|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 22/2011/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 21 tháng 12 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân, Ủy ban Nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 66/2011/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Lạng Sơn về Phê chuẩn phương án Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2012;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 416/TTr-STNMT ngày 21/12/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giá các loại đất Ban hành kemg theo Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:
1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của Pháp luật;
2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;
3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003;
4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3, Điều 59 Luật Đất đai năm 2003;
5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu Lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy địnhtại Điều 39 và Điều 40 Luật Đất đai năm 2003;
7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2012.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
GIÁ
CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2012 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN.
(Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Nguyên tắc phân vùng, phân khu vực phân loại đô thị để xác định giá
1. Căn cứ vào thực tế khu vực, vị trí đất, khoảng cách tới đường giao thông (đối với nhóm đất nông nghiệp); khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện mức độ đầu tư cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ (đối với nhóm đất phi nông nghiệp) để xác định giá các loại đất theo nguyên tắc:
1. Nhóm đất nông nghiệp:
Đất khu vực I, vị trí 1 có giá cao nhất; các khu vực, vị trí tương ứng tiếp theo có mức giá giảm dần.
1. 2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
Đường loại I, khu vực I, vị trí 1 có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi nhất, gần trục đường giao thông chính có mức giá cao nhất. Các loại đường, khu vực và vị trí tiếp theo có khả năng sinh lời và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn có mức giá theo thứ tự giảm dần.
2. Phân vùng, phân khu vực, phân loại đô thị:
2. 1. Phân vùng:
Các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn thuộc loại vùng "Xã Miền núi"
2. Phân khu vực:
Căn cứ các Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Uỷ ban Dân tộc, bảng giá đất năm 2012 được phân làm 03 khu vực như sau:
2. 1. Nhóm đất nông nghiệp: Phân làm 03 khu vực
- Khu vực I (Vùng tương đối bằng phẳng): Gồm 05 phường và 34 xã nằm trên địa bàn các huyện và Thành phố;
- Khu vực II (Vùng núi thấp): Gồm 127 xã nằm trên địa bàn các huyện và thành phố;
- Khu vực III (Vùng núi cao, các xã đặc biệt khó khăn): Gồm 60 xã nằm trên địa bàn các huyện.
2. 1. Nhóm đất phi nông nghiệp: Gồm Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
- Khu vực giáp gianh đô thị, các trục đường giao thông chính,... được quy định từ 01 đến 03 vị trí tương ứng với từng mức giá; các vị trí không quy định mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn;
- Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp các khu vực còn lại tại nông thôn: Phân làm 03 khu vực (tương tự như nhóm đất nông nghiệp). Trong từng khu vực phân làm 03 nhóm vị trí đất để xác định giá cho từng nhóm vị trí tại các khu vực.
2. 3. Phân loại đô thị, đường phố:
2. 3.1. Phân loại đô thị:
- Thành phố Lạng Sơn là "Đô thị Loại III" theo Quyết định số 997/QĐ-BXD, ngày 18/7/2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;
- Thị trấn các huyện tương đương với "Đô thị Loại V"
2. 3. Phân loại đường phố:
Căn cứ vào vị trí, khả năng sinh lợi, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mức độ đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng,... của từng loại đường, đoạn đường phố.
2. 3.3. Tên đường phố:
- Khu vực thành phố Lạng Sơn được xác định theo các Quyết định số 09/2003/QĐ-UB ngày 14/5/2003; số 74/QĐ-UBND ngày 13/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn và căn cứ thực tế địa bàn; giữ nguyên các đường nội bộ tại các khu tái định cư.
- Khu vực thị trấn thuộc các huyện: Ngoài các đường phố đã có tên, các đường phố, đoạn đường phố còn lại, các huyện đặt ký hiệu hoặc quy ước phù hợp với từng địa phương.
Chương II
GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 2. Phân nhóm Bảng giá đất năm 2012
1. Nhóm đất nông nghiệp:
1. Nhóm đất nông nghiệp phân theo 02 khu vực.
- Nhóm đất nông nghiệp khu vực thành phố Lạng Sơn.
- Nhóm đất nông nghiệp khu vực các huyện trên địa bàn tỉnh.
1. 2. Cơ cấu Nhóm đất nông nghiệp gồm 05 bảng giá:
- Bảng 1: Giá đất trồng lúa nước (Bảng 1)
- Bảng 2: Giá đất trồng cây hàng năm còn lại (Bảng 2)
- Bảng 3: Giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 3)
- Bảng 4: Giá đất rừng sản xuất (Bảng 4)
- Bảng 5: Giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 5)
2. Nhóm đất phi nông nghiệp:
2. 1. Cơ cấu nhóm đất phi nông nghiệp gồm 02 bảng giá:
- Bảng 7: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.
- Bảng 8: Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị.
2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày các tác phẩm nghệ thuật; cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật), khi cần xác định giá trên cơ sở giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại các vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
2. 3. Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại điểm b, Khoản 5, Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở, đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép, đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp), căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có giá đất sản xuất, kinh doạnh phi nông nghiệp liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
2. 4. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa căn cứ vào giá loại đất liền kề đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
2. 5. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thuỷ sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thuỷ sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thuỷ sản thì căn cứ vào giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận (trường hợp không có giá đất phi nông nghiệp liền kề) đã quyết định và căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá.
3. Đối với các loại đất chưa xác định được mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), khi cần định giá căn cứ tại Khoản 10, Điều 1, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để xác định giá. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào khung giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng do Chính phủ Quy định để định mức giá đất cụ thể.
Chương III
MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH ÁP GIÁ CỦA CÁC BẢNG GIÁ
Điều 3. Nhóm đất nông nghiêp
1. Các bảng giá (bảng 1, 2, 3, 4 và 5) được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
- Vị trí 1: Trong khoảng cách: Từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường giao thông liên xã) vào sâu đến hết mét thứ 150;
- Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
- Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
2. Bảng giá 4 (đất rừng sản xuất): Được áp dụng theo khu vực (xã thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
Điều 4. Nhóm đất phi nông nghiêp
1. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính (bảng 7):
1. Quy định chung:
- Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó;
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm 2 dưới đây.
1. 2. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
- Vị trí:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20;
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Các Vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất ở các khu vực còn lại ở nông thôn liền kề.
- Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
* Vị trí 1: K = 1,0;
* Vị trí 2: K = 0,4;
* Vị trí 3: K = 0,3.
1. 3. Bảng giá đất khu vực còn lại tại nông thôn (bao gồm đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
2. Bảng giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị (bảng 8):
2. 1. Quy định chung:
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
- Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất.
2. Quy định về cách xác định hệ số K:
- Đối với đất ở vị trí 1 (có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính):
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền lớn hơn hoặc bằng ba mét ( ³ 3) mét, hệ số K = 1;
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền từ: Lớn hơn hoặc bằng hai mét ( ³ 2) mét đến nhỏ hơn ba mét (< )3 m, hệ số K = 0,9;
+ Thửa đất có chiều rộng mặt tiền nhỏ hơn hai mét ( < ) 2 mét, hệ số K = 0,8.
- Đối với đất ở nằm trong các ngõ:
+ Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba mét ( ³ ) 3 mét, hệ số K = 1;
+ Ngõ có chiều rộng trung bình từ: Lớn hơn hoặc bằng hai mét ( ³ 2) mét đến nhỏ hơn ba mét (< ) 3 m, hệ số K = 0,9;
+ Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai mét ( < ) 2 mét, hệ số K = 0,8.
2. 3. Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
- Vị trí 1:
+ Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1);
+ Thửa đất nằm trong cư li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá của Vị trí 1 nhân với hệ số 0,7 sau đó nhân với hệ số (K) tương ứng quy định tại điểm 2 của Khoản này;
- Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80;
- Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
- Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên.
2. 4. Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
- Vị trí 1: K = 1,0; - Vị trí 3: K = 0,3;
- Vị trí 2: K = 0,4; - Vị trí 4: K = 0,15.
2. 5. Đối với trường hợp đặc biệt:
- Quy định áp giá đối với các trường hợp tại các điểm ngắt đường, đoạn đường phố; các đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,...: Khi xác định giá của các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 30 mét (tính từ điểm ngắt đoạn đường phố hoặc điểm đầu của đường, đoạn đường phố giao nhau, các ngã ba, ngã tư,... có mức giá thấp), được xác định giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.
- Đất tại nông thôn giáp ranh với đất tại đô thị; đất giữa các đoạn thuộc trục đường giao thông chính, khi xác định giá các thửa đất có mức giá thấp nằm trong phạm vi 50 mét: Được tính giá bằng cách cộng bình quân mức giá của đường, đoạn đường phố tiếp giáp.
- Đối với các khu tái định cư, khu đô thị mới, những đường phố chưa có mức giá quy định trong bản giá hoặc trường hợp đặc biệt khi áp dụng bảng giá không phù hợp, thì khi cần xác định giá được thực hiện theo giá đất quy định tại các Quyết định cụ thể của UBND tỉnh cho khu vực đó.
Chương IV
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tổ chức tổng hợp, cập nhật sự biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh theo định kỳ, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính theo quy định.
2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các phòng chức năng theo dõi, cập nhật biến động giá các loại đất trên địa bàn, định kỳ báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường theo đúng thời gian quy định.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. /.
PHỤ LỤC
TỔNG HỢP TIÊU THỨC PHÂN VÙNG KHU VỰC CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN BAN HÀNH KÈM THEO BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
|
Số TT
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền
|
|
Số TT
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Theo Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006; số 05/2007/QĐ-UBDT ngày 06/9/2007 của Ủy ban dân tộc miền
|
|
TT
|
Theo xã
|
Khu vực
|
|
|
|
I
|
Địa bàn Thành phố
|
|
|
1
|
1
|
Xã Hoàng Đồng
|
I
|
|
2
|
2
|
Xã Mai Pha
|
I
|
|
3
|
3
|
Phường Chi Lăng
|
I
|
|
4
|
4
|
Phường Tam Thanh
|
I
|
|
5
|
5
|
Phường Hoàng Văn Thụ
|
I
|
|
6
|
6
|
Phường Vĩnh Trại
|
I
|
|
7
|
7
|
Phường Đông Kinh
|
I
|
|
8
|
8
|
Xã Quảng Lạc
|
II
|
|
|
II
|
Địa bàn huyện
|
|
|
|
a
|
Huyện Văn Quan
|
|
|
9
|
1
|
Xã Văn An
|
I
|
|
10
|
2
|
Thị trấn Văn Quan
|
I
|
|
11
|
3
|
Xã Vĩnh Lại
|
II
|
|
12
|
4
|
Xã Tân Đoàn
|
II
|
|
13
|
5
|
Xã Khánh Khê
|
II
|
|
14
|
6
|
Xã Tràng Sơn
|
II
|
|
15
|
7
|
Xã Vân Mộng
|
II
|
|
16
|
8
|
Xã Yên Phúc
|
II
|
|
17
|
9
|
Xã Tràng Phái
|
II
|
|
18
|
10
|
Xã Xuân Mai
|
II
|
|
19
|
11
|
Xã Tú Xuyên
|
II
|
|
20
|
12
|
Xã Bình Phúc
|
II
|
|
21
|
13
|
Xã Trấn Ninh
|
II
|
|
22
|
14
|
Xã Đại An
|
II
|
|
23
|
15
|
Xã Lương Năng
|
II
|
|
24
|
16
|
Xã Chu Túc
|
II
|
|
25
|
17
|
Xã Việt Yên
|
II
|
|
26
|
18
|
Xã Tràng Các
|
II
|
|
27
|
19
|
Xã Song Giang
|
III
|
|
28
|
20
|
Xã Phú Mỹ
|
III
|
|
29
|
21
|
Xã Hòa Bình
|
III
|
|
30
|
22
|
Xã Hữu Lễ
|
III
|
|
31
|
23
|
Xã Đồng Giáp
|
III
|
|
32
|
24
|
Xã Tri Lễ
|
III
|
|
|
b
|
Huyện Cao Lộc
|
|
|
33
|
1
|
Thị trấn Đồng Đăng
|
I
|
|
34
|
2
|
Thị trấn Cao Lộc
|
I
|
|
35
|
3
|
Xã Hợp Thành
|
II
|
|
36
|
4
|
Xã Hòa Cư
|
II
|
|
37
|
5
|
Xã Hải Yến
|
II
|
|
38
|
6
|
Xã Cao Lâu
|
II
|
|
39
|
7
|
Xã Xuất Lễ
|
II
|
|
40
|
8
|
Xã Lộc Yên
|
II
|
|
41
|
9
|
Xã Bảo Lâm
|
II
|
|
42
|
10
|
Xã Thụy Hùng
|
II
|
|
43
|
11
|
Xã Phú Xá
|
II
|
|
44
|
12
|
Xã Hồng Phong
|
II
|
|
45
|
13
|
Xã Gia Cát
|
II
|
|
46
|
14
|
Xã Tân Liên
|
III
|
|
47
|
15
|
Xã Yên Trạch
|
II
|
|
48
|
16
|
Xã Tân Thành
|
II
|
|
49
|
17
|
Xã Công Sơn
|
III
|
|
50
|
18
|
Xã Mẫu Sơn
|
III
|
|
51
|
19
|
Xã Thanh Lòa
|
III
|
|
52
|
20
|
Xã Thạch Đạn
|
III
|
|
53
|
21
|
Xã Bình Trung
|
III
|
|
54
|
22
|
Xã Song Giáp
|
III
|
|
55
|
23
|
Xã Xuân Long
|
II
|
|
|
c
|
Huyện Tràng Định
|
|
|
56
|
1
|
Xã Đại Đồng
|
I
|
|
57
|
2
|
Thị trấn Thất Khê
|
I
|
|
58
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
I
|
|
59
|
4
|
Xã Hùng Sơn
|
I
|
|
60
|
5
|
Xã Chí Minh
|
II
|
|
61
|
6
|
Xã Tân Tiến
|
II
|
|
62
|
7
|
Xã Kim Đồng
|
II
|
|
63
|
8
|
Xã Quốc Khánh (xã Biên giới)
|
II
|
|
64
|
9
|
Xã Đội Cấn
|
II
|
|
65
|
10
|
Xã Tân Minh
|
II
|
|
66
|
11
|
Xã Đào Viên
|
II
|
|
67
|
12
|
Xã Trung Thành
|
II
|
|
68
|
13
|
Xã Quốc Việt
|
II
|
|
69
|
14
|
Xã Hùng Việt
|
II
|
|
70
|
15
|
Xã Đề Thám
|
II
|
|
71
|
16
|
Xã Tri Phương
|
II
|
|
72
|
17
|
Xã Kháng Chiến
|
II
|
|
73
|
18
|
Xã Vĩnh Tiến
|
III
|
|
74
|
19
|
Xã Khánh Long
|
III
|
|
75
|
20
|
Xã Đoàn Kết
|
III
|
|
76
|
21
|
Xã Cao Minh
|
III
|
|
77
|
22
|
Xã Tân Yên
|
III
|
|
78
|
23
|
Xã Bắc Ái
|
III
|
|
|
d
|
Huyện Văn Lãng
|
|
|
79
|
1
|
Thị trấn Na Sầm
|
I
|
|
80
|
2
|
Xã Tân Lang
|
II
|
|
81
|
3
|
Xã An Hùng
|
II
|
|
82
|
4
|
Xã Trùng Quán
|
II
|
|
83
|
5
|
Xã Hoàng Việt
|
II
|
|
84
|
6
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
II
|
|
85
|
7
|
Xã Tân Mỹ (biên giới)
|
II
|
|
86
|
8
|
Xã Tân Thanh (biên giới)
|
II
|
|
87
|
9
|
Xã Thanh Long
|
II
|
|
88
|
10
|
Xã Tân Việt
|
II
|
|
89
|
11
|
Xã Hội Hoan
|
II
|
|
90
|
12
|
Xã Gia Miễn
|
II
|
|
91
|
13
|
Xã Thành Hòa
|
II
|
|
92
|
14
|
Xã Tân Tác
|
II
|
|
93
|
15
|
Xã Hồng Thái
|
III
|
|
94
|
16
|
Xã Bắc La
|
III
|
|
95
|
17
|
Xã Thụy Hùng
|
II
|
|
96
|
18
|
Xã Nhạc Kỳ
|
III
|
|
97
|
19
|
Xã Nam La
|
III
|
|
98
|
20
|
Xã Trùng Khánh
|
III
|
|
|
e
|
Huyện Hữu Lũng
|
|
|
99
|
1
|
Xã Vân Nham
|
I
|
|
100
|
2
|
Xã Minh Sơn
|
I
|
|
101
|
3
|
Xã Sơn Hà
|
I
|
|
102
|
4
|
Xã Đồng Tân
|
I
|
|
103
|
5
|
Thị trấn Hữu Lũng
|
I
|
|
104
|
6
|
Xã Yên Vượng
|
II
|
|
105
|
7
|
Xã Yên Sơn
|
II
|
|
106
|
8
|
Xã Hòa Thắng
|
II
|
|
107
|
9
|
Xã Tân Thành
|
II
|
|
108
|
10
|
Xã Thanh Sơn
|
II
|
|
109
|
11
|
Xã Đồng Tiến
|
II
|
|
110
|
12
|
Xã Hòa Sơn
|
II
|
|
111
|
13
|
Xã Minh Tiến
|
II
|
|
112
|
14
|
Xã Cai Kinh
|
II
|
|
113
|
15
|
Xã Hòa Bình
|
II
|
|
114
|
16
|
Xã Đô Lương
|
II
|
|
115
|
17
|
Xã Hòa Lạc
|
II
|
|
116
|
18
|
Xã Minh Hòa
|
II
|
|
117
|
19
|
Xã Nhật Tiến
|
II
|
|
118
|
20
|
Xã Hồ Sơn
|
II
|
|
119
|
21
|
Xã Hữu Liên
|
II
|
|
120
|
22
|
Xã Yên Bình
|
II
|
|
121
|
23
|
Xã Tân Lập
|
III
|
|
122
|
24
|
Xã Yên Thịnh
|
II
|
|
123
|
25
|
Xã Thiện Kỵ
|
III
|
|
124
|
26
|
Xã Quyết Thắng
|
II
|
|
|
f
|
Huyện Bình Gia
|
|
|
125
|
1
|
Thị trấn Bình Gia
|
I
|
|
126
|
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
I
|
|
127
|
3
|
Xã Tô Hiệu
|
I
|
|
128
|
4
|
Xã Mông Ân
|
III
|
|
129
|
5
|
Xã Hồng Phong
|
II
|
|
130
|
6
|
Xã Tân Văn
|
II
|
|
131
|
7
|
Xã Minh Khai
|
II
|
|
132
|
8
|
Xã Hồng Thái
|
III
|
|
133
|
9
|
Xã Hưng Đạo
|
III
|
|
134
|
10
|
Xã Vĩnh Yên
|
III
|
|
135
|
11
|
Xã Yên Lỗ
|
III
|
|
136
|
12
|
Xã Hòa Bình
|
III
|
|
137
|
13
|
Xã Quang Trung
|
III
|
|
138
|
14
|
Xã Quý Hòa
|
III
|
|
139
|
15
|
Xã Thiện Thuật
|
III
|
|
140
|
16
|
Xã Bình La
|
III
|
|
141
|
17
|
Xã Thiện Hòa
|
III
|
|
142
|
18
|
Xã Thiện Long
|
III
|
|
143
|
19
|
Xã Hoa Thám
|
III
|
|
144
|
20
|
Xã Tân Hòa
|
III
|
|
|
g
|
Huyện Lộc Bình
|
|
|
145
|
1
|
Thị trấn Lộc Bình
|
I
|
|
146
|
2
|
Thị trấn Na Dương
|
I
|
|
147
|
3
|
Xã Yên Khoái (biên giới)
|
I
|
|
148
|
4
|
Xã Hữu Khánh
|
I
|
|
149
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
I
|
|
150
|
6
|
Xã Quan Bản
|
II
|
|
151
|
7
|
Xã Đông Quan
|
II
|
|
152
|
8
|
Xã Khuất Xá
|
II
|
|
153
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
II
|
|
154
|
10
|
Xã Xuân Mãn
|
II
|
|
155
|
11
|
Xã Bằng Khánh
|
II
|
|
156
|
12
|
Xã Xuân Lễ
|
II
|
|
157
|
13
|
Xã Vân Mộng
|
II
|
|
158
|
14
|
Xã Như Khuê
|
II
|
|
159
|
15
|
Xã Xuân Tình
|
II
|
|
160
|
16
|
Xã Hiệp Hạ
|
II
|
|
161
|
17
|
Xã Minh Phát
|
II
|
|
162
|
18
|
Xã Lục Thôn
|
II
|
|
163
|
19
|
Xã Nhượng Bạn
|
II
|
|
164
|
20
|
Xã Tú Mịch (biên giới)
|
II
|
|
165
|
21
|
Xã Hữu Lân
|
III
|
|
166
|
22
|
Xã Xuân Dương
|
III
|
|
167
|
23
|
Xã Tĩnh Bắc
|
III
|
|
168
|
24
|
Xã Mẫu Sơn
|
III
|
|
169
|
25
|
Xã Sàn Viên
|
II
|
|
170
|
26
|
Xã Nam Quan
|
II
|
|
171
|
27
|
Xã Ái Quốc
|
III
|
|
172
|
28
|
Xã Tam Gia
|
III
|
|
173
|
29
|
Xã Lợi Bác
|
III
|
|
|
h
|
Huyện Chi Lăng
|
|
|
174
|
1
|
Thị trấn Đồng Mỏ
|
I
|
|
175
|
2
|
Thị trấn Chi Lăng
|
I
|
|
176
|
3
|
Xã Quang Lang
|
I
|
|
177
|
4
|
Xã Chi Lăng
|
I
|
|
178
|
5
|
Xã Thượng Cường
|
II
|
|
179
|
6
|
Xã Bắc Thủy
|
II
|
|
180
|
7
|
Xã Hòa Bình
|
II
|
|
181
|
8
|
Xã Vạn Linh
|
II
|
|
182
|
9
|
Xã Nhân Lý
|
II
|
|
183
|
10
|
Xã Mai Sao
|
II
|
|
184
|
11
|
Xã Bằng Mạc
|
II
|
|
185
|
12
|
Xã Gia Lộc
|
II
|
|
186
|
13
|
Xã Quan Sơn
|
II
|
|
187
|
14
|
Xã Vân Thủy
|
II
|
|
188
|
15
|
Xã Y Tịch
|
II
|
|
189
|
16
|
Xã Bằng Hữu
|
II
|
|
190
|
17
|
Xã Lâm Sơn
|
II
|
|
191
|
18
|
Xã Vân An
|
II
|
|
192
|
19
|
Xã Chiến Thắng
|
II
|
|
193
|
20
|
Xã Liên Sơn
|
III
|
|
194
|
21
|
Xa Hữu Kiên
|
III
|
|
|
i
|
Huyện Bắc Sơn
|
|
|
195
|
1
|
Thị trấn Bắc Sơn
|
I
|
|
196
|
2
|
Xã Hữu Vĩnh
|
I
|
|
197
|
3
|
Xã Quỳnh Sơn
|
I
|
|
198
|
4
|
Xã Bắc Sơn
|
I
|
|
199
|
5
|
Xã Đồng Ý
|
II
|
|
200
|
6
|
Xã Vũ Sơn
|
II
|
|
201
|
7
|
Xã Chiến Thắng
|
II
|
|
202
|
8
|
Xã Tân Thành
|
II
|
|
203
|
9
|
Xã Long Đống
|
II
|
|
204
|
10
|
Xã Hưng Vũ
|
II
|
|
205
|
11
|
Xã Vũ Lễ
|
II
|
|
206
|
12
|
Xã Tân Lập
|
II
|
|
207
|
13
|
Xã Vũ Lăng
|
II
|
|
208
|
14
|
Xã Tân Tri
|
II
|
|
209
|
15
|
Xã Chiêu Vũ
|
II
|
|
210
|
16
|
Xã Nhất Hòa
|
II
|
|
211
|
17
|
Xã Tân Hương
|
II
|
|
212
|
18
|
Xã Nhất Tiến
|
III
|
|
213
|
19
|
Xã Trấn Yên
|
III
|
|
214
|
20
|
Xã Vạn Thủy
|
III
|
|
|
k
|
Huyện Đình Lập
|
|
|
215
|
1
|
Thị trấn Đình Lập
|
I
|
|
216
|
2
|
Thị trấn NT Thái Bình
|
I
|
|
217
|
3
|
Xã Đình Lập
|
II
|
|
218
|
4
|
Xã Cường Lợi
|
II
|
|
219
|
5
|
Xã Bắc Lãng
|
III
|
|
220
|
6
|
Xã Đồng Thắng
|
III
|
|
221
|
7
|
Xã Thái Bình
|
III
|
|
222
|
8
|
Xã Bắc Xa
|
III
|
|
223
|
9
|
Xã Châu Sơn
|
III
|
|
224
|
10
|
Xã Lâm Ca
|
III
|
|
225
|
11
|
Xã Kiên Mộc
|
III
|
|
226
|
12
|
Xã Bính Xá
|
III
|
Thành phố Lạng Sơn
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
(
Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh
)
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
54.000
|
46.000
|
40.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
48.000
|
42.000
|
36.000
|
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
50.000
|
42.000
|
36.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
44.000
|
37.000
|
30.000
|
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
44.000
|
38.000
|
32.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
39.000
|
34.000
|
29.000
|
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
12.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
10.000
|
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Phường và các xã thuộc khu vực I
|
32.000
|
28.000
|
24.000
|
|
2
|
Xã thuộc khu vực II
|
29.000
|
26.000
|
23.000
|
Các huyện
NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÁC HUYỆN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
BẢNG 1: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
50.000
|
43.000
|
36.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
44.000
|
38.000
|
32.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
38.000
|
33.000
|
28.000
|
BẢNG 2: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
44.000
|
37.000
|
30.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
38.000
|
32.000
|
26.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
32.000
|
27.000
|
22.000
|
BẢNG 3: BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
37.000
|
31.000
|
25.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
32.000
|
27.000
|
22.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
27.000
|
23.000
|
19.000
|
BẢNG 4: BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
9.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
7.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
5.000
|
BẢNG 5: BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
ĐVT: đồng/m 2
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Giá đất
|
Giá đất
|
Giá đất
|
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
|
1
|
Thị trấn, các xã thuộc khu vực I
|
29.000
|
25.000
|
21.000
|
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
26.000
|
23.000
|
20.000
|
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
23.000
|
21.000
|
19.000
|
Thành phố Lạng Sơn
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
1
|
Xã Mai Pha
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
-
Đường Hoàng Đình Kinh
:
Từ ngã tư Phai Vệ - Lê Đại Hành đến Quốc Lộ 1A mới
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
| |
-
Đường Mai Pha
: Đoạn 1, từ ngã 4 đường Phai Vệ đến hết trường Dân tộc nội trú
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
| |
-
Đường Mai Pha
: Đoạn 2, từ hết đất trường Dân tộc nội trú đến hết đất thuộc khu tập thể Nhà máy Xi Măng Lạng Sơn
|
600.000
|
240.000
|
420.000
|
168.000
| |||
-
Đường Hùng Vương
: Đoạn 4, từ cầu Rọ Phải đến đường rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
| |
-
Đường Hùng Vương
: Đoạn 5, từ rẽ trụ sở UBND xã Mai Pha đến Quốc lộ 1A mới
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
| |
-
Đường nội bộ Khu Tái định cư 1 Mai Pha
: Trừ mặt tiếp giáp đường Hùng Vương
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
-
Đường đi Mai Pha cũ
: Từ đường Hùng Vương rẽ vào trụ sở UBND xã Mai Pha qua đường rẽ vào thôn Khòn Khuyên, đường rẽ thôn Khòn Phổ đến đường Hùng Vương
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
| |
-
Đường vào thôn Khòn Khuyên
: Từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Khuyên gặp đường vào sân bay Mai Pha
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
-
Đường vào thôn Khòn Phổ
: Đoạn 1, từ đường đi Mai Pha cũ rẽ vào thôn Khòn Phổ đến ngã 3 thôn Khòn Phổ (dài 300m)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường vào thôn Khòn Phổ
: Đoạn 2: Từ ngã ba (thôn Khòn Phổ) tiếp đoạn 1 rẽ sang phía đông 60m và sang phía tây đến đường vào sân bay Mai Pha
|
700.000
|
280.000
|
490.000
|
196.000
| |||
-
Đường vào sân bay Mai Pha
: Đoạn 1, từ đường Hùng Vương vào 300m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
-
Đường vào sân bay Mai Pha
: Đoạn 2, từ hết mét thứ 300m đến hết đường sân bay Mai Pha
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 5, từ hết địa phận phường Đông Kinh đến hết địa phận phía nam Thành phố
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
-
Các đường vào thôn Co Măn
: Từ đường Hùng Vương đến giáp đường sắt
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
-
Các đường vào thôn Mai Thành
: Từ đường Hùng Vương vào 300m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
Xã Hoàng Đồng
| |||||||
-
Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 8, từ đường sắt thôn Vĩ Thượng đến Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 09, từ đường rẽ Trụ sở UBND xã Hoàng Đồng đến đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
| |
-
Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 10, từ đường rẽ vào Trường THCS xã Hoàng Đồng đến đường rẽ lên Nhà văn hóa thôn Quán Hồ - Bản Mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
-
Đường Trần Đăng Ninh
: Đoạn 11: Từ đường rẽ lên Nhà văn hoá thôn Quán Hồ - Bản Mới đến hết địa phận bắc Thành phố (đường rẽ ra ngã 3 Tam Lung, Quốc lộ 1A mới)
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Đường Ba Sơn
: Đoạn 2, từ giáp địa phận phường Tam Thanh đến Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
| |
-
Đường Ba Sơn
: Đoạn 3, từ đường rẽ Công ty CP sản xuất và KD hàng XNK Lạng Sơn đến mương thuỷ lợi
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
-
Đường Ba Sơn
: Đoạn 4, từ mương thuỷ lợi đến hết địa phận Trung tâm phòng chống bệnh xã hội Tỉnh.
