|
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: 2294 /QĐ-BGTVT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2009
|
Căn cứ Nghị định số 51/2008/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải tại công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;
Xét đề nghị của Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Giao thông vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổ trưởng Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Giao thông vận
tải, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải
|
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Tổ công tác chuyên trách CCTTHC
của Thủ tướng Chính phủ;
- Các Thứ trưởng Bộ GTVT;
- Website của Bộ GTVT (để công bố);
- Lưu: VT, Tổ Công tác thực hiện Đề án 30.
|
C
BỘ TRƯỞNG
Hồ Nghĩa Dũng
|
|
TT
|
Lĩnh vực
|
Số lượng thủ tục
hành chính
|
Mã số TTHC
|
|
1.
|
Đường bộ
|
79
|
ĐB001 - ĐB079
|
|
2.
|
Đường thủy nội địa
|
83
|
ĐT001 - ĐT083
|
|
3.
|
Đường sắt
|
21
|
ĐS001 - ĐS021
|
|
4.
|
Hàng hải
|
45
|
HH001 - HH045
|
|
5.
|
Hàng không
|
141
|
HK001 - HK141
|
|
6.
|
Công tác Đăng kiểm
|
43
|
ĐK001 - ĐK043
|
|
7.
|
Công tác khác
|
08
|
VT001 - VT002
TT001
KT001 - KT005
|
|
TT
|
Mã số
TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan
thực
hiện
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường bộ
|
|||
|
1.
|
ĐB001
|
Cấp Giấy phép thi công công trình thiêt yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ
|
Đường bộ
|
Khu Quản
lý đường
bộ
|
|
2.
|
ĐB002
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm A, nhóm B; dự án liên quan đến đường cao tốc, đường cấp cao, đường cấp 1, đường quản lý theo quy chế riêng) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
|
3.
|
ĐB003
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ từ đường cấp II trở xuống
|
Đường bộ
|
Khu Quản
lý đường
bộ
|
|
4.
|
ĐB004
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao thông đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường cao tốc, đường cấp I, đường cấp II và đường cấp III
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
|
5.
|
ĐB005
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao thông đường nhánh đấu nối vào quốc lộ là đường cấp IV, đường cấp V và đường cấp VI
|
Đường bộ
|
Khu Quản
lý đường
bộ
|
|
6.
|
ĐB006
|
Cấp Giấy phép lái xe ôtô (GPLX) cho người trúng tuyển kỳ sát hạch do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
|
7.
|
ĐB007
|
Đổi Giấy phép lái xe do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
|
8.
|
ĐB008
|
Đổi Giấy phép lái xe do Cục Cảnh sát giao thông Đường bộ - Đường sắt Bộ Công an cấp
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
|
9.
|
ĐB009
|
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
|
10.
|
ĐB010
|
Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người nước ngoài cư trú, học tập, công tác dài hạn tại Việt Nam
|
Đường bộ
|
Cục
Đường bộ
Việt Nam.
|
1
[TABLE]
11. | ĐB011 | Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người Việt Nam | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
12. | ĐB012 | Cấp lại Giấy phép lái xe do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
13. | ĐB013 | Di chuyển quản lý Giấy phép lái xe do Cục Đường bộ Việt Nam cấp | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
14. | ĐB014 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đăng ký lần đầu cho các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
15. | ĐB015 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đầy đủ cho các đợn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
16. | ĐB016 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu cho các đơn vị trực thuộc Bộ Giao thông vận tải | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
17. | ĐB017 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị hỏng, bị mất do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
18. | ĐB018 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tạm thời cho các đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
19. | ĐB019 | Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
20. | ĐB020 | Chấp thuận khai thác thử tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh chưa có trong danh mục tuyến đã được công bố | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
21. | ĐB021 | Công bố tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh sau thời gian khai thác thử | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
22. | ĐB022 | Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh trên 1000 km | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
23. | ĐB023 | Bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận tải vào tuyến cố định liên tỉnh trên 1000 km đã được chấp thuận | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
24. | ĐB024 | Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác tuyến hoặc ngừng từng xe khai thác tuyến cố định liên tỉnh trên 1000 km | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
25. | ĐB025 | Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào cho phương tiện vận tải thương mại của các đơn vị | Đường bộ | Cục Đường bộ |
2
[TABLE]
trực thuộc Bộ GTVT trên địa bàn thành phố Hà Nội và của các đơn vị trực thuộc Cục Đường bộ Việt Nam | Việt Nam. | |||
26. | ĐB026 | Cấp Giấy phép liên vận Việt Nam - Lào cho phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ thuộc các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể và của tổ chức quốc tế, Đoàn ngoại giao đóng tại thành phố Hà Nội | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
27. | ĐB027 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế cho doanh nghiệp vận tải giữa Việt Nam và Cam Pu Chia | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
28. | ĐB028 | Cấp Giấy phép liên vận cho phương tiện khai thác vận tải giữa Việt Nam và Cam Pu Chia | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
29. | ĐB029 | Cấp Giấy phép lưu hành cho xe quá khổ, quá tải trên đường bộ trong trường hợp đặc biệt. | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
30. | ĐB030 | Cấp Giấy phép lưu hành cho xe quá khổ, quá tải trên đường bộ trong phạm vi cả nước. | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
31. | ĐB031 | Cấp Giấy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường bộ trong trường hợp đặc biệt. | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
32. | ĐB032 | Cấp Giấy phép lưu hành cho xe bánh xích tự hành trên đường bộ trong phạm vi cả nước. | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
33. | ĐB033 | Cấp Giấy phép thi công công trình trên quốc lộ đang khai thác | Đường bộ | Khu Quản lý đường bộ |
34. | ĐB034 | Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ôtô | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
35. | ĐB035 | Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
36. | ĐB036 | Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ôtô cho các đối tượng thuộc các cở sở đào tạo do Cục Đường bộ Việt Nam quản lý | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
37. | ĐB037 | Cấp Giấy phép xe tập lái cho các cơ sở đào tạo thuộc Cục Đường bộ Việt Nam quản lý | Đường bộ | Cục Đường bộ Việt Nam. |
38. | ĐB038 | Cấp Giấy chứng nhận tập huấn nhân viên phục vụ trên xe vận chuyển khách, xe buýt. | Đường bộ | Hiệp hội vận tải ôtô Việt Nam |
39. | ĐB039 | Cấp Giấy chứng nhận tập huấn lái xe taxi | Đường bộ | Hiệp hội vận tải ôtô Việt Nam |
3
[TABLE]
II | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |||
40. | ĐT001 | Công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua từ 2 tỉnh trở lên hoặc đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
41. | ĐT002 | Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia; đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua từ 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
