Quay lại

Quyết định 2252/QĐ-UBND năm 2024 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 của tỉnh Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2252/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 18 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023 CỦA TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 tỉnh Bắc Kạn;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 249/TTr-STC ngày 17/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 của tỉnh Bắc Kạn (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Thu Trang

Biểu số 62/CK-NSNN


CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

B

1

2

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.608.563

11.282.185

148,3%

I

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

894.650

768.566

85,9%

1

Thu ngân sách địa phương hưởng 100%

661.550

571.334

86,4%

2

Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia

233.100

197.232

84,6%

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.668.663

6.863.533

102,9%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.980.441

3.980.441

100,0%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

2.688.222

2.883.092

107,2%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

65.396

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

45.250

3.378.198

7465,6%

VI

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

106.540

VII

Thu viện trợ, huy động đóng góp

51.657

VIII

Thu vay

48.295

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.619.363

10.971.228

144,0%

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

4.931.141

4.929.542

99,97%

1

Chi đầu tư phát triển

766.905

751.419

98,0%

2

Chi thường xuyên

3.947.197

4.018.245

101,8%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.000

2.141

107,0%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100%

5

Dự phòng ngân sách

135.903

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

78.136

7

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

156.738

II

Chi các chương trình mục tiêu

2.688.222

3.130.373

116,4%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.125.818

1.163.578

103,4%

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.562.404

1.966.795

125,9%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

2.911.313

C

KẾT DƯ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

-

264.733

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

48.100

46.224

96,1%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

48.100

46.224

96,1%

II

Từ nguồn bội thu ngân sách cấp tỉnh

-

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

58.900

48.295

82,0%

I

Vay để bù đắp bội chi

2.071

II

Vay để trả nợ gốc

46.224

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

-

117.778

Biểu số 63/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (A+B+C+D)

996.550

894.650

4.372.403

4.263.817

438,8%

476,6%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

996.550

894.650

928.809

820.223

93,2%

91,7%

I

Thu nội địa

971.550

894.650

837.440

768.566

86,2%

85,9%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

112.000

112.000

89.772

89.772

80,2%

80,2%

- Thuế giá trị gia tăng

76.000

76.000

56.859

56.859

74,8%

74,8%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

5.000

5.000

6.244

6.244

124,9%

124,9%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

-

-

- Thuế tài nguyên

31.000

31.000

26.669

26.669

86,0%

86,0%

- Thu khác

-

-

-

-

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

6.300

6.300

8.187

8.187

130,0%

130,0%

- Thuế giá trị gia tăng

3.900

3.900

4.299

4.299

110,2%

110,2%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.200

2.200

3.482

3.482

158,3%

158,3%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

-

-

- Thuế tài nguyên

200

200

407

407

203,3%

203,3%

- Thu khác

-

-

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

300

300

1.804

1.804

601,4%

601,4%

- Thuế giá trị gia tăng

250

250

742

742

296,6%

296,6%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

-

924,41

924,41

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

-

- Thuế tài nguyên

50

50

138,13

138,13

276,3%

276,3%

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

- Thu khác

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

159.700

159.700

169.049

169.049

105,9%

105,9%

- Thuế giá trị gia tăng

111.500

111.500

114.850

114.850

103,0%

103,0%

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

11.600

11.600

12.318

12.318

106,2%

106,2%

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

600

600

1.032

1.032

172,0%

172,0%

- Thuế tài nguyên

36.000

36.000

40.849

40.849

113,5%

113,5%

- Thu khác

-

-

-

5

Thuế thu nhập cá nhân

39.000

39.000

39.632

39.632

101,6%

101,6%

6

Thuế bảo vệ môi trường

120.500

73.300

65.174

39.105

54,1%

53,3%

7

Lệ phí trước bạ

57.000

57.000

48.313

48.313

84,8%

84,8%

8

Thu phí, lệ phí

75.000

70.500

73.505

69.459

98,0%

98,5%

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

-

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

900

900

1.498

1.498

166,4%

166,4%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

45.396

45.396

46.845

46.845

103,2%

103,2%

12

Thu tiền sử dụng đất

210.329

210.329

183.486

183.486

87,2%

87,2%

13

Thu từ bán tài sản nhà nước (sắp xếp lại, xử lý nhà đất thuộc sở hữu nhà nước)