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 1, từ địa phận phía bắc Thành phố Lạng Sơn đến đường rẽ vào Hồ Nà Tâm
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 2: Từ đường vào Hồ Nà Tâm đến đường rẽ vào thôn Phai Trần
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
-
Quốc lộ 1A mới
: Đoạn 3, từ đường rẽ vào thôn Phai Trần đến đường Bông Lau
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường Lý Thường Kiệt
: Đoạn 4, từ đường Ba Sơn đến giáp đường sắt thôn Vĩ Thượng
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
-
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh
: Đoạn 1: từ Quốc lộ 1A mới đến trạm biến áp Km0+150
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Đường vào Hồ Thâm Sỉnh
: Đoạn 2, từ Trạm biến áp Km0+150 đến Km01+300
|
300.000
|
210.000
| |||||
-
Đường vào Kéo Tấu
:
Từ hết địa phận P.Tam Thanh đến Ngã 3 đường rẽ Nà Sèn, Kéo Tấu
|
700.000
|
280.000
|
490.000
|
196.000
| |||
-
Đường vào Hồ Nà Tâm
(Từ đường QL1A mới đến đỉnh đập chính)
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức
: Đoạn 1, từ đường Trần Đăng Ninh đến đường rẽ vào thôn Khòn Pịt
|
500.000
|
230.000
|
230.000
|
350.000
|
161.000
|
161.000
| |
-
Đường vào Trường dạy nghề Việt Đức
: Đoạn 2, từ đường rẽ vào thôn Khòn Pịt đến hết Trường dạy nghề Việt Đức
|
300.000
|
210.000
| |||||
-
Đường Song giáp - Khánh Khê
: Đoạn 2, từ hết địa phận phường Tam Thanh đến hết địa phận TPLS
|
200.000
|
140.000
| |||||
Xã Quảng Lạc
| |||||||
-
Quốc lộ 1A cũ
: Đoạn 1, từ Cầu Bản Loỏng - Đường rẽ đi Đồng Giáp
|
500.000
|
200.000
|
140.000
|
350.000
|
140.000
|
98.000
| |
-
Quốc lộ 1A cũ
: Đoạn 2, từ đường rẽ đi Đồng Giáp đến hết Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long)
|
200.000
|
140.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
230.000
|
170.000
|
80.000
|
161.000
|
119.000
|
56.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
140.000
|
90.000
|
60.000
|
98.000
|
63.000
|
42.000
|
2. Chi tiết giá phân khu vực, nhóm vị trí đất tại nông thôn các khu vực còn lại:
2. Thành phố Lạng Sơn
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. Huyện: Cao Lộc
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
TÊN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
|
A
|
KHU VỰC I: GỒM XÃ HOÀNG ĐỒNG VÀ XÃ MAI PHA
|
I
|
NHÓM VỊ TRÍ I
|
1
|
Xã Mai Pha
|
Gồm các thôn:
Tân Lập, Rọ Phải, Khòn Khuyên, Khòn Phổ, Mai Thành, Co Măn.
| |
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
Gồm các thôn:
Hoàng Tân, Vĩ Hạ, Vĩ thượng, Đồi Chè, Pàn Pè, Bản Viển, Phai Trần - Nặm Thoỏng
,
Chi Mạc - Nà Kéo, Khòn Pịt, Đồng Én, Quán Hồ -
Bản Mới, Nà Tâm - Lục My, Hoàng Thanh, Tổng Huồng -
Nà Sèn (chỉ tính khu vực Tổng Huồng).
| |
II
|
NHÓM VỊ TRÍ II
|
1
|
Xã Mai Pha
|
Gồm các thôn:
Pò Đứa, Trung cấp, Khòn Pát, Pò Mỏ, Phai Duốc
| |
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
Gồm các thôn:
Nà Lượt, Nà Pàn, Lục Khoang, Tằng Khảm - Phả Lạn - Kéo Cằng, Tổng Huồng - Nà Sèn (chỉ tính khu vực Nà Sèn).
| |
III
|
NHÓM VỊ TRÍ III
|
1
|
Xã Mai Pha
|
Gồm các thôn:
Nà Chuông I, Nà Chuông II, Bình Cằm
| |
2
|
Xã Hoàng Đồng
|
Gồm các thôn:
Hoàng Sơn, Hoàng Thủy
| |
B
|
KHU VỰC II: GỒM XÃ QUẢNG LẠC
|
I
|
NHÓM VỊ TRÍ I:
Gồm các thôn có đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố:
|
Quảng Liên I (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)
| |
Quảng Liên III (Bản Loỏng ngoài; Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ Cầu Bản Loỏng đến đường rẽ đi Đồng Giáp)
| |
Quảng Trung I (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Trung II (gồm Các hộ thuộc vị trí 2 trở đi của đường Quốc lộ 1A cũ đoạn từ đường rẽ đi Xuân Long đến Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) và các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Hồng I (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Hồng II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
Quảng Hồng III (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 1A cũ tính từ Km số 5 (đường rẽ đi Xuân Long) đến hết địa phận Thành phố)
| |
II
|
NHÓM VỊ TRÍ II: Gồm các thôn:
|
Quảng Hồng I (gồm các xóm: Phai Cải, Cao Điền, Tắc Khau)
| |
Quảng Hồng II (xóm bản Cao)
| |
Quảng Hồng III (gồm các xóm Pác Cáp, Kéo Chỉ, Nà Luông)
| |
Quảng Trung I (gồm các xóm Pác Moòng, Phiêng Cù)
| |
Quảng Liên II (gồm các hộ tiếp giáp mặt đường đi Đồng Giáp)
| |
III
|
NHÓM VỊ TRÍ III: Gồm các thôn:
|
Quảng Liên I: Xóm Nà Poọng
| |
Quảng Liên III
| |
Quảng Tiến I
| |
Quảng Tiến II
| |
Quảng Trung II (gồm các xóm Bản Quéng, Khuôn Nghiều)
| |
Quảng Trung III (xóm Khuân Slac)
| |
Các xóm còn lại của các thôn trên.
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| |||||||||||
1
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 1
|
Bắc cầu Kỳ Cùng
|
Bắc cầu Kỳ Cùng
|
Đường Hoà Bình
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
2
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 2
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Phan Đình Phùng
|
14.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.100.000
|
9.800.000
|
3.920.000
|
2.940.000
|
1.470.000
|
3
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 3
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Minh Khai
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
4
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 4
|
Đường Minh Khai
|
Đường Minh Khai
|
Đường Lê Hồng Phong
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
5
|
Lê Lợi, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Bắc Sơn
|
14.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.100.000
|
9.800.000
|
3.920.000
|
2.940.000
|
1.470.000
|
6
|
Lê Lợi, đoạn 2
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bà Triệu
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
7
|
Lê Lợi, đoạn 3
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Chu Văn An
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
8
|
Lê Lợi, đoạn 4
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Chu Văn An
|
Ga Lạng Sơn
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
9
|
Bà Triệu, đoạn 4
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Phai Vệ
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
10
|
Bà Triệu, đoạn 5
|
Đường Phai Vệ
|
Đường Phai Vệ
|
Đường Ngô Gia Tự
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
11
|
Bà Triệu, đoạn 6
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Lý Thái Tổ
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
12
|
Tam Thanh, đoạn 1
|
Trần Đăng Ninh
|
Trần Đăng Ninh
|
Ngã 6 gặp đường Nhị Thanh
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
13
|
Nguyễn Du, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Phai Vệ
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
14
|
Phai Vệ, đoạn 1
|
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh)
|
Đường Nguyễn Du (chợ Đông Kinh)
|
Đường Bà Triệu
|
12.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
1.800.000
|
8.400.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.260.000
|
15
|
Phai Vệ, đoạn 2
|
Đường Bà Triệu (chợ Đông Kinh)
|
Đường Bà Triệu (chợ Đông Kinh)
|
Đường Chu Văn An
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
16
|
Phai Vệ, đoạn 3
|
Đường Chu Văn An
|
Đường Chu Văn An
|
Ngõ 8 đường Phai Vệ
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
17
|
Nguyễn Tri Phương, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Nguyễn Du
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
18
|
Nguyễn Tri Phương, đoạn 2
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Nguyễn Du
|
Đường Bà Triệu
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
19
|
Đường 17 tháng 10
|
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh
|
Bắc đầu cầu Kỳ Cùng, Trần Đăng Ninh
|
Ngã 3 Lê Lợi, Nguyễn Du
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
20
|
Nhị Thanh, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Tam Thanh
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
21
|
Minh Khai
|
Rẽ đường Trần Đăng Ninh
|
Rẽ đường Trần Đăng Ninh
|
Gặp đường Bắc Sơn
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
22
|
Bắc Sơn, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Cầu Đen
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
23
|
Bắc Sơn, đoạn 2
|
Cầu Đen
|
Cầu Đen
|
Đường Phan Đình Phùng
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
24
|
Bắc Sơn, đoạn 3
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Phan Đình Phùng
|
Đường Minh Khai
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
25
|
Lê Lai, đoạn 1
|
Ngã 5 Trần Đăng Ninh, Phan Đình Phùng
|
Ngã 5 Trần Đăng Ninh, Phan Đình Phùng
|
Đường Minh Khai
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
26
|
Ngô Quyền, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Q.lộ 1A mới
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
27
|
Kỳ Lừa
|
Hai bên nhà chợ chính từ đường Trần Đăng Ninh
|
Hai bên nhà chợ chính từ đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Bắc Sơn
|
8.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.200.000
|
5.600.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
840.000
|
28
|
Lý Thái Tổ
|
Phía Đông cầu Đông Kinh
|
Phía Đông cầu Đông Kinh
|
Đường Bà Triệu
|
7.200.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.080.000
|
5.040.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
756.000
|
29
|
Hùng Vương, đoạn 1
|
Nam đầu cầu Kỳ Cùng
|
Nam đầu cầu Kỳ Cùng
|
Bắc cầu Thụ Phụ
|
10.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
1.500.000
|
7.000.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.050.000
|
30
|
Lương Văn Chi, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Bắc Sơn
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
31
|
Phan Đình Phùng, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Bắc Sơn
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
32
|
Đinh Tiên Hoàng, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
II
|
Đường loại II
| |||||||||||
1
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 5
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Rẽ đường Ba Sơn
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
2
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 6
|
Rẽ đường Ba Sơn
|
Rẽ đường Ba Sơn
|
Đường Bông Lau
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
3
|
Trần Quốc Toản, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Lê Lai
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
4
|
Trần Quốc Toản, đoạn 2
|
Đường Lê Lai
|
Đường Lê Lai
|
Đường Lương Văn Chi
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
5
|
Lê Hồng Phong, đoạn 1
|
Ngã 3 đường Trần Đăng Ninh
|
Ngã 3 đường Trần Đăng Ninh
|
Ngã 4 rẽ đường Yết Kiêu
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
6
|
Lê Hồng Phong, đoạn 2
|
Ngã 4 rẽ đường Yết Kiêu
|
Ngã 4 rẽ đường Yết Kiêu
|
Ngã 6 Pò Soài
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
7
|
Lê Hồng Phong, đoạn 3
|
Ngã 6 Pò Soài
|
Ngã 6 Pò Soài
|
Ngã 4 đường Phố Muối
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
8
|
Phan Chu Trinh
|
Đường Lương Văn Chi
|
Đường Lương Văn Chi
|
Đường Phan Đình Phùng
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
9
|
Bà Triệu, đoạn 3
|
Ngõ 4 Bà Triệu thuộc P. Vĩnh Trại
|
Ngõ 4 Bà Triệu thuộc P. Vĩnh Trại
|
Đến đường Lê Lợi
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
10
|
Tam Thanh, đoạn 2
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Ngô Thì Sỹ
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
11
|
Ngô Quyền, đoạn 2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ngã 4 đường Mỹ Sơn
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
12
|
Phai Vệ, đoạn 4
|
Ngõ 8 đường Phai Vệ
|
Ngõ 8 đường Phai Vệ
|
Hết đường Lê Đại Hành
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
13
|
Thân Thừa Quý
|
Ngõ 2 đường Lê Lợi
|
Ngõ 2 đường Lê Lợi
|
Gặp đường Bắc Sơn
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
14
|
Ngô Gia Tự
|
Ngã 3 đường Nguyễn Du
|
Ngã 3 đường Nguyễn Du
|
Gặp đường Bà Triệu
|
5.800.000
|
2.320.000
|
1.740.000
|
870.000
|
4.060.000
|
1.624.000
|
1.218.000
|
609.000
|
15
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
16
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 2
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
17
|
Hùng Vương, đoạn 2
|
Nam cầu Thụ Phụ
|
Nam cầu Thụ Phụ
|
Ngã 3 rẽ đường Văn Vỉ
|
6.400.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
960.000
|
4.480.000
|
1.792.000
|
1.344.000
|
672.000
|
18
|
Hùng Vương, đoạn 3
|
Ngã 3 rẽ đường Văn Vỉ
|
Ngã 3 rẽ đường Văn Vỉ
|
Cầu Rọ Phải
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
19
|
Lê Lai, đoạn 2
|
Đường Minh Khai
|
Đường Minh Khai
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
20
|
Lê Đại Hành, đoạn 1
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Ngô Quyền
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
21
|
Lê Đại Hành, đoạn 2
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Ngô Quyền
|
Đường Phai Vệ
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
22
|
Nguyễn Du, đoạn 2
|
Đường Phai Vệ
|
Đường Phai Vệ
|
Đường Ngô Gia Tự
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
23
|
Nguyễn Du, đoạn 3
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đường Ngô Gia Tự
|
Đầu cầu Đông Kinh
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
24
|
Hoàng Văn Thụ
|
Rẽ từ đường Quang Trung
|
Rẽ từ đường Quang Trung
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
25
|
Đinh Tiên Hoàng, đoạn 2
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
26
|
Quang Trung
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Đường Dã Tượng
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
27
|
Hoà Bình
|
Rẽ đườngTrần Đăng Ninh
|
Rẽ đườngTrần Đăng Ninh
|
Đường Phố Muối
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
28
|
Đinh Liệt
|
Ngô Quyền
|
Ngô Quyền
|
Ngõ 1 Lê Đại Hành
|
4.600.000
|
1.840.000
|
1.380.000
|
690.000
|
3.220.000
|
1.288.000
|
966.000
|
483.000
|
29
|
Nhị Thanh, đoạn 2
|
Đường Tam Thanh
|
Đường Tam Thanh
|
Đường Phố Muối
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
30
|
Yết Kiêu, đoạn 1
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
31
|
Bắc Sơn, đoạn 4
|
Đường Minh Khai
|
Đường Minh Khai
|
Đường Trần Phú
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
32
|
Ngô Văn Sở, đoạn 1
|
Ngã 3 đường Lê Lai
|
Ngã 3 đường Lê Lai
|
Gặp đường Bắc Sơn
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
33
|
Chu Văn An, đoạn 1
|
Ngã tư Bà Triệu + Lý Thái Tổ (thuộc P.Đông Kinh)
|
Ngã tư Bà Triệu + Lý Thái Tổ (thuộc P.Đông Kinh)
|
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
34
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh, Ngã 3 tam giác Pò Soài
|
Đường Trần Đăng Ninh, Ngã 3 tam giác Pò Soài
|
Đường Nhị Thanh
|
5.200.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
780.000
|
3.640.000
|
1.456.000
|
1.092.000
|
546.000
|
35
|
Phố Muối
|
Bắc Cầu Kỳ Cùng
|
Bắc Cầu Kỳ Cùng
|
Ngã 3 đường Nhị Thanh
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
36
|
Lương Văn Chi, đoạn 2
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
37
|
Thân Công Tài, đoạn 1
|
Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ)
|
Đường Bắc Sơn (Đền Tả Phủ)
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
38
|
Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Lê Lai
|
Đường Lê Lai
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
39
|
Mai Thế Chuẩn
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
40
|
Nguyễn Thái Học, đoạn 1
|
Ngã 3 đường Trần Nhật Duật
|
Ngã 3 đường Trần Nhật Duật
|
Đường Thành
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
41
|
Cửa Nam, đoạn 1
|
Rẽ đường Hùng Vương
|
Rẽ đường Hùng Vương
|
Đến hết Nhà khách Tỉnh uỷ
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
III
|
Đường loại III
| |||||||||||
1
|
Trần Đăng Ninh, đoạn 7
|
Đường Bông Lau
|
Đường Bông Lau
|
Đường sắt thôn Vĩ Thượng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Tam Thanh, đoạn 3
|
Đường Ngô Thì Sỹ
|
Đường Ngô Thì Sỹ
|
Đường Tô Thị
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
3
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 2
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Nhị Thanh
|
Đường Lê Hồng Phong
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
4
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 3
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Ba Sơn
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
5
|
Ngô Văn Sở, đoạn 2
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bắc Sơn
|
Gặp đường Thân Công Tài
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
6
|
Thân Cảnh Phúc
|
Ngã 3 đường Thân Công Tài
|
Ngã 3 đường Thân Công Tài
|
Đường Phan Đình Phùng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
7
|
Trần Phú
|
Rẽ đường Bắc Sơn
|
Rẽ đường Bắc Sơn
|
Gặp đường sắt sang Cao Lộc
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
8
|
Chu Văn An, đoạn 2
|
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
|
Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An
|
Đường Phai Vệ
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
9
|
Chu Văn An, đoạn 3
|
Đường Phai Vệ
|
Đường Phai Vệ
|
Đường Lê Lợi
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
10
|
Chu Văn An, đoạn 4
|
Đường Lê Lợi
|
Đường Lê Lợi
|
Trạm xá phường Vĩnh Trại
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
11
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 3
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đường rẽ Đèo Giang
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
12
|
Trần Hưng Đạo, đoạn 4
|
Đường rẽ Đèo Giang
|
Đường rẽ Đèo Giang
|
Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
13
|
Đường Thành
|
Đường Quang Trung
|
Đường Quang Trung
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
14
|
Đường nội bộ khu dân cư Cơ khí phường Vĩnh Trại
|
Toàn bộ đường nội bộ
|
Toàn bộ đường nội bộ
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
| |
15
|
Ngô Quyền, đoạn 3
|
Ngã tư đường Mỹ Sơn
|
Ngã tư đường Mỹ Sơn
|
Hết địa phận TP Lạng Sơn
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
16
|
Bến Bắc, đoạn 1
|
Ngã tư đường Phố Muối
|
Ngã tư đường Phố Muối
|
Ngõ 1 đường Bến Bắc
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
17
|
Bến Bắc, đoạn 2
|
Ngõ 1 đường Bến Bắc
|
Ngõ 1 đường Bến Bắc
|
Gặp đường Nhị Thanh (cổng BV đa khoa tỉnh)
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
18
|
Bến Bắc, đoạn 3
|
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh)
|
Đường Nhị Thanh (cổng Bệnh viện đa khoa tỉnh)
|
Hết tường rào Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
19
|
Bà Triệu, đoạn 1
|
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bông Lau
|
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bông Lau
|
Bắc cầu Lao Ly
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
20
|
Bà Triệu, đoạn 2
|
Nam cầu Lao Ly
|
Nam cầu Lao Ly
|
Ngõ 4 đường Bà Triệu thuộc P.Vĩnh Trại
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
21
|
Bà Triệu, đoạn 7
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Lý Thái Tổ
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
22
|
Nguyễn Du, đoạn 4
|
Đầu cầu Đông Kinh
|
Đầu cầu Đông Kinh
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
23
|
Lê Lai, đoạn 3
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Tông Đản
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
24
|
Phan Đình Phùng, đoạn 2
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
25
|
Xứ Nhu
|
Rẽ đường Trần Hưng Đạo
|
Rẽ đường Trần Hưng Đạo
|
Gặp đường Thành
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
26
|
Nguyễn Thái Học, đoạn 2
|
Đường Thành
|
Đường Thành
|
Ngã 3 Đ.Tổ Sơn, Văn Miếu
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
27
|
Văn Cao
|
Đường Mai Thế Chuẩn
|
Đường Mai Thế Chuẩn
|
Đường Dã Tượng
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
28
|
Trưng Nhị
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Đường Trần Nhật Duật
|
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
29
|
Trưng Trắc
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
Ngã 3 đường Trần Nhật Duật
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
30
|
Phạm Ngũ Lão
|
Ngã 3 đường Trưng Trắc
|
Ngã 3 đường Trưng Trắc
|
Ngã 3 Trần Nhật Duật
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
31
|
Trần Nhật Duật
|
Rẽ đầu đường Hùng Vương
|
Rẽ đầu đường Hùng Vương
|
Cuối đường Trưng Trắc
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
32
|
Hoàng Diệu
|
Đường Trưng Nhị
|
Đường Trưng Nhị
|
Đường Quang Trung
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
33
|
Lý Tự Trọng
|
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã 3 đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
34
|
Đèo Giang, đoạn 1
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
Ngã 3 rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
35
|
Dã Tượng
|
Rẽ từ đường Hùng Vương
|
Rẽ từ đường Hùng Vương
|
Gặp Đ.Nguyễn Thái Học
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
36
|
Đại Huề
|
Đường Mai Thế Chuẩn
|
Đường Mai Thế Chuẩn
|
Đường Dã Tượng
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
37
|
Nguyễn Đình Chiểu
|
Cuối đường Nguyễn Du
|
Cuối đường Nguyễn Du
|
Gặp đường Bà Triệu
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
38
|
Văn Vỉ, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Khu tái định cư Phai Luông
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
39
|
Văn Vỉ, đoạn 2
|
Khu tái định cư Phai Luông
|
Khu tái định cư Phai Luông
|
Đường Phai Luông
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
40
|
Mai Toàn Xuân
|
Đ.Nhị Thanh qua cổng Tòa án Thành phố cũ
|
Đ.Nhị Thanh qua cổng Tòa án Thành phố cũ
|
Đ.Nhị Thanh (giáp Trường Trung cấp VHNT Lạng Sơn)
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
41
|
Tô Hiến Thành
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
Gặp đường Lê Lai
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
42
|
Mỹ Sơn, đoạn 1
|
Rẽ đường Ngô Quyền
|
Rẽ đường Ngô Quyền
|
Ngõ 4 Mỹ Sơn (Đ.rẽ Kéo Tào)
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
43
|
Mỹ Sơn, đoạn 2
|
Ngõ 4 Đ.Mỹ Sơn (đường Kéo Tào)
|
Ngõ 4 Đ.Mỹ Sơn (đường Kéo Tào)
|
Ngõ 10 đường Mỹ Sơn
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
44
|
Mai Pha, đoạn 1: Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh
|
Ngã tư đường Phai Vệ
|
Ngã tư đường Phai Vệ
|
Hết đất đất Trường Dân tộc nội trú
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
45
|
Cửa Nam, đoạn 2
|
Hết nhà khách Tỉnh ủy
|
Hết nhà khách Tỉnh ủy
|
Ngã 3 đường Văn Miếu
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
46
|
Quốc lộ 1A mới, đoạn 4
|
Địa phận phía Nam TT Cao Lộc
|
Địa phận phía Nam TT Cao Lộc
|
Hết địa phận P.Đông Kinh
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
47
|
Phan Huy Chú, đoạn 1
|
Đường đi Mai Pha (cũ)
|
Đường đi Mai Pha (cũ)
|
Qua đường Phan Bội Châu 37,5m
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
48
|
Phan Huy Chú, đoạn 2
|
Nối tiếp đoạn 1
|
Nối tiếp đoạn 1
|
Cửa Nam
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
49
|
Chùa Tiên, đoạn 1
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Hùng Vương
|
Đường Phai Luông
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
50
|
Nhị Thanh, đoạn 3
|
Đường Phố Muối
|
Đường Phố Muối
|
Hết Chi nhánh điện TP.Lạng Sơn
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
51
|
Yết Kiêu, đoạn 2
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
52
|
Tô Thị, đoạn 1
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Lê Hồng Phong
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
53
|
Tô Thị, đoạn 2
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Gặp đường Tam Thanh
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
54
|
Ngô Thì Vị, đoạn 1
|
Ngã 3 Lê Hồng Phong
|
Ngã 3 Lê Hồng Phong
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
55
|
Bắc Sơn, đoạn 5
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Phú
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
56
