Quay lại

Quyết định 223/QĐ-UBND công khai số liệu quyết toán ngân sách Phú Thọ 2015 2017

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 223/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 25 tháng 01 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ, CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính quy định về quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh Phú Thọ về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2015;

Theo đề nghị của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố, công khai số liệu quyết toán ngân sách tỉnh Phú Thọ năm 2015 chi tiết tại các biểu đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- Bộ Tư pháp;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Công báo (2b);
- Website Chính phủ;
- CPVP, NCTH;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

I

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

4.190.776

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

3.722.454

2

Phí sử dụng đường bộ

6.165

3

Thu cân đối NS từ hoạt động XNK

247.452

4

Thu phản ánh qua NSNN

214.705

5

Thu viện trợ không hoàn lại

0

II

Thu ngân sách địa phương

11.959.145

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

3.660.582

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

3.660.582

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ %

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.884.958

- Bổ sung cân đối

3.642.774

- Bổ sung có mục tiêu

3.242.184

3

Hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

460

4

Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 của Luật NSNN

150.000

5

Thu kết dư ngân sách địa phương

9.597

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.038.843

7

Thu phản ánh qua NSNN

214.705

III

Chi ngân sách địa phương

11.950.005

1

Chi đầu tư phát triển

3.464.389

2

Chi thường xuyên

7.095.210

3

Chi trả nợ gốc, lãi các khoản huy động theo Khoản 3, Điều 8 Luật

160.111

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

5

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.229.095

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH, THỊ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Số tiền

A

Ngân sách cấp tỉnh

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10.151.760

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

2.487.675

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

1.696.480

- Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

791.195

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.884.958

- Bổ sung cân đối

3.642.774

- Bổ sung có mục tiêu

3.242.184

3

Thu hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

375

4

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

150.000

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

534.955

6

Thu phản ánh qua NSNN

93.797

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

10.151.756

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3.810.401

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

5.669.814

- Bổ sung cân đối

3.505.760

- Bổ sung có mục tiêu

2.164.054

3

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

671.541

B

Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (bao gồm cả...

I

Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

7.477.199

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

1.172.907

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

431.361

- Các khoản thu phân chia phân ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ

741.546

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

5.669.814

- Bổ sung cân đối

3.505.760

- Nguồn cải cách tiền lương theo quy định

2.164.054

3

Thu hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

85

4

Thu chuyển nguồn

503.888

5

Thu kết dư

9.597

6

Thu phản ánh qua NSNN

120.908

II

Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

7.468.063

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị tính: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4.190.776

A

Tổng thu các khoản cân đối NSNN

3.976.071

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.728.619

1

Thu từ DNNN trung ương

536.826

Thuế GTGT hàng SX trong nước

336.701

Thuế TTĐB hàng SX trong nước

21.440

Thuế TNDN

169.237

Tr đó: Thuế TNDN các đơn vị HT toàn ngành

75

Thu nhập sau thuế TNDN

-

Thuế Tài nguyên

8.880

Thuế MB

391

Thu khác

177

2

Thu từ DNNN địa phương

539.211

Thuế GTGT hàng SX trong nước

96.030

Thuế TTĐB hàng SX trong nước

424.085

Thuế TNDN

15.642

Thu nhập sau thuế TNDN

-

Thuế Tài nguyên

3.136

Thuế MB

165

Thu hồi vốn và thu khác

153

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

132.847

Thuế GTGT hàng SXKD trong nước

71.335

Thuế TTĐB hàng SX trong nước

-

Thuế TNDN

47.387

Thuế Tài nguyên

36

Thuế MB

265

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

10.839

Các khoản thu khác

2.985

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

1.037.122

Thuế giá trị gia tăng

757.136

Thuế thu nhập doanh nghiệp

83.625

Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước

139.882

Thuế môn bài

12.361

Thuế tài nguyên

38.696

Thu khác

5.422

5

Lệ phí trước bạ

218.544

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

0

7

Thuế thu nhập cá nhân

128.249

8

Thuế bảo vệ môi trường

321.771

9

Thu phí, lệ phí

88.690

10

Các khoản thu về nhà đất

549.712

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

7.525

Thu tiền thuê đất

60.935

Thu giao quyền sử dụng đất

467.256

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

13.991

11

Thu tại xã

34.818

12

Thu khác ngoài ngân sách

134.664

13

Phí sử dụng đối với xe mô tô

6.165

II

Thu từ dầu thô

0

III

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế giá trị gia tăng

247.452

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

214.705

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

87.457

2

Thu xổ số kiến thiết

21.249

3

Thu học phí, viện phí

105.999

4

Thu viện trợ

0

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.959.145

A

Các khoản thu cân đối NSĐP

11.744.440

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

3.660.582

Các khoản thu hưởng 100%

3.660.582

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

-

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

6.884.958

Bổ sung cân đối

3.642.774

Bổ sung có mục tiêu

3.242.184

3

Thu hoàn trả các khoản thu phát sinh năm trước

460

4

Thu kết dư ngân sách

9.597

5

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật Ngân sách nhà nước

150.000

6

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

1.038.843

7

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

214.705

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

87.457

2

Thu xổ số kiến thiết

21.249

3

Thu học phí, viện phí

105.999

4

Thu viện trợ

0

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


ĐVT: triệu đồng


STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

Tổng số chi ngân sách

11.735.300

I

Chi đầu tư phát triển

3.355.683

Trong đó:

-

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

440.655

2

Chi khoa học và công nghệ

-

II

Chi thường xuyên

6.989.211

Trong đó:

1

Chi GD-ĐT và dạy nghề

2.845.003

2

Chi khoa học và công nghệ

24.214

III

Chi trả nợ gốc và lãi các khoản tiền huy động cho đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

160.111

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

1.229.095

B

Các khoản chi được quản lý qua ngân sách

214.705

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


ĐVT: triệu đồng


STT

TÊN CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN

Tổng số cấp phát ngân sách tỉnh

10.057.959

I

Chi đầu tư và phát triển

1.366.649

1

Chi đầu tư XDCB

1.350.149

2

Chi đầu tư phát triển khác

16.500

II

Chi thường xuyên

2.188.644

1

Chi sự nghiệp kinh tế

253.061

2

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo

599.291

3

Chi sự nghiệp y tế

549.275

4

Chi SN K.học và công nghệ

23.849

5

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

69.753

6

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

20.363

7

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

24.325

8

Chi đảm bảo xã hội

53.072

9

Chi Q.lý H.chính, Đảng, đoàn thể

509.687

10

Chi an ninh - quốc phòng

60.662

11

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

1.320

12

Chi khác ngân sách

23.986

III

Trả gốc, lãi tiền vay và lệ phí

160.111

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

1.200

V

Chi chuyển giao giữa các cấp NS

5.669.814

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách năm trước

671.541

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP


QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


ĐVT: triệu đồng


STT

Tên huyện, TP

Tổng thu NS huyện, thành phố theo phân cấp

Bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS huyện, thành phố

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

7.477.201

5.669.815

3.505.760

2.164.055

1

Việt Trì

1.159.469

476.912

208.658

268.254

2

Phú Thọ

326.791

237.692

163.061

74.631

3

Phù Ninh

415.521

304.766

204.630

100.136

4

Lâm Thao

440.292

287.433

194.297

93.136

5

Tam Nông

382.288

318.829

236.089

82.740

6

Thanh Thủy

464.879

389.616

222.157

167.459

7

Đoan Hùng

585.329

435.744

274.551

161.193

8

Thanh Ba

505.809

398.969

291.950

107.019

9

Hạ Hòa

549.157

483.729

314.641

169.088

10

Cẩm Khê

645.935

600.124

402.775

197.349

11

Yên Lập

571.565

517.454

293.771

223.683

12

Thanh Sơn

778.816

665.387

397.447

267.940

13

Tân Sơn

651.350

553.160

301.733

251.427


QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Mã dự án

Nội dung chi

Dự toán năm 2015

Chia ra

Quyết toán năm 2015

Chia ra

Cấp tỉnh thực hiện

Cấp huyện thực hiện

Cấp tỉnh thực hiện

Cấp huyện thực hiện

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn sự nghiệp

Tổng số

202.794,718

25.470,162

18.613,195

6.856,967

177.324,556

167.110,722

10.213,834

198.755,338

25.270,959

18.572,222

6.698,737

173.484,379

163.594,811

9.889,568

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

12.501,295

3.113,195

3.113,195

-

9.388,100

9.388,100

-

12.496,090

3.113,190

3.113,190

-

9.382,900

9.382,900

-

0073 - Dự án vệ sinh nông thôn

700,000

700,000

700,000

700,000

700,000

700,000

7263725

7263725 - XD c.trình VS &NS cho các trường mầm non tiểu học,TH

618,057

618,057

618,057

618,057

618,057

618,057

7364537

7364537 - Hệ thống thu gom xử lý rác thải 03 xã điểm xây dựng nông thôn mới (gia điền, sơn dương, đồng luận)

81,943

81,943

81,943

81,943

81,943

81,943

0076 - Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn.

2.413,195

2.413,195

2.413,195

2.413,190

2.413,190

2.413,190

7000958

7000958 - DA cấp nước sinh hoạt xã Bản Nguyên - Lâm Thao

281,174

281,174

281,174

281,174

281,174

281,174

7000959

7000959 - DA cấp nước sinh hoạt xã Quang Húc-Tam Nông

233,836

233,836

233,836

233,836

233,836

233,836

7000962

7000962 - DA cấp nước SH xã Tình Cương-Hiền Đa- Cát Trù-CK

1,072

1,072

1,072

1,072

1,072

1,072

7000973

7000973 - DA nước Hùng quan- Đoan Hùng

120,149

120,149

120,149

120,149

120,149

120,149

7000977

7000977 - Nước sạch Đồng luận Thanh thủy

68,429

68,429

68,429

68,429

68,429

68,429

7011474

7011474 - Nước sạch Văn lang Hạ Hoà

4,458

4,458

4,458

4,458

4,458

4,458

7011479

7011479 - Nước sạch Đỗ xuyên Thanh Ba

367,966

367,966

367,966

367,966

367,966

367,966

7011487

7011487 - nước sạch Kinh kệ Lâm Thao

197,671

197,671

197,671

197,671

197,671

197,671

7011497

7011497 - DA cấp nước xã Chí Đám Đoan Hùng

331,336

331,336

331,336

331,336

331,336

331,336

7011502

7011502 - DA cấp nước xã Đồng Thịnh - Yên Lập

11,855

11,855

11,855

11,855

11,855

11,855

7011508

7011508 - DA cấp nước xã Phú Nham - Phù Ninh

190,282

190,282

190,282

190,282

190,282

190,282

7011556

7011556 - Cấp nước sinh hoạt xã Võ Miếu, Thanh Sơn

70,268

70,268

70,268

70,268

70,268

70,268

7100815

7100815 - DA cấp nước SH cụm xã Yên Tập-Phú Khê-Cẩm Khê

513,593

513,593

513,593

513,593

513,593

513,593

7105762

7105762 - Nâng cấp, mở rộng 8 CT cấp nước SH nông thôn tỉnh PT

8,637

8,637

8,637

8,632

8,632

8,632

7233932

7233932 - Tuyến ống c. nước SH từ nhà máy nước đến xã chí đám

12,469

12,469

12,469

12,469

12,469

12,469

Hệ thống cấp nước sinh hoạt xã Tân Phú, huyện Tân Sơn

9.388,100

9.383,100

9.388,100

9.382,900

9.382,900

9.382,900

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

0123 - Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3. 200,000

3.200,000

7317695

7317695 - Nhà lớp học bộ môn - trường THPT Yên Lập

400,000

400,000

400,000

400,000

400,000

400,000

7354595

7354595 - Trường THPT Hạ Hoà

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

7371321

7371321 - Nhà điều hành - Trường THPT Trung Nghĩa

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

7374986

7374986 - C.Tạo Nhà lớp học 2T8P học, khuôn viên sân trường, XD phòng chờ GV trường THPT Minh Đài

600,531

600,531

600,531

600,531

600,531

600,531

7375603

7375603- Cải tạo nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 2T4P THPT Mỹ Vân

300,000

300,000

300,000

300,000

300,000

300,000

7522629

7522629- SC phần mái nhà lớp học 2T10P trường THPT Minh Đài

99,469

99,469

99,469

99,469

99,469

99,469

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

0177 - Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

7242296

7242296 - ĐT mua sắm, lắp đặt TTB kiểm nghiệm- TT kiểm nghiệm PT

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề

8.856,967

8.856,967

2.000,000

6.856,967

-

-

-

8.698,737

8.698,737

2.000,000

6.698,737

-

-

-

0252 - Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7001260

7001260 - Trung tâm giới thiệu việc làm Phú Thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

0255 - Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề

6.856,967

6.856,967

6.856,967

6.698,737

6.698,737

6.698,737

7036232

7036232 - Đầu tư mở rộng Trường Trung cấp nghề tỉnh Phú Thọ

39,826

39,826

39,826

39,826

39,826

39,826

7268320

7268320 - Trường Trung cấp nghề và vận tải Phú Thọ

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

7272221

7272221 - Trường trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

1.000,000

1.000,000

1.000,000

859,462

859,462

859,462

7360590

7360590 - Cải tạo nhà cấp IV thành nhà lớp học; XD hệ thống tường rào CS2- Trường cao đẳng nghề PT

0,001

0,001

0,001

-

-

-

7428062

7428062 - Cải tạo nâng cấp nhà ăn thành nhà thực hành kt chế biến món ăn sc ký túc xá, san nền cục bộ trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

123,778

123,778

123,778

123,778

123,778

123,778

7467228

7467228 - Mua sắm lắp đặt trang thiết bị dạy nghề trọng điểm năm 2014 của trường cao đẳng nghề Phú Thọ

50,122

50,122

50,122

32,431

32,431

32,431

7476156

7476156 - Cải tạo SC nhà xưởng thực hành nghề điện tử dân dụng, nhà LH 3T & thư viện; Nhà đa năng; đường bê tông

231,240

231,240

231,240

231,240

231,240

231,240

7540154

7540154 - Cải tạo san nền kho để ga nghề KT chế biến món ăn, cải tạo ao thực hành nghề chăn nuôi thú y trường CĐ Nghề Phú Thọ

82,000

82,000

82,000

82,000

82,000

82,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

3.000,000

3.000,000

3.000,000

-

-

-

-

3.000,000

3.000,000

3.000,000

-

-

-

-

0374 - Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7314031

7314031 - ĐTXD và mua sắm TTB TT sức khỏe sinh sản Phú Thọ

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.

171.236,456

3.300,000

3.300,000

-

167.936,456

157.722,622

10.213,834

167.360,511

3.259,032

3.259,032

-

164.101,479

154.211,911

9.889,568

0017 - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

3.300,000

3.300,000

3.300,000

3.249,032

3.249,032

3.249,032

7317653

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

3.300,000

3.300,000

3.300,000

3.249,032

3.249,032

3.249,032

Chương trình 30a

37.628,400

-

-

-

37.628,400

37.628,400

-

37.588,200

-

-

-

37.588,200

37.588,200

-

Huyện Tân Sơn

37.628,400

37.628,400

37.628,400

37.588,200

37.588,200

37.588,200

Chương trình 135 (Vốn sự nghiệp: Kinh phí duy tu)

130.308,056

-

-

-

130.308,056

120.094,222

10.213,834

126.513,279

-

-

-

126.513,279

116.623,711

9.889,568

Huyện Yên Lập

17.858,000

17.858,000

16.800,000

1.058,000

17.858,000

17.858,000

16.800,000

1.058,000

Huyện Thanh Sơn

19.828,968

19.828,968

18.321,134

1.507,834

19.054,196

19.054,196

17.614,328

1.439,868

Huyện Tân Sơn

16.169,200

16.169,200

15.249,200

920,000

15.199,300

15.199,300

14.479,900

719,400

Huyện Đoan Hùng

13.546,000

13.546,000

12.038,000

1.508,000

12.495,000

12.495,000

11.009,000

1.486,000

Huyện Hạ Hòa

9.099,000

9.099,000

8.528,000

571,000

9.021,000

9.021,000

8.451,000

570,000

Huyện Cẩm Khê

24.209,400

24.209,400

21.537,400

2.672,000

23.837,900

23.837,900

21.198,600

2.639,300

Huyện Thanh Ba

17.061,000

17.061,000

16.217,000

844,000

16.645,000

16.645,000

15.801,000

844,000

Huyện Thanh Thủy

5.105,488

5.105,488

4.803,488

302,000

5.099,359

5.099,359

4.797,359

302,000

Huyện Tam Nông

4.278,000

4.278,000

3.800,000

478,000

4.160,524

4.160,524

3.682,524

478,000

Huyện Phù Ninh

3.153,000

3.153,000

2.800,000

353,000

3.143,000

3.143,000

2.790,000

353,000

Dự tạm ứng năm trước chuyển sang

-

-

-

-

-

-

-

10,000

10,000

10,000

-

-

-

-

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

10,000

10,000

10,000


QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Mã DA

Tên đơn vị

Dự toán năm 2015

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT quốc gia

Chương trình 135

Dự án 5 triệu ha rừng

Chi thực hiện 1 số mục tiêu khác

Tr.đó: Chi đầu tư XDCB

Tr.đó:

