Quay lại

Quyết định 28/2010/QĐ-UBND bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2010 nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2010/QĐ-UBND

Vũng Tàu, ngày 04 tháng 8 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG VÀ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2010 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 80/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2010;

Căn cứ Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa IV - kỳ họp thứ 14 số 01/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số 1348/SKHĐT-XDCB ngày 30 tháng 7 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2010 với những nội dung sau:

1. Bổ sung 266,0 tỷ đồng nguồn vốn ngân sách chi đầu tư xây dựng cơ bản năm 2010, trong đó:
- Bổ sung ngân sách huyện Xuyên Mộc 12,0 tỷ đồng để đầu tư cơ sở hạ tầng khu vực ấp Bình Thắng nhận bàn giao từ tỉnh Bình Thuận và xây dựng cầu giao thông tại ấp Láng Găng xã Bình Châu khắc phục hậu quả lũ lụt năm 2009.
- Bố trí cho các dự án tỉnh quản lý 254,0 tỷ đồng, trong đó bố trí vốn đối ứng cho 02 dự án y tế thuộc nguồn vốn trái phiếu Chính phủ đang triển khai, bổ sung 25 dự án hoàn thành các năm trước đã có quyết định phê duyệt quyết toán của Ủy ban nhân dân tỉnh, 22 dự án khởi công mới và 47 dự án chuẩn bị đầu tư.

2. Điều chỉnh vốn giữa các dự án thuộc danh mục tỉnh quản lý đã giao kế hoạch đầu năm tại Quyết định số 80/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh trên nguyên tắc không thay đổi tổng nguồn vốn đã bố trí.

3. Bổ sung kế hoạch 2010 nguồn thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất (từ quỹ phát triển đất) 33,905 tỷ đồng bố trí cho 02 dự án.
Danh mục dự án bổ sung điều chỉnh tại các phụ lục 1 và 2 kèm theo Quyết định này. Các dự án không điều chỉnh tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 80/2009/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm thông báo kế hoạch vốn cho các chủ đầu tư để triển khai thực hiện, các chủ đầu tư căn cứ nhiệm vụ được giao tổ chức giải ngân hết số vốn đã được bố trí trong năm 2010.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bà Rịa – Vũng Tàu; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh

KẾ HOẠCH

VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2010 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị: triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch 2010 đã giao đầu năm

Kế hoạch 2010 điều chỉnh bổ sung

Ghi chú

Tổng số

Trong đó BTGPMB

Trong đó: xổ số kiến thiết

Tổng số

Trong đó BTGPMB

Trong đó: xổ số kiến thiết

TỔNG SỐ

2,479,640

411,400

428,000

2,733,640

417,919

428,000

A

DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM

910,000

892,000

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Trường Cao đẳng Cộng đồng

Sở Giáo dục và Đào tạo

3,000

3,000

Dự án chuyển tiếp

1

Đường 51B (Đoạn cuối Quốc lộ 51)

Sở Giao thông vận tải

100,000

60,000

100,000

60,000

Phần ngân sách địa phương đầu tư 654.427 triệu đồng

2

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Phú Mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

150,000

70,000

110,000

10,000

3

Dự án ODA thu gom và xử lý nước thải thành phố Vũng Tàu

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

15,000

15,000

15,000

15,000

Vối đối ứng của ngân sách tỉnh

4

Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh (Trung tâm hội nghị)

Sở Xây dựng

30,000

40,000

5

Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh (Trụ sở cơ quan khối Đảng, Đoàn thể)

Sở Xây dựng

100,000

100,000

6

Trung tâm hành chính-Chính trị tỉnh (Trụ sở cơ quan khối Chính quyền)

Sở Xây dựng

200,000

183,000

7

Xây dựng mới bệnh viện tỉnh tại Bà Rịa

Sở Xây dựng

200,000

150,000

Dự án khởi công mới

1

Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh (Khối phục vụ)

Sở Xây dựng

30,000

50,000

2

Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh (Khối hạ tầng kỹ thuật và cảnh quan)

Sở Xây dựng

80,000

80,000

3

Xây dựng mới Bệnh viện thành phố Vũng Tàu

Sở Xây dựng

1,000

60,000

24,100

Chuẩn bị đầu tư

1

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh (Thiết bị kỹ thuật truyền hình - thiết bị chuyên dùng)

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

200

200

2

Công viên Bàu Sen thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

200

200

3

Khu chế biến hải sản tại Bắc sông Rạng

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

600

600

B

CÁC DỰ ÁN CÒN LẠI

I

Thành phố Vũng Tàu

150,000

157,000

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 4,1 ha tại đường 51B thành phố Vũng Tàu (giai đoạn 1 và 2)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

1,000

3,000

2

Đường vào khu nhà ở đồi Ngọc Tước thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

2,000

50

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Trung học Cơ sở phường 12 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

16,000

16,000

16,000

5,000

16,000

2

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 10 (mới)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

3,000

3,000

3

Các tuyến đường công cộng thuộc khu 155-156 Thùy Vân, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

4,000

3,000

900

4

Đường Ngô Quyền, phường 10, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

6,000

7,000

7,000

5

Trường mẫu giáo Sơn Ca phường 4, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

2,500

2,500

4,000

1,200

4,000

6

Trường Tiểu học bán trú Hạ Long

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

8,000

8,000

10,000

70

10,000

c

Dự án khởi công mới

Thực hiện công tác xây lắp

1

Trường Trung học Phổ thông Đinh Tiên Hoàng, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

8,800

2,500

10,000

3,000

2

Khu di tích lịch sử nhà má Tám Nhung

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

7,000

5,470

Dự án thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng

3

Trường Trung học Cơ sở phường 5, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

5,000

5,000

5,000

5,000

4,800

5,000

4

Trường Tiểu học Long Sơn (thay cho Trường Tiểu học Bến Điệp thôn 3 Long Sơn)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

4,000

4,000

5,000

5,000

5

Khu tái định cư dự án Trung tâm Văn hóa Thể thao Bàu Trũng

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

7,000

7,000

14,000

14,000

6

Đường Phước Thắng, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

2,000

2,000

4,000

4,000

7

Bồi thường giải phóng mặt bằng Trung tâm Hành chính thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

60,000

60,000

60,000

60,000

8

Bồi thường giải phóng mặt bằng Khu tái định cư Tây Bắc đường AIII thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

20,000

20,000

5,000

5,000

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Trường Trung học Cơ sở Hàn Thuyên (thay cho Trường Trung học Cơ sở phường 9)

