Quay lại

Quyết định 29/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 07 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường; Thông tư 31/2023/TT-BTC ngày 25/5/2023 và Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31/12/2024 về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) về việc Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 12573/SNNMT-KHTC ngày 30/12/2025 về việc phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An; Sở Tài chính tại Công văn số 9643/STC-QLG&CS ngày 26/12/2025 về việc cho ý kiến về phương án giá và dự thảo Quyết định của UBND tỉnh ban hành đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An, cụ thể như sau:

1. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 1)

2. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng nước biển ven bờ (Phụ lục 2)

3. Giá dịch vụ quan trắc môi trường nước dưới đất (Phụ lục 3)

4. Giá dịch vụ quan trắc chất lượng trầm tích (Phụ lục 4)

5. Giá dịch vụ quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 5)

6. Giá dịch vụ quan trắc môi trường đất (Phụ lục 6)
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: Thuế giá trị gia tăng; chi phí khấu hao tài sản cố định; chi phí lập nhiệm vụ, dự án; chi phí kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ, dự án và các chi phí hợp lý, hợp lệ khác liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, NN (TP, B Thắng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Đệ


ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TỈNH NGHỆ AN


(Kèm theo Quyết định số: 29/QĐ-SNNMT ngày 07 tháng 01 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

Phụ lục 1. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA


STT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

Tiền công (I)

Dụng cụ (II)

Vật liệu (III)

Điện năng (năng lượng) (IV)

Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV)

Chi phí quản lý chung (20%) (VI=V* 20%)

Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI)

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

NM1a2

pH

TCVN 6492:2011

47.878

3.566

27.851

79.295

15.859

95.154

2

NM2a

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

47.878

42.984

39.510

130.372

26.074

156.447

3

NM5

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

58.376

105.417

8.683

3.024

13.628

6.045

9.349

204.522

40.904

245.427

4

NM6a

Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)

TCVN 6001:2008

58.376

119.196

8.683

31.376

12.077

27.578

10.037

267.322

53.464

320.786

5

NM6b

Nhu cầu oxy hóa học (COD)

TCVN 6491:1999

58.376

145.683

8.683

19.028

12.077

77.490

14.899

336.236

67.247

403.483

6

NM7a

Amoni (NH4+)

TCVN 6179:1996

65.593

132.440

8.683

37.624

7.246

28.817

15.019

295.421

59.084

354.506

7

NM7b

Nitrit (NO2-)

