Quay lại

Quyết định 256/2025/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 256/2025/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/20251QH15;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 9924/TTr-SGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2025 và Báo cáo số 10456/BC-SGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng (trừ các cơ sở giáo dục tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại các Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05, 06 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị quy định tại Quyết định này là mức tối đa. Tùy theo điều kiện cụ thể của từng cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục về nhu cầu sử dụng thực tế; điều kiện cơ sở vật chất để lắp đặt, bảo quản và khai thác sử dụng; nguồn kinh phí thực hiện để trang bị cho phù hợp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo quy định tại Quyết định này và các quy định khác về quản lý, sử dụng tài sản công thực hiện mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

2. Kho bạc Nhà nước nơi các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục mở tài khoản giao dịch căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành theo Quyết định này thực hiện kiểm soát chi đối với các đơn vị.

3. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm hướng dẫn việc triển khai, thực hiện các tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các cơ sở giáo dục ban hành theo Quyết định này.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực toàn bộ kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo thành phố Hải Phòng; số 35/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng; số 2678/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC)
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- UBMTTQ VN TP và các đoàn thể;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- CPVP UBND thành phố;
- Phòng NV&KTGS;
- Lưu: VT, Đ.H.Hưng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Hùng

PHỤ LỤC I


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non.


II. Đồ chơi - Thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non.


III. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT và Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT):


STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, định mức

Ghi chú

1

Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp...

1 loại phần mềm/trường

1

2

Thiết bị khối phòng học tập

2.1

Phòng học cho từng lớp học

2.1.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên);

Cái

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học

2.1.2

Máy vi tính kết nối với ti vi phục vụ giảng dạy

Cái

1

2.2

Phòng thể chất

2.2.1

Đệm lót sân phòng thể chất

Bộ/phòng

1

2.2.2

Bộ vách leo núi trẻ mầm non

Bộ/phòng

1

2.2.3

Kệ tủ, giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ

Bộ/phòng

1

2.2.4

Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép

Bộ/phòng

1

2.2.5

Bộ vận động thăng bằng

Bộ/phòng

1

2.3

Phòng tin học

2.3.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học

2.3.2

Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

2.3.3

Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện

Bộ

30

2.3.4

Ổn áp phòng máy vi tính

Cái

2

2.3.5

Bàn để máy vi tính học sinh

Bộ

15

2.3.6

Ghế học sinh

Cái

30

2.3.7

Bàn, ghế máy vi tính giáo viên

Bộ

1

2.3.8

Phần mềm

Bộ

1

2.4

Phòng học bộ môn Âm nhạc

2.4.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên);

Cái

1

2.4.2

Máy tính phục vụ giảng dạy

Cái

1

2.4.3

Hệ thống âm thanh + Ổn áp + micro

Bộ

1

2.4.4

Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên

Bộ

1

2.4.5

Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho trẻ

Cái

30

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc

2.4.6

Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc)

Cái

30

2.4.7

Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học.

Hệ thống

1

2.4.8

Bàn, ghế học sinh

Bộ

30

2.4.9

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

2.4.10

Bảng chống lóa

Cái

1

2.5

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

2.5.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên);

Cái

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ

2.5.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

2.5.3

Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh

Cái

30

2.5.4

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Bộ

1

2.5.5

Bàn, ghế học sinh

Bộ

30

2.5.6

Phần mềm

Bộ

1

2.5.7

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

2.5.8

Bảng chống lóa

Cái

1

3

Khối phòng hỗ trợ học tập

3.1

Thư viện

3.1.1

Máy tính và bàn ghế dùng cho thư viện điện tử

Bộ/trường

3

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện

3.1.2

Thảm lót sàn

Phòng

1

3.1.3

Bộ dụng cụ, thiết bị phòng thư viện gồm: Truyện tranh, sách cho trẻ và giáo viên, kính lúp....

Bộ

1

3.2

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường

3.2.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên)

Cái

1

3.2.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.2.3

Đồ dùng dạy học cho trẻ khuyết tật dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ

Bộ

1

3.2.4

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

3.3

Phòng Y tế

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế

3.3.1

3.3.2

3.3.3

3.3.4

3.3.5

Máy tính để bàn

Bộ

1

Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện

Cái

1

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

Cái

1

Giường y tế

Cái

3

Bàn, ghế làm việc

Bộ

1

3.4

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh

3.4.1

Tủ cơm điện

Cái/nhà bếp

1

3.4.2

Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi)

