|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Số: 22 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Yên, ngày 07 tháng 01 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội tại Tờ trình
số 135/TTr-SLĐTBXH-VP ngày 06/12/2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
(Bản điện tử)
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Truyền thông tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
- Lưu: VT, NC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
01
Phan Đình Phùng
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22 /QĐ-UBND ngày 07/01/2020
của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
|
STT
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thời gian thực hiện
|
|
A. THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
|
A. THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
|
A. THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực Lao động -Tiền lương- Quan hệ lao động
|
I. Lĩnh vực Lao động -Tiền lương- Quan hệ lao động
|
|
|
1
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
27 ngày làm việc
|
|
2
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
27 ngày làm việc
|
|
3
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
17 ngày làm việc
|
|
4
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
|
10 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
27 ngày làm việc
|
|
6
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chia.
|
Không quy định
|
|
7
|
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu.
|
Không quy định
|
|
8
|
Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng III)
|
Không quy định
|
|
II. Lĩnh vực việc làm
|
II. Lĩnh vực việc làm
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
|
07 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Không quá 05 ngày làm việc
|
|
3
|
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Không quá 05 ngày làm việc
|
|
4
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
30 ngày làm việc
|
|
III. Lĩnh vực Dạy nghề
|
III. Lĩnh vực Dạy nghề
|
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
15 ngày làm việc
|
|
2
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc
|
|
3
|
Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
|
20 ngày làm việc
|
2
|
thành phố trực thuộc trung ương
|
||
|
4
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc
|
|
5
|
Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc
|
|
6
|
Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
20 ngày làm việc
|
|
7
|
Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
20 ngày làm việc
|
|
8
|
Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
|
05 ngày làm việc
|
|
IV. Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
|
IV. Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
22 ngày làm việc
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
|
3
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
|
4
|
Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14 ngày làm việc
|
|
5
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
25 ngày làm việc
|
|
B. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- TBXH
|
B. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- TBXH
|
B. THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG- TBXH
|
|
I. Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước
|
I. Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước
|
|
|
1
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày
|
07 ngày làm việc
|
|
2
|
Đăng ký hợp đồng cá nhân
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Đề nghị Tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày
|
07 ngày làm việc
|
|
H1. Lĩnh vực việc làm
|
H1. Lĩnh vực việc làm
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
05 ngày làm việc
|
3
|
2
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
03 ngày làm việc
|
|
3
|
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
03 ngày làm việc
|
|
4
|
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
15 ngày làm việc
|
|
5
|
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
|
42 ngày làm việc
|
|
6
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
20 ngày làm việc
|
|
7
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao
động không đến
thông báo về việc
tìm kiếm việc làm
hằng tháng theo quy định
|
|
8
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao
động đến thông báo về việc tìm kiếm
việc làm theo quy
định
|
|
9
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày tính hưởng trợ cấp thất nghiệp của
tháng bị chấm dứt
hưởng
|
|
10
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
đề nghị chuyển nơi
hưởng trợ cấp thất
nghiệp của người lao động.
|
|
11
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp do người lao động
chuyển đến
|
|
12
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
02 ngày làm việc
|
|
13
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
Không quy định
|
|
14
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
|
Không quy định
|
4
|
II. Lĩnh vực an toàn lao động
|
II. Lĩnh vực an toàn lao động
|
|
|
1
|
Đăng ký công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa
|
05 ngày làm việc
|
|
2
|
Khai báo thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
05 ngày làm việc
|
|
IV. Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
|
IV. Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp (10 ngày làm việc. Trong đó: Sở LĐTBXH: 05 ngày, BHXH: 05 ngày)
|
05 ngày làm việc
|
|
2
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh nghề nghiệp; chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
05 ngày làm việc
|
|
V. Lĩnh vực Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
|
V. Lĩnh vực Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
|
V. Lĩnh vực Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
|
|
3
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
25 ngày làm việc
|
|
4
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
25 ngày làm việc
|
|
VI. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương - Quan hệ lao động
|
VI. Lĩnh vực Lao động - Tiền lương - Quan hệ lao động
|
|
|
1
|
Đăng ký nội quy lao động
|
04 ngày làm việc
|
|
2
|
Gửi Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
|
15 ngày làm việc
|
|
VI. Lĩnh vực Dạy nghề
|
VI. Lĩnh vực Dạy nghề
|
|
|
1
|
Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
15 ngày làm việc
|
|
2
|
Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
|
15 ngày làm việc
|
|
3
|
Xác nhận mẫu phôi chứng chỉ sơ cấp, mẫu phôi bản sao chứng chỉ
|
05 ngày làm việc
|
5
|
sơ cấp
|
||
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp.
