Quay lại

Quyết định 2294/QĐ-BGTVT năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: 2294 /QĐ-BGTVT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

NĂM 2009 CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI DO BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI BAN HÀNH

Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;

Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;

Căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải tại công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;

Xét đề nghị của Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc

phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan
nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban
hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan cập nhật để trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Tổ trưởng Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Giao thông vận

tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải

chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Tổ công tác chuyên trách CCTTHC
của Thủ tướng Chính phủ;
- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
- Website của Bộ GTVT (để công bố);
- Lưu: VT, Tổ Công tác thực hiện Đề án 30.
C
BỘ TRƯỞNG
Hồ Nghĩa Dũng
HÔN BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2294 /QĐ-BGTVT, ngày 10 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

1. Bộ Thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải công bố bao gồm 420 thủ tục hành chính, trong đó:

TT
Lĩnh vực
Số lượng thủ tục
hành chính
Mã số TTHC
1.
Đường bộ
79
ĐB001 - ĐB079
2.
Đường thủy nội địa
83
ĐT001 - ĐT083
3.
Đường sắt
21
ĐS001 - ĐS021
4.
Hàng hải
45
HH001 - HH045
5.
Hàng không
141
HK001 - HK141
6.
Công tác Đăng kiểm
43
ĐK001 - ĐK043
7.
Công tác khác
08
VT001 - VT002
TT001
KT001 - KT005

2. Danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính trên các lĩnh vực, công tác có các phụ lục kèm theo.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số 2294/QĐ-BGTVT ngày 10 tháng 8 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
A. Thủ tục hành chính cấp Trung ương

TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thực
hiện
I
Lĩnh vực Đường bộ
1.
ĐB001
Cấp Giấy phép thi công công trình thiêt yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ
Đường bộ
Khu Quản
lý đường
bộ
2.
ĐB002
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm A, nhóm B; dự án liên quan đến đường cao tốc, đường cấp cao, đường cấp 1, đường quản lý theo quy chế riêng) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
3.
ĐB003
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ từ đường cấp II trở xuống
Đường bộ
Khu Quản
lý đường
bộ
4.
ĐB004
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao thông đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường cao tốc, đường cấp I, đường cấp II và đường cấp III
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
5.
ĐB005
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao thông đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường cấp IV, đường cấp V và đường cấp VI
Đường bộ
Khu Quản
lý đường
bộ
6.
ĐB006
Cấp Giấy phép lái xe ôtô (GPLX) cho người trúng tuyển kỳ sát hạch do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
7.
ĐB007
Đổi Giấy phép lái xe do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
8.
ĐB008
Đổi Giấy phép lái xe do Cục Cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt Bộ Công an cấp
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
9.
ĐB009
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
10.
ĐB010
Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người nước ngoài cư trú, học tập, công tác dài hạn tại Việt Nam
Đường bộ
Cục
Đường bộ
Việt Nam.

1
[TABLE]











































































































11.



ĐB011



Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người Việt Nam



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



12.



ĐB012



Cấp lại Giấy phép lái xe do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



13.



ĐB013



Di chuyển quản lý Giấy phép lái xe do Cục Đường bộ Việt Nam cấp



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



14.



ĐB014



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đăng ký lần đầu cho các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



15.



ĐB015



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đầy đủ cho các đợn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



16.



ĐB016



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu cho các đơn vị trực thuộc Bộ Giao thông vận tải



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



17.



ĐB017



Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị hỏng, bị mất do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



18.



ĐB018



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tạm thời cho các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



19.



ĐB019



Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



20.



ĐB020



Chấp thuận khai thác thử tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh chưa có trong danh mục tuyến đã được công bố



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



21.



ĐB021



Công bố tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh sau thời gian khai thác thử



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



22.



ĐB022



Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh trên 1000 km



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



23.



ĐB023



Bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận tải vào tuyến cố định liên tỉnh trên 1000 km đã được chấp thuận



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



24.



ĐB024



Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác tuyến hoặc ngừng từng xe khai thác tuyến cố định liên tỉnh trên 1000 km



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



25.



ĐB025



Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào cho phương tiện vận tải thương mại của các đơn vị



Đường bộ



Cục


Đường bộ

[\TABLE]
2
[TABLE]













































































































trực thuộc Bộ GTVT trên địa bàn thành phố Hà Nội và của các đơn vị trực thuộc Cục Đường bộ Việt Nam




Việt Nam.



26.



ĐB026



Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào cho phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ thuộc các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể và của tổ chức quốc tế, Đoàn ngoại giao đóng tại thành phố Hà Nội



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



27.



ĐB027



Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp vận tải giữa Việt Nam và Cam Pu Chia



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



28.



ĐB028



Cấp Giấy phép liên vận cho phương tiện khai thác vận tải giữa Việt Nam và Cam Pu Chia



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



29.



ĐB029



Cấp Giấy phép lưu hành cho xe quá khổ, quá tải trên đường bộ trong trường hợp đặc biệt.



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



30.



ĐB030



Cấp Giấy phép lưu hành cho xe quá khổ, quá tải trên đường bộ trong phạm vi cả nước.



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



31.



ĐB031



Cấp Giấy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường bộ trong trường hợp đặc biệt.



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



32.



ĐB032



Cấp Giấy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường bộ trong phạm vi cả nước.



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



33.



ĐB033



Cấp Giấy phép thi công công trình trên quốc lộ đang khai thác



Đường bộ



Khu Quản


lý đường


bộ



34.



ĐB034



Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ôtô



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



35.



ĐB035



Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



36.



ĐB036



Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ôtô cho các đối tượng thuộc các cở sở đào tạo do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



37.



ĐB037



Cấp Giấy phép xe tập lái cho các cơ sở đào tạo thuộc Cục Đường bộ Việt Nam quản lý



Đường bộ



Cục


Đường bộ


Việt Nam.



38.



ĐB038



Cấp Giấy chứng nhận tập huấn nhân viên phục vụ trên xe vận chuyển khách, xe buýt.



Đường bộ



Hiệp hội


vận tải ôtô


Việt Nam



39.



