Quay lại

Quyết định 2765/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN THỌ XUÂN, TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa

đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội: Số

751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày

09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021 về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số

01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: Số 868-KL/TU ngày

19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU ngày 19/8/2022

2

của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 891/TTr- STNMT ngày 28/7/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên:
- Đất nông nghiệp:
- Đất phi nông nghiệp:
- Đất chưa sử dụng:
Cụ thể:
29.229,40 ha. 17.628,19 ha. 11.462,20 ha.
139,01 ha.
[TABLE]
TT
Hiện trạng
năm 2022
Hiện trạng
năm 2022
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
cấu
(%)
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
Tổng số
Tổng số
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
cấu
(%)
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
Diện tích (ha)
cấu
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
29.229,40
10029.229,40
29.229,40
100
1
Đất nông nghiệp
19.404,47
66,39
17.628,16
0,0317.628,19
60,31
1.1
Đất trồng lúa
8.867,89
30,34
8.115,62
8.115,62
27,77
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
8.459,35
28,94
8.115,62
8.115,62
27,77
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
4.960,04
16,97
4.268,13
4.268,13
14,60
1.3
Đất trồng cây lâu năm
2.294,69
7,85
1.730,08
189,04
1.919,12
6,57
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
66,97
0,23
61,60
61,60
0,21
1.6
Đất rừng sản xuất
2.445,00
8,36
2.092,44
39,25
2.131,69
7,29
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
1,38
1,38
1,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
570,87
1,95
843,51
843,51
2,89
1.8
Đất làm muối
[\TABLE] 3 [TABLE]
TT
Loại đất
Hiện trạng
năm 2022
Hiện trạng
năm 2022
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
cấu
(%)
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
Tổng số
Tổng số
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
cấu
(%)
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
Diện tích (ha)
cấu
(%)
1.9
Đất nông nghiệp khác
199,02
0,68
288,51
288,51
0,99
2
Đất phi nông nghiệp
9.369,61
32,06
11.462,20
11.462,20
39,21
2.1
Đất quốc phòng
750,64
2,57
931,03
931,03
3,19
2.2
Đất an ninh
2,90
0,01
9,40
9,40
0,03
2.3
Đất khu công nghiệp
537,01
537,01
1,84
2.4
Đất cụm công nghiệp
231,70
231,70
0,79
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
99,10
0,34
204,12
204,12
0,70
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
132,23
0,45
245,43
5,85
251,28
0,86
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
6,96
0,02
58,04
44,70
102,74
0,35
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
44,00
0,15
41,25
41,25
0,14
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
3.434,31
11,75
4.059,88
-23,14
4.036,74
13,81
Trong đó: Đất giao thông
2.106,03
7,21
2.535,15
2.535,15
8,67
Đất thủy lợi
840,01
2,87
840,94
-9,51
831,43
2,84
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
38,63
0,13
79,62
-4,90
74,72
0,26
Đất xây dựng cơ sở y tế
16,56
0,06
32,12
32,12
0,11
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
87,74
0,30
106,05
-3,85
102,20
0,35
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
70,31
0,24
108,91
1,05
109,96
0,38
Đất năng lượng
7,67
0,03
11,92
11,92
0,04
Đất bưu chính viễn thông
1,66
0,01
4,12
4,12
0,01
Đất cơ sở tôn giáo
10,39
0,04
11,85
11,85
0,04
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
241,34
0,83
307,43
307,43
1,05
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
0,83
307,43
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
0,07
1,47
1,47
0,01
Đất chợ
13,90
0,05
14,37
14,37
0,05
2.10
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
3,08
0,01
4,95
4,95
0,02
2.11
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
60,10
0,21
90,10
90,10
0,31
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
24,67
0,08
46,01
1,43
47,44
0,16
2.13
Đất danh lam, thắng cảnh
2.14
Đất sinh hoạt cộng đồng
2.15
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
6,52
0,02
188,58
188,58
0,65
2.16
Đất ở tại nông thôn
3.014,11
10,31
1.123,19
44,21
1.167,40
3,99
2.17
Đất ở tại đô thị
352,07
1,20
2501,59
2.501,59
8,56
2.18
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
22,54
0,08
26,20
1,55
27,75
0,09
2.19
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
12,08
0,04
10,97
0,75
11,72
0,04
2.20
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
2.21
Đất cơ sở tín ngưỡng
5,74
0,02
8,79
8,79
0,03
2.22
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
1.067,86
3,65
1.062,68
1.062,68
3,64
2.23
Đất có mặt nước chuyên dùng
330,15
1,13
5,38
5,38
0,02
[\TABLE] 4 [TABLE]
TT
Loại đất
Hiện trạng
năm 2022
Hiện trạng
năm 2022
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
cấu
(%)
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
Tổng số
Tổng số
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
cấu
(%)
Cấp tỉnh phân bổ
(ha)
Cấp
huyện
xác
định,
xác định bổ sung (ha)
Diện tích (ha)
cấu
(%)
2.24
Đất phi nông nghiệp khác
0,55
0,55
0,55
3
Đất chưa sử dụng
455,32
1,56
139,01
139,01
0,48
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
2
Đất khu kinh tế
3
Đất đô thị
9.717,48
9.717,48
33,25
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
9.890,70
9.890,70
33,84
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
2.092,44
2.092,44
7,16
6
Khu du lịch
141,00
141,00
0,48
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
61,60
61,60
0,21
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
768,71
768,71
2,63
9
Khu đô thị (trong đó có đô thị mới)
9.540,58
9.540,58
32,64
10
Khu thương mại dịch vụ
220,82
220,82
0,76
11
Khu đô thị - thương mại- dịch vụ
642,71
642,71
2,20
12
Khu dân cư nông thôn
6.513,53
6.513,53
22,28
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
905,00
905,00
3,10
[\TABLE] Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.471,91
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
789,83
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
733,50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
974,13
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
156,80
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
5,37
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
502,93
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
28,68
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN

5
[TABLE]




























































































TT



Chỉ tiêu sử dụng đất







Tổng diện tích (ha)



1.9



Đất nông nghiệp khác



NKH/PNN



14,16



2



Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp




10,27




Trong đó:





2.1



Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm



LUA/CLN




2.2



Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng



LUA/LNP




2.3



Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản



LUA/NTS




2.4



Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối



LUA/LMU




2.5



Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản



HNK/NTS




2.6



Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối



HNK/LMU




2.7



Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng



RPH/NKR(a)




2.8



Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng



RDD/NKR(a)




2.9



Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng



RSX/NKR(a)



10,27




Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên



RSN/NKR(a)




3



Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở



PKO/OCT



68,32

[\TABLE]
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)

3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích.

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích (ha)
Tổng cộng
316,31
1
Đất nông nghiệp
NNP
281,66
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
34,65

(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích (ha)
Tổng diện tích
29.229,40
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.400,28
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10.390,48
3
Đất chưa sử dụng
CSD
438,64

6
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
846,29
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
124,92

(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.010,71
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
369,19
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
355,82
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
352,32
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
71,97
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
204,56
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
10,01
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2,67
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
12,09

(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Diện tích (ha)
Tổng cộng
16,68
1
Đất nông nghiệp
NNP
PNN
2,74
1
Đất nông nghiệp
NNP
PNN
13,94
2
Đất phi nông nghiệp
NNP
PNN
13,94

(Chi tiết theo Phụ biểu số 06 đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân.
- Triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân; công bố, công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế
7
hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả theo đúng quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường
8
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai; tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt; đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Thọ Xuân theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Tài chính, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Thọ Xuân và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Như Điều 4, Quyết định; - Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo); - Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo); PHÓ CHỦ TỊCH KT. CHỦ TỊCH

- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);

- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);

- Huyện ủy, HĐND huyện Thọ Xuân;

- Các đơn vị có liên quan;

- Lưu: VT, NN.

(MC81.07.23)

Lê Đức Giang

9

Phụ biểu số 01.1:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị
trấn
Thọ
Xuân
Thị
trấn
Lam
Sơn
Thị
trấn
Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Xã Bắc Lương
Nam
Giang
Xuân
Phong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân Hoà
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.471,91
71,3052,42
501,40
87,95
13,41
26,03
17,793
32,46
24,55
40,26
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
789,83
63,0023,74
77,04
78,25
5,37
20,68
16,2329,80
8,4238,35
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
733,50
63,00
23,54
54,93
78,25
5,37
20,34
16,23
29,80
8,4238,35
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
974,13
4,88
16,42
346,60
7,16
7,23
0,87
0,10
1,01
4,01
1,06
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
156,80
0,55
4,82
54,16
1,26
0,81
0,93
0,86
1,24
0,50
0,75
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
5,37
5,37
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
502,93
20,09
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
28,68
2,87
2,07
3,51
1,28
2,27
0,60
0,11
0,62
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
14,16
1,28
0,30
11,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,27
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
68,32
2,47
1,50
9,30
1,92
0,46
2,36
0,63
0,62
0,37
0,12

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

10

Phụ biểu số 01.2:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thọ
Hải
Tây
Hồ
Xuân
Giang
Xuân
Xuân
Sinh Hưng Diên
Thọ
Xã Thọ Lâm
Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.471,91
34,02
13,11
16,4940,1516,0927,07
290,29
83,43
125,54
571,55
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
789,83
31,42
9,58
14,50
13,61
4,4413,41
52,46
50,60
4,25
24,22
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
733,5031,42
9,58
14,5012,69
4,44
13,41
28,14
49,71
4,25
24,22
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
974,13
1,25
2,60
1,5021,21
10,2611,35
178,18
18,55
43,05
154,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
156,80
0,50
0,53
0,50
4,39
1,06
1,41
33,53
2,86
4,73
19,53
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
5,37
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
502,93
22,15
11,42
73,51
371,40
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
28,68
0,85
0,40
0,94
0,33
0,90
3,97
1,70
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
14,16
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
10,27
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,27
10,27
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
68,32
0,48
0,33
0,44
0,25
0,18
18,29
11,40
0,30
7,27

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

11

Phụ biểu số 01.3:

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thuận
Thiên Minh
Thọ
Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Phú
Xuân
Xuân
LaiLập
Xuân
Xuân
Minh
Trường Xuân
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
2.471,91
27,96104,40
26,58
25,1324,1231,9783,0018,0222,06
23,36
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
789,8312,53
25,6810,38
2,97
14,1425,21
75,8211,3915,76
16,59
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
733,5012,45
22,16
7,23
2,97
13,3425,21
75,8211,3915,76
16,59
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
974,1313,37
72,4214,98
13,20
6,29
5,83
5,89
1,92
5,11
3,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
156,80
1,86
5,97
1,14
4,60
3,10
0,70
0,50
1,97
0,84
1,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
5,37
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
502,93
4,36
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
28,68
0,20
0,33
0,08
0,59
0,23
0,79
2,74
0,35
0,85
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
14,16
1,58
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,27
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừngtự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
68,32
0,38
0,07
0,68
0,19
0,33
3,83
0,94
0,39
1,36
1,46

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

12

Phụ biểu số 02.1:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn Thọ
Xuân
Thị trấn Lam Sơn
Thị trấn Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Xã Bắc Lương
Nam
Giang
Xuân
Phong
Xã Thọ Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
1
Đất nông nghiệp
NNP
281,66
5,00
17,00
2,00
14,50
26,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
206,95
5,00
17,00
2,00
14,50
26,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
67,91
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
4,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
34,65
0,08
1,04
7,86
1,42
0,04
0,01
0,11
0,01
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
6,18
6,18
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
5,02
1,02
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,02
1,00
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,05
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
12,90
0,04
0,23
0,08
0,04
0,01
0,11
0,01
Đất giao thông
DGT
7,36
0,04
0,23
0,08
0,04
0,01
0,11
Đất thủy lợi
DTL
3,86
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,17
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD

