|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2328/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1827/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 555/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, 02 thủ tục hành chính được bãi bỏ trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 15/3/2026 của UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Bãi bỏ Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 2328/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cơ sở pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.013644.H17 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Không quá 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua dịch vụ bưu chính |
Không quy định |
- Luật Đê điều số 79/2006/QH11; - Luật số 60/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều; - Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi) |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
Xác định cụ thể thẩm quyền giải quyết và bổ sung căn cứ pháp lý |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
1 |
1.010091.H17 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Xác định cụ thể thẩm quyền giải quyết và cơ quan thực hiện |
|
2 |
1.010092.H17 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Trực tuyến; - Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; - Qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính phủ - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Chủ tịch UBND thành phố |
Sửa đổi nội dung tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết trong trình tự thực hiện |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
* |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.008408.H17 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi); - Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành ph ố |
Chuyển từ TTHC cấp tỉnh sang TTHC nội bộ |
|
2 |
1.008409.H17 |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ |
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai |
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý Tài nguyên nước và Thủy lợi); - Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành ph ố |
Chuyển từ TTHC cấp tỉnh sang TTHC nội bộ |