42. | ĐT003 | Thủ tục cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án trọng điểm quốc gia, dự án nhóm A có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
43. | ĐT004 | Thủ tục cho ý kiến thỏa thuận đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
44. | ĐT005 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
45. | ĐT006 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận đối với các trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương và thời gian thi công không quá 07 ngày. | Đường thủy nội địa | Đơn vị quản lý đường thuỷ khu vực thuộc Cục ĐTNĐ Việt Nam |
46. | ĐT007 | Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
4
[TABLE]
nội địa địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thuỷ trên luồng trong thời gian liên tục từ 24 giờ trở lên (Trừ lý do an ninh quốc phòng). | ||||
47. | ĐT008 | Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng đi qua 2 tỉnh trở lên, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối đường thuỷ nội địa quốc gia với đường thuỷ nội địa địa phương đối với trường hợp cấm hoàn toàn giao thông đường thuỷ trên luồng trong thời gian liên tục dưới 24 giờ. | Đường thủy nội địa | Đơn vị quản lý đường thuỷ khu vực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
48. | ĐT009 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
49. | ĐT010 | Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
50. | ĐT011 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp quyết định công bố cản hết hạn. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
51. | ĐT012 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
52. | ĐT013 | Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp phân chia, sáp nhập cảng thuỷ nội địa, | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
53. | ĐT014 | Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa, vùng đón trả hoa tiêu đối với cảng hàng hoá, hành khách tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Bộ Giao thông vận tải |
54. | ĐT015 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận tiến hành xây dựng cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
55. | ĐT016 | Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách, thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
5
[TABLE]
56. | ĐT017 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp quyết định công bố cảng thuỷ nội địa hết hạn. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
57. | ĐT018 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
58. | ĐT019 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp phân chia sáp nhập cảng thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
59. | ĐT020 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
60. | ĐT021 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
61. | ĐT022 | Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
62. | ĐT023 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa quốc gia trong trường hợp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa hết hạn. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
63. | ĐT024 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
64. | ĐT025 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội | Đường thủy | Cục |
6
[TABLE]
địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia trong trường hợp phân chia sáp nhập bến thuỷ nội địa. | nội địa | Đường thuỷ nội địa Việt Nam | ||
65. | ĐT026 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
66. | ĐT027 | Thủ tục cấp giấy phép phương tiện vào cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia. | Đường thủy nội địa | Cảng vụ Đường thuỷ nội địa thuộc Cục ĐTNĐ Việt Nam |
67. | ĐT028 | Thủ tục cấp giấy phép phương tiện rời cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa quốc gia, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa quốc gia. | Đường thủy nội địa | Cảng vụ Đường thuỷ nội địa thuộc Cục ĐTNĐ Việt Nam |
68. | ĐT029 | Thủ tục đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam hoặc vận tải hành khách đường thuỷ nội địa qua biên giới. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
69. | ĐT030 | Thủ tục chấp thuận cho phương tiện vận tải hành khách chạy thử trên tuyến Đường thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
70. | ĐT031 | Dự thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng 3 trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
71. | ĐT032 | Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và bằng thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng 3 trở lên đối với các cơ sở dạy nghề trực thuộc Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
72. | ĐT033 | Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở lên do Cục Đường | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội |
7
[TABLE]
thuỷ nội địa Việt Nam cấp. 4 | địa Việt Nam | |||
73. | ĐT034 | Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở lên do Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam cấp. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
74. | ĐT035 | Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
75. | ĐT036 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
76. | ĐT037 | Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
III | Lĩnh vực Đường sắt | |||
77. | ĐS001 | Cấp mới Giấy phép lái tàu | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
78. | ĐS002 | Cấp lại Giấy phép lái tàu | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
79. | ĐS003 | Đổi Giấy phép lái tàu | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
80. | ĐS004 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lần đầu) | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
81. | ĐS005 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lại) | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
82. | ĐS006 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện mất đăng ký) | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
83. | ĐS007 | Xoá tên, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
84. | ĐS008 | Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
85. | ĐS009 | Cấp chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
8
[TABLE]
thuỷ nội địa Việt Nam cấp. 4 | địa Việt Nam | |||
73. | ĐT034 | Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở lên do Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam cấp. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
74. | ĐT035 | Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng nhì trở lên. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
75. | ĐT036 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
76. | ĐT037 | Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba trở lên. | Đường thủy nội địa | Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam |
III | Lĩnh vực Đường sắt | |||
77. | ĐS001 | Cấp mới Giấy phép lái tàu | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
78. | ĐS002 | Cấp lại Giấy phép lái tàu | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
79. | ĐS003 | Đổi Giấy phép lái tàu | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
80. | ĐS004 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lần đầu) | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
81. | ĐS005 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện đăng ký lại) | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
82. | ĐS006 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (cho phương tiện mất đăng ký) | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
83. | ĐS007 | Xoá tên, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
84. | ĐS008 | Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
85. | ĐS009 | Cấp chứng chỉ an toàn cho doanh nghiệp kinh doanh đường sắt | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
8
[TABLE]