13

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn Thọ
Xuân
Thị trấn Lam Sơn
Thị trấn Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Xã Bắc Lương
Nam
Giang
Xuân
Phong
Xã Thọ Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
1,00
Đất năng lượng
DNL
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,04
1,04
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,51
0,01
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
2,10
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,41
0,31
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
5,92
0,04
0,45
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

14

Phụ biểu số 02.2:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xã Thọ Hải
Tây
Hồ
Xuân
Giang
Xuân
Sinh
Xuân
Hưng
Xã Thọ Diên
Lâm
ThọXã Thọ Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
1
Đất nông nghiệp
NNP
281,66
15,00
2,00
19,00
3,06
6,00
40,00
9,03
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
206,95
15,00
2,00
4,00
3,00
4,50
15,00
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
67,91
15,00
25,00
9,03
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
4,30
0,06
1,50
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
34,65
1,04
0,33
1,20
0,60
6,29
0,76
0,85
4,25
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
6,18
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
5,02
1,00
1,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,02
0,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,05
0,05
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
12,90
0,04
0,30
1,20
2,00
0,47
0,80
1,25
Đất giao thông
DGT
7,36
0,04
0,30
1,20
1,00
0,47
0,75
Đất thủy lợi
DTL
3,86
0,80
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,17

15

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xã Thọ Hải
Tây
Hồ
Xuân
Giang
Xuân
Sinh
Xuân
Hưng
Xã ThọXã Diên
ThọXã
Lâm
Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
1,00
1,00
Đất năng lượng
DNL
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,04
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,51
0,50
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
2,10
0,50
0,05
1,50
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,41
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
5,92
0,03
0,60
3,79
0,22
0,50
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

16

Phụ biểu số 02.3:

Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

trong kỳ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận Minh
Thọ
Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Phú
Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân Minh
Trường Xuân
1
Đất nông nghiệp
NNP
281,66
13,30
25,47
2,00
9,38
15,00
10,50
16,28
19,05
12,09
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
206,95
13,30
13,23
2,00
15,00
8,00
16,28
19,05
12,09
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2,50
2,50
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
67,91
9,50
9,38
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
4,30
2,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
34,65
0,81
0,94
0,21
0,08
0,30
0,62
2,00
2,82
0,28
0,70
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
6,18
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
5,02
0,50
1,50
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
1,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,05
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
12,90
0,81
0,44
0,20
0,30
0,33
0,50
2,82
0,23
0,69
-
Đất giao thông
DGT
7,36
0,40
0,44
0,20
0,20
0,26
0,50
0,45
0,10
0,54
-
Đất thủy lợi
DTL
3,86
0,41
2,37
0,13
0,15
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,17
0,10
0,07

17

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận Minh
Thọ
Lập
Quảng
Phú
Xuân Tín
Phú
Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường Xuân
-
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
-
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
-
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
1,00
-
Đất năng lượng
DNL
-
Đất bưu chính viễn thông
DBV
-
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
-
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
1,04
-
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
-
Đất cơ sở tôn giáo
TON
-
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,51
-
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
2,10
0,05
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,41
0,01
0,08
0,01
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
5,92
0,29
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

18

Phụ biểu số 03.1:

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Thọ
Xuân
Thị
trấn
Lam
Sơn
Thị
trấn
Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Bắc
Lương
Nam
Giang
Xuân
Phong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
I
Loại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.400,28
168,94
503,25
1.076,76
751,41
261,10
368,58
328,99
292,76
354,84
405,03
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.515,30
84,91
199,35
140,61
578,07
223,05
300,07
304,78
245,68
226,79
302,44
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
8.183,01
84,91
184,61
109,24
577,98
223,05
298,78
304,78
245,68
224,13
302,44
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4.558,27
34,28
203,54
331,12
111,77
11,29
3,34
1,46
3,44
85,30
69,19
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.216,59
12,13
38,69
349,07
20,22
10,44
33,46
7,09
9,96
5,25
28,62
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
66,97
50,96
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.230,17
3,94
207,54
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
549,99
6,70
6,76
48,42
31,51
11,95
18,49
1,48
9,24
12,76
4,15
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
263,00
30,92
9,84
4,36
13,22
14,19
24,44
24,73
0,62
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10.390,48
299,70
366,22
786,98
480,66
130,82
173,49
161,85
171,47
140,38
232,03
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
757,92
0,34
2,09
12,44
6,43
0,26
8,88
2.2
Đất an ninh
CAN
2,90
0,45
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
343,51
336,51
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,00
17,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
114,65
7,72
2,06
11,43
1,33
0,28
0,23
1,01
2,41
0,06
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
194,37
4,25
18,72
4,80
12,33
3,14
4,70
11,45
0,07
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
96,09
15,64
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
46,00
1,66
12,55
0,97
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.753,91
139,03
110,73
194,17
181,59
57,02
89,33
80,69
75,03
73,17
81,87
Đất giao thông
DGT
2.405,59
93,03
75,85
160,88
104,12
39,40
50,20
40,40
50,22
50,71
45,36

19

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Thọ
Xuân
Thị
trấn
Lam
Sơn
Thị
trấn
Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Bắc
Lương
Nam
Giang
Xuân
Phong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
Đất thủy lợi
DTL
848,47
14,64
9,65
11,35
51,73
9,72
27,10
34,62
14,42
14,48
23,35
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
40,14
4,60
1,38
1,64
2,83
0,54
1,19
0,54
1,00
0,74
0,76
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
16,58
3,78
0,16
0,79
0,38
0,22
0,24
0,23
0,24
0,21
0,29
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
88,78
10,82
5,20
8,61
3,46
1,90
1,50
1,35
1,86
1,30
2,06
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
72,45
2,42
6,87
3,70
1,40
0,54
1,59
1,09
1,59
1,05
3,30
Đất năng lượng
DNL
8,32
0,21
1,18
1,34
0,03
0,03
0,04
0,07
0,02
0,01
0,20
Đất bưu chính viễn thông
DBV
1,66
0,28
0,16
0,08
0,15
0,02
0,03
0,03
0,03
0,03
0,04
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
3,08
1,84
0,68
0,56
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
60,24
38,49
0,45
0,14
0,21
0,43
0,51
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
23,51
0,28
4,46
0,39
0,27
0,39
0,33
1,02
0,77
2,10
Đất cơ sở tôn giáo
TON
11,74
0,04
0,33
0,08
1,00
0,03
0,01
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
246,24
5,34
9,08
5,18
15,75
3,93
7,38
2,23
5,65
4,20
6,50
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,07
0,07
Đất chợ
DCH
13,87
3,80
0,87
0,52
0,75
0,69
0,07
0,13
0,43
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
127,64
7,49
3,82
0,58
0,51
1,52
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3.056,12
149,41
66,23
76,68
74,62
71,55
47,26
80,37
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
344,44
98,43
95,42
150,58
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,56
2,83
0,67
0,73
2,11
0,45
0,73
0,24
0,84
0,50
0,78
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
12,04
2,15
2,40
0,78
0,24
0,50
3,73
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
6,22
0,01
0,30
0,26
0,36
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.064,37
36,13
83,90
20,44
113,98
1,84
8,88
62,57
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
325,35
0,57
3,78
23,08
0,81
2,08
3,28
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,55
3
Đất chưa sử dụng
CSD
438,64
8,78
22,79
5,74
1,15
1,12
1,05
5,34
18,01
30,62
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN

20

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng diện
tích
Thị
trấn
Thọ
Xuân
Thị
trấn
Lam
Sơn
Thị
trấn
Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Bắc
Lương
Nam
Giang
Xuân
Phong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
2
Đất khu kinh tế
KKT
3
Đất đô thị
KDT
3.239,16
477,42
892,25
1.869,49
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
10.393,11
60,00
55,00
207,32
450,00
386,00
300,00
430,00
500,00
400,00
250,00
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
2.230,17
3,94
207,54
6
Khu du lịch
KDL
141,00
116,54
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
61,60
45,59
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
378,52
336,51
17,00
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
862,07
120,00
85,00
258,68
48,39
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
194,00
25,98
6,00
56,01
5,67
0,50
2,00
2,41
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
123,78
35,00
43,78
2,41
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
7.251,59
700,00
371,16
544,00
602,89
131,07
320,00
300,00
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
130,00
20,00
15,00
131,07

21

Phụ biểu số 03.2:

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xã Thọ Hải
Xã Tây Hồ
Xuân
Giang
Xã Xuân Sinh
Xuân
Hưng
Xã Thọ Diên
Xã Thọ
Lâm
Xã Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
I
Loại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.400,28
458,68
170,38
339,99
1.220,18
470,84
256,77
1.065,77
616,45
328,90
2.541,74
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.515,30
269,66
146,77
295,45
650,79
230,61
195,43
239,46
178,43
53,76
204,50
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
8.183,01
259,21
146,77
295,45
647,24
222,85
195,43
197,17
178,43
53,76
204,50
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4.558,27
179,63
7,87
27,90
271,25
211,38
49,86
492,34
367,30
128,65
459,48
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.216,59
5,95
0,01
12,32
226,11
14,68
7,74
184,62
42,47
67,60
148,51
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
66,97
16,01
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.230,17
21,84
113,09
0,21
73,301
1.664,83
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1,38
1,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
549,99
3,44
15,30
2,52
40,51
14,17
3,74
7,01
6,32
1,93
12,55
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
263,00
0,42
1,80
9,69
13,24
21,71
3,66
51,87
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10.390,48
222,07
145,71
172,83
493,43
567,05
149,91
992,29
401,26
246,33
615,11
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
757,92
16,41
2,74
275,87
424,14
7,28
2.2
Đất an ninh
CAN
2,90
2,44
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
343,51
7,00
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
114,65
0,60
0,23
1,04
0,08
0,28
54,82
7,39
21,11
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
194,37
3,10
14,01
0,08
0,01
3,62
45,76
8,67
37,95
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
96,09
5,00
58,05
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
46,00
14,75
0,80
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
3.753,91
75,72
51,46
69,78
194,94
105,14
60,11
225,81
132,39
53,03
203,92
Đất giao thông
DGT
2.405,59
43,34
29,39
49,48
123,92
66,28
37,95
176,72
95,23
28,51
172,29

22

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xã Thọ
Hải
Xã Tây Hồ
Xuân
Giang
Xã Xuân Sinh
Xuân
Hưng
Xã Thọ Diên
Xã Thọ Lâm
Xã Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
Đất thủy lợi
DTL
848,47
22,39
11,15
9,37
41,09
22,45
8,74
27,18
16,06
14,20
14,88
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
40,14
0,56
0,39
1,01
2,36
1,06
0,60
1,17
1,46
1,30
1,02
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
16,58
0,12
0,12
0,18
0,52
0,30
0,25
0,22
4,56
0,13
0,17
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
88,78
2,40
1,72
1,80
3,85
1,88
1,40
2,69
4,64
1,68
2,22
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
72,45
0,53
7,21
1,83
5,40
3,03
1,43
1,98
2,89
1,95
2,66
Đất năng lượng
DNL
8,32
0,08
0,10
0,02
1,50
0,13
0,02
0,02
0,13
0,02
2,19
Đất bưu chính viễn thông
DBV
1,66
0,03
0,02
0,02
0,04
0,03
0,01
0,03
0,02
0,01
0,04
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
3,08
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
60,24
0,30
0,40
0,67
0,48
0,10
8,46
0,51
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
23,51
0,54
0,60
0,41
3,83
0,20
0,15
0,93
0,70
Đất cơ sở tôn giáo
TON
11,74
0,70
1,25
0,06
1,22
0,66
1,92
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
246,24
5,92
1,36
5,18
15,01
9,81
7,63
15,15
5,51
4,94
8,45
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,07
Đất chợ
DCH
13,87
0,36
0,20
0,12
0,86
0,29
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
127,64
0,59
0,90
19,28
80,30
10,20
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3.056,12
78,03
58,58
74,01
158,80
152,17
61,30
185,22
134,49
57,81
205,53
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
344,44
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,56
0,49
0,59
0,74
0,61
0,61
0,26
0,41
0,47
0,60
0,14
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
12,04
0,23
0,40
0,06
0,28
0,27
0,25
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
6,22
0,01
0,14
0,11
2,08
0,01
0,13
0,02
0,19
0,20
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.064,37
47,78
22,80
35,70
10,06
27,45
48,84
47,58
44,25
18,66
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
325,35
0,15
3,30
2,95
80,95
22,70
0,03
47,54
5,14
49,38
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,55
0,41
3
Đất chưa sử dụng
CSD
438,64
28,61
4,49
23,88
6,26
6,19
86,80
3,13
1,47
18,90
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT

23

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xã Thọ
Hải
Xã Tây Hồ
Xuân
Giang
Xã Xuân Sinh
Xuân
Hưng
Xã Thọ Diên
Xã Thọ Lâm
Xã Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
3
Đất đô thị
KDT
3.239,16
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
10.393,11
240,00
140,00
200,00
750,00
420,00
200,00
540,00
200,00
300,00
500,00
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
2.230,17
21,84
113,09
0,21
73,30
1.664,83
6
Khu du lịch
KDL
141,00
16,01
8,46
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
61,60
16,01
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
378,52
7,00
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
862,07
150,00
30,00
100,00
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
194,00
1,40
55,02
2,00
8,20
16,81
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
123,78
45,00
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
7.251,59
130,58
68,91
265,00
168,26
209,99 10,00
66,23
197,92
204,77
250,00
215,17
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
7.251,59
130,58
68,91
265,00
168,26
209,99 10,00
66,23
197,92
204,77
250,00
215,17
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
130,00
130,58
68,91
265,00
168,26
209,99 10,00
66,23
197,92
204,77
250,00
215,17
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
130,00
130,58
68,91
265,00
168,26
66,23
197,92
204,77
250,00
215,17

24

Phụ biểu số 03.3:

Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xuân
Thiên
Thuận
Minh
Xã Thọ Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Xã Phú
Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường
Xuân
I
Loại đất
1
Đất nông nghiệp
NNP
18.400,28
512,30
1.357,63
399,161.124,95
481,34
427,50
274,43
611,13
380,69
849,79
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
8.515,30
272,37
452,14
232,70
282,32
357,73
297,34
198,80
444,12
215,37
691,77
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
8.183,01
256,08
380,39
150,15
271,23
356,76
285,14
198,80
441,51
215,37
671,15
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
4.558,27
207,61
285,79
158,73
373,81
47,57
99,96
70,82
70,26
111,70
81,61
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
2.216,59
21,21
559,11
3,70
263,86
50,36
17,55
29,22
16,40
30,23
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
66,97
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
2.230,17
5,65
139,78
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1,38
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
549,99
8,17
28,04
4,03
65,18
25,69
12,65
4,81
67,53
30,39
44,57
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
263,00
2,95
26,90
6,83
1,61
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
10.390,48
256,73
480,59
313,16
578,35
250,65
297,70
241,61
284,89
231,02
506,18
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
757,92
1,04
2.2
Đất an ninh
CAN
2,90
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
343,51
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
35,00
18,00
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
114,65
0,02
0,16
0,33
0,30
0,28
1,30
0,17
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
194,37
2,08
2,90
0,68
0,82
0,19
3,99
8,21
2,83
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
96,09
9,40
6,00
2,00
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
46,00
2,36
8,72
0,42
3,77
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
3.753,91
110,21
210,87
140,68
229,89
119,67
113,45
103,39
139,43
104,57
226,83
Đất giao thông
DGT
2.405,59
55,34
140,51
63,84
122,57
69,22
65,79
57,09
86,75
61,72
149,49

25

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xuân
Thiên
Thuận
Minh
Xã Thọ Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Xã Phú Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường
Xuân
Đất thủy lợi
DTL
848,47
35,34
45,27
60,63
90,83
36,49
30,48
37,04
33,52
33,14
47,16
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
40,14
0,99
3,00
0,82
1,03
1,48
2,11
1,23
0,36
0,86
2,11
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
16,58
0,18
0,77
0,09
0,48
0,18
0,30
0,49
0,45
0,20
0,34
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
88,78
2,24
4,02
2,44
1,85
1,59
2,75
3,08
2,98
1,43
4,06
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
72,45
0,96
1,90
0,61
4,93
2,13
1,34
0,57
1,92
1,27
4,39
Đất năng lượng
DNL
8,32
0,06
0,11
0,05
0,27
0,08
0,04
0,04
0,05
0,19
0,11
Đất bưu chính viễn thông
DBV
1,66
0,01
0,06
0,06
0,02
0,08
0,10
0,07
0,05
0,11
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
3,08
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
60,24
0,08
0,17
0,23
0,17
0,09
8,38
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
23,51
0,56
0,40
0,21
0,20
0,75
1,10
0,72
2,20
Đất cơ sở tôn giáo
TON
11,74
0,04
3,84
0,10
0,45
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
246,24
14,70
14,35
11,72
3,57
7,71
9,99
3,15
12,53
5,70
18,67
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,07
Đất chợ
DCH
13,87
0,36
0,89
0,40
0,52
0,77
0,48
0,61
0,35
0,39
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
127,64
0,02
1,01
0,71
0,06
0,52
0,14
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
3.056,12
102,37
193,20
135,29
265,85
90,35
121,84
77,32
104,82
75,62
157,40
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
344,44
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,56
0,68
0,60
0,62
0,46
0,88
0,83
0,48
1,40
0,28
1,53
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
12,04
0,05
0,46
0,11
0,13
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
6,22
0,09
0,57
0,23
0,01
0,55
0,45
0,15
0,34
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.064,37
38,59
32,85
24,31
56,66
28,55
57,51
46,37
29,25
22,88
96,52
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
325,35
0,94
18,48
1,06
18,37
1,68
7,10
17,47
14,51
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,55
0,07
0,08
3
Đất chưa sử dụng
CSD
438,64
32,73
23,68
5,11
9,85
3,89
18,99
15,46
16,28
20,73
17,60
II
Khu chức năng
1
Đất khu công nghệ cao
KCN
2
Đất khu kinh tế
KKT

26

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xuân
Thiên
Thuận
Minh
Xã Thọ Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Xã Phú Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường
Xuân
3
Đất đô thị
KDT
3.239,16
4
Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
KNN
10.393,11
300,00
354,79
400,00
500,00
400,00
500,00
230,00
300,00
340,00
540,00
5
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
2.230,17
5,65
139,78
6
Khu du lịch
KDL
141,00
7
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
61,60
8
Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
378,52
18,00
9
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
DTC
862,07
50,00
20,00
10
Khu thương mại - dịch vụ
KTM
194,00
5,00
3,00
4,00
11
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
KDV
123,78
12
Khu dân cư nông thôn
DNT
7.251,59
133,39
206,49
140,33
275,05
300,00
280,14
284,22
232,95
331,34
321,72
13
Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
130,00
15,00
25,00
20,00
25,00

27

Phụ biểu số 04.1:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
TT.
Thọ
Xuân
TT.
Lam
Sơn
TT. Sao Vàng
Xuân
Hồng
Xã Bắc Lương
Nam
Giang
Xã Thọ Hải
Xuân
Phong
Xã Thọ Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hòa
1
Đất nông nghiệp
NNP
846,29
63,68
9,01
288,71
34,63
4,72
18,09
5,48
0,64
13,36
8,61
7,81
1.1
Đất trồng lúa
LUA
336,84
61,83
5,88
28,92
30,32
2,22
15,29
5,29
0,53
10,37
6,58
6,76
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
326,01
61,83
5,88
25,52
30,32
2,22
15,29
5,29
0,53
10,37
6,58
6,76
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
320,35
0,12
2,67
199,47
3,33
2,50
0,94
0,02
0,02
2,58
1,20
0,95
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
65,00
0,67
0,46
45,07
0,65
0,25
0,17
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
111,57
12,07
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
9,87
1,06
3,19
0,33
0,82
0,09
0,11
0,83
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,67
0,79
0,30
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
124,92
6,10
0,82
64,37
3,80
0,62
1,10
0,66
0,07
1,25
5,16
0,56
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,91
0,03
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
DHT
61,14
5,21
0,80
24,71
3,57
0,62
0,99
0,61
0,07
0,59
3,32
0,56
Đất giao thông
DGT
41,06
3,61
0,20
21,76
2,38
0,88
0,31
0,03
0,47
0,05
0,43
Đất thủy lợi
DTL
17,53
1,58
0,60
1,97
1,17
0,62
0,10
0,30
0,04
0,07
3,26
0,13
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,45
0,02
0,12
0,04
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,11
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,02

28

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
TT.
Thọ
Xuân
TT.
Lam
Sơn
TT.Sao Vàng
Xuân
Hồng
Xã Bắc Lương
Nam
Giang
Xã Thọ Hải
Xuân
Phong
Xã Thọ Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hòa
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,77
0,23
Đất năng lượng
DNL
0,02
0,01
0,01
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1,28
0,11
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1,14
0,62
0,02
0,01
0,01
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
0,03
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
18,51
0,22
0,05
0,51
1,62
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
34,42
0,32
0,02
34,08
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,24
0,24
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,04
0,04
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,02
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
0,33
0,13
0,15
0,22
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
5,88
5,38
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

29

Phụ biểu số 04.2:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xã Tây Hồ
Xã Xuân
Giang
Xã Xuân Sinh
Xã Xuân Hưng
Xã Thọ
Diên
Xã Thọ
Lâm
Xã Thọ
Xương
Xã Xuân Bái
Xã Xuân Phú
1
Đất nông nghiệp
NNP
846,29
2,67
6,74
12,90
2,73
9,53
53,48
37,77
74,92
50,12
1.1
Đất trồng lúa
LUA
336,84
2,56
3,63
6,64
1,48
7,43
16,98
17,36
2,71
3,13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
326,01
2,56
3,63
6,64
1,48
7,43
12,65
16,47
2,71
3,13
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
320,35
0,08
2,99
5,27
1,19
1,97
27,36
6,46
0,41
28,98
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
65,00
0,03
1,00
0,06
0,13
5,14
2,62
3,29
1,54
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
111,57
3,19
11,33
68,51
16,47
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
9,87
0,13
0,81
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,67
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
124,92
0,03
0,53
3,52
0,23
0,07
5,83
4,31
8,22
3,09
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,91
1,88
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
61,14
0,03
0,49
0,25
0,23
0,07
1,00
4,01
2,73
0,50
Đất giao thông
DGT
41,06
0,02
0,02
0,20
2,86
2,48
0,23
Đất thủy lợi
DTL
17,53
0,01
0,47
0,05
0,23
0,07
0,96
1,15
0,14
0,20
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,45
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,11
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,02
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,77

30

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xã Tây Hồ
Xã Xuân
Giang
Xã Xuân Sinh
Xã Xuân Hưng
Xã Thọ
Diên
Xã Thọ Lâm
Xã Thọ
Xương
Xã Xuân Bái
Xã Xuân Phú
Đất năng lượng
DNL
0,02
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1,28
1,17
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1,14
0,04
0,11
0,07
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
0,03
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
18,51
0,04
2,10
4,64
0,30
5,47
0,71
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
34,42
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,24
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,04
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,02
0,02
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
0,19
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
5,88
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