ĐB039



Cấp Giấy chứng nhận tập huấn lái xe taxi



Đường bộ



Hiệp hội


vận tải ôtô


Việt Nam

[\TABLE]
3
[TABLE]


























































II




Lĩnh vực Đường thủy nội địa





40.



ĐT001



Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua từ 2 tỉnh trở lên hoặc đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



41.



ĐT002



Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua từ 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



42.



ĐT003



Thủ tục cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



43.



ĐT004



Thủ tục cho ý kiến thỏa thuận đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



44.



ĐT005



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



45.



ĐT006



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận đối với các trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương và thời gian thi công không quá 07 ngày.



Đường thủy


nội địa



Đơn vị


quản lý


đường


thuỷ khu


vực thuộc


Cục


ĐTNĐ


Việt Nam



46.



ĐT007



Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam

[\TABLE]
4
[TABLE]










































































nội địa địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thuỷ trên luồng trong thời gian liên tục từ 24 giờ trở lên (Trừ lý do an ninh quốc phòng).





47.



ĐT008



Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thuỷ trên luồng trong thời gian liên tục dưới 24 giờ.



Đường thủy


nội địa



Đơn vị


quản lý


đường


thuỷ khu


vực thuộc


Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



48.



ĐT009



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



49.



ĐT010



Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa, vùng đón trả


hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp


nhận phương tiện thuỷ nước ngoài.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



50.



ĐT011



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp


nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường


hợp quyết định công bố cản hết hạn.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



51.



ĐT012



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa, vùng đón


trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách


tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong


trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại


phương tiện lớn hơn.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



52.



ĐT013



Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp phân chia, sáp nhập cảng thuỷ nội địa,



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



53.



ĐT014



Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa.



Đường thủy


nội địa



Bộ Giao


thông vận


tải



54.



ĐT015



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận tiến hành xây dựng


cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia,


không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



55.



ĐT016



Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa đối với cảng


hàng hoá, hành khách, thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận


phương tiện thuỷ nước ngoài.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam

[\TABLE]
5
[TABLE]

































































56.



ĐT017



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp quyết định công bố cảng thuỷ nội địa hết hạn.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



57.



ĐT018



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



58.



ĐT019



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp phân chia sáp nhập cảng thuỷ nội địa.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



59.



ĐT020



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



60.



ĐT021



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



61.



ĐT022



Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



62.



ĐT023



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa quốc gia trong trường hợp Giấy phép hoạt động


bến thuỷ nội địa hết hạn.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



63.



ĐT024



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa


quốc gia trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ


sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp


nhận được loại phương tiện lớn hơn.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



64.



ĐT025



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội



Đường thủy



Cục

[\TABLE]
6
[TABLE]



































































địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa


quốc gia trong trường hợp phân chia sáp nhập bến thuỷ nội địa.



nội địa



Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



65.



ĐT026



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa


quốc gia trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thuỷ nội địa.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



66.



ĐT027



Thủ tục cấp giấy phép phương tiện vào cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia.



Đường thủy


nội địa



Cảng vụ


Đường


thuỷ nội


địa thuộc


Cục


ĐTNĐ


Việt Nam



67.



ĐT028



Thủ tục cấp giấy phép phương tiện rời cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia.



Đường thủy


nội địa



Cảng vụ


Đường


thuỷ nội


địa thuộc


Cục


ĐTNĐ


Việt Nam



68.



ĐT029



Thủ tục đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc vận tải hành khách đường thuỷ nội địa qua biên giới.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



69.



ĐT030



Thủ tục chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách chạy thử trên tuyến Đường thuỷ nội địa.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



70.



ĐT031



Dự thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng 3 trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam.



Đường thủy


nội địa



Cục


Đường


thuỷ nội


địa Việt


Nam



71.



ĐT032



Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng 3 trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



72.



ĐT033



Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở lên do Cục Đường



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội

[\TABLE]
7
[TABLE]













































































































thuỷ nội địa Việt Nam cấp. 4




địa Việt


Nam



73.



ĐT034



Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở lên do Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam cấp.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



74.



ĐT035



Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



75.



ĐT036



Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



76.



ĐT037



Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



III




Lĩnh vực Đường sắt





77.



ĐS001



Cấp mới Giấy phép lái tàu



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



78.



ĐS002



Cấp lại Giấy phép lái tàu



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



79.



ĐS003



Đổi Giấy phép lái tàu



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



80.



ĐS004



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lần đầu)



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



81.



ĐS005



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lại)



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



82.



ĐS006



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện mất đăng ký)



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



83.



ĐS007



Xoá tên, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



84.



ĐS008



Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường sắt



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



85.



ĐS009



Cấp chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN

[\TABLE]
8
[TABLE]













































































































thuỷ nội địa Việt Nam cấp. 4




địa Việt


Nam



73.



ĐT034



Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở lên do Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam cấp.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



74.



ĐT035



Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



75.



ĐT036



Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



76.



ĐT037



Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên.



Đường thủy


nội địa



Cục Đường thuỷ nội


địa Việt


Nam



III




Lĩnh vực Đường sắt





77.



ĐS001



Cấp mới Giấy phép lái tàu



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



78.



ĐS002



Cấp lại Giấy phép lái tàu



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



79.



ĐS003



Đổi Giấy phép lái tàu



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



80.



ĐS004



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lần đầu)



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



81.



ĐS005



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lại)



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



82.



ĐS006



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện mất đăng ký)



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



83.



ĐS007



Xoá tên, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



84.



ĐS008



Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường sắt



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



85.



ĐS009



Cấp chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN

[\TABLE]
8
[TABLE]












































86.



ĐS010



Cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn giao thông đường sắt quốc gia đối với các công trình vĩnh cửu:


- Cầu, cầu vượt, hầm chui;


- Các loại cống có diện tích thoát nước từ 1m? trở lên;


Các loại đường ống (kể cả đường ống bảo vệ) có đường kính từ 500mm trở lên;


- Các công trình và đường dây điện lực có điện áp từ 35KV trở lên.



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



87.



