Quay lại

Quyết định 291/2006/QĐ-UBDT ban hành quy định chế độ báo cáo của Ủy ban Dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành

UỶ BAN DÂN TỘC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số 291/QĐ-UBDT

Hà Nội, ngày 08 tháng 11 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

SỐ 291/QĐ-UBDT NGÀY 08 THÁNG 11 NĂM 2006 CỦA ỦY BAN DÂN TỘCBAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ BÁO CÁO CỦA ỦY BAN DÂN TỘC

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM UỶ BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định số 51/2003/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Dân tộc; Căn cứ Quyết định số 140/QĐ-UBDT ngày 06 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc về việc ban hành Quy chế làm việc của Uỷ ban Dân tộc; Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Uỷ ban Dân tộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Chế độ báo cáo của Uỷ ban Dân tộc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban, thủ trưởng các Vụ, đơn vị trực thuộc Uỷ ban, thủ trưởng cơ quan công tác dân tộc các tỉnh và các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.


BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM Ksor Phước

1. Đảm bảo kịp thời, chính xác, trung thực và chế độ bảo mật theo quy định của Nhà nước.

2. Báo cáo cần ngắn gọn, đầy đủ thông tin, súc tích và có số liệu phản ánh rõ những công việc đã hoàn thành; việc chưa hoàn thành; tiến độ thực hiện; tồn tại, khó khăn và nguyên nhân; những giải pháp thực hiện.

3. Báo cáo thực hiện bằng văn bản (trừ trường hợp báo cáo đột xuất bằng điện thoại). Để đảm bảo đúng thời hạn, các Ban Dân tộc có thể gửi báo cáo qua fax hoặc Email và gửi 01 bản qua đường bưu chính.

Chương 2:

Điều 4. Báo cáo tuần

Điều 5. Báo cáo tháng (áp dụng đối với các tháng trong năm, trừ tháng cuối quý được thay bằng báo cáo quý)

1. Báo cáo của các đơn vị trực thuộc Uỷ ban (phụ biểu từ MS01a đến MS03b/BCTH được dùng phù hợp cho từng loại báo cáo), với nội dung:

Điều 6. Báo cáo quý I, 6 tháng đầu năm và quý III

1. Báo cáo của các đơn vị trực thuộc Uỷ ban, với nội dung:

Điều 7. Báo cáo năm

Điều 8. Báo cáo đột xuất

Điều 9. Báo cáo chuyên đề

Điều 10. Báo cáo của các Bộ, ngành Trung ương và các địa phương

Điều 11. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc và các Ban Dân tộc

1. Tổ chức thực hiện quy định về chế độ báo cáo.

2. Bố trí cán bộ thực hiện công tác tổng hợp thông tin báo cáo và tạo điều kiện cho cán bộ tham dự các cuộc họp, hội nghị, hội thảo liên quan đến nội dung báo cáo; cập nhật các văn bản, báo cáo có nội dung liên quan của cấp trên, của đơn vị để nghiên cứu, tổng hợp; đảm bảo các trang thiết bị cần thiết (máy tính, máy in, điện thoại, fax, Internet...) và các điều kiện vật chất khác để thực hiện chế độ báo cáo.

3. Ban hành quy định cụ thể thực hiện chế độ báo cáo trong nội bộ cơ quan, đơn vị.

4. Ký các loại báo cáo gửi Uỷ ban và chịu trách nhiệm về báo cáo do người phó được uỷ quyền ký.

Điều 12. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Uỷ ban

1. Tổng hợp báo cáo của Uỷ ban Dân tộc.

2. Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị trực thuộc Uỷ ban và các Ban Dân tộc thực hiện chế độ báo cáo.

3. Tổ chức đi công tác địa phương để nắm tình hình cụ thể.

4. Tổ chức các buổi làm việc chuyên đề về công tác tổng hợp, thông tin báo cáo.

5. Thừa lệnh Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân tộc ký các văn bản yêu cầu thực hiện chế độ báo cáo và một số báo cáo của Uỷ ban khi được Bộ trưởng, Chủ nhiệm uỷ quyền.

6. Thực hiện các nhiệm vụ khác về chế độ báo cáo theo chỉ đạo của Lãnh đạo Uỷ ban.

Điều 13. Ngoài những quy định nêu trên, các đơn vị trực thuộc nghiên cứu Chương X (từ điều 40 đến điều 44): Chế độ thông tin báo cáo trong Quy chế làm việc của Uỷ ban Dân tộc ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBDT, ngày 6/6/2006 để thực hiện tốt chế độ báo cáo.

BIỂU 1A: KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 1 NĂM (Kèm theo báo cáo số /BC ngày tháng năm... )


Đơn vị báo cáo (các Vụ, đơn vị):..................


Stt

Nội dung công việc

Tình hình thực hiện

Ghi chú

Thời hạn hoàn thành

Kết quả hiện nay

Dự kiến tiếp theo

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

7

...