|
40 ngày làm việc
|
|
5
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
55 ngày làm việc
|
|
6
|
Cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp)
|
55 ngày làm việc
|
|
7
|
Cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (trong cùng một tỉnh, thành phố với trụ sở chính của trường trung cấp).
|
55 ngày làm việc
|
|
8
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
30 ngày làm việc
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
|
10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp
|
10 ngày làm việc
|
|
11
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
15 ngày làm việc
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
|
15 ngày làm việc
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
1
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
05 ngày làm việc
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
05 ngày làm việc
|
|
3
|
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
|
15 ngày làm việc
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
15 ngày làm việc
|
|
5
|
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã
|
15 ngày làm việc
|
6
|
hội cấp
|
||
|
6
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh.
|
07 ngày làm việc
|
|
7
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh.
|
Tiếp nhận ngay đối tượng cần bảo vệ
khẩn cấp
|
|
8
|
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
|
9
|
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
07 ngày làm việc
|
|
IX
|
Lĩnh vực phòng chống tệ nạn xã hội
|
|
|
1
|
Thủ tục nghỉ chịu tang của học viên tại Cơ sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hội
|
Giải quyết ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
|
X
|
Lĩnh vực người có công
|
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động
|
15 ngày làm việc
|
|
2
|
Thủ tục hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần
|
10 ngày làm việc
|
|
3
|
Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần
|
10 ngày làm việc
|
|
4
|
Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong các trường hợp:
- Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù;
- Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú;
- Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ;
- Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra
|
10 ngày làm việc
|
|
5
|
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ
|
10 ngày làm việc
|
|
6
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác
|
10 ngày làm việc
|
|
7
|
Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
|
10 ngày làm việc
|
|
8
|
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính
|
10 ngày làm việc
|
7
|
sách như thương binh
|
||
|
9
|
Thủ tục giám định vết thương còn sót
|
10 ngày làm việc
|
|
10
|
Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
15 ngày làm việc
|
|
11
|
Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
10 ngày làm việc
|
|
12
|
Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
10 ngày làm việc
|
|
13
|
Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
|
15 ngày làm việc
|
|
14
|
Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
10 ngày làm việc
|
|
15
|
Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
10 ngày làm việc
|
|
16
|
Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng
|
10 ngày làm việc
|
|
17
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
10 ngày làm việc
|
|
18
|
Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng
|
10 ngày làm việc
|
|
19
|
Thủ tục giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ
|
10 ngày làm việc
|
|
20
|
Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết
|
10 ngày làm việc
|
|
21
|
Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ
|
Không quy định thời gian giải quyết
|
|
22
|
Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
10 ngày làm việc
|
|
23
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
05 ngày làm việc
|
|
24
|
Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ
|
10 ngày làm việc
|
|
25
|
Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
|
10 ngày làm việc
|
|
26
|
Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với
|
10 ngày làm việc
|
8
|
người có công với cách mạng và con của họ
|
||
|
27
|
Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ
|
10 ngày làm việc
|
|
28
|
Thủ tục sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
20 ngày làm việc
|
|
29
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
05 ngày làm việc
|
|
30
|
Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi
|
10 ngày làm việc
|
9
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 22 /QĐ-UBND ngày 07/M/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
I. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG-TIỀN LƯƠNG-QUAN HỆ LAO ĐỘNG
1. Thủ tục: Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động-Việc làm của Sở Lao động-TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động- Việc làm
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
40
10
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
27 ngày làm việc
|
11
2. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động - Việc làm
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND
tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
12
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và
thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
27 ngày làm việc
|
13
3. Thủ tục: Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Thời hạn giải quyết: 17 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động-
TBXH được cử tiếp nhận hổ
sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động- Việc làm
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động-
Việc làm
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động -
TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
14
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND
tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND
tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ
sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
17 ngày làm việc
|
15
4. Thủ tục: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động Việc làm
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động
Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
16
|
UBND tỉnh phân công xử lý
|
|||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
17
5. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
- Thời hạn giải quyết: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động - Việc làm
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động
Việc làm
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao
động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND
|
01 ngày làm việc
|
18
|
UBND tỉnh phân công xử lý
|
tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh
cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động-
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
27 ngày làm việc
|
19
6. Thủ tục: Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm -pu-chia.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Người có công của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Người có công
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Người có công
|
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động ー
Thương binh và Xã hội
|
|
|
Bước 5
|
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao
động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND
|
20
|
UBND tỉnh phân công xử lý
|
tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh
cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
21
7. Thủ tục: Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng đối với viên chức quản lý công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu.
