|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2275/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 thángPHU 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 06/2025/TT-BNV ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụquy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Thông tư số 16/2023/TT-BNV ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu nền giấy;
Căn cứ Thông tư số 12/2010/TT-BNV ngày 26 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy;
Căn cứ Quyết định số 128/QĐ-VTLTNN ngày 01 tháng 6 năm 2009 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước ban hành quy trình “Chỉnh lý tài liệu giấy theo tiêu chuẩn TCVN 9001-2000”; Công văn số 283/VTLTNN-NVTW ngày 19 tháng 5 năm 2004 của Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước về ban hành hướng dẫn chỉnh lý tài liệu hành chính;
Căn cứ Công văn số 414/BNV-VTLTNN ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ Nội vụ về tăng cường quản lý công tác văn thư, lưu trữ trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị theo Kết luận số 127-KL/TW của Bộ Chính trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 434/TTr-SNV ngày 06tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tồn đọng của cấp huyện trước khi thực hiện mô hình chính quyền địa phương 02 cấp đang bảo quản tại Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2026 - 2030, với những nội dung sau đây:
I. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ
1. Mục tiêu
- Giải quyết được tình trạng tài liệu cấp huyện của 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) đang trong tình trạng đóng bao, bó gói; đảm bảo tài liệu lưu trữ đưa ra chỉnh lý được phân loại, xử lý một số bước quan trọng; tiết kiệm ngân sách, phù hợp với tình hình của địa phương, nhằm đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng tài liệu lưu trữ trong bối cảnh hiện nay góp phần nâng cao hiệu quả công việc và tiết kiệm thời gian, công sức; đồng thời bảo vệ, bảo quản an toàn tài liệu, phát huy giá trị tài liệu lưu trữ.
- Loại bỏ tài liệu không có giá trị, tài liệu hết thời hạn lưu trữ và tài liệu trùng lặp nhằm giải phóng kho tàng, tiết kiệm diện tích Kho lưu trữ và chống lãng phí các trang thiết bị bảo quản; đồng thời tổ chức tiêu hủy các tài liệu trên theo đúng quy định hiện hành.
2. Nhiệm vụ
Thực hiện 13 bước công việc trong toàn bộ quy trình chỉnh lý theo quy định tại mục I Phụ lục I Thông tư số 16/2023/TT-BNV đối với 23.971,74 mét tài liệu rời lẻ cấp huyện chưa được chỉnh lýcủa 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) tại 03 khu vực cụ thể như sau:
2. 1. Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu.
2. 2. Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại.
2. 3. Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ theo Hướng dẫn lập hồ sơ.
- Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ
+ Tập hợp tài liệu thành hồ sơ;
+ Biên soạn tiêu đề hồ sơ;
+ Hệ thống hóa tài liệu trong hồ sơ;
+ Xác định thời hạn bảo quản cho hồ sơ;
+ Viết tiêu đề, lý do loại đối với tài liệu hết giá trị.
2. 4. Viết các trường thông tin vào phiếu tin: số hồ sơ (số tạm); tiêu đề hồ sơ; thời gian của tài liệu; thời hạn bảo quản.
2. 5. Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin.
2. 6. Biên mục hồ sơ: Viết/in bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc.
2. 7. Ghi số hồ sơ chính thức vào phiếu tin và lên bìa hồ sơ.
2. 8. Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ.
2. 9. Đưa hồ sơ vào hộp (cặp).
2. 10. Viết/in và dán nhãn hộp (cặp).
2. 11. Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá.
2. 12. Giao, nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu.
2. 13. Thống kê, bó gói, lập danh mục và viết thuyết minh tài liệu loại.
a) Sắp xếp, bó gói, thống kê tài liệu loại;
b) Viết thuyết minh tài liệu loại.
II. ĐỐI TƯỢNG, THỜI GIAN THỰC HIỆN
1. Đối tượng thực hiện: Tài liệu giấy của các cơ quan, đơn vị cấp huyện thuộc 03 tỉnh Lâm Đồng, Bình Thuận, Đắk Nông (trước sắp xếp) bàn giao về Lưu trữ lịch sử.
2. Thời gian thực hiện: Từ năm 2026 đến hết năm 2030.
3. Thời gian của tài liệu được chỉnh lý theo Đề án: Từ thời điểm giải thể cấp huyện theo Nghị quyết số 60-NQ/TW ngày 12/4/2025 của Ban chấp hành Trung ương trở về trước.
4. Cơ quan chủ trì thực hiện Đề án: Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng.
III. LỘ TRÌNH THỰC HIỆN
1. Năm 2026: Thực hiện chỉnh lý 986,45 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 07 cơ quan, đơn vị.
2. Năm 2027: Thực hiện chỉnh lý 5.812,57 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 50 cơ quan, đơn vị.
3. Năm 2028: Thực hiện chỉnh lý 5.733,6 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 60 cơ quan, đơn vị.
4. Năm 2029: Thực hiện chỉnh lý 5.721,37 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 64 cơ quan, đơn vị.
5. Năm 2030: Thực hiện chỉnh lý 5.717,25 mét hồ sơ, tài liệu tồn đọng của 108 cơ quan, đơn vị.
(Chi tiết Lộ trình thực hiện theo Phụ lục I kèm theo).
IV. DỰ KIẾN KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:
a) Khối lượng: 23.971,74 mét tài liệu.
b) Kinh phí: 124.684.000.000 đồng (Một trăm hai mươi bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bốn triệu đồng).
(Chi tiết theo Phụ lục II - VIII kèm theo).
2. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách nhà nước được phân bổ hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách (trong đó sử dụng 100% nguồn vốn sự nghiệp).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Nội vụ
- Chủ trì tham mưu, chỉ đạo triển khai thực hiện Đề án chỉnh lý theo lộ trình đề ra.
- Hướng dẫn, chỉ đạo Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm phối hợp với Đơn vị thực hiện chỉnh lý triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Đề án chỉnh lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Hàng năm báo cáo kết quả triển khai thực hiện Đề án chỉnh lý tài liệu về Ủy ban nhân dân tỉnh. Kịp thời đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để có giải pháp chỉ đạo kịp thời.
2. Sở Tài chính: Tham mưu cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện Đề án theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn liên quan.
3. Trung tâm Lưu trữ và Dịch vụ việc làm
- Triển khai thực hiện các nhiệm vụ của Đề án chỉnh lý được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Bố trí nhân lực phù hợp để thực hiện một số bước công việc không đưa vào Đề án.
- Chịu trách nhiệm về kiểm tra chất lượng hồ sơ, tài liệu sau chỉnh lý, đảm bảo đạt yêu cầu theo quy định.
- Thực hiện các thủ tục tiêu hủy tài liệu hết thời hạn lưu trữ, tài liệu trùng lặp, không có giá trị lưu trữ loại ra trong quá trình chỉnh lý theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Văn Tuấn |
PHỤ LỤC I
LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH
LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC
KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI
TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH
VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI
ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Khối lượng tài liệu (mét) |
Ghi chú |
|
I |
NĂM 2026 |
986,45 |
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
01 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt |
429,4 |
|
|
02 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương |
49,6 |
|
|
03 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng |
97,5 |
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
04 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R’lấp |
123,2 |
|
|
05 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
|
|
06 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN(TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
07 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193,75 |
|
|
II |
NĂM 2027 |
5.812,57 |
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
08 |
UBND thành phố Đà Lạt |
176,55 |
|
|
09 |
UBND huyện Lạc Dương |
42,79 |
|
|
10 |
UBND huyện Đức Trọng |
124,49 |
|
|
11 |
UBND huyện Lâm Hà |
137,9 |
|
|
12 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà |
26,85 |
|
|
13 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt |
143,45 |
|
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng |
119,75 |
|
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương |
59,4 |
|
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương |
36,3 |
|
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà |
135,7 |
|
|
18 |
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt |
123,37 |
|
|
19 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng |
95,15 |
|
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà |
153,09 |
|
|
21 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
189,49 |
|
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt |
14 |
|
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà |
4,79 |
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
24 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144,95 |
|
|
25 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
|
|
26 |
UBND huyện Krông Nô |
43,8 |
|
|
27 |
UBND huyện Cư Jút |
52,5 |
|
|
28 |
UBND huyện ĐắkR’lấp |
88,8 |
|
|
29 |
UBND huyện Đắk Song |
74,5 |
|
|
30 |
UBND huyện ĐắkGlong |
61,9 |
|
|
31 |
UBND huyện Tuy Đức |
63,9 |
|
|
32 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
|
|
33 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292,96 |
|
|
34 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện ĐắkGlong |
47,7 |
|
|
35 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35,3 |
|
|
36 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21,68 |
|
|
37 |
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện ĐắkR’lấp |
98,4 |
|
|
38 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87,7 |
|
|
39 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
|
|
40 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện ĐắkGlong |
75,26 |
|
|
41 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
|
|
42 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100,29 |
|
|
43 |
Phòng Nội vụ huyện ĐắkR’lấp |
80,8 |
|
|
44 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137,5 |
|
|
45 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23,65 |
|
|
46 |
Phòng Tư pháp huyện ĐắkR’lấp |
24,8 |
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN(TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
47 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640,01 |
|
|
48 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
|
|
49 |
UBND huyện Phú Quý |
168,6 |
|
|
50 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400,4 |
|
|
51 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61,6 |
|
|
52 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
|
|
53 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280,9 |
|
|
54 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166,4 |
|
|
55 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
|
|
56 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129,4 |
|
|
57 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145,8 |
|
|
III |
NĂM 2028 |
5.733,6 |
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
58 |
UBND huyện Đơn Dương |
30,2 |
|
|
59 |
UBND huyện Di Linh |
299,4 |
|
|
60 |
UBND ĐạHuoai |
114,84 |
|
|
61 |
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông |
59,15 |
|
|
62 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương |
58,4 |
|
|
63 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện ĐạHuoai |
113,2 |
|
|
64 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm |
31,73 |
|
|
65 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc |
73,6 |
|
|
66 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh |
133,8 |
|
|
67 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm |
69,15 |
|
|
68 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai |
163,48 |
|
|
69 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông |
53,94 |
|
|
70 |
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc |
101,7 |
|
|
71 |
Phòng Nội vụ huyện Di Linh |
117,75 |
|
|
72 |
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương |
49,02 |
|
|
73 |
Phòng Nội vụ huyện ĐạHuoai |
185,81 |
|
|
74 |
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương |
6,95 |
|
|
75 |
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương |
65,85 |
|
|
76 |
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương |
8,38 |
|
|
77 |
Phòng Tư pháp huyện Di Linh |
27,04 |
|
|
78 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng |
10,5 |
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
79 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99,6 |
|
|
80 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82,5 |
|
|
81 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43,7 |
|
|
82 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120,4 |
|
|
83 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21,9 |
|
|
84 |
Phòng Nội vụ huyện ĐắkGlong |
161 |
|
|
85 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100,4 |
|
|
86 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65,6 |
|
|
87 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8,9 |
|
|
88 |
Phòng Tư pháp huyện ĐắkGlong |
13,93 |
|
|
89 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2,32 |
|
|
90 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5,6 |
|
|
91 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12,6 |
|
|
92 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R’lấp |
136 |
|
|
93 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142,5 |
|
|
94 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82,4 |
|
|
95 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
|
|
96 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
|
|
97 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78,4 |
|
|
98 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
|
|
99 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7,26 |
|
|
100 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R’lấp |
9,2 |
|
|
101 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4,3 |
|
|
102 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8,8 |
|
|
103 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13,9 |
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
104 |
UBND huyện Hàm Tân |
228,6 |
|
|
105 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169,7 |
|
|
106 |
UBND huyện Tuy Phong |
246,9 |
|
|
107 |
UBND huyện Bắc Bình |
201,7 |
|
|
108 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168,2 |
|
|
109 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151,2 |
|
|
110 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
|
|
111 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233,4 |
|
|
112 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
|
|
113 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234,6 |
|
|
114 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
|
|
115 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36,6 |
|
|
116 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9,6 |
|
|
117 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
|
|
IV |
NĂM 2029 |
5.721,37 |
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
118 |
UBND huyện Đam Rông |
38,36 |
|
|
119 |
UBND huyện Bảo Lâm |
53,36 |
|
|
120 |
UBND thành phố Bảo Lộc |
49,36 |
|
|
121 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh |
105 |
|
|
122 |
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông |
49,44 |
|
|
123 |
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
122,05 |
|
|
124 |
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc |
79 |
|
|
125 |
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông |
7,33 |
|
|
126 |
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm |
7,41 |
|
|
127 |
Phòng Tư pháp huyện ĐạHuoai |
12,39 |
|
|
128 |
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc |
4,8 |
|
|
129 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt |
91 |
|
|
130 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà |
55,25 |
|
|
131 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà |
100,1 |
|
|
132 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng |
190,4 |
|
|
133 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương |
60,35 |
|
|
134 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương |
88,8 |
|
|
135 |
Thanh tra thành phố Đà Lạt |
20,1 |
|
|
136 |
Thanh tra huyện Lâm Hà |
24 |
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
137 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167,8 |
|
|
138 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12,6 |
|
|
139 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ĐắkGlong |
126 |
|
|
140 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
|
|
141 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92,95 |
|
|
142 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
|
|
143 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
|
|
144 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R’lấp |
64 |
|
|
145 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44,8 |
|
|
146 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
|
|
147 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18,9 |
|
|
148 |
Thanh tra huyện ĐắkR’lấp |
22,8 |
|
|
149 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12,4 |
|
|
150 |
Thanh tra huyện ĐắkGlong |
18,8 |
|
|
151 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18,22 |
|
|
152 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13,1 |
|
|
153 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9,5 |
|
|
154 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5,4 |
|
|
155 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30,3 |
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
156 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
|
|
157 |
UBND thị xã La Gi |
168,8 |
|
|
158 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
|
|
159 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188,1 |
|
|
160 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72,73 |
|
|
161 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189,2 |
|
|
162 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340,95 |
|
|
163 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145,8 |
|
|
164 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275,2 |
|
|
165 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
|
|
166 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111,2 |
|
|
167 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177,38 |
|
|
168 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294,4 |
|
|
169 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
|
|
170 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216,5 |
|
|
171 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249,1 |
|
|
172 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155,84 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch và Phòng NN&MT chung |
|
173 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13,9 |
|
|
174 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
|
|
175 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
|
|
176 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
|
|
177 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18,5 |
|
|
178 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17,8 |
|
|
179 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6,7 |
|
|
180 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23,7 |
|
|
181 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18,5 |
|
|
V |
NĂM 2030 |
5.717,75 |
|
|
|
TỈNH LÂM ĐỒNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
182 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương |
22,4 |
|
|
183 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng |
75,2 |
|
|
184 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương |
101 |
|
|
185 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh |
121,6 |
|
|
186 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông |
46,99 |
|
|
187 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
135,95 |
|
|
188 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc |
112,78 |
|
|
189 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ĐạHuoai |
135,13 |
|
|
190 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh |
318,4 |
|
|
191 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông |
92,65 |
|
|
192 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm |
217,8 |
|
|
193 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện ĐạHuoai |
303,51 |
|
|
194 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
124,6 |
|
|
195 |
Thanh tra huyện Lạc Dương |
4,35 |
|
|
196 |
Thanh tra huyện Đức Trọng |
11,2 |
|
|
197 |
Thanh tra huyện ĐạHuoai |
16,67 |
|
|
198 |
Thanh tra huyện Bảo Lâm |
20,65 |
|
|
199 |
Thanh tra huyện Đam Rông |
9,9 |
|
|
200 |
Thanh tra huyện Di Linh |
8,07 |
|
|
201 |
Thanh tra huyện Đơn Dương |
11,85 |
|
|
202 |
Thanh tra thành phố Bảo Lộc |
7,7 |
|
|
203 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh |
9,2 |
|
|
204 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt |
42,06 |
|
|
205 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương |
8 |
|
|
206 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương |
8,05 |
|
|
207 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà |
9 |
|
|
208 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng |
9,6 |
|
|
209 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông |
4,47 |
|
|
210 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐạHuoai |
16,78 |
|
|
211 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm |
5,1 |
|
|
212 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc |
5,26 |
|
|
213 |
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt |
34,45 |
|
|
214 |
Phòng Y tế huyện Lạc Dương |
3,56 |
|
|
215 |
Phòng Y tế huyện Lâm Hà |
2 |
|
|
216 |
Phòng Y tế huyện Đơn Dương |
5,6 |
|
|
217 |
Phòng Y tế huyện Đức Trọng |
3,41 |
|
|
218 |
Phòng Y tế huyện ĐạHuoai |
8,86 |
|
|
219 |
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm |
4,95 |
|
|
220 |
Phòng Y tế huyện Đam Rông |
4,4 |
|
|
221 |
Phòng Y tế huyện Di Linh |
6,16 |
|
|
222 |
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc |
11,2 |
|
|
223 |
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên |
24,5 |
|
|
224 |
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt |
59,5 |
|
|
225 |
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt |
16,1 |
|
|
226 |
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng |
31,59 |
|
|
|
TỈNH ĐẮK NÔNG (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
227 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10,4 |
|
|
228 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29,7 |
|
|
229 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14,39 |
|
|
230 |
Phòng Y tế huyện ĐắkR’lấp |
12,5 |
|
|
231 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
|
|
232 |
Phòng Y tế huyện ĐắkGlong |
28,5 |
|
|
233 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18,2 |
|
|
234 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
|
|
235 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
|
|
236 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15,82 |
|
|
237 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐắkR’lấp |
19,2 |
|
|
238 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
|
|
239 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện ĐắkGlong |
9 |
|
|
240 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5,4 |
|
|
241 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21,4 |
|
|
242 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19,5 |
|
|
243 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
|
|
244 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87,21 |
|
|
|
TỈNH BÌNH THUẬN (TRƯỚC SẮP XẾP) |
|
|
|
245 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
|
|
246 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149,8 |
|
|
247 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25,91 |
|
|
248 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
|
|
249 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
|
|
250 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255,2 |
|
|
251 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247,5 |
|
|
252 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
|
|
253 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261,8 |
|
|
254 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6,7 |
|
|
255 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8,71 |
|
|
256 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12,8 |
Phòng Tư pháp và Thanh tra huyện Phú Quý chung |
|
257 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12,6 |
|
|
258 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
|
|
259 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43,4 |
|
|
260 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
|
|
261 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
|
|
262 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
|
|
263 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
|
|
264 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81,2 |
|
|
265 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80,8 |
|
|
266 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89,3 |
|
|
267 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134,5 |
|
|
268 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37,6 |
|
|
269 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
|
|
270 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42,03 |
|
|
271 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62,5 |
|
|
272 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
|
|
273 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
|
|
274 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18,1 |
|
|
275 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17,8 |
|
|
276 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13,58 |
|
|
277 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17,6 |
|
|
278 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6,5 |
|
|