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS: 01b/BCTH

BIỂU 1B: KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 1 NĂM


Đơn vị báo cáo: Văn phòng Uỷ ban


Stt

Nội dung công việc

Đơn vị chủ trì

Tình hình thực hiện

Ghi chú

Thời hạn hoàn thành

Kết quả hiện nay

Dự kiến tiếp theo

1

2

3

4

5

6

7

1

2

3

4

5

6

7

...

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS: 02a/BCĐV

BIỂU 2A: TÌNH HÌNH CHI NSNN 3 THÁNG, 6 THÁNG, 9 THÁNG, NĂM.....


(Kèm báo cáo ngày tháng năm của các Vụ, đơn vị)


Đơn vị báo cáo (các Vụ, đơn vị):..................


STT

Nội dung công việc

Dự toán đầu năm

Số đã chi

Thực hiện (%)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

.

.

.

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS: 02b/BCTH

BIỂU 2B: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH CHI NSNN 3 THÁNG, 6 THÁNG, 9 THÁNG, NĂM.....CỦA UỶ BAN DÂN TỘC (Kèm báo cáo ngày tháng năm của Vụ KHTC)


Đơn vị báo cáo: Vụ Kế hoạch Tài chính


STT

Nội dung công việc

Dự toán đầu năm

Số đã chi

Thực hiện (%)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

.

.

.


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS: 02c/BCĐV

BIỂU 2C: TÌNH HÌNH CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẾN NGÀY ..... THÁNG......NĂM..... (Kèm báo cáo ngày tháng năm của Văn phòng Uỷ ban)


Đơn vị tính.......


STT

Nội dung công việc

Kinh phí giao cả năm

Đã tạm ứng

Số đã thanh tóan

Thực hiện (%)

1

2

3

4

5

6

I

Văn phòng Uỷ ban

Tổng..

1

Lương và phục cấp lương

2

Sửa chữa....

3

Mua sắm....

4

Chính trị phí

...

II

Vụ ...

III

Vụ Chính sách Dân tộc

1

C T 135

2

Trợ giá trợ cước

3

Hỗ trợ dân tộc đặc biệt KK

…..

IV

(Các Vụ, đơn vị đang chi ngân sách NN từ VPUB)

Tổng I + II +III +...


Người lập biểu

Trưởng Phòng Kế toán Tài vụ


MS: 03a/BCĐV

BIỂU 3A: NHIỆM VỤ CÔNG TÁC THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG, 1 NĂM (Kèm báo cáo ngày tháng năm của các Vụ, đơn vị)


Đơn vị báo cáo (các Vụ, đơn vị):..................


STT

Nội dung công việc

Đơn vị phối hợp

Lãnh đạo Uỷ ban chỉ đạo

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

1

2

3

4

5

6

1

2

3

4

5

6

.

.

.


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS: 03b/BCTH

BIỂU 3B: NHIỆM VỤ CÔNG TÁC THÁNG, QUÝ, 6 THÁNG VÀ 01 NĂM (Kèm báo cáo ngày tháng năm của Văn phòng Uỷ ban)


Đơn vị báo cáo : Văn phòng Uỷ ban


Tháng

Nội dung công việc

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

Lãnh đạo Uỷ ban chỉ đạo

Thời gian bắt đầu

Thời gian kết thúc

1

2

3

4

5

6

7

1

2

3

...

Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS B4/BCĐP

BIỂU 4: MỘT SỐ KẾT QUẢ CHỦ YẾU NĂM... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban Dân tộc)


STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Cả tỉnh

Vùng DTMN

1

2

3

4

4

I

Chỉ tiêu Kinh tế

1

Tăng trưởng Kinh tế

%

Nông lâm nghiệp

%

Công nghiệp

%

Dịch vụ

%

2

Tốc độ tăng giá trị Sản xuất

Nông lâm nghiệp

%

Công nghiệp

%

Dịch vụ

%

3

GDP

Tổng GDP quy USD

USD

GDP bình quân/người

USD

4

Cơ cấu kinh tế

%

Nông lâm nghiệp

%

Công nghiệp

%

Dịch vụ

%

II

Chỉ tiêu xã hội

1

Dân số trung bình

Triệu người

2

Tốc độ tăng dân số

%

3

Tỷ lệ hộ nghèo

%

4

Lao động được giải quyết việc làm

Triệu người

5

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

6

Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho xã nghèo

%

7

Tỷ lệ HSTH đi học trong độ tuổi

%

8

Tỷ lệ THCS đi học trong độ tuổi

%

9

Tỷ lệ THPT đi học trong độ tuổi

%

10

Số điện thoại/100dân

%

11

Tỷ lệ hộ gia đình được nghe Đài TNVN

%

12

Tỷ lệ hộ gia đình được xem Đài THVN

%

III

Tài nguyên, Môi trường, Phát triển bền vững

1

Tỷ lệ che phủ rừng

%

2

Tỷ lệ dân số được cung cấp nước sạch

%

3

Tỷ lệ hộ gia đình có hố xí hợp vệ sinh

%

4

Diện tích đất được bảo tồn để duy trì đa dạng sinh học

%

5

Số chương trình phát triển bền vững

CT

...