31

Phụ biểu số 04.3:

Kế hoạch thu hồi đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận
Minh
Xã Thọ Lập
Quảng Phú
Xuân
Tín
Xã Phú
Xuân
Xã Xuân Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường Xuân
1
Đất nông nghiệp
NNP
846,29
8,59
28,27
7,30
8,72
14,59
17,01
16,43
9,17
17,15
13,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA
336,84
6,49
17,89
6,21
0,35
8,61
16,17
15,60
7,50
13,49
8,62
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
326,01
6,49
16,48
6,21
0,35
7,81
16,17
15,60
7,50
13,49
8,62
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
320,35
2,10
8,47
0,79
8,37
4,88
0,74
0,66
0,50
2,80
2,54
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
65,00
1,62
0,30
0,70
0,47
0,21
0,63
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
111,57
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
9,87
0,30
0,40
0,10
0,17
0,70
0,65
0,08
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,67
1,58
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
124,92
0,93
3,50
0,74
0,77
1,83
1,85
1,39
1,70
1,87
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
1,91
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
61,14
0,66
2,70
0,54
0,27
1,83
1,65
0,82
1,39
0,91
Đất giao thông
DGT
41,06
0,09
1,35
0,20
0,10
1,04
0,97
1,13
0,25
Đất thủy lợi
DTL
17,53
0,57
1,14
0,16
0,17
0,79
0,68
0,30
0,26
0,34
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
0,45
0,01
0,18
0,08
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,11
0,11
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,02
0,02

32

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận
Minh
Xã Thọ Lập
Quảng Phú
Xuân Tín
Xã Phú Xuân
Xã Xuân Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường Xuân
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,77
0,52
0,02
Đất năng lượng
DNL
0,02
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
1,28
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
1,14
0,20
0,06
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
0,03
0,03
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
18,51
0,20
0,70
0,20
0,50
0,20
0,57
0,31
0,16
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
34,42
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,24
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,04
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,02
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1,49
0,07
0,10
0,30
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
5,88
0,50
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

33

Phụ biểu số 05.1:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thị trấn
Thọ
Xuân
Thị trấn Lam
Sơn
Thị trấn
Sao
Vàng
Xuân Hồng
Bắc
LươngGiang
Nam
Xuân
Phong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân Hoà
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.010,71
65,95
10,76
297,40
42,60
4,72
18,23
4,74
17,28
8,67
7,81
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
369,19
64,10
5,88
28,93
38,29
2,22
15,29
4,63
14,29
6,64
6,76
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
355,82
64,10
5,88
25,53
38,29
2,22
15,29
4,63
14,29
6,64
6,76
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
352,32
0,12
3,67
200,97
3,33
2,50
0,94
0,02
2,58
1,20
0,95
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
71,97
0,67
1,21
45,07
0,65
0,25
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
204,56
19,25
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
10,01
1,06
3,19
0,33
0,96
0,09
0,11
0,83
0,10
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2,67
0,79
0,30
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,27
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
12,09
2,42
0,20
0,04
0,77
0,93
0,05
0,46
0,07
0,14

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

34

Phụ biểu số 05.2:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Thọ
Hải
Tây
Hồ
Xuân
Giang
Xuân Sinh
Xuân
Hưng
Thọ
Diên
Thọ
Lâm
Xã Thọ Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.010,71
6,98
5,77
7,55
17,90
2,73
9,54
53,48
40,56
79,92
139,85
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
369,19
6,79
5,66
4,44
6,64
1,48
7,4416,98
18,07
2,71
3,13
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
355,82
6,79
5,66
4,44
6,64
1,48
7,4412,65
17,18
2,71
3,13
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
352,32
0,02
0,08
2,99
10,27
1,19
1,9727,36
8,54
0,41
37,70
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
71,97
0,17
0,03
1,00
0,06
0,13
5,14
2,62
3,29
1,74
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
204,56
3,19
11,33
73,51
97,28
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
10,01
0,13
0,81
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2,67
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
10,27
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,27
10,27
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
12,09
0,41
0,03
0,02
0,25
2,00
0,08

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

35

Phụ biểu số 05.3:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận Minh
Thọ
Lập
Quảng Phú
Xuân
Tín
Phú
Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xun
Minh
Trường Xuân
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.010,71
10,60
33,12
17,49
12,72
16,59
17,01
16,43
9,17
19,98
15,15
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
369,19
6,57
20,38
7,00
0,35
8,61
16,1715,60
7,5016,32
10,32
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
355,82
6,49
16,69
6,82
0,35
7,81
16,1715,60
7,50
16,32
10,32
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
352,32
4,03
10,81
10,19
8,37
4,88
0,74
0,66
0,50
2,80
2,54
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
71,97
1,64
0,30
4,00
2,70
0,47
0,21
0,63
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
204,56
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
10,01
0,30
0,40
0,10
0,17
0,70
0,65
0,08
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2,67
1,58
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
10,27
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trông lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trông cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
10,27
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR (a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
12,09
0,16
0,07
0,22
0,15
0,99
0,94
0,39
1,00
0,30

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

36

Phụ biểu số 06.1:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Thọ
Xuân
Thị
trấn
Lam
Sơn
Thị
trấn
Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Bắc
Lương
Nam
Giang
Xuân
hong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
1
Đất nông nghiệp
NNP
2,74
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,94
0,08
4,16
0,27
0,01
0,24
0,01
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
4,08
4,08
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,02
0,02
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cấp xã
DHT
9,40
0,04
0,04
0,24
0,01
0,24
0,01
Đất giao thông
DGT
5,80
0,04
0,04
0,24
0,01
0,24
Đất thủy lợi
DTL
3,59

37

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Thị
trấn
Thọ
Xuân
Thị
trấn
Lam
Sơn
Thị
trấn
Sao
Vàng
Xuân
Hồng
Bắc
Lương
Nam
Giang
Xuân
hong
Thọ
Lộc
Xuân
Trường
Xuân
Hoà
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
Đất năng lượng
DNL
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,01
0,01
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
0,10
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,23
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
0,04
0,04
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
0,01
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

38

Phụ biểu số 06.2:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xã Thọ
Hải
Xã Tây
Hồ
Xuân
Giang
Xuân
Sinh
Xuân
Hưng
Xã Thọ Diên
Thọ
Lâm
Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
1
Đất nông nghiệp
NNP
2,74
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,94
2,50
0,71
0,28
0,68
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
4,08
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,02
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
0,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
9,40
2,50
0,71
0,07
0,68
Trong đó: Đất giao thông
DGT
5,80
2,50
0,71
0,07
Đất thủy lợi
DTL
3,59
0,68
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT

39

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện tích
Xã ThọXã Hải
Tây
Hồ
Xuân
Giang
Xuân
Sinh
Xuân
Hưng
Xã Thọ Diên
Thọ
Lâm
Thọ
Xương
Xuân
Bái
Xuân
Phú
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
Xuân
Bái
Xuân
Phú
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
Đất năng lượng
DNL
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,01
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
0,10
0,05
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,23
0,14
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

40

Phụ biểu số 06.3:

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận Minh
Thọ
Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Xã Phú Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường Xuân
1
Đất nông nghiệp
NNP
2,74
2,74
Trong đó:
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
2,74
2,74
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
13,94
0,41
0,30
0,10
0,08
0,30
0,04
0,17
2,82
0,68
0,10
Trong đó:
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
4,08
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,02
2.5
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
2.6
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm sứ
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
9,40
0,41
0,30
0,10
0,30
0,03
0,17
2,82
0,63
0,10
-
Trong đó: Đất giao thông
DGT
5,80
0,30
0,10
0,30
0,03
0,17
0,45
0,50
0,10
Đất thủy lợi
DTL
3,59
0,41
2,37
0,13
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH

41

TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tổng
diện
tích
Xuân
Thiên
Thuận Minh
Thọ
Lập
Quảng
Phú
Xuân
Tín
Xã Phú Xuân
Xuân
Lai
Xuân
Lập
Xuân
Minh
Trường Xuân
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
Đất năng lượng
DNL
Đất bưu chính viễn thông
DBV
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
DKG
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
Đất cơ sở tôn giáo
TON
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
0,01
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
Đất chợ
DCH
2.10
Đất danh lam, thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chơi,giải trí công cộng
DKV
0,10
0,05
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,23
0,08
0,01
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
0,08
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.18
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
0,01
2.19
Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK

42

Phụ biểu số 07:

Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2023, huyện Thọ Xuân

(Kèm theo Quyết định số: 2765 /QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
A
Công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
I
Công trình, dự án mục đích Quốc phòng, an ninh
1
Dự án quốc phòng
1.1
Dự án quốc phòng
4,53
4,53
CQP
Xã Xuân Phú
Công văn số 3583/TM-TaH ngày 02/10/2019 của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh về việc báo cáo nhu cầu
1.2
Dự án quốc phòng
2,75
2,75
CQP
Xã Xuân Phú
đầu tư trung hạn công trình trường bắn, thao
trường huấn luyện và trang thiết bị, đồ dùng huấn luyện giai đoạn 2021-2025
II
Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
1
Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
1.1
Dự án đầu tư khai thác hạ tầng khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng (giai đoạn 1)
122,58
122,58
SKK
Thị trấn Sao Vàng, xã Xuân Sinh
Công văn số 687/TTg-CN ngày 18/5/2017 của
1.2
Dự án đầu tư xây dựng và khai thác hạ tầng khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng (giai đoạn 2)
202,00
202,00
SKK
Thị trấn Sao Vàng
Thủ tướng Chính phủ về việc chủ trương đầu tư dự án đầu tư khai thác hạ tầng khu công nghiệp
1.3
Dự án đầu tư xây dựng và khai thác hạ tầng khu công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng (giai đoạn 3)
18,93
18,93
SKK
Thị trấn Sao Vàng
Lam Sơn - Sao Vàng
B
Công trình, dự án còn lại
I
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
1
Dự án khu dân cư đô thị

43

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
1.1
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
10,88
5,45
ODT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.1
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
10,88
4,44
DGT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.1
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
10,88
0,69
DKV
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.1
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
10,88
0,15
DVH
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.1
Khu dân cư mới phía tây bắc đường Cầu Kè, huyện Thọ Xuân
10,88
0,15
TMD
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.2
Hạ tầng khu dân cư mở rộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
2,00
1,54
ODT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
1.2
Hạ tầng khu dân cư mở rộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
2,00
0,46
DGT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
1.3
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
10,81
38,00
4,68
ODT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
1.3
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
10,81
38,00
5,84
DGT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
1.3
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
10,81
38,00
0,25
DKV
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
1.3
Khu dân cư và dịch vụ công cộng thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
10,81
38,00
0,04
DVH
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
1.4
10,81
38,00
12,68
ODT
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
10,81
38,00
16,09
DGT
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
10,81
38,00
0,60
DTT
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
10,81
38,00
0,60
DTT
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.4
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
10,81
38,00
1,06
DGD
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
10,81
38,00
0,12
DVH
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
10,81
38,00
0,39
TMD
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
10,81
38,00
6,50
DKV
Thị trấn Thọ Xuân
1.4
Khu dân cư mới thị trấn Thọ Xuân (đối diện công sở TT Thọ Xuân)
10,81
38,00
0,57
MNC
Thị trấn Thọ Xuân
1.5
Khu xen cư thôn 3 Xuân Thắng cũ, nay thuộc khu phố Tân Lập, thị trấn Sao Vàng
0,05
0,04
ODT
Thị trấn Sao Vàng
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.5
Khu xen cư thôn 3 Xuân Thắng cũ, nay thuộc khu phố Tân Lập, thị trấn Sao Vàng
0,05
0,01
DGT
Thị trấn Sao Vàng
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
1.6
Dự án số 2, Khu đô thị mới Sao Mai, Lam Sơn - Sao Vàng
70,44
67,07
1,37
ODT
Thị trấn Sao Vàng
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
1.6
Dự án số 2, Khu đô thị mới Sao Mai, Lam Sơn - Sao Vàng
70,44
67,07
2,00
DGT
Thị trấn Sao Vàng
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
1.7
Đấu giá Khu đất thu hồi của ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh Lam Sơn Thanh Hoá tại thị trấn Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
0,04
0,04
ODT
Thị trấn Sao Vàng
Quyết định số 3062/QĐ-UBND ngày 30/07/2019 của UBND tỉnh và Công văn số 10145/UBND- CN ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh giải quyết đề nghị lập quy hoạch khai thác quỹ đất của Trung tâm phát triển quỹ đất Thanh Hoá.
1.8
Khu dân cư thôn Đoàn Kết
0,70
0,70
ODT
Thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2
Dự án Khu dân cư nông thôn