279 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5,6 |
|
|
280 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4,5 |
|
|
281 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
|
|
282 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
|
|
283 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3,2 |
|
|
284 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
|
|
285 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14,4 |
|
|
286 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
|
|
287 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
|
|
288 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
|
|
289 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34,7 |
|
PHỤ LỤC II
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ
HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH
VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 – 2030
(Kèm theo Quyết định số
2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Dự kiến kinh phí thực hiện |
Ghi chú |
|||||||||
|
Chi phí nhân công |
Chi phí vật tư, văn phòng phẩm |
Chi phí giá kệ |
Chi phí máy móc thiết bị |
Chi phí công cụ dụng cụ |
Chi phí lựa chọn nhà thầu |
Chi phí dự phòng (dự kiến 2%) |
Tổng thành tiền |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
(8=4+5+6+7)*2% |
9 |
10 |
||||
|
I |
Năm 2026 |
986.45 |
4,071,737,112 |
589,271,691 |
122,500,000 |
125,867,074 |
7,437,833 |
29,500,882 |
98,336,274 |
5,044,650,867 |
|
||
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
576.50 |
2,379,600,026 |
344,381,499 |
- |
73,559,094 |
4,346,810 |
|
56,037,749 |
2,857,925,177 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
892,401,605 |
129,150,529 |
65,000,000 |
27,586,255 |
1,630,148 |
|
22,315,371 |
1,138,083,909 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
799,735,481 |
115,739,663 |
57,500,000 |
24,721,725 |
1,460,875 |
|
19,983,155 |
1,019,140,899 |
|
||
|
II |
Năm 2027 |
5,812.57 |
23,992,353,374 |
3,472,231,691 |
1,272,500,000 |
741,660,682 |
43,826,778 |
177,135,435 |
590,451,450 |
30,290,159,410 |
|
||
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,583.07 |
6,534,385,798 |
945,672,193.62 |
- |
201,993,400 |
11,936,348 |
- |
153,879,755 |
7,847,867,494 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773.39 |
7,319,963,381 |
1,059,362,890.74 |
535,000,000 |
226,277,470 |
13,371,361 |
|
183,079,502 |
9,337,054,605 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
10,138,004,195 |
1,467,196,606.26 |
737,500,000 |
313,389,812 |
18,519,069 |
|
253,492,194 |
12,928,101,876 |
|
||
|
III |
Năm 2028 |
5,733.60 |
23,666,391,511 |
3,425,057,698 |
1,190,000,000 |
731,584,426 |
43,231,344 |
174,337,590 |
581,125,300 |
29,811,727,868 |
|
||
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,773.89 |
7,322,027,215 |
1,059,661,573.7 |
- |
226,341,268 |
13,375,131 |
|
172,428,104 |
8,793,833,291 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
6,790,879,025 |
982,792,516.86 |
497,500,000 |
209,922,215 |
12,404,883 |
|
169,869,973 |
8,663,368,613 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.50 |
9,553,485,272 |
1,382,603,607.00 |
692,500,000 |
295,320,942 |
17,451,330 |
|
238,827,223 |
12,180,188,374 |
|
||
|
IV |
Năm 2029 |
5,721.37 |
23,615,910,144 |
3,417,751,911 |
1,370,000,000 |
730,023,927 |
43,139,130 |
175,060,951 |
583,536,502 |
29,935,422,564 |
|
||
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,158.50 |
4,781,902,220 |
692,048,511.00 |
- |
147,819,966 |
8,735,090 |
|
112,610,116 |
5,743,115,902 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
3,828,700,079 |
554,098,780.62 |
280,000,000 |
118,354,222 |
6,993,878 |
|
95,762,939 |
4,883,909,899 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
15,005,307,845 |
2,171,604,619.80 |
1,090,000,000 |
463,849,739 |
27,410,162 |
|
375,163,447 |
19,133,335,813 |
|
||
|
V |
Năm 2030 |
5,717.75 |
23,600,967,989 |
3,415,589,447 |
1,062,500,000 |
729,562,029 |
43,111,835 |
173,110,388 |
577,034,626 |
29,601,876,314 |
|
||
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
2,232.20 |
9,213,778,277 |
1,333,440,385 |
- |
284,819,791 |
16,830,788 |
|
216,977,385 |
11,065,846,627 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
1,429,080,869 |
206,820,057 |
105,000,000 |
44,176,287 |
2,610,499 |
|
35,753,754 |
1,823,441,465 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
12,958,108,843 |
1,875,329,005 |
957,500,000 |
400,565,951 |
23,670,548 |
|
324,303,487 |
16,539,477,834 |
|
||
|
Tổng cộng |
23,971.74 |
98,947,360,131 |
14,319,902,437 |
5,017,500,000 |
3,058,698,137 |
180,746,920 |
729,145,246 |
2,430,484,152 |
124,683,837,022 |
|
|||
|
Làm tròn |
124,684,000,000 |
|
|||||||||||
|
Số tiền bằng chữ: Một trăm hai mươi bốn tỷ, sáu trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn. |
|||||||||||||
PHỤ LỤC III
KINH PHÍ NHÂN CÔNG THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC
LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của
UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Dự toán kinh phí thực hiện |
Ghi chú |
||
|
Hệ số phức tạp |
Đơn giá |
Thành tiền |
||||
|
1 |
2 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
Năm 2026 |
986.45 |
|
|
4,071,737,112 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
576.50 |
|
|
2,379,600,026 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt |
429.4 |
0.7 |
4,127,667 |
1,772,420,210 |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương |
49.6 |
0.7 |
4,127,667 |
204,732,283 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng |
97.5 |
0.7 |
4,127,667 |
402,447,533 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
|
|
892,401,605 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp |
123.2 |
0.7 |
4,127,667 |
508,528,574 |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
0.7 |
4,127,667 |
148,596,012 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
0.7 |
4,127,667 |
235,277,019 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
|
|
799,735,481 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193.75 |
0.7 |
4,127,667 |
799,735,481 |
|
|
II |
Năm 2027 |
5,812.57 |
|
|
23,992,353,374 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,583.07 |
|
|
6,534,385,798 |
|
|
1 |
UBND thành phố Đà Lạt |
176.55 |
0.7 |
4,127,667 |
728,739,609 |
|
|
2 |
UBND huyện Lạc Dương |
42.79 |
0.7 |
4,127,667 |
176,622,871 |
|
|
3 |
UBND huyện Đức Trọng |
124.49 |
0.7 |
4,127,667 |
513,853,265 |
|
|
4 |
UBND huyện Lâm Hà |
137.9 |
0.7 |
4,127,667 |
569,205,279 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà |
26.85 |
0.7 |
4,127,667 |
110,827,859 |
|
|
6 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt |
143.45 |
0.7 |
4,127,667 |
592,113,831 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng |
119.75 |
0.7 |
4,127,667 |
494,288,123 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương |
59.4 |
0.7 |
4,127,667 |
245,183,420 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương |
36.3 |
0.7 |
4,127,667 |
149,834,312 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà |
135.7 |
0.7 |
4,127,667 |
560,124,412 |
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt |
123.37 |
0.7 |
4,127,667 |
509,230,278 |
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng |
95.15 |
0.7 |
4,127,667 |
392,747,515 |
|
|
13 |
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà |
153.09 |
0.7 |
4,127,667 |
631,904,541 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
189.49 |
0.7 |
4,127,667 |
782,151,620 |
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt |
14 |
0.7 |
4,127,667 |
57,787,338 |
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà |
4.79 |
0.7 |
4,127,667 |
19,771,525 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773.39 |
|
|
7,319,963,381 |
|
|
1 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144.95 |
0.7 |
4,127,667 |
598,305,332 |
|
|
2 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
0.7 |
4,127,667 |
276,553,689 |
|
|
3 |
UBND huyện Krông Nô |
43.8 |
0.7 |
4,127,667 |
180,791,815 |
|
|
4 |
UBND huyện Cư Jút |
52.5 |
0.7 |
4,127,667 |
216,702,518 |
|
|
5 |
UBND huyện Đắk R'lấp |
88.8 |
0.7 |
4,127,667 |
366,536,830 |
|
|
6 |
UBND huyện Đắk Song |
74.5 |
0.7 |
4,127,667 |
307,511,192 |
|
|
7 |
UBND huyện Đắk Glong |
61.9 |
0.7 |
4,127,667 |
255,502,587 |
|
|
8 |
UBND huyện Tuy Đức |
63.9 |
0.7 |
4,127,667 |
263,757,921 |
|
|
9 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
0.7 |
4,127,667 |
313,702,692 |
|
|
10 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292.96 |
0.7 |
4,127,667 |
1,209,241,324 |
|
|
11 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong |
47.7 |
0.7 |
4,127,667 |
196,889,716 |
|
|
12 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35.3 |
0.7 |
4,127,667 |
145,706,645 |
|
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21.68 |
0.7 |
4,127,667 |
89,487,821 |
|
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk R'lấp |
98.4 |
0.7 |
4,127,667 |
406,162,433 |
|
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87.7 |
0.7 |
4,127,667 |
361,996,396 |
|
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
0.7 |
4,127,667 |
123,830,010 |
|
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong |
75.26 |
0.7 |
4,127,667 |
310,648,218 |
|
|
18 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
0.7 |
4,127,667 |
181,617,348 |
|
|
19 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100.29 |
0.7 |
4,127,667 |
413,963,723 |
|
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp |
80.8 |
0.7 |
4,127,667 |
333,515,494 |
|
|
21 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137.5 |
0.7 |
4,127,667 |
567,554,213 |
|
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23.65 |
0.7 |
4,127,667 |
97,619,325 |
|
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp |
24.8 |
0.7 |
4,127,667 |
102,366,142 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
|
|
10,138,004,195 |
|
|
1 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640.01 |
0.7 |
4,127,667 |
2,641,748,157 |
|
|
2 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
0.7 |
4,127,667 |
1,382,768,445 |
|
|
3 |
UBND huyện Phú Quý |
168.6 |
0.7 |
4,127,667 |
695,924,656 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400.4 |
0.7 |
4,127,667 |
1,652,717,867 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61.6 |
0.7 |
4,127,667 |
254,264,287 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
0.7 |
4,127,667 |
231,149,352 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280.9 |
0.7 |
4,127,667 |
1,159,461,660 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166.4 |
0.7 |
4,127,667 |
686,843,789 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
0.7 |
4,127,667 |
297,192,024 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129.4 |
0.7 |
4,127,667 |
534,120,110 |
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145.8 |
0.7 |
4,127,667 |
601,813,849 |
|
|
III |
Năm 2028 |
5,733.60 |
|
|
23,666,391,511 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,773.89 |
|
|
7,322,027,215 |
|
|
1 |
UBND huyện Đơn Dương |
30.2 |
0.7 |
4,127,667 |
124,655,543 |
|
|
2 |
UBND huyện Di Linh |
299.4 |
0.7 |
4,127,667 |
1,235,823,500 |
|
|
3 |
UBND Đạ Huoai |
114.84 |
0.7 |
4,127,667 |
474,021,278 |
|
|
4 |
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông |
59.15 |
0.7 |
4,127,667 |
244,151,503 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương |
58.4 |
0.7 |
4,127,667 |
241,055,753 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai |
113.2 |
0.7 |
4,127,667 |
467,251,904 |
|
|
7 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm |
31.73 |
0.7 |
4,127,667 |
130,970,874 |
|
|
8 |
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc |
73.6 |
0.7 |
4,127,667 |
303,796,291 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh |
133.8 |
0.7 |
4,127,667 |
552,281,845 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm |
69.15 |
0.7 |
4,127,667 |
285,428,173 |
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai |
163.48 |
0.7 |
4,127,667 |
674,791,001 |
|
|
12 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông |
53.94 |
0.7 |
4,127,667 |
222,646,358 |
|
|
13 |
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc |
101.7 |
0.7 |
4,127,667 |
419,783,734 |
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Di Linh |
117.75 |
0.7 |
4,127,667 |
486,032,789 |
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương |
49.02 |
0.7 |
4,127,667 |
202,338,236 |
|
|
16 |
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai |
185.81 |
0.7 |
4,127,667 |
766,961,805 |
|
|
17 |
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương |
6.95 |
0.7 |
4,127,667 |
28,687,286 |
|
|
18 |
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương |
65.85 |
0.7 |
4,127,667 |
271,806,872 |
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương |
8.38 |
0.7 |
4,127,667 |
34,589,849 |
|
|
20 |
Phòng Tư pháp huyện Di Linh |
27.04 |
0.7 |
4,127,667 |
111,612,116 |
|
|
21 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng |
10.5 |
0.7 |
4,127,667 |
43,340,504 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
|
|
6,790,879,025 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99.6 |
0.7 |
4,127,667 |
411,115,633 |
|
|
2 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82.5 |
0.7 |
4,127,667 |
340,532,528 |
|
|
3 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43.7 |
0.7 |
4,127,667 |
180,379,048 |
|
|
4 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120.4 |
0.7 |
4,127,667 |
496,971,107 |
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21.9 |
0.7 |
4,127,667 |
90,395,907 |
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong |
161 |
0.7 |
4,127,667 |
664,554,387 |
|
|
7 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100.4 |
0.7 |
4,127,667 |
414,417,767 |
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65.6 |
0.7 |
4,127,667 |
270,774,955 |
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8.9 |
0.7 |
4,127,667 |
36,736,236 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong |
13.93 |
0.7 |
4,127,667 |
57,498,401 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2.32 |
0.7 |
4,127,667 |
9,576,187 |
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5.6 |
0.7 |
4,127,667 |
23,114,935 |
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12.6 |
0.7 |
4,127,667 |
52,008,604 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp |
136 |
0.7 |
4,127,667 |
561,362,712 |
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142.5 |
0.7 |
4,127,667 |
588,192,548 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82.4 |
0.7 |
4,127,667 |
340,119,761 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
0.7 |
4,127,667 |
619,150,050 |
|
|
18 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
0.7 |
4,127,667 |
809,022,732 |
|
|
19 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78.4 |
0.7 |
4,127,667 |
323,609,093 |
|
|
20 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
0.7 |
4,127,667 |
321,958,026 |
|
|
21 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7.26 |
0.7 |
4,127,667 |
29,966,862 |
|
|
22 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp |
9.2 |
0.7 |
4,127,667 |
37,974,536 |
|
|
23 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4.3 |
0.7 |
4,127,667 |
17,748,968 |
|
|
24 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8.8 |
0.7 |
4,127,667 |
36,323,470 |
|
|
25 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13.9 |
0.7 |
4,127,667 |
57,374,571 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.5 |
|
|
9,553,485,272 |
|
|
1 |
UBND huyện Hàm Tân |
228.6 |
0.7 |
4,127,667 |
943,584,676 |
|
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169.7 |
0.7 |
4,127,667 |
700,465,090 |
|
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
246.9 |
0.7 |
4,127,667 |
1,019,120,982 |
|
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
201.7 |
0.7 |
4,127,667 |
832,550,434 |
|
|
5 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168.2 |
0.7 |
4,127,667 |
694,273,589 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151.2 |
0.7 |
4,127,667 |
624,103,250 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
0.7 |
4,127,667 |
1,056,682,752 |
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233.4 |
0.7 |
4,127,667 |
963,397,478 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
0.7 |
4,127,667 |
1,473,577,119 |
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234.6 |
0.7 |
4,127,667 |
968,350,678 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
0.7 |
4,127,667 |
41,276,670 |
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36.6 |
0.7 |
4,127,667 |
151,072,612 |
|
|
13 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9.6 |
0.7 |
4,127,667 |
39,625,603 |
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
0.7 |
4,127,667 |
45,404,337 |
|
|
IV |
Năm 2029 |
5,721.37 |
|
|
23,615,910,144 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,158.50 |
|
|
4,781,902,220 |
|
|
1 |
UBND huyện Đam Rông |
38.36 |
0.7 |
4,127,667 |
158,337,306 |
|
|
2 |
UBND huyện Bảo Lâm |
53.36 |
0.7 |
4,127,667 |
220,252,311 |
|
|
3 |
UBND thành phố Bảo Lộc |
49.36 |
0.7 |
4,127,667 |
203,741,643 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh |
105 |
0.7 |
4,127,667 |
433,405,035 |
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông |
49.44 |
0.7 |
4,127,667 |
204,071,856 |
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
122.05 |
0.7 |
4,127,667 |
503,781,757 |
|
|
7 |
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc |
79 |
0.7 |
4,127,667 |
326,085,693 |
|
|
8 |
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông |
7.33 |
0.7 |
4,127,667 |
30,255,799 |
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm |
7.41 |
0.7 |
4,127,667 |
30,586,012 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai |
12.39 |
0.7 |
4,127,667 |
51,141,794 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc |
4.8 |
0.7 |
4,127,667 |
19,812,802 |
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt |
91 |
0.7 |
4,127,667 |
375,617,697 |
|
|
13 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà |
55.25 |
0.7 |
4,127,667 |
228,053,602 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà |
100.1 |
0.7 |
4,127,667 |
413,179,467 |
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng |
190.4 |
0.7 |
4,127,667 |
785,907,797 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương |
60.35 |
0.7 |
4,127,667 |
249,104,703 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương |
88.8 |
0.7 |
4,127,667 |
366,536,830 |
|
|
18 |
Thanh tra thành phố Đà Lạt |
20.1 |
0.7 |
4,127,667 |
82,966,107 |
|
|
19 |
Thanh tra huyện Lâm Hà |
24 |
0.7 |
4,127,667 |
99,064,008 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
|
|
3,828,700,079 |
|
|
1 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167.8 |
0.7 |
4,127,667 |
692,622,523 |
|
|
2 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12.6 |
0.7 |
4,127,667 |
52,008,604 |
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong |
126 |
0.7 |
4,127,667 |
520,086,042 |
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
0.7 |
4,127,667 |
321,958,026 |
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92.95 |
0.7 |
4,127,667 |
383,666,648 |
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
0.7 |
4,127,667 |
198,128,016 |
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
0.7 |
4,127,667 |
144,468,345 |
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp |
64 |
0.7 |
4,127,667 |
264,170,688 |
|
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44.8 |
0.7 |
4,127,667 |
184,919,482 |
|
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
0.7 |
4,127,667 |
449,915,703 |
|
|
11 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18.9 |
0.7 |
4,127,667 |
78,012,906 |
|
|
12 |
Thanh tra huyện Đắk R'lấp |
22.8 |
0.7 |
4,127,667 |
94,110,808 |
|
|
13 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12.4 |
0.7 |
4,127,667 |
51,183,071 |
|
|
14 |
Thanh tra huyện Đắk Glong |
18.8 |
0.7 |
4,127,667 |
77,600,140 |
|
|
15 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18.22 |
0.7 |
4,127,667 |
75,206,093 |
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13.1 |
0.7 |
4,127,667 |
54,072,438 |
|
|
17 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9.5 |
|
4,127,667 |
39,212,837 |
|
|
18 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5.4 |
0.7 |
4,127,667 |
22,289,402 |
|
|
19 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30.3 |
0.7 |
4,127,667 |
125,068,310 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
|
|
15,005,307,845 |
|
|
1 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
0.7 |
4,127,667 |
1,626,300,798 |
|
|
2 |
UBND thị xã La Gi |
168.8 |
0.7 |
4,127,667 |
696,750,190 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
0.7 |
4,127,667 |
619,150,050 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188.1 |
0.7 |
4,127,667 |
776,414,163 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72.73 |
0.7 |
4,127,667 |
300,205,221 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189.2 |
0.7 |
4,127,667 |
780,954,596 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340.95 |
0.7 |
4,127,667 |
1,407,328,064 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145.8 |
0.7 |
4,127,667 |
601,813,849 |
|
|
9 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275.2 |
0.7 |
4,127,667 |
1,135,933,958 |
|
|
10 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
0.7 |
4,127,667 |
738,852,393 |
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111.2 |
0.7 |
4,127,667 |
458,996,570 |
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177.38 |
0.7 |
4,127,667 |
732,165,572 |
|
|
13 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294.4 |
0.7 |
4,127,667 |
1,215,185,165 |
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
0.7 |
4,127,667 |
462,298,704 |
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216.5 |
0.7 |
4,127,667 |
893,639,906 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249.1 |
0.7 |
4,127,667 |
1,028,201,850 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155.84 |
0.7 |
4,127,667 |
643,255,625 |
|
|
18 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13.9 |
0.7 |
4,127,667 |
57,374,571 |
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
0.7 |
4,127,667 |
66,042,672 |
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
0.7 |
4,127,667 |
198,128,016 |
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
0.7 |
4,127,667 |
214,638,684 |
|
|
22 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18.5 |
0.7 |
4,127,667 |
76,361,840 |
|
|
23 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17.8 |
0.7 |
4,127,667 |
73,472,473 |
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6.7 |
0.7 |
4,127,667 |
27,655,369 |
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23.7 |
0.7 |
4,127,667 |
97,825,708 |
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18.5 |
0.7 |
4,127,667 |
76,361,840 |
|
|
V |
Năm 2030 |
5,717.75 |
- |
- |
23,600,967,989 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
2,232.20 |
|
|
9,213,778,277 |
|
|
1 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương |
22.4 |
0.7 |
4,127,667 |
92,459,741 |
|
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng |
75.2 |
0.7 |
4,127,667 |
310,400,558 |
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương |
101 |
0.7 |
4,127,667 |
416,894,367 |
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh |
121.6 |
0.7 |
4,127,667 |
501,924,307 |
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông |
46.99 |
0.7 |
4,127,667 |
193,959,072 |
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
135.95 |
0.7 |
4,127,667 |
561,156,329 |
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc |
112.78 |
0.7 |
4,127,667 |
465,518,284 |
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai |
135.13 |
0.7 |
4,127,667 |
557,771,642 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh |
318.4 |
0.7 |
4,127,667 |
1,314,249,173 |
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông |
92.65 |
0.7 |
4,127,667 |
382,428,348 |
|
|
11 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm |
217.8 |
0.7 |
4,127,667 |
899,005,873 |
|
|
12 |
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai |
303.51 |
0.7 |
4,127,667 |
1,252,788,211 |
|
|
13 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
124.6 |
0.7 |
4,127,667 |
514,307,308 |
|
|
14 |
Thanh tra huyện Lạc Dương |
4.35 |
0.7 |
4,127,667 |
17,955,351 |
|
|
15 |
Thanh tra huyện Đức Trọng |
11.2 |
0.7 |
4,127,667 |
46,229,870 |
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đạ Huoai |
16.67 |
0.7 |
4,127,667 |
68,808,209 |
|
|
17 |
Thanh tra huyện Bảo Lâm |
20.65 |
0.7 |
4,127,667 |
85,236,324 |
|
|
18 |
Thanh tra huyện Đam Rông |
9.9 |
0.7 |
4,127,667 |
40,863,903 |
|
|
19 |
Thanh tra huyện Di Linh |
8.07 |
0.7 |
4,127,667 |
33,310,273 |
|
|
20 |
Thanh tra huyện Đơn Dương |
11.85 |
0.7 |
4,127,667 |
48,912,854 |
|
|
21 |
Thanh tra thành phố Bảo Lộc |
7.7 |
0.7 |
4,127,667 |
31,783,036 |
|
|
22 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh |
9.2 |
0.7 |
4,127,667 |
37,974,536 |
|
|
23 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt |
42.06 |
0.7 |
4,127,667 |
173,609,674 |
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương |
8 |
0.7 |
4,127,667 |
33,021,336 |
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương |
8.05 |
0.7 |
4,127,667 |
33,227,719 |
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà |
9 |
0.7 |
4,127,667 |
37,149,003 |
|
|
27 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng |
9.6 |
0.7 |
4,127,667 |
39,625,603 |
|
|
28 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông |
4.47 |
0.7 |
4,127,667 |
18,450,671 |
|
|
29 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai |
16.78 |
0.7 |
4,127,667 |
69,262,252 |
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm |
5.1 |
0.7 |
4,127,667 |
21,051,102 |
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc |
5.26 |
0.7 |
4,127,667 |
21,711,528 |
|
|
32 |
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt |
34.45 |
0.7 |
4,127,667 |
142,198,128 |