Tổng số

Gồm

Tổng số

Vốn trong nước

GDĐT & dạy nghề

KHCN

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

1

2

3

4,0

5,0

6,0

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

1.012.850,147

1.012.850,147

1.012.850,147

35.880,336

14.850,000

-

-

-

25.470,162

-

-

500.445,000

1.023.536,943

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH

119.804,000

119.804,000

119.804,000

19.813,826

8.850,000

-

-

-

-

-

-

-

111.320,114

Thực hiện dự án

116.554,000

116.554,000

116.554,000

18.913,826

8.600,000

-

-

-

-

-

-

-

110.620,114

7083051

Nhà khách số 2 Trung tâm hội nghị Tỉnh Phú Thọ

400,000

400,000

400,000

400,000

7203309

Ctạo, SC nhà ăn số 1 tại TT HN thành nhà hội trường

39,000

39,000

39,000

39,000

7203317

Cải tạo, NC nhà hội trường 500 chỗ ngồi tại TTHN tỉnh

835,000

835,000

835,000

835,000

7316360

Cung cấp TTB bàn kính quay, ghế inox cho nhà ăn tại TTHN tỉnh PT

42,000

42,000

42,000

42,000

7391372

CT, SC phần ốp nhôm trang trí trụ sở Iv các cơ quan KVUBND tỉnh PT

30,000

30,000

30,000

29,345

7413606

CT, SC và XD mới một số hạng mục tại TT hội nghị Tỉnh Phú Thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7415409

Trụ sở tiếp công dân tỉnh Phú Thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7485305

Cải tạo, n.cấp và xây mới một số HM CT thuộc trụ sở LV các CQ KV UBND tỉnh

2.800,000

2.800,000

2.800,000

2.800,000

7485309

Cải tạo nâng cấp nhà khách A, nhà ăn và HT thoát nước thuộc TT HN tỉnh

2.200,000

2.200,000

2.200,000

2.200,000

7485316

Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

38,000

38,000

38,000

38,000

7000893

Đắp tôn cao mở rộng đê tả thao kết hợp đường GT Đan thượng Hậu bổng

500,000

500,000

500,000

500,000

7000903

Đường ôtô đến các xã khó khăn Tuyến đến xã Tân sơn

3.063,000

3.063,000

3.063,000

3.063,000

7000913

Đường ôtô đến các xã khó khăn tuyến xã Đồng sơn

337,000

337,000

337,000

337,000

7001950

Tu Bổ đê hữu Sông lô ko- k9+200 huyện Đoan hùng

375,000

375,000

375,000

375,000

7002062

Gia cố mặt đê + đường GT đê tả, đê hữu Ngòi giành

19,000

19,000

19,000

19,000

7002067

Gia cố, nâng cấp tuyến đê Hữu Ngòi lao kết hợp đường sơ tán dân (đoạn QL 32C - tỉnh lộ 321)

44,000

44,000

44,000

44,000

7002069

Tưới cây trồng cạn huyện Thanh sơn

42,000

42,000

42,000

42,000

7002087

XD cơ sở HT phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Cẩm khê

472,000

472,000

472,000

472,000

7003999

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Lâm thao

20,000

20,000

20,000

19,885

7042247

Đường sơ tán dân đoạn La phù - Thạch khoán huyện Thanh thủy và huyện Thanh sơn

75,000

75,000

75,000

75,000

7085819

Cụm công trình thủy lợi Tân sơn

6.249,000

6.249,000

6.249,000

6.249,000

7136798

CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh mộ

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7175839

Đập dâng đá thờ và hệ thống kênh tưới các xã Hương lung, Tạ xá, Sơn tình huyện Cẩm khê

2.240,000

2.240,000

2.240,000

2.240,000

7193089

Dự án NC chất lượng an toàn sản phẩm NN và PT chương trình Khí sinh học (Phú thọ)

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7193090

Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, thanh vinh

6.989,000

6.989,000

6.989,000

6.989,000

7226561

Đường sơ tán dân cứu hộ cứu nạn Hưng long - Nga hoàng

795,000

795,000

795,000

795,000

7258083

Hồ suối mương và HT cấp nước, cấp điện cho Bản Đèo Mương xã Thu Ngạc Huyện Tân sơn

1.672,000

1.672,000

1.672,000

1.672,000

7271130

CT, NC HT thủy lợi Dộc gạo Đồng Láng chương và hồ chứa ruột tiêu úng 16 xã Huyện Cẩm khê GĐ2

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7321408

Đường tranh lũ và sơ tán dan đi qua địa bàn các xã, Hương lung, cấp dẫn, tùng khê, đồng cam, thuy liễu, ngô xá, phượng vĩ, văn bán huyện Cẩm khê

7.914,000

7.914,000

7.914,000

7.914,000

7323034

SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện cẩm khê

279,000

279,000

279,000

279,000

7328092

Phát triển CSHT nông thôn bền vững các tỉnh MN phía Bắc

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7335167

Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Phù Ninh

716,000

716,000

716,000

716,000

7369893

Lắp đặt đường ống chảy có áp trong cống Hồ Thượng long huyện Yên lập để cấp nước tưới chống hạn phục vụ sản xuất nông nghiệp

131,000

131,000

131,000

131,000

7336893

Ct, NC Trụ sở làm việc Trung tâm xúc tiến đầu tư

30,000

30,000

30,000

30,000

7327365

Đầu tư mua sắm TTB tăng cường khả năng kiểm định phương tiện đo lường

4.200,000

4.200,000

4.200,000

4.200,000

390,757

7168673

Chung cư sinh viên thành phố Việt trì Tỉnh Phú thọ

699,030

699,030

699,030

699,030

699,030

7288264

Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trụ sở làm việc sở xây dựng

332,000

332,000

332,000

332,000

7183446

NC, CT đường tỉnh 321 C, đoạn Lương Sơn - Phượng Vỹ

1.877,000

1.877,000

1.877,000

1.877,000

7406271

Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 314 (đoạn từ K16+128 đến km39+220)

863,000

863,000

863,000

863,000

7406273

7406273 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 313C (Đoạn từ km8+525 đến km13+120)

768,000

768,000

768,000

768,000

7001244

7001244 - Trung tâm giáo dục thường xuyên

2.369,000

2.369,000

2.369,000

2.369,000

2.369,000

7001281

7001281 - Trường THPT Công Nghiệp Việt Trì

163,000

163,000

163,000

163,000

163,000

7041225

7041225 - Trung tâm ngoại ngữ tin học

2.136,201

2.136,201

2.136,201

2.136,201

2.136,201

7244573

7244573 - Nhà ăn học sinh và căng tin - Trường THPT chuyên Hùng Vương

1.415,000

1.415,000

1.415,000

1.415,000

1.415,000

7324498

7324498 - Nhà lớp học bộ môn-trường THPT chuyên Hùng Vương

658,000

658,000

658,000

658,000

658,000

7425534

7425534 - Hệ thống điện ngoài nhà và TBA 250KVA-6(22)0,4KV (Trung tâm ngoại ngữ tin học)

622,925

622,925

622,925

622,925

622,925

7486263

7486263 - Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc trung tâm HKPĐ để làm phòng TT,VT và bổ sung XD nhà tiếp công dân, SC đường giao thông nội bộ sở GD&ĐT

293,000

293,000

293,000

293,000

293,000

7549314

7549314 - Nhà lớp học & phòng học bộ môn, Trường THCS Yên Sơn, H. Thanh Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

227,587

227,587

227,587

227,587

227,587

7549341

7549341 - Nhà bán trú, nhà CV& bếp nấu Trường THCS Đồng Sơn, H.Tân Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

252,680

252,680

252,680

252,680

252,680

7549346

7549346 - Nhà bán trú, nhà CV& bếp nấu Trường THCS Thu Ngạc, H.Tân Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

277,309

277,309

277,309

277,309

277,309

7549350

7549350 - Nhà lớp học & phòng học bộ môn, Trường THCS Đồng Thịnh, H. Yên Lập (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

192,424

192,424

192,424

192,424

192,424

7424735

7424735 - Ctạo,NC các trạm y tế xã, phường, TTr đạt tiêu chí QG về y tế GĐ 2012-2015

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7005623

7005623 - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ

550,000

550,000

550,000

550,000

7001057

7001057 - Nhà bảo tàng Tỉnh

2.192,000

2.192,000

2.192,000

2.192,000

7001059

7001059 - Khu luyện tập thể thao và nhà ở VĐV

1.155,000

1.155,000

1.155,000

1.155,000

7243722

7243722 - Phục hồi di tích Miếu lãi lên Xã Kim đức TP Việt trì

2.083,000

2.083,000

2.083,000

1.557,523

7247196

7247196 - Nhà luyện tập thi đấu thể thao

776,000

776,000

776,000

776,000

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ

1.433,000

1.433,000

1.433,000

1.433,000

7502096

7502096 - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Thư viện tỉnh Phú thọ

700,000

700,000

700,000

403,142

7511613

7511613 - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình khu liên hợp thể thao Việt Trì

700,000

700,000

700,000

700,000

7392932

7392932 - Sửa chữa nhà làm việc sở tài nguyên môi trường

500,000

500,000

500,000

500,000

7417988

7417988 - CT, NC Nhà khách 2 tầng thành Nhà làm việc Trụ sở Thanh tra Tỉnh

700,000

700,000

700,000

700,000

7497876

7497876 - Đầu tư phát sóng quảng bá kênh truyền hình Phú Thọ trên vệ tinh

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7067178

7067178 - Khu CN Trung hà - Thuộc ĐT hạ tầng KCN

2.218,000

2.218,000

2.218,000

2.218,000

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ văn

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

7006459

7006459 – Cải tạo trường chính trị tỉnh Phú Thọ

700,000

700,000

700,000

700,000

700,000

7325698

7325698 – Cải tạo nâng cấp trung tâm lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin tỉnh ủy

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

579,980

7424572

7424572 - CTSC các phòng làm việc phục vụ hoạt động của Ban nội chính Tỉnh ủy

127,174

127,174

127,174

127,174

7404919

7404919 - Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc UBMTTQ Việt Nam Tỉnh Phú Thọ

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7004778

7004778 - Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Phú Thọ

32,000

32,000

32,000

32,000

7053544

7053544 - DA phát triển nuôi trồng thủy sản Cẩm Khê

500,000

500,000

500,000

500,000

7417211

7417211 - CTNC xây dựng công trình phụ trợ Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Phú Thọ

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7504794

7504794 - Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa lao động tỉnh phú thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7532318

7532318 - Xây dựng trụ sở làm việc liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Tỉnh Phú thọ

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

518,482

7004686

20040037 - Sở chỉ huy cơ bản (khu vực phòng thủ)

2.800,000

2.800,000

2.800,000

2.800,000

7004686

220070144 - NLV ban chỉ huy quân sự huyện Tân Sơn

500,000

500,000

500,000

500,000

7004692

220130003 - XD trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc CA Tỉnh Phú thọ

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7342315

7342315 - CT, SC Phòng làm việc, kho, nhà ăn của Sở tư pháp

12,000

12,000

12,000

12,000

7009338

Trung tâm điều dưỡng người có công Phú Thọ

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7328362

Nhà lớp học 3T12P Trường THPT Hưng Hóa

92,000

92,000

92,000

92,000

92,000

7307524

Nhà lớp học bộ môn 3T, 6P học Trường THPT Tam Nông

300,000

300,000

300,000

300,000

300,000

7334230

Nhà điều hành Trường THPT Hưng Hóa

148,000

148,000

148,000

148,000

148,000

7375603

Cải tạo nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 2T4P Trường THPT Mỹ Văn (QD 3458/QD-UBND ngày 31/12/2015 điều chỉnh QD 3168)

279,670

279,670

279,670

279,670

279,670

7497133

Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2T12P thành các phòng chức năng Trường THPT Tam Nông

52,000

52,000

52,000

52,000

52,000

7001409

Nhà đa năng Trường THPT Phù Ninh

20,000

20,000

20,000

20,000

20,000

7001410

Nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phù Ninh

17,000

17,000

17,000

17,000

17,000

7313138

Nhà lớp học bộ môn 2T6P Trường THPT Phù Ninh

75,000

75,000

75,000

75,000

75,000

7485190

Các phòng học bộ môn Trường THPT Tử Đà

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

7342083

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phù Ninh

256,000

256,000

256,000

256,000

256,000

7075423

Nhà lớp học chức năng 2 tầng Trường THPT Phương Xá huyện Cẩm Khê

27,000

27,000

27,000

27,000

27,000

7075424

Nhà lớp học 2T10P Trường THPT Phương Xá

32,000

32,000

32,000

32,000

32,000

7277401

Nhà lớp học 2T8P Trung tâm giáo dục thường xuyên-hướng nghiệp huyện Cẩm Khê

64,000

64,000

64,000

64,000

64,000

7328362

Nhà lớp học bộ môn 2T4P Trường THPT Phương Xá

75,000

75,000

75,000

75,000

75,000

7500934

Cổng tường rào, nhà để xe học sinh Trường THPT Hiền Đa

152,000

152,000

152,000

152,000

152,000

7155744

Nhà lớp học 2T6P Trường THPT Chân Mộng

71,000

71,000

71,000

71,000

71,000

7143451

Nhà làm việc kiêm giảng đường TTGDTX huyện Thanh Sơn

64,057

64,057

64,057

64,057

64,057

7255875

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng TT giáo dục thường xuyên huyện Thanh Sơn

140,943

140,943

140,943

140,943

140,943

7306053

Trường THPT Thanh Sơn

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7146228

Nhà lớp học 2T Trường THPT Xuân Áng

11,000

11,000

11,000

11,000

11,000

7173764

Nhà đa năng, nhà lớp học bộ môn, nhà truyền thống Trường THPT Xuân Áng

23,000

23,000

23,000

23,000

23,000

7093497

Nhà lớp học bộ môn Lý-Hóa_Sinh Trường THPT Yến Khê

11,000

11,000

11,000

11,000

11,000

7124415

Nhà lớp học 3T12P Trường THPT Yến Khê

25,000

25,000

25,000

25,000

25,000

7157929

Nhà công vụ giáo viên Trường THPT Thanh ba

56,000

56,000

56,000

56,000

56,000

7233458

Nhà lớp học bộ môn 2T6P Trường THPT Thanh Ba

238,000

238,000

238,000

238,000

238,000

7330635

Nhà lớp học bộ môn 2T4P Trường THPT Yến Khê

179,000

179,000

179,000

179,000

179,000

7497147

Cải tạo nhà lớp học 2T10P và xây dựng nhà vệ sinh Trường THPT Thanh Ba

64,000

64,000

64,000

64,000

64,000

7152030

Nhà lớp học 3T6P học Trường dân tộc nội trú Yên Lập

211,000

211,000

211,000

211,000

211,000

7317695

Nhà lớp học bộ môn - Trường THPT Yên Lập

466,000

466,000

466,000

466,000

466,000

7505096

Nhà điều hành, nhà bếp - Trường dân tộc nội Trú huyện Yên Lập

59,000

59,000

59,000

59,000

59,000

7345257

Sân vườn, tường rào, nhà để xe Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Lập

66,000

66,000

66,000

66,000

66,000

7306877

Nhà lớp học bộ môn Trường THPT Phong Châu

389,000

389,000

389,000

389,000

389,000

7364831

Nhà truyền thống Trường THPT Phong Châu

369,000

369,000

369,000

369,000

369,000

7371321

Nhà điều hành Trường THPT Trung Nghĩa

517,000

517,000

517,000

517,000

517,000

7509410

CTNC nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 3T12P - Trường THPT Thanh Thủy

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

7368960

Nhà lớp học 2T4P học Trường THPT Thạch Kiệt

16,000

16,000

16,000

16,000

16,000

7374986

CT Nhà lớp học 2T8P học, khuôn viên sân trường, XD phòng chờ giáo viên - Trường THPT Minh Đài

342,000

342,000

342,000

342,000

342,000

7050579

Khu xử lý chất thải Trạm Thản

576,000

576,000

576,000

576,000

Chuẩn bị đầu tư

3.250,000

3.250,000

3.250,000

900,000

250,000

700,000

7215994

Trạm bơm tiêu Sơn tình huyện Cẩm khê

250,000

250,000

250,000

-

7548468

CT, NC và gia cố tuyến đê tả Sông thao Kết hợp đường giao thông đoạn Km64-Km80 (Từ thị xã Phú thọ đến Cầu Phong châu)

200,000

200,000

200,000

-

7550701

Hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý và đăng ký hộ tịch

100,000

100,000

100,000

100,000

100,000

7416671

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Phú Thọ

150,000

150,000

150,000

150,000

Dự án mua sắm trang thiết bị Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Sở xây dựng

50,000

50,000

50,000

50,000

-

7515775

Đường nối từ nút giao IC-9 đường cao tốc NB-LC đến đường 35m TX Phú Thọ

100,000

100,000

100,000

100,000

7417690

Lap du an DTXD nha hat tinh phu tho

250,000

250,000

250,000

250,000

Đường từ QL32C vào khu CN Cẩm khê, huyện Cẩm khê (đoạn nút 12 đến nút 19)

100,000

100,000

100,000

-

7552809

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Tỉnh ủy

100,000

100,000

100,000

100,000

Trạm bơm tiêu các xã Sai nga, Sơn nga, Thanh nga, Xương thịnh và thị trấn Sông thao huyện Cẩm khê

