Quay lại

Quyết định 25/2015/QĐ-UBND chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2015/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 04 tháng 09 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI PHÍ PHỤ CẤP ĐẶC THÙ VÀO GIÁ DỊCH VỤ Y TẾ THỰC HIỆN CHO CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26/02/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Căn cứ Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26/12/2014 của Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1150/TTr-SYT ngày 17/7/2015; ý kiến của Sở Tài chính tại Báo cáo số 175/BC-STC ngày 03/8/2015 và Báo cáo thẩm định số 216/BC-STP ngày 16/7/2015 của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế thực hiện cho các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo danh mục chi tiết).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh và các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Bảo hiểm xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước Cà Mau, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau, các cơ sở khám, chữa bệnh nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT.Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Các Sở: Y tế, Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh;
- KBNN tỉnh; Cục Thuế;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- PVP UBND tỉnh (H.Hùng, Th);
- Phòng KT-TH (Tu);
- Lưu: VT. Tr05/9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hồng Quân

DANH MỤC

KỸ THUẬT CÓ TÊN TƯƠNG ĐƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Cà Mau)

STT

DANH MỤC/KỸ THUẬT

PHẪU THUẬT

THỦ THUẬT

Giá

Mc giá tối đa theo TT 10 (100%)

Giá đề xuất (70%)

Tổng mức giá kết cấu chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dch vụ y tế theo TT 10

THÔNG TƯ S 43/2013/TT-BYT NGÀY 11/12/2013
THÔNG TƯ S 50/2014/TT-BYT NGÀY 26/12/2014

ĐB

I

II

III

ĐB

I

II

III

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13) = (12)*70%

(14) = (11) + (13)

(15)

QUYẾT ĐỊNH SỐ 1067/UBND-XD ngày 25/7/2012

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

C1.2.6

Một số kỹ thuật chụp x-quang khác

0

0

1

Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,...)

x

6.000.000

300.000

210.000

6.210.000

Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)

C2

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

0

0

2

Chọc hút hạch hoặc u

x

40.000

28.500

19.950

59.950

Chọc hút kim nhỏ các hạch

3

Chọc hút hạch hoặc u

x

40.000

28.500

19.950

59.950

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

4

Chọc rửa màng phổi

x

95.000

63.000

44.100

139.100

Bơm rửa màng phổi

5

Sinh thiết hạch, u

x

90.000

144.000

100.800

190.800

Làm thủ thuật sinh thiết hạch

6

Nội soi bàng quang không sinh thiết

x

230.000

144.000

100.800

330.800

Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)

7

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

x

550.000

340.000

238.000

788.000

Thăm dò, sinh thiết gan

8

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng

x

700.000

144.000

100.800

800.800

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

9

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng

x

600.000

144.000

100.800

700.800

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

10

Thở máy (01 ngày điều trị)

x

340.000

300.000

210.000

550.000

Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhau

11

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)

x

2.300.000

144.000

100.800

2.400.800

Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF- Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))

12

Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

x

1.200.000

144.000

100.800

1.300.800

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

13

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

x

650.000

144.000

100.800

750.800

Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản

14

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

x

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)

15

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

x

550.000

144,000

100.800

650.800

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

16

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

x

55.000

63.000

44.100

99.100

Chọc dò màng bụng sơ sinh

17

Chọc hút khí màng phổi

x

60.000

144.000

100.800

160.800

Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh

18

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

x

90.000

63.000

44.100

134.100

Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn

19

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

x

360.000

144000

100.800

460.800

Dẫn lưu màng phổi sơ sinh

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

20

Tử ngoại

x

18.000

28.500

19.950

37.950

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

21

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

x

13.000

28.500

19.950

32.950

Cứu

22

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

x

13.000

28.500

19.950

32.950

Chườm ngải

C3

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C3.1

Ngoại khoa

23

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

x

75.000

300.000

210.000

285.000

Chích rạch áp xe nhỏ

24

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

x

75.000

300.000

210.000

285.000

Chích rạch áp xe lớn, dẫn lưu

25

Cắt phymosis

x

125.000

340.000

238.000

363.000

Cắt hẹp bao quy đầu (phimosis)

26

Thắt các búi trĩ hậu môn

x

150.000

340.000

238.000

388.000

Phẫu thuật trĩ độ III

27

Thắt các búi trĩ hậu môn

x

150.000

340.000

238.000

388.000

Phẫu thuật trĩ độ IV

28

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

x

160.000

144.000

100.800

260.800

Nắn, bó bột trật khớp khuỷu

29

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

x

160.000

63.000

44.100

204.100

Nắn, bó bột trật khớp xương đòn

30

Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

x

160.000

144.000

100.800

260.800

Nắn, cố định trật khớp hàm

31

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

x

45.000

144.000

100.800

145.800

Nắn, bó bột trật khớp vai

32

Nắn trật khớp vai (bột liền)

x

150.000

144.000

100.800

250.800

Nắn, bó bột trật khớp vai

33

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

x

45.000

63.000

44.100

89.100

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

34

Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

x

115.000

63.000

44.100

159.100

Nắn, bó bột trật khớp cổ chân

35

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

x

120.000

144.000

100.800

220.800

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

36

Nắn trật khớp háng (bột liền)

x

475.000

144.000

100.800

575.800

Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật

37

Nắn, bó bột xương đùi/chậu/ cột sống (bột tự cán)

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

38

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

x

370.000

28.500

19.950

389.950

Bó bột ngực chậu lưng chân không nắn (làm nẹp cột sống háng)

39

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

x

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân

40

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

x

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân

41

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

x

110.000

144.000

100.800

210.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân

42

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

x

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay

43

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

x

50.000

144.000

100.800

150.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay

44

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

x

110.000

144.000

100.800

210.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay

C3.2

Sản phụ khoa

45

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

x

390.000

144.000

100.800

490.800

Forceps

46

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

x

390.000

144.000

100.800

490.800

Giác hút

47

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

x

45.000

63.000

44.100

89.100

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...

48

Chích apxe tuyến vú

x

90.000

63.000

44.100

134.100

Chích áp xe vú

49

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

x

160.000

144.000

100.800

260.800

Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo

50

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

x

1.300.000

660.000

462.000

1.762.000

Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên

51

Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

x

440.000

63.000

44.100

484.100

Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)

C3.3

Mắt

52

Đo Javal

x

10.000

28.500

19.950

29.950

Đo khúc xạ giác mạc Javal

53

Soi đáy mắt

x

14.000

63.000

44.100

58.100

Soi đáy mắt trực tiếp

54

Thông lệ đạo một mắt

x

22.000

63.000

44.100

66.100

Bơm rửa lệ đạo

55

Thông lệ đạo hai mắt

x

38.000

144.000

100.800

138.800

Bơm thông lệ đạo

56

Chích chắp/ lẹo

x

28.000

63.000

44.100

72.100

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

57

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

x

18.000

144.000

100.800

118.800

Lấy dị vật giác mạc sâu

58

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

x

450.000

340.000

238.000

688.000

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

59

Mổ quặm 1 mi - gây tê

x

240.000

340.000

238.000

478.000

Phẫu thuật quặm

60

Mổ quặm 2 mi - gây tê

x

300.000

340.000

238.000

538.000

Phẫu thuật quặm

61

Mổ quặm 3 mi - gây tê

x

400.000

340.000

238.000

638.000

Phẫu thuật quặm

62

Mổ quặm 4 mi - gây tê

x

500.000

340.000

238.000

738.000

Phẫu thuật quặm

63

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

x

450.000

144.000

100.800

550.800

Lấy dị vật giác mạc sâu

64

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

x

830.000

340.000

238.000

1.068.000

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

65

Mổ quặm 1 mi - gây mê

x

630.000

340.000

238.000

868.000

Phẫu thuật quặm

66

Mổ quặm 2 mi - gây mê

x

710.000

340.000

238.000

948.000

Phẫu thuật quặm

67

Mổ quặm 3 mi - gây mê

x

820.000

340.000

238.000

1.058.000

Phẫu thuật quặm

68

Mổ quặm 4 mi - gây mê

x

900.000

340.000

238.000

1.138.000

Phẫu thuật quặm

C3.4

Tai-Mũi-Họng

69

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

x

95.000

144.000

100.800

195.800

Chích áp xe quanh Amiđan

70

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

x

95.000

144.000

100.800

195.800

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

71

Cắt Amiđan (gây tê)

x

110.000

340.000

238.000

348.000

Phẫu thuật cắt Amiđan gây tê hoặc gây mê

72

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

x

140.000

63.000

44.100

184.100

Chọc rửa xoang hàm

73

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

x

140.000

63.000

44.100

184.100

Chọc rửa xoang hàm

74

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

x

140.000

144.000

100.800

240.800

Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê

75

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

x

90.000

63.000

44.100

134.100

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

76

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

x

390.000

144.000

100.800

490.800

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

77

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

78

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

x

130.000

144.000

100.800

230.800

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

79

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

x

105.000

144.000

100.800

205.800

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

80

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

x

170.000

144.000

100.800

270.800

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

81

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

x

170.000

340.000

238.000

408.000

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

82

Nội soi cắt polype mũi gây tê

x

150.000

340.000

238.000

388,000

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

83

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

x

285.000

660,000

462.000

747.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

84

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

x

285.000

660.000

462.000

747.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

85

Nạo VA gây mê

x

360.000

340.000

238.000

598.000

Nạo VA

86

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

x

345.000

340.000

238.000

583.000

Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

87

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

x

360.000

340.000

238.000

598.000

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật

88

Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng

x

345.000

340.000

238.000

583.000

Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

89

Nội soi cắt polype mũi gây mê

x

295.000

340.000

238.000

533.000

Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi

90

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

x

420.000

144.000

100.800

520.800

Chích áp xe quanh Amiđan

91

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

x

420.000

144.000

100.800

520.800

Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê

92

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

x

390.000

144.000

100.800

490.800

Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới

93

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

x

390.000

340.000

238.000

628.000

Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới

94

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

x

550.000

660.000

462.000

1.012.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm

95

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

x

550.000

660.000

462.000

1.012.000

Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm

C3.5

Răng-Hàm-Mặt

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

96

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

x

145.000

190.000

133.000

278.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên

97

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

x

145.000

340.000

238.000

383.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

98

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

x

38.000

28.500

19.950

57.950

Lấy cao răng

99

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

x

70.000

28.500

19.950

89.950

Lấy cao răng

C4

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.