|
|
33 |
Phòng Y tế huyện Lạc Dương |
3.56 |
0.7 |
4,127,667 |
14,694,495 |
|
|
34 |
Phòng Y tế huyện Lâm Hà |
2 |
0.7 |
4,127,667 |
8,255,334 |
|
|
35 |
Phòng Y tế huyện Đơn Dương |
5.6 |
0.7 |
4,127,667 |
23,114,935 |
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Trọng |
3.41 |
0.7 |
4,127,667 |
14,075,344 |
|
|
37 |
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai |
8.86 |
0.7 |
4,127,667 |
36,571,130 |
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm |
4.95 |
0.7 |
4,127,667 |
20,431,952 |
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Đam Rông |
4.4 |
0.7 |
4,127,667 |
18,161,735 |
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Di Linh |
6.16 |
0.7 |
4,127,667 |
25,426,429 |
|
|
41 |
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc |
11.2 |
0.7 |
4,127,667 |
46,229,870 |
|
|
42 |
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên |
24.5 |
0.7 |
4,127,667 |
101,127,842 |
|
|
43 |
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt |
59.5 |
0.7 |
4,127,667 |
245,596,187 |
|
|
44 |
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt |
16.1 |
0.7 |
4,127,667 |
66,455,439 |
|
|
45 |
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng |
31.59 |
0.7 |
4,127,667 |
130,393,001 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
|
|
1,429,080,869 |
|
|
1 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10.4 |
0.7 |
4,127,667 |
42,927,737 |
|
|
2 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29.7 |
0.7 |
4,127,667 |
122,591,710 |
|
|
3 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14.39 |
0.7 |
4,127,667 |
59,397,128 |
|
|
4 |
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp |
12.5 |
0.7 |
4,127,667 |
51,595,838 |
|
|
5 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
0.7 |
4,127,667 |
16,510,668 |
|
|
6 |
Phòng Y tế huyện Đắk Glong |
28.5 |
0.7 |
4,127,667 |
117,638,510 |
|
|
7 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18.2 |
0.7 |
4,127,667 |
75,123,539 |
|
|
8 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
0.7 |
4,127,667 |
70,170,339 |
|
|
9 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
0.7 |
4,127,667 |
61,915,005 |
|
|
10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15.82 |
0.7 |
4,127,667 |
65,299,692 |
|
|
11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp |
19.2 |
0.7 |
4,127,667 |
79,251,206 |
|
|
12 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
0.7 |
4,127,667 |
41,276,670 |
|
|
13 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong |
9 |
0.7 |
4,127,667 |
37,149,003 |
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5.4 |
0.7 |
4,127,667 |
22,289,402 |
|
|
15 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21.4 |
0.7 |
4,127,667 |
88,332,074 |
|
|
16 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19.5 |
0.7 |
4,127,667 |
80,489,507 |
|
|
17 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
0.7 |
4,127,667 |
37,149,003 |
|
|
18 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87.21 |
0.7 |
4,127,667 |
359,973,839 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
|
|
12,958,108,843 |
|
|
1 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
0.7 |
4,127,667 |
610,894,716 |
|
|
2 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149.8 |
0.7 |
4,127,667 |
618,324,517 |
|
|
3 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25.91 |
0.7 |
4,127,667 |
106,947,852 |
|
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
0.7 |
4,127,667 |
1,424,045,115 |
|
|
5 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
0.7 |
4,127,667 |
1,572,641,127 |
|
|
6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255.2 |
0.7 |
4,127,667 |
1,053,380,618 |
|
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247.5 |
0.7 |
4,127,667 |
1,021,597,583 |
|
|
8 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
0.7 |
4,127,667 |
1,110,342,423 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261.8 |
0.7 |
4,127,667 |
1,080,623,221 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6.7 |
0.7 |
4,127,667 |
27,655,369 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8.71 |
0.7 |
4,127,667 |
35,951,980 |
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12.8 |
0.7 |
4,127,667 |
52,834,138 |
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12.6 |
0.7 |
4,127,667 |
52,008,604 |
|
|
14 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
0.7 |
4,127,667 |
33,021,336 |
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43.4 |
0.7 |
4,127,667 |
179,140,748 |
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
0.7 |
4,127,667 |
45,404,337 |
|
|
17 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
0.7 |
4,127,667 |
144,468,345 |
|
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
0.7 |
4,127,667 |
268,298,355 |
|
|
19 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
0.7 |
4,127,667 |
317,830,359 |
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81.2 |
0.7 |
4,127,667 |
335,166,560 |
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80.8 |
0.7 |
4,127,667 |
333,515,494 |
|
|
22 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89.3 |
0.7 |
4,127,667 |
368,600,663 |
|
|
23 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134.5 |
0.7 |
4,127,667 |
555,171,212 |
|
|
24 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37.6 |
0.7 |
4,127,667 |
155,200,279 |
|
|
25 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
0.7 |
4,127,667 |
144,468,345 |
|
|
26 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42.03 |
0.7 |
4,127,667 |
173,485,844 |
|
|
27 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62.5 |
0.7 |
4,127,667 |
257,979,188 |
|
|
28 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
0.7 |
4,127,667 |
99,064,008 |
|
|
29 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
0.7 |
4,127,667 |
66,042,672 |
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18.1 |
0.7 |
4,127,667 |
74,710,773 |
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17.8 |
0.7 |
4,127,667 |
73,472,473 |
|
|
32 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13.58 |
0.7 |
4,127,667 |
56,053,718 |
|
|
33 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17.6 |
0.7 |
4,127,667 |
72,646,939 |
|
|
34 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6.5 |
0.7 |
4,127,667 |
26,829,836 |
|
|
35 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5.6 |
0.7 |
4,127,667 |
23,114,935 |
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4.5 |
0.7 |
4,127,667 |
18,574,502 |
|
|
37 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
0.7 |
4,127,667 |
66,042,672 |
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
0.7 |
4,127,667 |
8,255,334 |
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3.2 |
0.7 |
4,127,667 |
13,208,534 |
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
0.7 |
4,127,667 |
16,510,668 |
|
|
41 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14.4 |
0.7 |
4,127,667 |
59,438,405 |
|
|
42 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
0.7 |
4,127,667 |
8,255,334 |
|
|
43 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
0.7 |
4,127,667 |
41,276,670 |
|
|
44 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
0.7 |
4,127,667 |
12,383,001 |
|
|
45 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34.7 |
0.7 |
4,127,667 |
143,230,045 |
|
|
Tổng cộng |
23,971.740 |
- |
- |
98,947,360,131 |
|
|
|
|
Tổng cộng có: 289 đơn vị |
|
|
|
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Chín mươi tám tỷ, chín trăm bốn mươi bảy triệu, ba trăm sáu mươi nghìn, một trăm ba mươi mốt đồng. |
||||||
PHỤ LỤC IV
KINH PHÍ MÁY MÓC THIẾT BỊ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM
ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Kinh phí thực hiện |
Ghi chú |
|
|
Đơn giá |
Thành tiền |
||||
|
1 |
2 |
4 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
Năm 2026 |
986.45 |
|
125,867,074 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
576.50 |
|
73,559,094 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt |
429.4 |
127,596 |
54,789,722 |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương |
49.6 |
127,596 |
6,328,762 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng |
97.5 |
127,596 |
12,440,610 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
|
27,586,255 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp |
123.2 |
127,596 |
15,719,827 |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
127,596 |
4,593,456 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
127,596 |
7,272,972 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
|
24,721,725 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193.75 |
127,596 |
24,721,725 |
|
|
II |
Năm 2027 |
5,812.57 |
|
741,660,682 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,583.07 |
|
201,993,400 |
|
|
1 |
UBND thành phố Đà Lạt |
176.55 |
127,596 |
22,527,074 |
|
|
2 |
UBND huyện Lạc Dương |
42.79 |
127,596 |
5,459,833 |
|
|
3 |
UBND huyện Đức Trọng |
124.49 |
127,596 |
15,884,426 |
|
|
4 |
UBND huyện Lâm Hà |
137.9 |
127,596 |
17,595,488 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà |
26.85 |
127,596 |
3,425,953 |
|
|
6 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt |
143.45 |
127,596 |
18,303,646 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng |
119.75 |
127,596 |
15,279,621 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương |
59.4 |
127,596 |
7,579,202 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương |
36.3 |
127,596 |
4,631,735 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà |
135.7 |
127,596 |
17,314,777 |
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt |
123.37 |
127,596 |
15,741,519 |
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng |
95.15 |
127,596 |
12,140,759 |
|
|
13 |
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà |
153.09 |
127,596 |
19,533,672 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
189.49 |
127,596 |
24,178,166 |
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt |
14 |
127,596 |
1,786,344 |
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà |
4.79 |
127,596 |
611,185 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773.39 |
|
226,277,470 |
|
|
1 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144.95 |
127,596 |
18,495,040 |
|
|
2 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
127,596 |
8,548,932 |
|
|
3 |
UBND huyện Krông Nô |
43.8 |
127,596 |
5,588,705 |
|
|
4 |
UBND huyện Cư Jút |
52.5 |
127,596 |
6,698,790 |
|
|
5 |
UBND huyện Đắk R'lấp |
88.8 |
127,596 |
11,330,525 |
|
|
6 |
UBND huyện Đắk Song |
74.5 |
127,596 |
9,505,902 |
|
|
7 |
UBND huyện Đắk Glong |
61.9 |
127,596 |
7,898,192 |
|
|
8 |
UBND huyện Tuy Đức |
63.9 |
127,596 |
8,153,384 |
|
|
9 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
127,596 |
9,697,296 |
|
|
10 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292.96 |
127,596 |
37,380,524 |
|
|
11 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong |
47.7 |
127,596 |
6,086,329 |
|
|
12 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35.3 |
127,596 |
4,504,139 |
|
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21.68 |
127,596 |
2,766,281 |
|
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp |
98.4 |
127,596 |
12,555,446 |
|
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87.7 |
127,596 |
11,190,169 |
|
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
127,596 |
3,827,880 |
|
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong |
75.26 |
127,596 |
9,602,875 |
|
|
18 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
127,596 |
5,614,224 |
|
|
19 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100.29 |
127,596 |
12,796,603 |
|
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp |
80.8 |
127,596 |
10,309,757 |
|
|
21 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137.5 |
127,596 |
17,544,450 |
|
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23.65 |
127,596 |
3,017,645 |
|
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp |
24.8 |
127,596 |
3,164,381 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
|
313,389,812 |
|
|
1 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640.01 |
127,596 |
81,662,716 |
|
|
2 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
127,596 |
42,744,660 |
|
|
3 |
UBND huyện Phú Quý |
168.6 |
127,596 |
21,512,686 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400.4 |
127,596 |
51,089,438 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61.6 |
127,596 |
7,859,914 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
127,596 |
7,145,376 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280.9 |
127,596 |
35,841,716 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166.4 |
127,596 |
21,231,974 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
127,596 |
9,186,912 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129.4 |
127,596 |
16,510,922 |
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145.8 |
127,596 |
18,603,497 |
|
|
III |
Năm 2028 |
5,733.60 |
|
731,584,426 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,773.89 |
|
226,341,268 |
|
|
1 |
UBND huyện Đơn Dương |
30.2 |
127,596 |
3,853,399 |
|
|
2 |
UBND huyện Di Linh |
299.4 |
127,596 |
38,202,242 |
|
|
3 |
UBND Đạ Huoai |
114.84 |
127,596 |
14,653,125 |
|
|
4 |
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông |
59.15 |
127,596 |
7,547,303 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương |
58.4 |
127,596 |
7,451,606 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai |
113.2 |
127,596 |
14,443,867 |
|
|
7 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm |
31.73 |
127,596 |
4,048,621 |
|
|
8 |
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc |
73.6 |
127,596 |
9,391,066 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh |
133.8 |
127,596 |
17,072,345 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm |
69.15 |
127,596 |
8,823,263 |
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai |
163.48 |
127,596 |
20,859,394 |
|
|
12 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông |
53.94 |
127,596 |
6,882,528 |
|
|
13 |
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc |
101.7 |
127,596 |
12,976,513 |
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Di Linh |
117.75 |
127,596 |
15,024,429 |
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương |
49.02 |
127,596 |
6,254,756 |
|
|
16 |
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai |
185.81 |
127,596 |
23,708,613 |
|
|
17 |
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương |
6.95 |
127,596 |
886,792 |
|
|
18 |
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương |
65.85 |
127,596 |
8,402,197 |
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương |
8.38 |
127,596 |
1,069,254 |
|
|
20 |
Phòng Tư pháp huyện Di Linh |
27.04 |
127,596 |
3,450,196 |
|
|
21 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng |
10.5 |
127,596 |
1,339,758 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
|
209,922,215 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99.6 |
127,596 |
12,708,562 |
|
|
2 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82.5 |
127,596 |
10,526,670 |
|
|
3 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43.7 |
127,596 |
5,575,945 |
|
|
4 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120.4 |
127,596 |
15,362,558 |
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21.9 |
127,596 |
2,794,352 |
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong |
161 |
127,596 |
20,542,956 |
|
|
7 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100.4 |
127,596 |
12,810,638 |
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65.6 |
127,596 |
8,370,298 |
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8.9 |
127,596 |
1,135,604 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong |
13.93 |
127,596 |
1,777,412 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2.32 |
127,596 |
296,023 |
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5.6 |
127,596 |
714,538 |
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12.6 |
127,596 |
1,607,710 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp |
136 |
127,596 |
17,353,056 |
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142.5 |
127,596 |
18,182,430 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82.4 |
127,596 |
10,513,910 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
127,596 |
19,139,400 |
|
|
18 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
127,596 |
25,008,816 |
|
|
19 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78.4 |
127,596 |
10,003,526 |
|
|
20 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
127,596 |
9,952,488 |
|
|
21 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7.26 |
127,596 |
926,347 |
|
|
22 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp |
9.2 |
127,596 |
1,173,883 |
|
|
23 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4.3 |
127,596 |
548,663 |
|
|
24 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8.8 |
127,596 |
1,122,845 |
|
|
25 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13.9 |
127,596 |
1,773,584 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.5 |
|
295,320,942 |
|
|
1 |
UBND huyện Hàm Tân |
228.6 |
127,596 |
29,168,446 |
|
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169.7 |
127,596 |
21,653,041 |
|
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
246.9 |
127,596 |
31,503,452 |
|
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
201.7 |
127,596 |
25,736,113 |
|
|
5 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168.2 |
127,596 |
21,461,647 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151.2 |
127,596 |
19,292,515 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
127,596 |
32,664,576 |
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233.4 |
127,596 |
29,780,906 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
127,596 |
45,551,772 |
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234.6 |
127,596 |
29,934,022 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
127,596 |
1,275,960 |
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36.6 |
127,596 |
4,670,014 |
|
|
13 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9.6 |
127,596 |
1,224,922 |
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
127,596 |
1,403,556 |
|
|
IV |
Năm 2029 |
5,721.37 |
|
730,023,927 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,158.50 |
|
147,819,966 |
|
|
1 |
UBND huyện Đam Rông |
38.36 |
127,596 |
4,894,583 |
|
|
2 |
UBND huyện Bảo Lâm |
53.36 |
127,596 |
6,808,523 |
|
|
3 |
UBND thành phố Bảo Lộc |
49.36 |
127,596 |
6,298,139 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh |
105 |
127,596 |
13,397,580 |
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông |
49.44 |
127,596 |
6,308,346 |
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
122.05 |
127,596 |
15,573,092 |
|
|
7 |
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc |
79 |
127,596 |
10,080,084 |
|
|
8 |
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông |
7.33 |
127,596 |
935,279 |
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm |
7.41 |
127,596 |
945,486 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai |
12.39 |
127,596 |
1,580,914 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc |
4.8 |
127,596 |
612,461 |
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt |
91 |
127,596 |
11,611,236 |
|
|
13 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà |
55.25 |
127,596 |
7,049,679 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà |
100.1 |
127,596 |
12,772,360 |
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng |
190.4 |
127,596 |
24,294,278 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương |
60.35 |
127,596 |
7,700,419 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương |
88.8 |
127,596 |
11,330,525 |
|
|
18 |
Thanh tra thành phố Đà Lạt |
20.1 |
127,596 |
2,564,680 |
|
|
19 |
Thanh tra huyện Lâm Hà |
24 |
127,596 |
3,062,304 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
|
118,354,222 |
|
|
1 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167.8 |
127,596 |
21,410,609 |
|
|
2 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12.6 |
127,596 |
1,607,710 |
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong |
126 |
127,596 |
16,077,096 |
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
127,596 |
9,952,488 |
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92.95 |
127,596 |
11,860,048 |
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
127,596 |
6,124,608 |
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
127,596 |
4,465,860 |
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp |
64 |
127,596 |
8,166,144 |
|
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44.8 |
127,596 |
5,716,301 |
|
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
127,596 |
13,907,964 |
|
|
11 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18.9 |
127,596 |
2,411,564 |
|
|
12 |
Thanh tra huyện Đắk R'lấp |
22.8 |
127,596 |
2,909,189 |
|
|
13 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12.4 |
127,596 |
1,582,190 |
|
|
14 |
Thanh tra huyện Đắk Glong |
18.8 |
127,596 |
2,398,805 |
|
|
15 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18.22 |
127,596 |
2,324,799 |
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13.1 |
127,596 |
1,671,508 |
|
|
17 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9.5 |
127,596 |
1,212,162 |
|
|
18 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5.4 |
127,596 |
689,018 |
|
|
19 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30.3 |
127,596 |
3,866,159 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
|
463,849,739 |
|
|
1 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
127,596 |
50,272,824 |
|
|
2 |
UBND thị xã La gi |
168.8 |
127,596 |
21,538,205 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
127,596 |
19,139,400 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188.1 |
127,596 |
24,000,808 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72.73 |
127,596 |
9,280,057 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189.2 |
127,596 |
24,141,163 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340.95 |
127,596 |
43,503,856 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145.8 |
127,596 |
18,603,497 |
|
|
9 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275.2 |
127,596 |
35,114,419 |
|
|
10 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
127,596 |
22,839,684 |
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111.2 |
127,596 |
14,188,675 |
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177.38 |
127,596 |
22,632,978 |
|
|
13 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294.4 |
127,596 |
37,564,262 |
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
127,596 |
14,290,752 |
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216.5 |
127,596 |
27,624,534 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249.1 |
127,596 |
31,784,164 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155.84 |
127,596 |
19,884,561 |
|
|
18 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13.9 |
127,596 |
1,773,584 |
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
127,596 |
2,041,536 |
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
127,596 |
6,124,608 |
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
127,596 |
6,634,992 |
|
|
22 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18.5 |
127,596 |
2,360,526 |
|
|
23 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17.8 |
127,596 |
2,271,209 |
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6.7 |
127,596 |
854,893 |
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23.7 |
127,596 |
3,024,025 |
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18.5 |
127,596 |
2,360,526 |
|
|
V |
Năm 2030 |
5,717.75 |
|
729,562,029 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
2,232.20 |
|
284,819,791 |
|
|
1 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương |
22.4 |
127,596 |
2,858,150 |
|
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng |
75.2 |
127,596 |
9,595,219 |
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương |
101 |
127,596 |
12,887,196 |
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh |
121.6 |
127,596 |
15,515,674 |
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông |
46.99 |
127,596 |
5,995,736 |
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
135.95 |
127,596 |
17,346,676 |
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc |
112.78 |
127,596 |
14,390,277 |
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai |
135.13 |
127,596 |
17,242,047 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh |
318.4 |
127,596 |
40,626,566 |
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông |
92.65 |
127,596 |
11,821,769 |
|
|
11 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm |
217.8 |
127,596 |
27,790,409 |
|
|
12 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai |
303.51 |
127,596 |
38,726,662 |
|
|
13 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
124.6 |
127,596 |
15,898,462 |
|
|
14 |
Thanh tra huyện Lạc Dương |
4.35 |
127,596 |
555,043 |
|
|
15 |
Thanh tra huyện Đức Trọng |
11.2 |
127,596 |
1,429,075 |
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đạ Huoai |
16.67 |
127,596 |
2,127,025 |
|
|
17 |
Thanh tra huyện Bảo Lâm |
20.65 |
127,596 |
2,634,857 |
|
|
18 |
Thanh tra huyện Đam Rông |
9.9 |
127,596 |
1,263,200 |
|
|
19 |
Thanh tra huyện Di Linh |
8.07 |
127,596 |
1,029,700 |
|
|
20 |
Thanh tra huyện Đơn Dương |
11.85 |
127,596 |
1,512,013 |
|
|
21 |
Thanh tra thành phố Bảo Lộc |
7.7 |
127,596 |
982,489 |
|
|
22 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh |
9.2 |
127,596 |
1,173,883 |
|
|
23 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt |
42.06 |
127,596 |
5,366,688 |
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương |
8 |
127,596 |
1,020,768 |
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương |
8.05 |
127,596 |
1,027,148 |
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà |
9 |
127,596 |
1,148,364 |
|
|
27 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng |
9.6 |
127,596 |
1,224,922 |
|
|
28 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông |
4.47 |
127,596 |
570,354 |
|
|
29 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai |
16.78 |
127,596 |
2,141,061 |
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm |
5.1 |
127,596 |
650,740 |
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc |
5.26 |
127,596 |
671,155 |
|
|
32 |
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt |
34.45 |
127,596 |
4,395,682 |
|
|
33 |
Phòng Y tế huyện Lạc Dương |
3.56 |
127,596 |
454,242 |
|
|
34 |
Phòng Y tế huyện Lâm Hà |
2 |
127,596 |
255,192 |
|
|
35 |
Phòng Y tế huyện Đơn Dương |
5.6 |
127,596 |
714,538 |
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Trọng |
3.41 |
127,596 |
435,102 |
|
|
37 |
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai |
8.86 |
127,596 |
1,130,501 |
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm |
4.95 |
127,596 |
631,600 |
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Đam Rông |
4.4 |
127,596 |
561,422 |
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Di Linh |
6.16 |
127,596 |
785,991 |
|
|
41 |
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc |
11.2 |
127,596 |
1,429,075 |
|
|
42 |
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên |
24.5 |
127,596 |
3,126,102 |
|
|
43 |
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt |
59.5 |
127,596 |
7,591,962 |
|
|
44 |
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt |
16.1 |
127,596 |
2,054,296 |
|
|
45 |
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng |
31.59 |
127,596 |
4,030,758 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
|
44,176,287 |
|
|
1 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10.4 |
127,596 |
1,326,998 |
|
|
2 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29.7 |
127,596 |
3,789,601 |
|
|
3 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14.39 |
127,596 |
1,836,106 |
|
|
4 |
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp |
12.5 |
127,596 |
1,594,950 |
|
|
5 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
127,596 |
510,384 |
|
|
6 |
Phòng Y tế huyện Đắk Glong |
28.5 |
127,596 |
3,636,486 |
|
|
7 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18.2 |
127,596 |
2,322,247 |
|
|
8 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
127,596 |
2,169,132 |
|
|
9 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
127,596 |
1,913,940 |
|
|
10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15.82 |
127,596 |
2,018,569 |
|
|
11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp |
19.2 |
127,596 |
2,449,843 |
|
|
12 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
127,596 |
1,275,960 |
|
|
13 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong |
9 |
127,596 |
1,148,364 |
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5.4 |
127,596 |
689,018 |
|
|
15 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21.4 |
127,596 |
2,730,554 |
|
|
16 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19.5 |
127,596 |
2,488,122 |
|
|
17 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
127,596 |
1,148,364 |
|
|
18 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87.21 |
127,596 |
11,127,647 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
|
400,565,951 |
|
|
1 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
127,596 |
18,884,208 |
|
|
2 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149.8 |
127,596 |
19,113,881 |
|
|
3 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25.91 |
127,596 |
3,306,012 |
|
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
127,596 |
44,020,620 |
|
|
5 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
127,596 |
48,614,076 |
|
|
6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255.2 |
127,596 |
32,562,499 |
|
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247.5 |
127,596 |
31,580,010 |
|
|
8 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
127,596 |
34,323,324 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261.8 |
127,596 |
33,404,633 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6.7 |
127,596 |
854,893 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8.71 |
127,596 |
1,111,361 |
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12.8 |
127,596 |
1,633,229 |
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12.6 |
127,596 |
1,607,710 |
|
|
14 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
127,596 |
1,020,768 |
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43.4 |
127,596 |
5,537,666 |
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
127,596 |
1,403,556 |
|
|
17 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
127,596 |
4,465,860 |
|
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
127,596 |
8,293,740 |
|
|
19 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
127,596 |
9,824,892 |
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81.2 |
127,596 |
10,360,795 |
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80.8 |
127,596 |
10,309,757 |
|
|
22 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89.3 |
127,596 |
11,394,323 |
|
|
23 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134.5 |
127,596 |
17,161,662 |
|
|
24 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37.6 |
127,596 |
4,797,610 |
|
|
25 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
127,596 |
4,465,860 |
|
|
26 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42.03 |
127,596 |
5,362,860 |
|
|
27 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62.5 |
127,596 |
7,974,750 |
|
|
28 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
127,596 |
3,062,304 |
|
|
29 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
127,596 |
2,041,536 |
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18.1 |
127,596 |
2,309,488 |
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17.8 |
127,596 |
2,271,209 |
|
|
32 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13.58 |
127,596 |
1,732,754 |
|
|
33 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17.6 |
127,596 |
2,245,690 |
|
|
34 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6.5 |
127,596 |
829,374 |
|
|
35 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5.6 |
127,596 |
714,538 |
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4.5 |
127,596 |
574,182 |
|
|
37 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
127,596 |
2,041,536 |
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
127,596 |
255,192 |
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3.2 |
127,596 |
408,307 |
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
127,596 |
510,384 |
|
|
41 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14.4 |
127,596 |
1,837,382 |
|
|
42 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
127,596 |
255,192 |
|
|
43 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
127,596 |
1,275,960 |
|
|
44 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
127,596 |
382,788 |
|
|
45 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34.7 |
127,596 |
4,427,581 |
|
|
Tổng cộng |
23,971.740 |
|
3,058,698,137 |
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Ba tỷ, không trăm năm mươi tám triệu, sáu trăm chín mươi tám nghìn, một trăm ba mươi bảy đồng. |
|||||
PHỤ LỤC V
KINH PHÍ CÔNG CỤ DỤNG CỤ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI LIỆU
LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM
ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Kinh phí thực hiện |
Ghi chú |
|
|
Đơn giá |
Thành tiền |
||||
|
1 |
2 |
4 |
6 |
7 |
8 |
|
I |
Năm 2026 |
986.45 |
|
7,437,833 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
576.50 |
|
4,346,810 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt |
429.4 |
7,540 |
3,237,676 |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương |
49.6 |
7,540 |
373,984 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng |
97.5 |
7,540 |
735,150 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
|
1,630,148 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp |
123.2 |
7,540 |
928,928 |
|
|
2 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
7,540 |
271,440 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
7,540 |
429,780 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
|
1,460,875 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193.75 |
7,540 |
1,460,875 |
|
|
II |
Năm 2027 |
5,812.57 |
|
43,826,778 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,583.07 |
|
11,936,348 |
|
|
1 |
UBND thành phố Đà Lạt |
176.55 |
7,540 |
1,331,187 |
|
|
2 |
UBND huyện Lạc Dương |
42.79 |
7,540 |
322,637 |
|
|
3 |
UBND huyện Đức Trọng |
124.49 |
7,540 |
938,655 |
|
|
4 |
UBND huyện Lâm Hà |
137.9 |
7,540 |
1,039,766 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà |
26.85 |
7,540 |
202,449 |
|
|
6 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt |
143.45 |
7,540 |
1,081,613 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng |
119.75 |
7,540 |
902,915 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương |
59.4 |
7,540 |
447,876 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương |
36.3 |
7,540 |
273,702 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà |
135.7 |
7,540 |
1,023,178 |
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt |
123.37 |
7,540 |
930,210 |
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng |
95.15 |
7,540 |
717,431 |
|
|
13 |
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà |
153.09 |
7,540 |
1,154,299 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
189.49 |
7,540 |
1,428,755 |
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt |
14 |
7,540 |
105,560 |
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà |
4.79 |
7,540 |
36,117 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773.39 |
|
13,371,361 |
|
|
1 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144.95 |
7,540 |
1,092,923 |
|
|
2 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
7,540 |
505,180 |
|
|
3 |
UBND huyện Krông Nô |
43.8 |
7,540 |
330,252 |
|
|
4 |
UBND huyện Cư Jút |
52.5 |
7,540 |
395,850 |
|
|
5 |
UBND huyện Đắk R'lấp |
88.8 |
7,540 |
669,552 |
|
|
6 |
UBND huyện Đắk Song |
74.5 |
7,540 |
561,730 |
|
|
7 |
UBND huyện Đắk Glong |
61.9 |
7,540 |
466,726 |
|
|
8 |
UBND huyện Tuy Đức |
63.9 |
7,540 |
481,806 |
|
|
9 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
7,540 |
573,040 |
|
|
10 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292.96 |
7,540 |
2,208,918 |
|
|
11 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong |
47.7 |
7,540 |
359,658 |
|
|
12 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35.3 |
7,540 |
266,162 |
|
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21.68 |
7,540 |
163,467 |
|
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp |
98.4 |
7,540 |
741,936 |
|
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87.7 |
7,540 |
661,258 |
|
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
7,540 |
226,200 |
|
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong |
75.26 |
7,540 |
567,460 |
|
|
18 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
7,540 |
331,760 |
|
|
19 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100.29 |
7,540 |
756,187 |
|
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp |
80.8 |
7,540 |
609,232 |
|
|
21 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137.5 |
7,540 |
1,036,750 |
|
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23.65 |
7,540 |
178,321 |
|
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp |
24.8 |
7,540 |
186,992 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
|
18,519,069 |
|
|
1 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640.01 |
7,540 |
4,825,675 |
|
|
2 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
7,540 |
2,525,900 |
|
|
3 |
UBND huyện Phú Quý |
168.6 |
7,540 |
1,271,244 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400.4 |
7,540 |
3,019,016 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61.6 |
7,540 |
464,464 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
7,540 |
422,240 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280.9 |
7,540 |
2,117,986 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166.4 |
7,540 |
1,254,656 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
7,540 |
542,880 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129.4 |
7,540 |
975,676 |
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145.8 |
7,540 |
1,099,332 |
|
|
III |
Năm 2028 |
5,733.60 |
|
43,231,344 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,773.89 |
|
13,375,131 |
|
|
1 |
UBND huyện Đơn Dương |
30.2 |
7,540 |
227,708 |
|
|
2 |
UBND huyện Di Linh |
299.4 |
7,540 |
2,257,476 |
|
|
3 |
UBND Đạ Huoai |
114.84 |
7,540 |
865,894 |
|
|
4 |
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông |
59.15 |
7,540 |
445,991 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương |
58.4 |
7,540 |
440,336 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai |
113.2 |
7,540 |
853,528 |
|
|
7 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm |
31.73 |
7,540 |
239,244 |
|
|
8 |
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc |
73.6 |
7,540 |
554,944 |
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh |
133.8 |
7,540 |
1,008,852 |
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm |
69.15 |
7,540 |
521,391 |
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai |
163.48 |
7,540 |
1,232,639 |
|
|
12 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông |
53.94 |
7,540 |
406,708 |
|
|
13 |
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc |
101.7 |
7,540 |
766,818 |
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Di Linh |
117.75 |
7,540 |
887,835 |
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương |
49.02 |
7,540 |
369,611 |
|
|
16 |
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai |
185.81 |
7,540 |
1,401,007 |
|
|
17 |
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương |
6.95 |
7,540 |
52,403 |
|
|
18 |
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương |
65.85 |
7,540 |
496,509 |
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương |
8.38 |
7,540 |
63,185 |
|
|
20 |
Phòng Tư pháp huyện Di Linh |
27.04 |
7,540 |
203,882 |
|
|
21 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng |
10.5 |
7,540 |
79,170 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
|
12,404,883 |
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99.6 |
7,540 |
750,984 |
|
|
2 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82.5 |
7,540 |
622,050 |
|
|
3 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43.7 |
7,540 |
329,498 |
|
|
4 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120.4 |
7,540 |
907,816 |
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21.9 |
7,540 |
165,126 |
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong |
161 |
7,540 |
1,213,940 |
|
|
7 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100.4 |
7,540 |
757,016 |
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65.6 |
7,540 |
494,624 |
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8.9 |
7,540 |
67,106 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong |
13.93 |
7,540 |
105,032 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2.32 |
7,540 |
17,493 |
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5.6 |
7,540 |
42,224 |
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12.6 |
7,540 |
95,004 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp |
136 |
7,540 |
1,025,440 |
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142.5 |
7,540 |
1,074,450 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82.4 |
7,540 |
621,296 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
7,540 |
1,131,000 |
|
|
18 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
7,540 |
1,477,840 |
|
|
19 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78.4 |
7,540 |
591,136 |
|
|
20 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
7,540 |
588,120 |
|
|
21 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7.26 |
7,540 |
54,740 |
|
|
22 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp |
9.2 |
7,540 |
69,368 |
|
|
23 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4.3 |
7,540 |
32,422 |
|
|
24 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8.8 |
7,540 |
66,352 |
|
|
25 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13.9 |
7,540 |
104,806 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.5 |
|
17,451,330 |
|
|
1 |
UBND huyện Hàm Tân |
228.6 |
7,540 |
1,723,644 |
|
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169.7 |
7,540 |
1,279,538 |
|
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
246.9 |
7,540 |
1,861,626 |
|
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
201.7 |
7,540 |
1,520,818 |
|
|
5 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168.2 |
7,540 |
1,268,228 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151.2 |
7,540 |
1,140,048 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
7,540 |
1,930,240 |
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233.4 |
7,540 |
1,759,836 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
7,540 |
2,691,780 |
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234.6 |
7,540 |
1,768,884 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
7,540 |
75,400 |
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36.6 |
7,540 |
275,964 |
|
|
13 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9.6 |
7,540 |
72,384 |
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
7,540 |
82,940 |
|
|
IV |
Năm 2029 |
5,721.37 |
|
43,139,130 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,158.50 |
|
8,735,090 |
|
|
1 |
UBND huyện Đam Rông |
38.36 |
7,540 |
289,234 |
|
|
2 |
UBND huyện Bảo Lâm |
53.36 |
7,540 |
402,334 |
|
|
3 |
UBND thành phố Bảo Lộc |
49.36 |
7,540 |
372,174 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh |
105 |
7,540 |
791,700 |
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông |
49.44 |
7,540 |
372,778 |
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
122.05 |
7,540 |
920,257 |
|
|
7 |
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc |
79 |
7,540 |
595,660 |
|
|
8 |
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông |
7.33 |
7,540 |
55,268 |
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm |
7.41 |
7,540 |
55,871 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai |
12.39 |
7,540 |
93,421 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc |
4.8 |
7,540 |
36,192 |
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt |
91 |
7,540 |
686,140 |
|
|
13 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà |
55.25 |
7,540 |
416,585 |
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà |
100.1 |
7,540 |
754,754 |
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng |
190.4 |
7,540 |
1,435,616 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương |
60.35 |
7,540 |
455,039 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương |
88.8 |
7,540 |
669,552 |
|
|
18 |
Thanh tra thành phố Đà Lạt |
20.1 |
7,540 |
151,554 |
|
|
19 |
Thanh tra huyện Lâm Hà |
24 |
7,540 |
180,960 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
|
6,993,878 |
|
|
1 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167.8 |
7,540 |
1,265,212 |
|
|
2 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12.6 |
7,540 |
95,004 |
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong |
126 |
7,540 |
950,040 |
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
7,540 |
588,120 |
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92.95 |
7,540 |
700,843 |
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
7,540 |
361,920 |
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
7,540 |
263,900 |
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp |
64 |
7,540 |
482,560 |
|
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44.8 |
7,540 |
337,792 |
|
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
7,540 |
821,860 |
|
|
11 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18.9 |
7,540 |
142,506 |
|
|
12 |
Thanh tra huyện Đắk R'lấp |
22.8 |
7,540 |
171,912 |
|
|
13 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12.4 |
7,540 |
93,496 |
|
|
14 |
Thanh tra huyện Đắk Glong |
18.8 |
7,540 |
141,752 |
|
|
15 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18.22 |
7,540 |
137,379 |
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13.1 |
7,540 |
98,774 |
|
|
17 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9.5 |
7,540 |
71,630 |
|
|
18 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5.4 |
7,540 |
40,716 |
|
|
19 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30.3 |
7,540 |
228,462 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
|
27,410,162 |
|
|
1 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
7,540 |
2,970,760 |
|
|
2 |
UBND thị xã La gi |
168.8 |
7,540 |
1,272,752 |
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
7,540 |
1,131,000 |
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188.1 |
7,540 |
1,418,274 |
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72.73 |
7,540 |
548,384 |
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189.2 |
7,540 |
1,426,568 |
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340.95 |
7,540 |
2,570,763 |
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145.8 |
7,540 |
1,099,332 |
|
|
9 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275.2 |
7,540 |
2,075,008 |
|
|
10 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
7,540 |
1,349,660 |
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111.2 |
7,540 |
838,448 |
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177.38 |
7,540 |
1,337,445 |
|
|
13 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294.4 |
7,540 |
2,219,776 |
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
7,540 |
844,480 |
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216.5 |
7,540 |
1,632,410 |
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249.1 |
7,540 |
1,878,214 |
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155.84 |
7,540 |
1,175,034 |
|
|
18 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13.9 |
7,540 |
104,806 |
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
7,540 |
120,640 |
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
7,540 |
361,920 |
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
7,540 |
392,080 |
|
|
22 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18.5 |
7,540 |
139,490 |
|
|
23 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17.8 |
7,540 |
134,212 |
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6.7 |
7,540 |
50,518 |
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23.7 |
7,540 |
178,698 |
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18.5 |
7,540 |
139,490 |
|
|
V |
Năm 2030 |
5,717.75 |
|
43,111,835 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
2,232.20 |
|
16,830,788 |
|
|
1 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương |
22.4 |
7,540 |
168,896 |
|
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng |
75.2 |
7,540 |
567,008 |
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương |
101 |
7,540 |
761,540 |
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh |
121.6 |
7,540 |
916,864 |
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông |
46.99 |
7,540 |
354,305 |
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
135.95 |
7,540 |
1,025,063 |
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc |
112.78 |
7,540 |
850,361 |
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai |
135.13 |
7,540 |
1,018,880 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh |
318.4 |
7,540 |
2,400,736 |
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông |
92.65 |
7,540 |
698,581 |
|
|
11 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm |
217.8 |
7,540 |
1,642,212 |
|
|
12 |
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai |
303.51 |
7,540 |
2,288,465 |
|
|
13 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
124.6 |
7,540 |
939,484 |
|
|
14 |
Thanh tra huyện Lạc Dương |
4.35 |
7,540 |
32,799 |
|
|
15 |
Thanh tra huyện Đức Trọng |
11.2 |
7,540 |
84,448 |
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đạ Huoai |
16.67 |
7,540 |
125,692 |
|
|
17 |
Thanh tra huyện Bảo Lâm |
20.65 |
7,540 |
155,701 |
|
|
18 |
Thanh tra huyện Đam Rông |
9.9 |
7,540 |
74,646 |
|
|
19 |
Thanh tra huyện Di Linh |
8.07 |
7,540 |
60,848 |
|
|
20 |
Thanh tra huyện Đơn Dương |
11.85 |
7,540 |
89,349 |
|
|
21 |
Thanh tra thành phố Bảo Lộc |
7.7 |
7,540 |
58,058 |
|
|
22 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh |
9.2 |
7,540 |
69,368 |
|
|
23 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt |
42.06 |
7,540 |
317,132 |
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương |
8 |
7,540 |
60,320 |
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương |
8.05 |
7,540 |
60,697 |
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà |
9 |
7,540 |
67,860 |
|
|
27 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng |
9.6 |
7,540 |
72,384 |
|
|
28 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông |
4.47 |
7,540 |
33,704 |
|
|
29 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai |
16.78 |
7,540 |
126,521 |
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm |
5.1 |
7,540 |
38,454 |
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc |
5.26 |
7,540 |
39,660 |
|
|
32 |
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt |
34.45 |
7,540 |
259,753 |
|
|
33 |
Phòng Y tế huyện Lạc Dương |
3.56 |
7,540 |
26,842 |
|
|
34 |
Phòng Y tế huyện Lâm Hà |
2 |
7,540 |
15,080 |
|
|
35 |
Phòng Y tế huyện Đơn Dương |
5.6 |
7,540 |
42,224 |
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Trọng |
3.41 |
7,540 |
25,711 |
|
|
37 |
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai |
8.86 |
7,540 |
66,804 |
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm |
4.95 |
7,540 |