SMEWW 4500NO2. B:2012

65.593

132.440

8.683

35.854

7.246

154.528

15.019

419.363

83.873

503.235

8

NM7d

Tổng P

TCVN 6202:2008

65.593

210.675

8.683

38.300

7.246

72.230

25.038

427.765

85.553

513.318

9

NM7đ

Tổng N

TCVN 6638:2000

65.593

240.772

8.683

36.839

7.246

56.042

31.068

446.243

89.249

535.491

10

NM7e1

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113B:2012

49.195

303.345

8.683

86.910

7.246

36.648

56.222

548.249

109.650

657.899

11

NM7e2

Kim loại nặng Cd

SMEWW 31133:2012

49.195

303.345

8.683

86.910

7.246

36.007

56.222

547.607

109.521

657.129

12

NM7g1

Kim loại nặng As

TCVN 7877:2008

49.195

303.345

8.683

100.553

7.246

86.358

56.765

612.146

122.429

734.575

13

NM7g2

Kim loại nặng Hg

TCVN 6626:2000

49.195

303.345

8.683

106.327

7.246

157.941

56.765

689.502

137.900

827.402

14

NM7h1

Kim loại Fe

SMEWW 3111B:2012

49.195

210.675

8.683

47.115

7.246

36.678

44.048

403.640

80.728

484.368

15

NM7h2

Kim loại Cu

SMEWW 3111B:2012

49.195

210.675

8.683

47.115

7.246

36.678

44.048

403.640

80.728

484.368

16

NM7h3

Kim loại Zn

SMEWW 3111B:2012

49.195

210.675

8.683

47.115

7.246

36.678

44.048

403.640

80.728

484.368

17

NM7h4

Kim loại Mn

SMEWW 3111B:2012

49.195

210.675

8.683

47.115

7.246

36.678

44.048

403.640

80.728

484.368

18

NM7l

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.CLB:2012

65.593

136.267

8.683

4.605

7.246

54.857

8.962

286.213

57.243

343.455

19

NM7m

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.D:2012

65.593

150.482

8.683

14.118

7.246

96.645

17.915

360.683

72.137

432.819

20

NM7n

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

65.593

150.482

8.683

14.118

7.246

98.836

17.915

362.874

72.575

435.448

21

NM8

Tổng dầu, mỡ

SMEWW 5520B:2012

65.593

303.345

8.516

50.549

6.895

158.444

38.040

631.382

126.276

757.659

22

NM9a1

Coliform (TCVN 6187-1:2009)

TCVN 6187-1:2009

65.593

240.772

8.683

6.494

6.777

465.132

47.970

841.420

168.284

1.009.704

23

NM9b1

E.Coli (TCVN 6187-1:2009)

TCVN 6187-1:2009

65.593

240.772

8.683

6.494

6.777

465.132

47.970

841.420

168.284

1.009.704

24

NM10

Tổng Cacbon hữu cơ (TOC)

TCVN 6634:2000

65.593

240.772

8.683

22.069

6.747

41.205

40.464

425.533

85.107

510.640

25

NM11

Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA method 8270D

72.810

505.575

8.683

98.263

10.665

619.101

113.083

1.428.179

399.360

1.713.815

26

NM12

Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ

EPA method 8270D

72.810

505.575

8.683

98.263

10.665

619.101

113.083

1.428.179

399.360

1.713.815

27

NM13

Cyanua (CN-)

TCVN 6181:1996

65.593

202.230

8.683

24.415

6.925

121.720

47.142

476.708

95.342

572.050

28

NM14

Chất hoạt động bề mặt

TCVN 6622-1:2019

72.810

337.050

8.683

32.383

6.925

99.051

43.583

600.484

120.097

720.581

29

NM15

Phenol

SMEWW 5530C:2012

72.810

337.050

8.683

24.396

6.925

140.343

50.243

640.449

128.090

768.539

Phụ lục 2. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ


TT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

Tiền công (I)

Dụng cụ (II)

Vật liệu (III)

Điện năng (năng lượng) (IV)

Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV)

Chi phí quản lý (20%) (VI=V*20 %)

Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI)

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

NB5

Nhiệt độ nước biển

SMEWW2550B :2012

103.632

12.949

12.379

128.960

25.792

154.752

2

NB6

Độ muối

SMEWW 2520:2012

102.158

28.087

13.468

143.712

28.742

172.454

3

NB7

Độ đục

TCVN 6184:2008 + SMEWW 2130B:2012

102.158

27.600

27.907

157.665

31.5.33

189.198

4

NB10

pH

SMEWW 2550B:2012

114.788

61.019

4.215

180.021

36.004

216.025

5

NB11

Oxy hòa tan (DO)

TCVN 7325:2004

127.418

61.019

51.880

240.316

48.063

288.380

6

NB15a

NH4+

TCVN 5988:1995 + TCVN 6179:1996

98.389

150.482

13.095

43.885

24.712

95.916

22.260

448.739

89.748

538.487

7

NB15đ

PO43-

SMEWW 4500.P.E:2012

98.389

150.482

13.095

19.217

24.712

36.774

17.294

359.964

71.993

431.956

8

NB15h

Crom (VI)

