Quay lại

Quyết định 2225/QĐ-UBND năm 2009 quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2225/QĐ-UBND

Huế, ngày 13 tháng 10 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE HAI BÁNH GẮN MÁY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;

Xét đề nghị của Liên ngành Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1968/LS: TC-CT ngày 04 tháng 8 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu đối với xe hai bánh gắn máy mới 100% để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và tính truy thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng đối với trường hợp hoá đơn mua hàng không hợp lệ hoặc giá ghi trong hoá đơn thấp hơn giá bán thực tế hoặc không có hoá đơn mua hàng trên địa bàn tỉnh.

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy không có trong bảng giá này mà có cùng nước sản xuất, dung tích xi lanh và mẫu mã gần giống với các loại xe đã được quy định thì áp dụng theo giá của loại xe tương đương đã được quy định tại bảng giá này.

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy đời cũ không có trong bảng giá này thì được áp dụng theo bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 1549/QĐ-UB ngày 05 tháng 05 năm 2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Khi giá xe hai bánh gắn máy tại thị trường tỉnh có biến động từ 10% đến 20% thì Cục thuế phối hợp với Sở Tài chính để trình Ủy ban Nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp với thực tế.

Điều 2. Giá trị xe hai bánh gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính quy định) hoặc giá trị thực tế của xe hai bánh gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự kê khai (trong trường hợp không có hoá đơn theo quy định), nhưng không được thấp hơn mức giá tính lệ phí trước bạ quy định tại Quyết định này.

Trong một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy mới (100%) do các tổ chức trong nước (bao gồm các đơn vị có vốn đầu tư nước ngoài) được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam, trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng (loại hoá đơn do Bộ Tài chính quy định).

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy cũ mua bán tự do trên thị trường được xác định trên cơ sở là tỷ lệ (%) chất lượng thực tế xe hai bánh gắn máy tại thời điểm trước bạ nhân (x) giá xe hai bánh gắn máy mới (100%). Nhưng mức giá tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy tối thiểu không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) giá xe hai bánh gắn máy tương ứng mới (100%) đã được quy định.

- Đối với những loại xe hai bánh gắn máy cũ do các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bán đấu giá thì căn cứ Quyết định phê duyệt giá đấu trúng và kèm theo hoá đơn do Bộ Tài chính quy định (Hoá đơn bán tài sản tịch thu, hoá đơn bán tài sản thanh lý) để làm cơ sở tính lệ phí tước bạ.

Điều 3. Giao trách nhiệm cho Cục Thuế tỉnh phối hợp với cơ quan liên quan để xác định, kiểm tra đánh giá tỷ lệ phần trăm chất lượng thực tế còn lại của từng tài sản tại thời điểm lập thủ tục trước bạ và căn cứ vào giá trị xe hai bánh gắn máy mới (100%) quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này để tính thu lệ phí trước bạ (trừ xe hai bánh gắn máy mới 100% không phải kiểm tra đánh giá chất lượng).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao

PHỤ LỤC


BẢNG GIÁ TÍNH TRƯỚC BẠ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2225 /QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2009 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)


ĐVT: Đồng Việt Nam


N HIỆU

STT

N HÀNG

PHÂN KHỐI

GIÁ BÁN LẺ

Daehan

1

DAEHAN 125

125cc

16,500,000

2

DAEHAN 125 (Kiểu cũ)

125cc

13,000,000

3

DAEHAN 125 (Kiểu mới)

125cc

20,500,000

4

DAEHAN NOVA 110

100cc - 110cc

9,500,000

5

DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ)

125cc

13,000,000

6

DAEHAN SMART 125 (kiểu mới)

125cc

15,000,000

7

DAEHAN SUNNY 125

125cc

16,500,000

8

DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới)

125cc

20,500,000

9

DEAHAN sm

100cc - 110cc

7,000,000

10

UNION 125

125cc

15,000,000

Honda

1

AIR BLADE KVG(C)-REPSOL

100cc - 110cc

34,000,000

2

Air BLADE KVGF

100cc - 110cc

27,000,000

3

AIR BLADE KVGF (C)

100cc - 110cc

34,500,000

4

Air BLADE KVGF (S)

