|
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Số
751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: Số 868-KL/TU ngày
19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU ngày 19/8/2022
2
của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 891/TTr- STNMT ngày 28/7/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
|
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:
- Đất nông nghiệp:
- Đất phi nông nghiệp:
- Đất chưa sử dụng:
Cụ thể:
|
29.229,40 ha. 17.628,19 ha. 11.462,20 ha.
139,01 ha.
|
|
TT
|
Hiện trạng
năm 2022
|
Hiện trạng
năm 2022
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
|
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
|
29.229,40
|
10029.229,40
|
29.229,40
|
100
|
|||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
19.404,47
|
66,39
|
17.628,16
|
0,0317.628,19
|
60,31
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
8.867,89
|
30,34
|
8.115,62
|
8.115,62
|
27,77
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
8.459,35
|
28,94
|
8.115,62
|
8.115,62
|
27,77
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
4.960,04
|
16,97
|
4.268,13
|
4.268,13
|
14,60
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
2.294,69
|
7,85
|
1.730,08
|
189,04
|
1.919,12
|
6,57
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
66,97
|
0,23
|
61,60
|
61,60
|
0,21
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
2.445,00
|
8,36
|
2.092,44
|
39,25
|
2.131,69
|
7,29
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
1,38
|
1,38
|
1,38
|
||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
570,87
|
1,95
|
843,51
|
843,51
|
2,89
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
|
TT
|
Loại đất
|
Hiện trạng
năm 2022
|
Hiện trạng
năm 2022
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
199,02
|
0,68
|
288,51
|
288,51
|
0,99
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
9.369,61
|
32,06
|
11.462,20
|
11.462,20
|
39,21
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
750,64
|
2,57
|
931,03
|
931,03
|
3,19
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
2,90
|
0,01
|
9,40
|
9,40
|
0,03
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
537,01
|
537,01
|
1,84
|
|||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
231,70
|
231,70
|
0,79
|
|||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
99,10
|
0,34
|
204,12
|
204,12
|
0,70
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
132,23
|
0,45
|
245,43
|
5,85
|
251,28
|
0,86
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
6,96
|
0,02
|
58,04
|
44,70
|
102,74
|
0,35
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
44,00
|
0,15
|
41,25
|
41,25
|
0,14
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
3.434,31
|
11,75
|
4.059,88
|
-23,14
|
4.036,74
|
13,81
|
|
Trong đó: Đất giao thông
|
2.106,03
|
7,21
|
2.535,15
|
2.535,15
|
8,67
|
||
|
Đất thủy lợi
|
840,01
|
2,87
|
840,94
|
-9,51
|
831,43
|
2,84
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
38,63
|
0,13
|
79,62
|
-4,90
|
74,72
|
0,26
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
16,56
|
0,06
|
32,12
|
32,12
|
0,11
|
||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
87,74
|
0,30
|
106,05
|
-3,85
|
102,20
|
0,35
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
70,31
|
0,24
|
108,91
|
1,05
|
109,96
|
0,38
|
|
|
Đất năng lượng
|
7,67
|
0,03
|
11,92
|
11,92
|
0,04
|
||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
1,66
|
0,01
|
4,12
|
4,12
|
0,01
|
||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
10,39
|
0,04
|
11,85
|
11,85
|
0,04
|
||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
241,34
|
0,83
|
307,43
|
307,43
|
1,05
|
||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
0,83
|
307,43
|
|||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
0,07
|
1,47
|
1,47
|
0,01
|
|||
|
Đất chợ
|
13,90
|
0,05
|
14,37
|
14,37
|
0,05
|
||
|
2.10
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
3,08
|
0,01
|
4,95
|
4,95
|
0,02
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
60,10
|
0,21
|
90,10
|
90,10
|
0,31
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
24,67
|
0,08
|
46,01
|
1,43
|
47,44
|
0,16
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
||||||
|
2.14
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
||||||
|
2.15
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
6,52
|
0,02
|
188,58
|
188,58
|
0,65
|
|
|
2.16
|
Đất ở tại nông thôn
|
3.014,11
|
10,31
|
1.123,19
|
44,21
|
1.167,40
|
3,99
|
|
2.17
|
Đất ở tại đô thị
|
352,07
|
1,20
|
2501,59
|
2.501,59
|
8,56
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
22,54
|
0,08
|
26,20
|
1,55
|
27,75
|
0,09
|
|
2.19
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
12,08
|
0,04
|
10,97
|
0,75
|
11,72
|
0,04
|
|
2.20
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
||||||
|
2.21
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
5,74
|
0,02
|
8,79
|
8,79
|
0,03
|
|
|
2.22
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
1.067,86
|
3,65
|
1.062,68
|
1.062,68
|
3,64
|
|
|
2.23
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
330,15
|
1,13
|
5,38
|
5,38
|
0,02
|
|
TT
|
Loại đất
|
Hiện trạng
năm 2022
|
Hiện trạng
năm 2022
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
|
Tổng số
|
Tổng số
|
|
TT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
|
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ
cấu
(%)
|
|
2.24
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
0,55
|
0,55
|
0,55
|
|||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
455,32
|
1,56
|
139,01
|
139,01
|
0,48
|
|
|
II
|
Khu chức năng
|
||||||
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
||||||
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
||||||
|
3
|
Đất đô thị
|
9.717,48
|
9.717,48
|
33,25
|
|||
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
9.890,70
|
9.890,70
|
33,84
|
|||
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
2.092,44
|
2.092,44
|
7,16
|
|||
|
6
|
Khu du lịch
|
141,00
|
141,00
|
0,48
|
|||
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
61,60
|
61,60
|
0,21
|
|||
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
768,71
|
768,71
|
2,63
|
|||
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)
|
9.540,58
|
9.540,58
|
32,64
|
|||
|
10
|
Khu thương mại dịch vụ
|
220,82
|
220,82
|
0,76
|
|||
|
11
|
Khu đô thị - thương mại- dịch vụ
|
642,71
|
642,71
|
2,20
|
|||
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
6.513,53
|
6.513,53
|
22,28
|
|||
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
905,00
|
905,00
|
3,10
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.471,91
|
|
Trong đó:
|
|||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
789,83
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
733,50
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
974,13
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
156,80
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
5,37
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
502,93
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
28,68
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
5
[TABLE]
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 14,16 |
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 10,27 | |
Trong đó: | |||
2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | |
2.2 | Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | |
2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | |
2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | |
2.5 | Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | |
2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | |
2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | |
2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | |
2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 10,27 |
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | ||
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 68,32 |
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
Tổng cộng
|
316,31
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
281,66
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
34,65
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
Tổng diện tích
|
29.229,40
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.400,28
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.390,48
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
438,64
|
6
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
846,29
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
124,92
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.010,71
|
|
Trong đó:
|
|||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
369,19
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
355,82
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
352,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
71,97
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
204,56
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
10,01
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,67
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
12,09
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
Tổng cộng
|
16,68
|
||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
PNN
|
2,74
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
PNN
|
13,94
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
NNP
PNN
|
13,94
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 4, Quyết định; - Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo); - Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo); PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Thọ Xuân;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC81.07.23)
Lê Đức Giang
9
Phụ biểu số 01.1:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Thị
trấn
Thọ
Xuân
|
Thị
trấn
Lam
Sơn
|
Thị
trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã Bắc Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân Hoà
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.471,91
|
71,3052,42
|
501,40
|
87,95
|
13,41
|
26,03
|
17,793
|
32,46
|
24,55
|
40,26
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
789,83
|
63,0023,74
|
77,04
|
78,25
|
5,37
|
20,68
|
16,2329,80
|
8,4238,35
|
|||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
733,50
|
63,00
|
23,54
|
54,93
|
78,25
|
5,37
|
20,34
|
16,23
|
29,80
|
8,4238,35
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
974,13
|
4,88
|
16,42
|
346,60
|
7,16
|
7,23
|
0,87
|
0,10
|
1,01
|
4,01
|
1,06
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
156,80
|
0,55
|
4,82
|
54,16
|
1,26
|
0,81
|
0,93
|
0,86
|
1,24
|
0,50
|
0,75
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
5,37
|
5,37
|
|||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
502,93
|
20,09
|
|||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
28,68
|
2,87
|
2,07
|
3,51
|
1,28
|
2,27
|
0,60
|
0,11
|
0,62
|
0,10
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
14,16
|
1,28
|
0,30
|
11,00
|
|||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
|||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,27
|
||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
68,32
|
2,47
|
1,50
|
9,30
|
1,92
|
0,46
|
2,36
|
0,63
|
0,62
|
0,37
|
0,12
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
10
Phụ biểu số 01.2:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã
Thọ
Hải
|
Xã
Tây
Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã
Xuân
|
Xã
Xuân
Sinh Hưng Diên
|
Xã
Thọ
|
Xã Thọ Lâm
|
Xã
Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.471,91
|
34,02
|
13,11
|
16,4940,1516,0927,07
|
290,29
|
83,43
|
125,54
|
571,55
|
|||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
789,83
|
31,42
|
9,58
|
14,50
|
13,61
|
4,4413,41
|
52,46
|
50,60
|
4,25
|
24,22
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
733,5031,42
|
9,58
|
14,5012,69
|
4,44
|
13,41
|
28,14
|
49,71
|
4,25
|
24,22
|
|||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
974,13
|
1,25
|
2,60
|
1,5021,21
|
10,2611,35
|
178,18
|
18,55
|
43,05
|
154,70
|
||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
156,80
|
0,50
|
0,53
|
0,50
|
4,39
|
1,06
|
1,41
|
33,53
|
2,86
|
4,73
|
19,53
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
5,37
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
502,93
|
22,15
|
11,42
|
73,51
|
371,40
|
||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
28,68
|
0,85
|
0,40
|
0,94
|
0,33
|
0,90
|
3,97
|
1,70
|
|||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
14,16
|
||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
10,27
|
||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,27
|
10,27
|
|||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
68,32
|
0,48
|
0,33
|
0,44
|
0,25
|
0,18
|
18,29
|
11,40
|
0,30
|
7,27
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
11
Phụ biểu số 01.3:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
|
Xã
Thuận
Thiên Minh
|
Xã
Thọ
Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã
Phú
Xuân
|
Xã
Xuân
LaiLập
|
Xã
Xuân
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
2.471,91
|
27,96104,40
|
26,58
|
25,1324,1231,9783,0018,0222,06
|
23,36
|
||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
789,8312,53
|
25,6810,38
|
2,97
|
14,1425,21
|
75,8211,3915,76
|
16,59
|
|||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
733,5012,45
|
22,16
|
7,23
|
2,97
|
13,3425,21
|
75,8211,3915,76
|
16,59
|
|||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
974,1313,37
|
72,4214,98
|
13,20
|
6,29
|
5,83
|
5,89
|
1,92
|
5,11
|
3,14
|
||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
156,80
|
1,86
|
5,97
|
1,14
|
4,60
|
3,10
|
0,70
|
0,50
|
1,97
|
0,84
|
1,20
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
5,37
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
502,93
|
4,36
|
|||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
28,68
|
0,20
|
0,33
|
0,08
|
0,59
|
0,23
|
0,79
|
2,74
|
0,35
|
0,85
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
14,16
|
1,58
|
|||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
|||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,27
|
||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừngtự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
68,32
|
0,38
|
0,07
|
0,68
|
0,19
|
0,33
|
3,83
|
0,94
|
0,39
|
1,36
|
1,46
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
12
Phụ biểu số 02.1:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Thị trấn Thọ
Xuân
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Thị trấn Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã Bắc Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã Thọ Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
281,66
|
5,00
|
17,00
|
2,00
|
14,50
|
26,00
|
|||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
206,95
|
5,00
|
17,00
|
2,00
|
14,50
|
26,00
|
|||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,50
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
67,91
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,30
