Quay lại

Quyết định 27/2026/QĐ-UBND định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2026/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 19 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC VẬN CHUYỂN ĐẶC THÙ ĐƯỜNG THỦY (ĐƯỜNG SÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 62/2020/QH14;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành Quyết định ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP.

2. Các tổ chức, cá nhân tham khảo áp dụng định mức dự toán kèm theo Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Định mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo loại hình định mức dự toán cho các công tác xây dựng đặc thù của địa phương, bao gồm:

1. Định mức dự toán công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội địa và vận chuyển vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức dự toán vận chuyển vật liệu xây dựng bằng tàu có công suất từ 12CV đến 350CV theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (HN-TP.HCM);
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và Tổ chức thi hành pháp luật);
- Bộ Xây dựng;
- TT. TU, TT. HĐND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UB MTTQVN, các Đoàn thể TP;
- Sở, ban, ngành TP;
- UBND phường, xã;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Công báo thành phố;
- VP UBND TP (3D);
- Lưu VT.U

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hòa

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG CƠ GIỚI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG SÀ LAN TỰ HÀNH CÁC LOẠI (Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)


Mục 1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC


1. Định mức dự toán thể hiện mức hao phí vật liệu, hao phí lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc.


2. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; thông tin thu thập, khảo sát thực tế tại hiện trường, phù hợp với điều kiện thực hiện công việc, quy trình thi công, biện pháp thi công chủ đạo.


3. Định mức dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng và bảng các hao phí định mức.


a) Mức hao phí nhân công:


Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu.


b) Mức hao phí máy thi công:


Là số ca sử dụng máy trực tiếp thực hiện công việc, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thực hiện được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.


4. Kết cấu tập định mức gồm 2 phần:


- Mục 1. Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng.


- Mục 2. Bảng định mức


Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong từng phần của định mức. Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi công như: chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công… đã được tính trong định mức.


5. Danh mục định mức bao gồm:


STT

Mã hiệu

Tên công tác

Ghi chú

I. Công tác bốc xếp bằng cơ giới lên phương tiện thủy nội địa

1

AMST.10111

Xúc cát các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3

2

AMST.10112

Xúc cát các loại lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 2,3m3

3

AMST.10121

Xúc cát các loại từ phương tiện tiện thủy nội xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3

4

AMST.10122

Xúc cát các loại từ phương tiện tiện thủy nội xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3

5

AMST.10211

Xúc đất lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 1,6m3

6

AMST.10212

Xúc đất lên phương tiện tiện thủy nội bằng máy đào gầu dây 2,3m3

7

AMST.10221

Xúc đất từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3

8

AMST.10222

Xúc đất từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3

9

AMST.10311

Xúc sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3

10

AMST.10312

Xúc sỏi, đá dăm các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 2,3m3

11

AMST.10321

Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3

12

AMST.10322

Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3

13

AMST.10411

Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 1,6m3

14

AMST.10412

Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây 2,3m3

15

AMST.10421

Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 1,6m3

16

AMST.10422

Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây 2,3m3

17

AMST.10511

Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn

18

AMST.10512

Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn

19

AMST.10521

Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn

20

AMST.10522

Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn

21

AMST.10611

Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn

22

AMST.10612

Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn

23

AMST.10621

Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn

24

AMST.10622

Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn

25

AMST.10711

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn

26

AMST.10712

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn

27

AMST.10721

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn

28

AMST.10722

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn

29

AMST.10811

Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 6 tấn

30

AMST.10812

Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu 16 tấn

31

AMST.10821

Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 6 tấn

32

AMST.10822

Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu 16 tấn

II. Công tác vận chuyển vật liệu xây dựng bằng sà lan tự hành các loại

Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn

1

AMST.21111

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km

2

AMST.21112

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

3

AMST.21113

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly > 60km

4

AMST.21121

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km

5

AMST.21122

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

6

AMST.21123

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly > 60km

7

AMST.21131

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly ≤ 10km

8

AMST.21132

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

9

AMST.21133

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn

10

AMST.21211

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km

11

AMST.21212

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

12

AMST.21213

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km

13

AMST.21221

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km

14

AMST.21222

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

15

AMST.21223

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km

16

AMST.21231

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly ≤ 10km

17

AMST.21232

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

18

AMST.21233

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa, tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

19

AMST.21311

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km

20

AMST.21312

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

21

AMST.21313

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km

22

AMST.21321

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km

23

AMST.21322

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

24

AMST.21323

Vận chuyển vật liệu đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km

25

AMST.21331

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km

26

AMST.21332

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

27

AMST.21333

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km

28

AMST.21341

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km

29

AMST.21342

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

30

AMST.21343

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km

31

AMST.21351

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km

32

AMST.21352

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

33

AMST.21353

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km

34

AMST.21361

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly ≤ 10km

35

AMST.21362

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

36

AMST.21363

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển cát, đất, sỏi, đá các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤100 tấn