I

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT KHÁC

I. KHI U

100

Cắt toàn bộ tuyến giáp và vết hạch cổ 2 bên

x

3.350.000

1.520.000

1.064.000

4.414.000

Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vết hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp

101

Phẫu thuật vết hạch cổ trong ung thư

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt, nạo vết hạch cổ tiệt căn

102

Cắt ung thư giáp trạng

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp

103

Cắt tuyến vú mở rộng có vết hạch

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú

104

Cắt âm hộ vết hạch bẹn hai bên

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư

105

Cắt tử cung có phần phụ kèm vết hạch tiểu khung

x

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vết hạch chậu 2 bên

106

Phẫu thuật vết hạch cổ bảo tồn

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt, nạo vết hạch cổ tiệt căn

107

Cắt một nửa lưỡi

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt một nửa lưỡi + vết hạch cổ

108

Cắt u giáp trạng

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt các u lành tuyến giáp

109

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vết hạch ổ bụng

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ

110

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

x

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt

111

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

x

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

112

Cắt tử cung có phần phụ kèm vết hạch tiểu khung

x

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vết hạch chậu

113

Cắt u vú nhỏ

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Cắt u vú lành tính

2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

114

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị vết thương tim

115

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương

116

Cắt u màng tim hoặc u nang …….. lồng ngực

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u màng tim

117

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh

118

Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow

119

Cắt tuyến ức

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức

120

Khâu vết thương mạch máu chi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi

121

Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn

x

1.400.000

300.000

210.000

1.610.000

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

122

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10cm

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm

123

Bóc nhân tuyến giáp

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân

124

Cắt một xương sườn trong viêm xương

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương

125

Thắt các động mạch ngoại vi

x

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi

126

Dẫn lưu mảng tim qua đường Marfan

x

1.100.000

144.000

100.800

1.200.800

Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da

127

Phẫu thuật u mạch dưới da, đường kính dưới 5cm

x

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

3. THẦN KINH SỌ NÃO

128

Phẫu thuật chèn ép tủy

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy

129

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Khâu nối thần kinh

130

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

131

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

4. MT

132

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

x

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

133.

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

134

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niên mạc

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt

135

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niên mạc

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc

136

Cắt dịch kính và bong võng mạc

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

137

Rạch góc tiền phòng (goniotomy)

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Mở góc tiền phòng

138

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

139

Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chấp tỏa lan

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

140

Khâu kết mạc do sang chấn

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Khâu phủ kết mạc

5. TAI - MŨI - HỌNG

141

Cắt u tuyến mang tai

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII

142

Phẫu thuật áp xe não do tai

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật áp xe não

143

Phẫu thuật xoang trán

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)

144

Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

145

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản

146

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

147

Phẫu thuật vách ngăn mũi

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn

148

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt các u lành tuyến giáp

149

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

x

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

6. RĂNG - HÀM - MT

150

Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng

151

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng

152

Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 răng trở lên

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật cắt cuống răng

153

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật cắt lồi xương

154

Mở xoang hàm thủ thuật Cald - Well - Luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật xoang hàm Caldwell -Luc

155

Mở xoang hàm thủ thuật Cald - Well - Luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm

156

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

157

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi

158

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi

159

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng

160

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc Iệch hàm dưới

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

161

Cắt một phổi

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt một bên phổi do ung thư

162

Cắt một phổi

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt phổi và màng phổi

163

Cắt một phổi

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt phổi không điển hình do ung thư

164

Cắt một thùy hay một phân thùy phổi

x

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý

165

Cắt một thùy kèm cắt một phân thùy phổi điển hình

x

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý

166

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

167

Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi

168

Nạo áp xe lạnh hố chậu

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao

169

Nạo áp xe lạnh hố lưng

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao

170

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

x

1.100.000

28.500

19.950

1.119.950

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

8. TIÊU HÓA - BỤNG

171.

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Các phẫu thuật dạ dày khác

172

Cắt dạ dày sau nối vị tràng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

173

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Các phẫu thuật dạ dày khác

174

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày

175

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

176

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

177

Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

178

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp

179

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Các phẫu thuật ruột thừa khác

180

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì

181

Cắt cơ tròn trong

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)

182

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

183

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

184

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt

185

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

x

1.400.000

660000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

186

Mở bụng thăm dò

x

1.400.000

340000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

187

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

x

1.400.000

190000

133.000

1.533.000

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

188

Lấy máu tụ tầng sinh môn

x

1.100.000

340000

238.000

1.338.000

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

9. GAN - MẬT - TY

189

Cắt gan phải hoặc gan trái

x

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4,464.000

Cắt gan phân thùy sau

190

Cắt bỏ khối tá tụy

x

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Cắt khối tá tụy

191

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt ………. phân thùy dưới gan

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan

192

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

x

2.600.000

660,000

462.000

3.062.000

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

193

Lấy sỏi dẫn lưu túi mật

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr

10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

194

Nối dương vật

x

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Phẫu thuật nối dương vật bị đứt lìa

195

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

196

Chữa cương cứng dương vật

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật

197

Dẫn lưu thận qua da

x

1.400.000

340.000

238,000

1.638.000

Dẫn lưu thận

198

Lấy sỏi bàng quang

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Mổ lấy sỏi bàng quang

199

Chích apxe tầng sinh môn

x

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Chích áp xe tầng sinh môn

11. PHỤ SẢN

200

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp.

x

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

201

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn

202

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối

203

Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

204

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa

205

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần

206

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)

207.

Nối hai tử cung (Strassmann).

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

208

Mở thông vòi trứng hai bên

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

209

Lấy khối máu tụ thành nang

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

210

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

211

Làm lại thành âm đạo

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn

212

Cắt u nang vú hay u vú lành

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u vú lành tính

213

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

214

Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo

x

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

215

Lấy máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

12. NHI

A. Sơ Sinh

216

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

217

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

218

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt

D. Tiêu Hóa

219

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Tạo hình môn vị

220

Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 2 thì

221

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

222

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột

223

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

224

Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

225

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt đoạn dạ dày

226

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng

227

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

228

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì

229

Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng nhiều thì

230

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Mở cơ môn vị

231

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng

232

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài

233

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài

234

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann

235

Lấy giun, dị vật ở ruột non

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn

236

Lấy giun, dị vật ở ruột non

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật tắc ruột do giun

237

Cắt túi thừa Meckel

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng

238

Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật viêm ruột thừa

239

Mở thông dạ dày trẻ lớn

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Mở thông dạ dày

240

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

241

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê

x

1.100.000

28.500

19.950

1.119.950

Nong hậu môn không gây mê

D. Gan - Mật - Tụy

0

0

242

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

x

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng

243

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt bỏ nang tụy

G. Chấn thương - Chỉnh hình

0

0

244

Nối dây chằng chéo

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

245

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết

246

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật vết thương bàn tay

247

Cắt u xương lành

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u xương sụn lành tính

13. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

248

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

x

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng

249

Thay toàn bộ khớp háng

x

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

250

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

251

Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước

252

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống

253

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

254

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

255

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật viêm xương

256

Thay chỏm xương đùi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

257

Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

258

Kết xương nẹp gấp góc 95o hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi

259

Kết xương nẹp gấp góc 95o hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi

260

Kết xương nẹp gấp góc 95o hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

261

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

x

2.600.000

1.520.000

1,064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân

262

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng

263

Ghép trong mất đoạn xương

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật ghép xương tự thân

264

Phẫu thuật nội soi khớp

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối

265

Phẫu thuật nội soi khớp

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm

266

Phẫu thuật nội soi khớp

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối

267

Phẫu thuật nội soi khớp

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy

268

Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ³ 10 cm)

269

Nối ghép thần kinh vi phẩu

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuật

270

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên

271

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới

272

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má

273

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

274

Cắt đoạn khớp khuỷu

x

2.600.000

190.000

133.000

2.733.000

Tháo khớp khuỷu

275

Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay

276

Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay

277

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi

278

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu

279

Phẫu thuật gãy xương đòn

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

280

PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

281

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chảy

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chảy

282

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay

283

Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kischner

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

284

Cắt u xương sụn

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt u xương sụn lành tính

285

Nẹp vít trong gãy trật xương chêm

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương sên

286

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay

287

Cắt u phần mềm đơn thuần

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm

14. BỎNG

0

0

288

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

B. Trẻ em

289

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể

290

Cắt hoại tử tiếp tuyến 3-8% diện tích cơ thể

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

291

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

C. Ghép da

292

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2

15. TẠO HÌNH

293

Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

x

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời

294

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời

295

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời

296

Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời

297

Lấy mỡ mí dưới

x

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi

16. NỘI SOI

298

Cắt phân thùy phải qua nội soi

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi

299

Cắt đại tràng qua nội soi

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng + nạo vét hạch

300

Cắt đại tràng qua nội soi

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải

301

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng

302

Mở rộng niệu quản qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi

303

Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

304

Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,...) (gây tê/gây mê)

305

Cắt thận qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt u thận

306

Cắt thận qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản

307

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)

308

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

309

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng

310

Cắt van niệu đạo sau ở trẻ em qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

311

Cắt polyp dạ dày qua nội soi

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Nội soi cắt polyp dạ dày

312

Cắt polyp trực tràng qua nội soi

x

1.400,000

660.000

462.000

1.862.000

Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng

313

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt

314

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn

315

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần

316

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

317

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung

318

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai

319

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062,000

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn

320

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

321

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

322

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

323

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng

324

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

325

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

326

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Thông vòi tử cung qua nội soi

327

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung

328

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

329

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ

330

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ

CÁC LOẠI THỦ THUẬT KHÁC

1. UNG BƯỚU

331

Sinh thiết trực tràng

x

600.000

144.000

100.800

700.800

Nội soi đại tràng sinh thiết

332

Sinh thiết u vùng khoan miệng

x

250.000

63.000

44.100

294.100

Sinh thiết u hạ họng

333

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

x

600.000

28500

19.950

619.950

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

3. MẮT

334

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

x

900.000

340.000

238.000

1.138.000

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)

