Quay lại

Quyết định 2581/QĐ-BYT năm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 25 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý (đợt 3) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

BỘ Y TẾ
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;

Xét đề nghị của Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Báo cáo số 4122/QY- ĐT ngày 11/8/2025 đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với một số cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng quản lý; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1102/BB-BYT ngày 12/8/2025; Cục Quân y - Bộ Quốc phòng tại Công văn số 4158/QY-ĐT ngày 13/8/2025 về hoàn thiện hồ sơ sau họp thẩm định;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại 25 bệnh xá theo danh sách kèm theo.
Mức giá cho từng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm:
- Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I.
- Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II.
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
2
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV (nếu có) . Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.

2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.

3.Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.

2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch-Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có tên tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KH-TC.

Lê Đức Luận

3

DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH ( (Kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025)

I. Bệnh xá
1. Bệnh xá Trung đoàn 2/Sư đoàn 395/Quân khu 3 2. Bệnh xá Trung đoàn 8/Sư đoàn 395/Quân khu 3 3. Bệnh xá Lữ đoàn 405/Quân khu 3
4. Bệnh xá Lữ đoàn 204/BCPB
5. Bệnh xá Lữ đoàn 202/BCTTG
6. Bệnh xá Lữ đoàn 201/BCTTG
7. Bệnh xá Trung đoàn 148/Sư đoàn 316/Quân khu 2 8. Bệnh xá Trung đoàn 174/Sư đoàn 316/Quân khu 2 9. Bệnh xá Trung đoàn 98/Sư đoàn 316/Quân khu 2 10. Bệnh xá Trung đoàn 43/Sư đoàn 395/Quân khu 3 11. Bệnh xá Lữ đoàn 6/Quân khu 9
12. Bệnh xá QDY Trung đoàn 720/Binh đoàn 16
13. Bệnh xá Trung đoàn 95/Sư đoàn 325/Quân đoàn 12 14. Bệnh xá Bộ CHQS Tỉnh Lào Cai/Quân khu 2
15. Bệnh xá QDY Trung đoàn 719/Binh đoàn 16
16. Bệnh xá Sư đoàn 9/Quân đoàn 34
17. Bệnh xá Sư đoàn 10/Quân đoàn 34
18. Bệnh xá Sư đoàn 320/Quân đoàn 34
19. Bệnh xá Trung đoàn 24/Sư đoàn 10/Quân đoàn 34 20. Bệnh xá Trung đoàn 28/Sư đoàn 10/Quân đoàn 34 21. Bệnh xá Trung đoàn 66/Sư đoàn 10/Quân đoàn 34 22. Bệnh xá Trung đoàn 48/Sư đoàn 320/Quân đoàn 34 23. Bệnh xá Trung đoàn 1/Sư đoàn 9/Quân đoàn 34 24. Bệnh xá Trung đoàn 2/Sư đoàn 9/Quân đoàn 34 25. Bệnh xá Trung đoàn 3/Sư đoàn 9/Quân đoàn 34

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
2
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
3
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
4
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
5
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
6
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hôhấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hôhấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
7
02.0177.0086
xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
8
03.0125.0086
xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
9
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
10
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
11
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
12
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
13
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
14
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
15
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
16
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
17
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
18
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
19
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900

3

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
20
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
21
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
22
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
23
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
24
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
25
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
26
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
27
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
28
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
29
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
30
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
31
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
32
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
33
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
34
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
35
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
36
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
37
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vịtrí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
38
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

4

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
39
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
40
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
41
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
42
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
43
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
44
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
45
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
46
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
47
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
48
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
49
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
50
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên
15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
51
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên
30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.

5

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
52
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên
15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
53
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30
cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
54
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm
nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
55
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
56
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
57
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
58
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
59
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600

6

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
60
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
61
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
62
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
63
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
64
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
65
08.0322.0271
chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
67
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng thắt lưng- hông
76.000
69
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng ngất
76.000
70
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịnấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trịnấc
76.000
71
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịđau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trịđau lưng
76.000

7

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
72
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng vai gáy
76.000
73
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịbí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bíđái cơ năng
76.000
74
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
75
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
76
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
77
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
78
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
79
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thểhàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
80
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thểhàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
81
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
82
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700

8

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
83
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứngđau
Giác hơi điều trị các chứngđau
36.700
84
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
85
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
86
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
87
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
88
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
giường
252.300
89
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
90
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
91
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
92
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
93
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
94
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600

9

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
95
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
96
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
97
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
98
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
99
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
100
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
101
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
102
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70300
103
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
104
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
105
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
106
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
107
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
108
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
109
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.

10

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
110
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương
nông chiều dài < l0 cm]
194.700
111
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương
nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
112
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
113
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương
sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
114
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
115
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.

11

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
116
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
117
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159100
118
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92500
119
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
120
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
121
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
122
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
58.600
123
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
124
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
125
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
126
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
127
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600

12

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
128
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
129
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạdày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
130
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
131
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
132
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
58.600
133
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
134
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
135
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
khuỷu, cổ tay….)
58.600
136
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổchức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổchức dưới da, cơ….)
58.600
137
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
138
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
139
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600

13

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
140
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương
pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủcông)
39.700
141
22.0142.1304
pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
142
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
143
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
144
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
145
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
146
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
147
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.

14

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
148
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
149
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
150
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
151
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
152
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
153
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
154
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
155
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000

15

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
156
23.0133.1494
phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
157
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
158
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
159
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
(Bằng máy tự động)
28.600
160
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
161
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
162
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
163
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
164
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
chọc dò]
13.400
165
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch
chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
166
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800

16

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
167
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
168
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
169
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
170
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
171
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
172
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
173
24.0317.1674
tươi
tươi
45.500
174
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục I
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 8/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Danh mục dịch vụ
Mức giá T thanh toán
Danh mục dịch vụ
Mức giá T thanh toán
I
Danh mục dịch vụ
Mức giá T thanh toán
Danh mục dịch vụ
Mức giá T thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 8/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giángày giường

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 8/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
3
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
4
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
5
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400

2

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
6
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hôhấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
7
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
xương mu
126.700
8
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
xương mu
126.700
9
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
10
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
11
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
12
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
13
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
14
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
15
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
16
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
17
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
18
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900

3

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
19
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
20
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
21
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
22
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
23
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
24
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
25
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
26
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
27
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
28
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
29
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
30
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
31
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
32
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
33
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
34
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
35
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
36
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600

4

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
37
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vịtrí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
38
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
39
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
40
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
41
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
42
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
43
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
44
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
45
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
46
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
47
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
48
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
49
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
50
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.

5

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
51
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
52
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
53
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
54
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
55
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
56
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
57
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800

6

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
58
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
59
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
60
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
61
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
62
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
63
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
64
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
65
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
67
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng thắt lưng- hông
76.000
69
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng ngất
76.000

7

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
70
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịnấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trịnấc
76.000
71
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịđau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trịđau lưng
76.000
72
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng vai gáy
76.000
73
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịbí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bíđái cơ năng
76.000
74
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
75
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
76
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
77
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
78
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
79
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thểhàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
80
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thểhàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000

8

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
81
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
82
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
83
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứngđau
Giác hơi điều trị các chứngđau
36.700
84
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
85
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
86
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
87
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
88
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
89
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
90
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
91
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
92
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
93
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200

9

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
94
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600
95
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
96
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
97
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
98
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
99
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
100
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
101
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
102
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
103
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
104
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
105
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
106
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.

10

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
107
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
108
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
109
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
110
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
111
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
112
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản
thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
113
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
114
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

11

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
115
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
116
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
117
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
118
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
119
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
120
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
121
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
122
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
58.600
123
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
124
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
125
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
126
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600

12

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
127
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
quang, tiền liệt tuyến)
58.600
128
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
129
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạdày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
130
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
131
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
132
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
58.600
133
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
134
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
135
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
136
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổchức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổchức dưới da, cơ….)
58.600
137
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
138
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600

13

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
139
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
140
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
141
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
142
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
143
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
144
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
145
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
146
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.

14

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
147
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
148
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
149
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
150
23.0041.1506
toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
151
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22400
Mỗi chất
152
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
153
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000

15

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
154
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
155
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
156
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
157
23.0158.1506
(máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
158
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
159
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
160
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
161
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thểngoại suy được.
162
23.0215.1506
toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000

16

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề
nghị phê duyệt
Ghi chú
163
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
164
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
13.400
165
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
chọc dò]
22.400
Mỗi chất
166
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
167
23.0221.1506
[dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
168
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
169
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700
170
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
171
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
172
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
173
24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi
tươi
45.500
174
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 405 /QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 405/ QUÂN KHU 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

STT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh Ngoại khoa:
2.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng
BỘ Y TẾ
Phụ lục III

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 405 / QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
3
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
4
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5
01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
628.500
6
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
7
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
532.500 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
8
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
9
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
10
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
11
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
12
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
13
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
14
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
15
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
16
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
17
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ
Y tế.
18
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
19
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
20
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
21
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
22
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
23
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
24
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
25
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
26
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
27
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
28
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
29
05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
380.200
30
06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
25.600
31
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháođường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm
kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
32
03.0273.2045
Mai hoa châm
Mai hoa châm
83.300
33
03.0289.0224
Hào châm
Hào châm
76.300
34
03.0290.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
35
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
36
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
37
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
38
03.0271.2045
Từ châm
Từ châm [nhi]
83.300
39
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
40
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
41
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
42
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
43
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
44
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
45
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
46
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
47
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
48
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
49
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
50
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
51
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
52
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300
53
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ,đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
54
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
55
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
56
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
57
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
58
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
59
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
60
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
61
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
62
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
63
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
64
03.0578.0271
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
65
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
67
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
69
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
70
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
71
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
72
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
73
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
74
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
75
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
76
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
77
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
78
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
79
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
80
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
76.000
81
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọnão
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
76.000
82
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
83
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thểphong hàn
37.000
84
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
85
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
86
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
87
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
88
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
89
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
90
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
91
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
92
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
93
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
94
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
95
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
96
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
97
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
98
10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
99
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
100
10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệuđạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
101
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
102
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
103
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
104
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
105
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật
liệu cầm máu.
106
10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản
2.501.900
107
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
108
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
109
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích
cơ thể]
130.600
110
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
111
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
112
11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
3.570.900
113
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ cóđường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
771.000
114
03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản
2.928.100
115
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
116
12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.140.700
117
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
118
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700
119
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
120
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
121
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
122
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
123
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
124
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
125
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
126
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
127
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
153.600
128
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
129
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
130
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
131
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
MỨC GIÁ
Ghi chú
132
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
133
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
134
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
33.400
135
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
136
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
137
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
138
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
139
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
140
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
141
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
142
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
143
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
144
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
145
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
146
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
147
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
148
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
149
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hìnhảnh…)
77.500
150
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
151
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 204/ BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

1

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 204/BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

3

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 204/BINH CHỦNG PHÁO BINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
2
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
3
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
4
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
5
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
7
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
8
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
9
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
10
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
11
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
12
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
13
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
14
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
15
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
18
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
19
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
21
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
22
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
23
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
24
02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi
Chọc hút khí màng phổi
162.900

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
26
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
27
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
28
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
171.900
29
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
30
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
31
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
32
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
33
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
34
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
35
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
36
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mởkhí quản bằng ống thông một lần ở người
bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mởkhí quản bằng ống thông một lần ở người
bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100
37
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
38
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
39
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
40
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
41
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
42
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
43
02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục
Rửa bàng quang lấy máu cục
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
44
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
45
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
46
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc
vết loét, hoại tử do tỳ đè.
47
07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở
ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở
ngón chân trên người bệnh đái tháo đường
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc
vết loét, hoại tử do tỳ đè.

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
49
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
50
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
51
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
52
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
53
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới cótẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
54
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y
tế.
55
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]
121.400
56
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
121.400
57
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cmđến 50 cm]
121.400

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
57
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
148.600
59
02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN
148.600
60
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
61
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
62
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
63
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới cótẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
64
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
65
15.0220.0206
Thay canuyn
Thay canuyn
263.700
66
01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
101.800
67
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
68
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
69
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
70
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
71
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
72
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
73
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
74
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
75
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
76
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
77
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
79
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
80
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
81
11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
82
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
83
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
84
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
85
11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịchđiều trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịchđiều trị người bệnh bỏng
194.700
86
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
87
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
88
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
89
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
90
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
91
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
92
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
93
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
94
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ[tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
354.200
95
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
96
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
97
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
98
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
99
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
100
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
101
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
102
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
103
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
104
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
105
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
106
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
107
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
108
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
109
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
110
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
111
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
112
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
113
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
114
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
115
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
116
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
117
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
118
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
119
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
120
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
121
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
122
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
123
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
125
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
126
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
127
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
128
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
129
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
130
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
131
03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
132
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
133
03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
134
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
135
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
136
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
137
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
138
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
139
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
140
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
141
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
142
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
143
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
144
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
145
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
146
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
147
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
148
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
149
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
150
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
151
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
152
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
153
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
154
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
155
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiềnđình
76.000
156
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
157
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
158
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
159
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
160
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
161
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
162
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
163
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
164
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
165
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ,đám rối và dây thần kinh
76.000

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
166
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
167
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
168
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
169
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
170
03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc
394.800
171
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tựđộng và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
172
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
173
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
174
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
175
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
176
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
177
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
178
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
179
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
180
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
181
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
182
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
183
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
184
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
185
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
3.226.900
186
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
187
16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.767.900
188
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
189
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
190
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
191
10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực
Phẫu thuật cắt u thành ngực
2.396.200
192
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
193
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
194
03.1691.0759
Đốt lông xiêu
Đốt lông xiêu
53.600
195
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
196
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
197
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
198
03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc
Lấy calci đông dưới kết mạc
40.900
199
14.0202.0785
Lấy calci kết mạc
Lấy calci kết mạc
40.900
200
14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc
Test thử cảm giác giác mạc
46.400
201
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
202
15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng
Trích áp xe sàn miệng [gây tê]
295.500
203
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
204
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
205
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
206
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
207
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
208
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
209
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
210
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
211
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
212
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
213
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
214
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
215
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
216
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
217
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
218
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
219
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
220
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
221
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
222
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
223
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
224
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
225
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
226
16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
Phẫu thuật nhổ răng ngầm
239.500
227
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn cógây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn cógây tê
1.832.000
228
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
229
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện
tích cơ thể]
262.900
230
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
231
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
232
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
233
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
234
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
235
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
236
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
237
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
238
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
239
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
39.700
240
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm
có thể ngoại suy được.
241
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm
có thể ngoại suy được.
242
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm
có thể ngoại suy được.
243
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm
có thể ngoại suy được.
244
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm
có thể ngoại suy được.

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
245
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
246
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
247
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
248
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
249
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
250
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
251
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
252
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
253
23.0084.1506
28.000
254
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
255
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
256
23.0077.1518
20.000
257
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
258
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
259
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
260
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
261
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
262
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
263
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
264
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
265
21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
86.200
266
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 202/ BCTTG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 202/ BCTTG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng
G

Số TT
Các loại dịch vụ
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương
sọ não.
188.000

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 202/ BCTTG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
18.0087.0028
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
2
18.0096.0028
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
3
18.0073.0028
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt
tuyến)
58.600

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
4
18.0109.0028
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
5
18.0101.0028
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
6
18.0100.0028
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
7
18.0098.0028
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
8
18.0068.0028
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
9
18.0085.0028
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
10
08.0291.0230
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
11
08.0304.0230
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
12
08.0305.0230
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 1 phim]
73.300
13
08.0338.0271
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
08.0341.0271
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
15
08.0336.0271
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
16
08.0388.0271
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
17
08.0327.0271
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
18
08.0343.0271
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
73.300

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
19
08.0345.0271
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gậpưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
20
08.0350.0271
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
21
08.0323.0271
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
22
08.0357.0271
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
23
08.0359.0271
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [sốhóa 1 phim]
73.300

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
24
08.0376.0271
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
25
08.0380.0271
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
26
08.0360.0271
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
27
08.0378.0271
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
28
08.0373.0271
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
29
08.0352.0271
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
30
08.0383.0271
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
31
08.0339.0271
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
32
08.0353.0271
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
33
08.0331.0271
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
08.0362.0271
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
35
08.0325.0271
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [sốhóa 1 phim]
73.300
36
08.0322.0271
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
37
08.0351.0271
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
38
08.0347.0271
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
39
08.0354.0271
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
40
08.0363.0271
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
41
08.0366.0271
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [sốhóa 1 phim]
73.300
42
08.0330.0271
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
43
08.0361.0271
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
44
08.0335.0271
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
45
08.0326.0271
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
46
08.0344.0271
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
47
08.0364.0271
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
48
08.0349.0271
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
49
08.0372.0271
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
50
08.0387.0271
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
51
08.0346.0271
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
52
08.0367.0271
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
53
08.0379.0271
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
54
08.0337.0271
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
55
08.0374.0271
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
56
08.0358.0271
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
57
08.0384.0271
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [sốhóa 2 phim]
105.300
58
08.0371.0271
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
59
08.0377.0271
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
60
08.0381.0271
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
61
08.0334.0271
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
62
08.0375.0271
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
63
08.0007.0227
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gậpưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
64
08.0232.0227
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
65
08.0240.0227
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
66
08.0239.0227
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
67
08.0270.0227
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
68
08.0269.0227
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
69
08.0272.0227
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
70
08.0267.0227
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [sốhóa 2 phim]
105.300
71
08.0236.0227
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
72
08.0235.0227
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
73
08.0247.0227
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
08.0255.0227
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè vàkhớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
75
08.0241.0227
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
76
08.0245.0227
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
77
08.0274.0227
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
78
08.0237.0227
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
08.0246.0227
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
80
08.0248.0227
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
81
08.0256.0227
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
82
08.0258.0227
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
83
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
84
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơbản
532.500