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
34,65
|
0,08
|
1,04
|
7,86
|
1,42
|
0,04
|
0,01
|
0,11
|
0,01
|
||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
6,18
|
6,18
|
|||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
5,02
|
1,02
|
|||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,02
|
1,00
|
|||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
12,90
|
0,04
|
0,23
|
0,08
|
0,04
|
0,01
|
0,11
|
0,01
|
|||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
7,36
|
0,04
|
0,23
|
0,08
|
0,04
|
0,01
|
0,11
|
|||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,86
|
|||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,17
|
|||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
13
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Thị trấn Thọ
Xuân
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Thị trấn Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã Bắc Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã Thọ Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,00
|
|||||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
||||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,04
|
1,04
|
||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,51
|
0,01
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
2,10
|
||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,41
|
0,31
|
|||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
5,92
|
0,04
|
0,45
|
||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
0,01
|
|||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
14
Phụ biểu số 02.2:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã Thọ Hải
|
Xã
Tây
Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã
Xuân
Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã Thọ Diên
|
Xã
Lâm
|
ThọXã Thọ Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
281,66
|
15,00
|
2,00
|
19,00
|
3,06
|
6,00
|
40,00
|
9,03
|
|||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
206,95
|
15,00
|
2,00
|
4,00
|
3,00
|
4,50
|
15,00
|
||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,50
|
||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
67,91
|
15,00
|
25,00
|
9,03
|
|||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,30
|
0,06
|
1,50
|
||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
34,65
|
1,04
|
0,33
|
1,20
|
0,60
|
6,29
|
0,76
|
0,85
|
4,25
|
||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
6,18
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
5,02
|
1,00
|
1,00
|
||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,02
|
0,02
|
|||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
0,05
|
|||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
12,90
|
0,04
|
0,30
|
1,20
|
2,00
|
0,47
|
0,80
|
1,25
|
|||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
7,36
|
0,04
|
0,30
|
1,20
|
1,00
|
0,47
|
0,75
|
|||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,86
|
0,80
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,17
|
15
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã Thọ Hải
|
Xã
Tây
Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã
Xuân
Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã ThọXã Diên
|
ThọXã
Lâm
|
Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,00
|
1,00
|
||||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
||||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,04
|
|||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,51
|
0,50
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
2,10
|
0,50
|
0,05
|
1,50
|
|||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,41
|
||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
5,92
|
0,03
|
0,60
|
3,79
|
0,22
|
0,50
|
|||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
16
Phụ biểu số 02.3:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận Minh
|
Xã
Thọ
Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã
Phú
Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
281,66
|
13,30
|
25,47
|
2,00
|
9,38
|
15,00
|
10,50
|
16,28
|
19,05
|
12,09
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
206,95
|
13,30
|
13,23
|
2,00
|
15,00
|
8,00
|
16,28
|
19,05
|
12,09
|
||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,50
|
2,50
|
|||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
67,91
|
9,50
|
9,38
|
||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,30
|
2,74
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
34,65
|
0,81
|
0,94
|
0,21
|
0,08
|
0,30
|
0,62
|
2,00
|
2,82
|
0,28
|
0,70
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
6,18
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
5,02
|
0,50
|
1,50
|
||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,02
|
||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
12,90
|
0,81
|
0,44
|
0,20
|
0,30
|
0,33
|
0,50
|
2,82
|
0,23
|
0,69
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
7,36
|
0,40
|
0,44
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
0,50
|
0,45
|
0,10
|
0,54
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,86
|
0,41
|
2,37
|
0,13
|
0,15
|
||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,17
|
0,10
|
0,07
|
17
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận Minh
|
Xã
Thọ
Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân Tín
|
Xã
Phú
Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|||||||||||
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
|||||||||||
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,00
|
||||||||||
|
-
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
|||||||||||
|
-
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|||||||||||
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|||||||||||
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
1,04
|
||||||||||
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|||||||||||
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,51
|
||||||||||
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
2,10
|
0,05
|
|||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,41
|
0,01
|
0,08
|
0,01
|
|||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
5,92
|
0,29
|
|||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
18
Phụ biểu số 03.1:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị
trấn
Thọ
Xuân
|
Thị
trấn
Lam
Sơn
|
Thị
trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã
Bắc
Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
I
|
Loại đất
|
||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.400,28
|
168,94
|
503,25
|
1.076,76
|
751,41
|
261,10
|
368,58
|
328,99
|
292,76
|
354,84
|
405,03
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.515,30
|
84,91
|
199,35
|
140,61
|
578,07
|
223,05
|
300,07
|
304,78
|
245,68
|
226,79
|
302,44
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
8.183,01
|
84,91
|
184,61
|
109,24
|
577,98
|
223,05
|
298,78
|
304,78
|
245,68
|
224,13
|
302,44
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4.558,27
|
34,28
|
203,54
|
331,12
|
111,77
|
11,29
|
3,34
|
1,46
|
3,44
|
85,30
|
69,19
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.216,59
|
12,13
|
38,69
|
349,07
|
20,22
|
10,44
|
33,46
|
7,09
|
9,96
|
5,25
|
28,62
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
66,97
|
50,96
|
|||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.230,17
|
3,94
|
207,54
|
||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1,38
|
|||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
549,99
|
6,70
|
6,76
|
48,42
|
31,51
|
11,95
|
18,49
|
1,48
|
9,24
|
12,76
|
4,15
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
263,00
|
30,92
|
9,84
|
4,36
|
13,22
|
14,19
|
24,44
|
24,73
|
0,62
|
||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.390,48
|
299,70
|
366,22
|
786,98
|
480,66
|
130,82
|
173,49
|
161,85
|
171,47
|
140,38
|
232,03
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
757,92
|
0,34
|
2,09
|
12,44
|
6,43
|
0,26
|
8,88
|
||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,90
|
0,45
|
|||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
343,51
|
336,51
|
|||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,00
|
17,00
|
|||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
114,65
|
7,72
|
2,06
|
11,43
|
1,33
|
0,28
|
0,23
|
1,01
|
2,41
|
0,06
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
194,37
|
4,25
|
18,72
|
4,80
|
12,33
|
3,14
|
4,70
|
11,45
|
0,07
|
||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
96,09
|
15,64
|
|||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
46,00
|
1,66
|
12,55
|
0,97
|
|||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.753,91
|
139,03
|
110,73
|
194,17
|
181,59
|
57,02
|
89,33
|
80,69
|
75,03
|
73,17
|
81,87
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.405,59
|
93,03
|
75,85
|
160,88
|
104,12
|
39,40
|
50,20
|
40,40
|
50,22
|
50,71
|
45,36
|
19
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị
trấn
Thọ
Xuân
|
Thị
trấn
Lam
Sơn
|
Thị
trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã
Bắc
Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
848,47
|
14,64
|
9,65
|
11,35
|
51,73
|
9,72
|
27,10
|
34,62
|
14,42
|
14,48
|
23,35
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
40,14
|
4,60
|
1,38
|
1,64
|
2,83
|
0,54
|
1,19
|
0,54
|
1,00
|
0,74
|
0,76
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
16,58
|
3,78
|
0,16
|
0,79
|
0,38
|
0,22
|
0,24
|
0,23
|
0,24
|
0,21
|
0,29
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
88,78
|
10,82
|
5,20
|
8,61
|
3,46
|
1,90
|
1,50
|
1,35
|
1,86
|
1,30
|
2,06
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
72,45
|
2,42
|
6,87
|
3,70
|
1,40
|
0,54
|
1,59
|
1,09
|
1,59
|
1,05
|
3,30
|
|
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
8,32
|
0,21
|
1,18
|
1,34
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
0,07
|
0,02
|
0,01
|
0,20
|
|
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,66
|
0,28
|
0,16
|
0,08
|
0,15
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
3,08
|
1,84
|
0,68
|
0,56
|
||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
60,24
|
38,49
|
0,45
|
0,14
|
0,21
|
0,43
|
0,51
|
|||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
23,51
|
0,28
|
4,46
|
0,39
|
0,27
|
0,39
|
0,33
|
1,02
|
0,77
|
2,10
|
||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11,74
|
0,04
|
0,33
|
0,08
|
1,00
|
0,03
|
0,01
|
|||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
246,24
|
5,34
|
9,08
|
5,18
|
15,75
|
3,93
|
7,38
|
2,23
|
5,65
|
4,20
|
6,50
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,07
|
0,07
|
||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
13,87
|
3,80
|
0,87
|
0,52
|
0,75
|
0,69
|
0,07
|
0,13
|
0,43
|
|||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
127,64
|
7,49
|
3,82
|
0,58
|
0,51
|
1,52
|
|||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3.056,12
|
149,41
|
66,23
|
76,68
|
74,62
|
71,55
|
47,26
|
80,37
|
|||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
344,44
|
98,43
|
95,42
|
150,58
|
|||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
22,56
|
2,83
|
0,67
|
0,73
|
2,11
|
0,45
|
0,73
|
0,24
|
0,84
|
0,50
|
0,78
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
12,04
|
2,15
|
2,40
|
0,78
|
0,24
|
0,50
|
3,73
|
||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
6,22
|
0,01
|
0,30
|
0,26
|
0,36
|
||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.064,37
|
36,13
|
83,90
|
20,44
|
113,98
|
1,84
|
8,88
|
62,57
|
|||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
325,35
|
0,57
|
3,78
|
23,08
|
0,81
|
2,08
|
3,28
|
||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,55
|
||||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
438,64
|
8,78
|
22,79
|
5,74
|
1,15
|
1,12
|
1,05
|
5,34
|
18,01
|
30,62
|
|
|
II
|
Khu chức năng
|
||||||||||||
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
20
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện
tích
|
Thị
trấn
Thọ
Xuân
|
Thị
trấn
Lam
Sơn
|
Thị
trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã
Bắc
Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|||||||||||
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.239,16
|
477,42
|
892,25
|
1.869,49
|
|||||||
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
10.393,11
|
60,00
|
55,00
|
207,32
|
450,00
|
386,00
|
300,00
|
430,00
|
500,00
|
400,00
|
250,00
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
2.230,17
|
3,94
|
207,54
|
||||||||
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
141,00
|
116,54
|
|||||||||
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
61,60
|
45,59
|
|||||||||
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
378,52
|
336,51
|
17,00
|
||||||||
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
862,07
|
120,00
|
85,00
|
258,68
|
48,39
|
||||||
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
194,00
|
25,98
|
6,00
|
56,01
|
5,67
|
0,50
|
2,00
|
2,41
|
|||
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
123,78
|
35,00
|
43,78
|
2,41
|
|||||||
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
7.251,59
|
700,00
|
371,16
|
544,00
|
602,89
|
131,07
|
320,00
|
300,00
|
|||
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
130,00
|
20,00
|
15,00
|
131,07
|
21
Phụ biểu số 03.2:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã Thọ Hải
|
Xã Tây Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã Xuân Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã Thọ Diên
|
Xã Thọ
Lâm
|
Xã Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
I
|
Loại đất
|
||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.400,28
|
458,68
|
170,38
|
339,99
|
1.220,18
|
470,84
|
256,77
|
1.065,77
|
616,45
|
328,90
|
2.541,74
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.515,30
|
269,66
|
146,77
|
295,45
|
650,79
|
230,61
|
195,43
|
239,46
|
178,43
|
53,76
|
204,50
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
8.183,01
|
259,21
|
146,77
|
295,45
|
647,24
|
222,85
|
195,43
|
197,17
|
178,43
|
53,76
|
204,50
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4.558,27
|
179,63
|
7,87
|
27,90
|
271,25
|
211,38
|
49,86
|
492,34
|
367,30
|
128,65
|
459,48
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.216,59
|
5,95
|
0,01
|
12,32
|
226,11
|
14,68
|
7,74
|
184,62
|
42,47
|
67,60
|
148,51
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
66,97
|
16,01
|
|||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.230,17
|
21,84
|
113,09
|
0,21
|
73,301
|
1.664,83
|
|||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1,38
|
1,38
|
||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
549,99
|
3,44
|
15,30
|
2,52
|
40,51
|
14,17
|
3,74
|
7,01
|
6,32
|
1,93
|
12,55
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
263,00
|
0,42
|
1,80
|
9,69
|
13,24
|
21,71
|
3,66
|
51,87
|
|||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.390,48
|
222,07
|
145,71
|
172,83
|
493,43
|
567,05
|
149,91
|
992,29
|
401,26
|
246,33
|
615,11
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
757,92
|
16,41
|
2,74