|
Thân Công Tài, đoạn 2
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
57
|
Hoàng Đình Giong
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Bắc Sơn
|
Đường Lê Lai
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
58
|
Đường nội bộ khu Tái định cư khối 9, phường Đông Kinh
|
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
|
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
|
Tất cả các đường nội bộ khu TĐC trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
59
|
Phan Bội Châu
|
Đường Cửa Nam
|
Đường Cửa Nam
|
Đường Phan Huy Chú
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
60
|
Tuệ Tĩnh, đoạn 2
|
Đường Cửa Nam
|
Đường Cửa Nam
|
Đường Phan Huy Chú
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
61
|
Hoàng Hoa Thám
|
Đường Cửa Nam
|
Đường Cửa Nam
|
Đường Phan Huy Chú
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
62
|
Ngô Thì Sỹ, đoạn 1
|
Đường Tam Thanh
|
Đường Tam Thanh
|
Cửa sau hang Nhị Thanh
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
63
|
Đường đi Mai Pha (cũ)
|
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)
|
Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)
|
Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương
|
1.900.000
|
760.000
|
570.000
|
285.000
|
1.330.000
|
532.000
|
399.000
|
199.500
|
64
|
Ngô Thì Nhậm, đoạn 1
|
Ngã 3 đường Tô Thị
|
Ngã 3 đường Tô Thị
|
Đường Ngô Thì Vị
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
65
|
Nguyễn Nghiễm
|
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
|
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong
|
Gặp đường Lê Quý Đôn
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
66
|
Tông Đản
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Lê Lai
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
67
|
Đường nội bộ khu Tái định cư Mỹ Sơn
|
Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp quốc lộ 1A mới
|
Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp quốc lộ 1A mới
|
Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp quốc lộ 1A mới
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
68
|
Văn Miếu, đoạn 1
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
Đường Phai Luông
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
69
|
Lương Văn Chi, đoạn 3
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
Ngã 5 đường Bà Triệu
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
IV
|
Đường Loại IV
| |||||||||||
1
|
Nhị Thanh, đoạn 4
|
Chi nhánh điện TP Lạng Sơn
|
Chi nhánh điện TP Lạng Sơn
|
Gặp đường Bến Bắc
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
2
|
Yết Kiêu, đoạn 3
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Gặp đường Tam Thanh
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
3
|
Ngô Thì Nhậm, đoạn 2
|
Đường Ngô Thì Vị
|
Đường Ngô Thì Vị
|
Ngã 3 đường Yết Kiêu
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
4
|
Ba Sơn, đoạn 1
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Hết địa phận P.Tam Thanh
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
5
|
Bông Lau
|
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu
|
Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu
|
Gặp đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
6
|
Tây Sơn
|
Rẽ đường Trần Đăng Ninh
|
Rẽ đường Trần Đăng Ninh
|
Gặp đường Bắc Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
7
|
Cao Thắng
|
Rẽ đường Bắc Sơn
|
Rẽ đường Bắc Sơn
|
E 123 cũ
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
8
|
Đèo Giang, đoạn 2
|
Ngã 3 đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
Ngã 3 đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
Đường Tổ Sơn
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
9
|
Đèo Giang, đoạn 3
|
Đường Tổ Sơn
|
Đường Tổ Sơn
|
Gặp đường Văn Vỉ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
10
|
Văn Vỉ, đoạn 3
|
Đường Phai Luông
|
Đường Phai Luông
|
Đường Đèo Giang
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
11
|
Văn Vỉ, đoạn 4
|
Đường Đèo Giang
|
Đường Đèo Giang
|
Gặp đường Trần Quang Khải
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
12
|
Tuệ Tĩnh, đoạn 1
|
Đường Văn Miếu
|
Đường Văn Miếu
|
Đường Cửa Nam
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
13
|
Ngô Thì Sỹ, đoạn 2
|
Cửa sau hang Nhị Thanh
|
Cửa sau hang Nhị Thanh
|
Cửa hang Tam Thanh
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
14
|
Bà Triệu, đoạn 8
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Hết mét thứ 300m đầu về phía bờ sông Kỳ Cùng
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
15
|
Bà Triệu, đoạn 9
|
Hết mét thứ 300m
|
Hết mét thứ 300m
|
Hết đoạn có đường về phía bờ sông Kỳ Cùng (Thác Mạ)
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
16
|
Đường nội bộ khu tái định cư Phai Luông
|
Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp đường Văn Vỉ, Chùa Tiên, đường trục chính từ đường Chùa Tiên đến đường Văn Vỉ
|
Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp đường Văn Vỉ, Chùa Tiên, đường trục chính từ đường Chùa Tiên đến đường Văn Vỉ
|
Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp đường Văn Vỉ, Chùa Tiên, đường trục chính từ đường Chùa Tiên đến đường Văn Vỉ
|
2.200.000
|
880.000
|
660.00
|
330.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
|
231.000
|
17
|
Đường nội bộ khu tái định cư Phai Luông (đường trục chính)
|
Đường Chùa Tiên
|
Đường Văn Vỉ
|
Đường Văn Vỉ
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
18
|
Tam Thanh, đoạn 4
|
Đường Tô Thị
|
Ngã ba thôn Hoàng Thanh
|
Ngã ba thôn Hoàng Thanh
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
19
|
Bến Bắc, đoạn 4
|
Hết tường rào Bệnh viên đa khoa tỉnh
|
Ngầm Thác Trà
|
Ngầm Thác Trà
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
20
|
Lê Quý Đôn
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
Ngã 3 đường Tô Thị
|
Ngã 3 đường Tô Thị
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
21
|
Phan Đình Phùng, đoạn 3
|
Đường Thân Cảnh Phúc
|
Ngã 5 đường Bà Triệu
|
Ngã 5 đường Bà Triệu
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
22
|
Trần Khánh Dư
|
Đường Thân Công Tài
|
Ngã 5 đường Bà Triệu
|
Ngã 5 đường Bà Triệu
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
23
|
Tảm Đà
|
Ngã 3 Tây Sơn
|
Gặp đường Tông Đản
|
Gặp đường Tông Đản
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
24
|
Nguyễn Thế Lộc
|
Ngã 3 Bắc Sơn
|
Gặp đường Tản Đà
|
Gặp đường Tản Đà
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
25
|
Mỹ Sơn, đoạn 3
|
Ngõ 10 đường Mỹ Sơn
|
Ranh giới huyện Cao Lộc
|
Ranh giới huyện Cao Lộc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
26
|
Văn Miếu, đoạn 2
|
Đường Phai Luông
|
Gặp đường Chùa Tiên
|
Gặp đường Chùa Tiên
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
27
|
Phai Luông
|
Đường Văn Miếu
|
Đường Văn Vỉ
|
Đường Văn Vỉ
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
28
|
Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 1
|
Ngã 3 đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm
|
Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
29
|
Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 2
|
Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng sư phạm
|
Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm
|
Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
30
|
Nguyễn Thượng Hiền
|
Nguyễn Thế Lộc
|
Nguyễn Thế Lộc
|
Nguyễn Thế Lộc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
31
|
Chu Văn An, đoạn 5
|
Trạm xá P.Vĩnh Trại
|
Ngã 5 đường Bà Triệu (thuộc phường Hoàng Văn Thụ)
|
Ngã 5 đường Bà Triệu (thuộc phường Hoàng Văn Thụ)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
32
|
Lý Thường Kiệt, đoạn 4
|
Đường Ba Sơn
|
Giáp đường sắt Vỹ Thượng
|
Giáp đường sắt Vỹ Thượng
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
33
|
Trần Quang Khải, đoạn 1
|
Cuối đường Trần Hưng Đạo
|
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
|
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
34
|
Trần Quang Khải, đoạn 2
|
Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn
|
Cầu Bản Loỏng
|
Cầu Bản Loỏng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
35
|
Ngô Thì Vị, đoạn 2
|
Đường Ngô Thì Nhậm
|
Gặp đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
|
Gặp đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
36
|
Tổ Sơn
|
Đầu đường Văn Miếu
|
Gặp đường Văn Vỉ
|
Gặp đường Văn Vỉ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
37
|
Nà Trang A
|
Ngã 3 Bến Bắc
|
Gặp đường Tam Thanh
|
Gặp đường Tam Thanh
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
38
|
Nà Trang B
|
Ngã 3 Nà Trang A
|
Qua Nghĩa trang, Thác Trà
|
Qua Nghĩa trang, Thác Trà
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
39
|
Vi Đức Thắng
|
Ngã 3 Bông Lau
|
Gặp đường sắt (khu Làng Vị)
|
Gặp đường sắt (khu Làng Vị)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
40
|
Đường Song Giáp-Khánh Khê, đoạn 1
|
Đường Bến Bắc
|
Hết địa phận xã Hoàng Đồng
|
Hết địa phận xã Hoàng Đồng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
41
|
Kéo Tào
|
Đường Mỹ Sơn-đường Nà Nùng
|
Đường ngõ chưa xây dựng
|
Đường ngõ chưa xây dựng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
42
|
Thác Trà
|
Ngầm Thác Trà
|
Ngã 3 đường Văn Vỉ
|
Ngã 3 đường Văn Vỉ
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Đường Quốc lộ 4B
| ||||||
- Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến cầu Nà Mưng
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
| |
- Đoạn từ cầu Nà Mưng đến cầu Páng Vài
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
| |
- Đoạn từ cầu Páng Vài đến Cầu Bản Lìm
|
850.000
|
340.000
|
255.000
|
595.000
|
238.000
|
178.500
| |
- Đoạn từ cầu Bản Lim đến ngã 3 đường rẽ sang xã Tân Liên tới cầu Gia Cát
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn đường rẽ chợ Bản Ngà từ Km09+200 đến Km10+140
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ ngã 3 rẽ đi xã Tân Liên đến đia phận huyện Lộc Bình
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
2
|
Đường Quốc lộ 1A mới
| ||||||
- Đoạn từ địa phận TT Đồng Đăng đến Trạm KSLN Dốc Quýt
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đoạn từ Trạm KSLN Dốc Quýt đến địa phận xã Phú Xá
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Phú Xá đến ngã ba Tam Lung (Km07+500)
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn từ Km07+500 đến địa phận thành phố Lạng Sơn
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến địa phận thị trấn Cao Lộc
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đoạn từ nút giao đường Hùng Vương đến trạm Y tế xã Yên Trạch
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đoạn từ trạm Y tế xã Yên Trạch đến ga Yên Trạch
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ ga Yên Trạch đến Km27+200
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
3
|
Đường Quốc lộ 4A:
Đoạn từ Hồng Phong đến Cổng Trắng cũ hết địa phận xã Hồng Phong
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
4
|
Đường Quốc lộ 1B
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba QL 1A mới đến cầu Pắc Mật
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đoạn từ cầu Pắc Mật đến ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng đến ngã ba rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Mỏ đá Hồng Phong đến địa phận xã Bình Trung
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn từ địa phận xã Hồng Phong đến cầu Khánh Khê
|
200.000
|
140.000
| |||||
5
|
Đường tránh Quốc lộ 1B:
Đoạn từ đường QL 1B rẽ sang khu ga TT Đồng Đăng đến hết địa phận xã Phú Xá và nhánh rẽ ra đường sắt
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
6
|
Đường Cao Lộc - Pắc Sắn
| ||||||
-
Đoạn từ địa phận TT Cao Lộc đến địa phận xã Hòa Cư
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Hợp Thành hết Pắc Sắn
|
200.000
|
140.000
| |||||
Từ ngã 3 rẽ đi Pắc Sắn đến Pò Mã
|
200.000
|
140.000
| |||||
7
|
Đường Cao Lộc - Thạch Đạn - Thanh Lòa
| ||||||
- Đoạn từ địa phận TT Cao Lộc đến hết nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ nhà ba tầng ông Vũ Phong Quyết đến hết địa phận xã Hợp Thành
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Hợp Thành đến UBND xã Thanh Lòa
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Từ ngã 3 tỉnh lộ 234 thôn Bản Mạc Km08+936,29 đến ngã 3 tỉnh lộ 235C thôn Khòn Kéo Km05+900
|
200.000
|
140.000
| |||||
8
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba Pò Hà đến hết địa phận xã Phú Xá
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đoạn từ cây xăng cũ đến ngã ba Pò Hà
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Thụy Hùng Km7+500 đến Km9+500 (địa phận TP Lạng Sơn)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ Km15+00 đến Km16+00
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ Trung tâm LĐXH tổng hợp Tỉnh (địa phận xã Tân Thành) đến Km15+00
|
150.000
|
105.000
| |||||
9
|
Đường Kéo Tào:
Từ QL 4B đến giáp địa phận thành phố và đường Nà Nùng (đến miếu thổ công)
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
10
|
Đường khu tái định cư Hợp Thành
| ||||||
- Toàn bộ đường nội bộ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đoạn từ khu tái định cư Cụm công nghiệp địa phương số 2 đến hết địa phận xã Hợp Thành (giáp thôn Phai Trần)
|
700.000
|
280.0000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
11
|
Đường Hồng Phong - Phú Xá:
Đoạn từ đường QL 1B đến ngã 3 đường rẽ đi Thuỵ Hùng
|
300.000
|
210.000
| ||||
12
|
Đường Thụy Hùng - Phú Xá:
Đoạn Bưu điện văn hoá xã Thuỵ Hùng đến ngã ba đường rẽ về Mỏ đá Hồng Phong
|
200.000
|
140.000
| ||||
13
|
Đường 235D:
Đoạn từ địa phận TT Đồng Đăng đến Mốc 1140 (Mốc 23 cũ)
|
200.000
|
140.000
| ||||
14
|
Đường Lộc Yên - Thanh Lòa:
Đoạn từ ngã ba đường Cao Lộc – Pắc Sắn đến đường rẽ vào UBND xã Thanh Lòa
|
200.000
|
140.000
| ||||
15
|
Đường Yên Trạch - Lạng Giai:
| ||||||
- Đoạn từ cây xăng Thanh Phương đến ngã 3 Cò Mào
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đoạn từ ngã 3 Cò Mào đến hết thôn Tát Uẩn
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ ngã 3 Cò Mào đến đỉnh dốc Kéo Sường địa phận xã Văn An huyện Chi Lăng
|
200.000
|
140.000
| |||||
16
|
Đường 235C:
Đoạn từ địa phận TP Lạng Sơn đến cầu Khánh Khê
|
200.000
|
140.000
| ||||
17
|
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam:
Đoạn từ ngã 3 Cổng Trắng cũ đến hết địa phận xã Hồng Phong
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
Nhóm
VT1
|
Nhóm
VT2
|
Nhóm
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực II
|
150.000
|
120.000
|
70.000
|
105.000
|
84.000
|
50.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
70.000
|
50.000
|
28.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Cao Lộc
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
2. Huyện: Lộc Bình
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
|
Nhóm vị Trí II
|
Nhóm vị trí III
|
Số TT
|
Tên xã
|
(Gồm các thôn, bản)
|
(Gồm các thôn, bản)
|
(Gồm các thôn, bản)
|
I
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Pá Phiêng
|
- Pá Piài
| |
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Còn Khoang
|
- Còn Vèn
| |
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Còn Quyền
|
- Tềnh Chè
|
- Các thôn còn lại
|
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Còn Làng
| ||
1
|
Xã Hồng Phong
|
- Tềnh Chè
| ||
2
|
Xã Phú Xá
|
- Thâm Mò
|
- Còn Bó
| |
2
|
Xã Phú Xá
|
- Bản Liếp
|
- Pác Lùng
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Phú Xá
|
-Khòn Chủ
| ||
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Hổ
|
- Cỏn Pheo
| |
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Pjài
|
- Cỏn Tòng
| |
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Khuổi Mươi
|
- Pò Nghiều
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Tam Lung
| ||
3
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Pò Mạch
| ||
4
|
Xã Hoà Cư
|
- Bản Cằm
|
- Co Cam
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Hoà Cư
|
- Bản Luận
- Tằm Riềng
|
- Chè Lân
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hải Yến
|
- Nà Tèn
|
- Pác Bó
| |
5
|
Xã Hải Yến
|
- Tồng Riềng
|
- Bó Khuông
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hải Yến
|
- Co Riềng
| ||
5
|
Xã Hải Yến
|
- Khuổi Đứa
| ||
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Nà Nùng
|
- Phai Luông
| |
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Pò Tang
|
- Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Hợp Thành
|
- Kéo Tào
- Đại Sơn
| ||
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Đông I
|
- Pà Cại
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Đông II
|
- Khòn Henh
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Bắc Nga
|
- Pò Dày
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Cổ Lương (từ
|
- Thâm Chẳng
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
Páng Vài đến Km7)
|
- Nà Bó
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)
|
- Hợp Tân (xóm
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Gia Cát
|
- Hợp Tân (Xóm Pò Chét; km 7 đến cầu Bản Lìn)
|
Nà Pán)
| |
7
|
Xã Gia Cát
|
- Liên Hòa (Bốt đổ)
- Thôn Nà Bó (khu Khỏn Sát)
| ||
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Kéo khoác
|
- Thà Chỏ
| |
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Nà Soong
|
- Nà Háo
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Nà Thà
|
- Nà Dục
| |
8
|
Xã Yên Trạch
|
- Yên Thành
| ||
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tổng Méo
|
- Tình Hồ
| |
9
|
Xã Tân Thành
|
- Nà Múc
|
- Tổng Han
| |
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tầm Danh
|
- Cỏn Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Tân Thành
|
- Tổng Han (km16)
| ||
10
|
Xã Xuân Long
|
- Phai Sác
|
- Bản Tàn
| |
10
|
Xã Xuân Long
|
- Khuôn Chủ
|
- Nà Ca
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Xuân Long
|
- Nà Lìn
| ||
10
|
Xã Xuân Long
|
- Khuôn Bó
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Cáu
|
- Tẩu Lìn
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Tẩu Lìn)
|
- Co Khuông
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Chu Lề
|
- Co Chí
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Co Khuông)
|
- Ba Sơn
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thôn Bản Ranh
|
- Pò Riềng
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thôn Bản Lè
|
- Khuổi Tát
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Bản Ngõa
|
- Nà Xia
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Qua
|
- Nà Rầm
| |
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Cô Chí)
|
- Bản Lầy
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thôn Thạch Khuyên
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Thâm Còn
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Ba Sơn)
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Riềng
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Pò Riềng)
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
- Xóm Pò Mã
| ||
11
|
Xã Xuất Lễ
|
(thôn Pò Mã)
| ||
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Vàng
|
- Sông Danh
| |
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Pá Cuồng
|
- Nà Thâm
| |
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Rằn
|
- Pò Phấy
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Bản Xâm
|
- Nà Va
| |
12
|
Xã Cao Lâu
|
- Còn Làn
- Bản Đon
| ||
13
|
Xã Lộc Yên
|
- Bản Dọn
|
- Nặm Tà
| |
13
|
Xã Lộc Yên
|
- Bản Héc
|
- Nà Mò
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Lộc Yên
|
- Pàn Lại
|
- Bản Giếng
| |
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Nà Pàn
|
- Cốc Tòng
| |
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Khòn Kéo
|
- Kéo Có
| |
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Khòn Háng
|
- Phạc Táng
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Bảo Lâm
|
- Pò Hùng
- Co Luồng
| ||
II
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Song Giáp
|
- Nà Tậu
|
- Nà Ngườm
| |
1
|
Xã Song Giáp
|
- Bản Tuốn
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Song Giáp
|
- Hang Riềng
| ||
2
|
Xã Thanh Loà
|
- Nà Pheo
|
- Bản Lòa
| |
2
|
Xã Thanh Loà
|
- Xóm Pàn Bjóc
|
- Co Khuất
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Thanh Loà
|
(thôn Nà Làng)
|
- Nà Làng
| |
2
|
Xã Thanh Loà
|
- Bản Rọi
| ||
3
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Co Loi
|
- Xóm Khuổi Khe
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Mẫu Sơn
|
(thôn Co Loi)
| ||
4
|
Xã Công Sơn
|
- Nhọt Nặm
|
- Đông Chắn
| |
4
|
Xã Công Sơn
|
- Cốc Chanh
|
- Lục Bó
| |
5
|
Xã Thạch Đạn
|
- Cỏn Quyền
|
- Nà Mon
| |
5
|
Xã Thạch Đạn
|
- Bản Đảy
|
- Nà Sla
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Thạch Đạn
|
- Nà Lạnh
|
- Bản Rọoc
| |
5
|
Xã Thạch Đạn
|
- Khuân Cuổng
|
- Bản Cưởm
| |
6
|
Xã Bình Trung
|
- Lũng Pảng
|
- Bản SLắng
| |
6
|
Xã Bình Trung
|
- An Chi
|
- Con Coóc
| |
6
|
Xã Bình Trung
|
- Trục Pình
|
- Lũng Vàng
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Bình Trung
|
- Pá Péc
- Pò Xe
|
- Xuân Lũng
| |
7
|
Xã Tân Liên
|
- An Rinh 1
|
- Nà Hán
| |
7
|
Xã Tân Liên
|
- An Rinh 2
|
- Nà Pinh
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Liên
|
- Pò Lẹng
|
- Tằm Nguyên
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
THỊ TRẤN CAO LỘC
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Minh Khai-Hợp Thành
|
Đường sắt giáp TP Lang Sơn
|
Quốc lộ 1A mới
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Đường Minh Khai-Hợp Thành
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
3
|
Đường Minh Khai-Hợp Thành
|
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
|
Cầu C.ty CP gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
4
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
Ngã 3 Chi cục Thuế huyện
|
Hết chợ thị trấn Cao Lộc
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
5
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
Cổng UBND huyện
|
Cổng sau Huyện ủy
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
6
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
Cổng sau Huyện ủy
|
Cổng Trường THPT Cao Lộc
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
1.960.000
|
784.000
|
588.000
|
294.000
|
7
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ngã tư TT Cao Lộc
|
Về phía Bắc 200m, phía Nam 200m
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
8
|
Quốc lộ 1A mới
|
Ranh giới xã Hợp Thành
|
Cách ngã tư TT Cao Lộc 200m (phía Bắc)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
9
|
Quốc lộ 1A mới
|
Cách ngã tư TT Cao Lộc 200m (phía Nam)
|
Địa phận TP Lạng Sơn
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
Chợ thị trấn Cao Lộc
|
Hết bệnh viện Cao Lộc
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
2
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
Cổng Trường THPT Cao Lộc
|
Ngã 3 Tát là
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Đường Bông Lau
|
Ngã 3 Tát Là
|
Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
4
|
Đường Cao Lôc-Thạch Đạn-Thanh Lòa
|
Ngã 3 Tát Là
|
Hết mương Khối I
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường nội thị Khối 7
|
Gồm 3 nhánh ngang, môt nhánh dọc
|
Vào Kho dầu cũ
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
6
|
Đường nội thị khu dân cư N16
|
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16
|
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N16
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
7
|
Đường nội thị khu dân cư N18
|
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N18
|
Toàn bộ đường nội thị khu dân cư N18
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
Bệnh viện Cao Lộc
|
Hết địa phận TT Cao Lộc
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
2
|
Đường Cao Lộc-Thạch Đạn-Thanh Lòa
|
Mương nước Khối I
|
Hết địa phận TT Cao Lộc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
3
|
Đường Cao Lộc - Pắc Sắn
|
Cầu Công ty Cổ phần gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp thành)
|
Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
4
|
Đường vào Bó Ma
|
Ngã ba Tát Là
|
Hết địa phận TT Cao Lộc
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