4. TAI - MŨI - HỌNG

335

Khâu vành tai rách sau chấn thương

x

950.000

28.500

19.950

969.950

Khâu vết rách vành tai

5. RĂNG - HÀM - MT

336

Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt

x

650.000

190.000

133.000

783.000

Phẫu thuật sinh thiết tổ chức phần mềm bề mặt

337

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần

x

650.000

660.000

462.000

1.112.000

Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến

6. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

338

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số

x

900.000

144.000

100.800

1.000.800

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện

339

Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

x

900.000

300.000

210.000

1.110.000

Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi

7. TIÊU HÓA - GAN - TỤY - MẬT

0

0

340

Đặt stent đường mật, đường tụy

x

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy

341

Điều trị trĩ bằng thủ thuật

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Thắt trĩ độ I, II

342

Đặt ống thông Blackemore, Linton

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu

343

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

x

950.000

660.000

462.000

1.412.000

Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

344

Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi

x

950.000

660.000

462.000

1.412.000

Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non

8. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

0

0

345

Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nội soi bàng quang sinh thiết

346

Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản

x

950.000

190.000

133.000

1.083.000

Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJ

9. PHỤ SẢN (Sản nhi)

0

0

347

Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang

x

1.600.000

340.000

238.000

1.838.000

Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

348

Nạo, phá thai trên 12 tuần

x

950.000

63.000

44.100

994.100

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

349

Nạo, phá thai trên 12 tuần

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

350

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

351

Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy

x

650.000

144.000

100.800

750.800

Đặt nội khí quản cấp cứu sơ sinh + thở máy

352

Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)

353

Cấy/rút mảnh ghép tránh trai 01 que

x

250.000

28.500

19.950

269.950

Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)

10. NHI KHOA

354

Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn

x

950.000

28.500

19.950

969.950

Bó bột cánh cẳng bàn tay có nắn (nẹp bàn tay trên khuỷu)

355

Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn

650.000

0

650.000

Nẹp bột đùi cẳng bàn chân

356

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

x

650.000

144.000

100.800

750.800

Nong hậu môn dưới gây mê

11. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

357

Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV

358

Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng

359

Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy mâm chày

360

Nắn gãy xương đùi trẻ em

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi

361

Nắn gãy xương đùi trẻ em

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi

362

Nắn gãy xương đùi trẻ em

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi

363

Nắn bột cẳng bàn chân trong gãy xương bàn chân, ngón chân

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy xương bàn chân

364

Nắn trong gãy Dupuytren

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy Dupuytren

365

Nắn trong gãy Monteggia

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy Monteggia

366

Nắn gãy và trật khớp khuỷu

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu

367

Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

x

950.000

144,000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay

368

Nắn gãy cổ xương cánh tay

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay

369

Nắn bó bột trật chỏm quay

x

650.000

144.000

100.800

750.800

Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay

370

Nắn trong gãy Pouteau - Colles

x

650.000

144.000

100.800

750.800

Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles

371

Nắn bó bột cẳng bàn tay trong gãy xương bàn, ngón tay

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay

13. CƠ - XƯƠNG - KHỚP

372

Rửa khớp

x

650.000

190.000

133.000

783.000

Bơm rửa ổ áp xe khớp (khớp háng, khớp gối …)

14. HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

373

Thay máu/thay huyết tương

x

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

Thay huyết tương sử dụng albumin

374

Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng

x

1.600.000

144.000

100.800

1.700.800

Thận nhân tạo cấp cứu

375

Sốc điện cấp cứu có kết quả

x

950.000

63.000

44.100

994.100

Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu

376

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

377

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Sốc điện điều trị rung nhĩ

378

Rửa màng tim/chọc dò màng tim

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu

379

Nội soi dạ dày cấp cứu

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu

380

Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Chọc dò ổ bụng cấp cứu

381

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Bơm rửa khoang màng phổi

382

Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu

x

250.000

63.000

44.100

294.100

Rửa bàng quang lấy máu cục

383

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh

384

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

x

950.000

63.000

44.100

994.100

Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh

385

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh

386

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

x

950.000

144000

100.800

1.050.800

Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm

387

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

388

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

x

1.800.000

300.000

210.000

2.010.000

Lọc máu liên tục (CRRT)

389

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

x

1.800.000

300.000

210.000

2.010.000

Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt

390

Thở máy (01 ngày điều trị)

x

340.000

144.000

100.800

440.800

Thở máy bằng xâm nhập

391

Thở máy (01 ngày điều trị)

x

340.000

144.000

100.800

440.800

Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BIPAP)

15. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

392

Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng

x

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

Nội soi mật tụy ngược dòng để đạt Stent đường mật tụy

393

Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi

394

Siêu âm, Xquang tại giường

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

395

Siêu âm, Xquang tại giường

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Chụp X quang cấp cứu tại giường

16. NỘI SOI

396

Soi đường tá tụy mật (ERCP) có cắt cơ Oddi lấy dị vật hay đặt bộ phận giả (Prosthesis)

x

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

397

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

x

900.000

300.000

210.000

1.110.000

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

398

Nội soi đường mật qua tá tràng

x

900.000

144.000

100.800

1.000.800

Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy.

399

Nội soi đường mật qua da tán sỏi

x

900.000

660.000

462.000

1.362.000

Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da

400

Soi ổ bụng/hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

x

900.000

340.000

238.000

1.138.000

Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoán

401

Soi ổ bụng/hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

x

900.000

340.000

238.000

1.138.000

Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

402

Soi ổ bụng/hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán

x

900.000

144.000

100.800

1.000.800

Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán

403

Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết hút dịch phế quản

x

900.000

144.000

100.800

1.000.800

Nội soi phế quản và chải phế quản

404

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

x

900.000

63.000

44.100

944.100

Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

405

Soi hạ họng lấy dị vật

x

650.000

144.000

100.800

750.800

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

18. LASER

406

Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch

x

250.000

63.000

44.100

294.100

Laser châm

20. HUYẾT HỌC

407

Chọc lách làm lách đồ

x

950.000

300.000

210.000

1.160.000

Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ

408

Chọc hạch làm hạch đồ

x

250.000

63.000

44.100

294.100

Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ

21. GIẢI PHẪU BỆNH

409

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương, ...

x

650.000

28.500

19.950

669.950

Chọc hút tế bào tuyến giáp

410

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương ...

x

650.000

28.500

19.950

669.950

Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm

411

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương ...

x

650.000

28.500

19.950

669.950

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

412

Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u

x

250.000

63.000

44.100

294.100

Phẫu tích các loại bệnh phẩm làm xét nghiệm mô bệnh học

QUYẾT ĐỊNH 186/QĐ-UBND ngày 06/02/2009

0

0

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT

0

0

413

Chọc dò tủy sống

x

35.000

63.000

44.100

79.100

Chọc dịch tủy sống

414

Đốt mụn cóc

x

30.000

63.000

44.100

74.100

Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2

415

Cắt sùi mào gà

x

60.000

63.000

44.100

104.100

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện

416

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

x

130.000

63.000

44.100

174.100

Điều trị u mềm treo bằng đốt điện

417

Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)

x

700.000

144.000

100.800

800.000

Nội soi phế quản và chải phế quản

418

Nội soi lồng ngực

x

700.000

660.000

462.000

1.162.000

Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoán

419

Nội soi lồng ngực

x

700.000

660.000

462.000

1.162.000

Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiết

420

Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật

x

1.500.000

300.000

210.000

1.710.000

Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy

421

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

x

100.000

340.000

238.000

338.000

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn/nang thừng tinh 1 bên/2 bên

422

Điều trị hạ kali/ canxi máu

x

180.000

63.000

44.100

224.100

Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch

423

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

x

750.000

144.000

100.800

850.800

Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệu

424

Giải độc nhiễm độc cấp ma túy

x

550.000

144.000

100.800

650.800

Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độc

425

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

x

1.800.000

300.000

210.000

2.010.000

Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)

426

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

x

1.800.000

300.000

210.000

2.010.000

Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng

427

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú

428

Rửa dạ dày

x

30.000

144000

100.800

130.800

Rửa dạ dày sơ sinh

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

429

Sóng xung kích điều trị

x

30.000

28.500

19.950

49.950

Điều trị bằng các dòng điện xung

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

NGOI KHOA

430

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

x

50.000

63.000

44.100

94.100

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

431

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

x

120.000

340.000

238.000

358.000

Cắt u phần mềm vùng cổ

432

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

x

120.000

190.000

133.000

253.000

Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)

433

Phẫu thuật thừa ngón

x

170.000

660.000

462.000

632.000

Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay

434

Phẫu thuật dính ngón

x

270.000

340.000

238.000

508.000

Phẫu thuật tách dính 2 ngón tay

435

Phẫu thuật dính ngón

x

270.000

660.000

462.000

732.000

Phẫu thuật tách dính 3 ngón tay

436

Phẫu thuật dính ngón

x

270.000

660.000

462.000

732.000

Phẫu thuật tách dính 4 ngón tay

437

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

x

120.000

340.000

238.000

358.000

Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng

438

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

x

1.500.000

300.000

210.000

1.710.000

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

439

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

x

35.000

660.000

462.000

497.000

Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp

440

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

x

35.000

340.000

238.000

273.000

Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ

441

Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)

x

800.000

144.000

100.800

900.800

Nội soi cắt polip ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

442

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

x

1.500.000

340.000

238.000

1.738.000

Phẫu thuật Longo

443

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

x

2.000.000

660.000

462.000

2.462.000

Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật

444

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật

C2.2

SN PH KHOA

445

Bóc nhân xơ vú

x

150.000

340.000

238.000

388.000

Mổ bóc nhân xơ vú

446

Phẫu thuật u nang buồng trứng

x

500.000

660.000

462.000

962.000

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

447

Phẫu thuật u nang buồng trứng

x

500.000

340.000

238.000

738.000

Cắt u nang buồng trứng

448

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)