|
275,87
|
424,14
|
7,28
|
|||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,90
|
2,44
|
|||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
343,51
|
7,00
|
|||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,00
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
114,65
|
0,60
|
0,23
|
1,04
|
0,08
|
0,28
|
54,82
|
7,39
|
21,11
|
||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
194,37
|
3,10
|
14,01
|
0,08
|
0,01
|
3,62
|
45,76
|
8,67
|
37,95
|
||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
96,09
|
5,00
|
58,05
|
||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
46,00
|
14,75
|
0,80
|
||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.753,91
|
75,72
|
51,46
|
69,78
|
194,94
|
105,14
|
60,11
|
225,81
|
132,39
|
53,03
|
203,92
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.405,59
|
43,34
|
29,39
|
49,48
|
123,92
|
66,28
|
37,95
|
176,72
|
95,23
|
28,51
|
172,29
|
22
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã Thọ
Hải
|
Xã Tây Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã Xuân Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã Thọ Diên
|
Xã Thọ Lâm
|
Xã Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
848,47
|
22,39
|
11,15
|
9,37
|
41,09
|
22,45
|
8,74
|
27,18
|
16,06
|
14,20
|
14,88
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
40,14
|
0,56
|
0,39
|
1,01
|
2,36
|
1,06
|
0,60
|
1,17
|
1,46
|
1,30
|
1,02
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
16,58
|
0,12
|
0,12
|
0,18
|
0,52
|
0,30
|
0,25
|
0,22
|
4,56
|
0,13
|
0,17
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
88,78
|
2,40
|
1,72
|
1,80
|
3,85
|
1,88
|
1,40
|
2,69
|
4,64
|
1,68
|
2,22
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
72,45
|
0,53
|
7,21
|
1,83
|
5,40
|
3,03
|
1,43
|
1,98
|
2,89
|
1,95
|
2,66
|
|
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
8,32
|
0,08
|
0,10
|
0,02
|
1,50
|
0,13
|
0,02
|
0,02
|
0,13
|
0,02
|
2,19
|
|
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,66
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,04
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
3,08
|
|||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
60,24
|
0,30
|
0,40
|
0,67
|
0,48
|
0,10
|
8,46
|
0,51
|
||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
23,51
|
0,54
|
0,60
|
0,41
|
3,83
|
0,20
|
0,15
|
0,93
|
0,70
|
|||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11,74
|
0,70
|
1,25
|
0,06
|
1,22
|
0,66
|
1,92
|
|||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
246,24
|
5,92
|
1,36
|
5,18
|
15,01
|
9,81
|
7,63
|
15,15
|
5,51
|
4,94
|
8,45
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,07
|
|||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
13,87
|
0,36
|
0,20
|
0,12
|
0,86
|
0,29
|
||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
127,64
|
0,59
|
0,90
|
19,28
|
80,30
|
10,20
|
|||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3.056,12
|
78,03
|
58,58
|
74,01
|
158,80
|
152,17
|
61,30
|
185,22
|
134,49
|
57,81
|
205,53
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
344,44
|
||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
22,56
|
0,49
|
0,59
|
0,74
|
0,61
|
0,61
|
0,26
|
0,41
|
0,47
|
0,60
|
0,14
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
12,04
|
0,23
|
0,40
|
0,06
|
0,28
|
0,27
|
0,25
|
||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
6,22
|
0,01
|
0,14
|
0,11
|
2,08
|
0,01
|
0,13
|
0,02
|
0,19
|
0,20
|
|
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.064,37
|
47,78
|
22,80
|
35,70
|
10,06
|
27,45
|
48,84
|
47,58
|
44,25
|
18,66
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
325,35
|
0,15
|
3,30
|
2,95
|
80,95
|
22,70
|
0,03
|
47,54
|
5,14
|
49,38
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,55
|
0,41
|
|||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
438,64
|
28,61
|
4,49
|
23,88
|
6,26
|
6,19
|
86,80
|
3,13
|
1,47
|
18,90
|
|
|
II
|
Khu chức năng
|
||||||||||||
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|||||||||||
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
23
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã Thọ
Hải
|
Xã Tây Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã Xuân Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã Thọ Diên
|
Xã Thọ Lâm
|
Xã Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.239,16
|
||||||||||
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
10.393,11
|
240,00
|
140,00
|
200,00
|
750,00
|
420,00
|
200,00
|
540,00
|
200,00
|
300,00
|
500,00
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
2.230,17
|
21,84
|
113,09
|
0,21
|
73,30
|
1.664,83
|
|||||
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
141,00
|
16,01
|
8,46
|
||||||||
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
61,60
|
16,01
|
|||||||||
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
378,52
|
7,00
|
|||||||||
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
862,07
|
150,00
|
30,00
|
100,00
|
|||||||
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
194,00
|
1,40
|
55,02
|
2,00
|
8,20
|
16,81
|
|||||
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
123,78
|
45,00
|
|||||||||
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
7.251,59
|
130,58
|
68,91
|
265,00
|
168,26
|
209,99 10,00
|
66,23
|
197,92
|
204,77
|
250,00
|
215,17
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
7.251,59
|
130,58
|
68,91
|
265,00
|
168,26
|
209,99 10,00
|
66,23
|
197,92
|
204,77
|
250,00
|
215,17
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
130,00
|
130,58
|
68,91
|
265,00
|
168,26
|
209,99 10,00
|
66,23
|
197,92
|
204,77
|
250,00
|
215,17
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
130,00
|
130,58
|
68,91
|
265,00
|
168,26
|
66,23
|
197,92
|
204,77
|
250,00
|
215,17
|
24
Phụ biểu số 03.3:
Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận
Minh
|
Xã Thọ Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã Phú
Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường
Xuân
|
|
I
|
Loại đất
|
||||||||||||
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.400,28
|
512,30
|
1.357,63
|
399,161.124,95
|
481,34
|
427,50
|
274,43
|
611,13
|
380,69
|
849,79
|
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8.515,30
|
272,37
|
452,14
|
232,70
|
282,32
|
357,73
|
297,34
|
198,80
|
444,12
|
215,37
|
691,77
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
8.183,01
|
256,08
|
380,39
|
150,15
|
271,23
|
356,76
|
285,14
|
198,80
|
441,51
|
215,37
|
671,15
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4.558,27
|
207,61
|
285,79
|
158,73
|
373,81
|
47,57
|
99,96
|
70,82
|
70,26
|
111,70
|
81,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.216,59
|
21,21
|
559,11
|
3,70
|
263,86
|
50,36
|
17,55
|
29,22
|
16,40
|
30,23
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
66,97
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.230,17
|
5,65
|
139,78
|
||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1,38
|
|||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
549,99
|
8,17
|
28,04
|
4,03
|
65,18
|
25,69
|
12,65
|
4,81
|
67,53
|
30,39
|
44,57
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
263,00
|
2,95
|
26,90
|
6,83
|
1,61
|
||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
10.390,48
|
256,73
|
480,59
|
313,16
|
578,35
|
250,65
|
297,70
|
241,61
|
284,89
|
231,02
|
506,18
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
757,92
|
1,04
|
|||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,90
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
343,51
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,00
|
18,00
|
|||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
114,65
|
0,02
|
0,16
|
0,33
|
0,30
|
0,28
|
1,30
|
0,17
|
|||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
194,37
|
2,08
|
2,90
|
0,68
|
0,82
|
0,19
|
3,99
|
8,21
|
2,83
|
||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
96,09
|
9,40
|
6,00
|
2,00
|
|||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
46,00
|
2,36
|
8,72
|
0,42
|
3,77
|
||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
3.753,91
|
110,21
|
210,87
|
140,68
|
229,89
|
119,67
|
113,45
|
103,39
|
139,43
|
104,57
|
226,83
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2.405,59
|
55,34
|
140,51
|
63,84
|
122,57
|
69,22
|
65,79
|
57,09
|
86,75
|
61,72
|
149,49
|
25
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận
Minh
|
Xã Thọ Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã Phú Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường
Xuân
|
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
848,47
|
35,34
|
45,27
|
60,63
|
90,83
|
36,49
|
30,48
|
37,04
|
33,52
|
33,14
|
47,16
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
40,14
|
0,99
|
3,00
|
0,82
|
1,03
|
1,48
|
2,11
|
1,23
|
0,36
|
0,86
|
2,11
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
16,58
|
0,18
|
0,77
|
0,09
|
0,48
|
0,18
|
0,30
|
0,49
|
0,45
|
0,20
|
0,34
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
88,78
|
2,24
|
4,02
|
2,44
|
1,85
|
1,59
|
2,75
|
3,08
|
2,98
|
1,43
|
4,06
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
72,45
|
0,96
|
1,90
|
0,61
|
4,93
|
2,13
|
1,34
|
0,57
|
1,92
|
1,27
|
4,39
|
|
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
8,32
|
0,06
|
0,11
|
0,05
|
0,27
|
0,08
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,19
|
0,11
|
|
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
1,66
|
0,01
|
0,06
|
0,06
|
0,02
|
0,08
|
0,10
|
0,07
|
0,05
|
0,11
|
||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
3,08
|
|||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
60,24
|
0,08
|
0,17
|
0,23
|
0,17
|
0,09
|
8,38
|
|||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
23,51
|
0,56
|
0,40
|
0,21
|
0,20
|
0,75
|
1,10
|
0,72
|
2,20
|
|||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11,74
|
0,04
|
3,84
|
0,10
|
0,45
|
|||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
246,24
|
14,70
|
14,35
|
11,72
|
3,57
|
7,71
|
9,99
|
3,15
|
12,53
|
5,70
|
18,67
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,07
|
|||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
13,87
|
0,36
|
0,89
|
0,40
|
0,52
|
0,77
|
0,48
|
0,61
|
0,35
|
0,39
|
||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
127,64
|
0,02
|
1,01
|
0,71
|
0,06
|
0,52
|
0,14
|
||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
3.056,12
|
102,37
|
193,20
|
135,29
|
265,85
|
90,35
|
121,84
|
77,32
|
104,82
|
75,62
|
157,40
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
344,44
|
||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
22,56
|
0,68
|
0,60
|
0,62
|
0,46
|
0,88
|
0,83
|
0,48
|
1,40
|
0,28
|
1,53
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
12,04
|
0,05
|
0,46
|
0,11
|
0,13
|
||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
6,22
|
0,09
|
0,57
|
0,23
|
0,01
|
0,55
|
0,45
|
0,15
|
0,34
|
||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.064,37
|
38,59
|
32,85
|
24,31
|
56,66
|
28,55
|
57,51
|
46,37
|
29,25
|
22,88
|
96,52
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
325,35
|
0,94
|
18,48
|
1,06
|
18,37
|
1,68
|
7,10
|
17,47
|
14,51
|
||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,55
|
0,07
|
0,08
|
||||||||
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
438,64
|
32,73
|
23,68
|
5,11
|
9,85
|
3,89
|
18,99
|
15,46
|
16,28
|
20,73
|
17,60
|
|
II
|
Khu chức năng
|
||||||||||||
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|||||||||||
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
26
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận
Minh
|
Xã Thọ Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã Phú Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường
Xuân
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
3.239,16
|
||||||||||
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
10.393,11
|
300,00
|
354,79
|
400,00
|
500,00
|
400,00
|
500,00
|
230,00
|
300,00
|
340,00
|
540,00
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
2.230,17
|
5,65
|
139,78
|
||||||||
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
141,00
|
||||||||||
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
61,60
|
||||||||||
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
378,52
|
18,00
|
|||||||||
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
862,07
|
50,00
|
20,00
|
||||||||
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
194,00
|
5,00
|
3,00
|
4,00
|
|||||||
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
123,78
|
||||||||||
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
7.251,59
|
133,39
|
206,49
|
140,33
|
275,05
|
300,00
|
280,14
|
284,22
|
232,95
|
331,34
|
321,72
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
130,00
|
15,00
|
25,00
|
20,00
|
25,00
|
27
Phụ biểu số 04.1:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
TT.
Thọ
Xuân
|
TT.
Lam
Sơn
|
TT. Sao Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã Bắc Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã Thọ Hải
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã Thọ Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hòa
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
846,29
|
63,68
|
9,01
|
288,71
|
34,63
|
4,72
|
18,09
|
5,48
|
0,64
|
13,36
|
8,61
|
7,81
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
336,84
|
61,83
|
5,88
|
28,92
|
30,32
|
2,22
|
15,29
|
5,29
|
0,53
|
10,37
|
6,58
|
6,76
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
326,01
|
61,83
|
5,88
|
25,52
|
30,32
|
2,22
|
15,29
|
5,29
|
0,53
|
10,37
|
6,58
|
6,76
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
320,35
|
0,12
|
2,67
|
199,47
|
3,33
|
2,50
|
0,94
|
0,02
|
0,02
|
2,58
|
1,20
|
0,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
65,00
|
0,67
|
0,46
|
45,07
|
0,65
|
0,25
|
0,17
|
|||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
111,57
|
12,07
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,87
|
1,06
|
3,19
|
0,33
|
0,82
|
0,09
|
0,11
|
0,83
|
0,10
|
|||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,67
|
0,79
|
0,30
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
124,92
|
6,10
|
0,82
|
64,37
|
3,80
|
0,62
|
1,10
|
0,66
|
0,07
|
1,25
|
5,16
|
0,56
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
||||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,91
|
0,03
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
||||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
61,14
|
5,21
|
0,80
|
24,71
|
3,57
|
0,62
|
0,99
|
0,61
|
0,07
|
0,59
|
3,32
|
0,56
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
41,06
|
3,61
|
0,20
|
21,76
|
2,38
|
0,88
|
0,31
|
0,03
|
0,47
|
0,05
|
0,43
|
||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
17,53
|
1,58
|
0,60
|
1,97
|
1,17
|
0,62
|
0,10
|
0,30
|
0,04
|
0,07
|
3,26
|
0,13
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,45
|
0,02
|
0,12
|
0,04
|
|||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
0,02
|
28
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
TT.
Thọ
Xuân
|
TT.