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động-Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
ー
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động-Việc làm
|
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ
|
22
|
UBND tỉnh phân công xử lý
|
sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Kinh tế
|
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
23
8. Thủ tục: Xếp hạng công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng Tổng công ty và tương đương, hạng I, hạng II và hạng HII).
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động-Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động- Việc làm
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động-Việc làm
|
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
24
|
UBND tỉnh phân công xử lý
|
|||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Kinh tế
|
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
25
II. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động
Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
26
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
27
2. Thủ tục: Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
- Thời hạn giải quyết: Không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động Việc làm
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động
Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
/4 ngày làm việc
|
28
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
29
3. Thủ tục: Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
- Thời hạn giải quyết: Không qua 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
% ngày làm việc
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
% ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
% ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
/ ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
/4 ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
30
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
% ngày làm việc
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
% ngày làm việc
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
31
4. Thủ tục: Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động.
- Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động Việc làm
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động
Việc làm
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng
|
% ngày làm việc
|
32
|
công xử lý
|
UBND tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận
hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
33
III. LĨNH VỰC DẠY NGHỀ
1. Thủ tục: Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc UBND cấp tỉnh.
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
34
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
35
2. Thủ tục: Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
36
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
37
3. Thủ tục "Thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng
|
% ngày làm việc
|
38
|
công xử lý
|
UBND tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
39
4. Thủ tục thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
40
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
41
5. Thủ tục: Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng
|
% ngày làm việc
|
42
|
công xử lý
|
UBND tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận
hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
43
6. Giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động ー
TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
44
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
45
7. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng
|
% ngày làm việc
|
46
|
phân công xử lý
|
UBND tỉnh
|
||
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
-Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận
hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
47
8. Thủ tục: Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề của Sở Lao động TBXH xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Dạy nghề
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Dạy nghề
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
/4 ngày làm việc
|
48
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận
hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
49
IV.LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1. Thủ tục: Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 22 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Bảo trợ xã hội của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
04 ngày làm việc
|
50
|
lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
|||
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận
hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
22 ngày làm việc
|
51
2. Thủ tục: Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Bảo trợ xã hội của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
2,5 ngày làm việc
|
52
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
|||
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
14 ngày làm việc
|
53
3. Thủ tục: Sửa đổi giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Bảo trợ xã hội của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có);
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
2,5 ngày làm việc
|
54
|
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
|||
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động
TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
14 ngày làm việc
|
55
4. Thủ tục: Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Bảo trợ xã hội của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
2,5 ngày làm việc
|
56
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
14 ngày làm việc
|
57
5. Thủ tục: Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
- Thời gian giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công
việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Bảo trợ xã hội của Sở Lao động - TBXH xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Bảo trợ xã hội
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Bảo trợ xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh (bản điện tử và bản giấy)
|
Văn thư Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho Sở Lao động - TBXH; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý
|
Công chức tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phân công phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ, lập phiếu trình xử lý công việc; lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu có); trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh cho ý kiến
|
Phòng Khoa giáo văn xã
|
08 ngày làm việc
|
58
|
Bước 9
|
Kiểm tra hồ sơ, ký trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Kiểm tra và ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả hồ sơ thủ tục hành chính cho Sở Lao động - TBXH
|
Văn thư văn phòng UBND tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Chuyển kết quả từ Sở Lao động - TBXH đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
Bưu điện
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Lao động - TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
59
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 21 /QĐ-UBND ngày 07/11/200 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên)
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC
1. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động-TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động-Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐTBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐTBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động-TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
60
2. Thủ tục: Đăng ký hợp đồng cá nhân
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
61
3. Thủ tục: Đề nghị Tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng
Lao
động-Việc làm
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
62
II. LĨNH VỰC VIỆC LÀM
1. Thủ tục: Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
63
2. Thủ tục: Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
64
3. Thủ tục: Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
65
4. Thủ tục: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
09 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
66
5. Thủ tục: Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài
- Thời hạn giải quyết: 42 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
30 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
42 ngày làm việc
|
67
6. Thủ tục:Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
12 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động-TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH, Nhân viên Trung tâm DVVL