86. | ĐS010 | Cấp giấy phép xây dựng trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn giao thông đường sắt quốc gia đối với các công trình vĩnh cửu: - Cầu, cầu vượt, hầm chui; - Các loại cống có diện tích thoát nước từ 1m? trở lên; Các loại đường ống (kể cả đường ống bảo vệ) có đường kính từ 500mm trở lên; - Các công trình và đường dây điện lực có điện áp từ 35KV trở lên. | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
87. | ĐS011 | Cấp Giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường sắt đối với công trình: - Công trình xây dựng tạm (thời hạn sử dụng công trình không quá 12 tháng); - Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp mà không thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Cục ĐSVN. | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
88. | ĐS012 | Gia hạn giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường sắt quốc gia đối với công trình vĩnh cửu: - Cầu, cầu vượt, hầm chui; - Các loại cống có diện tích thoát nước từ 1m trở lên; - Các loại đường ống (kể cả đường ống bảo vệ) có đường kính từ 500 mm trở lên); - Các công trình và đường dây điện có điện áp từ 35Kv trở lên. | Đường sắt | Cục Đường sắt VN |
89. | ĐS013 | Gia hạn giấy phép xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn đường sắt quốc gia đối với công trình: - Công trình xây dựng tạm (thời hạn sử dụng công trình không quá 12 tháng); - Công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp mà không thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép của Cục Đường sắt Việt Nam. | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
90. | ĐS014 | Cấp Giấy phép thực hiện hoạt động duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt đã xây dựng hợp pháp trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt quốc gia, hành lang an toàn giao thông đường sắt quốc gia | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
91. | ĐS015 | Cấp Giấy phép xây dựng đường ngang cấp I, II, III giao cắt giữa đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp | Đường sắt | Tổng công ty Đường |
9
[TABLE]
sắt VN | ||||
92. | ĐS016 | Cấp giấy phép nâng cấp, cải tạo đường ngang giao cắt giữa đường quốc gia với đường bộ các cấp | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
93. | ĐS017 | Gia hạn Giấy phép xây dựng đường ngang cấp I, II, III giao cắt đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
94. | ĐS018 | Gia hạn giấy phép cải tạo, nâng cấp đường ngang cấp I, II, III giao cắt giữa đường quốc gia với đường bộ các cấp | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
95. | ĐS019 | Thỏa thuận thành lập, cải tạo, chuyển cấp đường ngang cấp I, II, III giao cắt giữa đường sắt quốc gia với đường bộ các cấp | Đường sắt | Tổng công ty Đường sắt VN |
96. | ĐS020 | Công bố đóng ga đường sắt | Đường sắt | Bộ GTVT |
97. | ĐS021 | Công bố mở ga đường sắt | Đường sắt | Bộ GTVT |
IV | Lĩnh vực Hàng hải | |||
98. | HH001 | Trả lời về sự phù hợp với quy hoạch cảng biển | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam. |
99. | HH002 | Công bố mở cảng biển | Hàng hải | Bộ Giao thông vận tải |
100. | HH003 | Thủ tục đưa bến cảng, cầu cảng, khu chuyển tải vào sử dụng | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
101. | HH004 | Thủ tục tàu biển Việt Nam hoạt động trên tuyến nội địa vào cảng biển | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
102. | HH005 | Thủ tục tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài nhập cảnh vào cảng biển | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
103. | HH006 | Thủ tục tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
104. | HH007 | Thủ tục tàu biển Việt Nam và tàu biển nước ngoài xuất cảnh rời cảng biển | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
105. | HH008 | Thủ tục tàu biển nhập cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
106. | HH009 | Thủ tục tàu biển xuất cảnh tại cảng dầu khí ngoài khơi | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
107. | HH010 | Thủ tục tàu biển nước ngoài quá cảnh | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
108. | HH011 | Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Đánh giá an ninh cảng biển | Hàng hải | Các Cảng vụ Hàng hải. |
109. | HH012 | Thủ tục Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch an ninh cảng biển | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam. |
110. | HH013 | Thủ tục xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
10
[TABLE]
111. | HH014 | Phê duyệt danh sách khoá đào tạo nâng cao, khoá bồi dưỡng nghiệp vụ, dự thi sỹ quan | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
112. | HH015 | Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng tàu biển | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
113. | HH016 | Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuỷ thủ trực ca, thợ máy trực ca tàu biển | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
114. | HH017 | Gia hạn, đổi, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn và đổi, cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
115. | HH018 | Thủ tục xác nhận việc cấp giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng tổng quát (GOC), giấy chứng nhận vô tuyến điện viên hệ GMDSS hạng hạn chế (ROC) và huấn luyện đặc biệt. | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
116. | HH019 | Thủ tục xác nhận về việc cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn. | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
117. | HH020 | Cấp Sổ thuyền viên | Hàng hải | Các Chi cục Hàng hải Việt Nam và các Cảng vụ hàng hải: Thanh Hoá, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Quảng Ninh |
118. | HH021 | Cấp lại Sổ thuyền viên | Hàng hải | Các Chi cục Hàng hải Việt Nam và các Cảng vụ hàng hải: Thanh Hoá, Nghệ An, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang, Vũng Tàu, Cần Thơ, Kiên Giang, Cà Mau, Quảng Ninh |
119. | HH022 | Cấp lần đầu hộ chiếu thuyền viên | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
120. | HH023 | Cấp lại Hộ chiếu thuyền viên | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
121. | HH024 | Gia hạn, đổi Hộ chiếu thuyền viên | Hàng hải | Cục Hàng hải |
11
[TABLE]
Việt Nam | ||||
122. | HH025 | Sửa đổi Hộ chiếu thuyền viên | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
123. | HH026 | Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Hoa tiêu hàng hải và Giấy chứng nhận vùng hoạt động Hoa tiêu hàng hải | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
124. | HH027 | Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động Hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu chuyển vùng hoạt động | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
125. | HH028 | Gia hạn, đổi, cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn Hoa tiêu hàng hải; Giấy chứng nhận vùng hoạt động Hoa tiêu hàng hải | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
126. | HH029 | Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế tàu biển | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
127. | HH030 | Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế tàu biển (đối với các trường hợp: hết hạn sử dụng, bị mất, bị rách, nát, bổ sung nội dung hành nghề) | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
128. | HH031 | Cấp Giấy chứng nhận có bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu | Hàng hải | Cục Hàng hải Việt Nam |
129. | HH032 | Đăng ký tàu biển không thời hạn | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
130. | HH033 | Đăng ký tàu biển có thời hạn | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
131. | HH034 | Đăng ký lại tàu biển | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
132. | HH035 | Đăng ký thay đổi tên tàu biển | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
12
[TABLE]
133. | HH036 | Đăng ký thay đổi chủ tàu | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