35.325

35.325

5.325

5.325

15,1%

15,1%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

25.000

25.000

18.982

18.982

75,9%

75,9%

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

14.500

8.340

23.396

14.351

161,3%

172,1%

16

Thu khác ngân sách

70.000

50.960

62.205

32.491

88,9%

63,8%

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

-

-

-

18

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

300

300

267

267

89,0%

89,0%

- Thu hồi vốn của Nhà nước tại các tổ chức kinh tế

-

-

- Thu cổ tức

300

300

267

267

89,0%

89,0%

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

25.000

37.950

-

151,8%

IV

Thu viện trợ, thu huy động đóng góp

53.419

51.657

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

65.396

65.396

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

3.378.198

3.378.198

Biểu số 64/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Nội dung

Dự toán HĐND giao

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.619.363

3.964.384

3.654.979

10.971.228

6.205.063

4.766.165

144,0%

156,5%

130,4%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

4.931.141

2.057.246

2.873.895

4.929.542

1.771.818

3.157.724

100,0%

86,1%

109,9%

I

Chi đầu tư phát triển

766.905

479.985

286.920

751.419

374.315

377.104

98,0%

78,0%

131,4%

1

Chi đầu tư cho các dự án

766.905

479.985

286.920

750.367

374.315

376.053

97,8%

78,0%

131,1%

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

108.667

34.238

74.430

-

Chi khoa học và công nghệ

400

400

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

159.900

14.910

144.990

215.831

51.666

164.165

135,0%

346,5%

113,2%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

25.000

25.000

-

26.187

26.187

104,7%

104,7%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

-

1.051

1.051

II

Chi thường xuyên

4.025.333

1.494.796

2.530.537

4.018.245

1.344.617

2.673.629

99,8%

90,0%

105,7%

Trong đó:

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.730.540

424.782

1.305.758

1.693.770

234.316

1.459.453

97,9%

55,2%

111,8%

2

Chi khoa học và công nghệ

13.229

13.229

-

10.330

10.330

78,1%

78,1%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.000

2.000

-

2.141

2.141

107%

107%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

1.000

1.000

100%

100%

V

Dự phòng ngân sách

135.903

79.465

56.438

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

-

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

-

-

156.738

49.746

106.992

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MỤC TIÊU QUỐC GIA, NHIỆM VỤ

2.688.222

1.907.138

781.084

3.130.373

2.250.144

880.230

116,4%

118,0%

112,7%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

1.125.818

358.273

767.545

1.163.578

297.749

865.829

103,4%

83,1%

112,8%

1

Chương trình Mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

229.504

35.803

193.701

258.674

31.786

226.888

112,7%

88,8%

117,1%

a

Vốn đầu tư

105.463

20.262

85.201

162.066

23.385

138.681

153,7%

115,4%

162,8%

b

Vốn sự nghiệp

124.041

15.541

108.500

96.608

8.402

88.207

77,9%

54,1%

81,3%

2

Chương trình Mục tiêu quốc gia Xây dựng nông thôn mới

123.944

9.421

114.523

180.040

5.833

174.208

145,3%

61,9%

152,1%

a

Vốn đầu tư

96.500

-

96.500

156.529

-

156.529

162,2%

162,2%

b

Vốn sự nghiệp

27.444

9.421

18.023

23.511

5.833

17.679

85,7%

61,9%

98,1%

3

Chương trình Mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

772.370

313.049

459.321

724.864

260.130

464.734

93,8%

83,1%

101,2%

a

Vốn đầu tư

395.135

187.027

208.108

478.254

232.159

246.096

121,0%

124,1%

118,3%

b

Vốn sự nghiệp

377.235

126.022

251.213

246.610

27.971

218.639

65,4%

22,2%

87,0%

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.562.404

1.548.865

13.539

1.966.795

1.952.395

14.400

125,9%

126,1%

106,4%

1

Vốn đầu tư

1.484.442

1.484.442

1.888.428

1.888.428

127,2%

127,2%

1.1

Vốn trong nước

1.278.500

1.278.500

1.567.492

1.567.492

122,6%

122,6%

-

Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu

1.278.500

1.278.500

1.514.627

1.514.627

-

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021

14.625

14.625

-

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2022

38.240

38.240

1.2

Vốn nước ngoài

205.942

205.942

320.936

320.936

155,8%

155,8%

-

Vốn ODA cấp phát

205.942

205.942

277.259

277.259

-

Vốn ODA vay lại

43.676

43.676

2

Vốn sự nghiệp

77.962

64.423

13.539

78.367

63.967

14.400

100,5%

99,3%

106,4%

2.1

Vốn ngoài nước

2.2

Vốn trong nước

77.962

64.423

13.539

78.367

63.967

14.400

100,5%

99,3%

106,4%

-

Hỗ trợ thực hiện một số đề án, dự án khoa học và công nghệ

1.000

1.000

495

495

49,5%

49,5%

-

Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật địa phương

428

428

428

428

100%

100%

-

Hỗ trợ các Hội Nhà báo địa phương

160

160

160

160

100%

100%

-

Vốn dự bị động viên

17.000

17.000

16.996

16.996

100%

100%

-

Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

2.000

2.000

-

-

Kinh phí thực hiện Chương trình trợ giúp xã hội và Phục hồi chức năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ và người rối nhiễu tâm trí; chương trình phát triển công tác xã hội