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
20 ngày làm việc
|
68
7. Thủ tục: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động không đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến đồng thời dự thảo kết quả giải quyết
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động-TBXH
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH, Nhân viên Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
69
8. Thủ tục: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động đến thông báo về việc tìm kiếm việc làm theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến đồng thời dự thảo kết quả giải quyết
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động-
TBXH
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH, Nhân viên Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
70
9. Thủ tục:Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày tính hưởng trợ cấp thất nghiệp của tháng bị chấm dứt hưởng
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động- TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH, Nhân viên Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
71
10. Thủ tục: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động, - Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
72
11. Thủ tục: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp do người lao động chuyển đến
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
73
12. Thủ tục: Giải quyết hỗ trợ học nghề
- Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến đồng thời dự thảo kết quả giải quyết
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
/4 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động-
TBXH
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Bảo hiểm xã hội tỉnh, điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH, Nhân viên Trung tâm DVVL
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
74
13. Thủ tục: Hỗ trợ, tư vấn giới thiệu việc làm
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến chuyển cho phòng chuyên môn xử lý
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
75
14. Thủ tục: Thông báo tìm kiếm việc làm hàng tháng
- Thời hạn giải quyết: Không quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Nhập thông tin hồ sơ vào phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp, Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến chuyển cho phòng chuyên môn xử lý
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
|
|
Bước 3
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Trung tâm DVVL
|
|
|
Bước 4
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Điểm tiếp nhận hồ sơ Bảo hiểm thất nghiệp
|
Nhân viên Trung tâm DVVL
|
|
|
Bước 5
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và trên phần mềm Bảo hiểm thất nghiệp
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Nhân viên của Trung tâm Dịch vụ việc làm được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Dịch vụ việc làm và các Điểm tiếp nhận hồ sơ trên địa bàn tỉnh
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Không quy định
|
76
III. LĨNH VỰC AN TOÀN LAO ĐỘNG
1. Thủ tục: Đăng ký công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ Sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động- Việc làm
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động-Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
77
2. Thủ tục: Khai báo thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/ ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
78
IV. LĨNH VỰC: AN TOÀN LAO ĐỘNG VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp (10 ngày làm việc. Trong đó: Sở LĐTBXH: 05 ngày, BHXH: 05 ngày)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Công dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/4 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
79
2. Thủ tục: Hỗ trợ kinh phí đào tạo chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh nghề nghiệp; chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
/ ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
80
V. LĨNH VỰC: HUẤN LUYỆN AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG
1. Thủ tục: Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B(trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
81
2. Thủ tục: Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập)
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động-TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động-Việc làm
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động-TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
25 ngày làm việc
|
82
VI. LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG - QUAN HỆ LAO ĐỘNG
1. Thủ tục: Đăng ký Nội quy lao động
- Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
04 ngày làm việc
|
83
2. Thủ tục: Gửi Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/ tổ chức;
- Quét (Scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Lao động - Việc làm xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên phòng Lao động-Việc làm
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Sở Lao động- TBXH phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo phòng Lao động- Việc làm
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kêt quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở LĐ- TBXH
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở LĐ- TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- TBXH được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
84
VII. LĨNH VỰC: DẠY NGHỀ
1. Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công
việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
85
2. Thành lập hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
86
3. Xác nhận mẫu phôi chứng chỉ sơ cấp, mẫu phôi bản sao chứng chỉ sơ cấp
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
87
4. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp.
- Thời gian giải quyết: 40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
35 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 ngày làm việc
|
88
5. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
50 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
/ ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
55 ngày làm việc
|
89
6. Cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (tại các tỉnh, thành phố khác với tỉnh, thành phố nơi đặt trụ sở chính của trường trung cấp)
- Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
50 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
55 ngày làm việc
|
90
7. Cho phép mở phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài (trong cùng một tỉnh, thành phố với trụ sở chính của trường trung cấp).
- Thời gian giải quyết: 55 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
50 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
55 ngày làm việc
|
91
8. Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
30 ngày làm việc
|
92
9. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
93
10. Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động
Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
94
11. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho Phòng Dạy nghề xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
95
12. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực
hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho chuyên viên Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xử lý hồ sơ
|
Công chức Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ và giải quyết;
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Dạy nghề
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quản giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Dạy nghề Sở
Lao động - Thương binh và Xã
hội
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho các nhân/tổ chức
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
96
VIII. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
1. Thủ tục: Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
97
2. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài cônglập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
-Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
98
3. Thủ tục: Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
99
4. Thủ tục: Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
100
5. Thủ tục: Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
-Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
-Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
|
12,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
15 ngày làm việc
|
101
6. Thủ tục: Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh.
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng HC-KT của Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh xử lý hồ sơ.