37

AMST.21411

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

38

AMST.21412

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

39

AMST.21413

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

40

AMST.21421

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

41

AMST.21422

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

42

AMST.21423

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

43

AMST.21431

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

44

AMST.21432

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

45

AMST.21433

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

46

AMST.21441

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

47

AMST.21442

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

48

AMST.21443

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

49

AMST.21451

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

50

AMST.21452

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

51

AMST.21453

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

52

AMST.21461

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

53

AMST.21462

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

54

AMST.21463

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

55

AMST.21471

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

56

AMST.21472

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

57

AMST.21473

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

58

AMST.21481

Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

59

AMST.21482

Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

60

AMST.21483

Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

61

AMST.21491

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

62

AMST.21492

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

63

AMST.21493

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn

64

AMST.22111

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn, cự ly ≤ 10km

65

AMST.22112

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

66

AMST.22113

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

67

AMST.22211

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km

68

AMST.22212

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

69

AMST.22213

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km

70

AMST.22221

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km

71

AMST.22222

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

72

AMST.22223

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

73

AMST.22311

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

74

AMST.22312

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

75

AMST.22313

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

76

AMST.22321

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

77

AMST.22322

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

78

AMST.22323

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

79

AMST.22331

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤ 10km

80

AMST.22332

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

81

AMST.22333

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn

82

AMST.23111

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly ≤ 10km

83

AMST.23112

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

84

AMST.23113

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

85

AMST.23211

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km

86

AMST.23212

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

87

AMST.23213

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km

88

AMST.23221

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤ 10km

89

AMST.23222

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

90

AMST.23223

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

91

AMST.23311

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly ≤ 10km

92

AMST.23312

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

93

AMST.23313

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly > 60km

94

AMST.23321

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly ≤ 10km

95

AMST.23322

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

96

AMST.23323

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly > 60km

97

AMST.23331

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly ≤ 10km

98

AMST.23332

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

99

AMST.23333

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn, cự ly > 60km

Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn

100

AMST.24111

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km

101

AMST.24112

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

102

AMST.24113

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km

103

AMST.24121

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km

104

AMST.24122

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

105

AMST.24123

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km

106

AMST.24131

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km

107

AMST.24132

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

108

AMST.24133

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km

109

AMST.24141

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly ≤10km

110

AMST.24142

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

111

AMST.24143

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn, cự ly >60km

Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn

112

AMST.25111

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km

113

AMST.25112

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

114

AMST.25113

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km

115

AMST.25121

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km

116

AMST.25122

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

117

AMST.25123

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km

118

AMST.25131

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km

119

AMST.25132

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

120

AMST.25133

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km

121

AMST.25141

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly ≤10km

122

AMST.25142

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

123

AMST.25143

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn, cự ly >60km

Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

124

AMST.26111

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

125

AMST.26112

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

126

AMST.26113

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

127

AMST.26121

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

128

AMST.26122

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

129

AMST.26123

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

130

AMST.26131

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

131

AMST.26132

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

132

AMST.26133

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

133

AMST.26141

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

134

AMST.26142

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

135

AMST.26143

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

136

AMST.26151

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

137

AMST.26152

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

138

AMST.26153

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

139

AMST.26161

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

140

AMST.26162

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

141

AMST.26163

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

142

AMST.26171

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

143

AMST.26172

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

144

AMST.26173

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

145

AMST.26181

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly ≤10km

146

AMST.26182

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

147

AMST.26183

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn, cự ly >60km

Vận chuyển các loại vật liệu cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; cấu kiện bê tông; cấu kiện thép bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

148

AMST.27111

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

149

AMST.27112

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

150

AMST.27113

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

151

AMST.27121

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

152

AMST.27122

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

153

AMST.27123

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

154

AMST.27131

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

155

AMST.27132

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

156

AMST.27133

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

157

AMST.27141

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

158

AMST.27142

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

159

AMST.27143

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

160

AMST.27211

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

161

AMST.27212

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

162

AMST.27213

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

163

AMST.27221

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

164

AMST.27222

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

165

AMST.27223

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

166

AMST.27231

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

167

AMST.27232

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

168

AMST.27233

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

169

AMST.27241

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

170

AMST.27242

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

171

AMST.27243

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

172

AMST.27311

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

173

AMST.27312

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

174

AMST.27313

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

175

AMST.27321

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

176

AMST.27322

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

177

AMST.27323

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km

178

AMST.27331

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

179

AMST.27332

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

180

AMST.27333

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤60km

181

AMST.27341

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly ≤10km

182

AMST.27342

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly từ >10km đến ≤ 60km

183

AMST.27343

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn, cự ly >60km


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Hướng dẫn sử dụng:


a) Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m2) … tuỳ theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định, kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp. Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng cơ giới được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng cơ giới trong phạm vi nội bộ bến cảng, thuỷ nội địa (≤ 300m) tuỳ theo đặc điểm của địa điểm thực hiện bốc xếp. Định mức bốc xếp vật liệu chưa bao gồm hao phí ca máy chờ của phương tiện vận chuyển.


b) Định mức vận chuyển cát, đá, đất, sỏi bằng tàu sông cho 1m3 cát, đá, đất, sỏi đo trên tàu.


c) Định mức vận chuyển gạch xây các loại và các loại vật liệu, cấu kiện khác bằng tàu sông tính cho 1 tấn gạch các loại, xi măng các loại.


d) Định mức vận chuyển các cấu kiện như: Cọc, cột bê tông; ống cống bê tông; dầm bê tông; các cấu kiện khác bằng bê tông; các cấu kiện thép bằng tàu sông tính cho 1 tấn.


đ) Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:


- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km



trong đó


- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km



trong đó


- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km



trong đó


- Trong đó:


: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 10km ứng theo từng loại sông;


: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km < L ≤ 50km; theo từng loại sông


: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi > 60km theo từng loại sông;


• Li; Lj; Lh: Cự ly vận chuyển của từng đoạn đường theo loại sông;


• i, j, h: Các loại sông trong cự ly vận chuyển (i, j, h =1 tương ứng với sông loại 1; i, j, h =2 tương ứng với sông loại 2; i, j, h =3 tương ứng với sông loại 3).


e) Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng sà lan tự hành 400T từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 79km; trong đó: 10km đầu là sông loại 1; 5km tiếp theo là sông loại 2; 45km tiếp theo là sông loại 3; 9km tiếp theo là sông loại 2; 10km tiếp theo là sông loại 3.


- Mức hao phí vận chuyển bằng sà lan 400T với cự ly 79km là: Đm11 x 10 + Đm22 x 5 + Đm23 x 45 + Đm32 x 9 + Đm33 x 10.


2. Một số quy định chung cho vận tải đường thủy


Tuân thủ quy định cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2021/TT- BGTVT ngày 29/4/2021. Việc phân cấp sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ tham khảo theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Để lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp theo quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa về chiều sâu, chiều rộng của đường thủy (sông, kênh).


a) Phân loại sông:


- Sông loại 1 bao gồm: Sông cấp đặc biệt và sông cấp I;


- Sông loại 2 bao gồm: Sông cấp II và sông cấp III;


- Sông loại 3 bao gồm: Sông cấp IV, sông cấp V, sông cấp VI và các loại sông chưa được xếp loại.


b) Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa:


Kích thước tính bằng mét


Loại sông

Cấp sông

Kích thước đường thủy

Vai trò và chức năng của tuyến đường thủy nội địa đáp ứng với loại tàu

Sông

Kênh

Bán kính cong

Sâu

Rộng

Sâu

Rộng

Loại 1

Đặc biệt

Tùy thuộc vào tàu thiết kế

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn

I

>4,0

>125

>4,5

>80

>550

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn

Loại 2

II

>3,5

>65

>3,5

>50

>500

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan 4x400 tấn và 2x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 600 tấn

III

>2,8

>50

>3,0

>35

>350

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x400 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 300 tấn

Loại 3

IV

>2,6

>35

>2,8

>25

>100

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x100 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 100 tấn

V

>2,1

>25

>2,2

>15

>80

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 50 tấn.

VI

>1,3

>14

>1,3

>10

>70

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 10 tấn.