150,000

150,000

150,000

-

7035906

Khoa Đại học sư phạm thuộc dự án ĐTXD công trình Trường Đại học Hùng vương

100,000

100,000

100,000

-

7377726

Nâng cao năng lực Phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng cấp bách GĐ 2015 - 2020

100,000

100,000

100,000

-

ĐTXD các tuyến đường lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú thọ

100,000

100,000

100,000

-

Đường nối từ Tỉnh Vĩnh phúc vào Trung tâm Phường Bạch hạc (Đường vào Khu công nghiệp Bạch hạc)

100,000

100,000

100,000

-

Xây dựng mạng diện rộng (WAN) và nâng cấp trung tâm dữ liệu số Tỉnh GĐ 2016 - 2020

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Nhà làm việc Văn phòng đăng ký đất đai và trung tâm phát triển quỹ đất

100,000

100,000

100,000

-

Dự án cải tạo, nâng cấp Trường THPT chuyên Hùng vương

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường THPT Công nghiệp Việt trì

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường bồi dưỡng nhà giáo và QLGD

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường THPT nội trú tỉnh

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường THPT Đoan Hùng

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường THPT Hưng Hóa

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường THPT Lương Sơn, Yên Lập

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Vườn quốc gia Xuân Sơn giai đoạn 2016-2020

150,000

150,000

150,000

-

Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2020 (Gồm 2 dự án: Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ Sông Bừa và sông Ngòi Giành giai đoạn 2016-2020)

150,000

150,000

150,000

-

Trường THPT Minh Đài

100,000

100,000

100,000

100,000

-

Trường THPT Thạch Kiệt, Tân Sơn

100,000

100,000

100,000

100,000

-

NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW

500.445,000

500.445,000

500.445,000

-

-

-

-

-

-

-

-

500.445,000

405.878,000

7000894

7000894 - CTNC Đường vùng C/ lũ đoạn t/trấn T/ Sơn đi Bến Ngọc

34.300,000

34.300,000

34.300,000

34.300,000

34.300,000

7002042

7002042 - Rừng quốc gia đền Hùng

11.711,000

11.711,000

11.711,000

11.711,000

10.271,000

7041013

7041013 - Đường sơ tán dân Thượng nông - Xuân lộc

15.700,000

15.700,000

15.700,000

15.700,000

15.700,000

7200839

7200839 - Gia cố và cứng hóa đê đoạn Km99,95 - Km 105 đến Km70,3-Km72 Sông lô

12.000,000

12.000,000

12.000,000

12.000,000

12.000,000

7318208

7318208 - Xử lý sạt lở bờ, vở sông đoạn từ Km20+420 - K21+400 và đoạn K21+950 đến K20+940 đê tả đà huyện Thanh Thủy

33.000,000

33.000,000

33.000,000

33.000,000

24.300,000

7321260

7321260 - Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu Ngòi trang Ngòi hiêng huyện Hạ hoà

63.000,000

63.000,000

63.000,000

63.000,000

63.000,000

7333281

7333281 - Đầu tư PT giống cây lâm nghiệp CL cao tỉnh PT giai đoạn 2011-2015

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

7364285

7364285 - Khu tái định cư cho các hộ vùng bị lún sụt đất tại xã ninh dân

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7377662

7377662 - XD Trại giống gia súc gia cầm thuộc dự án Nâng cao năng lực sx giống vật nuôi xã Văn Khúc huyện Cẩm Khê

2.792,000

2.792,000

2.792,000

2.792,000

2.792,000

7377726

7377726 - Nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm GĐ 2012-2015

3.400,000

3.400,000

3.400,000

3.400,000

1.323,058

7395172

7395172 - Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu đồng láng chương phú lạc, trương xá văn khúc Huyện Cẩm Khê Phú Thọ

15.000,000

15.000,000

15.000,000

15.000,000

15.000,000

7243722

7243722 - Phục hồi di tích Miếu lãi lèn Xã Kim đức TP Việt trì

6.000,000

6.000,000

6.000,000

6.000,000

834,000

7416716

7416716 - Đầu tư hoàn thiện xe thiết bị truyền hình màu lưu động

2.400,000

2.400,000

2.400,000

2.400,000

2.396,478

7494282

7494282 – Đường nối từ QL32C vào Khu Công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

40.000,000

40.000,000

40.000,000

40.000,000

30.000,000

7496502

7496502 - Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 318

30.000,000

30.000,000

30.000,000

30.000,000

23.499,219

7035906

7035906 - Trường Đại học Hùng Vương

40.000,000

40.000,000

40.000,000

40.000,000

25.398,200

7217723

7217723 - ĐTXD và mua sắm Trang thiết bị BV điều dưỡng và PHCN

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

7281813

7281813 - ĐTXD và mua sắm TTB bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh PT

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

7029212

7029212 - Khu di tích lịch sử Đền hùng

146.522,000

146.522,000

146.522,000

146.522,000

101.107,294

7058519

Hỗ trợ Vườn quốc gia Xuân Sơn

25.744,000

25.744,000

25.744,000

25.744,000

25.744,000

7314290

Dự án bảo vệ và PT rừng Vườn quốc gia Xuân Sơn GĐ 2012-2015

4.876,000

4.876,000

4.876,000

4.876,000

4.212,752

NGUỒN VỐN KHÁC NGOÀI ĐIỂM 1, 2

367.130,985

367.130,985

367.130,985

91,485

2.000,000

-

-

-

-

-

-

-

323.088,987

Nguồn vốn sự nghiệp (QĐ 3169/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2014)

55.972,558

55.972,558

55.972,558

52.265,913

Nguồn sự nghiệp giao thông vốn trong nước cấp bằng VNĐ

21.400,000

21.400,000

21.400,000

21.291,543

7193090

7193090 - Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, thanh vinh

7.200,000

7.200,000

7.200,000

7.200,000

7307607

7307607 - Tuyến đường giao thông nông thôn liên xã Đào Xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

7.200,000

7.200,000

7.200,000

7.173,345

7395171

7395171 - SC hư hỏng trên các tuyến ĐT 314, 314B, 323B

231,000

231,000

231,000

208,035

7406271

7406271 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 314 (đoạn từ K16+128 đến km39+220)

1.769,000

1.769,000

1.769,000

1.769,000

7406273

7406273 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 313C(Đoạn từ km8+525 đến km13+120)

2.500,000

2.500,000

2.500,000

2.500,000

7496500

7496500 - Sửa chữa hư hỏng trên đường tỉnh 320,320B,323

2.500,000

2.500,000

2.500,000

2.441,163

Nguồn sự nghiệp thủy lợi vốn trong nước cấp bằng VNĐ

19.800,000

19.800,000

19.800,000

19.800,000

7000918

7000918 - Cải tạo đê tả sông chảy kết hợp đường giao thông huyện đoan hùng

6.300,000

6.300,000

6.300,000

6.300,000

7136798

7136798 - CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh mộ

6.300,000

6.300,000

6.300,000

6.300,000

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê

7.200,000

7.200,000

7.200,000

7.200,000

Nguồn sự nghiệp khác vốn trong nước cấp bằng VNĐ

14.772,558

14.772,558

14.772,558

11.174,370

7485300

7485300 - Phá dỡ nhà B tại TT Hội nghị tỉnh Phú thọ

500,000

500,000

500,000

500,000

7485316

7485316 - Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

4.500,000

4.500,000

4.500,000

4.500,000

7334563

7334563 - Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở tài chính

744,902

744,902

744,902

744,902

7449962

7449962 - Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Sở tài chính

4.327,656

4.327,656

4.327,656

2.776,741

7325698

Xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin Tỉnh ủy

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

-

7379787

7379787 - Cải tạo sân vườn, tường rào, chỉnh trang cảnh quan khu vực tỉnh ủy

1.000,000

1.000,000

1.000,000

952,727

7531003

7531003 - Kho lưu trữ và quản lý hồ sơ người có công với CM - Sở LĐTBXH (QĐ 2770/QĐ-UBND ngày 16/11/2015)

1.700,000

1.700,000

1.700,000

1.700,000

Nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển

33.000,000

33.000,000

33.000,000

33.000,000

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê (Theo QĐ 1447/QĐ-UBND ngày 29/6/2015)

5.000,000

5.000,000

5.000,000

5.000,000

7179227

7179227 - X.lý sạt lở sông đoạn K0-K10 đê ngòi Lạt,L.Nha,TNhuệTS (Theo QĐ 2861/QĐ-UB ngày 23/11/2015)

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

7183450

7183450 - Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba- Hương Xạ (Theo QĐ 1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2015)

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

7307607

7307607 - Tuyến đường giao thông nông thôn liên xã Đào Xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy (Theo QĐ 1448/QĐ-UBND ngày 29/6/2015)

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất

18.636,002

18.636,002

18.636,002

14.896,694

(Theo QĐ 3531/QĐ-UB ngày 31/12/2014)

-

-

-

-

7407500

7407500 - XD bến xe khách Thanh Sơn kết hợp Trụ sở LV đội Thanh Tra số 2

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7426805

7426805 - XD bến xe khách Yên Lập kết hợp trụ sở làm việc đội Thanh tra số 3

2.038,706

2.038,706

2.038,706

2.038,706

7456812

7456812 - CT, NC bến xe khách TX Phú Thọ kết hợp trụ sở làm việc đội thanh tra số 1

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7067199

San nền lô B5 Thuộc dự án Khu Công nghiệp Thuỵ vân GĐIII (Theo QĐ 2862/QĐ-UB ngày 23/11/2015)

3.721,000

3.721,000

3.721,000

-

7438045

7438045 - Hạ tầng KT khu đấu giá QSD đất tại khu SVĐ cũ trường THPT Thanh Sơn-PT

1.591,492

1.591,492

1.591,492

1.573,184

7320002

7320002 - Trụ sở làm việc BQL các khu CN Phú thọ

7.679,000

7.679,000

7.679,000

7.679,000

7509410

CTNC nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 3T12P - Trường THPT Thanh Thủy (Theo QĐ 2969/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2015)

805,804

805,804

805,804

805,804

Vốn theo tính chất nguồn thu khác (Vốn công đức)

13.135,329

13.135,329

13.135,329

12.276,523

(Theo công văn số 322/UBND-VX1 ngày 28/01/2015)

-

-

-

-

7029212

Cảnh quan Sân vườn Đền Thượng GĐ2

824,730

824,730

824,730

824,730

7029212

Cảnh quan sân vườn, đường nội bộ Chùa Thiên quang và Khu vực Đền hạ thuộc dự án Tu bổ tôn tạo Chùa Thiên Quang và cảnh quan khu vực đền hạ

882,501

882,501

882,501

226,458

7029212

Lắp đặt hệ thống Camera phục vụ công tác quản lý tại các đền, chùa thuộc Khu DTLS đền hùng

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7029212

Cải tạo hạng mục sân khấu khán đài A sân lễ hội thuộc công trình TT lễ hội

1.200,000

1.200,000

1.200.000

1.200,000

7029212

Cải tạo HT đường bậc lên xuống các đền tại núi nghĩa lĩnh (QĐ 1703/UB - 28/7/2015)

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7029212

Cải tạo nhà làm việc cũ của Khu di tích lịch sử Đền hùng (Theo QĐ 2992/QĐ-UB ngày 03/12/2015)

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.440,000

Theo QĐ 2066/QĐUB ngày 28/8/2015)

7029212

Công trình tu bổ, tôn tạo Đền Hạ

940,350

940,350

940,350

837,874

7029212

XD phần móng, thân và HT điện chiếu sáng cấp thoát nước Bức tranh ngày hội non sông trên đất tổ

387,748

387,748

387,748

347,461

7029212

Phần mỹ thuật bức tranh gốm màu thuộc dự án Bức tranh ngày hội non sông trên đất tổ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7029212

Cổng vào Trung tâm lễ hội Đền hùng (Chi phí BQL dự án, chi tư vấn, chi khác)

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

Nguồn hỗ trợ khác

72.793.500

72.793,500

72.793,500

64.886.020

(Theo QĐ 152/UB ngày 26/01/2015 - Nguồn vốn dự phòng NSTW năm 2014)

-

-

-

-

7002054

7002054 - Tu bổ đê tả, đê hữu ngòi Me huyện Cẩm khê

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

7179227

7179227 - X.lý sạt lở sông đoạn K0-K10 đê ngòi Lạt,L.Nha,TNhuệTS

14.000,000

14.000,000

14.000,000

13.700,000

7369762

7369762 - Đắp tôn cao mở rộng và cứng hóa mặt đê kết hợp đường giao thông K0-K.17 đê tả Sông thao Hạ hoà

20.000.000

20.000,000

20.000,000

12.419,768

Nguồn vốn dự phòng NSTW năm 2015 (Theo QĐ 40/QĐ-UB ngày 08/01/2016)

-

-

-

-

7377757

7377757 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đoạn km36-km37,2 đê hữu sông lô, xã trị quận huyện Phu Ninh

20.000,000

20.000,000

20.000,000

20.000,000

(Theo QĐ 2783/QĐ-UB ngày 17/11/2015)

-

-

-

-

7259886

7259886 - SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện Th/ba

2.500,000

2.500,000

2.500,000

2.500,000

7403463

7403463 - Sửa chữa, nâng cấp hồ Trầm Diễn, xã An Đạo, huyện Phù Ninh thuộc dự án sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước bị xuống cấp trên địa bàn tỉnh

610,000

610,000

610,000

609,702

7364536

7364536 - Cải tạo nâng cấp hồ dộc làng xã hà thạch thị xã Phú Thọ

165,000

165,000

165,000

165,000

7409111

7409111 - Sửa chữa nâng cấp hồ cây đa xã trường thịnh thuộc dự án nâng cấp hồ chứa nước xuống cấp thị xã Phú Thọ

356,600

356,600

356,600

356,593

7409110

7409110 - Sửa chữa nâng cấp hồ chợ giời, yên dưỡng thuộc dự án nâng cấp hồ chứa nước xuống cấp huyện Cẩm Khê

161,900

161,900

161,900

161,893

(Theo QĐ 806/QĐ-UB ngày 21/4/2015)

-

-

-

-

7511943

7511943 - Xử lý sự cố đê tả ngòi Giành đoạn Km0-Km0,7 và đoạn Km3,2-Km4,8 đê hữu ngòi Giành - Tiên Lương-Cẩm Khê

5.000,000

5.000,000

5.000,000

4.973,064

Nguồn vốn bổ sung trong năm (có thể bổ sung từ nguồn vượt thu, kết dư, dự phòng và từ các nguồn khác...)

173.593,596

173.593,596

173.593,596

91,485

2.000,000

-

-

-

-

-

-

-

145.763,837

Nguồn vượt thu NS tỉnh và dự phòng còn lại năm 2015

27.357,014

27.357,014

27.357,014

20.696,660

(Theo QĐ 131/QĐ-UB ngày 18/01/2016)

7000893

7000893 - Đắp tôn cao mở rộng đê tả thao kết hợp đường GT Đan thượng Hậu bổng

992,000

992,000

992,000

991,678

7002042

7002042 - Rừng quốc gia đền Hùng

150,000

150,000

150,000

150,000

7175731

7175731 - Tu bổ hoàn chỉnh đê Tả lô K0-K12+600 Đoan Hùng

1.134,000

1.134,000

1.134,000

1.133,629

7175735

7175735 - Tu bổ đê tả Sông thao đoạn K30 - K58 huyện Thanh ba

204,000

204,000

204,000

203,891

7004692

7004692 - Xây dựng cơ sở làm việc Công an Thị xã Phú thọ

1.000,000

1.000,000

1.000,000

-

7004692

7004692 - XD trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc CA Tỉnh Phú thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

-

7004686

220040037 - Sở chỉ huy cơ bản (khu vực phóng thủ) - AP05

1.450,000

1.450,000

1.450,000

-

7004686

220110002 - Xây dựng doanh trại C20 trinh sát &C27 thiết giáp BCHQS

1.000,000

1.000,000

1.000,000

-

7485309

7485309 - Cải tạo nâng cấp nhà khách A, nhà ăn và HT thoát nước thuộc TT HN tỉnh

6.000,000

6.000,000

6.000,000

6.000,000

7485316

7485316 - Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

7393776

7393776 - Xây dựng trạm biến áp 50KVA và hệ thống điện chiếu sáng đầu cầu Việt Trì

1.443,000

1.443,000

1.443,000

1.442,825

7067212

7067212 - Cụm công nghiệp bạch hạc

524,014

524,014

524,014

523,960

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân (Bồi thường GPMB cho 03 hộ dân)

6.251,000

6.251,000

6.251,000

6.250,677

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân

1.209,000

1.209,000

1.209,000

-

Nguồn vốn dự phòng NS tỉnh năm 2015

47.560.711

48.560,711

48.560,711

47.931,897

(Theo QĐ 515/QĐ-UB ngày 16/03/2015)

-

-

-

-

7498166

7498166 - Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ vở sông hạ lưu cống Tiên Du - Huyện Phù Ninh

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7438138

7438138 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông km73.3 - 73.7 đê hữu sông thao Tam Nông

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7438140

7438140 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt đoạn km7.25 - km 7.41 đê hữu ngòi giành địa phận xã Tuy lộc Cẩm Khê

1.960,000

1.960,000

1 960,000

1.960,000

7482667

7482667 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt đê hữu ngòi Giành Km7,41-Km7,53 Tuy Lộc - Cẩm Khê

849,000

849,000

849,000

849,000

(Theo QĐ 1113/QĐ-UB ngày 27/05/2015)