37,323 |
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Đam Rông |
4.4 |
7,540 |
33,176 |
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Di Linh |
6.16 |
7,540 |
46,446 |
|
|
41 |
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc |
11.2 |
7,540 |
84,448 |
|
|
42 |
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên |
24.5 |
7,540 |
184,730 |
|
|
43 |
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt |
59.5 |
7,540 |
448,630 |
|
|
44 |
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt |
16.1 |
7,540 |
121,394 |
|
|
45 |
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng |
31.59 |
7,540 |
238,189 |
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
|
2,610,499 |
|
|
1 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10.4 |
7,540 |
78,416 |
|
|
2 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29.7 |
7,540 |
223,938 |
|
|
3 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14.39 |
7,540 |
108,501 |
|
|
4 |
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp |
12.5 |
7,540 |
94,250 |
|
|
5 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
7,540 |
30,160 |
|
|
6 |
Phòng Y tế huyện Đắk Glong |
28.5 |
7,540 |
214,890 |
|
|
7 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18.2 |
7,540 |
137,228 |
|
|
8 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
7,540 |
128,180 |
|
|
9 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
7,540 |
113,100 |
|
|
10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15.82 |
7,540 |
119,283 |
|
|
11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp |
19.2 |
7,540 |
144,768 |
|
|
12 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
7,540 |
75,400 |
|
|
13 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong |
9 |
7,540 |
67,860 |
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5.4 |
7,540 |
40,716 |
|
|
15 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21.4 |
7,540 |
161,356 |
|
|
16 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19.5 |
7,540 |
147,030 |
|
|
17 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
7,540 |
67,860 |
|
|
18 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87.21 |
7,540 |
657,563 |
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
|
23,670,548 |
|
|
1 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
7,540 |
1,115,920 |
|
|
2 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149.8 |
7,540 |
1,129,492 |
|
|
3 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25.91 |
7,540 |
195,361 |
|
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
7,540 |
2,601,300 |
|
|
5 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
7,540 |
2,872,740 |
|
|
6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255.2 |
7,540 |
1,924,208 |
|
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247.5 |
7,540 |
1,866,150 |
|
|
8 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
7,540 |
2,028,260 |
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261.8 |
7,540 |
1,973,972 |
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6.7 |
7,540 |
50,518 |
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8.71 |
7,540 |
65,673 |
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12.8 |
7,540 |
96,512 |
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12.6 |
7,540 |
95,004 |
|
|
14 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
7,540 |
60,320 |
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43.4 |
7,540 |
327,236 |
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
7,540 |
82,940 |
|
|
17 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
7,540 |
263,900 |
|
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
7,540 |
490,100 |
|
|
19 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
7,540 |
580,580 |
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81.2 |
7,540 |
612,248 |
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80.8 |
7,540 |
609,232 |
|
|
22 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89.3 |
7,540 |
673,322 |
|
|
23 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134.5 |
7,540 |
1,014,130 |
|
|
24 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37.6 |
7,540 |
283,504 |
|
|
25 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
7,540 |
263,900 |
|
|
26 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42.03 |
7,540 |
316,906 |
|
|
27 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62.5 |
7,540 |
471,250 |
|
|
28 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
7,540 |
180,960 |
|
|
29 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
7,540 |
120,640 |
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18.1 |
7,540 |
136,474 |
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17.8 |
7,540 |
134,212 |
|
|
32 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13.58 |
7,540 |
102,393 |
|
|
33 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17.6 |
7,540 |
132,704 |
|
|
34 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6.5 |
7,540 |
49,010 |
|
|
35 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5.6 |
7,540 |
42,224 |
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4.5 |
7,540 |
33,930 |
|
|
37 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
7,540 |
120,640 |
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
7,540 |
15,080 |
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3.2 |
7,540 |
24,128 |
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
7,540 |
30,160 |
|
|
41 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14.4 |
7,540 |
108,576 |
|
|
42 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
7,540 |
15,080 |
|
|
43 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
7,540 |
75,400 |
|
|
44 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
7,540 |
22,620 |
|
|
45 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34.7 |
7,540 |
261,638 |
|
|
Tổng cộng |
23,971.740 |
|
180,746,920 |
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Một trăm tám mươi triệu, bảy trăm bốn mươi sáu nghìn, chín trăm hai mươi đồng. |
|||||
PHỤ LỤC VI
KINH PHÍ VẬT TƯ VĂN PHÒNG PHẨM THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI
LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM LỊCH
SỬ TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Tổng số tài liệu để lại (Dự kiến 60%) |
Đơn giá |
Tổng thành tiền |
Ghi chú |
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
|
I |
Năm 2026 |
986.45 |
591.87 |
|
589,271,691 |
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
576.50 |
345.90 |
|
344,381,499 |
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt |
429.4 |
257.64 |
995,610 |
256,508,960 |
|
|
|
2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương |
49.6 |
29.76 |
995,610 |
29,629,354 |
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng |
97.5 |
58.50 |
995,610 |
58,243,185 |
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
129.72 |
|
129,150,529 |
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp |
123.2 |
73.92 |
995,610 |
73,595,491 |
|
|
|
2 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
21.60 |
995,610 |
21,505,176 |
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
34.20 |
995,610 |
34,049,862 |
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
116.25 |
|
115,739,663 |
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193.75 |
116.25 |
995,610 |
115,739,663 |
|
|
|
II |
Năm 2027 |
5,812.57 |
3,487.54 |
|
3,472,231,691 |
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,583.07 |
949.84 |
|
945,672,194 |
|
|
|
1 |
UBND thành phố Đà Lạt |
176.55 |
105.93 |
995,610 |
105,464,967 |
|
|
|
2 |
UBND huyện Lạc Dương |
42.79 |
25.67 |
995,610 |
25,561,291 |
|
|
|
3 |
UBND huyện Đức Trọng |
124.49 |
74.69 |
995,610 |
74,366,093 |
|
|
|
4 |
UBND huyện Lâm Hà |
137.9 |
82.74 |
995,610 |
82,376,771 |
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà |
26.85 |
16.11 |
995,610 |
16,039,277 |
|
|
|
6 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt |
143.45 |
86.07 |
995,610 |
85,692,153 |
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng |
119.75 |
71.85 |
995,610 |
71,534,579 |
|
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương |
59.4 |
35.64 |
995,610 |
35,483,540 |
|
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương |
36.3 |
21.78 |
995,610 |
21,684,386 |
|
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà |
135.7 |
81.42 |
995,610 |
81,062,566 |
|
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt |
123.37 |
74.02 |
995,610 |
73,697,043 |
|
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng |
95.15 |
57.09 |
995,610 |
56,839,375 |
|
|
|
13 |
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà |
153.09 |
91.85 |
995,610 |
91,450,761 |
|
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
189.49 |
113.69 |
995,610 |
113,194,883 |
|
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt |
14 |
8.40 |
995,610 |
8,363,124 |
|
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà |
4.79 |
2.87 |
995,610 |
2,861,383 |
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773.39 |
1,064.03 |
|
1,059,362,891 |
|
|
|
1 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144.95 |
86.97 |
995,610 |
86,588,202 |
|
|
|
2 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
40.20 |
995,610 |
40,023,522 |
|
|
|
3 |
UBND huyện Krông Nô |
43.8 |
26.28 |
995,610 |
26,164,631 |
|
|
|
4 |
UBND huyện Cư Jút |
52.5 |
31.50 |
995,610 |
31,361,715 |
|
|
|
5 |
UBND huyện Đắk R'lấp |
88.8 |
53.28 |
995,610 |
53,046,101 |
|
|
|
6 |
UBND huyện Đắk Song |
74.5 |
44.70 |
995,610 |
44,503,767 |
|
|
|
7 |
UBND huyện Đắk Glong |
61.9 |
37.14 |
995,610 |
36,976,955 |
|
|
|
8 |
UBND huyện Tuy Đức |
63.9 |
38.34 |
995,610 |
38,171,687 |
|
|
|
9 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
45.60 |
995,610 |
45,399,816 |
|
|
|
10 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292.96 |
175.78 |
995,610 |
175,004,343 |
|
|
|
11 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong |
47.7 |
28.62 |
995,610 |
28,494,358 |
|
|
|
12 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35.3 |
21.18 |
995,610 |
21,087,020 |
|
|
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21.68 |
13.01 |
995,610 |
12,950,895 |
|
|
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp |
98.4 |
59.04 |
995,610 |
58,780,814 |
|
|
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87.7 |
52.62 |
995,610 |
52,388,998 |
|
|
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
18.00 |
995,610 |
17,920,980 |
|
|
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong |
75.26 |
45.16 |
995,610 |
44,957,765 |
|
|
|
18 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
26.40 |
995,610 |
26,284,104 |
|
|
|
19 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100.29 |
60.17 |
995,610 |
59,909,836 |
|
|
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp |
80.8 |
48.48 |
995,610 |
48,267,173 |
|
|
|
21 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137.5 |
82.50 |
995,610 |
82,137,825 |
|
|
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23.65 |
14.19 |
995,610 |
14,127,706 |
|
|
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp |
24.8 |
14.88 |
995,610 |
14,814,677 |
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
1,473.67 |
|
1,467,196,606 |
|
|
|
1 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640.01 |
384.01 |
995,610 |
382,320,214 |
|
|
|
2 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
201.00 |
995,610 |
200,117,610 |
|
|
|
3 |
UBND huyện Phú Quý |
168.6 |
101.16 |
995,610 |
100,715,908 |
|
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400.4 |
240.24 |
995,610 |
239,185,346 |
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61.6 |
36.96 |
995,610 |
36,797,746 |
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
33.60 |
995,610 |
33,452,496 |
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280.9 |
168.54 |
995,610 |
167,800,109 |
|
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166.4 |
99.84 |
995,610 |
99,401,702 |
|
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
43.20 |
995,610 |
43,010,352 |
|
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129.4 |
77.64 |
995,610 |
77,299,160 |
|
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145.8 |
87.48 |
995,610 |
87,095,963 |
|
|
|
III |
Năm 2028 |
5,733.60 |
3,440.16 |
|
3,425,057,698 |
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,773.89 |
1,064.33 |
|
1,059,661,574 |
|
|
|
1 |
UBND huyện Đơn Dương |
30.2 |
18.12 |
995,610 |
18,040,453 |
|
|
|
2 |
UBND huyện Di Linh |
299.4 |
179.64 |
995,610 |
178,851,380 |
|
|
|
3 |
UBND Đạ Huoai |
114.84 |
68.90 |
995,610 |
68,601,511 |
|
|
|
4 |
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông |
59.15 |
35.49 |
995,610 |
35,334,199 |
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương |
58.4 |
35.04 |
995,610 |
34,886,174 |
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai |
113.2 |
67.92 |
995,610 |
67,621,831 |
|
|
|
7 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm |
31.73 |
19.04 |
995,610 |
18,954,423 |
|
|
|
8 |
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc |
73.6 |
44.16 |
995,610 |
43,966,138 |
|
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh |
133.8 |
80.28 |
995,610 |
79,927,571 |
|
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm |
69.15 |
41.49 |
995,610 |
41,307,859 |
|
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai |
163.48 |
98.09 |
995,610 |
97,657,394 |
|
|
|
12 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông |
53.94 |
32.36 |
995,610 |
32,221,922 |
|
|
|
13 |
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc |
101.7 |
61.02 |
995,610 |
60,752,122 |
|
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Di Linh |
117.75 |
70.65 |
995,610 |
70,339,847 |
|
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương |
49.02 |
29.41 |
995,610 |
29,282,881 |
|
|
|
16 |
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai |
185.81 |
111.49 |
995,610 |
110,996,576 |
|
|
|
17 |
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương |
6.95 |
4.17 |
995,610 |
4,151,694 |
|
|
|
18 |
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương |
65.85 |
39.51 |
995,610 |
39,336,551 |
|
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương |
8.38 |
5.03 |
995,610 |
5,005,927 |
|
|
|
20 |
Phòng Tư pháp huyện Di Linh |
27.04 |
16.22 |
995,610 |
16,152,777 |
|
|
|
21 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng |
10.5 |
6.30 |
995,610 |
6,272,343 |
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
987.13 |
|
982,792,517 |
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99.6 |
59.76 |
995,610 |
59,497,654 |
|
|
|
2 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82.5 |
49.50 |
995,610 |
49,282,695 |
|
|
|
3 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43.7 |
26.22 |
995,610 |
26,104,894 |
|
|
|
4 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120.4 |
72.24 |
995,610 |
71,922,866 |
|
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21.9 |
13.14 |
995,610 |
13,082,315 |
|
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong |
161 |
96.60 |
995,610 |
96,175,926 |
|
|
|
7 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100.4 |
60.24 |
995,610 |
59,975,546 |
|
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65.6 |
39.36 |
995,610 |
39,187,210 |
|
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8.9 |
5.34 |
995,610 |
5,316,557 |
|
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong |
13.93 |
8.36 |
995,610 |
8,321,308 |
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2.32 |
1.39 |
995,610 |
1,385,889 |
|
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5.6 |
3.36 |
995,610 |
3,345,250 |
|
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12.6 |
7.56 |
995,610 |
7,526,812 |
|
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp |
136 |
81.60 |
995,610 |
81,241,776 |
|
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142.5 |
85.50 |
995,610 |
85,124,655 |
|
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82.4 |
49.44 |
995,610 |
49,222,958 |
|
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
90.00 |
995,610 |
89,604,900 |
|
|
|
18 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
117.60 |
995,610 |
117,083,736 |
|
|
|
19 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78.4 |
47.04 |
995,610 |
46,833,494 |
|
|
|
20 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
46.80 |
995,610 |
46,594,548 |
|
|
|
21 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7.26 |
4.36 |
995,610 |
4,336,877 |
|
|
|
22 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp |
9.2 |
5.52 |
995,610 |
5,495,767 |
|
|
|
23 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4.3 |
2.58 |
995,610 |
2,568,674 |
|
|
|
24 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8.8 |
5.28 |
995,610 |
5,256,821 |
|
|
|
25 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13.9 |
8.34 |
995,610 |
8,303,387 |
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.5 |
1,388.7 |
|
1,382,603,607 |
|
|
|
1 |
UBND huyện Hàm Tân |
228.6 |
137.16 |
995,610 |
136,557,868 |
|
|
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169.7 |
101.82 |
995,610 |
101,373,010 |
|
|
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
246.9 |
148.14 |
995,610 |
147,489,665 |
|
|
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
201.7 |
121.02 |
995,610 |
120,488,722 |
|
|
|
5 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168.2 |
100.92 |
995,610 |
100,476,961 |
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151.2 |
90.72 |
995,610 |
90,321,739 |
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
153.60 |
995,610 |
152,925,696 |
|
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233.4 |
140.04 |
995,610 |
139,425,224 |
|
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
214.20 |
995,610 |
213,259,662 |
|
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234.6 |
140.76 |
995,610 |
140,142,064 |
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
6.00 |
995,610 |
5,973,660 |
|
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36.6 |
21.96 |
995,610 |
21,863,596 |
|
|
|
13 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9.6 |
5.76 |
995,610 |
5,734,714 |
|
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
6.60 |
995,610 |
6,571,026 |
|
|
|
IV |
Năm 2029 |
5,721.37 |
3,432.82 |
|
3,417,751,911 |
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,158.50 |
695.10 |
|
692,048,511 |
|
|
|
1 |
UBND huyện Đam Rông |
38.36 |
23.02 |
995,610 |
22,914,960 |
|
|
|
2 |
UBND huyện Bảo Lâm |
53.36 |
32.02 |
995,610 |
31,875,450 |
|
|
|
3 |
UBND thành phố Bảo Lộc |
49.36 |
29.62 |
995,610 |
29,485,986 |
|
|
|
4 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh |
105 |
63.00 |
995,610 |
62,723,430 |
|
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông |
49.44 |
29.66 |
995,610 |
29,533,775 |
|
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
122.05 |
73.23 |
995,610 |
72,908,520 |
|
|
|
7 |
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc |
79 |
47.40 |
995,610 |
47,191,914 |
|
|
|
8 |
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông |
7.33 |
4.40 |
995,610 |
4,378,693 |
|
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm |
7.41 |
4.45 |
995,610 |
4,426,482 |
|
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai |
12.39 |
7.43 |
995,610 |
7,401,365 |
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc |
4.8 |
2.88 |
995,610 |
2,867,357 |
|
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt |
91 |
54.60 |
995,610 |
54,360,306 |
|
|
|
13 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà |
55.25 |
33.15 |
995,610 |
33,004,472 |
|
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà |
100.1 |
60.06 |
995,610 |
59,796,337 |
|
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng |
190.4 |
114.24 |
995,610 |
113,738,486 |
|
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương |
60.35 |
36.21 |
995,610 |
36,051,038 |
|
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương |
88.8 |
53.28 |
995,610 |
53,046,101 |
|
|
|
18 |
Thanh tra thành phố Đà Lạt |
20.1 |
12.06 |
995,610 |
12,007,057 |
|
|
|
19 |
Thanh tra huyện Lâm Hà |
24 |
14.40 |
995,610 |
14,336,784 |
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
556.54 |
|
554,098,781 |
|
|
|
1 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167.8 |
100.68 |
995,610 |
100,238,015 |
|
|
|
2 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12.6 |
7.56 |
995,610 |
7,526,812 |
|
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong |
126 |
75.60 |
995,610 |
75,268,116 |
|
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
46.80 |
995,610 |
46,594,548 |
|
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92.95 |
55.77 |
995,610 |
55,525,170 |
|
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
28.80 |
995,610 |
28,673,568 |
|
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
21.00 |
995,610 |
20,907,810 |
|
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp |
64 |
38.40 |
995,610 |
38,231,424 |
|
|
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44.8 |
26.88 |
995,610 |
26,761,997 |
|
|
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
65.40 |
995,610 |
65,112,894 |
|
|
|
11 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18.9 |
11.34 |
995,610 |
11,290,217 |
|
|
|
12 |
Thanh tra huyện Đắk R'lấp |
22.8 |
13.68 |
995,610 |
13,619,945 |
|
|
|
13 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12.4 |
7.44 |
995,610 |
7,407,338 |
|
|
|
14 |
Thanh tra huyện Đắk Glong |
18.8 |
11.28 |
995,610 |
11,230,481 |
|
|
|
15 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18.22 |
10.93 |
995,610 |
10,884,009 |
|
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13.1 |
7.86 |
995,610 |
7,825,495 |
|
|
|
17 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9.5 |
5.70 |
995,610 |
5,674,977 |
|
|
|
18 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5.4 |
3.24 |
995,610 |
3,225,776 |
|
|
|
19 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30.3 |
18.18 |
995,610 |
18,100,190 |
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
2,181.18 |
|
2,171,604,620 |
|
|
|
1 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
236.40 |
995,610 |
235,362,204 |
|
|
|
2 |
UBND thị xã La gi |
168.8 |
101.28 |
995,610 |
100,835,381 |
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
90.00 |
995,610 |
89,604,900 |
|
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188.1 |
112.86 |
995,610 |
112,364,545 |
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72.73 |
43.64 |
995,610 |
43,446,429 |
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189.2 |
113.52 |
995,610 |
113,021,647 |
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340.95 |
204.57 |
995,610 |
203,671,938 |
|
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145.8 |
87.48 |
995,610 |
87,095,963 |
|
|
|
9 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275.2 |
165.12 |
995,610 |
164,395,123 |
|
|
|
10 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
107.40 |
995,610 |
106,928,514 |
|
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111.2 |
66.72 |
995,610 |
66,427,099 |
|
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177.38 |
106.43 |
995,610 |
105,960,781 |
|
|
|
13 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294.4 |
176.64 |
995,610 |
175,864,550 |
|
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
67.20 |
995,610 |
66,904,992 |
|
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216.5 |
129.90 |
995,610 |
129,329,739 |
|
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249.1 |
149.46 |
995,610 |
148,803,871 |
|
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155.84 |
93.50 |
995,610 |
93,093,517 |
|
|
|
18 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13.9 |
8.34 |
995,610 |
8,303,387 |
|
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
9.60 |
995,610 |
9,557,856 |
|
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
28.80 |
995,610 |
28,673,568 |
|
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
31.20 |
995,610 |
31,063,032 |
|
|
|
22 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18.5 |
11.10 |
995,610 |
11,051,271 |
|
|
|
23 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17.8 |
10.68 |
995,610 |
10,633,115 |
|
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6.7 |
4.02 |
995,610 |
4,002,352 |
|
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23.7 |
14.22 |
995,610 |
14,157,574 |
|
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18.5 |
11.10 |
995,610 |
11,051,271 |
|
|
|
V |
Năm 2030 |
5,717.75 |
3,430.65 |
|
3,415,589,447 |
|
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
2,232.20 |
1,339.32 |
|
1,333,440,385 |
|
|
|
1 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương |
22.4 |
13.44 |
995,610 |
13,380,998 |
|
|
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng |
75.2 |
45.12 |
995,610 |
44,921,923 |
|
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương |
101 |
60.60 |
995,610 |
60,333,966 |
|
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh |
121.6 |
72.96 |
995,610 |
72,639,706 |
|
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông |
46.99 |
28.19 |
995,610 |
28,070,228 |
|
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
135.95 |
81.57 |
995,610 |
81,211,908 |
|
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc |
112.78 |
67.67 |
995,610 |
67,370,937 |
|
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai |
135.13 |
81.08 |
995,610 |
80,722,068 |
|
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh |
318.4 |
191.04 |
995,610 |
190,201,334 |
|
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông |
92.65 |
55.59 |
995,610 |
55,345,960 |
|
|
|
11 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm |
217.8 |
130.68 |
995,610 |
130,106,315 |
|
|
|
12 |
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai |
303.51 |
182.11 |
995,610 |
181,306,555 |
|
|
|
13 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
124.6 |
74.76 |
995,610 |
74,431,804 |
|
|
|
14 |