449

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ

450

Hút thai dưới 12 tuần

x

80.000

63.000

44.100

124.100

Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

451

Hút thai dưới 12 tuần

x

80.000

28.500

19.950

99.950

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

452

Nạo hút thai trứng

x

70.000

144.000

100.800

170.800

Nạo hút thai trứng

453

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

x

15.000

28.500

19.950

34.950

Đặt và tháo dụng cụ tử cung

454

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

x

80.000

144.000

100.800

180.800

Khâu vòng cổ tử cung

455

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

x

25.000

144.000

100.800

125.800

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

456

Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào

x

180.000

144.000

100.800

280.800

Chọc ối làm xét nghiệm tế bào

457

Khâu rách cùng đồ

x

80.000

190.000

133.000

213.000

Khâu rách cùng đồ âm đạo

458

Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)

x

400.000

144.000

100.800

500.800

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

459

Trích áp xe Bartholin

x

120.000

63.000

44.100

164.100

Chích áp xe tuyến Bartholin

460

Bóc nang Bartholin

x

180.000

144.000

100.800

280.800

Bóc nang tuyến Bartholin

461

Triệt sản nam

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)

462

Triệt sản nữ

x

150.000

340.000

238.000

388.000

Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

463

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

x

700.000

660.000

462.000

1.162.000

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

464

Phẫu thuật u nang buồng trứng

x

500.000

340.000

238.000

738.000

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

465

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

x

1.200.000

660.000

462.000

1.662.000

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

466

Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm

x

400.000

300.000

210.000

610.000

Chọc hút noãn

467

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

x

1.300.000

1.520.000

1.064.000

2.364.000

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

468

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

x

650.000

340.000

238.000

888.000

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

C2.3

MẮT

469

Đánh bờ mi

x

10.000

28.500

19.950

29.950

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

470

Chữa bỏng mát do hàn điện

x

10.000

144.000

100.800

110.800

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

471

Khoét bỏ nhãn cầu

x

400.000

340.000

238.000

638.000

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

472

Phẫu thuật tạo mí 1 mắt

x

500.000

660.000

462.000

962.000

Phẫu thuật tạo hình mi

473

Phẫu thuật tạo mí 1 mắt

x

500.000

340.000

238.000

738.000

Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)

474

Soi bóng đồng tử

x

8.000

63.000

44.100

52.100

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

475

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

x

600.000

660.000

462.000

1.062.000

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất

476

Phẫu thuật u mi không vá da

x

450.000

660.000

462.000

912.000

Cắt u mi cả bề dày không vá

477

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

x

600.000

340.000

238.000

838.000

Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2

478

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

x

600.000

660.000

462.000

1.062.000

Phẫu thuật vá da diện tích > 10cm2

479

Phẫu thuật u kết mạc nông

x

300.000

340.000

238.000

538.000

Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép

480

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

x

350.000

340.000

238.000

588.000

Khâu phủ kết mạc

481

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

x

800.000

660.000

462.000

1.262.000

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

482

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

x

800.000

340.000

238.000

1.038.000

Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi

483

Khâu củng giác mạc phức tạp

x

600.000

660.000

462.000

1.062.000

Khâu giác mạc

484

Khâu củng giác mạc phức tạp

x

600.000

660.000

462.000

1.062.000

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

485

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

x

400.000

340.000

238.000

638.000

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

486

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

x

600.000

190.000

133.000

733.000

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

487

Phủ kết mạc

x

350.000

340.000

238.000

588.000

Khâu phủ kết mạc

488

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

x

500.000

340.000

238.000

738.000

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

489

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

x

150.000

340.000

238.000

388.000

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

490

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

x

500.000

660.000

462.000

962.000

Cắt u kết mạc, giác mạc cú ghép kết mạc, màng, ối hoặc giác mạc

491

Phẫu thuật tháo cò mi

x

60.000

190.000

133.000

193.000

Khâu cò mi, tháo cò

492

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

x

80.000

660.000

462.000

542.000

Cắt u kết mạc không vá

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

493

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

x

15.000

28.500

19.950

34.950

Làm thuốc tai

494

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

x

15.000

28.500

19.950

34.950

Bơm thuốc thanh quản

495

Trích màng nhĩ

x

30.000

28.500

19.950

49.950

Chích rạch màng nhĩ

496

Chích rạch vành tai

x

25.000

28.500

19.950

44.950

Chọc hút dịch vành tai

497

Lấy nút biểu bì ống tai

x

25.000

63.000

44.100

69.100

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

498

Nâng, nắn sống mũi

x

120.000

190.000

133.000

253.000

Nắn sống mũi sau chấn thương

499

Nhét meche mũi

x

40.000

63.000

44.100

84.100

Nhét bấc mũi trước

500

Nhét meche mũi

x

40.000

63.000

44.100

84.100

Nhét bấc mũi sau

501

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

x

40.000

190.000

133.000

173.000

Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai

502

Soi thực quản bằng ống mềm

x

70.000

63.000

44.100

114.100

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

503

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

x

100.000

190.000

133.000

233.000

Nhổ răng vĩnh viễn

504

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

505

Phẫu thuật cắt lợi trùm

x

60.000

144.000

100.800

160.800

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

506

Rạch áp xe trong miệng

x

35.000

340.000

238.000

273.000

Chích áp xe thành sau họng

507

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

x

35.000

340.000

238.000

273.000

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

508

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

x

130.000

300.000

210.000

340.000

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

509

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

x

130.000

300.000

210.000

340.000

Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm

510

Nhổ chân răng

x

80.000

144.000

100.800

180.800

Nhổ chân răng vĩnh viễn

511

Mổ lấy nang răng

x

140.000

340.000

238.000

378.000

Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi

512

Cắt cuống 1 chân

x

120.000

340.000

238.000

358.000

Phẫu thuật cắt cuống răng

513

Nắn trật khớp thái dương hàm

x

25.000

340.000

238.000

263.000

Nắn sai khớp thái dương hàm

514

Lấy u lành dưới 3cm

x

400.000

340.000

238.000

638.000

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

515

Lấy sỏi ống Wharton

x

500.000

660.000

462.000

962.000

Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm

516

Nhổ răng ngầm dưới xương

x

360.000

340.000

238.000

598.000

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

517

Nhổ răng mọc tại chỗ

x

200.000

190.000

133.000

333.000

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

518

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

x

110.000

660.000

462.000

572.000

Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm

519

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

x

130.000

190.000

133.000

263.000

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

520

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

x

130.000

190.000

133.000

263.000

Phẫu thuật cắt phanh môi

521

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

x

130.000

190.000

133.000

263.000

Phẫu thuật cắt phanh má

522

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

x

780.000

28.500

19.950

799.950

Điều trị viêm quanh răng

523

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

x

780.000

28.500

19.950

799.950

Điều trị viêm quanh răng

524

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

x

780.000

28.500

19.950

799.950

Điều trị viêm quanh răng

525

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

x

400.000

660.000

462.000

862.000

Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng

526

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

x

2.000.000

660.000

462.000

2.462.000

Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt

527

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

x

1.900.000

660.000

462.000

2.362.000

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

528

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

x

2.100.000

660.000

462.000

2.562.000

Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm

529

Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế)

x

1.850.000

660.000

462.000

2.312.000

Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương

530

Cắt u nang giáp móng

x

1.600.000

340.000

238.000

1.838.000

Cắt nang giáp móng

531

Cắt u nang cạnh cổ

x

1.600.000

340.000

238.000

1.838.000

Cắt u phần mềm vùng cổ

532

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

x

1.800.000

660.000

462.000

2.262.000

Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm

533

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặt

534

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

x

1.500.000

660.000

462.000

1.962.000

Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức

535

Cắt bỏ nang sàn miệng

x

1.650.000

660.000

462.000

2.112.000

Cắt nang vùng sàn miệng

536

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật cắt phanh lưỡi

537

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật cắt phanh môi

538

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

x

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

Phẫu thuật cắt phanh má

539

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

x

1.500.000

340.000

238.000

1.738.000

Cắt u da lành tính vùng hàm mặt

540

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

x

1.300.000

144.000

100.800

1.400.800

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê

541

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

x

1.650.000

340.000

238.000

1.888.000

Phẫu thuật nhổ răng ngầm

C2.6

BNG

542

Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh

x

55.000

340.000

238.000

293.000

Ghép da dị loại độc lập

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.5

XÉT NGHIỆM GIẢI PHU BỆNH LÝ:

543

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

x

100.000

28.500

19.950

119.950

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết

544

Điện tâm đồ gắng sức

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

C4.2.5

MỘT S KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG ……..

545

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

x

300.000

63.000

44.100

344.100

Chụp Xquang đường dò

QUYẾT ĐỊNH 1152/QĐ-UBND ngày 24/7/2014

Phần C 4: Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

C4.1

Phẫu thuật

546

Lấy sỏi nhu mô thận

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Lấy sỏi san hô thận

547

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên một thì

548

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

x

2,600.000

660.000

462.000

3.062.000

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên một thì

549

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên hai thì

550

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì

Y học dân tộc - phục hồi chức năng

551

Laser nội mạch

x

30.000

63.000

44.100

74.100

Laser châm

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

C2.1

Ngoại khoa

552

Nắn bó gãy xương đòn

x

50.000

28.500

19.950

69.950

Nắn, bó bột gãy xương đòn

553

Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm

x

3.500.000

144.000

100.800

3.600.800

Nội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa

554

Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng

x

3.000.000

300.000

210.000

3.210.000

Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa

555

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

x

2.200.000

660.000

462.000

2.662.000

Chuyển vạt da có cuống mạch

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

556

Điều trị tủy răng số 1, 2, 3

x

300.000

190.000

133.000

433.000

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

557

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới

x

600.000

190.000

133.000

733.000

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

558

Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên

x

730.000

190.000

133.000

863.000

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay

DANH MỤC

KỸ THUẬT CÓ TÊN TẠI THÔNG TƯ SỐ 50/2014/TT-BYT NGÀY 26/12/2014, CÓ GIÁ TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH: SỐ 1067/QĐ-TTG NGÀY 25/7/2012, SỐ 1152/QĐ-UBND NGÀY 24/7/2014 VÀ SỐ 186/QĐ-UBND NGÀY 06/02/2009
(Kèm theo Quyết định số: 25/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Cà Mau)

Số TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN LOẠI PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

Giá

Mc giá tối đa theo TT 10 (100%)

Giá đề xuất (70%)

Tổng mức giá kết cấu chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế theo TT 10

Ghi chú

LOẠI PHẪU THUẬT

LOẠI THỦ THUẬT

ĐB

I

II

III

ĐB

I

II

III

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14) = (13) * 70%

(15) = (12) + (14)

(16)