ĐS011



Cấp Giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường sắt đối với công trình:


- Công trình xây dựng tạm (thời hạn sử dụng công trình không quá 12 tháng);


- Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp mà không thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Cục ĐSVN.



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



88.



ĐS012



Gia hạn giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường sắt quốc gia đối với công trình vĩnh cửu:


- Cầu, cầu vượt, hầm chui;


- Các loại cống có diện tích thoát nước từ 1m trở lên;


- Các loại đường ống (kể cả đường ống bảo vệ) có đường kính từ 500 mm trở lên);


- Các công trình và đường dây điện có điện áp từ 35Kv trở lên.



Đường sắt



Cục


Đường


sắt VN



89.



ĐS013



Gia hạn giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường sắt quốc gia đối với công trình:


- Công trình xây dựng tạm (thời hạn sử dụng công trình không quá 12 tháng);


- Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp mà không thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Cục Đường sắt Việt Nam.



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



90.



ĐS014



Cấp Giấy phép thực hiện hoạt động duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt đã xây dựng hợp pháp trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn giao thông đường sắt quốc gia



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



91.



ĐS015



Cấp Giấy phép xây dựng đường ngang cấp I, II, III giao cắt giữa đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường

[\TABLE]
9
[TABLE]

























































































































































sắt VN



92.



ĐS016



Cấp giấy phép nâng cấp, cải tạo đường ngang giao cắt giữa đường quốc gia với đường bộ các cấp



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



93.



ĐS017



Gia hạn Giấy phép xây dựng đường ngang cấp I, II, III giao cắt đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



94.



ĐS018



Gia hạn giấy phép cải tạo, nâng cấp đường ngang cấp I, II, III giao cắt giữa đường quốc gia với đường bộ các cấp



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



95.



ĐS019



Thỏa thuận thành lập, cải tạo, chuyển cấp đường ngang cấp I, II, III giao cắt giữa đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp



Đường sắt



Tổng


công ty


Đường


sắt VN



96.



ĐS020



Công bố đóng ga đường sắt



Đường sắt



Bộ GTVT



97.



ĐS021



Công bố mở ga đường sắt



Đường sắt



Bộ GTVT



IV




Lĩnh vực Hàng hải





98.



HH001



Trả lời về sự phù hợp với quy hoạch cảng biển



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam.



99.



HH002



Công bố mở cảng biển



Hàng hải



Bộ Giao


thông vận tải



100.



HH003



Thủ tục đưa bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải vào sử dụng



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



101.



HH004



Thủ tục tàu biển Việt Nam hoạt động trên tuyến nội địa vào cảng biển



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



102.



HH005



Thủ tục tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài nhập cảnh vào cảng biển



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



103.



HH006



Thủ tục tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



104.



HH007



Thủ tục tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài xuất cảnh rời cảng biển



Hàng hải



Các Cảng vụ Hàng hải.



105.



HH008



Thủ tục tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



106.



HH009



Thủ tục tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



107.



HH010



Thủ tục tàu biển nước ngoài quá cảnh



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



108.



HH011



Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đánh giá an ninh cảng biển



Hàng hải



Các Cảng vụ


Hàng hải.



109.



HH012



Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng biển



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam.



110.



HH013



Thủ tục xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam

[\TABLE]
10
[TABLE]















































































111.



HH014



Phê duyệt danh sách khoá đào tạo nâng cao, khoá bồi dưỡng nghiệp vụ, dự thi sỹ quan



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



112.



HH015



Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng tàu biển



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



113.



HH016



Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuỷ thủ trực ca, thợ máy trực ca tàu biển



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



114.



HH017



Gia hạn, đổi, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và đổi, cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



115.



HH018



Thủ tục xác nhận việc cấp giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC), giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng hạn chế (ROC) và huấn luyện đặc biệt.



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



116.



HH019



Thủ tục xác nhận về việc cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn.



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



117.



HH020



Cấp Sổ thuyền viên



Hàng hải



Các Chi cục Hàng hải Việt Nam và các Cảng vụ hàng hải: Thanh Hoá, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy


Nhơn, Nha


Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ,


Kiên Giang, Cà Mau, Quảng Ninh



118.



HH021



Cấp lại Sổ thuyền viên



Hàng hải



Các Chi cục Hàng hải Việt Nam và các Cảng vụ hàng hải: Thanh Hoá, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy


Nhơn, Nha


Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ,


Kiên Giang, Cà Mau, Quảng Ninh



119.



HH022



Cấp lần đầu hộ chiếu thuyền viên



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



120.



HH023



Cấp lại Hộ chiếu thuyền viên



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



121.



HH024



Gia hạn, đổi Hộ chiếu thuyền viên



Hàng hải



Cục Hàng hải

[\TABLE]
11
[TABLE]


























































































Việt Nam



122.



HH025



Sửa đổi Hộ chiếu thuyền viên



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



123.



HH026



Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động Hoa tiêu hàng hải



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



124.



HH027



Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động Hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu chuyển vùng hoạt động



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



125.



HH028



Gia hạn, đổi, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động Hoa tiêu hàng hải



Hàng hải



Cục Hàng hải


Việt Nam



126.



HH029



Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế tàu biển



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



127.



HH030



Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế tàu biển (đối với các trường hợp: hết hạn sử dụng, bị mất, bị rách, nát, bổ sung nội dung hành nghề)



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



128.



HH031



Cấp Giấy chứng nhận có bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu



Hàng hải



Cục Hàng hải Việt Nam



129.



HH032



Đăng ký tàu biển không thời hạn



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



130.



HH033



Đăng ký tàu biển có thời hạn



Hàng hải



Chi Cục Hàng


hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



131.



HH034



Đăng ký lại tàu biển



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



132.



HH035



Đăng ký thay đổi tên tàu biển



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.

[\TABLE]
12
[TABLE]


























































133.



HH036



Đăng ký thay đổi chủ tàu



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



134.



HH037



Đăng ký thay đổi kết cấu và thông số kỹ thuật tàu biển.



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



135.



HH038



Đăng ký thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển khu vực



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



136.