100cc - 110cc

26,500,000

5

AIR BLADE THÁI LAN

100cc - 110cc

40,000,000

6

FUTUR NEO JC35 PHANH ĐĨA

100cc - 110cc

21,500,000

7

FUTURE NEO FI KVLH (C)

100cc - 110cc

29,000,000

8

FUTURE NEO GT KTMJ

100cc - 110cc

23,000,000

9

FUTURE NEO GT KVLS

100cc - 110cc

24,500,000

10

FUTURE NEO KVLA

100cc - 110cc

21,000,000

11

FUTURE NEO KVLS (D) (phanh cơ)

100cc - 110cc

24,000,000

12

FUTURE NEO KVLS (phanh đĩa)

100cc - 110cc

23,000,000

13

HONDA SCR

100cc - 110cc

36,000,000

14

HONDA SH 125

125cc

74,500,000

15

HONDA SH 150

150cc

89,500,000

16

HONDA SPACY

100cc - 110cc

30,800,000

17

HONDA WAVE 100S

100cc - 110cc

17,500,000

18

LEAD

100cc - 110cc

35,000,000

19

REBEL 170

Trên 165cc

33,000,000

20

SUPER DREAM (KFVZ-LTD)

100cc - 110cc

16,900,000

21

SUPER DREAM + C100 HT

100cc - 110cc

16,300,000

22

SUPER DREAM C100 STD

100cc - 110cc

15,900,000

23

SUPER DREAM F0

100cc - 110cc

15,150,000

24

SUPER DREAM F1

100cc - 110cc

15,530,000

25

WAVE 1 KTLZ

100cc - 110cc

11,333,300

26

Wave alpha KVRP

100cc - 110cc

13,000,000

27

WAVE ALPHA KWY

100cc - 110cc

13,400,000

28

WAVE RS KVRL

100cc - 110cc

15,000,000

29

Wave RS KVRP (C)

100cc - 110cc

16,900,000

30

WAVE RS KWY

100cc - 110cc

15,300,000

31

WAVE RS KWY (C)

100cc - 110cc

17,300,000

32

WAVE RSV KTLN

100cc - 110cc

18,000,000

33

WAVE RSX KVRV

100cc - 110cc

15,900,000

34

WAVE RSX KVRV (C)

100cc - 110cc

17,900,000

35

WAVE S KVRP

100cc - 110cc

15,000,000

36

WAVE S KVRP (D)

100cc - 110cc

14,500,000

37

WAVE S KVRR

100cc - 110cc

15,000,000

38

WAVE S KWY (D) phanh cơ

100cc - 110cc

14,700,000

39

WAVE S KWY phanh đĩa

100cc - 110cc

15,300,000

40

Xe gắn máy HONDA WH 125-5

125cc

22,000,000

41

Xe gắn máy HONDA WH 125-B

125cc

22,000,000

Kawasaki

1

KAWASAKI

125cc

75,000,000

Kymco

1

HALIM BEST (WAVE)

100cc - 110cc

8,000,000

2

HALIM DREAM

100cc - 110cc

7,800,000

3

KY CANDY

100cc - 110cc

19,950,000

Piaggio

1

LX 125

125cc

77,000,000

2

LX 150

150cc

82,000,000

3

PIAGGIO DIP

125cc

28,000,000

4

PIAGGIO PLAI

125cc

41,000,000

Suzuki

1

HAYATE 125 (vành đúc)

125cc

22,800,000

2

HAYATE 125 (vành nan hoa)

125cc

21,800,000

3

SHOGUN

125cc

16,500,000

4

SHOGUN - R 125

125cc

22,500,000

5

SMASH phanh cơ

100cc - 110cc

15,000,000

6

SMASH Phanh đĩa

100cc - 110cc

15,700,000

7

SMASH REVO (thắng đĩa)

100cc - 110cc

16,700,000

8

SMASH REVO (thắng đùm)

100cc - 110cc

15,800,000

Sym

1

AMIGO II (SA1)

100cc - 110cc

8,800,000

2

ANGEL EZ (VDA-THẮNG ĐĨA)