Thanh tra huyện Lạc Dương |
4.35 |
2.61 |
995,610 |
2,598,542 |
|
|
|
15 |
Thanh tra huyện Đức Trọng |
11.2 |
6.72 |
995,610 |
6,690,499 |
|
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đạ Huoai |
16.67 |
10.00 |
995,610 |
9,958,091 |
|
|
|
17 |
Thanh tra huyện Bảo Lâm |
20.65 |
12.39 |
995,610 |
12,335,608 |
|
|
|
18 |
Thanh tra huyện Đam Rông |
9.9 |
5.94 |
995,610 |
5,913,923 |
|
|
|
19 |
Thanh tra huyện Di Linh |
8.07 |
4.84 |
995,610 |
4,820,744 |
|
|
|
20 |
Thanh tra huyện Đơn Dương |
11.85 |
7.11 |
995,610 |
7,078,787 |
|
|
|
21 |
Thanh tra thành phố Bảo Lộc |
7.7 |
4.62 |
995,610 |
4,599,718 |
|
|
|
22 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh |
9.2 |
5.52 |
995,610 |
5,495,767 |
|
|
|
23 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt |
42.06 |
25.24 |
995,610 |
25,125,214 |
|
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương |
8 |
4.80 |
995,610 |
4,778,928 |
|
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương |
8.05 |
4.83 |
995,610 |
4,808,796 |
|
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà |
9 |
5.40 |
995,610 |
5,376,294 |
|
|
|
27 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng |
9.6 |
5.76 |
995,610 |
5,734,714 |
|
|
|
28 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông |
4.47 |
2.68 |
995,610 |
2,670,226 |
|
|
|
29 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai |
16.78 |
10.07 |
995,610 |
10,023,801 |
|
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm |
5.1 |
3.06 |
995,610 |
3,046,567 |
|
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc |
5.26 |
3.16 |
995,610 |
3,142,145 |
|
|
|
32 |
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt |
34.45 |
20.67 |
995,610 |
20,579,259 |
|
|
|
33 |
Phòng Y tế huyện Lạc Dương |
3.56 |
2.14 |
995,610 |
2,126,623 |
|
|
|
34 |
Phòng Y tế huyện Lâm Hà |
2 |
1.20 |
995,610 |
1,194,732 |
|
|
|
35 |
Phòng Y tế huyện Đơn Dương |
5.6 |
3.36 |
995,610 |
3,345,250 |
|
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Trọng |
3.41 |
2.05 |
995,610 |
2,037,018 |
|
|
|
37 |
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai |
8.86 |
5.32 |
995,610 |
5,292,663 |
|
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm |
4.95 |
2.97 |
995,610 |
2,956,962 |
|
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Đam Rông |
4.4 |
2.64 |
995,610 |
2,628,410 |
|
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Di Linh |
6.16 |
3.70 |
995,610 |
3,679,775 |
|
|
|
41 |
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc |
11.2 |
6.72 |
995,610 |
6,690,499 |
|
|
|
42 |
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên |
24.5 |
14.70 |
995,610 |
14,635,467 |
|
|
|
43 |
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt |
59.5 |
35.70 |
995,610 |
35,543,277 |
|
|
|
44 |
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt |
16.1 |
9.66 |
995,610 |
9,617,593 |
|
|
|
45 |
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng |
31.59 |
18.95 |
995,610 |
18,870,792 |
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
207.73 |
|
206,820,057 |
|
|
|
1 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10.4 |
6.24 |
995,610 |
6,212,606 |
|
|
|
2 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29.7 |
17.82 |
995,610 |
17,741,770 |
|
|
|
3 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14.39 |
8.63 |
995,610 |
8,596,097 |
|
|
|
4 |
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp |
12.5 |
7.50 |
995,610 |
7,467,075 |
|
|
|
5 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
2.40 |
995,610 |
2,389,464 |
|
|
|
6 |
Phòng Y tế huyện Đắk Glong |
28.5 |
17.10 |
995,610 |
17,024,931 |
|
|
|
7 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18.2 |
10.92 |
995,610 |
10,872,061 |
|
|
|
8 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
10.20 |
995,610 |
10,155,222 |
|
|
|
9 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
9.00 |
995,610 |
8,960,490 |
|
|
|
10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15.82 |
9.49 |
995,610 |
9,450,330 |
|
|
|
11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp |
19.2 |
11.52 |
995,610 |
11,469,427 |
|
|
|
12 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
6.00 |
995,610 |
5,973,660 |
|
|
|
13 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong |
9 |
5.40 |
995,610 |
5,376,294 |
|
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5.4 |
3.24 |
995,610 |
3,225,776 |
|
|
|
15 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21.4 |
12.84 |
995,610 |
12,783,632 |
|
|
|
16 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19.5 |
11.70 |
995,610 |
11,648,637 |
|
|
|
17 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
5.40 |
995,610 |
5,376,294 |
|
|
|
18 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87.21 |
52.33 |
995,610 |
52,096,289 |
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
1,883.60 |
|
1,875,329,005 |
|
|
|
1 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
88.80 |
995,610 |
88,410,168 |
|
|
|
2 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149.8 |
89.88 |
995,610 |
89,485,427 |
|
|
|
3 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25.91 |
15.55 |
995,610 |
15,477,753 |
|
|
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
207.00 |
995,610 |
206,091,270 |
|
|
|
5 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
228.60 |
995,610 |
227,596,446 |
|
|
|
6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255.2 |
153.12 |
995,610 |
152,447,803 |
|
|
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247.5 |
148.50 |
995,610 |
147,848,085 |
|
|
|
8 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
161.40 |
995,610 |
160,691,454 |
|
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261.8 |
157.08 |
995,610 |
156,390,419 |
|
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6.7 |
4.02 |
995,610 |
4,002,352 |
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8.71 |
5.23 |
995,610 |
5,203,058 |
|
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12.8 |
7.68 |
995,610 |
7,646,285 |
|
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12.6 |
7.56 |
995,610 |
7,526,812 |
|
|
|
14 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
4.80 |
995,610 |
4,778,928 |
|
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43.4 |
26.04 |
995,610 |
25,925,684 |
|
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
6.60 |
995,610 |
6,571,026 |
|
|
|
17 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
21.00 |
995,610 |
20,907,810 |
|
|
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
39.00 |
995,610 |
38,828,790 |
|
|
|
19 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
46.20 |
995,610 |
45,997,182 |
|
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81.2 |
48.72 |
995,610 |
48,506,119 |
|
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80.8 |
48.48 |
995,610 |
48,267,173 |
|
|
|
22 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89.3 |
53.58 |
995,610 |
53,344,784 |
|
|
|
23 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134.5 |
80.70 |
995,610 |
80,345,727 |
|
|
|
24 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37.6 |
22.56 |
995,610 |
22,460,962 |
|
|
|
25 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
21.00 |
995,610 |
20,907,810 |
|
|
|
26 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42.03 |
25.22 |
995,610 |
25,107,293 |
|
|
|
27 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62.5 |
37.50 |
995,610 |
37,335,375 |
|
|
|
28 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
14.40 |
995,610 |
14,336,784 |
|
|
|
29 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
9.60 |
995,610 |
9,557,856 |
|
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18.1 |
10.86 |
995,610 |
10,812,325 |
|
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17.8 |
10.68 |
995,610 |
10,633,115 |
|
|
|
32 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13.58 |
8.15 |
995,610 |
8,112,230 |
|
|
|
33 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17.6 |
10.56 |
995,610 |
10,513,642 |
|
|
|
34 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6.5 |
3.90 |
995,610 |
3,882,879 |
|
|
|
35 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5.6 |
3.36 |
995,610 |
3,345,250 |
|
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4.5 |
2.70 |
995,610 |
2,688,147 |
|
|
|
37 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
9.60 |
995,610 |
9,557,856 |
|
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
1.20 |
995,610 |
1,194,732 |
|
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3.2 |
1.92 |
995,610 |
1,911,571 |
|
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
2.40 |
995,610 |
2,389,464 |
|
|
|
41 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14.4 |
8.64 |
995,610 |
8,602,070 |
|
|
|
42 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
1.20 |
995,610 |
1,194,732 |
|
|
|
43 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
6.00 |
995,610 |
5,973,660 |
|
|
|
44 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
1.80 |
995,610 |
1,792,098 |
|
|
|
45 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34.7 |
20.82 |
995,610 |
20,728,600 |
|
|
|
Tổng cộng |
23,971.740 |
14,383.044 |
|
14,319,902,437 |
|
|
|
|
Số tiền bằng chữ: Mười bốn tỷ, ba trăm mười chín triệu, chín trăm lẻ hai nghìn, bốn trăm ba mươi bảy đồng. |
|
||||||
PHỤ LỤC VII
KINH PHÍ GIÁ BẢO QUẢN TÀI LIỆU THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHỈNH LÝ TÀI
LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ HÌNH CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH
LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Dự kiến số lượng tài liệu giữ lại (mét) |
Kính phí dự kiến |
Ghi chú |
|||||
|
Số lượng giá bảo quản (1 giá đựng 5m tài liệu) |
Số lượng giá bảo quản (1 giá đựng 5m tài liệu) Làm tròn |
Đơn giá |
Thành tiền |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
8 |
11 |
|
12 |
15 |
16 |
||
|
I |
Năm 2026 |
409.95 |
245.97 |
49.19 |
49 |
|
122,500,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
129.72 |
25.94 |
26 |
|
65,000,000 |
|
||
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp |
123.2 |
73.92 |
14.78 |
15 |
2,500,000 |
37,500,000 |
|
||
|
2 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
21.60 |
4.32 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
34.20 |
6.84 |
7 |
2,500,000 |
17,500,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
116.25 |
23.25 |
23 |
|
57,500,000 |
|
||
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193.75 |
116.25 |
23.25 |
23 |
2,500,000 |
57,500,000 |
|
||
|
II |
Năm 2027 |
4,229.50 |
2,537.70 |
507.54 |
509 |
|
1,272,500,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773.39 |
1,064.03 |
212.81 |
214 |
|
535,000,000 |
|
||
|
1 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144.95 |
86.97 |
17.39 |
17 |
2,500,000 |
42,500,000 |
|
||
|
2 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
40.20 |
8.04 |
8 |
2,500,000 |
20,000,000 |
|
||
|
3 |
UBND huyện Krông Nô |
43.8 |
26.28 |
5.26 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
4 |
UBND huyện Cư Jút |
52.5 |
31.50 |
6.30 |
6 |
2,500,000 |
15,000,000 |
|
||
|
5 |
UBND huyện Đắk R'lấp |
88.8 |
53.28 |
10.66 |
11 |
2,500,000 |
27,500,000 |
|
||
|
6 |
UBND huyện Đắk Song |
74.5 |
44.70 |
8.94 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
7 |
UBND huyện Đắk Glong |
61.9 |
37.14 |
7.43 |
7 |
2,500,000 |
17,500,000 |
|
||
|
8 |
UBND huyện Tuy Đức |
63.9 |
38.34 |
7.67 |
8 |
2,500,000 |
20,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
45.60 |
9.12 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292.96 |
175.78 |
35.16 |
35 |
2,500,000 |
87,500,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong |
47.7 |
28.62 |
5.72 |
6 |
2,500,000 |
15,000,000 |
|
||
|
12 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35.3 |
21.18 |
4.24 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21.68 |
13.01 |
2.60 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi huyện Đắk R'lấp |
98.4 |
59.04 |
11.81 |
12 |
2,500,000 |
30,000,000 |
|
||
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87.7 |
52.62 |
10.52 |
11 |
2,500,000 |
27,500,000 |
|
||
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
18.00 |
3.60 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong |
75.26 |
45.16 |
9.03 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
18 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
26.40 |
5.28 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
19 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100.29 |
60.17 |
12.03 |
12 |
2,500,000 |
30,000,000 |
|
||
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp |
80.8 |
48.48 |
9.70 |
10 |
2,500,000 |
25,000,000 |
|
||
|
21 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137.5 |
82.50 |
16.50 |
17 |
2,500,000 |
42,500,000 |
|
||
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23.65 |
14.19 |
2.84 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp |
24.8 |
14.88 |
2.98 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
1,473.67 |
294.73 |
295 |
|
737,500,000 |
|
||
|
1 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640.01 |
384.01 |
76.80 |
77 |
2,500,000 |
192,500,000 |
|
||
|
2 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
201.00 |
40.20 |
40 |
2,500,000 |
100,000,000 |
|
||
|
3 |
UBND huyện Phú Quý |
168.6 |
101.16 |
20.23 |
20 |
2,500,000 |
50,000,000 |
|
||
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400.4 |
240.24 |
48.05 |
48 |
2,500,000 |
120,000,000 |
|
||
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61.6 |
36.96 |
7.39 |
7 |
2,500,000 |
17,500,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
33.60 |
6.72 |
7 |
2,500,000 |
17,500,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280.9 |
168.54 |
33.71 |
34 |
2,500,000 |
85,000,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166.4 |
99.84 |
19.97 |
20 |
2,500,000 |
50,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
43.20 |
8.64 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129.4 |
77.64 |
15.53 |
16 |
2,500,000 |
40,000,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145.8 |
87.48 |
17.50 |
17 |
2,500,000 |
42,500,000 |
|
||
|
III |
Năm 2028 |
3,959.71 |
2,375.83 |
475.17 |
476 |
|
1,190,000,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
987.13 |
197.43 |
199 |
|
497,500,000 |
|
||
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99.6 |
59.76 |
11.95 |
12 |
2,500,000 |
30,000,000 |
|
||
|
2 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82.5 |
49.50 |
9.90 |
10 |
2,500,000 |
25,000,000 |
|
||
|
3 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43.7 |
26.22 |
5.24 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
4 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120.4 |
72.24 |
14.45 |
14 |
2,500,000 |
35,000,000 |
|
||
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21.9 |
13.14 |
2.63 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong |
161 |
96.60 |
19.32 |
19 |
2,500,000 |
47,500,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100.4 |
60.24 |
12.05 |
12 |
2,500,000 |
30,000,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65.6 |
39.36 |
7.87 |
8 |
2,500,000 |
20,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8.9 |
5.34 |
1.07 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong |
13.93 |
8.36 |
1.67 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2.32 |
1.39 |
0.28 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5.6 |
3.36 |
0.67 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12.6 |
7.56 |
1.51 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp |
136 |
81.60 |
16.32 |
16 |
2,500,000 |
40,000,000 |
|
||
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142.5 |
85.50 |
17.10 |
17 |
2,500,000 |
42,500,000 |
|
||
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82.4 |
49.44 |
9.89 |
10 |
2,500,000 |
25,000,000 |
|
||
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
90.00 |
18.00 |
18 |
2,500,000 |
45,000,000 |
|
||
|
18 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
117.60 |
23.52 |
24 |
2,500,000 |
60,000,000 |
|
||
|
19 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78.4 |
47.04 |
9.41 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
20 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
46.80 |
9.36 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
21 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7.26 |
4.36 |
0.87 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
22 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp |
9.2 |
5.52 |
1.10 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
23 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4.3 |
2.58 |
0.52 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
24 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8.8 |
5.28 |
1.06 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
25 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13.9 |
8.34 |
1.67 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.5 |
1,388.7 |
277.7 |
277 |
2,500,000 |
692,500,000 |
|
||
|
1 |
UBND huyện Hàm Tân |
228.6 |
137.16 |
27.43 |
27 |
2,500,000 |
67,500,000 |
|
||
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169.7 |
101.82 |
20.36 |
20 |
2,500,000 |
50,000,000 |
|
||
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
246.9 |
148.14 |
29.63 |
30 |
2,500,000 |
75,000,000 |
|
||
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
201.7 |
121.02 |
24.20 |
24 |
2,500,000 |
60,000,000 |
|
||
|
5 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168.2 |
100.92 |
20.18 |
20 |
2,500,000 |
50,000,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151.2 |
90.72 |
18.14 |
18 |
2,500,000 |
45,000,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
153.60 |
30.72 |
31 |
2,500,000 |
77,500,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233.4 |
140.04 |
28.01 |
28 |
2,500,000 |
70,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
214.20 |
42.84 |
43 |
2,500,000 |
107,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234.6 |
140.76 |
28.15 |
28 |
2,500,000 |
70,000,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
6.00 |
1.20 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36.6 |
21.96 |
4.39 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
13 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9.6 |
5.76 |
1.15 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
6.60 |
1.32 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
IV |
Năm 2029 |
4,562.87 |
2,737.72 |
547.54 |
548 |
0 |
1,370,000,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
556.54 |
111.31 |
112 |
|
280,000,000 |
|
||
|
1 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167.8 |
100.68 |
20.14 |
20 |
2,500,000 |
50,000,000 |
|
||
|
2 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12.6 |
7.56 |
1.51 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong |
126 |
75.60 |
15.12 |
15 |
2,500,000 |
37,500,000 |
|
||
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
46.80 |
9.36 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92.95 |
55.77 |
11.15 |
11 |
2,500,000 |
27,500,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
28.80 |
5.76 |
6 |
2,500,000 |
15,000,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
21.00 |
4.20 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp |
64 |
38.40 |
7.68 |
8 |
2,500,000 |
20,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44.8 |
26.88 |
5.38 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
65.40 |
13.08 |
13 |
2,500,000 |
32,500,000 |
|
||
|
11 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18.9 |
11.34 |
2.27 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
12 |
Thanh tra huyện Đắk R'lấp |
22.8 |
13.68 |
2.74 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
13 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12.4 |
7.44 |
1.49 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
14 |
Thanh tra huyện Đắk Glong |
18.8 |
11.28 |
2.26 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
15 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18.22 |
10.93 |
2.19 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
16 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13.1 |
7.86 |
1.57 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
17 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9.5 |
5.70 |
1.14 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
18 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5.4 |
3.24 |
0.65 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
19 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30.3 |
18.18 |
3.64 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
2,181.18 |
436.24 |
436 |
|
1,090,000,000 |
|
||
|
1 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
236.40 |
47.28 |
47 |
2,500,000 |
117,500,000 |
|
||
|
2 |
UBND thị xã La gi |
168.8 |
101.28 |
20.26 |
20 |
2,500,000 |
50,000,000 |
|
||
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
90.00 |
18.00 |
18 |
2,500,000 |
45,000,000 |
|
||
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188.1 |
112.86 |
22.57 |
23 |
2,500,000 |
57,500,000 |
|
||
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72.73 |
43.64 |
8.73 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189.2 |
113.52 |
22.70 |
23 |
2,500,000 |
57,500,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340.95 |
204.57 |
40.91 |
41 |
2,500,000 |
102,500,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145.8 |
87.48 |
17.50 |
18 |
2,500,000 |
45,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275.2 |
165.12 |
33.02 |
33 |
2,500,000 |
82,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
107.40 |
21.48 |
21 |
2,500,000 |
52,500,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111.2 |
66.72 |
13.34 |
13 |
2,500,000 |
32,500,000 |
|
||
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177.38 |
106.43 |
21.29 |
21 |
2,500,000 |
52,500,000 |
|
||
|
13 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294.4 |
176.64 |
35.33 |
35 |
2,500,000 |
87,500,000 |
|
||
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
67.20 |
13.44 |
13 |
2,500,000 |
32,500,000 |
|
||
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216.5 |
129.90 |
25.98 |
26 |
2,500,000 |
65,000,000 |
|
||
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249.1 |
149.46 |
29.89 |
30 |
2,500,000 |
75,000,000 |
|
||
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155.84 |
93.50 |
18.70 |
19 |
2,500,000 |
47,500,000 |
|
||
|
18 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13.9 |
8.34 |
1.67 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
9.60 |
1.92 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
28.80 |
5.76 |
6 |
2,500,000 |
15,000,000 |
|
||
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
31.20 |
6.24 |
6 |
2,500,000 |
15,000,000 |
|
||
|
22 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18.5 |
11.10 |
2.22 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
23 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17.8 |
10.68 |
2.14 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6.7 |
4.02 |
0.80 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23.7 |
14.22 |
2.84 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18.5 |
11.10 |
2.22 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
V |
Năm 2030 |
3,485.55 |
2,091.33 |
418.27 |
425 |
|
1,062,500,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
207.732 |
41.5464 |
42 |
|
105,000,000 |
|
||
|
1 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10.4 |
6.24 |
1.25 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
2 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29.7 |
17.82 |
3.56 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
3 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14.39 |
8.63 |
1.73 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
4 |
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp |
12.5 |
7.50 |
1.50 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
5 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
2.40 |
0.48 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Y tế huyện Đắk Glong |
28.5 |
17.10 |
3.42 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18.2 |
10.92 |
2.18 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
10.20 |
2.04 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
9.00 |
1.80 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15.82 |
9.49 |
1.90 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp |
19.2 |
11.52 |
2.30 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
12 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
6.00 |
1.20 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
13 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong |
9 |
5.40 |
1.08 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5.4 |
3.24 |
0.65 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
15 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21.4 |
12.84 |
2.57 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
16 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19.5 |
11.70 |
2.34 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
17 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
5.40 |
1.08 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
18 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87.21 |
52.33 |
10.47 |
10 |
2,500,000 |
25,000,000 |
|
||
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
1,883.60 |
376.72 |
383 |
|
957,500,000 |
|
||
|
1 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
88.80 |
17.76 |
18 |
2,500,000 |
45,000,000 |
|
||
|
2 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149.8 |
89.88 |
17.98 |
18 |
2,500,000 |
45,000,000 |
|
||
|
3 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25.91 |
15.55 |
3.11 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
207.00 |
41.40 |
41 |
2,500,000 |
102,500,000 |
|
||
|
5 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
228.60 |
45.72 |
46 |
2,500,000 |
115,000,000 |
|
||
|
6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255.2 |
