|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2363/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 28 tháng 05 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, PHÒNG HỘ VÀ SẢN XUẤT THUỘC SỞ HỮU TOÀN DÂN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản, xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Quyết định số 3034/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 501/TTr-SNN ngày 15 tháng 5 năm 2026 về việc ban hành khung giá rừng đặc dụng, phòng hộ và sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Khung giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Đối với rừng ngoài quy hoạch lâm nghiệp thuộc sở hữu toàn dân thì áp dụng như rừng sản xuất.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến khung giá rừng để định giá rừng đối với rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Nội dung khung giá rừng
1. Khung giá rừng được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với rừng đặc dụng, phòng hộ và sản xuất thuộc sở hữu toàn dân theo quy định tại Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định phương pháp định giá rừng; hướng dẫn định khung giá rừng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
2. Bảng khung giá rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể tại các phụ lục đính kèm:
a) Phụ lục I: Khung giá khởi điểm cho thuê rừng đối với rừng tự nhiên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
b) Phụ lục II: Khung giá rừng phải bồi thường khi có hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng; cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng tự nhiên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
c) Phụ lục III: Khung giá thu hồi rừng tự nhiên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
d) Phụ lục IV: Khung giá rừng tự nhiên khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
e) Phụ lục V: Khung giá khởi điểm cho thuê rừng đối với rừng trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
f) Phụ lục VI: Khung giá bồi thường rừng trồng bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy và các thiệt hại khác đối với rừng trong giai đoạn kiến thiết cơ bản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
g) Phụ lục VII: Khung giá bồi thường rừng trồng bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng và các thiệt hại khác đối với rừng trồng đạt tiêu chuẩn thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
h) Phụ lục VIII: Khung giá bồi thường rừng trồng bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái phép trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
i) Phụ lục IX: Khung giá thu hồi rừng trồng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
j) Phụ lục X: Khung giá rừng trồng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Tổ chức triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc áp dụng khung giá rừng trong công tác xác định giá trị thiệt hại đối với rừng; xác định giá trị bồi thường, thu hồi rừng, xử lý vi phạm pháp luật về lâm nghiệp theo quy định; kịp thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, giải quyết theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng khi có biến động về giá hoặc các yếu tố hình thành giá thay đổi giá trị rừng, bảo đảm phù hợp với quy định của pháp luật và tình hình thực tế.
2. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các đơn vị, địa phương có liên quan hướng dẫn việc thu, quản lý, sử dụng nguồn thu từ cho thuê rừng, thu hồi rừng, bồi thường rừng.
b) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh khung giá các loại rừng khi có biến động theo quy định.
3. Cục thuế thành phố
Tiếp nhận hồ sơ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến; trên cơ sở đó tiến hành rà soát, đối chiếu thông tin để xác định các khoản thuế, phí và lệ phí liên quan đến rừng theo quy định của pháp luật hiện hành.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
a) Tổ chức triển khai áp dụng khung giá các loại rừng trên địa bàn; sử dụng làm căn cứ xác định giá trị rừng khi thực hiện các nội dung thuộc thẩm quyền theo quy định.
b) Phối hợp với các cơ quan chuyên môn trong việc rà soát, cập nhật thông tin, số liệu về hiện trạng rừng, biến động rừng và các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị rừng trên địa bàn.
c) Tổng hợp, báo cáo kịp thời các khó khăn, vướng mắc và biến động về giá, hiện trạng rừng; đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh khung giá các loại rừng theo quy định.
5. Các sở, ngành có liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện.
6. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng có trách nhiệm thực hiện các nội dung liên quan hoạt động định giá rừng thuộc sở hữu toàn dân theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Trưởng Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KHUNG GIÁ
KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Giá
khởi điểm cho thuê rừng tự nhiên |
|
|
Tối thiểu (1 năm) |
Tối đa (50 năm) |
||
|
1 |
An Khê |
64.947 |
14.836.241 |
|
2 |
Hải Vân |
64.947 |
14.836.241 |
|
3 |
Hòa Khánh |
64.947 |
14.836.241 |
|
4 |
Liên Chiểu |
64.947 |
14.836.241 |
|
5 |
Sơn Trà |
43.413 |
9.917.115 |
|
6 |
Bà Nà |
64.947 |
14.836.241 |
|
7 |
Hòa Tiến |
64.947 |
14.836.241 |
|
8 |
Hòa Vang |
64.947 |
14.836.241 |
|
9 |
Trà Đốc |
65.715 |
15.011.707 |
|
10 |
Trà Giáp |
65.715 |
15.011.707 |
|
11 |
Trà Liên |
65.715 |
15.011.707 |
|
12 |
Trà My |
65.715 |
15.011.707 |
|
13 |
Trà Tân |
65.715 |
15.011.707 |
|
14 |
Nam Trà My |
64.282 |
14.684.358 |
|
15 |
Trà Leng |
64.282 |
14.684.358 |
|
16 |
Trà Linh |
64.282 |
14.684.358 |
|
17 |
Trà Tập |
64.282 |
14.684.358 |
|
18 |
Trà Vân |
64.282 |
14.684.358 |
|
19 |
Đồng Dương |
70.558 |
16.118.025 |
|
20 |
Thăng Phú |
70.558 |
16.118.025 |
|
21 |
Nông Sơn |
46.070 |
10.524.071 |
|
22 |
Quế Phước |
46.070 |
10.524.071 |
|
23 |
Quế Sơn Trung |
46.070 |
10.524.071 |
|
24 |
Quế Sơn |
46.070 |
10.524.071 |
|
25 |
Đức Phú |
48.370 |
11.049.475 |
|
26 |
Núi Thành |
48.370 |
11.049.475 |
|
27 |
Tam Mỹ |
48.370 |
11.049.475 |
|
28 |
Bến Hiên |
57.715 |
13.192.438 |
|
29 |
Đông Giang |
57.715 |
13.192.438 |
|
30 |
Sông Kôn |
57.715 |
13.192.438 |
|
31 |
Sông Vàng |
57.715 |
13.192.438 |
|
32 |
Bến Giằng |
44.007 |
10.052.807 |
|
33 |
Đắk Pring |
44.007 |
10.052.807 |
|
34 |
La Dêê |
44.007 |
10.052.807 |
|
35 |
La Êê |
44.007 |
10.052.807 |
|
36 |
Nam Giang |
44.007 |
10.052.807 |
|
37 |
Thạnh Mỹ |
44.007 |
10.052.807 |
|
38 |
A Vương |
61.843 |
14.127.201 |
|
39 |
Hùng Sơn |
61.843 |
14.127.201 |
|
40 |
Tây Giang |
61.843 |
14.127.201 |
|
41 |
Đại Lộc |
45.714 |
10.442.748 |
|
42 |
Hà Nha |
45.714 |
10.442.748 |
|
43 |
Phú Thuận |
45.714 |
10.442.748 |
|
44 |
Thượng Đức |
45.714 |
10.442.748 |
|
45 |
Hiệp Đức |
70.558 |
16.118.025 |
|
46 |
Phước Trà |
70.558 |
16.118.025 |
|
47 |
Việt An |
70.558 |
16.118.025 |
|
48 |
Khâm Đức |
50.271 |
11.483.733 |
|
49 |
Phước Chánh |
50.271 |
11.483.733 |
|
50 |
Phước Hiệp |
50.271 |
11.483.733 |
|
51 |
Phước Năng |
50.271 |
11.483.733 |
|
52 |
Phước Thành |
50.271 |
11.483.733 |
|
53 |
Duy Xuyên |
45.589 |
10.414.193 |
|
54 |
Thu Bồn |
45.589 |
10.414.193 |
|
55 |
Phú Ninh |
48.370 |
11.049.475 |
|
56 |
Tây Hồ |
48.370 |
11.049.475 |
|
57 |
Lãnh Ngọc |
68.484 |
15.644.248 |
|
58 |
Sơn Cẩm Hà |
68.484 |
15.644.248 |
|
59 |
Thạnh Bình |
68.484 |
15.644.248 |
|
60 |
Tiên Phước |
68.484 |
15.644.248 |
|
61 |
Tân Hiệp |
62.973 |
14.385.334 |
|
62 |
Hội An |
62.973 |
14.385.334 |
Công thức tính cho giá trị khởi điểm cho thuê rừng tự nhiên cho 01 ha, được tính như sau:

Trong đó:
Gsd là giá sử dụng rừng bằng giá trị sử dụng rừng cho thuê rừng tự nhiên 01 năm theo phụ lục I đính kèm;
r là tỷ lệ chiết khấu xác định theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 8, Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
T là thời gian cho thuê rừng tính bằng năm;
k là thứ tự năm cho thuê, tính từ thời điểm định giá (k bằng 1, 2, …n);
PHỤ LỤC II
KHUNG GIÁ
RỪNG PHẢI BỒI THƯỜNG KHI CÓ HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT GÂY THIỆT HẠI ĐỐI VỚI
RỪNG; CHÁY RỪNG VÀ CÁC THIỆT HẠI KHÁC ĐỐI VỚI RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Hiện trạng |
Quy hoạch Lâm nghiệp |
Giá trị bồi thường rừng BTtn = Tls + Tsd + Tmt |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
1 |
An Khê |
TXK |
Rừng sản xuất |
31.221.625 |
61.039.875 |
|
2 |
Hải Vân |
TXG |
Rừng sản xuất |
913.030.421 |
1.447.788.996 |
|
Rừng phòng hộ |
1.368.946.713 |
2.171.084.576 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.824.863.006 |
2.894.380.157 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
252.257.390 |
739.894.894 |
||
|
Rừng phòng hộ |
377.787.166 |
1.109.243.423 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
503.316.943 |
1.478.591.952 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
193.144.229 |
318.771.306 |
||
|
Rừng phòng hộ |
289.117.425 |
477.558.041 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
385.090.621 |
636.344.775 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
47.430.925 |
190.175.714 |
||
|
Rừng phòng hộ |
70.547.469 |
284.664.652 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
93.664.013 |
379.153.591 |
|||
|
TXP |
Rừng đặc dụng |
18.209.643 |
20.604.200 |
||
|
TXDN |
Rừng phòng hộ |
138.689.505 |
284.896.259 |
||
|
Rừng đặc dụng |
184.520.062 |
379.462.400 |
|||
|
TXDK |
Rừng sản xuất |
26.102.323 |
106.516.091 |
||
|
Rừng phòng hộ |
38.554.566 |
159.175.218 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
51.006.810 |
211.834.346 |
|||
|
3 |
Hòa Khánh |
TXN |
Rừng sản xuất |
114.948.250 |
175.155.924 |
|
Rừng phòng hộ |
171.823.456 |
262.134.968 |
|||
|
4 |
Liên Chiểu |
TXN |
Rừng sản xuất |
111.228.572 |
192.441.472 |
|
Rừng phòng hộ |
166.243.940 |
288.063.290 |
|||
|
5 |
Sơn Trà |
TXB |
Rừng sản xuất |
279.315.250 |
428.857.684 |
|
Rừng đặc dụng |
557.829.821 |
856.914.689 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
160.105.634 |
308.026.895 |
||
|
Rừng đặc dụng |
319.410.587 |
615.253.111 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
47.947.229 |
149.490.213 |
||
|
Rừng đặc dụng |
95.093.778 |
298.179.746 |
|||
|
6 |
Bà Nà |
TXG |
Rừng sản xuất |
640.541.411 |
1.067.058.670 |
|
Rừng phòng hộ |
960.213.199 |
1.599.989.087 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.279.884.986 |
2.132.919.504 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
144.842.545 |
544.463.319 |
||
|
Rừng phòng hộ |
216.664.899 |
816.096.060 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
288.487.253 |
1.087.728.802 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
138.625.041 |
318.212.916 |
||
|
Rừng phòng hộ |
207.338.644 |
476.720.457 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
276.052.246 |
635.227.997 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.931.330 |
101.873.475 |
||
|
Rừng phòng hộ |
65.298.078 |
152.211.294 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
86.664.825 |
202.549.113 |
|||
|
7 |
Hòa Tiến |
TXB |
Rừng phòng hộ |