TCVN 6658:2000

98.389

150.482

13.095

19.217

24.712

101.266

21.746

428.907

85.781

514.689

9

NB15i

Florua

SMEWW 4500.F.D:2012

150.482

19.217

96.483

21.746

287.929

57.586

345.514

10

NB17a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

SMEWW 25400:2012

78.378

117.131

13.095

7.394

24.712

3.453

10.195

254.358

50.872

305.230

11

NB18a1

Colifomi (TCVN 6187- 1:2009)

TCVN6187- 1:2009

98.389

240.772

13.095

10.318

24.712

444.776

39.845

871.906

174.381

1.046.288

12

NB20

Cyanua CN-

SMEWW 4500.CN:2012

109.215

235.935

13.095

31.261

24.712

259.389

40.464

714.071

142.814

856.885

13

NB21b1

Kim loại nặng As

TCVN 6626:2000

109.215

337.050

13.095

132.489

24.712

54.606

54.895

726.062

145.212

871.275

14

NB21b2

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877:2008

109.215

337.050

13.095

131.537

24.712

103.541

54.895

774.045

154.809

928.854

15

NB21c1

Kim loại Fe

SMEWW 3111B:2012

109.215

235.935

13.095

51.924

24.712

47.257

44.048

526.186

105.237

631.423

16

NB21c5

Kim loại Mn

SMEWW 3111.B:2012

109.215

235.935

13.095

51.924

24.712

47.257

44.048

526.186

105.237

631.423

17

NB22

Tổng dầu, mỡ khoáng

SMEWW 5520.B:2012

109.215

505.575

13.095

55.484

24.712

220.652

42.492

971.225

194.245

1.165.470

18

NB23

Phenol

SMEWW 5530.B.C:2012

109.215

235.935

13.095

30.721

24.712

124.145

50.243

588.066

117.613

705.679

19

NB24a

Hóa chất BVTV nhóm Clo

EPA Method 8270D

109.215

775.215

13.095

103.775

24.712

1.051.819

95.275

2.173.106

434.621

2.607.727

20

NB24b

Hóa chất BVTV nhóm Photpho

EPA Method 8270D

109.215

775.215

13.095

103.711

24.712

1.114.605

95.275

2.235.828

447.166

2.682.993

Phụ lục 3. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT


TT

Mã hiệu

Thông số

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

Tiền công (I)

Dụng cụ (II)

Vật liệu (III)

Điện năng (năng lượng) (IV)

Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV)

Chi phí quản lý (20%) (VI=V*20 %)

Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI)

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

NN1b

pH

TCVN 6492:2011

58.376

3.844

8.872

71.092

14.218

85.310

2

NN3d

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)

SMEWW 2540C:2012

58.376

3.844

37.078

99.298

19.860

119.158

3

NN6

Độ cứng tổng số theo CaCO3

TCVN 6624:1996

58.376

98.390

20.950

5.545

36.938

49.504

12.221

281.922

56.384

338.307

4

NN7a

Chỉ số Permanganat

TCVN 6186:1996

65.593

111.249

18.302

19.322

36.655

52.727

14.899

318.747

63.749

382.496

5

NN7b

Nitơ amôn (NH4+)

TCVN 6179:1996

65.593

111.249

18.302

30.661

36.655

28.558

16.241

307.258

61.452

368.710

6

NN7c

Nitrit (NO2-)

SMEVVW 4500.NP23:20 12

65.593

111.249

18.302

32.049

36.655

153.556

15.019

432.423

86.485

518.907

7

NN7d

Nitrat (NO3-)

TCVN 6180:1996

65.593

111.249

18.302

32.049

36.655

36.613

15.019

315.481

63.096

378.577

8

NN7đ

Sulphat (SO42-)

EPA 375.4

65.593

111.249

18.302

13.852

36.655

30.531

17.915

294.097

58.819

352.916

9

NN7e

Florua (F-)

SMEWW 4500.F.d:2012

126.405

15.123

88.113

15.442

245.083

49.017

294.099

10

NN71

Clorua (Cl-)

