|
BỘ CÔNG AN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2942/QĐ-BCA |
Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Nghị quyết số 163/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 163/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 132/NQ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân bổ, giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 và giao mục tiêu, nhiệm vụ của các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy tại công văn số 3398/C04-P6 ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao mục tiêu, nhiệm vụ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 cho các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố, cụ thể như sau:
1. Giao mục tiêu, nhiệm vụ cho các bộ, cơ quan trung ương giai đoạn 2026 - 2030 theo Phụ lục I đính kèm.
2. Giao mục tiêu, nhiệm vụ cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố giai đoạn 2026 - 2030 theo Phụ lục II đính kèm.
3. Giao mục tiêu, nhiệm vụ cho các bộ, cơ quan trung ương năm 2026 theo Phụ lục III đính kèm.
4. Giao mục tiêu, nhiệm vụ cho Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố năm 2026 theo Phụ lục IV đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Bộ Công an chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chỉ tiêu, mục tiêu, nhiệm vụ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 giai đoạn 2026 - 2030 và năm 2026.
2. Các bộ, cơ quan trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm bảo đảm hoàn thành chỉ tiêu, mục tiêu, nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Đề nghị các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030 CÁC BỘ, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2942/QĐ-BCA ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công
an)
|
Stt |
Mục tiêu, nhiệm vụ |
Bộ Công an |
Bộ Quốc phòng |
Bộ Y tế |
Bộ Văn hóa Thể thao Du lịch |
UB TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Tổng LĐLĐ Việt Nam) |
|
1 |
Tỷ lệ điểm tổ chức, chứa chấp sử dụng trái phép chất ma túy được phát hiện và triệt xóa hằng năm |
100% |
|
|
|
|
|
2 |
Tỉ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy được phát hiện, bắt giữ tại khu vực biên giới |
|
Mỗi năm tăng từ 3% so với năm trước |
|
|
|
|
3 |
Tỷ lệ các đơn vị và cán bộ, chiến sỹ lực lượng chuyên trách phòng, chống tội phạm về ma túy thuộc Bộ đội Biên phòng và Cảnh sát biển được trang bị vũ khí, công cụ hỗ trợ, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ hiện đại, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ phòng, chống tội phạm về ma túy |
|
Trên 80% |
|
|
|
|
4 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia được phát hiện, bắt giữ hằng năm |
Trên 3% |
Trên 3% |
|
|
|
|
5 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy tại khu vực biên giới đường bộ, tuyến đường biển, đường hàng không, chuyển phát nhanh được phát hiện, bắt giữ hằng năm |
Trên 3% |
|
|
|
|
|
6 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy lợi dụng không gian mạng được phát hiện, triệt phá hằng năm |
Trên 5% |
|
|
|
|
|
7 |
Tỷ lệ cơ sở thực hiện cai nghiện ma túy công lập bảo đảm điều kiện theo quy định của Luật phòng, chống ma túy |
100% |
|
|
|
|
|
8 |
Tỷ lệ số xã, phường, đặc khu có người nghiện ma túy bố trí điểm tiếp nhận và tư vấn cai nghiện ma túy đủ điều kiện theo quy định |
Trên 70% |
|
|
|
|
|
9 |
Tỷ lệ cơ quan truyền thông chủ lực đa phương tiện và cơ quan báo chí có lượng độc giả lớn mở các chuyên trang, chuyên mục, chuyên đề về phòng, chống ma túy |
|
|
|
Trên 80% |
|
|
10 |
Tỷ lệ người lao động tại các khu công nghiệp, khu chế xuất được tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiến thức, kỹ năng về phòng, chống ma túy |
|
|
|
|
Trên 70% |
|
11 |
Số người nghiện các chất dạng thuốc phiện được bảo đảm cơ sở vật chất và duy trì điều trị |
|
|
Ít nhất 50.000 người |
|
|
PHỤ LỤC II
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030 ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2942/QĐ-BCA ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an)
|
Stt |
Mục tiêu, nhiệm vụ |
An Giang |
Bắc Ninh |
Cà Mau |
Cần Thơ |
Cao Bằng |
Đắk Lắk |
Điện Biên |
Đồng Tháp |
Gia Lai |
Hà Tĩnh |
Huế |
Hưng Yên |
Khánh Hòa |
Lai Châu |
Lâm Đồng |
Lạng Sơn |
Lào Cai |
Nghệ An |
Ninh Bình |
Phú Thọ |
Quảng Ngãi |
Quảng Trị |
Sơn La |
Tây Ninh |
Thái Nguyên |
Thanh Hóa |
Tuyên Quang |
Vĩnh Long |
Hải phòng |
Hà Nội |
Quảng Ninh |
Tp. Hồ Chí Minh |
Đồng Nai |
Đà Nẵng |
|
1 |
Tỷ lệ giảm số người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy hằng năm |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
|
2 |
Tỷ lệ số xã, phường, đặc khu không ma túy |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
Ít nhất 50% |
|
3 |