Cái/nhà bếp

1

3.4.3

Hệ thống bếp điện

Bộ/nhà bếp

1

3.4.4

Bồn chứa nước sinh hoạt, rửa vật dụng

Cái/trường

2

3.4.5

Bộ bồn rửa - kệ phơi

Bộ/nhà bếp

3

3.4.6

Hệ thống bếp gas

Bộ/nhà bếp

1

3.4.7

Máy hút nóng nhà bếp

Cái/nhà bếp

1

3.4.8

Máy lọc nước

Cái/nhà bếp

1

3.4.9

Máy sấy chén

Cái/nhà bếp

1

3.4.10

Máy rửa chén

Cái/nhà bếp

1

3.4.11

Máy xay thịt công nghiệp

Cái/nhà bếp

1

3.4.12

Máy làm sữa đậu nành

Cái/nhà bếp

1

3.4.13

Máy ép trái cây

Cái/nhà bếp

1

3.4.14

Máy xay sinh tố

Cái/nhà bếp

1

3.4.15

Máy xắt gọt rau củ đa năng

Cái/nhà bếp

1

3.4.16

Máy hấp cơm/nồi cơm ga

Cái/nhà bếp

2

3.4.17

Nồi áp suất

Cái/nhà bếp

1

3.4.18

Nồi nhôm nấu canh

Cái/nhà bếp

2

3.4.19

Chảo lớn xào, kho

Cái/nhà bếp

2

3.4.20

Nồi chia cơm cho các lớp

Cái/nhà bếp

15

3.4.21

Nồi chia canh cho các lớp

Cái/nhà bếp

15

3.4.22

Nồi chia thịt cho các lớp

Cái/nhà bếp

15

3.4.23

Dao, thớt, giá...

Bộ/nhà bếp

3

3.4.24

Lò nướng

Cái/nhà bếp

2

3.4.25

Tủ hấp khăn tiệt trùng

Cái/trường

1

3.4.26

Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...)

Cái/nhà bếp

1

3.4.27

Tủ bếp đựng các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm)

Cái/nhà bếp

1

3.4.28

Bàn tiếp phẩm

Cái/nhà bếp

2

3.4.29

Bàn sơ chế

Cái/nhà bếp

2

3.4.30

Bàn chia thức ăn

Cái/nhà bếp

2

3.4.31

Xe chia thức ăn 2 tầng

Xe/nhà bếp

2

3.4.32

Nồi nấu cháo công nghiệp

Chiếc/nhà bếp

1

3.4.33

Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng

Hệ thống/nhà bếp

1

3.4.34

Cân điện tử

Chiếc

1

3.4.35

Máy khử ozon rửa rau, củ

Chiếc

1

PHỤ LỤC II


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học ban hành kèm theo Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.


II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT):


STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, định mức

Ghi chú

1

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

1.1

Máy vi tính

Bộ

2

1.2

Máy Scanner

Cái

1

1.3

Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề

Cái

1

1.4

Máy in màu

Cái

1

1.5

Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm)

Bộ

1

1.6

Máy quay phim có giá đỡ

Cái

1

1.7

Máy in giấy A3 (in kết quả điểm)

Cái

1

2

Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp...

1 loại phần mềm/trường

1

3

Thiết bị khối phòng học tập

3.1

Phòng học

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học

3.1.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt;

Cái

1

3.1.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.1.3

Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi)

Bộ

20

3.1.4

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.1.5

Bảng chống lóa

Cái

3.2

Phòng học bộ môn Âm nhạc (tối thiểu 1 phòng/trường)

3.2.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt

Cái

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc

3.2.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.2.3

Hệ thống âm thanh + Ổn áp

Bộ

1

3.2.4

Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên

Bộ

1

3.2.5

Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho học sinh

Bộ

40

3.2.6

Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học

Hệ thống

1

3.2.7

Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc, kèn...)

Bộ

1

3.2.8

Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi)

Bộ

20

3.2 9

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.2.10

Bảng chống lóa

Cái

1

3.3

Phòng học bộ môn Mĩ thuật (tối thiểu 1 phòng/ trường)

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mĩ thuật

3.3.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt

Cái

1

3.3.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.3.3

Hệ thống âm thanh/Máy cassette + Ổn áp

Bộ

1

3.3.4

Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi)

Bộ

20

3.3.5

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.3.6

Bảng chống lóa

Cái

1

3.4

Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ (tối thiểu 1 phòng/trường)

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học Công nghệ

3.4.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt

Cái

1

3.4.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.4.3

Thiết bị làm thí nghiệm/thực hành

Bộ

1

3.4.4

Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi)

Bộ

20

3.4.5

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.4.6

Bảng chống lóa

Cái

1

3.5

Phòng học bộ môn Tin học

3.5.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt

Cái

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học

3.5.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.5.3

Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

3.5.4

Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện

Bộ

40

3.5.5

Ổn áp phòng máy vi tính

Cái

2

3.5.6

Bàn để máy vi tính học sinh

Bộ

40

3.5.7

Ghế học sinh

Cái

40

3.5.8

Bảng chống lóa

Cái

1

3.5.9

Bàn, ghế máy vi tính giáo viên

Bộ

1

3.5.10

Phần mềm

Bộ

1

3.6

Phòng học bộ môn Ngoại ngữ

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ

3.6.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt

Cái

1

3.6.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.6.3

Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh

Cái

40

3.6.4

Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi)

Bộ

20

3.6.5

Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây

Bộ

1

3.6.6

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.6.7

Bảng chống lóa

Cái

1

3.6.8

Phần mềm

Bộ

1

3.7

Phòng đa chức năng

3.7.1

Màn hình tương tác 75 inch trở lên

Cái

1

3.7.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.7.3

Hệ thống âm thanh

Bộ

1

3.7.4

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

3.7.5

Bộ dụng cụ STEM tiểu học (Chủ đề hệ mặt trời, mô hình nhà mát, phòng cách âm, phát điện gió, kẹo tinh thể, điện mặt trời, lọc nước mini...) với các chủ đề: Ánh sáng, nhiệt độ, Nóng chảy, âm thanh truyền đi như thế nào....