SMEWW 4500.CLB:201 2

65.593

98.390

18.302

11.835

36.655

53.885

20.092

304.751

60.950

365.701

11

NN7m1

Kim loại nặng Pb

SMEWW 3113.b:2012

65.593

286.493

18.302

87.204

36.655

46.875

47.318

588.439

117.688

706.127

12

NN7m2

Kim loại nặng Cd

SMEWW 3113.b:2012

65.593

286.493

18.302

87.204

36.655

46.554

47.318

588.119

117.624

705.742

13

NN7n1

Kim loại nặng As

TCVN 6626:2000

65.593

286.493

18.302

100.910

36.655

73.506

68.029

649.488

129.898

779.385

14

NN7n3

Kim loại nặng Hg

TCVN 7877:2008

65.593

286.493

18.302

106.829

36.655

117.581

68.029

699.481

139.896

839.378

15

NN7p1

Kim loại Fe

SMEWW 3111.B:2012

65.593

210.675

18.302

47.391

36.655

35.706

61.856

476.179

95.236

571.414

16

NN7p2

Kim loại Cu

SMEWW 3111.B:2012

65.593

210.675

18.302

47.391

36.655

35.706

61.856

476.179

95.236

571.414

17

NN7p3

Kim loại Zn

SMEWW 3111.B:2012

65.593

210.675

18.302

47.391

36.655

35.706

61.856

476.179

95.236

571.414

18

NN7p4

Kim loại Mn

SMEWW 3111.B:2012

65.593

210.675

18.302

47.391

36.655

35.706

61.856

476.179

95.236

571.414

19

NN9a1

Conform (TCVN 6187-1:2009)

TCVN 6187-1:2009

65.593

210.675

18.302

5.594

36.655

335.005

41.359

713.183

142.637

855.819

20

NN9b1

E.Coli(TCVN 6187-1:2009)

TCVN 6187-1:2009

65.593

210.675

18.302

5.069

36.655

294.083

41.359

671.736

134.347

806.083

21

NN10

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

EPA Method 8270D

72.810

674.100

18.302

98.934

36.655

787.419

95.275

1.783.495

356.699

2.140.193

22

NN11

Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ

EPA Method 8270D

72.810

674.100

18.302

98.934

36.655

659.439

95.275

1.655.515

331.103

1.986.617

Phụ lục 4. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH


TT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn

Tiền công (I)

Dụng cụ (II)

Vật liệu (III)

Điện năng (năng lượng) (IV)

Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+ III+IV)

Chi phí quản lý chung (20%) (VI=V*20 %)

Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI)

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

TT5d1

Kim loại nặng Pb

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

269.640

11.861

116.675

166.453

40.071

69.578

789.065

157.813

946.877

2

TT5d2

Kim loại nặng Cd

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

269.640

11.861

116.675

166.453

39.750

69.578

788.744

157.749

946.493

3

TT5đ1

Kim loại nặng As

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

337.050

11.861

130.770

166.453

107.991

90.289

959.201

191.840

1.151.041

4

TT5đ2

Kim loại nặng Hg

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

337.050

11.861

130.770

166.453

107.991

90.289

959.201

191.840

1.151.041

5

TT5e1

Kim loại Zn

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

240.772

11.861

44.534

166.453

40.566

61.856

680.829

136.166

816.995

6

TT5e2

Kim loại Cu

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

240.772

11.861

44.534

166.453

40.566

61.856

680.829

136.166

816.995

7

TT5e3

Kim loại Cr

TCVN 6649:2000 + TCVN 6496:2009

114.788

240.772

11.861

44.534

166.453

46.506

61.856

686.769

137.354

824.123

Phụ lục 5. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH VÀ TIẾNG ỒN


TT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Phương pháp phân tích, số hiệu tiêu chuẩn

Chi phí nhân Công (I)

Dụng cụ (II)

Vật liệu (III)

Điện năng (năng lượng) (IV)