-

-

-

-

7259886

7259886 - SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện Th/ba

1.007,711

1.007,711

1.007,711

1.007,699

(Theo QĐ 1660/QĐ-UBND ngày 23/07/2015)

-

-

-

-

7514504

7514504 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn Km15,5-Km15,75 đê tả S. Chảy-Vân Du - Đoan Hùng

7.872,000

7.872,000

7.872,000

7.872,000

7462328

7462328 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở, vở sụng đoạn km16-Km16,55 đờ tả sụng chảy, thuộc địa phận xã Vân Du huyện Đoan Hùng

4.674,000

4.674,000

4.674,000

4.674,000

Theo QĐ 1677/QĐ-UBND ngày 24/07/2015)

-

-

-

-

7491092

7491092 - CT, NC đường từ QL2 đến Khu di tích lịch sử Quốc gia Đền Hùng

10.000,000

10.000,000

10.000,000

9.400,000

(Theo QĐ 2779/QĐ-UB ngày 16/11/2015)

-

-

-

-

7542011

7542011 - Cải tạo, Nâng cấp Trụ sở cơ quan Sở kế hoạch và đầu tư

700,000

700,000

700,000

671,560

(Theo QĐ 3473/QĐ-UB ngày 31/12/2015)

-

-

-

-

7365508

7365508 - Xu Iy phan cap sat lo vo bo, vo song doan km6+100,Km 6+500 de ta thao, thuoc dia phan xa dan thuong huyen ha hoa

3.713,000

3.713,000

3.713,000

3.713,000

7420393

7420393 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn km 61,5-61,8km, 62,3-63km đê hữu sông thao thuộc địa phận xã thanh uyên H. Tam Nông

1.491,000

1.491,000

1.491,000

1.491,000

7259889

7259889 - Xử lý sạt lở bờ vở sông, đê Tả Đà thuộc địa bàn huyện Thanh Thủy

4.440,000

4.440,000

4.440,000

4.440.000

7454521

7454521 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn km93-km93.7 đê Tả sông thao thuộc địa phận cao xá huyện lâm thao

4.613,000

4.613,000

4.613,000

4.613,000

7498166

7498166 - Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ vở sông hạ lưu cống Tiên Du - Huyện Phù Ninh

1.241,000

1.241,000

1.241,000

1.240,638

(Theo QĐ 3057/QĐ-UB ngày 08/12/2015)

-

-

-

-

7328092

7328092 - Phát triển CSHT nông thôn bền vững các tỉnh MN phía Bắc

2.000,000

2,000,000

2.000,000

2.000,000

Nguồn chi chuyển nguồn năm 2014 sang năm 2015

30.401,386

30.401,386

30.401,386

-

2.000,000

-

-*

-

-

-

-

-

28.361,537

(Theo QĐ 1962/QĐ-UB ngày 20/08/2015)

-

-

-

-

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

(Theo QĐ 1963/QĐ-UB ngày 20/08/2015)

-

-

-

-

7183450

7183450-Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba- Hương Xạ

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7307607

7307607 - Tuyến đường giao thông nông thôn liên xã Đào Xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

7.000,000

7.000,000

7.000,000

6.989,669

(Theo QĐ 1964/QĐ-UB ngày 20/08/2015)

-

-

-

-

7538590

7538590 - XD Kho lưu chứa, tiếp nhận, tiêu hủy thuốc BVTV giả, nhập lậu, kém chất lượng.

1.300,000

1.300,000

1.300,000

1.087,550

(Theo QĐ 1944/QĐ-UB ngày 19/08/2015)

-

-

-

-

7497876

7497876 - Đầu tư phát sóng quảng bá kênh truyền hình Phú Thọ trên vệ tinh

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7487364

7487364 - Cải tạo sửa chữa Khu trụ sở liên minh HTX và Hội CCB tỉnh cũ

2.050,000

2.050,000

2.050,000

1.975,639

7531003

7531003 - Kho lưu trữ và quản lý hồ sơ người có công với CM - Sở LĐTBXH

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

7004686

220110002 - Xây dựng doanh trại C20 trinh sát &C27 thiết giáp BCHQ

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7433286

7433286 - Dự án ĐT trang thiết bị xây dựng Trường quay lớn - Đài PTTH tỉnh (QĐ 3465/QĐ-UB ngày 31/12/2015)

8,656

8,656

8,656

8,656

7451458

7451458 - Trụ sở Chi cục kiểm lâm và đội kiểm lâm cơ động PCCC rừng (QĐ 3115/QĐ-UB ngày 14/12/2015)

1.271,730

1.271,730

1.271,730

1.271,730

7416238

7416238 - HT thủy lợi huyện Tam nông, Thanh Thủy thuộc DA cải thiện NN có tưới WB7 Theo QĐ 226/QĐ-UB ngày 30/01/2015)

3.019,000

3.019,000

3.019,000

1.886,015

7067199

220010125 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân (Theo QĐ 206/QĐUB ngày 20/01/2014 - Nguồn vượt thu)

752,000

752,000

752,000

142,278

Nguồn 50% tăng thu NSĐP năm 2013

59.000,000

59.000,000

59.000,000

46.250,000

Theo QĐ 493/UB ngày 10/03/2015

-

-

-

-

7454521

7454521 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn km93-km93.7 đê Tả sông thao thuộc địa phận cao xá huyện lâm thao

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

7369762

7369762 - Đắp tôn cao mở rộng và cứng hóa mặt đê kết hợp đường giao thông K0-K17 đê tả Sông thao Hạ hoà

14.000,000

14.000,000

14.000,000

1.950,000

7193090

7193090 - Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, Thanh Vinh

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

7183450

7183450 - Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba- Hương Xạ

17.000,000

17.000,000

17.000,000

16.300,000

7067199

220010125 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân

5.200,000

5.200,000

5.200,000

5.200,000

7067178

7067178 - Khu CN Trung hà - Thuộc ĐT hạ tầng KCN

3.800,000

3.800,000

3.800,000

3.800,000

Nguồn vốn bổ sung khác

8.274,485

8.274,485

8.274,485

91,485

-

-

-

-

-

-

-

-

2.523,744

7335167

7335167 - Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Phù Ninh (Theo QĐ 2845/QĐ-UB ngày 20/11/2015)

609,000

609,000

609,000

609,000

7417988

7417988 - CT, NC Nhà khách 2 tầng thành Nhà làm việc Trụ sở Thanh tra Tỉnh (Theo QĐ 3371/QĐ-UB ngày 28/12/2015)

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

Nhà kho để hàng tạm giữ; Nhà kiểm kê ngoài trời; Nhà để xe và các hạng mục phụ trợ thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Phú Thọ (Theo QĐ 3313/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 và QĐ 3490/QĐ-UBND ngày 31/12/2015)

2.302,000

2.302,000

2.302,000

-

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ (QĐ 1401/QĐUB ngày 23/06/2014)

3.872,000

3.872,000

3.872,000

423,259

7267674

Trung tâm dạy nghề huyện Đoan Hùng (Văn bản 1033/UBND-VX3 ngày 31/3/2015)

91,485

91,485

91,485

91,485

91,485

_

NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG

25.470,162

25.470,162

25.470,162

15.975,024

4.000,000

-

-

-

25.470,162

-

-

-

25.260,959

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

3.113,195

3.113,195

3.113,195

618,057

-

-

-

-

3.113,195

-

-

-

3.113,190

0073 - Dự án vệ sinh nông thôn

700,000

700,000

700,000

618,057

-

-

-

-

700,000

-

-

-

700,000

7263725

7263725 - XD c.trình VS &NS cho các trường mầm non, tiểu học, TH

618,057

618,057

618,057

618,057

618,057

618,057

7364537

7364537 - Hệ thống thu gom xử lý rác thải 03 xã điểm xây dựng nông thôn mới (gia điền, sơn dương, đồng luận)

81,943

81,943

81,943

81,943

81,943

0076 - Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn.

2.413,195

2.413,195

2.413,195

2.413,195

2.413,190

7000958

7000958 - DA cấp nước sinh hoạt xã Bản Nguyên - Lâm Thao

281,174

281,174

281,174

281,174

281,174

7000959

7000959 - DA cấp nước sinh hoạt xã Quang Húc - Tam Nông

233,836

233,836

233,836

233,836

233,836

7000962

7000962 - DA cấp nước SH xã Tình Cương-Hiền Đa-Cát Trù-CK

1,072

1,072

1,072

1,072

1,072

7000973

7000973 - DA nước Hùng quan - Đoan Hùng

120,149

120,149

120,149

120,149

120,149

7000977

7000977 - Nước sạch Đồng luận Thanh thủy

68,429

68,429

68,429

68,429

68,429

7011474

7011474 - Nước sạch Văn lang Hạ Hòa

4,458

4,458

4,458

4,458

4,458

7011479

7011479 - Nước sạch Đỗ xuyên Thanh Ba

367,966

367,966

367,966

367,966

367,966

7011487

7011487 - nước sạch Kinh kệ lâm Thao

197,671

197,671

197,671

197,671

197,671

7011497

7011497 - DA cấp nước xã Chí Đám Đoan Hùng

331,336

331,336

331,336

331,336

331,336

7011502

7011502 - DA cấp nước xã Đồng Thịnh - Yên Lập

11,855

11,855

11,855

11,855

11,855

7011508

7011508 - DA cấp nước xã Phú Nham - Phù Ninh

190,282

190,282

190,282

190,282

190,282

7011556

7011556 - Cấp nước sinh hoạt xã Võ Miếu, Thanh Sơn

70,268

70,268

70,268

70,268

70,268

7100815

7100815 - DA cấp nước SH cụm xã Yên Tập-Phú Khê-Cẩm Khê

513,593

513,593

513,593

513,593

513,593

7105762

7105762 - Nâng cấp, mở rộng 8 CT cấp nước SH nông thôn tỉnh PT

8,637

8,637

8,637

8,637

8,632

7233932

7233932 - Tuyến ống c. nước SH từ nhà máy nước đến xã chí đám

12,469

12,469

12,469

12,469

12,469

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

-

-

-

-

3.200,000

-

-

-

3.200,000

0123 - Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm.

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

-

-

-

-

3.200.000

-

-

-

3.200,000

7317695

7317695 - Nhà lớp học bộ môn - trường THPT Yên Lập

400,000

400,000

400,000

400,000

400,000

400,000

7354595

7354595 - Trường THPT Hạ Hoà

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

7371321

7371321 - Nhà điều hành - Trường THPT Trung Nghĩa

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

900,000

7374986

7374986 - C.Tạo Nhà lớp học 2T8P học, khuôn viên sân trường, XD phòng chờ GV trường THPT Minh Đài

600,531

600,531

600,531

600,531

600,531

600,531

7375603

7375603 - Cải tạo nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 2T4P THPT Mỹ Văn

300,000

300,000

300,000

300,000

300,000

300,000

7522629

7522629 - SC phần mái nhà lớp học 2T10P trường THPT Minh Đài

99,469

99,469

99,469

99,469

99,469

99,469

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm

4.000,000

4.000,000

4.000,000

-

4.000,000

-

-

-

4.000,000

-

-

-

4.000,000

0177 - Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

-

-

-

4.000,000

-

-

-

4.000,000

7242296

7242296 - ĐT mua sắm, lắp đặt TTB kiểm nghiệm- TT kiểm nghiệm PT

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

0374 - Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7314031

7314031 - ĐTXD và mua sắm TTB TT sức khỏe sinh sản Phú Thọ

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.

3.300,000

3.300,000

3.300,000

3.300,000

-

-

-

-

3.300,000

-

-

-

3.249,032

0017 - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

3.300.000

3.300,000

3.300,000

3.300,000

-

-

-

3.300,000

-

-

-

3.249,032

7317653

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

3.300,000

3.300.000

3.300,000

3.300,000

3.300,000

3.249,032

Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề

8.856,967

8.856,967

8.856,967

8.856,967

-

-

-

-

8.856,967

-

-

-

8.698,737

0252 - Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

-

-

-

-

2.000,000

-

-

-

2.000,000

7001260

7001260 - Trung tâm giới thiệu việc làm Phú thọ

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

0255 - Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề

6.856,967

6.856,967

6.856,967

6.856,967

-

-

-

-

6.856,967

-

-

-

6.698,737

7036232

7036232 - Đầu tư mở rộng Trường Trung cấp nghề tỉnh Phú Thọ

39,826

39,826

39,826

39,826

39,826

39,826

7268320

7268320 - Trường Trung cấp nghề và vận tải Phú Thọ

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

7272221

7272221 - Trường trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

859,462

7360590

7360590 - Cải tạo nhà cấp IV thành nhà lớp học; XD hệ thống tường rào CS2- Trường cao đẳng nghề PT

0,001

0,001

0,001

0,001

0,001

-

7428062

7428062 - Cải tạo nâng cấp nhà ăn thành nhà thực hành kt chế biến món ăn sc ký túc xá, san nền cục bộ trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

123,778

123,778

123,778

123,778

123,778

123,778

7467228

7467228 - Mua sắm lắp đặt trang thiết bị dạy nghề trọng điểm năm 2014 của trường cao đẳng nghề Phú Thọ

50,122

50,122

50,122

50,122

50,122

32,431

7476156

7476156 - Cải tạo SC nhà xưởng thực hành nghề điện tử dân dụng; nhà LH 3T & thư viện; Nhà đa năng; đường bê tông

231,240

231,240

231,240

231,240

231,240

231,240

7540154

7540154 - Cải tạo san nền kho để ga nghề KT chế biến món ăn, cải tạo ao thực hành nghề chăn nuôi thú y trường CĐ Nghề Phú thọ

82,000

82,000

82,000

82,000

82,000

82,000

.

DƯ TẠM ỨNG CHƯA THU HỒI THEO CHẾ ĐỘ

-

-

-

157.988,883

Nguồn vốn XDCB tập trung (Vốn trong cân đối NS Tỉnh Quản lý)

-

-

-

3.142,328

Chuẩn bị đầu tư

-

-

-

20,000

7268026

7268026 - HT phục vụ nuôi trồng thủy sản thuộc các huyện hạ hoà và Thanh ba

-

-

-

20,000

Thực hiện dự án

-

-

-

110.227

7004909

7004909 - Đài phát thanh truyền hình Phú Thọ

-

-

-

20,146

7271130

7271130 - CT, NC HT thủy lợi Dộc gạo Đồng Láng chương và hồ chứa ruột tiêu úng 16 xã Huyện Cẩm khê GĐ2

-

-

-

90,081

Đối ứng các dự án

-

-

-

3.012,101

7067199

Hệ thống XL nước thải khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Thụy Vân (GĐ1) công suất 5000m3/ngày đêm

-

-

-

3.000,000

7395172

7395172 - Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu đồng láng chương phú lạc, trương xá văn khúc Huyện Cẩm Khê Phú Thọ

-

-

-

12,101

Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW

-

-

-

90.143,995

7200839

7200839 - Gia cố và cứng hóa đê đoạn Km99,95 - Km 105 đến Km70,3-Km72 Sông lô

-

-

-

317,535

7321260

7321260 - Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu Ngòi trang Ngòi hiêng huyện Hạ hoà

-

-

-

48.610,488

7395172

7395172 - Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu đồng láng chương phú lạc, trương xá văn Huyện Cẩm Khê Phú Thọ

-

-

-

700,000

7035906

7035906 - Trường Đại học Hùng Vương (Dự án khoa Đại học Nông lâm: 18.473.650.000 đ)

-

-

-

15.717,407

7029212

7029212 - Khu di tích lịch sử Đền hùng

-

-

-

24.798,565

7029212

Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan Hồ Mẫu

-

-

-

2.400,000

7029212

Trung tâm lễ hội (GĐ1 + 2)

-

-

-

7.930,000

7029212

Cảnh quan Hồ Lạc Long Quân (Hồ mẫu âu cơ)

-

-

-

14.468,565

Nguồn vốn khác ngoài điểm 1.2

-

-

-

64.692,560

Nguồn vốn sự nghiệp

-

-

-

237,564

7052986

7052986 - Đường sơ tán dân các huyện Cẩm Khê, Yên lập, Thanh Sơn

-

-

-

67,859

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê

-

-

-

18,008

7136798

7136798 - CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh mộ

-

-

-

0,697

7179248

7179248 - Nạo vét chính ngòi tiêu Dậu dương Tam nông, Thanh thủy

-

-

-

151,000

Nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển

-

-

-

27.793,072

7067657

7067657 - Cải tạo, Gia cố và nâng cấp Đường Âu cơ

-

-

-

17.318,072

7179243

7179243 - Đập Ngói lao và đường ống dẫn nước cho Yên lập - Hạ hoà - Cẩm khê

-

-

-

10.475,000

Bổ sung từ Ngân sách Trung ương

-

-

-

4.127,418

Nguồn vốn vượt thu NSTW

-

-

-

400,405

7067657

7067657 - Cải tạo, Gia cố và nâng cấp Đường Âu cơ

-

-

-

147,405

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê

-

-

-

253,000

Nguồn vốn dự phòng NSTW

-

-

-

3.712,000

7323025

7323025 - HT TĐC vùng lũ quét khu Xuân thắng xã Mỹ lung, Mỹ lương huyện yên lập

-

-

-

805,000

7364285

7364285 - Khu tái định cư cho các hộ vùng bị lún sụt đất tại xã ninh dân

-

-

-

2.879,000

7002010

7002010 - Khu tái định cư vùng xung yếu xã Tân Phú - Tân sơn

-

-

-

28,000

Nguồn vốn bổ sung ĐTXD từ NSTW

-

-

-

15,013

7259886

7259886 - SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện Th/ba

-

-

-

15,013

Bổ sung từ Ngân sách địa phương

-

-

-

32.534,506

Nguồn vốn bổ sung ĐTXD

-

-

-

32.534,506

7002072

7002072 - CTNC hệ thống tưới tiêu & thoát nước Đông Nam Việt trì

-

-

-

24.766,000

7183450

7183450 - CT, NC đường tỉnh lộ 314 đoạn T/ ba- Hạ Hòa- Đ/ Hùng

-

-

-

7.654,710

7067199

XD đoạn đường 7 - 2 Khu công nghiệp Thuỵ vân GĐ2 (Theo QĐ 2985/QĐ-UB ngày 28/11/2014)

-

-

-

40,000

Khu công nghiệp thuỵ vân - chi tiết như sau:

-

-

-

73,796

7067199

Hạ tầng khu Công nghiệp (Theo QĐ 3551 - 01/02/2008)

-

-

-

73,796

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.