100cc - 110cc

13,200,000

3

ANGEL EZ (VDB-THẮNG ĐÙM)

100cc - 110cc

11,700,000

4

ANGEL EZ VD3

100cc - 110cc

13,500,000

5

ANGEL EZ VD4

100cc - 110cc

12,000,000

6

ANGEL II

100cc - 110cc

11,400,000

7

ANGEL II (Thắng đĩa-VAG)

100cc - 110cc

11,900,000

8

ANGEL II (Thắng đùm VAD)

100cc - 110cc

11,400,000

9

ANGEL-X (VA8)

100cc - 110cc

11,800,000

10

ATTILA (Thắng đĩa-M9T)

125cc

23,500,000

11

ATTILA (Thắng đùm-M9B)

125cc

21,500,000

12

ATTILA ELIZABETH (Thắng đĩa - VTB)

100cc - 110cc

29,500,000

13

ATTILA ELIZABETH (Thắng đĩa - VTD)

100cc - 110cc

30,000,000

14

ATTILA ELIZABETH (Thắng đùm - VTC)

100cc - 110cc

27,500,000

15

ATTILA ELIZABETH (Thắng đùm - VTE)

100cc - 110cc

28,000,000

16

ATTILA ELIZBETH (Thắng đĩa - VT5)

125cc

29,500,000

17

ATTILA ELIZBETH (Thắng đùm - VT6)

125cc

27,500,000

18

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đĩa) -M9P

125cc

27,000,000

19

ATTILA VICTORIA (màu mới, thắng đùm) -M9R

125cc

25,000,000

20

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT1)

125cc

22,500,000

21

ATTILA VICTORIA (THẮNG ĐĨA - VT3)

100cc - 110cc

27,500,000

22

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT7)

125cc

23,000,000

23

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VT8)

100cc - 110cc

22,500,000

24

ATTILA VICTORIA (Thắng đĩa - VTA)

100cc - 110cc

26,000,000

25

ATTILA VICTORIA (Thắng đùm - VT2)

125cc

20,500,000

26

ATTILA VICTORIA (THẮNG ĐÙM - VT4)

100cc - 110cc

25,500,000

27

ATTILA VICTORIA (Thắng đùm - VT9)

100cc - 110cc

20,500,000

28

BOSS

100cc - 110cc

8,500,000

29

ELEGANT (SA6)

100cc - 110cc

11,300,000

30

ELEGANT (SAC)

100cc - 110cc

9,500,000

31

ENJOY 125

100cc - 110cc

18,900,000

32

EXCEL 150cc (H5K)

150cc

32,000,000

33

EXCEL II - VSE

100cc - 110cc

35,000,000

34

EXCEL II (VS1)

150cc

35,000,000

35

EXCEL II (VS5)

100cc - 110cc

36,000,000

36

GALAXY

100cc - 110cc

8,700,000

37

MAGIC 110 (VAA)

100cc - 110cc

12,400,000

38

MAGIC 110R (VA9)

100cc - 110cc

13,500,000

39

MAGIC 110RR (VA1)

100cc - 110cc

14,400,000

40

NEW MOTO STAR

100cc - 110cc

13,000,000

41

RS II

100cc - 110cc

8,200,000

42

RS110 (RS1)

100cc - 110cc

9,600,000

43

SALUT (SA2)

125cc

9,200,000

44

SANDA BOSS

100cc - 110cc

7,700,000

Trung Quốc

1

ADUKA

100cc - 110cc

4,900,000

2

AGRIGATO

100cc - 110cc

4,700,000

3

AKITA

100cc - 110cc

4,500,000

4

ANGEL 100cc (VA2)