134. | HH037 | Đăng ký thay đổi kết cấu và thông số kỹ thuật tàu biển. | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
135. | HH038 | Đăng ký thay đổi cơ quan đăng ký tàu biển khu vực | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
136. | HH039 | Đăng ký thay đổi tổ chức đăng kiểm tàu biển | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
137. | HH040 | Đăng ký tàu biển tạm thời | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
138. | HH041 | Đăng ký tàu biển đang đóng | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
139. | HH042 | Đăng ký tàu biển loại nhỏ | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
140. | HH043 | Xoá hoặc tạm ngừng đăng ký tàu biển | Hàng hải | Chi Cục Hàng hải Việt Nam tại Hải Phòng và Tp.HCM và Cảng vụ HH Đà Nẵng. |
13
[TABLE]
không chung | không | |||
154. | HK012 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung sửa đổi | Hàng không | Cục HKVN |
155. | HK013 | Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
156. | HK014 | Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung (sửa đổi) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
157. | HK015 | Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh hàng không chung đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
158. | HK016 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
159. | HK017 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (sửa đổi) trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
160. | HK018 | Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
161. | HK019 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Thủ tướng Chính phủ |
162. | HK020 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không (sửa đổi) đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Bộ GTVT |
163. | HK021 | Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
164. | HK022 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
165. | HK023 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sửa đổi) cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
166. | HK024 | Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
167. | HK025 | Chấp thuận việc thuê/cho thuê tàu bay của tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
15
[TABLE]
không chung | không | |||
154. | HK012 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung sửa đổi | Hàng không | Cục HKVN |
155. | HK013 | Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
156. | HK014 | Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung (sửa đổi) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
157. | HK015 | Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh hàng không chung đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
158. | HK016 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
159. | HK017 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (sửa đổi) trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
160. | HK018 | Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
161. | HK019 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Thủ tướng Chính phủ |
162. | HK020 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không (sửa đổi) đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Bộ GTVT |
163. | HK021 | Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
164. | HK022 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
165. | HK023 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sửa đổi) cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
166. | HK024 | Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
167. | HK025 | Chấp thuận việc thuê/cho thuê tàu bay của tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
15
[TABLE]
không chung | không | |||
154. | HK012 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung sửa đổi | Hàng không | Cục HKVN |
155. | HK013 | Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
156. | HK014 | Cấp Giấy phép kinh doanh hàng không chung (sửa đổi) cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
157. | HK015 | Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh hàng không chung đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
158. | HK016 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
159. | HK017 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư sửa đổi cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài (sửa đổi) trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
160. | HK018 | Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh hàng không chung | Hàng không | Cục HKVN |
161. | HK019 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không cho tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Thủ tướng Chính phủ |
162. | HK020 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không (sửa đổi) đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Bộ GTVT |
163. | HK021 | Đăng ký thay đổi Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
164. | HK022 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
165. | HK023 | Cấp Giấy chứng nhận đầu tư (sửa đổi) cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
166. | HK024 | Đăng ký thay đổi Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực kinh doanh vận chuyển hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
167. | HK025 | Chấp thuận việc thuê/cho thuê tàu bay của tổ chức, cá nhân Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
15
[TABLE]
168. | HK026 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
169. | HK027 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
170. | HK028 | Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép thành lập VănT phòng đại diện hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
171. | HK029 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
172. | HK030 | Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
173. | HK031 | Điều chỉnh, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng bán vé hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
174. | HK032 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chỉ định đại lý bán vé hãng hàng không nước ngoài | Hàng không | Cục HKVN |
175. | HK033 | Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chỉ định đại lý bán vé hãng hàng không nước ngoài | Hàng không | Cục HKVN |
176. | HK034 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký xuất vận đơn hàng không thứ cấp của doanh nghiệp giao nhận hàng hóa Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
177. | HK035 | Cấp Giấy chứng nhận công nhận doanh nghiệp giao nhận hàng hóa Việt Nam được xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp nước ngoài giao nhận hàng hóa tại Việt Nam (áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam làm đại lý xuất vận đơn hàng không thứ cấp cho doanh nghiệp giao nhận hàng hóa nước ngoài) | Hàng không | Cục HKVN |
178. | HK036 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời quốc tịch tàu bay. | Hàng không | Cục HKVN |
179. | HK037 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay. | Hàng | Cục HKVN |
16
[TABLE]
không | ||||
180. | HK038 | Cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký quốc tịch tàu bay. | Hàng không | Cục HKVN |
181. | HK039 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay. | Hàng không | Cục HKVN |
182. | HK040 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay. | Hàng không | Cục HKVN |
183. | HK041 | Công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay. | Hàng không | Cục HKVN |
184. | HK042 | Cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
185. | HK043 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu | Hàng không | Cục HKVN |
186. | HK044 | Cấp Giấy phép hoạt động cho cơ sở thiết kế, chế tạo tàu bay, trang thiết bị tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