-

-

-

10,000

0017 - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

-

-

-

10,000

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

-

-

-

10,000


QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Mã dự án

Tên dự án, công trình

Địa điểm xây dựng

Tổng dự toán được duyệt

Giá trị thanh toán từ KC đến hết 31/12/2014

Kế hoạch năm 2015

Quyết toán năm 2015

Tổng số

Trđó Thanh toán KL các năm trước chuyển sang

Chia theo nguồn vốn

Tổng số

Trđó Thanh toán KL các năm trước chuyển sang

Chia theo nguồn vốn

Vốn trong nước

Trđó: HĐ theo Khoản 3 Điều 8

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Trđó: HĐ theo Khoản 3 Điều 8

Vốn ngoài nước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

TỔNG SỐ

11.707.610,967

5.082.203,534

1.012.850,147

-

1.012.850,147

33.000,000

-

1.023.536,943

-

1.023.536,943

33.000,000

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH

3.253.718,767

1.877.657,455

119.804,000

-

119.804,000

-

-

111.320,114

-

111.320,114

-

-

Thực hiện dự án

3.253.718,767

1.877.657,455

116.554,000

.

116.554,000

-

-

110.620,114

.

110.620,114

-

-

7083051

Nhà khách số 2 Trung tâm hội nghị Tỉnh Phú Thọ

V.Trì

61.583,000

59.717,000

400,000

400,000

400,000

400,000

7203309

Ctạo, SC nhà ăn số 1 tại TT HN thành nhà hội trường

V.Trì

646,000

463,000

39,000

39,000

39,000

39,000

7203317

Cải tạo, NC nhà hội trường 500 chỗ ngồi tại TTHN tỉnh

V.Trì

57.616,000

53.740,000

835,000

835,000

835,000

835,000

7316360

Cung cấp TTB bàn kính quay, ghế inox cho nhà ăn tại TTHN tỉnh PT

V.Trì

546,000

504,000

42,000

42,000

42,000

42,000

7391372

CT, SC phần ốp nhôm trang trí trụ sở Iv các cơ quan KVUBND tỉnh PT

V.Trì

1.613,000

1.584,000

30,000

30,000

29,345

29,345

7413606

CT, SC và XD mới một số hạng mục tại TT hội nghị Tỉnh Phú Thọ

V.Trì

10.077,000

5.942,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7415409

Trụ sở tiếp công dân tỉnh Phú Thọ

V.Trì

13.312,000

8.493,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7485305

Cải tạo, n.cấp và xây mới một số HM CT thuộc trụ sở LV các CQ KV UBND tỉnh

V.Trì

38.922,737

6.500,000

2.800,000

2.800,000

2.800,000

2.800,000

7485309

Cải tạo nâng cấp nhà khách A, nhà ăn và HT thoát nước thuộc TT HN tỉnh

V.Trì

-

-

2.200,000

2,200,000

2.200,000

2.200,000

7485316

Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

V.Trì

4.663,000

4.488,000

38,000

38,000

38,000

38,000

7000893

Đắp tôn cao mở rộng đê tả thao kết hợp đường GT Đan thượng Hậu bổng

H.Hòa

26.679,000

19.869,000

500,000

500,000

500,000

500,000

7000903

Đường ôtô đến các xã khó khăn Tuyến đến xã Tân sơn

T.Sơn

145.182,000

99.970,000

3.063,000

3.063,000

3.063,000

3.063,000

7000913

Đường ôtô đến các xã khó khăn tuyến xã Đồng sơn

T.Sơn

84.217,000

73.412,000

337,000

337,000

337,000

337,000

7001950

Tu Bổ đê hữu Sông lô ko- k9+200 huyện Đoan hùng

Đ.Hùng

78.788,000

67.588,000

375,000

375,000

375,000

375,000

7002062

Gia cố mặt đê + đường GT đê tả, đê hữu Ngòi giành

Th.Sơn

159.557,000

114.514,000

19,000

19,000

19,000

19,000

7002067

Gia cố, nâng cấp tuyến đê Hữu Ngòi lao kết hợp đường sơ tán dân (đoạn QL 32C - tỉnh lộ 321)

60.209,000

53.305,000

44,000

44,000

44,000

44,000

7002069

Tưới cây trồng cạn huyện Thanh sơn

Th Sơn

107.744,000

88.161,000

42,000

42,000

42,000

42,000

7002087

XD cơ sở HT phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Cẩm khê

C.Khê

11.343,000

9.874,000

472,000

472,000

472,000

472,000

7003999

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản huyện Lâm thao

L.Thao

20.849,000

18.399,000

20,000

20,000

19,885

19,885

7042247

Đường sơ tán dân đoạn La phù - Thạch khoán huyện Thanh thủy và huyện Thanh sơn

Th.Sơn

5.459,000

3.892,000

75,000

75,000

75,000

75,000

7085819

Cụm công trình thủy lợi Tân sơn

T.Sơn

58.637,000

32.350,000

6.249,000

6.249,000

6.249,000

6.249,000

7136798

CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh mộ

Th.Sơn

91.889,000

45.100,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7175839

Đập dâng đá thờ và hệ thống kênh tưới các xã Hương lung, Tạ xá, Sơn tình huyện Cẩm khê

C.Khê

50.219,000

32.840,000

2.240,000

2.240,000

2.240,000

2.240,000

7193089

Dự án NC chất lượng an toàn sản phẩm NN và PT chương trình Khí sinh học (Phú thọ)

Trên địa bàn tỉnh

111.253,000

92.107,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7193090

Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, thanh vinh

T.Ba, TXPT

106.920,000

64.080,000

6.989,000

6.989,000

6.989,000

6.989,000

7226561

Đường sơ tán dân cứu hộ cứu nạn Hưng long - Nga hoàng

Y.Lập

32.384,000

23.942,000

795,000

795,000

795,000

795,000

7258083

Hồ suối mương và HT cấp nước, cấp điện cho Bản Đèo Mương xã Thu Ngạc Huyện Tân sơn

T.Sơn

25.240,000

2.167,000

1.672,000

1.672,000

1.672,000

1.672,000

7271130

CT, NC HT thủy lợi Dộc gạo Đồng Láng chương và hồ chứa ruột tiêu úng 16 xã Huyện Cẩm khê GĐ2

C.Khê

35.000,000

16.912,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7321408

Đường tranh lũ và sơ tán dan đi qua địa bàn các xã, Hương lung, cấp dẫn, tùng khê, đồng cam, thuy liễu, ngô xá, phượng vĩ, văn bán huyện Cẩm khê

C.Khê

70.966,000

47.996,000

7.914,000

7.914,000

7.914,000

7.914,000

7323034

SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện cẩm khê

C.Khê

5.302,000

4.000,000

279,000

279,000

279,000

279,000

7328092

Phát triển CSHT nông thôn bền vững các tỉnh MN phía Bắc

Trên địa bàn tỉnh

210.897,000

90.227,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7335167

Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Phù Ninh

P.Ninh

4.313,000

996,000

716,000

716,000

716,000

716,000

7369893

Lắp đặt đường ống chảy có áp trong cống Hồ Thượng long huyện Yên lập để cấp nước tưới chống hạn phục vụ sản xuất nông nghiệp

Y.Lập

1.105,000

400,000

131,000

131,000

131,000

131,000

7336893

Ct, NC Trụ sở làm việc Trung tâm xúc tiến đầu tư

V.Trì

1.934,000

1.796,000

30,000

30,000

30,000

30,000

7327365

Đầu tư mua sắm TTB tăng cường khả năng kiểm định phương tiện đo lường

V.Trì

26.974,800

11.000,000

4.200,000

4.200,000

390,757

390,757

7168673

Chung cư sinh viên thành phố Việt trì Tỉnh Phú thọ

V.Trì

705,980

-

699,030

699,030

699,030

699,030

7288264

Cải tạo, sửa chữa và nâng cấp trụ sở làm việc sở xây dựng

V.Trì

8.846,356

6.500,000

332,000

332,000

332,000

332,000

7183446

NC, CT đường tỉnh 321 C, đoạn Lương Sơn - Phượng Vỹ

C.Khê

27.419,000

13.258,000

1.877,000

1.877,000

1.877,000

1.877,000

7406271

Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 314 (đoạn từ K16+128 đến km39+220)

-

-

863,000

863,000

863,000

863,000

7406273

7406273 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 313C (Đoạn từ km8+525 đến km13+120)

768,000

768,000

768,000

768,000

7001244

7001244 - Trung tâm giáo dục thường xuyên

V.Trì

37.572,000

13.572,000

2.369,000

2.369,000

2.369,000

2.369,000

7001281

7001281 - Trường THPT Công Nghiệp Việt Trì

V.Trì

3.989,000

3.227,000

163,000

163,000

163,000

163,000

7041225

7041225 - Trung tâm ngoại ngữ tin học

V.Trì

19.260,000

5.587,000

2.136,201

2.136,201

2.136,201

2.136,201

7244573

7244573 - Nhà ăn học sinh và căng tin - Trường THPT chuyên Hùng Vương

V.Trì

5.271,800

2.452,300

1.415,000

1.415,000

1.415,000

1.415,000

7324498

7324498 - Nhà lớp học bộ môn-trường THPT chuyên Hùng Vương

V.Trì

8.241,140

6.925,300

658,000

658,000

658,000

658,000

7425534

7425534 - Hệ thống điện ngoài nhà và TBA 250KVA-6(22)0,4KV (Trung tâm ngoại ngữ tin học)

V.Trì

-

-

622,925

622,925

622,925

622,925

7486263

7486263 - Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc trung tâm HKPĐ để làm phòng TT,VT và bổ sung XD nhà tiếp công dân, SC đường giao thông nội bộ sở GD&ĐT

V.Trì

3.664,000

3.079,000

293,000

293,000

293,000

293.000

7549314

7549314 - Nhà lớp học & phòng học bộ môn, Trường THCS Yên Sơn, H. Thanh Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

Th.Sơn

-

-

227,587

227,587

227,587

227,587

7549341

7549341 - Nhà bán trú, nhà CV& bếp nấu Trường THCS Đồng Sơn, H.Tân Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

T.Sơn

-

-

252,680

252,680

252,680

252,680

7549346

7549346 - Nhà bán trú, nhà CV& bếp nấu Trường THCS Thu Ngạc, H.Tân Sơn (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

T.Sơn

-

-

277,309

277,309

277,309

277,309

7549350

7549350 - Nhà lớp học & phòng học bộ môn, Trường THCS Đồng Thịnh, H. Yên Lập (thuộc DA Giáo dục THCS KVKK nhất, GĐ2)

Y.Lập

-

-

192,424

192,424

192,424

192,424

7424735

7424735 - Ctạo,NC các trạm y tế xã, phường, TTr đạt tiêu chí QG về y tế GĐ 2012-2015

Trên địa bàn tỉnh

67.039,000

18.282,000

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7005623

7005623 - Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ

V.Trì

4.055,000

3.505,000

550,000

550,000

550,000

550,000

7001057

7001057 - Nhà bảo tàng Tỉnh

V.Trì

208.108,000

156.264,407

2.192.000

2.192,000

2.192,000

2.192,000

7001059

7001059 - Khu luyện tập thể thao và nhà ở VĐV

V.Trì

60.385,000

38.165,000

1.155,000

1.155,000

1.155,000

1.155,000

7243722

7243722 - Phục hồi di tích Miếu lãi lên Xã Kim đức TP Việt trì

V.Trì

40.086,000

5.172,000

2.083,000

2.083,000

1.557,523

1.557,523

7247196

7247196 - Nhà luyện tập thi đấu thể thao

V.Trì

-

-

776,000

776,000

776,000

776.000

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ

T.Thủy

36.983,000

11.846,069

1.433,000

1.433,000

1.433,000

1.433,000

7502096

7502096 - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Thư viện tỉnh Phú thọ

V.Trì

20.657,000

-

700,000

700,000

403,142

403,142

7511613

7511613 - Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình khu liên hợp thể thao Việt Trì

V.Trì

45.900,000

38.138,000

700,000

700,000

700,000

700,000

7392932

7392932 - Sửa chữa nhà làm việc sở tài nguyên môi trường

V.Trì

5.755,000

2.500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

7417988

7417988 - CT, NC Nhà khách 2 tầng thành Nhà làm việc Trụ sở Thanh tra Tỉnh

V.Trì

3.026,000

70,000

700,000

700,000

700,000

700,000

7497876

7497876 - Đầu tư phát sóng quảng bá kênh truyền hình Phú Thọ trên vệ tinh

V.Trì

39.032,000

7.115,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7067178

7067178 - Khu CN Trung hà - Thuộc ĐT hạ tầng KCN

V.Trì

226.381,000

55.971,000

2.218,000

2.218,000

2.218,000

2.218,000

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ văn

V.Trì

182.066,000

70.741,000

3.500,000

3.500,000

3.500.000

3.500,000

7006459

7006459 – Cải tạo trường chính trị tỉnh Phú Thọ

V.Trì

32.553,000

28.240,000

700,000

700,000

700,000

700,000

7325698

7325698 – Cải tạo nâng cấp trung tâm lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin tỉnh ủy

V.Trì

27.101,000

24.500,000

1.400,000

1.400,000

579,980

579,980

7424572

7424572 - CTSC các phòng làm việc phục vụ hoạt động của Ban nội chính Tỉnh ủy

V.Trì

1.007,000

850,000

127,174

127,174

127,174

127,174

7404919

7404919 - Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc UBMTTQ Việt Nam Tỉnh Phú Thọ

V.Trì

5.809,000

4.200,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7004778

7004778 - Trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Phú Thọ

V.Trì

8.372,000

8.223,000

32,000

32,000

32,000

32,000

7053544

7053544 - DA phát triển nuôi trồng thủy sản Cẩm Khê

C.Khê

15.481,000

14.500,000

500,000

500,000

500,000

500,000

7417211

7417211 - CTNC xây dựng công trình phụ trợ Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Phú Thọ

V Trì

9.658,062

70,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7504794

7504794 - Cải tạo sửa chữa nhà văn hóa lao động tỉnh phú thọ

V.Trì

4.997,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7532318

7532318 - Xây dựng trụ sở làm việc liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật Tỉnh Phú thọ

V.Trì

-

-

1.000,000

1.000,000

518,482

518,482

7004686

20040037 - Sở chỉ huy cơ bản (khu vực phòng thủ)

V.Trì

51.076,000

32.325,000

2.800,000

2.800,000

2.800,000

2.800,000

7004686

220070144 - NLV ban chỉ huy quân sự huyện Tân Sơn

T.Sơn

7.899,000

7.200,000

500,000

500,000

500,000

500,000

7004692

220130003 - XD trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc CA Tỉnh Phú thọ

V.Trì

109.570,000

25.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7342315

7342315 - CT, SC Phòng làm việc, kho, nhà ăn của Sở tư pháp

V.Trì

1.208,000

1.153,000

12,000

12,000

12,000

12,000

7009338

Trung tâm điều dưỡng người có công Phú Thọ

TXPT

45.225,000

23.232,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7328362

Nhà lớp học 3T12P Trường THPT Hưng Hóa

T.Nông

3.883,000

3.700,000

92,000

92,000

92,000

92,000

7307524

Nhà lớp học bộ môn 3T, 6P học Trường THPT Tam Nông

T.Nông

5.967,990

5.367,559

300,000

300,000

300,000

300,000

7334230

Nhà điều hành Trường THPT Hưng Hóa

T.Nông

3.753,700

3.430,000

148,000

148,000

148,000

148,000

7375603

Cải tạo nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 2T4P Trường THPT Mỹ Văn (QD 3458/QD-UBND ngày 31/12/2015 điều chỉnh QD 3168)

T.Nông

3.254,344

2.246,321

279,670

279,670

279,670

279,670

7497133

Cải tạo sửa chữa nhà lớp học 2T12P thành các phòng chức năng Trường THPT Tam Nông