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

2

Trường Tiểu học Bến Nôm phường 10

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

3

Đường Lê Quang Định từ đường 30/4 đến đường Bình Giã phường 10, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

4

Trường Trung học Cơ sở phường 8

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

5

Trường Trung học Cơ sở phường 11

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

6

Đường vào Trường Trung học Cơ sở phường 12, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

7

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Hành chính thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

100

100

8

Xây dựng Trung tâm Hành chính thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

100

100

9

Rừng ngập mặn cảnh quan Phước Cơ và phía Bắc đường Gò Găng sang Long Sơn

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

10

Cải tạo, nâng cấp đường Bình Giã (đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường 51B-Nguyễn An Ninh

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

11

Đường vào trụ sở Ủy ban nhân dân phường 10

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

50

12

Khu tái định cư đường Lưu Chí Hiếu, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

13

Khu tái định cư đường 51B giáp trận địa tên lửa D57 thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

14

Khu tái định cư dọc đường Đô Lương phường 11 và 12 thành phố Vũng Tàu từ Lữ đoàn 171 đến đường AIII

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

15

Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

16

Trường Tiểu học phường 2, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

17

Trường Tiểu học Nguyễn Văn Linh, thành phố Vũng Tàu

Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu

50

II

Thị xã Bà Rịa

120,000

125,000

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Khu nhà ở tái định cư H20 (lô C, E, F, G) phường Phước Hưng, thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

6,400

5,450

2

Đường quy hoạch số 11 (đoạn nhà máy nước – Quốc lộ 56)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

2,000

2,000

3

Trường Trung học Phổ thông Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

2,477

4

Trường Mầm non Phước Tân thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

1,835

5

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Bắc Quốc lộ 55 (điện hạ thế)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

550

6

Đường Lập Thành (đoạn nối Quốc lộ 55 -Điện Biên Phủ)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

178

7

Đường 27/4 nối dài thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

166

8

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư H20 giai đoạn 1 (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

208

208

9

Chợ xã Hòa Long (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

245

245

10

Cải tạo bờ Đông sông Dinh (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

150

150

11

Đường Điện Biên Phủ nối dài (Đường 27/4-Trung tâm hỏa táng) (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

22

22

12

Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Trãi (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

27

27

13

Nhà thi đấu thể dục thể thao thị xã Bà Rịa (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

47

47

14

Trường Tiểu học Lê Lợi (chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Trung học Cơ sở Kim Dinh

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

4,000

4,000

4,000

4,000

2

Trường Tiểu học Trần Văn Quan thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

6,000

6,000

6,000

6,000

3

Đường vào khu công nghiệp khí thấp áp Long Hương

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

1,100

1,100

4

Khu nhà ở liên kế các lô I, K thuộc khu tái định cư H20

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

8,000

8,000

5

Khu nhà ở liên kế lô M thuộc khu tái định cư H20

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

6

Đường N7 (Quốc lộ 56 – quy hoạch số 2)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

9,000

9,000

7

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Tâm

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

3,500

3,500

8

Đường quy hoạch số 4 thị xã Bà Rịa (giai đoạn 1)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

18,500

18,500

9

Kè bờ Đông sông Dinh giai đoạn 2

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

8,000

8,000

10

Khu tái định cư Đông Quốc lộ 56

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

4,000

4,000

11

Trường Trung học Cơ sở Long toàn

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

5,000

5,000

12

Trường Mầm non Kim Dinh, thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

5,000

5,000

c

Dự án khởi công mới

Thực hiện công tác xây lắp

1

Trường Tiểu học bán trú Nguyễn Bá Ngọc

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,050

5,045

2

Trường Tiểu học Phan Bội Châu thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

5,000

5,000

3

Trường Trung học Cơ sở Gò Cát

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

5,000

5,000

Dự án thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng

4

Đường Điện Biên Phủ nối dài phía Đông

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

5,000

5,000

5

Đường quy hoạch số 4 thị xã Bà Rịa giai đoạn 2 (từ Hương lộ 10 đến đường Trường Chinh)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

5,000

5,000

5,000

5,000

6

Bồi thường giải phóng mặt bằng và hạ tầng kỹ thậut khu tái định cư tại chỗ công viên 30/4 thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

9,000

9,000

9,000

9,000

c

Chuẩn bị đầu tư

1

Trường Tiểu học bán trú Long Hương

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

2

Trường Tiểu học Điện Biên thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

3

Trường Trung học Cơ sở Phước Tân

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

4

Khu bán trú và 12 phòng học Trường Tiểu học Kim Dinh

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

5

Đường vào khu công nghiệp Kim Dinh (đường quy hoạch số 14 phường Kim Dinh)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

100

100

6

Khu tái định cư phía Bắc Hương lộ 10 phường Long Tâm thị xã Bà Rịa (phục vụ bồi thường giải phóng mặt bằng khu Vạn Kiếp)

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

7

Hệ thống đèn cao áp sân vận động thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

8

Công viên 30/4 (57 ha Vạn Kiếp) thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

50

9

Mở rộng khu tái định cư Đông Quốc lộ 56 thị xã Bà Rịa

Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa

50

III

Huyện Tân Thành

120,000

142,150

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Trường Tiểu học Chu Hải

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

4,000

4,000

2

Mở rộng Trường Trung học Cơ sở Chu Văn An xã Sông Xoài

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

6,000

6,000

3

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định xã Tân Phước

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

3,100

3,100

4

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 2 ha Mỹ Xuân

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

1,500

1,500

5

Xây dựng 99 căn hộ tại khu tái định cư 44 ha Vạn Hạnh thị trấn Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

4,500

3,900

6

Xây dựng nhà thô phục vụ tái định cư tại khu vực 2ha Mỹ Xuân

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

5,100

3,000

7

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Tân Thành

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

1,000

1,000

1,000

1,000

8

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai xã Phước Hòa

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

6,000

6,000

8,000

8,000

9

Trường Tiểu học Phan Đình Phùng, xã Sông Xoài

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

3,000

3,000

3,000

3,000

10

Trường Tiểu học bán trú Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

8,000

8,000

8,000

8,000

11

Đường quy hoạch I khu dân cư Ngọc Hà, thị trấn Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

900

900

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Trung học Cơ sở Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

8,000

8,000

8,000

8,000

2

Hạ tầng khu tái định cư Mỹ Xuân 26,54 ha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

22,000

22,000

3

Trường Tiểu học Trưng Vương xã Hội Bài (xã Tân Hòa)