518.957.555 |
812.965.071 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
170.362.037 |
199.599.472 |
||
|
Rừng phòng hộ |
254.944.137 |
298.800.290 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.931.330 |
101.873.475 |
||
|
Rừng phòng hộ |
65.298.078 |
152.211.294 |
|||
|
8 |
Hòa Vang |
TXG |
Rừng sản xuất |
558.948.123 |
854.948.761 |
|
Rừng phòng hộ |
837.823.267 |
1.281.824.223 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.116.698.410 |
1.708.699.685 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
205.890.195 |
496.286.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
308.236.374 |
743.830.601 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
410.582.554 |
991.374.856 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
170.362.037 |
199.599.472 |
||
|
Rừng phòng hộ |
254.944.137 |
298.800.290 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
339.526.238 |
398.001.108 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
47.430.925 |
190.175.714 |
||
|
Rừng phòng hộ |
70.547.469 |
284.664.652 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
93.664.013 |
379.153.591 |
|||
|
9 |
Trà Đốc |
TXG |
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
10 |
Trà Giáp |
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
11 |
Trà Liên |
TXG |
Rừng sản xuất |
545.539.839 |
2.116.732.274 |
|
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
12 |
Trà My |
TXG |
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
13 |
Trà Tân |
TXG |
Rừng sản xuất |
545.539.839 |
2.116.732.274 |
|
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
Rừng phòng hộ |
25.356.193 |
64.887.362 |
|||
|
14 |
Nam Trà My |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.105.080 |
61.740.512 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
15 |
Trà Leng |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
Rừng đặc dụng |
297.919.294 |
3.768.831.118 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
233.729.410 |
1.341.775.113 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
42.434.066 |
259.779.525 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.105.080 |
61.740.512 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.564.831 |
92.017.979 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
19.024.582 |
122.295.446 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
16 |
Trà Linh |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
Rừng đặc dụng |
297.919.294 |
3.768.831.118 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
233.729.410 |
1.341.775.113 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
42.434.066 |
259.779.525 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
17 |
Trà Tập |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
Rừng đặc dụng |
297.919.294 |
3.768.831.118 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
233.729.410 |
1.341.775.113 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
42.434.066 |
259.779.525 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
18 |
Trà Vân |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.105.080 |
61.740.512 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.564.831 |
92.017.979 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
19 |
Đồng Dương |
TXN |
Rừng sản xuất |
67.549.706 |
227.129.495 |
|
Rừng phòng hộ |
100.673.896 |
340.043.580 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
37.190.685 |
79.798.947 |
||
|
Rừng phòng hộ |
55.135.366 |
119.047.759 |
|||
|
20 |
Thăng Phú |
TXN |
Rừng sản xuất |
67.549.706 |
227.129.495 |
|
Rừng phòng hộ |
100.673.896 |
340.043.580 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
37.190.685 |
79.798.947 |
||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
7.184.864 |
17.631.212 |
||
|
Rừng phòng hộ |
10.126.634 |
25.796.157 |
|||
|
21 |
Nông Sơn |
TXB |
Rừng sản xuất |
223.064.699 |
699.747.098 |
|
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
22.722.374 |
111.283.352 |
||
|
Rừng phòng hộ |
33.658.719 |
166.500.186 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
9.826.865 |
40.763.396 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
|||
|
22 |
Quế Phước |
TXG |
Rừng phòng hộ |
1.108.154.117 |
1.907.685.749 |
|
Rừng đặc dụng |
1.477.255.595 |
2.543.297.771 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
223.064.699 |
699.747.098 |
||
|
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
445.279.714 |
1.398.644.512 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
133.346.446 |
492.642.485 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
22.722.374 |
111.283.352 |
||
|
Rừng phòng hộ |
33.658.719 |
166.500.186 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
44.595.065 |
221.717.021 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
9.826.865 |
40.763.396 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
18.804.045 |
80.677.108 |
|||
|
23 |
Quế Sơn Trung |
TXB |
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
||
|
24 |
Quế Sơn |
TXB |
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
||
|
25 |
Đức Phú |
TXN |
Rừng phòng hộ |
153.214.084 |
410.750.357 |
|
TXK |
Rừng phòng hộ |
30.520.386 |
158.981.425 |
||
|
26 |
Núi Thành |
TXB |
Rừng sản xuất |
230.276.241 |
430.881.892 |
|
Rừng phòng hộ |
344.968.311 |
645.876.788 |
|||
|
27 |
Tam Mỹ |
TXB |
Rừng phòng hộ |
344.968.311 |
645.876.788 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.440.090 |
274.130.939 |
||
|
Rừng phòng hộ |
153.214.084 |
410.750.357 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
203.988.077 |
547.369.775 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
20.644.292 |
106.284.984 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.520.386 |
158.981.425 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
12.417.878 |
19.909.438 |
||
|
28 |
Bến Hiên |
TXG |
Rừng sản xuất |
639.211.288 |
1.296.836.311 |
|
Rừng phòng hộ |
958.284.709 |
1.944.722.242 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
||
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
15.779.973 |
391.061.560 |
||
|
Rừng phòng hộ |
23.137.736 |
586.060.116 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
2.750.047 |
32.238.127 |
||
|
Rừng phòng hộ |
3.592.847 |
47.824.967 |
|||
|
29 |
Đông Giang |
TXG |
Rừng sản xuất |
639.211.288 |
1.296.836.311 |
|
Rừng phòng hộ |
958.284.709 |
1.944.722.242 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.277.358.129 |
2.592.608.174 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
||
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
508.965.715 |
920.664.333 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
170.816.632 |
815.148.653 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
37.845.530 |
199.270.947 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
14.960.449 |
27.322.351 |
||
|
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
|||
|
HG |
Rừng phòng hộ |
23.137.736 |
586.060.116 |
||
|
TN |
Rừng sản xuất |
2.750.047 |
32.238.127 |
||
|
30 |
Sông Kôn |
TXG |
Rừng đặc dụng |
1.277.358.129 |
2.592.608.174 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
||
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
508.965.715 |
920.664.333 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
170.816.632 |
815.148.653 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
37.845.530 |
199.270.947 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
14.960.449 |
27.322.351 |
||
|
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
28.856.450 |
53.580.255 |
|||
|
HG |
Rừng đặc dụng |
30.495.498 |
781.058.672 |
||
|
31 |
Sông Vàng |
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
508.965.715 |
920.664.333 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
170.816.632 |
815.148.653 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
37.845.530 |
199.270.947 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
14.960.449 |
27.322.351 |
||
|
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
28.856.450 |
53.580.255 |
|||
|
32 |
Bến Giằng |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.354.338.704 |
2.520.260.788 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
33 |
Đắc Pring |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng đặc dụng |
1.354.338.704 |
2.520.260.788 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng đặc dụng |
12.100.947 |
34.362.624 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng đặc dụng |
52.690.988 |
3.834.293.980 |
|||
|
TN |
Rừng đặc dụng |
48.655.817 |
105.263.051 |
||
|
34 |
La Dêê |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.354.338.704 |
2.520.260.788 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng đặc dụng |
52.690.988 |
3.834.293.980 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
48.655.817 |
105.263.051 |
|||
|
35 |
La Êê |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
36 |
Nam Giang |
TXG |
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
48.655.817 |
105.263.051 |
|||
|
37 |
Thạnh Mỹ |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
38 |
A Vương |
TXG |
Rừng sản xuất |
681.229.022 |
2.001.490.695 |
|
Rừng phòng hộ |
1.021.273.238 |
3.001.665.747 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.361.317.454 |
4.001.840.800 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
374.568.882 |
757.754.329 |
||
|
Rừng phòng hộ |
561.283.027 |
1.136.061.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
747.997.173 |
1.514.368.067 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
88.083.683 |
298.725.957 |
||
|
Rừng phòng hộ |
131.555.229 |
447.518.640 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
175.026.776 |
596.311.324 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
32.020.974 |
71.588.632 |
||
|
Rừng phòng hộ |
47.461.165 |
106.812.653 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
30.279.260 |
266.567.023 |
||
|
Rừng phòng hộ |
44.848.594 |
399.280.239 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
59.417.929 |
531.993.456 |
|||
|
39 |
Hùng Sơn |
TXG |
Rừng sản xuất |
681.229.022 |
2.001.490.695 |
|
Rừng phòng hộ |
1.021.273.238 |
3.001.665.747 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.361.317.454 |
4.001.840.800 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
374.568.882 |
757.754.329 |
||
|
Rừng phòng hộ |
561.283.027 |
1.136.061.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
747.997.173 |
1.514.368.067 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
88.083.683 |
298.725.957 |
||
|
Rừng phòng hộ |
131.555.229 |
447.518.640 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
175.026.776 |
596.311.324 |
|||
|
RKG |
Rừng sản xuất |
1.557.005.958 |
5.171.475.104 |
||
|
Rừng đặc dụng |
3.112.871.326 |
10.341.809.618 |
|||
|
40 |
Tây Giang |
TXG |
Rừng sản xuất |
681.229.022 |
2.001.490.695 |
|
Rừng phòng hộ |
1.021.273.238 |
3.001.665.747 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.361.317.454 |
4.001.840.800 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
374.568.882 |