Lam
Sơn
|
TT.Sao Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã Bắc Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã Thọ Hải
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã Thọ Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hòa
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,77
|
0,23
|
|||||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,28
|
0,11
|
|||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
1,14
|
0,62
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,03
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
18,51
|
0,22
|
0,05
|
0,51
|
1,62
|
|||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
34,42
|
0,32
|
0,02
|
34,08
|
||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,24
|
0,24
|
||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,04
|
0,04
|
||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
|||||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,49
|
0,33
|
0,13
|
0,15
|
0,22
|
|||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
5,88
|
5,38
|
||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
29
Phụ biểu số 04.2:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã Tây Hồ
|
Xã Xuân
Giang
|
Xã Xuân Sinh
|
Xã Xuân Hưng
|
Xã Thọ
Diên
|
Xã Thọ
Lâm
|
Xã Thọ
Xương
|
Xã Xuân Bái
|
Xã Xuân Phú
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
846,29
|
2,67
|
6,74
|
12,90
|
2,73
|
9,53
|
53,48
|
37,77
|
74,92
|
50,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
336,84
|
2,56
|
3,63
|
6,64
|
1,48
|
7,43
|
16,98
|
17,36
|
2,71
|
3,13
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
326,01
|
2,56
|
3,63
|
6,64
|
1,48
|
7,43
|
12,65
|
16,47
|
2,71
|
3,13
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
320,35
|
0,08
|
2,99
|
5,27
|
1,19
|
1,97
|
27,36
|
6,46
|
0,41
|
28,98
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
65,00
|
0,03
|
1,00
|
0,06
|
0,13
|
5,14
|
2,62
|
3,29
|
1,54
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
111,57
|
3,19
|
11,33
|
68,51
|
16,47
|
|||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,87
|
0,13
|
0,81
|
|||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,67
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
124,92
|
0,03
|
0,53
|
3,52
|
0,23
|
0,07
|
5,83
|
4,31
|
8,22
|
3,09
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,91
|
1,88
|
||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
61,14
|
0,03
|
0,49
|
0,25
|
0,23
|
0,07
|
1,00
|
4,01
|
2,73
|
0,50
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
41,06
|
0,02
|
0,02
|
0,20
|
2,86
|
2,48
|
0,23
|
||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
17,53
|
0,01
|
0,47
|
0,05
|
0,23
|
0,07
|
0,96
|
1,15
|
0,14
|
0,20
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,45
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
0,02
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,77
|
30
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã Tây Hồ
|
Xã Xuân
Giang
|
Xã Xuân Sinh
|
Xã Xuân Hưng
|
Xã Thọ
Diên
|
Xã Thọ Lâm
|
Xã Thọ
Xương
|
Xã Xuân Bái
|
Xã Xuân Phú
|
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
0,02
|
||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
|||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,28
|
1,17
|
|||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
1,14
|
0,04
|
0,11
|
0,07
|
|||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,03
|
||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
18,51
|
0,04
|
2,10
|
4,64
|
0,30
|
5,47
|
0,71
|
|||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
34,42
|
|||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,24
|
|||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,04
|
|||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
0,02
|
||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,49
|
0,19
|
||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
5,88
|
|||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
31
Phụ biểu số 04.3:
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận
Minh
|
Xã Thọ Lập
|
Xã
Quảng Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã Phú
Xuân
|
Xã Xuân Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
846,29
|
8,59
|
28,27
|
7,30
|
8,72
|
14,59
|
17,01
|
16,43
|
9,17
|
17,15
|
13,45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
336,84
|
6,49
|
17,89
|
6,21
|
0,35
|
8,61
|
16,17
|
15,60
|
7,50
|
13,49
|
8,62
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
326,01
|
6,49
|
16,48
|
6,21
|
0,35
|
7,81
|
16,17
|
15,60
|
7,50
|
13,49
|
8,62
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
320,35
|
2,10
|
8,47
|
0,79
|
8,37
|
4,88
|
0,74
|
0,66
|
0,50
|
2,80
|
2,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
65,00
|
1,62
|
0,30
|
0,70
|
0,47
|
0,21
|
0,63
|
||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
111,57
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,87
|
0,30
|
0,40
|
0,10
|
0,17
|
0,70
|
0,65
|
0,08
|
|||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,67
|
1,58
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
124,92
|
0,93
|
3,50
|
0,74
|
0,77
|
1,83
|
1,85
|
1,39
|
1,70
|
1,87
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,91
|
||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
61,14
|
0,66
|
2,70
|
0,54
|
0,27
|
1,83
|
1,65
|
0,82
|
1,39
|
0,91
|
|
|
Đất giao thông
|
DGT
|
41,06
|
0,09
|
1,35
|
0,20
|
0,10
|
1,04
|
0,97
|
1,13
|
0,25
|
|||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
17,53
|
0,57
|
1,14
|
0,16
|
0,17
|
0,79
|
0,68
|
0,30
|
0,26
|
0,34
|
||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,45
|
0,01
|
0,18
|
0,08
|
||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
0,11
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
0,02
|
0,02
|
32
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
||
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận
Minh
|
Xã Thọ Lập
|
Xã
Quảng Phú
|
Xã
Xuân Tín
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Xuân Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,77
|
0,52
|
0,02
|
|||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
0,02
|
|||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,28
|
|||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
1,14
|
0,20
|
0,06
|
|||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,03
|
0,03
|
||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
|||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
18,51
|
0,20
|
0,70
|
0,20
|
0,50
|
0,20
|
0,57
|
0,31
|
0,16
|
||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
34,42
|
||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,24
|
||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,04
|
||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1,49
|
0,07
|
0,10
|
0,30
|
|||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
5,88
|
0,50
|
|||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
33
Phụ biểu số 05.1:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Thị trấn
Thọ
Xuân
|
Thị trấn Lam
Sơn
|
Thị trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân Hồng
|
Xã
Bắc
LươngGiang
|
Xã
Nam
|
Xã
Xuân
Phong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân Hoà
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.010,71
|
65,95
|
10,76
|
297,40
|
42,60
|
4,72
|
18,23
|
4,74
|
17,28
|
8,67
|
7,81
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
369,19
|
64,10
|
5,88
|
28,93
|
38,29
|
2,22
|
15,29
|
4,63
|
14,29
|
6,64
|
6,76
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
355,82
|
64,10
|
5,88
|
25,53
|
38,29
|
2,22
|
15,29
|
4,63
|
14,29
|
6,64
|
6,76
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
352,32
|
0,12
|
3,67
|
200,97
|
3,33
|
2,50
|
0,94
|
0,02
|
2,58
|
1,20
|
0,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
71,97
|
0,67
|
1,21
|
45,07
|
0,65
|
0,25
|
|||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
204,56
|
19,25
|
|||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
10,01
|
1,06
|
3,19
|
0,33
|
0,96
|
0,09
|
0,11
|
0,83
|
0,10
|
||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,67
|
0,79
|
0,30
|
||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
|||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,27
|
||||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
12,09
|
2,42
|
0,20
|
0,04
|
0,77
|
0,93
|
0,05
|
0,46
|
0,07
|
0,14
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
34
Phụ biểu số 05.2:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã
Thọ
Hải
|
Xã
Tây
Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã
Xuân Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã
Thọ
Diên
|
Xã
Thọ
Lâm
|
Xã Thọ Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.010,71
|
6,98
|
5,77
|
7,55
|
17,90
|
2,73
|
9,54
|
53,48
|
40,56
|
79,92
|
139,85
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
369,19
|
6,79
|
5,66
|
4,44
|
6,64
|
1,48
|
7,4416,98
|
18,07
|
2,71
|
3,13
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
355,82
|
6,79
|
5,66
|
4,44
|
6,64
|
1,48
|
7,4412,65
|
17,18
|
2,71
|
3,13
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
352,32
|
0,02
|
0,08
|
2,99
|
10,27
|
1,19
|
1,9727,36
|
8,54
|
0,41
|
37,70
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
71,97
|
0,17
|
0,03
|
1,00
|
0,06
|
0,13
|
5,14
|
2,62
|
3,29
|
1,74
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
204,56
|
3,19
|
11,33
|
73,51
|
97,28
|
||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
10,01
|
0,13
|
0,81
|
||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,67
|
||||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
10,27
|
||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,27
|
10,27
|
|||||||||
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
12,09
|
0,41
|
0,03
|
0,02
|
0,25
|
2,00
|
0,08
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
35
Phụ biểu số 05.3:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận Minh
|
Xã
Thọ
Lập
|
Xã
Quảng Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã
Phú
Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xun
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.010,71
|
10,60
|
33,12
|
17,49
|
12,72
|
16,59
|
17,01
|
16,43
|
9,17
|
19,98
|
15,15
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
369,19
|
6,57
|
20,38
|
7,00
|
0,35
|
8,61
|
16,1715,60
|
7,5016,32
|
10,32
|
||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
355,82
|
6,49
|
16,69
|
6,82
|
0,35
|
7,81
|
16,1715,60
|
7,50
|
16,32
|
10,32
|
||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
352,32
|
4,03
|
10,81
|
10,19
|
8,37
|
4,88
|
0,74
|
0,66
|
0,50
|
2,80
|
2,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
71,97
|
1,64
|
0,30
|
4,00
|
2,70
|
0,47
|
0,21
|
0,63
|
|||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
204,56
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
10,01
|
0,30
|
0,40
|
0,10
|
0,17
|
0,70
|
0,65
|
0,08
|
|||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,67
|
1,58
|
|||||||||
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
10,27
|
|||||||||||
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|||||||||||
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|||||||||||
|
2.5
|
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|||||||||||
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
10,27
|
||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NKR (a)
|
||||||||||||
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
12,09
|
0,16
|
0,07
|
0,22
|
0,15
|
0,99
|
0,94
|
0,39
|
1,00
|
0,30
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
36
Phụ biểu số 06.1:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Thị
trấn
Thọ
Xuân
|
Thị
trấn
Lam
Sơn
|
Thị
trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã
Bắc
Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
hong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,74
|
||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,74
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
13,94
|
0,08
|
4,16
|
0,27
|
0,01
|
0,24
|
0,01
|
||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
4,08
|
4,08
|
|||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
|
DHT
|
9,40
|
0,04
|
0,04
|
0,24
|
0,01
|
0,24
|
0,01
|
||||
|
Đất giao thông
|
DGT
|
5,80
|
0,04
|
0,04
|
0,24
|
0,01
|
0,24
|
||||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,59
|
37
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Thị
trấn
Thọ
Xuân
|
Thị
trấn
Lam
Sơn
|
Thị
trấn
Sao
Vàng
|
Xã
Xuân
Hồng
|
Xã
Bắc
Lương
|
Xã
Nam
Giang
|
Xã
Xuân
hong
|
Xã
Thọ
Lộc
|
Xã
Xuân
Trường
|
Xã
Xuân
Hoà
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
||||||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
||||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,01
|
0,01
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
0,10
|
||||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,23
|
||||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
0,04
|
0,04
|
||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
0,01
|
|||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
38
Phụ biểu số 06.2:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã Thọ
Hải
|
Xã Tây
Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã
Xuân
Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã Thọ Diên
|
Xã
Thọ
Lâm
|
Xã
Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,74
|
||||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,74
|
||||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
13,94
|
2,50
|
0,71
|
0,28
|
0,68
|
||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
4,08
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,02
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
0,02
|
|||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
9,40
|
2,50
|
0,71
|
0,07
|
0,68
|
||||||
|
Trong đó: Đất giao thông
|
DGT
|
5,80
|
2,50
|
0,71
|
0,07
|
||||||||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,59
|
0,68
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
39
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện tích
|
Xã ThọXã Hải
|
Tây
Hồ
|
Xã
Xuân
Giang
|
Xã
Xuân
Sinh
|
Xã
Xuân
Hưng
|
Xã Thọ Diên
|
Xã
Thọ
Lâm
|
Xã
Thọ
Xương
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
Xã
Xuân
Bái
|
Xã
Xuân
Phú
|
||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
||||||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
||||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,01
|
|||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
0,10
|
0,05
|
|||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,23
|
0,14
|
|||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
40
Phụ biểu số 06.3:
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận Minh
|
Xã
Thọ
Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã Phú Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,74
|
2,74
|
|||||||||
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
||||||||||||
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|||||||||||
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|||||||||||