10.200

10.200

9.459

9.459

92,7%

92,7%

-

Kinh phí thực hiện Đề án bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ giai đoạn 2019 - 2025

230

230

230

230

100%

100%

-

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

1.716

556

1.160

1.678

556

1.122

97,8%

100%

96,7%

-

Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

36.849

32.849

4.000

36.799

32.845

3.954

99,9%

100%

98,8%

-

Kinh phí Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

8.379

8.379

12.122

2.797

9.325

144,7%

111,3%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

-

-

2.911.313

2.183.101

728.211

Biểu số 65/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

7.619.363

9.670.119

2.050.756

126,9%

A

CHIBỔSUNGCHONGÂNSÁCHCẤPDƯỚI

3.654.979

3.465.056

-189.923

94,8%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

3.964.384

4.021.962

57.578

101,5%

I

Chi đầu tư phát triển

2.171.716

2.518.286

346.570

116,0%

1

Chi đầu tư cho các dự án

2.171.716

2.518.286

346.570

116,0%

-

Chi quốc phòng

12.495

28.860

16.365

231,0%

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

12.382

16.445

4.063

132,8%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

243.471

276.924

33.453

113,7%

-

Chi khoa học và công nghệ

400

-400

-

Chi y tế, dân số và gia đình

164.772

124.807

-39.965

75,7%

-

Chi văn hóa thông tin

2.550

6.609

4.059

259,2%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

21.170

19.865

-1.305

93,8%

-

Chi thể dục thể thao

61.200

43.705

-17.495

71,4%

-

Chi bảo vệ môi trường

21.000

3.721

-17.279

17,7%

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.585.365

1.965.139

379.774

124,0%

-

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

31.139

31.236

97

100,3%

-

Chi bảo đảm xã hội

1.234

974

-260

78,9%

-

Chi ngành, lĩnh vực khác

14.538

-14.538

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

3

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

1.710.203

1.450.789

-259.414

84,8%

-

Chi quốc phòng

42.500

48.953

6.453

115,2%

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

11.389

11.782

393

103,5%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

431.453

241.302

-190.151

55,9%

-

Chi khoa học và công nghệ

14.229

10.824

-3.405

76,1%

-

Chi y tế, dân số và gia đình

379.326

446.419

67.093

117,7%

-

Chi văn hóa thông tin

61.301

57.092

-4.209

93,1%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

25.812

24.712

-1.100

95,7%

-

Chi thể dục thể thao

9.931

8.718

-1.213

87,8%

-

Chi bảo vệ môi trường

22.920

20.260

-2.660

88,4%

-

Chi các hoạt động kinh tế

273.780

227.566

-46.214

83,1%

-

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

280.455

325.791

45.336

116,2%

-

Chi bảo đảm xã hội

29.750

23.916

-5.834

80,4%

-

Chi khác

79.736

3.453

-76.283

4,3%

-

Chi thực hiện cải cách tiền lương

47.621

-47.621

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

2.000

2.141

141

107,0%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

79.465

-

0,0%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

-

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

49.746

-

0,0%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

2.183.101

Biểu số 66/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG)