757.754.329 |
||
|
Rừng phòng hộ |
561.283.027 |
1.136.061.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
747.997.173 |
1.514.368.067 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
88.083.683 |
298.725.957 |
||
|
Rừng phòng hộ |
131.555.229 |
447.518.640 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
175.026.776 |
596.311.324 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
32.020.974 |
71.588.632 |
||
|
Rừng phòng hộ |
47.461.165 |
106.812.653 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
62.901.357 |
142.036.674 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
30.279.260 |
266.567.023 |
||
|
Rừng phòng hộ |
44.848.594 |
399.280.239 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
8.431.025 |
39.270.370 |
||
|
Rừng phòng hộ |
12.076.242 |
58.335.260 |
|||
|
41 |
Đại Lộc |
TXB |
Rừng sản xuất |
338.920.873 |
631.241.041 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
45.876.477 |
101.592.709 |
||
|
42 |
Hà Nha |
TXB |
Rừng sản xuất |
338.920.873 |
631.241.041 |
|
Rừng phòng hộ |
507.959.753 |
946.440.005 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
Rừng phòng hộ |
163.580.215 |
318.295.027 |
|||
|
TXK |
Rừng phòng hộ |
68.393.159 |
151.967.508 |
||
|
43 |
Phú Thuận |
TXB |
Rừng phòng hộ |
507.959.753 |
946.440.005 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
Rừng phòng hộ |
163.580.215 |
318.295.027 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
45.876.477 |
101.592.709 |
||
|
Rừng phòng hộ |
68.393.159 |
151.967.508 |
|||
|
44 |
Thượng Đức |
TXB |
Rừng sản xuất |
338.920.873 |
631.241.041 |
|
Rừng phòng hộ |
507.959.753 |
946.440.005 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
Rừng phòng hộ |
163.580.215 |
318.295.027 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
45.876.477 |
101.592.709 |
||
|
Rừng phòng hộ |
68.393.159 |
151.967.508 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
9.029.872 |
18.409.098 |
||
|
45 |
Hiệp Đức |
TXG |
Rừng phòng hộ |
793.300.583 |
969.882.365 |
|
TXB |
Rừng phòng hộ |
274.022.673 |
637.286.225 |
||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.397.890 |
278.107.509 |
||
|
Rừng phòng hộ |
152.946.173 |
416.510.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
52.380.267 |
97.666.941 |
||
|
Rừng phòng hộ |
77.919.738 |
145.849.749 |
|||
|
TXDK |
Rừng sản xuất |
23.357.087 |
29.390.408 |
||
|
Rừng phòng hộ |
34.384.968 |
43.434.950 |
|||
|
46 |
Phước Trà |
TXG |
Rừng sản xuất |
529.300.830 |
647.022.018 |
|
Rừng phòng hộ |
793.300.583 |
969.882.365 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
183.115.557 |
425.291.258 |
||
|
Rừng phòng hộ |
274.022.673 |
637.286.225 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.397.890 |
278.107.509 |
||
|
Rừng phòng hộ |
152.946.173 |
416.510.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
52.380.267 |
97.666.941 |
||
|
Rừng phòng hộ |
77.919.738 |
145.849.749 |
|||
|
47 |
Việt An |
TXB |
Rừng phòng hộ |
274.022.673 |
637.286.225 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.397.890 |
278.107.509 |
||
|
Rừng phòng hộ |
152.946.173 |
416.510.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
52.380.267 |
97.666.941 |
||
|
Rừng phòng hộ |
77.919.738 |
145.849.749 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.599.608 |
17.184.457 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.248.750 |
25.126.023 |
|||
|
48 |
Khâm Đức |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
962.379.202 |
3.854.907.094 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
681.038.047 |
1.604.131.869 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
210.670.247 |
703.934.438 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
49 |
Phước Chánh |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
962.379.202 |
3.854.907.094 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
681.038.047 |
1.604.131.869 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
210.670.247 |
703.934.438 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng đặc dụng |
181.406.486 |
395.190.918 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng đặc dụng |
24.256.861 |
73.239.282 |
|||
|
50 |
Phước Hiệp |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng phòng hộ |
18.424.437 |
55.161.253 |
|||
|
51 |
Phước Năng |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
962.379.202 |
3.854.907.094 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
681.038.047 |
1.604.131.869 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
210.670.247 |
703.934.438 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng phòng hộ |
18.424.437 |
55.161.253 |
|||
|
52 |
Phước Thành |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng phòng hộ |
18.424.437 |
55.161.253 |
|||
|
HG |
Rừng phòng hộ |
54.934.583 |
193.744.695 |
||
|
53 |
Duy Xuyên |
TXN |
Rừng sản xuất |
86.849.296 |
331.515.950 |
|
Rừng phòng hộ |
129.853.538 |
496.853.518 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
13.642.344 |
22.508.883 |
||
|
54 |
Thu Bồn |
TXN |
Rừng phòng hộ |
129.853.538 |
496.853.518 |
|
Rừng đặc dụng |
172.857.779 |
662.191.086 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
13.642.344 |
22.508.883 |
||
|
Rừng đặc dụng |
17.909.521 |
29.731.572 |
|||
|
55 |
Phú Ninh |
TXN |
Rừng sản xuất |
245.237.192 |
342.919.397 |
|
Rừng phòng hộ |
367.409.737 |
513.933.044 |
|||
|
TXK |
Rừng phòng hộ |
88.655.605 |
266.997.681 |
||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
7.340.824 |
8.575.952 |
||
|
Rừng phòng hộ |
10.565.185 |
12.417.878 |
|||
|
56 |
Tây Hồ |
TXB |
Rừng sản xuất |
286.413.661 |
449.217.411 |
|
Rừng phòng hộ |
429.174.440 |
673.380.065 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
245.237.192 |
342.919.397 |
||
|
Rừng phòng hộ |
367.409.737 |
513.933.044 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
59.401.104 |
178.295.821 |
||
|
Rừng phòng hộ |
88.655.605 |
266.997.681 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
10.565.185 |
12.417.878 |
||
|
57 |
Lãnh Ngọc |
TXB |
Rừng phòng hộ |
416.174.095 |
928.680.260 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
||
|
Rừng phòng hộ |
122.291.392 |
236.262.750 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
25.549.481 |
81.996.634 |
||
|
Rừng phòng hộ |
37.692.682 |
122.363.411 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.929.634 |
15.245.912 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.762.912 |
22.237.328 |
|||
|
58 |
Sơn Cẩm Hà |
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
|
Rừng phòng hộ |
122.291.392 |
236.262.750 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
25.549.481 |
81.996.634 |
||
|
59 |
Thạnh Bình |
TXB |
Rừng sản xuất |
277.870.423 |
619.541.200 |
|
Rừng phòng hộ |
416.174.095 |
928.680.260 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
||
|
Rừng phòng hộ |
122.291.392 |
236.262.750 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
25.549.481 |
81.996.634 |
||
|
60 |
Tiên Phước |
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
|
61 |
Tân Hiệp |
TXDN |
Rừng đặc dụng |
247.408.718 |
461.078.619 |
|
TXDK |
Rừng đặc dụng |
63.815.985 |
209.911.199 |
||
|
62 |
Hội An |
CDN |
Rừng phòng hộ |
39.501.438 |
45.441.438 |
Công thức tính cho giá trị bồi thường 01 ha rừng tự nhiên được tính như sau:
BTtn = Tls + Tsd + Tmt
Trong đó:
Tls là giá trị lâm sản bị thiệt hại;
Tsd là giá trị quyền sử dụng rừng trong thời gian sử dụng rừng còn lại tính từ ngày rừng bị thiệt hại và xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư này;
Tmt là giá trị môi trường rừng của khu rừng bị thiệt hại và xác định theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT.
PHỤ LỤC III
KHUNG GIÁ
THU HỒI RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Giá thu hồi rừng tự nhiên theo đơn vị hành chính Gth=Gsd, với t=1 |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
1 |
An Khê |
45.714 |
68.484 |
|
2 |
Hòa Khánh |
45.714 |
68.484 |
|
3 |
Liên Chiểu |
45.714 |
68.484 |
|
4 |
Nông Sơn |
45.714 |
68.484 |
|
5 |
Quế Phước |
45.714 |
68.484 |
|
6 |
Quế Sơn Trung |
45.714 |
68.484 |
|
7 |
Quế Sơn |
45.714 |
68.484 |
|
8 |
Đức Phú |
45.714 |
68.484 |
|
9 |
Núi Thành |
45.714 |
68.484 |
|
10 |
Tam Mỹ |
45.714 |
68.484 |
|
11 |
Đại Lộc |
45.714 |
68.484 |
|
12 |
Hà Nha |
45.714 |
68.484 |
|
13 |
Phú Thuận |
45.714 |
68.484 |
|
14 |
Thượng Đức |
45.714 |
68.484 |
|
15 |
Duy Xuyên |
45.714 |
68.484 |
|
16 |
Thu Bồn |
45.714 |
68.484 |
|
17 |
Lãnh Ngọc |
45.714 |
68.484 |
|
18 |
Sơn Cẩm Hà |
45.714 |
68.484 |
|
19 |
Thạnh Bình |
45.714 |
68.484 |
|
20 |
Tiên Phước |
45.714 |
68.484 |
|
21 |
Hải Vân |
44.007 |
70.558 |
|
22 |
Bà Nà |
44.007 |
70.558 |
|
23 |
Hòa Tiến |
44.007 |
70.558 |
|
24 |
Hòa Vang |
44.007 |
70.558 |
|
25 |
Trà Đốc |
44.007 |
70.558 |
|
26 |
Trà Giáp |
44.007 |
70.558 |
|
27 |
Trà Liên |
44.007 |
70.558 |
|
28 |
Trà My |
44.007 |
70.558 |
|
29 |
Trà Tân |
44.007 |
70.558 |
|
30 |
Nam Trà My |
44.007 |
70.558 |
|
31 |
Trà Leng |
44.007 |
70.558 |
|
32 |
Trà Linh |
44.007 |
70.558 |
|
33 |
Trà Tập |
44.007 |
70.558 |
|
34 |
Trà Vân |
44.007 |
70.558 |
|
35 |
Bến Hiên |
44.007 |
70.558 |
|
36 |
Đông Giang |
44.007 |
70.558 |
|
37 |
Sông Kôn |
44.007 |
70.558 |
|
38 |
Sông Vàng |
44.007 |
70.558 |
|
39 |
Bến Giằng |
44.007 |
70.558 |
|
40 |
Đắk Pring |
44.007 |
70.558 |
|
41 |
La Dêê |
44.007 |
70.558 |
|
42 |
La Êê |
44.007 |
70.558 |
|
43 |
Nam Giang |
44.007 |
70.558 |
|
44 |
Thạnh Mỹ |
44.007 |
70.558 |
|
45 |
A Vương |
44.007 |
70.558 |
|
46 |
Hùng Sơn |
44.007 |
70.558 |
|
47 |
Tây Giang |
44.007 |
70.558 |
|
48 |
Khâm Đức |
44.007 |
70.558 |
|
49 |
Phước Chánh |
44.007 |
70.558 |
|
50 |
Hiệp Đức |
45.714 |
70.558 |
|
51 |
Phước Trà |
45.714 |
70.558 |
|
52 |
Việt An |
45.714 |
70.558 |
|
53 |
Phước Hiệp |
44.007 |
70.558 |
|
54 |
Phước Năng |
44.007 |
70.558 |
|
55 |
Phước Thành |
44.007 |
70.558 |
|
56 |
Sơn Trà |
43.413 |
70.558 |
|
57 |
Đồng Dương |
43.413 |
70.558 |
|
58 |
Thăng Phú |
43.413 |
70.558 |
|
59 |
Phú Ninh |
43.413 |
70.558 |
|
60 |
Tây Hồ |
43.413 |
70.558 |
|
61 |
Tân Hiệp |
43.413 |
70.558 |
|
62 |
Hội An |
43.413 |
70.558 |
Công thức tính giá rừng khi thu hồi rừng được tính bằng giá trị quyền sử dụng rừng, áp dụng khi thời gian (t) bằng 1 và xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Giá trị quyền sử dụng rừng (Gsd) của khu rừng cần định giá được tính theo công thức sau:

Trong đó:
B là tổng doanh thu bình quân năm của khu rừng cần định giá (đồng/năm) xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
C là tổng chi phí bình quân năm của khu rừng cần định giá (đồng/năm) xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
t là thời gian quản lý và sử dụng rừng còn lại tính bằng năm (t bằng 1);
r là tỷ lệ chiết khấu được tính theo tỷ lệ phần trăm (%). Tỷ lệ chiết khấu áp dụng là tỷ lệ lãi suất tiền gửi trung bình năm của ngân hàng thương mại, được tính dựa trên tỷ lệ lãi suất kỳ hạn 12 tháng của 01 năm thấp nhất và của 01 năm cao nhất trong 03 năm liền kề trước đó.