T.Nông

742,081

500,000

52,000

52,000

52,000

52,000

7001409

Nhà đa năng Trường THPT Phù Ninh

P.Ninh

5.051,000

4.950,000

20,000

20,000

20,000

20,000

7001410

Nhà lớp học 2 tầng Trường THPT Phù Ninh

P.Ninh

2.667,000

2.100,000

17,000

17,000

17,000

17,000

7313138

Nhà lớp học bộ môn 2T6P Trường THPT Phù Ninh

P.Ninh

3.291,000

2.900,000

75,000

75,000

75,000

75,000

7485190

Các phòng học bộ môn Trường THPT Tử Đà

P.Ninh

9.956,000

4.300,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

7342083

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phù Ninh

P.Ninh

2.793,000

1.600,000

256,000

256,000

256,000

256,000

7075423

Nhà lớp học chức năng 2 tầng Trường THPT Phương Xá huyện Cẩm Khê

C.Khê

1.477,000

1.350,000

27,000

27,000

27,000

27,000

7075424

Nhà lớp học 2T10P Trường THPT Phương Xá

C.Khê

2.356,000

2.293,000

32,000

32,000

32,000

32,000

7277401

Nhà lớp học 2T8P Trung tâm giáo dục thường xuyên-hướng nghiệp huyện Cẩm Khê

C.Khê

2.499,000

2.253,000

64,000

64,000

64,000

64,000

7328362

Nhà lớp học bộ môn 2T4P Trường THPT Phương Xá

C.Khê

3.951,000

3.600,000

75,000

75,000

75,000

75,000

7500934

Cổng tường rào, nhà để xe học sinh Trường THPT Hiền Đa

C.Khê

1.108,000

400,000

152,000

152,000

152,000

152,000

7155744

Nhà lớp học 2T6P Trường THPT Chân Mộng

Đ.Hùng

1.341,000

1.168,000

71,000

71,000

71,000

71,000

7143451

Nhà làm việc kiêm giảng đường TTGDTX huyện Thanh Sơn

Th.Sơn

4.098,000

3.688,000

64,057

64,057

64,057

64,057

7255875

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng TT giáo dục thường xuyên huyện Thanh Sơn

Th.Sơn

140,943

140,943

140,943

140,943

7306053

Trường THPT Thanh Sơn

Th.Sơn

43.980,000

6.483,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

7146228

Nhà lớp học 2T Trường THPT Xuân Áng

H.Hòa

1.368,000

1.316,000

11,000

11,000

11,000

11,000

7173764

Nhà đa năng, nhà lớp học bộ môn, nhà truyền thống Trường THPT Xuân Áng

H.Hòa

1.026,000

1.003,000

23,000

23,000

23,000

23,000

7093497

Nhà lớp học bộ môn Lý-Hóa_Sinh Trường THPT Yến Khê

T.Ba

1.046,000

993,000

11,000

11,000

11,000

11,000

7124415

Nhà lớp học 3T12P Trường THPT Yến Khê

T.Ba

2.821,000

2.796,000

25,000

25,000

25,000

25,000

7157929

Nhà công vụ giáo viên Trường THPT Thanh ba

T.Ba

2.710,000

2.599,000

56,000

56,000

56,000

56,000

7233458

Nhà lớp học bộ môn 2T6P Trường THPT Thanh Ba

T.Ba

3.837,000

3.361,000

238,000

238,000

238,000

238,000

7330635

Nhà lớp học bộ môn 2T4P Trường THPT Yến Khê

T.Ba

3.084,000

2.250,000

179,000

179,000

179,000

179,000

7497147

Cải tạo nhà lớp học 2T10P và xây dựng nhà vệ sinh Trường THPT Thanh Ba

T.Ba

1.102,000

802,000

64,000

64,000

64,000

64,000

7152030

Nhà lớp học 3T6P học Trường dân tộc nội trú Yên Lập

Y.Lập

2.117,000

1.132,000

211,000

211,000

211,000

211,000

7317695

Nhà lớp học bộ môn - Trường THPT Yên Lập

Y.Lập

4.972,000

2.800,000

466,000

466,000

466,000

466,000

7505096

Nhà điều hành, nhà bếp - Trường dân tộc nội Trú huyện Yên Lập

Y.Lập

2.016,000

1.742,000

59,000

59,000

59,000

59,000

7345257

Sân vườn, tường rào, nhà để xe Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Lập

Y.Lập

831,777

683,499

66,000

66,000

66,000

66,000

7306877

Nhà lớp học bộ môn Trường THPT Phong Châu

P.Ninh

4.965,000

3.152,000

389,000

389,000

389,000

389,000

7364831

Nhà truyền thống Trường THPT Phong Châu

P.Ninh

2.761,000

1.040,000

369,000

369,000

369,000

369,000

7371321

Nhà điều hành Trường THPT Trung Nghĩa

T.Thủy

4.213,000

1.800,000

517,000

517,000

517,000

517,000

.

7509410

CTNC nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 3T12P - Trường THPT Thanh Thủy

T.Thủy

4.221,000

-

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

7368960

Nhà lớp học 2T4P học Trường THPT Thạch Kiệt

T.Sơn

2.122,000

2.050,000

16,000

16,000

16,000

16,000

7374986

CT Nhà lớp học 2T8P học, khuôn viên sân trường, XD phòng chờ giáo viên - Trường THPT Minh Đài

T.Sơn

2.523,000

927,000

342,000

342,000

342,000

342,000

7050579

Khu xử lý chất thải Trạm Thản

P.Ninh

7.376,000

4.691,000

576,000

576,000

576,000

576,000

Chuẩn bị đầu tư

-

-

3.250,000

3.250,000

700,000

700,000

7215994

Trạm bơm tiêu Sơn tình huyện Cẩm khê

C.Khê

-

-

250,000

250,000

-

-

7548468

CT, NC và gia cố tuyến đê tả Sông thao Kết hợp đường giao thông đoạn Km64-Km80 (Từ thị xã Phú thọ đến Cầu Phong châu)

TXPT

-

-

200,000

200,000

-

-

7550701

Hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý và đăng ký hộ tịch

V.Trì

-

-

100,000

100,000

100,000

100,000

7416671

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Phú Thọ

Trên địa bàn tỉnh

-

-

150,000

150,000

150,000

150,000

Dự án mua sắm trang thiết bị Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Sở xây dựng

V.Trì

-

-

50,000

50,000

-

-

7515775

Đường nối từ nút giao IC-9 đường cao tốc NB-LC đến đường 35m TX Phú Thọ

TXPT

-

100,000

100,000

100,000

100,000

7417690

Lap du an DTXD nha hat tinh phu tho

V.Trì

-

-

250,000

250,000

250,000

250,000

Đường từ QL32C vào khu CN Cẩm khê, huyện Cẩm khê (đoạn nút 12 đến nút 19)

C.Khê

-

-

100,000

100,000

-

-

7552809

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Tỉnh ủy

V.Trì

-

-

100,000

100,000

100,000

100,000

Trạm bơm tiêu các xã Sai nga, Sơn nga, Thanh nga, Xương thịnh và thị trấn Sông thao huyện Cẩm khê

C.Khê

-

-

150,000

150,000

-

-

7035906

Khoa Đại học sư phạm thuộc dự án ĐTXD công trình Trường Đại học Hùng vương

V.Trì

-

-

100,000

100,000

-

-

7377726

Nâng cao năng lực Phòng cháy, chữa cháy rừng và bảo vệ rừng cấp bách GĐ 2015 - 2020

Trên địa bàn tỉnh

-

-

100,000

100,000

-

-

ĐTXD các tuyến đường lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú thọ

Trên địa bàn tỉnh

-

-

100,000

100,000

-

-

Đường nối từ Tỉnh Vĩnh phúc vào Trung tâm Phường Bạch hạc (Đường vào Khu công nghiệp Bạch hạc)

V.Trì

-

-

100,000

100,000

-

-

Xây dựng mạng diện rộng (WAN) và nâng cấp trung tâm dữ liệu số Tỉnh GĐ 2016 - 2020

Trên địa bàn tỉnh

-

-

100,000

100,000

-

-

Nhà làm việc Văn phòng đăng ký đất đai và trung tâm phát triển quỹ đất

V.Trì

-

-

100,000

100,000

-

-

Dự án cải tạo, nâng cấp Trường THPT chuyên Hùng vương

V.Trì

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường THPT Công nghiệp Việt trì

V.Trì

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường bồi dưỡng nhà giáo và QLGD

TXPT

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường THPT nội trú tỉnh

Th.Sơn

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường THPT Đoan Hùng

Đ.Hùng

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường THPT Hưng Hóa

T.Nông

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường THPT Lương Sơn, Yên Lập

Y.Lập

-

-

100,000

100,000

-

-

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Vườn quốc gia Xuân Sơn giai đoạn 2016-2020

T.Sơn

-

-

150,000

150,000

-

-

Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2016-2020 (Gồm 2 dự án: Đầu tư bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ Sông Bừa và sông Ngòi Giành giai đoạn 2016-2020)

T.Sơn, Y.Lập

-

-

150,000

150,000

-

-

Trường THPT Minh Đài

T.Sơn

-

-

100,000

100,000

-

-

Trường THPT Thạch Kiệt, Tân Sơn

T.Sơn

-

-

100,000

100,000

-

-

NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU TỪ NSTW

5.897.315,000

2.450.178,000

500.445,000

500.445,000

405.878,000

405.878,000

7000894

7000894 - CTNC Đường vùng C/ lũ đoạn t/trấn T/ Sơn đi Bến Ngọc

Th.Sơn

957.002,000

647.455,000

34.300,000

34.300,000

34.300,000

34.300,000

7002042

7002042 - Rừng quốc gia đền Hùng

V.Trì

202.242,000

90.010,000

11.711,000

11.711,000

10.271,000

10.271,000

7041013

7041013 - Đường sơ tán dân Thượng nông - Xuân lộc

T.Nông, T.Thủy

155.375,000

61.964,000

15.700,000

15.700,000

15.700,000

15.700,000

7200839

7200839 - Gia cố và cứng hóa đê đoạn Km99,95 - Km 105 đến Km70,3-Km72 Sông lô

264.235,000

206.806,000

12.000,000

12.000,000

12.000,000

12.000,000

7318208

7318208 - Xử lý sạt lở bờ, vở sông đoạn từ Km20+420 - K21+400 và đoạn K21+950 đến K20+940 đê tả đà huyện Thanh Thủy

T.Thủy

57.765,000

660,000

33.000,000

33.000,000

24.300,000

24.300,000

7321260

7321260 - Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu Ngòi trang Ngòi hiêng huyện Hạ hoà

H.Hòa

425.219.000

50.000,000

63.000,000

63.000,000

63.000,000

63.000,000

7333281

7333281 - Đầu tư PT giống cây lâm nghiệp CL cao tỉnh PT giai đoạn 2011-2015

V.Trì

16.052,000

-

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

7364285

7364285 - Khu tái định cư cho các hộ vùng bị lún sụt đất tại xã ninh dân

T.Ba

113.845,000

71.625,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7377662

7377662 - XD Trại giống gia súc gia cầm thuộc dự án Nâng cao năng lực sx giống vật nuôi xã Văn Khúc huyện Cẩm Khê

C.Khê

25.488,000

17.233,000

2.792,000

2.792,000

2.792,000

2.792,000

7377726

7377726 - Nâng cao năng lực PCCC rừng cho lực lượng kiểm lâm GĐ 2012-2015

Trên địa bàn tỉnh

26.304,000

15.537,000

3.400,000

3.400,000

1.323,058

1.323,058

7395172

7395172 - Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu đồng láng chương phú lạc, trương xá văn khúc Huyện Cẩm Khê Phú Thọ

C.Khê

48,996,000

16.912,000

15.000,000

15.000,000

15.000,000

15.000,000

7243722

7243722 - Phục hồi di tích Miếu lãi lèn Xã Kim đức TP Việt trì

V.Trì

-

-

6.000,000

6.000,000

834,000

834,000

7416716

7416716 - Đầu tư hoàn thiện xe thiết bị truyền hình màu lưu động

V.Trì

4.667,000

2.000,000

2.400,000

2.400,000

2.396,478

2.396,478

7494282

7494282 – Đường nối từ QL32C vào Khu Công nghiệp Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

C.Khê

154.754,000

-

40.000,000

40.000,000

30.000,000

30.000,000

7496502

7496502 - Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 318

105.751,000

-

30.000,000

30.000,000

23.499,219

23.499,219

7035906

7035906 - Trường Đại học Hùng Vương

V.Trì

1.744.072,000

373.236,000

40.000,000

40.000,000

25.398,200

25.398,200

7217723

7217723 - ĐTXD và mua sắm Trang thiết bị BV điều dưỡng và PHCN

V.Trì

127.186,000

20.100,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

7281813

7281813 - ĐTXD và mua sắm TTB bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh PT

V.Trì

47.914,000

34.691,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

3.500,000

7029212

7029212 - Khu di tích lịch sử Đền hùng

V.Trì

1.301.234,000

773.370,000

146.522,000

146.522,000

101.107,294

101.107,294

7058519

Hỗ trợ Vườn quốc gia Xuân Sơn

T.Sơn

88.143,000

57.502,000

25.744,000

25.744,000

25.744,000

25.744,000

7314290

Dự án bảo vệ và PT rừng Vườn quốc gia Xuân Sơn GĐ 2012-2015

T.Sơn

31.041,000

11.077,000

4.876,000

4.876,000

4.212,752

4.212,752

NGUỒN VỐN KHÁC NGOÀI ĐIỂM 1, 2

2.141.921,000

594.945,079

367.130,985

-

367.130,985

33.000,000

-

323.088,987

-

323.088,987

33.000,000

Nguồn vốn sự nghiệp (QĐ 3169/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2014)

409.597,000

114.778,000

55.972,558

-

55.972,558

-

-

52.265,913

-

52.265,913

-

-

Nguồn sự nghiệp giao thông vốn trong nước cấp bằng VNĐ

23.616,000

13.308,000

21.400,000

-

21.400,000

-

-

21.291,543

-

21.291,543

-

-

7193090

7193090 - Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, thanh vinh

T.Ba, TXPT

-

-

7.200,000

7.200,000

7.200,000

7.200,000

7307607

7307607 - Tuyến đường giao thông nông thôn liên xã Đào Xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

T.Thủy

-

7.200,000

7.200,000

7.173,345

7.173,345

7395171

7395171 - SC hư hỏng trên các tuyến ĐT 314, 314B, 323B

5.855,000

5.308,000

231,000

231,000

208,035

208,035

7406271

7406271 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 314 (đoạn từ K16+128 đến km39+220)

6.101,000

3.000,000

1.769,000

1.769,000

1.769,000

1.769,000

7406273

7406273 - Cải tạo sửa chữa tỉnh lộ 313C (Đoạn từ km8+525 đến km13+120)

5.883,000

2.000,000

2.500,000

2.500,000

2.500,000

2.500,000

7496500

7496500 - Sửa chữa hư hỏng trên đường tỉnh 320,320B,323

5.777,000

3.000,000

2.500,000

2.500,000

2.441,163

2.441,163

Nguồn sự nghiệp thủy lợi vốn trong nước cấp bằng VNĐ

362.277.000

101.470,000

19.800,000

19.800,000

19.800,000

19.800,000

7000918

7000918 - Cải tạo đê tả sông chảy kết hợp đường giao thông huyện đoan hùng

Đ.Hùng

165.409,000

35.470,000

6.300,000

6.300,000

6.300,000

6.300,000

7136798

7136798 - CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh mộ

L.Thao

90.320,000

53.600,000

6.300,000

6.300,000

6.300,000

6.300,000

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê

C.Khê

106.548,000

9.400,000

7.200.000

7.200,000

7.200,000

7.200,000

Nguồn sự nghiệp khác vốn trong nước cấp bằng VNĐ

23.704,000

-

14.772,558

14.772,558

11.174,370

11,174,370

7485300

7485300 - Phá dỡ nhà B tại TT Hội nghị tỉnh Phú thọ

V.Trì

704,000

-

500,000

500,000

500,000

500,000

7485316

7485316 - Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

V.Trì

16.832,000

4.500,000

4.500,000

4.500,000

4.500,000

7334563

7334563 - Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Sở tài chính

V.Trì

-

-

744,902

744,902

744,902

744,902

7449962

7449962 - Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Sở tài chính

V.Trì

-

-

4.327,656

4.327,656

2.776,741

2.776,741

7325698

Xây dựng nhà lưu trữ và trung tâm công nghệ thông tin Tỉnh ủy

V.Trì

-

-

2.000,000

2.000,000

-

-

7379787

7379787 - Cải tạo sân vườn, tường rào, chỉnh trang cảnh quan khu vực tỉnh ủy

V.Trì

-

-

1.000,000

1.000,000

952,727

952,727

7531003

7531003 - Kho lưu trữ và quản lý hồ sơ người có công với CM - Sở LĐTBXH (QĐ 2770/QĐ-UBND ngày 16/11/2015)

V.Trì

6.168,000

-

1.700,000

1.700,000

1.700,000

1.700,000

Nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển

554.769,000

153.320,000

33.000,000

33.000,000

33.000,000

33.000,000

33.000,000

33.000,000

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê (Theo QĐ 1447/QĐ-UBND ngày 29/6/2015)

C.Khê

-

-

5.000,000

5.000,000

5.000,000

5.000,000

5.000,000

5.000,000

7179227

7179227 - X.lý sạt lở sông đoạn K0-K10 đê ngòi Lạt,L.Nha,TNhuệTS (Theo QĐ 2861/QĐ-UB ngày 23/11/2015)