Ghi chú: Cấp đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ được thể hiện trong Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.


c) Trọng tải và cấp sông tương ứng với từng loại công suất tàu:


STT

Loại tàu

Trọng tải

Các cấp sông tàu có khả năng vận chuyển

1

Tàu công suất 12 CV

≤20 tấn

Cấp IV, Cấp V, Cấp VI

2

Tàu công suất 25 CV

20 ÷ ≤ 35 tấn

Cấp IV, Cấp V

3

Tàu công suất 33 CV

35 ÷ ≤ 60 tấn

Cấp IV, Cấp V

4

Tàu công suất 50 CV

60 ÷ ≤ 105 tấn

Cấp III, Cấp IV

5

Tàu công suất 90 CV

105 ÷ ≤ 190 tấn

Cấp I, Cấp II, Cấp III, Cấp IV

6

Tàu công suất 150 CV

190 ÷ ≤ 350 tấn

Cấp I, Cấp II, Cấp III

7

Tàu công suất 290 CV

350 ÷ ≤ 510 tấn

Cấp I, Cấp II, Cấp III

8

Tàu công suất 350 CV

> 510 tấn

Cấp đặc biệt, Cấp I, Cấp II


Lưu ý: Nếu từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình có nhiều phương án tuyến đường vận chuyển, thì khi tính toán cần chọn phương án tuyến có tổng chi phí vận chuyển thấp nhất, hiệu quả nhất làm cơ sở tính toán nhưng vẫn đáp được yêu cầu tiến độ cung cấp vật liệu, vật tư cho công trình.


Mục 2. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN


AMST.10000 BỐC XÚC VẬT LIỆU LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA


AMST.10110 XÚC CÁT CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc vật liệu cát các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.101

Xúc cát các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,321

0,298

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,305

0,251

11

12


AMST.10120 XÚC CÁT CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc cát các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.101

Xúc cát các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,356

0,331

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,338

0,279

21

22


AMST.10210 XÚC ĐẤT LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc đất từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.102

Xúc đất lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,389

0,362

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,399

0,329

11

12


AMST.10220 XÚC ĐẤT TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc đất từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.102

Xúc đất từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,433

0,402

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,443

0,366

21

22


AMST.10310 XÚC SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc sỏi, đá dăm các loại từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.103

Xúc sỏi, đá dăm các loại từ bãi tập kết lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,550

0,511

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,315

0,260

11

12


AMST.10320 XÚC SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.103

Xúc sỏi, đá dăm các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,611

0,567

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,350

0,289

21

22


AMST.10410 XÚC ĐÁ HỘC, ĐÁ HỖN HỢP LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.104

Xúc đá hộc, đá hỗn hợp lên phương tiện thủy nội địa bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,756

0,702

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,315

0,260

11

12


AMST.10420 XÚC ĐÁ HỘC, ĐÁ HỖN HỢP TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 100m3


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy đào

1,6m3

2,3m3

AMST.104

Xúc đá hộc, đá hỗn hợp từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng máy đào gầu dây

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,840

0,780

Máy thi công

Máy đào gầu dây

ca

0,350

0,289

21

22


AMST.10510 BỐC XẾP GẠCH XÂY CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 1000v


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.105

Bốc xếp gạch xây các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,040

0,037

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,013

0,012

11

12


AMST.10520 BỐC XẾP GẠCH XÂY CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 1000v


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.105

Bốc xếp gạch xây các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,035

0,033

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,011

0,010

21

22


AMST.10610 BỐC XẾP XI MĂNG BAO LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 1 tấn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.106

Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,045

0,018

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,015

0,006

11

12


AMST.10620 BỐC XẾP XI MĂNG BAO TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 1 tấn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.106

Bốc xếp xi măng bao từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,040

0,016

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,012

0,005

21

22


AMST.10710 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 1 tấn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.107

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,037

0,030

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,012

0,010

11

12


AMST.10720 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 1 tấn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.107

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,031

0,026

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,010

0,008

21

22


AMST.10810 BỐC XẾP CẤU KIỆN THÉP CÁC LOẠI LÊN PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng cơ giới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;


- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng.


Đơn vị: 1 tấn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.108

Bốc xếp cấu kiện thép các loại lên phương tiện thủy nội địa bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,033

0,027

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,011

0,009

11

12


AMST.10820 BỐC XẾP CẤU KIỆN THÉP CÁC LOẠI TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA XUỐNG ĐIỂM TẬP KẾT BẰNG CẦN CẨU


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công;


- Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện vận chuyển xuống điểm tập kết bằng cơ giới theo đúng yêu cầu kỹ thuật;


- Vệ sinh phương tiện vận chuyển.


