|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2518/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ CÔNG TÁC KHÁC TRONG KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 10/2023/TT-BGTVT ngày 22 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, bảo trì đường thuỷ nội địa;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Căn cứ Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 355/TTr-SXD ngày 19 tháng 5 năm 2026 và kết quả biểu quyết của Thành viên Ủy ban nhân dân thành phố, Sở Giáo dục và Đào tạo (Công văn số 5886/VPUB-XDĐT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Đơn giá Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Đơn giá này đã bao gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa; sửa chữa công trình đường thủy nội địa và công tác khác trong kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng cho việc Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, bảo trì các công trình đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
ĐƠN
GIÁ DỊCH VỤ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI
ĐỊA; SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ CÔNG TÁC KHÁC TRONG KẾ HOẠCH BẢO
TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân thành phố Cần Thơ)
|
STT |
HẠNG MỤC CÔNG VIỆC |
ĐƠN VỊ |
ĐƠN GIÁ (đồng) |
|
1 |
Công tác quản lý đường thủy nội địa |
|
|
|
1.1 |
Hành trình kiểm tra tuyến bằng xuồng cao tốc (Công suất xuồng cao tốc 25 CV) |
01 km |
17.871 |
|
1.2 |
Hành trình kiểm tra tuyến bằng tàu công tác (Công suất tàu công tác 33 CV) |
01 km |
92.715 |
|
2 |
Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường thủy nội địa |
|
|
|
2.1 |
Bảo dưỡng phao sắt tại hiện trường (loại phao Ø 800mm) |
01 quả |
1.105.612 |
|
2.2 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
936.388 |
|
2.3 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
468.040 |
|
2.4 |
Bảo dưỡng biển phao tim luồng và phao hai luồng tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
1.170.594 |
|
2.5 |
Sơn màu phao sắt (Phao trụ Ø 800mm) |
01 quả |
713.301 |
|
2.6 |
Sơn màu biển phao bờ phải (Loại 2) |
01 biển |
461.259 |
|
2.7 |
Sơn màu biển phao bờ trái (Loại 2) |
01 biển |
230.817 |
|
2.8 |
Sơn màu biển phao tim luồng và phao hai luồng (Loại 2) |
01 biển |
576.581 |
|
2.9 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu thép tại hiện trường (Cột thép Ø 120mm, cao 5,5m) |
01 cột |
693.310 |
|
2.10 |
Bảo dưỡng cột báo hiệu thép tại hiện trường (Cột thép Ø 140mm, cao 6,5m) |
01 cột |
920.031 |
|
2.11 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt) tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
1.007.398 |
|
2.12 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt) tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
777.990 |
|
2.13 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu lý trình Km đường sông tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
470.462 |
|
2.14 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu vật chướng ngại tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
1.746.466 |
|
2.15 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu Ngã ba tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
1.007.398 |
|
2.16 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo khoang thông thuyền tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
610.330 |
|
2.17 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển báo hiệu C1.1.3, C.1.1.4 tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
86.708 |
|
2.18 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển thông báo phụ tam giác tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
207.177 |
|
2.19 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu thép biển thông báo phụ chữ nhật tại hiện trường (Loại 2) |
01 biển |
259.616 |
|
2.20 |
Bảo dưỡng biển báo tuyên truyền luật, biển thước nước ngược thép tại hiện trường |
01 m2 |
318.057 |
|
2.21 |
Bảo dưỡng cột, biển dán phản quang |
01 m2 |
832.530 |
|
2.22 |
Sơn màu cột báo hiệu thép (Cột Ø 120mm, cao 5,5m) |
01 cột |
366.905 |
|
2.23 |
Sơn màu cột báo hiệu thép (Cột Ø 140mm, cao 6,5m) |
01 cột |
469.652 |
|
2.24 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển hình vuông, hình thoi (sơn màu hai mặt loại 2) |
01 biển |
640.821 |
|
2.25 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt loại 2) |
01 biển |
320.323 |
|
2.26 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu lý trình, Km đường sông (Loại 2) |
01 biển |
193.817 |
|
2.27 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu vật chướng ngại (Loại 2) |
01 biển |
1.110.568 |
|
2.28 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu Ngã ba (Loại 2) |
01 biển |
640.821 |
|
2.29 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo hiệu C1.1.3; C.1.1.4 (Loại 2) |
01 biển |
35.553 |
|
2.30 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo thông báo phụ tam giác (Loại 2) |
01 biển |
85.361 |
|
2.31 |
Sơn màu biển báo hiệu thép, biển báo thông báo phụ chữ nhật (Loại 2) |
01 biển |
106.831 |
|
2.32 |
Sơn màu cột biển tuyên truyền luật, biển thước nước ngược |
01 m2 |
236.732 |
|
2.33 |
Vớt các vật nổi trên luồng chạy tàu thuyền |
100 m2 |
551.825 |
|
3 |
Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
|
|
|
3.1 |
Trực đảm bảo giao thông |
Công/vị trí/ngày |
1.290.349 |
|
3.2 |
Trực phòng chống thiên tai |
Công/vị trí/ngày |
2.984.766 |
|
3.3 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy |
Công/xã phường (lực lượng chức năng, chủ công trình)/lần |
322.587 |
|
3.4 |
Phát quang quanh báo hiệu |
Công/cột/lần |
92.453 |