187. | HK045 | Gia hạn Giấy phép hoạt động cho cơ sở thiết kế, chế tạo tàu bay, trang thiết bị tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
188. | HK046 | Cấp Giấy chứng nhận Người khai thác tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
189. | HK047 | Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
190. | HK048 | Cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay (thành viên tổ bay) | Hàng không | Cục HKVN |
191. | HK049 | Cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay (thành viên tổ bay) | Hàng không | Cục HKVN |
192. | HK050 | Gia hạn năng định cho người lái tàu bay (thành viên tổ bay | Hàng không | Cục HKVN |
193. | HK051 | Cấp Giấy phép, năng định cho Tiếp viên hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
194. | HK052 | Cấp lại Giấy phép, năng định cho Tiếp viên hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
195. | HK053 | Cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
196. | HK054 | Cấp lại Giấy phép, năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
197. | HK055 | Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu | Hàng | Cục HKVN |
17
[TABLE]
bay | không | |||
198. | HK056 | Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện mô phông phỏng (SIM) | Hàng không | Cục HKVN |
199. | HK057 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện bay (FTO) | Hàng không | Cục HKVN |
200. | HK058 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện chuyển loại tàu bay cho người lái (TRTO) | Hàng không | Cục HKVN |
201. | HK059 | Gia hạn, sửa đổi và bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện bay (FTO) | Hàng không | Cục HKVN |
202. | HK060 | Gia hạn, sửa đổi và bổ sung Giấy chứng nhận tổ chức huấn luyện chuyển loại tàu bay cho người lái (TRTO) | Hàng không | Cục HKVN |
203. | HK061 | Phê chuẩn tài liệu khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
204. | HK062 | Phê chuẩn sửa đổi,bổ sung tài liệu khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
205. | HK063 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo ngôn ngữ cho cơ sở sát hạch ngôn ngữ tiếng Anh | Hàng không | Cục HKVN |
206. | HK064 | Cấp Giấy chứng nhận trình độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh cho nhân viên hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
207. | HK065 | Gia hạn Giấy chứng nhận trình độ thông thạo ngôn ngữ tiếng Anh cho nhân viên hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
208. | HK066 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
209. | HK067 | Gia hạn, bổ sung năng định Giấy chứng nhận tổ chức bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
210. | HK068 | Cấp Giấy chứng nhận tổ chức đào tạo, huấn luyện nhân viên kỹ thuật tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
211. | HK069 | Gia hạn Giấy chứng nhận tổ chức đào tạo, huấn luyện nhân viên kỹ thuật tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
212. | HK070 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo ngôn ngữ cho cơ sở sát hạch ngôn ngữ tiếng Anh | Hàng không | Cục HKVN |
213. | HK071 | Cấp Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần tại tất cả các cảng hàng không, sân bay trên toàn quốc | Hàng không | Cục HKVN |
18
[TABLE]
214. | HK072 | Cấp lại Thẻ kiểm soát an ninh hàng không có giá trị sử dụng nhiều lần tại tất cả các cảng hàng không, sân bay trên toàn quốc | Hàng không | Cục HKVN |
215. | HK073 | Cấp Giấy phép cho Nhân viên an ninh hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
216. | HK074 | Phê duyệt Chương trình an ninh hàng không dân dụng của các hãng hàng không Việt Nam | Hàng không | Bộ GTVT |
217. | HK075 | Phê duyệt Chương trình an ninh hàng không dân dụng của người khai thác cảng hàng không , sân bay | Hàng không | Bộ GTVT |
218. | HK076 | Chấp thuận Chương trình an ninh hàng không dân dụng của các hãng hàng không nước ngoài khai thác tại Việt Nam | Hàng không | Bộ GTVT |
219. | HK077 | Phê duyệt Phương án điều hành tàu bay đang bay bị can thiệp bất hợp pháp của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu | Hàng không | Bộ GTVT |
220. | HK078 | Phê duyệt quy chế an ninh của doanh nghiệp cung ứng xăng dầu, doanh nghiệp xuất ăn và đại lý điều tiết | Hàng không | Cục HKVN |
221. | HK079 | Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
222. | HK080 | Cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
223. | HK081 | Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
224. | HK082 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
225. | HK083 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
226. | HK084 | Cấp Giấy phép khai thác kỹ thuật mặt đất (Giấy phép cho nhân viên điều khiển, vận hành' phương tiện, trang bị, thiết bị tại khu bay) | Hàng không | Cục HKVN |
227. | HK085 | Cấp Giấy phép cho các phương tiện hoạt động trên khu bay | Hàng không | Cục HKVN |
228. | HK086 | Giao lại đất; cho thuê đất tại cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
229. | HK087 | Chấp thuận thế chấp, bảo lãnh tài sản gắn liền với | Hàng | Cục HKVN |
19
[TABLE]
đất thuê | không | |||
230. | HK088 | Chấp thuận bán, cho thuê hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê | Hàng không | Cục HKVN |
231. | HK089 | Mở cảng hàng không sân bay | Hàng không | Thủ tướng Chính phủ |
232. | HK090 | Mở lại cảng hàng không sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
233. | HK091 | Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS) HKDD | Hàng không | Cục HKVN |
234. | HK092 | Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không (AIS) | Hàng không | Cục HKVN |
235. | HK093 | Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không (MET) | Hàng không | Cục HKVN |
236. | HK094 | Cấp Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu | Hàng không | Cục HKVN |
237. | HK095 | Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát (CNS) HKDD do hết thời hạn hiệu lực | Hàng không | Cục HKVN |
238. | HK096 | Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không(AIS) do hết thời hạn hiệu lực | Hàng không | Cục HKVN |
239. | HK097 | Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không(MET) do hết thời hạn hiệu lực | Hàng không | Cục HKVN |
240. | HK098 | Cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu do hết thời hạn hiệu lực | Hàng không | Cục HKVN |
241. | HK099 | Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thôngtin, dẫn đường, giám sát (CNS) HKDD | Hàng không | Cục HKVN |
242. | HK100 | Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không (AIS) | Hàng không | Cục HKVN |
243. | HK101 | Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không(MET) | Hàng không | Cục HKVN |
244. | HK102 | Cấp bổ sung Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu | Hàng không | Cục HKVN |
245. | HK103 | Cấp giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật,thiết bị thôngtin, dẫn đường, giám sát (CNS) | Hàng không | Cục HKVN |
20
[TABLE]
246. | HK104 | Cấp giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng (MET) | Hàng không | Cục HKVN |
247. | HK105 | Cấp giấy phép khai thác cho hệ thống tự động hóa dịch vụ thông báo tin tức hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
248. | HK106 | Cấp lại giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật,thiết bị thôngtin, dẫn đường, giám sát (CNS) | Hàng không | Cục HKVN |
249. | HK107 | Cấp lại giấy phép khai thác cho hệ thống kỹ thuật, thiết bị khí tượng (MET) | Hàng không | Cục HKVN |
250. | HK108 | Cấp lại giấy phép khai thác cho hệ thống tự động hóa dịch vụ thông báo tin tức hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
251. | HK109 | Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên không lưu | Hàng không | Cục HKVN |
252. | HK110 | Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên thông báo tin tức hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