Đơn vị: 1 tấn


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cần cẩu

6 tấn

16 tấn

AMST.108

Bốc xếp cấu kiện thép các loại từ phương tiện thủy nội địa xuống điểm tập kết bằng cần cẩu

Nhân công

Công nhân bậc 3,5/7

công

0,028

0,023

Máy thi công

Cần cẩu

ca

0,009

0,007

21

22


AMST.20000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA


AMST.21110 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.211

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0148

0,0132

0,0130

11

12

13


AMST.21120 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km

đến ≤60km

> 60km

AMST.211

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0167

0,0149

0,0146

21

22

23


AMST.21130 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.211

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0185

0,0165

0,0163

31

32

33


AMST.21210 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.212

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0408

0,0364

0,0360

11

12

13


AMST.21220 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.212

Vận chuyển đất

đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0459

0,0410

0,0405

21

22

23


AMST.21230 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >600 TẤN ĐẾN ≤1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.212

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >600 tấn đến ≤1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0510

0,0455

0,0450

31

32

33


AMST.21310 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.213

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0693

0,0626

0,0620

11

12

13


AMST.21320 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.213

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0780

0,0704

0,0698

21

22

23


AMST.21330 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ DĂM CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao

phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.213

Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0866

0,0783

0,0775

31

32

33


AMST.21340 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.213

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1040

0,0939

0,0930

41

42

43


AMST.21350 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.213

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1169

0,1056

0,1046

51

52

53


AMST.21360 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG >100 TẤN ĐẾN ≤600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.213

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng >100 tấn đến ≤600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1299

0,1174

0,1163

61

62

63


AMST.21410 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0927

0,0838

0,0830

11

12

13


AMST.21420 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển đất đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1043

0,0943

0,0934

21

22

23


AMST.21430 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao

phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1159

0,1048

0,1038

31

32

33


AMST.21440 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1391

0,1257

0,1245

41

42

43


AMST.21450 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển đất đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1564

0,1414

0,1401

51

52

53


AMST.21460 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1738

0,1571

0,1556

61

62

63


AMST.21470 VẬN CHUYỂN CÁT CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển cát các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1854

0,1676

0,1660

71

72

73


AMST.21480 VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển đất đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,2086

0,1886

0,1868

81

82

83


AMST.21490 VẬN CHUYỂN SỎI, ĐÁ CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100m3/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.214

Vận chuyển sỏi, đá các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,2318

0,2095

0,2075

91

92

93


AMST.22110 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.221

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0668

0,0596

0,0590

11

12

13


AMST.22210 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.222

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1135

0,1026

0,1016

11

12

13


AMST.22220 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.222

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1703

0,1538

0,1524

21

22

23


AMST.22310 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.223

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 1, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1519

0,1373

0,1360

11

12

13


AMST.22320 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG < 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.223

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 2, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng < 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,2278

0,2059

0,2040

21

22

23


AMST.22330 VẬN CHUYỂN GẠCH XÂY CÁC LOẠI ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, BẰNG PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG < 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.223

Vận chuyển gạch xây các loại đối với sông loại 3, bằng phương tiện thủy nội địa có tải trọng < 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,3038

0,2746

0,2720

31

32

33


AMST.23110 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤ 1000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.231

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤ 1000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0449

0,0400

0,0396

11

12

13


AMST.23210 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.232

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0762

0,0689

0,0682

11

12

13


AMST.23220 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.232

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1143

0,1033

0,1023

21

22

23


AMST.23310 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.233

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1020

0,0922

0,0913

11

12

13


AMST.23320 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.233

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1530

0,1383

0,1370

21

22

23


AMST.23330 VẬN CHUYỂN XI MĂNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA TẢI TRỌNG ≤100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.233

Vận chuyển xi măng đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa tải trọng ≤100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,2039

0,1844

0,1826

31

32

33


AMST.24110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.241

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0138

0,0123

0,0121

11

12

13


AMST.24120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.241

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0150

0,0134

0,0132

21

22

23


AMST.24130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.241

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0125

0,0112

0,0110

31

32

33


AMST.24140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.241

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0111

0,0099

0,0098

41

42

43


AMST.25110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.251

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0380

0,0339

0,0335

11

12

13


AMST.25120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.251

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0414

0,0370

0,0366

21

22

23


AMST.25130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.251

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0345

0,0308

0,0305

31

32

33


AMST.25140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 600 TẤN ĐẾN ≤1.000 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.251

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 600 tấn đến ≤1.000 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0306

0,0273

0,0270

41

42

43


AMST.26110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.261

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0645

0,0583

0,0577

11

12

13


AMST.26120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.261

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0704

0,0636

0,0630

21

22

23


AMST.26130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.261

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0586

0,0530

0,0525

31

32

33


AMST.26140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.261

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0520

0,0470

0,0465

41

42

43


AMST.26210 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.262

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0968

0,0874

0,0866

11

12

13


AMST.26220 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.262

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1055

0,0953

0,0944

21

22

23


AMST.26230 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.262

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0880

0,0795

0,0787

31

32

33


AMST.26240 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG > 100 TẤN ĐẾN ≤ 600 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.262