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
85
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
86
14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc
Cắt chỉ khâu giác mạc
40.300
87
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
88
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
89
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
90
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
91
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
92
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khíquản bằng ống thông một lần ở người bệnh
không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ởngười bệnh không thở máy (một lần hút)
14.100

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
93
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
94
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
95
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
96
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
97
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy định
của Bộ Y tế.
98
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
99
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
100
07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
101
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
102
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
103
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
104
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
105
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
107
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
121.400
108
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
109
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
110
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc
hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp
(foam); gạc, gạc lưới
có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
111
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
148.600
112
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
113
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
114
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
115
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
116
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tửrộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
193.600
117
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
118
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
119
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600

25

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
120
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
121
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháođường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc
xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh
hoặc chất sát khuẩn.
122
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
123
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
124
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
125
01.0164.0210
Thông bàng quang
Thông bàng quang
101.800
126
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800

26

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
127
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
128
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
129
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
130
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
131
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
132
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
133
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500

27

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
134
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥l0 cm]
269.500
135
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
136
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
137
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
138
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
139
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
140
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300

28

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
141
08.0004.0224
Nhĩ châm
Nhĩ châm
76.300
142
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
143
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
144
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
145
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
146
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ởtrẻ bại não
37.000
147
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
148
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
149
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
150
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
151
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
152
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
153
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
154
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
155
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thểphong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
156
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
157
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
158
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
159
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
160
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
161
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
162
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
163
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
164
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
165
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
37.000
166
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
167
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
168
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
169
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
170
08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
37.000
171
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
172
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
173
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
174
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
175
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
176
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
177
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
178
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻbại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
78.300
179
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
78.300
180
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
181
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
182
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
78.300
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
183
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
184
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
185
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
186
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
187
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
188
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
189
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
190
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
191
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
192
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
193
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
194
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
195
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
196
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
33.400
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
197
03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
198
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
199
03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
77.100
200
03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
201
03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
77.100
202
03.0568.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
203
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
77.100
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
204
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
205
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
206
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
207
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
208
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
209
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
210
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
211
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
212
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
213
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
77.100
214
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
215
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
216
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
77.100
217
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
218
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
219
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
220
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
221
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơnăng
76.000
222
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
223
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
224
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
225
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
226
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
227
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
228
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửađầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,đau nửa đầu
76.000
229
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
230
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
231
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
232
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
233
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
234
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phếquản
76.000
235
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
76.000
236
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
237
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
238
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
239
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
76.000
240
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
241
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
242
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
243
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
244
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
245
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
246
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giácđầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
247
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
248
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
249
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
250
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
251
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
252
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
253
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
254
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyếtáp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
255
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
256
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnhđái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
292.300
257
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
258
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
259
07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnhđái tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường
218.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
260
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
261
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
262
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
263
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
264
14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]
99.400
265
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
266
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
267
03.1003.2048
Nội soi họng
Nội soi họng
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
268
03.1002.2048
Nội soi mũi
Nội soi mũi
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
269
03.1001.2048
Nội soi tai
Nội soi tai
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
270
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
271
20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
272
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
273
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
274
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
275
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
276
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
277
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
278
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
279
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
280
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máyđếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
281
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
282
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
283
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
284
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
285
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
286
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
287
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
288
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
289
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
290
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
291
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
292
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
293
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000

50

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
294
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
28.600
295
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI LỮ ĐOÀN 201/BINH CHỦNG TĂNG THIẾT GIÁP (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

1
BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI LỮ ĐOÀN 201/BINH CHỦNG TĂNG THIẾT GIÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

3

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI LỮ ĐOÀN 201/BINH CHỦNG TĂNG THIẾT GIÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
2
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
3
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
4
03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
5
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
6
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
7
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
9
18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
171.900
10
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
11
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
12
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
13
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
14
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
15
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
16
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
17
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
18
03.2367.0112
Chọc dịch khớp
Chọc dịch khớp
129.600
19
02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
20
02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
21
02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
22
02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
23
02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
144.900
24
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
25
02.0233.0158
Rửa bàng quang
Rửa bàng quang
230.500
Chưa bao gồm hóa chất.
26
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
27
03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản
Chăm sóc lỗ mở khí quản
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
28
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
29
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
30
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
31
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
32
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
33
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cmđến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
34
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
35
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 30 cm đến 50 cm]
121.400
36
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
37
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từtrên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
38
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
39
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
40
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
41
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
42
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
43
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
44
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
45
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
46
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
47
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
48
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
49
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
50
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
51
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
52
14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
53
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
55
02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
Tiêm gân nhị đầu khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
56
02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
57
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
58
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
59
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
60
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
61
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
62
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
63
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
64
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
65
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
66
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
67
03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
194.700

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
68
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
69
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
70
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
71
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
72
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
73
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
74
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
75
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
76
03.0291.0224
Ôn châm
Ôn châm
76.300
77
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
78
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
79
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
80
03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
81
03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
82
03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
83
03.0673.0228
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
37.000
84
03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
85
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
86
03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
37.000
87
03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
88
03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
89
03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
90
03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
91
03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
92
03.0681.0228
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thểhàn
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
37.000
93
03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
94
03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn
37.000
95
03.0677.0228
Cứu điều trị liệt thể hàn
Cứu điều trị liệt thể hàn
37.000
96
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
97
03.0690.0228
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
37.000

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
98
03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
99
03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thểhàn
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thểhàn
37.000
100
03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000
101
03.0692.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
102
03.0684.0228
Cứu điều trị ù tai thể hàn
Cứu điều trị ù tai thể hàn
37.000
103
17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu
Điều trị chườm ngải cứu
37.000
104
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
105
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
106
08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn
Cứu điều trị bí đái thể hàn
37.000
107
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
108
08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
Cứu điều trị đái dầm thể hàn
37.000
109
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
110
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thểhàn
37.000
111
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
112
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
113
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
114
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
115
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
116
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
117
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000

15

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
119
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
120
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
121
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
122
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
123
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
124
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
125
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
126
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thểhàn
37.000
127
08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
37.000

16

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
128
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
129
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
130
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
131
03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái
Điện châm điều trị bí đái
78.300
132
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
78.300
133
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
134
03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai
Điện châm điều trị chứng ù tai
78.300
135
03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
136
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
78.300
137
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửađầu
78.300

17

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
138
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
78.300
139
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
78.300
140
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
78.300
141
03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn
Điện châm điều trị đau ngực sườn
78.300
142
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
143
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
78.300
144
03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
Điện châm điều trị di chứng bại liệt
78.300
145
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
78.300
146
03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
147
03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
Điện châm điều trị giảm đau do Zona
78.300

18

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
148
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
149
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
78.300
150
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
151
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
78.300
152
03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
153
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
78.300
154
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
78.300
155
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
78.300
156
03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
78.300
157
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
78.300

19

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc
Điện châm điều trị nôn nấc
78.300
159
03.0480.0230
Điện châm điều trị stress
Điện châm điều trị stress
78.300
160
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
78.300
161
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
78.300
162
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
78.300
163
03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơdelta
Điện châm điều trị viêm co cứng cơdelta
78.300
164
03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
78.300
165
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
78.300
166
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
167
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700

20

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
168
03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
169
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
40.900
170
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
171
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
172
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
173
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
174
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
175
03.0708.0253
Siêu âm điều trị
Siêu âm điều trị
48.700
176
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
177
03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút
Tập vận động đoạn chi 30 phút
51.800

21

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
178
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
179
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
180
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
181
03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay
Xoa bóp cục bộ bằng tay
51.300
182
03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay
Xoa bóp toàn thân bằng tay
64.900
183
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
184
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
185
03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn
Trích áp xe phần mềm lớn
218.500
186
03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ
Trích hạch viêm mủ
218.500
187
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500

22

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
188
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
189
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
190
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
191
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
192
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
193
03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
194
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
195
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
196
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
197
03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu
Khí dung thuốc cấp cứu
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

23

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
198
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
199
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
200
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
201
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
202
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm [gây tê]
874.800
203
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
204
15.9001.2048
Nội soi mũi xoang
Nội soi mũi xoang
40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
205
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
206
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
207
03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặtđường kính dưới 5 cm
2.928.100

24

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
208
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
209
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
210
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
211
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 148/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 148/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

BỘ Y TẾ Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 148/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
2
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
3
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
4
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
5
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
6
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
7
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
8
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
9
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
10
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
11
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
13
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
14
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
15
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
16
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
17
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
18
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) Đơn vị: Đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) Đơn vị: Đồng

G

Số TT
Các loại dịch vụ
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
BỘ Y TẾ
Phụ lục III
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 174/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: Đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
2
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
3
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
4
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
5
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
6
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
7
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
8
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
9
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
10
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
11
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
13
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
14
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
15
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
16
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
17
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
18
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 98/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) Đơn vị: Đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II
BỘ Y TẾ

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 98/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) Đơn vị: Đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 98/SƯ ĐOÀN 316/QUÂN KHU 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
2
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
3
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
4
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
5
14.0033.0748
Điều trị laser hồng ngoại
Điều trị laser hồng ngoại
43.600

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 43/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 43/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 43/SƯ ĐOÀN 395/QUÂN KHU 3

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: Đồng

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
2
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
3
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
4
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
5
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
6
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hôhấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hôhấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
7
02.0177.0086
xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
8
03.0125.0086
xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
9
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
10
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
11
03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
12
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
13
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
14
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
15
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
16
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
17
02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi
Chọc dò dịch màng phổi
153.700
18
02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900
19
03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
195.900

3

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
20
01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
21
02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu
Siêu âm màng phổi cấp cứu
58.600
22
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
23
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
24
02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin
Nghiệm pháp atropin
215.800
25
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
26
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
27
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
28
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
29
03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
30
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
31
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
32
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
33
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
34
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
35
03.2357.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
36
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
37
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vịtrí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
38
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.

4

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
39
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
40
02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân
Tiêm khớp bàn ngón chân
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
41
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
42
02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay
Tiêm khớp bàn ngón tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
43
02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay
Tiêm khớp đốt ngón tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
44
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
45
02.0389.0213
Tiêm khớp vai
Tiêm khớp vai
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
46
02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn
Tiêm khớp ức đòn
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
47
02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn
Tiêm khớp ức - sườn
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
48
02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai
Tiêm khớp đòn - cùng vai
104.400
104.400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
49
06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
44.800
50
07.0225.0201
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên
15cm đến 30 cm]
89.500
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
51
07.0225.0202
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên
30 cm đến 50 cm]
121.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.

5

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
52
07.0225.0203
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên
15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
53
07.0225.0204
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30
cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
54
07.0225.0205
Thay băng trên người bệnhđái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm
nhiễm trùng]
275.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát
khuẩn.
55
03.0284.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
56
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
57
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
58
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
59
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600

6

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
60
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
61
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
62
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
63
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
64
03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
65
08.0322.0271
chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
67
03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
77.100 Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng thắt lưng- hông
76.000
69
03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trịchoáng ngất
76.000
70
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịnấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trịnấc
76.000
71
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịđau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trịđau lưng
76.000

7

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
72
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trịhội chứng vai gáy
76.000
73
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trịbí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bíđái cơ năng
76.000
74
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
37.000
75
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
76
03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
77
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
78
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
79
03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thểhàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
80
08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thểhàn
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
37.000
81
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
82
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700

8

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
83
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứngđau
Giác hơi điều trị các chứngđau
36.700
84
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
85
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
86
03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
giường
39.900
87
03.0078.0120
Mở khí quản
Mở khí quản
759.800
88
09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
giường
252.300
89
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
90
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
91
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
92
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
93
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
94
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
5.204.600

9

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
95
10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
2.767.900
96
11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
759.800
97
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
98
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
99
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
100
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
101
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
102
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70300
103
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
104
03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài
Trích nhọt ống tai ngoài
218.500
105
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
106
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
22.000 Chưa bao gồm thuốc.
107
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
108
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
109
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.

10

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
110
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương
nông chiều dài < l0 cm]
194.700
111
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương
nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
112
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương
sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
113
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương
sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
114
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
115
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo
quy định của Bộ Y tế.

11

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
116
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
117
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159100
118
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92500
119
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
120
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
121
18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt
Siêu âm các tuyến nước bọt
58.600
122
18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổmặt
58.600
123
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
124
03.0070.0001
Siêu âm màng phổi
Siêu âm màng phổi
58.600
125
18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
58.600
126
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
127
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng
quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận,
tuyến thượng thận, bàng
quang, tiền liệt tuyến)
58.600
128
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600

12

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
129
18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạdày, ruột non, đại tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)
58.600
130
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
131
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
132
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 thángđầu
58.600
133
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
134
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
135
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
khuỷu, cổ tay….)
58.600
136
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổchức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổchức dưới da, cơ….)
58.600
137
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
138
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
139
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
140
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương
pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủcông)
39.700

13

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
141
22.0142.1304
pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
142
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
143
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
144
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
145
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
146
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
147
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
148
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.

14

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
149
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
150
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
151
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
152
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
153
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
154
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High
density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
155
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low
density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
156
23.0133.1494
phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
157
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000

15

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
158
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
159
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
(Bằng máy tự động)
28.600
160
23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch]
Định lượng Amylase [dịch]
22.400
Mỗi chất
161
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệA/G là những xét nghiệm có thể
ngoại suy được.
162
23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]
28.000
163
23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch]
Định lượng Creatinin [dịch]
22.400
Mỗi chất
164
23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò]
chọc dò]
13.400
165
23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch
chọc dò]
Định lượng Protein [dịch chọc dò]
22.400
Mỗi chất
166
23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch]
Phản ứng Rivalta [dịch]
8.800
167
23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]
28.000
168
23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch]
Định lượng Urê [dịch]
22.400
Mỗi chất
169
24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
41.700

16

TT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Giá đề nghị phê duyệt
Ghi chú
170
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
171
24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung
Trứng giun soi tập trung
45.500
172
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
173
24.0317.1674
tươi
tươi
45.500
174
24.0318.1674
Trichomonas vaginalis
nhuộm soi
Trichomonas vaginalis nhuộm soi
45.500

1

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 6/ QUÂN KHU 9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT Danh mục dịch vụ Mức giá

I Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán

1 Giá Khám bệnh 36.500

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 6/ Quân khu 9
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế )

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ- Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não
188.000
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0.3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN 6/ QUÂN KHU 9

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Mức giá
1
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
2
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
4
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
5
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
6
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bìbọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
7
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
8
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤
15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.Đối với người bệnh nội trú theo quyđịnh của Bộ Y tế.
9
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
10
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
11
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
12
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
13
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
263.700
14
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
15
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
16
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
17
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
18
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
19
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
20
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
21
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
22
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
23
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
24
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
25
08.0026.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
26
17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bểsục
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
68.900
27
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
28
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
29
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
30
08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
31
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
32
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
33
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
34
17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng
Điều trị bằng điện vi dòng
30.800
35
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
36
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
37
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
38
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
39
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
40
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
41
08.0011.0243
laser châm
laser châm
52.100
42
17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
58.400
43
08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT
119.200
44
08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT
119.200
45
08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT
119.200
46
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
47
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
48
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
49
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
50
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
51
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
52
17.0250.0256
Tập do cứng khớp
Tập do cứng khớp
56.200
53
17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức
Tập tri giác và nhận thức
51.400
54
08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh
Luyện tập dưỡng sinh
33.400
55
17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ kýhiệu, hình ảnh…)
77.500
56
03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
Tập luyện với ghế tập cơ 4đầu đùi
14.700
57
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầuđùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứđầu đùi
14.700
58
03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang
Vận động trị liệu bàng quang
318.700
59
17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơsàn chậu, pelvis floor)
318.700
60
02.0479.0264
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não
144.700
61
17.0104.0264
Tập nuốt
Tập nuốt [không sử dụng máy]
144.700
62
03.0749.0265
Sửa lỗi phát âm
Sửa lỗi phát âm
124.000
63
17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn
Tập cho người thất ngôn
124.000
64
17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm
Tập sửa lỗi phát âm
124.000
65
03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút
Tập vận động đoạn chi 30 phút
51.800
66
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
51.800
67
03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút
Tập vận động toàn thân 30 phút
59.300
68
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
59.300
69
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
70
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
71
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh vàđộng
59.300
72
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơcảm thụ bản thể chức năng
59.300
73
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
74
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
75
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
76
17.0187.0268
Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng
33.400
77
17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
Kỹ thuật tập sử dụng vàđiều khiển xe lăn
33.400
78
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồghề...)
33.400
79
17.0046.0268
(Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
80
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
81
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
82
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
83
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
84
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
85
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
86
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
87
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
88
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
89
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
90
17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ
Tập trong bồn bóng nhỏ
33.400
91
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
92
17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợgiúp
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
33.400
93
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
94
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
95
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
96
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
97
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
98
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
99
03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc
Tập với hệ thống ròng rọc
14.700
100
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
101
03.0903.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
102
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
103
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
104
17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc
Thủy trị liệu có thuốc
68.900
105
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
106
02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
107
17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi
Xoa bóp áp lực hơi
32.900
108
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
109
17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy
39.000
110
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
111
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
112
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
113
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
114
08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy
Xông thuốc bằng máy
50.300
115
07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháođường
292.300
116
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
117
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
118
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
119
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
120
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
121
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
122
15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt
Đốt họng hạt bằng nhiệt
89.400
123
15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)
225.500
124
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phếquản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
125
15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản
Bơm thuốc thanh quản
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
126
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
127
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
128
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
129
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
130
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
131
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
132
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
133
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
134
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ởngười lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
135
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ởngười lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
136
02.0145.1777
Ghi điện não thường quy
Ghi điện não thường quy
75.200
137
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
138
21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâmđồ
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
236.600

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/
/ 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/
/ 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1,1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