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

5,000

5,000

5,000

5,000

4

Xây dựng bổ sung các phòng chức năng Trường Trung học Phổ thông Phú Mỹ

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

6,000

6,000

6,000

6,000

5

Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ, xã Hắc Dịch

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

6,000

6,000

6,000

6,000

6

Trường Trung học Cơ sở xã Tân Hòa

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

10,000

10,000

10,000

10,000

7

Trường Trung học Cơ sở Mỹ Xuân cơ sở 2

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

12,000

12,000

12,000

12,000

8

Đường số 5 khu quy hoạch dân cư Ngọc Hà

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2,000

2,000

c

Dự án khởi công mới

Thực hiện công tác xây lắp

1

Xây dựng nhà công vụ giáo viên trường Trung học phổ thông Hắc Dịch, huyện Tân Thành

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

2,000

Thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng

2

Trường Trung học Cơ sở xã Tân Phước

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

2,300

2,300

2,900

2,900

3

Trường Tiểu học bán trú xã Mỹ Xuân

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

3,000

3,000

3,000

3,000

4

Khu tái định cư xã Hắc Dịch

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

20,200

20,200

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Trường Trung học Cơ sở Phan Chu Trinh xã Mỹ Xuân

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

2

Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Tân Thành (sân vận động, nhà thiếu nhi)

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

3

Trường Tiểu học Châu Pha B

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

4

Đường vào cụm công nghiệp – trung tâm công nghiệp Hắc Dịch

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

100

100

6

Trường Mầm non xã Sông Xoài

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

7

Trường Mầm non xã Châu Pha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

8

Trường Mầm non xã Tân Hòa

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

10

Khu tái định cư xã Tân Phước

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

11

Khu tái định cư xã Tân Hòa - Tân Hải

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

50

12

Đường quy hoạch phía Đông và phía Bắc khu tái định cư 44 ha

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

13

Trường Tiểu học xã Hắc Dịch

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

14

Trường Tiểu học xã Tóc Tiên

Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành

50

IV

Huyện Long Điền

110,000

114,000

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Đường 44A giai đoạn II

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

13,000

8,000

2

Đường 44A giai đoạn 2 (cấp thoát nước, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh)

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

17,000

11,000

3

Đường quy hoạch số 1 thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

6,000

4,000

4

Đường quy hoạch số 3 thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

4,000

9,000

5

Đường quy hoạch số 14 thị trấn Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

2,300

1,000

6

Đường quy hoạch số 15 thị trấn Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

7,000

6,000

7

Đường quy hoạch số 16 thị trấn Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

5,000

4,000

8

Đường vào và hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Phước Tỉnh

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

5,000

5,000

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Trung học Cơ sở Phước Tỉnh 2

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

6,000

6,000

8,000

8,000

2

Trường Trung học Cơ sở Phước Hưng 2

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

6,000

6,000

8,500

8,500

3

Trường Tiểu học An Nhứt

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

5,000

5,000

9,000

9,000

4

Trường Trung học Cơ sở Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

8,000

8,000

10,500

10,500

5

Trường Tiểu học Phước Tỉnh 3

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

5,000

5,000

7,000

7,000

6

Đường quy hoạch số 11 thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

4,000

4,000

7

Đường quy hoạch số 17 thị trấn Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

5,000

2,500

8

Đường quy hoạch số 8 thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

6,000

5,500

c

Dự án khởi công mới

Thực hiện công tác xây lắp

1

Trường Mẫu giáo Phước Tỉnh

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

0

5,000

Thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng

2

Trường Trung học Phổ thông liên xã Phước Tỉnh - Phước Hưng

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

5,050

5,000

5,000

5,050

4,800

5,050

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Trường Trung học Cơ sở Long Hải 2

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

50

10

2

Trường Tiểu học bán trú Phước Hưng 3

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

50

10

3

Trường Trung học Phổ thông thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

50

10

4

Trường Tiểu học Phước Tỉnh 1

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

50

10

5

Trường Tiểu học bán trú Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

100

20

6

Trường Tiểu học bán trú Phước Tỉnh

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

100

20

7

Xây dựng nhà công vụ giáo viên khu vực Long Hải - Phước Tỉnh

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

50

120

8

Nâng cấp mở rộng cảng Lò vôi xã Phước Hưng (bờ kè, nhà lồng chợ hải sản)

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

200

400

9

Đường Hải Lâm - Bàu Trứ huyện Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

100

10

Đường quy hoạch số 7 thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

100

11

Đường quy hoạch số 9 thị trấn Long Hải

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

100

12

Trung tâm hành chính huyện Long Điền

Ủy ban nhân dân huyện Long Điền

50

V

Huyện Đất Đỏ

110,000

133,000

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Bàu Bèo (khu vực cống Dầu)

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

2,000

2,200

2

Trường Tiểu học Long Tân

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

5,000

5,000

3,500

3,500

3

Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

2,500

2,500

2,500

2,500

4

Trường Trung học Phổ thông Võ Thị Sáu (Xây dựng khu chức năng)

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

1,000

1,000

1,300

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Tiểu học Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

8,000

8,000

1,000

1,000

2

Cải tạo nâng cấp Tỉnh lộ 52 qua khu trung tâm Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

40,000

40,000

3

Trường Trung học Cơ sở Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

10,000

10,000

8,000

4

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

5,000

500

5

Đường Phước Hải - Lộc An

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

13,500

9,450

c

Dự án khởi công mới

Thực hiện công tác xây lắp

1

Trường Mầm non khu vực Đất Đỏ - Phước Long Thọ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

8,000

12,000

2

Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

4,950

12,000

3

Đường quy hoạch số 2 xã Phước Hải (giai đoạn 1 và 2)

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

9,500

17,000

4

Trường Tiểu học Phước Hải 3

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

3,000

5

Trường Trung học Cơ sở xã Phước Thạnh

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

5,000

6

Xây dựng nhà công vụ giáo viên huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

5,000

7

Cải tạo, nâng cấp Tỉnh lộ 52 đoạn qua trung tâm xã Long Tân huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

10,000

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Trường Tiểu học Phước Hòa Long

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

0

Không triển khai đầu tư theo đề nghị của huyện

2

Nâng cấp đường vào xã Lộc An đoạn từ ngã 3 Lộc An đến giáp đường ven biển

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

0

Không triển khai đầu tư theo đề nghị của huyện

3

Đường quy hoạch số 2 xã Phước Long Thọ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

100

100

4

Đường quy hoạch số 3 xã Phước Long Thọ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

100

100

5

Đường Phước Hải - Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

0

Trùng với danh mục Nâng cấp Tỉnh lộ 52 đoạn Phước Hải - Đất Đỏ

6

Trung tâm Văn hóa huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

100

7

Nâng cấp Tỉnh lộ 52 đoạn Phước Hải - Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