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng > 100 tấn đến ≤ 600 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0780

0,0704

0,0698

41

42

43


AMST.27110 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.271

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0863

0,0780

0,0773

11

12

13


AMST.27120 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.271

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0941

0,0851

0,0843

21

22

23


AMST.27130 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.271

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0784

0,0709

0,0702

31

32

33


AMST.27140 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 1, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.271

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 1, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,0695

0,0629

0,0623

41

42

43


AMST.27210 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.272

Vận chuyển vật liệu cọc, cột bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1294

0,1170

0,1159

11

12

13


AMST.27220 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.272

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1412

0,1276

0,1264

21

22

23


AMST.27230 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.272

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1177

0,1064

0,1053

31

32

33


AMST.27240 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 2, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.272

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 2, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1043

0,0943

0,0934

41

42

43


AMST.27310 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.273

Vận chuyển cọc, cột bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1726

0,1560

0,1545

11

12

13


AMST.27320 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.273

Vận chuyển ống cống bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1883

0,1702

0,1686

21

22

23


AMST.27330 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI


3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.273

Vận chuyển cấu kiện bê tông đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1569

0,1418

0,1405

31

32

33


AMST.27340 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN THÉP ĐỐI VỚI SÔNG LOẠI 3, PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA CÓ TẢI TRỌNG ≤ 100 TẤN


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến điểm tập kết.


Đơn vị: 100 tấn/1km


Mã hiệu

Tên công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly

≤ 10km

Từ >10km đến ≤60km

> 60km

AMST.273

Vận chuyển cấu kiện thép đối với sông loại 3, phương tiện thủy nội địa có tải trọng ≤ 100 tấn

Máy thi công

Sà lan tự hành

Ca

0,1391

0,1257

0,1245

41

42

43

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG TÀU CÓ CÔNG SUẤT TỪ 12CV ĐẾN 350CV (Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND)


Mục 1. THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC


1. Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng Tàu công tác sông phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.


2. Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v).


3. Định mức dự toán bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng và bảng các hao phí định mức.


a) Mức hao phí nhân công:


Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công việc từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân, cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu.


b) Mức hao phí máy thi công:


Là số ca sử dụng máy trực tiếp thực hiện công việc, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thực hiện được tính bằng số lượng ca máy sử dụng.


4. Kết cấu tập định mức gồm 2 phần:


- Mục 1. Thuyết minh và hướng dẫn sử dụng.


- Mục 2. Bảng định mức


Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác. Nội dung của từng loại công tác được quy định cụ thể trong từng phần của định mức. Tất cả các công việc có liên quan trong quá trình thi công như: chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công… đã được tính trong định mức.


5. Danh mục định mức bao gồm:


STT

Mã hiệu định mức

Tên công tác

Đơn vị tính

Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay bằng tàu công suất từ 12CV đến 350CV

1

AM.CT.29011

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

2

AM.CT.29012

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

3

AM.CT.29013

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

4

AM.CT.29021

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

5

AM.CT.29022

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

6

AM.CT.29023

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

7

AM.CT.29031

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

8

AM.CT.29032

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

9

AM.CT.29033

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

10

AM.CT.29041

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

11

AM.CT.29042

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

12

AM.CT.29043

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

13

AM.CT.29051

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

14

AM.CT.29052

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

15

AM.CT.29053

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

16

AM.CT.29061

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

17

AM.CT.29062

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

18

AM.CT.29063

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

19

AM.CT.29071

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

20

AM.CT.29072

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

21

AM.CT.29073

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

22

AM.CT.29081

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100m3/1km

23

AM.CT.29082

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100m3/1km

24

AM.CT.29083

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100m3/1km

Vận chuyển gạch các loại và các loại vật liệu xây dựng khác bằng tàu công suất từ 12CV đến 350CV

25

AM.CT.29111

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

26

AM.CT.29112

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

27

AM.CT.29113

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 12CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

28

AM.CT.29121

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

29

AM.CT.29122

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

30

AM.CT.29123

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 25CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

31

AM.CT.29131

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

32

AM.CT.29132

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

33

AM.CT.29133

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 33CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

34

AM.CT.29141

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

35

AM.CT.29142

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

36

AM.CT.29143

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 50CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

37

AM.CT.291151

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

38

AM.CT.2952

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

39

AM.CT.29153

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 90CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

40

AM.CT.29161

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

41

AM.CT.29162

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

42

AM.CT.29163

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 150CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

43

AM.CT.29171

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

44

AM.CT.29172

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

45

AM.CT.29173

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 290CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km

46

AM.CT.29181

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển ≤ 10km;

100 tấn/1 km

47

AM.CT.29182

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển 10km < L ≤ 30km;

100 tấn/1 km

48

AM.CT.29183

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất 350CV, cự ly vận chuyển > 30km.