HH039



Đăng ký thay đổi tổ chức đăng kiểm tàu biển



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



137.



HH040



Đăng ký tàu biển tạm thời



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



138.



HH041



Đăng ký tàu biển đang đóng



Hàng hải



Chi Cục Hàng


hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



139.



HH042



Đăng ký tàu biển loại nhỏ



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.



140.



HH043



Xoá hoặc tạm ngừng đăng ký tàu biển



Hàng hải



Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng.

[\TABLE]
13
[TABLE]













































































































không chung



không




154.



HK012



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung sửa đổi



Hàng


không



Cục HKVN



155.



HK013



Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



156.



HK014



Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung (sửa đổi) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



157.



HK015



Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh hàng không chung đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



158.



HK016



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



159.



HK017



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (sửa đổi) trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



160.



HK018



Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



161.



HK019



Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Thủ tướng


Chính phủ



162.



HK020



Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không (sửa đổi) đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Bộ GTVT



163.



HK021



Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



164.



HK022



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



165.



HK023



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sửa đổi) cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



166.



HK024



Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



167.



HK025



Chấp thuận việc thuê/cho thuê tàu bay của tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN

[\TABLE]
15
[TABLE]













































































































không chung



không




154.



HK012



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung sửa đổi



Hàng


không



Cục HKVN



155.



HK013



Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



156.



HK014



Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung (sửa đổi) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



157.



HK015



Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh hàng không chung đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



158.



HK016



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



159.



HK017



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (sửa đổi) trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



160.



HK018



Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



161.



HK019



Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Thủ tướng


Chính phủ



162.



HK020



Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không (sửa đổi) đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Bộ GTVT



163.



HK021



Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



164.



HK022



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



165.



HK023



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sửa đổi) cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



166.



HK024



Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



167.



HK025



Chấp thuận việc thuê/cho thuê tàu bay của tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN

[\TABLE]
15
[TABLE]













































































































không chung



không




154.



HK012



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung sửa đổi



Hàng


không



Cục HKVN



155.



HK013



Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



156.



HK014



Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung (sửa đổi) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



157.



HK015



Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh hàng không chung đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



158.



HK016



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



159.



HK017



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (sửa đổi) trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



160.



HK018



Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung



Hàng


không



Cục HKVN



161.



HK019



Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Thủ tướng


Chính phủ



162.



HK020



Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không (sửa đổi) đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Bộ GTVT



163.



HK021



Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



164.



HK022



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



165.



HK023



Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sửa đổi) cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



166.



HK024



Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



167.



HK025



Chấp thuận việc thuê/cho thuê tàu bay của tổ chức, cá nhân Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN

[\TABLE]
15
[TABLE]






















































































168.



HK026



Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



169.



HK027



Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



170.



HK028



Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép thành lập VănT phòng đại diện hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



171.



HK029



Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



172.



HK030



Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



173.



HK031



Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



174.



HK032



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chỉ định đại lý bán vé hãng hàng không nước ngoài



Hàng


không



Cục HKVN



175.



HK033



Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chỉ định đại lý bán vé hãng hàng không nước ngoài



Hàng


không



Cục HKVN



176.



HK034



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp của doanh nghiệp giao nhận hàng hóa Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



177.



HK035



Cấp Giấy chứng nhận công nhận doanh nghiệp giao nhận hàng hóa Việt Nam được xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp nước ngoài giao nhận hàng hóa tại Việt Nam (áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam làm đại lý xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận hàng hóa nước ngoài)



Hàng


không



Cục HKVN



178.



HK036



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời quốc tịch tàu bay.



Hàng


không



Cục HKVN



179.



HK037



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay.



Hàng



Cục HKVN

[\TABLE]
16
[TABLE]










































































































































không




180.



HK038



Cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay.



Hàng


không



Cục HKVN



181.



HK039



Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.



Hàng


không



Cục HKVN



182.



HK040



Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.



Hàng


không



Cục HKVN



183.



HK041



Công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay.



Hàng


không



Cục HKVN



184.



HK042



Cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



185.



HK043



Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu



Hàng


không



Cục HKVN



186.



HK044



Cấp Giấy phép hoạt động cho cơ sở thiết kế, chế tạo tàu bay, trang thiết bị tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



187.



HK045



Gia hạn Giấy phép hoạt động cho cơ sở thiết kế, chế tạo tàu bay, trang thiết bị tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



188.



HK046



Cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



189.



HK047



Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



190.



HK048



Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay (thành viên tổ bay)



Hàng


không



Cục HKVN



191.



HK049



Cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay (thành viên tổ bay)



Hàng


không



Cục HKVN



192.



HK050



Gia hạn năng định cho người lái tàu bay (thành viên tổ bay



Hàng


không



Cục HKVN



193.



HK051



Cấp Giấy phép, năng định cho Tiếp viên hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



194.



HK052



Cấp lại Giấy phép, năng định cho Tiếp viên hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



195.



HK053



Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



196.



HK054



Cấp lại Giấy phép, năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



197.



HK055



Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu



Hàng



Cục HKVN

[\TABLE]
17
[TABLE]



























































































































bay



không




198.



HK056



Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện mô phông phỏng (SIM)



Hàng


không



Cục HKVN



199.



HK057



Cấp Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện bay (FTO)



Hàng


không



Cục HKVN



200.



HK058



Cấp Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện chuyển loại tàu bay cho người lái (TRTO)



Hàng


không



Cục HKVN



201.



HK059



Gia hạn, sửa đổi và bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện bay (FTO)



Hàng


không



Cục HKVN



202.



HK060



Gia hạn, sửa đổi và bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện chuyển loại tàu bay cho người lái (TRTO)



Hàng


không



Cục HKVN



203.



HK061



Phê chuẩn tài liệu khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



204.



HK062



Phê chuẩn sửa đổi,bổ sung tài liệu khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



205.



HK063



Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo ngôn ngữ cho cơ sở sát hạch ngôn ngữ tiếng Anh



Hàng


không



Cục HKVN



206.



HK064



Cấp Giấy chứng nhận trình độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh cho nhân viên hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



207.



HK065



Gia hạn Giấy chứng nhận trình độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh cho nhân viên hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



208.