Th.Sơn

248.469,000

73.920,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

7183450

7183450 - Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba- Hương Xạ (Theo QĐ 1449/QĐ-UBND ngày 29/6/2015)

T.Ba-H.Hòa

-

-

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

7307607

7307607 - Tuyến đường giao thông nông thôn liên xã Đào Xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy (Theo QĐ 1448/QĐ-UBND ngày 29/6/2015)

T.Thủy

306.300,000

79.400,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

Nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất

24.849,000

2.773,000

18.636,002

18.636,002

14.896,694

14.896,694

(Theo QĐ 3531/QĐ-UB ngày 31/12/2014)

-

-

-

-

-

7407500

7407500 - XD bến xe khách Thanh Sơn kết hợp Trụ sở LV đội Thanh Tra số 2

Th.Sơn

11.590,000

1.895,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7426805

7426805 - XD bến xe khách Yên Lập kết hợp trụ sở làm việc đội Thanh tra số 3

Y.Lập

9.078,000

500,000

2.038,706

2.038,706

2.038,706

2.038,706

7456812

7456812 - CT, NC bến xe khách TX Phú Thọ kết hợp trụ sở làm việc đội thanh tra số 1

TXPT

4.181,000

378.000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7067199

San nền lô B5 Thuộc dự án Khu Công nghiệp Thuỵ vân GĐIII (Theo QĐ 2862/QĐ-UB ngày 23/11/2015)

V.Trì

-

-

3.721,000

3.721,000

-

-

7438045

7438045 - Hạ tầng KT khu đấu giá QSD đất tại khu SVĐ cũ trường THPT Thanh Sơn-PT

Th.Sơn

-

-

1.591,492

1.591,492

1.573,184

1.573,184

7320002

7320002 - Trụ sở làm việc BQL các khu CN Phú thọ

V.Trì

7.679,000

7.679,000

7.679,000

7.679,000

7509410

CTNC nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 3T12P - Trường THPT Thanh Thủy (Theo QĐ 2969/QĐ-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2015)

T.Thủy

-

-

805,804

805,804

805,804

805,804

Vốn theo tính chất nguồn thu khác (Vốn công đức)

-

-

13.135,329

13.135,329

12.276,523

12.276,523

(Theo công văn số 322/UBND-VX1 ngày 28/01/2015)

-

-

-

-

-

-

7029212

Cảnh quan Sân vườn Đền Thượng GĐ2

V.Trì

-

-

824,730

824,730

824,730

824,730

7029212

Cảnh quan sân vườn, đường nội bộ Chùa Thiên quang và Khu vực Đền hạ thuộc dự án Tu bổ tôn tạo Chùa Thiên Quang và cảnh quan khu vực đền hạ

V.Trì

-

-

882,501

882,501

226,458

226,458

7029212

Lắp đặt hệ thống Camera phục vụ công tác quản lý tại các đền, chùa thuộc Khu DTLS đền hùng

V.Trì

-

-

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

7029212

Cải tạo hạng mục sân khấu khán đài A sân lễ hội thuộc công trình TT lễ hội

V.Trì

-

-

1.200,000

1.200,000

1.200,000

1.200,000

7029212

Cải tạo HT đường bậc lên xuống các đền tại núi nghĩa lĩnh (QĐ 1703/UB - 28/7/2015)

V.Trì

-

-

3.000,000

3.000.000

3.000,000

3,000,000

7029212

Cải tạo nhà làm việc cũ của Khu di tích lịch sử Đền hùng (Theo QĐ 2992/QĐ-UB ngày 03/12/2015)

V.Trì

-

-

1.500,000

1.500,000

1.440,000

1.440,000

Theo QĐ 2066/QĐUB ngày 28/8/2015)

-

-

-

-

-

-

7029212

Công trình tu bổ, tôn tạo Đền Hạ

V.Trì

-

-

940,350

940,350

837,874

837,374

7029212

XD phần móng, thân và HT điện chiếu sáng cấp thoát nước Bức tranh ngày hội non sông trên đất tổ

V.Trì

-

-

387,748

387,748

347,461

347,461

7029212

Phần mỹ thuật bức tranh gốm màu thuộc dự án Bức tranh ngày hội non sông trên đất tổ

V.Trì

-

-

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7029212

Cổng vào Trung tâm lễ hội Đền hùng (Chi phí BQL dự án, chi tư vấn, chi khác)

V.Trì

-

-

1.000,000

1.000,000

1.000,000

1.000,000

Nguồn hỗ trợ khác

488.292,000

170.113,000

72.793,500

72.793,500

64.886,020

64.886,020

(Theo QĐ 152/UB ngày 26/01/2015 - Nguồn vốn dự phòng NSTW năm 2014)

-

-

-

-

-

-

7002054

7002054 - Tu bổ đê tả, đê hữu ngòi Me huyện Cẩm khê

C.Khê

199.998,000

60.634,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

7179227

7179227 - X.lý sạt lở sông đoạn K0-K10 đê ngòi Lạt,L.Nha,TNhuệTS

Th.Sơn

-

-

14.000,000

14.000,000

13.700,000

13.700,000

7369762

7369762 - Đắp tôn cao mở rộng và cứng hóa mặt đê kết hợp đường giao thông K0-K.17 đê tả Sông thao Hạ hoà

H.Hòa

97.549,000

4.799,000

20.000,000

20.000,000

12.419,768

12.419,768

Nguồn vốn dự phòng NSTW năm 2015 (Theo QĐ 40/QĐ-UB ngày 08/01/2016)

-

-

-

-

-

-

7377757

7377757 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ, vở sông đoạn km36-km37,2 đê hữu sông lô, xã trị quận huyện Phu Ninh

P.Ninh

106.276,000

65.000,000

20.000,000

20.000,000

20.000,000

20.000,000

(Theo QĐ 2783/QĐ-UB ngày 17/11/2015)

-

-

-

.

7259886

7259886 - SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện Th/ba

T.Ba

55.913,000

18.800,000

2.500,000

2.500,000

2.500,000

2.500,000

.

7403463

7403463 - Sửa chữa, nâng cấp hồ Trầm Diễn, xã An Đạo, huyện Phù Ninh thuộc dự án sửa chữa, nâng cấp các hồ chứa nước bị xuống cấp trên địa bàn tỉnh

P.Ninh

7.182,000

6.572,000

610,000

610,000

609,702

609,702

7364536

7364536 - Cải tạo nâng cấp hồ dộc làng xã hà thạch thị xã Phú Thọ

TXPT

5.021,000

4.574,000

165,000

165,000

165,000

165,000

7409111

7409111 - Sửa chữa nâng cấp hồ cây đa xã trường thịnh thuộc dự án nâng cấp hồ chứa nước xuống cấp thị xã Phú Thọ

TXPT

4.521,000

3.734,000

356,600

356,600

356,593

356,593

7409110

7409110 - Sửa chữa nâng cấp hồ chợ giời, yên dưỡng thuộc dự án nâng cấp hồ chứa nước xuống cấp huyện Cẩm Khê

C.Khê

6.840,000

6.000,000

161,900

161,900

161,893

161.893

(Theo QĐ 806/QĐ-UB ngày 21/4/2015)

-

-

-

-

-

-

7511943

7511943 - Xử lý sự cố đê tả ngòi Giành đoạn Km0-Km0,7 và đoạn Km3,2-Km4,8 đê hữu ngòi Giành - Tiên Lương-Cẩm Khê

C.Khê

4.992,000

-

5.000,000

5.000,000

4.973,064

4.973,064

Nguồn vốn bổ sung trong năm (có thể bổ sung từ nguồn vượt thu, kết dư, dự phòng và từ các nguồn khác...)

664.414,000

153.961,079

173.593,596

173.593,596

145.763,837

145.763,837

Nguồn vượt thu NS tỉnh và dự phòng còn lại năm 2015

49.675,000

14.178,000

27.357,014

27.357,014

20.696,660

20.696,660

(Theo QĐ 131/QĐ-UB ngày 18/01/2016)

-

-

-

-

-

-

7000893

7000893 - Đắp tôn cao mở rộng đê tả thao kết hợp đường GT Đan thượng Hậu bổng

H.Hòa

-

-

992,000

992,000

991,678

991,678

7002042

7002042 - Rừng quốc gia đền Hùng

V.Trì

-

-

150,000

150,000

150,000

150,000

7175731

7175731 - Tu bổ hoàn chỉnh đê Tả lô K0-K12+600 Đoan Hùng

Đ.Hùng

14.971,000

13.178,000

1.134,000

1.134,000

1.133,629

1.133,629

7175735

7175735 - Tu bổ đê tả Sông thao đoạn K30 - K58 huyện Thanh ba

T.Ba

-

-

204,000

204,000

203,891

203,891

7004692

7004692 - Xây dựng cơ sở làm việc Công an Thị xã Phú thọ

TXPT

-

-

1.000,000

1.000,000

-

-

7004692

7004692 - XD trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc CA Tỉnh Phú thọ

V.Trì

-

-

2.000,000

2.000,000

-

-

7004686

220040037 - Sở chỉ huy cơ bản (khu vực phóng thủ) - AP05

V.Trì

-

-

1.450,000

1.450,000

-

-

7004686

220110002 - Xây dựng doanh trại C20 trinh sát &C27 thiết giáp BCHQS

V.Trì

-

-

1.000,000

1.000,000

-

-

7485309

7485309 - Cải tạo nâng cấp nhà khách A, nhà ăn và HT thoát nước thuộc TT HN tỉnh

V.Trì

14.707,000

-

6.000,000

6.000,000

6.000,000

6.000,000

7485316

7485316 - Cải tạo, nâng cấp nhà B và các hội trường thuộc TT Hội nghị tỉnh

V.Trì

16.832,000

-

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

7393776

7393776 - Xây dựng trạm biến áp 50KVA và hệ thống điện chiếu sáng đầu cầu Việt Trì

V.Trì

3.165,000

1.000,000

1.443,000

1.443,000

1.442,825

1.442,825

7067212

7067212 - Cụm công nghiệp bạch hạc

V.Trì

-

-

524,014

524,014

523,960

523,960

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân (Bồi thường GPMB cho 03 hộ dân)

V.Trì

-

-

6.251,000

6.251,000

6.250,677

6.250,677

7067199

7067199 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân

V.Trì

-

-

1.209,000

1.209,000

-

Nguồn vốn dự phòng NS tỉnh năm 2015

249.758,000

108.605,000

48.560,711

48.560,711

47.931,897

47.931,897

(Theo QĐ 515/QĐ-UB ngày 16/03/2015)

-

-

-

-

-

-

7498166

7498166 - Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ vở sông hạ lưu cống Tiên Du - Huyện Phù Ninh

P.Ninh

3.241,000

-

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7438138

7438138 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông km73.3 - 73.7 đê hữu sông thao Tam Nông

T.Nông

10.406,000

3.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7438140

7438140 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt đoạn km7.25 - km 7.41 đê hữu ngòi giành địa phận xã Tuy lộc Cẩm Khê

C.Khê

1.963,000

-

1.960,000

1.960,000

1.960,000

1.960,000

7482667

7482667 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt trượt đê hữu ngòi Giành Km7,41-Km7,53 Tuy Lộc - Cẩm Khê

C.Khê

1.214,000

-

849,000

849,000

849,000

849,000

(Theo QĐ 1113/QĐ-UB ngày 27/05/2015)

-

-

-

-

-

-

7259886

7259886 - SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện Th/ba

T.Ba

-

-

1.007,711

1.007,711

1.007,699

1.007,699

(Theo QĐ 1660/QĐ-UBND ngày 23/07/2015)

-

.

-

-

-

-

7514504

7514504 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn Km15,5-Km15,75 đê tả S. Chảy-Vân Du - Đoan Hùng

Đ.Hùng

7.872,000

-

7.872,000

7.872,000

7.872,000

7.872,000

7462328

7462328 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở, vở sụng đoạn km16-Km16,55 đờ tả sụng chảy, thuộc địa phận xã Vân Du huyện Đoan Hùng

Đ.Hùng

11.674,000

7.000,000

4.674,000

4.674,000

4.674,000

4.674,000

Theo QĐ 1677/QĐ-UBND ngày 24/07/2015)

-

-

-

-

-

-

7491092

7491092 - CT, NC đường từ QL2 đến Khu di tích lịch sử Quốc gia Đền Hùng

V.Trì

84.999,000

4.489,000

10.000,000

10.000,000

9.400,000

9.400,000

(Theo QĐ 2779/QĐ-UB ngày 16/11/2015)

-

-

-

-

-

-

7542011

7542011 - Cải tạo, Nâng cấp Trụ sở cơ quan Sở kế hoạch và đầu tư

V.Trì

-

-

700,000

700,000

671,560

671,560

(Theo QĐ 3473/QĐ-UB ngày 31/12/2015)

-

-

-

-

-

-

7365508

7365508 - Xu Iy phan cap sat lo vo bo, vo song doan km6+100,Km 6+500 de ta thao, thuoc dia phan xa dan thuong huyen ha hoa

H.Hòa

14.412,000

7.000,000

3.713,000

3.713,000

3.713,000

3.713,000

7420393

7420393 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn km 61,5-61,8km, 62,3-63km đê hữu sông thao thuộc địa phận xã thanh uyên H. Tam Nông

T.Nông

28.268,000

25.036,000

1.491,000

1.491,000

1.491,000

1.491,000

7259889

7259889 - Xử lý sạt lở bờ vở sông, đê Tả Đà thuộc địa bàn huyện Thanh Thủy

T.Thủy

62.993,000

55.080,000

4.440,000

4.440,000

4.440,000

4.440,000

7454521

7454521 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn km93-km93.7 đê Tả sông thao thuộc địa phận cao xá huyện lâm thao

L.Thao

22.716,000

7.000,000

4.613,000

4.613,000

4.613,000

4.613,000

7498166

7498166 - Xử lý khẩn cấp sạt lở bờ vở sông hạ lưu cống Tiên Du - Huyện Phù Ninh

P.Ninh

-

-

1.241,000

1.241,000

1.240,638

1.240,638

(Theo QĐ 3057/QĐ-UB ngày 08/12/2015)

-

-

-

-

-

-

7328092

7328092 - Phát triển CSHT nông thôn bền vững các tỉnh MN phía Bắc

Trên địa bàn tỉnh

-

-

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

Nguồn chi chuyển nguồn năm 2014 sang năm 2015

364.981,000

31.178,079

30.401,386

30.401,386

28.361,537

28.361,537

(Theo QĐ 1962/QĐ-UB ngày 20/08/2015)

-

-

-

-

-

-

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ

T.Thủy

-

-

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

(Theo QĐ 1963/QĐ-UB ngày 20/08/2015)

-

-

-

-

-

-

7183450

7183450-Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba- Hương Xạ

T.Ba, H.Hòa

290.987,000

15.500,000

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7.000,000

7307607

7307607 - Tuyến đường giao thông nông thôn liên xã Đào Xá - Hoàng Xá, huyện Thanh Thủy

T.Thủy

-

-

7.000,000

7.000,000

6.989,669

6.989,669

(Theo QĐ 1964/QĐ-UB ngày 20/08/2015)

.

-

-

-

-

7538590

7538590 - XD Kho lưu chứa, tiếp nhận, tiêu hủy thuốc BVTV giả, nhập lậu, kém chất lượng.