1

BỘ Y TẾ
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/
/ 2025 của Bộ Y tế)
Phụ lục III

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Danh m ục dị
01.0065.0071
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Mã tương đương
Danh m ục dị
01.0065.0071
1
Mã tương đương
Danh m ục dị
01.0065.0071
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
248.500
2
03.1693.0738
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
85.500
3
03.3910.0505
Chích hạch viêm mủ
Chích hạch viêm mủ
218.500
4
03.2119.0505
Chích nhọt ống tai ngoài
Chích nhọt ống tai ngoài
218.500
5
03.3909.0505
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
218.500
6
13.0163.0602
Chích áp xe vú
Chích áp xe vú
251.500
7
18.0125.0012
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
64.300

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8
18.0089.0010
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
58.300
9
18.0086.0013
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
77.300
10
18.0090.0013
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
77.300
11
18.0093.0013
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
77.300
12
18.0091.0013
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
77.300
13
18.0098.0012
Chụp Xquang khung chậu thẳng
Chụp Xquang khung chậu thẳng
64.300
14
18.0112.0013
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
15
18.0110.0010
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
58.300
16
18.0109.0012
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
64.300
17
18.0104.0013
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
18
18.0100.0013
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
77.300

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
19
18.0100.0013
Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]
Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]
77.300
20
18.0119.0012
Chụp Xquang ngực thẳng
Chụp Xquang ngực thẳng
64.300
21
18.0067.0013
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
77.300
22
18.0108.0013
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
23
18.0116.0013
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
24
18.0102.0013
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
77.300
25
18.0103.0013
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
77.300
26
18.0114.0013
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
77.300
27
18.0106.0013
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
77.300
28
18.0115.0013
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
29
18.0107.0013
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
30
18.0099.0012
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
64.300
31
18.0111.0013
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
77.300
32
18.0121.0013
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
77.300
33
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
34
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
35
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
36
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
37
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
38
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
39
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
40
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
42
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
43
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
44
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
45
02.0363.0086
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
126.700
46
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
47
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
48
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
194.700
49
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
269.500
50
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
51
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
53
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng
159.100
54
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc
99.400
55
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai
70.300
56
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
57
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
58
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
59
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
60
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
61
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
62
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
256.600
64
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
65
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
256.600
66
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
192.400
67
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
192.400
68
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
192.400
69
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
182.000
70
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
71
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
72
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
73
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
75
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
76
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
77
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
78
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
79
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
80
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
81
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
82
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
262.900
83
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
262.900
84
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
64.300
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
85
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
86
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
87
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
88
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
89
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
90
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
91
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
92
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
93
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
94
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
95
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
96
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
97
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
98
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
99
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
100
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
101
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
102
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
103
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
104
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
105
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
106
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
108
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
109
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
110
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
111
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
112
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
113
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
114
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
115
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
116
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
117
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
119
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
120
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
121
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
122
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
123
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
124
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
125
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
126
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
127
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
128
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
129
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
130
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
131
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
132
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa
296.100
133
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa
296.100
134
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm
78.300
135
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
136
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
137
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
138
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
139
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
140
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
141
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
142
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
143
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
144
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
145
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
146
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
147
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
148
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
149
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
42.100
150
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
42.100

BỘ Y TẾ Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/
/ 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Khám bệnh
36.500

BỘ Y TẾ Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/
/ 2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1,1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

1

BỘ Y TẾ
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 95/ SƯ ĐOÀN 325/ QUÂN ĐOÀN 12
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/QĐ-BYT ngày
/
/ 2025 của Bộ Y tế)
Phụ lục III

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Danh m ục dị
01.0065.0071
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Mã tương đương
Danh m ục dị
01.0065.0071
1
Mã tương đương
Danh m ục dị
01.0065.0071
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
Bóp bóng Ambu qua mặt nạ
248.500
2
03.1693.0738
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc
85.500
3
03.3910.0505
Chích hạch viêm mủ
Chích hạch viêm mủ
218.500
4
03.2119.0505
Chích nhọt ống tai ngoài
Chích nhọt ống tai ngoài
218.500
5
03.3909.0505
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
218.500
6
13.0163.0602
Chích áp xe vú
Chích áp xe vú
251.500
7
18.0125.0012
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
64.300

2

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
8
18.0089.0010
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2
58.300
9
18.0086.0013
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng
77.300
10
18.0090.0013
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
77.300
11
18.0093.0013
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
77.300
12
18.0091.0013
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
77.300
13
18.0098.0012
Chụp Xquang khung chậu thẳng
Chụp Xquang khung chậu thẳng
64.300
14
18.0112.0013
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
15
18.0110.0010
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
Chụp Xquang khớp háng nghiêng
58.300
16
18.0109.0012
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên
64.300
17
18.0104.0013
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
18
18.0100.0013
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch
77.300

3

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
19
18.0100.0013
Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]
Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]
77.300
20
18.0119.0012
Chụp Xquang ngực thẳng
Chụp Xquang ngực thẳng
64.300
21
18.0067.0013
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng
77.300
22
18.0108.0013
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
23
18.0116.0013
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
24
18.0102.0013
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng
77.300
25
18.0103.0013
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng
77.300
26
18.0114.0013
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng
77.300
27
18.0106.0013
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng
77.300
28
18.0115.0013
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300
29
18.0107.0013
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
77.300

4

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
30
18.0099.0012
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch
64.300
31
18.0111.0013
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng
77.300
32
18.0121.0013
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng
77.300
33
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
34
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
40.300
35
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
36
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
37
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
38
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
39
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
40
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700

5

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
41
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
42
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
43
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
44
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
45
02.0363.0086
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm
126.700
46
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
47
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
48
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm
194.700
49
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm
269.500
50
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
51
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800

6

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
53
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng
159.100
54
03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc
99.400
55
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai
70.300
56
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
57
08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
58
08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
Ngâm thuốc YHCT toàn thân
54.800
59
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
60
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
61
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
62
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600

7

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
63
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
256.600
64
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
65
03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
256.600
66
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
192.400
67
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
192.400
68
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
192.400
69
03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
182.000
70
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
71
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
72
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
73
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600

8

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
74
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
75
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
76
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
77
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
78
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
79
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
80
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
81
02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân
71.600
82
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
262.900
83
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
262.900
84
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
64.300

9

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
85
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
86
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
87
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
88
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
89
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
90
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
91
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
92
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
93
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
94
24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi
Trứng giun, sán soi tươi
45.500
95
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600

10

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
96
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
97
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
98
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
99
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
100
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
101
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
102
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
103
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
104
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
105
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
106
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000

11

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
108
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
109
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
110
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
111
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
112
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
113
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
76.000
114
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
76.000
115
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
116
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
117
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000

12

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
118
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
119
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
120
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
121
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
122
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
123
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
124
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
125
08.0021.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
126
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
127
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
128
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700

13

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
129
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
130
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
131
16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
280.500
132
16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa
296.100
133
03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa
Điều trị tủy răng sữa
296.100
134
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm
78.300
135
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
136
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
137
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
138
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
139
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400

14

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
140
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
141
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
142
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
143
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
144
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
145
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
146
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
147
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
148
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
149
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)
42.100
150
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)
42.100
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LÀO CAI/ QK2

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQST LÀO CAI/ QK2
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng
G

Số TT
Các loại dịch vụ
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa tương ứng

BỘ Y TẾ Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ BCHQS TỈNH LÀO CAI/ QK2

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
2
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
3
03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
4
03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [hai mắt]
105.800
5
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [hai mắt]
105.800
6
14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [một mắt]
65.100
7
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
8
03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
77.100
9
15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]
77.100
10
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
11
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

2

12
03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
13
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
14
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
15
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
16
03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da
Cắt chỉ khâu da
27.500
17
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
18
03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
19
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
20
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
21
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú.
22
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
23
03.2613.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây mê]
2.122.100
24
12.0161.0874
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
2.122.100
25
03.2613.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
26
12.0161.0875
Cắt polyp ống tai
Cắt polyp ống tai [gây tê]
634.500
27
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
1.456.700

3

28
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
29
01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)
64.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
30
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
162.900
31
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
32
03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
33
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

38
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

48
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

58
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

69
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

79
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
89
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400

9

90
03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
91
10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.920.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
92
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
93
03.0077.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
94
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
95
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
96
02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
97
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
98
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
99
03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm
Điện châm điều trị cảm cúm
-
100
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
-
101
03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm
Điện châm điều trị đái dầm
-
102
03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
-
103
03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
-
104
03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng
Điện châm điều trị đau lưng
-
105
03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
Điện châm điều trị đau mỏi cơ
-
106
03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
-
107
03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
Điện châm điều trị động kinh cục bộ
-
108
03.0491.0230
Điện châm điều trị giảm thị lực
Điện châm điều trị giảm thị lực
-
109
03.0493.0230
Điện châm điều trị giảm thính lực
Điện châm điều trị giảm thính lực
-

10

110
03.0519.0230
Điện châm điều trị hen phế quản
Điện châm điều trị hen phếquản
-
111
03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
-
112
03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
-
113
03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
-
114
03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới
Điện châm điều trị liệt chi dưới
-
115
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
116
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
-
117
03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
-
118
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
119
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
120
03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người
Điện châm điều trị liệt nửa người
-
121
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
-
122
03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ
Điện châm điều trị mất ngủ
-
123
03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
-
124
03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
-

11

125
03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
-
126
03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp
Điện châm điều trị tăng huyếtáp
-
127
03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ
Điện châm điều trị teo cơ
-
128
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
-
129
03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
Điện châm điều trị thoái hóa khớp
-
130
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
-
131
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
-
132
03.0509.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
Amidan cấp
-
133
03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
-
134
03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
-
135
03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
-
136
03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
-
137
03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
-

12

138
03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
-
139
08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
85.300
140
03.0296.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn]
-
141
03.0295.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn]
-
142
08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
85.300
143
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
144
03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
145
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
146
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
147
01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
-
148
02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
-
149
03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp
Điều trị bằng oxy cao áp
-
150
05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
68.900
151
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
152
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất

13

153
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
154
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
155
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
156
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
157
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
158
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
159
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
160
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000

14

161
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
162
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
163
22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
42.100
164
22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
62.200
165
23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
166
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.
167
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét
nghiệm Bilirubin
gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy
được.

15

168
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama
Glutamyl Transferase) [Máu]
20.000
169
14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt
Đo thị giác 2 mắt
77.000
170
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
171
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
172
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
173
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
174
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
175
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
176
24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh
HIV Ag/Ab test nhanh
107.300
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
177
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
178
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
179
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
180
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
181
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
182
01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí
quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí
quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy)
(một lần hút)
373.600
183
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
184
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700

16

185
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
-
186
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong
bỏng sâu
213.400
187
03.1663.0769
Khâu da mi
Khâu da mi [gây tê]
897.100
188
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
189
03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
190
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
191
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
192
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
193
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
194
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu
chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
195
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùngđầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùngđầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài < l0 cm]
194700
196
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùngđầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùngđầu, mặt, cổ [tổn thương nông
chiều dài ≥ l0 cm]
269500

17

197
03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùngđầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông
chiều dài ≥ l0 cm]
269500
198
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
199
03.2191.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
200
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
201
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
202
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
203
03.2120.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
204
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
205
03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản
-
206
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159100
207
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92500
208
03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
209
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
210
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
211
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
212
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
213
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
214
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
0

18

215
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
216
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
217
01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
759.800
218
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
219
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
-
220
03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
-
221
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
-
222
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
223
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
224
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
225
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
226
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
227
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
228
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
229
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700

19

230
03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
231
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
232
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
233
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
234
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
235
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
236
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
237
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
238
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
239
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
240
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
241
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
242
03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
243
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000

20

244
03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
245
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
246
10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
749.600
247
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
248
03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
249
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
250
03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]
282.000
251
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
-
252
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
-
253
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
254
16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
255
03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
256
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
257
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
258
16.0238.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
259
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
260
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
261
03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
262
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600

21

263
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]
-
264
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
265
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
266
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
-
267
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
-
268
01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
58.600
269
02.0113.0004
Siêu âm doppler tim
Siêu âm doppler tim
252.300
270
18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ
Siêu âm hạch vùng cổ
58.600
271
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
272
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
273
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
274
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
275
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
276
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
277
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600

22

278
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
279
01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
280
02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
281
03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
Siêu âm tim cấp cứu tại giường
252.300
282
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
283
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
284
01.0380.1169
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộđộc cấp (chưa kể tiền thuốc)
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)
-
285
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
-
286
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng
dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
287
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
288
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với
người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
289
02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản
Thay canuyn mở khí quản
-
290
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600

23

291
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
292
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
293
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
294
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
295
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
296
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
297
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
298
02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân
Tiêm khớp cổ chân
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
299
02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay
Tiêm khớp cổ tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
300
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
301
02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay
Tiêm khớp khuỷu tay
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
302
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
39.700
303
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
304
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu
ngoại vi (bằng máy đếm laser)
49.700
305
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
43.500

24

306
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
-
307
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
85.500
308
01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp
Vận động trị liệu hô hấp
32.900
309
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
44.800
310
03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
311
03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
312
03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
313
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
76.000
314
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
315
03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
76.000
316
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
317
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
318
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
319
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000

25

320
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
76.000
321
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
322
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
76.000
323
03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
324
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
325
03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
326
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
327
03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500
328
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1.043.500

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Quyết định số: QĐ-BYT ngày 8/2025 của BYT)
Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300

B Ộ Y TẾ
Phụ lục III GIÁ DỊCH VỤ ĐỀ XUẤT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TAI BỆNH XÁ QUÂN DÂN Y TRUNG ĐOÀN 719 /BINH ĐOÀN 16

(Kèm theo Quyết đình số: QĐ-BYT ngày 8/2025 của BYT)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
2
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
3
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
58.600
4
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
5
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
6
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600

2

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
7
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
8
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
9
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
10
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
11
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
12
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
13
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí

3

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
16
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tưthế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0090.0011
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

4

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
25
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớpđùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

5

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
34
18.0107.0011
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí

6

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
43
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tưthế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0090.0013
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

7

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
52
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tưthế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

8

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
61
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớpđùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0107.0013
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí

9

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
70
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
72
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
73
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
74
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
75
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
76
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
77
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
78
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [từ 30 cm đến 50 cm]
193.600

10

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
79
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
80
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
81
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
82
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
83
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
84
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ[tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
85
08.0008.2045
Ôn châm
Ôn châm [kim dài]
83.300
86
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
87
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300

11

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
88
08.0027.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
89
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
90
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
91
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
92
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thểphong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thểphong hàn
37.000
93
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
37.000
94
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
95
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
96
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng teo cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300

12

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
97
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
78.300
98
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
78.300
99
08.0485.0235
Giác hơi
Giác hơi
36.700
100
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
101
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
102
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
103
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
104
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
105
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

13

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
107
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
108
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
109
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
110
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
111
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
76.000
112
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
76.000
113
02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)
64.900
114
08.0020.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300

14

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
115
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
58.400
116
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
117
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]
434.600
118
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
119
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
120
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
121
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
122
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
123
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000

15

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
125
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
126
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
127
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
128
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
129
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
130
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
131
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
132
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700

16

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
133
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
134
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
135
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
136
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
137
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
138
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
372.700
139
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
300.100
140
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
141
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500

17

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
142
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
143
13.0163.0602
Chích áp xe vú
Chích áp xe vú
251.500
144
13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
786.700
145
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
146
14.0207.0738
Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc
Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc
85.500
147
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
148
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
149
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
150
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900

18

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
152
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
153
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
154
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
155
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
156
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
157
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
158
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
159
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600

19

những xét nghiệm có thể

20

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
169
23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể
170
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể
171
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể
172
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể
173
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là
những xét nghiệm có thể
174
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
175
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
176
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
177
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất

21

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
178
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
179
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
180
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
181
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
182
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
16.000
183
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tựđộng)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
184
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
185
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
186
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200

22

STT
Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
187
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
188
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
189
24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính
35.100
190
24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh
261.000
191
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
192
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
193
01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]
625.000
194
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
195
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kểxét nghiệm, X-quang)
160.000
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏeđịnh kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
BỘ Y TẾ
0
Phụ lục II
BỘ Y TẾ
,
Phụ lục II
BỘ Y TẾ
3
Phụ lục II

l

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
n
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34
i
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) á i
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
n
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34
i
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế) á i
á
m
Đơn vị: đồng
Số TT
Các loại dịch vụ
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu ###
2
Ngày giường bệnh Nội khoa: ###
y g
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens ###
Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ ### PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng ###
c 156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
á
c
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể ###
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể ###
t
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% ### diện tích cơ thể
4
Ngày giường điều trị ban ngày
g
Được tính bằng 0,3
của các khoa và loại lần giá ngày giường
n phòng tương ứng g