100

8

Chợ xã Long Tân huyện Đất Đỏ

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

9

Chợ liên xã Long Mỹ - Phước Hội

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

10

Khu dân cư Phước Hải

Ủy ban nhân dân huyện Đất Đỏ

50

VI

Huyện Châu Đức

110,000

132,685

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Trường Trung học Cơ sở Phan Đình Phùng huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

766

2

Trường Mầm non xã Láng Lớn huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

1,682

3

Đường quy hoạch số 11 thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

98

4

Đường quy hoạch số 18 thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

49

5

Đường số 17 nội ô thị trấn Ngãi Giao (trạm biến áp)

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

4

6

Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở 3,8 ha thị trấn Ngãi Giao (trạm biến áp)

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

6

b

Dự án chuyển tiếp

1

Đường Xuân Sơn - Đá Bạc

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

4,000

4,000

2

Đường số 1 thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

8,000

10,600

3

Đường vào xã Cù Bị

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

4,000

6,000

4

Trường Trung học Cơ sở Quang Trung xã Nghĩa Thành

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

10,000

10,000

8,000

8,000

5

Trường Trung học Cơ sở Nguyễn Công Trứ xã Suối Nghệ

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

8,000

8,000

5,000

5,000

6

Trường Trung học Cơ sở Quảng Thành xã Quảng Thành

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

6,000

6,000

4,000

4,000

7

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bàu Chinh

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

2,500

2,500

8

Nhà ăn và nhà nghỉ trưa cán bộ công chức Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

3,000

1,000

9

Trường Tiểu học Trần Quang Diệu xã Cù Bị

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

10,000

10,000

7,000

7,000

10

Trường Tiểu học Phan Chu Trinh xã Cù Bị

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

10,000

10,000

5,000

5,000

11

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong xã Kim Long

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

8,000

8,000

3,000

3,000

12

Trường Mầm non xã Suối Rao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

6,000

6,000

9,000

9,000

13

Trường Mầm non xã Quảng Thành

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

6,000

6,000

8,000

8,000

14

Trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

6,000

4,500

15

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đá Bạc huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

5,000

3,000

b

Dự án khởi công mới

1

Trường Mầm non xã Cù Bị

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

4,000

4,000

10,000

10,000

2

Xây dựng nhà công vụ giáo viên trường Trung học Phổ thông Trần Phú, Trung học Phổ thông Ngô Quyền, Trung học Phổ thông Nguyễn Văn Cừ huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

4,000

4,000

10,000

10,000

3

Trường Trung học Cơ sở xã Bàu Chinh

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

5,250

5,000

9,250

9,250

4

Trường Mầm non xã Bàu Chinh

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

50

8,000

6,500

5

Trường Mầm non khu vực Bình Giã - Bình Trung, huyện Châu Đức (mầm non xã Bình Giã)

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

50

11,730

3,080

c

Chuẩn bị đầu tư

1

Trung tâm Văn hóa Thể thao huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

100

100

2

Đường quy hoạch số 25 thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

50

50

3

Đường giao thông nông thôn nội vùng dự án định canh – định cư Ngãi Giao - Kim Long - Bình Giã huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

100

4

Đường khu quy hoạch dân cư xã Cù Bị huyện Châu Đức

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

100

5

Đường số 11 thị trấn Ngãi Giao

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

50

6

Trường Mầm non Nghĩa Thành

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

50

7

Trường Trung học Cơ sở Lý Thường Kiệt

Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức

50

VII

Huyện Xuyên Mộc

110,000

124,158

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Nâng cấp mở rộng Trường Trung học Cơ sở Hòa Hội

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1,500

1,500

2

Bãi chứa rác tại Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1,100

1,100

3

Nâng cấp đường 27 tháng 4 thị trấn Phước Bửu (bao gồm hạng mục cấp nước)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1,000

1,000

4

Đường quy hoạch số 8 thị trấn Phước Bửu

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1,500

1,500

5

Vòng xoay ngã 4 thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

1,700

700

6

Trường Trung học Cơ sở xã Tân Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4,000

4,000

3,000

3,000

7

Trường Trung học Cơ sở đội 3 giai đoạn 2

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5,000

3,000

8

Trường Tiểu học Thống Nhất xã Tân Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3,000

3,000

3,000

3,000

9

Trường Tiểu học xã Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5,000

2,000

10

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư thị trấn Phước bửu huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

617

11

Trường Tiểu học Thanh Bình huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

341

12

Chi phí chuẩn bị đầu tư cải tạo và làm mới đường giao thông xã Phước Thuận đoạn từ đập Cầu Mới đến ấp Gò Cát

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

100

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trường Trung học Phổ thông liên xã Bông Trang - Bưng Riềng - Bình Châu

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

13,000

13,000

13,000

13,000

2

Đường Gò Cát - Chuông Quýt

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5,000

3,500

3

Đường 328 nối dài - Xóm Rẫy (quy hoạch số 5)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

8,000

8,000

4

Trường Mầm non xã Bàu Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5,000

5,000

5,000

5,000

5

Trường Mầm non xã Hòa Hội

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4,000

4,000

5,500

5,500

6

Trường Mầm non xã Phước Tân

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

5,000

5,000

7

Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

8,000

8,000

8,000

8,000

8

Trường Mầm non xã Hòa Hưng

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3,000

6,000

9

Trường Mẫu giáo xã Tân Lâm

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

3,000

5,000

10

Trường Mầm non Bình Châu

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4,000

4,000

5,000

5,000

11

Trường Trung học Cơ sở xã Phước Tân giai đoạn 2

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

6,000

6,000

12

Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão Bến Lội -Bình Châu

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

15,600

15,600

13

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

2,000

3,000

c

Dự án khởi công mới

1

Trường Tiểu học Hòa Hưng

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

4,050

4,050

1

Trường Tiểu học Bưng Kè B

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

4,000

2

Giai đoạn 3 Trường Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

3,000

4

Nâng cấp Trường Tiểu học Phước Bửu (khối hiệu bộ, khối bộ môn, bán trú)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

3,000

5

Trường Tiểu học Hòa Hội

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

3,000

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Trường Tiểu học Phước Tân xã Phước Tân

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

50

2

Nâng cấp, cải tạo đường Cầu Dài - Phước Thuận

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

0

Không triển khai đầu tư theo đề nghị của huyện

3

Giai đoạn 2 Trường Trung học Cơ sở Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

50

4

Giai đoạn 2 Trường Trung học Cơ sở Bông Trang

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

50

5

Xây dựng nhà công vụ giáo viên Trường Trung học Phổ thông Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