Phần A: Khung giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

1

Bệnh viện hạng II

12.000

15.000

10.500

22.500

2

Bệnh viện hạng III

8.000

11.000

7.700

15.700

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực

6.000

10.000

7.000

13.000

Phn B: Khung giá một ngày giường bệnh:

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

200.000

20.000

14.000

214.000

Hạng I, hạng II

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

Giá ngày giường điều trị tại phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

1

Bệnh viện hạng II

60.000

15.000

10.500

70.500

2

Bệnh viện hạng III

42.000

11.000

7.700

49.700

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30.000

10.000

7.000

37.000

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

1

Bệnh viện hạng II

42.000

15.000

10.500

52.500

2

Bệnh viện hạng III

26.000

11.000

7.700

33.700

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

20.000

10.000

7.000

27.000

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

1

Bệnh viện hạng II

32.000

15.000

10.500

42.500

2

Bệnh viện hạng III

23.000

11.000

7.700

30.700

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

15.000

10.000

7.000

22.000

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

1

Bệnh viện hạng II

23.000

15.000

10.500

33.500

2

Bệnh viện hạng III

17.000

11.000

7.700

24.700

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

13.000

10.000

7.000

20.000

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng II

80.000

15.000

10.500

90.500

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể;

1

Bệnh viện hạng II

54.000

15.000

10.500

64.500

2

Bệnh viện hạng III

40.000

11.000

7.700

47.700

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

50.000

15.000

10.500

60.500

2

Bệnh viện hạng III

33.000

11.000

7.700

40.700

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

1

Bệnh viện hạng II

33.000

15.000

10.500

43.500

2

Bệnh viện hạng III

24.000

11.000

7.700

31.700

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

19.000

10.000

7.000

26.000

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

13.000

10.000

7.000

20.000

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

9.000

10.000

7.000

16.000

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

1

Thông đái

X

45.000

28.500

19.950

64.950

Bao gồm cả sonde

2

Thụt tháo phân

X

30.000

28.500

19.950

49.950

3

Chọc hút tế bào tuyến giáp

X

50.000

28.500

19.950

69.950

4

Chọc hút khí màng phổi

X

60.000

28.500

19.950

79.950

5

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

X

80.000

28.500

19.950

99.950

6

Nong niệu đạo và đặt thông đái

X

100.000

63.000

44.100

144.100

Bao gồm cả Sonde

7

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

X

540.000

144.000

100.800

640.800

8

Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)

X

285.000

144.000

100.800

385.800

9

Sinh thiết da

X

50.000

28.500

19.950

69.950

10

Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)

X

80.000

28.500

19.950

99.950

11

Nội soi ổ bụng

X

400.000

144.000

100.800

500.800

12

Nội soi ồ bụng có sinh thiết

X

450.000

300.000

210.000

660.000

Bao gồm cả kim sinh thiết

13

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

X

110.000

63.000

44.100

154.100

14

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết

X

160.000

144.000

100.800

260.800

15

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

X

90.000

28.500

19.950

109.950

16

Nội soi trực tràng có sinh thiết

X

140.000

28.500

19.950

159.950

17

Mở khí quản

X

400.000

340.000

238.000

638.000

Bao gồm cả Canuyn

18

Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm

X

320.000

144.000

100.800

420.800

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

19

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

X

500.000

144.000

100.800

600.800

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

20

Đặt nội khí quản

X

300.000

144.000

100.800

400.800

21

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

X

650.000

63.000

44.100

694.100

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

22

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

X

50.000

144.000

100.800

150.800

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

23

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

X

340.000

63.000

44.100

384.100

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

24

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

X

1.600.000

660.000

462.000

2.062.000

25

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

X

510.000

300.000

210.000

720.000

Bao gồm cả kim gắp dùng nhiều lần

26

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

X

60.000

144.000

100.800

160.800

27

Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

X

550.000

144.000

100.800

650.800

Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang

28

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

X

1.000.000

144.000

100.800

1.100.800

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

29

Điện châm

X

32.000

63.000

44.100

76.100

30

Xoa bóp bấm huyệt

X

16.000

63.000

44.100

60.100

31

Laser châm

X

45.000

63.000

44.100

89.100

32

Tập vận động, toàn thân (30 phút)

X

15.000

28.500

19.950

34.950

33

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

X

15.000

28.500

19.950

34.950

34

Siêu âm điều trị

X

25.000

28.500

19.950

44.950

35

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

X

13.000

28.500

19.950

32.950

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

Ngoại khoa

36

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

X

100.000

144.000

100.800

200.800

37

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

X

410.000

144.000

100.800

510.800

Sản phụ khoa

38

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

X

190.000

63.000

44.100

234.100

39

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

X

400.000

63.000

44.100

444.100

40

Đỡ đẻ ngôi ngược

X

420.000

144.000

100.800

520.800

41

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

X

470.000

144.000

100.800

570.800

42

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

X

1.200.000

340.000

238.000

1.438.000

43

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

X

1.300.000

660.000

462.000

1.762.000

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

x

80.000

63000

44.100

124.100

Nạo sót thai, nạo sốt rau sau sẩy, sau đẻ

x

190.000

63000

44.100

234.100

Mt

44

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

X

12.000

63.000

44.100

56.100

Chưa tính thuốc tiêm

45

Tiêm dưới kết mạc một mắt

X

12.000

63.000

44.100

56.100

Chưa tính thuốc tiêm

46

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt gây tê

X

400.000

340.000

238.000

638.000

47

Phẫu thuật mộng đơn một mắt gây mê

X

800.000

340.000

238.000

1.038.000

Tai-Mũi-Họng

48

Cắt Amiđan dùng Comblator

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Bao gồm cả Comblator

Răng-Hàm-Mặt

0

0

Các kỹ thuật về răng, miệng

0

0

49

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

X

15.000

144.000

100.800

115.800

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

0

0

(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)

0

0

Khi quy định mức thu phải chi tiết theo từng phẫu thuật, thủ thuật.

I

CÁC LOẠI PHẪU THUẬT KHÁC

1. KHỐI U

50

Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ

X

3.350.000

1.520.000

1.064.000

4.414.000

51

Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má

X

3.350.000

660.000

462.000

3.812.000

52

Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

53

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

54

Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

55

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm

X

2.550.000

1.520.000

1.064.000

3.614.000

56

Cắt ung thư thận

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

57

Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên

2.550.000

0

2.550.000

58

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

59

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

60

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

61

Khoét chóp cổ tử cung

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

62

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

63

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

64

Cắt u thành âm đạo

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

2. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

0

0

65

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

66

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

67

Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

68

Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

69

Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

70

Cắt u xương sườn nhiều xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

71

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

72

Cắt tuyến ức

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

73

Khâu vết thương mạch máu chi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

74

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

75

Lấy máu cực làm nghẽn mạch

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

76

Cắt u xương sườn: 1 xương

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

77

Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn

X

1.400.000

300.000

210.000

1.610.000

78

Cắt dây thần kinh giao cảm ngực

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

79

Bóc nhân tuyến giáp

X

1.400.000

144.000

100.800

1.500.800

80

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

81

Cắt một xương sườn trong viêm xương

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

82

Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động

X

1.100.000

144.000

100.800

1.200.800

83

Thắt các động mạch ngoại vi

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

84

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

85

Khâu kín vết thương thủng ngực

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

3. THẦN KINH SỌ NÃO

0

0

86

Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

87

Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

88

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

X

3.400.000

340.000

238.000

3.638.000

89

Phẫu thuật áp xe não

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

90

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

91

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

X

2.600.000

190.000

133.000

2.733.000

92

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

93

Phẫu thuật vết thương sọ, não hở

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

94

Phẫu thuật tràn dịch não, ………… hộp sọ

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

95

Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

96

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

97

Phẫu thuật viêm xương sọ

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

98

Khoan sọ thăm dò

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

99

Dẫn lưu não thất

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

100

Ghép khuyết xương sọ

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

101

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

102

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

4. MẮT

103

Rạch góc tiền phòng (goniotomy)

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

104

Cắt bè củng mạc (trabeculectomy)

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

105

Cắt bỏ chấp có bọc

X

1.100.000

144.000

100.800

1.200.800

5. TAI - MŨI - HỌNG

106

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

107

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

108

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

X

2.600.000

660,000

462.000

3.062.000

109

Mở túi nội dịch tai trong

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

110

Phẫu thuật áp xe não do tai

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

111

Phẫu thuật cánh mũi lấy u hốc mũi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

112

Phẫu thuật rò vùng sống mũi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

113

Phẫu thuật xoang trán

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

114

Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

115

Cắt u thành sau họng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

116

Cắt u thành bên họng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

117

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

118

Phẫu thuật treo sụn phễu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

119

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

120

Phẫu thuật vùng chân bướu hàm

X

2.600.000

660.000

1.064.000

3.664.000

121

Thắt động mạch sàng

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

122

Vá nhĩ đơn thuần

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

123

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

124

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

125

Phẫu thuật vách ngăn mũi

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

126

Nắn sống mũi sau chấn thương

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

127

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

6. RĂNG - HÀM - MẶT

128

Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

129

Cắt nang xương hàm khó

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

130

Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5cm

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

131

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

7. LAO VÀ BỆNH PHỔI

132

Phẫu thuật Heller lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da

X

3.350.000

660.000

462.000

3.812.000

133

Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật

X

3.350.000

1.520.000

1.064.000

4.414.000

134

Cắt phổi và cắt màng phổi

X

3.350.000

660.000

462.000

3.812.000

135

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

136

Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

137

Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

138

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

139

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi

X

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

140

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

141

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

142

Mở màng phổi tối đa

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

143

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

144

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

8. TIÊU HÓA - BỤNG

145

Cắt toàn bộ dạ dày

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

146

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

X

1.600.000

660.000

462.000

3.062.000

147

Cắt lại đại tràng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

148

Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

149

Cắt túi thừa tá tràng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

150

Cắt u mạc treo có cắt ruột

2.600.000

0

2.600.000

151

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

152

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có ….. ngược

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

153

Cắt đoạn ruột non

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

154

Phẫu thuật sa trực tràng ……

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

155

Cắt bỏ trĩ vòng

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

156

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

157

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

158

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

159

Nối vị tràng

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

160

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

161

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

162

Làm hậu môn nhân tạo

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

163

Cắt cơ tròn trong

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

164

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

165

Mở bụng thăm dò

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

166

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

167

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

168

Mở thông dạ dày

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

169

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

X

1,400.000

340.000

238.000

1.638.000

170

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

171

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

172

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

173

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

174

Lấy máu tụ tầng sinh môn

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

175

Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

X

1.100.000

28.500

19.950

1.119.950

9. GAN - MẬT - TỤY

176

Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới

X

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

177

Cắt gan phải hoặc gan trái

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

178

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

179

Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy dưới gan

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

180

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

181

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

182

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

183

Cắt đuôi tụy và cắt lách

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

184

Cắt thân và đuôi tụy

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

185

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

186

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

187

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

188

Nối ống mật chủ - tá tràng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

189

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

X

2.600.000

340.000

238.000

2.833.000

190

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

191

Nối nang tụy - dạ dày

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

192

Nối nang tụy - hỗng tràng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

193

Cắt lách do chấn thương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

194

Nối túi mật - hỗng tràng

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

195

Dẫn lưu áp xe tụy

X

2.600.000

190.000

133.000

2.733.000

196

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

197

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

198

Dẫn lưu túi mật

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

199

Dẫn lưu áp xe gan

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

200

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

201

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

202

Cắt một nửa thận

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

203

Cắt u thận lành

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

204

Lấy sỏi san hô thận

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

205

Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anastomosis)

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

206

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

207

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

208

Cắt thận đơn thuần

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

209

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

210

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

211

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

212

Cắt nối niệu quản

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

213

Phẫu thuật rò niệu quản …..