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS B5/BCĐP

BIỂU 5: TỔNG HỢP VỀ DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM ... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban Dân tộc)


STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Cả tỉnh

Tỷ lệ nghèo (%)

1

2

3

4

5

1

Dân số

người

2

Dân tộc thiểu số

người

Trong đó:

2.1

Dân tộc...

người

2.2

người

2.3

2.4


Ghi chú: Thống kê đủ dân số các dân tộc trên địa bàn


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký và ghi rõ họ, tên)


MS B6/BCĐP

BIỂU 6: TỔNG HỢP VỀ CÁN BỘ DÂN TỘC THIỂU SỐ NĂM ... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban Dân tộc)


STT

Tổ chức

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

Toàn tỉnh

Trong đó Người DTTS

Toàn huyện

Trong đó Người DTTS

Toàn xã

Trong đó Người DTTS

1

2

3

4

5

6

7

8

1

Cấp uỷ

2

Cơ quan HCSN

3

Tổ chức chính trị- xã hội

3.1

Mặt trận tổ quốc

3.2

Đoàn thanh niên CSHCM

3.3

3.4


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký và ghi rõ họ tên)


MS B7/BCĐP

BIỂU 7: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KINH TẾ, ĐỜI SỐNG VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI CỦA TỈNH NĂM... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban dân tộc)



STT

Đơn vị hành chính Huyện

Các chỉ tiêu về kinh tế, đời sống vùng dân tộc thiểu số và miền núi

Thu nhập bình quân đầu người

Số hộ làm kinh tế

giỏi

Số hộ không có đất SX

Số hộ thiếu đất sản xuất

Số hộ không có đất ở

Số hộ không có nhà ở

Số hộ có nhà ở tạm bợ

Số hộ du canh du cư

Tỷ lệ hộ nghèo

Số hộ thiếu đói

Số khẩu thiếu đói

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số

1

Huyện.......................

2

Huyện.......................

3

Huyện.......................

4

Huyện.......................


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký tên, đóng dấu)


MS B8/BCĐP

BIỂU 8: GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM HỌC 200... - 200... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban dân tộc)


STT

Phân loại

Dân tộc nội trú

Bán trú dân nuôi

Học sinh cử tuyển

Việc làm sau đào tạo

Số trường

Số học sinh

Số trường

Số học sinh

Đại học

Cao đẳng

TH chuyên nghiệp

Đã có việc làm

Chưa có việc làm

Chỉ tiêu

Thực hiện

Chỉ tiêu

Thực hiện

Chỉ tiêu

Thực hiện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

I

Theo đơn vị HC

1

Huyện ........

2

Huyện ........

3

Huyện ........

II

Thành phần DT

DT Tày

DT Mông


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị
( Ký tên, đóng dấu)


MS B9/BCĐP

Biểu 9: DI DÂN TỰ DO VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM ......... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban dân tộc)


STT

Phân loại

Đầu kỳ

Nơi khác chuyển đến

Chuyển đi nơi khác

Cuối kỳ

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

Hộ

Khẩu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Theo đơn vị HC

1

Huyện ........

2

Huyện ........

3

Huyện ........

II

Thành phần DT

DT Tày

DT Mông

III

Tôn giáo

….


Ghi chú: Cuối kỳ= Đầu kỳ + Nơi khác chuyển đến - Chuyển đi nơi khác


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

( Ký tên, đóng dấu)


MS B10/BCĐP

BIỂU 10: TÌNH HÌNH TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI NĂM .......... (Kèm báo cáo ngày tháng năm Ban dân tộc)


Stt

Đơn vị hành chính Huyện

Số vụ tranh chấp (vụ)

Quy mô ảnh hưởng

Tình trạng giải quyết

Tổng số

Chia ra

Diện tích

(ha)

Số hộ liên quan (hộ)

Đã giải quyết

Đang giải quyết

Số vụ chưa giải quyết

Trong năm

kéo dài nhiều năm

Trong năm

kéo dài nhiều năm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

Tổng số

1

Huyện ........

2

Huyện ........

3

Huyện ........

4

Huyện ........


Người lập biểu

Thủ trưởng đơn vị

( Ký tên, đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu291/2006/QĐ-UBDT
Ngày ban hành08/11/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/11/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýỦy ban Dân tộc / Ksor Phước
Phạm viTrung ương, Ủy ban Dân tộc
Trích yếuBan hành quy định chế độ báo cáo của Ủy ban Dân tộc do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.