153.12 |
30.62 |
31 |
2,500,000 |
77,500,000 |
|
||
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247.5 |
148.50 |
29.70 |
30 |
2,500,000 |
75,000,000 |
|
||
|
8 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
161.40 |
32.28 |
32 |
2,500,000 |
80,000,000 |
|
||
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261.8 |
157.08 |
31.42 |
31 |
2,500,000 |
77,500,000 |
|
||
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6.7 |
4.02 |
0.80 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8.71 |
5.23 |
1.05 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12.8 |
7.68 |
1.54 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12.6 |
7.56 |
1.51 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
14 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
4.80 |
0.96 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43.4 |
26.04 |
5.21 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
6.60 |
1.32 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
17 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
21.00 |
4.20 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
39.00 |
7.80 |
8 |
2,500,000 |
20,000,000 |
|
||
|
19 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
46.20 |
9.24 |
9 |
2,500,000 |
22,500,000 |
|
||
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81.2 |
48.72 |
9.74 |
10 |
2,500,000 |
25,000,000 |
|
||
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80.8 |
48.48 |
9.70 |
10 |
2,500,000 |
25,000,000 |
|
||
|
22 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89.3 |
53.58 |
10.72 |
11 |
2,500,000 |
27,500,000 |
|
||
|
23 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134.5 |
80.70 |
16.14 |
16 |
2,500,000 |
40,000,000 |
|
||
|
24 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37.6 |
22.56 |
4.51 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
25 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
21.00 |
4.20 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
26 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42.03 |
25.22 |
5.04 |
5 |
2,500,000 |
12,500,000 |
|
||
|
27 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62.5 |
37.50 |
7.50 |
8 |
2,500,000 |
20,000,000 |
|
||
|
28 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
14.40 |
2.88 |
3 |
2,500,000 |
7,500,000 |
|
||
|
29 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
9.60 |
1.92 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18.1 |
10.86 |
2.17 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17.8 |
10.68 |
2.14 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
32 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13.58 |
8.15 |
1.63 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
33 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17.6 |
10.56 |
2.11 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
34 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6.5 |
3.90 |
0.78 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
35 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5.6 |
3.36 |
0.67 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4.5 |
2.70 |
0.54 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
37 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
9.60 |
1.92 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
38 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
1.20 |
0.24 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
39 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3.2 |
1.92 |
0.38 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
40 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
2.40 |
0.48 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
41 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14.4 |
8.64 |
1.73 |
2 |
2,500,000 |
5,000,000 |
|
||
|
42 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
1.20 |
0.24 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
43 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
6.00 |
1.20 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
44 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
1.80 |
0.36 |
1 |
2,500,000 |
2,500,000 |
|
||
|
45 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34.7 |
20.82 |
4.16 |
4 |
2,500,000 |
10,000,000 |
|
||
|
Tổng cộng |
16,647.58 |
9,988.55 |
1,997.71 |
2,007 |
|
5,017,500,000 |
|
|||
|
Tổng cộng có 185 đơn vị |
|
|
|
|
|
|
||||
|
Số tiền bằng chữ: Năm tỷ, không trăm mười bảy triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn. |
|
|
|
|
|
|||||
PHỤ LỤC VIII
CÁC NỘI DUNG CHI PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐẤU THẦU THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
CHỈNH LÝ TÀI LIỆU LƯU TRỮ GIẤY TỒN ĐỌNG CỦA CẤP HUYỆN TRƯỚC KHI THỰC HIỆN MÔ
HÌNH CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP ĐANG BẢO QUẢN TẠI TRUNG TÂM LƯU TRỮ VÀ DỊCH
VỤ VIỆC LÀM TỈNH LÂM ĐỒNG, GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 2275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của UBND tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên cơ quan |
Tổng khối lượng tài liệu chỉnh lý (mét) |
Chi phí nhân công |
Chi phí vật tư, văn phòng phẩm |
Chi phí máy móc, thiết bị |
Chi phí công cụ, dụng cụ |
Chi phí giá bảo quản |
Tổng cộng |
Dự toán kinh phí thực hiện |
Ghi chú |
||||
|
Chi phí thực hiện công tác đấu thầu (thực hiện theo điều 14 Thông tư 214/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025) |
||||||||||||||
|
Chi phí lập hồ mời thầu (0,2% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng) |
Chi phí đánh giá hồ sơ dự thầu ( 0,2% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng) |
Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu (0,1% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng) |
Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (0,1% giá gói thầu, tối đa 60.000.000 đồng) |
Tổng thành tiền |
||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
I |
Năm 2026 |
986.45 |
4,071,737,112 |
589,271,691 |
125,867,074 |
7,437,833 |
122,500,000 |
4,916,813,710 |
9,833,627 |
9,833,627 |
4,916,814 |
4,916,814 |
29,500,882 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
576.50 |
2,379,600,026 |
344,381,499 |
73,559,094 |
4,346,810 |
- |
2,801,887,429 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Đà Lạt |
429.4 |
1,772,420,210 |
256,508,960 |
54,789,722 |
3,237,676 |
- |
2,086,956,569 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đơn Dương |
49.6 |
204,732,283 |
29,629,354 |
6,328,762 |
373,984 |
- |
241,064,382 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Trọng |
97.5 |
402,447,533 |
58,243,185 |
12,440,610 |
735,150 |
- |
473,866,478 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
216.20 |
892,401,605 |
129,150,529 |
27,586,255 |
1,630,148 |
65,000,000 |
1,115,768,538 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk R'lấp |
123.2 |
508,528,574 |
73,595,491 |
15,719,827 |
928,928 |
37,500,000 |
636,272,821 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Mil |
36 |
148,596,012 |
21,505,176 |
4,593,456 |
271,440 |
10,000,000 |
184,966,084 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Song |
57 |
235,277,019 |
34,049,862 |
7,272,972 |
429,780 |
17,500,000 |
294,529,633 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
193.75 |
799,735,481 |
115,739,663 |
24,721,725 |
1,460,875 |
57,500,000 |
999,157,744 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Tân |
193.75 |
799,735,481 |
115,739,663 |
24,721,725 |
1,460,875 |
57,500,000 |
999,157,744 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Năm 2027 |
5,812.57 |
23,992,353,374 |
3,472,231,691 |
741,660,682 |
43,826,778 |
1,272,500,000 |
29,522,572,524 |
59,045,145 |
59,045,145 |
29,522,573 |
29,522,573 |
177,135,435 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,583.07 |
6,534,385,798 |
945,672,194 |
201,993,400 |
11,936,348 |
- |
7,693,987,739 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND thành phố Đà Lạt |
176.55 |
728,739,609 |
105,464,967 |
22,527,074 |
1,331,187 |
- |
858,062,837 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Lạc Dương |
42.79 |
176,622,871 |
25,561,291 |
5,459,833 |
322,637 |
- |
207,966,632 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
UBND huyện Đức Trọng |
124.49 |
513,853,265 |
74,366,093 |
15,884,426 |
938,655 |
- |
605,042,439 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
UBND huyện Lâm Hà |
137.9 |
569,205,279 |
82,376,771 |
17,595,488 |
1,039,766 |
- |
670,217,305 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Lâm Hà |
26.85 |
110,827,859 |
16,039,277 |
3,425,953 |
202,449 |
- |
130,495,538 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Lạt |
143.45 |
592,113,831 |
85,692,153 |
18,303,646 |
1,081,613 |
- |
697,191,243 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Trọng |
119.75 |
494,288,123 |
71,534,579 |
15,279,621 |
902,915 |
- |
582,005,238 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lạc Dương |
59.4 |
245,183,420 |
35,483,540 |
7,579,202 |
447,876 |
- |
288,694,039 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đơn Dương |
36.3 |
149,834,312 |
21,684,386 |
4,631,735 |
273,702 |
- |
176,424,135 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Lâm Hà |
135.7 |
560,124,412 |
81,062,566 |
17,314,777 |
1,023,178 |
- |
659,524,933 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thành phố Đà Lạt |
123.37 |
509,230,278 |
73,697,043 |
15,741,519 |
930,210 |
- |
599,599,050 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Trọng |
95.15 |
392,747,515 |
56,839,375 |
12,140,759 |
717,431 |
- |
462,445,080 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Nội vụ huyện Lâm Hà |
153.09 |
631,904,541 |
91,450,761 |
19,533,672 |
1,154,299 |
- |
744,043,272 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Đà Lạt |
189.49 |
782,151,620 |
113,194,883 |
24,178,166 |
1,428,755 |
- |
920,953,424 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Đà Lạt |
14 |
57,787,338 |
8,363,124 |
1,786,344 |
105,560 |
- |
68,042,366 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Lâm Hà |
4.79 |
19,771,525 |
2,861,383 |
611,185 |
36,117 |
- |
23,280,210 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,773 |
7,319,963,381 |
1,059,362,891 |
226,277,470 |
13,371,361 |
535,000,000 |
9,153,975,103 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
1 |
UBND thành phố Gia Nghĩa |
144.95 |
598,305,332 |
86,588,202 |
18,495,040 |
1,092,923 |
42,500,000 |
746,981,497 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Đắk Mil |
67 |
276,553,689 |
40,023,522 |
8,548,932 |
505,180 |
20,000,000 |
345,631,323 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
UBND huyện Krông Nô |
43.8 |
180,791,815 |
26,164,631 |
5,588,705 |
330,252 |
12,500,000 |
225,375,402 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
UBND huyện Cư Jút |
52.5 |
216,702,518 |
31,361,715 |
6,698,790 |
395,850 |
15,000,000 |
270,158,873 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
UBND huyện Đắk R'lấp |
88.8 |
366,536,830 |
53,046,101 |
11,330,525 |
669,552 |
27,500,000 |
459,083,007 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
UBND huyện Đắk Song |
74.5 |
307,511,192 |
44,503,767 |
9,505,902 |
561,730 |
22,500,000 |
384,582,591 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
UBND huyện Đắk Glong |
61.9 |
255,502,587 |
36,976,955 |
7,898,192 |
466,726 |
17,500,000 |
318,344,461 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
UBND huyện Tuy Đức |
63.9 |
263,757,921 |
38,171,687 |
8,153,384 |
481,806 |
20,000,000 |
330,564,799 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Cư Jút |
76 |
313,702,692 |
45,399,816 |
9,697,296 |
573,040 |
22,500,000 |
391,872,844 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Gia Nghĩa |
292.96 |
1,209,241,324 |
175,004,343 |
37,380,524 |
2,208,918 |
87,500,000 |
1,511,335,110 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đắk Glong |
47.7 |
196,889,716 |
28,494,358 |
6,086,329 |
359,658 |
15,000,000 |
246,830,061 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Đức |
35.3 |
145,706,645 |
21,087,020 |
4,504,139 |
266,162 |
10,000,000 |
181,563,966 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Gia Nghĩa |
21.68 |
89,487,821 |
12,950,895 |
2,766,281 |
163,467 |
7,500,000 |
112,868,464 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk R'lấp |
98.4 |
406,162,433 |
58,780,814 |
12,555,446 |
741,936 |
30,000,000 |
508,240,630 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Krông Nô |
87.7 |
361,996,396 |
52,388,998 |
11,190,169 |
661,258 |
27,500,000 |
453,736,821 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Song |
30 |
123,830,010 |
17,920,980 |
3,827,880 |
226,200 |
10,000,000 |
155,805,070 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Glong |
75.26 |
310,648,218 |
44,957,765 |
9,602,875 |
567,460 |
22,500,000 |
388,276,319 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đắk Mil |
44 |
181,617,348 |
26,284,104 |
5,614,224 |
331,760 |
12,500,000 |
226,347,436 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phòng Nội vụ thành phố Gia Nghĩa |
100.29 |
413,963,723 |
59,909,836 |
12,796,603 |
756,187 |
30,000,000 |
517,426,349 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk R'lấp |
80.8 |
333,515,494 |
48,267,173 |
10,309,757 |
609,232 |
25,000,000 |
417,701,655 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Song |
137.5 |
567,554,213 |
82,137,825 |
17,544,450 |
1,036,750 |
42,500,000 |
710,773,238 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phòng Tư pháp thành phố Gia Nghĩa |
23.65 |
97,619,325 |
14,127,706 |
3,017,645 |
178,321 |
7,500,000 |
122,442,997 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk R'lấp |
24.8 |
102,366,142 |
14,814,677 |
3,164,381 |
186,992 |
7,500,000 |
128,032,191 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,456.11 |
10,138,004,195 |
1,467,196,606 |
313,389,812 |
18,519,069 |
737,500,000 |
12,674,609,683 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND thành phố Phan Thiết |
640.01 |
2,641,748,157 |
382,320,214 |
81,662,716 |
4,825,675 |
192,500,000 |
3,303,056,762 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Đức Linh |
335 |
1,382,768,445 |
200,117,610 |
42,744,660 |
2,525,900 |
100,000,000 |
1,728,156,615 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
UBND huyện Phú Quý |
168.6 |
695,924,656 |
100,715,908 |
21,512,686 |
1,271,244 |
50,000,000 |
869,424,493 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thành phố Phan Thiết |
400.4 |
1,652,717,867 |
239,185,346 |
51,089,438 |
3,019,016 |
120,000,000 |
2,066,011,668 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đức Linh |
61.6 |
254,264,287 |
36,797,746 |
7,859,914 |
464,464 |
17,500,000 |
316,886,410 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Nam |
56 |
231,149,352 |
33,452,496 |
7,145,376 |
422,240 |
17,500,000 |
289,669,464 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thành phố Phan Thiết |
280.9 |
1,159,461,660 |
167,800,109 |
35,841,716 |
2,117,986 |
85,000,000 |
1,450,221,472 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã La Gi |
166.4 |
686,843,789 |
99,401,702 |
21,231,974 |
1,254,656 |
50,000,000 |
858,732,122 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tánh Linh |
72 |
297,192,024 |
43,010,352 |
9,186,912 |
542,880 |
22,500,000 |
372,432,168 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đức Linh |
129.4 |
534,120,110 |
77,299,160 |
16,510,922 |
975,676 |
40,000,000 |
668,905,869 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Tân |
145.8 |
601,813,849 |
87,095,963 |
18,603,497 |
1,099,332 |
42,500,000 |
751,112,640 |
|
|
|
|
|
|
|
III |
Năm 2028 |
5,733.60 |
23,666,391,511 |
3,425,057,698 |
731,584,426 |
43,231,344 |
1,190,000,000 |
29,056,264,978 |
58,112,530 |
58,112,530 |
29,056,265 |
29,056,265 |
174,337,590 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,773.89 |
7,322,027,215 |
1,059,661,574 |
226,341,268 |
13,375,131 |
- |
8,621,405,187 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND huyện Đơn Dương |
30.2 |
124,655,543 |
18,040,453 |
3,853,399 |
227,708 |
- |
146,777,104 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Di Linh |
299.4 |
1,235,823,500 |
178,851,380 |
38,202,242 |
2,257,476 |
- |
1,455,134,599 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
UBND Đạ Huoai |
114.84 |
474,021,278 |
68,601,511 |
14,653,125 |
865,894 |
- |
558,141,808 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phông Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Đam Rông |
59.15 |
244,151,503 |
35,334,199 |
7,547,303 |
445,991 |
- |
287,478,996 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Lạc Dương |
58.4 |
241,055,753 |
34,886,174 |
7,451,606 |
440,336 |
- |
283,833,870 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Đạ Huoai |
113.2 |
467,251,904 |
67,621,831 |
14,443,867 |
853,528 |
- |
550,171,131 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bảo Lâm |
31.73 |
130,970,874 |
18,954,423 |
4,048,621 |
239,244 |
- |
154,213,162 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị thành phố Bảo Lộc |
73.6 |
303,796,291 |
43,966,138 |
9,391,066 |
554,944 |
- |
357,708,438 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Di Linh |
133.8 |
552,281,845 |
79,927,571 |
17,072,345 |
1,008,852 |
- |
650,290,612 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bảo Lâm |
69.15 |
285,428,173 |
41,307,859 |
8,823,263 |
521,391 |
- |
336,080,686 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đạ Huoai |
163.48 |
674,791,001 |
97,657,394 |
20,859,394 |
1,232,639 |
- |
794,540,428 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Đam Rông |
53.94 |
222,646,358 |
32,221,922 |
6,882,528 |
406,708 |
- |
262,157,516 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phông Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bảo Lộc |
101.7 |
419,783,734 |
60,752,122 |
12,976,513 |
766,818 |
- |
494,279,187 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Di Linh |
117.75 |
486,032,789 |
70,339,847 |
15,024,429 |
887,835 |
- |
572,284,900 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Lạc Dương |
49.02 |
202,338,236 |
29,282,881 |
6,254,756 |
369,611 |
- |
238,245,484 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Nội vụ huyện Đạ Huoai |
185.81 |
766,961,805 |
110,996,576 |
23,708,613 |
1,401,007 |
- |
903,068,002 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Tư pháp huyện Lạc Dương |
6.95 |
28,687,286 |
4,151,694 |
886,792 |
52,403 |
- |
33,778,175 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phòng Nội vụ huyện Đơn Dương |
65.85 |
271,806,872 |
39,336,551 |
8,402,197 |
496,509 |
- |
320,042,129 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Đơn Dương |
8.38 |
34,589,849 |
5,005,927 |
1,069,254 |
63,185 |
- |
40,728,216 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Phòng Tư pháp huyện Di Linh |
27.04 |
111,612,116 |
16,152,777 |
3,450,196 |
203,882 |
- |
131,418,970 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Trọng |
10.5 |
43,340,504 |
6,272,343 |
1,339,758 |
79,170 |
- |
51,031,775 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
1,645.21 |
6,790,879,025 |
982,792,517 |
209,922,215 |
12,404,883 |
497,500,000 |
8,493,498,640 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Krông Nô |
99.6 |
411,115,633 |
59,497,654 |
12,708,562 |
750,984 |
30,000,000 |
514,072,832 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Đức |
82.5 |
340,532,528 |
49,282,695 |
10,526,670 |
622,050 |
25,000,000 |
425,963,943 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Cư Jút |
43.7 |
180,379,048 |
26,104,894 |
5,575,945 |
329,498 |
12,500,000 |
224,889,385 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Mil |
120.4 |
496,971,107 |
71,922,866 |
15,362,558 |
907,816 |
35,000,000 |
620,164,348 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Krông Nô |
21.9 |
90,395,907 |
13,082,315 |
2,794,352 |
165,126 |
7,500,000 |
113,937,701 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Đắk Glong |
161 |
664,554,387 |
96,175,926 |
20,542,956 |
1,213,940 |
47,500,000 |
829,987,209 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Đức |
100.4 |
414,417,767 |
59,975,546 |
12,810,638 |
757,016 |
30,000,000 |
517,960,968 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Cư Jút |
65.6 |
270,774,955 |
39,187,210 |
8,370,298 |
494,624 |
20,000,000 |
338,827,086 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Krông Nô |
8.9 |
36,736,236 |
5,316,557 |
1,135,604 |
67,106 |
2,500,000 |
45,755,504 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Glong |
13.93 |
57,498,401 |
8,321,308 |
1,777,412 |
105,032 |
5,000,000 |
72,702,154 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Đức |
2.32 |
9,576,187 |
1,385,889 |
296,023 |
17,493 |
2,500,000 |
13,775,592 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Song |
5.6 |
23,114,935 |
3,345,250 |
714,538 |
42,224 |
2,500,000 |
29,716,946 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Cư Jút |
12.6 |
52,008,604 |
7,526,812 |
1,607,710 |
95,004 |
5,000,000 |
66,238,129 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk R'lấp |
136 |
561,362,712 |
81,241,776 |
17,353,056 |
1,025,440 |
40,000,000 |
700,982,984 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Glong |
142.5 |
588,192,548 |
85,124,655 |
18,182,430 |
1,074,450 |
42,500,000 |
735,074,083 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức |
82.4 |
340,119,761 |
49,222,958 |
10,513,910 |
621,296 |
25,000,000 |
425,477,926 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cư Jút |
150 |
619,150,050 |
89,604,900 |
19,139,400 |
1,131,000 |
45,000,000 |
774,025,350 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Mil |
196 |
809,022,732 |
117,083,736 |
25,008,816 |
1,477,840 |
60,000,000 |
1,012,593,124 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đắk Song |
78.4 |
323,609,093 |
46,833,494 |
10,003,526 |
591,136 |
22,500,000 |
403,537,250 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Nô |
78 |
321,958,026 |
46,594,548 |
9,952,488 |
588,120 |
22,500,000 |
401,593,182 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo thành phố Gia Nghĩa |
7.26 |
29,966,862 |
4,336,877 |
926,347 |
54,740 |
2,500,000 |
37,784,827 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk R'lấp |
9.2 |
37,974,536 |
5,495,767 |
1,173,883 |
69,368 |
2,500,000 |
47,213,555 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Song |
4.3 |
17,748,968 |
2,568,674 |
548,663 |
32,422 |
2,500,000 |
23,398,727 |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Glong |
8.8 |
36,323,470 |
5,256,821 |
1,122,845 |
66,352 |
2,500,000 |
45,269,487 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Tuy Đức |
13.9 |
57,374,571 |
8,303,387 |
1,773,584 |
104,806 |
5,000,000 |
72,556,349 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
2,314.5 |
9,553,485,272 |
1,382,603,607 |
295,320,942 |
17,451,330 |
692,500,000 |
11,941,361,151 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND huyện Hàm Tân |
228.6 |
943,584,676 |
136,557,868 |
29,168,446 |
1,723,644 |
67,500,000 |
1,178,534,633 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
169.7 |
700,465,090 |
101,373,010 |
21,653,041 |
1,279,538 |
50,000,000 |
874,770,679 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
246.9 |
1,019,120,982 |
147,489,665 |
31,503,452 |
1,861,626 |
75,000,000 |
1,274,975,726 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
201.7 |
832,550,434 |
120,488,722 |
25,736,113 |
1,520,818 |
60,000,000 |
1,040,296,087 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
168.2 |
694,273,589 |
100,476,961 |
21,461,647 |
1,268,228 |
50,000,000 |
867,480,426 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Bắc Bình |
151.2 |
624,103,250 |
90,321,739 |
19,292,515 |
1,140,048 |
45,000,000 |
779,857,553 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Bắc Bình |
256 |
1,056,682,752 |
152,925,696 |
32,664,576 |
1,930,240 |
77,500,000 |
1,321,703,264 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Bắc |
233.4 |
963,397,478 |
139,425,224 |
29,780,906 |
1,759,836 |
70,000,000 |
1,204,363,445 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Bắc |
357 |
1,473,577,119 |
213,259,662 |
45,551,772 |
2,691,780 |
107,500,000 |
1,842,580,333 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam |
234.6 |
968,350,678 |
140,142,064 |
29,934,022 |
1,768,884 |
70,000,000 |
1,210,195,647 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thị xã La Gi |
10 |
41,276,670 |
5,973,660 |
1,275,960 |
75,400 |
2,500,000 |
51,101,690 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Bắc |
36.6 |
151,072,612 |
21,863,596 |
4,670,014 |
275,964 |
10,000,000 |
187,882,185 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Bắc |
9.6 |
39,625,603 |
5,734,714 |
1,224,922 |
72,384 |
2,500,000 |
49,157,622 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tánh Linh |
11 |
45,404,337 |
6,571,026 |
1,403,556 |
82,940 |
5,000,000 |
58,461,859 |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Năm 2029 |
5,721.37 |
23,615,910,144 |
3,417,751,911 |
730,023,927 |
43,139,130 |
1,370,000,000 |
29,176,825,112 |
58,353,650 |
58,353,650 |
29,176,825 |
29,176,825 |
175,060,951 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
1,158.50 |
4,781,902,220 |
692,048,511 |
147,819,966 |
8,735,090 |
- |
5,630,505,787 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND huyện Đam Rông |
38.36 |
158,337,306 |
22,914,960 |
4,894,583 |
289,234 |
- |
186,436,083 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND huyện Bảo Lâm |
53.36 |
220,252,311 |
31,875,450 |
6,808,523 |
402,334 |
- |
259,338,618 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
UBND thành phố Bảo Lộc |
49.36 |
203,741,643 |
29,485,986 |
6,298,139 |
372,174 |
- |
239,897,942 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị huyện Di Linh |
105 |
433,405,035 |
62,723,430 |
13,397,580 |
791,700 |
- |
510,317,745 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Nội vụ huyện Đam Rông |
49.44 |
204,071,856 |
29,533,775 |
6,308,346 |
372,778 |
- |
240,286,755 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Nội vụ huyện Bảo Lâm |
122.05 |