5
|
Đường thôn Khòn Cuổng
|
Đường Minh Khai - Hợp Thành
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
365.000
|
273.000
|
136.500
|
6
|
Đường đi qua vườn cây (Lục Ràng)
|
Đường Minh Khai - Hợp Thành
|
Đường Mĩ Sơn - Na Làng
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
Đường Cao Lộc - Pắc Sắn
|
Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150m về phía TT Cao Lộc
|
Hết địa phận TT Cao Lộc
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
| |
B
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
THỊ TRẤN ĐỒNG ĐĂNG
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường khu Nam Quan
|
Ngã ba Rác
|
Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
2
|
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ
|
Toàn bộ đường phía Đông, Băc chợ, Bách hóa cũ
|
Toàn bộ đường phía Đông, Băc chợ, Bách hóa cũ
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
3
|
Đường Khu Dây Thép
|
Đền Cô
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
4
|
Đường Khu Dây Thép
|
Nhà ông Nguyễn Văn Hùng
|
Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
5
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
|
Đường sắt
|
Khách sạn Đồng Đăng
|
4.500.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
675.000
|
3.150.000
|
1.260.000
|
945.000
|
472.500
|
6
|
Quốc lộ 4A
|
Ngã ba Dạ Lan
|
Tềnh Tạm
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường vòng sân Vận Động
|
Toàn bộ đường vòng sân Vận động
|
Toàn bộ đường vòng sân Vận động
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường vòng Đền Mẫu
|
Toàn bộ đường vòng Đền Mẫu
|
Toàn bộ đường vòng Đền Mẫu
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
|
Khách sạn Đồng Đăng
|
Ngã ba Đền Quan
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Đường Quốc lộ 1A mới
|
Địa phận xã Phú Xá
|
Cầu Đồng Đăng mới
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường rẽ ra khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
|
Cột điện đôi (gần nhà ông Mọi)
|
Hết nhà ông Đặng Văn Tâm
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
6
|
Đường rẽ ra khu tái định cư Hoàng Văn Thụ
|
Từ nhà ông Đặng Văn Tâm
|
Hết trường THPT Đồng Đăng
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
7
|
Đường nội bộ Khu Ga
|
Cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị
|
Cầu Pác Mật
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
8
|
Đường nội bộ Khu Ga
|
Cổng Đồn Biên phòng Hữu Nghị theo QL 1A cũ
|
Địa phận xã Phú Xá
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
9
|
Đường nội bộ Khu Ga
|
Từ nhà ông Nông Ký Hân
|
Ga Đồng Đăng
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
10
|
Đường nội bộ Khu Ga
|
Ngã 3 đường đôi
|
Đường đồn Biên phòng Hữu Nghị cầu Pắc Mật (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
11
|
Đường Phố Suối
|
Toàn bộ đường Phố Suối
|
Toàn bộ đường Phố Suối
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
12
|
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật
|
Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng
|
Đồn Công an Đồng Đăng
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
13
|
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng
|
Phía Nam cầu Ga cũ
|
Đường sắt
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
14
|
Đường từ cổng đồn Biên phòng Hữu Nghị đến ga Đồng Đăng (đường cũ)
|
Khu dân cư Đông Bắc
|
Tháp nước ga Đồng Đăng
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
|
Ngã ba Đền Quan
|
Quốc lộ 1A mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
2
|
Đường Quốc lộ 1A mới
|
Cầu Đồng Đăng
|
Km0 Hữu Nghị Quan
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
3
|
Đường Bưu Điện-Pắc Mật
|
Trường THPT
|
Đường Cổng Trắng
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
|
Toàn bộ Trục đường 8m
|
Toàn bộ Trục đường 8m
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
2
|
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ
|
Toàn bộ Trục đường 6m
|
Toàn bộ Trục đường 6m
|
550.000
|
220.000
|
165.000
|
82.500
|
385.000
|
154.000
|
115.500
|
58.000
|
3
|
Đường 235D
|
Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị
|
Địa phận xã Bảo Lâm
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
67.500
|
315.000
|
126.000
|
94.500
|
47.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m 2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Đường Quốc lộ 4B
| ||||||
- Từ giáp địa phận huyện Cao Lộc đến đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ đường rẽ xuống suối sang thôn Khòn Khoang, xã Bằng Khánh đến cầu Bản Tẳng
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
| |
- Từ cầu Bản Tẳng đến đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ đường rẽ chính vào thôn Pò Lạn đến địa phận TT Lộc Bình
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
| |
- Từ đầu cầu Pò Lọi đến ngã 3 đường đi Tam Gia
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Từ Ngã 3 đường đi Tam Gia đến cầu Pò Kính
|
480.000
|
192.000
|
144.000
|
336.000
|
134.500
|
100.500
| |
- Từ cầu Pò Kính đến Cầu Khuông
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Km39 thuộc địa phận xã Lợi Bác
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
2
|
Đường Lộc Bình - Chi Ma
| ||||||
- Đường Lộc Bình-Chi Ma: Từ địa phận thị trấn Lộc Bình đến hết địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn)
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
| |
- Đường Lộc Bình-Chi Ma: Từ địa phận xã Hữu Khánh (đường rẽ vào thôn Nà Mìu, xã Mẫu Sơn) đến đầu cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
170.000
|
126.000
| |
- Đường Lộc Bình-Chi Ma: Từ cầu Khuổi Lăm, xã Yên Khoái đến Trạm kiểm soát liên hợp
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Các đường nội bộ trong khu tái định cư cửa khẩu Chi Ma
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
3
|
Xã Mẫu Sơn:
Khu du lịch Mẫu Sơn
|
240.000
|
170.000
| ||||
4
|
Đường Đồng Bục-Hữu Lân
| ||||||
- Trung tâm cụm xã Xuân Tình cách Trụ sở UBND xã 500m về hai phía
|
480.000
|
192.000
|
144.000
|
336.000
|
134.500
|
100.500
| |
- Từ Quốc lộ 4B đến cầu Tằm Cát
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Như Khuê 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đường rẽ vào trụ sở UBND xã Hiệp Hạ 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Minh Phát 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào trụ sở UBND xã Hữu Lân 500m về 3 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
5
|
Đường Khuổi Khỉn - Bản Chắt
| ||||||
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tú Đoạn 500m về 2 phía
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Khuất Xá 500m về 2 phía
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tĩnh Bắc 500m về hai phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Tam Gia 100m về phía đi Bản Chắt và 500m về phía thị trấn Lộc Bình
|
240.000
|
168.000
| |||||
6
|
Đường Na Dương - Xuân Dương
| ||||||
- Từ địa phận thị trấn Na Dương đến Trường tiểu học Đông Quan +500m về phía Nam Quan
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Nam Quan 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
- Đoạn cách trụ sở UBND xã Xuân Dương 500m về 2 phía
|
240.000
|
168.000
| |||||
7
|
Đường Chi Ma - Tú Mịch
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
|
- Từ đường nội bộ khu tái định cư Chi Ma đến đỉnh dốc Nà Kéo
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đoạn từ đỉnh dốc Nà Kéo đến trụ sở UBND xã Tú Mịch 500m về phía đi xã Tam Gia
|
240.000
|
168.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
160.000
|
110.000
|
60.000
|
112.000
|
77.000
|
42.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
110.000
|
80.000
|
50.000
|
77.000
|
56.000
|
35.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
56.000
|
42.000
|
28.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Lộc Bình
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m2
2. Huyện: Đình Lập
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Lộc Bình
| |||
2
|
Thị trấn Na Dương
| |||
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Bản Dị
|
- Bản Quang
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Khòn Thống
|
- Phiêng Phấy
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Bản Khiếng
|
- Bản Hoi
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Hữu Khánh
|
- Nà Mu
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Bản Khoai
|
- Nà Tàu
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Long Đầu
|
- Pác Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Cốc Nhãn
|
- Nà Quân
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Yên Khoái
|
- Khu Kinh tế cửa khẩu
|
- Nà Phát
|
Các thôn bản còn lại
|
- Phiêng Quăn
|
- Khòn Miện
| |||
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Lăng Xè
|
- Khòn Có
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Háng Cáu
|
- Khòn Chu
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Khòn Quắc 1
|
- Phiêng Phấy
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Khòn Quắc 2
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Pò Lạn
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Đồng Bục
|
- Pò Vèn
|
Các thôn bản còn lại
| |
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Xuân Lễ
|
- Kéo Hin
|
- Phiêng Phúc
|
Các thôn bản còn lại
|
1
|
Xã Xuân Lễ
|
- Bản Lầy
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Kéo Mật
|
- Pò Pục
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Bản Tẳng
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Nà Ngần
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Bằng Khánh
|
- Khòn Khoang
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Bản Mặn
|
- Tằm Lịp
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Pò Là
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Nà Hai
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Xuân Mãn
|
- Rọ Lùng
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Ôn Cựu 1
|
- Nà Pàm
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Ôn Cựu 2
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Nà Rạo
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Chả
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Cáu
|
Các thôn bản còn lại
| |
4
|
Xã Vân Mộng
|
- Khau Mu
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Kéo Thiềng
|
- Nà Tu
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Khòn Nà
|
- Nà Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Coóc Bẻ
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Xuân Tình
|
- Bản Bẻ
|
Các thôn bản còn lại
| |
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Tằm Pục
|
- Bản Đóc
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Nà Lái
|
- Bản Hả
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Bản Chuồi
|
Các thôn bản còn lại
| |
6
|
Xã Hiệp Hạ
|
- Nà Kẹt
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Tằm Khuổi
|
- Nà Trí
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Như Khuê
|
- Nà Vàng
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Phiêng Vệ
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Tằm Cát
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Khuổi Nọi A
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Như Khuê
|
- Khuổi Nọi B
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Bản Thét
|
- Nà Lấm
|
Các thôn bản còn lại
|
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pò Lải
|
- Khuổi Thuốt
|
Các thôn bản còn lại
|
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Bản Gia
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pá Ôi
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pò Lèn A
|
Các thôn bản còn lại
| |
8
|
Xã Lục Thôn
|
- Pò Lèn B
|
Các thôn bản còn lại
| |
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pò Lọi
|
- Pò Mới
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pò Coóc
|
- Khòn Mới
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Bản Tấu
|
- Bản Cạo
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Phai Sen
|
- Bản Mới 1
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Rinh Chùa
|
- Bản Mới 2
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Bản Quấn
|
- Sì Nghiều
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Bản Quyến
|
- Bản Bằng
|
Các thôn bản còn lại
|
9
|
Xã Tú Đoạn
|
- Pọng Cáu
|
- Pò Qua
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Bản Chu
|
- Khòn Mỏ
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Bản Cảng
|
- Pò Kít
|
Các thôn bản còn lại
|
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Phiêng Bưa
|
Các thôn bản còn lại
| |
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Pò Loỏng
|
Các thôn bản còn lại
| |
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Nặm Lè
|
Các thôn bản còn lại
| |
10
|
Xã Khuất Xá
|
- Khòn Chang
|
Các thôn bản còn lại
| |
11
|
Xã Quan Bản
|
- Pò Kính
|
- Chộc Pháo
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Nà Ái
|
- Lùng Va
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Khò Mò: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
|
- Khò Mò: Bên kia suối Khuổi Khỉn
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Tồng Héc: Giáp QL 4B đến suối Khuổi Khỉn
|
- Tồng Héc: Bên kia suối Khuổi Khỉn
|
Các thôn bản còn lại
|
11
|
Xã Quan Bản
|
- Tồng Mìn
|
Các thôn bản còn lại
| |
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Cháo
|
- Nà Phầy
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Xè
|
- Nà Làng
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Bản Mới B
|
- Tà Lạn
|
Các thôn bản còn lại
|
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Tồng Danh
|
Các thôn bản còn lại
| |
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Pò Sláy
|
Các thôn bản còn lại
| |
12
|
Xã Sàn Viên
|
- Khòn Quanh
|
Các thôn bản còn lại
| |
13
|
Xã Đông Quan
|
- Nà Miền
|
- Bản Pịt
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Hua Cầu
|
- Bản San
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Khòn Phạc
|
- Bản Nùng
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Thồng Niểng
|
- Nà Toản
|
Các thôn bản còn lại
|
13
|
Xã Đông Quan
|
- Phá Lạn
|
Các thôn bản còn lại
| |
14
|
Xã Nam Quan
|
- Nà Pá
|
- Phai Mạt
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Thồng Lốc
|
- Nà Sả
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Bản Tó
|
- Nà Thay
|
Các thôn bản còn lại
|
14
|
Xã Nam Quan
|
- Khòn Mùm
|
Các thôn bản còn lại
| |
14
|
Xã Nam Quan
|
- Nà Tủng
|
Các thôn bản còn lại
| |
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Bản Giểng
|
- Bản Luồng
|
Các thôn bản còn lại
|
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Nà Van
|
Các thôn bản còn lại
| |
15
|
Xã Tú Mịch
|
- Bản Thín
|
Các thôn bản còn lại
| |
16
|
Xã Nhượng Bạn
|
- Nà Pán
|
- Nà Mò
|
Các thôn bản còn lại
|
16
|
Xã Nhượng Bạn
|
- Hán Sài
|
- Pò Mạ
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Nà Noong
|
- Tắc Uẩn
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Nà Thì
|
- Bó Tảng
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Khuôn Xăm
|
- Nà Tấng
|
Các thôn bản còn lại
|
17
|
Xã Minh Phát
|
- Khau Vài
|
Các thôn bản còn lại
| |
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Khuổi Tẳng (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
|
- Khuổi Cấp (Trừ phần đất thuộc khu du lịch Mẫu Sơn)
|
Các thôn bản còn lại
|
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Lặp Pịa
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Nà Mìu
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Noóc Mò
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Trà Ký
|
Các thôn bản còn lại
| |
1
|
Xã Mẫu Sơn
|
- Bó Pằm
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Bản Lạu
|
- Pác Đông
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Hang ủ
|
- Suối Lùng
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Pác Sàn
|
- Bản Dìa
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Thài Nhì
|
- Suối Mành
|
Các thôn bản còn lại
|
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Pò Chang
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Pò Đồn
|
Các thôn bản còn lại
| |
2
|
Xã Xuân Dương
|
- Gốc Nhãn
|
Các thôn bản còn lại
| |
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Khuổi Lỷ
|
- Tằm Pất
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Nà Dừa
|
- Tằm Hán
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Bó Luồng
|
- Bản Quyêng
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Nà Lài
|
- Bản Hu
|
Các thôn bản còn lại
|
3
|
Xã Tĩnh Bắc
|
- Nà Lầu
|
- Pò Chong
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Nà Tấng
|
- Pác Bang
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Vinh Tiên
|
- Suối Lông
|
Các thôn bản còn lại
|
4
|
Xã Hữu Lân
|
- Phai Bây
|
- Suối Vằm
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Khuổi Lợi
|
- Phạ Thác
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Noóc Mò
|
- Khuổi Thớn
|
Các thôn bản còn lại
|
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Đông Sung
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Song Tài
|
Các thôn bản còn lại
| |
5
|
Xã Ái Quốc
|
- Co Piao
|
Các thôn bản còn lại
| |
6
|
Xã Tam Gia
|
- Pò Nâm
|
- Nà Ỏ
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Còn Chào
|
- Còn Cuồng
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Còn Tồng
|
- Còn Cảm
|
Các thôn bản còn lại
|
6
|
Xã Tam Gia
|
- Còn Chè
|
- Co Lợt
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Nà U
|
- Bản Chành
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Kéo Pài
|
- Nà Phi
|
Các thôn bản còn lại
|
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Già Nàng
|
Các thôn bản còn lại
| |
7
|
Xã Lợi Bác
|
- Cụng Khoai
|
Các thôn bản còn lại
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
THỊ TRẤN LỘC BÌNH
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường phố Bờ Sông - Hoà Bình
|
Chi Cục thuế Huyện
|
Cổng Công an huyện
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
2
|
Đường phố Bờ Sông (phố Chính cũ)
|
Ban quản lý chợ (theo đường phố chính cũ)
|
Điểm tiếp giáp đường rẽ Huyện đội vào chợ
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
3
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
|
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện
|
Điểm giao vào Trung tâm Y tế với đường Lộc Bình - Chi Ma
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
4
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
|
Trạm Thú y huyện
|
Ngã ba vào Trung tâm Y tế huyện
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
5
|
Quốc lộ 4B
|
Cổng Công an huyện
|
Đường rẽ vào Huyện ủy
|
3.200.000
|
1.280.000
|
960.000
|
480.000
|
2.240.000
|
896.000
|
672.000
|
336.000
|
6
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
|
Đường rẽ vào Huyện ủy
|
Cống Bản Kho (Km23+800m)
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
7
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn
|
Đường Bê tông lên Sân vận động đối diện cổng Công an huyện
|
Miếu Quan khu Lao động
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
8
|
Đường phố qua khu Lao động và khu Hòa Bình
|
Bưu điện Lộc Bình
|
Trụ sở UBND TT Lộc Bình
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
9
|
Đường phố Lao Động
|
Ngã tư Lao Động
|
Đường ra Quốc lộ 4B
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
10
|
Đường Huyện ủy
|
Cổng Huyện ủy
|
Đường ra Quốc lộ 4B
|
2.600.000
|
1.040.000
|
780.000
|
390.000
|
1.820.000
|
728.000
|
546.000
|
273.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường phố Lao Động
|
Ngã 3 Ngân hàng NN&PTNT
|
Ngã 3 đường rẽ Cây xăng và UBND thị trấn Lộc Bình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường phố Bờ Sông
|
Ngã ba Minh Khai
|
Chi Cục thuế Huyện
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Lạng Sơn
|
Miếu Quan khu Lao động
|
Hết địa phận TT Lộc Bình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Chi Ma
|
Ngã 3 vào Trung tâm Y tế huyện
|
Hết địa phận thị trấn Lộc Bình
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
5
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
|
Cống Bản Kho (Km23+800m)
|
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
6
|
Quốc lộ 4B Lộc Bình - Na Dương
|
Cống ranh giới giữa khu Bản Kho và Khu Chộc Vằng
|
Cầu Pò Lọi
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
7
|
Đường Lộc Bình - Tú Mịch
|
Ngã 3 đi Trung tâm Y tế huyện
|
Cổng Trung tâm y tế huyện và ngầm Cầu Lấm
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
8
|
Đường Ủy ban
|
Cống thoát nước cạnh Miếu Cô
|
Cổng Huyện ủy
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
9
|
Đường Bản Kho
|
Ngã 3 đối diện Chi nhánh điện
|
Cổng Trưởng tiểu học Hòa Bình
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Huyện ủy
|
Cổng Huyện ủy qua khối Dân vận
|
Đường rẽ cạnh Trạm điện gặp QL4B
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
2
|
Đường Bê Tông khu Bản Kho
|
Ngã 3 đi Trung tâm Y tế huyện
|
Cổng Trường THCS Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
2
|
Đường vào đập Nà Dầy
|
Ngã 3 đi Nà Dầy
|
Hết bờ hồ Nà Dầy (phía bên phải)
|
720.000
|
288.000
|
216.000
|
108.000
|
504.000
|
201.500
|
151.000
|
75.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Lộc Bình
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
B
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
THỊ TRẤN NA DƯƠNG
|
I
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Cầu Khuông
|
Cầu Khòn Toòng
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
2
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Cầu Khòn Toòng
|
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Km31+800m (đường rẽ vào làng Khòn Tòng)
|
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
4
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Đường rẽ vào cổng Trường THPT
|
Km33+500m
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường đi xã Sàn Viên
|
Ngã 3 Mỏ
|
Cầu Nhiệt Điện
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
6
|
Đường đi xã Sàn Viên
|
Cầu Nhiệt Điện
|
Cầu Nà Đươi
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
II
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 4B Na Dương - Đình Lập
|
Km33+500m
|
Hết địa phận thị trấn Na Dương
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
2
|
Đường Na Dương - Xuân Dương
|
Ngã ba giáp Quốc lộ 4B
|
Hết cổng tường Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
3
|
Đường Na Dương - Xuân Dương
|
Hết cổng tường Trường tiểu học Na Dương 50m về phía xã Đông Quan
|
Hết địa phận thị trấn Na Dương
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
4
|
Đường đi Xây Lắp
|
Ngã ba đi Xây Lắp
|
Trạm biến thế
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
III
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Gồm các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại thuộc thị trấn Na Dương
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,…
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Đình Lập
| ||||||
- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn) bắt đầu từ hết địa phận đến Km 52 (trung tâm xã Đình Lập).
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Quốc lộ 4B (TTĐình Lập - Quảng Ninh) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Km55+844,27m (đầu cầu Phật Chỉ) đến Km56+400m (cổng Công ty Lâm nghiệp)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh) từ cổng Công ty Lâm nghiệp (Km56+400m) đến hết địa phận xã Đình Lập (Km58)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động) bắt đầu từ hết địa phận thị trấn Đình Lập đến Km126+310m (đầu cầu Bình Chương I)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bản Chắt) bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 và QL4B chạy dọc theo các thôn: Bình Chương II, Pò Tâu, các thôn Kim Quán, Tà Hón, bản Chuông, Nà Pá, Còn Sung, Khe Vuồng
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
2
|
Xã Châu Sơn
| ||||||
- Quốc lộ 4B (Châu Sơn - Quảng Ninh): Từ Km 69+600m đến Km 70+500m (khu Trung tâm xã).
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn Nà Van, Khe Cù, Nà Ý, Đông Áng, Nà Nát, Khe Mùn (thuộc địa phận xã Châu Sơn).