|
Viên chức của Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Cơ sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng HC-KT
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Cơ sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Viên chức của Cơ sở được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
102
7. Thủ tục: Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng HC-KT của Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh xử lý hồ sơ.
|
Viên chức của Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Cơ sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng HC-KT
|
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Cơ sở
|
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Viên chức của Cơ sở được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự
bảo vệ khẩn cấp
|
103
8. Thủ tục: Dừng trợ cấp xã hội tại Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
- Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng HC-KT của Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh xử lý hồ sơ.
|
Viên chức của Cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo sở ký ban hành.
|
Cơ Chuyên viên Phòng HC-KT
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Cơ sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Viên chức của Cơ sở được cử làm làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
104
9. Thủ tục: Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
|
Nội dung
|
Trách nhiệm xử lý
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Sở ký ban hành.
|
Lãnh đạo Phòng Bảo trợ xã hội
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư Sở phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Sở
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở được cử làm việc tại trung tâm phục vụ Hành chính công
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
105
IX. LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI
1. Thủ tục: Thủ tục nghỉ chịu tang của học viên tại Cơ sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hội
- Thời hạn giải quyết: Giải quyết ngay sau khi nhận được hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
- Quét (scan) hồ sơ và chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng HC-KT của Cơ sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hội xử lý hồ sơ.
|
Viên chức của Cơ Sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hội được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Tiếp nhận hồ sơ từ bộ phận Một cửa và chuyển chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
|
|
Bước 2
|
Xem xét giải quyết theo nhiệm vụ được giao. Dự thảo kết quả thủ tục hành chính, trình lãnh đạo phòng để trình lãnh đạo Cơ sở ký ban hành.
|
Chuyên viên Phòng HC-KT
|
|
|
Bước 3
|
Trình lãnh đạo Cơ sở ký ban hành
|
Lãnh đạo Phòng HC-KT
|
|
|
Bước 4
|
Ký ban hành, chuyển Văn thư phát hành và chuyển kết quả cho Bộ phận Một cửa.
|
Lãnh đạo Cơ sở
|
|
|
Bước 5
|
Cho số, vào sổ, phát hành văn bản. Chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh
|
Văn thư
|
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Viên chức của Cơ Sở được cử làm nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Giải quyết ngay sau khi
nhận được đơn đề nghị
|
106
X. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
1. Thủ tục: Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
107
2. Thủ tục: Giải quyết chế độ mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
108
3. Thủ tục: Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
109
4. Thủ tục: Hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp: Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
110
5. Thủ tục: Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
111
6. Thủ tục: Giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
112
7. Thủ tục: Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
113
8. Thủ tục: Giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
114
9. Thủ tục: Giải quyết giám định vết thương còn sót
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
115
10. Thủ tục: Giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
116
11. Thủ tục: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
117
12. Thủ tục: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
118
13. Thủ tục: Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
119
14. Thủ tục: Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
120
15. Thủ tục: Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
121
16. Thủ tục: Di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
122
17. Thủ tục: Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
123
18. Thủ tục: Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
124
19. Thủ tục: Giám định lại thương tật do vết thương cũ tái phát và điều chỉnh chế độ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
125
20. Thủ tục: Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
126
21. Thủ tục: Xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
127
22. Thủ tục: Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
128
23. Thủ tục: Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm trong kháng chiến
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
129
24. Thủ tục: Đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
130
25. Thủ tục: Lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
15 ngày làm việc
|
131
26. Thủ tục: Thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
132
27. Thủ tục: Hỗ trợ di chuyển hài cốt liệt sĩ
- Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
01 ngày làm việc
|
133
28. Thủ tục: Sửa đổi thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
20 ngày làm việc
|
134
29. Thủ tục: Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm trong kháng chiến
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
05 ngày làm việc
|
135
30. Thủ tục: Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi
- Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự
công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức
- Chuyển hồ sơ trên Cổng dịch vụ công trực tuyến và hồ sơ giấy cho phòng Người có công xử lý hồ sơ.
|
Công chức của Sở Lao động
Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
- Nhận hồ sơ và giải quyết;
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết.
|
Chuyên viên Phòng Người có công
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH ký phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Phòng Người có công
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC.
|
Lãnh đạo Sở Lao động - TBXH
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Làm thủ tục phát hành văn bản, chuyển kết quả đến Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Văn thư Sở Lao động - TBXH
|
% ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
- Xác nhận trên Cổng dịch vụ công trực tuyến;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
Công chức của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội được cử tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm phục hành chính công tỉnh
|
% ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
Tổng thời gian giải quyết:
|
10 ngày làm việc
|
136