503,781,757 |
72,908,520 |
15,573,092 |
920,257 |
- |
593,183,626 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Nội vụ thành phố Bảo Lộc |
79 |
326,085,693 |
47,191,914 |
10,080,084 |
595,660 |
- |
383,953,351 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Tư pháp huyện Đam Rông |
7.33 |
30,255,799 |
4,378,693 |
935,279 |
55,268 |
- |
35,625,039 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Tư pháp huyện Bảo Lâm |
7.41 |
30,586,012 |
4,426,482 |
945,486 |
55,871 |
- |
36,013,852 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đạ Huoai |
12.39 |
51,141,794 |
7,401,365 |
1,580,914 |
93,421 |
- |
60,217,494 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp thành phố Bảo Lộc |
4.8 |
19,812,802 |
2,867,357 |
612,461 |
36,192 |
- |
23,328,811 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Lạt |
91 |
375,617,697 |
54,360,306 |
11,611,236 |
686,140 |
- |
442,275,379 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lâm Hà |
55.25 |
228,053,602 |
33,004,472 |
7,049,679 |
416,585 |
- |
268,524,337 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Hà |
100.1 |
413,179,467 |
59,796,337 |
12,772,360 |
754,754 |
- |
486,502,917 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Trọng |
190.4 |
785,907,797 |
113,738,486 |
24,294,278 |
1,435,616 |
- |
925,376,178 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạc Dương |
60.35 |
249,104,703 |
36,051,038 |
7,700,419 |
455,039 |
- |
293,311,199 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đơn Dương |
88.8 |
366,536,830 |
53,046,101 |
11,330,525 |
669,552 |
- |
431,583,007 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Thanh tra thành phố Đà Lạt |
20.1 |
82,966,107 |
12,007,057 |
2,564,680 |
151,554 |
- |
97,689,397 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Thanh tra huyện Lâm Hà |
24 |
99,064,008 |
14,336,784 |
3,062,304 |
180,960 |
- |
116,644,056 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
927.57 |
3,828,700,079 |
554,098,781 |
118,354,222 |
6,993,878 |
280,000,000 |
4,788,146,959 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Gia Nghĩa |
167.8 |
692,622,523 |
100,238,015 |
21,410,609 |
1,265,212 |
50,000,000 |
865,536,358 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Tư pháp huyện Đắk Mil |
12.6 |
52,008,604 |
7,526,812 |
1,607,710 |
95,004 |
5,000,000 |
66,238,129 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Glong |
126 |
520,086,042 |
75,268,116 |
16,077,096 |
950,040 |
37,500,000 |
649,881,294 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Mil |
78 |
321,958,026 |
46,594,548 |
9,952,488 |
588,120 |
22,500,000 |
401,593,182 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Gia Nghĩa |
92.95 |
383,666,648 |
55,525,170 |
11,860,048 |
700,843 |
27,500,000 |
479,252,709 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức |
48 |
198,128,016 |
28,673,568 |
6,124,608 |
361,920 |
15,000,000 |
248,288,112 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cư Jút |
35 |
144,468,345 |
20,907,810 |
4,465,860 |
263,900 |
10,000,000 |
180,105,915 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk R'lấp |
64 |
264,170,688 |
38,231,424 |
8,166,144 |
482,560 |
20,000,000 |
331,050,816 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đắk Song |
44.8 |
184,919,482 |
26,761,997 |
5,716,301 |
337,792 |
12,500,000 |
230,235,571 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Nô |
109 |
449,915,703 |
65,112,894 |
13,907,964 |
821,860 |
32,500,000 |
562,258,421 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Thanh tra thành phố Gia Nghĩa |
18.9 |
78,012,906 |
11,290,217 |
2,411,564 |
142,506 |
5,000,000 |
96,857,194 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thanh tra huyện Đắk R'lấp |
22.8 |
94,110,808 |
13,619,945 |
2,909,189 |
171,912 |
7,500,000 |
118,311,853 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Thanh tra huyện Đắk Song |
12.4 |
51,183,071 |
7,407,338 |
1,582,190 |
93,496 |
5,000,000 |
65,266,096 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thanh tra huyện Đắk Glong |
18.8 |
77,600,140 |
11,230,481 |
2,398,805 |
141,752 |
5,000,000 |
96,371,177 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thanh tra huyện Tuy Đức |
18.22 |
75,206,093 |
10,884,009 |
2,324,799 |
137,379 |
5,000,000 |
93,552,279 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đắk Mil |
13.1 |
54,072,438 |
7,825,495 |
1,671,508 |
98,774 |
5,000,000 |
68,668,214 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thanh tra huyện Krông Nô |
9.5 |
39,212,837 |
5,674,977 |
1,212,162 |
71,630 |
2,500,000 |
48,671,606 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Thanh tra huyện Cư Jút |
5.4 |
22,289,402 |
3,225,776 |
689,018 |
40,716 |
2,500,000 |
28,744,913 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Đắk Mil |
30.3 |
125,068,310 |
18,100,190 |
3,866,159 |
228,462 |
10,000,000 |
157,263,121 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,635.30 |
15,005,307,845 |
2,171,604,620 |
463,849,739 |
27,410,162 |
1,090,000,000 |
18,758,172,366 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
UBND huyện Tánh Linh |
394 |
1,626,300,798 |
235,362,204 |
50,272,824 |
2,970,760 |
117,500,000 |
2,032,406,586 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
UBND thị xã La gi |
168.8 |
696,750,190 |
100,835,381 |
21,538,205 |
1,272,752 |
50,000,000 |
870,396,527 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tánh Linh |
150 |
619,150,050 |
89,604,900 |
19,139,400 |
1,131,000 |
45,000,000 |
774,025,350 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị thị xã La Gi |
188.1 |
776,414,163 |
112,364,545 |
24,000,808 |
1,418,274 |
57,500,000 |
971,697,789 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Tuy Phong |
72.73 |
300,205,221 |
43,446,429 |
9,280,057 |
548,384 |
22,500,000 |
375,980,091 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Hàm Thuận Bắc |
189.2 |
780,954,596 |
113,021,647 |
24,141,163 |
1,426,568 |
57,500,000 |
977,043,975 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Bắc |
340.95 |
1,407,328,064 |
203,671,938 |
43,503,856 |
2,570,763 |
102,500,000 |
1,759,574,621 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Hàm Thuận Nam |
145.8 |
601,813,849 |
87,095,963 |
18,603,497 |
1,099,332 |
45,000,000 |
753,612,640 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Nội vụ huyện Tuy Phong |
275.2 |
1,135,933,958 |
164,395,123 |
35,114,419 |
2,075,008 |
82,500,000 |
1,420,018,509 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Nội vụ huyện Tánh Linh |
179 |
738,852,393 |
106,928,514 |
22,839,684 |
1,349,660 |
52,500,000 |
922,470,251 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Nội vụ thị xã La Gi |
111.2 |
458,996,570 |
66,427,099 |
14,188,675 |
838,448 |
32,500,000 |
572,950,793 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Nội vụ huyện Bắc Bình |
177.38 |
732,165,572 |
105,960,781 |
22,632,978 |
1,337,445 |
52,500,000 |
914,596,777 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Nội vụ thành phố Phan Thiết |
294.4 |
1,215,185,165 |
175,864,550 |
37,564,262 |
2,219,776 |
87,500,000 |
1,518,333,754 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Tân |
112 |
462,298,704 |
66,904,992 |
14,290,752 |
844,480 |
32,500,000 |
576,838,928 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Nội vụ huyện Đức Linh |
216.5 |
893,639,906 |
129,329,739 |
27,624,534 |
1,632,410 |
65,000,000 |
1,117,226,589 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh |
249.1 |
1,028,201,850 |
148,803,871 |
31,784,164 |
1,878,214 |
75,000,000 |
1,285,668,098 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Quý |
155.84 |
643,255,625 |
93,093,517 |
19,884,561 |
1,175,034 |
47,500,000 |
804,908,737 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Tân |
13.9 |
57,374,571 |
8,303,387 |
1,773,584 |
104,806 |
5,000,000 |
72,556,349 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phòng Tư pháp huyện Tuy Phong |
16 |
66,042,672 |
9,557,856 |
2,041,536 |
120,640 |
5,000,000 |
82,762,704 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Bình |
48 |
198,128,016 |
28,673,568 |
6,124,608 |
361,920 |
15,000,000 |
248,288,112 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tánh Linh |
52 |
214,638,684 |
31,063,032 |
6,634,992 |
392,080 |
15,000,000 |
267,728,788 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Tân |
18.5 |
76,361,840 |
11,051,271 |
2,360,526 |
139,490 |
5,000,000 |
94,913,127 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phòng Thanh tra huyện Hàm Thuận Nam |
17.8 |
73,472,473 |
10,633,115 |
2,271,209 |
134,212 |
5,000,000 |
91,511,008 |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Phú Quý |
6.7 |
27,655,369 |
4,002,352 |
854,893 |
50,518 |
2,500,000 |
35,063,132 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Phong |
23.7 |
97,825,708 |
14,157,574 |
3,024,025 |
178,698 |
7,500,000 |
122,686,005 |
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Nam |
18.5 |
76,361,840 |
11,051,271 |
2,360,526 |
139,490 |
5,000,000 |
94,913,127 |
|
|
|
|
|
|
|
V |
Năm 2030 |
5,717.75 |
23,600,967,989 |
3,415,589,447 |
729,562,029 |
43,111,835 |
1,062,500,000 |
28,851,731,300 |
57,703,463 |
57,703,463 |
28,851,731 |
28,851,731 |
173,110,388 |
|
|
|
Tỉnh Lâm Đồng (trước sắp xếp) |
2,232.20 |
9,213,778,277 |
1,333,440,385 |
284,819,791 |
16,830,788 |
- |
10,848,869,242 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lạc Dương |
22.4 |
92,459,741 |
13,380,998 |
2,858,150 |
168,896 |
- |
108,867,786 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Trọng |
75.2 |
310,400,558 |
44,921,923 |
9,595,219 |
567,008 |
- |
365,484,709 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đơn Dương |
101 |
416,894,367 |
60,333,966 |
12,887,196 |
761,540 |
- |
490,877,069 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Di Linh |
121.6 |
501,924,307 |
72,639,706 |
15,515,674 |
916,864 |
- |
590,996,550 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đam Rông |
46.99 |
193,959,072 |
28,070,228 |
5,995,736 |
354,305 |
- |
228,379,341 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
135.95 |
561,156,329 |
81,211,908 |
17,346,676 |
1,025,063 |
- |
660,739,976 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bảo Lộc |
112.78 |
465,518,284 |
67,370,937 |
14,390,277 |
850,361 |
- |
548,129,860 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đạ Huoai |
135.13 |
557,771,642 |
80,722,068 |
17,242,047 |
1,018,880 |
- |
656,754,637 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Di Linh |
318.4 |
1,314,249,173 |
190,201,334 |
40,626,566 |
2,400,736 |
- |
1,547,477,810 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đam Rông |
92.65 |
382,428,348 |
55,345,960 |
11,821,769 |
698,581 |
- |
450,294,658 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm |
217.8 |
899,005,873 |
130,106,315 |
27,790,409 |
1,642,212 |
- |
1,058,544,808 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đạ Huoai |
303.51 |
1,252,788,211 |
181,306,555 |
38,726,662 |
2,288,465 |
- |
1,475,109,893 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc |
124.6 |
514,307,308 |
74,431,804 |
15,898,462 |
939,484 |
- |
605,577,057 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thanh tra huyện Lạc Dương |
4.35 |
17,955,351 |
2,598,542 |
555,043 |
32,799 |
- |
21,141,735 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Thanh tra huyện Đức Trọng |
11.2 |
46,229,870 |
6,690,499 |
1,429,075 |
84,448 |
- |
54,433,893 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Thanh tra huyện Đạ Huoai |
16.67 |
68,808,209 |
9,958,091 |
2,127,025 |
125,692 |
- |
81,019,017 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thanh tra huyện Bảo Lâm |
20.65 |
85,236,324 |
12,335,608 |
2,634,857 |
155,701 |
- |
100,362,490 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Thanh tra huyện Đam Rông |
9.9 |
40,863,903 |
5,913,923 |
1,263,200 |
74,646 |
- |
48,115,673 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Thanh tra huyện Di Linh |
8.07 |
33,310,273 |
4,820,744 |
1,029,700 |
60,848 |
- |
39,221,564 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Thanh tra huyện Đơn Dương |
11.85 |
48,912,854 |
7,078,787 |
1,512,013 |
89,349 |
- |
57,593,003 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Thanh tra thành phố Bảo Lộc |
7.7 |
31,783,036 |
4,599,718 |
982,489 |
58,058 |
- |
37,423,301 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Di Linh |
9.2 |
37,974,536 |
5,495,767 |
1,173,883 |
69,368 |
- |
44,713,555 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Đà Lạt |
42.06 |
173,609,674 |
25,125,214 |
5,366,688 |
317,132 |
- |
204,418,708 |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lạc Dương |
8 |
33,021,336 |
4,778,928 |
1,020,768 |
60,320 |
- |
38,881,352 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đơn Dương |
8.05 |
33,227,719 |
4,808,796 |
1,027,148 |
60,697 |
- |
39,124,360 |
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Lâm Hà |
9 |
37,149,003 |
5,376,294 |
1,148,364 |
67,860 |
- |
43,741,521 |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Trọng |
9.6 |
39,625,603 |
5,734,714 |
1,224,922 |
72,384 |
- |
46,657,622 |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đam Rông |
4.47 |
18,450,671 |
2,670,226 |
570,354 |
33,704 |
- |
21,724,955 |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đạ Huoai |
16.78 |
69,262,252 |
10,023,801 |
2,141,061 |
126,521 |
- |
81,553,636 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bảo Lâm |
5.1 |
21,051,102 |
3,046,567 |
650,740 |
38,454 |
- |
24,786,862 |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Bảo Lộc |
5.26 |
21,711,528 |
3,142,145 |
671,155 |
39,660 |
- |
25,564,489 |
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Phòng Y tế thành phố Đà Lạt |
34.45 |
142,198,128 |
20,579,259 |
4,395,682 |
259,753 |
- |
167,432,822 |
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Phòng Y tế huyện Lạc Dương |
3.56 |
14,694,495 |
2,126,623 |
454,242 |
26,842 |
- |
17,302,202 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Phòng Y tế huyện Lâm Hà |
2 |
8,255,334 |
1,194,732 |
255,192 |
15,080 |
- |
9,720,338 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Phòng Y tế huyện Đơn Dương |
5.6 |
23,114,935 |
3,345,250 |
714,538 |
42,224 |
- |
27,216,946 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Trọng |
3.41 |
14,075,344 |
2,037,018 |
435,102 |
25,711 |
- |
16,573,176 |
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Phòng Y tế huyện Đạ Huoai |
8.86 |
36,571,130 |
5,292,663 |
1,130,501 |
66,804 |
- |
43,061,097 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Bảo Lâm |
4.95 |
20,431,952 |
2,956,962 |
631,600 |
37,323 |
- |
24,057,837 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Đam Rông |
4.4 |
18,161,735 |
2,628,410 |
561,422 |
33,176 |
- |
21,384,744 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Di Linh |
6.16 |
25,426,429 |
3,679,775 |
785,991 |
46,446 |
- |
29,938,641 |
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Phòng Y tế thành phố Bảo Lộc |
11.2 |
46,229,870 |
6,690,499 |
1,429,075 |
84,448 |
- |
54,433,893 |
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Ban quản lý Quảng trường Lâm Viên |
24.5 |
101,127,842 |
14,635,467 |
3,126,102 |
184,730 |
- |
119,074,141 |
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Ban quản lý bến xe thành phố Đà Lạt |
59.5 |
245,596,187 |
35,543,277 |
7,591,962 |
448,630 |
- |
289,180,056 |
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Đội thanh tra xây dựng thành phố Đà Lạt |
16.1 |
66,455,439 |
9,617,593 |
2,054,296 |
121,394 |
- |
78,248,721 |
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Các Hội đặc thù tỉnh Lâm Đồng |
31.59 |
130,393,001 |
18,870,792 |
4,030,758 |
238,189 |
- |
153,532,739 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Đắk Nông (trước sắp xếp) |
346.22 |
1,429,080,869 |
206,820,057 |
44,176,287 |
2,610,499 |
105,000,000 |
1,787,687,711 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Krông Nô |
10.4 |
42,927,737 |
6,212,606 |
1,326,998 |
78,416 |
2,500,000 |
53,045,758 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Dân tộc và Tôn giáo huyện Cư Jút |
29.7 |
122,591,710 |
17,741,770 |
3,789,601 |
223,938 |
10,000,000 |
154,347,019 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Y tế thành phố Gia Nghĩa |
14.39 |
59,397,128 |
8,596,097 |
1,836,106 |
108,501 |
5,000,000 |
74,937,832 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Y tế huyện Đắk R'lấp |
12.5 |
51,595,838 |
7,467,075 |
1,594,950 |
94,250 |
5,000,000 |
65,752,113 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Y tế huyện Đắk Song |
4 |
16,510,668 |
2,389,464 |
510,384 |
30,160 |
2,500,000 |
21,940,676 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Y tế huyện Đắk Glong |
28.5 |
117,638,510 |
17,024,931 |
3,636,486 |
214,890 |
7,500,000 |
146,014,817 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Y tế huyện Đắk Mil |
18.2 |
75,123,539 |
10,872,061 |
2,322,247 |
137,228 |
5,000,000 |
93,455,076 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Y tế huyện Krông Nô |
17 |
70,170,339 |
10,155,222 |
2,169,132 |
128,180 |
5,000,000 |
87,622,873 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Y tế huyện Cư Jút |
15 |
61,915,005 |
8,960,490 |
1,913,940 |
113,100 |
5,000,000 |
77,902,535 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Gia Nghĩa |
15.82 |
65,299,692 |
9,450,330 |
2,018,569 |
119,283 |
5,000,000 |
81,887,874 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk R'lấp |
19.2 |
79,251,206 |
11,469,427 |
2,449,843 |
144,768 |
5,000,000 |
98,315,245 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Song |
10 |
41,276,670 |
5,973,660 |
1,275,960 |
75,400 |
2,500,000 |
51,101,690 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Glong |
9 |
37,149,003 |
5,376,294 |
1,148,364 |
67,860 |
2,500,000 |
46,241,521 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Tuy Đức |
5.4 |
22,289,402 |
3,225,776 |
689,018 |
40,716 |
2,500,000 |
28,744,913 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đắk Mil |
21.4 |
88,332,074 |
12,783,632 |
2,730,554 |
161,356 |
7,500,000 |
111,507,617 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Krông Nô |
19.5 |
80,489,507 |
11,648,637 |
2,488,122 |
147,030 |
5,000,000 |
99,773,296 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Cư Jút |
9 |
37,149,003 |
5,376,294 |
1,148,364 |
67,860 |
2,500,000 |
46,241,521 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Các Hội đặc thù tỉnh Đắk Nông |
87.21 |
359,973,839 |
52,096,289 |
11,127,647 |
657,563 |
25,000,000 |
448,855,338 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tỉnh Bình Thuận (trước sắp xếp) |
3,139.33 |
12,958,108,843 |
1,875,329,005 |
400,565,951 |
23,670,548 |
957,500,000 |
16,215,174,347 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng Nông nghiệp và Môi trường huyện Tuy Phong |
148 |
610,894,716 |
88,410,168 |
18,884,208 |
1,115,920 |
45,000,000 |
764,305,012 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Phòng Nội vụ huyện Hàm Thuận Nam |
149.8 |
618,324,517 |
89,485,427 |
19,113,881 |
1,129,492 |
45,000,000 |
773,053,316 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Phòng Nội vụ huyện Phú Quý |
25.91 |
106,947,852 |
15,477,753 |
3,306,012 |
195,361 |
7,500,000 |
133,426,979 |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình |
345 |
1,424,045,115 |
206,091,270 |
44,020,620 |
2,601,300 |
102,500,000 |
1,779,258,305 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phan Thiết |
381 |
1,572,641,127 |
227,596,446 |
48,614,076 |
2,872,740 |
115,000,000 |
1,966,724,389 |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã La Gi |
255.2 |
1,053,380,618 |
152,447,803 |
32,562,499 |
1,924,208 |
77,500,000 |
1,317,815,129 |
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân |
247.5 |
1,021,597,583 |
147,848,085 |
31,580,010 |
1,866,150 |
75,000,000 |
1,277,891,828 |
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tánh Linh |
269 |
1,110,342,423 |
160,691,454 |
34,323,324 |
2,028,260 |
80,000,000 |
1,387,385,461 |
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Phong |
261.8 |
1,080,623,221 |
156,390,419 |
33,404,633 |
1,973,972 |
77,500,000 |
1,349,892,244 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Phòng Tư pháp huyện Đức Linh |
6.7 |
27,655,369 |
4,002,352 |
854,893 |
50,518 |
2,500,000 |
35,063,132 |
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phòng Tư pháp huyện Bắc Bình |
8.71 |
35,951,980 |
5,203,058 |
1,111,361 |
65,673 |
2,500,000 |
44,832,072 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phòng Tư pháp huyện Phú Quý |
12.8 |
52,834,138 |
7,646,285 |
1,633,229 |
96,512 |
5,000,000 |
67,210,163 |
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Nam |
12.6 |
52,008,604 |
7,526,812 |
1,607,710 |
95,004 |
5,000,000 |
66,238,129 |
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phòng Tư pháp huyện Tánh Linh |
8 |
33,021,336 |
4,778,928 |
1,020,768 |
60,320 |
2,500,000 |
41,381,352 |
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Phòng Tư pháp thành phố Phan Thiết |
43.4 |
179,140,748 |
25,925,684 |
5,537,666 |
327,236 |
12,500,000 |
223,431,335 |
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Phòng Tư pháp huyện Hàm Thuận Bắc |
11 |
45,404,337 |
6,571,026 |
1,403,556 |
82,940 |
2,500,000 |
55,961,859 |
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Phong |
35 |
144,468,345 |
20,907,810 |
4,465,860 |
263,900 |
10,000,000 |
180,105,915 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Quý |
65 |
268,298,355 |
38,828,790 |
8,293,740 |
490,100 |
20,000,000 |
335,910,985 |
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã La Gi |
77 |
317,830,359 |
45,997,182 |
9,824,892 |
580,580 |
22,500,000 |
396,733,013 |
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Tân |
81.2 |
335,166,560 |
48,506,119 |
10,360,795 |
612,248 |
25,000,000 |
419,645,723 |
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Linh |
80.8 |
333,515,494 |
48,267,173 |
10,309,757 |
609,232 |
25,000,000 |
417,701,655 |
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Phan Thiết |
89.3 |
368,600,663 |
53,344,784 |
11,394,323 |
673,322 |
27,500,000 |
461,513,092 |
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hàm Thuận Nam |
134.5 |
555,171,212 |
80,345,727 |
17,161,662 |
1,014,130 |
40,000,000 |
693,692,731 |
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Phòng Thanh tra thị xã La Gi |
37.6 |
155,200,279 |
22,460,962 |
4,797,610 |
283,504 |
12,500,000 |
195,242,354 |
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Phòng Thanh tra huyện Đức Linh |
35 |
144,468,345 |
20,907,810 |
4,465,860 |
263,900 |
10,000,000 |
180,105,915 |
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Phòng Thanh tra huyện Bắc Bình |
42.03 |
173,485,844 |
25,107,293 |
5,362,860 |
316,906 |
12,500,000 |
216,772,903 |
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Phòng Thanh tra thành phố Phan Thiết |
62.5 |
257,979,188 |
37,335,375 |
7,974,750 |
471,250 |
20,000,000 |
323,760,563 |
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Phòng Thanh tra huyện Tánh Linh |
24 |
99,064,008 |
14,336,784 |
3,062,304 |
180,960 |
7,500,000 |
124,144,056 |
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Phòng Thanh tra huyện Tuy Phong |
16 |
66,042,672 |
9,557,856 |
2,041,536 |
120,640 |
5,000,000 |
82,762,704 |
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Tân |
18.1 |
74,710,773 |
10,812,325 |
2,309,488 |
136,474 |
5,000,000 |
92,969,059 |
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thành phố Phan Thiết |
17.8 |
73,472,473 |
10,633,115 |
2,271,209 |
134,212 |
5,000,000 |
91,511,008 |
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Hàm Thuận Bắc |
13.58 |
56,053,718 |
8,112,230 |
1,732,754 |
102,393 |
5,000,000 |
71,001,095 |
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin thị xã La Gi |
17.6 |
72,646,939 |
10,513,642 |
2,245,690 |
132,704 |
5,000,000 |
90,538,974 |
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Đức Linh |
6.5 |
26,829,836 |
3,882,879 |
829,374 |
49,010 |
2,500,000 |
34,091,099 |
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin huyện Bắc Bình |
5.6 |
23,114,935 |
3,345,250 |
714,538 |
42,224 |
2,500,000 |
29,716,946 |
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Phòng Y tế huyện Đức Linh |
4.5 |
18,574,502 |
2,688,147 |
574,182 |
33,930 |
2,500,000 |
24,370,761 |
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Phòng Y tế thành phố Phan Thiết |
16 |
66,042,672 |
9,557,856 |
2,041,536 |
120,640 |
5,000,000 |
82,762,704 |
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
2 |
8,255,334 |
1,194,732 |
255,192 |
15,080 |
2,500,000 |
12,220,338 |
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Phòng Y tế huyện Hàm Thuận Nam |
3.2 |
13,208,534 |
1,911,571 |
408,307 |
24,128 |
2,500,000 |
18,052,541 |
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Phòng Y tế huyện Bắc Bình |
4 |
16,510,668 |
2,389,464 |
510,384 |
30,160 |
2,500,000 |
21,940,676 |
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Phòng Y tế huyện Hàm Tân |
14.4 |
59,438,405 |
8,602,070 |
1,837,382 |
108,576 |
5,000,000 |
74,986,434 |
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Phòng Y tế thị xã La Gi |
2 |
8,255,334 |
1,194,732 |
255,192 |
15,080 |
2,500,000 |
12,220,338 |
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Phòng Y tế huyện Tánh Linh |
10 |
41,276,670 |
5,973,660 |
1,275,960 |
75,400 |
2,500,000 |
51,101,690 |
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Phòng Y tế huyện Phú Quý |
3 |
12,383,001 |
1,792,098 |
382,788 |
22,620 |
2,500,000 |
17,080,507 |
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Các hội đặc thù tỉnh Bình Thuận |
34.7 |
143,230,045 |
20,728,600 |
4,427,581 |
261,638 |
10,000,000 |
178,647,864 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
23,971.740 |
98,947,360,131 |
14,319,902,437 |
3,058,698,137 |
180,746,920 |
5,017,500,000 |
121,524,207,624 |
243,048,415 |
243,048,415 |
121,524,208 |
121,524,208 |
729,145,246 |
- |
|
|
Số tiền bằng chữ: Bảy trăm hai mươi chín triệu, một trăm bốn mươi lăm nghìn, hai trăm bốn mươi sáu đồng. |
||||||||||||||