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
3
|
Xã Bắc Lãng
| ||||||
- Đường Quốc lộ 4B: Từ Km74+680 đến Km76 +570m (khu Trung tâm xã)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo các thôn: Nà Pẻo, Nà Phai, Khe Mò, Khe Pạc, Khe Lịm, Bản Hả (thuộc địa phận xã Bắc Lãng)
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
4
|
Xã Bính Xá
| ||||||
- Đường Quốc lộ 31 (xã Bính Xá - Bản Chắt): Từ Km143+300m đến Km 144+700m (khu trung tâm xã) và từ Km 148+500m đến đầu cầu Pò Háng
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường Quốc lộ 31 (Bính Xá - Đình Lập): Từ Km 143+300m đến đầu cầu Nà Phạ
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Tuyến Bính Xá-Bản Chắt: Từ Km144+700m đến Km145
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo các thôn: Pò Mất, Pàn Mò, Tiên Phi, Nà Lừa, Nà Loòng, Pò Háng, Bản Chắt, Nà Vang (thuộc địa phận xã Bính Xá)
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
5
|
Xã Lâm Ca
| ||||||
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Giang): Từ Bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Khe Dăm): Từ bảng tin bảo vệ rừng (thôn Pắc Vằn) đến đầu ngầm Pắc Đông
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Tuyến tỉnh lộ (xã Lâm Ca - thôn Bình Thắng): Từ đầu đường bê tông rẽ vào trường THCS đến ngã ba đường thôn Bình Thắng rẽ vào thôn Bình Giang
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
- Đoạn đường liên thôn: Từ đầu đường Bê tông rẽ vào Trường THCS xã đến đầu ngầm Bình Ca
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Tuyến tỉnh lộ (từ QL31 - Lâm Ca): Đoạn từ ngã ba nối với Quốc lộ 31 đến ngã ba đường Bê tông rẽ vào thôn Khe Dăm
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường QL31 chạy dọc theo thôn Khe Dăm (thuộc địa phận xã Lâm Ca)
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
6
|
Xã Thái Bình
| ||||||
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 31 chạy dọc theo thôn Khe Cháy (thuộc địa phận xã Thái Bình)
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường Huyện lộ chạy dọc theo thôn Bản Mục (thuộc địa phận xã Thái Bình)
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
Quốc lộ 31 thuộc địa phận thị trấn Nông Trường bắt đầu từ hết địa phận Thị trấn đi tiếp 500m có mặt tiếp giáp với đường Quốc lộ về cả hai phía (đi Bắc Giang và đi TT Đình Lập)
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
| |
7
|
Xã Cường Lợi:
Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường quốc lộ 4B chạy dọc theo thôn Quang Hòa (thuộc địa phận xã Cường Lợi)
|
240.000
|
96.000
|
72.000
|
168.000
|
67.000
|
50.000
|
8
|
Xã Kiên Mộc
| ||||||
- Đường tỉnh lộ: Từ Km06 đến đầu cầu Tà Có (khu trung tâm xã)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn Bản Phục, Bản Hang, Bản Lự, Pắc Thút thuộc địa phận xã Kiên Mộc
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
| |
9
|
Xã Bắc Xa
| ||||||
- Đường tỉnh lộ: Từ đầu ngầm tràn nà Thuộc đến đường rẽ lên UBND xã đi tiếp 100m (khu trung tâm xã)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Những thửa đất có mặt tiếp giáp với đường tỉnh lộ chạy dọc theo các thôn nà Thuộc, Tẩn Lầu, Kéo Cấn, Bản Văn, Bắc Xa, Bản Háng, Bản Mạ Chè Mingf thuộc địa phận xã Bắc Xa
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực II
|
110.000
|
80.000
|
50.000
|
77.000
|
56.000
|
35.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực III
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
56.000
|
42.000
|
28.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Đình Lập
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Chi Lăng
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số
TT
|
Tên xã
|
Vị trí I
(Gồm các thôn, bản)
|
Vị trí II
(Gồm các thôn, bản)
|
Vị trí III
(Gồm các thôn, bản)
|
I
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đình Lập
|
- Phật Chỉ
- Còn Đuống
- Bình Chương I
- Kéo Khuế
- Kim Quán
- Tà Hón
- Bản Chuông
- Nà Pá
- Khe Vuồng
|
- Khe Mạ
- Còn Sung
- Pò Tấu
|
- Các thôn còn lại (không tính các thôn Còn Quan, Còn Mò, Pò Khoang, Còn Áng, Khe Pùng, Bình Chương II) để tính vào khu vực III
|
2
|
Xã Cường Lợi
|
- Khe Bó
- Quang Hoà
|
- Bản Chuộn
- Đồng Khoang
|
Các Thôn còn lại (không tính thôn Bản Xum) để tính vào Khu vực III
|
II
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Châu Sơn
|
- Nà Loỏng
- Nà Ý
- Nà Háng
|
- Đông Áng
- Nà Nát
- Khe Cù
|
Các Thôn còn lại
|
2
|
Xã Bắc Lãng
|
- Nà Phai
- Khe Mò
- Bản Hả
- Nà Pẻo
- Khe Lịm
|
- Khe Pạc
- Khe Cảy
|
Các Thôn còn lại
|
3
|
Xã Lâm Ca
|
- Khe Dăm
- Pắc Vằn
- Bình Nam
- Thôn Bình Ca
- Thôn Xưởng
- Bình Giang
|
- Thôn Bình Lâm
- Bình Thắng
- Khe Xiếc
- Bản Lạn
- Khe Ca
- Khe Chim
|
Các Thôn còn lại
|
4
|
Xã Thái Bình
|
- Bản Mục
- Khe Cháy
|
- Vằng Chộc
- Khe Đa I
- Bản Piềng
- Bản Chu
- Thôn Bình Thái
|
Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Đồng Thắng
|
- Nà Soong
- Nà Ngoà
- Nà Quan
|
Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Bắc Xa
|
- Nà Thuộc
- Bản Háng
|
- Bản Văn
- Kéo Cấn
- Tẩn Lầu
|
Các Thôn còn lại
|
7
|
Xã Kiên Mộc
|
- Bản Hang
- Bản Phục
- Bản Lự
- Bắc Thút
|
- Bản Có
- Bản Mục
- Bản Chạo
- Bản Pìa
|
Các Thôn còn lại
|
8
|
Xã Bính Xá
|
- Nà Lừa
- Phiêng Luông
|
- Pò Mất
- Còn Khưa
- Pàn Mò
- Tiên Phi
- Nà Nghiều
- Nà Phạ
- Pò Háng
|
Các Thôn còn lại
|
9
|
Xã Đình Lập
|
- Còn Quan
- Pò Khoang
- Còn Áng
- Khe Pùng
- Còn Mò
- Bình Chương II
| ||
10
|
Xã Cường Lợi
|
Bản Xum
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
THỊ TRẤN ĐÌNH LẬP
|
I
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập
|
Đầu cầu Đình Lập (km129+600m)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
2
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Cầu Đình Lập (Km129+600m)
|
Km129+740m (cổng Hạt 3 giao thông)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
3
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Km129+740m
|
Km130+347m (cổng nghĩa trang Trung Quốc)
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
4
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Bẳn Chắt).
|
Km130+347m
|
Hết địa phận Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
5
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).
|
Trung tâm ngã tư TT Đình Lập
|
Km128+900m
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
6
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập - Sơn Động).
|
Km128+900m
|
Km128+700m
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
7
|
Quốc lộ 31 (TT Đình Lập-Sơn Động)
|
Km 128+700m
|
Hết địa phận Thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
8
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)
|
Ngã tư thị trấn Đình Lập
|
Km55+200
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
9
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Quảng Ninh)
|
Km55+200m
|
Km55+380m (cổng khí tượng)
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
10
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập-Quảng Ninh).
|
Km 55+380m (cổng khí tượng)
|
Hết địa phận thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
11
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).
|
Ngã tư TT Đình Lập
|
Km54+120m (đầu cầu Đình Lập 1)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
240.000
|
120.000
|
12
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập - Lạng Sơn).
|
Km54+120m
|
Km53+636m (đầu đường bê tông rẽ vào K6)
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
13
|
Quốc lộ 4B (TT Đình Lập -Lạng Sơn).
|
Km53+636m
|
Hết địa phận thị trấn
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
II
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường vào Phố cũ-thị trấn Đình Lập (K8).
|
Đầu nối Quốc lộ 4B
|
Đầu nối Quốc lộ 31
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
2
|
Đường vào Trung tâm Y tế huyện
|
Quốc lộ 4B
|
Cổng bệnh viện
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
B
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG THÁI BÌNH
|
I
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 31
|
Km110 + 500m
|
Km111+700m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
2
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường - Đình Lập)
|
m111+ 700m
|
Km112+100m (Đầu cầu Pắc Làng)
|
650.000
|
260.000
|
195.000
|
97.500
|
455.000
|
182.000
|
136.500
|
68.000
|
3
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường -Đình Lập)
|
Km112+100m (Đầu cầu Pắc Làng)
|
Hết địa phận thị trấn
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
4
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)
|
Km110+500m
|
Km109+700m
|
650.000
|
260.000
|
195.000
|
97.500
|
455.000
|
182.000
|
136.500
|
68.000
|
5
|
Quốc lộ 31 (TT Nông trường-Sơn Động)
|
Km109+700m
|
Hết địa phận thị trấn
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
II
|
Đường phố loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường huyện lộ
|
Ngã ba đường rẽ TT Nông trường đi xã Thái Bình.
|
Cầu ngầm + 300m
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
2
|
Đường huyện lộ
|
Mét thứ 301
|
Hết địa phận thị trấn Nông trường
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
245.000
|
98.000
|
73.500
|
37.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giáp thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Thị trấn Chi Lăng
| ||||||
- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ mép đường bộ cắt đường sắt ghi bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía bắc đến hết ga Sông Hóa
|
260.000
|
182.000
| |||||
- Khu vực Ga và chợ Sông Hóa: Từ ngã ba chợ và ga Sông Hóa ra quốc lộ 1A mới, ra đến đường rẽ lên kho xăng Quân đội
|
260.000
|
182.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa
|
200.000
|
140.000
| |||||
2
|
Xã Quang Lang
| ||||||
- Đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên: Từ ngã tư Đồng Mỏ - Hữu Kiên cắt Quốc lộ 1A mới đến ngầm Mỏ Chảo
|
520.000
|
208.000
|
156.000
|
364.000
|
145.500
|
109.000
| |
- Đường nối Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ: Từ ngã ba đường mới nối với Quốc lộ 1A với thị trấn Đồng Mỏ đến hết địa giới hành chính xã Quang Lang giáp ranh thị trấn Đồng Mỏ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Quốc lộ 279: Từ đầu cầu ngầm phía đông ngầm Than Muội đến cổng nghĩa trang Liệt sỹ
|
400.000
|
160.000
|
120000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Quốc lộ 1A cũ (Tỉnh lộ 234B): Từ địa giới thị trấn Đồng Mỏ qua ngã ba ngầm Than Muội đến đầu ngầm thôn Than Muội về phía nam 300m (phía nam); Từ địa giới thị trấn Đồng Mỏ đến địa giới giáp ranh xã Quang Lang-Mai Sao (phía Bắc)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Khu A tập thể mỏ đá Đồng Mỏ
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Đồng Mỏ-Hữu Kiên: Từ ngã tư hướng về Hữu Kiên 200m và dọc Quốc lộ 1A mới về hai phía Bắc, Nam mỗi hướng 50m tính từ ngã tư
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
-Đường Quốc lộ 1A mới: Từ ngã ba đường nối với Quốc lộ 1A mới với thị trấn Đồng Mỏ đến về hướng Lạng Sơn 100m, về hướng Hà Nội đến đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Quang Lang
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
280.000
|
112.000
|
105.000
| |
- Khu dân cư tiếp giáp đường trục giao thông chính thôn Than Muội
|
260.000
|
182.000
| |||||
- Đoạn đường QL 1A cũ: Từ đầu ngầm thôn Than Muội về phía Nam 300m đến giáp địa giới hành chính xã Chi Lăng
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
3
|
Xã Chi Lăng
| ||||||
- Dọc quốc lộ 1A mới hai bên đường giáp ranh thị trấn Chi Lăng về phía bắc 200m
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
280.000
|
112.000
|
105.000
| |
- Quốc lộ 1A mới: Đoạn từ cầu Chi Lăng đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Quốc lộ 1A mới: Đoạn từ đường rẽ vào trụ sở UBND xã Chi Lăng cầu Ải Chi Lăng đến
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
280.000
|
112.000
|
105.000
| |
- Đoạn nối đường 1A mới qua UBND xã Chi Lăng đến ga Chi Lăng
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Quốc lộ 1A cũ (Tỉnh lộ 234B): Từ địa giới Quang Lang, Chi Lăng đến giáp quốc lộ 1A mới
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Khu dân cư xung quanh chợ xã Chi Lăng, ga Chi Lăng
|
200.000
|
140.000
| |||||
4
|
Xã Nhân Lý:
Quốc lộ 1A cũ, Từ ngã ba đường đi Lâm Sơn lên phía bắc 100m, về phía nam đến hết chợ Nhân Lý
|
260.000
|
104.000
|
182.000
|
73.000
| ||
5
|
Xã Mai Sao:
Quốc lộ 1A cũ (Tỉnh lộ 340B): Từ đỉnh dốc rẽ vào trụ sở UBND xã đến đầu cầu phía bắc cầu Lạng Nắc
|
260.000
|
104.000
|
182.000
|
73.000
| ||
6
|
Xã Vân Thủy:
Khu dân cư khu vực ga Bản Thí: Tính từ ghi bắc đến ghi nam bao gồm cả khu dân cư tiếp giáp đường quốc lộ 1A mới và đường sắt
|
200.000
|
140.000
| ||||
7
|
Xã Vạn Linh
| ||||||
- Khu dân cư trung tâm chợ
|
260.000
|
104.000
|
182.000
|
73.000
| |||
- Từ ngã ba San Mào đến hết trường tiểu học 1 Vạn Linh
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Từ ngã ba San Mào đến hết khu xóm Phố Cũ
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Từ ngã tư Bưu điện văn hóa xã Vạn Linh vào trụ sở UBND xã và khu vực xung quanh chợ Vạn Linh
|
200.000
|
140.000
| |||||
8
|
Xã Hòa Bình
| ||||||
- Đường 240A: Ngã ba Hòa Bình - Bằng Mạc, về hướng Bằng Mạc 100m, về hướng Vạn Linh đến hết đối diện sân vận động xã Hòa Bình
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Khu phố Cụm xã Hòa Bình, xung quanh trụ sở UBND xã và phòng khám khu vực xã Bằng Mạc
|
200.000
|
140.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
135.000
|
75.000
|
126.000
|
94.500
|
52.500
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
135.000
|
95.000
|
65.000
|
94.500
|
66.500
|
45.500
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
95.000
|
75.000
|
45.000
|
66.500
|
52.500
|
31.500
|
2. Chi tiết phân khu vực, vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Chi Lăng
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Hữu Lũng
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Đồng Mỏ
|
- Thôn Lũng Cút
| ||
2
|
Thị trấn Chi Lăng
|
- Phố Sặt
- Lân Bông
- Minh Hoà
- Pha Lác
- Cây Hồng
- Yên Thịnh
- Chiến Thắng
|
- Đồng Bành
|
- Làng Vặc
- Trung Mai
- Xóm Ná
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Bãi Hào
- Làng Đồn
- Đồng Đĩnh
- Quán Bầu
- Làng Ngũa
- Minh Khai
|
- Xóm Mới A
- Xóm Mới B
- Làng Cằng
- Đồng Hóa
- Làng Đã
|
- Các khu dân cư còn lại
|
4
|
Xã Quang Lang
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới còn lại
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ còn lại
|
- Các khu dân cư còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A mới của xã Vân Thủy.
- Thôn Tà Sản, Làng Rông của xã Vân An.
|
- Khu dân cư tiếp giáp quốc lộ 1A cũ của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ.
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Quan Sơn.
- Từ phòng khám đa khoa khu vực Chiến Thắng đến Ngầm làng Thành.
- Thôn Túng Mẩn của xã Vân An.
|
- Các khu dân cư còn lại của xã Mai Sao, Nhân Lý, Bắc Thuỷ, Bằng Mạc, Gia Lộc, Thượng Cường, Hoà Bình, Vạn Linh.
- Các khu dân cư còn lại của xã Chiến Thắng, Vân Thủy, Lâm Sơn, Quan Sơn, Bằng Hữu, Y Tịch.
- Các thôn còn lại của xã Vân An
|
III
|
KHU VỰC III
|
- Các khu dân cư tiếp giáp đường Đồng Mỏ - Hữu Kiên của xã Hữu Kiên.
|
- Các khu dân cư còn lại của xã Liên Sơn, Hữu Kiên và thôn Làng Vàng của xã Vân An
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
A
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
THỊ TRẤN ĐỒNG MỎ
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường thống nhất 1
|
QL1A cũ qua ngã tư cắt đường khu chính 1 thêm 8 mét (Hết nhà thứ nhất) về hướng ra đầu cầu ngầm Đồng Mỏ
|
Đầu cầu ngầm Đồng mỏ
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường khu chính 1
|
Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ
|
Đường Hòa Bình (phía Nam chợ Đồng Mỏ)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Đường Hòa Bình
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Ngã ba đường Khu chính 1 (tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường quốc lộ 1A cũ
|
Hiệu sách khu Thống Nhất 1
|
Tường rào phía Bắc trụ sở UBND thị trấn Đồng Mỏ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
2
|
Đường quốc lộ 1A cũ
|
Tường rào phía Bắc của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ
|
Tường rào phía Nam của trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ + 35m
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Đường Hoà Bình
|
Tường rào phía Đông trụ sở Chi cục Thuế
|
Ngã ba khu Chính 2 (Đến hết số nhà 59 khu Hoà Bình)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
4
|
Đường Hoà Bình
|
Ngã ba khu Chính 2 (Tiếp từ số nhà 59 khu Hoà Bình)
|
Ngã ba Bưu điện Huyện (Hết số nhà 35 khu Hoà Bình)
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
5
|
Đường Hoà Bình
|
Nhà số 35 khu Hoà Bình
|
Đầu cầu phía Tây cầu Đồng Mỏ
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
6
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư đường nối khu Chính I và đường Thống Nhất I
|
Quốc lộ 1A cũ (Tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Thống Nhất I)
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
7
|
Đường Thống Nhất
|
Ngã tư khu Chính I (Trừ 8 mét)
|
Hết nhà khách UBND Huyện
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
8
|
Đường khu chính II
|
Nối đường Hoà Bình
|
Đường Thống Nhất (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp)
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
9
|
Đường khu chính III
|
Đường nối đường Hoà Bình với đường Thống Nhất (qua trụ sở phòng TC - KH)
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
| |
10
|
Đường lên chợ mới Đồng Mỏ
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Chợ
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường quốc lộ 1A cũ
|
Hiệu sách (Thống Nhất 1)
|
Hết khu tập thể Bưu điện
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
2
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Tiếp giáp tập thể Bưu Điện về phía Bắc
|
Ranh giới phía Bắc của Trụ sở cơ quan Ban chỉ huy Quân sự Huyện
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
3
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Ranh giới phía Bắc của Trụ sở cơ quan Ban chỉ huy Quân sự Huyện
|
Địa giới phía Bắc thị trấn Đồng Mỏ
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
4
|
Đường quốc lộ 1A cũ
|
Tiếp từ tường rào phía Nam trụ sở UBND Thị trấn Đồng Mỏ+35m
|
Đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
5
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Đường rẽ vào Đèo Rộ
|
Hết Cửa hàng xăng dầu số 6
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
6
|
Khu ga Nam
|
Trụ sở liên cơ quan
|
Hết sân ga Đồng Mỏ
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
7
|
Khu ga ga Bắc
|
Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ
|
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
8
|
Đường nối từ Quốc lộ 1A cũ đến đường Thống Nhất
|
Qua trụ sở Trạm Thú y
|
Qua trụ sở Trạm Thú y
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
9
|
Đường khu chính 4
|
Nối từ đường Thống nhất
|
Đường Hoà Bình, đầu cầu Đồn Mỏ (phía tiếp giáp ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện)
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
10
|
Đoạn đường Đèo Bén
|
Cách mép đường quốc lộ 1A cũ 30,2m
|
Đường rẽ xuống chợ mới Đồng Mỏ (Quốc lộ 279)
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
11
|
Khu vực dân cư chợ mới Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu vực dân cư Chợ mới Đồng Mỏ
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
12
|
Đường nối từ thị trấn Đồng Mỏ với quốc lộ 1A mới
|
Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ
|
Hết địa phận Thị trấn Đồng Mỏ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
13
|
Đường vào Trường trung học phổ thông Chi Lăng A
|
Đầu đường
|
Cuối đường
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Miếu Sơn Thần
|
Nhà trẻ Liên cơ (mặt đường phía chân núi đá
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
2
|
Đường vào Đèo Rộ
|
Quốc lộ 1A
|
Đường rẽ vào hang Hữu Nghị
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
3
|
Đường ngõ rẽ vào Đèo Rộ
|
Quốc lộ 1A cũ cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m
|
Quốc lộ 1A cũ cách tường rào phía Nam trụ sở thị trấn Đồng Mỏ 35,5m
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
4
|
Quốc lộ 1A cũ
|
Tiếp từ Cửa hàng Xăng dầu số 6
|
Địa giới Đồng Mỏ phía Nam
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.500
|
105.000
|
52.500
|
5
|
Khu đầu cầu ngầm Đồng Mỏ
|
Đầu Cầu ngầm
|
Đầu Ghi bắc (đường nối Đồng Mỏ với QL 1A mới)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.500
|
105.000
|
52.500
|
6
|
Khu ga nam
|
Sân ga Đồng Mỏ
|
Hết trạm sửa chữa toa xe Đồng Mỏ
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
7
|
Khu ga bắc
|
Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát)
|
Địa giới Thi trấn Đồng Mỏ - Quang Lang (Trạm khai thác công trình thủy lợi)
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
8
|
Khu Hòa Bình I
|
Hang Hữu Nghị
|
Chân Đèo Rộ và xung quanh khu vực Đền Cấm
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
9
|
Khu dân cư phía sau trụ sở Chi cục thuế
|
Toàn bộ khu dân cư
|
Toàn bộ khu dân cư
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
10
|
Khu dân cư cạnh phía trong trụ sở Trạm Quản lý nước sinh hoạt Đồng Mỏ
|
Toàn bộ khu dân cư
|
Toàn bộ khu dân cư
|
265.000
|
106.000
|
79.500
|
39.500
|
185.500
|
74.000
|
55.500
|
27.500
|
11
|
Các khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc Thị trấn Đồng Mỏ
|
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
|
Toàn bộ các khu dân cư còn lại
|
190.000
|
76.000
|
57.000
|
28.500
|
133.000
|
53.000
|
40.000
|
20.000
|
B
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
THỊ TRẤN CHI LĂNG
|
I
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km 63+450 đến Km 64+350 (Đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
|
Đường rẽ vào phòng khám đa khoa khu vực Đồng Bành
|
1.300.000
|
520.000
|
390.000
|
195.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km 63+450 (Đường rẽ vào thôn Đồng Bành)
|
Địa giới Thị trấn Chi Lăng-xã Chi Lăng ở phía Bắc
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
3
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km 64+350 đến Km 65+50 đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN&PTNT khu vực Đồng Bành
|
Hết ranh giới thôn Pha Lác
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
4
|
Quốc lộ 1A mới: cả 2 bên đường
|
Km 66+200
|
Km 67+00 (đoạn khu vực ngã ba Sông Hoá)
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
II
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km 65+50
|
Km66+200 (đoạn nối giữa QL 1A mới và QLộ 1A cũ đường vào nhà ông Hùng Hỷ)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
2
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km67+00
|
Km67+100
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
3
|
Quốc lộ 1A mới
|
Km67+100
|
Hết địa phận TT Chi Lăng giáp với xã Hòa Lạc- Huyện Hữu Lũng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
4
|
Đoạn
|
Tiếp giáp QLộ 1A cũ thuộc thôn Cây Hồng và đoạn tiếp giáp QLộ 1A cũ thuộc thôn Lân Bông
|
Tiếp giáp QLộ 1A cũ thuộc thôn Cây Hồng và đoạn tiếp giáp QLộ 1A cũ thuộc thôn Lân Bông
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường
giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Đường 242
| ||||||
- Đoạn từ cổng Ga Phố Vị đến đầu cầu Phố Vị II
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ đầu cầu Phố Vị II đến cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ cổng Trụ sở UBND xã Hồ Sơn đến đầu cầu Na Hoa
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ đầu cầu Na Hoa đến ngã tư đường QL1A mới giao đường 242
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ Ngã tư đường QL1A mới giao đường 242 đến hết địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
| |
- Đoạn từ xã Nhật Tiến giáp thị trấn Hữu Lũng đến đầu cầu Nậm Đeng (xã Vân Nham)
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ cầu Nậm Đeng đến trường PTTH xã Vân Nham
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ đầu khu dân cư thôn Lay II, xã Thanh Sơn (Đèo Cà) đến hết địa phận xã Đồng Tiến
|
200.000
|
140.000
| |||||
2
|
Đường 243
| ||||||
- Đoạn từ ngã 3 đường đất giao với đường QL1A mới đến chân Đèo Phiếu
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ đầu cầu Gốc Sau I đến cổng Trường Mầm non Yên Vượng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ cổng Trường Mầm non Yên Vượng đến ngã ba đường đi thôn Sơn Tây giao với đường 243
|
300.000
|
120.000
|
210.000
|
84.000
| |||
- Đoạn từ ngã 3 đầu khu dân cư thôn Chùa đến ngã 3 đường đất giao đường 243 đầu thôn Diễn
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ ngã 3 đường đất giao với đường 243 đầu thôn Diễn đến cổng Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Yên Thịnh