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
2
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí)
58.600
3
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
4
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
58.600
5
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật
58.600
6
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
7
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
58.600
8
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
58.600
9
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
10
18.0703.0001
Siêu âm tại giường
Siêu âm tại giường
58.600
11
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
58.600
12
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
58.600
13
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
58.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
58.600
15
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên
58.600
16
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
58.600
17
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
18
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp
58.600
19
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên
58.600
20
18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
31
18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
40
18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc
tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
58.300
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
46
18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
61
18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
67
18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
64.300
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
76
18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
91
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
92
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
93
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
94
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
95
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
96
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
97
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
98
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
99
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
100
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
101
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
102
18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]
109.300
103
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
104
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
105
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
106
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
107
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
108
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
109
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
110
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
111
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
112
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
113
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
114
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
115
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
116
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
117
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
118
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
119
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
120
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
121
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
122
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
123
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
124
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
125
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
126
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
127
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
128
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
129
18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
130
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
131
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
132
18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
133
18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
134
18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
135
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
136
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
137
18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường
Chụp X-quang tại giường
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
138
18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ
Chụp X-quang tại phòng mổ
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
139
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
140
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
141
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
142
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
143
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
144
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
145
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
146
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc
tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
147
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
148
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
149
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
150
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
151
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
152
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
153
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
154
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
155
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
156
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
157
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
158
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
159
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
160
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
161
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
162
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
163
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
164
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
165
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
166
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc
chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
167
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
168
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
169
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
170
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
171
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
172
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
173
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
174
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
175
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
176
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
177
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
178
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
179
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
180
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
181
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
182
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
183
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
184
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư
thế [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
185
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai
bên [số hóa 3 phim]
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
186
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
23.700
187
18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
264.800
188
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
189
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
190
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
191
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
192
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
193
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
194
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
195
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
196
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
197
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
198
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay
catheter
162.900
199
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
200
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
201
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của
siêu âm
202
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
203
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
204
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
205
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
206
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
207
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
208
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
209
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
210
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
211
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
212
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
213
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu
âm
214
01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có
thở máy (một lần hút)
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
215
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
không thở máy (một lần hút)
216
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
217
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
218
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
219
03.0129.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu
Mở thông bàng quang trên xương mu
405.500
220
02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh
thiết
276.500
221
02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết
352.100
222
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
223
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
224
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
225
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
622.500
226
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ
búi trĩ
227
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
228
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
229
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
230
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
231
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
232
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
233
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
234
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
235
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
236
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
237
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
238
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
239
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
240
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
241
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một
lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
242
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
243
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
244
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
245
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một
lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
246
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
247
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
248
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
249
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
250
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một
lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
251
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
252
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
253
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
254
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
255
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
256
03.0133.0210
Thông tiểu
Thông tiểu
101.800
257
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
258
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
259
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
260
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
261
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
262
03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn
Đặt sonde hậu môn
92.400
263
03.0179.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
264
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
265
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
266
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
267
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
268
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
269
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
270
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
271
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
272
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
273
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
274
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
275
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
276
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
277
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
278
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
279
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
269.500
280
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
269.500
281
03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
289.500
282
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]
289.500
283
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
284
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
289.500
285
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
289.500
286
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
287
03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
354.200
288
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
354.200
289
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
354.200
290
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
291
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
292
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
293
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
294
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
295
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
296
03.0288.0228
Chườm ngải
Chườm ngải
37.000
297
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
298
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
37.000
299
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
300
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
301
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
302
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
303
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
304
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
305
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
306
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong
hàn
307
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
308
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
309
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
310
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
thể hàn
37.000
311
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
312
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
313
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
314
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
315
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
316
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
37.000
317
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
318
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
319
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
320
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
321
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
322
03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
323
03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
78.300
324
03.0486.0230
Điện châm điều trị sụp mi
Điện châm điều trị sụp mi
78.300
325
03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
78.300
326
03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
78.300
327
03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám
rối và dây thần kinh
78.300
328
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
329
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
330
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
331
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
332
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
333
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
334
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
335
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
336
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
337
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
338
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
78.300
339
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
340
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác
78.300
341
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
78.300
342
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
343
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
344
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
78.300
345
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
346
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng
78.300
347
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng
78.300
348
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
349
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
dây thần kinh
350
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
351
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
78.300
352
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
78.300
353
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ
bại liệt
78.300
354
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động
ở trẻ bại não
78.300
355
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
356
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
357
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng
sau chấn thương sọ não
78.300
358
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
359
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
360
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
361
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
362
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
78.300
363
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
364
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
365
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
366
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang
78.300
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
367
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
368
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
369
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
370
17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
48.900
371
17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
48.900
372
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
373
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
374
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
375
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
376
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
377
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
378
11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng
ngoại
379
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
380
03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
381
03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
382
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
383
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
384
03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
Ngâm thuốc YHCT bộ phận
54.800
385
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
386
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
387
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn
41.100
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
388
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
389
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích
71.200
390
17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
14.700
391
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt
nửa người
392
17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa
người
393
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
394
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
395
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
396
17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức
năng
59.300
397
17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở
Tập vận động có kháng trở
59.300
398
17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp
Tập vận động có trợ giúp
59.300
399
17.0052.0267
Tập vận động thụ động
Tập vận động thụ động
59.300
400
17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ
ghề...)
401
17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
33.400
402
17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá
Tập đi với bàn xương cá
33.400
403
17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối
Tập đi với chân giả dưới gối
33.400
404
17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối
Tập đi với chân giả trên gối
33.400
405
17.0044.0268
Tập đi với gậy
Tập đi với gậy
33.400
406
17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi
Tập đi với khung tập đi
33.400
407
17.0051.0268
Tập đi với khung treo
Tập đi với khung treo
33.400
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
408
17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
33.400
409
17.0041.0268
Tập đi với thanh song song
Tập đi với thanh song song
33.400
410
17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang
Tập lên, xuống cầu thang
33.400
411
17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
Tập thăng bằng với bàn bập bênh
33.400
412
17.0058.0268
Tập vận động trên bóng
Tập vận động trên bóng
33.400
413
17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng
Tập với bàn nghiêng
33.400
414
17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền
Tập với dụng cụ chèo thuyền
33.400
415
17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai
Tập với dụng cụ quay khớp vai
33.400
416
17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi
Tập với giàn treo các chi
33.400
417
17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng
Tập với máy tập thăng bằng
33.400
418
17.0063.0268
Tập với thang tường
Tập với thang tường
33.400
419
17.0065.0269
Tập với ròng rọc
Tập với ròng rọc
14.700
420
17.0071.0270
Tập với xe đạp tập
Tập với xe đạp tập
14.700
421
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
422
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
423
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
424
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
425
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
426
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
427
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
428
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
429
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
430
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
431
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
432
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
433
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
434
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
435
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Chưa bao gồm thuốc.
436
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
437
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
438
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
439
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
440
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
441
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
442
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
443
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
444
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
445
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
446
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
447
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
448
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
449
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
450
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
451
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
452
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
453
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
454
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
455
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
456
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
457
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến
mạch máu não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
458
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
459
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn
thương sọ não
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
460
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
461
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
462
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
463
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động
ở trẻ bại não
Chưa bao gồm thuốc.
464
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
465
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
466
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
467
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
468
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
469
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
470
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
471
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
472
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
473
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
474
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
475
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
476
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
477
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
478
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
479
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
480
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
481
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
482
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
483
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
484
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
485
17.0073.0277
Tập các kiểu thở
Tập các kiểu thở
32.900
486
17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp
Tập ho có trợ giúp
32.900
487
03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
488
03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
76.000
489
03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
76.000
490
03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
491
03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
492
03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
76.000
493
03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần
kinh
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
494
03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
495
03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
496
03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
497
03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
498
03.0606.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
76.000
499
03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
500
03.0618.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
76.000
501
03.0627.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn
tính
76.000
502
03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần
kinh V
76.000
503
03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
504
03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
76.000
505
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
506
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
507
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
508
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
76.000
509
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
76.000
510
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
511
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
512
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
513
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
514
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
515
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
516
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
517
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
518
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa
khớp
519
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
520
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
521
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
76.000
522
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
523
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
76.000
524
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
76.000
525
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
76.000
526
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
76.000
527
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá
tràng
528
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
529
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
76.000
530
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
76.000
531
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
532
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
533
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
534
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
535
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
536
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
537
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
538
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
539
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
540
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
541
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
542
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
543
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
544
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
545
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
546
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
76.000
547
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
nông
76.000
548
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng
vận động do chấn thương sọ não
76.000
549
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
76.000
550
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
76.000
551
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
76.000
552
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
76.000
553
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
76.000
554
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
76.000
555
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
76.000
556
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
557
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần
kinh V
558
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
559
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
560
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
76.000
561
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
562
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
563
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
76.000
564
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
76.000
565
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
566
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
567
03.0282.0284
Xông hơi thuốc
Xông hơi thuốc
50.300
568
03.0283.0285
Xông khói thuốc
Xông khói thuốc
45.300
569
03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
570
03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
571
03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
572
03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
573
03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
574
03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
575
03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
576
03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
577
03.3044.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
578
05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện
399.000
579
05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2
889.700
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
580
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
2.698.800
581
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
7.381.300
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
582
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn
2.490.900
583
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần
2.815.900
584
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.815.900
585
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
586
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
587
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
588
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
589
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong
(vị trí 3h và 9h)
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
590
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
591
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp
Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
592
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn
đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
593
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
594
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
595
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
596
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
597
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
598
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
599
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
600
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương
sườn
58.400
601
03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương
sườn
58.400
602
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu
thuật [bột liền]
667.000
603
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu
thuật [bột tự cán]
297.000
604
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
605
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
606
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột liền]
607
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
608
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
609
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột tự cán]
610
03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
611
03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ
tay [bột liền]
612
03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
613
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
614
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ
tay [bột liền]
434.600
615
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
616
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
617
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
618
03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
619
03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
620
10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
256.600
621
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ
tay [bột tự cán]
622
10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
256.600
623
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
624
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
625
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
342.000
626
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
627
03.3839.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
628
10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]
187.000
629
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
630
03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
631
03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
632
03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
633
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
634
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
635
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
636
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
637
03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
638
03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
639
03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
640
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
641
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
642
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
643
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
644
03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
645
03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
646
03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
647
03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]
372.700
648
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
372.700
649
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
650
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
651
03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
652
03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
653
03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
654
03.3853.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]
242.400
655
10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
242.400
656
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
657
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
658
03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
659
03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
660
03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
661
03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
372.700
662
03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
372.700
663
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
664
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
665
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
372.700
666
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
372.700
667
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
668
03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
669
03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
670
03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
671
03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
300.100
672
03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
300.100
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
673
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
674
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
675
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
300.100
676
10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
300.100
677
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
678
03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
679
03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
680
03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
681
03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
682
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
683
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
684
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
685
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
686
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]
372.700
687
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
372.700
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
688
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
372.700
689
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV [bột liền]
372.700
690
03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
691
03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
692
03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
693
03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
694
10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
695
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
696
10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
697
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
698
10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]
300.100
699
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
700
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
300.100
701
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV [bột tự cán]
300.100
702
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
659.600
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
703
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
659.600
704
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]
659.600
705
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]
659.600
706
03.3859.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]
379.600
707
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
379.600
708
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]
379.600
709
10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]
379.600
710
10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]
379.600
711
03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
712
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
713
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
167.000
714
10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
3.320.600
715
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
3.411.300
phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
716
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
3.411.300
phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
717
10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
718
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức
tạp
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
719
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
720
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
721
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
722
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và
ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
723
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương
quay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
724
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương
quay
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
725
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương
cẳng chân
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
726
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai
xương cẳng chân
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
727
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai
xương cẳng tay
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
728
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai
xương cẳng tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
729
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương
cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
730
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài
xương cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
731
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn
và ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
732
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương
khớp ngón tay
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
733
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
734
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
735
10.0736.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
736
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón
5 (bàn chân)
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
737
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương
khớp ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
738
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương
cánh tay [nẹp vít]
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
739
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng
chân
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
740
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng
tay
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
741
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và
ngón tay
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
742
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh
tay phức tạp
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
743
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
744
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
745
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương
cánh tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
746
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
747
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn
ngón tay
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
748
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và
đốt ngón chân
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
749
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
750
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn
thuần
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
751
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm
trật khớp quay trụ dưới
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
752
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
753
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
754
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
755
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
756
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
757
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn
ngón tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
758
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và
cẳng tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
759
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
760
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân
duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
761
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
1.857.900
762
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.857.900
763
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
3.226.900
764
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp
5.204.600
765
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
3.433.300
766
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
767
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
768
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
769
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
770
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
771
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
772
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
1.509.500
773
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
1.509.500
774
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
775
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
1.509.500
776
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
777
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
1.096.500
778
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
779
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
2.119.400
780
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
781
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
3.135.800
782
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
783
03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
85.500
784
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
785
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết
mạc
786
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị
43.600
787
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác
77.000
788
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy
12.700
789
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
790
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
791
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
792
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
793
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
vùng mắt
1.043.500
794
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
795
03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
796
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
797
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
798
14.0187.0791
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]
935.200
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
799
14.0187.0793
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]
1.833.000
800
14.0187.0795
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]
1.387.000
801
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
802
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
803
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ
48.300
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
804
14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp
Soi đáy mắt trực tiếp
60.000
805
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
806
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
807
15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]
580.400
808
15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]
295.500
809
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
810
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
811
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
812
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
813
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
814
09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
815
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
816
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
817
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
818
03.2117.0901
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [đơn giản]
70.300
819
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
820
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
821
15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê [gây tê]
822
15.0143.0907
Lấy dị vật mũi
Lấy dị vật mũi [không gây mê]
213.900
823
15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]
213.900
824
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
825
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm [gây mê]
1.385.400
826
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm [gây tê]
874.800
827
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm [gây tê]
874.800
828
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái
tai [gây tê]
874.800
829
03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
830
03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
831
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
832
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
833
15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây
mê [gây tê]
834
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
835
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ
126.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
836
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ
69.300
837
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
838
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc
nitrat)
153.600
839
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
840
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
841
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
842
03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
380.100
843
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại
987.500
844
03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
845
03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 4, 5]
846
03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
847
03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]
848
03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]
849
03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 1, 2, 3]
850
03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
991.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
851
03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay
cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
852
03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
853
03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement
(GiC)
369.500
854
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
855
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
856
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
112.500
857
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
858
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
859
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
860
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
861
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
862
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
863
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
864
03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa
Nhổ chân răng sữa
46.600
865
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
866
03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
867
03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
280.500
868
03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
280.500
869
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
870
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
280.500
871
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
308.000
872
03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement
(GiC)
245.500
873
03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement
(GiC) quang trùng hợp
245.500
874
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
875
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement
quang trùng hợp
245.500
876
03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
877
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
878
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
879
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5
cm
880
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
881
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây
882
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện
tích cơ thể ở trẻ em
883
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện
tích cơ thể ở người lớn
884
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện
tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
885
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín
3.683.600
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
886
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ
thể ở người lớn
887
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
888
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]
130.600
889
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
262.900
890
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể
262.900
891
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện
tích cơ thể ở người lớn
458.200
892
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện
tích cơ thể ở trẻ em
458.200
893
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
648.200
894
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy
máu trong bỏng sâu
213.400
895
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
896
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
897
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
898
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ
chân)
1.456.700
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
899
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
900
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
42.100
901
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
902
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
903
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
74.600
904
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
905
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động)
37.300
906
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
907
22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly
tâm
908
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
909
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
910
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
911
22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng
máy bán tự động
43.500
912
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp thủ công)
39.700
913
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương
pháp thủ công)
39.700
914
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm laser)
49.700
915
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm tổng trở)
43.500
916
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
917
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
918
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
919
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
920
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
921
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
922
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
923
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
924
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
925
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
926
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
927
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
928
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
929
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
930
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
931
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
932
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
28.000
933
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
(một lần)
16.000
934
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
[Máu]
20.000
935
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
936
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
937
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
44.800
938
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
939
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
940
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
941
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương
pháp thủ công)
942
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự
động)
943
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
944
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
945
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
946
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
947
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh
142.500
948
24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
142.500
949
24.0127.1643
HBcAb test nhanh
HBcAb test nhanh
65.200
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
950
24.0133.1643
HBeAb test nhanh
HBeAb test nhanh
65.200
951
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh
65.200
952
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
953
24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh
Helicobacter pylori Ag test nhanh
171.100
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
954
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
955
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
956
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
957
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

BỘ Y TẾ Phụ lục IV G

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ i
á
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
A
X Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
p Mức giá
h
Ghi chú
1
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ###
d
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
2
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu ###
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
3
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương ###

t 3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
4
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính ###
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn ###
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
6
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
7
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
8
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille ###
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
9
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille ###
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
10
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
11
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
12
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón ###
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón) ###

2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
14
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
cơ quan vận động ###
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động ###

4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp ###
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
160.000
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM G
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 i
á
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Phụ lục III

M

A Đơn vị: đồng
X

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
9
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu ###
ê
10
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy ###
11
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản ###
12
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) ###
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
13
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter ###
162.900
14
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn ###
58.400
15
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản ###
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
16
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở
thông động tĩnh mạch) ###

1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
17
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu ###
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
18
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy ###
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
19
01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc ###
1.607.000
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
20
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày ###
101.800
21
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu ###
152.000
22
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín ###

622.500

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
23
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo ###
ê
24
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ ###
25
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn ###
26
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu ###
58.600
27
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]

148.600
28
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến
50 cm]

193.600
29
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] ###
275.600
30
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần) ###
16.000
31
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở
thông động tĩnh mạch (FAV) ###

1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
32
01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị
suy gan cấp ###

1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
33
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản ###
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
34
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm ###
965.700
35
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường ###
39.900

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
36
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ ###
ê
37
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng ###
38
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu ###
39
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang ###
101.800
40
02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu
lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online: HDF-###
Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu
(HDF-Online))
Chưa bao gồm catheter.
41
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày ###
101.800
42
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
tiêm xơ búi trĩ ###

283.800
43
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
thắt trĩ bằng vòng cao su ###

283.800
44
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu ###
152.000
45
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng ###
58.600
46
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng ###
92.400
47
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân ###
92.400
48
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối ###
129.600

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
49
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu ###
ê
50
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân ###
51
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay ###
52
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai ###
129.600
53
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch ###
129.600
54
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm ###
144.900
55
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm ###
126.700
56
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm ###