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

214

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

215

Cắm niệu quản bàng quang

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

216

Thông niệu quản ra da 1 đoạn ruột đơn thuần

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

217

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

218

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

219

Cắt nối niệu đạo sau

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

220

Phẫu thuật treo thận

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

221

Lấy sỏi niệu quản

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

222

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

223

Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

224

Cắt nối niệu đạo trước

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

225

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

226

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

227

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

228

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

229

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

230

Lấy sỏi bàng quang

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

231

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

232

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

233

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

234

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

X

1.100.000

660000

462.000

1.562.000

235

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338,000

236

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

237

Cắt u sùi đầu miệng sáo

X

1.100.000

190.000

133.000

1.233,000

238

Cắt u lành dương vật

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

239

Cắt túi thừa niệu đạo

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

240

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

241

Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

27

Chích apxe tầng sinh môn

x

1.100.000

63.000

44.100

1.144.100

11. PHỤ SẢN

242

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

243

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

244

Phẫu thuật LeFort.

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

245

Cắt cụt cổ tử cung

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

246

Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

247

Làm lại thành âm đạo

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

248

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

249

Khâu tử cung do nạo thủng

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

250

Lấy máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

29

Cắt tiểu khung thuộc tử cung, buồng chứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung

x

3.400.000

1520000

1.064.000

4.464.000

43

Phẫu thuật treo tử cung

x

1.400.000

340000

238.000

1.638.000

45

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

x

1.400.000

340000

238.000

1.638.000

47

Khâu tử cung do nạo thủng

x

1.400.000

340000

238.000

1.638.000

12. NHI

A. Sơ Sinh

0

0

251

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

252

Làm hậu môn nhân tạo

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

B. Tim Mạch - Lồng Ngực

253

Mở lồng ngực thăm dò

X

2.600.000

190.000

133.000

2.733.000

254

Dẫn lưu áp xe phổi

X

1.100.000

300.000

210.000

1.310.000

D. Tiêu Hóa

255

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

256

Đóng hậu môn nhân tạo

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

257

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

258

Nong hậu môn dưới gây mê

X

1.100.000

144.000

100.800

1.200.800

D. Gan - Mật - Tụy

0

0

259

Dẫn lưu túi mật

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

260

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

G. Chấn thương - Chỉnh hình

261

Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

262

Cắt lọc vết thương gãy xương hở nắn chỉnh có cố định tạm thời

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

263

Phẫu thuật viêm khớp ….. khớp

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

264

Dẫn lưu viêm mủ khớp không ….. khớp

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

13. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

265

Ghép xương chấn thương cột sống cổ

X

3.400.000

1.520.000

1.064.000

4.464.000

266

Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng

X

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

267

Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi

X

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

268

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

269

Phẫu thuật trượt thân đốt sống

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

270

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

271

Cố định nẹp vít gãy liên cầu lồi cánh tay

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

272

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

273

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

274

Phẫu thuật gãy Monteggia

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

275

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

276

Thay khớp liên đốt các ngón tay

X

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

277

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

278

Tháo khớp háng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

279

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

280

Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

281

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

282

Ghép trong mất đoạn xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

283

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

284

Vá dạ dày toàn bộ, diện tích trên 10cm2

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

285

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

286

Cắt u máu trong xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

287

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

283

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

289

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

290

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

291

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

292

Cắt đoạn khớp khuỷu

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

293

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

294

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

295

Phẫu thuật toác khớp mu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

296

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

297

Phẫu thuật trật khớp háng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

298

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

299

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

300

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

301

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

302

Phẫu thuật vết thương khớp

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

303

Nối gân gấp

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

304

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

305

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

306

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

307

Cắt u xơ cơ xâm lấn

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

308

Cắt u thần kinh

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

309

Gỡ dính thần kinh

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

310

Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

311

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

312

Tháo khớp vai

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

313

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

314

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

315

Phẫu thuật cắt cụt đùi

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

316

Lấy bỏ sụn chêm dưới gối

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

317

Đóng đinh xương chày mở

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

318

Đặt vít gãy thân xương sên

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

319

Đặt vít gãy trật xương thuyền

X

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

320

Nối gân duỗi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

321

Gỡ dính gân

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

322

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

323

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

324

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc trên cánh tay

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

325

Phẫu thuật viêm xương cánh tay đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

326

Cắt cụt cẳng tay

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

327

Tháo khớp khuỷu

X

1.400.000

190.000

133.000

1,533.000

328

Tháo khớp cổ tay

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

329

Phẫu thuật điều trị vẹo ……….

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

330

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

331

Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

332

Tháo khớp gối

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

333

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

334

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

335

Cắt cụt cẳng chân

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

336

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

337

Phẫu thuật chân chữ X

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

338

Phẫu thuật co gân Achille

X

1.400.000

1.520.000

1.064.000

2.464.000

339

Tháo một nửa bàn chân trước

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

340

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

341

Cắt u nang bao hoạt dịch

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

342

Tháo khớp kiểu Pirogoff

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

343

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

344

Cắt cụt cánh tay

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

345

Cắt u bao gân

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

346

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

347

Kết hợp xương trong gãy xương mác

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

348

Cắt u xương sụn lành tính

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

349

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác trong phẫu thuật

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

350

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

351

Tháo đốt bàn

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

14. BỎNG

352

Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

353

B. Trẻ em

0

0

354

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

C. Ghép da

0

0

355

Ghép da dị loại độc lập

X

1.100.000

660.000

462.000

1.562.000

15. TẠO HÌNH

356

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

X

3.400.000

660.000

462.000

3.862.000

16. NỘI SOI

0

0

357

Mở rộng niệu quản qua nội soi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

358

Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

359

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

II

CÁC LOẠI THỦ THUẬT KHÁC

0

0

1. UNG BƯỚU

0

0

360

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

X

900.000

300.000

210.000

1.110.000

361

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

X

900.000

144.000

100.800

1.000.800

362

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

X

600.000

28.500

19.950

619.950

2. THẦN KINH SỌ NÃO

363

Chọc dò dưới chấm

X

950.000

660.000

462.000

1.412.000

4. TAI - MŨI - HỌNG

364

Khâu vành tai rách sau chấn thương

X

950.000

190.000

133.000

1.083.000

365

Đặt ống thông khí hòm tai

X

650.000

660.000

462.000

1.112.000

366

Lấy dị vật tai

X

650.000

144.000

100.800

750.800

367

Chích nhọt ống tai ngoài

X

250.000

63.000

44.100

294.100

6. TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

368

Thăm dò điện sinh lý tim

X

900.000

300.000

210.000

1.110.000

369

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số

X

900.000

300.000

210.000

1.110.000

7. TIÊU HÓA - GAN - TỤY - MẬT

370

Đặt stent đường mật, đường tụy

X

1.600.000

300.000

210.000

1.810.000

371

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

X

950.000

300.000

210.000

1.160.000

372

Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da

X

950.000

300.000

210.000

1.160.000

373

Chọc dò túi cùng Douglas

X

650.000

144.000

100.800

750.800

8. TIẾT NIỆU - SINH DỤC

374

Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản

X

950.000

144.000

100.800

1.050.800

375

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

X

950.000

340.000

238.000

1.188.000

376

Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca

X

650.000

340.000

238.000

888.000

377

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

X

250.000

144.000

100.800

350.800

9. PHỤ SẢN (Sản nhi)

378

Hủy thai: cắt thân thai nhi ngoi ngang

X

1.600.000

340.000

238.000

1.838.000

379

Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ kéo thai

X

950.000

300.000

210.000

1.160.000

380

Thay máu sơ sinh

X

950.000

300.000

210.000

1.160.000

381

Chọc dò tủy sống sơ sinh

X

950.000

144.000

100.800

1.050.800

382

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

X

950.000

144.000

100.800

1.050.800

10. NHI KHOA

383

Bơm rửa khoang não thất

X

650.000

190.000

133.000

783.000

384

Chọc dò dịch não thất

X

650.000

660.000

462.000

1.112.000

11. CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

385

Bột Corset Minerve, Cravate

X

950.000

144.000

100.800

1.050.800

386

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau- Colles

X

950.000

340.000

238.000

1.188.000

387

Bó bột ống trong gãy xương bánh chè

X

650.000

63.000

44.100

694.100

388

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

X

650.000

190.000

133.000

783.000

389

Nẹp bột các loại, không nắn

X

250.000

63.000

44.100

294.100

13. CƠ - XƯƠNG - KHỚP

390

Tiêm ngoài màng cứng

X

250.000

63.000

44.100

294.100

391

Tiêm khớp

X

250.000

28.500

19.950

269.950

14. HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

392

Hạ huyết áp chỉ huy

X

950.000

144.000

100.800

1.050.800

393

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

X

950.000

144.000

100.800

1.050.800

394

Đặt ống thông bàng quang

X

250.000

28.500

19.950

269.950

16. NỘI SOI

395

Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị

X

900.000

144.000

100.800

1.000.800

396

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

X

900.000

660.000

462.000

1.362.000

397

Nong đường mật, Oddi qua nội soi

X

900.000

144.000

100.800

1.000.800

398

Nội soi đường mật qua tá tràng

X

900.000

300.000

210.000

1.110.000

399

Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản

X

900.000

144.000

100.800

1.000.800

400

Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng

X

900.000

144.000

100.800

1.000.800

17. TÂM THẦN

401

Sốc điện tâm thần

X

250.000

144.000

100.800

350.800

18. LASER

402

Điện đông bằng thiết bị plasma hóa điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da