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đoạn từ ngã 3 chợ Yên Thịnh đến chân dốc Mỏ Lóong đi Hữu Liên
|
200.000
|
140.000
| |||||
3
|
Đường 244
| ||||||
- Đoạn từ cây xăng Tuấn Khanh đến đầu cầu xã Yên Bình
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Từ ngã ba rẽ vào chợ Quyết Thắng về phía xã Yên Bình 200m đến ngã 3 rẽ đi thôn Bông, xã Quyết Thắng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
4
|
Đường Quốc lộ 1A cũ
| ||||||
- Đoạn từ Ngã ba đường QL1A mới giao đường QL1A cũ đến hết địa phận xã Đồng Tân giáp Thị trấn Hữu Lũng
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đoạn từ địa phận xã Sơn Hà giáp Thị trấn Hữu Lũng đến Ngã ba đường QL1A mới giao đường QL 1A cũ
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
5
|
Đường Quốc lộ 1A mới
| ||||||
- Đoạn từ Giáp thị trấn Chi Lăng đến ngã ba đường rẽ vào Trụ sở UBND xã Hoà Lạc
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
-
Đoạn từ ngã ba đường cũ đi Đèo Lừa giao đường QL 1A mới đến đầu Cầu Ba Nàng
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Các đoạn còn lại thuộc địa phận 2 xã: Cai Kinh, Hoà Lạc
|
200.000
|
140.000
| |||||
-
Đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Khuôn Linh giao đường QL 1A mới đến đầu đường rẽ đi xã Minh Hòa
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
-
Đoạn từ đường rẽ đi xã Minh Hòa đến cổng Trụ sở UBND xã Minh Sơn
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đoạn từ cột mốc km 92 đến đầu Cầu Lường
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
-
Các đoạn còn lại thuộc địa phận các xã Đồng Tân, Minh Sơn
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
6
|
Đường liên xã Thanh Sơn-Vân Nham
| ||||||
-
Đoạn từ đường 242 đến cổng Kho KV1
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
7
|
Đường vào Chợ Quyết Thắng
| ||||||
- Từ ngã ba đường 244 đến cổng chính Chợ Quyết Thắng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
8
|
Đường Trường Cao đẳng nghề CĐ&KT nông lâm Đông Bắc
| ||||||
- Đoạn từ QL1A mới đến cổng chính của Trường
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ cổng chính của Trường đến bãi tập xe
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
8
|
Đường liên xã Sơn Hà-Minh Hòa
| ||||||
- Đoạn từ ngã ba Đình Bơi xã Sơn Hà đến Kè Ngầm suối Ngòi Na
|
200.000
|
140.000
| |||||
9
|
Đường thôn Bắc Lệ
| ||||||
- Đoạn từ cổng Cây Xăng Tân Thành đến tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
-
Đoạn từ tiếp giáp đất Bãi đỗ xe Đền Bắc Lệ đến cổng chính Đền Bắc Lệ
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đoạn từ đầu Cầu Ngầm Đền Bắc Lệ đến hết đất Chợ Bắc Lệ mới
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đoạn từ ngã ba đường đi Chợ Bắc Lệ mới giao đường đi Trường THCS Tân Thành đến ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
10
|
Đường xã Đồng Tiến:
Đoạn từ ngã 3 Gốc Quýt đến Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến
|
200.000
|
140.000
| ||||
11
|
Đường thôn Gốc Gạo:
Đoạn từ ngã ba đường rẽ lên cổng Trụ sở UBND xã Tân Thành đến cổng Trường THCS Tân Thành
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
12
|
Đường Na Hoa – Bắc Lệ
| ||||||
- Đoạn từ Trạm bơm xã Hồ Sơn đến cổng cây Xăng Tân Thành
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Đoạn từ ngã ba đường đi Bắc Lệ giao đường 242 đến trạm bơm xã Hồ Sơn
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
13
|
Chợ xã Đồng Tiến:
Đoạn từ cổng Bưu điện văn hóa xã Đồng Tiến đến cổng đơn vị K78
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
14
|
Chợ xã Thiện Kỵ:
Đoạn từ ngã ba UBND xã giao đường đi Đội Lâm nghiệp và đường đi Mỏ Vàng về phía xã Tân Lập theo đường trục chính 300 m
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
15
|
Đường xã Hòa Bình:
Đoạn từ ngã 3 Mương Mẻng về phía xã Yên Bình 100m đến cổng Trạm Y tế xã Hòa Bình
|
200.000
|
140.000
| ||||
16
|
Đường xã Yên Thịnh:
Đoạn từ Nhà bia tưởng niệm xã Yên Thịnh đến cổng Trường THCS xã Yên Thịnh
|
200.000
|
140.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
150.000
|
110.000
|
60.000
|
105.000
|
77.000
|
42.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
110.000
|
80.000
|
50.000
|
77.000
|
56.000
|
35.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
80.000
|
45.000
|
30.000
|
42.000
|
31.500
|
21.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Hữu Lũng
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN HỮU LŨNG
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m2
2. Huyện: Văn Lãng
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Hữu Lũng
|
- Toàn bộ các khu
| ||
2
|
Sơn Hà
|
- Toàn bộ các thôn
| ||
3
|
Đồng Tân
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Heo
- Bãi Vàng
|
- Làng Cằn
- Cóc Dĩ
- Bến Kim
|
4
|
Minh Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Lót- Bồ Các
- Đình Bé
- Đồng Diện
- Cã Trong
- Cốc Mò
|
- Hố Mười
|
5
|
Vân Nham
|
- Các thôn còn lại
|
- Toàn Tâm
| |
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Cai Kinh
|
- Các thôn còn lại
|
- Vân Tảo
- Làng Bến (bên phải dòng chảy của sông)
- Hồng Châu (bên phải dòng chảy của sông)
|
- Làng Bến (bên trái dòng chảycủa sông)
- Hồng Châu (bên trái dòng chảycủa sông)
- Đồng Trãnh
- Đá Đỏ
|
2
|
Hoà Lạc
|
- Các thôn còn lại
|
- Phương Thịnh
- Thôn 94
|
- Đồng Thuỷ
- Tắng Mật
- Thôn 96
|
3
|
Minh Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
- Xóm Xa
- Xóm Trại Hẩu
|
- Xóm Mới
|
4
|
Tân Thành
|
- Các thôn còn lại
|
- Gốc Đào (Ao Vảy)
|
- Cốt Cối
- Tân Phú
|
5
|
Hoà Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Đèo Bà
- Quyết Tiến
- Chiến Thắng
- Đoàn Kết
-Xóm Đồng Giàn thôn ĐồngTiến
|
- Hố Mười
- Trại Dạ
- Suối Trà
- Hố Quýt
|
6
|
Hoà Thắng
|
- Các thôn còn lại
|
- Cốc Lùng
- Hố Vắt
- Đất Đỏ
|
- Bảo Đài 1, 2
- Vạn Thắng
- Phú Hoà
|
7
|
Minh Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Khu
- Bến Cốn
- Nhị Liên
- Ngòi Ngang
|
- Đồng Lão
- Đồng Bé
- Ca Là
|
8
|
Đồng Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Mỏ Ám
- Làng Da
|
- Lân Tràm
- Đèo Cáo
|
9
|
Thanh Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Điển Dưới
- Lay 2
|
- Điển Trên
- Na Đàn
- Bàng Trên
- Bàng Dưới
- Niêng
|
10
|
Đô Lương
|
- Các thôn còn lại
|
- Đầu Cầu
- Chùa Lầy
- Phủ Đô
- Trại Mới
- Thôn Vận
- Đồng Mỷ
|
- Thôn Gióng
- Bản Mới
- Thôn Lương
|
11
|
Hồ Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Trại Nhạn
| |
12
|
Nhật Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
- Đoàn Kết
- Tân Hội
- Na Bó
- Đồng Hương
- Tân Tạo
- Tự Nhiên
- Tân Hoa
| |
13
|
Yên Thịnh
|
- Các thôn còn lại
|
- Cầu Gạo ngoài
- Cầu Gạo trong
- Đồng Áng
|
- Ba Mìn
- Ao Cả
|
14
|
Yên Bình
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Bưa
- Làng Nỉ
|
- Đồng La 1, 2
- Hồng Gạo
- Quý Xã
|
15
|
Hoà Bình
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Lươn
- Tô Hiệu
- Trãng
|
- Non Hương
- Đồng Lốc
|
16
|
Yên Vượng
|
- Các thôn còn lại
|
- Lầm Thượng
- Lầm Hạ
|
- Cây Hồng- Mỏ Tối
|
17
|
Yên Sơn
|
- Các thôn còn lại
|
- Nong Thâm
- Bãi Gianh
|
- Lân Nóng
- Lân Thuổng
- Lân Rì
|
18
|
Hữu Liên
|
- Các thôn còn lại
|
- Liên Hợp
- Là Ba
- Làng Bên
|
- Lân Đặt
- Nà Nọc
|
19
|
Quyết Thắng
|
- Các thôn còn lại
|
- Đồng Thia
- Bờ Lình
|
- Rãy
- Bông
- Chãng
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Thiện Kỵ
|
- Các thôn còn lại
|
- Dân Tiến
- Quyết Tiến
|
- Minh Tiến
- Làng Trang
- Mỏ Vàng
|
2
|
Tân Lập
|
- Các thôn còn lại
|
- Tân Châu
- Hợp Thành
|
- Lân Mơ
- Lân Vầu
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
1
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Chi Lăng
|
Ngã tư (QL1A cũ giao đường 242)
|
Phía Nam cầu Mẹt
|
4.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
600.000
|
2.800.000
|
1.120.000
|
840.000
|
420.000
|
2
|
Đường Chi Lăng
|
Phía Bắc đầu cầu Mẹt
|
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
3
|
Đường Chi Lăng
|
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
|
Hết địa phận thị trấn Hữu Lũng giáp xã Đồng Tân
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
4
|
Khu vực chợ trung tâm Huyện
|
Đất có mặt tiền chợ
|
Đất có mặt tiền chợ
|
3.500.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
525.000
|
2.450.000
|
980.000
|
735.000
|
367.500
|
5
|
Đường 19/8
|
Ngã 4 (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)
|
Lối rẽ vào nhà trẻ Liên Cơ
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
6
|
Đường 19/8
|
Lối rẽ nhà trẻ Liên cơ
|
Hết địa phận thị trấn giáp xã Sơn Hà
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
7
|
Đường Xương Giang
|
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ giao đường 242)
|
Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
8
|
Đường Xương Giang
|
Phía Bắc cổng Công ty TNHH 1TV Lâm nghiệp Đông Bắc
|
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
9
|
Đường Bắc Sơn
|
Ngã tư (Quốc lộ 1A cũ cắt đường 242)
|
Đầu Cầu treo
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
10
|
Đường Bắc Sơn
|
Đầu Cầu treo
|
Đầu Cầu Mạ
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
2
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Xương Giang
|
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Sơn Hà
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường Bắc Sơn
|
Đầu Cầu Mạ
|
Đầu Cầu Mười
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Đường Tôn Thất Tùng
|
Ngã 3 đường 19/8 giao đường Tôn Thất Tùng
|
Cổng sau Chợ Mẹt
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Đường Ba Đình
|
Ngã ba đường Chi Lăng giao đường Ba Đình
|
Cổng trạm phát Đài Truyền hình
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
5
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã ba đường Kim đồng giao đường Chi Lăng
|
Ngã 3 đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Kim Đồng
|
Ngã 3 đỉnh dốc đường Kim đồng giao Ngõ 31
|
Hết đường Kim Đồng
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
2
|
Đường Chu Văn An
|
Ngã ba Kho Cháy khu Tân Lập
|
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Chu Văn An
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
3
|
Đường Bắc Sơn
|
Đầu Cầu Mười
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Nhật Tiến
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
150.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
4
|
Đường Ba Đình
|
Cổng trạm phát Đài Truyền hình
|
Đầu cầu treo
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
5
|
Đường Hoàng Đình Kinh
|
Ngã ba đường Hoàng Đình Kinh giao đường Chi Lăng
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Đồng Tân
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
6
|
Đường Hoàng Hoa Thám
|
Ngã ba đường Bắc Sơn giao đường Hoàng Hoa Thám
|
Hết địa phận Thị trấn giáp xã Minh Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường Bế Văn Đàn; Đường Thụy Hùng
|
Các đoạn đường có tên còn lại thuộc địa phận thị trấn Hữu Lũng
|
Các đoạn đường có tên còn lại thuộc địa phận thị trấn Hữu Lũng
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Tân Mỹ
| ||||||
- Đường 4A: Từ đỉnh dốc Tềnh Tạm đến ngã 3 Thâm Kéo (ngã 3 Chó)
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
| |
- Đường 4A: Từ ngã 3 Thâm Kéo (ngã 3 Chó) đến ngã 3 Cổng Trắng
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
| |
- Đường 4A: Từ ngã 3 Cổng Trắng đến đường Kéo Bó (Hang Dơi)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đường 4A: Từ Kéo Bó (Hang Dơi) đến chân dốc Khưa Đa (Cống 1)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường 4A: Từ chân dốc Khưa Đa (cống 1) đến ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Từ ngã ba Cổng Trắng đến Trạm liên hợp Mốc 16
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Từ ngã 3 Thâm Kéo (ngã ba Chó) - Đầu ngõ 2, đến cuối ngõ 2 gặp đường bê tông mới
|
650.000
|
260.000
|
195.000
|
455.000
|
182.000
|
136.500
| |
- Đường bê tông mới: Từ ngã 3 Phai Én đến gặp đường ngõ 2 Thâm Kéo
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường bê tông mới: Từ điểm cuối ngõ 2 đến cống Thâm Sứ
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
2
|
Xã Hoàng Việt
| ||||||
- Từ mốc ranh giới thị trấn Na Sầm - Hoàng Việt đến Ban chỉ huy quân sự huyện
|
1.350.000
|
540.000
|
405.000
|
945.000
|
378.000
|
283.500
| |
- Từ Ban chỉ huy quân sự huyện đến Cầu Khuổi Nhào
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Từ ngã 3 Thâm Mè đến Km số 1 đường đi Thanh Long
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
3
|
Khu vực cửa khẩu Tân Thanh
| ||||||
-
Từ trạm kiểm soát liên hợp số 2 dọc theo đường chính đến Km số 0
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
- Đường nhánh phía nam (từ trục đường chính đến bãi đỗ xe)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
-
Đường nhánh vào bãi đỗ xe
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
| |
-
Đường chính Bắc-Nam (từ ngã ba khách sạn đến hết đường thôn Nà Lầu)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
-
Đường Nhánh Phía Bắc (từ trục đường chính đến chợ Thế giới Phụ nữ)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường Trường học
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường vào kho ngoại quan (từ cây xăng đến kho Ngoại quan)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường Nhánh Bắc-Nam phía đông (đường từ Chợ Hữu Nghị đến Km0)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường rẽ vào Bản Thảu - Trạm kiểm soát số 2
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Từ ngã 3 Pác Luống đến đường rẽ Bản Thẩu
|
200.000
|
140.000
| |||||
4
|
Xã Tân Lang
| ||||||
- Từ đầu cầu Chợ Na Sầm đến Trạm Hạ thế thôn Tân Hội
|
750.000
|
300.000
|
225.000
|
525.000
|
210.000
|
157.500
| |
-
Trạm Hạ Thế thôn Tân Hội đến Cổng UBND xã Tân Lang
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
5
|
Khu dân cư ven thị
| ||||||
- Từ cuối ngõ 5 đường Hoàng Việt đến hết khu Thâm Cun
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
-
Từ bể nước công cộng cuối ngõ 7 đưòng Hoàng Việt đến hết khu Thâm Cun
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
-
Từ đầu cầu Bản tích đến hết thôn Bản tích
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Cách nhà thờ Bản Tích 20m vào trong đến hết thôn Bản Tích
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Từ đầu cầu Bản Tích đến hết thôn Bản Tích
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
6
|
Đường tránh Pá Phiêng
:
| ||||||
-
Đoạn từ ngã ba Tài Lài (ngã ba Ma Mèo) theo trục đường tránh đến Thâm Kéo hết địa phận huyện Văn Lãng (giáp Pá Phiêng của huyện Cao Lộc)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Từ Ngã ba Tà Lài (ngã ba Ma Mèo) đến ngã ba Pác Luống
|
250.000
|
175.000
| |||||
- Từ ngã ba Pác Luống đến cầu Khuổi Nhào
|
200.000
|
140.000
| |||||
7
|
Khu vực giáp ranh Trung tâm cụm xã
| ||||||
- Cụm chợ xã: Từ ngã ba đường vào Trường THCS theo trục đường chính đến Phòng khám đa khoa và xung quanh tiếp giáp chợ vào sâu 20m (xã Hoàng Văn Thụ)
|
200.000
|
140.000
| |||||
- Cụm chợ xã: Từ Ngầm Nà Pán theo trục đường đi qua chợ cũ đến ngầm Cốc Lầy vào sâu theo trục đường và tiếp giáp chợ Hội Hoan
|
200.000
|
140.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
160.000
|
110.000
|
70.000
|
105.000
|
70.000
|
42.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
110.000
|
80.000
|
60.000
|
77.000
|
56.000
|
35.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
56.000
|
35.000
|
24.500
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Văn Lãng
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN NA SẦM
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Tràng Định
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn, bản)
|
Nhóm nị trí II
(Gồm các thôn, bản)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn, bản)
|
I
|
Khu vực I:
Thị trấn Na Sầm
|
- Thâm Cun
|
- Bản Tích
| |
II
|
Khu vực II
| |||
1
|
Xã Thuỵ Hùng
|
- Nà Hình
|
- Pác Cáy
- Bản Tả
- Thâm Piằng
- Khuổi Thâm
- Bản Pịa
- Thâm Slầm
- Pò Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Tân Việt
|
- Nà Cạn
|
- Nà Lẹng
- Pá Mị
- Nà Cấy
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Trùng Quán
|
- Lũng Vài
- Bản Vạc
- Nà Liệt
- Nà Phai
|
- Bản Gioong
- Pàn Khinh
- Pá Danh
- Nà Chi
- Nà Chồng
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Tân Lang
|
- Nà Cưởm
- Tân Hội
|
- Pò Lâu
- Kéo Van
- Bản Làng
- Tà Coóc
- Bó Củng
- Pác Cuồng
- Khun Lọc
- Nà Chà
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hoàng Việt
|
- Thâm Mè A, B
- Khun Pinh
- Nà Tềnh
- Khun Slam
- Còn Nọc
- Lũng Cùng
- Kéo Phầư
|
- Nà Phai
- Nà Mạt
- Lù Thẳm
- Nà Áng
- Nà Khách
- Pò Pheo
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Tân Mỹ
|
- Khơ Đa
- Tà Lài
- Bản Trang
- Pò Cại
- Cốc Nam
- Nà Mò
|
- Nà Lạnh
- Lùng Cáu
- Nà Nọi
- Nà Kéo
- Khun Chặm
- Khun Lùng
- Cao Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Thanh
|
- Nà Lầu
- Bản Thẩu
|
- Nà Tồng
- Nà Ngườm
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
- Long Tiến (Cằn Noong)
- Thuận Lợi (Phú Lẩu)
- Quyết Thắng
- Nhân Hoà (Phạc Lạng)
|
- Tiền Phong
- Bó Chầu
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Gia Miễn
|
- Nặm Bao
- Bản Cáp
|
- Phai Nà
- Cương Quyết
- Quảng Lộc
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Thành Hoà
|
- Nặm Táu
- Phai Pùng
|
- Bản Nam
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Hội Hoan
|
- Bản Kìa
- Háng Van
|
- Bình Dân
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã An Hùng
|
- Bản Lếch
- Bản Hu (Trong, Ngoài)
|
- Các thôn còn lại
| |
13
|
Xã Thanh Long
|
- Đâng Van
|
- Đon Trang
- Bản Cáu
- Pác Cú
- Tằng Cạo
- Bản Tát
- Nà Cà
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Tân Tác
|
- Bản Cấn
- Nà Luông
- Nà Slảng
- Bản Giòong
|
- Các thôn còn lại
| |
III
|
Khu vực III
| |||
1
|
Xã Trùng Khánh
|
- Pá Tặp
- Bản Pẻn
- Khuổi Trang
- Bản Cháu
|
- Pò Hà
- Bản Manh Trên
- Bản Manh dưới
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Bắc La
|
- Nặm Sù
- Còn Sù
- Và Quang
- Co Liền
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Nam La
|
- Bản Van
- Đồng Tâm
|
- Các thôn còn lại
| |
4
|
Xã Nhạc Kỳ
|
- Còn Luông
- Còn Tẩu
|
- Các thôn còn lại
| |
5
|
Xã Hồng Thái
|
- Bản Nhùng
- Lũng Mười
|
- Các thôn còn lại
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
1
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Giải Phóng
|
Ngã 3 bắt đầu nối đường Hoàng Việt
|
Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
2
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía tây)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
3
|
Ngõ 1, đường Hoàng Văn Thụ (đường bám mặt chợ)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
4
|
Đường Khu Ga
|
Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn
|
Ngã 3 gặp đường Giải phóng
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường Hoàng Việt
|
Đầu ngõ 1, đường Hoàng Việt, đường vào Trường THPT Văn Lãng
|
Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường Chiến Thắng
|
Ngã ba giao nhau của 3 đường: Hoàng Việt, Chiến Thắng và Giải phóng
|
Đầu cầu khu IV, trên QL 4A (đầu cầu phía nam)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu gần UBND Thị trấn Na Sầm (đầu cầu phía đông)
|
Ngã tư giao nhau giữa đường Chiến Thắng và đường Hoàng Văn Thụ
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
4
|
Đường Khu Ga
|
Cống nước (hàng cây Giã Hương), đoạn giáp nhà ông Sơn
|
Gặp đường Chiến Thắng tại sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
5
|
Đường Khu Ga
|
Sân nhà Văn hoá huyện Văn Lãng
|
Ngã 3 đường Khu Ga gặp đường Hoàng Văn Thụ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
6
|
Đường Giải Phóng (đoạn xuống sông)
|
Ngã tư đường Giải Phóng cắt Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu Na Sầm bắc qua sông Kỳ Cùng sang xã Tân Lang
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
7
|
Đoạn đường nối Đường Khu Ga với Đường Chiến Thắng (sát Bưu Điện)
|
Ngã 3 gặp đường Chiến Thắng
|
Ngã 3 gặp đường Khu Ga
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
255.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
178.500
|
8
|
Đường Hoàng Việt
|
Từ ngã 3 đầu ngõ 1 (đường rẽ vào THPT)
|
Đến Ngã ba rẽ lên Kéo Cù
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
9
|
Đường Chiến Thắng
|
Ngã 3 đầu Ngõ 5
|
Đến cổng Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
10
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngõ 01
|
Đến Chi nhánh điện Văn lãng
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
11
|
Đường Hoàng Việt
|
Ngã ba rẽ lên Kéo Cù
|
Đến hết địa giới thị trấn Na Sầm
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
12
|
Đường ngõ sau Nhà văn hoá huyện Văn Lãng
|
Đầu Ngõ 1 (sau nhà Văn hóa)
|
Hết ngõ 1 (Trường Tiểu học Thị trấn)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đất ngõ 1 Đường Hoàng Việt
|
Ngã 3 đầu ngõ 1 (đường rẽ vào Trường THPT)
|
Đến Cổng trường THPT Văn Lãng
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
2
|
Đất ngõ 8, Khu I
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
1.100.000
|
440.000
|
330.000
|
165.000
|
770.000
|
308.000
|
231.000
|
115.500
|
3
|
Đường Chiến Thắng
|
Cầu khu IV, Na Sầm (đầu cầu phía bắc)
|
Hết địa phận thị trấn Na Sầm (Gốc nghiến)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
|
73.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Đường vào Bản Tích
|
Cổng Bệnh viện đa khoa huyện V.Lãng
|
Đến tiếp giáp Nhà Thờ cũ trước đây
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
2
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Chi nhánh điện Văn Lãng
|
Xí nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
3
|
Ngõ 07, đường Chiến Thắng
|
Ngã 3 đầu ngõ
|
Miếu Cốc Lải
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
4
|
Đường qua ngầm nối ngõ 5, đường Chiến Thắng với ngõ 07, đường Chiến Thắng
|
Miếu ngã 3 gặp ngõ 5, đường Chiến Thắng xuống Bệnh viện đa khoa huyện Văn Lãng
|
Ngã 3 gặp ngõ 7, đường Chiến Thắng vào Cốc Lải
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
45.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
31.500
|
5
|
Khu I
|
Khu vực còn lại xóm Thuỷ nông
|
Khu vực còn lại xóm Thuỷ nông
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
75.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
V
|
Các đoạn đường còn lại
|
Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá
|
Gồm các đoạn đường không có tên trong bảng giá
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
37.500
|
175.000
|
70.000
|
52.500
|
26.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Đại Đồng
| ||||||
- Đường đi Nà Nghiều đoạn từ cột mốc địa giới thị trấn Thất Khê đến ngã ba gốc gạo (Quốc lộ 3B).
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường đi Quốc Khánh đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba gốc gạo (Quốc lộ 3B).
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A đoạn từ cầu Đoỏng Móc đến cầu Suối Ngàn.
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường đi Quốc Khánh đoạn từ ngã ba gốc gạo đến Pác Khuổi (Km số 02).
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A đoạn từ cầu Suối Ngàn đến ngã ba đường rẽ vào xã Đội Cấn.
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A đoạn từ ngã ba đường rẽ vào xã Đội Cấn đến ngã ba rẽ vào đường Bản Trại - Trung Thành
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
2
|
Xã Chi Lăng
| ||||||
- Đường đi Quốc Khánh đoạn từ cầu Phai Dài đến ngã ba gốc gạo (Quốc lộ 3B).
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A đoạn từ địa giới thị trấn Thất Khê đến hết đường đôi.
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường đi Quốc Khánh đoạn từ ngã ba gốc gạo đến Pác Khuổi (Km số 02).
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường Quốc lộ 4A đoạn từ đầu đường đôi đến cầu Xe Lán.
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
3
|
Xã Đề Thám
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 226 đoạn từ Cầu Pác Luồng đến ngã tư đường đi Áng Mò.
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường đi Áng Mò đoạn từ ngã tư đường Tỉnh lộ 226 đến cống Pa Pẩu (giáp nhà ông Trân).
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường đi Áng Mò đoạn từ cống Pa Pẩu (giáp nhà ông Trân) đến Hát Mỹ.
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đường đi Áng Mò đoạn từ Hát Mỹ đến cống Nà Lầu.
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường Tỉnh lộ 226 đoạn từ ngã tư đường đi Áng Mò đến đường rẽ vào xã Hùng Sơn.
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Tỉnh lộ 226 đoạn từ ngã ba rẽ vào xã Hùng Sơn đến ngã ba đường rẽ vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo).
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Tỉnh lộ 226 đoạn từ ngã ba đường rẽ vào Trạm Ra Đa (cạnh nhà ông Bảo) đến cống Nà Tra.