171.900
57
02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh
thiết) ###
538.800
58
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí) ###
58.600
59
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí) ###
58.600
60
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối ###
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
61
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng ###
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
62
02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu
6 lần) ###
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
63
02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây
máu 1 lần) ###
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
64
03.0008.0193
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim
tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật
tim hở
65
03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông
động tĩnh mạch) ###
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
66
03.0022.0192
Kích thích tim với tần số cao
Kích thích tim với tần số cao ###
1.042.500
67
03.0023.0192
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
Kích thích tim tạm thời với điện cực
ngoài lồng ngực ###
1.042.500
68
03.0024.0192
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập
nhanh ###
1.042.500
69
03.0025.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài ###
1.042.500
70
03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu ###
1.042.500
71
03.0067.0186
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
Nội soi màng phổi để chẩn đoán ###
534.400
72
03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu
Soi đại tràng cầm máu ###
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
73
03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu ###
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
74
03.1065.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ ###
283.800
75
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da ###
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
76
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da ###
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
77
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt ###
ê
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch ###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
79
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch ###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
80
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông] ###
269.500
81
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu] ###
354.200
82
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
83
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] ###

64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
84
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
121.400
85
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] ###
148.600
86
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###
193.600
87
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
88
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###

89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
89
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông] ###

194.700

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
90
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu] ###
91
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ ###
92
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
93
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###
89.500
94
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
121.400
95
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] ###
148.600
96
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###
193.600
97
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
98
03.4190.0192
Tạo nhịp tim qua da
Tạo nhịp tim qua da ###
1.042.500
99
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại ###
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
100
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn] ###
78.300
101
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài] ###
85.300
102
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
103
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ ###
ê
104
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn] ###
105
08.0009.0228
Cứu
Cứu ###
106
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể ###
76.300
107
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ ###
54.800
108
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng ###
54.800
109
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang ###
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
110
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình###
78.300
111
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp ###
78.300
112
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính ###
78.300
113
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress ###
78.300
114
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo ###
78.300
115
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan ###
78.300
116
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ ###
78.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
117
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
cho trẻ bại liệt ###
118
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn
thương đám rối cánh tay ở trẻ em ###
119
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não ###
t 78.300
120
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não ###
78.300
121
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận###
78.300
122
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang###
78.300
123
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện ###
78.300
124
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng ###
78.300
125
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung ###
78.300
126
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh ###
78.300
127
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống ###
78.300
128
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não ###
78.300
129
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp ###
78.300
130
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng ###
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
131
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi ###
132
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên ###
133
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo ###
134
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt ###
78.300
135
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc ###
78.300
136
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp ###
78.300
137
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng ###
78.300
138
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông ###
78.300
139
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang ###
78.300
140
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa ###
78.300
141
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng ###
78.300
142
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp ###
78.300
143
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai ###
78.300
144
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác ###
78.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
145
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh ###
146
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật ###
147
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư###
148
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona###
78.300
149
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh ###
78.300
150
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt ###
78.300
151
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
152
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
153
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
154
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
155
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
156
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
157
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
158
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
159
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá
tràng ###
Chưa bao gồm thuốc.
160
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày ###
Chưa bao gồm thuốc.
161
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ ###
Chưa bao gồm thuốc.
162
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
163
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
164
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị
ứng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
165
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
166
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
167
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
168
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
169
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
170
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
171
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
172
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
173
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục
bộ ###
Chưa bao gồm thuốc.
174
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung ###
Chưa bao gồm thuốc.
175
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh ###
t 77.100
Chưa bao gồm thuốc.
176
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
177
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
178
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
179
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
180
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
181
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
182
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
183
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
184
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
185
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
186
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
187
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V ###
ê
Chưa bao gồm thuốc.
188
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do
chấn thương cột sống ###
Chưa bao gồm thuốc.
189
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do
chấn thương sọ não ###
t 77.100
Chưa bao gồm thuốc.
190
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại
tháp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
191
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
192
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
193
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
194
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
195
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
196
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
197
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
198
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
199
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
200
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp
dạng thấp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
201
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp ###
Chưa bao gồm thuốc.
202
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp
vai ###
Chưa bao gồm thuốc.
203
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng ###
Chưa bao gồm thuốc.
204
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
205
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
206
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
207
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
208
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
209
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
210
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
211
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
212
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
213
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
214
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
215
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới ###
ê
216
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não ###
217
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông ###
t 76.000
218
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm
não ###
76.000
219
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não ###
76.000
220
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não ###
76.000
221
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên ###
76.000
222
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới ###
76.000
223
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất ###
76.000
224
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
ở trẻ em ###
76.000
225
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai ###
76.000
226
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác ###
76.000
227
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ ###
76.000
228
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
229
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp ###
230
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu ###
231
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ ###
232
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress ###
76.000
233
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính ###
76.000
234
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh ###
76.000
235
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V ###
76.000
236
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên ###
76.000
237
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi ###
76.000
238
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp ###
76.000
239
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng ###
76.000
240
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực ###
76.000
241
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình ###
76.000
242
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
243
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi
xoang ###
244
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế
quản ###
245
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng
huyết áp ###
t 76.000
246
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp ###
76.000
247
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn ###
76.000
248
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
dạ dày- tá tràng ###
76.000
249
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc ###
76.000
250
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp ###
76.000
251
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp ###
76.000
252
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng###
76.000
253
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai ###
76.000
254
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy ###
76.000
255
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt ###
76.000
256
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
257
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa###
ê
258
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
kinh nguyệt ###
259
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh ###
t 76.000
260
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền mãn kinh ###
76.000
261
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón ###
76.000
262
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hóa ###
76.000
263
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông ###
76.000
264
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng ###
76.000
265
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật ###
76.000
266
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì ###
76.000
267
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng vận động do chấn thương sọ
não

76.000
268
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi
do chấn thương cột sống ###
76.000
269
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau
sau phẫu thuật ###
76.000
270
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
271
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm ###
ê
272
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly ###
273
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn ###
t 37.000
274
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể
hàn ###
37.000
275
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn ###
37.000
276
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn ###
37.000
277
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn ###
37.000
278
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn ###
37.000
279
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn ###
37.000
280
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn ###
37.000
281
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn ###
37.000
282
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn ###
37.000
283
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn ###
37.000
284
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn ###
37.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
285
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não ###
286
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn ###
287
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn ###
288
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn###
37.000
289
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn ###
37.000
290
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn ###
37.000
291
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể
hàn ###
37.000
292
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn ###
37.000
293
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn ###
37.000
294
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn###
37.000
295
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn###
36.700
296
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt ###
36.700
297
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau ###
36.700
298
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm ###
36.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
299
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay ###
ê
300
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở
đơn thuần ###
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
301
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi ###
302
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca###
1.096.500
303
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần ###
1.509.500
304
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn ###
2.490.900
305
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài ###
1.509.500
306
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu ###
1.509.500
307
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo ###
1.509.500
308
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần ###
2.815.900
309
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng ###
2.815.900
310
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo ###
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
311
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ ###
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
312
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch ###
ê
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
313
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan - Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) ###
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
314
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản ###

2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
315
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản ###
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
316
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ
tròn trong (vị trí 3h và 9h) ###

2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
317
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn
(condylome) ###
1.509.500
318
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ,
polyp…) ###
1.509.500
319
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn ###
2.119.400
320
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn ###
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
321
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành
bụng ###
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
322
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng
khác ###
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
323
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng ###
2.396.200
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
324
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng ###
ê
325
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
đòn ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
326
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương cánh tay phức tạp ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
327
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi
cầu xương cánh tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
328
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi
cầu xương cánh tay ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
329
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay [nẹp vít] ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
330
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương cánh tay [nẹp vít] ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
331
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu ###
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
332
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu phức tạp ###
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
333
10.0736.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
334
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2
xương cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
335
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
quay kèm trật khớp quay trụ dưới ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
336
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
qương quay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
337
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt
bàn và ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
338
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt
bàn và ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
339
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
xương bàn và ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
340
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
341
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ
tay và cẳng tay ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
342
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm
chày ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
343
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương chày ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
344
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2
xương cẳng chân ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
345
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
mác đơn thuần ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
346
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá
cổ chân ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
347
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
trong ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
348
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
ngoài ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
349
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật
xương sên ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
350
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
gót ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
351
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt
bàn ngón 5 (bàn chân) ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
352
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I
hai xương cẳng chân ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
353
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
hai xương cẳng chân ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
354
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân
hai xương cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
355
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân
hai xương cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
356
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở
chi trên ###

3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
357
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở
chi dưới ###
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
358
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
cơ quan vận động ###

5.204.600
359
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động ###

5.204.600
360
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay ###
2.396.200
361
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
362
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
363
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
đốt bàn ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
364
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp
xương khớp ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
365
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
xương khớp ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
366
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
367
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
xương quay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
368
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ
dưới ###
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
369
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay ###
2.698.800
370
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
371
10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren###
3.320.600
372
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay ###
3.226.900
373
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp ###
5.204.600
374
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón ###
3.226.900
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
375
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
đốt bàn và đốt ngón chân ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
376
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước###
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
377
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài
ngón I ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
378
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
379
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón
I ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
380
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
381
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương
cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
382
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp
xương ###
383
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón) ###

3.226.900
384
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp ###

5.204.600
385
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1
gân) ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
386
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1
gân) ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
387
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương ###
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
388
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương ###
389
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] ###
390
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] ###
391
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] ###
342.000
392
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]###
434.600
393
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột liền] ###
372.700
394
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột liền] ###
372.700
395
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột liền] ###
372.700
396
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]###
434.600
397
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột liền] ###

434.600
398
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] ###
372.700
399
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh
tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] ###
372.700
400
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền] ###
372.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
401
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền] ###
402
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền] ###
403
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] ###
404
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] ###
372.700
405
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] ###
257.000
406
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp
gối, khớp háng [bột liền] ###

282.000
407
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]###
372.700
408
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]###
659.600
409
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ
định phẫu thuật [bột liền] ###
667.000
410
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] ###
659.600
411
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè###
167.000
412
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] ###
282.000
413
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền] ###
372.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
414
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền] ###
415
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền] ###
416
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]###
417
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót ###
167.000
418
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] ###
257.000
419
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] ###
342.000
420
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]###
372.700
421
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]###
372.700
422
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] ###
257.000
423
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] ###

434.600
424
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] ###
282.000
425
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật] ###
269.500
426
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] ###
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
427
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###
428
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
429
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] ###
430
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###

193.600
431
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
432
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
433
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ] ###
194.700
434
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông] ###
269.500
435
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ] ###
289.500
436
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu] ###
354.200
437
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn ###
458.200
438
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]

262.900
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
439
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
440
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở trẻ em ###
441
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
442
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]

130.600
443
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép###
648.200
444
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu ###
213.400
445
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn ###
2.566.900
446
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở trẻ em ###
2.566.900
447
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở người lớn ###
2.595.900
448
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện
tích cơ thể ở người lớn ###
3.065.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
449
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín ###
ê
450
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm ###
451
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm ###
t 771.000
452
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ ###
2.928.100
453
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính
dưới 3 cm ###
1.322.100
454
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây mê] ###
1.385.400
455
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê] ###
874.800
456
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính ###
3.135.800
457
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú ###
1.079.400
458
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên
10 cm ###
2.140.700
459
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới
10 cm ###
2.140.700
460
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân ###
2.140.700
461
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo
chân, cổ chân) ###
1.456.700
462
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam ###
3.135.800
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
463
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính ###
ê
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
464
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn ###
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
465
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
466
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
467
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị ###
43.600
468
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc ###
85.500
469
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản ###
897.100
470
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi ###
813.600
471
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt ###
1.043.500
472
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc ###
71.500
473
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
474
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
475
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu ###
53.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
476
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo ###
ê
477
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc ###
478
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi ###
479
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ ###
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
480
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu ###
344.200
481
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy ###
12.700
482
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác ###
77.000
483
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã
đậu dái tai [gây tê] ###
874.800
484
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ ###
69.300
485
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai ###
194.700
486
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ ###
126.500
487
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] ###
530.700
488
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] ###
170.600
489
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai ###
64.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
490
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai ###
ê
Chưa bao gồm thuốc.
491
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài ###
492
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau ###
493
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước ###
139.000
494
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất
(bạc nitrat) ###
153.600
495
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ ###
153.600
496
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng ###
43.100
497
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng ###
43.100
498
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng ###
1.075.700
499
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng ###
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
500
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]

194.700
501
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]

269.500
502
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]

289.500
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
503
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
504
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật ###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
505
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
506
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
121.400
507
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###

193.600
508
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
509
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###

89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
510
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ ###
218.500
511
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm] ###
159.100
512
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] ###
92.500
513
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi ###
308.000
514
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại ###
987.500
515
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite ###

280.500
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
516
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement ###
517
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer
Cement ###
518
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite ###
519
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn ###
239.500
520
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay ###
110.600
521
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn ###
217.200
522
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa ###
239.500
523
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới ###
178.900
524
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer
Cement ###
245.500
525
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm ###
414.400
526
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm ###
110.800
527
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê ###
1.832.000
528
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn ###
41.100
529
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn ###
41.100
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
530
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm ###
ê
531
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích ###
532
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa ###
533
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại ###
40.900
534
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin ###
46.000
535
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp ###
58.600
536
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang) ###
58.600
537
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) ###
58.600
538
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ ###
58.600
539
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)###
58.600
540
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng ###
58.600
541
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu ###
58.600
542
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa ###
58.600
543
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối ###
58.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
544
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay….) ###
545
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….) ###
546
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên ###
547
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên ###
58.600
548
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật ###
58.600
549
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
550
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
551
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
552
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
553
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
554
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
555
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
556
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
557
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
558
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
559
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]###
Áp dụng cho 01 vị trí
560
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] ###
t 73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
561
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] X-quang xương chính ### mũi
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
562
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
563
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
564
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
565
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
566
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
567
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] ###
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
568
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
569
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
570
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
571
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
572
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
573
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
574
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
t 105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
575
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
576
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
577
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
578
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
579
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
580
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
581
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
582
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
583
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim] ###
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
584
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
585
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
586
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
587
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
588
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] ###
t 105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
589
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
590
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
591
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
592
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
593
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
594
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
595
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
596
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
597
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
598
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
599
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
600
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
601
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
602
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
603
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
604
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
605
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
606
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
607
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
608
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
609
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
610
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
611
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
612
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
613
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] ###
ê
Áp dụng cho 01 vị trí
614
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
615
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
t
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
616
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
617
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
618
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
619
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
620
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
621
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
622
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
623
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
624
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
625
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
626
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
627
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
t
Áp dụng cho 01 vị trí
628
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
629
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
630
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
631
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
632
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
633
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
634
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
635
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
636
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
637
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
638
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
639
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
640
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
641
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
642
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
643
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
644
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
645
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng ###
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
646
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu ###
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
647
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ ###
283.800
648
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường ###
39.900
649
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke ###
13.600
650
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục
máu) ###
16.000
651
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công) ###
39.700
652
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở) ###
43.500
653
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser) ###
49.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
654
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) ###
ê
655
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) ###
656
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) ###
657
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công) ###
39.700
658
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) ###
24.800
659
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động) ###
37.300
660
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng
phương pháp thủ công) ###
44.800
661
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu
(bằng máy tự động) ###
44.800
662
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm) ###

42.100
663
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
phiến đá) ###
664
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu ###
13.600
665
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
666
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
667
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
668
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] ###
ê
y
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
669
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] ###
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
670
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]###
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
671
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]###
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
672
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]###
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
673
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] ###
28.000
674
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu) ###

28.000
675
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu) ###
22.400
Mỗi chất
676
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
677
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]###
22.400
Mỗi chất

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
678
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]###
679
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu] ###
Mỗi chất
680
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động) ###
681
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh ###
682
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh ###
58.600
683
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh ###
65.200
684
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh ###
58.600
685
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh ###
142.500
686
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng
mi mắt ###

1.043.500
687
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi ###
1.509.500
688
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
689
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 10/QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
2
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
3
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
4
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
6
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
7
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón
I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
8
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
9
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
11
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
12
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón)
Chưa bao gồm thuốc và oxy
14
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
BỘ Y TẾ
Phụ lục I
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
G
i
G
i
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) m
a
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) m
a
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) m
a
x
x
Đơn vị: đồng
STT
Danh mục dịch vụ
I
ê
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
d
ê
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
d
1
Giá Khám bệnh ###
2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
II
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
1
Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể ### xét nghiệm, X-quang)
2
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) ###
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
327.900
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
4
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM G
Phụ lục III
BỘ Y TẾ
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34 i
á
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
Phụ lục III

M

A Đơn vị: đồng
X

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
9
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu ###
ê
10
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy ###
11
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản ###
12
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) ###
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
13
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter ###
162.900
14
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn ###
58.400
15
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản ###
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
16
01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở
thông động tĩnh mạch) ###

1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
17
01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu
Thận nhân tạo cấp cứu ###
1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
18
01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy
Thận nhân tạo thường quy ###
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
19
01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc ###
1.607.000
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
20
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày ###
101.800
21
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu ###
152.000
22
01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín ###

622.500

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
23
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo ###
ê
24
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ ###
25
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn ###
26
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu ###
58.600
27
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]

148.600
28
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến
50 cm]

193.600
29
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] ###
275.600
30
01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần) ###
16.000
31
01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở
thông động tĩnh mạch (FAV) ###

1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
32
01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị
suy gan cấp ###

1.607.000
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
33
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản ###
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
34
02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm ###
965.700
35
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường ###
39.900
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
36
02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ
Sốc điện điều trị rung nhĩ ###
ê
37
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng ###
38
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu ###
39
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang ###
101.800
40
02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu
lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online: HDF-###
Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu
(HDF-Online))
Chưa bao gồm catheter.
41
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày ###
101.800
42
02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
tiêm xơ búi trĩ ###