100 tấn/1 km


II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG


1. Hướng dẫn sử dụng


a) Định mức vận chuyển đất, cát, đá, sỏi, đá xay bằng tàu sông cho 1m3 đất, cát, đá, sỏi đo trên Tàu.


b) Định mức vận chuyển gạch các loại, xi măng, sắt thép và các loại vật liệu, cấu kiện khác bằng tàu sông tính cho 1 tấn gạch các loại, xi măng, sắt thép và các loại vật liệu, cấu kiện khác đo trên tàu.


c) Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên sông loại 1 (hệ số k1=1). Trường hợp vận chuyển trên các loại sông khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định như sau:


- 1km sông loại 2 được quy đổi bằng 1,5km sông loại 1 (hệ số k2 = 1,5k1).


- 1km sông loại 3 được quy đổi thành 2km sông loại 1 (hệ số k3 = 2k1).


d) Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:


- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = , trong đó


- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 30km = + , trong đó


- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 30km = + + trong đó


- Trong đó:


. Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 10km;


. Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km < L ≤ 30km;


. Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi > 30km;


. kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại sông;


. li,j,h,g Cự ly vận chuyển của từng đoạn đường theo loại sông;


. i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.


đ) Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng Tàu công suất 290CV từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 39km; trong đó: 10km đầu là sông loại 1; 5km tiếp theo là sông loại 2; 5km tiếp theo là sông loại 3; 9km tiếp theo là sông loại 2; 10km tiếp theo là sông loại 3. Mức hao phí tàu vận chuyển với cự ly 39km = Đm1 x (10xk1) + Đm2 x (5xk2 + 5xk3 + 9xk2 + 1xk3) + Đm3 x (9xk3).


2. Một số quy định chung cho vận tải đường thủy


Tuân thủ quy định cấp kỹ thuật luồng đường thủy nội địa theo Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2021/TT-BGTVT ngày 29/4/2021. Việc phân cấp sông trên địa bàn thành phố Cần Thơ tham khảo theo Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Để lựa chọn phương tiện vận chuyển phù hợp theo quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa về chiều sâu, chiều rộng của đường thủy (sông, kênh).


a) Phân loại sông:


- Sông loại 1 bao gồm: Sông cấp đặc biệt và sông cấp I;


- Sông loại 2 bao gồm: Sông cấp II và sông cấp III;


- Sông loại 3 bao gồm: Sông cấp IV, sông cấp V, sông cấp VI và các loại sông chưa được xếp loại.


b) Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa:


Kích thước tính bằng mét


Loại sông

Cấp sông

Kích thước đường thủy

Vai trò và chức năng của tuyến đường thủy nội địa đáp ứng với loại tàu

Sông

Kênh

Bán kính cong

Sâu

Rộng

Sâu

Rộng

Loại 1

Đặc biệt

Tùy thuộc vào tàu thiết kế

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn

I

>4,0

>125

>4,5

>80

>550

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan trên 4x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải trên 1.000 tấn

Loại 2

II

>3,5

>65

>3,5

>50

>500

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan 4x400 tấn và 2x600 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 600 tấn

III

>2,8

>50

>3,0

>35

>350

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x400 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 300 tấn

Loại 3

IV

>2,6

>35

>2,8

>25

>100

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác hiệu quả đối với đoàn sà lan đến 2x100 tấn và phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 100 tấn

V

>2,1

>25

>2,2

>15

>80

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 50 tấn.

VI

>1,3

>14

>1,3

>10

>70

Là phần đường thủy nội địa của tuyến vận tải có thể khai thác với cỡ phương tiện thủy nội địa có trọng tải đến 10 tấn.