HK066



Cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



209.



HK067



Gia hạn, bổ sung năng định Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



210.



HK068



Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đào tạo, huấn luyện nhân viên kỹ thuật tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



211.



HK069



Gia hạn Giấy chứng nhận tổ chức đào tạo, huấn luyện nhân viên kỹ thuật tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



212.



HK070



Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo ngôn ngữ cho cơ sở sát hạch ngôn ngữ tiếng Anh



Hàng


không



Cục HKVN



213.



HK071



Cấp Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần tại tất cả các cảng hàng không, sân bay trên toàn quốc



Hàng


không



Cục HKVN

[\TABLE]
18
[TABLE]


















































































































214.



HK072



Cấp lại Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần tại tất cả các cảng hàng không, sân bay trên toàn quốc



Hàng


không



Cục HKVN



215.



HK073



Cấp Giấy phép cho Nhân viên an ninh hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



216.



HK074



Phê duyệt Chương trình an ninh hàng không dân dụng của các hãng hàng không Việt Nam



Hàng


không



Bộ GTVT



217.



HK075



Phê duyệt Chương trình an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không , sân bay



Hàng


không



Bộ GTVT



218.



HK076



Chấp thuận Chương trình an ninh hàng không dân dụng của các hãng hàng không nước ngoài khai thác tại Việt Nam



Hàng


không



Bộ GTVT



219.



HK077



Phê duyệt Phương án điều hành tàu bay đang bay bị can thiệp bất hợp pháp của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu



Hàng


không



Bộ GTVT



220.



HK078



Phê duyệt quy chế an ninh của doanh nghiệp cung ứng xăng dầu, doanh nghiệp xuất ăn và đại lý điều tiết



Hàng


không



Cục HKVN



221.



HK079



Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



222.



HK080



Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



223.



HK081



Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



224.



HK082



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



225.



HK083



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



226.



HK084



Cấp Giấy phép khai thác kỹ thuật mặt đất (Giấy phép cho nhân viên điều khiển, vận hành' phương tiện, trang bị, thiết bị tại khu bay)



Hàng


không



Cục HKVN



227.



HK085



Cấp Giấy phép cho các phương tiện hoạt động trên khu bay



Hàng


không



Cục HKVN



228.



HK086



Giao lại đất; cho thuê đất tại cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



229.



HK087



Chấp thuận thế chấp, bảo lãnh tài sản gắn liền với



Hàng



Cục HKVN

[\TABLE]
19
[TABLE]



























































































































đất thuê



không




230.



HK088



Chấp thuận bán, cho thuê hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê



Hàng


không



Cục HKVN



231.



HK089



Mở cảng hàng không sân bay



Hàng


không



Thủ tướng


Chính phủ



232.



HK090



Mở lại cảng hàng không sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



233.



HK091



Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS) HKDD



Hàng


không



Cục HKVN



234.



HK092



Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không (AIS)



Hàng


không



Cục HKVN



235.



HK093



Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không (MET)



Hàng


không



Cục HKVN



236.



HK094



Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu



Hàng


không



Cục HKVN



237.



HK095



Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS) HKDD do hết thời hạn hiệu lực



Hàng


không



Cục HKVN



238.



HK096



Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không(AIS) do hết thời hạn hiệu lực



Hàng


không



Cục HKVN



239.



HK097



Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không(MET) do hết thời hạn hiệu lực



Hàng


không



Cục HKVN



240.



HK098



Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu do hết thời hạn hiệu lực



Hàng


không



Cục HKVN



241.



HK099



Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thôngtin, dẫn đường, giám sát (CNS) HKDD



Hàng


không



Cục HKVN



242.



HK100



Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không (AIS)



Hàng


không



Cục HKVN



243.



HK101



Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không(MET)



Hàng


không



Cục HKVN



244.



HK102



Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu



Hàng


không



Cục HKVN



245.



HK103



Cấp giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật,thiết bị thôngtin, dẫn đường, giám sát (CNS)



Hàng


không



Cục HKVN

[\TABLE]
20
[TABLE]


















































































































246.



HK104



Cấp giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng (MET)



Hàng


không



Cục HKVN



247.



HK105



Cấp giấy phép khai thác cho hệ thống tự động hóa dịch vụ thông báo tin tức hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



248.



HK106



Cấp lại giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật,thiết bị thôngtin, dẫn đường, giám sát (CNS)



Hàng


không



Cục HKVN



249.



HK107



Cấp lại giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng (MET)



Hàng


không



Cục HKVN



250.



HK108



Cấp lại giấy phép khai thác cho hệ thống tự động hóa dịch vụ thông báo tin tức hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



251.



HK109



Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên không lưu



Hàng


không



Cục HKVN



252.



HK110



Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên thông báo tin tức hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



253.



HK111



Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên thôngtin, dẫn đường, giám sát



Hàng


không



Cục HKVN



254.



HK112



Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên khí tượng hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



255.



HK113



Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ, khai thác bay



Hàng


không



Cục HKVN



256.



HK114



Cấp lại giấy phép cho nhân viên chuyên ngành quản lý hoạt động bay, bao gồm nhân viên không lưu, nhân viên thông báo tin tức hàng không, nhân viên thông tin dẫn đương giám sát, nhân viên khí tượng hàng không, nhân viên điều độ khai thác bay(trong trường hợp G/ phép hết hiệu lực, bị mất, hư hỏng)



Hàng


không



Cục HKVN



257.



HK115



Gia hạn năng định cho nhân viên không lưu



Hàng


không



Cục HKVN



258.



HK116



Gia hạn năng định cho nhân viên thông báo tin tức hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



259.



HK117



Gia hạn năng định cho nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát



Hàng


không



Cục HKVN



260.



HK118



Gia hạn năng định cho nhân viên khí tượng hàng không



Hàng


không



Cục HKVN



261.



HK119



Gia hạn năng định cho nhân viên điều độ, khai thác bay



Hàng


không



Cục HKVN

[\TABLE]
21
[TABLE]






















































































262.



HK120



Cấp địa chỉ 24 Bít cho các tàu bay mang quốc tịch Việt Nam



Hàng


không



Cục HKVN



263.