44

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
2.1
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
27,56
11,56
8,40
ONT
Xã Xuân Lai
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.1
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
27,56
11,56
6,76
DGT
Xã Xuân Lai
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.1
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
27,56
11,56
0,13
DVH
Xã Xuân Lai
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.1
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Xuân Lai (giai đoạn 2), xã Xuân Lai.
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn).
- Khu dân cư đô thị Xuân Lai (Khu dân cư mới 2 bên đường Lê Hoàn, giai đoạn 4).
27,56
11,56
0,71
DKV
Xã Xuân Lai
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.2
Bố trí đất ở cho đồng bào sinh sống trên sông
0,25
0,25
ONT
Xã Xuân Lai
Nghị Quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.3 0,07
- Khu dân cư xã Xuân Minh (thôn Phong Cốc) - Khu dân cư mới xã Xuân Minh (giai đoạn 2) DVH
9,50
4,00
ONT
Xã Xuân Minh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.3 0,07
- Khu dân cư xã Xuân Minh (thôn Phong Cốc) - Khu dân cư mới xã Xuân Minh (giai đoạn 2) DVH
9,50
Xã Xuân Minh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.3 0,07
- Khu dân cư xã Xuân Minh (thôn Phong Cốc) - Khu dân cư mới xã Xuân Minh (giai đoạn 2) DVH
9,50
0,33
DKV
Xã Xuân Minh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5,10
DGT
Xã Xuân Minh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.4
Khu dân cư Đồng Luỹ, thôn Vinh Quang
2,60
1,13
0,19
1,29
ONT
DKV
DGT
Xã Xuân Minh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.5
Khu dân cư mới cầu Đá
1,50
1,50
ONT
Xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.6
Khu dân cư cầu Đá, thôn Tỉnh Thôn 2 (giai đoạn 2)
1,00
0,45
ONT
Xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.6
Khu dân cư cầu Đá, thôn Tỉnh Thôn 2 (giai đoạn 2)
1,00
0,55
DGT
Xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.7
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
7,20
3,54
ONT
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.7
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
7,20
0,24
DKV
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.7
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
7,20
0,05
DVH
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.7
Khu dân cư mới Xuân Hoà - Thọ Hải, huyện Thọ Xuân
7,20
3,37
DGT
Xã Xuân Hoà - Thọ Hải
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.8
Khu dân cư thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn xã Thọ Hải
1,30
0,58
ONT
Xã Thọ Hải
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.8
Khu dân cư thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn xã Thọ Hải
1,30
0,37
DGT
Xã Thọ Hải
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.8
Khu dân cư thôn Hương I, Hương II, Phấn Thôn xã Thọ Hải
1,30
0,35
DKV
Xã Thọ Hải
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.9
Khu dân cư tập trung Én Màu xã Xuân Phong
0,50
0,50
ONT
Xã Xuân Phong
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.10
Khu dân cư mới Đồng Đình, Đồng chùa thôn 1 (giai đoạn 3)
1,40
0,80
0,60
ONT
DGT
Xã Xuân Giang
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh

45

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
2.11
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
9,00
3,97
ONT
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.11
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
9,00
0,28
DKV
Xã Nam Giang
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.11
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
9,00
0,12
DVH
Xã Nam Giang
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.11
- Khu dân cư xã Nam Giang (đồng Mã Cố dưới thôn Phong Lạc).
- Khu dân cư đồng Mã Cố Dưới thôn Phong Lạc (giai đoạn 2)
9,00
4,63
DGT
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.12
Khu dân cư Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2
5,70
2,38
ONT
Xã Nam Giang
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.12
Khu dân cư Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2
5,70
0,20
DKV
Xã Nam Giang
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.12
Khu dân cư Đồng Tường, thôn Phong Lạc 2
5,70
3,12
DGT
Xã Nam Giang
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.13
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
9,00
3,90
ONT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.13
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
9,00
0,50
DKV
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.13
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
9,00
0,07
DVH
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.13
- Khu dân cư xã Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) - Khu dân cư mới xã Xuân Hồng (giai đoạn 2)
9,00
4,53
DGT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.14
Khu dân cư đồng Cát, đồng Hẫu, Mã Quan thôn 1 Xuân Khánh, xã Xuân Hồng
1,77
1,00
ONT
Xã Xuân Hồng
2.14
Khu dân cư đồng Cát, đồng Hẫu, Mã Quan thôn 1 Xuân Khánh, xã Xuân Hồng
1,77
0,69
DGT
Xã Xuân Hồng
2.14
Khu dân cư đồng Cát, đồng Hẫu, Mã Quan thôn 1 Xuân Khánh, xã Xuân Hồng
1,77
0,08
DKV
Xã Xuân Hồng
2.15
Khu tái định cư dự án Nhà văn hoá Căng Thịnh, thôn Bất Căng 2 xã Xuân Hồng
0,05
0,05
ONT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
2.16
Bố trí đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Nhà văn hoá Căng Nam thôn Bất Căng 2
0,03
0,03
ONT
Xã Xuân Hồng
của HĐNĐ tỉnh
2.17
Bố trí đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Nhà văn hoá Căng Bình thôn Bất Căng 1; Nhà văn hoá Căng Trung thôn Bất Căng 1
0,07
0,07
ONT
Xã Xuân Hồng
2.18
Bố trí đất ở phục vụ giải phóng mặt bằng dự án: Nhà văn hoá thôn Đồng Dọc
0,04
0,04
ONT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.19
Khu dân cư Đồng Cổ, xã Xuân Thiên
0,50
0,50
ONT
Xã Xuân Thiên
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.20
Khu công sở và đất ở xã Xuân Thiên (Giai đoạn 4)
1,42
0,92
ONT
Xã Xuân Thiên
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.20
Khu công sở và đất ở xã Xuân Thiên (Giai đoạn 4)
1,42
0,50
DGT
Xã Xuân Thiên
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.21
Khu xen cư đồng trước thôn Trung Lập 2
0,03
0,03
ONT
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.22
Khu dân cư sân bóng cũ thôn Trung Lập 1
0,53
0,39
ONT
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023

46

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
của HĐNĐ tỉnh
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
của HĐNĐ tỉnh
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
0,13
DGT
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
của HĐNĐ tỉnh
2.23
Khu dân cư Đồng Đằn (Cửa Lăng - Nai Hạ thôn Trung Lập 2)
0,97
0,61
ONT
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.23
Khu dân cư Đồng Đằn (Cửa Lăng - Nai Hạ thôn Trung Lập 2)
0,97
0,32
DGT
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.23
Khu dân cư Đồng Đằn (Cửa Lăng - Nai Hạ thôn Trung Lập 2)
0,97
0,06
DKV
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.24
Khu dân cư Tầm Viên, thôn Vũ Thượng
0,17
0,17
ONT
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.25
Khu dân cư Cửa Lộn
0,50
0,50
ONT
Xã Bắc Lương
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
Khu dân cư mới thôn Mỹ Hạ (giai đoạn 2)
0,48
0,48
ONT
Xã Bắc Lương
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.26
Khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng, thôn Long Thịnh
0,30
0,30
ONT
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.27
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh)
0,41
0,12
ONT
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.27
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh)
0,41
0,02
DKV
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.27
Khu dân cư Vườn Đình thôn 7 và khu Đồng Bông thôn 8 (khu dân cư mới Đồng Bờ Giếng thôn Long Thịnh)
0,41
0,27
DGT
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.28
Khu dân cư cổng Đình Xóm K, thôn 4 xã Thuận Minh
0,42
0,25
ONT
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.28
Khu dân cư cổng Đình Xóm K, thôn 4 xã Thuận Minh
0,42
0,15
DGT
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.28
Khu dân cư cổng Đình Xóm K, thôn 4 xã Thuận Minh
0,42
0,02
DTL
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.29
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
9,70
4,20
ONT
Xã Thọ Lộc
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.29
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
9,70
0,11
DVH
Xã Thọ Lộc
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.29
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
9,70
0,62
DTT
Xã Thọ Lộc
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.29
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
9,70
3,82
DGT
Xã Thọ Lộc
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.29
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc.
- Khu dân cư mới xã Thọ Lộc (giai đoạn 2).
9,70
0,94
DKV
Xã Thọ Lộc
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021; Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.30
Khu dân cư đồng Luỹ thôn Thành Vinh
0,85
0,55
ONT
Xã Trường Xuân
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.30
Khu dân cư đồng Luỹ thôn Thành Vinh
0,85
0,05
DKV
DGT
Xã Trường Xuân
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.30
Khu dân cư đồng Luỹ thôn Thành Vinh
0,85
0,25
DKV
DGT
Xã Trường Xuân
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.31
Khu tái định cư dự án đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng trên địa bàn thị trấn Thọ Xuân
2,00
1,06
0,94
ONT
Xã Xuân Trường,
TT.Thọ Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.32
Khu xen cư Đồng Bông
0,07
0,07
ONT
Xã Xuân Trường
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh

47

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
2.33
Khu xen cư Đồng Bông thôn 4
0,02
0,02
ONT
Xã Xuân Trường
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.34
Khu xen cư Thanh Lan Bờ Vui
0,07
0,07
ONT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.35
Khu xen cư Thanh Lan Bờ Vui
0,03
0,03
DGT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.36
Khu xen cư Bái Dài
0,09
0,09
ONT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.37
Khu xen cư khu vực Nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
0,01
0,01
ONT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.38
Khu xen cư khu vực Nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
0,17
0,06
ONT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.38
Khu xen cư khu vực Nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi
0,17
0,01
DTL
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
0,10
DGT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.39
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B, đoạn từ Thọ Lập - Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
9,79
0,80
1,30
ONT
DGT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.40
Dự án khu dân cư Đồng Lãnh thôn 6, giai đoạn 3
0,44
0,44
ONT
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.41
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
10,00
3,90
ONT
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.41
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
10,00
5,24
DGT
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.41
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
10,00
0,78
DKV
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.41
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Phú Xuân, khu dân cư Đồng Lãnh (giáp cây xăng)
10,00
0,08
DVH
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.42
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 1)
0,50
0,50
ONT
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.43
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 2)
1,35
0,63
ONT
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.43
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 2)
1,35
0,14
DKV
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.43
Khu dân cư Đồng Mương (giai đoạn 2)
1,35
0,59
DGT
Xã Phú Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.44
Xen cư giáp Quốc lộ 47 (Hữu Lễ 4)
0,04
0,04
ONT
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.45
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
19,10
5,82
ONT
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.45
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
19,10
2,59
DKV
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.45
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
19,10
0,14
DVH
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.45
Khu dân cư phía Đông đường Hồ Chí Minh (đối diện công ty lâm sản Lam Sơn)
19,10
10,55
DGT
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh

48

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
2.46
Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đô thị dịch vụ thị trấn Lam Sơn
0,054
0,054
ONT
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.47
Khu tái định cư dự án đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng trên địa bàn thị trấn Thọ Xuân
1,56
1,56
ONT
Xã Tây Hồ
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
2.48
Khu dân cư Bảng Tin, thôn Hội Hiền (giai đoạn 2)
0,50
0,50
ONT
Xã Tây Hồ
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.49
Xen cư Mãng Bàn, thôn Hội Hiền, xã Tây Hồ
0,03
0,03
ONT
Xã Tây Hồ
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.50
Khu dân cư Đồng Bỏ (giai đoạn 2)
7,00
0,60
ONT
Xã Tây Hồ
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
2.51
Khu dân cư mới dọc tuyến đường tỉnh 506B, đoạn từ Thọ Lập - Xuân Tín, huyện Thọ Xuân
2,78
0,60
0,30
ONT
DGT
Xã Xuân Tín
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
2.52
Khu Xen cư xóm 13
1,22
0,67
ONT
Xã Quảng Phú
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.52
Khu Xen cư xóm 13
1,22
0,06
DTL
Xã Quảng Phú
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.52
Khu Xen cư xóm 13
1,22
0,49
DGT
Xã Quảng Phú
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.53
Khu dân cư thôn 5
4,71
2,01
ONT
Xã Xuân Sinh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.53
Khu dân cư thôn 5
4,71
0,85
DKV
Xã Xuân Sinh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.53
Khu dân cư thôn 5
4,71
1,85
DGT
Xã Xuân Sinh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.54
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
1,12
0,70
ONT
Xã Xuân Bái
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.54
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
1,12
0,08
DKV
Xã Xuân Bái
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
2.54
Khu dân cư Gốc Bùi và Đồng Nhà thôn Hồng Kỳ
1,12
0,34
DGT
Xã Xuân Bái
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
3
Dự án Trụ sở cơ quan
3.1
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Thọ Xuân
0,26
0,26
TSC
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
4
Cụm công nghiệp
4.1
Cụm công nghiệp Thọ Nguyên
17,00
17,00
SKN
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
4.2
Cụm công nghiệp Thọ Minh
18,00
18,00
SKN
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
5
Công trình giao thông

49

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
5.1
1,50
3,61
DGT
Xã Trường Xuân
5.1
2,20
5,59
DGT
Xã Xuân Hồng
5.1
Mở mới tuyến đường nối Quốc lộ 217 với Quốc lộ 45 và Quốc lộ 47
22,69
0,30
0,22
DGT
Xã Xuân Phong
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.1
2,00
1,75
DGT
Xã Nam Giang
5.1
2,00
3,52
DGT
Xã Thọ Lộc
5.2
Đường nối khu di tích Lam Kinh với đường HCM
1,30
1,00
0,30
DGT
Thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.3
Đường từ xã Xuân Hưng nối với đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
3,40
3,40
DGT
Xã Xuân Hưng, xã
Xuân Giang, xã Xuân Sinh
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày
26/4/2021.Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.4
Đường từ xã Xuân Hưng nối với đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao Vàng
0,06
0,06
DGT
Xã Xuân Hưng, xã
Xuân Giang, xã Xuân Sinh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.5
Mở rộng đường vào khu trang trại rau quả sạch
1,10
1,10
DGT
Xã Xuân Phú
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.60
Đường nối từ thị trấn Thọ Xuân với đường nối 3 Quốc lộ QL47, QL45, QL217 (Đoạn qua TT.Thọ Xuân, Bắc Lương, Nam Giang)
13,96
13,96
DGT
Thị trấn Thọ Xuân, Bắc Lương, Nam Giang
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.7
Đường giao thông từ thị trấn Thọ Xuân đi đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
17,70
16,20
1,50
DGT
Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Sinh, xã Tây Hồ, xã Xuân Giang, xã
Xuân Trường
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
5.8
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân, giai đoạn 1,2
13,75
13,75
DGT
Thị trấn Lam Sơn, xã
Thọ Lâm, xã Thọ
Xương
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021. Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.9
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân, giai đoạn 1
3,85
3,85
DGT
Thị trấn Lam Sơn, xã
Thọ Lâm, xã Thọ
Xương
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh

50

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
5.10
5.11
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ thị trấn Lam Sơn đi xã Xuân Tín)
34,51
6,80
DGT
Thị trấn Lam Sơn, xã
Xuân Thiên, xã Thuận Minh, xã Thọ Lập, xã Xuân Tín
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B, đoạn từ thị trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập
34,51
7,50
DGT
Thị trấn Lam Sơn, xã
Xuân Thiên, xã Thuận Minh, xã Thọ Lập
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B, đoạn từ thị trấn Lam Sơn đi xã Thọ Lập
34,51
0,80
DGT
Thị trấn Lam Sơn,
Xuân Thiên, Thuận
Minh, Thọ Lập
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ xã Thọ Lập đi Xuân Tín)
34,51
4,50
DGT
Xã Thọ Lập, xã Xuân
Tín, xã Phú Xuân
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ xã Thọ Lập đi Xuân Tín)
34,51
4,30
DGT
Xã Thọ Lập, xã Xuân Tín, xã Phú Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 506B đoạn Xuân Tín - Trường Xuân, huyện Thọ Xuân
34,51
10,05
DGT
Xã Phú Xuân, Xuân
Lai, Trường Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 506B (đoạn từ xã Thọ Lập đi Xuân Tín)
34,51
0,56
DGT
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.10
5.11
Tuyến đường từ thị trấn Thọ Xuân đi khu trung tâm hành chính mới của huyện Thọ Xuân
24,89
24,89
DGT
Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Trường, xã Xuân Hòa, xã
Thọ Hải, xã Thọ Diên, xã
Thọ Lâm, Thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.12
Cầu Năng Bắc Lương
0,04
0,04
DGT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.13
Cầu thôn 4 xã Xuân Thiên
0,08
0,08
DGT
Xã Xuân Thiên
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.14
Đường nối từ Quốc lộ 47C đi khu di tích đền bà Phạm Thị Ngọc Trần
2,60
2,60
DGT
Xã Thọ Hải, xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.15
Đường nối từ Quốc lộ 47C đi khu di tích đền bà Phạm Thị Ngọc Trần
0,19
0,19
DGT
Xã Thọ Hải, xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.16
Đường giao thông từ xã Quảng Phú - Xuân Tín - khu di tích Lê Hoàn xã Xuân Lập
7,50
7,50
DGT
Xã Quảng Phú, Xuân Tín, Xuân Lập
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021. Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh

51

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
5.17
Đường đập tràn thôn 2 đi thôn 4 xã Thuận Minh
0,08
0,08
DGT
Xã Thuận Minh
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
5.18
Đường từ Quốc lộ 47 đi Tổ Rồng, điểm đầu tiếp giáp đường mòn Hồ Chí Minh tại xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân, điểm cuối tiếp giáp đường Xuân Cao đi xã Luận Thành tại xã Xuân Cao huyện Thường Xuân
1,80
1,80
DGT
Xã Xuân Phú
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
5.19
Mở rộng đường giao thông, rãnh thoát nước từ UBND xã đến đường Hồ Chí Minh
0,08
0,08
DGT
Xã Xuân Phú
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
5.20
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị Xuân Lai giai đoạn 2 xã Xuân Lai, huyện Thọ Xuân (phần đường giao thông kết nối hạ tầng khu cụm công nghiệp Xuân Lai)
4,00
4,00
DGT
Xã Xuân Lai, Xuân
Minh
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
5.21
Tuyến đường số 7 đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân (giai đoạn 1).
53,38
53,38
DGT
Xã Thọ Xương, Thọ
Lâm, Xuân Phú, Xuân Sinh
5.22
Tuyến đường số 8 đô thị Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Thọ Xuân
39,20
39,20
DGT
Xã Thọ Lâm, Xuân
Phú, Thị trấn Sao Vàng
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.23
Cầu Thọ Diên qua sông Chu nối Quốc lộ 47C với đường tỉnh 506B, huyện Thọ Xuân
11,13
11,13
DGT
Xã Xuân Thiên, xã Thọ Diên
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
5.24
Tuyến đường vành đai tả sông Chu, huyện Thọ Xuân
27,02
27,02
DGT
Xã Xuân Thiên,
Thuận Minh, Thọ Lập,
Xuân Tín, Xuân Lập,
Xuân Minh, Trường Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh Thanh Hoá
5.25
Mở rộng đường giao thông nội đồng (khu trang trại Mồ Cua)
0,21
0,21
DGT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh Thanh Hoá
5.26
Mở rộng đường ra Trang trại Gò Ngô xã Xuân Hồng
0,60
0,60
DGT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
5.27
Đường đồng khu dân cư đồng Dạc đi Liên Phô
0,70
0,70
DGT
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
5.28
Đầu tư hạ tầng kỹ thuật khu nông nghiệp trồng cây xuất khẩu xã Trường Xuân
0,50
0,50
DGT
Xã Trường Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh

52

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
6
Công trình thuỷ lợi
6.1
Mở rộng mặt đập hồ cây Quýt và nhà điều hành
0,70
0,70
DTL
Thị trấn Sao Vàng
6.2
Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn hồ Cửa Trát xã Xuân Phú
1,00
1,00
DTL
Xã Xuân Phú
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021
6.3
Mương tiêu Đồng Ngâu
0,05
0,05
DTL
Xã Nam Giang
của HĐNĐ tỉnh
6.4
Trạm bơm Lò Nồi xã Xuân Tín
0,295
0,25
DTL
Xã Xuân Tín
6.4
Trạm bơm Lò Nồi xã Xuân Tín
0,295
0,045
DTL
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
6.5
Nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Cầu Chày,
huyện Thọ Xuân
12,736
12,736
DTL
Xã Trường Xuân, Xuân Minh, Xuân Lập, Quảng Phú, Xuân Tín
Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐNĐ tỉnh
6.6
Kè chống sạt lở bờ sông Chu đoạn qua xã Xuân Bái và xã Thọ Xương, huyện Thọ Xuân
1,60
1,60
DTL
Xã Xuân Bái, xã Thọ
Xương
6.7
Dự án cấp bách sự cố chống sạt lở bờ sông Chu đoạn qua xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân (giai đoạn 2)
0,41
0,41
DTL
Xã Xuân Thiên
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
6.8
Trạm bơm Bến Cống xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân
0,50
0,50
DTL
Xã Quảng Phú
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
6.9
Nâng cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông Tiêu Thuỷ huyện Thọ Xuân
0,70
0,70
DTL
Thị trấn Thọ Xuân, xã Xuân Trường, xã Xuân Giang, xã Xuân Sinh
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
6.10
Tuyến đê bao phía bờ Hữu sông Cầu chày, từ Km 0+00 đến Km 4+360 (từ làng Núc - làng Mọ, xã Quảng Phú)
0,70
0,70
DTL
Xã Quảng Phú
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
6.11
Trạm bơm tiêu Bầu ông Học tại xã Quảng Phú
0,150
0,150
DTL
Xã Quảng Phú
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
6.12
Tuyến đê tiêu thuỷ xã Xuân Giang
1,60
1,60
DTL
Xã Xuân Giang
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
6.13
Trạm bơm tưới Đồng Bái, xã Xuân Bái
1,00
1,00
DTL
Xã Xuân Bái, xã Thọ
Xương
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
6.14
Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương
1,00
1,00
DTL
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
6.15
Trạm bơm tưới Đồng Quan, xã Thọ Xương
0,13
0,13
DTL
Xã Thọ Xương
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
6.16
Trạm bơm tiêu Nổ đào tại xã Trường Xuân
0,15
0,15
DTL
Xã Trường Xuân, Xuân Minh
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh

53

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
6.17
Nâng cấp, tu bổ các đoạn xung yếu tuyến đê sông tiêu thuỷ, huyện Thọ Xuân
4,00
4,00
DTL
Thị trấn Thọ Xuân,
Xuân Trường, Xuân
Giang, Xuân Sinh
Nghị quyết số 285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐNĐ tỉnh
7
Dự án, công trình năng lượng
7.1
Dự án chống quá tải các trạm biến áp và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thọ Xuân, Thường Xuân
0,03
0,03
DNL
Thị trấn Lam Sơn, xã Xuân Hoà, Thị trấn Thọ Xuân, xã Quảng Phú
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.2
Cải tạo đường dây 671 trung gian Sao Vàng lên vận hành ở cấp 22, 35kV (xoá bỏ trung gian Sao Vàng)
0,04
0,04
DNL
Xã Xuân Sinh, thị trấn Sao Vàng, xã Xuân
Phú, xã Thọ Lâm
7.3
Xây dựng xuất tiến và cải tạo lộ 971, 975 trạm 110kV Thọ Xuân (e9.3) lên vận hành 22kV
0,03
0,03
DNL
Thị trấn Lam Sơn, xã
Thọ Xương, xã Xuân
Bái, xã Xuân Phú
7.4
Nâng cấp đường dây 671 trung gian Sao Vàng lên vận hành ở cấp 22. 35kV (xoá bỏ trung gian Sao Vàng)
0,02
0,02
DNL
Thị trấn Sao Vàng, xã Thọ Lâm, xã Xuân Phú
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.5
Xây dựng đường dây và trạm biến áp để chống quá tải, giảm tổn thất và cải tạo chất lượng điện áp lưới điện khu vực điện lực Hà Trung, Hoằng Hoá, Nga Sơn, Đông Sơn, Thiệu Hoá, Thọ Xuân, Thạch Thành, Yên Định, Vĩnh Lộc
0,03
0,03
DNL
Xã Xuân Giang, xã
Xuân Tín
7.6
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Thanh Hoá theo phương án đa chia đa nối (MDMC) - khu vực Tây Thanh Hoá, trung tâm huyện Triệu Sơn, Nông Cống, Hà Trung
0,01
0,01
DNL
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.7
Chống quá tải các trạm biến áp và lưới điện hạ áp khu vực Ngọc Lặc, Thường Xuân, Thọ Xuân
0,07
0,07
DNL
Thị trấn Thọ Xuân, Thị trấn Lam Sơn, xã Quảng Phú, xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.8
Xây dựng xuất tuyến và cải tạo lộ 973 trạm 110kV Thọ Xuân (E9.3) và lộ 971 Xuân Thiên lên vận hành 22kV
0,04
0,04
DNL
Thị trấn Lam Sơn, xã
Xuân Thiên, xã Thuận Minh, xã Thọ Lập, xã Xuân Hưng, xã Thọ
Lâm, xã Thọ Diên
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh

54

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
7.9
CQT giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hoá, Thường Xuân, Thọ Xuân
0,02
0,02
DNL
Xã Thọ Xương, xã Phú Xuân
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.10
Xây dựng tuyến 35 KV lộ 371 trạm 110KV Thiệu Yên (E9.5)
0,01
0,01
DNL
Xã Trường Xuân
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.11
Chống quá tải lưới điện Điện lực Thọ Xuân năm 2020
0,03
0,03
DNL
Xã Xuân Sinh, xã Thọ
Xương, thị trấn Thọ Xuân
7.12
Giảm tổn thất các TBA >10% điện lực Thọ Xuân - tỉnh Thanh Hoá
0,02
0,02
DNL
Xã Quảng Phú, xã Xuân Phú
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
7.13
Lộ 971, 973 Bàn Thạch lên vận hành cấp điện áp 22 kV
0,03
0,03
DNL
Xã Xuân Phú, xã Xuân
Hoà, xã Xuân Trường, xã Thọ Hải
Nghị quyết số 279/NQ-HĐND ngày 16/06/2020 của HĐNĐ tỉnh
7.14
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thọ Xuân
0,03
0,03
DNL
Xã Thọ Lâm, Tây Hồ, Xuân Giang, Xuân
Hồng, thị trấn Lam Sơn, thị trấn Sao Vàng
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
7.15
Cải tạo mạch vòng trung áp 35 KV nối trạm 110 KV Thọ Xuân - 110KV Thiệu Yên
0,08
0,08
DNL
Xã Xuân Hưng, Thọ Diên, Xuân Giang, Xuân Hồng, Thọ Lâm, Tây Hồ, Xuân Sinh, Bắc Lương, thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
7.16
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau các trạm 110 kV Núi 1, 110 kV Tây TP, 110 kV Quảng Xương, 110kV Hoằng Hoá, 110kV Hậu Lộc, 110kV Thọ Xuân theo phương án đa chia đa nối (MDMC)
0,02
0,02
DNL
Xã Thọ Diên, Thọ Hải
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
7.17
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 474 Thọ Xuân
0,13
0,13
DNL
Xã Xuân Phú, Thọ
Xương, thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
7.18
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Thạch Thành, Thọ Xuân
0,02
0,02
DNL
Thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
8
Công trình thể dục thể thao
8.1
Sân thể thao trung tâm xã của xã Xuân Hoà
1,70
1,70
DTT
Xã Xuân Hoà
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh

55

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
9
Công trình cơ sở văn hoá
9.1
Mở rộng đài tưởng niệm liệt sỹ
0,05
0,05
DVH
Xã Xuân Phú
Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của
9.2
Công trình công cộng đô thị thị trấn Thọ Xuân
0,50
0,50
DVH
Thị trấn Thọ Xuân
HĐNĐ tỉnh
9.3
Nhà văn hóa thôn Phúc Gia
0,12
0,12
DVH
Xã Nam Giang
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐNĐ tỉnh
9.4
Nhà văn hoá Căng Thịnh thôn Bất Căng 2
0,04
0,04
DVH
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
9.5
Nhà văn hoá Căng Nam thôn Bất Căng 2
0,02
0,02
DVH
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
9.6
Nhà văn hoá Căng Trung thôn Bất Căng 1
0,03
0,03
DVH
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
9.7
Nhà văn hoá Căng Bình thôn Bất Căng 1
0,13
0,13
DVH
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
9.8
Nhà văn hoá thôn Đồng Dọc, xã Xuân Hồng
0,05
0,05
DVH
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
10
Dự án cơ sở y tế
10.1
Bệnh viện Đa khoa Lam Sơn
4,20
4,20
DYT
Xã Thọ Xương
Các Quyết định của UBND tỉnh: Số 5071/QĐ- UBND ngày 10/12/2021 về việc hủy bỏ Quyết định số 3897/QĐ-UBND ngày 9/10/2018 và Quyết định số 5245/QĐ-UBND ngày 25/12/2018 của UBND tỉnh.
11
Dự án cơ sở tôn giáo
11.1
Xây dựng chùa Linh Ngọc
1,00
1,00
TON
Xã Thọ Diên
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
11.2
Xây dựng chùa Phúc Linh Tự
0,45
0,45
TON
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
12
Công trình nghĩa trang nghĩa địa
12.1
Mở rộng nghĩa địa Dạ Cá, Gò Mãn
0,33
0,33
NTD
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
12.2
Mở rộng nghĩa địa thôn Vân Lộ, Nền Quan
0,30
0,30
NTD
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
12.3
Mở rộng nghĩa địa Dạ cá xã Xuân Hồng
0,35
0,35
NTD
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
12.4
Mở rộng nghĩa địa Vân Lộ xã Xuân Hồng
0,70
0,70
NTD
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
12.5
Mở rộng nghĩa địa Nền Quan xã Xuân Hồng
0,70
0,70
NTD
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
12.6
Mở rộng nghĩa địa Đồng Cách
0,57
0,57
NTD
Xã Xuân Hồng
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
12.7
Mở rộng nghĩa địa Gò Măn
0,26
0,26
NTD
Xã Xuân Hồng
của HĐNĐ tỉnh
12.8
Xây dựng nghĩa địa Khu 1
0,60
0,60
NTD
Xã Thọ Lộc
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022
12.9
Xây dựng nghĩa địa Khu 3
0,80
0,80
NTD
Xã Thọ Lộc
của HĐNĐ tỉnh
12.10
Mở rộng nghia địa Đồng Hóp, thôn Thượng Vôi
0,30
0,30
NTD
Xã Xuân Hòa
Nghị quyết số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021
12.11
Mở rộng nghĩa địa Mã Găng, thôn Trung Thành
0,30
0,30
NTD
Xã Xuân Hòa
của HĐNĐ tỉnh

56

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
12.12
Mở rộng nghĩa địa Vườn Cây, thôn Thọ Khang
0,30
0,30
NTD
Xã Xuân Hòa
12.13
Mở rộng nghĩa địa Mã Đụn làng Yên Trường, xã Thọ lập
0,90
0,90
NTD
Xã Thọ Lập
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
13
Dự án di tích lịch sử - văn hoá
13.1
Nâng cấp cải tạo, phục hồi Nền Sinh Thánh khu di tích Quốc gia đặc biệt Lê Hoàn
0,56
0,12
DDT
Xã Xuân Lập
Nghị quyết số 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐNĐ tỉnh
13.2
Mở rộng khu di tích lịch sử Lam Kinh
1,00
0,98
0,02
DDT
Thị trấn Lam Sơn
Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐNĐ tỉnh
14
Dự án khu vui chơi, giải trí công cộng
14.1
Công viên sinh thái tre luồng Thanh Tam
102,38
102,38
DKV
Xã Xuân Bái, xã Thọ
Xương, xã Xuân Phú
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
15
Đất bãi thải, xử lý chất thải
15.1
Xây dựng công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân
0,12
0,12
DRA
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐNĐ tỉnh
II
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng QSD đất
1
Dự án cơ sở y tế
1.1
Bệnh viện tư nhân thị trấn Thọ Xuân
0,24
0,24
DYT
Thị trấn Thọ Xuân
2
Đất thương mại dịch vụ
2.1
Khu dịch vụ thương mại
0,06
0,06
TMD
Xã Xuân Trường
2.2
Khu dịch vụ thương mại
0,07
0,07
TMD
Xã Tây Hồ
2.3
Khu dịch vụ thương mại
0,11
0,11
TMD
Xã Thọ Lập
2.4
Khu dịch vụ thương mại
0,11
0,11
TMD
Xã Thọ Lập
2.5
Cửa hàng xăng dầu Hạnh Phúc
0,30
0,30
TMD
Thị trấn Thọ Xuân
Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022
2.6
Khu dịch vụ thương mại
0,56
0,56
TMD
Xã Thọ Xương
của HĐNĐ tỉnh
2.7
Cửa hàng xăng dầu Xuân Thành
0,30
0,30
TMD
Xã Xuân Hồng
2.8
Khu dịch vụ thương mại
0,86
0,86
TMD
Xã Thọ Xương
2.9
Khu thương mại, dịch vụ
0,14
0,14
TMD
Xã Nam Giang
2.10
Khu thương mại, dịch vụ
0,20
0,20
TMD
Thị trấn Lam Sơn