283.800
43
02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
thắt trĩ bằng vòng cao su ###

283.800
44
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu ###
152.000
45
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng ###
58.600
46
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng ###
92.400
47
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân ###
92.400
48
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối ###
129.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
49
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu ###
ê
50
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân ###
51
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay ###
52
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai ###
129.600
53
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch ###
129.600
54
02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm ###
144.900
55
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm ###
126.700
56
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới
hướng dẫn của siêu âm ###

171.900
57
02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh
thiết) ###
538.800
58
02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí)
Siêu âm khớp (một vị trí) ###
58.600
59
02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí)
Siêu âm phần mềm (một vị trí) ###
58.600
60
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối ###
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
61
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng ###
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
62
02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu
6 lần) ###
588.500
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
63
02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây
máu 1 lần) ###
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
64
03.0008.0193
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim
tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật
tim hở
65
03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông
động tĩnh mạch) ###
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
66
03.0022.0192
Kích thích tim với tần số cao
Kích thích tim với tần số cao ###
1.042.500
67
03.0023.0192
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
Kích thích tim tạm thời với điện cực
ngoài lồng ngực ###
1.042.500
68
03.0024.0192
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập
nhanh ###
1.042.500
69
03.0025.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài ###
1.042.500
70
03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu ###
1.042.500
71
03.0067.0186
Nội soi màng phổi để chẩn đoán
Nội soi màng phổi để chẩn đoán ###
534.400
72
03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu
Soi đại tràng cầm máu ###
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
73
03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu ###
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
74
03.1065.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ ###
283.800
75
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da ###
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
76
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da ###
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
77
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt ###
ê
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch ###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
79
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch ###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
80
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông] ###
269.500
81
03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu] ###
354.200
82
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
83
03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] ###

64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
84
03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
121.400
85
03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] ###
148.600
86
03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###
193.600
87
03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
88
03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###

89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
89
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông] ###

194.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
90
03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu] ###
91
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ ###
92
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
93
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###
89.500
94
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
121.400
95
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] ###
148.600
96
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###
193.600
97
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
98
03.4190.0192
Tạo nhịp tim qua da
Tạo nhịp tim qua da ###
1.042.500
99
03.4246.0198
Tháo bột các loại
Tháo bột các loại ###
61.400
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
100
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn] ###
78.300
101
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài] ###
85.300
102
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
103
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ ###
ê
104
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn] ###
105
08.0009.0228
Cứu
Cứu ###
106
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể ###
76.300
107
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ ###
54.800
108
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng ###
54.800
109
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang ###
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
110
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình###
78.300
111
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp ###
78.300
112
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính ###
78.300
113
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress ###
78.300
114
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo ###
78.300
115
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan ###
78.300
116
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ ###
78.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
117
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
cho trẻ bại liệt ###
118
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn
thương đám rối cánh tay ở trẻ em ###
119
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não ###
t 78.300
120
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não ###
78.300
121
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận###
78.300
122
08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang
Điện châm điều trị viêm bàng quang###
78.300
123
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện ###
78.300
124
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng ###
78.300
125
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung ###
78.300
126
08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh ###
78.300
127
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống ###
78.300
128
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não ###
78.300
129
08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp ###
78.300
130
08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng
Điện châm điều trị khàn tiếng ###
78.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
131
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi ###
132
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên ###
133
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo ###
134
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt ###
78.300
135
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc ###
78.300
136
08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp ###
78.300
137
08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng
Điện châm điều trị lác cơ năng ###
78.300
138
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông ###
78.300
139
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang ###
78.300
140
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa ###
78.300
141
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng ###
78.300
142
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp ###
78.300
143
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai ###
78.300
144
08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác
Điện châm điều trị giảm khứu giác ###
78.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
145
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh ###
146
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật ###
147
08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư###
148
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona###
78.300
149
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh ###
78.300
150
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt ###
78.300
151
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
152
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
153
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
154
08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
155
08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc
Thuỷ châm điều trị nấc ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
156
08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
157
08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan
Thuỷ châm điều trị viêm amydan ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
158
08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
159
08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá
tràng ###
Chưa bao gồm thuốc.
160
08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày ###
Chưa bao gồm thuốc.
161
08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ
Thuỷ châm điều trị trĩ ###
Chưa bao gồm thuốc.
162
08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
163
08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay
Thuỷ châm điều trị mày đay ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
164
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dịứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị
ứng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
165
08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
166
08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
167
08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
168
08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
169
08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
170
08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thươngđám rối cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
171
08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
172
08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
173
08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục
bộ ###
Chưa bao gồm thuốc.
174
08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung
Thuỷ châm điều trị sa tử cung ###
Chưa bao gồm thuốc.
175
08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh ###
t 77.100
Chưa bao gồm thuốc.
176
08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh
Thuỷ châm điều trị thống kinh ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
177
08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
178
08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm
Thuỷ châm điều trị đái dầm ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
179
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
180
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
181
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
182
08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
183
08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
184
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
185
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
186
08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
187
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V ###
ê
Chưa bao gồm thuốc.
188
08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do
chấn thương cột sống ###
Chưa bao gồm thuốc.
189
08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do
chấn thương sọ não ###
t 77.100
Chưa bao gồm thuốc.
190
08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại
tháp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
191
08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
192
08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
193
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
194
08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
195
08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
196
08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
197
08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
198
08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng
Thuỷ châm điều trị đau răng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
199
08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
200
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp
dạng thấp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
201
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp ###
Chưa bao gồm thuốc.
202
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp
vai ###
Chưa bao gồm thuốc.
203
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng ###
Chưa bao gồm thuốc.
204
08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi
Thuỷ châm điều trị sụp mi ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
205
08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
206
08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
207
08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
208
08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
209
08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
210
08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh
Thuỷ châm điều trị di tinh ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
211
08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương
Thuỷ châm điều trị liệt dương ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
212
08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
213
08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng ###
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
214
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
215
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới ###
ê
216
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não ###
217
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông ###
t 76.000
218
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm
não ###
76.000
219
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não ###
76.000
220
08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não ###
76.000
221
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên ###
76.000
222
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới ###
76.000
223
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất ###
76.000
224
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
ở trẻ em ###
76.000
225
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai ###
76.000
226
08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác ###
76.000
227
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ ###
76.000
228
08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
229
08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp ###
230
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu ###
231
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ ###
232
08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress ###
76.000
233
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính ###
76.000
234
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh ###
76.000
235
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V ###
76.000
236
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên ###
76.000
237
08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi ###
76.000
238
08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp ###
76.000
239
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng ###
76.000
240
08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực ###
76.000
241
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình ###
76.000
242
08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
243
08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi
xoang ###
244
08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế
quản ###
245
08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng
huyết áp ###
t 76.000
246
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp
thấp ###
76.000
247
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn ###
76.000
248
08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
dạ dày- tá tràng ###
76.000
249
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc ###
76.000
250
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp ###
76.000
251
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp ###
76.000
252
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng###
76.000
253
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai ###
76.000
254
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy ###
76.000
255
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt ###
76.000
256
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
257
08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa###
ê
258
08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
kinh nguyệt ###
259
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh ###
t 76.000
260
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền mãn kinh ###
76.000
261
08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón ###
76.000
262
08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hóa ###
76.000
263
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông ###
76.000
264
08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng ###
76.000
265
08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
thần kinh thực vật ###
76.000
266
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì ###
76.000
267
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn
chức năng vận động do chấn thương sọ
não

76.000
268
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi
do chấn thương cột sống ###
76.000
269
08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau
sau phẫu thuật ###
76.000
270
08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư ###
76.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
271
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm ###
ê
272
08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly ###
273
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn ###
t 37.000
274
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể
hàn ###
37.000
275
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn ###
37.000
276
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn ###
37.000
277
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn ###
37.000
278
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn ###
37.000
279
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn ###
37.000
280
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn ###
37.000
281
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn ###
37.000
282
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn ###
37.000
283
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn ###
37.000
284
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn ###
37.000
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
285
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não ###
286
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn ###
287
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn ###
288
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn###
37.000
289
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn ###
37.000
290
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn ###
37.000
291
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể
hàn ###
37.000
292
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn ###
37.000
293
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn ###
37.000
294
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn###
37.000
295
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn###
36.700
296
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt ###
36.700
297
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau ###
36.700
298
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm ###
36.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
299
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay ###
ê
300
10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở
đơn thuần ###
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
301
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi ###
302
10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca###
1.096.500
303
10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần ###
1.509.500
304
10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn
Cắt bỏ tinh hoàn ###
2.490.900
305
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài ###
1.509.500
306
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu ###
1.509.500
307
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo ###
1.509.500
308
10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần
Cắt ruột thừa đơn thuần ###
2.815.900
309
10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng ###
2.815.900
310
10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo
Làm hậu môn nhân tạo ###
2.683.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
311
10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ ###
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
312
10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch ###
ê
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
313
10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan - Morgan hoặc
Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) ###
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
314
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản ###

2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
315
10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản ###
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
316
10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ
tròn trong (vị trí 3h và 9h) ###

2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
317
10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn
(condylome) ###
1.509.500
318
10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ,
polyp…) ###
1.509.500
319
10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn ###
2.119.400
320
10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn ###
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
321
10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành
bụng ###
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
322
10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng
khác ###
3.512.900
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
323
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng ###
2.396.200
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
324
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng ###
ê
325
10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
đòn ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
326
10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương cánh tay phức tạp ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
327
10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi
cầu xương cánh tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
328
10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi
cầu xương cánh tay ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
329
10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay [nẹp vít] ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
330
10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương cánh tay [nẹp vít] ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
331
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu ###
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
332
10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu phức tạp ###
4.324.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
333
10.0736.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
334
10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2
xương cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
335
10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
quay kèm trật khớp quay trụ dưới ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
336
10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
qương quay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
337
10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏmđốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt
bàn và ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
338
10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt
bàn và ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
339
10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
xương bàn và ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
340
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
341
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ
tay và cẳng tay ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
342
10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm
chày ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
343
10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương chày ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
344
10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2
xương cẳng chân ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
345
10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
mác đơn thuần ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
346
10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cácổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá
cổ chân ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
347
10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
trong ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
348
10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
ngoài ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
349
10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật
xương sên ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
350
10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
gót ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
351
10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt
bàn ngón 5 (bàn chân) ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
352
10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I
hai xương cẳng chân ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
353
10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
hai xương cẳng chân ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
354
10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân
hai xương cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
355
10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân
hai xương cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
356
10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở
chi trên ###

3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
357
10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở
chi dưới ###
3.411.300
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
358
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
cơ quan vận động ###

5.204.600
359
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động ###

5.204.600
360
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay ###
2.396.200
361
10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
362
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
363
10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
đốt bàn ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
364
10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp
xương khớp ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
365
10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
xương khớp ngón tay ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
366
10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay ###
4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
367
10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
xương quay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
368
10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ
dưới ###
3.433.300
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
369
10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay ###
2.698.800
370
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
371
10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren###
3.320.600
372
10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay ###
3.226.900
373
10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp
Thương tích bàn tay phức tạp ###
5.204.600
374
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón ###
3.226.900
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
375
10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
đốt bàn và đốt ngón chân ###
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
376
10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước###
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
377
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài
ngón I ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
378
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
379
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón
I ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
380
10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
381
10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương
cẳng tay ###

4.102.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
382
10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp
xương ###
383
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón) ###

3.226.900
384
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp ###

5.204.600
385
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1
gân) ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
386
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1
gân) ###

3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
387
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương ###
4.085.900
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
388
10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương ###
389
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] ###
390
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] ###
391
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] ###
342.000
392
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]###
434.600
393
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột liền] ###
372.700
394
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột liền] ###
372.700
395
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột liền] ###
372.700
396
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]###
434.600
397
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột liền] ###

434.600
398
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] ###
372.700
399
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh
tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] ###
372.700
400
10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền] ###
372.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
401
10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng tay [bột liền] ###
402
10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng tay [bột liền] ###
403
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] ###
404
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] ###
372.700
405
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] ###
257.000
406
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp
gối, khớp háng [bột liền] ###

282.000
407
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]###
372.700
408
10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]###
659.600
409
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ
định phẫu thuật [bột liền] ###
667.000
410
10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] ###
659.600
411
10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè###
167.000
412
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] ###
282.000
413
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền] ###
372.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
414
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương
cẳng chân [bột liền] ###
415
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương
cẳng chân [bột liền] ###
416
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]###
417
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót ###
167.000
418
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] ###
257.000
419
10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] ###
342.000
420
10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]###
372.700
421
10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]###
372.700
422
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] ###
257.000
423
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] ###

434.600
424
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] ###
282.000
425
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật] ###
269.500
426
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] ###
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
427
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###
428
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
429
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] ###
430
10.9003.0204
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###

193.600
431
10.9003.0205
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
432
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
433
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ] ###
194.700
434
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông] ###
269.500
435
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ] ###
289.500
436
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu] ###
354.200
437
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn ###
458.200
438
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]

262.900
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
439
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
440
11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -19% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở trẻ em ###
441
11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
442
11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]

130.600
443
11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép###
648.200
444
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu ###
213.400
445
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn ###
2.566.900
446
11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở trẻ em ###
2.566.900
447
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở người lớn ###
2.595.900
448
11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện
tích cơ thể ở người lớn ###
3.065.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
449
11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín
Cắt sẹo khâu kín ###
ê
450
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm ###
451
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm ###
t 771.000
452
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ ###
2.928.100
453
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính
dưới 3 cm ###
1.322.100
454
12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây mê] ###
1.385.400
455
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt
đường kính dưới 5 cm [gây tê] ###
874.800
456
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính ###
3.135.800
457
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú ###
1.079.400
458
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên
10 cm ###
2.140.700
459
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới
10 cm ###
2.140.700
460
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân ###
2.140.700
461
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo
chân, cổ chân) ###
1.456.700
462
12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam ###
3.135.800
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
463
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính ###
ê
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
464
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn ###
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
465
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
466
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
467
14.0161.0748
Tập nhược thị
Tập nhược thị ###
43.600
468
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc ###
85.500
469
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản ###
897.100
470
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi ###
813.600
471
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt ###
1.043.500
472
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc ###
71.500
473
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
474
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc ###
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
475
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu ###
53.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
476
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo ###
ê
477
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc ###
478
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi ###
479
14.0211.0842
Rửa cùng đồ
Rửa cùng đồ ###
48.300
48.300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
480
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu ###
344.200
481
14.0258.0754
Đo khúc xạ máy
Đo khúc xạ máy ###
12.700
482
14.0262.0751
Đo độ lác
Đo độ lác ###
77.000
483
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bãđậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã
đậu dái tai [gây tê] ###
874.800
484
15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ
Trích rạch màng nhĩ ###
69.300
485
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai ###
194.700
486
15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ
Bơm hơi vòi nhĩ ###
126.500
487
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] ###
530.700
488
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] ###
170.600
489
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai ###
64.300
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
490
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai ###
ê
Chưa bao gồm thuốc.
491
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài ###
492
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau ###
493
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước ###
139.000
494
15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất
(bạc nitrat) ###
153.600
495
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ ###
153.600
496
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng ###
43.100
497
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng ###
43.100
498
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng ###
1.075.700
499
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng ###
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
500
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]

194.700
501
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]

269.500
502
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]

289.500
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
503
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
504
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật ###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
505
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]###
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
506
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] ###
121.400
507
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] ###

193.600
508
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] ###
275.600
509
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] ###

89.500
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
510
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ ###
218.500
511
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm] ###
159.100
512
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] ###
92.500
513
16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi ###
308.000
514
16.0061.1011
Điều trị tủy lại
Điều trị tủy lại ###
987.500
515
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite ###

280.500
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
516
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement ###
517
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer
Cement ###
518
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite ###
519
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn ###
239.500
520
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay ###
110.600
521
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn ###
217.200
522
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa ###
239.500
523
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới ###
178.900
524
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer
Cement ###
245.500
525
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm ###
414.400
526
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm ###
110.800
527
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê ###
1.832.000
528
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn ###
41.100
529
17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng cực ngắn ###
41.100
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
530
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm ###
ê
531
17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích
Điều trị bằng sóng xung kích ###
532
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa ###
533
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại ###
40.900
534
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin ###
46.000
535
18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp
Siêu âm tuyến giáp ###
58.600
536
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang) ###
58.600
537
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) ###
58.600
538
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ ###
58.600
539
18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)###
58.600
540
18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng quađường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng ###
58.600
541
18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu ###
58.600
542
18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa ###
58.600
543
18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối ###
58.600
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
544
18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay….) ###
545
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….) ###
546
18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên
Siêu âm tuyến vú hai bên ###
547
18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên
Siêu âm tinh hoàn hai bên ###
58.600
548
18.0059.0001
Siêu âm dương vật
Siêu âm dương vật ###
58.600
549
18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
550
18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
551
18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
552
18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
553
18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
554
18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
555
18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
556
18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
557
18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
558
18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
559
18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]###
Áp dụng cho 01 vị trí
560
18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] ###
t 73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
561
18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp
nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] X-quang xương chính ### mũi
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
562
18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
563
18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
564
18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
565
18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
566
18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai
bên [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
567
18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] ###
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
568
18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
569
18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
570
18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
571
18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
572
18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
573
18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
574
18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
t 105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
575
18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
576
18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
577
18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
578
18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
579
18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
580
18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
581
18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
582
18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
583
18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim] ###
130.300
Áp dụng cho 01 vị trí
584
18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
585
18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
586
18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
587
18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
588
18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] ###
t 105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
589
18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
590
18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
591
18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
592
18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
593
18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
594
18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
595
18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
596
18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
597
18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
598
18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
599
18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
600
18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
601
18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
602
18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
603
18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
604
18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
605
18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
606
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
607
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
608
18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
609
18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
610
18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
611
18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
612
18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
613
18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] ###
ê
Áp dụng cho 01 vị trí
614
18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
615
18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
t
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
616
18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
617
18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
618
18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
619
18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
620
18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
621
18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
622
18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
623
18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
624
18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
625
18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30
cm, 2 tư thế]