X

900.000

63.000

44.100

944.100

Xét nghiệm

0

0

Xét nghiệm huyết học-Miễn dịch

0

0

403

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

X

8.000

28.500

19.950

27.950

Một số xét nghiệm khác

0

0

404

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

X

30.000

28.500

19.950

49.950

Xét nghiệm độc chất

0

0

405

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

X

90.000

63.000

44.100

134.100

Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ

0

0

406

Xạ hình tụy

X

280.000

144.000

100.800

380.800

QUYẾT ĐỊNH 186

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

407

Nội soi mũi xoang

X

70.000

63.000

44.100

114.100

408

Nội soi lồng ngực

X

700.000

660.000

462.000

1.162.000

409

Cắt bỏ tinh hoàn

X

100.000

660.000

462.000

562.000

410

Mở rộng miệng lỗ sáo

X

45.000

190.000

133.000

178.000

411

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

X

500.000

63.000

44.100

544.100

412

Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)

X

1.800.000

300.000

210.000

2.010.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

413

Tập do liệt thần kinh trung ương

X

10.000

28.500

19.950

29.950

414

Tập do cứng khớp

X

12.000

28.500

19.950

31.950

415

Vật lý trị liệu hô hấp

X

10.000

28.500

19.950

29.950

416

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

X

10.000

28.500

19.950

29.950

417

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

X

30.000

28.500

19.950

49.950

418

Xông hơi

X

X

15.000

0

15.000

419

Giác hơi

X

12.000

28.500

19.950

31.950

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

NGOẠI KHOA

420

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

X

150.000

190.000

133,000

283.000

421

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

X

120.000

340.000

238.000

358.000

422

Mở thông dạ dày qua nội soi

X

2.500.000

144.000

100.800

2.600.800

423

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

X

2.000.000

660.000

462.000

2.462.000

424

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

X

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

425

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

X

1.200.000

340.000

238.000

1.438.000

426

Phẫu thuật đóng cứng …. bao gồm phương tiện cố định)

X

1.500.000

660.000

462.000

1.962.000

C2.2

SẢN PHỤ KHOA

427

Nạo hút thai trứng

X

70.000

144.000

100.800

170.800

428

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

X

80.000

144.000

100.800

180.800

429

Chọc ối điều trị đa ối

X

35.000

144.000

100.800

135.800

430

Khâu rách cùng đồ

X

80.000

190.000

133.000

213.000

431

Bóc nang Bartholin

X

180.000

340.000

238.000

418.000

432

Triệt sản nam

X

100.000

144.000

100.800

200.800

433

Triệt sản nữ

X

150.000

340.000

238.000

388.000

434

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

X

700.000

660.000

462.000

1.162.000

435

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

X

1.200.000

660.000

462.000

1.662.000

436

Nội xoay thai

X

350.000

144.000

100.800

450.800

Chọc ối điều trị đa ối

X

35.000

144.000

100.800

135.800

Bóc nhân xơ vú

X

150.000

144.000

100.800

250.800

Nội xoay thai

X

350.000

144.000

100.800

450.800

C2.3

MẮT

437

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

X

40.000

63.000

44.100

84.100

438

Rửa cùng đồ 1 mắt

X

15.000

63.000

44.100

59.100

439

Múc nội nhan (có độn hoặc không độn)

X

400.000

340.000

238.000

638.000

440

Đốt lông xiêu

X

12.000

63.000

44.100

56.100

441

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

X

500.000

340.000

238.000

738.000

442

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

X

400.000

660,000

462.000

862.000

443

Lấy dị vật tiền phòng

X

400.000

660.000

462.000

862.000

444

Lấy dị vật hốc mắt

X

500.000

340.000

238.000

738.000

445

Khôi phục hồi bờ mi

X

300.000

190.000

133.000

433.000

446

Chích mủ hốc mắt

X

230.000

190.000

133.000

363.000

447

Cắt bỏ túi lệ

X

500.000

340.000

238.000

738.000

448

Cắt u kết mạc không vá

X

250.000

660.000

462.000

712.000

449

Phẫu thuật hẹp khe mi

X

250.000

340.000

238.000

488.000

C2.4

TAI - MŨI - HỌNG

450

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

X

15.000

144.000

100.800

115.800

451

Lấy dị vật họng

X

20.000

28.500

19.950

39.950

452

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

X

100.000

144.000

100.800

200.800

453

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

X

75.000

144.000

100.800

175.800

454

Nhét bấc mũi trước cầm máu

X

20.000

63.000

44.100

64.100

455

Nhét bấc mũi sau cầm máu

X

50.000

63.000

44.100

94.100

456

Thông vòi nhĩ

X

30.000

28.500

19.950

49.950

457

Chọc hút dịch vành tai

X

15.000

28.500

19.950

34.950

458

Khí dung

X

8.000

28.500

19.950

27.950

459

Bẻ cuốn mũi

X

40.000

63.000

44.100

84.100

460

Cắt polyp ống tai

X

20.000

340.000

238.000

258.000

461

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

X

150.000

63.000

44.100

194.100

462

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

X

220.000

63.000

44.100

264.100

463

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

X

150.000

144.000

100.800

250.800

464

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

X

250.000

63.000

44.100

294.100

465

Mổ sào bào thượng nhĩ

X

600.000

340.000

238.000

838.000

C2.5

RĂNG - HÀM - MẶT

C2.5.1

PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG

466

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

X

1.500.000

660.000

462.000

1.962.000

C2.6

BỎNG

467

Ghép da dị loại (da ếch, da lợn ...) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)

X

50.000

63.000

44.100

94.100

QUYẾT ĐỊNH 1152

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

468

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

X

397.000

63.000

44.100

441.100

C4

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

C4.1

PHẪU THUẬT

E

Tiết niệu - sinh dục

469

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

470

Cắt u nang buồng trứng xoắn

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

471

Đóng các lỗ rò niệu đạo

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

472

Dẫn lưu thận

X

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

473

Phẫu thuật tràn dịch …… tinh hoàn

X

1.400.000

190.000

133.000

1.533.000

474

Lấy sỏi niệu đạo

X

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

475

Mở thông bàng quang

X

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

476

Cắt u phì đại tiền liệt tuyến qua nội soi

X

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT NỘI SOI

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

477

Laser nội mạch

X

30.000

63.000

44.100

74.100

CÁC THỦ THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

C2.1

Ngoại khoa

478

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)

X

1.000.000

300.000

210.000

1.210.000

479

Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)

X

700.000

300.000

210.000

910.000

480

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

X

3.000.000

1.520.000

1.064.000

4.064.000

481

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

X

1.500.000

660.000

462.000

1.962.000

C2.5.2

ĐIỀU TRỊ RĂNG

482

Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục

X

110.000

300.000

210.000

320.000

483

Điều trị tủy lại

X

870.000

190.000

133.000

1.003.000

DANH MỤC

KỸ THUẬT CÓ TÊN TƯƠNG ĐƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2015/QĐ-UBND ngày 04/9/2015 của UBND tỉnh Cà Mau)

TT

Tên kỹ thuật theo

- QĐ số 1867/QĐ-UBND ngày 06/02/2009.

- QĐ số 2151/QĐ-UBND ngày 18/12/2009.

- QĐ số 1067/QĐ-UBND ngày 25/7/2012.

- QĐ số 1152/QĐ-UBND ngày 24/7/2014.

PHẪU THUẬT

THỦ THUT

Đơn giá

Mc giá tối đa theo TT 10 (100%)

Giá đề xuất (70%)

Tổng mức giá kết cấu chi phí chi trả phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế theo TT 10

Tên kỹ thuật theo:

- Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009.

-Thông tư 43/2013/TT- BYT ngày 11/12/2013.

- Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005

Ghi chú

ĐB

I

II

III

ĐB

I

II

III

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13) = (12) * 70%

(14) = (11) + (13)

(15)

(16)

I. Xét nghiệm

1

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú

2

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

144.000

100.800

220.800

Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…. Giá 650.000

3

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

144.000

100.800

220.800

Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…. Giá 650.000

4

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

63.000

44.100

164.100

Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…. Giá 650.000

5

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

144.000

100.800

220.800

Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…. Giá 650.000

6

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

144.000

100.800

220.800

Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…. Giá 650.000

7

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA))

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da

8

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt

9

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Chọc hút kim nhỏ các hạch

10

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

x

120.000

28.500

19.950

139.950

Chọc hút kim nhỏ mô mềm

11

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

x

140.000

28.500

19.950

159.950

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm...các bệnh phẩm sinh thiết

II. Chẩn đoán hình ảnh

12

Chụp bụng không chuẩn bị

x

30.000

28.500

19.950

49.950

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

Khi chỉ định kỹ thuật phải tách riêng từng tư thế

13

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

x

0

0

Siêu âm Doppler tim, van tim

14

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

x

150.000

63.000

44.100

194.100

Siêu âm 3D/4D tim

15

Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

x

0

0

Siêu âm trong mổ

16

Siêu âm, Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình

x

650.000

28.500

19.950

669.950

Chụp Xquang tại phòng mổ

17

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

x

150.000

28.500

19.950

169.950

Siêu âm Doppler tim, van tim

18

Siêu âm, Xquang tại giường

x

100.000

28.500

19.950

119.950

Chụp Xquang tại giường

19

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang

20

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang

21

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc

22

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp CLVT hốc mắt

23

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang

24

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng, v.v.)