57

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
2.11
Khu thương mại, dịch vụ
0,75
0,75
TMD
Thị trấn Lam Sơn
2.12
Khu dịch vụ thương mại
53,80
52,80
1,00
TMD
Xã Thọ Lâm
2.13
Khu thương mại, dịch vụ
0,49
0,49
TMD
Xã Xuân Giang
2.14
Khu thương mại, dịch vụ
0,32
0,32
TMD
Xã Xuân Giang
2.15
Khu thương mại, dịch vụ
3,00
3,00
TMD
Xã Xuân Phú
2.16
Khu thương mại, dịch vụ
1,20
1,20
TMD
Xã Thọ Lộc
3
Dự án cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
3.1
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0,01
0,01
SKC
Xã Thuận Minh
3.2
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0,01
0,01
SKC
Xã Thọ Diên
3.3
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0,01
0,01
SKC
Thị trấn Sao Vàng
3.4
Xưởng sản xuất thiết bị phục vụ chăn nuôi và đồ gia dụng
2,04
2,04
SKC
Xã Thọ Lộc
3.5
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1,20
1,20
SKC
Xã Thọ Lộc
3.6
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
7,50
7,50
SKC
Xã Thọ Lộc
3.7
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0,36
0,36
SKC
Thị trấn Thọ Xuân
3.8
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0,53
0,53
SKC
Thị trấn Thọ Xuân
3.9
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2,00
2,00
SKC
Xã Xuân Minh
3.10
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1,51
1,51
SKC
Xã Xuân Minh
3.11
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5,40
5,40
SKC
Xã Xuân Hồng
3.12
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2,50
2,50
SKC
Xã Xuân Hồng
3.13
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
4,20
0,98
3,22
SKC
Xã Xuân Phú
3.14
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5,29
5,29
SKC
Xã Xuân Phú
3.15
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1,50
1,50
SKC
Xã Thọ Hải
3.16
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1,00
1,00
SKC
Xã Xuân Phú
3.17
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2,70
2,70
SKC
Xã Xuân Phú
3.18
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5,00
5,00
SKC
Xã Xuân Phú
3.19
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2,20
2,20
SKC
Xã Xuân Phú
3.20
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
4,99
4,99
SKC
Xã Xuân Phú
3.21
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
1,50
1,50
SKC
Xã Xuân Phú
3.22
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5,00
5,00
SKC
Xã Xuân Bái

58

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
3.23
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5,00
5,00
SKC
Xã Xuân Phong, Xuân Hồng
3.24
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2,08
2,08
SKC
Xã Xuân Thiên
4.25
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
3,50
3,50
SKC
Xã Thọ Lập, Thuận Minh
3.26
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2,00
2,00
SKC
Xã Trường Xuân
3.27
Cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
3,50
3,50
SKC
Xã Tây Hồ
4
Dự án đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
4.1
Khu vực thăm dò mỏ sét làm vật liệu xây dựng thông thường phục vụ sản xuất gạch men tại xã Xuân Phú
2,50
2,50
SKS
Xã Xuân Phú
4.2
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
5,50
5,50
SKS
Xã Xuân Phú
4.3
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
10,00
10,00
SKS
Xã Xuân Phú
4.4
Khai thác đất làm vật liệu san lấp và thu hồi khoáng sản đi kèm
10,20
10,20
SKS
Xã Thọ Lập, xã Quảng Phú
4.5
Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp và thu hồi khoáng sản đi kèm
7,20
7,20
SKS
Xã Thọ Lập, xã Xuân Tín
4.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
8,68
8,68
SKS
Thị trấn Sao Vàng
4.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
3,00
3,00
SKS
Xã Xuân Phú
4.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
3,649
3,649
SKS
Xã Xuân Phú
4.9
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
15,74
15,74
SKS
Xã Xuân Phú
4.10
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
4,00
4,00
SKS
Xã Xuân Phú
4.11
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
9,70
9,70
SKS
Xã Xuân Phú
4.12
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
8,96
8,96
SKS
Xã Xuân Phú
5
Dự án sản xuất vật liệu xây dựng
5.1
Đất sản xuất VLXD khu Đồng Vìn
2,00
2,00
SKX
Xã Thuận Minh
6
Đất nông nghiệp khác
6.1
Trang trại tổng hợp Sao Vàng
14,52
11,22
NKH
Xã Xuân Phú
6.1
Trang trại tổng hợp Sao Vàng
14,52
3,30
TMD
Xã Xuân Phú
6.2
Trang trại tổng hợp
1,00
1,00
NKH
Xã Trường Xuân
6.3
Trang trại nuôi trồng thuỷ sản
2,79
2,79
NKH
Xã Xuân Thiên
6.4
Trang trại nông nghiệp
5,60
5,60
NKH
Xã Thuận Minh
6.5
Trang trại trồng trọt
3,00
3,00
NKH
Xã Thuận Minh

59

TT Tên công trình tích kế hoạch Diện trạng Diện hiện tích Diện tích Tăng thêm Sử dụng vào loại đất (đến cấp xã) Địa điểm tư; nguồn vốn đầu tư của Văn bản chủ trương đầu cơ quan có thẩm quyền

6.6 Trang trại nông nghiệp 6,83 6,83 NKH Xã Xuân Minh

6.7 Trang trại nông nghiệp 17,50 17,50 NKH Xã Thuận Minh

6.7 Khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn (giai đoạn 1)

Khu đón tiếp 2,95 1,51 1,44 TMD

Công ty vận tải 0,93 0,93 0,00 TMD

Khu trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ 4,74 2,92 1,82 NKH

Khu giống cấp I, cấp II 39,81 36,91 2,90 NKH

Khu vườn thực nghiệm 12,47 11,66 0,81 NKH Xã Thọ Xương, xã

Khu đa dạng sinh học 21,25 20,50 0,75 CLN Xuân Bái

Khu lâm viên đa dạng sinh học đồi tròn 2,34 2,34 0,00 CLN

Đất công nghiệp (nhà máy cồn hiện trạng) 6,05 6,05 0,00 SKC

Đất cây xanh 10,13 7,21 2,92 DKV

Đất mặt nước 7,68 7,15 0,53 MNC

Đất giao thông 15,65 15,64 0,01 DGT

6.8 Khu nông nghiệp công nghệ cao Lam Sơn (giai đoạn 2) Xã Xuân Bái, xã Thọ

Đất vườn thực nghiệm 16,18 16,18 NKH Xương

Đất giao thông 0,47 0,47 DGT

7 Đất tín ngưỡng

7.1 Đình làng Long Thịnh 0,20 0,20 TIN Xã Thuận Minh

7.2 Mở rộng khuôn viên khu lăng mộ bà Kính Phi thôn Lộc Thịnh 0,30 0,30 TIN Xã Xuân Hồng

Chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa

8 đất ở có nhà ở đã được cấp giấy chứng nhận

quyền sử dụng đất sang đất ở

1
Nguyễn Văn Hoàng (Lan)
0,0500
0,0250
0,0250
ODT
Thị trấn Sao Vàng
DB 682424
2
Lê Huy Hải (Lê Huy Tiến)
0,1000
0,0400
0,0600
ODT
Thị trấn Sao Vàng
AM 991770
3
Lê Văn Thoằng
0,1400
0,0400
0,1000
ODT
Thị trấn Sao Vàng
E 0284470

60

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
4
Nguyễn Xuân Tự
0,0280
0,0080
0,0200
ODT
Thị trấn Sao Vàng
DH 074918
5
Lê Văn Năm
0,0280
0,0080
0,0200
ODT
Thị trấn Sao Vàng
BL 431236
6
Trịnh Ngọc Hải
0,0740
0,0240
0,0500
ODT
Thị trấn Sao Vàng
CM 991376
7
Bùi Văn Chương
0,0350
0,0200
0,0150
ODT
Thị trấn Lam Sơn
AE 505218
8
Mai Văn Thu
0,0180
0,0100
0,0080
ONT
Xã Xuân Minh
BP 960426
9
Lê Đình Long
0,0400
0,0060
0,0340
ONT
Xã Thuận Minh
DE 436799
10
Lê Thị Cần
0,0300
0,0075
0,0225
ONT
Xã Thuận Minh
AD 600443
11
Lại Minh Thanh
0,0260
0,0060
0,0200
ONT
Xã Thuận Minh
DD 816647
12
Đinh Tiến Sơn
0,0180
0,0060
0,0120
ONT
Xã Xuân Phú
DH 407116
13
Hoàng Trung Phong
0,0160
0,0060
0,0100
ONT
Xã Xuân Phú
DH 407888
14
Lê Thị Hoa
0,0240
0,0060
0,0180
ONT
Xã Xuân Hồng
CH 460183
15
Lê Văn Tường
0,0789
0,0250
0,0539
ONT
Xã Xuân Hồng
AE 754394
16
Lê Ngọc Tài
0,0950
0,0050
0,0900
ONT
Xã Thọ Xương
DH 074620
17
Đỗ Văn Kiện
0,0500
0,0100
0,0400
ONT
Xã Xuân Sinh
CA 341629
18
Nguyễn Văn Lâm
0,0350
0,0200
0,0150
ONT
Xã Xuân Sinh
CA 341732
19
Lê Trọng Quang
0,0500
0,0200
0,0300
ONT
Xã Xuân Sinh
CR 557004
20
Lê Trọng Quang
0,0250
0,0050
0,0200
ONT
Xã Xuân Sinh
CX 599737
21
Đỗ Văn Linh
0,0600
0,0250
0,0350
ONT
Xã Thọ Lâm
CĐ 069803
22
Đặng Thế Vinh
0,0305
0,0105
0,0200
ONT
Xã Thọ Lâm
DH 407448
23
Lê Trọng Long
0,0400
0,0200
0,0200
ONT
Xã Nam Giang
BU 606511
24
Nguyễn Xuân Quỳnh
0,0270
0,0070
0,0200
ONT
Xã Thọ Diên
CQ 676749
25
Trần Đình Mạnh
0,0203
0,0063
0,0141
ONT
Xã Thọ Lâm
DL 079298
C
Các công trình, dự án khác
I
Chuyển sang đất trồng lúa
1
Chuyển sang đất trồng lúa
35,00
35,00
LUC
Xã Thuận Minh
2
Chuyển sang đất trồng lúa
27,18
27,18
LUC
Xã Thọ Lập
3
Chuyển sang đất trồng lúa
4,36
4,36
LUC
Thị trấn Lam Sơn
4
Chuyển sang đất trồng lúa
1,87
1,87
LUC
Xã Bắc Lương
5
Chuyển sang đất trồng lúa
3,17
3,17
LUC
Xã Nam Giang
6
Chuyển sang đất trồng lúa
8,57
8,57
LUC
Xã Thọ Hải

61

TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Tăng thêm
Tăng thêm
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
TT
Tên công trình
Diện
tích kế
hoạch
Diện
tích
hiện
trạng
Diện
tích
Sử dụng vào loại
đất
Địa điểm
(đến cấp xã)
Văn bản chủ trương đầu
tư; nguồn vốn đầu tư của
cơ quan có thẩm quyền
7
Chuyển sang đất trồng lúa
3,73
3,73
LUC
Xã Xuân Phú

Ghi chú: Chi tiết vị trí khu đất được xác định tại Biểu số 10/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân (Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND huyện Thọ Xuân chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước UBND tỉnh về tính đáp ứng, sự phù hợp với quy định của pháp luật về hạn mức, chỉ tiêu sử dụng đất, đối tượng, loại đất được chuyển mục đích và việc chấp hành các nghĩa vụ tài chính liên quan; kiên quyết không làm thất thoát ngấn sách Nhà nước theo quy định).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2765/QĐ-UBND
Ngày ban hành02/08/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực02/08/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thanh Hóa / Lê Đức Giang
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuPhê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.