77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
626
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
Áp dụng cho 01 vị trí
627
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
t
Áp dụng cho 01 vị trí
628
18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
629
18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
630
18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
631
18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
632
18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
633
18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
634
18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc
chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
635
18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
636
18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
637
18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
638
18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] ###
77.300
Áp dụng cho 01 vị trí
639
18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
640
18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng
chếch [số hóa 2 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
641
18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim] ###
Áp dụng cho 01 vị trí
642
18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
Áp dụng cho 01 vị trí
643
18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] ###
73.300
Áp dụng cho 01 vị trí
644
18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bịthẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] ###
105.300
Áp dụng cho 01 vị trí
645
20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng
Nội soi tai mũi họng ###
116.100
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
646
20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu ###
656.700
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
647
20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ ###
283.800
648
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường ###
39.900
649
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke ###
13.600
650
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục
máu) ###
16.000
651
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công) ###
39.700
652
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở) ###
43.500
653
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser) ###
49.700
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
654
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) ###
ê
655
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) ###
656
22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) ###
657
22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công) ###
39.700
658
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) ###
24.800
659
22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động)
Máu lắng (bằng máy tự động) ###
37.300
660
22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng
phương pháp thủ công) ###
44.800
661
22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu
(bằng máy tự động) ###
44.800
662
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm) ###

42.100
663
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật
phiến đá) ###
664
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu ###
13.600
665
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
666
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
667
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
668
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] ###
ê
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
669
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] ###
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
670
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]###
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
671
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]###
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
672
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]###
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
673
23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] ###
28.000
674
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu) ###

28.000
675
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu) ###
22.400
Mỗi chất
676
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu] ###
22.400
Mỗi chất
677
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]###
22.400
Mỗi chất
678
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]###
28.000
679
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu] ###
22.400
Mỗi chất

M
A
X

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
680
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động) ###
681
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh ###
682
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh ###
58.600
683
24.0122.1643
HBsAb test nhanh
HBsAb test nhanh ###
684
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh ###
58.600
685
24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh
Dengue virus NS1Ag test nhanh ###
142.500
686
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng
mi mắt ###

1.043.500
687
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi ###
1.509.500
688
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
689
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi ###
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
BỘ Y TẾ
Phụ lục IV

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ SƯ ĐOÀN 320/QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
1
03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.276.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
2
10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu
3.577.600
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và oxy
3
10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
Phẫu thuật lấy bỏ u xương
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
4
12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính
Cắt u xương sụn lành tính
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
5
12.0325.0558
Cắt u xương, sụn
Cắt u xương, sụn
3.338.600
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc và oxy
6
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
7
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón
I
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
8
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
9
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
10
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
11
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
12
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
Chưa bao gồm thuốc và oxy
13
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón)
Chưa bao gồm thuốc và oxy
14
10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
cơ quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
15
10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
16
10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
4.304.000
Chưa bao gồm thuốc và oxy
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 24/SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 24/SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.2
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 24/SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
2
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
3
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
4
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
58.600
5
18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ
Siêu âm tử cung phần phụ
58.600
6
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
7
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
8
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
9
03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
10
10.9004.0075
Cắt chỉ
Cắt chỉ
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
11
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
12
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
13
14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
14
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
15
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
17
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
18
02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của
siêu âm
19
01.0066.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
20
01.0077.1888
Thay ống nội khí quản
Thay ống nội khí quản
600.500
21
15.0219.1888
Đặt nội khí quản
Đặt nội khí quản
600.500
22
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
23
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
24
02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân
Hút dịch khớp cổ chân
129.600
25
02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay
Hút dịch khớp cổ tay
129.600
26
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
27
02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu
Hút dịch khớp khuỷu
129.600
28
02.0359.0112
Hút dịch khớp vai
Hút dịch khớp vai
129.600
29
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
30
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
31
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
32
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
33
10.0405.0156
Nong niệu đạo
Nong niệu đạo
273.500
34
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
35
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
36
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
37
10.9003.0200
Thay băng
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
38
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
39
10.9003.0201
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
89.500
40
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
41
10.9003.0202
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
42
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
43
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một
lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]
44
10.9003.0203
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
45
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một
lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]
46
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
47
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
48
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
49
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
50
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
51
14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
52
02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
53
02.0381.0213
Tiêm khớp gối
Tiêm khớp gối
104.400
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
54
01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
55
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
56
03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]
194.700
57
03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
194.700
58
10.9005.0216
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
194.700
59
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
60
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
61
03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
62
10.9005.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]
63
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
64
03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
65
10.9005.0218
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
66
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
67
10.9005.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]
68
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]
69
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
70
17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin
Điều trị bằng Parafin
46.000
71
03.0287.0222
Bó thuốc
Bó thuốc
57.600
72
08.0010.0224
Chích lể
Chích lể
76.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
73
08.0008.0224
Ôn châm
Ôn châm [kim ngắn]
76.300
74
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
75
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
76
08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
37.000
77
08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
37.000
78
08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
37.000
79
08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
Cứu điều trị đau lưng thể hàn
37.000
80
08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
37.000
81
08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn
Cứu điều trị di tinh thể hàn
37.000
82
08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
37.000
83
08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
37.000
84
08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong
hàn
85
08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
37.000
86
08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
37.000
87
08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
37.000
88
08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
thể hàn
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
89
08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
Cứu điều trị liệt dương thể hàn
37.000
90
08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
37.000
91
08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn
Cứu điều trị nấc thể hàn
37.000
92
08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
37.000
93
08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
37.000
94
08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
37.000
95
08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
37.000
96
08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
37.000
97
08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
37.000
98
03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT
Đặt thuốc YHCT
51.100
99
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
100
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
101
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
102
08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo
Điện châm điều trị cảm mạo
78.300
103
08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
78.300
104
08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo
Điện châm điều trị chắp lẹo
78.300
105
08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
78.300
106
08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
78.300
107
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
108
08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt
Điện châm điều trị đau hố mắt
78.300
109
08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng
Điện châm điều trị đau răng
78.300
110
08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona
Điện châm điều trị giảm đau do zona
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
111
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
112
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
113
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
114
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
115
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
dây thần kinh
78.300
116
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
78.300
117
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
78.300
118
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
78.300
119
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
120
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
121
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng
sau chấn thương sọ não
78.300
122
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
123
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
124
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
125
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
78.300
126
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
127
08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan
Điện châm điều trị viêm Amidan
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
128
08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc
Điện châm điều trị viêm kết mạc
78.300
129
08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
Điện châm điều trị viêm mũi xoang
78.300
130
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
131
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
132
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
133
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
134
08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
36.700
135
17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa
Điều trị bằng dòng giao thoa
30.800
136
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
137
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
138
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
139
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
140
17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm
Điều trị bằng siêu âm
48.700
141
17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt
nửa người
142
17.0090.0267
Tập điều hợp vận động
Tập điều hợp vận động
59.300
143
17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
59.300
144
17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
59.300
145
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
146
08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
147
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
148
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
149
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
150
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
151
08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng
Thuỷ châm điều trị đau lưng
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
152
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
153
08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
Thuỷ châm điều trị hen phế quản
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
154
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
155
08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
156
08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
157
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
158
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
159
08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
160
08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
161
08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
76.000
162
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
163
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
164
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa
khớp
165
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
166
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
167
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
168
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
76.000
169
08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
76.000
170
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
76.000
171
08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
76.000
172
08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
76.000
173
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
174
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
175
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
76.000
176
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
76.000
177
08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
76.000
178
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
76.000
179
08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
76.000
180
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
181
08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
76.000
182
08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
76.000
183
08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
nông
76.000
184
08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng
vận động do chấn thương sọ não
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
185
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần
kinh V
76.000
186
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
76.000
187
08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp
76.000
188
08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai
76.000
189
17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng
Kỹ thuật xoa bóp vùng
51.300
190
17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân
64.900
191
10.9002.0504
Cắt phymosis
Cắt phymosis [thủ thuật]
269.500
192
03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ
Trích rạch áp xe nhỏ
218.500
193
14.0215.0505
Rạch áp xe mi
Rạch áp xe mi
218.500
194
14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ
Rạch áp xe túi lệ
218.500
195
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
196
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương
sườn
197
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
198
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
199
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp
háng [bột liền]
200
10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
434.600
201
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ
tay [bột liền]
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
202
10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
434.600
203
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
204
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
205
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
206
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
207
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
208
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
209
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
210
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
211
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
212
10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
213
10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
214
10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
215
10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn
ngón tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
216
10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và
cẳng tay
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
217
10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.302.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
218
10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay
Phẫu thuật vết thương bàn tay
2.396.200
219
10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
1.509.500
220
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
221
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
222
28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi
Khâu vết thương vùng môi
1.509.500
223
12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú
Mổ bóc nhân xơ vú
1.079.400
224
12.0267.0653
Cắt u vú lành tính
Cắt u vú lành tính
3.135.800
225
14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo
Bơm rửa lệ đạo
41.200
226
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
227
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết
mạc
228
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
229
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
230
14.0201.0769
Khâu kết mạc
Khâu kết mạc [gây tê]
897.100
231
14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi
Khâu phục hồi bờ mi
813.600
232
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
vùng mắt
1.043.500
233
28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
1.043.500
234
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
235
14.0187.0789
Phẫu thuật quặm
Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]
698.800
236
14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
40.900
237
12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
1.322.100
238
14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo
Bơm thông lệ đạo [2 mắt]
105.800
239
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
240
15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây tê]
295.500
241
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
242
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
243
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
244
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
245
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
246
15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng
Lấy dị vật hạ họng
43.100
247
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
248
15.0054.0903
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]
170.600
249
12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm [gây tê]
250
12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm [gây tê]
251
15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái
tai [gây tê]
252
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
253
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
254
15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng
1.075.700
255
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
256
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
257
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
258
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
259
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
260
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
261
16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
369.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
262
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
771.000
263
12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5
cm
771.000
264
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây
1.832.000
265
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện
tích cơ thể ở người lớn
266
11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện
tích cơ thể ở người lớn
2.595.900
267
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]
268
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích
cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]
269
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện
tích cơ thể ở người lớn
270
12.0321.1190
Cắt u bao gân
Cắt u bao gân
2.140.700
271
12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
2.140.700
272
12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
2.140.700
273
12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ
chân)
274
22.9000.1349
Thời gian đông máu
Thời gian đông máu
13.600
275
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương
pháp thủ công)
276
22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm laser)
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
277
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm tổng trở)
43.500
278
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
279
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
280
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
281
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
282
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
283
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
284
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
285
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
286
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
287
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
288
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
289
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
290
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
291
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
28.000
292
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
293
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
[Máu]
294
23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu]
Định lượng HbA1c [Máu]
105.300
295
23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
44.800
296
23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
44.800
297
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
298
23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
44.800
299
23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
44.800
300
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
28.600
301
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
302
24.0144.1621
HCV Ab test nhanh
HCV Ab test nhanh
58.600
303
24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
Dengue virus IgM/IgG test nhanh
142.500
304
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
305
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

BỘ Y TẾ Phụ lục IV G

GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ i
á
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 24/SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)
A
X Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
p Mức giá
h
Ghi chú
1
10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
2
10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
3
10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille
Phẫu thuật tổn thương gân Achille ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
4
10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille ###
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
5
28.0337.0559
Nối gân gấp
Nối gân gấp ###
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
6
28.0340.0559
Nối gân duỗi
Nối gân duỗi ###
2.604.700
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
7
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón ###
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
8
10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón) ###
2.493.700
Chưa bao gồm thuốc và oxy
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 28/ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 28/ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 28/ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300
3
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần hút)
4
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
5
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
6
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
7
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
8
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter
162.900
9
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
58.400
10
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
11
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
12
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
13
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
14
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
15
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
16
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
17
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
18
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
19
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến
50 cm]
20
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
275.600
21
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
23
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
24
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
25
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
26
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
27
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
28
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
29
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
30
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
31
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
32
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
33
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
34
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
35
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
36
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
37
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
38
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
39
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
148.600
40
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cmđến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
41
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
42
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
43
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
44
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
45
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
46
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
47
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
48
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
49
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
50
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
78.300
51
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
52
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
53
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
54
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
55
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
78.300
56
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
57
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
78.300
58
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
59
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
78.300
60
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
78.300
61
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
78.300
62
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
78.300
63
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
64
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
65
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
67
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
69
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
70
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
71
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
72
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
73
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
76.000
74
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
76.000
75
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
76.000
76
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
76.000
77
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
78
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
76.000
79
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
76.000
80
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
81
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
76.000
82
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
83
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
76.000
84
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
76.000
85
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
76.000
86
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
76.000
87
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
76.000
88
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
89
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
76.000
90
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
91
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
92
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
93
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi
3.433.300
94
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
95
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu
môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
96
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
97
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
98
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn
ngón
3.226.900
99
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
100
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
101
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
102
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
103
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]
372.700
104
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
300.100
105
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
106
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
107
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn
458.200
108
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
109
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
110
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
111
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
112
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
113
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
114
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
115
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.043.500
116
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
117
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
118
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
119
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
120
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe
mi, kết mạc
85.500
121
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
122
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
123
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
124
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
125
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
126
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
127
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
128
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
129
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
130
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
131
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]

194.700
132
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]

269.500
133
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]

289.500
134
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt,
cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]

354.200
135
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
136
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
137
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
121.400
138
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
139
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
140
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
141
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
142
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
143
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
144
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
145
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
146
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
147
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
148
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
149
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
150
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)

58.600
151
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
152
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
153
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
154
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
155
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)

Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.000
156
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
157
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
158
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
159
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
42.100
160
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
161
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
162
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
163
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
164
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
165
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
166
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
167
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
168
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
169
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
170
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
171
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
172
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
173
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
174
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
175
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
176
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
177
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
178
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 66/ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 66/ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 66/ SƯ ĐOÀN 10/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
2
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300
3
01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần
hút)

14.100
4
01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
Bóp bóng ambu qua mặt nạ
248.500
5
01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu
Mở khí quản cấp cứu
759.800
6
01.0073.0120
Mở khí quản thường quy
Mở khí quản thường quy
759.800
7
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
8
01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter
162.900
9
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
58.400
10
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
11
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
126.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
12
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
13
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
14
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
15
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
16
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
58.600
17
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
153.700
18
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
19
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến
50 cm]
20
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
21
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
22
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
23
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
24
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
126.700
25
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
101.800
26
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
27
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
28
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
58.600
29
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
30
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
31
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
32
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
33
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
34
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
15.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
35
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
36
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
37
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]

89.500
38
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400
39
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]

148.600
40
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
193.600
41
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
275.600
42
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
43
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
44
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
45
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
156.400
46
08.0009.0228
Cứu
Cứu
37.000
47
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
14.000
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
48
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
78.300
49
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
78.300
50
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
78.300
51
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
78.300
52
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
53
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
54
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
78.300
55
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
78.300
56
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
78.300
57
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
78.300
58
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
59
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
78.300
60
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
78.300
61
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
78.300
62
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
78.300
63
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
64
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
65
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
67
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
69
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
70
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
77.100
Chưa bao gồm thuốc.
71
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
76.000
72
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
76.000
73
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
76.000
74
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
76.000
75
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
76.000
76
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
76.000
77
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
76.000
78
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
76.000
79
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
76.000
80
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
76.000
81
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
76.000
82
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
76.000
83
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
76.000
84
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
76.000
85
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
76.000
86
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
76.000
87
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
76.000
88
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
89
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
76.000
90
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
36.700
91
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
36.700
92
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
36.700
93
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi
3.433.300
94
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
95
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản
2.816.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
96
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
2.396.200
97
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
2.396.200
98
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
99
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
100
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
101
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
102
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
103
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]

372.700
104
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]

300.100
105
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
106
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
107
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn
108
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
109
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
110
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu
213.400
111
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.566.900
112
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
113
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
85.500
114
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
897.100
115
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.043.500
116
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
71.500
117
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
118
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
119
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
53.600
120
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
85.500
121
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
344.200
122
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
123
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
530.700
124
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
64.300
125
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
22.000
Chưa bao gồm thuốc.
126
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
70.300
127
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
139.000
128
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
139.000
129
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
130
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
131
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
132
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
133
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
134
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
135
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
136
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
137
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]

121.400
138
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
139
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
140
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
141
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
142
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
143
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
144
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
145
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
414.400
146
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
147
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
1.832.000
148
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
149
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
58.600
150
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
58.600
151
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
58.600
152
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
58.600
153
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
154
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
155
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục
máu)
16.000
156
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
39.700
157
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
70.800
158
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
74.600
159
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
42.100
160
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
161
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
162
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
163
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
164
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
165
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
166
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
167
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
168
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
169
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
170
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
171
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
172
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
173
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
174
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
175
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44.800
176
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
177
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
178
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh
58.600
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 48/ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Danh mục dịch vụ
Mức giá
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
1
Giá Khám bệnh
36.500
BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 48/ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng
tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

í

t
t
t
t
BỘ Y TẾ
r
Phụ lục III
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM c
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 48/ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) t
i
ế

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM c
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 48/ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) t
i
ế

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM c
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 48/ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) t
i
ế