V.Trì

-

-

1.300,000

1.300,000

1.087,550

1.087,550

(Theo QĐ 1944/QĐ-UB ngày 19/08/2015)

-

-

-

-

-

-

7497876

7497876 - Đầu tư phát sóng quảng bá kênh truyền hình Phú Thọ trên vệ tinh

V.Trì

-

-

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7487364

7487364 - Cải tạo sửa chữa Khu trụ sở liên minh HTX và Hội CCB tỉnh cũ

V.Trì

-

-

2.050,000

2.050,000

1.975,639

1.975,639

7531003

7531003 - Kho lưu trữ và quản lý hồ sơ người có công với CM - Sở LĐTBXH

V.Trì

-

-

1.500,000

1.500,000

1.500,000

1.500,000

7004686

220110002 - Xây dựng doanh trại C20 trinh sát &C27 thiết giáp BCHQ

V.Trì

-

-

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

7433286

7433286 - Dự án ĐT trang thiết bị xây dựng Trường quay lớn - Đài PTTH tỉnh (QĐ 3465/QĐ-UB ngày 31/12/2015)

V.Trì

61.740,000

3.040,079

8,656

8,656

8,656

8,656

7451458

7451458 - Trụ sở Chi cục kiểm lâm và đội kiểm lâm cơ động PCCC rừng (QĐ 3115/QĐ-UB ngày 14/12/2015)

V.Trì

12.254,000

10.494,000

1.271,730

1.271,730

1.271,730

1.271,730

7416238

7416238 - HT thủy lợi huyện Tam nông, Thanh Thủy thuộc DA cải thiện NN có tưới WB7 Theo QĐ 226/QĐ-UB ngày 30/01/2015)

T.Nông, T.Thủy

2.144,000

3.019,000

3.019,000

1.886,015

1.886,015

7067199

220010125 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân (Theo QĐ 206/QĐUB ngày 20/01/2014 - Nguồn vượt thu)

V.Trì

-

-

752,000

752,000

142,278

142,278

Nguồn 50% tăng thu NSĐP năm 2013

-

-

59.000,000

59.000,000

46.250,000

46.250,000

Theo QĐ 493/UB ngày 10/03/2015

-

-

-

-

-

-

7454521

7454521 - Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở bờ vở sông đoạn km93-km93.7 đê Tả sông thao thuộc địa phận cao xá huyện lâm thao

L.Thao

-

-

9.000,000

9.000,000

9.000,000

9.000,000

7369762

7369762 - Đắp tôn cao mở rộng và cứng hóa mặt đê kết hợp đường giao thông K0-K17 đê tả Sông thao Hạ hoà

H.Hòa

-

-

14,000,000

14.000,000

1.950.000

1.950,000

7193090

7193090 - Đường sơ tán dân đoạn Ninh dân, đông thành, Thanh Vinh

T.Ba, TXPT

-

-

10.000,000

10.000,000

10.000,000

10.000,000

7183450

7183450 - Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tỉnh lộ 314 đoạn Thanh Ba- Hương Xạ

T.Ba, H.Hòa

-

-

17.000,000

17.000,000

16.300,000

16.300,000

7067199

220010125 - ĐT XD và KD cơ sở hạ tầng KCN Thuỵ vân

V.Trì

-

-

5.200,000

5.200,000

5.200,000

5.200,000

7067178

7067178 - Khu CN Trung hà - Thuộc ĐT hạ tầng KCN

T.Nông

-

-

3.800,000

3.800,000

3.800,000

3.800,000

Nguồn vốn bổ sung khác

-

-

8.274,485

8.274,485

2.523,744

2.523,744

7335167

7335167 - Trụ sở làm việc Hạt kiểm lâm Phù Ninh (Theo QĐ 2845/QĐ-UB ngày 20/11/2015)

P.Ninh

-

-

609,000

609,000

609,000

609,000

7417988

7417988 - CT, NC Nhà khách 2 tầng thành Nhà làm việc Trụ sở Thanh tra Tỉnh (Theo QĐ 3371/QĐ-UB ngày 28/12/2015)

V.Trì

-

-

1.400,000

1.400,000

1.400,000

1.400,000

Nhà kho để hàng tạm giữ; Nhà kiểm kê ngoài trời; Nhà để xe và các hạng mục phụ trợ thuộc Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Phú Thọ (Theo QĐ 3313/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 và QĐ 3490/QĐ-UBND ngày 31/12/2015)

V.Trì

-

-

2.302,000

2.302,000

-

-

7288365

7288365 - Tượng đài chiến thắng Tu vũ (QĐ 1401/QĐUB ngày 23/06/2014)

T.Thủy

-

-

3.872,000

3.872,000

423,259

423,259

7267674

Trung tâm dạy nghề huyện Đoan Hùng (Văn bản 1033/UBND-VX3 ngày 31/3/2015)

Đ.Hùng

-

-

91,485

91,485

91,485

91,485

NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MTQG

414.656,200

159.423,000

25.470,162

25.470,162

25.260,959

25.260,959

Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

120.034,000

102.971.000

3.113,195

3.113,195

3.113,190

3.113,190

0073 - Dự án vệ sinh nông thôn

5.350,000

9.642,000

700,000

700,000

700,000

700,000

7263725

7263725 - XD c.trình VS &NS cho các trường mầm non, tiểu học, TH

Trên địa bàn tỉnh

4.980,000

618,057

618,057

618,057

618,057

7364537

7364537 - Hệ thống thu gom xử lý rác thải 03 xã điểm xây dựng nông thôn mới (gia điền, sơn dương, đồng luận)

H.Hòa, L.Thao, TThủy

5.350,000

4.662,000

81,943

81,943

81,943

81,943

0076 - Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn.

114.684,000

93.329,000

2.413,195

2.413,195

2.413,190

2.413,190

7000958

7000958 - DA cấp nước sinh hoạt xã Bản Nguyên - Lâm Thao

L.Thao

21.832,000

18.299,000

281,174

281,174

281,174

281,174

7000959

7000959 - DA cấp nước sinh hoạt xã Quang Húc - Tam Nông

T.Nông

5.630,000

4.019,000

233,836

233,836

233,336

233,836

7000962

7000962 - DA cấp nước SH xã Tình Cương-Hiền Đa-Cát Trù-CK

C.Khê

31.484,000

24.291,000

1,072

1,072

1,072

1,072

7000973

7000973 - DA nước Hùng quan - Đoan Hùng

Đ.Hùng

6.524,000

5.456,000

120,149

120,149

120,149

120,149

7000977

7000977 - Nước sạch Đồng luận Thanh thủy

T.Thủy

8.229,000

7.334,000

68,429

68,429

68,429

68,429

7011474

7011474 - Nước sạch Văn lang Hạ Hòa

H.Hòa

1.712,000

1.676,000

4,458

4,458

4,458

4,458

7011479

7011479 - Nước sạch Đỗ xuyên Thanh Ba

T.Ba

5.860.000

3.789,000

367,966

367,966

367,966

367,966

7011487

7011487 - nước sạch Kinh kệ lâm Thao

L.Thao

5.935,000

4.900,000

197,671

197,671

197,671

197,671

7011497

7011497 - DA cấp nước xã Chí Đám Đoan Hùng

Đ.Hùng

2.051,000

1.518,000

331,336

331,336

331,336

331,336

7011502

7011502 - DA cấp nước xã Đồng Thịnh - Yên Lập

Y.Lập

1.544,000

1.390,000

11,855

11,855

11,855

11,855

7011508

7011508 - DA cấp nước xã Phú Nham - Phù Ninh

P.Ninh

1.919,000

1.506,000

190,282

190,282

190,282

190,282

7011556

7011556 - Cấp nước sinh hoạt xã Võ Miếu, Thanh Sơn

Th.Sơn

1.538,000

1.303,000

70,268

70,268

70,268

70,268’

7100815

7100815 - DA cấp nước SH cụm xã Yên Tập-Phú Khê-Cẩm Khê

C.Khê

14.911,000

13.084,000

513,593

513,593

513,593

513,593

7105762

7105762 - Nâng cấp, mở rộng 8 CT cấp nước SH nông thôn tỉnh PT

Trên địa bàn tỉnh

4.519,000

3.991,000

8,637

8,637

8,632

8,632

7233932

7233932 - Tuyến ống c. nước SH từ nhà máy nước đến xã chí đám

Đ.Hùng

996,000

773,000

12,469

12,469

12,469

12,469

Chương trình mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo

10.139,000

5.917,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

0123 - Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm.

10.139,000

5.917,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

3.200,000

7317695

7317695 - Nhà lớp học bộ môn - trường THPT Yên Lập

Y.Lập

-

-

400,000

400,000

400,000

400,000

7354595

7354595 - Trường THPT Hạ Hoà

H.Hòa

5.827,000

2.700,000

900,000

900,000

900,000

900,000

7371321

7371321 - Nhà điều hành - Trường THPT Trung Nghĩa

T.Thủy

4.312,000

3.217,000

900,000

900,000

900,000

900,000

7374986

7374986 - C.Tạo Nhà lớp học 2T8P học, khuôn viên sân trường, XD phòng chờ GV trường THPT Minh Đài

T.Sơn

-

-

600,531

600,531

600,531

600,531

7375603

7375603 - Cải tạo nhà lớp học 2T8P thành nhà lớp học 2T4P THPT Mỹ Văn

T.Nông

-

-

300,000

300,000

300,000

300,000

7522629

7522629 - SC phần mái nhà lớp học 2T10P trường THPT Minh Đài

T.Sơn

-

-

99,469

99,469

99,469

99,469

7522629

7522629 - SC phần mái nhà lớp học 2T10P trường THPT Minh Đài

-

-

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm

-

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

0177 - Dự án tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm

V.Trì

-

-

4.000,000

4.000,000

4.000,000

4.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế

-

-

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

0374 - Dự án chăm sóc sức khỏe sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em

-

-

3.000,000

3.000,000

3.000.000

3.000,000

7314031

7314031 - ĐTXD và mua sắm TTB TT sức khỏe sinh sản Phú Thọ

V.Trì

-

-

3.000,000

3.000,000

3.000,000

3.000,000

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.

48.866,000

13.377,000

3.300,000

3.300,000

3.249,032

3.249,032

0017 - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

48.866,000

13.377,000

3.300,000

3.300.000

3.249,032

3.249,032

7317653

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

T.Sơn

48.866.000

13.377,000

3.300,000

3.300,000

3.249,032

3.249,032

Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề

235.617,200

37.158,000

8.856,967

8.856,967

8.698,737

8.698,737

0252 - Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động

29.853,000

3.500,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

7001260

7001260 - Trung tâm giới thiệu việc làm Phú thọ

V.Trì

29.853,000

3.500,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

2.000,000

0255 - Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề

205.764.200

33.658,000

6.856,967

6.856,967

6.698,737

6.698,737

7036232

7036232 - Đầu tư mở rộng Trường Trung cấp nghề tỉnh Phú Thọ

V.Trì

65.500,000

2.250,000

39,826

39,826

39,826

39,826

7268320

7268320 - Trường Trung cấp nghề và vận tải Phú Thọ

V.Trì

62.516,200

8.250,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

5.330,000

7272221

7272221 - Trường trung cấp nghề dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ

Th.Sơn

72.000,000

18.063,000

1.000,000

1.000,000

859,462

859,462

7360590

7360590 - Cải tạo nhà cấp IV thành nhà lớp học; XD hệ thống tường rào CS2- Trường cao đẳng nghề PT

V.Trì

-

-

0,001

0,001

-

-

7428062

7428062 - Cải tạo nâng cấp nhà ăn thành nhà thực hành kt chế biến món ăn sc ký túc xá, san nền cục bộ trường Cao đẳng nghề Phú Thọ

V.Trì

3.791,000

3.662,000

123,778

123,778

123,778

123,778

7467228

7467228 - Mua sắm lắp đặt trang thiết bị dạy nghề trọng điểm năm 2014 của trường cao đẳng nghề Phú Thọ

V.Trì

-

-

50,122

50,122

32,431

32,431

7476156

7476156 - Cải tạo SC nhà xưởng thực hành nghề điện tử dân dụng; nhà LH 3T & thư viện; Nhà đa năng; đường bê tông

V.Trì

1.807,000

1.433,000

231,240

231,240

231,240

231,240

7540154

7540154 - Cải tạo san nền kho để ga nghề KT chế biến món ăn, cải tạo ao thực hành nghề chăn nuôi thú y trường CĐ Nghề Phú thọ

V.Trì

150,000

-

82,000

82,000

82,000

82,000

DƯ TẠM ỨNG CHƯA THU HỒI THEO CHẾ ĐỘ

-

-

-

-

157.988,883

157.988,883

Nguồn vốn XDCB tập trung (Vốn trong cân đối NS Tỉnh Quản lý)

-

-

-

-

3.142,328

3.142,328

Chuẩn bị đầu tư

-

-

-

-

20,000

20,000

7268026

7268026 - HT phục vụ nuôi trồng thủy sản thuộc các huyện hạ hoà và Thanh ba

H.Hòa, T.Ba

-

-

-

-

20,000

20,000

Thực hiện dự án

-

-

-

-

110,227

110,227

7004909

7004909 - Đài phát thanh truyền hình Phú Thọ

V.Trì

-

-

-

-

20,146

20,146

7271130

7271130 - CT, NC HT thủy lợi Dộc gạo Đồng Láng chương và hồ chứa ruột tiêu úng 16 xã Huyện Cẩm khê GĐ2

C.Khê

-

-

-

-

90,081

90,081

Đối ứng các dự án

-

-

-

-

3.012,101

3.012,101

7067199

Hệ thống XL nước thải khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Thụy Vân (GĐ1) công suất 5000m3/ngày đêm

V.Trì

-

-

-

-

3.000,000

3.000,000

7395172

7395172 - Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu đồng láng chương phú lạc, trương xá văn khúc Huyện Cẩm Khê Phú Thọ

C.Khê

-

-

-

-

12,101

12,101

Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW

-

-

-

-

90.143,995

90.143,995

7200839

7200839 - Gia cố và cứng hóa đê đoạn Km99,95 - Km 105 đến Km70,3-Km72 Sông lô

-

-

-

-

317,535

317,535

7321260

7321260 - Cải tạo, nâng cấp hệ thống tiêu Ngòi trang Ngòi hiêng huyện Hạ hoà

H.Hòa

-

-

-

-

48.610,488

48.610,488

7395172

7395172 - Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản tập trung tại khu đồng láng chương phú lạc, trương xá văn Huyện Cẩm Khê Phú Thọ

C.Khê

-

-

-

-

700,000

700,000

7035906

7035906 - Trường Đại học Hùng Vương (Dự án khoa Đại học Nông lâm: 18.473.650.000 đ)

V.Trì

-

-

-

-

15.717,407

15.717,407

7029212

7029212 - Khu di tích lịch sử Đền hùng

V.Trì

-

-

-

-

24.798,565

24.798,565

7029212

Hạ tầng kỹ thuật cảnh quan Hồ Mẫu

VTrì

-

-

-

-

2.400,000

2.400,000

7029212

Trung tâm lễ hội (GĐ1 + 2)

V.Trì

-

-

-

-

7.930,000

7.930,000

7029212

Cảnh quan Hồ Lạc Long Quân (Hồ mẫu âu cơ)

V.Trì

-

-

-

-

14.468,565

14.468.565

Nguồn vốn khác ngoài điểm 1.2

-

-

-

-

64.692,560

64.692,560

Nguồn vốn sự nghiệp

-

-

-

-

237,564

237,564

7052986

7052986 - Đường sơ tán dân các huyện Cẩm Khê, Yên lập, Thanh Sơn

C.Khê, Y.Lập, Th.Sơn

-

-

67,859

67,859

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê

C.Khê

-

-

-

-

18,008

18.008

7136798

7136798 - CT, NC và gia cố tuyến đê tả Ngòi Vĩnh mộ

L.Thao

-

-

-

-

0,697

0.697

7179248

7179248 - Nạo vét chính ngòi tiêu Dậu dương Tam nông, Thanh thủy

T.Nông, T.Thủy

-

-

-

-

151,000

151,000

Nguồn vốn vay Ngân hàng phát triển

-

-

-

-

27.793,072

27.793,072

7067657

7067657 - Cải tạo, Gia cố và nâng cấp Đường Âu cơ

TXPT

-

-

-

-

17.318,072

17.318,072

7179243

7179243 - Đập Ngói lao và đường ống dẫn nước cho Yên lập - Hạ hoà - Cẩm khê

Y.Lập, H.Hòa, C.Khê

-

-

-

-

10.475,000

10.475,000

Bổ sung từ Ngân sách Trung ương

-

-

-

-

4.127,418

4.127,418

Nguồn vốn vượt thu NSTW

-

-

-

-

400,405

400,405

7067657

7067657 - Cải tạo, Gia cố và nâng cấp Đường Âu cơ

TXPT

-

-

-

-

147,405

147,405

7258088

7258088 - NC đê tả - Hữu Ngòi có kết hợp đường sơ tán dân huyện Cẩm khê

C.Khê

-

-

-

-

253,000

253,000

Nguồn vốn dự phòng NSTW

-

-

-

-

3.712,000

3.712.000

7323025

7323025 - HT TĐC vùng lũ quét khu Xuân thắng xã Mỹ lung, Mỹ lương huyện yên lập

Y.Lập

-

-

-

-

805,000

805,000

7364285

7364285 - Khu tái định cư cho các hộ vùng bị lún sụt đất tại xã ninh dân

T.Ba

-

-

-

-

2.879,000

2.879,000

7002010

7002010 - Khu tái định cư vùng xung yếu xã Tân Phú - Tân sơn

T.Sơn

-

-

-

-

28,000

28,000

Nguồn vốn bổ sung ĐTXD từ NSTW

-

-

-

-

15,013

15,013

7259886

7259886 - SC, NC các hồ chứa nước xuống cấp huyện Th/ba

T.Ba

-

-

-

-

15,013

15,013

Bổ sung từ Ngân sách địa phương

-

-

-

-

32.534,506

32.534,506

Nguồn vốn bổ sung ĐTXD

-

-

-

-

32.534,506

32.534,506

7002072

7002072 - CTNC hệ thống tưới tiêu & thoát nước Đông Nam Việt trì

V.Trì

-

-

-

-

24.766,000

24.766,000

7183450

7183450 - CT, NC đường tỉnh lộ 314 đoạn T/ ba- Hạ Hòa- Đ/ Hùng

T Ba, H.Hòa, Đ.Hùng

-

-

-

-

7.654,710

7.654,710

7067199

XD đoạn đường 7 - 2 Khu công nghiệp Thuỵ vân GĐ2 (Theo QĐ 2985/QĐ-UB ngày 28/11/2014)

V.Trì

-

-

-

-

40,000

40,000

Khu công nghiệp thuỵ vân - chi tiết như sau:

V.Trì

-

-

-

-

73,796

73,796

7067199

Hạ tầng khu Công nghiệp (Theo QĐ 3551 - 01/02/2008)

V.Trì

-

-

-

-

73,796

73,796

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững.

-

-

-

-

10,000

10,000

0017 - Dự án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.

-

-

-

-

10,000

10,000

7317653 - Trung tâm dạy nghề huyện Tân Sơn

T.Sơn

-

-

-

-

10,000

10,000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu223/QĐ-UBND
Ngày ban hành25/01/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực25/01/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Bùi Minh Châu
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuCông khai số liệu quyết toán ngân sách Phú Thọ 2015 2017
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.