50

6

Đường quy hoạch số 4 (đoạn 2)

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

100

100

7

Mở rộng Trường Trung học Phổ thông Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

8

Mở rộng Trường Trung học Phổ thông Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

9

Trường Tiểu học Gò Cát, xã Phước Thuận

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

10

Chợ xã Hòa Hưng huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

11

Chợ xã Tân Lâm huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

12

Đường quy hoạch số 2 thị trấn Phước Bửu

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

13

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Bàu Bàng xã Bình Châu huyện Xuyên Mộc

Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc

50

VIII

Huyện Côn Đảo

50,000

50,000

a

Dự án chuyển tiếp

1

Cải tạo, nâng cấp cảng Côn Đảo tại Vũng Tàu

Ban quản lý Cảng Bến Đầm

12,000

12,000

2

Cải tạo, nâng cấp đường và hệ thống thoát nước nội thị Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

12,000

12,000

3

Hệ thống cấp nước khu trung tâm thị trấn Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

3,000

3,000

4

Cải tạo lưới điện 22kV Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

10,000

10,000

b

Dự án khởi công mới

1

Cảng tàu khách Côn Đảo

Ban quản lý Cảng Bến Đầm

6,150

5,150

2

Xây dựng chung cư công vụ

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

6,000

6,000

c

Chuẩn bị đầu tư

1

Trạm xử lý rác tại Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

200

200

2

Chung cư cho người thu nhập thấp

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

150

150

3

Mở rộng nâng công suất nhà máy điện An Hội - Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

350

1,300

4

Đường và kè quanh hồ Quang Trung - Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

50

50

Xin vốn trung ương

5

Các hồ chứa nước ngọt huyện Côn Đảo

Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo

50

Xin vốn trung ương

6

Xây dựng phân khu hành chính dịch vụ Vườn Quốc Gia Côn Đảo

Vườn Quốc gia Côn Đảo

50

50

Xin vốn trung ương

7

Xây dựng trạm bảo vệ rừng tại Hòn Tre Lớn, Hòn Bà và Hòn Tre Nhỏ, nâng cấp các trạm quản lý bảo vệ rừng tại Hòn Bảy Cạnh, Hòn Tài, Hòn Cau, Cỏ Ống, Cơ Động, Bến Đầm

Vườn Quốc gia Côn Đảo

50

50

Xin vốn trung ương

IX

Dự án do các ban quản lý dự án, các sở, ngành thuộc tỉnh làm chủ đầu tư

579,640

712,865

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 mở rộng

Ban Quản lý các khu công nghiệp Bà Rịa -Vũng Tàu

2,500

450

2

Xây dựng 6 phòng học bộ môn Trường Trung học Cơ sở Phước Nguyên, thị xã Bà Rịa

Sở Giáo dục và Đào tạo

500

500

3

Mở rộng Trường Phổ thông Dân tộc nội trú huyện Châu Đức

Sở Giáo dục và Đào tạo

2,000

2,000

4

Mở rộng trường Khiếm thị hữu nghị Tân Thành

Sở Giáo dục và Đào tạo

2,000

2,000

3,200

3,200

5

Tuyến ống chuyển tải D200 Hòa Hội - Hòa Bình

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

500

0

6

Trạm kiểm dịch động vật Tân Thành

Chi cục Thú y

400

400

7

Lò thiêu hủy bệnh phẩm của Chi cục Thú y

Chi cục Thú y

426

8

13 tuyến điện hạ thế nông thôn

Sở Công thương

300

1,770

9

Tuyến thoát nước chống ngập úng Lê Văn Lộc - Kè Bến Đình

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

500

500

10

Hệ cấp nước Suối Rao

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

2,500

2,500

11

Trụ sở làm việc và trang thiết bị kiểm tra an toàn vệ sinh, thú y thủy sản

Chi cục quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và Thú y thủy sản

3,500

3,500

12

Nâng cấp, cải tạo đường Chinfon từ Quốc lộ 51 đến hàng rào khu công nghiệp Phú Mỹ 1

Ban Quản lý các khu công nghiệp Bà Rịa -Vũng Tàu

2,543

13

Cải tạo, nâng cấp đường phục vụ đồng bào dân tộc xã Châu Pha, Hắc Dịch huyện Tân Thành

Ban Quản lý dự án Trung tâm cụm xã Hắc Dịch

214

14

Làng định canh - định cư đồng bào dân tộc tập trung xã Sông Xoài, huyện Tân Thành

Ban Quản lý dự án Trung tâm cụm xã Hắc Dịch

425

15

Chi phí chuẩn bị đầu tư Trạm quan trắc môi trường Côn Đảo

Trung tâm Quan trắc và phân tích môi trường

124

16

Chi phí chuẩn bị đầu tư dự án sửa chữa văn phòng ban quản lý dự án thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

16

17

Nhà Văn hóa thanh niên tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Tỉnh đoàn

711

18

Thanh toán khối lượng hoàn thành dự án cải tạo nâng cấp Quốc lộ 56

Sở Giao thông vận tải

4,136

19

Chi phí chuẩn bị đầu tư đường Cầu Cháy thành phố Vũng Tàu

Sở Giao thông vận tải

476

20

Đường 51C

Sở Giao thông vận tải

191

21

Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh thành phố Vũng Tàu

Sở Giao thông vận tải

1,365

22

Đường ven biển Vũng Tàu đi Bình Thuận

Sở Giao thông vận tải

4,270

23

Sửa chữa chợ Vũng Tàu (bão số 9)

Sở Công thương

830

24

Xây dựng trụ sở Sở Công thương

Sở Công thương

487

25

Trụ sở Chi nhánh Ngân hành Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Bà Rịa - Vũng Tàu

1,079

26

Đường vành đai - thị xã Bà Rịa (Quốc lộ 55 dự kiến) lý trình km0+000 - km2+666,72 thuộc Trung tâm Hành chính tỉnh

Sở Xây dựng

4,000

27

Đài phát hình quốc gia kênh 38UHF

Sở Xây dựng

227

28

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản

Sở Y tế

182

29

Trung tâm tư vấn và Dịch vụ dân số gia đình và trẻ em tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Y tế