100cc - 110cc

12,300,000

5

ANGOX

100cc - 110cc

8,000,000

6

ANSSI

100cc - 110cc

5,200,000

7

ARENA (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,800,000

8

ARROW

100cc - 110cc

9,500,000

9

ASHITA

100cc - 110cc

4,100,000

10

ATLANTIE

100cc - 110cc

4,800,000

11

ATZ

100cc - 110cc

5,600,000

12

AVARICE

100cc - 110cc

4,800,000

13

BACKHAND II

100cc - 110cc

8,100,000

14

BACKHAND SPORT

100cc - 110cc

13,200,000

15

BANER

100cc - 110cc

4,100,000

16

BELLE 100,110

100cc - 110cc

6,000,000

17

BEST WAY (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,500,000

18

BIZIL

100cc - 110cc

4,400,000

19

BUTAN

100cc - 110cc

4,300,000

20

CITIKOREV

100cc - 110cc

5,500,000

21

CITINEW 110

100cc - 110cc

4,300,000

22

CM-125

125cc

6,000,000

23

DAEWOO 100

100cc - 110cc

5,400,000

24

DAEWOO X110

100cc - 110cc

6,300,000

25

DAISAKI

100cc - 110cc

6,000,000

26

DANIC

100cc - 110cc

5,500,000

27

DANY

100cc - 110cc

5,370,000

28

DEAMOT 100

100cc - 110cc

6,400,000

29

DEARY

100cc - 110cc

4,499,000

30

DOSILX

100cc - 110cc

4,250,000

31

DRAMA

100cc - 110cc

5,200,000

32

DURAB

100cc - 110cc

4,700,000

33

DYOR 100,110

100cc - 110cc

5,000,000

34

DYOR 150

150cc

20,000,000

35

EITALY C125

125cc

14,000,000

36

ELGO

100cc - 110cc

5,500,000

37

ENGAAL

100cc - 110cc

4,200,000

38

ESH @

100cc - 110cc

18,000,000

39

EVERY

100cc - 110cc

4,100,000

40

FASHION 100,110

100cc - 110cc

8,000,000

41

FASHION 125

125cc

9,000,000

42

FASHION 125i

125cc

6,600,000

43

FASHION 50

50cc

7,500,000

44

FATAKI

100cc - 110cc

4,900,000

45

FEELING (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,800,000

46

FIGO

100cc - 110cc

5,400,000

47

FIONDASCR 110

100cc - 110cc

5,900,000

48

FLASH

100cc - 110cc

4,499,000

49

FOCOL

100cc - 110cc

4,300,000

50

FONDARS

100cc - 110cc

5,500,000

51

FORESTRY (100CC, 110cc)

100cc - 110cc

5,300,000

52

FREINDWAY

100cc - 110cc

4,100,000

53

FUJIKI

100cc - 110cc

5,200,000

54

FUMIDO

100cc - 110cc

4,200,000

55

FURITY

100cc - 110cc

4,500,000

56

FUSIN 110

100cc - 110cc

5,100,000

57

FUSIN C100

100cc - 110cc

5,000,000

58

FUSIN C125

125cc

10,000,000

59

FUSIN C150

150cc

10,000,000

60

FUSIN C50

50cc

5,100,000

61

FUSIN XSTAR

100cc - 110cc

16,000,000

62

FUSKI

100cc - 110cc

4,200,000

63

FUZEKO

100cc - 110cc

5,200,000

64

FUZIX

100cc - 110cc

5,500,000

65

GANASSI

100cc - 110cc

4,600,000

66

GCV

100cc - 110cc

4,000,000

67

GENIE

100cc - 110cc

4,400,000

68

GENZO

100cc - 110cc

4,300,000

69

GTS 200

Trên 165cc

70,000,000

70

HAESUN @ (RC)

125cc

6,800,000

71

HAESUN @ (RC)S

125cc

7,000,000

72

HAESUN 100@

100cc - 110cc

6,000,000

73

HAESUN 110A

100cc - 110cc

6,000,000

74

HAESUN 125 F1 - G(E)

125cc

12,000,000

75

HAESUN 125F

125cc

11,000,000

76

HAESUN 125F1

125cc

11,000,000

77

HAESUN 125F2

125cc

11,000,000

78

HAESUN 125F3

125cc

12,000,000

79

HAESUN 125F5

125cc

12,000,000

80

HAESUN 125F6

125cc

11,000,000

81

HAESUN 125F-G

125cc

11,000,000

82

HAESUN A

125cc

5,300,000

83

HAESUN F14

100cc - 110cc

6,000,000

84

HAESUN F14 - FH

100cc - 110cc

7,000,000

85

HAESUN F14- (FH)S

125cc

7,000,000

86

HAESUN F14- FHS

125cc

7,000,000

87

HAESUN F14(F)