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng

3.7.6

Bộ dụng cụ thực hành STEM: Robotics (Bots nhỏ - Bộ làm quen), Thiết bị ghép nối với máy tính,...

Bộ

1

3.7.7

Bộ lắp ghép STEM tiểu học

Bộ

1

3.7.8

Bộ dụng cụ bảo hộ (Găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, Hộp đựng dụng cụ, Tạp dề chống hóa chất..)

Bộ

1

3.7.9

Bàn, ghế cho GV

Bộ

1

3.7.10

Bàn, ghế cho HS (02 chỗ ngồi)

Bộ

20

3.7.11

Bảng chống lóa

Cái

1

4

Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập

4.1

Thư viện

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện

4.1.1

Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện

Bộ

1

4.1.2

Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện)

Bộ

12

4.1.3

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

4.1.4

Phần mềm quản lý thư viện

Bộ

1

4.1.5

Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn)

Cái

2

4.1.6

Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ Ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn)

Cái

8

4.1.7

Bảng giới thiệu

Cái

4

4.1.8

Bảng chống lóa

Cái

1

4.2

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ GD học sinh khuyết tật học hòa nhập

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường

4.2.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

4.2.2

Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy

Cái

1

4.2.3

Đồ dùng dạy học cho HS khiếm thị, khiếm thính và dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ

Bộ

6

4.2.4

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

5

Thiết bị khối phụ trợ

5.1

Phòng Y tế

5.1.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

5.1.2

Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện

Cái

1

5.1.3

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

Cái

1

5.1.4

Giường y tế

Cái

3

5.1.5

Bàn, ghế làm việc

Bộ

1

6

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh (dành cho các điểm trường có tổ chức bán trú)

6.1

Tủ cơm điện

Cái/nhà bếp

1

6.2

Máy xay thịt

Cái/nhà bếp

1

6.3

Máy xay rau, củ

Cái/nhà bếp

1

6.4

Tủ lạnh bảo quản thực phẩm

Cái/nhà bếp

1

6.5

Hệ thống bếp gas

Bộ/nhà bếp

1

6.6

Hệ thống bếp điện

Bộ/nhà bếp

1

6.7

Tủ, giá bảo quản sản phẩm, đồ dùng học tập

Cái/lớp

2

6.8

Bộ bồn rửa - kệ phơi

Cái/nhà bếp

3

6.9

Máy hút nóng nhà bếp

Cái/nhà bếp

1

6.10

Máy lọc nước

Cái/nhà bếp

1

6.11

Máy sấy chén

Cái/nhà bếp

1

6.12

Máy rửa chén

Cái/nhà bếp

1

6.13

Máy làm sữa đậu nành

Cái/nhà bếp

1

6.14

Máy ép trái cây

Cái/nhà bếp

1

6.15

Máy xây sinh tố

Cái/nhà bếp

1

6.16

Máy gọt rau củ đa năng

Cái/nhà bếp

1

6.17

Nồi áp suất

Cái/nhà bếp

1

6.18

Lò nướng

Cái/nhà bếp

2

6.19

Tủ hấp khăn diệt trùng

Cái/nhà bếp

1

6.20

Tủ bếp đựng thực phẩm nhà bếp

Cái/nhà bếp

1

6.21

Bàn tiếp phẩm

Cái/nhà bếp

2

6.22

Bàn sơ chế

Cái/nhà bếp

2

6.23

Bàn chia thức ăn

Cái/nhà bếp

2

6.24

Xe chia thức ăn 2 tầng

Xe/nhà bếp

2

6.25

Nồi nấu cháo công nghiệp

Chiếc/nhà bếp

1

6.26

Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng

Hệ thống/nhà bếp

1

6.27

Cân điện tử

Chiếc

1

6.28

Máy khử ozon rửa rau, củ

Chiếc

1

PHỤ LỤC III


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục Trung học cơ sở: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.


II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT):


STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, định mức

Ghi chú

1

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

1.1

Máy vi tính

Bộ

2

1.2

Máy Scanner

Cái

1

1.3

Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề

Cái

1

1.4

Máy in màu

Cái

1

1.5

Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm)

Bộ

1

1.6

Máy quay phim có giá đỡ

Cái

1

1.7

Máy in giấy A3 (in kết quả điểm)

Cái

1

2

Các phần mềm quản lý: Tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp...

1 loại phần mềm/trường

1

3

Thiết bị khối phòng học tập

3.1

Phòng học (cho 1 lớp học không quá 45 học sinh)

Thiết bị được lắp đặt phục vụ trong phòng học

3.1.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.1.2

Máy vi tính (kết nối ti vi phục vụ giảng dạy)

Bộ

1

3.1.3

Bộ dụng cụ hỗ trợ dạy học gồm: 01 Loa trợ giảng, 08 Bảng nhóm, 01 bảng giáo viên

Bộ

1

3.1.4

Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế rời) hoặc 2 chỗ ngồi

Bộ

45-24

3.1.5

Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế rời)

Bộ

1

3.2

Phòng bộ môn Âm nhạc

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc

3.2.1

Đàn Organ dùng cho học sinh

Cây

45

3.2.2

Đàn Organ dùng cho giáo viên

Bộ

1

3.2.3

Đàn Piano dành cho giáo viên

Cây

1

3.2.4

tivi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.2.5

Tăng âm + Loa + Micro

Bộ

1

3.2.6

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.2.7

Bàn, ghế học sinh (bàn ghế rời nhau, thiết kế dạng xếp được)