HK121



Cấp địa chỉ đầu cuối AFTN



Hàng


không



Cục HKVN



264.



HK122



Chấp thuận đăng ký sử dụng tần số trong giải băng tần hàng không dân dụng



Hàng


không



Cục HKVN



265.



HK123



Phê duyệt kế hoạch tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, diễn tập tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



266.



HK124



Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, diễn tập tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



267.



HK125



Phê duyệt, phát hành các ấn phẩm thông báo tin túc hàng không, bao gồm: tập tu chỉnh AIP, tập bổ sung AIP, AIC, các sơ đồ, bản đồ hàng không, NOTAM có nội dung cần kiểm tra phê duyệt theo quy định



Hàng


không



Cục HKVN



268.



HK126



Cấp Giấy chứng nhận trang thiết bị hàng không sản xuất mới, đủ điều kiện kỹ thuật đưa vào khai thác



Hàng


không



Cục HKVN



269.



HK127



Cấp Thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cảng vụ


hàng không



270.



HK128



Cấp lại Thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cảng vụ


hàng không



271.



HK129



Cấp Thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng một lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cảng vụ


hàng không



272.



HK130



Cấp Giấy phép kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cảng vụ


hàng không



273.



HK131



Cấp Giấy phép kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng một lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cảng vụ


hàng không

[\TABLE]
22
[TABLE]







































































































































274.



HK132



Cấp Giấy chứng nhận đào tạo huấn luyện nhân viên hàng không cho cơ sở đào tạo, huấn luyện



Hàng


không



Cục HKVN



275.



HK133



Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



276.



HK134



Cấp Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tài bay



Hàng


không



Cục HKVN



277.



HK135



Gia hạn Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tài bay



Hàng


không



Cục HKVN



278.



HK136



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



279.



HK137



Thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký



Hàng


không



Cục HKVN



280.



HK138



Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



281.



HK139



Đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm bằng tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



282.



HK140



Cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký các quyền đối với tàu bay



Hàng


không



Cục HKVN



283.



HK141



Văn bản xác nhận giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay



Hàng


không



Cục HKVN



VI




Công tác Đăng kiểm





284.



ĐK001



Cấp giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới cho các Trung tâm Đăng kiểm



Đường


bộ



Cục ĐKVN



285.



ĐK002



Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới



Đường bộ



Trung tâm


đăng kiểm


PTGTCGĐB



286.



ĐK003



Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ



Đường bộ



Trung tâm


đăng kiểm


PTGTCGĐB



287.



ĐK004



Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo



Đường bộ



Cục ĐKVN



288.



ĐK005



Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy ba bánh dùng cho người tàn tật đã sử dụng trước ngày 01/01/2008



Đường bộ



Trung tâm


đăng kiểm


PTGTCGĐB



289.



ĐK006



Công nhận đăng kiểm viên kiểm định xe cơ giới



Đường bộ



Cục ĐKVN



290.



ĐK007



Cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc)



Đường bộ



Cục ĐKVN



291.



ĐK008



Cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật



Đường bộ



Cục ĐKVN

[\TABLE]
23
[TABLE]


































































































































và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu





292.



ĐK009



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy



Đường bộ



Cục ĐKVN



293.



ĐK010



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc sản xuất, lắp ráp



Đường bộ



Cục ĐKVN



294.



ĐK011



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy



Đường bộ



Cục ĐKVN



295.



ĐK012



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe mô tô, xe gắn máy



Đường bộ



Cục ĐKVN



296.



ĐK013



Thẩm định thiết kế xe cơ giới sản xuất lắp ráp



Đường bộ



Cục ĐKVN



297.



ĐK014



Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo



Đường bộ



Cục ĐKVN



298.



ĐK015



Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thuỷ nội địa



Đường


thuỷ nội


địa



Cục ĐKVN



299.



ĐK016



Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thuỷ nội địa



Đường


thuỷ nội


địa



Cục ĐKVN



300.



ĐK017



Cấp Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên phương tiện thuỷ nội địa



Đường


thuỷ


nội địa



Cục ĐKVN



301.



ĐK018



Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện giao thông đường sắt



Đường sắt



Cục ĐKVN



302.



ĐK019



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu



Đường sắt



Cục ĐKVN



303.



ĐK020



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt sản xuất, lắp ráp



Đường sắt



Cục ĐKVN



304.



ĐK021



Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện giao thông đường sắt



Đường sắt



Cục ĐKVN



305.



ĐK022



Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt hoán cải



Đường sắt



Cục ĐKVN



306.



ĐK023



Cấp các Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tàu biển



Hàng hải



Cục ĐKVN



307.



ĐK024



Duyệt các tài liệu hướng dẫn tàu biển



Hàng hải



Cục ĐKVN



308.



ĐK025



Cấp Giấy chứng nhận dung tích tàu biển



Hàng hải



Cục ĐKVN

[\TABLE]
24
[TABLE]

























































































































309.



ĐK026



Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu biển



Hàng hải



Cục ĐKVN



310.



ĐK027



Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí trên biển



Hàng hải



Cục ĐKVN



311.



ĐK028



Cấp các Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí trên biển



Hàng hải



Cục ĐKVN



312.



ĐK029



Cấp văn bản uỷ quyền cho Tổ chức Đăng kiểm nước ngoài kiểm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tàu biển Việt Nam



Hàng hải



Cục ĐKVN



313.



ĐK030



Cấp Giấy chứng nhận cho Hệ thống quản lý an toàn theo Bộ luật quản lý an toàn quốc tế (Bộ luật ISM)



Hàng hải



Cục ĐKVN



314.



ĐK031



Cấp Giấy chứng nhận cho hệ thống an ninh tàu biển theo Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ luật ISPS)



Hàng hải



Cục ĐKVN



315.



ĐK032



Cấp chứng chỉ cho Sĩ quan an ninh tàu, cán bộ an ninh công ty



Hàng hải



Cục ĐKVN



316.



ĐK033



Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển theo Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ luật ISPS)



Hàng hải



Cục ĐKVN



317.