125cc

6,800,000

88

HAESUN F14(FS)

125cc

6,800,000

89

HAESUN F14(RC)

125cc

6,800,000

90

HAESUN F14-FH(RC)

125cc

6,800,000

91

HAESUN F14-FHS(RC)

125cc

7,000,000

92

HAESUN II

100cc - 110cc

6,000,000

93

HAESUN II (FU)

125cc

5,000,000

94

HAESUN II (FUS)

125cc

5,200,000

95

HAESUN II (RC)

125cc

6,800,000

96

HAESUN II (RC)S

125cc

7,000,000

97

HAESUN LF(RC)

125cc

6,800,000

98

HAESUN TAY GA 125SP

125cc

11,000,000

99

HANDLE

100cc - 110cc

7,200,000

100

HARMONY

100cc - 110cc

5,700,000

101

HAVICO

100cc - 110cc

5,300,000

102

HENGE

100cc - 110cc

4,300,000

103

HOIYODAZX 110

100cc - 110cc

5,400,000

104

HONLEI

100cc - 110cc

4,600,000

105

HONLEI VINA

100cc - 110cc

4,600,000

106

HONLEI VINA K110

100cc - 110cc

5,500,000

107

HONOR

100cc - 110cc

4,676,100

108

HONPAR 110

100cc - 110cc

5,900,000

109

HONSHA 100

100cc - 110cc

6,500,000

110

HONSHA 110

100cc - 110cc

6,900,000

111

HUNDACPI 100

100cc - 110cc

6,500,000

112

HUNDACPI 110

100cc - 110cc

6,100,000

113

HUNDASU 110

100cc - 110cc

5,900,000

114

IJECTION Shi 150

150cc

33,000,000

115

IMOTO

100cc - 110cc

6,700,000

116

INTERNAL

100cc - 110cc

4,600,000

117

JACKY

100cc - 110cc

4,550,000

118

JACOSI (LOẠI 110RS)

100cc - 110cc

4,500,000

119

JAGON

100cc - 110cc

4,100,000

120

JALAX

100cc - 110cc

4,100,000

121

JAMOTO

100cc - 110cc

6,700,000

122

JASPER

100cc - 110cc

6,000,000

123

JIULONG

100cc - 110cc

5,050,000

124

JOLIMOTOR

100cc - 110cc

4,600,000

125

JUNON

100cc - 110cc

5,400,000

126

KAISER

100cc - 110cc

5,400,000

127

KASAI

100cc - 110cc

4,250,000

128

KAZU

100cc - 110cc

4,800,000

129

KEEWAY 125F2

125cc

23,500,000

130

KEEWAY 2

100cc - 110cc

6,500,000

131

KEEWAY F14

100cc - 110cc

7,000,000

132

KEEWAY F14 (MX) - Thắng cơ

100cc - 110cc

8,300,000

133

KEEWAY F14 (MX) - Thắng đĩa

100cc - 110cc

9,200,000

134

KEEWAY F14 (MXS)

100cc - 110cc

8,500,000

135

KEEWAY F14S

100cc - 110cc

8,000,000

136

KEEWAY F14S(MX)

100cc - 110cc

8,300,000

137

KEEWAY F14S(MXS)

100cc - 110cc

8,500,000

138

KEEWAY F25

125cc

12,000,000

139

KEEWAY II(RC)