253. | HK111 | Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên thôngtin, dẫn đường, giám sát | Hàng không | Cục HKVN |
254. | HK112 | Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên khí tượng hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
255. | HK113 | Cấp giấy phép, năng định cho nhân viên điều độ, khai thác bay | Hàng không | Cục HKVN |
256. | HK114 | Cấp lại giấy phép cho nhân viên chuyên ngành quản lý hoạt động bay, bao gồm nhân viên không lưu, nhân viên thông báo tin tức hàng không, nhân viên thông tin dẫn đương giám sát, nhân viên khí tượng hàng không, nhân viên điều độ khai thác bay(trong trường hợp G/ phép hết hiệu lực, bị mất, hư hỏng) | Hàng không | Cục HKVN |
257. | HK115 | Gia hạn năng định cho nhân viên không lưu | Hàng không | Cục HKVN |
258. | HK116 | Gia hạn năng định cho nhân viên thông báo tin tức hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
259. | HK117 | Gia hạn năng định cho nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát | Hàng không | Cục HKVN |
260. | HK118 | Gia hạn năng định cho nhân viên khí tượng hàng không | Hàng không | Cục HKVN |
261. | HK119 | Gia hạn năng định cho nhân viên điều độ, khai thác bay | Hàng không | Cục HKVN |
21
[TABLE]
262. | HK120 | Cấp địa chỉ 24 Bít cho các tàu bay mang quốc tịch Việt Nam | Hàng không | Cục HKVN |
263. | HK121 | Cấp địa chỉ đầu cuối AFTN | Hàng không | Cục HKVN |
264. | HK122 | Chấp thuận đăng ký sử dụng tần số trong giải băng tần hàng không dân dụng | Hàng không | Cục HKVN |
265. | HK123 | Phê duyệt kế hoạch tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, diễn tập tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
266. | HK124 | Phê duyệt sửa đổi, bổ sung kế hoạch tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay, kế hoạch đào tạo, huấn luyện, diễn tập tìm kiếm cứu nạn, khẩn nguy sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
267. | HK125 | Phê duyệt, phát hành các ấn phẩm thông báo tin túc hàng không, bao gồm: tập tu chỉnh AIP, tập bổ sung AIP, AIC, các sơ đồ, bản đồ hàng không, NOTAM có nội dung cần kiểm tra phê duyệt theo quy định | Hàng không | Cục HKVN |
268. | HK126 | Cấp Giấy chứng nhận trang thiết bị hàng không sản xuất mới, đủ điều kiện kỹ thuật đưa vào khai thác | Hàng không | Cục HKVN |
269. | HK127 | Cấp Thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cảng vụ hàng không |
270. | HK128 | Cấp lại Thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cảng vụ hàng không |
271. | HK129 | Cấp Thẻ kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng một lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cảng vụ hàng không |
272. | HK130 | Cấp Giấy phép kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng nhiều lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cảng vụ hàng không |
273. | HK131 | Cấp Giấy phép kiểm soát an ninh có giá trị sử dụng một lần vào, ra và hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cảng vụ hàng không |
22
[TABLE]
274. | HK132 | Cấp Giấy chứng nhận đào tạo huấn luyện nhân viên hàng không cho cơ sở đào tạo, huấn luyện | Hàng không | Cục HKVN |
275. | HK133 | Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
276. | HK134 | Cấp Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tài bay | Hàng không | Cục HKVN |
277. | HK135 | Gia hạn Giấy chứng nhận quyền chiếm hữu tài bay | Hàng không | Cục HKVN |
278. | HK136 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
279. | HK137 | Thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký | Hàng không | Cục HKVN |
280. | HK138 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
281. | HK139 | Đăng ký văn bản thông báo xử lý tài sản bảo đảm bằng tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
282. | HK140 | Cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký các quyền đối với tàu bay | Hàng không | Cục HKVN |
283. | HK141 | Văn bản xác nhận giờ hạ, cất cánh tại cảng hàng không, sân bay | Hàng không | Cục HKVN |
VI | Công tác Đăng kiểm | |||
284. | ĐK001 | Cấp giấy chứng nhận hoạt động kiểm định xe cơ giới cho các Trung tâm Đăng kiểm | Đường bộ | Cục ĐKVN |
285. | ĐK002 | Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới | Đường bộ | Trung tâm đăng kiểm PTGTCGĐB |
286. | ĐK003 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông đường bộ | Đường bộ | Trung tâm đăng kiểm PTGTCGĐB |
287. | ĐK004 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo | Đường bộ | Cục ĐKVN |
288. | ĐK005 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy ba bánh dùng cho người tàn tật đã sử dụng trước ngày 01/01/2008 | Đường bộ | Trung tâm đăng kiểm PTGTCGĐB |
289. | ĐK006 | Công nhận đăng kiểm viên kiểm định xe cơ giới | Đường bộ | Cục ĐKVN |
290. | ĐK007 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc) | Đường bộ | Cục ĐKVN |
291. | ĐK008 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật | Đường bộ | Cục ĐKVN |
23
[TABLE]
và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu | ||||
292. | ĐK009 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu và động cơ nhập khẩu sử dụng để lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy | Đường bộ | Cục ĐKVN |
293. | ĐK010 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc sản xuất, lắp ráp | Đường bộ | Cục ĐKVN |
294. | ĐK011 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy | Đường bộ | Cục ĐKVN |
295. | ĐK012 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe mô tô, xe gắn máy | Đường bộ | Cục ĐKVN |
296. | ĐK013 | Thẩm định thiết kế xe cơ giới sản xuất lắp ráp | Đường bộ | Cục ĐKVN |
297. | ĐK014 | Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo | Đường bộ | Cục ĐKVN |
298. | ĐK015 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thuỷ nội địa | Đường thuỷ nội địa | Cục ĐKVN |
299. | ĐK016 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thuỷ nội địa | Đường thuỷ nội địa | Cục ĐKVN |
300. | ĐK017 | Cấp Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên phương tiện thuỷ nội địa | Đường thuỷ nội địa | Cục ĐKVN |
301. | ĐK018 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt | Cục ĐKVN |
302. | ĐK019 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt nhập khẩu | Đường sắt | Cục ĐKVN |
303. | ĐK020 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt sản xuất, lắp ráp | Đường sắt | Cục ĐKVN |
304. | ĐK021 | Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện giao thông đường sắt | Đường sắt | Cục ĐKVN |
305. | ĐK022 | Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt hoán cải | Đường sắt | Cục ĐKVN |
306. | ĐK023 | Cấp các Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tàu biển | Hàng hải | Cục ĐKVN |
307. | ĐK024 | Duyệt các tài liệu hướng dẫn tàu biển | Hàng hải | Cục ĐKVN |
308. | ĐK025 | Cấp Giấy chứng nhận dung tích tàu biển | Hàng hải | Cục ĐKVN |
24
[TABLE]
309. | ĐK026 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu biển | Hàng hải | Cục ĐKVN |
310. | ĐK027 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí trên biển | Hàng hải | Cục ĐKVN |
311. | ĐK028 | Cấp các Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí trên biển | Hàng hải | Cục ĐKVN |
312. | ĐK029 | Cấp văn bản uỷ quyền cho Tổ chức Đăng kiểm nước ngoài kiểm tra và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tàu biển Việt Nam | Hàng hải | Cục ĐKVN |
313. | ĐK030 | Cấp Giấy chứng nhận cho Hệ thống quản lý an toàn theo Bộ luật quản lý an toàn quốc tế (Bộ luật ISM) | Hàng hải | Cục ĐKVN |
314. | ĐK031 | Cấp Giấy chứng nhận cho hệ thống an ninh tàu biển theo Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ luật ISPS) | Hàng hải | Cục ĐKVN |
315. | ĐK032 | Cấp chứng chỉ cho Sĩ quan an ninh tàu, cán bộ an ninh công ty | Hàng hải | Cục ĐKVN |