508

b

Dự án chuyển tiếp

1

Đường Núi Dinh

Sở Giao thông vận tải

1,000

1,000

2

Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Đông Xuyên

Công ty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

4,000

4,000

3

Tuyến cống thoát nước mưa T1 và T2 KCN Phú mỹ 1 ra sông Thị Vải

Công ty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

5,000

8,000

4

Kiên cố hoá kênh mương hồ Suối Các

Chi cục Quản lý Thủy nông

1,500

4,000

5

Nâng cấp, mở rộng đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình

Sở Giao thông vận tải

35,000

20,000

35,000

20,000

6

Đường 30/4 thành phố Vũng Tàu

Sở Giao thông vận tải

6,000

6,000

7

Trung tâm Văn hóa - Thông tin tỉnh

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

17,000

10,000

8

Tuyến cống hộp thoát nước đường số 11 thị xã Bà Rịa

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

2,000

2,000

9

Thư viện tỉnh tại Bà Rịa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13,000

18,000

10

Sửa chữa cải tạo Trường dạy Nghề tại xã Phước Thạnh, huyện Đất Đỏ

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

4,000

4,000

11

Xây dựng Hội trường và 18 phòng học Trường Cao đẳng Cộng đồng

Trường Cao đẳng cộng đồng

3,000

3,000

6,000

6,000

12

Trường Trung học Y tế

Sở Y tế

14,000

14,000

14,000

14,000

13

Sửa chữa Trung tâm Y tế cao su thành Bệnh viện chuyên khoa tâm thần

Sở Y tế

4,000

4,000

3,000

3,000

14

Cải tạo khoa ngoại cũ bệnh viện Lê Lợi (Khu khám ngoại trú và xét nghiệm bệnh viện Lê Lợi)

Sở Y tế

4,000

4,000

4,000

4,000

15

Trung tâm Y tế huyện Xuyên Mộc

Sở Y tế

8,000

16

Trung tâm Y tế huyện Đất Đỏ

Sở Y tế

15,000

17

Bãi chứa rác tạm tại xã Tóc Tiên (Hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải tập trung Tóc tiên huyện Tân Thành)

Công ty Môi trường tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

20,000

20,000

18

Xây dựng Trường Chính trị tỉnh

Trường Chính trị tỉnh

11,000

21,000

19

Thay thế các hố ga thu hiện hữu bằng hố ga ngăn mùi kiểu mới

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

4,000

4,000

20

Cải tạo nâng cấp cơ sở 2 Trung tâm giới thiệu việc làm tại Bà Rịa

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

4,000

7,000

21

Nâng cấp đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân

Sở Giao thông vận tải

60,000

20,000

60,000

15,000

22

Trường chuyên Lê Qúy Đôn thành phố Vũng Tàu

Sở Xây dựng

90,000

90,000

90,000

90,000

23

Trại gà giống tại huyện Đất Đỏ

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10,400

14,000

24

Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản tại Bà Rịa

Sở Y tế

5,000

5,000

1,000

25

Xây dựng khoa nhiễm, khu điều trị bệnh nhân tạm giam, tạm giữ, khu điều trị cúm gia cầm tại bệnh viện Bà Rịa

Sở Y tế

400

4,100

26

Mở rộng các phòng xét nghiệm Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

Sở Y tế

1,000

3,000

27

Hạ tầng kỹ thuật bãi biển Thùy Vân đoạn Bimexco

Công ty Hưng Hải

2,000

2,000

28

Nhà máy xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp Đông Xuyên

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

3,000

13,000

29

Trạm xử lý nước thải khu công nghiệp Phú Mỹ 1

Cty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

7,000

20,000

30

Trung tâm Khuyến ngư

Trung tâm Khuyến nông-Khuyến ngư

3,000

5,000

31

Xây dựng Trạm Khuyến ngư tại Đất Đỏ

Trung tâm Khuyến nông-Khuyến ngư

700

700

32

Sửa chữa cải tạo Trung tâm nuôi dưỡng người già neo đơn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

500

1,500

33

Cải tạo, mở rộng Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm thị xã Bà Rịa

Sở Giáo dục và Đào tạo

6,000

6,000

34

Cải tạo, mở rộng Trường Trung học Phổ thông Trần Văn Quan huyện Long Điền

Sở Giáo dục và Đào tạo

7,000

10,000

35

Nâng cấp, mở rộng 5 nhà máy nước Châu Pha, Hòa Hiệp, Lộc An, Long Tân và Bưng Riềng

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

7,000

7,000

36

Tuyến cống thoát nước từ đường Phan Chu Trinh vào hồ Bàu Sen qua hồ Á châu

Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1,300

1,300

37

Trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

6,000

6,000

38

Trung tâm Ứng dụng Khoa học và Công nghệ kết hợp Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

5,000

5,000

39

Xây dựng hàng rào bảo vệ Trung tâm Dạy nghề và giải quyết việc làm huyện Xuyên Mộc

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

200

200

40

Mở rộng Trung tâm Xã hội tại Tân Thành

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

7,000

7,000

41

Sửa chữa nâng cấp trụ sở Sở Ngoại vụ

Sở Ngoại vụ

200

900

42

Xây dựng mở rộng trụ sở Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dâm tỉnh

1,000

1,000

43

Đường liền kề phía Bắc trung tâm hành chính tỉnh

Sở Xây dựng

4,000

6,000

44

Đường quy hoạch D15 khu du lịch Chí Linh - Cửa Lấp, thành phố Vũng Tàu

Trung tâm Phát triển quỹ đất

8,000

3,000

45

Đường quy hoạch D10 khu du lịch Chí Linh - Cửa Lấp, thành phố Vũng Tàu

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

12,000

8,000

5,000

5,000

46

Tuyến cống hộp thoát nước đường số 4 thị xã Bà Rịa giai đoạn 1

Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

20,000

30,000

c

Dự án khởi công mới

Thực hiện công tác xây lắp

1

San nền phần mở rộng Trung tâm Hành chính -Chính trị tỉnh

Sở Xây dựng

4,000

5,000

2

Xây dựng cầu thang Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Huệ và Trường Trung học Phổ thông Trần Nguyên Hãn

Sở Giáo dục và Đào tạo

1,100

1,100

3

Nâng cấp mở rộng trụ sở Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2,500

3,500

4

Sửa chữa các trạm dịch vụ nông nghiệp liên huyện Long điền - Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Châu Đức, Tân Thành

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

3,000

4,000

5

Kè Phước tỉnh đoạn cửa sông

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,000

1,000

Vốn TW hỗ trợ có mục tiêu năm 2010 là 10 tỷ đồng

6

Chốt kiểm dịch động vật Bình Châu

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1,400

500

1,400

500

7

Mua sắm thiết bị nhỏ lẻ chuyên dùng và thiết bị văn phòng Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh (02 dự án)

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

8,000

4,000

Mua sắm trang thiết bị văn phòng Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị nhỏ lẻ chuyên dùng tại Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