ĐK034



Cấp chứng chỉ cho cán bộ quản lý an toàn công ty



Hàng hải



Cục ĐKVN



318.



ĐK035



Xác nhận trạng thái kỹ thuật tàu biển để nhập khẩu



Hàng hải



Cục ĐKVN



319.



ĐK036



Cấp Giấy chứng nhận cho các trạm thử, phòng thí nghiệm và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị giao thông vận tải



Sản xuất


CN GTVT



Cục ĐKVN



320.



ĐK037



Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho container; cho máy móc, trang thiết bị và vật liệu sử dụng trên phương tiện thuỷ và công trình dầu khí biển



Sản xuất


CN GTVT



Cục ĐKVN



321.



ĐK038



Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải



Sản xuất


CN GTVT



Cục ĐKVN



322.



ĐK039



Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cho máy, trang thiết bị, container, thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải



Sản xuất


CN GTVT



Cục ĐKVN



323.



ĐK040



Cấp Giấy chứng nhận Thợ hàn và Nhân viên kiểm tra vật liệu và chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá huỷ



Sản xuất


CN GTVT



Cục ĐKVN



VII




Công tác khác





324.



VT001



Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho doanh nghiệp Việt Nam



Vận tải đa


phương


thức



Bộ GTVT

[\TABLE]
25
[TABLE]



















































325.



VT002



Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho doanh nghiệp Việt Nam



Vận tải đa


phương


thức



Bộ GTVT



326.



TT001



Giải quyết khiếu nại, tố cáo



Giải quyết


khiếu nại, tố


cáo



Bộ GTVT



327.



KT001



Khen thưởng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải'



Thi đua,


Khen


thưởng



Bộ GTVT



328.



KT002



Khen thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GTVT



Thi đua,


Khen


thưởng



Bộ GTVT



329.



KT003



Khen thưởng danh hiệu "Tập thể Lao động xuất sắc"



Thi đua,


Khen


thưởng



Bộ GTVT



330.



KT004



Khen thưởng danh hiệu "Chiến sỹ thi đua ngành GTVT"



Thi đua,


Khen


thưởng



Bộ GTVT



331.



KT005



Khen thưởng danh hiệu "Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải"



Thi đua,


Khen


thưởng



Bộ GTVT

[\TABLE]
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
[TABLE]

































































TT



Mã số


TTHC



Tên thủ tục hành chính



Lĩnh vực



Cơ quan


thực hiện



I




Lĩnh vực Đường bộ





332.



ĐB040



Cấp Giấy phép thi công công trình thiêt yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương và quốc lộ được uỷ thác quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



333.



ĐB041



Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm B, C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa


chưa đến mức phải lập dự án) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với


đường địa phương



Đường bộ



Sở GTVT



334.



ĐB042



Cấp Giấy phép lái xe (GPLX) cho người trúng


tuyển kỳ sát hạch do Sở Giao thông vận tải quản


lý sát hạch



Đường bộ



Sở GTVT



335.



ĐB043



Đổi Giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải


quản lý.



Đường bộ



Sở GTVT



336.



ĐB044



Đổi Giấy phép lái xe của ngành Công an cấp tại


địa phương



Đường bộ



Sở GTVT



337.



ĐB045



Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp.



Đường bộ



Sở GTVT



338.



ĐB046



Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho


người nước ngoài cư trú, học tập, công tác dài hạn tại Việt Nam



Đường bộ



Sở GTVT

[\TABLE]
26
[TABLE]


















































































































339.



ĐB047



Đổi Giấy phép lái xe nước ngoài cấp cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam.



Đường bộ



Sở GTVT



340.



ĐB048



Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho


người Việt Nam cư trú tại địa phương



Đường bộ



Sở GTVT



341.



ĐB049



Cấp lại Giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



342.



ĐB050



Di chuyển quản lý Giấy phép lái xe do Sở Giao


thông vận tải cấp



Đường bộ



Sở GTVT



343.



ĐB051



Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy


chuyên dùng



Đường bộ



Cơ sở Bồi


dưỡng


KTPLGTĐ


B



344.



ĐB052



Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng bị mất, bị hỏng



Đường bộ



Cơ sở Bồi


dưỡng


KTPLGTĐ


B



345.



ĐB053



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy


chuyên dùng đăng ký lần đầu cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



346.



ĐB054



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy


chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc


hoặc hồ sơ gốc không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



347.



ĐB055



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe,máy


chuyên dùng chuyển quyền sở hữu cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý.



Đường bộ



Sở GTVT



348.



ĐB056



Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị hỏng, bị mất cho tổ chức cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



349.



ĐB057



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy


chuyên dùng tạm thời cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



350.



ĐB058



Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng do Sở Giao thông vận tải quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



351.



ĐB059



Chấp thuận khai thác thử các tuyến vận tải khách cố định chưa có trong danh mục tuyến đã được


công bố đối với tuyến nội tỉnh hoặc liên tỉnh liền kề



Đường bộ



Sở GTVT



352.



ĐB060



Công bố tuyến vận tải khách cố định sau thời gian khai thác thử đối với tuyến nội tỉnh và liên tỉnh


liền kề



Đường bộ



Sở GTVT



353.



ĐB061



Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống có trong danh mục



Đường bộ



Sở GTVT



354.



ĐB062



Bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận tải vào tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách



Đường bộ



Sở GTVT

[\TABLE]
27
[TABLE]






































































































cố định liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống đã được


chấp thuận





355.



ĐB063



Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác các tuyến cố định nội tỉnh, tuyến vận tải


khách cố định liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống



Đường bộ



Sở GTVT



356.



ĐB064



Cấp Giấy phép vận tải Việt Nam - Lào đối với


phương tiện vận tải thương mại (trừ các phương


tiện của các đơn vị vận tải thuộc Bộ GTVT có trụ sở tại thành phố Hà Nội và các đơn vị vận tải


thuộc Cục Đường bộ Việt Nam)



Đường bộ



Sở GTVT



357.



ĐB065



Cấp Giấy phép vận tải Việt Nam - Lào đối với


phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ (trừ phương tiện vận tải của các cơ quan Trung


ương của Đảng, Nhà nước, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại thành phố Hà Nội)



Đường bộ



Sở GTVT



358.