316. | ĐK033 | Phê duyệt kế hoạch an ninh tàu biển theo Bộ luật quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển (Bộ luật ISPS) | Hàng hải | Cục ĐKVN |
317. | ĐK034 | Cấp chứng chỉ cho cán bộ quản lý an toàn công ty | Hàng hải | Cục ĐKVN |
318. | ĐK035 | Xác nhận trạng thái kỹ thuật tàu biển để nhập khẩu | Hàng hải | Cục ĐKVN |
319. | ĐK036 | Cấp Giấy chứng nhận cho các trạm thử, phòng thí nghiệm và cơ sở chế tạo liên quan đến chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện, thiết bị giao thông vận tải | Sản xuất CN GTVT | Cục ĐKVN |
320. | ĐK037 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho container; cho máy móc, trang thiết bị và vật liệu sử dụng trên phương tiện thuỷ và công trình dầu khí biển | Sản xuất CN GTVT | Cục ĐKVN |
321. | ĐK038 | Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải | Sản xuất CN GTVT | Cục ĐKVN |
322. | ĐK039 | Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cho máy, trang thiết bị, container, thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải | Sản xuất CN GTVT | Cục ĐKVN |
323. | ĐK040 | Cấp Giấy chứng nhận Thợ hàn và Nhân viên kiểm tra vật liệu và chất lượng đường hàn bằng phương pháp không phá huỷ | Sản xuất CN GTVT | Cục ĐKVN |
VII | Công tác khác | |||
324. | VT001 | Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho doanh nghiệp Việt Nam | Vận tải đa phương thức | Bộ GTVT |
25
[TABLE]
325. | VT002 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức cho doanh nghiệp Việt Nam | Vận tải đa phương thức | Bộ GTVT |
326. | TT001 | Giải quyết khiếu nại, tố cáo | Giải quyết khiếu nại, tố cáo | Bộ GTVT |
327. | KT001 | Khen thưởng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Giao thông vận tải' | Thi đua, Khen thưởng | Bộ GTVT |
328. | KT002 | Khen thưởng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ GTVT | Thi đua, Khen thưởng | Bộ GTVT |
329. | KT003 | Khen thưởng danh hiệu "Tập thể Lao động xuất sắc" | Thi đua, Khen thưởng | Bộ GTVT |
330. | KT004 | Khen thưởng danh hiệu "Chiến sỹ thi đua ngành GTVT" | Thi đua, Khen thưởng | Bộ GTVT |
331. | KT005 | Khen thưởng danh hiệu "Cờ thi đua xuất sắc của Bộ Giao thông vận tải" | Thi đua, Khen thưởng | Bộ GTVT |
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
[TABLE]
TT | Mã số TTHC | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
I | Lĩnh vực Đường bộ | |||
332. | ĐB040 | Cấp Giấy phép thi công công trình thiêt yếu trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với đường địa phương và quốc lộ được uỷ thác quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
333. | ĐB041 | Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu (nhóm B, C và các công trình xây dựng mới, sửa chữa chưa đến mức phải lập dự án) trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương | Đường bộ | Sở GTVT |
334. | ĐB042 | Cấp Giấy phép lái xe (GPLX) cho người trúng tuyển kỳ sát hạch do Sở Giao thông vận tải quản lý sát hạch | Đường bộ | Sở GTVT |
335. | ĐB043 | Đổi Giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý. | Đường bộ | Sở GTVT |
336. | ĐB044 | Đổi Giấy phép lái xe của ngành Công an cấp tại địa phương | Đường bộ | Sở GTVT |
337. | ĐB045 | Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp. | Đường bộ | Sở GTVT |
338. | ĐB046 | Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người nước ngoài cư trú, học tập, công tác dài hạn tại Việt Nam | Đường bộ | Sở GTVT |
26
[TABLE]
339. | ĐB047 | Đổi Giấy phép lái xe nước ngoài cấp cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam. | Đường bộ | Sở GTVT |
340. | ĐB048 | Đổi Giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người Việt Nam cư trú tại địa phương | Đường bộ | Sở GTVT |
341. | ĐB049 | Cấp lại Giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
342. | ĐB050 | Di chuyển quản lý Giấy phép lái xe do Sở Giao thông vận tải cấp | Đường bộ | Sở GTVT |
343. | ĐB051 | Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng | Đường bộ | Cơ sở Bồi dưỡng KTPLGTĐ B |
344. | ĐB052 | Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng bị mất, bị hỏng | Đường bộ | Cơ sở Bồi dưỡng KTPLGTĐ B |
345. | ĐB053 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đăng ký lần đầu cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
346. | ĐB054 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đang sử dụng không có hồ sơ gốc hoặc hồ sơ gốc không đầy đủ cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
347. | ĐB055 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe,máy chuyên dùng chuyển quyền sở hữu cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý. | Đường bộ | Sở GTVT |
348. | ĐB056 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị hỏng, bị mất cho tổ chức cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
349. | ĐB057 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng tạm thời cho tổ chức, cá nhân thuộc Sở Giao thông vận tải quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
350. | ĐB058 | Di chuyển quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng do Sở Giao thông vận tải quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
351. | ĐB059 | Chấp thuận khai thác thử các tuyến vận tải khách cố định chưa có trong danh mục tuyến đã được công bố đối với tuyến nội tỉnh hoặc liên tỉnh liền kề | Đường bộ | Sở GTVT |
352. | ĐB060 | Công bố tuyến vận tải khách cố định sau thời gian khai thác thử đối với tuyến nội tỉnh và liên tỉnh liền kề | Đường bộ | Sở GTVT |
353. | ĐB061 | Chấp thuận khai thác tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống có trong danh mục | Đường bộ | Sở GTVT |
354. | ĐB062 | Bổ sung xe thuộc doanh nghiệp vận tải vào tuyến vận tải khách cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách | Đường bộ | Sở GTVT |
27
[TABLE]
cố định liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống đã được chấp thuận | ||||
355. | ĐB063 | Chấp thuận đề nghị của doanh nghiệp ngừng khai thác các tuyến cố định nội tỉnh, tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh liền kề và các tuyến vận tải khách cố định liên tỉnh từ 1000 km trở xuống | Đường bộ | Sở GTVT |
356. | ĐB064 | Cấp Giấy phép vận tải Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải thương mại (trừ các phương tiện của các đơn vị vận tải thuộc Bộ GTVT có trụ sở tại thành phố Hà Nội và các đơn vị vận tải thuộc Cục Đường bộ Việt Nam) | Đường bộ | Sở GTVT |
357. | ĐB065 | Cấp Giấy phép vận tải Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại là xe công vụ (trừ phương tiện vận tải của các cơ quan Trung ương của Đảng, Nhà nước, Văn phòng các Bộ, các đoàn thể và các tổ chức quốc tế, đoàn ngoại giao đóng tại thành phố Hà Nội) | Đường bộ | Sở GTVT |
358. | ĐB066 | Cấp Giấy phép vận tải Việt Nam - Lào đối với phương tiện vận tải thương mại phi thương mại là xe cá nhân. | Đường bộ | Sở GTVT |
359. | ĐB067 | Cấp Giấy phép vận tải quốc tế Việt Nam - Trung Quốc. | Đường bộ | Sở GTVT các tỉnh: Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang, Quảng Ninh |
360. | ĐB068 | Cấp Giấy phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
361. | ĐB069 | Cấp Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường địa phương và quốc lộ thuộc địa bàn quản lý | Đường bộ | Sở GTVT |
362. | ĐB070 | Cấp Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác là đường địa phương và quốc lộ được ủy thác | Đường bộ | Sở GTVT |
363. | ĐB071 | Cấp mới Giấy chứng nhận hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông đường bộ | Đường bộ | Sở GTVT |
364. | ĐB072 | Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện giao thông cơ giới đường bộ | Đường bộ | Sở GTVT |
365. | ĐB073 | Giấy Chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động | Đường bộ | Sở GTVT |
366. | ĐB074 | Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ôtô | Đường bộ | Sở GTVT |
367. | ĐB075 | Cấp Giấy phép đào tạo lái xe hạng A1, A2, A3, A4 | Đường bộ | Sở GTVT |