Bộ

45

3.2.8

Bảng chống lóa

Cái

1

3.3

Phòng bộ môn Mỹ thuật

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mỹ thuật

3.3.1

Máy tính (kết nối với ti vi)

Bộ

1

3.3.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.3.3

Micro trợ giảng

Cái

1

3.3.4

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.3.5

Bàn, ghế học sinh (bàn liền với ghế, thiết kế dạng xếp được)

Bộ

45

3.3.6

Bảng viết chống lóa

Cái

1

3.4

Phòng bộ môn Công nghệ

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Công nghệ

3.4.1

Máy chiếu vật thể

Cái

1

3.4.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.4.3

Máy tính (kết nối với ti vi)

Bộ

1

3.4.4

Bảng viết chống lóa

Cái

1

3.4.5

Micro trợ giảng

Cái

1

3.4.6

Phần mềm thí nghiệm ảo

Bộ

1

3.4.7

Bàn ghế giáo viên

Cái

1

3.4.8

Bàn Thực hành Công nghệ của học sinh

Cái

45

3.4.9

Ghế xếp học sinh

Cái

45

3.4.10

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

Cái

4

3.5

Phòng bộ môn Khoa học tự nhiên

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học tự nhiên

3.5.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.5.2

Máy chiếu vật thể

Cái

1

3.5.3

Máy lọc khí độc (đối với phòng thực hành Hóa học, Sinh học)

Cái

2

3.5.4

Máy cất nước (đối với phòng thực hành Hóa học, Sinh học)

Cái

2

3.5.5

Các phần mềm thí nghiệm ảo (các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học)

Bộ

1

3.5.6

Bàn, ghế thực hành dùng cho giáo viên

Cái

1

3.5.7

Bàn, ghế thực hành dành cho học sinh (ghế xếp)

Cái

45

3.5.8

Micro trợ giảng

Cái

1

3.5.9

Bảng chống lóa

Cái

1

3.5.10

Tủ lạnh (đối với phòng thực hành Sinh học)

Cái

1

3.5.11

Hệ thống đèn chiếu sáng nhân tạo (dành cho phòng thực hành Sinh học)

Bộ

7

3.6

Phòng bộ môn Tin học

3.6.1

Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học

3.6.2

Máy tính (dành cho học sinh)

Bộ

45

3.6.3

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.6.4

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.6.5

Bàn, ghế học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính

Bộ

45

3.6.6

Bảng chống lóa

Cái

1

3.6.7

Thiết bị lắp Wifi.

Cái

1

3.6.8

Micro trợ giảng

Cái

2

3.6.9

Phần mềm ứng dụng: Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính.

Bộ

1

3.6.10

Phần mềm chấm trắc nghiệm trên thiết bị thông minh.

Bộ

4

3.7

Phòng bộ môn Ngoại ngữ

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ

3.7.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.7.2

Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh

Cái

46

3.7.3

Máy tính cho giáo viên

Bộ

1

3.7.4

Máy tính cho học sinh

Bộ

45

3.7.5

Hệ thống mạng, điện

Phòng

1

3.7.6

Máy chiếu đa vật thể

Cái

1

3.7.7

Ghế cho giáo viên

Cái

1

3.7.8

Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh

Cái

45

3.7.9

Ghế cho một học sinh

Cái

45

3.7.10

Phần mềm, sách điện tử

Bộ

1

3.7.11

Bảng chống lóa

Cái

1

3.8

Phòng đa chức năng

3.8.1

Hệ thống lưu trữ dùng chung gồm: Thiết bị lưu trữ + UPS Maruson + Tủ Rack

Hệ thống

1

3.8.2

Màn hình tương tác 75 inch trở lên

Cái

1

3.8.3

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt;

Cái

1

3.8.4

Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, 1 Mic cài áo, dây loa vật tư lắp đặt)

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng

3.8.5

Thiết bị hội nghị trực tuyến auto camera tracking và các thiết bị phụ kiện kèm theo

Cái

1

3.8.6

Bục giảng thông minh (Với máy tính core i7, màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 inch; 10 điểm chạm tương tác)

Cái

1

3.8.7

Máy vi tính học sinh

Bộ

45

3.8.8

Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên+học sinh

Cái

46

3.8.9

Ghế cho giáo viên

Cái

1

3.8.10

Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh

Cái

45

3.8.11

Ghế cho một học sinh

Cái

45

3.8.12

Phần mềm ứng dụng mô phỏng 2D/3D

Phần mềm

1

3.8.13

Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên

Phần mềm

1

3.8.14

Phần mềm Smartclass phiên bản giáo viên HUB +LIVE

license

1

3.8.15

Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2

Phần mềm

1

3.8.16

Phần mềm tiếng anh tương tác theo cấp độ THCS

Phần mềm

1

3.8.17

Phần mềm Smartclass+ phiên bản cho học sinh

License

45

3.8.18

Bảng chống lóa

Cái

1

3.9

Phòng bộ môn Khoa học xã hội

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học xã hội

3.9.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.9.2

Máy chiếu vật thể

Cái

1

3.9.3

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Cái

1

3.9.4

Bàn, ghế dành cho học sinh (ghế xếp)