PHỤ LỤC IV
KHUNG GIÁ
RỪNG TỰ NHIÊN KHI GÓP VỐN, CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, THOÁI VỐN NHÀ
NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Hiện trạng |
Quy hoạch lâm nghiệp |
Giá trị rừng phải góp vốn tính cho 01 ha rừng tự nhiên Ggv = Gtn |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
1 |
An Khê |
TXK |
Rừng sản xuất |
31.221.625 |
61.039.875 |
|
2 |
Hải Vân |
TXG |
Rừng sản xuất |
913.030.421 |
1.447.788.996 |
|
Rừng phòng hộ |
1.368.946.713 |
2.171.084.576 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.824.863.006 |
2.894.380.157 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
252.257.390 |
739.894.894 |
||
|
Rừng phòng hộ |
377.787.166 |
1.109.243.423 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
503.316.943 |
1.478.591.952 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
193.144.229 |
318.771.306 |
||
|
Rừng phòng hộ |
289.117.425 |
477.558.041 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
385.090.621 |
636.344.775 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
47.430.925 |
190.175.714 |
||
|
Rừng phòng hộ |
70.547.469 |
284.664.652 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
93.664.013 |
379.153.591 |
|||
|
TXP |
Rừng đặc dụng |
18.209.643 |
20.604.200 |
||
|
TXDN |
Rừng phòng hộ |
138.689.505 |
284.896.259 |
||
|
Rừng đặc dụng |
184.520.062 |
379.462.400 |
|||
|
TXDK |
Rừng sản xuất |
26.102.323 |
106.516.091 |
||
|
Rừng phòng hộ |
38.554.566 |
159.175.218 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
51.006.810 |
211.834.346 |
|||
|
3 |
Hòa Khánh |
TXN |
Rừng sản xuất |
114.948.250 |
175.155.924 |
|
Rừng phòng hộ |
171.823.456 |
262.134.968 |
|||
|
4 |
Liên Chiểu |
TXN |
Rừng sản xuất |
111.228.572 |
192.441.472 |
|
Rừng phòng hộ |
166.243.940 |
288.063.290 |
|||
|
5 |
Sơn Trà |
TXB |
Rừng sản xuất |
279.315.250 |
428.857.684 |
|
Rừng đặc dụng |
557.829.821 |
856.914.689 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
160.105.634 |
308.026.895 |
||
|
Rừng đặc dụng |
319.410.587 |
615.253.111 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
47.947.229 |
149.490.213 |
||
|
Rừng đặc dụng |
95.093.778 |
298.179.746 |
|||
|
6 |
Bà Nà |
TXG |
Rừng sản xuất |
640.541.411 |
1.067.058.670 |
|
Rừng phòng hộ |
960.213.199 |
1.599.989.087 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.279.884.986 |
2.132.919.504 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
144.842.545 |
544.463.319 |
||
|
Rừng phòng hộ |
216.664.899 |
816.096.060 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
288.487.253 |
1.087.728.802 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
138.625.041 |
318.212.916 |
||
|
Rừng phòng hộ |
207.338.644 |
476.720.457 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
276.052.246 |
635.227.997 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.931.330 |
101.873.475 |
||
|
Rừng phòng hộ |
65.298.078 |
152.211.294 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
86.664.825 |
202.549.113 |
|||
|
7 |
Hòa Tiến |
TXB |
Rừng phòng hộ |
518.957.555 |
812.965.071 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
170.362.037 |
199.599.472 |
||
|
Rừng phòng hộ |
254.944.137 |
298.800.290 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.931.330 |
101.873.475 |
||
|
Rừng phòng hộ |
65.298.078 |
152.211.294 |
|||
|
8 |
Hòa Vang |
TXG |
Rừng sản xuất |
558.948.123 |
854.948.761 |
|
Rừng phòng hộ |
837.823.267 |
1.281.824.223 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.116.698.410 |
1.708.699.685 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
205.890.195 |
496.286.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
308.236.374 |
743.830.601 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
410.582.554 |
991.374.856 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
170.362.037 |
199.599.472 |
||
|
Rừng phòng hộ |
254.944.137 |
298.800.290 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
339.526.238 |
398.001.108 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
47.430.925 |
190.175.714 |
||
|
Rừng phòng hộ |
70.547.469 |
284.664.652 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
93.664.013 |
379.153.591 |
|||
|
9 |
Trà Đốc |
TXG |
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
10 |
Trà Giáp |
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
11 |
Trà Liên |
TXG |
Rừng sản xuất |
545.539.839 |
2.116.732.274 |
|
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
12 |
Trà My |
TXG |
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
13 |
Trà Tân |
TXG |
Rừng sản xuất |
545.539.839 |
2.116.732.274 |
|
Rừng phòng hộ |
817.703.754 |
3.174.492.407 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
317.364.974 |
683.253.410 |
||
|
Rừng phòng hộ |
475.441.456 |
1.024.274.110 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
146.864.291 |
646.480.794 |
||
|
Rừng phòng hộ |
219.690.432 |
969.115.186 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
43.242.030 |
277.141.660 |
||
|
Rừng phòng hộ |
64.257.041 |
415.106.485 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
17.308.132 |
43.662.244 |
||
|
Rừng phòng hộ |
25.356.193 |
64.887.362 |
|||
|
14 |
Nam Trà My |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.105.080 |
61.740.512 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
15 |
Trà Leng |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
Rừng đặc dụng |
297.919.294 |
3.768.831.118 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
233.729.410 |
1.341.775.113 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
42.434.066 |
259.779.525 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.105.080 |
61.740.512 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.564.831 |
92.017.979 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
19.024.582 |
122.295.446 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
16 |
Trà Linh |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
Rừng đặc dụng |
297.919.294 |
3.768.831.118 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
233.729.410 |
1.341.775.113 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
42.434.066 |
259.779.525 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
17 |
Trà Tập |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
Rừng đặc dụng |
297.919.294 |
3.768.831.118 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
233.729.410 |
1.341.775.113 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
108.625.524 |
509.226.118 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
42.434.066 |
259.779.525 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
40.664.802 |
1.390.527.169 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
18 |
Trà Vân |
TXG |
Rừng phòng hộ |
223.735.865 |
2.826.919.733 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
117.457.494 |
671.480.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
175.593.452 |
1.006.627.729 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
54.905.551 |
255.205.848 |
||
|
Rừng phòng hộ |
81.765.537 |
382.215.983 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
21.809.822 |
130.482.552 |
||
|
Rừng phòng hộ |
32.121.944 |
195.131.039 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.105.080 |
61.740.512 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.564.831 |
92.017.979 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
20.925.190 |
695.856.374 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.794.996 |
1.043.191.771 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
10.730.778 |
34.898.896 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.503.378 |
51.755.554 |
|||
|
19 |
Đồng Dương |
TXN |
Rừng sản xuất |
67.549.706 |
227.129.495 |
|
Rừng phòng hộ |
100.673.896 |
340.043.580 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
37.190.685 |
79.798.947 |
||
|
Rừng phòng hộ |
55.135.366 |
119.047.759 |
|||
|
20 |
Thăng Phú |
TXN |
Rừng sản xuất |
67.549.706 |
227.129.495 |
|
Rừng phòng hộ |
100.673.896 |
340.043.580 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
37.190.685 |
79.798.947 |
||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
7.184.864 |
17.631.212 |
||
|
Rừng phòng hộ |
10.126.634 |
25.796.157 |
|||
|
21 |
Nông Sơn |
TXB |
Rừng sản xuất |
223.064.699 |
699.747.098 |
|
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
22.722.374 |
111.283.352 |
||
|
Rừng phòng hộ |
33.658.719 |
166.500.186 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
9.826.865 |
40.763.396 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
|||
|
22 |
Quế Phước |
TXG |
Rừng phòng hộ |
1.108.154.117 |
1.907.685.749 |
|
Rừng đặc dụng |
1.477.255.595 |
2.543.297.771 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
223.064.699 |
699.747.098 |
||
|
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
445.279.714 |
1.398.644.512 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
133.346.446 |
492.642.485 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
22.722.374 |
111.283.352 |
||
|
Rừng phòng hộ |
33.658.719 |
166.500.186 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
44.595.065 |
221.717.021 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
9.826.865 |
40.763.396 |
||
|
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
18.804.045 |
80.677.108 |
|||
|
23 |
Quế Sơn Trung |
TXB |
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
||
|
24 |
Quế Sơn |
TXB |
Rừng phòng hộ |
334.172.207 |
1.049.195.805 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
67.098.065 |
246.746.085 |
||
|
Rừng phòng hộ |
100.222.256 |
369.694.285 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
14.315.455 |
60.720.252 |
||
|
25 |
Đức Phú |
TXN |
Rừng phòng hộ |
153.214.084 |
410.750.357 |
|
TXK |
Rừng phòng hộ |
30.520.386 |
158.981.425 |
||
|
26 |
Núi Thành |
TXB |
Rừng sản xuất |
230.276.241 |
430.881.892 |
|
Rừng phòng hộ |
344.968.311 |
645.876.788 |
|||
|
27 |
Tam Mỹ |
TXB |
Rừng phòng hộ |
344.968.311 |
645.876.788 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.440.090 |
274.130.939 |
||
|
Rừng phòng hộ |
153.214.084 |
410.750.357 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
203.988.077 |
547.369.775 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
20.644.292 |
106.284.984 |
||
|
Rừng phòng hộ |
30.520.386 |
158.981.425 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
12.417.878 |
19.909.438 |
||
|
28 |
Bến Hiên |
TXG |
Rừng sản xuất |
639.211.288 |
1.296.836.311 |
|
Rừng phòng hộ |
958.284.709 |
1.944.722.242 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
||
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
15.779.973 |
391.061.560 |
||
|
Rừng phòng hộ |
23.137.736 |
586.060.116 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
2.750.047 |
32.238.127 |
||
|
Rừng phòng hộ |
3.592.847 |
47.824.967 |
|||
|
29 |
Đông Giang |
TXG |
Rừng sản xuất |
639.211.288 |
1.296.836.311 |
|
Rừng phòng hộ |
958.284.709 |
1.944.722.242 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.277.358.129 |
2.592.608.174 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
||
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
508.965.715 |
920.664.333 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
170.816.632 |
815.148.653 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
37.845.530 |
199.270.947 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
14.960.449 |
27.322.351 |
||
|
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
|||
|
HG |
Rừng phòng hộ |
23.137.736 |
586.060.116 |
||
|
TN |
Rừng sản xuất |
2.750.047 |
32.238.127 |
||
|
30 |
Sông Kôn |
TXG |
Rừng đặc dụng |
1.277.358.129 |
2.592.608.174 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
||
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
508.965.715 |
920.664.333 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
170.816.632 |
815.148.653 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
37.845.530 |
199.270.947 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
14.960.449 |
27.322.351 |
||
|
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
28.856.450 |
53.580.255 |
|||
|
HG |
Rừng đặc dụng |
30.495.498 |
781.058.672 |
||
|
31 |
Sông Vàng |
TXB |
Rừng sản xuất |
255.015.081 |
460.864.390 |
|
Rừng phòng hộ |
381.990.398 |
690.764.362 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
508.965.715 |
920.664.333 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
85.940.539 |
408.106.550 |
||
|
Rừng phòng hộ |
128.378.585 |
611.627.602 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
170.816.632 |
815.148.653 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
19.454.989 |
100.167.697 |
||
|
Rừng phòng hộ |
28.650.259 |
149.719.322 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
37.845.530 |
199.270.947 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
14.960.449 |
27.322.351 |
||
|
Rừng phòng hộ |
21.908.449 |
40.451.303 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
28.856.450 |
53.580.255 |
|||
|
32 |
Bến Giằng |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.354.338.704 |
2.520.260.788 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
33 |
Đắc Pring |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng đặc dụng |
1.354.338.704 |
2.520.260.788 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng đặc dụng |
12.100.947 |
34.362.624 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng đặc dụng |
52.690.988 |
3.834.293.980 |
|||
|
TN |
Rừng đặc dụng |
48.655.817 |
105.263.051 |
||
|
34 |
La Dêê |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.354.338.704 |
2.520.260.788 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng đặc dụng |
52.690.988 |
3.834.293.980 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
48.655.817 |
105.263.051 |
|||
|
35 |
La Êê |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
36 |
Nam Giang |
TXG |
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
865.443.451 |
3.462.551.433 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
219.853.110 |
1.017.602.727 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
98.574.377 |
163.277.247 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.456.294 |
17.587.132 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
24.733.729 |
53.037.346 |
||
|
Rừng phòng hộ |
36.694.773 |
79.150.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
48.655.817 |
105.263.051 |
|||
|
37 |
Thạnh Mỹ |
TXG |
Rừng sản xuất |
677.575.172 |
1.260.536.214 |
|
Rừng phòng hộ |
1.015.956.938 |
1.890.398.501 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
433.127.546 |
1.731.681.537 |
||
|
Rừng phòng hộ |
649.285.499 |
2.597.116.485 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
110.332.375 |
509.207.184 |
||
|
Rừng phòng hộ |
165.092.743 |