Chi phí trực tiếp (V=I+II +III+IV)

Chi phí quản lý (20%) (VI=V*2 0%)

Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI)

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

1KK2b

Hướng gió

QCVN 46:2012/BTNMT

57.477

1.922

4.212

63.611

12.722

76.333

2

1KK4a

TSP

TCVN 5067:1995

229.575

52.976

4.519

1.010

8.310

20.397

2.805

3.682

323.274

64.655

387.929

3

1KK5c

CO (Phương pháp phân tích so màu)

Phương pháp phân tích so màu

147.584

168.525

18.566

22.994

97.085

73.960

2.805

15.408

546.927

109.385

656.312

4

1KK6

NO2

TCVN 6137:2009

147.584

150.482

22.862

22.994

61.831

87.208

4.118

15.408

512.488

102.498

614.985

5

1KK7

SO2

TCVN 5971:1995

147.584

150.482

25.379

23.809

34.114

61.315

4.118

13.332

460.133

92.027

552.160

6

1KK9

Amoniac (NHs)

MASA401

196.779

150.482

20.345

4.605

17.465

67.197

6.366

12.978

476.216

95.243

571.460

7

1KK10

Hydrosunfua (H2S)

MASA701

196.779

150.482

20.345

4.605

29.641

211.412

6.366

12.978

632.607

126.521

759.128

8

1TO1a

Tiếng ồn giao thông

TCVN 7878-1:2018

78.378

54.507

869,68

377,38

16.601

12.175

1.700,66

164.608

32.922

197.530

Phụ lục 6. GIÁ DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT


TT

Mã hiệu

Thông số phân tích

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

Tiền công

Dụng cụ (II)

Vật liệu (III)

Điện năng (năng lượng) (IV)

Chi phí quản lý trực tiếp (V=I+II+III +IV)

Chi phí quản lý (20%) (VI=V*20 %)

Đơn giá tổng hợp (VNĐ) (VII=V+VI)

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

HT

PTN

1

Đ2h1

Kim loại nặng Pb

TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009

64.213

135.434

5.334

91.464

113.263

41.691

61.921

513.319

102.664

615.983

2

Đ2h2

Kim loại nặng Cd

TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009

64.213

135.434

5.334

139.692

113.263

41.370

61.921

561.227

112.245

673.472

3

Đ2k1

Kim loại nặng As

EPA3050b + TCVN 61626:2000

64.213

286.493

5.334

196.296

113.263

69.186

62.464

797.248

159.450

956.698

4

Đ2k2

Kim loại nặng Hg

EPA3050b + TCVN 61626:2000

64.213

286.493

5.334

184.943

113.263

107.991

62.464

824.700

164.940

989.640

5

Đ212

Kim loại Cu

TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009

64.213

210.675

5.334

96.652

113.263

40.566

60.387

591.090

118.218

709.308

6

Đ214

Kim loại Zn

TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009

64.213

210.675

5.334

96.652

113.263

40.566

60.387

591.090

118.218

709.308

7

Đ215

Kim loại Cr

TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009

64.213

210.675

5.334

96.652

113.263

46.506

60.387

597.030

119.406

716.436

8

Đ216

Kim loại Ni

TCVN 6649-2000 + TCVN 6496:2009

64.213

210.675

5.334

96.652

113.263

40.566

60.387

591.090

118.218

709.308

9

Đ3a

Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ

TCVN 8061:2009

98.389

404.460

5.483

210.271

118.845

911.835

107.629

1.856.912

371.382

2.228.295

10

Đ3b

Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ

TCVN 8062:2009

98.389

404.460

5.458

210.271

118.845

1.140.741

107.629

2.085.793

417.159

2.502.952

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu29/QĐ-UBND
Ngày ban hành07/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực07/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Nghệ An / Nguyễn Văn Đệ
Phạm viNghệ An
Trích yếuNăm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Quan trắc môi trường tỉnh Nghệ An
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.