28
[TABLE]
368. | ĐB076 | Cấp Giấy phép xe tập lái | Đường bộ | Sở GTVT |
369. | ĐB077 | Cấp phù hiệu "Xe hợp đồng" | Đường bộ | Sở GTVT |
370. | ĐB078 | Cấp phù hiệu "Taxi" | Đường bộ | Sở GTVT |
371. | ĐB079 | Cấp phù hiệu "Xe vận chuyển khách du lịch" | Đường bộ | Sở GTVT |
II | Lĩnh vực Đường thủy nội địa | |||
372. | ĐT038 | Thủ tục công bố mở luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
373. | ĐT039 | Thủ tục công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Uỷ ban nhân dân tỉnh |
374. | ĐT040 | Thủ tục cho ý kiến đối với các công trình thuộc dự án nhóm B, C có liên quan đến an toàn giao thông đường thủy nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
375. | ĐT041 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận phương án đảm bảo an toàn giao thông đối với các trường hợp thi công trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
376. | ĐT042 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận đối với các trường hợp thi công trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, và thời gian thi công không quá 07 ngày. | Đường thủy nội địa | Đơn vị Quản lý đường thuỷ khu vực. |
377. | ĐT043 | Thủ tục công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
378. | ĐT044 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận xây dựng cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
379. | ĐT045 | Thủ tục công bố cảng thuỷ nội địa, đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
380. | ĐT046 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp quyết định công bố cảng thuỷ nội địa hết hạn. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
29
[TABLE]
381. | ĐT047 | Thủ tục công bố lại cảng thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
382. | ĐT048 | Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài, trong trường hợp phân chia sáp nhập cảng thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
383. | ĐT049 | Thủ tục công bố lại cảng, thuỷ nội địa đối với cảng hàng hoá, hành khách thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đư ờng thuỷ nội địa địa phương, không tiếp nhận phương tiện thuỷ nước ngoài trong trường hợp chuyển quyền sở hữu cảng thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
384. | ĐT050 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
385. | ĐT051 | Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
386. | ĐT052 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng, nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa hết hạn. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
387. | ĐT053 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
388. | ĐT054 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
389. | ĐT055 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường | Đường thủy nội | Sở Giao thông vận |
30
[TABLE]
thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thuỷ nội địa. | địa | tải | ||
390. | ĐT056 | Thủ tục cho ý kiến chấp thuận mở bến khách ngang sông. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
391. | ĐT057 | Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
392. | ĐT058 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp Giấy phép hoạt động hết hạn. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
393. | ĐT059 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được loại phương tiện lớn hơn. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
394. | ĐT060 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp phân chia sáp nhập bến khách ngang sông. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
395. | ĐT061 | Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến khách ngang sông. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
396. | ĐT062 | Thủ tục cấp giấy phép phương tiện vào cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Cảng vụ ĐTNĐ địa phương |
397. | ĐT063 | Thủ tục cấp giấy phép phương tiện rời cảng bến thuỷ nội địa thuộc đường thuỷ nội địa địa phương, đường thuỷ nội địa chuyên dùng nối với đường thuỷ nội địa địa phương. | Đường thủy nội địa | Cảng vụ ĐTNĐ địa phương |
398. | ĐT064 | Thủ tục đăng ký vận tải hành khách theo tuyến cố định trừ các trường hợp tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, vận tải hành khách đường thuỷ nội địa qua biên giới. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
399. | ĐT065 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
400. | ĐT066 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện đang khai thác. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
401. | ĐT067 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa đối với phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuật. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
402. | ĐT068 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện, nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
31
[TABLE]
403. | ĐT069 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện, nhưng thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
404. | ĐT070 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký lại phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
405. | ĐT071 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất do phương tiện bị chìm đắm, hoặc bị cháy hồ sơ. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
406. | ĐT072 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phường tiện thuỷ nội địa trong trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất vì các lý do khác. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
407. | ĐT073 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
408. | ĐT074 | Xoá đăng ký phương tiện thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
409. | ĐT075 | Dự thi lấy bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
410. | ĐT076 | Cấp bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở xuống. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
411. | ĐT077 | Dự kiểm tra, cấp chứng chỉ chuyên môn, người lái phương tiện thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
412. | ĐT078 | Cấp lại bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thuỷ nội địa từ hạng 3 trở xuống; cấp lại chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
413. | ĐT079 | Đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng 3 trở xuống; chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện do Sở Giao thông vận tải cấp. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
414. | ĐT080 | Chuyển đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng từ hạng 3 trở xuống. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
415. | ĐT081 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
416. | ĐT082 | Cấp gia hạn giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thuỷ nội địa từ hạng ba hạn chế trở xuống. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
32
[TABLE]
417. | ĐT083 | Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh dịch vụ thiết kế phương tiện thuỷ nội địa. | Đường thủy nội địa | Sở Giao thông vận tải |
III | Công tác Đăng kiểm | |||
418. | ĐK041 | Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải tỉnh/thành phố thực hiện | Đường bộ | Sở GTVT |
419. | ĐK042 | Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải tỉnh/thành phố thực hiện | Đường bộ | Sở GTVT |
420. | ĐK043 | Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho các loại phương tiện thuỷ nội địa hoạt động trên sông, kênh, rạch, hồ, đầm,^vịnh do địa phương trực tiếp quản lý, bao gồm: - Các tàu có sức chở người dưới 50 người; - Các tàu không động cơ có trọng tải toàn phần dưới 200 tấn; - Các tàu có động cơ có tổng công suất dưới 135 mã lực; - Các tàu chuyên dùng như: ụ nổi, bến nổi, thiết bị thi công nổi, nhà nổi, tàu cuốc, tàu hút ... có chiều dài thiết kế nhỏ hơn 10m). | Đường thuỷ nội địa | Sở GTVT |
33