Chi chương trình MTQG

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới

Chi nộp ngân sách cấp trên

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi Chương trình MTQG

Chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới

Chi nộp ngân sách cấp trên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

TỔNG SỐ

7.619.363

1.964.427

1.559.220

358.272

2.000

1.000

79.465

3.654.979

9.670.119

2.262.743

1.408.583

2.141

1.000

297.749

255.543

42.205

3.465.056

49.746

2.183.101

126,9%

115,2%

90,3%

107,0%

100,0%

83,1%

94,8%

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

3.881.919

1.964.427

1.559.220

358.272

-

-

-

-

3.969.075

2.262.743

1.408.583

-

-

297.749

255.543

42.205

-

-

-

102,2%

115,2%

90,3%

83,1%

1

Khối quản lý nhà nước

1.199.420

254.974

885.654,0

58.792,0

-

-

-

-

3.073.310

1.778.727

1.023.680

-

-

270.903

234.395

36.508

-

-

-

256,2%

697,6%

115,6%

-

-

460,8%

-

-

1.1

Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

11.545

11.545,0

-

13.386

-

13.386

-

115,9%

115,9%

1.2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn

25.204

25.204,0

-

21.953

-

21.953

-

87,1%

87,1%

1.3

Sở Nội vụ

16.704

16.430,0

274,0

19.772

-

19.114

658

658

118,4%

116,3%

240,1%

1.4

Sở Kế hoạch và Đầu tư

62.117

53.130

8.951,0

36,0

208.971

201.531

7.413

27

27

336,4%

379,3%

82,8%

73,8%

1.5

Sở Tài chính

14.146

14.110,0

36,0

12.249

-

12.224

25

25

86,6%

86,6%

69,6%

1.6

Sở Tư pháp

12.451

10.658,0

1.793,0

13.020

-

11.051

1.969

1.969

104,6%

103,7%

109,8%

1.7

Sở Giao thông vận tải

72.009

2.264

69.709,0

36,0

95.375

7.185

88.190

132,4%

317,4%

126,5%

0,0%

1.8

Sở Xây dựng

9.225

3.000

6.189,0

36,0

15.265

8.300

6.952

13

13

165,5%

276,7%

112,3%

37,2%

1.9

Sở Công Thương

10.117

9.862,0

255,0

15.120

2.764

12.236

120

120

149,4%

124,1%

47,2%

1.10

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

44.417

264

37.294,0

6.859,0

50.898

4.220

40.159

6.519

6.519

114,6%

1598,6%

107,7%

95,0%

1.11

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

41.873

36.785,0

5.088,0

41.166

-

36.942

4.223

4.223

98,3%

100,4%

83,0%

1.12

Sở Khoa học và Công nghệ

19.861

400

19.461,0

-

21.644

-

21.644

109,0%

0,0%

111,2%

1.13

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

119.094

500

104.048,0

14.546,0

121.994

1.368

115.880

4.746

4.746

102,4%

273,6%

111,4%

32,6%

1.14

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.843

39.807,0

36,0

49.347

-

49.318

29

29

123,9%

123,9%

79,9%

1.15

Sở Y tế

233.067

23.946

198.454,0

10.667,0

291.508

23.297

260.897

7.314

7.314

125,1%

97,3%

131,5%

68,6%

1.16

Sở Giáo dục và Đào tạo

192.884

191.230,0

1.654,0

211.401

11

209.138

2.253

2.253

109,6%

109,4%

136,2%

1.17

Sở Thông tin và Truyền thông

23.308

4.742

10.404,0

8.162,0

40.918

24.713

15.791

414

414

175,6%

521,2%

151,8%

5,1%

1.18

Thanh tra tỉnh

5.870

5.870,0

-

6.145

-

6.145

104,7%

104,7%

1.19

Đài Phát thanh và Truyền hình

25.695

25.477,0

218,0

42.898

15.650

27.024

224

224

167,0%

106,1%

102,8%

1.20

Ban Quản lý Vườn Quốc gia Ba Bể

12.723

12.723,0

-

13.345

-

13.345

104,9%

104,9%

1.21

Trường Cao đẳng Bắc Kạn

22.252

21.001,0

1.251,0

24.185

-

23.744

441

441

108,7%

113,1%

35,2%

1.22

Ban Dân tộc tỉnh

10.011

4.418,0

5.593,0

10.385

-

5.178

5.206

5.206

103,7%

117,2%

93,1%

1.23

Ban Quản lý các khu công nghiệp

4.029

4.029,0

-

4.159

-

4.159

103,2%

103,2%

1.24

Ban An toàn giao thông tỉnh

1.579

1.579,0

-

1.608

-

1.608

101,8%

101,8%

1.25

Văn phòng Điều phối nông thôn mới

2.668

416,0

2.252,0

2.515

-

188

2.327

2.327

94,3%

45,2%

103,3%

1.26

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh

87.000

87.000

-

-

966.252

918.162

-

48.090

48.090

1110,6%

1055,4%

1.27

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

57.929

57.929

-

-

429.170

345.033

-

84.137

84.137

740,9%

595,6%

1.28

Ban điều phối Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP)