763.404.955 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
49.693.009 |
82.044.444 |
||
|
Rừng phòng hộ |
74.133.693 |
122.660.846 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
9.278.621 |
25.974.878 |
||
|
HG |
Rừng sản xuất |
26.751.314 |
1.917.552.810 |
||
|
Rừng phòng hộ |
39.721.151 |
2.875.923.395 |
|||
|
38 |
A Vương |
TXG |
Rừng sản xuất |
681.229.022 |
2.001.490.695 |
|
Rừng phòng hộ |
1.021.273.238 |
3.001.665.747 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.361.317.454 |
4.001.840.800 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
374.568.882 |
757.754.329 |
||
|
Rừng phòng hộ |
561.283.027 |
1.136.061.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
747.997.173 |
1.514.368.067 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
88.083.683 |
298.725.957 |
||
|
Rừng phòng hộ |
131.555.229 |
447.518.640 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
175.026.776 |
596.311.324 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
32.020.974 |
71.588.632 |
||
|
Rừng phòng hộ |
47.461.165 |
106.812.653 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
30.279.260 |
266.567.023 |
||
|
Rừng phòng hộ |
44.848.594 |
399.280.239 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
59.417.929 |
531.993.456 |
|||
|
39 |
Hùng Sơn |
TXG |
Rừng sản xuất |
681.229.022 |
2.001.490.695 |
|
Rừng phòng hộ |
1.021.273.238 |
3.001.665.747 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.361.317.454 |
4.001.840.800 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
374.568.882 |
757.754.329 |
||
|
Rừng phòng hộ |
561.283.027 |
1.136.061.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
747.997.173 |
1.514.368.067 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
88.083.683 |
298.725.957 |
||
|
Rừng phòng hộ |
131.555.229 |
447.518.640 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
175.026.776 |
596.311.324 |
|||
|
RKG |
Rừng sản xuất |
1.557.005.958 |
5.171.475.104 |
||
|
Rừng đặc dụng |
3.112.871.326 |
10.341.809.618 |
|||
|
40 |
Tây Giang |
TXG |
Rừng sản xuất |
681.229.022 |
2.001.490.695 |
|
Rừng phòng hộ |
1.021.273.238 |
3.001.665.747 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
1.361.317.454 |
4.001.840.800 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
374.568.882 |
757.754.329 |
||
|
Rừng phòng hộ |
561.283.027 |
1.136.061.198 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
747.997.173 |
1.514.368.067 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
88.083.683 |
298.725.957 |
||
|
Rừng phòng hộ |
131.555.229 |
447.518.640 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
175.026.776 |
596.311.324 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
32.020.974 |
71.588.632 |
||
|
Rừng phòng hộ |
47.461.165 |
106.812.653 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
62.901.357 |
142.036.674 |
|||
|
HG |
Rừng sản xuất |
30.279.260 |
266.567.023 |
||
|
Rừng phòng hộ |
44.848.594 |
399.280.239 |
|||
|
TN |
Rừng sản xuất |
8.431.025 |
39.270.370 |
||
|
Rừng phòng hộ |
12.076.242 |
58.335.260 |
|||
|
41 |
Đại Lộc |
TXB |
Rừng sản xuất |
338.920.873 |
631.241.041 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
45.876.477 |
101.592.709 |
||
|
42 |
Hà Nha |
TXB |
Rừng sản xuất |
338.920.873 |
631.241.041 |
|
Rừng phòng hộ |
507.959.753 |
946.440.005 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
Rừng phòng hộ |
163.580.215 |
318.295.027 |
|||
|
TXK |
Rừng phòng hộ |
68.393.159 |
151.967.508 |
||
|
43 |
Phú Thuận |
TXB |
Rừng phòng hộ |
507.959.753 |
946.440.005 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
Rừng phòng hộ |
163.580.215 |
318.295.027 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
45.876.477 |
101.592.709 |
||
|
Rừng phòng hộ |
68.393.159 |
151.967.508 |
|||
|
44 |
Thượng Đức |
TXB |
Rừng sản xuất |
338.920.873 |
631.241.041 |
|
Rừng phòng hộ |
507.959.753 |
946.440.005 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
109.334.514 |
212.477.722 |
||
|
Rừng phòng hộ |
163.580.215 |
318.295.027 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
45.876.477 |
101.592.709 |
||
|
Rừng phòng hộ |
68.393.159 |
151.967.508 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
9.029.872 |
18.409.098 |
||
|
45 |
Hiệp Đức |
TXG |
Rừng phòng hộ |
793.300.583 |
969.882.365 |
|
TXB |
Rừng phòng hộ |
274.022.673 |
637.286.225 |
||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.397.890 |
278.107.509 |
||
|
Rừng phòng hộ |
152.946.173 |
416.510.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
52.380.267 |
97.666.941 |
||
|
Rừng phòng hộ |
77.919.738 |
145.849.749 |
|||
|
TXDK |
Rừng sản xuất |
23.357.087 |
29.390.408 |
||
|
Rừng phòng hộ |
34.384.968 |
43.434.950 |
|||
|
46 |
Phước Trà |
TXG |
Rừng sản xuất |
529.300.830 |
647.022.018 |
|
Rừng phòng hộ |
793.300.583 |
969.882.365 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
183.115.557 |
425.291.258 |
||
|
Rừng phòng hộ |
274.022.673 |
637.286.225 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.397.890 |
278.107.509 |
||
|
Rừng phòng hộ |
152.946.173 |
416.510.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
52.380.267 |
97.666.941 |
||
|
Rừng phòng hộ |
77.919.738 |
145.849.749 |
|||
|
47 |
Việt An |
TXB |
Rừng phòng hộ |
274.022.673 |
637.286.225 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
102.397.890 |
278.107.509 |
||
|
Rừng phòng hộ |
152.946.173 |
416.510.602 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
52.380.267 |
97.666.941 |
||
|
Rừng phòng hộ |
77.919.738 |
145.849.749 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
6.599.608 |
17.184.457 |
||
|
Rừng phòng hộ |
9.248.750 |
25.126.023 |
|||
|
48 |
Khâm Đức |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
962.379.202 |
3.854.907.094 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
681.038.047 |
1.604.131.869 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
210.670.247 |
703.934.438 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
49 |
Phước Chánh |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
962.379.202 |
3.854.907.094 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
681.038.047 |
1.604.131.869 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
210.670.247 |
703.934.438 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng đặc dụng |
181.406.486 |
395.190.918 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng đặc dụng |
24.256.861 |
73.239.282 |
|||
|
50 |
Phước Hiệp |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng phòng hộ |
18.424.437 |
55.161.253 |
|||
|
51 |
Phước Năng |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
962.379.202 |
3.854.907.094 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
681.038.047 |
1.604.131.869 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
Rừng đặc dụng |
210.670.247 |
703.934.438 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng phòng hộ |
18.424.437 |
55.161.253 |
|||
|
52 |
Phước Thành |
TXG |
Rừng sản xuất |
481.653.184 |
1.927.917.130 |
|
Rừng phòng hộ |
722.016.193 |
2.891.412.112 |
|||
|
TXB |
Rừng sản xuất |
340.982.606 |
802.529.517 |
||
|
Rừng phòng hộ |
511.010.327 |
1.203.330.693 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
105.798.706 |
352.430.801 |
||
|
Rừng phòng hộ |
158.234.476 |
528.182.620 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
91.166.825 |
198.059.041 |
||
|
Rừng phòng hộ |
136.286.656 |
296.624.980 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
12.592.013 |
37.083.224 |
||
|
Rừng phòng hộ |
18.424.437 |
55.161.253 |
|||
|
HG |
Rừng phòng hộ |
54.934.583 |
193.744.695 |
||
|
53 |
Duy Xuyên |
TXN |
Rừng sản xuất |
86.849.296 |
331.515.950 |
|
Rừng phòng hộ |
129.853.538 |
496.853.518 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
13.642.344 |
22.508.883 |
||
|
54 |
Thu Bồn |
TXN |
Rừng phòng hộ |
129.853.538 |
496.853.518 |
|
Rừng đặc dụng |
172.857.779 |
662.191.086 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
13.642.344 |
22.508.883 |
||
|
Rừng đặc dụng |
17.909.521 |
29.731.572 |
|||
|
55 |
Phú Ninh |
TXN |
Rừng sản xuất |
245.237.192 |
342.919.397 |
|
Rừng phòng hộ |
367.409.737 |
513.933.044 |
|||
|
TXK |
Rừng phòng hộ |
88.655.605 |
266.997.681 |
||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
7.340.824 |
8.575.952 |
||
|
Rừng phòng hộ |
10.565.185 |
12.417.878 |
|||
|
56 |
Tây Hồ |
TXB |
Rừng sản xuất |
286.413.661 |
449.217.411 |
|
Rừng phòng hộ |
429.174.440 |
673.380.065 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
245.237.192 |
342.919.397 |
||
|
Rừng phòng hộ |
367.409.737 |
513.933.044 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
59.401.104 |
178.295.821 |
||
|
Rừng phòng hộ |
88.655.605 |
266.997.681 |
|||
|
TXP |
Rừng phòng hộ |
10.565.185 |
12.417.878 |
||
|
57 |
Lãnh Ngọc |
TXB |
Rừng phòng hộ |
416.174.095 |
928.680.260 |
|
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
||
|
Rừng phòng hộ |
122.291.392 |
236.262.750 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
25.549.481 |
81.996.634 |
||
|
Rừng phòng hộ |
37.692.682 |
122.363.411 |
|||
|
TXP |
Rừng sản xuất |
10.929.634 |
15.245.912 |
||
|
Rừng phòng hộ |
15.762.912 |
22.237.328 |
|||
|
58 |
Sơn Cẩm Hà |
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
|
Rừng phòng hộ |
122.291.392 |
236.262.750 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
25.549.481 |
81.996.634 |
||
|
59 |
Thạnh Bình |
TXB |
Rừng sản xuất |
277.870.423 |
619.541.200 |
|
Rừng phòng hộ |
416.174.095 |
928.680.260 |
|||
|
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
||
|
Rừng phòng hộ |
122.291.392 |
236.262.750 |
|||
|
TXK |
Rừng sản xuất |
25.549.481 |
81.996.634 |
||
|
60 |
Tiên Phước |
TXN |
Rừng sản xuất |
81.948.621 |
157.929.526 |
|
61 |
Tân Hiệp |
TXDN |
Rừng đặc dụng |
247.408.718 |
461.078.619 |
|
TXDK |
Rừng đặc dụng |
63.815.985 |
209.911.199 |
||
|
62 |
Hội An |
CDN |
Rừng phòng hộ |
39.501.438 |
45.441.438 |
Công thức tính giá rừng khi góp vốn, cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng tự nhiên và xác định theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Giá trị rừng tự nhiên (Gtn) được tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha), bao gồm giá trị lâm sản (Gls), giá trị quyền sử dụng rừng (Gsd) và giá trị môi trường rừng (Gmt). Công thức tính như sau:
Gtn = Gls + Gsd + Gmt
Trong đó:
Gls là giá trị lâm sản được tính bằng tiền đối với 01 ha (đồng/ha) của khu rừng cần định giá, xác định theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Gsd là giá trị quyền sử dụng rừng được tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha) mà chủ rừng được hưởng từ rừng theo quy định trong thời gian giao rừng, cho thuê rừng quy về thời điểm định giá, xác định theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Gmt là giá trị môi trường rừng được tính bằng tiền đối với 01 ha rừng (đồng/ha) của khu rừng dựa trên giá trị lâm sản và hệ số K, xác định theo quy định tại Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT.
PHỤ LỤC V
KHUNG GIÁ
KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ RỪNG ĐỐI VỚI RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Mô hình trồng rừng |
Năm trồng |
Giá khởi điểm cho thuê đối với rừng trồng GTrt = TNrt |
|
|
Tối thiểu (1 năm) |
Tối đa (50 năm) |
||||
|
1 |
Bà Nà |
Chò đen |
2017 |
64.928 |
2.597.514 |
|
2 |
Hải Vân |
Keo |
2015 |
64.928 |
2.621.650 |
|
3 |
Keo |
2014 |
64.928 |
2.628.026 |
|
|
4 |
Keo |
2009 |
64.928 |
2.454.422 |
|
|
5 |
Keo |
2008 |
64.928 |
2.377.956 |
|
|
6 |
Keo |
1995 |
64.928 |
2.181.870 |
|
|
7 |
Keo |
1998 |
64.928 |
2.181.870 |
|
|
8 |
Keo |
2004 |
64.928 |
2.181.870 |
|
|
9 |
Lát hoa |
2020 |
64.928 |
2.535.700 |
|
|
10 |
Lát hoa |
2018 |
64.928 |
2.585.184 |
|
|
11 |
Sao đen |
2010 |
64.928 |
2.516.787 |
|
|
12 |
Sao đen |
1999 |
64.928 |
2.181.870 |
|
|
13 |
Thông ba lá |
2020 |
64.928 |
2.535.700 |
|
|
14 |
Thông Caribe |
2015 |
64.928 |
2.621.650 |
|
|
15 |
Thông Caribe |
2010 |
64.928 |
2.516.787 |
|
|
16 |
Thông Caribe |
2007 |
64.928 |
2.287.186 |
|
|
17 |
Thông Caribe |
1986 |
64.928 |
2.181.870 |
|
|
18 |
Hoà Vang |
Chò đen |
2020 |
64.928 |
2.535.700 |
|
19 |
Trà Đốc |
Sao đen |
2013 |
65.697 |
2.651.775 |
|
20 |
Trà Tân |
Lim xanh + Sao đen |
2015 |
65.697 |
2.652.670 |
|
21 |
Phước Thành |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
50.257 |
2.029.244 |
|
22 |
Bến Giằng |
Lim xanh + Chò |
2015 |
43.995 |
1.776.402 |
|
23 |
Lim xanh + Chò |
2016 |
43.995 |
1.762.830 |
|
|
24 |
Sao đen + Lát hoa |
2016 |
43.995 |
1.762.830 |
|
|
25 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2014 |
43.995 |
1.780.721 |
|
|
26 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
43.995 |
1.776.402 |
|
|
27 |
Nam Giang |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
43.995 |
1.776.402 |
|
28 |
Tam Hải |
Đước đôi |
2017 |
48.356 |
1.934.530 |
|
29 |
Đước đôi |
2018 |
48.356 |
1.925.348 |
|
|
30 |
Núi Thành |
Dừa nước |
2017 |
48.356 |
1.934.530 |
|
31 |
Lim xanh + Dầu rái + Sao đen |
2018 |
48.356 |
1.925.348 |
|
|
32 |
Đức Phú |
Lim xanh + Lát hoa |
2016 |
48.356 |
1.937.588 |
|
33 |
Tam Xuân |
Thông nhựa |
1987 |
48.356 |
1.624.974 |
|
34 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
48.356 |
1.934.530 |
|
|
35 |
Tam Anh |
Keo lưỡi liềm |
2015 |
48.356 |
1.952.505 |
|
36 |
Keo lưỡi liềm |
2021 |
48.356 |
1.672.850 |
|
|
37 |
Keo lưỡi liềm |
2022 |
48.356 |
1.826.632 |
|
|
38 |
Phú Ninh |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
48.356 |
1.952.505 |
|
39 |
Sao đen + Keo tai tượng |
2014 |
48.356 |
2.232.698 |
|
|
40 |
Sao đen |
2009 |
48.356 |
1.827.959 |
|
|
41 |
Lim xanh |
2015 |
48.356 |
1.952.505 |
|
|
42 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
48.356 |
1.934.530 |
|
|
43 |
Sao đen |
2010 |
48.356 |
1.874.407 |
|
|
44 |
Sao đen |
2013 |
48.356 |
1.951.845 |
|
|
45 |
Keo tai tượng |
2013 |
48.356 |
1.951.845 |
|
|
46 |
Lim xanh |
2012 |
41.809 |
1.637.185 |
|
|
47 |
Bàn Thạch |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2017 |
48.356 |
1.934.530 |
|
48 |
Quảng Phú |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
48.356 |
1.672.850 |
|
49 |
Thăng Trường |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2018 |
45.576 |
1.814.655 |
|
50 |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
45.576 |
1.753.747 |
|
|
51 |
Keo luỡi liềm |
2021 |
45.576 |
1.753.747 |
|
|
52 |
Thu Bồn |
Thông nhựa |
1998 |
45.576 |
1.531.551 |
|
53 |
Hội An Đông |
Dừa nước |
2017 |
45.576 |
1.880.579 |
Công thức tính giá khởi điểm cho thuê đối với 01 ha rừng trồng được tính bằng tiền (đồng/ha) theo công thức sau:
GTrt = TNrt
Trong đó:
GTrt là giá khởi điểm cho thuê rừng trồng (đồng/ha);
TNrt là thu nhập dự kiến từ rừng trồng (đồng/ha) xác định theo khoản 2 Điều 16 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT.