Cái

45

3.9.5

Micro trợ giảng

Cái

1

3.9.6

Bảng chống lóa

Cái

1

4

Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập

4.1

Thư viện

4.1.1

Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện

4.1.2

Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị bưu điện)

Bộ

12

4.1.3

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; màn hình Led

Cái

1

4.1.4

Phần mềm quản lý thư viện

Bộ

1

4.1.5

Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn)

Cái

2

4.1.6

Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn)

Cái

8

4.1.7

Bảng giới thiệu

Cái

4

4.1.8

Bảng chống lóa

Cái

1

4.2

Phòng thiết bị giáo dục

4.2.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

4.2.2

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

4.3

Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập

4.3.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

4.3.2

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

2

4.4

Phòng Đoàn, Đội

4.4.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng hoạt động Đoàn, Đội

4.4.2

Ti vi HD phục vụ các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên)

Cái

1

4.4.3

Âm thanh di động công suất lớn

Bộ

1

4.4.4

Hệ thống thu âm

Bộ

1

4.4.5

Hệ thống loa phát thanh

Bộ

1

4.4.6

Máy quay phim chụp ảnh

Cái

1

4.4.7

Kèn Trumpet

Cây

1

4.4.8

Trống Đội Victoria (Cỡ lớn)

Bộ

1

4.4.9

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

4.5

Phòng truyền thống

5

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Truyền thống

4.5.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

4.5.2

Ti vi HD phục vụ cho các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

4.5.3

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

5

Thiết bị khối phụ trợ

5.1

Phòng Y tế trường học

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng họp

5.1.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

5.1.2

Nồi hấp khử trùng

Cái

1

5.1.3

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

Cái

1

5.1.4

Giường y tế

Cái

3

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng sinh hoạt tổ chuyên môn

5.1.5

Bàn, ghế làm việc

Bộ

1

PHỤ LỤC IV


TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học học phổ thông: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở, Giáo dục trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.


II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT):


STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, định mức

Ghi chú

I

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

1

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

1.1

Máy vi tính

Bộ

2

1.2

Máy Scanner

Cái

1

1.3

Máy photocopy siêu tốc in, sao đề

Cái

1

1.4

Máy in màu

Cái

1

1.5

Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm)

Bộ

1

1.6

Máy quay phim có giá đỡ

Cái

1

1.7

Máy in giấy A3 (in kết quả điểm)

Cái

1

1

Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp...

1 loại phần mềm/trường

1

3

Thiết bị các khối phòng học tập

3.1

Phòng học

3.1.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ trong phòng học

3.1.2

Máy vi tính (kết nối ti vi phục vụ giảng dạy)

Bộ

1

3.1.3

Bộ dụng cụ hỗ trợ dạy học gồm: 01 Loa trợ giảng, 08 Bảng nhóm, 01 bảng giáo viên

Bộ

1

3.1.4

Bàn, ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế rời) hoặc (01 bàn 02 chỗ ngồi)

Bộ

45-24

3.1.5

Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế rời)

Bộ

1

3.1.6

Bảng chống lóa

Cái

1

3.2

Phòng bộ môn Âm nhạc

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc

3.2.1

Đàn Organ dùng cho học sinh

Cây

45

3.2.2

Đàn Organ dùng cho giáo viên

Bộ

1

3.2.3

Đàn Piano dành cho giáo viên

Cây

1

3.2.4

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.2.5

Tăng âm + Loa + Micro

Bộ

1

3.2.6

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.2.7

Bàn, ghế học sinh (bàn ghế rời nhau, thiết kế dạng xếp được)

Bộ

45

3.2.8

Bảng chống lóa

Cái

1

3.3

Phòng bộ môn Mỹ thuật

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mỹ thuật

3.3.1

Máy tính (kết nối với ti vi)

Bộ

1

3.3.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.3.3

Micro trợ giảng

Cái

1

3.3.4

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.3.5

Bàn, ghế học sinh (bàn liền với ghế, thiết kế dạng xếp được)

Bộ

45

3.3.6

Bảng viết chống lóa

Cái

1

3.4

Phòng bộ Vật lý - Công nghệ

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ

3.4.1

Máy chiếu vật thể

Cái

1

3.4.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.4.3

Máy tính (kết nối với ti vi)

Bộ

1

3.4.4

Bảng viết chống lóa

Cái

1

3.4.5

Micro trợ giảng

Cái

1

3.4.6

Phần mềm thí nghiệm ảo

Bộ

1

3.4.7

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.4.8

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

3.4.9

Bàn, ghế thí nghiệm học sinh

Bộ

45

3.4.10

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

Cái

1

3.4.11

Nguồn điện 0-24 V

Bộ

1

3.4.12

Hệ thống điều khiển trung tâm

Bộ

1

3.4.13

Tủ phòng đựng hóa chất

Cái

3

3.4.14

Tủ y tế phòng học BM

Cái

1

3.4.15

Máy cất nước 1 lần

Cái

1

3.4.16

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

2

3.4.17

Bồn rửa đơn

Cái

1

3.4.18

Kệ treo phòng thí nghiệm

Cái

2

3.5

Phòng bộ môn Tin học

3.5.1

Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học

3.5.2

Máy tính (dành cho học sinh)

Bộ

45

3.5.3

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.5.4

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.5.5

Bàn, ghế học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính

Bộ

45

3.5.6

Bảng chống lóa

Cái

1

3.5.7

Thiết bị lắp Wifi.