8

Trạm tiếp sóng chương trình phát thanh - truyền hình tại huyện Côn Đảo

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

4,000

500

9

Trụ anten phát sóng tại Núi Lớn

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

4,000

500

10

Cải tạo, nâng cấp thiết bị và công năng xe truyền hình lưu động

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

2,000

1,000

11

Nhà bảo tàng tỉnh

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10,000

3,600

5,000

3,600

12

23 tuyến điện hạ thế nông thôn

Sở Công thương

7,000

7,000

13

Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải giai đoạn 2

Trường Trung cấp nghề Giao thông Vận tải

6,000

10,000

14

Trung tâm quan trắc môi trường biển Côn Đảo

Trung tâm Quan trắc và phân tích môi trường

50

4,000

15

Hệ thống xử lý chất thải rắn cho các Trung tâm Y tế

Sở Y tế

50

4,000

16

Nhà ở xã hội tại khu Chí Linh A phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu

Xí nghiệp quản lý và Kinh doanh nhà

300

25,000

17

Xây dựng mới thư viện, sơn lại mặt tiền dãy phòng học lý thuyết và trang bị máy phát điện Trường Cao đẳng Cộng đồng

Trường Cao đẳng cộng đồng

50

4,000

18

Hệ cấp nước Tân Lâm

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

100

5,000

VB số 6783/UBND-VP ngày 22/10/2009 của UBND tỉnh

Dự án thực hiện bồi thường giải phóng mặt bằng

19

Hạ tầng khu nhà ở cho công nhân trong khu công nghiệp

Sở Xây dựng

80,000

80,000

70,000

70,000

QĐ số 1391/QĐ.UBND-02/6/2010 của UBND tỉnh chuyển đổi chủ đầu tư sang sở XD

20

Tuyến thoát nước Ba Cu - Trương Công Định - Bàu Sen 3

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

2,500

2,500

8,000

2,500

21

Xây dựng khu hậu cứ cho Đoàn ca múa nhạc của tỉnh tại Bà Rịa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2,000

2,000

2,000

2,000

Chưa duyệt DA, ước tính vốn BTGPMB khoảng 2 tỷ đồng

22

Dự án nước sạch nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Nhà máy cấp nước Sông Hỏa và Hệ thống cấp nước Hổ Đá Đen)

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

100

5,600

5,600

Vay vốn ODA

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư 58,8 ha Đông Bắc Chí Linh, thành phố Vũng Tàu

Trung tâm Phát triển Quỹ đất

100

100

2

Dự án thu gom và xử lý nước thải thị xã Bà Rịa (ODA Thụy Sĩ)

Công ty Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1,000

1,600

Tổng mức: 548,6 tỷ, Đối ứng 348,576 tỷ (XL: 236,162 tỷ, đền bù: 20 tỷ, Khác: 60,725 tỷ, dự phòng 31,689 tỷ). ODA: 200,024 tỷ (TB 162,665 tỷ, khác 37,359 tỷ)

3

Đường vào nhà máy nghiền clinker Holcim giai đoạn 2

Sở Giao thông vận tải

100

100

4

Thiết bị Trường Cao đẳng Cộng đồng

Trường Cao đẳng cộng đồng

50

50

5

Khu neo đậu tránh trú bão tại Cửa Lấp

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100

100

Xin vốn trung ương

6

Trụ sở Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường

Sở Tài nguyên -Môi trường

50

50

7

Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án xử lý nước thải huyện Tân Thành

Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

1,000

1,000

8

Trung tâm tư vấn và cơ sở dữ liệu dân cư huyện Đất đỏ (TT DS-KHH Gia đình huyện Đất Đỏ)

Sở Y tế

40

40

9

Sửa chữa trung tâm giáo dục thường xuyên và học nghề Vũng Tàu

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

50

10

Xây dựng mới trụ sở Chi cục Quản lý Thủy nông

Chi cục Quản lý Thủy nông

50

50

11

Trung tâm Y tế huyện Côn Đảo

Sở Y tế

50

50

Xin vốn TPCP

12

Trung tâm Y tế huyện Châu Đức

Sở Y tế

50

50

Xin vốn TPCP

13

Bệnh viện huyện Tân Thành

Sở Y tế

50

50

Xin vốn TPCP

14

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

Sở Y tế

50

50

15

Hệ thống xử lý nước thải cho các Trung tâm Y tế

Sở Y tế

50

50

16

Trụ sở Đội quản lý Thị trường số 9 (Đất Đỏ)

Sở Công thương

50

50

VB chuyển giao chủ đầu tư số 1129/UBND-VP ngày 01/3/2010 của UBND tỉnh

17

Xây dựng hàng rào bảo vệ khu đầu mối và cầu giao thông qua hạ lưu tràn xả lũ hồ Đá Đen

Chi cục Quản lý Thủy nông

50

50

18

Nâng cấp đê Chu Hải

Chi cục Quản lý Thủy nông

250

250

19

Tràn xả lũ và kênh tưới bờ trái đập dâng Sông Ray

Chi cục Quản lý Thủy nông

50

50

20

Sửa chữa mở rộng Trụ sở Chi cục Thú y

Chi cục Thú y

50

50

21

Sửa chữa trụ sở Chi cục Bảo vệ thực vật

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50

50

22

Xây dựng kho lưu trữ chuyên dụng của tỉnh tại lô B khu Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh

Sở Nội vụ

100

100

23

Khảo sát, khai quật khảo cổ học tại Long Sơn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

50

50

24

Xây dựng mới bệnh viện tâm thần

Sở Y tế

100

100

Xin vốn TPCP

25

Kiên cố hóa kênh mương N4 và N5 hồ Suối Các huyện Xuyên Mộc

Chi cục Quản lý Thủy nông

100

100

26

Đường 991B từ Quốc lộ 51 đến Hạ lưu cảng Cái Mép

Sở Giao thông vận tải

650

650

27

Đường Phước Hoà - Cái Mép

Sở Giao thông vận tải

500

500

28

Khu neo đậu tránh trú bão tại Lộc An

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100

100

Xin vốn TW

29

CBĐT 21 tuyến điện nông thôn

Sở Công thương

100

100

VB số 5810/UBND-VP ngày 14/9/2009 của UBND tỉnh

30

Xây dựng trạm kiểm lâm Bình Châu

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50

45

VB số 6789/UBND-VP ngày 22/10/2009 của UBND tỉnh

31

Nâng cấp, mở rộng Trại heo giống tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100

100

VB số 6095/UBND-VP ngày 23/9/2009 của UBND tỉnh

32

Xây dựng 02 trạm quản lý bảo vệ rừng số 3 và số 6 Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