PHỤ LỤC VI
KHUNG GIÁ
BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO PHÁ RỪNG, GÂY CHÁY VÀ CÁC THIỆT HẠI KHÁC
ĐỐI VỚI RỪNG TRỒNG GIAI ĐOẠN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định
số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà
Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Mô hình trồng rừng |
Năm trồng |
Năm tuổi |
Tổng chi phí đầu tư rừng trồng (CPrt) |
Mức
độ % thiệt hại ước tính cho 01 ha |
Giá trị bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng cho các mô hình rừng trồng trong giai đoạn kiến thiết cơ bản BTrt = CPrt x Drt |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
|||||||
|
1 |
Trà Đốc |
Lim xanh+ Giổi |
2023 |
3 |
142.446.643 |
1-100 |
1.424.466 |
142.446.643 |
|
2 |
Trà Tân |
Lim xanh+ Giổi |
2023 |
3 |
121.150.512 |
1-100 |
1.211.505 |
121.150.512 |
|
3 |
Lim xanh+ Giổi |
2022 |
4 |
156.502.864 |
1-100 |
1.565.029 |
156.502.864 |
|
|
4 |
Lim xanh+ Giổi (tại khoảnh 2, tiểu khu 749) |
2024 |
2 |
116.188.171 |
1-100 |
1.161.882 |
116.188.171 |
|
|
5 |
Lim xanh + Giổi (tại khoảnh 6 và khoảnh 7 Tiểu khu 808) |
2024 |
2 |
99.352.780 |
1-100 |
993.528 |
99.352.780 |
|
|
6 |
Phước Thành |
Lim xanh + Giổi |
2023 |
3 |
162.087.548 |
1-100 |
1.620.875 |
162.087.548 |
|
7 |
Nam Giang |
Sao đen |
2021 |
5 |
164.162.160 |
1-100 |
1.641.622 |
164.162.160 |
|
8 |
Bến Giằng |
Lim xanh+ Giổi |
2021 |
5 |
164.162.160 |
1-100 |
1.641.622 |
164.162.160 |
|
9 |
Giổi +Ươi |
2023 |
3 |
148.866.420 |
1-100 |
1.488.664 |
148.866.420 |
|
|
10 |
Đắc Pring |
Lim xanh+Giổi+ Ươi |
2023 |
3 |
111.925.919 |
1-100 |
1.119.259 |
111.925.919 |
|
11 |
Lim xanh+ Giổi |
2023 |
3 |
144.844.839 |
1-100 |
1.448.448 |
144.844.839 |
|
|
12 |
Lim xanh + Giổi (tại khoảnh 8, tiểu khu 372) |
2024 |
2 |
148.254.479 |
1-100 |
1.482.545 |
148.254.479 |
|
|
13 |
Lim xanh+Giổi (tại khoảnh 4, 5 và 6 tiểu khu 389) |
2024 |
2 |
142.454.502 |
1-100 |
1.424.545 |
142.454.502 |
|
|
14 |
Sông Vàng |
Lim xanh |
2021 |
5 |
136.952.518 |
1-100 |
1.369.525 |
136.952.518 |
|
15 |
Lim xanh (tại khoảnh 8, tiểu khu 63 và khoảnh 3, tiểu khu 65) |
2023 |
3 |
112.834.464 |
1-100 |
1.128.345 |
112.834.464 |
|
|
16 |
Lim xanh (tại khoảnh 3, tiểu khu 165) |
2023 |
3 |
142.151.847 |
1-100 |
1.421.518 |
142.151.847 |
|
|
17 |
Lim xanh |
2024 |
2 |
114.388.372 |
1-100 |
1.143.884 |
114.388.372 |
|
|
18 |
A Vương |
Lim xanh |
2023 |
3 |
139.381.824 |
1-100 |
1.393.818 |
139.381.824 |
|
19 |
Hùng Sơn |
Giổi |
2023 |
3 |
139.381.824 |
1-100 |
1.393.818 |
139.381.824 |
|
20 |
Tây Giang |
Lim xanh |
2021 |
5 |
131.552.898 |
1-100 |
1.315.529 |
131.552.898 |
|
21 |
Nam Trà My |
Giổi |
2020 |
6 |
135.439.977 |
1-100 |
1.354.400 |
135.439.977 |
|
22 |
Giổi+ Muồng đen |
2021 |
5 |
124.304.736 |
1-100 |
1.243.047 |
124.304.736 |
|
|
23 |
Trà Tập |
Giổi+ Muồng đen |
2020 |
6 |
135.439.977 |
1-100 |
1.354.400 |
135.439.977 |
|
24 |
Trà Linh |
Giổi |
2021 |
5 |
127.358.686 |
1-100 |
1.273.587 |
127.358.686 |
|
25 |
Lim xanh + Giổi |
2022 |
4 |
173.998.647 |
1-100 |
1.739.986 |
173.998.647 |
|
|
26 |
Trà Vân |
Giổi |
2023 |
3 |
160.779.164 |
1-100 |
1.607.792 |
160.779.164 |
|
27 |
Giổi |
2022 |
4 |
178.810.079 |
1-100 |
1.788.101 |
178.810.079 |
|
|
28 |
Quế Phước |
Lim xanh + Giổi + Ươi |
2023 |
3 |
149.995.643 |
1-100 |
1.499.956 |
149.995.643 |
|
29 |
Thạnh Bình |
Lim xanh + Sao đen |
2021 |
5 |
164.797.516 |
1-100 |
1.647.975 |
164.797.516 |
|
30 |
Tam Xuân |
Lim xanh + Dầu rái |
2023 |
3 |
108.813.758 |
1-100 |
1.088.138 |
108.813.758 |
|
31 |
Phú Ninh |
Sao đen + Keo |
2023 |
3 |
88.746.232 |
1-100 |
887.462 |
88.746.232 |
|
32 |
Duy Xuyên |
Lim xanh + Xoan đào |
2021 |
5 |
180.109.198 |
1-100 |
1.801.092 |
180.109.198 |
Ngoài các mô hình rừng trồng trong giai đoạn kiến thiết thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu nêu trên, trường hợp xảy ra hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng, cháy rừng hoặc các thiệt hại khác đối với rừng thì giá trị bồi thường thiệt hại được xác định theo công thức tại điểm a khoản 1 Điều 20 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể theo công thức: BTrt = CPrt x Drt , trong đó:
CPrt là tổng chi phí đầu tư tạo rừng đối với 01 ha rừng trồng bị thiệt hại, xác định theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Drt là mức độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại.