Cái

1

3.5.8

Micro trợ giảng

Cái

2

3.5.9

Phần mềm ứng dụng: Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính.

Bộ

1

3.5.10

Phần mềm chấm trắc nghiệm trên thiết bị thông minh.

Bộ

4

3.6

Phòng bộ môn Ngoại ngữ (03 phòng)

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ

3.6.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.6.2

Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh

Cái

46

3.6.3

Máy tính cho giáo viên

Bộ

1

3.6.4

Máy tính cho học sinh

Bộ

45

3.6.5

Hệ thống mạng, điện

Phòng

1

3.6.6

Máy chiếu đa vật thể

Cái

1

3.6.7

Ghế cho giáo viên

Cái

1

3.6.8

Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh

Cái

45

3.6.9

Ghế cho một học sinh

Cái

45

3.6.10

Phần mềm, sách điện tử

Bộ

1

3.6.11

Bảng chống lóa

Cái

1

3.7

Phòng đa chức năng

3.7.1

Hệ thống lưu trữ dùng chung gồm: Thiết bị lưu trữ + UPS Maruson + Tủ Rack

Hệ thống

1

3.7.2

Màn hình tương tác 75 inch trở lên

Cái

1

3.7.3

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; màn hình Led

Cái

2

3.7.4

Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, 1 Mic cài áo, dây loa vật tư lắp đặt)

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng

3.7.5

Thiết bị hội nghị trực tuyến auto camera tracking và các thiết bị phụ kiện kèm theo

Cái

1

3.7.6

Bục giảng thông minh (Với máy tính core i7, màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 inch; 10 điểm chạm tương tác)

Cái

1

3.7.7

Máy vi tính học sinh

Bộ

45

3.7.8

Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh

Cái

46

3.7.9

Ghế cho giáo viên

Cái

1

3.7.10

Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh

Cái

45

3.7.11

Ghế cho một học sinh

Cái

45

3.7.12

Phần mềm ứng dụng mô phỏng 2D/3D

Phần mềm

1

3.7.13

Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên

Phần mềm

1

3.7.14

Phần mềm Smartclass phiên bản giáo viên HUB + LIVE

license

1

3.7.15

Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2

Phần mềm

1

3.7.16

Phần mềm tiếng anh tương tác theo cấp độ THPT

Phần mềm

1

3.7.17

Phần mềm Smartclass+ phiên bản cho học sinh

License

45

3.7.18

Bảng chống lóa

Cái

1

3.8

Phòng học bộ môn Hóa học- Sinh học

3.8.1

Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện)

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Hóa - Sinh

3.8.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.8.3

Bàn, ghế giáo viên

Bộ

1

3.8.4

Bàn thí nghiệm giáo viên

Cái

1

3.8.5

Bàn, ghế thí nghiệm học sinh

Bộ

45

3.8.6

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

cái

1

3.8.7

Nguồn điện 0-24 V

Bộ

1

3.8.8

Hệ thống điều khiển trung tâm

Bộ

1

3.8.9

Tủ phòng đựng hóa chất

Cái

3

3.8.10

Tủ hút khí độc

Cái

1

3.8.11

Tủ y tế phòng học BM

Cái

1

3.8.12

Máy cất nước 1 lần

Cái

1

3.8.13

Xe đẩy phòng thí nghiệm

Cái

2

3.8.14

Bồn rửa đơn

Cái

1

3.8.15

Kệ treo phòng thí nghiệm

Cái

2

3.8.16

Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM)

Cái

1

3.8.17

Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng Hóa học

Bộ

12

3.8.18

Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện

Bộ

2

3.8.19

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Tờ

12

3.8.20

Bộ mô phỏng 3D

Bộ

1

3.8.21

Bảng chống lóa

Cái

1

3.9

Phòng bộ môn Khoa học xã hội

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học xã hội

3.9.1

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

3.9.2

Máy chiếu vật thể

Cái

1

3.9.3

Bàn, ghế dùng cho giáo viên

Cái

1

3.9.4

Bàn, ghế dành cho học sinh (ghế xếp)

Cái

45

3.9.5

Micro trợ giảng

Cái

1

3.9.6

Bảng chống lóa

Cái

1

4

Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập

4.1

Thư viện

4.1.1

Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện

Bộ

1

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện

4.1.2

Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

4.1.3

Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện)

Bộ

12

4.1.4

Phần mềm quản lý thư viện

Bộ

1

4.1.5

Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/T bàn)

Cái

2

4.1.6

Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn)

Cái

8

4.1.7

Bảng giới thiệu

Cái

4

4.1.8

Bảng chống lóa

Cái

1

4.2

Phòng thiết bị giáo dục

4.2.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

4.2.2

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

4.3

Phòng tư vấn học đường

4.3.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

4.3.2

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

4.4

Phòng Đoàn Thanh niên

4.4.1

Máy tính để bàn

Bộ

2

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Đoàn, Đội

4.4.2

Ti vi HD phục vụ các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên)

Cái

1

4.4.3

Âm thanh di động công suất lớn

Bộ

1

4.4.4

Hệ thống thu âm

Bộ

1

4.4.5

Hệ thống loa phát thanh

Bộ

1

4.4.6

Máy quay phim chụp ảnh

Cái

1

4.4.7

Tủ đựng hồ sơ

Cái

2

4.4.8

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

4.5

Phòng truyền thống

5

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Truyền thống

4.5.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

4.5.2

Ti vi HD phục vụ cho các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên); bảng trượt