100cc - 110cc

6,800,000

140

KEEWAY II(RC)S

100cc - 110cc

7,000,000

141

KENBO

100cc - 110cc

4,000,000

142

KENLI

100cc - 110cc

4,250,000

143

KINEN

100cc - 110cc

4,300,000

144

KIREI

100cc - 110cc

4,100,000

145

KITOSU

100cc - 110cc

4,100,000

146

KIXINA

100cc - 110cc

4,250,000

147

KOREACITI 110

100cc - 110cc

9,500,000

148

KOZUMI

100cc - 110cc

4,100,000

149

KRIS

100cc - 110cc

5,600,000

150

KSHAHI

100cc - 110cc

4,100,000

151

LANKHOA 100, 110

100cc - 110cc

4,050,000

152

LENOVA

100cc - 110cc

6,700,000

153

LINMAX 110

100cc - 110cc

4,700,000

154

LISOHAKA - CM125

125cc

6,000,000

155

LISOHAKA 100, 110

100cc - 110cc

4,500,000

156

LISOHAKA 150

150cc

6,000,000

157

LOTUS

100cc - 110cc

4,000,000

158

LUXARY

100cc - 110cc

4,200,000

159

MANGOSTIN

100cc - 110cc

4,800,000

160

MARRON

100cc - 110cc

4,100,000

161

MASTA

100cc - 110cc

4,100,000

162

MAX III PLUS 100

100cc - 110cc

7,000,000

163

MING XING MX100 II - U

100cc - 110cc

5,500,000

164

MINGXING 100II-U

100cc - 110cc

5,500,000

165

MINGXING B-U

100cc - 110cc

5,000,000

166

MINGXING II-LF

100cc - 110cc

5,000,000

167

MINGXING II-U

100cc - 110cc

5,000,000

168

MINGXING II-U(B)

100cc - 110cc

5,000,000

169

MODEL II

100cc - 110cc

4,250,000

170

NAKADO

100cc - 110cc

4,250,000

171

NAORI (50cc, 100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,450,000

172

NEOMOTO

100cc - 110cc

6,700,000

173

NEW VMC

100cc - 110cc

7,000,000

174

NEW VMC-II

100cc - 110cc

7,000,000

175

NEWEI

100cc - 110cc

5,150,000

176

NOMUZA

100cc - 110cc

7,100,000

177

NOVEL FORCE (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,450,000

178

ORIENTAL

100cc - 110cc

6,000,000

179

PIGODX

100cc - 110cc

4,200,000

180

PIOGODX

100cc - 110cc

4,600,000

181

PITURY

100cc - 110cc

4,600,000

182

PLACO

100cc - 110cc

4,400,000

183

PLAMA

100cc - 110cc

4,200,000

184

PLATCO

100cc - 110cc

5,200,000

185

PLAZIS

100cc - 110cc

4,100,000

186

PLAZIX

100cc - 110cc

4,400,000

187

PLUS 100, 110

100cc - 110cc

4,100,000

188

PLUZA

100cc - 110cc

4,200,000

189

PS 150i

150cc

33,000,000

190

QUICK (DREAM CAO)

100cc - 110cc

5,000,000

191

QUICK (DREAM LÙN)

100cc - 110cc

4,700,000

192

QUICK (WARE)

100cc - 110cc

5,300,000

193

REBAT

100cc - 110cc

4,800,000

194

REIONDA 110

100cc - 110cc

5,900,000

195

RENDO

100cc - 110cc

8,000,000

196

RETOT

100cc - 110cc

7,500,000

197

RIMA

100cc - 110cc

4,600,000

198

RIVER (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,500,000

199

RIVER (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,450,000

200

ROBOT

100cc - 110cc

4,500,000

201

ROONEY

100cc - 110cc

4,800,000

202

ROSSINO

100cc - 110cc

4,200,000

203

RUDY

100cc - 110cc

4,100,000

204

RUPI

100cc - 110cc

4,600,000

205

SACHS SKY 125

125cc

19,500,000

206

SADOKA

100cc - 110cc

7,000,000

207

SAMWEI

100cc - 110cc

5,150,000

208

SAPPHIRE 125

125cc

19,000,000

209

SAPPHIRE BELLA 125

125cc

26,000,000

210

SASUNA (LOẠI 110RS)

100cc - 110cc

5,000,000

211

SAYOTA 110

100cc - 110cc

4,200,000

212

SDH C125-S

125cc

20,000,000

213

SEAWAY

100cc - 110cc

4,800,000

214

SEVIC

100cc - 110cc

4,300,000

215

SHLX @

100cc - 110cc

4,600,000

216

SHOZUKA

100cc - 110cc

4,800,000

217

SHUZA

100cc - 110cc

4,700,000

218

SIGNAX

125cc

14,000,000

219

SIHAMOTO

100cc - 110cc

4,100,000

220

SILVA 100,110

100cc - 110cc

5,000,000

221

SILVA 110(T)