PHỤ LỤC VII
KHUNG GIÁ BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO PHÁ RỪNG, GÂY CHÁY RỪNG VÀ CÁC THIỆT HẠI KHÁC ĐỐI VỚI RỪNG TRỒNG ĐẠT TIÊU CHUẨN THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Mô hình trồng rừng |
Năm trồng |
Năm tuổi |
Giá trị rừng trồng (CPrt+TNrt+Gmt) |
Mức
độ % thiệt hại ước tính cho 01 ha |
Giá trị bị thiệt hại do phá rừng, gây cháy rừng cho các mô hình rừng trồng đạt tiêu chuẩn sau thời gian kiến thiết cơ bản BTrt = (CPrt+TNrt+Gmt) x Drt |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
|||||||
|
1 |
Bà Nà |
Chò đen |
2017 |
9 |
290.001.855 |
1-100 |
2.900.019 |
290.001.855 |
|
2 |
Hải Vân |
Keo |
2015 |
11 |
156.999.961 |
1-100 |
1.570.000 |
156.999.961 |
|
3 |
Keo |
2014 |
12 |
136.776.234 |
1-100 |
1.367.762 |
136.776.234 |
|
|
4 |
Keo |
2009 |
17 |
93.077.197 |
1-100 |
930.772 |
93.077.197 |
|
|
5 |
Keo |
2008 |
18 |
79.014.115 |
1-100 |
790.141 |
79.014.115 |
|
|
6 |
Keo |
1995 |
31 |
71.181.110 |
1-100 |
711.811 |
71.181.110 |
|
|
7 |
Keo |
1998 |
28 |
60.480.248 |
1-100 |
604.802 |
60.480.248 |
|
|
8 |
Keo |
2004 |
22 |
68.425.210 |
1-100 |
684.252 |
68.425.210 |
|
|
9 |
Lát hoa |
2020 |
6 |
229.155.610 |
1-100 |
2.291.556 |
229.155.610 |
|
|
Lát hoa (nằm trong rừng sản xuất) |
2020 |
6 |
183.457.281 |
1-100 |
1.834.573 |
183.457.281 |
||
|
10 |
Lát hoa |
2018 |
8 |
258.184.302 |
1-100 |
2.581.843 |
258.184.302 |
|
|
11 |
Sao đen |
2010 |
16 |
196.906.383 |
1-100 |
1.969.064 |
196.906.383 |
|
|
12 |
Sao đen |
1999 |
27 |
370.119.671 |
1-100 |
3.701.197 |
370.119.671 |
|
|
13 |
Thông ba lá |
2020 |
6 |
330.586.187 |
1-100 |
3.305.862 |
330.586.187 |
|
|
14 |
Thông Caribe |
2015 |
11 |
436.154.238 |
1-100 |
4.361.542 |
436.154.238 |
|
|
15 |
Thông Caribe |
2010 |
16 |
572.824.605 |
1-100 |
5.728.246 |
572.824.605 |
|
|
16 |
Thông Caribe |
2007 |
19 |
673.463.879 |
1-100 |
6.734.639 |
673.463.879 |
|
|
Thông Caribe (nằm trong rừng sản xuất) |
2007 |
19 |
538.784.089 |
1-100 |
5.387.841 |
538.784.089 |
||
|
17 |
Thông Caribe |
1986 |
40 |
2.049.564.111 |
1-100 |
20.495.641 |
2.049.564.111 |
|
|
Thông Caribe (nằm trong rừng sản xuất) |
1986 |
40 |
1.639.817.444 |
1-100 |
16.398.174 |
1.639.817.444 |
||
|
18 |
Hoà Vang |
Chò đen |
2020 |
6 |
375.233.290 |
1-100 |
3.752.333 |
375.233.290 |
|
19 |
Trà Đốc |
Sao đen |
2013 |
13 |
328.844.837 |
1-100 |
3.288.448 |
328.844.837 |
|
20 |
Trà Tân |
Lim xanh + Sao đen |
2015 |
11 |
343.408.315 |
1-100 |
3.434.083 |
343.408.315 |
|
21 |
Phước Thành |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
11 |
380.338.521 |
1-100 |
3.803.385 |
380.338.521 |
|
22 |
Bến Giằng |
Lim xanh + Chò |
2015 |
11 |
388.981.628 |
1-100 |
3.889.816 |
388.981.628 |
|
23 |
Lim xanh + Chò |
2016 |
10 |
331.471.781 |
1-100 |
3.314.718 |
331.471.781 |
|
|
24 |
Sao đen + Lát hoa |
2016 |
10 |
248.584.829 |
1-100 |
2.485.848 |
248.584.829 |
|
|
25 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2014 |
12 |
367.621.488 |
1-100 |
3.676.215 |
367.621.488 |
|
|
26 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
11 |
412.562.863 |
1-100 |
4.125.629 |
412.562.863 |
|
|
27 |
Nam Giang |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
11 |
414.853.512 |
1-100 |
4.148.535 |
414.853.512 |
|
28 |
Tam Hải |
Đước đôi |
2017 |
9 |
826.781.118 |
1-100 |
8.267.811 |
826.781.118 |
|
29 |
Đước đôi |
2018 |
8 |
929.272.844 |
1-100 |
9.292.728 |
929.272.844 |
|
|
30 |
Núi Thành |
Dừa nước |
2017 |
9 |
441.588.654 |
1-100 |
4.415.887 |
441.588.654 |
|
31 |
Lim xanh + Dầu rái + Sao đen |
2018 |
8 |
298.228.107 |
1-100 |
2.982.281 |
298.228.107 |
|
|
32 |
Đức Phú |
Lim xanh + Lát hoa |
2016 |
10 |
203.298.010 |
1-100 |
2.032.980 |
203.298.010 |
|
33 |
Tam Xuân |
Thông nhựa |
1987 |
39 |
1.907.026.514 |
1-100 |
19.070.265 |
1.907.026.514 |
|
34 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
9 |
305.855.811 |
1-100 |
3.058.558 |
305.855.811 |
|
|
35 |
Tam Anh |
Keo lưỡi liềm |
2015 |
11 |
271.467.235 |
1-100 |
2.714.672 |
271.467.235 |
|
36 |
Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
434.793.272 |
1-100 |
4.347.933 |
434.793.272 |
|
|
37 |
Keo lưỡi liềm |
2022 |
4 |
411.216.625 |
1-100 |
4.112.166 |
411.216.625 |
|
|
38 |
Phú Ninh |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
11 |
251.071.656 |
1-100 |
2.510.717 |
251.071.656 |
|
39 |
Sao đen + Keo tai tượng |
2014 |
12 |
74.351.589 |
1-100 |
743.516 |
74.351.589 |
|
|
40 |
Sao đen |
2009 |
17 |
114.737.099 |
1-100 |
1.147.371 |
114.737.099 |
|
|
41 |
Lim xanh |
2015 |
11 |
173.789.043 |
1-100 |
1.737.890 |
173.789.043 |
|
|
42 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
9 |
305.715.476 |
1-100 |
3.057.155 |
305.715.476 |
|
|
43 |
Sao đen |
2010 |
16 |
109.019.423 |
1-100 |
1.090.194 |
109.019.423 |
|
|
44 |
Sao đen |
2013 |
13 |
281.011.271 |
1-100 |
2.810.113 |
281.011.271 |
|
|
45 |
Keo tai tượng |
2013 |
13 |
79.423.272 |
1-100 |
794.233 |
79.423.272 |
|
|
46 |
Lim xanh |
2012 |
14 |
262.303.018 |
1-100 |
2.623.030 |
262.303.018 |
|
|
47 |
Bàn Thạch |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2017 |
9 |
466.431.892 |
1-100 |
4.664.319 |
466.431.892 |
|
48 |
Quảng Phú |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
886.853.509 |
1-100 |
8.868.535 |
886.853.509 |
|
49 |
Thăng Trường |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2018 |
8 |
413.139.571 |
1-100 |
4.131.396 |
413.139.571 |
|
50 |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
434.658.106 |
1-100 |
4.346.581 |
434.658.106 |
|
|
51 |
Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
434.658.106 |
1-100 |
4.346.581 |
434.658.106 |
|
|
52 |
Thu Bồn |
Thông nhựa |
1998 |
28 |
1.068.364.370 |
1-100 |
10.683.644 |
1.068.364.370 |
|
53 |
Hội An Đông |
Dừa nước |
2017 |
9 |
1.289.687.207 |
1-100 |
12.896.872 |
1.289.687.207 |
Các mô hình rừng trồng đạt tiêu chuẩn sau thời gian kiến thiết cơ bản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu nêu trên, trường hợp xảy ra hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đối với rừng, cháy rừng hoặc các thiệt hại khác đối với rừng thì giá trị bồi thường thiệt hại được xác định theo công thức tại điểm b khoản 1 Điều 20 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể theo công thức: BTrt = (CPrt + TNrt + Gmt) x Drt, trong đó:
CPrt là tổng chi phí đầu tư tạo rừng của khu rừng bị thiệt hại, xác định theo quy định tại Điều 15 Thông tư này;
TNrt là thu nhập dự kiến trong thời gian quản lý, sử dụng đối với 01 ha rừng trồng còn lại kể từ thời điểm xảy ra thiệt hại, xác định theo quy định tại Điều 16 Thông tư này;
Gmt là giá trị môi trường rừng xác định theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT ;
Drt là mức độ thiệt hại ước tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) cho 01 ha rừng trồng bị thiệt hại.
PHỤ LỤC VIII
KHUNG GIÁ
BỒI THƯỜNG RỪNG TRỒNG BỊ THIỆT HẠI DO KHAI THÁC GỖ VÀ LÂM SẢN TRÁI PHÉP TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Mô hình trồng rừng |
Năm trồng |
Năm tuổi |
Giá rừng trồng phải bồi thường đối với rừng trồng bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái phép BTrt = Vls x Gls |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
|||||
|
1 |
Bà Nà |
Chò đen |
2017 |
9 |
2.471.442 |
40.624.803 |
|
2 |
Hải Vân |
Keo |
2015 |
11 |
34.397.724 |
63.060.434 |
|
3 |
Keo |
2014 |
12 |
93.588.012 |
272.156.696 |
|
|
4 |
Keo |
2009 |
17 |
94.992.349 |
200.869.175 |
|
|
5 |
Keo |
2008 |
18 |
84.278.596 |
215.820.844 |
|
|
6 |
Keo |
1995 |
31 |
30.411.642 |
180.852.245 |
|
|
7 |
Keo |
1998 |
28 |
122.499.405 |
180.533.977 |
|
|
8 |
Keo |
2004 |
22 |
421.250.838 |
505.536.386 |
|
|
9 |
Lát hoa |
2020 |
6 |
266.936.243 |
493.739.066 |
|
|
10 |
Lát hoa |
2018 |
8 |
120.735.646 |
301.273.939 |
|
|
11 |
Sao đen |
2010 |
16 |
65.027.344 |
155.375.594 |
|
|
12 |
Sao đen |
1999 |
27 |
161.557.991 |
278.652.806 |
|
|
13 |
Thông ba lá |
2020 |
6 |
13.440.725 |
32.145.555 |
|
|
14 |
Thông Caribe |
2015 |
11 |
11.905.739 |
222.171.012 |
|
|
15 |
Thông Caribe |
2010 |
16 |
210.112.818 |
415.640.287 |
|
|
16 |
Thông Caribe |
2007 |
19 |
221.676.752 |
564.492.096 |
|
|
17 |
Thông Caribe |
1986 |
40 |
1.049.722.952 |
1.734.540.979 |
|
|
18 |
Hoà Vang |
Chò đen |
2020 |
6 |
439.601 |
2.144.827 |
|
19 |
Trà Đốc |
Sao đen |
2013 |
13 |
98.069.035 |
112.823.138 |
|
20 |
Trà Tân |
Lim xanh + Sao đen |
2015 |
11 |
118.636.411 |
137.859.494 |
|
21 |
Phước Thành |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
11 |
191.012.803 |
294.024.058 |
|
22 |
Bến Giằng |
Lim xanh + Chò |
2015 |
11 |
78.063.616 |
132.762.792 |
|
23 |
Lim xanh + Chò |
2016 |
10 |
139.802.816 |
260.081.607 |
|
|
24 |
Sao đen + Lát hoa |
2016 |
10 |
106.541.277 |
132.120.154 |
|
|
25 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2014 |
12 |
200.985.775 |
222.068.014 |
|
|
26 |
Nam Giang |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
11 |
263.226.617 |
342.227.836 |
|
27 |
Bến Giằng |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
11 |
225.324.160 |
299.372.034 |
|
28 |
Tam Hải |
Đước đôi |
2017 |
9 |
9.368.435 |
14.519.836 |
|
29 |
Đước đôi |
2018 |
8 |
7.814.798 |
10.117.516 |
|
|
30 |
Núi Thành |
Dừa nước |
2017 |
9 |
22.000.000 |
34.000.000 |
|
31 |
Lim xanh + Dầu rái + Sao đen |
2018 |
8 |
32.321.208 |
58.696.354 |
|
|
32 |
Đức Phú |
Lim xanh + Lát hoa |
2016 |
10 |
196.034.340 |
248.132.888 |
|
33 |
Tam Xuân |
Thông nhựa |
1987 |
39 |
1.117.336.666 |
1.442.748.287 |
|
34 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
9 |
118.623.652 |
154.143.672 |
|
|
35 |
Tam Anh |
Keo lưỡi liềm |
2015 |
11 |
53.404.537 |
79.399.971 |
|
36 |
Tam Anh |
Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
38.815.990 |
47.329.435 |
|
37 |
Keo lưỡi liềm |
2022 |
4 |
19.749.129 |
35.612.161 |
|
|
38 |
Phú Ninh |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
11 |
168.504.544 |
282.816.095 |
|
39 |
Sao đen + Keo |
2014 |
12 |
93.875.897 |
125.771.280 |
|
|
|
tai tượng |
|
|
|
|
|
|
40 |
Sao đen |
2009 |
17 |
259.647.859 |
323.864.344 |
|
|
41 |
Lim xanh |
2015 |
11 |
129.763.249 |
185.318.293 |
|
|
42 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
9 |
136.608.070 |
153.332.327 |
|
|
43 |
Sao đen |
2010 |
16 |
187.247.469 |
230.171.702 |
|
|
44 |
Sao đen |
2013 |
13 |
75.158.270 |
121.899.628 |
|
|
45 |
Keo tai tượng |
2013 |
13 |
105.762.496 |
144.563.450 |
|
|
46 |
Lim xanh |
2012 |
14 |
130.789.535 |
179.251.750 |
|
|
47 |
Bàn Thạch |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2017 |
9 |
50.568.656 |
74.693.211 |
|
48 |
Quảng Phú |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
38.332.821 |
46.577.676 |
|
49 |
Thăng Trường |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2018 |
8 |
67.502.123 |
70.203.197 |
|
50 |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
41.966.645 |
52.823.311 |
|
|
51 |
Keo luỡi liềm |
2021 |
5 |
31.297.274 |
64.976.551 |
|
|
52 |
Thu Bồn |
Thông nhựa |
1998 |
28 |
131.084.600 |
417.947.536 |
|
53 |
Hội An Đông |
Dừa nước |
2017 |
9 |
20.000.000 |
28.000.000 |
Công thức tính giá trị phải bồi thường đối với 01 ha rừng trồng (BTrt) bị thiệt hại do khai thác gỗ và lâm sản trái phép, được tính theo công thức sau:
BTrt = Vls x Gls
Trong đó:
Vls là khối lượng lâm sản bị thiệt hại tính bằng m3 đối với gỗ hoặc bằng đơn vị phù hợp với các loại lâm sản ngoài gỗ, xác định theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Gls là giá bán gỗ, lâm sản ngoài gỗ tại bãi giao tại thời điểm định giá.