21.499

21.499

-

-

145.541

145.541

-

677,0%

677,0%

1.29

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

300

300

-

-

173.270

71.102

-

102.168

102.168

57756,7 %

23700,6 %

1.30

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

-

9.851

9.851

-

0

2

Khối Đảng

72.563

72.333,0

230,0

83.215

-

82.977

238

238

114,7%

114,7%

103,5%

2.1

Văn phòng Tỉnh ủy

67.276

67.046,0

230,0

75.365

-

75.127

238

238

112,0%

112,1%

103,5%

2.2

Trường Chính trị

5.287

5.287,0

-

7.850

-

7.850

148,5%

148,5%

3

Các tổ chức chính trị - xã hội

28.029

23.222,0

4.807,0

34.183

-

30.023

4.161

-

4.161

122,0%

129,3%

86,6%

3.1

Tỉnh đoàn

5.069

4.783,0

286,0

5.634

-

5.334

300

300

111,1%

111,5%

104,9%

3.2

Hội Liên hiệp Phụ nữ

8.472

5.319,0

3.153,0

9.705

-

6.948

2.757

2.757

114,6%

130,6%

87,4%

3.3

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

6.592

5.546,0

1.046,0

8.052

-

7.286

766

766

122,2%

131,4%

73,2%

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Tỉnh Bắc Ninh hỗ trợ cho người nghèo)

-

-

-

500

-

500

-

-

-

-

-

3.4

Hội Nông dân

5.646

5.324,0

322,0

7.859

-

7.521

338

338

139,2%

141,3%

105,0%

3.5

Hội Cựu chiến binh

2.250

2.250,0

-

2.433

-

2.433

108,1%

108,1%

4

Hỗ trợ các tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp

11.773

287

10.899,0

587,0

14.444

261

13.619

565

-

565

122,7%

90,8%

125,0%

96,3%

4.1

Hội Chữ thập đỏ

1.627

287

1.340,0

-

1.760

261

1.500

108,2%

90,8%

111,9%

4.2

Hội Đông y

824

824,0

-

888

888

107,8%

107,8%

4.3

Liên minh các Hợp tác xã

2.984

2.397,0

587,0

-

-

-

-

4.572

4.006

565

565

-

-

-

153,2%

167,1%

-

-

96,3%

-

-

4.4

Hội Văn học Nghệ thuật (Liên hiệp các hội văn học nghệ thuật)

1.958

1.958,0

-

2.479

2.479

126,6%

126,6%

4.5

Hội Nhà báo

902

902,0

-

1.101

1.101

122,1%

122,1%

4.6

Hội Luật gia

427

427,0

-

454

454

106,3%

106,3%

4.7

Hội Khuyến học tỉnh

525

525,0

-

555

555

105,7%

105,7%

4.8

Hội Cựu Thanh niên xung phong tỉnh

367

367,0

-

393

393

107,1%

107,1%

4.9

Hội Bảo trợ người tàn tật và Trẻ em mồ côi (sáp nhập Hội Người mù)