100cc - 110cc

6,000,000

222

SINOSTAR

100cc - 110cc

5,900,000

223

SINUS FAMOUS

100cc - 110cc

4,800,000

224

SIRENA (50cc, 100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,450,000

225

SOCO

100cc - 110cc

4,200,000

226

SOLID

100cc - 110cc

6,000,000

227

SONHA 100, 110

100cc - 110cc

4,050,000

228

SPARI @ 110

100cc - 110cc

5,000,000

229

SPARI @ 125

100cc - 110cc

6,500,000

230

SPIDE

100cc - 110cc

4,300,000

231

STORM

100cc - 110cc

4,700,000

232

STRIKER (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,450,000

233

SUAVE

100cc - 110cc

4,100,000

234

SUBITO

100cc - 110cc

4,100,000

235

SUCCESSFUL

100cc - 110cc

4,000,000

236

SUFAT

100cc - 110cc

6,600,000

237

SUGAR

100cc - 110cc

4,100,000

238

SUKAWA C110

100cc - 110cc

5,000,000

239

SUKAWA C125

125cc

10,000,000

240

SUNDAR

100cc - 110cc

5,211,500

241

SUNGGU

100cc - 110cc

5,000,000

242

SUNKI

100cc - 110cc

4,100,000

243

SUPER HAESUN

100cc - 110cc

7,500,000

244

SUPERMALAYS (100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,700,000

245

SURDA

100cc - 110cc

5,150,000

246

SUSABEST

100cc - 110cc

4,500,000

247

SUSUKULX

100cc - 110cc

4,200,000

248

SUVINA

100cc - 110cc

5,500,000

249

SYAX

100cc - 110cc

6,000,000

250

SYECAX

100cc - 110cc

4,400,000

251

SYECOX

100cc - 110cc

4,400,000

252

SYEN

100cc - 110cc

4,250,000

253

SYEX

100cc - 110cc

4,250,000

254

SYMOBI

100cc - 110cc

4,400,000

255

TAMIS

100cc - 110cc

4,100,000

256

TEACHER

100cc - 110cc

5,400,000

257

TEAM

100cc - 110cc

5,300,000

258

TELLO

100cc - 110cc

4,300,000

259

TELLO 125

100cc - 110cc

6,600,000

260

TIAN

100cc - 110cc

4,600,000

261

TOXIC

100cc - 110cc

5,000,000

262

TRACO

100cc - 110cc

4,100,000

263

VALENTI

100cc - 110cc

4,300,000

264

VANILLA

100cc - 110cc

4,600,000

265

VARLET

100cc - 110cc

4,100,000

266

VCM

100cc - 110cc

4,200,000

267

VERONA (LOẠI 110)

100cc - 110cc

4,500,000

268

VICTORY (50cc, 100cc, 110cc)