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|||||||||||
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|||||||||||
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|||||||||||
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
||||||||||||
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|||||||||||
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|||||||||||
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,74
|
2,74
|
|||||||||
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
13,94
|
0,41
|
0,30
|
0,10
|
0,08
|
0,30
|
0,04
|
0,17
|
2,82
|
0,68
|
0,10
|
|
Trong đó:
|
|||||||||||||
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|||||||||||
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|||||||||||
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
4,08
|
||||||||||
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,02
|
||||||||||
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,02
|
||||||||||
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|||||||||||
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|||||||||||
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
|
SKX
|
|||||||||||
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
9,40
|
0,41
|
0,30
|
0,10
|
0,30
|
0,03
|
0,17
|
2,82
|
0,63
|
0,10
|
|
|
-
|
Trong đó: Đất giao thông
|
DGT
|
5,80
|
0,30
|
0,10
|
0,30
|
0,03
|
0,17
|
0,45
|
0,50
|
0,10
|
||
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
3,59
|
0,41
|
2,37
|
0,13
|
||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
41
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng
diện
tích
|
Xã
Xuân
Thiên
|
Xã
Thuận Minh
|
Xã
Thọ
Lập
|
Xã
Quảng
Phú
|
Xã
Xuân
Tín
|
Xã Phú Xuân
|
Xã
Xuân
Lai
|
Xã
Xuân
Lập
|
Xã
Xuân
Minh
|
Xã
Trường Xuân
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
|
DGD
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
||||||||||||
|
Đất năng lượng
|
DNL
|
||||||||||||
|
Đất bưu chính viễn thông
|
DBV
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
||||||||||||
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
||||||||||||
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
||||||||||||
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
||||||||||||
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,01
|
|||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
||||||||||||
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
||||||||||||
|
Đất chợ
|
DCH
|
||||||||||||
|
2.10
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
|||||||||||
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|||||||||||
|
2.12
|
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
|
DKV
|
0,10
|
0,05
|
|||||||||
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,23
|
0,08
|
0,01
|
||||||||
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,08
|
||||||||||
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|||||||||||
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|||||||||||
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|||||||||||
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
||||||||||
|
2.19
|
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|||||||||||
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|||||||||||
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
42
Phụ biểu số 07:
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023, huyện Thọ Xuân
(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
A
|
Công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
||||||
|
I
|
Công trình, dự án mục đích Quốc phòng, an ninh
|
||||||
|
1
|
Dự án quốc phòng
|
||||||
|
1.1
|
Dự án quốc phòng
|
4,53
|
4,53
|
CQP
|
Xã Xuân Phú
|
Công văn số 3583/TM-TaH ngày 02/10/2019 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh về việc báo cáo nhu cầu
|
|
|
1.2
|
Dự án quốc phòng
|
2,75
|
2,75
|
CQP
|
Xã Xuân Phú
|
đầu tư trung hạn công trình trường bắn, thao
trường huấn luyện và trang thiết bị, đồ dùng huấn luyện giai đoạn 2021-2025
|
|
|
II
|
Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
|
||||||
|
1
|
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
|
||||||
|
1.1
|
Dự án đầu tư khai thác hạ tầng khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng (giai đoạn 1)
|
122,58
|
122,58
|
SKK
|
Thị trấn Sao Vàng, xã Xuân Sinh
|
Công văn số 687/TTg-CN ngày 18/5/2017 của
|
|
|
1.2
|
Dự án đầu tư xây dựng và khai thác hạ tầng khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng (giai đoạn 2)
|
202,00
|
202,00
|
SKK
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Thủ tướng Chính phủ về việc chủ trương đầu tư dự án đầu tư khai thác hạ tầng khu công nghiệp
|
|
|
1.3
|
Dự án đầu tư xây dựng và khai thác hạ tầng khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng (giai đoạn 3)
|
18,93
|
18,93
|
SKK
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Lam Sơn - Sao Vàng
|
|
|
B
|
Công trình, dự án còn lại
|
||||||
|
I
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
||||||
|
1
|
Dự án khu dân cư đô thị
|
43
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
1.1
|
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
|
10,88
|
5,45
|
ODT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.1
|
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
|
10,88
|
4,44
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.1
|
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
|
10,88
|
0,69
|
DKV
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.1
|
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
|
10,88
|
0,15
|
DVH
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.1
|
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
|
10,88
|
0,15
|
TMD
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.2
|
Hạ tầng khu dân cư mở rộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
2,00
|
1,54
|
ODT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.2
|
Hạ tầng khu dân cư mở rộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
2,00
|
0,46
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.3
|
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
10,81
38,00
|
4,68
|
ODT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.3
|
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
10,81
38,00
|
5,84
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.3
|
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
10,81
38,00
|
0,25
|
DKV
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.3
|
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
10,81
38,00
|
0,04
|
DVH
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.4
|
10,81
38,00
|
12,68
|
ODT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
|||
|
1.4
|
10,81
38,00
|
16,09
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
|||
|
1.4
|
10,81
38,00
|
0,60
|
DTT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
|||
|
1.4
|
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
|
10,81
38,00
|
0,60
|
DTT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.4
|
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
|
10,81
38,00
|
1,06
|
DGD
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
1.4
|
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
|
10,81
38,00
|
0,12
|
DVH
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
1.4
|
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
|
10,81
38,00
|
0,39
|
TMD
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
1.4
|
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
|
10,81
38,00
|
6,50
|
DKV
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
1.4
|
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
|
10,81
38,00
|
0,57
|
MNC
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
1.5
|
Khu xen cư thôn 3 Xuân Thắng cũ, nay thuộc khu phố Tân Lập, thị trấn Sao Vàng
|
0,05
|
0,04
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.5
|
Khu xen cư thôn 3 Xuân Thắng cũ, nay thuộc khu phố Tân Lập, thị trấn Sao Vàng
|
0,05
|
0,01
|
DGT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
1.6
|
Dự án số 2, Khu đô thị mới Sao Mai, Lam Sơn - Sao Vàng
|
70,44
|
67,07
|
1,37
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
|
|
1.6
|
Dự án số 2, Khu đô thị mới Sao Mai, Lam Sơn - Sao Vàng
|
70,44
|
67,07
|
2,00
|
DGT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
|
|
1.7
|
Đấu giá Khu đất thu hồi của ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh Lam Sơn Thanh Hoá tại thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
|
0,04
|
0,04
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 30/07/2019 của UBND tỉnh và Công văn số 10145/UBND- CN ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh giải quyết đề nghị lập quy hoạch khai thác quỹ đất của Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hoá.
|
|
|
1.8
|
Khu dân cư thôn Đoàn Kết
|
0,70
|
0,70
|
ODT
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2
|
Dự án Khu dân cư nông thôn
|
44
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
2.1
|
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
|
27,56
|
11,56
|
8,40
|
ONT
|
Xã Xuân Lai
|
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
2.1
|
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
|
27,56
|
11,56
|
6,76
|
DGT
|
Xã Xuân Lai
|
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
2.1
|
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
|
27,56
|
11,56
|
0,13
|
DVH
|
Xã Xuân Lai
|
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
2.1
|
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
|
27,56
|
11,56
|
0,71
|
DKV
|
Xã Xuân Lai
|
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
2.2
|
Bố trí đất ở cho đồng bào sinh sống trên sông
|
0,25
|
0,25
|
ONT
|
Xã Xuân Lai
|
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.3 0,07
|
- Khu dân cư xã Xuân Minh (thôn Phong Cốc) - Khu dân cư mới xã Xuân Minh (giai đoạn 2) DVH
|
9,50
|
4,00
|
ONT
|
Xã Xuân Minh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.3 0,07
|
- Khu dân cư xã Xuân Minh (thôn Phong Cốc) - Khu dân cư mới xã Xuân Minh (giai đoạn 2) DVH
|
9,50
|
Xã Xuân Minh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|||
|
2.3 0,07
|
- Khu dân cư xã Xuân Minh (thôn Phong Cốc) - Khu dân cư mới xã Xuân Minh (giai đoạn 2) DVH
|
9,50
|
0,33
|
DKV
|
Xã Xuân Minh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5,10
|
DGT
|
Xã Xuân Minh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
||||
|
2.4
|
Khu dân cư Đồng Luỹ, thôn Vinh Quang
|
2,60
|
1,13
0,19
1,29
|
ONT
DKV
DGT
|
Xã Xuân Minh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.5
|
Khu dân cư mới cầu Đá
|
1,50
|
1,50
|
ONT
|
Xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.6
|
Khu dân cư cầu Đá, thôn Tỉnh Thôn 2 (giai đoạn 2)
|
1,00
|
0,45
|
ONT
|
Xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.6
|
Khu dân cư cầu Đá, thôn Tỉnh Thôn 2 (giai đoạn 2)
|
1,00
|
0,55
|
DGT
|
Xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.7
|
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
|
7,20
|
3,54
|
ONT
|
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.7
|
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
|
7,20
|
0,24
|
DKV
|
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.7
|
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
|
7,20
|
0,05
|
DVH
|
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.7
|
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
|
7,20
|
3,37
|
DGT
|
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.8
|
Khu dân cư thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn xã Thọ Hải
|
1,30
|
0,58
|
ONT
|
Xã Thọ Hải
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.8
|
Khu dân cư thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn xã Thọ Hải
|
1,30
|
0,37
|
DGT
|
Xã Thọ Hải
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.8
|
Khu dân cư thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn xã Thọ Hải
|
1,30
|
0,35
|
DKV
|
Xã Thọ Hải
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.9
|
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong
|
0,50
|
0,50
|
ONT
|
Xã Xuân Phong
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.10
|
Khu dân cư mới Đồng Đình, Đồng chùa thôn 1 (giai đoạn 3)
|
1,40
|
0,80
0,60
|
ONT
DGT
|
Xã Xuân Giang
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
45
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
2.11
|
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
|
9,00
|
3,97
|
ONT
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
||
|
2.11
|
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
|
9,00
|
0,28
|
DKV
|
Xã Nam Giang
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.11
|
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
|
9,00
|
0,12
|
DVH
|
Xã Nam Giang
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.11
|
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
|
9,00
|
4,63
|
DGT
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
||
|
2.12
|
Khu dân cư Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2
|
5,70
|
2,38
|
ONT
|
Xã Nam Giang
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.12
|
Khu dân cư Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2
|
5,70
|
0,20
|
DKV
|
Xã Nam Giang
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.12
|
Khu dân cư Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2
|
5,70
|
3,12
|
DGT
|
Xã Nam Giang
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.13
|
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
|
9,00
|
3,90
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.13
|
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
|
9,00
|
0,50
|
DKV
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.13
|
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
|
9,00
|
0,07
|
DVH
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.13
|
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
|
9,00
|
4,53
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.14
|
Khu dân cư đồng Cát, đồng Hẫu, Mã Quan thôn 1 Xuân Khánh, xã Xuân Hồng
|
1,77
|
1,00
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
2.14
|
Khu dân cư đồng Cát, đồng Hẫu, Mã Quan thôn 1 Xuân Khánh, xã Xuân Hồng
|
1,77
|
0,69
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
2.14
|
Khu dân cư đồng Cát, đồng Hẫu, Mã Quan thôn 1 Xuân Khánh, xã Xuân Hồng
|
1,77
|
0,08
|
DKV
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
2.15
|
Khu tái định cư dự án Nhà văn hoá Căng Thịnh, thôn Bất Căng 2 xã Xuân Hồng
|
0,05
|
0,05
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
|
|
|
2.16
|
Bố trí đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Nhà văn hoá Căng Nam thôn Bất Căng 2
|
0,03
|
0,03
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.17
|
Bố trí đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Nhà văn hoá Căng Bình thôn Bất Căng 1; Nhà văn hoá Căng Trung thôn Bất Căng 1
|
0,07
|
0,07
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
2.18
|
Bố trí đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Nhà văn hoá thôn Đồng Dọc
|
0,04
|
0,04
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.19
|