Cái

1

4.5.3

Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường)

Bộ

1

5

Thiết bị khối phụ trợ

5.1

Phòng Y tế trường học

Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế

5.1.1

Máy tính để bàn

Bộ

1

5.1.2

Nồi hấp khử trùng

Cái

1

5.1.3

Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn

Cái

1

5.1.4

Giường y tế

Cái

3

5.1.5

Bàn, ghế làm việc

Bộ

1

II

TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

1

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

1.1

Phần mềm đánh giá, kiểm định chất lượng

Bộ/500 học sinh

01

1.2

Máy scan chuyên dụng (2 mặt)

Cái/đơn vị

02

1.3

Máy photocopy phục vụ in đề thi và tài liệu

Cái/đơn vị

02

2

Phương tiện, phần mềm hỗ trợ dạy và học

2.1

Tivi tương tác, phần mềm và phụ kiện đi kèm; màn hình Led

Bộ/Phòng

01

2.3

Bộ thiết bị thực tế ảo VR

Bộ/đơn vị

04

2.4

Bộ thu thập dữ liệu di động

Bộ/đơn vị

01

2.5

Máy tính dùng thiết kế và lập trình

Bộ/Phòng

05

2.6

Bộ định tuyến kết nối không dây

Bộ/Phòng

02

2.7

Bộ thiết bị Robotics và tìm hiểu khoa học kỹ thuật

Bộ/Phòng

08

2.8

Robot thi đấu

Bộ/Phòng

10

2.9

Thiết bị định tuyến và lưu trữ (Wifi)

Bộ/Phòng

02

2.10

Bộ thiết bị Smart Home

Bộ/Phòng

01

2.11

Bộ công cụ STEAM, MakerSpace

Bộ/Phòng

08

2.12

Sân thi đấu Robotics cho học sinh

Bộ/Phòng

02

2.13

Cổng từ chống trộm tài liệu

Bộ/Phòng

01

2.14

Máy nạp khử từ (phục vụ mượn trả tài liệu)

Bộ/Phòng

01

2.15

Máy in mã vạch

Bộ/Phòng

01

2.16

Máy in thẻ nhựa

Bộ/Phòng

01

2.17

Máy trạm tra cứu thông tin

Bộ/Phòng

01

2.18

Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng)

Bộ/đơn vị

01

2.19

Phần mềm quản lý thư viện điện tử và tài nguyên thư viện

Gói/đơn vị

01

2.20

Gói sách số hóa cấp THCS; THPT

Gói/đơn vị

01

3

Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh

3.1

Máy chà sàn công nghiệp

Cái/ đơn vị

02

3.2

Máy phun/bơm xịt nước áp lực cao

Cái/ đơn vị

01

3.3

Máy hút bụi công nghiệp (hút khô và ướt)

Cái/ đơn vị

01

3.4

Máy phun thuốc khử trùng

Cái/ đơn vị

02

3.5

Điều hoà (2 chiều)

2

Cái

4

Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học

Bộ/Đơn vị

01

4.1

Giường y tế

Cái

03

4.2

Túi y tế cơ động

Cái

01

4.3

Tủ y tế

Cái

01

5

Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trong trường học (Bộ thảm nhựa tập võ thuật) 100m2/bộ

Bộ/đơn vị

02

PHỤ LỤC V


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 256 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục chuyên biệt: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dừng cho Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học; Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông.


II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT):


STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, định mức

Ghi chú

1

Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp

1.1

Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 201 hoặc Inox 304

Cái/100 học sinh

01

1.2

Tủ đựng bát đĩa

Cái/100 học sinh

01

1.3

Bàn chia thức ăn có 2 sàn

Cái/100 học sinh

01

1.4

Bàn chậu đôi

Cái/100 học sinh

01

1.5

Bếp ga công nghiệp có 3 bếp

Cái/100 học sinh

01

1.6

Tủ cơm ga 30 kg

Cái/100 học sinh

01

1.7

Tủ cơm điện 6 khay

Cái/100 học sinh

01

1.8

Máy lọc nước

Cái/100 học sinh

01

1.9

Tủ lạnh

Cái/100 học sinh

01

2

Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

2.1

Bộ bảng kiểm phát triển (đánh giá trẻ từ 0 đến 6 tuổi)

Bộ/100 học sinh

2

2.2

Bộ công cụ đánh giá: NEMI 2; ASQ; GARS 3; PEP 3; YCAT 2; RAVEN màu; WISC - V; Bayley III; Small Steps

Bộ/Phòng

2

2.3

Bộ công cụ đánh giá dựa trên chương trình chuyên biệt

Bộ/100 học sinh

2

2.4

Thiết bị đánh giá thị lực

Bộ/đơn vị

2

3

Phương tiện, phần mềm hỗ trợ dạy và học

3.1

Máy vi tính có cài đặt phần mềm chuyển đổi chữ in sang chữ nổi

Cái/đơn vị

5

3.2

Máy photocopy thermoform in hình nổi trên giấy nhựa Braillon cho học sinh khiếm thị