25

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy

26

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u

27

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

380.000

63.000

44.100

424.100

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy

28

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang

29

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang

30

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang

31

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang

32

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không thuốc cản quang

x

2.000.000

63.000

44.100

2.044.100

Chụp cộng hưởng từ sọ não

33

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không thuốc cản quang

x

2.000.000

63.000

44.100

2.044.100

Chụp cộng hưởng từ não-mạch não không tiêm chất tương phản

34

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không thuốc cản quang

x

2.000.000

63.000

44.100

2.044.100

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản

35

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không thuốc cản quang

x

2.000.000

63.000

44.100

2.044.100

Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác

36

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không thuốc cản quang

x

2.000.000

63.000

44.100

2.044.100

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ

37

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không thuốc cản quang

x

2.000.000

63.000

44.100

2.044.100

Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng

38

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản

39

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ não-mạch não có tiêm chất tương phản

40

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản

41

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)

42

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản

43

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản

44

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)

x

2.200.000

63.000

44.100

2.244.100

Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch

III. Vật lý trị liệu

45

Bó êm cẳng chân

x

8.000

28.500

19.950

27.950

Bó thuốc

46

Bó êm cẳng tay

x

7.000

28.500

19.950

26.950

Bó thuốc

47

Bó êm đùi

x

12.000

28.500

19.950

31.950

Bó thuốc

48

Tập do liệt ngoại biên

x

10.000

28.500

19.950

29.950

Tập do liệt thần kinh ngoại biên

IV. Phẫu thuật, thủ thuật

49

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

x

650.000

63.000

44.100

694.100

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

50

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

x

200.000

300.000

210.000

410.000

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

51

Đặt catheter động mạch quay

x

450.000

144.000

100.800

550.800

Đặt catheter động mạch

52

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

x

470.000

144.000

100.800

570.800

Đỡ đẻ sinh đôi

53

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

x

80.000

144.000

100.800

180.800

Khâu vòng cổ tử cung

54

Khí dung

x

8.000

144.000

100.800

108.800

Khí dung mũi họng

55

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Phá thai bệnh lý (bệnh lý mẹ, bệnh lý thai)

56

Nạo, phá thai trên 12 tuần

x

950.000

63.000

44.100

994.100

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

57

Nạo, phá thai trên 12 tuần

x

950.000

144.000

100.800

1.050.800

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

58

Rửa dạ dày

x

30.000

63.000

44.100

74.100

Rửa dạ dày cấp cứu

59

Soi đáy mắt

x

14.000

63.000

44.100

58.100

Soi đáy mắt trực tiếp

60

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

x

75.000

28.500

19.950

94.950

Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)

61

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm

x

40.000

28.500

19.950

59.950

Thay băng, cắt chỉ. Thay băng, cắt chỉ vết mổ. Băng bó vết thương

62

Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm

x

50.000

28.500

19.950

69.950

Thay băng, cắt chỉ. Thay băng, cắt chỉ vết mổ. Băng bó vết thương

63

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ

64

Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi

x

2.600:000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi

65

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

x

650.000

340.000

238.000

888.000

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng

66

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

x

650.000

660.000

462.000

1.112.000

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

67

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

x

1.200.000

660.000

462.000

1.662.000

Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung

68

Nội soi thực quản dạ dày tá tràng ống mềm không sinh thiết

x

110.000

63.000

44.100

154.100

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng

69

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

x

400.000

144.000

100.800

500.800

Nội soi khí - phế quản ống mềm chẩn đoán

70

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

x

140.000

63.000

44.100

184.100

Nội soi đại tràng sigma + Soi trực tràng

71

Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

x

900.000

144.000

100.800

1.000.800

Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật + Nội soi thực quản-dạ dày, điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

72

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

x

200.000

144.000

100.800

300.800

Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết

73

Cắt bè củng mạc (trabeculectomy)

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

74

Cắt bỏ trĩ vòng

x

2.600.000

660,000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng

75

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

76

Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bỏ đơn thuần

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Phẫu thuật mộng đơn thuần

77

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

78

Cắt polyp đại tràng qua nội soi

x

2.600.000

144.000

100.800

2.700.800

Nội soi cắt polip ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

79

Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi

x

1.400.000

144.000

100.800

1.500.800

Nội soi cắt polip ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)

80

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật viêm ruột thừa

81

Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vết hạch cổ 1 bên

x

2.550.000

660.000

462.000

3.012.000

Cắt 1 thùy tuyến giáp trong K giáp có vết hạch cùng bên

82

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm

x

1.400.000

660.000

462.000

1.862.000

Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm

83

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

84

Chích tháo mũ trong áp xe nông vùng hàm mặt

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt

85

Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay

86

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

x

1.400.000

28.500

19.950

1.419.950

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

87

Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

88

Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

89

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng

90

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não

91

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)

92

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não

93

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính

94

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên

95

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên

96

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất

97

Lấy sỏi niệu quản

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Lấy sỏi niệu quản đơn thuần

98

Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ

x

1.100.000

190.000

133.000

1.233.000

Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới

99

Nối gân duỗi

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân (1 gân)

100

Nối gân gấp

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)

101

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

x

2.000.000

660.000

462.000

2.462.000

Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi

102

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung

103

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột

104

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép

105

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép

106

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim

107

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép

108

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim

109

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép

110

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim

111

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim

112

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

113

Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim

114

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

115

Phẫu thuật rò hậu môn các loạt

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

116

Phẫu thuật tháo lồng ruột

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Tháo lồng ruột non

117

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

x

2.600.000

660.000

462.000

3.062.000

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

118

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

x

2.600.000

1.520.000

1.064.000

3.664.000

Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng

119

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt + Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt + Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt

120

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm

x

1.400.000

63.000

44.100

1.444.100

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm

121

Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5-10cm

x

1.100.000

28.500

19.950

1.119.950

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

122

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

x

2.600.000

340.000

238.000

2.838.000

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

123

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác trong phẫu thuật

x

1.400.000

340.000

238.000

1.638.000

Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương

124

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

x

1.100.000

340.000

238.000

1.338.000

Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay + Tháo bỏ các ngón chân

125

Bột chậu lưng chân có kéo nắn

x

950.000

28.500

19.950

969.950

Bó bột chậu lưng có nắn (làm nẹp cột sống)

126

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

x

200.000

144.000

100.800

300.800

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

127

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

x

200.000

144.000

100.800

300.800

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

128

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

x

180.000

190.000

133.000

313.000

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ

129

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

x

650.000

190.000

133.000

783.000

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

130

Chích trĩ bằng thuốc YHCT 2 (kể cả thuốc)

x

55.000

144.000

100.800

155.800

Tiêm xơ điều trị trĩ

131

Chọc rửa màng phổi

x

95.000

63.000

44.100

139.100

Bơm rửa màng phổi

132

Cố định gãy xương sườn

x

35.000

28.500

19.950

54.950

Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản

133

Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại

x

950.000

300.000

210.000

1.160.000

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

134

Đặt catheter đo áp lực tính mạch trung tâm (CVP)

x

80.000

144.000

100.800

180.800

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm

135

Đặt catheter đo áp lực tính mạch trung tâm (CVP)

x

80.000

28.500

19.950

99.950

Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm

136

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

x

600.000

63.000

44.100

644.100

Đo áp lực động mạch liên tục

137

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

x

600.000

144.000

100.800

700.800

Đặt catheter động mạch

138

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

x

1.500.000

144.000

100.800

1.600.800

Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản

139

Hút xoang dưới áp lực

x

20.000

28.500

19.950

39.950

Phương pháp Proetz

140

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

x

110.000

144.000

100.800

210.800

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

141

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

x

150.000

144.000

100.800

250.800

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

142

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

x

140.000

144.000

100.800

240.800

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

143

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

x

190.000

144.000

100.800

290.800

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

144

Khí dung

x

8.000

144.000

100.800

108.800

Khí dung mũi họng

145

Lấy u lành trên 3cm

x

500.000

340.000

238.000

738.000

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm

146

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

x

2.000.000

660.000

462.000

2.462.000

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt

147

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

148

Thay khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn Thay khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

149

Thay cup toàn phần không Ciment Styker (ổ cối nhân tạo)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

150

Rửa cùng đồ 1 mắt

x

15.000

63.000

44.100

59.100

Rửa cùng đồ

151

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn

152

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn

153

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

28.500

19.950

119.950

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

154

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

144.000

100.800

200.800

Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em

155

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em

156

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

63.000

44.100

144.100

Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em

157

Thay băng bỏng (1 lần)

x

100.000

28.500

19.950

119.950

Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em

158

Lấy sạn vôi kết mạc

x

10.000

28.500

19.950

29.950

Lấy calci kết mạc

159

Sốc điện tâm thần

x

250.000

63.000

44.100

294.100

Sốc điện thông thường

160

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai

161

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

340.000

238.000

2.738.000

Phẫu thuật KHX gãy xương đòn

162

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn

163

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn

164

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay

165

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay

166

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay

167

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thương

168

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp

169

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay

170

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay

171

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

340.000

238.000

2.738.000

Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay

172

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

340.000

238.000

2.738.000

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

173

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu

174

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp

175

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy Monteggia

176

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

340.000

238.000

2.738.000

Phẫu thuật KHX gãy đài quay

177

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp

178

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay

179

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới

180

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu

181

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

182

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu

183

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)

184

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy khung chậu - trật khớp mu

185

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần

186

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi

187

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi

188

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi

189

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi

190

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi

191

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi

192

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy lồi Cầu trong xương đùi

193

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi

194

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp

195

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

340.000

238.000

2.738.000

Phẫu thuật KHX gãy bánh chè

196

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp

197

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong

198

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gây mâm chày ngoài

199

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày

200

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày

201

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân

202

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần

203

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong

204

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài

205

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân

206

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân

207

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân

208

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay

209

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay

210

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay

211

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay

212

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay

213

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay

214

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay

215

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

660.000

462.000

2.962.000

Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay

216

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

340.000

238.000

2.738.000

Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay

217

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm định xương, nẹp vít)

x

2.500.000

1.520.000

1.064.000

3.564.000

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

218

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

x

110.000

28.500

19.950

129.950

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

219

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

x

145.000

28.500

19.950

164.950

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

220

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

x

135.000

63.000

44.100

179.100

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

221

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

x

155.000

63.000

44.100

199.100

Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu25/2015/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/09/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực14/09/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Cà Mau / Trần Hồng Quân
Phạm viCà Mau
Trích yếuChi phí phụ cấp đặc thù vào giá dịch vụ y tế Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.