Ghi chú: Cấp đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ được thể hiện trong Quyết định số 3639/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thành phố Cần Thơ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.


c) Trọng tải và cấp sông tương ứng với từng loại công suất tàu:


STT

Loại tàu

Trọng tải

Các cấp sông tàu có khả năng vận chuyển

1

Tàu công suất 12 CV

≤20 tấn

Cấp IV, Cấp V, Cấp VI

2

Tàu công suất 25 CV

20 ÷ ≤ 35 tấn

Cấp IV, Cấp V

3

Tàu công suất 33 CV

35 ÷ ≤ 60 tấn

Cấp IV, Cấp V

4

Tàu công suất 50 CV

60 ÷ ≤ 105 tấn

Cấp III, Cấp IV

5

Tàu công suất 90 CV

105 ÷ ≤ 190 tấn

Cấp I, Cấp II, Cấp III, Cấp IV

6

Tàu công suất 150 CV

190 ÷ ≤ 350 tấn

Cấp I, Cấp II, Cấp III

7

Tàu công suất 290 CV

350 ÷ ≤ 510 tấn

Cấp I, Cấp II, Cấp III

8

Tàu công suất 350 CV

> 510 tấn

Cấp đặc biệt, Cấp I, Cấp II


Lưu ý: Nếu từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình có nhiều phương án tuyến đường vận chuyển, thì khi tính toán cần chọn phương án tuyến có tổng chi phí vận chuyển thấp nhất, hiệu quả nhất làm cơ sở tính toán nhưng vẫn đáp được yêu cầu tiến độ cung cấp vật liệu, vật tư cho công trình.


Mục 2. ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN


AM.CT.2900 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT VÀ CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC BẰNG TÀU CÔNG SUẤT 12CV ĐẾN 350CV


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.


Đơn vị tính: 100m3/1 km


Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Cự ly vận chuyển

≤ 10km

10km < L ≤ 30km

> 30km

AM.CT.2901

Vận chuyển đất, cát. Tàu công suất

12CV

ca

0,2772

0,2618

0,1112

AM.CT.2902

25CV

ca

0,1280

0,1189

0,0538

AM.CT.2903

33CV

ca

0,0993

0,0885

0,0474

AM.CT.2904

50CV

ca

0,0664

0,0610

0,0385

AM.CT.2905

90CV

ca

0,0363

0,0322

0,0209

AM.CT.2906

150CV

ca

0,0219

0,0198

0,0137

AM.CT.2907

290CV

ca

0,0113

0,0103

0,0078

AM.CT.2908

350CV

ca

0,0094

0,0083

0,0063

1

2

3


Ghi chú:


- Định mức trên quy định cho Tàu vận chuyển trên sông loại 1, hàng bậc 1.


- Các loại hàng bậc khác:


+ Hàng bậc 1: Đất, cát định mức nhân với hệ số k=1;


+ Hàng bậc 2: Đá sỏi, đá mạt, đá dăm các loại, đá hộc định mức nhân với hệ số k= 1,1.


+ Hàng bậc 3: Đá xây, đá granite định mức nhân với hệ số k=1,5.


AM.CT.2910 VẬN CHUYỂN GẠCH CÁC LOẠI VÀ CÁC LOẠI VẬT LIỆU KHÁC BẰNG BẰNG TÀU CÔNG SUẤT 12CV ĐẾN 350CV


Thành phần công việc:


- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;


- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường;


- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.


Đơn vị tính: 100 tấn/1 km


Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Cự ly vận chuyển

≤ 10km

10km

> 30km

AM.CT.2911

Vận chuyển gạch các loại. Tàu công suất

12CV

ca

0,2023

0,1891

0,1261

AM.CT.2912

25CV

ca

0,0881

0,0865

0,0548

AM.CT.2913

33CV

ca

0,0780

0,0539

0,0499

AM.CT.2914

50CV

ca

0,0496

0,0428

0,0272

AM.CT.2915

90CV

ca

0,0271

0,0250

0,0142

AM.CT.2916

150CV

ca

0,0168

0,0150

0,0079

AM.CT.2917

290CV

ca

0,0087

0,0077

0.0055

AM.CT.2918

350CV

ca

0,0072

0,0067

0,0047

1

2

3


Ghi chú:


- Định mức trên quy định cho Tàu vận chuyển trên sông loại 1, hàng bậc 1.


- Các loại hàng bậc khác:


+ Hàng bậc 1 bao gồm: gạch các loại; Hàng bậc 1 định mức nhân với hệ số k=1.


+ Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, gỗ cây, than các loại, sơn các loại, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)... Hàng bậc 2 định mức nhân với hệ số k=1,1.


+ Hàng bậc 3 bao gồm: Xi măng (xá hoặc bao), vôi các loại, xăng dầu, giống cây trồng, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường chứa đựng bằng phi, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa). Hàng bậc 3 định mức nhân với hệ số k=1,2.


+ Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương chứa bằng phi, bùn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi. Hàng bậc 4 định mức nhân với hệ số k=1,3.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu27/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành19/03/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Cần Thơ / Nguyễn Văn Hòa
Phạm viCần Thơ
Trích yếuĐịnh mức vận chuyển đặc thù đường thủy (đường sông) trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.