Tỷ lệ điểm tổ chức, chứa chấp sử dụng trái phép chất ma túy được phát hiện và triệt xóa hằng năm |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
4 |
Tỷ lệ đối tượng mua bán trái phép chất ma túy và diện tích trồng trái phép cây có chứa chất ma túy được phát hiện và triệt xóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
5 |
Tỉ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia được phát hiện, bắt giữ hằng năm |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
|
6 |
Tỉ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy tại khu vực biên giới đường bộ, tuyến đường biển, đường hàng không, chuyển phát nhanh được phát hiện, bắt giữ hằng năm |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
|
7 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy lợi dụng không gian mạng được phát hiện, triệt phá hằng năm |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
Trên 5% |
|
8 |
Tỷ lệ số trạm y tế cấp xã đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
Trên 80% |
|
9 |
Tỷ lệ cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
10 |
Tỷ lệ số xã, phường, đặc khu có người nghiện ma túy bố trí điểm tiếp nhận và tư vấn cai nghiện ma túy đủ điều kiện theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
trên 70% |
trên 70% |
trên 70% |
trên 70% |
trên 70% |
trên 70% |
|
11 |
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
x |
|
12 |
Tỷ lệ nhà trường tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiến thức, kỹ năng về phòng, chống ma túy cho người học |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
|
13 |
Tỷ lệ số người vi phạm pháp luật liên quan đến ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy, người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy thuộc diện trợ giúp pháp lý được trợ giúp khi có yêu cầu |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
phấn đấu 100% |
|
14 |
Tỷ lệ số người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy, người cai nghiện ma túy, người tham gia điều trị nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy được tư vấn, hỗ trợ, can thiệp về y tế và tâm lý |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
Trên 90% |
PHỤ LỤC III
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030 CÁC BỘ, CƠ QUAN
TRUNG ƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2942/QĐ-BCA ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an)
|
Stt |
Mục tiêu, nhiệm vụ |
Bộ Công an |
Bộ Quốc phòng |
Bộ Y tế |
Bộ Văn hóa Thể thao Du lịch |
UB TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Tổng LĐLĐ Việt Nam) |
|
1 |
Tỷ lệ điểm tổ chức, chứa chấp sử dụng trái phép chất ma túy được phát hiện và triệt xóa |
100% |
|
|
|
|
|
2 |
Tỉ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy được phát hiện, bắt giữ tại khu vực biên giới |
|
Từ 3% |
|
|
|
|
3 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy tại khu vực biên giới đường bộ, tuyến đường biển, đường hàng không, chuyển phát nhanh được phát hiện, bắt giữ |
Trên 3% |
|
|
|
|
|
4 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia được phát hiện, bắt giữ |
Trên 3% |
Trên 3% |
|
|
|
|
5 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy lợi dụng không gian mạng được phát hiện, triệt phá |
Trên 5% |
|
|
|
|
|
6 |
Số xã, phường, đặc khu có người nghiện ma túy bố trí điểm tiếp nhận và tư vấn cai nghiện ma túy đủ điều kiện theo quy định |
504 xã, phường, đặc khu |
|
|
|
|
|
7 |
Tỷ lệ cơ quan truyền thông chủ lực đa phương tiện và cơ quan báo chí có lượng độc giả lớn mở các chuyên trang, chuyên mục, chuyên đề về phòng, chống ma túy |
|
|
|
80% |
|
|
8 |
Tỷ lệ người lao động tại các khu công nghiệp, khu chế xuất được tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiến thức kỹ năng về phòng, chống ma túy |
|
|
|
|
Trên 10% |
|
9 |
Số người nghiện các chất dạng thuốc phiện được bảo đảm cơ sở vật chất và duy trì điều trị |
|
|
37.000 người |
|
|
PHỤ LỤC IV
MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG, CHỐNG MA TÚY ĐẾN NĂM 2030 ỦY BAN NHÂN DÂN
CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 2942/QĐ-BCA ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ Công an)
|
Stt |
Mục tiêu, nhiệm vụ |
An Giang |
Bắc Ninh |
Cà Mau |
Cần Thơ |
Cao Bằng |
Đắk Lắk |
Điện Biên |
Đồng Tháp |
Gia Lai |
Hà Tĩnh |
Huế |
Hưng Yên |
Khánh Hòa |
Lai Châu |
Lâm Đồng |
Lạng Sơn |
Lào Cai |
Nghệ An |
Ninh Bình |
Phú Thọ |
Quảng Ngãi |
Quảng Trị |
Sơn La |
Tây Ninh |
Thái Nguyên |
Thanh Hóa |
Tuyên Quang |
Vĩnh Long |
Hải phòng |
Hà Nội |
Quảng Ninh |
Tp. Hồ Chí Minh |
Đồng Nai |
Đà Nẵng |
||
|
1 |
Tỷ lệ giảm số người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
Ít nhất 5% |
||
|
2 |
Tỷ lệ số xã, phường, đặc khu không ma túy |
40% |
30% |
40% |