503

503,0

-

586

586

116,5%

116,5%

4.10

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

487

487,0

-

512

512

105,2%

105,2%

4.11

Hội Người cao tuổi tỉnh

394

394,0

-

419

419

106,3%

106,3%

4.12

Liên hiệp các Hội khoa học tỉnh

635

635,0

-

635

635

100,0%

100,0%

4.13

Hội Liênhiệp Thanhniên Việt Nam

90

90,0

-

90

90

100,0%

100,0%

4.14

Hội Người mù

50

50,0

-

-

-

0,0%

0,0%

5

An ninh - quốc phòng

66.553

15.177

51.113,0

263,0

103.426

45.305

57.845

276

276

155,4%

298,5%

113,2%

104,9%

5.1

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

44.933

2.395

42.502,0

36,0

77.813

28.860

48.915

38

38

173,2%

1205,0%

115,1%

105,6%

5.2

Công an tỉnh

21.620

12.782

8.611,0

227,0

25.613

16.445

8.930

238

238

118,5%

128,7%

103,7%

104,8%

6

Các đơn vị khác

204.264

-

190.129,0

14.135,0

200.898

200.441

457

457

98,4%

105,4%

3,2%

6.1

Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Kạn

18.901

5.662,0

13.239,0

5.038

5.000

38

38

26,7%

88,3%

0,3%

6.2

Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Kạn

183.173

183.173,0

-

190.474

190.474

104,0%

104,0%

6.3

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Bắc Kạn

882

22,0

860,0

-

-

-

-

3.200

2.819

381

381

362,8%

12813,9 %

44,3%

6.4

Hợp tác xã Thắng Lợi

9

9,0

-

9

9

100,0%

100,0%

6.5

Hợp tác xã Sản xuất và chế biến nông sản Đồng Tâm

9

9,0

-

8

8

92,0%

6.6

Hợp tác xã Nước sạch và Vệ sinh môi trường

63

63,0

-

58

58

92,0%

92,0%

6.7

Hợp tác xã Đồng Tiến

9

9,0

-

8

8

93,8%

93,8%

6.8

Hợp tác xã Toàn Dân

9

9,0

-

-

-

0,0%

0,0%

6.9

Hợp tác xã Mạc Sâm

9

9,0

-

8

8

94,3%

94,3%

6.10

Hợp tác xã Đại Hà

39

39,0

-

33

33

85,5%

85,5%

6.11

Hợp tác xã Dịch vụ nông nghiệp Hợp Giang

27

27,0

-

27

27

100,0%

100,0%

6.12

Hợp tác xã Hương Ngàn

19

19,0

-

-

-

0,0%

0,0%

6.13

Hợp tác xã Hương Rừng

9

9,0

-

9

9

100,0%

100,0%

6.14

Hợp tác xã Minh Anh

58

58,0

-

8

8

13,0%

13,0%

6.15

Hợptácxã Nôngnghiệp Tân Thành

116

116,0

-

73

73

63,2%

63,2%

6.16

Hợp tác xã Mộc Lan Rừng

23

23,0

-

7

7

29,2%

29,2%

6.17

Công ty Điện lực Bắc Kạn

24

24,0

-

100

100

417,8%

417,8%

6.18

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

18

18,0

-

18

18

100,0%

100,0%

6.19

Tòa án nhân dân tỉnh Bắc Kạn

174

174,0

-

174

174

100,0%

100,0%

6.20

Viễn thông Bắc Kạn

18

18,0

-

18

18

100,0%

100,0%

6.21

Liên đoàn Lao động tỉnh Bắc Kạn

449

449,0

-

352

352

78,4%

78,4%

6.22

Bưu Điện tỉnh Bắc Kạn

18

18,0

-

18

18

100,0%

100,0%

6.23

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

50

50,0

-

50

50

100,0%

100,0%

6.24

Cục Quản lý thị trường tỉnh

120

120,0

-

438

438

364,9%

6.25

Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh

38

2,0

36,0

38

-

38

38

100,0%

105,6%

6.26

Cục Thuế tỉnh

54

-

54

-

6.27

Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn

50

-

50

-

6.28

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh

-

-

-

-

6.29

Hợp tác xã Bánh Chưng xanh

313

-

313

-

6.30

Hợp tác xã Huy Ngọc

313

-

313

-

7

Các huyện, thành phố

45.250

45.250

459.599

438.450

21.149

21.149

969,0%

7.1

Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể

3.576

3.576

52.317

52.317

1463,0%

7.2

Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông

5.143

5.143

50.106

50.106

974,3%

7.3

Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm

575

575

35.306

35.306

6140,2%

7.4

Ủy ban nhân dân huyện Na Rì

4.749

4.749

71.618

50.470

21.149

21.149

1062,7%

7.5

Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn

12.291

12.291

39.065

39.065

317,8%

7.6

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới

5.000

5.000

33.701

33.701

674,0%

7.7

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn

4.689

4.689

37.099

37.099

791,2%

7.8

Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn

9.227

9.227

140.387

140.387

1521,5%

8

Nguồn thu tiền sử dụng đất cấp tỉnh điều hành

-

9

Dự phòng chưa phân bổ nguồn địa phương cân đối

1.856.028

1.648.739

-

207.289

-

-

-

-

-

10

Nguồn chưa phân bổ vốn sự nghiệp

398.039

325.870

72.169

-

-

-

-

-

II

CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

2.000

2.000

2.141

2.141

107,0%

107,0%

III

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

1.000

1.000

1.000

100,0%

100,0%

IV

CHIDỰPHÒNGNGÂNSÁCH

79.465

79.465

-

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

-

-

VI

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

-

49.746

49.746

VII

CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

3.654.979

3.654.979

3.465.056

3.465.056

94,8%

94,8%

VIII

CHI CHUYỂN NGUỒNSANG NGÂN SÁCH NĂM SAU

-

2.183.101

2.183.101

Biểu số 67/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


S T T

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CT MT, NV

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CT MT, NV

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CT MT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CT MT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+ 13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/ 2