100cc - 110cc

4,900,000

269

VIDAGIS

100cc - 110cc

4,300,000

270

VINA HOÀNG MINH

100cc - 110cc

4,000,000

271

VINASHIN

100cc - 110cc

4,200,000

272

VIOLET

100cc - 110cc

4,100,000

273

VIRGIN

100cc - 110cc

4,100,000

274

VISOUL

100cc - 110cc

4,250,000

275

VVATC

100cc - 110cc

4,500,000

276

VVAV @

100cc - 110cc

4,100,000

277

WAIT

100cc - 110cc

6,500,000

278

WALLET

100cc - 110cc

4,100,000

279

WAMUS

100cc - 110cc

4,100,000

280

WARLIKE

100cc - 110cc

5,200,000

281

WARY

100cc - 110cc

4,100,000

282

WATASI

100cc - 110cc

4,100,000

283

WATER 100, 110

100cc - 110cc

4,100,000

284

WAUECUP

100cc - 110cc

4,400,000

285

WAV @

100cc - 110cc

18,300,000

286

WAVINA

100cc - 110cc

4,200,000

287

WAXEN

100cc - 110cc

4,600,000

288

WAYMAN

100cc - 110cc

4,800,000

289

WAYSEA 110

100cc - 110cc

5,400,000

290

WAYXIN

100cc - 110cc

4,800,000

291

WELKIN

100cc - 110cc

4,500,000

292

WHODA

100cc - 110cc

4,100,000

293

WINDOW 100, 110

100cc - 110cc

4,100,000

294

WISE

100cc - 110cc

4,400,000

295

WOHDA 100, 110

100cc - 110cc

4,100,000

296

WTO @

100cc - 110cc

4,200,000

297

XE MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG

100cc - 110cc

45,000,000

298

XOLEX

100cc - 110cc

4,250,000

299

YAMALLAV

100cc - 110cc

5,500,000

300

YAMASU

100cc - 110cc

4,800,000

301

YAMIKI

100cc - 110cc

5,000,000

302

YATTAHA 110

100cc - 110cc

5,900,000

303

YTM (100CC, 110cc)

100cc - 110cc

4,500,000

304

ZEKKO

100cc - 110cc

4,700,000

305

ZONLY

100cc - 110cc

5,100,000

306

ZONOX

100cc - 110cc

5,000,000

307

ZUKEN

100cc - 110cc

4,300,000

308

ZYMAS

100cc - 110cc

4,400,000

Yamaha

1

CLICK KVBG

100cc - 110cc

26,700,000

2

CLICK PLAY

100cc - 110cc

27,000,000

3

EXCITER 135CC 5P71

135cc

34,500,000

4

EXCITER CÔN TAY 5P71

125cc

35,000,000

5

EXCITER ĐĨA 1S93

125cc

31,500,000

6

EXCITER ĐĨA, VÀNH ĐÚC 1S94

125cc

32,500,000

7

JUPITER GRAVITA PHANH ĐĨA

100cc - 110cc

22,100,000

8

JUPITER GRAVITA VÀNH ĐÚC

100cc - 110cc

23,700,000

9

JUPITER MX - Phanh cơ

100cc - 110cc

21,500,000

10

JUPITER MX - Phanh đĩa

100cc - 110cc

22,500,000

11

JUPITER MX - Phanh đĩa, vành đúc

100cc - 110cc

24,000,000

12

JUPITER MX - Vành đúc

100cc - 110cc

23,000,000

13

MIO CLASSICO

100cc - 110cc

21,000,000

14

MIO CLASSICO - LTD

100cc - 110cc

21,000,000

15

MIO CLASSICO phanh đĩa, vành đúc

100cc - 110cc

20,000,000

16

MIO MAXIMO PHANH ĐĨA, VÀNH ĐÚC

100cc - 110cc

20,500,000

17

MIO ULTIMO PHANH CƠ 23B1

100cc - 110cc

21,000,000

18

MIO ULTIMO PHANH CƠ, VÀNH TĂM

100cc - 110cc

18,500,000

19

MIO ULTIMO PHANH ĐĨA 23B3

100cc - 110cc

21,000,000

20

MIO ULTIMO PHANH ĐĨA, VÀNH ĐÚC

100cc - 110cc

20,500,000

21

MIO-ULTIMO 4P82

100cc - 110cc

21,000,000

22

MIO-ULTIMO 4P84

100cc - 110cc

19,200,000

23

Nouvo 5P11

100cc - 110cc

32,500,000

24

NOUVO LX 5P11

100cc - 110cc

32,500,000

25

NOUVO VÀNH ĐÚC STD

100cc - 110cc

24,500,000

26

SIRIUS PHANH CƠ 5C63

100cc - 110cc

15,800,000

27

SIRIUS PHANH ĐĨA

100cc - 110cc

16,200,000

28

SIRIUS PHANH ĐĨA 5C64

100cc - 110cc

16,600,000

29

TAURUS PHANH CƠ

100cc - 110cc

14,100,000

30

TAURUS PHANH ĐĨA

100cc - 110cc

14,900,000

31

Xe gắn máy YA JYM125-6

125cc

22,000,000


Bảng giá này gồm có: 450 loại xe có giá tính thuế trước bạ


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2225/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/10/2009
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/10/2009
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thừa Thiên Huế / Nguyễn Văn Cao
Phạm viThừa Thiên Huế
Trích yếuNăm 2009 quy định giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.