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
4
|
Xã Kháng Chiến:
Đường Quốc lộ 4A đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Bản Trại - Trung Thành đến đường rẽ vào thôn Bản A
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
5
|
Xã Quốc Khánh:
Đất khu vực Trạm kiểm soát liên hợp mốc 17 Tây
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
|
6
|
Các đoạn đường
| ||||||
- Các đoạn đường trong chợ Long Thịnh xã Quốc Khánh
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Bình Độ xã Quốc Việt
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Áng Mò xã Tân Tiến
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Đông Pinh xã Trung Thành
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
| |
- Các đoạn đường trong chợ Thả Cạo xã Chí Minh
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
53.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
150.000
|
100.000
|
60.000
|
105.000
|
70.000
|
42.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
110.000
|
80.000
|
50.000
|
77.000
|
56.000
|
35.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
80.000
|
50.000
|
35.000
|
56.000
|
35.000
|
24.500
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Tràng Định
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN THẤT KHÊ
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Văn Quan
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí 1
Gồm các thôn
|
Nhóm vị trí 2
Gồm các thôn
|
Nhóm vị trí 3
Gồm các thôn
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Thất Khê
| |||
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Cắp Kẻ
|
- Nà Cạn
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Cốc Phát
|
- Nà Slảng
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Khắc Đeng
|
- Nà Phái
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Bản Mạ
|
- Phiêng Luông
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Nghiều
|
- Pò Bó
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Bản Mới
|
- Bản Pò
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Cáy
|
- Khòn Cà
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Khuất
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Đại Đồng
|
- Nà Pục
- Nà Trại
- Khau Ngù
- Pắc Cam
- Pắc Kéo
- Nà Phiêng
- Hang Nìu
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Hang Đông
|
- Đâư Linh
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Cốc Cưởm
|
- Bản Chang
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Xe Lán
|
- Đoỏng Khọt
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Kéo Quang
|
- Nà Puộc
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Chi Lăng
|
- Nà Cáy
|
- Đoỏng Lìu
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Hùng Sơn
|
- Thâm Luông
- Bản Chu
- Nà Chùa
- Nà Cà
|
- Vài Pải
- Bản Piềng
- Đông Mẩn
- Nà Khoang
- Pò Bó
- Bản Báu
- Thả Tó
- Bản Coong
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đề Thám
|
- Đoỏng Nà
|
- Pò Mần
|
- Các thôn còn lại
|
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Pài
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Ao 1
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Ao 2
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Pác Luồng
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Kéo Lày
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Lính Đeng
|
- Các thôn còn lại
| |
1
|
Xã Đề Thám
|
- Nà Noọng
- Bản Cáu
- Cốc Tảo
- Nà Lầu
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Áng Mò
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Nà Háo
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Bản Châu
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Pò Khiển
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Pò Cại
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Tân Tiến
|
- Thà Chang
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Tri Phương
|
- Nà Mè
- Bản Ne
- Kéo Quân
- Bản Sloọc
- Nà Pài
- Nà Tốn
- Háng Deng
- Phai Sào
|
- Bản Phạc
- Nà Ván
- Kéo Tàu
- Nà Phấy
- Nà Han
- Bản Đoỏng
- Bản Kỵ
- Bản Quyền,
- Tàng Chang
- Pá Lầu
- SLộc Mạ
- Pò Chiêm
- Khỏn Tẩư
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Kháng Chiến
|
- Bản Trại
- Bản Nằm
- Đoỏng Pán
- Nà Trà
|
- Bản Đuốc
- Bảng Slùng
- Pò Loi
- Nà Sẩn
- Bản SLàn
- Khuổi Boóc
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Quốc Việt
|
- Bình Độ
- Phạc Phùa
- Nà Nạ
- Cốc Muống
- Nà Pò
- Nà Ca
- Nà Dài
- Nà Sáng
- Pắc Nặm
- Kéo Phấy
|
- Bản Túng
- Bản Slào
- Nà Làng
- Nà Slưa
- Nà Lình
- Phiêng Lẹng
- Háng Cáu
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Kim Đồng
|
- Pác Đông
- Nà Thà
- Nà Sliềng
- Nà Soong
- Khuổi Só
|
- Nà Múc
- Pàn Dào
- Vằng Chạo
- Ven Đin
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Quốc Khánh
|
- Long Thịnh
- Bản Sái
- Pò Chạng
- Bản Phạc
- Nà Nưa
- Bó Luông
- Cốc Phia
- Pò Háng
- Nà Deng
|
- Pò Chả
- Thâm Ho
- Nà Bang
- Bá Phia
- Bản Pệt
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Trung Thành
|
- Nà Lỷ
- Pác Pàu
- Nà Pục
- Bản Vèn
- Bản Piểng
|
- Các thôn còn lại
| |
9
|
Xã Hùng Việt
|
- Bản Nhàn
- Pò Ca
- Hát Khòn
- Đèo Khách
|
- Pác Cáp
- Phạc Giàng
- Bản Tét
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Đào Viên
|
- Nà Mằn
- Bản Kéo
- Pác Lạn
- Bản Pùng
|
- Bản Pheng
- Bảo Tao
- Bản Chè
- Bản Bau
- Nà Ỏi
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Chí Minh
|
- Cốc Toòng
- Lũng Phầy
- Nà Quân
- Pác Bó
|
- Thà Lừa
- Bản Ca
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Đội Cấn
|
- Nà Đon
- Bản Chang
- Kim Lỵ
|
- Nặm Khoang
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Tân Minh
|
- Bản Chang
- Bản Khén
- Pò Khảo
- Nà Cuổi
- Bản SLẳng
- Nà Pò
|
- Bản Kiêng
- Nà Lẹng
- Nà Pùng
- Kiêng Lạn
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Khánh Long
|
- Khuổi Bây
- Khuổi Xả
|
- Khuổi Phụ
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Đoàn Kết
|
- Nà Ún
- Nà Phạc
|
- Nà Slản
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Cao Minh
|
- Vằng Can
- Khuổi Làm
|
- Khuổi Vai
- Khuổi Nặp
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Vĩnh Tiến
|
- Phiêng Sâu
- Pắc Quang
|
- Phiêng Han
- Khuổi Sluồn
- Pò Lầu
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Tân Yên
|
- Pác Mười
|
- Nà Luông
- Khuổi Chỉn
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Bắc Ái
|
- Pò Có
- Khuổi Vai
|
- Khau Luông
- Cốc Slầy
- Pò Đoỏng
- Hang Dường
|
- Các thôn còn lại
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường 10 tháng 10
|
Ngã ba phố Cốc Lùng
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Đường 10 tháng 10
|
Ngã tư đường 21 tháng 8
|
Ngã ba phố Cốc Lùng
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
3
|
Đường Thanh Niên
|
Ngã ba phố Cẩu Pung
|
Ngã ba đường 10 tháng 10
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
4
|
Phố Cẩu Pung
|
Chi cục thuế
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
5
|
Phố Cẩu Pung
|
Chi cục thuế ngã ba phố Vằng Cai đường đi Quốc Khánh
|
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
6
|
Phố Cẩu Pung
|
Phòng Lao động TBXH
|
Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
7
|
Phố Cốc Lùng
|
Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
Ngã ba đường 10 tháng 10
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
8
|
Đường 21 tháng 8
|
Ngã tư đường 10 tháng 10
|
Cầu Pác Luồng
|
2.500.000
|
1.000.000
|
750.000
|
375.000
|
1.750.000
|
700.000
|
525.000
|
262.500
|
9
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Cầu Bình Dân
|
Cầu Đoỏng Móc
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
10
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Cầu Bình Dân
|
Hết địa phận khu I TT Thất Khê
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
11
|
Đường Nà Nghiều
|
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ đi Quốc Khánh
|
Hết địa phận TT Thất Khê
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường 10 tháng 10
|
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngã tư đường 21 tháng 8
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
240.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
2
|
Đường 21 tháng 8
|
Ngã tư đường 10 tháng 10
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
240.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
3
|
Đường vào trụ sở UBND thị trấn Thất Khê
|
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ
|
Bãi đỗ xe
|
1.600.000
|
640.000
|
480.000
|
240.000
|
1.120.000
|
448.000
|
336.000
|
168.000
|
4
|
Phố Bông Lau
|
Ngã tư phố Cẩu Pung
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
240.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
5
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Giáp ranh địa phận Khu I
|
Hết địa phận thị trấn Thất Khê
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
6
|
Đường Thanh Niên
|
Đường Hoàng Văn Thụ
|
Ngã ba đường 10 tháng 10
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
7
|
Đường Thanh Niên
|
Ngã ba chợ B
|
Đường 21 tháng 8 (đầu cầu Pác Luống)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
8
|
Phố Phai Dài
|
Ngã tư đường Hoàng Văn Thụ
|
Cầu Phai Dài
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
9
|
Phố Vàng Cai
|
Đầu phố
|
Cuối phố
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
10
|
Phố Xá Cái
|
Đầu phố
|
Cuối phố
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
11
|
Đường vào Nà Cạn
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết địa phận TT Thất Khê
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
12
|
Phố Hòa Bình
|
Ngã ba phố Cẩu Pung
|
Ngã ba đường 10 tháng 10
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
13
|
Phố Cẩu Pung
|
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
Ngõ cụt đoạn cạnh Nhà văn hóa trung tâm huyện
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
980.000
|
392.000
|
294.000
|
147.000
|
III
|
Đường phố loại III
| ||||||||||
1
|
Đường Nà Trào
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết địa phận TT Thất Khê
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
2
|
Đường Nà SLảng
|
Ngã ba đường Hoàng Văn Thụ
|
Hết địa phận TT Thất Khê
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
3
|
Đường Pác Giàng
|
Ngã ba đường Thanh Niên
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
4
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 1)
|
Đường vào khu Lò Sấy
|
Đường vào khu Lò Sấy
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
5
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 2)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
6
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 3)
|
Đoạn giáp nhà ông Nhuận
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
7
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 4)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
8
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 5)
|
Đoạn giáp nhà thờ
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
9
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 6)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
10
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 7)
|
Đoạn giáp nhà ông Đại
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
11
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 8)
|
Đoạn giáp tòa án cũ
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
12
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 9)
|
Đoạn giáp nhà trẻ
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
13
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 10)
|
Đoạn đi vào khu Nà Phường
|
Ngõ 1 phố Phai Dài
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
14
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 11)
|
Đoạn giáp Kho bạc
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
15
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 12)
|
Đoạn giáp nhà hàng Quỳnh Hương
|
Hết đường bê tông
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
16
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 13)
|
Đường vào Trụ sở UBND huyện
|
Đường vào Trụ sở UBND huyện
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
17
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 14)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
18
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 15)
|
Đường vào Huyện ủy - Huyện đội
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
| |
19
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 16)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
20
|
Đường Hoàng Văn Thụ (Ngõ 18)
|
Đầu ngõ
|
Cuối ngõ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
21
|
Đường Hoàng Văn Thụ (ngõ 20)
|
Đoạn vào khu Mả Tây
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
22
|
Phố Bắc Khê
|
Đường chính trong phố Bắc Khê
|
Đường chính trong phố Bắc Khê
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
120.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
|
84.000
|
23
|
Đường 10 tháng 10 (Ngõ 1)
|
Đoạn giáp Bảo hiểm xã hội và Chi nhánh điện
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
24
|
Phố Cẩu Pung (Ngõ 1)
|
Đoạn giáp miếu thổ công
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
25
|
Phố Cẩu Pung (Ngõ 2)
|
Đoạn giáp Trạm biến thế
|
Hết đường bê tông
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
26
|
Phố Ngô Thì Sỹ
|
Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ
|
Đường chính trong phố Ngô Thì Sỹ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
IV
|
Đường phố loại IV
| ||||||||||
Gồm các đoạn đường, ngõ còn lại
|
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
|
Toàn bộ các đoạn đường, ngõ còn lại của Thị trấn
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
60.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Yên Phúc
| ||||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh đến hết phố Chợ Bãi II
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp giáp cuối phố Chợ Bãi II đến Km172
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ Km172 đến đường rẽ vào Trường Tiểu học II Yên Phúc (Km170+700)
|
250.000
|
100.000
|
175.000
|
70.000
| |||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học II Yên Phúc (Km170+700) đến cầu Nà Quẹng chân dốc Đèo Lăn (Km169+500)
|
160.000
|
112.000
| |||||
- Đoạn từ Quốc lộ 279 rẽ vào UBND xã và toàn bộ khu vực trong chợ (áp dụng đối với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với chợ)
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 279 (Bưu điện) đến cống Kéo Đẩy
|
500.000
|
200.000
|
150.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
| |
- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ cống Kéo Đẩy đến cột Km số 2 (Chợ Bãi đi Ba Xã)
|
160.000
|
112.000
| |||||
2
|
Xã Văn An
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B cũ: Khu vực chợ Điềm He
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cây xăng đến hết cầu Ngầm đường rẽ đi xã Song Giang (Km19+500)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đoạn từ cây xăng Văn An (Km17+700) đến đầu cầu Nà Làn
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
140.000
|
56.000
|
42.000
| |
- Đường tỉnh lộ 139: Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Tân Đoàn 500m
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
140.000
|
56.000
|
42.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Làn đến giáp địa phận xã Khánh Khê
|
160.000
|
112.000
| |||||
3
|
Xã Xuân Mai
| ||||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và thị trấn Văn Quan đến hết thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội (hết thôn Bản Coóng)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ thửa đất vườn nhà ông Hoàng Văn Bội cuối thôn Bản Cóong đến mốc địa giới hành chính xã Xuân Mai và xã Bình Phúc (gồm các thôn: Nà Bảnh, Khòn Khẻ, Bản Dạ)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
4
|
Xã Bình Phúc
| ||||||
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ đầu cầu Pá Danh thôn Nà Dài đến cầu Máng
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
| |
- Đường Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu Máng đến mốc địa giới hành chính xã Bình Phúc và xã Xuân Mai
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
5
|
Xã Tân Đoàn
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ giáp ranh xã Tràng Phái (Km10+150m) đến đầu cầu Xi măng (Km10+150m)
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
245.000
|
98.000
|
73.500
| |
- Đường nhánh: Đoạn từ đường 239 rẽ vào Khòn Pá qua Trạm Truyền hình đến Trường tiểu học Tân Đoàn
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
52.500
| |
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ cầu Xi Măng đầu chợ Ba Xã (Km10+150m) đến cống đường rẽ vào thôn Khòn Sày
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
52.500
| |
6
|
Xã Vĩnh Lại
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Văn Quan (Km25+950) đến hết ngã ba đường rẽ tỉnh lộ 232 đi huyện Văn Lãng (Km23+900)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường tỉnh lộ 232: Đoạn từ chân dốc Lùng Pa đường rẽ vào tỉnh lộ 232 đến đầu cầu Hát Bon (Km2+200)
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
140.000
|
56.000
|
42.000
| |
7
|
Xã Tri Lễ
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 240: Đoạn từ nhà Lê Xuân Phú đến hết Trường tiểu học I xã Tri Lễ và khu vực đường tránh Chợ
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
| |
- Đường tỉnh lộ 240A: Đoạn từ Trường tiểu học I Tri Lễ đến hết đường rẽ đi xã Hữu Lễ (tỉnh lộ 240A)
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
52.500
| |
8
|
Xã Tràng Phái
| ||||||
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ tiếp giáp xã Tân Đoàn (Km10+150) đến hết đường đi Chợ Bãi (Km8+700)
|
250.000
|
100.000
|
75.000
|
175.000
|
70.000
|
52.500
| |
- Đường tỉnh lộ 239: Đoạn từ Km8+700 đến Km6
|
160.000
|
112.000
| |||||
9
|
Xã Khánh Khê:
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ giáp với xã Văn An (Km14+500) đến đầu cầu Nà Lốc
|
160.000
|
112.000
| |||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đầu cầu Nà Lốc đến cầu mới xã Khánh Khê (km12)
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
140.000
|
56.000
|
42.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê đến cầu cũ Khánh Khê
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
140.000
|
56.000
|
42.000
| |
- Đường đi xã Đồng Giáp: Đoạn từ ngã ba chợ Khánh Khê lên 100m
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
140.000
|
56.000
|
42.000
| |
10
|
Xã Lương Năng
| ||||||
-
Đường Quốc lộ 1B, đoạn từ Km41+800 đến Km42
|
160.000
|
112.000
| |||||
- Đoạn từ đường rẽ Quốc lộ 1B vào thôn Pá Hà đến hết đường rẽ vào Trường THCS xã Lượng Năng
|
160.000
|
112.000
| |||||
11
|
Xã Tú Xuyên:
Đường Quốc lộ 1B Đoạn từ đầu cầu Pó Pia giáp ranh phố Tân Long, thị trấn Văn Quan đến đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng
|
160.000
|
112.000
| ||||
12
|
Xã Vân Mộng:
Đường tỉnh lộ 232, đoạn từ đầu thôn Khòn Cái đến hết thôn Khòn Lạn (gồm các thôn: Khòn Cái, Khòn Tẩư, Nà Pua, Khòn Lạn)
|
160.000
|
112.000
| ||||
13
|
Xã Hòa Bình:
Từ Địa giới hành chính thị trấn Văn Quan và Hòa Bình đến ngã ba đường rẽ đi thôn Trung Thượng
|
160.000
|
112.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
150.000
|
100.000
|
60.000
|
105.000
|
70.000
|
42.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
70.000
|
49.000
|
28.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
70.000
|
50.000
|
30.000
|
49.000
|
35.000
|
21.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Văn Quan
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN VĂN QUAN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m2
2. Huyện: Bình Gia
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn
Văn Quan
|
Áp dụng cho tất cả các khu vực chưa có trong bảng giá chi tiết phân loại đường phố TT Văn Quan.
| ||
2
|
Xã Văn An
|
- Nà Hin
- Khòn Chu
(Cả 2 thôn áp dụng với những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với Tỉnh lộ 239 và đường Liên xã)
|
- Bản Làn
- Phai Cam
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Yên Phúc
|
-Thôn Bắc
- Phố I chợ Bãi
- Phố II chợ Bãi
|
- Đông A
- Đông B
- Thôn Trung
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
2
|
Xã Vĩnh Lại
|
- Nà Lộc
- Nà Súng
(Cả 2 thôn áp dụng với thửa đất tiếp giáp với QL 1B và TL 232)
|
- Nà Bung (Áp dụng đối với thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với TL 232)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
3
|
Xã Bình Phúc
|
- Nà Dài
- Nà Hấy
|
- Bản Sầm
- Khòn Mới
- Khòn Nhừ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với QL 279, đường liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
4
|
Xã Xuân Mai
|
- Bản Coóng
- Khòn Khẻ
- Nà Bảnh
|
- Bản Dạ
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
5
|
Xã Tú Xuyên
|
- Hang Nà
- Khòn Coọng
|
- Bó Cáng
- Lũng Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với TL 240 và huyện lộ Lũng Cải - Lũng Phúc)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
6
|
Xã Tràng Sơn
|
- Kéo Còi
- Nà Mu
- Nà Lả
- Khòn Thon
- Khòn Nà
- Khòng Làng
- Khòn Cát
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
7
|
Xã Đại An
|
- Bình Đãng A
- Bình Đãng B
- Còn Mìn
- Xuân Quang
- Pác Lùng
- Hữu Ích
- Pá Tuồng
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã, liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
8
|
Xã Chu Túc
|
- Nà Tèn
- Cốc Phường
- Nà Chả
- Đỏng Đeng
- Nà Thoà
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
9
|
Xã Tân Đoàn
|
- Đông Gioàng
- Khòn Ngoà
- Khòn Cải
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
|
- Pò Xè
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên thôn)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
10
|
Xã Tràng Phái
|
- Khòn Riềng
|
- Phai Làng
- Còn Chuông
- Lùng thúm
-Túng Nọi
(Áp dụng cho các thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường TL 239, TL 240)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
11
|
Xã Khánh Khê
|
- Bản Khính
- Khòn Khiển
- Nà Khau
|
- Nà Lốc
- Nà Chuông
- Cốc Ka
(áp dụng với các thửa đất có một mặt tiền tiếp giáp với đường đi xã Đồng Giáp)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
12
|
Xã Vân Mộng
|
- Khòn Cải
- Khòn Tẩư
- Nà Pua
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
13
|
Xã Lương Năng
|
- Nà Thang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
|
- Bản Đú
- Bản Téng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường QL 1B)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
14
|
Xã Trấn Ninh
|
- Nà Chả
- Bản Hẻo
- Kéo Ái
- Kòn Pù
- Nà Lốc
(Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
15
|
Xã Việt Yên
|
- Nà Rằng
- Nà Lùng
- Khòn Bó
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường TL 232, và đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
16
|
Xã Tràng Các
|
- Nà Khàn
- Nà Rẹ
- Nà Tao
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường Bản Làn xã Xuân Long-Cao Lộc)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Đồng giáp
|
- Nà Bản
- Cốc Sáng
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Lùng Cúng
- Bản Chạp
(Áp dụng cho những thửa đất có 1 mặt tiền tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
2
|
Xã Hữu Lễ
|
- Bản Rượi
- Bản Chặng
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
3
|
Xã Tri Lễ
|
- Bản Châu
- Nà Chuông
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã và đường TLộ 240A )
|
- Đèo Luông
- Lũng Phúc
- Nà Chầu
- Nà Bó
- Nà Chuông
- Bản Bang
(Áp dụng cho những thửa đất tiếp giáp với đường liên huyện, liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
4
|
Xã Song Giang
|
- Pác Làng
- Bản Đin
- Nà Rọ
(Áp dụng cho những thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên Huyện, liên xã)
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
| |
5
|
Xã Phú Mỹ
|
Toàn xã áp dụng giá nhóm vị trí 3
| ||
6
|
Xã Hoà Bình
|
- Khòn Hấu
- Trung Thượng
|
- Các vị trí, các thôn, bản còn lại
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||||
1
|
Đường Lương Văn Tri
|
Km28+300
|
Km28+300
|
Đến hết nhà ông Phùng Phi Cơ, phố Đức Hinh I
|
Đến hết nhà ông Phùng Phi Cơ, phố Đức Hinh I
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||||
1
|
Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh I
|
Giáp đường Lương Văn Tri nhà ông Lành Văn Slám
|
Giáp đường Lương Văn Tri nhà ông Lành Văn Slám
|
Đường Tân An nhà ông Hoàng Văn Kỳ
|
Đường Tân An nhà ông Hoàng Văn Kỳ
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
2
|
Đường nội thị, thị trấn Văn Quan, nhánh II
|
Đường Lương Văn Tri nhà bà Mông Thị Phấn
|
Đường Lương Văn Tri nhà bà Mông Thị Phấn
|
Đường nội thị nhánh I (Trường PTDT nội trú)
|
Đường nội thị nhánh I (Trường PTDT nội trú)
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
3
|
Đường vào Trường Lương Văn Tri
|
Đường Lương Văn Tri (Km28+450)
|
Đường Lương Văn Tri (Km28+450)
|
Cổng Trường PTTH Lương Văn Tri
|
Cổng Trường PTTH Lương Văn Tri
|
2.000.000
|
800.000
|
600.000
|
300.000
|
1.400.000
|
560.000
|
420.000
|
210.000
|
4
|
Đường Lương Văn Tri
|
Nhà ông Phùng Phi Cơ
|
Nhà ông Phùng Phi Cơ
|
Cổng Lâm trường
|
Cổng Lâm trường
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
5
|
Đường Tân Xuân
|
Ngã ba Tu Đồn
|
Ngã ba Tu Đồn
|
Hết phố Tân Thanh I (cống qua đường)
|
Hết phố Tân Thanh I (cống qua đường)
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
6
|
Đường Hòa Bình
|
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình
|
Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình
|
Giáp cầu Hòa Bình
|
Giáp cầu Hòa Bình
|
1.800.000
|
720.000
|
540.000
|
270.000
|
1.260.000
|
504.000
|
378.000
|
189.000
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||||
1
|
Đường Lương Văn Tri
|
Cổng Lâm trường (Km31)
|
Cổng Lâm trường (Km31)
|
Đầu cầu Pó Piya (Km32+700)
|
Đầu cầu Pó Piya (Km32+700)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
2
|
Đường Lương Văn Tri
|
Km28+300
|
Km28+300
|
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Vĩnh Lại
|
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Vĩnh Lại
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
3
|
Đường Tân Xuân
|
Phố Tân Thanh I (cống qua đường)
|
Phố Tân Thanh I (cống qua đường)
|
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Xuân Mai
|
Hết mốc địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Xuân Mai
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
4
|
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
|
Đường Lương Văn Tri rẽ đường Tân An
|
Đường Lương Văn Tri rẽ đường Tân An
|
Ngã 3 rẽ lên Huyện đội
|
Ngã 3 rẽ lên Huyện đội
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
5
|
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
|
Ngã 3 rẽ lên Huyện đội
|
Ngã 3 rẽ lên Huyện đội
|
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
|
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
6
|
Đường Tân An (đi Lùng Hang)
|
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
|
Trên Bể nước cống qua đường + 50m
|
Hết phố Tân An
|
Hết phố Tân An
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
7
|
Đường Hòa Bình
|
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa Bình-Bình La)
|
Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa Bình-Bình La)
|
Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (phố Tân Thanh II)
|
Hết đất vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh (phố Tân Thanh II)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
8
|
Đường đi xã Hòa Bình
|
Vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh
|
Vườn nhà ông Hoàng Văn Kinh
|
Địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Hòa Bình
|
Địa giới hành chính TT Văn Quan và xã Hòa Bình
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
9
|
Đường đi Lùng Cà
|
Đầu cầu Đức Hinh
|
Đầu cầu Đức Hinh
|
Nhà máy nước thị trấn Văn Quan
|
Nhà máy nước thị trấn Văn Quan
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
10
|
Đường đi Lùng Cà
|
Nhà máy nước TT Văn Quan
|
Nhà máy nước TT Văn Quan
|
Hết phố Đức Thịnh
|
Hết phố Đức Thịnh
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m2
I. Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3) không có mức giá thì áp dụng theo bảng giá đất các khu vực còn lại tại nông thôn.