19=11 /3

20=12 /4

21=13/ 5

22=1 4/6

23=1 5/7

24=1 6/8

TỔNG SỐ

3.654.979

2.821.899

833.080

-

833.080

-

27.404

805.676

3.465.056

2.378.932

1.086.124

-

1.086.124

23.000

168.431

894.693

94,8%

84,3%

130%

130%

615%

1

Thành phố Bắc Kạn

369.478

350.964

18.514

18.514

1.520

16.994

215.309

177.414

37.895

37.895

19.471

18.425

58,3%

50,6%

205%

205%

1281%

2

Huyện Bạch Thông

380.898

277.360

103.538

103.538

5.561

97.977

391.850

260.824

131.026

131.026

17.872

113.154

102,9%

94,0%

127%

127%

321%

3

Huyện Chợ Mới

401.754

316.689

85.065

85.065

3.101

81.964

427.116

297.902

129.214

129.214

9.500

18.962

100.752

106,3%

94,1%

152%

152%

611%

4

Huyện Chợ Đồn

567.084

421.956

145.128

145.128

9.394

135.734

473.430

294.056

179.374

179.374

3.500

20.372

155.502

83,5%

69,7%

124%

124%

217%

5

Huyện Na Rì

504.234

397.771

106.463

106.463

2.252

104.211

507.575

375.801

131.774

131.774

22.192

109.581

100,7%

94,5%

124%

124%

985%

6

Huyện Ngân Sơn

428.178

295.319

132.859

132.859

1.752

131.107

424.057

267.787

156.270

156.270

12.749

143.521

99,0%

90,7%

118%

118%

728%

7

Huyện Ba Bể

510.913

414.365

96.548

96.548

2.242

94.306

526.330

368.466

157.864

157.864

10.000

41.292

106.572

103,0%

88,9%

164%

164%

1842%

8

Huyện Pác Nặm

492.440

347.475

144.965

144.965

1.582

143.383

499.389

336.682

162.708

162.708

15.521

147.186

101,4%

96,9%

112%

112%

981%

Biểu số 68/CK-NSNN


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2023


(Kèm theo Quyết định số 2252/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Trong đó chi tiết các chương trình