Khu dân cư Đồng Cổ, xã Xuân Thiên
|
0,50
|
0,50
|
ONT
|
Xã Xuân Thiên
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.20
|
Khu công sở và đất ở xã Xuân Thiên (Giai đoạn 4)
|
1,42
|
0,92
|
ONT
|
Xã Xuân Thiên
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.20
|
Khu công sở và đất ở xã Xuân Thiên (Giai đoạn 4)
|
1,42
|
0,50
|
DGT
|
Xã Xuân Thiên
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.21
|
Khu xen cư đồng trước thôn Trung Lập 2
|
0,03
|
0,03
|
ONT
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.22
|
Khu dân cư sân bóng cũ thôn Trung Lập 1
|
0,53
|
0,39
|
ONT
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
|
46
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
của HĐNĐ tỉnh
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
của HĐNĐ tỉnh
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
0,13
|
DGT
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.23
|
Khu dân cư Đồng Đằn (Cửa Lăng - Nai Hạ thôn Trung Lập 2)
|
0,97
|
0,61
|
ONT
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.23
|
Khu dân cư Đồng Đằn (Cửa Lăng - Nai Hạ thôn Trung Lập 2)
|
0,97
|
0,32
|
DGT
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.23
|
Khu dân cư Đồng Đằn (Cửa Lăng - Nai Hạ thôn Trung Lập 2)
|
0,97
|
0,06
|
DKV
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.24
|
Khu dân cư Tầm Viên, thôn Vũ Thượng
|
0,17
|
0,17
|
ONT
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.25
|
Khu dân cư Cửa Lộn
|
0,50
|
0,50
|
ONT
|
Xã Bắc Lương
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
Khu dân cư mới thôn Mỹ Hạ (giai đoạn 2)
|
0,48
|
0,48
|
ONT
|
Xã Bắc Lương
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
||
|
2.26
|
Khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng, thôn Long Thịnh
|
0,30
|
0,30
|
ONT
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.27
|
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh)
|
0,41
|
0,12
|
ONT
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.27
|
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh)
|
0,41
|
0,02
|
DKV
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.27
|
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh)
|
0,41
|
0,27
|
DGT
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.28
|
Khu dân cư cổng Đình Xóm K, thôn 4 xã Thuận Minh
|
0,42
|
0,25
|
ONT
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.28
|
Khu dân cư cổng Đình Xóm K, thôn 4 xã Thuận Minh
|
0,42
|
0,15
|
DGT
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.28
|
Khu dân cư cổng Đình Xóm K, thôn 4 xã Thuận Minh
|
0,42
|
0,02
|
DTL
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.29
|
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
|
9,70
|
4,20
|
ONT
|
Xã Thọ Lộc
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.29
|
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
|
9,70
|
0,11
|
DVH
|
Xã Thọ Lộc
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.29
|
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
|
9,70
|
0,62
|
DTT
|
Xã Thọ Lộc
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.29
|
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
|
9,70
|
3,82
|
DGT
|
Xã Thọ Lộc
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.29
|
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
|
9,70
|
0,94
|
DKV
|
Xã Thọ Lộc
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.30
|
Khu dân cư đồng Luỹ thôn Thành Vinh
|
0,85
|
0,55
|
ONT
|
Xã Trường Xuân
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.30
|
Khu dân cư đồng Luỹ thôn Thành Vinh
|
0,85
|
0,05
|
DKV
DGT
|
Xã Trường Xuân
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.30
|
Khu dân cư đồng Luỹ thôn Thành Vinh
|
0,85
|
0,25
|
DKV
DGT
|
Xã Trường Xuân
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.31
|
Khu tái định cư dự án đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng trên địa bàn thị trấn Thọ Xuân
|
2,00
|
1,06
|
0,94
|
ONT
|
Xã Xuân Trường,
TT.Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
2.32
|
Khu xen cư Đồng Bông
|
0,07
|
0,07
|
ONT
|
Xã Xuân Trường
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
47
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
2.33
|
Khu xen cư Đồng Bông thôn 4
|
0,02
|
0,02
|
ONT
|
Xã Xuân Trường
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.34
|
Khu xen cư Thanh Lan Bờ Vui
|
0,07
|
0,07
|
ONT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.35
|
Khu xen cư Thanh Lan Bờ Vui
|
0,03
|
0,03
|
DGT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.36
|
Khu xen cư Bái Dài
|
0,09
|
0,09
|
ONT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.37
|
Khu xen cư khu vực Nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
|
0,01
|
0,01
|
ONT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.38
|
Khu xen cư khu vực Nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
|
0,17
|
0,06
|
ONT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.38
|
Khu xen cư khu vực Nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
|
0,17
|
0,01
|
DTL
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
0,10
|
DGT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
||||
|
2.39
|
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B, đoạn từ Thọ Lập - Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
|
9,79
|
0,80
1,30
|
ONT
DGT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.40
|
Dự án khu dân cư Đồng Lãnh thôn 6, giai đoạn 3
|
0,44
|
0,44
|
ONT
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.41
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
|
10,00
|
3,90
|
ONT
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.41
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
|
10,00
|
5,24
|
DGT
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.41
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
|
10,00
|
0,78
|
DKV
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.41
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
|
10,00
|
0,08
|
DVH
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.42
|
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 1)
|
0,50
|
0,50
|
ONT
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.43
|
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 2)
|
1,35
|
0,63
|
ONT
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.43
|
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 2)
|
1,35
|
0,14
|
DKV
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.43
|
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 2)
|
1,35
|
0,59
|
DGT
|
Xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.44
|
Xen cư giáp Quốc lộ 47 (Hữu Lễ 4)
|
0,04
|
0,04
|
ONT
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.45
|
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
|
19,10
|
5,82
|
ONT
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.45
|
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
|
19,10
|
2,59
|
DKV
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.45
|
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
|
19,10
|
0,14
|
DVH
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.45
|
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
|
19,10
|
10,55
|
DGT
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
48
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
2.46
|
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn
|
0,054
|
0,054
|
ONT
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.47
|
Khu tái định cư dự án đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng trên địa bàn thị trấn Thọ Xuân
|
1,56
|
1,56
|
ONT
|
Xã Tây Hồ
|
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.48
|
Khu dân cư Bảng Tin, thôn Hội Hiền (giai đoạn 2)
|
0,50
|
0,50
|
ONT
|
Xã Tây Hồ
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.49
|
Xen cư Mãng Bàn, thôn Hội Hiền, xã Tây Hồ
|
0,03
|
0,03
|
ONT
|
Xã Tây Hồ
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.50
|
Khu dân cư Đồng Bỏ (giai đoạn 2)
|
7,00
|
0,60
|
ONT
|
Xã Tây Hồ
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.51
|
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B, đoạn từ Thọ Lập - Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
|
2,78
|
0,60
0,30
|
ONT
DGT
|
Xã Xuân Tín
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.52
|
Khu Xen cư xóm 13
|
1,22
|
0,67
|
ONT
|
Xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.52
|
Khu Xen cư xóm 13
|
1,22
|
0,06
|
DTL
|
Xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.52
|
Khu Xen cư xóm 13
|
1,22
|
0,49
|
DGT
|
Xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.53
|
Khu dân cư thôn 5
|
4,71
|
2,01
|
ONT
|
Xã Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.53
|
Khu dân cư thôn 5
|
4,71
|
0,85
|
DKV
|
Xã Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.53
|
Khu dân cư thôn 5
|
4,71
|
1,85
|
DGT
|
Xã Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.54
|
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
|
1,12
|
0,70
|
ONT
|
Xã Xuân Bái
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.54
|
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
|
1,12
|
0,08
|
DKV
|
Xã Xuân Bái
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.54
|
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
|
1,12
|
0,34
|
DGT
|
Xã Xuân Bái
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
3
|
Dự án Trụ sở cơ quan
|
||||||
|
3.1
|
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Thọ Xuân
|
0,26
|
0,26
|
TSC
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
4
|
Cụm công nghiệp
|
||||||
|
4.1
|
Cụm công nghiệp Thọ Nguyên
|
17,00
|
17,00
|
SKN
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
4.2
|
Cụm công nghiệp Thọ Minh
|
18,00
|
18,00
|
SKN
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5
|
Công trình giao thông
|
49
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
5.1
|
1,50
|
3,61
|
DGT
|
Xã Trường Xuân
|
|||
|
5.1
|
2,20
|
5,59
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
|||
|
5.1
|
Mở mới tuyến đường nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47
|
22,69
|
0,30
|
0,22
|
DGT
|
Xã Xuân Phong
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
5.1
|
2,00
|
1,75
|
DGT
|
Xã Nam Giang
|
|||
|
5.1
|
2,00
|
3,52
|
DGT
|
Xã Thọ Lộc
|
|||
|
5.2
|
Đường nối khu di tích Lam Kinh với đường HCM
|
1,30
|
1,00
|
0,30
|
DGT
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
5.3
|
Đường từ xã Xuân Hưng nối với đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|
3,40
|
3,40
|
DGT
|
Xã Xuân Hưng, xã
Xuân Giang, xã Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày
26/4/2021.Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.4
|
Đường từ xã Xuân Hưng nối với đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
|
0,06
|
0,06
|
DGT
|
Xã Xuân Hưng, xã
Xuân Giang, xã Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.5
|
Mở rộng đường vào khu trang trại rau quả sạch
|
1,10
|
1,10
|
DGT
|
Xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.60
|
Đường nối từ thị trấn Thọ Xuân với đường nối 3 Quốc lộ QL47, QL45, QL217 (Đoạn qua TT.Thọ Xuân, Bắc Lương, Nam Giang)
|
13,96
|
13,96
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân, Bắc Lương, Nam Giang
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.7
|
Đường giao thông từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
|
17,70
|
16,20
|
1,50
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Sinh, xã Tây Hồ, xã Xuân Giang, xã
Xuân Trường
|
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
|
|
5.8
|
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân, giai đoạn 1,2
|
13,75
|
13,75
|
DGT
|
Thị trấn Lam Sơn, xã
Thọ Lâm, xã Thọ
Xương
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.9
|
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân, giai đoạn 1
|
3,85
|
3,85
|
DGT
|
Thị trấn Lam Sơn, xã
Thọ Lâm, xã Thọ
Xương
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
50
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
5.10
5.11
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ thị trấn Lam Sơn đi xã Xuân Tín)
|
34,51
|
6,80
|
DGT
|
Thị trấn Lam Sơn, xã
Xuân Thiên, xã Thuận Minh, xã Thọ Lập, xã Xuân Tín
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B, đoạn từ thị trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập
|
34,51
|
7,50
|
DGT
|
Thị trấn Lam Sơn, xã
Xuân Thiên, xã Thuận Minh, xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B, đoạn từ thị trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập
|
34,51
|
0,80
|
DGT
|
Thị trấn Lam Sơn,
Xuân Thiên, Thuận
Minh, Thọ Lập
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ xã Thọ Lập đi Xuân Tín)
|
34,51
|
4,50
|
DGT
|
Xã Thọ Lập, xã Xuân
Tín, xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ xã Thọ Lập đi Xuân Tín)
|
34,51
|
4,30
|
DGT
|
Xã Thọ Lập, xã Xuân Tín, xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn Xuân Tín - Trường Xuân, huyện Thọ Xuân
|
34,51
|
10,05
|
DGT
|
Xã Phú Xuân, Xuân
Lai, Trường Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ xã Thọ Lập đi Xuân Tín)
|
34,51
|
0,56
|
DGT
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.10
5.11
|
Tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu trung tâm hành chính mới của huyện Thọ Xuân
|
24,89
|
24,89
|
DGT
|
Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Trường, xã Xuân Hòa, xã
Thọ Hải, xã Thọ Diên, xã
Thọ Lâm, Thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.12
|
Cầu Năng Bắc Lương
|
0,04
|
0,04
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.13
|
Cầu thôn 4 xã Xuân Thiên
|
0,08
|
0,08
|
DGT
|
Xã Xuân Thiên
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.14
|
Đường nối từ Quốc lộ 47C đi khu di tích đền bà Phạm Thị Ngọc Trần
|
2,60
|
2,60
|
DGT
|
Xã Thọ Hải, xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.15
|
Đường nối từ Quốc lộ 47C đi khu di tích đền bà Phạm Thị Ngọc Trần
|
0,19
|
0,19
|
DGT
|
Xã Thọ Hải, xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.16
|
Đường giao thông từ xã Quảng Phú - Xuân Tín - khu di tích Lê Hoàn xã Xuân Lập
|
7,50
|
7,50
|
DGT
|
Xã Quảng Phú, Xuân Tín, Xuân Lập
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
51
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
5.17
|
Đường đập tràn thôn 2 đi thôn 4 xã Thuận Minh
|
0,08
|
0,08
|
DGT
|
Xã Thuận Minh
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.18
|
Đường từ Quốc lộ 47 đi Tổ Rồng, điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại xã Xuân Cao huyện Thường Xuân
|
1,80
|
1,80
|
DGT
|
Xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.19
|
Mở rộng đường giao thông, rãnh thoát nước từ UBND xã đến đường Hồ Chí Minh
|
0,08
|
0,08
|
DGT
|
Xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.20
|
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị Xuân Lai giai đoạn 2 xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân (phần đường giao thông kết nối hạ tầng khu cụm công nghiệp Xuân Lai)
|
4,00
|
4,00
|
DGT
|
Xã Xuân Lai, Xuân
Minh
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.21
|
Tuyến đường số 7 đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân (giai đoạn 1).