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM c
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 48/ SƯ ĐOÀN 320/ QUÂN ĐOÀN 34
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) t
i
ế
p
,
p
,
p
,
Đơn vị: đồng

t
h
ư

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
9
01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
10
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
ơ
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
11
01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống
Chọc dịch tủy sống
Chưa bao gồm kim chọc dò.
12
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
### 2 101.800
13
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
4
14
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
15
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
16
01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
### 58.600
à
17
01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
Chọc dò ổ bụng cấp cứu
18
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm
đến 30 cm]
u
### 148.600
19
01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến
50 cm]
20
01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]
21
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
### 27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
22
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
23
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
ơ
24
02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
Chọc hút nước tiểu trên xương mu
25
02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang
Đặt sonde bàng quang
### 2 101.800
26
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
4
27
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
28
02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng
Siêu âm ổ bụng
29
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
### 92.400
à
30
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
31
03.2387.0212
Tiêm trong da
Tiêm trong da
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
32
03.2388.0212
Tiêm dưới da
Tiêm dưới da
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
33
03.2389.0212
Tiêm bắp thịt
Tiêm bắp thịt
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
34
03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm tĩnh mạch
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
35
03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch
Truyền tĩnh mạch
### 25.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
36
03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]
l
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
37
03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
38
03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
39
03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
40
03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
4
41
03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
42
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
43
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
### Q 85.300
44
08.0006.0271
Thủy châm
Thủy châm
Chưa bao gồm thuốc.
45
08.0007.0227
Cấy chỉ
Cấy chỉ
46
08.0009.0228
Cứu
Cứu
47
08.0022.0252
Sắc thuốc thang
Sắc thuốc thang
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
48
08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
### 78.300

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
49
08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp
Điện châm điều trị huyết áp thấp
50
08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
ơ
51
08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress
Điện châm điều trị hội chứng stress
52
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
### 2 78.300
53
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
4
54
08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
Điện châm điều trị bí đái cơ năng
55
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
56
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
### 78.300
à
57
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
58
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
59
08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
60
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
61
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
62
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
### 78.300

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
63
08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
Chưa bao gồm thuốc.
64
08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
ơ
Chưa bao gồm thuốc.
65
08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Thuỷ châm điều trị mất ngủ
Chưa bao gồm thuốc.
66
08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
### 2 77.100
Chưa bao gồm thuốc.
67
08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
4
Chưa bao gồm thuốc.
68
08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
Chưa bao gồm thuốc.
69
08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Thuỷ châm điều trị đau dây V
Chưa bao gồm thuốc.
70
08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
### 77.100
à
Chưa bao gồm thuốc.
71
08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
72
08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
73
08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
74
08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
75
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
76
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
### 76.000

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
77
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng,
ngất
78
08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
ơ
79
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu,
đau nửa đầu
80
08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
### 2 76.000
81
08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
4
82
08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
83
08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
84
08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
### 76.000
à
85
08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
86
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
87
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
88
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
89
08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
90
08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
### 36.700

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
91
08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau
Giác hơi điều trị các chứng đau
92
08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm
Giác hơi điều trị cảm cúm
ơ
93
10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi
n ### 3.433.300
g
94
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
### 1.509.500 2
95
10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản
,
3
### 2.816.900 4
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
96
10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng
Phẫu thuật cắt u thành bụng
t ### 2.396.200
r
97
10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng
Khâu vết thương thành bụng
đ
### 2.396.200
98
10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
v
à
### 3.226.900 Q
u
99
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
100
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
101
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
g
### 282.000

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
102
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
n
103
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]
ư
104
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
g ### 300.100
105
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
2
4
106
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
107
11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn
108
11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
v
Q
109
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
110
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu
111
11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn
ư

### 2.566.900 g
112
14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
### 40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
113
14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc
Cắt bỏ chắp có bọc
114
14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản
Khâu da mi đơn giản
ơ
115
14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
n ### 1.043.500
g
116
14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc
Lấy dị vật kết mạc
### 2 71.500
117
14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
4
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
118
14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc
Cắt chỉ khâu kết mạc
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
119
14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu
120
14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp
xe mi, kết mạc
### 85.500
à
121
14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
122
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
123
15.0054.0902
Lấy dị vật tai
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]
124
15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai
Chọc hút dịch vành tai
125
15.0058.0899
Làm thuốc tai
Làm thuốc tai
Chưa bao gồm thuốc.
126
15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
### 70.300

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
127
15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau
Nhét bấc mũi sau
128
15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước
Nhét bấc mũi trước
ơ
129
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
130
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
### 2 27.500
27.500 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
131
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
132
15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
đ
133
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
### v 289.500
à
134
15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
135
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
t
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
136
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
137
15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]
g
138
15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
### 193.600

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
139
15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
140
15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
141
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
142
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
### 239.500
,
143
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
144
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
### t 239.500
145
16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm
146
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
147
16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
### 1.832.000 Q
148
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
149
18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt
Siêu âm hốc mắt
150
18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách,
thận, bàng quang)
151
18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
n
g ### 58.600

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
152
18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
153
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
ơ
154
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
155
22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
Co cục máu đông (tên khác: Co cục
máu)
### 2 16.000
156
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
4
157
22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
158
22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
159
22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
160
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
Q ### 22.400
Mỗi chất
161
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
Mỗi chất
162
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
t
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
163
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
164
23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
l
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
165
23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
166
23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
2
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
167
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần
(máu)
168
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
Mỗi chất
169
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
đ
Mỗi chất
170
23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
171
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
à
172
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
### 22.400
Mỗi chất
173
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
174
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
Mỗi chất
175
23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]

ế
p
,

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Ghi chú
176
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
177
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
ơ
178
24.0169.1616
HIV Ab test nhanh
HIV Ab test nhanh

2
,
3
4

t
r
đ

v
à

Q
u

t
h
ư

n
g

BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 1/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) G
i
á
m
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 1/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) G
i
á
m
a
Đơn vị: đồng
STT
Danh mục dịch vụ
x
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán d
u
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán d
u
1
Giá Khám bệnh ###

t

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 1/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 1/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
2
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
3
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
4
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
5
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
6
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
7
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
8
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
9
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
10
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
11
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
12
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
13
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
15
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
16
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm]
17
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
18
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
19
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
20
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
21
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
22
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
23
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
24
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
25
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
26
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
27
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
28
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
29
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám
rối dây thần kinh
78.300
30
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
78.300
31
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
32
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
78.300
33
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho
trẻ bại liệt
78.300
34
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
78.300
35
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
36
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
37
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
78.300
38
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
39
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
40
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
41
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
42
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
43
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
44
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
45
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
46
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
47
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
48
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
49
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
50
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
51
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển
trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
52
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
53
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
54
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
55
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
56
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
57
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
58
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
59
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
60
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
61
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
62
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
63
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
64
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật [bột liền]
667.000
65
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
66
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
67
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
68
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng [bột liền]
69
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
70
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
71
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng [bột tự cán]
72
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột liền]
73
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
74
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột tự cán]
76
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
77
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
78
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
79
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
80
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
81
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
82
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
83
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
84
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
85
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
86
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
87
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
88
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
89
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
90
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
91
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
93
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
94
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
95
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
96
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
97
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
98
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
99
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
100
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
101
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
102
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
103
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
104
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay
trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
105
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
106
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
108
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
109
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay
trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
110
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
111
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
112
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
113
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tựcán]
114
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
115
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
116
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
117
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
118
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
119
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
120
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
121
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
122
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
123
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
125
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
126
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
127
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
128
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
129
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
130
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
131
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
132
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
133
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
134
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
135
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
280.500
136
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
137
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement
quang trùng hợp
245.500
138
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
771.000
139
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
140
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ
thể]
141
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu
chảy máu trong bỏng sâu
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
142
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
143
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
144
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
145
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
146
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương
pháp thủ công)
147
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
máy đếm tổng trở)
148
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
149
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
150
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
151
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
152
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
153
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
154
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
155
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
156
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
157
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
159
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
160
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
161
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
162
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
163
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
164
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
165
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
166
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) G
i
á
m
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) G
i
á
m
a
Đơn vị: đồng
STT
Danh mục dịch vụ
x
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán d
u
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán d
u
1
Giá Khám bệnh ###

t

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 2/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
2
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
3
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
4
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
5
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
6
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
7
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
8
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
9
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
10
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
11
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
12
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
13
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
15
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
16
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm]
17
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
18
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
19
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
20
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
21
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
22
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
23
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
24
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
25
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
26
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
27
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
28
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
29
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám
rối dây thần kinh
78.300
30
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
78.300
31
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
32
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
78.300
33
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho
trẻ bại liệt
78.300
34
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
78.300
35
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
36
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
37
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
78.300
38
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
39
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
40
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
41
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
42
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
43
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
44
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
45
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
46
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
47
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
48
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
49
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
50
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
51
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển
trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
52
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
53
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
54
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
55
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
56
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
57
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
58
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
59
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
60
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
61
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
62
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
63
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
64
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật [bột liền]
667.000
65
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
66
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
67
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
68
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng [bột liền]
69
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
70
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
71
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng [bột tự cán]
72
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột liền]
73
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
74
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
75
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột tự cán]
76
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
77
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
78
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
79
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
80
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
81
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
82
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
83
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
84
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
85
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
86
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
87
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
88
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
89
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
90
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
91
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
92
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
93
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
94
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
95
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
96
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
97
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
98
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
99
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
100
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
101
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
102
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
103
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
104
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay
trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
105
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
106
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
107
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
108
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
109
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay
trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
110
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
111
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
112
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
113
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tựcán]
114
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
115
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
116
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
117
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
118
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
119
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
120
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
121
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
122
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
123
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
124
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
125
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
126
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
127
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
128
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
129
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
130
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
131
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
132
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
133
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
134
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
135
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
280.500
136
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
137
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement
quang trùng hợp
245.500
138
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
771.000
139
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
140
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ
thể]
141
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu
chảy máu trong bỏng sâu
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
142
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
143
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
144
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
145
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
146
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương
pháp thủ công)
147
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
máy đếm tổng trở)
148
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
149
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
150
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
151
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
152
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
153
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
154
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
155
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
156
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
157
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
158
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
159
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
160
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
161
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
162
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
163
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
164
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
165
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
166
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
BỘ Y TẾ
Phụ lục I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, HỘI CHẨN

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 3/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) G
i
á
m
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 3/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế) G
i
á
m
a
Đơn vị: đồng
STT
Danh mục dịch vụ
x
I
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán d
u
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán d
u
1
Giá Khám bệnh ###

t

BỘ Y TẾ
Phụ lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 3/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8 /2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT
Các loại dịch vụ
Mức giá
1
Ngày giường bệnh Nội khoa:
1.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)

219.100
1.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
1.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
156.300
2
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
2.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
248.700
2.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
215.500
2.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
185.000
3
Ngày giường điều trị ban ngày
Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của
các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

BỘ Y TẾ
Phụ lục III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

ÁP DỤNG TẠI BỆNH XÁ TRUNG ĐOÀN 3/ SƯ ĐOÀN 9/ QUÂN ĐOÀN 34

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày /8/2025 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
A
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
Danh mục dịch vụ do Quỹ BHYT thanh toán
1
18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
16.100
2
18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
3
01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
532.500
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
4
01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
40.300
5
15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật
Cắt chỉ sau phẫu thuật
40.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
6
02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
126.700
7
01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
8
02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày
Đặt ống thông dạ dày
101.800
9
02.0349.0112
Hút dịch khớp gối
Hút dịch khớp gối
129.600
10
02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch
Hút nang bao hoạt dịch
129.600
11
02.0150.0114
Hút đờm hầu họng
Hút đờm hầu họng
14.100
12
01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
13
02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu
Rửa dạ dày cấp cứu
152.000
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
14
11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
Thay băng điều trị vết thương mạn tính
279.500
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
15
15.0303.0200
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
64.300
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
16
01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm]
17
01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn
Đặt ống thông hậu môn
92.400
18
01.0222.0211
Thụt giữ
Thụt giữ
92.400
19
01.0221.0211
Thụt tháo
Thụt tháo
92.400
20
02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
92.400
21
02.0339.0211
Thụt tháo phân
Thụt tháo phân
92.400
22
15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai
Khâu vết rách vành tai
194.700
23
15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
24
15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
25
17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
50.800
26
08.0005.2046
Điện châm
Điện châm [kim dài]
85.300
27
08.0005.0230
Điện châm
Điện châm [kim ngắn]
78.300
STT
Mã tương đương
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá
Ghi chú
28
08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên
Điện châm điều trị liệt chi trên
78.300
29
08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám
rối dây thần kinh
78.300
30
08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
78.300
31
08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
78.300
32
08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
78.300
33
08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho
trẻ bại liệt
78.300
34
08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
78.300
35
08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
78.300
36
08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
78.300
37
08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
78.300
38
08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
78.300
39
08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
78.300
40
08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
78.300
41
08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung
Điện châm điều trị sa tử cung
78.300
42
08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ
Điện châm điều trị trĩ
78.300
43
08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai
Điện châm điều trị ù tai
78.300
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
44
17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung
Điều trị bằng các dòng điện xung
44.900
45
17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại
Điều trị bằng tia hồng ngoại
40.900
46
08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ
Kéo nắn cột sống cổ
54.800
47
08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng
Kéo nắn cột sống thắt lưng
54.800
48
17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn
41.100
49
08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
76.000
50
08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
76.000
51
08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển
trí tuệ ở trẻ bại não
76.000
52
08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
76.000
53
08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
76.000
54
08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
76.000
55
08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
76.000
56
08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
76.000
57
08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
76.000
58
08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
76.000
59
08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu
76.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
60
08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp
61
08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
76.000
62
08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh
liên sườn
63
15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
218.500
64
10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật [bột liền]
667.000
65
10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật [bột tự cán]
297.000
66
10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
282.000
67
10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
282.000
68
10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng [bột liền]
69
10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
182.000
70
10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
182.000
71
10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng [bột tự cán]
72
10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột liền]
73
10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
434.600
74
10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]
434.600
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
75
10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay [bột tự cán]
76
10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
256.600
77
10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]
256.600
78
10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
342.000
79
10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
187.000
80
10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]
257.000
81
10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]
257.000
82
10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
257.000
83
10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]
257.000
84
10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]
192.400
85
10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]
192.400
86
10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
192.400
87
10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]
192.400
88
10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]
372.700
89
10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]
372.700
90
10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]
242.400
91
10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]
242.400
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
92
10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]
93
10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]
94
10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]
95
10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
372.700
96
10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]
97
10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]
98
10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]
99
10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
300.100
100
10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]
101
10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]
102
10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]
103
10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]
104
10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay
trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
105
10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]
106
10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
107
10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]
108
10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]
109
10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay
trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
110
10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]
111
10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]
112
10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]
113
10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tựcán]
114
10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót
Nắn, bó bột gãy xương gót
167.000
115
10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu
Cắt hẹp bao quy đầu
1.509.500
116
10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo
Mở rộng lỗ sáo
1.509.500
117
01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
118
02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản
Khí dung thuốc giãn phế quản
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
119
15.0222.0898
Khí dung mũi họng
Khí dung mũi họng
27.500
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
120
15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng
Lấy dị vật họng miệng
43.100
121
15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
Hút rửa mũi, xoang sau mổ
153.600
122
16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
178.900
123
16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite
Phục hồi cổ răng bằng Composite
369.500
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
124
16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
369.500
125
16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
126
16.0043.1020
Lấy cao răng
Lấy cao răng [hai hàm]
159.100
127
16.0043.1021
Lấy cao răng
Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]
92.500
128
16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm
Nắn sai khớp thái dương hàm
110.800
129
16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn
Nhổ chân răng vĩnh viễn
217.200
130
16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
110.600
131
16.0206.1026
Nhổ răng thừa
Nhổ răng thừa
239.500
132
16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn
Nhổ răng vĩnh viễn
239.500
133
03.1955.1029
Nhổ răng sữa
Nhổ răng sữa
46.600
134
16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
280.500
135
16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
280.500
136
16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
245.500
137
16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement
quang trùng hợp
245.500
138
12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
771.000
139
12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ
Cắt các u lành vùng cổ
2.928.100
140
11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ
thể]
141
11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu
chảy máu trong bỏng sâu
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
142
22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
42.100
143
22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
24.800
144
22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
52.100
145
22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
Thời gian máu chảy phương pháp Duke
13.600
146
22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương
pháp thủ công)
147
22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
máy đếm tổng trở)
148
23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
149
23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
22.400
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
150
23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu]
Định lượng Acid Uric [Máu]
22.400
Mỗi chất
151
23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu]
Định lượng Albumin [Máu]
22.400
Mỗi chất
152
23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu)
Định lượng Creatinin (máu)
22.400
Mỗi chất
153
23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu]
Định lượng Glucose [Máu]
22.400
Mỗi chất
154
23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
Định lượng Protein toàn phần [Máu]
22.400
Mỗi chất
155
23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu]
Định lượng Urê máu [Máu]
22.400
Mỗi chất
156
23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
Đo hoạt độ Amylase [Máu]
22.400
Mỗi chất
157
23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
28.000
Mã tương đương
23/2024/TT-BYT
Ghi chú
158
23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
28.000
159
23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
160
23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
28.000
161
23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
162
24.0117.1646
HBsAg test nhanh
HBsAg test nhanh
58.600
163
24.0108.1720
Virus test nhanh
Virus test nhanh
261.000
164
01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
Ghi điện tim cấp cứu tại giường
39.900
165
02.0085.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900
166
21.0014.1778
Điện tim thường
Điện tim thường
39.900

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2581/QĐ-BYT
Ngày ban hành15/08/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/08/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Lê Đức Luận
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuNăm 2025 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại 25 bệnh xá thuộc Bộ Quốc phòng quản lý (đợt 3) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.