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Cộng

Chia ra

Cộng

Chia ra

Cộng

Chia ra

Cộng

Chia ra

Cộng

Chia ra

Cộng

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

14

15

16

17

18

19

20

21=4/1

22=5/2

23=6/3

TỔNG SỐ

846.359

389.809

456.550

1.163.578

796.849

366.729

180.040

156.529

156.529

-

23.511

23.511

-

258.674

162.066

162.066

-

96.608

96.608

-

724.864

478.254

478.254

-

246.610

246.610

-

137,5%

204,4%

80,3%

I

Ngânsáchcấptỉnh

78.814

-

78.814

297.749

255.543

42.205

5.833

-

-

-

5.833

5.833

-

31.786

23.385

23.385

-

8.402

8.402

-

260.130

232.159

232.159

-

27.971

27.971

-

377,8%

53,6%

1

Sở Nội vụ

274

274

658

658

268

268

268

-

390

390

390

240,1%

240,1%

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

36

36

27

27

-

-

-

27

27

27

73,8%

73,8%

3

Sở Tài chính

36

36

25

25

-

-

-

25

25

25

69,6%

69,6%

4

Sở Tư pháp

1.793

1.793

1.969

1.969

155

155

155

51

51

51

1.762

1.762

1.762

109,8%

109,8%

5

Sở Giao thông vận tải

36

36

0

0

-

-

-

-

-

-

0,0%

0,0%

6

Sở Xây dựng

36

36

13

13

-

-

-

13

13

13

37,2%

37,2%

7

Sở Công Thương

255

255

120

120

74

74

74

-

46

46

46

47,2%

47,2%

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

6.859

6.859

6.519

6.519

49

49

49

-

6.470

6.470

6.470

95,0%

95,0%

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

5.088

5.088

4.223

4.223

-

-

2.707

2.707

2.707

1.517

1.517

1.517

83,0%

83,0%

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

14.546

14.546

4.746

4.746

933

933

933

3.724

3.724

3.724

89

89

89

32,6%

32,6%

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

36

36

29

29

-

-

-

29

29

29

79,9%

79,9%

12

Sở Y tế

10.667

10.667

7.314

7.314

-

-

422

422

422

6.892

6.892

6.892

68,6%

68,6%

13

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.654

1.654

2.253

2.253

84

84

84

-

2.169

2.169

2.169

136,2%

136,2%

14

Sở Thông tin và Truyền thông

8.162

8.162

414

414

145

145

145

269

269

269

-

-

5,1%

5,1%

15

Đài Phát thanh và Truyền hình

218

218

224

224

-

-

224

224

224

-

-

102,8%

102,8%

16

Trường Cao đẳng Bắc Kạn

1.251

1.251

441

441

-

-

441

441

441

-

-

35,2%

35,2%

17

Ban Dân tộc

5.593

5.593

5.206

5.206

-

-

-

5.206

5.206

5.206

93,1%

93,1%

18

Văn phòng Điều phối nông thôn

2.252

2.252

2.327

2.327

2.327

2.327

2.327

-

-

-

103,3%

103,3%

19

Văn phòng Tỉnh ủy

230

230

238

238

-

-

200

200

200

38

38

38

103,5%

103,5%

20

Tỉnh đoàn

286

286

300

300

300

300

300

-

-

-

104,9%

104,9%

21

Hội Liên hiệp Phụ nữ

3.153

3.153

2.757

2.757

347

347

347

-

2.410

2.410

2.410

87,4%

87,4%

22

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh

1.046

1.046

766

766

167

167

167

365

365

365

234

234

234

73,2%

73,2%

23

Hội Nông dân

322

322

338

338

300

300

300

-

38

38

38

105,0%

105,0%

24

Liên minh Hợp tác xã

587

587

565

565

484

484

484

-

81

81

81

96,3%

96,3%

25

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

102.168

102.168

-

102.168

102.168

102.168

26

Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Bắc Kạn

84.137

84.137

23.385

23.385

23.385

60.752

60.752

60.752

27

Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Bắc Kạn

48.090

48.090

-

48.090

48.090

48.090

28

Huyện Na Rì

21.149

21.149

-

21.149

21.149

21.149

29

Công an tỉnh

227

227

238

238

200

200

200

-

38

38

38

104,8%

104,8%

30

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

36

36

38

38

-

38

38

38

105,6%

105,6%

31

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

36

36

38

38

-

38

38

38

105,6%

105,6%

32

Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh

13.239

13.239

38

38

-

38

38

38

0,3%

0,3%

33

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Bắc Kạn

860

860

381

381

-

381

381

381

44,3%

44,3%

II

Ngân sách huyện

767.545

389.809

377.736

865.829

541.306

324.524

174.208

156.529

156.529

-

17.679

17.679

226.888

138.681

138.681

-

88.207

88.207

-

464.734

246.096

246.096

-

218.639

218.639

-

112,8%

138,9%

85,9%

1

Thànhphố Bắc Kạn

16.148

2.444

13.704

8.621

2.409

6.212

3.523

2.059

2.059

1.464

1.464

1.207

1.207

1.207

3.891

350

350

3.541

3.541

53,4%

98,6%

45,3%

2

Huyện Bạch Thông

93.692

54.700

38.992

101.961

59.026

42.935

32.436

30.095

30.095

2.341

2.341

8.831

8.831

8.831

60.694

28.931

28.931

31.763

31.763

108,8%

107,9%

110,1%

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

14

15

16

17

18

19

20

21=4/1

22=5/2

23=6/3

3

Huyện Chợ Mới

78.685

35.944

42.741

82.076

49.808

32.269

25.195

20.408

20.408

4.787

4.787

6.409

6.409

6.409

50.472

29.399

29.399

21.073

21.073

104,3%

138,6%

75,5%

4

Huyện Chợ Đồn

123.253

78.564

44.689

148.617

99.016

49.601

65.378

60.111

60.111

5.267

5.267

8.260

8.260

8.260

74.979

38.905

38.905

36.073

36.073

120,6%

126,0%

111,0%

5

Huyện Na Rì

100.219

41.615

58.604

94.721

52.172

42.549

6.906

5.622

5.622

1.284

1.284

11.608

11.608

11.608

76.207

46.550

46.550

29.657

29.657

94,5%

125,4%

72,6%

6

Huyện Ngân Sơn

126.737

66.817

59.920

172.094

116.278

55.816

7.626

7.301

7.301

325

325

103.780

82.167

82.167

21.613

21.613

60.688

26.810

26.810

33.878

33.878

135,8%

174,0%

93,2%

7

Huyện Ba Bể

90.534

36.652

53.882

94.971

53.872

41.099

15.766

13.728

13.728

2.038

2.038

8.432

8.432

8.432

70.774

40.144

40.144

30.630

30.630

104,9%

147,0%

76,3%

8

Huyện Pác Nặm

138.277

73.073

65.204

162.769

108.726

54.043

17.378

17.206

17.206

172

172

78.362

56.514

56.514

21.847

21.847

67.029

35.006

35.006

32.024

32.024

117,7%

148,8%

82,9%


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2252/QĐ-UBND
Ngày ban hành18/12/2024
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực18/12/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Hoàng Thu Trang
Phạm viBắc Kạn
Trích yếuNăm 2024 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách địa phương năm 2023 của tỉnh Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.