ĐB066



Cấp Giấy phép vận tải Việt Nam - Lào đối với


phương tiện vận tải thương mại phi thương mại là xe cá nhân.



Đường bộ



Sở GTVT



359.



ĐB067



Cấp Giấy phép vận tải quốc tế Việt Nam - Trung Quốc.



Đường bộ



Sở GTVT


các tỉnh:


Lào Cai, Lai


Châu, Lạng


Sơn, Cao


Bằng, Hà


Giang,


Quảng Ninh



360.



ĐB068



Cấp Giấy phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên


đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



361.



ĐB069



Cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý



Đường bộ



Sở GTVT



362.



ĐB070



Cấp Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác là đường địa phương và quốc lộ


được ủy thác



Đường bộ



Sở GTVT



363.



ĐB071



Cấp mới Giấy chứng nhận hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường bộ



Đường bộ



Sở GTVT



364.



ĐB072



Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề kinh doanh


dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông cơ giới


đường bộ



Đường bộ



Sở GTVT



365.



ĐB073



Giấy Chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động



Đường bộ



Sở GTVT



366.



ĐB074



Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ôtô



Đường bộ



Sở GTVT



367.



ĐB075



Cấp Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4



Đường bộ



Sở GTVT

[\TABLE]
28
[TABLE]




































































































368.



ĐB076



Cấp Giấy phép xe tập lái



Đường bộ



Sở GTVT



369.



ĐB077



Cấp phù hiệu "Xe hợp đồng"



Đường bộ



Sở GTVT



370.



ĐB078



Cấp phù hiệu "Taxi"



Đường bộ



Sở GTVT



371.



ĐB079



Cấp phù hiệu "Xe vận chuyển khách du lịch"



Đường bộ



Sở GTVT



II




Lĩnh vực Đường thủy nội địa





372.



ĐT038



Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Uỷ ban nhân


dân tỉnh



373.



ĐT039



Thủ tục công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Uỷ ban nhân


dân tỉnh



374.



ĐT040



Thủ tục cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



375.



ĐT041



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



376.



ĐT042



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận đối với các trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, và thời gian thi công không quá 07 ngày.



Đường


thủy nội


địa



Đơn vị


Quản lý


đường thuỷ


khu vực.



377.



ĐT043



Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



378.



ĐT044



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



379.



ĐT045



Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa, đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



380.



ĐT046



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp quyết định công bố cảng thuỷ nội địa hết hạn.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải

[\TABLE]
29
[TABLE]

































































381.



ĐT047



Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



382.



ĐT048



Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài, trong trường hợp phân chia sáp nhập cảng thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



383.



ĐT049



Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đư ờng thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



384.



ĐT050



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



385.



ĐT051



Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



386.



ĐT052



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa hết hạn.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



387.



ĐT053



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



388.



ĐT054



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



389.



ĐT055



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường



Đường


thủy nội



Sở Giao


thông vận

[\TABLE]
30
[TABLE]






































































































thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thuỷ nội địa.



địa



tải



390.



ĐT056



Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến khách ngang sông.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



391.



ĐT057



Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



392.



ĐT058



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp Giấy phép hoạt động hết hạn.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



393.



ĐT059



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



394.



ĐT060



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp phân chia sáp nhập bến khách ngang sông.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



395.



ĐT061



Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến khách ngang sông.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



396.



ĐT062



Thủ tục cấp giấy phép phương tiện vào cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Cảng vụ


ĐTNĐ địa


phương



397.



ĐT063



Thủ tục cấp giấy phép phương tiện rời cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương.



Đường


thủy nội


địa



Cảng vụ


ĐTNĐ địa


phương



398.



ĐT064



Thủ tục đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định trừ các trường hợp tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, vận tải hành khách đường thuỷ nội địa qua biên giới.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



399.



ĐT065



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



400.



ĐT066



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



401.



ĐT067



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa đối với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



402.



ĐT068



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện, nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải

[\TABLE]
31
[TABLE]




































































































403.



ĐT069



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện, nhưng thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



404.



ĐT070



Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



405.



ĐT071



Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất do phương tiện bị chìm đắm, hoặc bị cháy hồ sơ.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



406.



ĐT072



Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phường tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất vì các lý do khác.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



407.



ĐT073



Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



408.



ĐT074



Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



409.



ĐT075



Dự thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



410.



ĐT076



Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở xuống.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



411.



ĐT077



Dự kiểm tra, cấp chứng chỉ chuyên môn, người lái phương tiện thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



412.



ĐT078



Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống; cấp lại chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



413.



ĐT079



Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở xuống; chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện do Sở Giao thông vận tải cấp.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



414.



ĐT080



Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng từ hạng 3 trở xuống.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



415.



ĐT081



Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



416.



ĐT082



Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải

[\TABLE]
32
[TABLE]





































417.



ĐT083



Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện thuỷ nội địa.



Đường


thủy nội


địa



Sở Giao


thông vận


tải



III




Công tác Đăng kiểm





418.



ĐK041



Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải tỉnh/thành phố thực hiện



Đường bộ



Sở GTVT



419.



ĐK042



Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải tỉnh/thành phố thực hiện



Đường bộ



Sở GTVT



420.



ĐK043



Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các loại phương tiện thuỷ nội địa hoạt động trên sông, kênh, rạch, hồ, đầm,^vịnh do địa phương trực tiếp quản lý, bao gồm:


- Các tàu có sức chở người dưới 50 người;


- Các tàu không động cơ có trọng tải toàn phần dưới 200 tấn;


- Các tàu có động cơ có tổng công suất dưới 135 mã lực;


- Các tàu chuyên dùng như: ụ nổi, bến nổi, thiết bị thi công nổi, nhà nổi, tàu cuốc, tàu hút ... có chiều dài thiết kế nhỏ hơn 10m).



Đường


thuỷ nội


địa



Sở GTVT

[\TABLE]
33

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2294/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành10/08/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/08/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Hồ Nghĩa Dũng
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuNăm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.