50

50

VB số 5213/UBND-VP ngày 19/8/2009 của UBND tỉnh

33

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải

Trung tâm Đăng kiểm

100

300

VB số 6525/UBND-VP ngày 13/10/2009 của UBND tỉnh

34

Hệ cấp nước xã Cù Bị

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

100

100

VB số 6783/UBND-VP ngày 22/10/2009 của UBND tỉnh

35

Sửa chữa trụ sở Hội Văn học nghệ thuật

Hội Văn học nghệ thuật

50

50

VB số 3142/UBND.VP ngày 02/10/2009 của UBND tỉnh

36

Sửa chữa Nhà văn hóa thanh niên tỉnh

Nhà VHTN Tỉnh

50

50

VB số 6295/UBND.VP ngày 02/10/2009 của UBND tỉnh

37

Sửa chữa cải tạo hạt kiểm lâm Tân Thành và Châu Đức

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50

50

VB số 6907/UBND-VP ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh

38

Sửa chữa trụ sở Hội Chữ thập đỏ tỉnh

Hội Chữ thập đỏ Tỉnh

50

50

VB số 6890/UBND-VP ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh

39

Kiên cố hóa kênh N3 đoạn K2+500 đến K6+500 thuộc hệ thống thủy lợi đập sông Dinh

Chi cục Quản lý Thủy nông

100

40

Trụ sở Công ty Đầu tư và Khai thác hạ tầng khu công nghiệp Đông Xuyên và Phú Mỹ 1

Công ty ĐTKT HTKT KCN ĐX&PM1

50

41

Hệ thống sản xuất chương trình thu qua vệ tinh Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh

Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

50

42

Sửa chữa Trường Trung học Phổ thông Nguyễn Huệ, thành phố Vũng Tàu

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

43

Sửa chữa nâng cấp Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Giáo dục và Đào tạo

50

44

Đường Bình Ba -Đá Bạc - Xuân Sơn

Sở Giao thông vận tải

150

45

Tỉnh lộ 765

Sở Giao thông vận tải

200

46

Nâng cấp đường Ấp Bắc xã Hòa Long đi thôn Quảng Phú xã Đá Bạc

Sở Giao thông vận tải

100

47

Trại thực nghiệm nuôi thủy sản nước ngọt tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50

48

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ sản xuất, chế biến và lưu thông muối trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50

49

Trụ sở làm việc Trung tâm công nghệ thông tin và Truyền thông

Sở Thông tin và Truyền thông

50

50

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Sở Y tế

50

51

Nâng cấp nhà máy nước Châu Pha

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

50

52

Tuyến ống chuyển tải Châu Pha - Đá Bạc

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

50

53

Tuyến ống chuyển tải Châu Pha - Sông Xoài

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

50

54

Mở rộng mạng cấp nước các nhà máy nước hiện hữu

Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường

50

X

An ninh quốc phòng

110,000

150,782

a

Thanh toán khối lượng dự án đã hoàn thành

1

Hội trường trung đoàn dự bị động viên Minh Đạm

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

1,050

1,050

2

Trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện Đất Đỏ

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

432

b

Dự án chuyển tiếp

1

Trụ sở Công an tỉnh tại Bà Rịa

Công an tỉnh

50,000

60,000

2

Nhà khách của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

1,500

5,000

3

Trụ sở Bộ chỉ huy quân sự tỉnh tại Bà Rịa

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

40,000

50,000

4

Hỗ trợ kinh phí cải tạo nâng cấp nhà ăn, nhà bếp và hội trường Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

200

1,200

5

Đường phục vụ căn cứ hậu cần kỹ thuật của Ban chỉ huy Quân sự tỉnh

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

4,000

4,000

6

Trụ sở Công an phường Kim Dinh

Công an tỉnh

1,000

1,500

7

Trụ sở Công an phường Long Hương

Công an tỉnh

600

2,500

8

Trụ sở Công an phường 10

Công an tỉnh

1,500

2,000

9

Trụ sở Công an phường Nguyễn An Ninh

Công an tỉnh

2,500

4,500

10

Đồn Công an khu công nghiệp Phú Mỹ

Công an tỉnh

2,000

2,000

c

Dự án khởi công mới

1

Trạm kiểm soát nổi Phước Tỉnh

Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

2,500

2,500

2

Nhà ở giáo viên và học viên nữ Trường quân sự tỉnh

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

3,000

5,000

VB số 5701/UBND.VP ngày 10/9/2009 của UBND tỉnh

3

Xây dựng khu Bệnh xá; Nhà ở Công vụ cho sỹ Quan và Trung đoàn dự bị động viên của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh (giai đoạn 1 xây dựng bệnh xá và hạ tầng kỹ thuật)

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

50

9,000

9,000

d

Chuẩn bị đầu tư

1

Trạm kiểm soát Biên phòng Cái Mép

Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

50

50

VB số 2257-CV/TU ngày 14/10/2009 của Tỉnh ủy và số 6904/UBND-VP ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh

2

Trạm kiểm soát Biên phòng Gò Dầu

Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh

50

50

VB số 2257-CV/TU ngày 14/10/2009 của Tỉnh ủy và số 6904/UBND-VP ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh

PHỤ LỤC 2


BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2010 NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CHO THUÊ ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)


Đơn vị: triệu đồng


Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Quy mô xây dựng

QĐ phê duyệt DA (số, ngày, cấp QĐ

Thời gian k/công h/thành

Giá trị dự toán

TT đến hế năm 2009

KH vốn năm 2010

Ghi chú

Tổng số

33.905

1

Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm thương mại Kim Long, huyện Châu Đức

UBND huyện Châu Đức

2448/QĐ-UBND ngày 19/7/07; 1176/QĐ-UBND ngày 23/4/2009

2010-2011

39.060

0

17.827

Nguồn thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất trung tâm thương mại Kim Long. Trong đó thu hồi tạm ứng ngân sách 10,0 tỷ đồng

2

Bồi thường giải phóng mặt bằng khu du lịch Biển Xanh, thành phố Vũng Tàu

UBND thành phố Vũng Tàu

2010-2011

16.078

Nguồn thu tiền cho thuê đất dự án khu du lịch Biển Xanh. Trong đó thu hồi tạm ứng ngân sách 16,078 tỷ đồng




Tổng quan văn bản

Số ký hiệu28/2010/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/08/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/08/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Trần Minh Sanh
Phạm viBà Rịa - Vũng Tàu
Trích yếuBổ sung và điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2010 nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu ban hành
Tình trạng hiệu lựcKhông còn phù hợp

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.