PHỤ LỤC IX
KHUNG GIÁ
THU HỒI RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Mô hình trồng rừng |
Năm trồng |
Năm tuổi |
Giá thu hồi rừng trồng Gth=TNrt |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
|||||
|
1 |
Bà Nà |
Chò đen |
2017 |
9 |
559.063 |
830.773 |
|
2 |
Hải Vân |
Keo |
2015 |
11 |
479.532 |
830.773 |
|
3 |
Keo |
2014 |
12 |
436.577 |
830.773 |
|
|
4 |
Keo |
2009 |
17 |
185.146 |
830.773 |
|
|
5 |
Keo |
2008 |
18 |
126.589 |
830.773 |
|
|
6 |
Keo |
1995 |
31 |
479.432 |
830.773 |
|
|
7 |
Keo |
1998 |
28 |
595.853 |
830.773 |
|
|
8 |
Keo |
2004 |
22 |
780.806 |
830.773 |
|
|
9 |
Lát hoa |
2020 |
6 |
663.970 |
830.773 |
|
|
10 |
Lát hoa |
2018 |
8 |
595.853 |
830.773 |
|
|
11 |
Sao đen |
2010 |
16 |
240.755 |
830.773 |
|
|
12 |
Sao đen |
1999 |
27 |
630.791 |
830.773 |
|
|
13 |
Thông ba lá |
2020 |
6 |
663.970 |
830.773 |
|
|
14 |
Thông Caribe |
2015 |
11 |
479.532 |
830.773 |
|
|
15 |
Thông Caribe |
2010 |
16 |
240.755 |
830.773 |
|
|
16 |
Thông Caribe |
2007 |
19 |
64.928 |
830.773 |
|
|
17 |
Thông Caribe |
1986 |
40 |
64.928 |
830.773 |
|
|
18 |
Hoà Vang |
Chò đen |
2020 |
6 |
663.970 |
830.773 |
|
19 |
Trà Đốc |
Sao đen |
2013 |
13 |
387.557 |
840.603 |
|
20 |
Trà Tân |
Lim xanh + Sao đen |
2015 |
11 |
485.206 |
840.603 |
|
21 |
Phước Thành |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
11 |
371.174 |
643.046 |
|
22 |
Nam Giang |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
11 |
324.925 |
497.809 |
|
23 |
Bến Giằng |
Lim xanh + Chò |
2016 |
10 |
352.566 |
497.809 |
|
24 |
Sao đen + Lát hoa |
2016 |
10 |
352.566 |
497.809 |
|
|
25 |
Lim xanh + Chò |
2015 |
11 |
324.925 |
497.809 |
|
|
26 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2014 |
12 |
295.820 |
497.809 |
|
|
27 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
11 |
324.925 |
497.809 |
|
|
28 |
Tam Hải |
Đước đôi |
2017 |
9 |
416.369 |
618.728 |
|
29 |
Đước đôi |
2018 |
8 |
443.768 |
618.728 |
|
|
30 |
Núi Thành |
Dừa nước |
2017 |
9 |
416.369 |
618.728 |
|
31 |
Lim xanh + Dầu rái + Sao đen |
2018 |
8 |
443.768 |
618.728 |
|
|
32 |
Đức Phú |
Lim xanh + Lát hoa |
2016 |
10 |
387.518 |
618.728 |
|
33 |
Tam Xuân |
Thông nhựa |
1987 |
39 |
600.602 |
618.728 |
|
34 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
9 |
416.369 |
618.728 |
|
|
35 |
Tam Anh |
Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
517.966 |
618.728 |
|
36 |
Keo lưỡi liềm |
2015 |
11 |
357.137 |
618.728 |
|
|
37 |
Keo lưỡi liềm |
2022 |
4 |
540.252 |
618.728 |
|
|
38 |
Phú Ninh |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
11 |
357.137 |
618.728 |
|
39 |
Sao đen + Keo tai tượng |
2014 |
12 |
276.034 |
618.728 |
|
|
40 |
Sao đen |
2009 |
17 |
276.034 |
618.728 |
|
|
41 |
Lim xanh |
2015 |
11 |
276.034 |
618.728 |
|
|
42 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
9 |
276.034 |
618.728 |
|
|
43 |
Sao đen |
2010 |
16 |
276.034 |
618.728 |
|
|
44 |
Sao đen |
2013 |
13 |
276.034 |
618.728 |
|
|
45 |
Keo tai tượng |
2013 |
13 |
276.034 |
618.728 |
|
|
46 |
Lim xanh |
2012 |
14 |
276.034 |
618.728 |
|
|
47 |
Bàn Thạch |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2017 |
9 |
416.369 |
618.728 |
|
48 |
Quảng Phú |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
517.966 |
618.728 |
|
49 |
Thăng Trường |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2018 |
8 |
418.255 |
583.156 |
|
50 |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
5 |
488.187 |
583.156 |
|
|
51 |
Keo luỡi liềm |
2021 |
5 |
488.187 |
583.156 |
|
|
52 |
Thu Bồn |
Thông nhựa |
1998 |
28 |
418.225 |
583.156 |
|
53 |
Hội An Đông |
Dừa nước |
2017 |
9 |
392.431 |
583.156 |
Công thức tính giá rừng khi thu hồi rừng được tính bằng tổng thu nhập dự kiến trong thời gian quản lý cho thuê còn lại và xác định theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Thu nhập dự kiến của rừng trồng, được tính theo công thức sau:

Trong đó:
TNrt là thu nhập dự kiến của rừng trồng;
Bi là tổng doanh thu (đồng/ha) của khu rừng cần định giá từ lâm sản; dịch vụ môi trường rừng; hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí; nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập và các nguồn thu hợp pháp khác tại năm (t) tính từ thời điểm định giá đến hết chu kỳ kinh doanh;
Ci là tổng chi phí (đồng/ha) của khu rừng cần định giá tại năm (t) tính từ thời điểm định giá đến hết chu kỳ kinh doanh;
r là tỷ lệ chiết khấu (%) được tính theo quy định tại khoản 5 Điều 8 Thông tư này;
i là thứ tự các năm (tính bằng năm) tính từ năm định giá đến hết thời hạn của chu kỳ kinh doanh (i bằng 1, 2, 3... n).
PHỤ LỤC X
KHUNG GIÁ
RỪNG TRỒNG KHI GÓP VỐN, CỔ PHẦN HÓA DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC, THOÁI VỐN NHÀ NƯỚC
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Đính kèm Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 28 tháng 05 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị: Đồng/ha
|
TT |
Xã/phường |
Mô hình rừng trồng |
Năm trồng |
Giá trị rừng trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước; thoái vốn nhà nước Grt = CPrt+TNrt+Gmt |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
1 |
Bà Nà |
Chò đen |
2017 |
232.113.296 |
290.001.855 |
|
2 |
Hải Vân |
Keo |
2015 |
125.695.875 |
156.999.961 |
|
3 |
Keo |
2014 |
109.508.303 |
136.776.234 |
|
|
4 |
Keo |
2009 |
74.498.787 |
93.077.197 |
|
|
5 |
Keo |
2008 |
63.236.610 |
79.014.115 |
|
|
6 |
Keo |
1995 |
57.111.043 |
71.181.110 |
|
|
7 |
Keo |
1998 |
48.550.353 |
60.480.248 |
|
|
8 |
Keo |
2004 |
54.906.322 |
68.425.210 |
|
|
9 |
Lát hoa |
2020 |
183.457.282 |
229.155.610 |
|
|
10 |
Lát hoa |
2018 |
206.666.612 |
258.184.302 |
|
|
11 |
Sao đen |
2010 |
157.573.257 |
196.906.383 |
|
|
12 |
Sao đen |
1999 |
296.261.891 |
370.119.671 |
|
|
13 |
Thông ba lá |
2020 |
264.601.744 |
330.586.187 |
|
|
14 |
Thông Caribe |
2015 |
349.019.297 |
436.154.238 |
|
|
15 |
Thông Caribe |
2010 |
458.307.835 |
572.824.605 |
|
|
16 |
Thông Caribe |
2007 |
538.784.088 |
673.463.879 |
|
|
17 |
Thông Caribe |
1986 |
1.639.817.443 |
2.049.564.111 |
|
|
18 |
Hoà Vang |
Chò đen |
2020 |
300.319.426 |
375.233.290 |
|
19 |
Trà Đốc |
Sao đen |
2013 |
263.153.381 |
328.844.837 |
|
20 |
Trà Tân |
Lim xanh + Sao đen |
2015 |
274.823.693 |
343.408.315 |
|
21 |
Phước Thành |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
304.345.052 |
380.338.521 |
|
22 |
Bến Giằng |
Lim xanh + Chò |
2015 |
311.250.287 |
388.981.628 |
|
23 |
Lim xanh + Chò |
2016 |
265.247.938 |
331.471.781 |
|
|
24 |
Sao đen + Lát hoa |
2016 |
198.938.377 |
248.584.829 |
|
|
25 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2014 |
294.156.355 |
367.621.488 |
|
|
26 |
Lim xanh + Lát hoa + Sao đen |
2015 |
330.115.275 |
412.562.863 |
|
|
27 |
Nam Giang |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
331.947.795 |
414.853.512 |
|
28 |
Tam Hải |
Đước đôi |
2017 |
413.598.744 |
826.781.118 |
|
29 |
Đước đôi |
2018 |
464.858.306 |
929.272.844 |
|
|
30 |
Núi Thành |
Dừa nước |
2017 |
353.354.197 |
441.588.654 |
|
31 |
Lim xanh + Dầu rái + Sao đen |
2018 |
238.671.239 |
298.228.107 |
|
|
32 |
Đức Phú |
Lim xanh + Lát hoa |
2016 |
162.715.912 |
203.298.010 |
|
33 |
Tam Xuân |
Thông nhựa |
1987 |
1.525.744.957 |
1.907.026.514 |
|
34 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
244.767.922 |
305.855.811 |
|
|
35 |
Tam Anh |
Keo lưỡi liềm |
2015 |
135.912.186 |
271.467.235 |
|
36 |
Keo lưỡi liềm |
2021 |
217.655.619 |
434.793.272 |
|
|
37 |
Keo lưỡi liềm |
2022 |
205.878.439 |
411.216.625 |
|
|
38 |
Phú Ninh |
Lim xanh + Lát hoa |
2015 |
200.928.752 |
251.071.656 |
|
39 |
Sao đen + Keo tai tượng |
2014 |
59.536.478 |
74.351.589 |
|
|
40 |
Sao đen |
2009 |
91.844.886 |
114.737.099 |
|
|
41 |
Lim xanh |
2015 |
139.086.441 |
173.789.043 |
|
|
42 |
Lim xanh + Lát hoa |
2017 |
244.627.587 |
305.715.476 |
|
|
43 |
Sao đen |
2010 |
87.270.745 |
109.019.423 |
|
|
44 |
Sao đen |
2013 |
224.864.223 |
281.011.271 |
|
|
45 |
Keo tai tượng |
2013 |
63.593.824 |
79.423.272 |
|
|
46 |
Lim xanh |
2012 |
209.897.621 |
262.303.018 |
|
|
47 |
Bàn Thạch |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2017 |
233.424.130 |
466.431.892 |
|
48 |
Quảng Phú |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
443.685.737 |
886.853.509 |
|
49 |
Thăng Trường |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2018 |
206.778.913 |
413.139.571 |
|
50 |
Phi lao + Keo lưỡi liềm |
2021 |
217.573.147 |
434.658.106 |
|
|
51 |
Keo luỡi liềm |
2021 |
217.573.147 |
434.658.106 |
|
|
52 |
Thu Bồn |
Thông nhựa |
1998 |
854.808.127 |
1.068.364.370 |
|
53 |
Hội An Đông |
Dừa nước |
2017 |
645.039.819 |
1.289.687.207 |
Công thức tính giá rừng trồng khi góp vốn; cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, thoái vốn (chuyển nhượng vốn) nhà nước được tính bằng giá trị rừng trồng xác định theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT, cụ thể:
Giá trị rừng trồng (Grt) bao gồm tổng chi phí đầu tư tạo rừng (CPrt), thu nhập dự kiến (TNrt) và giá trị môi trường rừng (Gmt) trong thời gian được giao rừng, cho thuê rừng, công thức tính như sau: Grt = CPrt + TNrt + Gmt
Trong đó:
CPrt là tổng chi phí đầu tư xác định theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
TNrt là thu nhập dự kiến xác định theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT;
Gmt là giá trị môi trường rừng xác định theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 20/2023/TT-BNNPTNT.