|
53,38
|
53,38
|
DGT
|
Xã Thọ Xương, Thọ
Lâm, Xuân Phú, Xuân Sinh
|
||
|
5.22
|
Tuyến đường số 8 đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
|
39,20
|
39,20
|
DGT
|
Xã Thọ Lâm, Xuân
Phú, Thị trấn Sao Vàng
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.23
|
Cầu Thọ Diên qua sông Chu nối Quốc lộ 47C với đường tỉnh 506B, huyện Thọ Xuân
|
11,13
|
11,13
|
DGT
|
Xã Xuân Thiên, xã Thọ Diên
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.24
|
Tuyến đường vành đai tả sông Chu, huyện Thọ Xuân
|
27,02
|
27,02
|
DGT
|
Xã Xuân Thiên,
Thuận Minh, Thọ Lập,
Xuân Tín, Xuân Lập,
Xuân Minh, Trường Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh Thanh Hoá
|
|
|
5.25
|
Mở rộng đường giao thông nội đồng (khu trang trại Mồ Cua)
|
0,21
|
0,21
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh Thanh Hoá
|
|
|
5.26
|
Mở rộng đường ra Trang trại Gò Ngô xã Xuân Hồng
|
0,60
|
0,60
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.27
|
Đường đồng khu dân cư đồng Dạc đi Liên Phô
|
0,70
|
0,70
|
DGT
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
5.28
|
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu nông nghiệp trồng cây xuất khẩu xã Trường Xuân
|
0,50
|
0,50
|
DGT
|
Xã Trường Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
52
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
6
|
Công trình thuỷ lợi
|
||||||
|
6.1
|
Mở rộng mặt đập hồ cây Quýt và nhà điều hành
|
0,70
|
0,70
|
DTL
|
Thị trấn Sao Vàng
|
||
|
6.2
|
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ Cửa Trát xã Xuân Phú
|
1,00
|
1,00
|
DTL
|
Xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021
|
|
|
6.3
|
Mương tiêu Đồng Ngâu
|
0,05
|
0,05
|
DTL
|
Xã Nam Giang
|
của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.4
|
Trạm bơm Lò Nồi xã Xuân Tín
|
0,295
|
0,25
|
DTL
|
Xã Xuân Tín
|
||
|
6.4
|
Trạm bơm Lò Nồi xã Xuân Tín
|
0,295
|
0,045
|
DTL
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
||
|
6.5
|
Nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Cầu Chày,
huyện Thọ Xuân
|
12,736
|
12,736
|
DTL
|
Xã Trường Xuân, Xuân Minh, Xuân Lập, Quảng Phú, Xuân Tín
|
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.6
|
Kè chống sạt lở bờ sông Chu đoạn qua xã Xuân Bái và xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân
|
1,60
|
1,60
|
DTL
|
Xã Xuân Bái, xã Thọ
Xương
|
||
|
6.7
|
Dự án cấp bách sự cố chống sạt lở bờ sông Chu đoạn qua xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân (giai đoạn 2)
|
0,41
|
0,41
|
DTL
|
Xã Xuân Thiên
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.8
|
Trạm bơm Bến Cống xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân
|
0,50
|
0,50
|
DTL
|
Xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.9
|
Nâng cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông Tiêu Thuỷ huyện Thọ Xuân
|
0,70
|
0,70
|
DTL
|
Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Trường, xã Xuân Giang, xã Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.10
|
Tuyến đê bao phía bờ Hữu sông Cầu chày, từ Km 0+00 đến Km 4+360 (từ làng Núc - làng Mọ, xã Quảng Phú)
|
0,70
|
0,70
|
DTL
|
Xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.11
|
Trạm bơm tiêu Bầu ông Học tại xã Quảng Phú
|
0,150
|
0,150
|
DTL
|
Xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.12
|
Tuyến đê tiêu thuỷ xã Xuân Giang
|
1,60
|
1,60
|
DTL
|
Xã Xuân Giang
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.13
|
Trạm bơm tưới Đồng Bái, xã Xuân Bái
|
1,00
|
1,00
|
DTL
|
Xã Xuân Bái, xã Thọ
Xương
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.14
|
Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương
|
1,00
|
1,00
|
DTL
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.15
|
Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương
|
0,13
|
0,13
|
DTL
|
Xã Thọ Xương
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
6.16
|
Trạm bơm tiêu Nổ đào tại xã Trường Xuân
|
0,15
|
0,15
|
DTL
|
Xã Trường Xuân, Xuân Minh
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
53
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
6.17
|
Nâng cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông tiêu thuỷ, huyện Thọ Xuân
|
4,00
|
4,00
|
DTL
|
Thị trấn Thọ Xuân,
Xuân Trường, Xuân
Giang, Xuân Sinh
|
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7
|
Dự án, công trình năng lượng
|
||||||
|
7.1
|
Dự án chống quá tải các trạm biến áp và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân
|
0,03
|
0,03
|
DNL
|
Thị trấn Lam Sơn, xã Xuân Hoà, Thị trấn Thọ Xuân, xã Quảng Phú
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.2
|
Cải tạo đường dây 671 trung gian Sao Vàng lên vận hành ở cấp 22, 35kV (xoá bỏ trung gian Sao Vàng)
|
0,04
|
0,04
|
DNL
|
Xã Xuân Sinh, thị trấn Sao Vàng, xã Xuân
Phú, xã Thọ Lâm
|
||
|
7.3
|
Xây dựng xuất tiến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (e9.3) lên vận hành 22kV
|
0,03
|
0,03
|
DNL
|
Thị trấn Lam Sơn, xã
Thọ Xương, xã Xuân
Bái, xã Xuân Phú
|
||
|
7.4
|
Nâng cấp đường dây 671 trung gian Sao Vàng lên vận hành ở cấp 22. 35kV (xoá bỏ trung gian Sao Vàng)
|
0,02
|
0,02
|
DNL
|
Thị trấn Sao Vàng, xã Thọ Lâm, xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.5
|
Xây dựng đường dây và trạm biến áp để chống quá tải, giảm tổn thất và cải tạo chất lượng điện áp lưới điện khu vực điện lực Hà Trung, Hoằng Hoá, Nga Sơn, Đông Sơn, Thiệu Hoá, Thọ Xuân, Thạch Thành, Yên Định, Vĩnh Lộc
|
0,03
|
0,03
|
DNL
|
Xã Xuân Giang, xã
Xuân Tín
|
||
|
7.6
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Thanh Hoá theo phương án đa chia đa nối (MDMC) - khu vực Tây Thanh Hoá, trung tâm huyện Triệu Sơn, Nông Cống, Hà Trung
|
0,01
|
0,01
|
DNL
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.7
|
Chống quá tải các trạm biến áp và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thường Xuân, Thọ Xuân
|
0,07
|
0,07
|
DNL
|
Thị trấn Thọ Xuân, Thị trấn Lam Sơn, xã Quảng Phú, xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.8
|
Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
|
0,04
|
0,04
|
DNL
|
Thị trấn Lam Sơn, xã
Xuân Thiên, xã Thuận Minh, xã Thọ Lập, xã Xuân Hưng, xã Thọ
Lâm, xã Thọ Diên
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
54
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
7.9
|
CQT giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hoá, Thường Xuân, Thọ Xuân
|
0,02
|
0,02
|
DNL
|
Xã Thọ Xương, xã Phú Xuân
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.10
|
Xây dựng tuyến 35 KV lộ 371 trạm 110KV Thiệu Yên (E9.5)
|
0,01
|
0,01
|
DNL
|
Xã Trường Xuân
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.11
|
Chống quá tải lưới điện Điện lực Thọ Xuân năm 2020
|
0,03
|
0,03
|
DNL
|
Xã Xuân Sinh, xã Thọ
Xương, thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
7.12
|
Giảm tổn thất các TBA >10% điện lực Thọ Xuân - tỉnh Thanh Hoá
|
0,02
|
0,02
|
DNL
|
Xã Quảng Phú, xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.13
|
Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV
|
0,03
|
0,03
|
DNL
|
Xã Xuân Phú, xã Xuân
Hoà, xã Xuân Trường, xã Thọ Hải
|
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.14
|
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thọ Xuân
|
0,03
|
0,03
|
DNL
|
Xã Thọ Lâm, Tây Hồ, Xuân Giang, Xuân
Hồng, thị trấn Lam Sơn, thị trấn Sao Vàng
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.15
|
Cải tạo mạch vòng trung áp 35 KV nối trạm 110 KV Thọ Xuân - 110KV Thiệu Yên
|
0,08
|
0,08
|
DNL
|
Xã Xuân Hưng, Thọ Diên, Xuân Giang, Xuân Hồng, Thọ Lâm, Tây Hồ, Xuân Sinh, Bắc Lương, thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.16
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110 kV Núi 1, 110 kV Tây TP, 110 kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hoá, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
|
0,02
|
0,02
|
DNL
|
Xã Thọ Diên, Thọ Hải
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.17
|
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 Thọ Xuân
|
0,13
|
0,13
|
DNL
|
Xã Xuân Phú, Thọ
Xương, thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
7.18
|
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Thạch Thành, Thọ Xuân
|
0,02
|
0,02
|
DNL
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
8
|
Công trình thể dục thể thao
|
||||||
|
8.1
|
Sân thể thao trung tâm xã của xã Xuân Hoà
|
1,70
|
1,70
|
DTT
|
Xã Xuân Hoà
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
55
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
9
|
Công trình cơ sở văn hoá
|
||||||
|
9.1
|
Mở rộng đài tưởng niệm liệt sỹ
|
0,05
|
0,05
|
DVH
|
Xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của
|
|
|
9.2
|
Công trình công cộng đô thị thị trấn Thọ Xuân
|
0,50
|
0,50
|
DVH
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
HĐNĐ tỉnh
|
|
|
9.3
|
Nhà văn hóa thôn Phúc Gia
|
0,12
|
0,12
|
DVH
|
Xã Nam Giang
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
9.4
|
Nhà văn hoá Căng Thịnh thôn Bất Căng 2
|
0,04
|
0,04
|
DVH
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
9.5
|
Nhà văn hoá Căng Nam thôn Bất Căng 2
|
0,02
|
0,02
|
DVH
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
9.6
|
Nhà văn hoá Căng Trung thôn Bất Căng 1
|
0,03
|
0,03
|
DVH
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
9.7
|
Nhà văn hoá Căng Bình thôn Bất Căng 1
|
0,13
|
0,13
|
DVH
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
9.8
|
Nhà văn hoá thôn Đồng Dọc, xã Xuân Hồng
|
0,05
|
0,05
|
DVH
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
10
|
Dự án cơ sở y tế
|
||||||
|
10.1
|
Bệnh viện Đa khoa Lam Sơn
|
4,20
|
4,20
|
DYT
|
Xã Thọ Xương
|
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 5071/QĐ- UBND ngày 10/12/2021 về việc hủy bỏ Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 9/10/2018 và Quyết định số 5245/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của UBND tỉnh.
|
|
|
11
|
Dự án cơ sở tôn giáo
|
||||||
|
11.1
|
Xây dựng chùa Linh Ngọc
|
1,00
|
1,00
|
TON
|
Xã Thọ Diên
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
11.2
|
Xây dựng chùa Phúc Linh Tự
|
0,45
|
0,45
|
TON
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12
|
Công trình nghĩa trang nghĩa địa
|
||||||
|
12.1
|
Mở rộng nghĩa địa Dạ Cá, Gò Mãn
|
0,33
|
0,33
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.2
|
Mở rộng nghĩa địa thôn Vân Lộ, Nền Quan
|
0,30
|
0,30
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.3
|
Mở rộng nghĩa địa Dạ cá xã Xuân Hồng
|
0,35
|
0,35
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.4
|
Mở rộng nghĩa địa Vân Lộ xã Xuân Hồng
|
0,70
|
0,70
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.5
|
Mở rộng nghĩa địa Nền Quan xã Xuân Hồng
|
0,70
|
0,70
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.6
|
Mở rộng nghĩa địa Đồng Cách
|
0,57
|
0,57
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
|
|
12.7
|
Mở rộng nghĩa địa Gò Măn
|
0,26
|
0,26
|
NTD
|
Xã Xuân Hồng
|
của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.8
|
Xây dựng nghĩa địa Khu 1
|
0,60
|
0,60
|
NTD
|
Xã Thọ Lộc
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
|
|
|
12.9
|
Xây dựng nghĩa địa Khu 3
|
0,80
|
0,80
|
NTD
|
Xã Thọ Lộc
|
của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
12.10
|
Mở rộng nghia địa Đồng Hóp, thôn Thượng Vôi
|
0,30
|
0,30
|
NTD
|
Xã Xuân Hòa
|
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
|
|
|
12.11
|
Mở rộng nghĩa địa Mã Găng, thôn Trung Thành
|
0,30
|
0,30
|
NTD
|
Xã Xuân Hòa
|
của HĐNĐ tỉnh
|
56
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
12.12
|
Mở rộng nghĩa địa Vườn Cây, thôn Thọ Khang
|
0,30
|
0,30
|
NTD
|
Xã Xuân Hòa
|
||
|
12.13
|
Mở rộng nghĩa địa Mã Đụn làng Yên Trường, xã Thọ lập
|
0,90
|
0,90
|
NTD
|
Xã Thọ Lập
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
13
|
Dự án di tích lịch sử - văn hoá
|
||||||
|
13.1
|
Nâng cấp cải tạo, phục hồi Nền Sinh Thánh khu di tích Quốc gia đặc biệt Lê Hoàn
|
0,56
|
0,12
|
DDT
|
Xã Xuân Lập
|
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
13.2
|
Mở rộng khu di tích lịch sử Lam Kinh
|
1,00
|
0,98
|
0,02
|
DDT
|
Thị trấn Lam Sơn
|
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
|
|
14
|
Dự án khu vui chơi, giải trí công cộng
|
||||||
|
14.1
|
Công viên sinh thái tre luồng Thanh Tam
|
102,38
|
102,38
|
DKV
|
Xã Xuân Bái, xã Thọ
Xương, xã Xuân Phú
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
15
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
||||||
|
15.1
|
Xây dựng công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