Cái/đơn vị

2

3.3

Phần mềm Boardmaker

Bộ/đơn vị

1

3.4

Máy đánh chữ nổi Perkins Braille

Cái/đơn vị

5

3.5

Máy in hình màu nối cho học sinh khiếm thị

Cái/đơn vị

2

3.6

Máy in hình có chấm Braille cho học sinh khiếm thị

Cái/đơn vị

2

3.7

Máy in chữ nổi Braille và chữ in trên cùng một trang sách

Cái/đơn vị

2

3.8

Bộ mô hình dạy Toán Hình học, Lý, Hóa và máy tính điện tử có phát âm Talking Calculator

Bộ/đơn vị

20

3.9

Bộ máy đóng sách và máy làm nhãn chữ nối

Cái/đơn vị

3

3.10

Màn hình Led, bộ máy vi tính và máy in A3 để đánh máy và in phóng to sách cho học sinh khuyết tật

Bộ/đơn vị

2

3.11

Bộ vận động: Nhà banh, cầu trượt gỗ có khoảng trống dưới gầm, dụng cụ ép cảm thụ bản thể, cầu thang tập đi, nệm lớn có lò xo

Bộ/100 học sinh

01

3.12

Bộ trống điện tử, trống lục lạc tambourine, bộ lắc tay maraca, đàn gõ xylophone, kèn pianicas

Bộ/Phòng

01

3.13

Bộ đàn dây: Đàn guita, đàn mandoline, đàn violine

Bộ/Phòng

01

3.14

Đàn accordeon

Cái/Phòng

2

3.15

Máy phóng to chữ CCTV

Cái/đơn vị

2

3.16

Thiết bị hướng dẫn đọc, viết chữ nổi

Cái/đơn vị

20

3.17

Kính phóng đại

Cái/đơn vị

5

3.18

Máy hiển thị chữ nổi

Cái/đơn vị

2

3.19

Thiết bị đo thính lực 2 kênh

Bộ/đơn vị

2

3.20

Bộ bàn, ghế chuyên dùng cho học sinh (1 bàn, 02 ghế rời) và tủ đựng đồ dùng cá nhân, đồ chơi cho học sinh

Bộ/đơn vị

20

3.21

Đàn organ

Bộ/Phòng

1

4

Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trong trường học

4.1

Bộ vận động đa năng (thang leo, ống chui, cầu trượt)

Bộ/đơn vị

3

4.2

Bộ đồ chơi vận động thể lực: Xích đu, bập bênh đơn, bập bênh đôi, thang leo ngoài trời, đu quay, cầu trượt

Bộ/đơn vị

3

4.3

Sàn nhún trampoline

Bộ/đơn vị

1

5

Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh

5.1

Máy chà sàn công nghiệp

Cái/ đơn vị

02

5.2

Máy phun/bơm xịt nước áp lực cao

Cái/ đơn vị

01

5.3

Máy hút bụi công nghiệp (hút khô và ướt)

Cái/ đơn vị

01

5.4

Máy phun thuốc khử trùng

Cái/ đơn vị

02

6

Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học

Bộ/Đơn vị

01

6.1

Giường y tế

Cái

03

6.2

Túi y tế cơ động

Cái

01

6.3

Tủ y tế

Cái

01

PHỤ LỤC VI


TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ QUAN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)


STT

Chủng loại

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, định mức

Ghi chú

I

BỘ PHẬN VĂN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Máy phối trang, sắp xếp tài liệu

Cái

1

II

PHỤC VỤ THI, TUYỂN SINH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN

1

Phục vụ Hội đồng in sao đề thi

1.1

Máy tính xách tay, để bàn phục vụ ra đề các môn thi

Cái

20

1.2

Máy tính xách tay phục vụ trộn mã đề thi

Cái

2

1.5

Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi

Cái

9

1.4

Máy photocopy siêu tốc phục vụ in sao đề thi

Cái

2

1.5

Máy phối trang, sắp xếp tài liệu, đề thi

Cái

9

2

Phục vụ tuyển sinh đầu cấp: mầm non; lớp 1; lớp 6; lớp 10

2.1

Máy tính để bàn phục vụ tuyển sinh trực tuyến đầu cấp

Bộ

2

2.2

Máy tính để bàn phục vụ chấm thi trắc nghiệm

Bộ

18

2.3

Máy quét bài thi trắc nghiệm

Cái

1

2.4

Máy chủ phục vụ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm

Cái

1

2.5

Phù hiệu; bao, bì đựng đề, bài thi; ...

Cái/đơn vị

3

Phục vụ thi tốt nghiệp THPT

3.1

Máy tính xách tay chuyên dụng phục vụ gieo phách

Cái

2

3.2

Máy chủ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm

Cái

1

3.3

Máy tính để bàn phục vụ chấm bài thi trắc nghiệm

Cái

24

3.4

Máy quét bài thi trắc nghiệm

Cái

12

3.5

Phù hiệu; bao, bì đựng đề, bài thi; ...

Cái/đơn vị

4

Phục vụ quản lý văn bằng

4.1

Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ quản lý văn bằng, chứng chỉ

Bộ

1

4.2

Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ in bằng tốt nghiệp THPT

Bộ

2

4.3

Máy hút bụi, máy hút ẩm

Cái/đơn vị

1

4.4

Máy in bằng

Cái/đơn vị

1

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu256/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành31/12/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Minh Hùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.