30% |
30% |
30% |
40% |
40% |
40% |
30% |
40% |
40% |
30% |
30% |
40% |
40% |
40% |
30% |
40% |
30% |
40% |
30% |
40% |
40% |
40% |
40% |
40% |
30% |
40% |
30% |
30% |
40% |
30% |
40% |
||
|
3 |
Tỷ lệ điểm tổ chức, chứa chấp sử dụng trái phép chất ma túy được phát hiện và triệt xóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
||
|
4 |
Tỷ lệ đối tượng mua bán trái phép chất ma túy và diện tích trồng trái phép cây có chứa chất ma túy được phát hiện và triệt xóa |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
100% |
||
|
5 |
Tỉ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy tại khu vực biên giới đường bộ, tuyến đường biển, đường hàng không, chuyển phát nhanh được phát hiện, bắt giữ |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 5% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 5% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 5% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
||
|
6 |
Tỉ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy có tổ chức, xuyên quốc gia được phát hiện, bắt giữ |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 5% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 5% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 5% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
Trên 3% |
||
|
7 |
Tỷ lệ tăng số vụ phạm tội về ma túy lợi dụng không gian mạng được phát hiện, triệt phá |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 7% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 7% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
Trên 5% |
trên 7% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
trên 5% |
||
|
8 |
Tỷ lệ số trạm y tế cấp xã đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
80% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
80% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
80% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
||
|
9 |
Số cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện xác định tình trạng nghiện ma túy |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
0 |
2 |
1 |
1 |
3 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
0 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
0 |
2 |
4 |
1 |
3 |
4 |
2 |
||
|
10 |
Số xã, phường, đặc khu có người nghiện ma túy bố trí điểm tiếp nhận và tư vấn cai nghiện ma túy đủ điều kiện theo quy định |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
19 |
12 |
25 |
14 |
14 |
||
|
11 |
Số đơn vị cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng được hỗ trợ nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị điều kiện theo quy định |
3 |
9 |
2 |
3 |
3 |
2 |
10 |
3 |
3 |
1 |
1 |
2 |
1 |
4 |
3 |
4 |
3 |
4 |
3 |
3 |
2 |
1 |
4 |
4 |
4 |
3 |
3 |
3 |
3 |
5 |
3 |
3 |
2 |
2 |
||
|
12 |
Tỷ lệ số nhà trường tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, kiến thức kỹ năng về phòng, chống ma túy cho người học |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
25% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
25% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
25% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
20% |
||
|
13 |
Tỷ lệ số người vi phạm pháp luật liên quan đến ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy, người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy thuộc diện trợ giúp pháp lý được trợ giúp khi có yêu cầu |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
100% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
100% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
100% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
95% |
||
|
14 |
Tỷ lệ số người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy, người cai nghiện ma túy, người tham gia điều trị nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy được tư vấn, hỗ trợ, can thiệp về y tế và tâm lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
14.1 |
Tỷ lệ số người tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện được tư vấn, hỗ trợ, can thiệp về y tế và tâm lý |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
95% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
95% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
95% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
90% |
||
|
14.2 |
Tỷ lệ số người nghiện ma túy, người sử dụng trái phép chất ma túy, người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy được tư vấn, hỗ trợ, can thiệp về y tế và tâm lý |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
70% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
70% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
70% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
65% |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|