|
0,12
|
0,12
|
DRA
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
II
|
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất
|
||||||
|
1
|
Dự án cơ sở y tế
|
||||||
|
1.1
|
Bệnh viện tư nhân thị trấn Thọ Xuân
|
0,24
|
0,24
|
DYT
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
2
|
Đất thương mại dịch vụ
|
||||||
|
2.1
|
Khu dịch vụ thương mại
|
0,06
|
0,06
|
TMD
|
Xã Xuân Trường
|
||
|
2.2
|
Khu dịch vụ thương mại
|
0,07
|
0,07
|
TMD
|
Xã Tây Hồ
|
||
|
2.3
|
Khu dịch vụ thương mại
|
0,11
|
0,11
|
TMD
|
Xã Thọ Lập
|
||
|
2.4
|
Khu dịch vụ thương mại
|
0,11
|
0,11
|
TMD
|
Xã Thọ Lập
|
||
|
2.5
|
Cửa hàng xăng dầu Hạnh Phúc
|
0,30
|
0,30
|
TMD
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022
|
|
|
2.6
|
Khu dịch vụ thương mại
|
0,56
|
0,56
|
TMD
|
Xã Thọ Xương
|
của HĐNĐ tỉnh
|
|
|
2.7
|
Cửa hàng xăng dầu Xuân Thành
|
0,30
|
0,30
|
TMD
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
2.8
|
Khu dịch vụ thương mại
|
0,86
|
0,86
|
TMD
|
Xã Thọ Xương
|
||
|
2.9
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
0,14
|
0,14
|
TMD
|
Xã Nam Giang
|
||
|
2.10
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
0,20
|
0,20
|
TMD
|
Thị trấn Lam Sơn
|
57
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
2.11
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
0,75
|
0,75
|
TMD
|
Thị trấn Lam Sơn
|
||
|
2.12
|
Khu dịch vụ thương mại
|
53,80
|
52,80
|
1,00
|
TMD
|
Xã Thọ Lâm
|
|
|
2.13
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
0,49
|
0,49
|
TMD
|
Xã Xuân Giang
|
||
|
2.14
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
0,32
|
0,32
|
TMD
|
Xã Xuân Giang
|
||
|
2.15
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
3,00
|
3,00
|
TMD
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
2.16
|
Khu thương mại, dịch vụ
|
1,20
|
1,20
|
TMD
|
Xã Thọ Lộc
|
||
|
3
|
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
||||||
|
3.1
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
0,01
|
0,01
|
SKC
|
Xã Thuận Minh
|
||
|
3.2
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
0,01
|
0,01
|
SKC
|
Xã Thọ Diên
|
||
|
3.3
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
0,01
|
0,01
|
SKC
|
Thị trấn Sao Vàng
|
||
|
3.4
|
Xưởng sản xuất thiết bị phục vụ chăn nuôi và đồ gia dụng
|
2,04
|
2,04
|
SKC
|
Xã Thọ Lộc
|
||
|
3.5
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
1,20
|
1,20
|
SKC
|
Xã Thọ Lộc
|
||
|
3.6
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
7,50
|
7,50
|
SKC
|
Xã Thọ Lộc
|
||
|
3.7
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
0,36
|
0,36
|
SKC
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
3.8
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
0,53
|
0,53
|
SKC
|
Thị trấn Thọ Xuân
|
||
|
3.9
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
2,00
|
2,00
|
SKC
|
Xã Xuân Minh
|
||
|
3.10
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
1,51
|
1,51
|
SKC
|
Xã Xuân Minh
|
||
|
3.11
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
5,40
|
5,40
|
SKC
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
3.12
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
2,50
|
2,50
|
SKC
|
Xã Xuân Hồng
|
||
|
3.13
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
4,20
|
0,98
|
3,22
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
|
|
3.14
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
5,29
|
5,29
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.15
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
1,50
|
1,50
|
SKC
|
Xã Thọ Hải
|
||
|
3.16
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
1,00
|
1,00
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.17
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
2,70
|
2,70
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.18
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
5,00
|
5,00
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.19
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
2,20
|
2,20
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.20
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
4,99
|
4,99
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.21
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
1,50
|
1,50
|
SKC
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
3.22
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
5,00
|
5,00
|
SKC
|
Xã Xuân Bái
|
58
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
3.23
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
5,00
|
5,00
|
SKC
|
Xã Xuân Phong, Xuân Hồng
|
||
|
3.24
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
2,08
|
2,08
|
SKC
|
Xã Xuân Thiên
|
||
|
4.25
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
3,50
|
3,50
|
SKC
|
Xã Thọ Lập, Thuận Minh
|
||
|
3.26
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
2,00
|
2,00
|
SKC
|
Xã Trường Xuân
|
||
|
3.27
|
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
3,50
|
3,50
|
SKC
|
Xã Tây Hồ
|
||
|
4
|
Dự án đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
||||||
|
4.1
|
Khu vực thăm dò mỏ sét làm vật liệu xây dựng thông thường phục vụ sản xuất gạch men tại xã Xuân Phú
|
2,50
|
2,50
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.2
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
5,50
|
5,50
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
10,00
|
10,00
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.4
|
Khai thác đất làm vật liệu san lấp và thu hồi khoáng sản đi kèm
|
10,20
|
10,20
|
SKS
|
Xã Thọ Lập, xã Quảng Phú
|
||
|
4.5
|
Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp và thu hồi khoáng sản đi kèm
|
7,20
|
7,20
|
SKS
|
Xã Thọ Lập, xã Xuân Tín
|
||
|
4.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
8,68
|
8,68
|
SKS
|
Thị trấn Sao Vàng
|
||
|
4.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
3,00
|
3,00
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.8
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
3,649
|
3,649
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.9
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
15,74
|
15,74
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.10
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
4,00
|
4,00
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.11
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
9,70
|
9,70
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
4.12
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
8,96
|
8,96
|
SKS
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
5
|
Dự án sản xuất vật liệu xây dựng
|
||||||
|
5.1
|
Đất sản xuất VLXD khu Đồng Vìn
|
2,00
|
2,00
|
SKX
|
Xã Thuận Minh
|
||
|
6
|
Đất nông nghiệp khác
|
||||||
|
6.1
|
Trang trại tổng hợp Sao Vàng
|
14,52
|
11,22
|
NKH
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
6.1
|
Trang trại tổng hợp Sao Vàng
|
14,52
|
3,30
|
TMD
|
Xã Xuân Phú
|
||
|
6.2
|
Trang trại tổng hợp
|
1,00
|
1,00
|
NKH
|
Xã Trường Xuân
|
||
|
6.3
|
Trang trại nuôi trồng thuỷ sản
|
2,79
|
2,79
|
NKH
|
Xã Xuân Thiên
|
||
|
6.4
|
Trang trại nông nghiệp
|
5,60
|
5,60
|
NKH
|
Xã Thuận Minh
|
||
|
6.5
|
Trang trại trồng trọt
|
3,00
|
3,00
|
NKH
|
Xã Thuận Minh
|
59
TT Tên công trình tích kế hoạch Diện trạng Diện hiện tích Diện tích Tăng thêm Sử dụng vào loại đất (đến cấp xã) Địa điểm tư; nguồn vốn đầu tư của Văn bản chủ trương đầu cơ quan có thẩm quyền
6.6 Trang trại nông nghiệp 6,83 6,83 NKH Xã Xuân Minh
6.7 Trang trại nông nghiệp 17,50 17,50 NKH Xã Thuận Minh
6.7 Khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn (giai đoạn 1)
Khu đón tiếp 2,95 1,51 1,44 TMD
Công ty vận tải 0,93 0,93 0,00 TMD
Khu trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ 4,74 2,92 1,82 NKH
Khu giống cấp I, cấp II 39,81 36,91 2,90 NKH
Khu vườn thực nghiệm 12,47 11,66 0,81 NKH Xã Thọ Xương, xã
Khu đa dạng sinh học 21,25 20,50 0,75 CLN Xuân Bái
Khu lâm viên đa dạng sinh học đồi tròn 2,34 2,34 0,00 CLN
Đất công nghiệp (nhà máy cồn hiện trạng) 6,05 6,05 0,00 SKC
Đất cây xanh 10,13 7,21 2,92 DKV
Đất mặt nước 7,68 7,15 0,53 MNC
Đất giao thông 15,65 15,64 0,01 DGT
6.8 Khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn (giai đoạn 2) Xã Xuân Bái, xã Thọ
Đất vườn thực nghiệm 16,18 16,18 NKH Xương
Đất giao thông 0,47 0,47 DGT
7 Đất tín ngưỡng
7.1 Đình làng Long Thịnh 0,20 0,20 TIN Xã Thuận Minh
7.2 Mở rộng khuôn viên khu lăng mộ bà Kính Phi thôn Lộc Thịnh 0,30 0,30 TIN Xã Xuân Hồng
Chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa
8 đất ở có nhà ở đã được cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất sang đất ở
|
1
|
Nguyễn Văn Hoàng (Lan)
|
0,0500
|
0,0250
|
0,0250
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
DB 682424
|
|
2
|
Lê Huy Hải (Lê Huy Tiến)
|
0,1000
|
0,0400
|
0,0600
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
AM 991770
|
|
3
|
Lê Văn Thoằng
|
0,1400
|
0,0400
|
0,1000
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
E 0284470
|
60
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
4
|
Nguyễn Xuân Tự
|
0,0280
|
0,0080
|
0,0200
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
DH 074918
|
|
5
|
Lê Văn Năm
|
0,0280
|
0,0080
|
0,0200
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
BL 431236
|
|
6
|
Trịnh Ngọc Hải
|
0,0740
|
0,0240
|
0,0500
|
ODT
|
Thị trấn Sao Vàng
|
CM 991376
|
|
7
|
Bùi Văn Chương
|
0,0350
|
0,0200
|
0,0150
|
ODT
|
Thị trấn Lam Sơn
|
AE 505218
|
|
8
|
Mai Văn Thu
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0080
|
ONT
|
Xã Xuân Minh
|
BP 960426
|
|
9
|
Lê Đình Long
|
0,0400
|
0,0060
|
0,0340
|
ONT
|
Xã Thuận Minh
|
DE 436799
|
|
10
|
Lê Thị Cần
|
0,0300
|
0,0075
|
0,0225
|
ONT
|
Xã Thuận Minh
|
AD 600443
|
|
11
|
Lại Minh Thanh
|
0,0260
|
0,0060
|
0,0200
|
ONT
|
Xã Thuận Minh
|
DD 816647
|
|
12
|
Đinh Tiến Sơn
|
0,0180
|
0,0060
|
0,0120
|
ONT
|
Xã Xuân Phú
|
DH 407116
|
|
13
|
Hoàng Trung Phong
|
0,0160
|
0,0060
|
0,0100
|
ONT
|
Xã Xuân Phú
|
DH 407888
|
|
14
|
Lê Thị Hoa
|
0,0240
|
0,0060
|
0,0180
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
CH 460183
|
|
15
|
Lê Văn Tường
|
0,0789
|
0,0250
|
0,0539
|
ONT
|
Xã Xuân Hồng
|
AE 754394
|
|
16
|
Lê Ngọc Tài
|
0,0950
|
0,0050
|
0,0900
|
ONT
|
Xã Thọ Xương
|
DH 074620
|
|
17
|
Đỗ Văn Kiện
|
0,0500
|
0,0100
|
0,0400
|
ONT
|
Xã Xuân Sinh
|
CA 341629
|
|
18
|
Nguyễn Văn Lâm
|
0,0350
|
0,0200
|
0,0150
|
ONT
|
Xã Xuân Sinh
|
CA 341732
|
|
19
|
Lê Trọng Quang
|
0,0500
|
0,0200
|
0,0300
|
ONT
|
Xã Xuân Sinh
|
CR 557004
|
|
20
|
Lê Trọng Quang
|
0,0250
|
0,0050
|
0,0200
|
ONT
|
Xã Xuân Sinh
|
CX 599737
|
|
21
|
Đỗ Văn Linh
|
0,0600
|
0,0250
|
0,0350
|
ONT
|
Xã Thọ Lâm
|
CĐ 069803
|
|
22
|
Đặng Thế Vinh
|
0,0305
|
0,0105
|
0,0200
|
ONT
|
Xã Thọ Lâm
|
DH 407448
|
|
23
|
Lê Trọng Long
|
0,0400
|
0,0200
|
0,0200
|
ONT
|
Xã Nam Giang
|
BU 606511
|
|
24
|
Nguyễn Xuân Quỳnh
|
0,0270
|
0,0070
|
0,0200
|
ONT
|
Xã Thọ Diên
|
CQ 676749
|
|
25
|
Trần Đình Mạnh
|
0,0203
|
0,0063
|
0,0141
|
ONT
|
Xã Thọ Lâm
|
DL 079298
|
|
C
|
Các công trình, dự án khác
|
||||||
|
I
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
||||||
|
1
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
35,00
|
35,00
|
LUC
|
Xã Thuận Minh
|
||
|
2
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
27,18
|
27,18
|
LUC
|
Xã Thọ Lập
|
||
|
3
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
4,36
|
4,36
|
LUC
|
Thị trấn Lam Sơn
|
||
|
4
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
1,87
|
1,87
|
LUC
|
Xã Bắc Lương
|
||
|
5
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
3,17
|
3,17
|
LUC
|
Xã Nam Giang
|
||
|
6
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
8,57
|
8,57
|
LUC
|
Xã Thọ Hải
|
61
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Tăng thêm
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Diện
tích kế
hoạch
|
Diện
tích
hiện
trạng
|
Diện
tích
|
Sử dụng vào loại
đất
|
Địa điểm
(đến cấp xã)
|
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
|
|
7
|
Chuyển sang đất trồng lúa
|
3,73
|
3,73
|
LUC
|
Xã Xuân Phú
|
Ghi chú: Chi tiết vị trí khu đất được xác định tại Biểu số 10/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân (Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND huyện Thọ Xuân chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh về tính đáp ứng, sự phù hợp với quy định của pháp luật về hạn mức, chỉ tiêu sử dụng đất, đối tượng, loại đất được chuyển mục đích và việc chấp hành các nghĩa vụ tài chính liên quan; kiên quyết không làm thất thoát ngấn sách Nhà nước theo quy định).