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Tô Hiệu
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã 4 Tô Hiệu đến Trạm Điện
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ Trạm Điện đến đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trường THCS Tô Hiệu đến đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Từ đường rẽ vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến đường rẽ vào Mỏ Đá
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ đường rẽ vào Mỏ Đá đến cầu Nà Me
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cầu Nà Me đến cầu Tý Gắn
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ ngã 4 Tô Hiệu đến cầu Đông Mạ
|
2.200.000
|
880.000
|
660.000
|
1.540.000
|
616.000
|
462.000
| |
- Đoạn từ ngã 4 đến cầu Phố Cũ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ ngã 4 đến đường rẽ vào Bó Nọi
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ rẽ vào Bó Nọi đến cầu Pắc Sào
|
800.000
|
320.000
|
240.000
|
560.000
|
224.000
|
168.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ cầu Pắc Sào đến đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia - Hồng Phong)
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường tỉnh lộ 226: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Pác Nàng (đường Bê tông rộng 2,5m, đường rẽ bên phải theo hướng Bình Gia-Hồng Phong) đến điểm Bưu điện Văn hóa thôn Yên Bình
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
| ||||||
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Lạng Sơn (bên trái đường): Đoạn từ ngã 3 đường N279 đến Mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
|
1.700.000
|
680.000
|
510.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B theo hướng đi Bắc Sơn: Đoạn từ ngã 3 đường N279 đến cống Nà Rường
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
490.000
|
196.000
|
147.000
| |
- Đường Quốc lộ 1B: Đoạn từ cống Nà Rường đến Cầu Ải
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đường N279: Đoạn từ ngã 3 (tiếp giáp Quốc lộ 1B) đến ngã tư đường rẽ xuống cầu Nà Hoan
|
1.000.000
|
400.000
|
300.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
| |
- Đường N279: Đoạn từ đường rẽ xuống cầu Nà Hoan đến tiếp giáp đường N279 cũ (chân đồi Pò Nà Gièn)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
| |
- Đoạn: Từ ngã 3 thôn Tòng Chu 1 đến tiếp giáp đường N279 (đoạn qua Ban chỉ huy Quân sự huyện)
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đoạn: Từ ngã 3 thôn Tòng Chu 1 (đường BTNT rộng trung bình 3m) đến Mốc lộ giới xã Hoàng Văn Thụ và TT Bình Gia
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
- Đoạn: Từ Mốc lộ giới xã Hoàng Văn Thụ và thị trấn Bình Gia đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Phai Danh
|
300.000
|
210.000
| |||||
- Đoạn: Từ ngã chân đồi Pò Nà Gièn đến cầu Thuần Như thuộc thôn Thuần Như 2
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| |||
3
|
Xã Tân Văn:
Quốc lộ 1B, đoạn từ cầu Tý Gắn đến cầu Nà Pái
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| ||
4
|
Xã Hồng Phong:
Đoạn từ nhà Ngân hàng đến hết phố Văn Mịch
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| ||
5
|
Xã Thiện Thuật:
Trung tâm cụm xã Pắc Khuông theo chỉ giới quy hoạch
|
400.000
|
160.000
|
280.000
|
112.000
| ||
6
|
Xã Hoa Thám:
Mặt bằng chợ Đông Poòng
|
300.000
|
210.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
180.000
|
130.000
|
80.000
|
126.000
|
91.000
|
56.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
130.000
|
100.000
|
70.000
|
91.000
|
70.000
|
49.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
70.000
|
56.000
|
42.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Bình Gia
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BÌNH GIA
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m 2
2. Huyện: Bắc Sơn
BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Xã Tô Hiệu
|
- Ngọc Trí
- Ngọc Quyến
- Cốc Rặc
- Phai Lay
- Pá Nim
- Pác Sào
- Thôn Ngã Tư
|
- Yên Bình
- Tân Thành
- Rừng Thông
- Tân Yên
- Nà Rạ
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Hoàng Văn Thụ
|
- Tòng Chu 1
- Phai Danh
- Thuần Như 1
- Thuần Như 2
|
- Tòng Chu 2
- Nà Lùng
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Tân Văn
|
- Nà Pái
- Còn Tẩu
- Còn Nưa
- Trà Lẩu
- Pá Péc
- Nà Vước
- Kéo Coong
- Nà Đồng
- Giao Thủy
|
- Suối Cáp
- Bản Đáp
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Minh Khai
|
- Pàn Pẻn 1
- Pàn Pẻn 2
- Khuổi Con
- Nà Mạ
- Nà Mười
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Hồng Phong
|
- Nà Ven
- Nà Háng
- Nà Buổn
- Năm Slin
|
- Văn Can
- Nà Cạp
- Nà Nát
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Hồng Thái
|
- Bản Huấn
- Nà Bản
- Nà Ngựa
- Nam Tiến
|
- Các thôn còn lại
| |
2
|
Xã Mông Ân
|
- Cốc Mặn
- Nà Vường
- Nà Vò
- Bản Muống
|
- Các thôn còn lại
| |
3
|
Xã Hoa Thám
|
- Nà Pàn
|
- Các thôn còn lại
| |
4
|
Xã Hoà Bình
|
- Tà Chu
|
- Các thôn còn lại
| |
5
|
Xã Bình La
|
- Bản Piòa
|
- Các thôn còn lại
| |
6
|
Xã Quang Trung
|
- Nà Tèo
|
- Các thôn còn lại
| |
7
|
Xã Vĩnh Yên
|
- Vằng Mần
|
- Các thôn còn lại
| |
8
|
Xã Quý Hoà
|
- Khuổi Lùng
- Nà Lùng
- Khuổi Cáp
|
- Các thôn còn lại
| |
9
|
Xã Thiện Long
|
- Bắc Hoá
|
- Các thôn còn lại
| |
10
|
Xã Tân Hoà
|
- Nà Mang
|
- Các thôn còn lại
| |
11
|
Xã Yên Lỗ
|
- Bản Mè
|
- Các thôn còn lại
| |
12
|
Xã Hưng Đạo
|
- Bản Chu
|
- Bản Nghĩu
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Thiện Hòa
|
- Ba Biển
- Khuổi Lào
|
- Yên Hùng
- Nà Lẹng
|
- Các thôn còn lại
|
14
|
Xã Thiện Thuật
|
- Thôn Pác Khuông (trừ phần đã quy hoạch trung tâm cụm xã Pắc Khuông)
|
- Nà Lốc
- Bản Trúc
- Khuổi Y
|
- Các thôn còn lại
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
Đến
|
VT1
|
VT1
|
VT2
|
VT2
|
VT3
|
VT3
|
VT4
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| |||||||||||||||
1
|
Quốc lộ 1B
|
Cầu Đông Mạ
|
Mốc ranh giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ
|
1.700.000
|
1.700.000
|
680.000
|
680.000
|
510.000
|
510.000
|
225.000
|
225.000
|
1.190.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
1
|
Đoạn
|
Đường rẽ lên phòng Dân tộc và tôn giáo
|
Đường rẽ vào Nà Đon (thuộc khu 2, khu 3)
|
1.700.000
|
1.700.000
|
680.000
|
680.000
|
510.000
|
510.000
|
225.000
|
225.000
|
1.190.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
2
|
Đường khu phố 3
|
Ngã 3 Đài viễn thông qua Công an Huyện
|
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia
|
1.700.000
|
1.700.000
|
680.000
|
680.000
|
510.000
|
510.000
|
225.000
|
225.000
|
1.190.000
|
1.190.000
|
476.000
|
357.000
|
157.500
|
II
|
Đường loại II
| |||||||||||||||
1
|
Đoạn
|
Tập thể Kho bạc
|
Cầu Phố cũ
|
1.300.000
|
1.300.000
|
520.000
|
520.000
|
390.000
|
390.000
|
195.000
|
195.000
|
910.000
|
910.000
|
364.000
|
273.000
|
136.500
|
III
|
Đường loại III
| |||||||||||||||
1
|
Đoạn
|
Đường rẽ vào Nà Đon
|
Tập thể Kho bạc
|
1.000.000
|
1.000.000
|
400.000
|
400.000
|
300.000
|
300.000
|
150.000
|
150.000
|
700.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
2
|
Đoạn
|
Công ty Cổ phần Thương mại Lạng Sơn chi nhánh huyện Bình Gia
|
Trường Mầm non Thị trấn
|
1.000.000
|
1.000.000
|
400.000
|
400.000
|
300.000
|
300.000
|
150.000
|
150.000
|
700.000
|
700.000
|
280.000
|
210.000
|
105.000
|
3
|
Đoạn
|
Đường rẽ lên phòng Dân tộc và tôn giáo
|
Ngã 3 khu 2 (tiếp giáp với đường N279 cũ)
|
800.000
|
800.000
|
320.000
|
320.000
|
240.000
|
240.000
|
120.000
|
120.000
|
560.000
|
560.000
|
224.000
|
468.000
|
84.000
|
4
|
Đoạn
|
Công an Huyện
|
Đường rẽ vào Sân vận động
|
600.000
|
600.000
|
240.000
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
90.000
|
90.000
|
420.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
5
|
Đoạn
|
Ngã ba khu 3
|
Ngã 3 khu 2 (đường N279 cũ qua sau Chợ thị trấn Bình Gia
|
600.000
|
600.000
|
240.000
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
90.000
|
90.000
|
420.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
6
|
Đoạn
|
Ngã ba khu 3 (điểm tiếp giáp với đoạn từ ngã 3 khu 3 đến ngã 3 khu 2 đường N279 cũ qua sau Chợ Thị trấn
|
Mốc lộ giới thị trấn Bình Gia và xã Hoàng Văn Thụ (đường vào đập Phai Danh)
|
600.000
|
600.000
|
240.000
|
240.000
|
180.000
|
180.000
|
90.000
|
90.000
|
420.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|
7
|
Đoạn
|
Đường rẽ vào Sân vận động
|
Ngõ 3 thôn Tòng Chu 1
|
500.000
|
500.000
|
200.000
|
200.000
|
150.000
|
150.000
|
75.000
|
75.000
|
350.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
8
|
Đoạn
|
Ngã ba khu 2
|
Cầu Pàn Trá (đường N279 cũ) thuộc khu 1, khu 2
|
500.000
|
500.000
|
200.000
|
200.000
|
150.000
|
150.000
|
75.000
|
75.000
|
350.000
|
350.000
|
140.000
|
105.000
|
52.500
|
IV
|
Đường loại IV
| |||||||||||||||
1
|
Đoạn
|
Trường Mầm non Thị trấn
|
Ngã 3 thôn Tòng Chu 1
|
400.000
|
400.000
|
160.000
|
160.000
|
120.000
|
120.000
|
60.000
|
60.000
|
280.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
2
|
Đoạn
|
Sân vận động chiều dài 112m (đường bê tông xi măng, rộng trung bình 3m)
|
Sân vận động chiều dài 112m (đường bê tông xi măng, rộng trung bình 3m)
|
400.000
|
400.000
|
160.000
|
160.000
|
120.000
|
120.000
|
60.000
|
60.000
|
280.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
42.000
|
I. Khu vực giáp ranh đô thị, các trục đường giao thông chính,...
ĐVT: đồng/m 2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính, các trục đường giao thông chính,...
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
1
|
Xã Long Đống
| ||||||
- Quốc lộ 1B (thôn Long Hưng): Đoạn từ chân đèo Tam Canh đến tiếp giáp tiểu khu Trần Phú, thị trấn Bắc Sơn (từ điểm rẽ vào đường tỉnh lộ 241 đến hết địa giới xã Long Đống)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Đường vào Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn: Đoạn từ đầu cầu cấp III đến trước cổng trường
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
2
|
Xã Đồng Ý:
Quốc lộ 1B đoạn từ Km 79+900 đến Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
95.000
|
3
|
Xã Vũ Sơn:
Quốc lộ 1B đoạn từ Km 85+400 đến Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
95.000
|
4
|
Xã Chiến Thắng:
Quốc lộ 1B từ Km 88+800 đến Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng)
|
450.000
|
180.000
|
135.000
|
315.000
|
126.000
|
95.000
|
5
|
Xã Vũ Lễ
| ||||||
- Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai): Đoạn từ Km 96+00 (đầu cầu Ngả Hai) đến Km 97+300 (Đèo Khế)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
- Quốc lộ 1B (thôn Vũ Lâm): Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) đến Km 98+300 (vị trí biển báo hết khu dân cư)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
| |
6
|
Quốc lộ 1B:
Đoạn từ Km 98+300 đến Km 99+700
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
7
|
Quốc lộ 1B:
Các đoạn đường còn lại đi qua 03 xã (Đồng Ý, Vũ Sơn, Chiến Thắng) từ Km 73+00 (đèo Nặm Rù) đến Km 96+00 (cầu Ngả Hai)
|
400.000
|
160.000
|
120.000
|
280.000
|
112.000
|
84.000
|
8
|
Quốc lộ 1B:
Đoạn từ Km 99 + 700 đến Km 100+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên)
|
300.000
|
120.000
|
90.000
|
210.000
|
84.000
|
63.000
|
9
|
Xã Hưng Vũ:
Đoạn từ đường rẽ vào Trường THCS dưới cầu Phai Lân đến đường đất rẽ lên thôn An Ninh 1 (khu
trung tâm chợ Mỏ Nhài).
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
10
|
Xã Nhất Hòa:
Đoạn từ đường rẽ vào xã Nhất Tiến đến hết vị trí cống mương Phai Giáp cắt qua đường tỉnh lộ 241 (Khu trung tâm cụm xã Nhất Hòa)
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
11
|
Các khu vực chợ còn lại của các xã và đường 241
|
180.000
|
72.000
|
54.000
|
126.000
|
50.000
|
38.000
|
12
|
Đường Hữu Vĩnh-Tân Lập:
Đoạn từ mốc 2x2 giáp thị trấn Bắc Sơn đến đường Bê tông rẽ vào thôn Pắc Mỏ
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
13
|
Đường Hữu Vĩnh-Quỳnh Sơn:
Đoạn từ đầu cầu Tắc Ka nối vào đường 241 xã Quỳnh Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
14
|
Đường Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn - Nà Lay:
Đoạn từ cổng Trường Trung học phổ thông
Bắc Sơn đến nối vào đường Hữu Vĩnh-Quỳnh Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
II. Khu vực còn lại tại nông thôn
1. Tổng hợp các mức giá
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đơn vị hành chính
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
Nhóm VT1
|
Nhóm VT2
|
Nhóm VT3
|
1
|
Các xã thuộc khu vực I
|
160.000
|
110.000
|
60.000
|
112.000
|
77.000
|
42.000
|
2
|
Các xã thuộc khu vực II
|
100.000
|
70.000
|
40.000
|
70.000
|
49.000
|
28.000
|
3
|
Các xã thuộc khu vực III
|
70.000
|
50.000
|
30.000
|
49.000
|
35.000
|
21.000
|
2. Chi tiết phân khu vực, nhóm vị trí đất các khu vực còn lại tại nông thôn
2. Huyện: Bắc Sơn
BẢNG 8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI THỊ TRẤN BẮC SƠN
( Kèm theo Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của UBND tỉnh )
ĐVT: đồng/m2
Số TT
|
Tên xã
|
Nhóm vị trí I
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí II
(Gồm các thôn)
|
Nhóm vị trí III
(Gồm các thôn)
|
I
|
KHU VỰC I
| |||
1
|
Thị trấn Bắc Sơn
|
- Yên Lãng
- Vĩnh Thuận
| ||
2
|
Xã Hữu Vĩnh
|
- Hợp Thành
- Hữu Vĩnh I
- Hữu Vĩnh II
- Pá Nim
|
- Pắc Lũng
- Tá Liếng
- Pắc Mỏ
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Quỳnh Sơn
|
- Nà Riềng II
- Tân Sơn
|
- Đon Riệc II
- Thâm Pát
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Bắc Sơn
|
- Đồng Đằng I
- Đông Đằng II
- Mỏ Hao
- Bắc Sơn I
- Bắc Sơn II
|
- Trí Yên
- Nội Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
II
|
KHU VỰC II
| |||
1
|
Xã Đồng Ý
|
- Bó Mạ
- Bó Đấy
- Khau Ràng
- Nà Nhì
|
- Bắc Yếng
- Nà Giáo
- Lân Páng
- Nà Cuối
- Bó Luông
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Vũ Sơn
|
- Nà Danh
|
- Nà Qué
- Nà Pán I
- Nà Pán II
- Hồng Sơn
- Phúc Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Vũ Lễ
|
- Quang Thái
- Minh Tiến
- Vũ Lâm
- Ngả Hai
|
- Quang Tiến
|
- Các thôn còn lại
|
4
|
Xã Vũ Lăng
|
- Làng Dọc II
- Tràng Sơn II
- Tràng Sơn III
|
- Liên Hương
- Liên Lạc I
- Tràng Sơn I
|
- Các thôn còn lại
|
5
|
Xã Hưng Vũ
|
- Nông Lục I
- Nông Lục II
- Minh Đán II
- Lương Minh II
- Xuân Giao
- Hiệp Lực
- Mỏ Nhài
|
- Lương Minh I
- Minh Đán I
|
- Các thôn còn lại
|
6
|
Xã Chiến thắng
|
- Hồng Phong III
- Hoan Trung II
|
- Hồng Phong I
- Hồng Phong II
- Lân Vi
- Hoan Trung I
|
- Các thôn còn lại
|
7
|
Xã Tân Tri
|
- Pò Đồn
- Vũ Thắng A
- Vũ Thắng B
- 1/2 Ngọc Lâu
|
- Bắc Mỏ
- Yên Mỹ
- Bản Hoàng
- Long Bài
- Nà Càng
|
- Các thôn còn lại
|
8
|
Xã Tân Lập
|
- Nà Luông
- Lân Pán
- Thâm Cái
- Pắc Giáo
|
- Mỏ Nọi
- Thắm Luông
- Xa Đán
- Lân Riều
|
- Các thôn còn lại
|
9
|
Xã Tân Hương
|
- Đon Uý
- Dục Pán
- Cầu Hin
|
- Nam Hương I
- Nam Hương II
|
- Các thôn còn lại
|
10
|
Xã Nhất Hoà
|
- Gia Hoà I
- Gia Hoà II
- Nà Tu
- Thái Bằng I
- Thái Bằng II
|
- Mỹ Ba
- Thái Hoà
|
- Các thôn còn lại
|
11
|
Xã Tân Thành
|
- Phong Thịnh I
- Phong Thịnh II
- Tân Vũ
|
- Yên Thành
- Nà Gỗ
- Nà Thí
|
- Các thôn còn lại
|
12
|
Xã Chiêu Vũ
|
- Ắng Nộc
- Tân Kỳ
- Táp Già
- Bình Thượng
|
- Làng Khau
- Dục Thúm
|
- Các thôn còn lại
|
13
|
Xã Long Đống
|
- An Ninh I
- Tiên Đáo I
- Tiên Đáo II
|
- Minh Quang
- Nà Rào
- An Ninh II
|
- Các thôn còn lại
|
III
|
KHU VỰC III
| |||
1
|
Xã Vạn Thuỷ
|
- Bản Cầm
|
- Bản Soong
- Bản Khuông
- Nà Thí
|
- Các thôn còn lại
|
2
|
Xã Nhất Tiến
|
- Làng Chu
- Làng Mới
- Làng Đấy
- Pá Lét
|
- Hồng Tiến
- Làng Lầu
|
- Các thôn còn lại
|
3
|
Xã Trấn Yên
|
- Làng Coóc
- Làng Huyền
- Làng Thẳm
- Lân Gặt
- Tác Nàng
- Pá Chí
- Làng Gà I
- Làng Gà II
- Làng Giáo
- Làng Mỏ
- Khưa Cả
|
- Đon Ngang
- Làng Rộng
|
- Các thôn còn lại
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Đoạn đường
|
Đoạn đường
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất ở
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
Số TT
|
Tên đường phố
|
Từ
|
Đến
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
VT1
|
VT2
|
VT3
|
VT4
|
I
|
Đường loại I
| ||||||||||
1
|
Đường Quốc lộ 1B
|
Trước cổng Công an huyện Bắc Sơn
|
Đầu cầu Nà Cướm (hết địa phận tiểu khu Lê Hồng Phong, giáp tiểu khu Trần Phú)
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
2
|
Các đoạn đường phố khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
|
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
|
Toàn bộ các đoạn đường phố của khu trung tâm chợ Bắc Sơn và đất Chợ
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
3
|
Đường nội thị tiểu khu Lương Văn Tri-Hoàng Văn Thụ
|
Ngã 3 trước Tòa án nhân dân Huyện, qua trung tâm Chợ, qua trước Bưu điện rẽ trái
|
Quốc lộ 1B
|
3.000.000
|
1.200.000
|
900.000
|
450.000
|
2.100.000
|
840.000
|
630.000
|
315.000
|
II
|
Đường loại II
| ||||||||||
1
|
Đường nội thị tiểu khu Nguyễn Thị Minh Khai
|
Quốc lộ 1B
|
Rẽ vào đến cổng Trung tâm y tế Bắc Sơn
|
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
405.000
|
1.890.000
|
756.00
|
567.000
|
283.000
|
2
|
Đường nội thị tiểu khu Nguyễn Thị Minh Khai (đường vào khu thủy lợi cũ)
|
Quốc lộ 1B rẽ vào
|
Ngã ba đường Bê tông (tiểu khu Nguyễn Thị Minh Khai, dài 100m)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
3
|
Đường Quốc lộ 1B
|
Đầu cầu Nà Cướm, qua Tiểu khu Trần Phú
|
Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn
|
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
405.000
|
1.890.000
|
756.00
|
567.000
|
283.000
|
4
|
Đường Quốc lộ 1B
|
Đường rẽ vào Trường THPT Bắc Sơn
|
Hết địa giới Thị trấn (giáp thôn Long Hưng xã Long Đống) thuộc tiểu khu Trần Phú
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
5
|
Đường Quốc lộ 1B
|
Trước cổng Công an Huyện
|
Đường rẽ vào Nghĩa trang II (khu Vĩnh Thuận)
|
2.700.000
|
1.080.000
|
810.000
|
405.000
|
1.890.000
|
756.00
|
567.000
|
283.000
|
6
|
Đường nội thị tiểu khu Hoàng Văn Thụ
|
Cổng Trường THCS thị trấn Bắc Sơn
|
Đầu cầu Tắc Ka (hết địa giới TT Bắc Sơn)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
7
|
Đường nội thị tiểu khu Hoàng Văn Thụ
|
Cổng Huyện đội qua cạnh Huyện ủy
|
Nối vào đường Quốc lộ 1B (đường ngầm cũ)
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
8
|
Đường nội thị tiểu khu Hoàng Văn Thụ
|
Ngã 3 trước cổng SVĐ trung tâm Huyện
|
Đầu cầu Trường Chinh 2
|
2.400.000
|
960.000
|
720.000
|
360.000
|
1.680.000
|
672.000
|
504.000
|
252.000
|
9
|
Đường Thị trấn - Hữu Vĩnh
|
Ngã ba trước cổng Công an Huyện rẽ vào xã Hữu Vĩnh
|
Hết địa giới thị trấn (mốc 2x2)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
10
|
Đường nội thị tiểu khu Đăng Ninh-Minh Khai
|
Quốc lộ 1B rẽ vào
|
Hết đường Bê tông (dài 320m)
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
11
|
Đường nội thị tiểu khu Lương Văn Tri
|
Trạm thu mua thuốc lá
|
Trước cổng Trạm viễn thông
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
12
|
Đường vào thôn Yên Lãng
|
Quốc lộ 1B
|
Rẽ vào đến hết 300 mét
|
1.500.000
|
600.000
|
450.000
|
225.000
|
1.050.000
|
420.000
|
315.000
|
157.500
|
III
|
Đường loại III
| ||||||||||
1
|
Đường nội thị tiểu khu Nguyễn Thị Minh Khai
|
Trước cửa Trung tâm Dân số KHHGĐ Huyện, qua trước cổng Tr.tâm Y tế huyện
|
Đoạn nối vào đường Đăng Ninh-Minh Khai
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
2
|
Đường nội thị tiểu khu Trần Phú
|
Quốc lộ 1B, đầu cầu Nà Cướm (đường Bê tông)
|
Đi vào Trạm biến áp 35Kv đến cổng phụ Trường THPT Bắc Sơn (thuộc tiểu khu Trần Phú)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
3
|
Đường nội thị tiểu khu Trần Phú
|
Quốc lộ 1B qua cầu Bê tông rẽ vào tổ dân phố II khu Trần Phú
|
Hết đường Bê tông thuộc tiểu khu Trần Phú
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
4
|
Đường nội thị tiểu khu Hoàng Văn Thụ
|
Đầu cầu Trường Chinh 1 phía khu trung tâm huyện, qua phía sau Trụ sở Đội thi hành án
|
Hết địa giới thị trấn (đường Bê tông thuộc tiểu khu Hoàng Văn Thụ)
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
5
|
Đường nội thị tiểu khu Hoàng Văn Thụ
|
Cầu ngầm Huyện ủy rẽ vào khu dân cư tiểu khu Lê Hồng Phong
|
Hết đường Bê tông
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
6
|
Đường nội thị tiểu khu Lê Hồng Phong
|
Quốc lộ 1B rẽ vào khu dân cư tiểu khu Lê Hồng Phong (đường Bê tông)
|
Hết địa giới thị trấn, giáp xã Hữu Vĩnh
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
7
|
Đường vào Trường THPT Bắc Sơn
|
Đoạn nối Quốc lộ 1B
|
Đầu cầu cấp III
|
1.200.000
|
480.000
|
360.000
|
180.000
|
840.000
|
336.000
|
252.000
|
126.000
|
8
|
Đường vào Trường THPT Bắc Sơn
|
Đầu cầu cấp III
|
Đến cổng Trường
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
9
|
Đường Quốc lộ 1B
|
Đoạn từ ngã ba rẽ vào Nghĩa trang II (thôn Vĩnh Thuận)
|
Chân đèo Nặm Rù
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
10
|
Đường Thị Trấn-Hữu Vĩnh
|
Cổng Trung tâm GDTX đi xã Hữu Vĩnh
|
Mốc 2x2 (đầu cầu Hữu Vĩnh)
|
900.000
|
360.000
|
270.000
|
135.000
|
630.000
|
252.000
|
189.000
|
94.500
|
IV
|
Đường loại IV
| ||||||||||
1
|
Các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
|
Toàn bộ các đoạn đường còn lại của thị trấn Bắc Sơn
|
600.000
|
240.000
|
180.000
|
90.000
|
420.000
|
168.000
|
126.000
|
63.000
|