|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2211/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 1631/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước về lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 5853/TTr-SNNMT-VP ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ về lĩnh vực biển và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phương án kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo phương án chi tiết ban hành tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN CẮT
GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
1. Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
a) Nội dung đơn giản hóa:
- Giảm thời gian thực hiện: sau khi rà soát đánh giá đề xuất giảm thời gian thực hiện từ 125 ngày làm việc còn 100 ngày làm việc.
- Lý do: Nhanh chóng và thuận lợi cho người dân, thuận lợi cho sản xuất, kinh doanh.
b) Kiến nghị thực thi:
Đề nghị sửa đổi khoản 2, Điều 39, Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên môi trường biển và hải đảo.
c) Lợi ích của phương án đơn giản hóa
- Chi phí tuân thủ TTHC trước khi đơn giản hóa là: 59.463.000đ/1 hồ sơ/1 năm.
- Chi phí tuân thủ TTHC sau khi đơn giản hóa là: 47.570.400/1 hồ sơ/ 1 năm.
- Chi phí tiết kiệm sau khi đơn giản hóa TTHC là: 11.892.600/1 hồ sơ/ 1 năm, giảm 20% chi phí tuân thủ TTHC.
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí và thời gian: 20%.
PHỤ LỤC I
BIỂU TÍNH THỜI GIAN THỰC HIỆN, THỜI GIAN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO (Kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ: Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC NỘI BỘ TRƯỚC KHI ĐƠN GIẢN HÓA
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện (22 ngày làm việc, 8 giờ hành chính) |
Ghi chú |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ |
Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ |
||||
|
1 |
Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu tổ chức lấy ý kiến của các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan thông qua hình thức hội nghị, bằng văn bản, lấy ý kiến trực tiếp và công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
45 ngày |
|
|
2 |
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
|
|
Không quy định thời gian |
|
3 |
Công bố giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng. Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển phải được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường có biển nơi có hành lang bảo vệ bờ biển và tại khu vực hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập. |
|
20 ngày kể từ ngày phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
|
|
4 |
Cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
|
60 ngày kể từ ngày ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển dược phê duyệt |
|
|
|
Thời gian thực hiện |
|
125 |
|
|
|
|
TỔNG THỜI GIAN THỰC HIỆN |
125 |
|
||
II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC NỘI BỘ SAU KHI ĐƠN GIẢN HÓA
|
STT |
Các bước thực hiện TTHC |
Các công việc cụ thể cần làm |
Thời gian thực hiện (22 ngày làm việc, 8 giờ hành chính) |
Ghi chú |
|
|
Đối tượng thực hiện TTHC nội bộ |
Cơ quan thực hiện TTHC nội bộ |
||||
|
1 |
Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu tổ chức lấy ý kiến của các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan thông qua hình thức hội nghị, bằng văn bản, lấy ý kiến trực tiếp và công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
40 ngày |
|
|
2 |
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
|
|
Không quy định thời gian |
|
3 |
Công bố giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng. Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển phải được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường có biển nơi có hành lang bảo vệ bờ biển và tại khu vực hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập. |
|
15 ngày kể từ ngày phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
|
|
4 |
Cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
|
50 ngày kể từ ngày ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được phê duyệt |
|
|
|
Thời gian thực hiện |
|
100 |
|
|
|
|
TỔNG THỜI GIAN THỰC HIỆN |
100 |
|
||
III. THỜI GIAN TIẾT KIỆM ĐƯỢC: 125 - 100 = 25 (ngày làm việc)
Tỷ lệ tiết kiệm thời gian giải quyết thủ tục hành chính nội bộ tỷ lệ tương ứng với thời gian cắt giảm chi phí đơn giản hóa thủ tục hành chính (25/125)*100% là: 20%
PHỤ LỤC II
BIỂU TÍNH CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (Kèm theo Quyết định số 2211/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ: Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển
I. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC NỘI BỘ HIỆN TẠI
|
STT |
Các công việc khi thực hiện TTHC |
Các hoạt động/ cách thức thực hiện cụ thể |
Thời gian thực hiện (giờ) |
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng) |
Mức chi phí thuê tư vấn, dịch vụ (đồng) |
Mức phí, lệ phí, chi phí khác (đồng) |
Số lần thực hiện/ 01 năm |
Số lượng đối tượng tuân thủ/01 năm |
Chi phí thực hiện TTHC (đồng) |
Tổng chi phí thực hiện TTHC/ 01 năm (đồng) |
Ghi chú |
|
1 |
Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu tổ chức lấy ý kiến của các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan thông qua hình thức hội nghị, bằng văn bản, lấy ý kiến trực tiếp và công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh |
360.0 |
59,463 |
|
|
1 |
1 |
21,406,680 |
21,406,680 |
|
|
2 |
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
Không quy định thời gian |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
3 |
Công bố giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng. Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển phải được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường có biển nơi có hành lang bảo vệ bờ biển và tại khu vực hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập. |
160.0 |
59,463 |
|
|
1 |
1 |
9,514,080 |
9,514,080 |
|
|
4 |
Cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
480.0 |
59,463 |
|
|
1 |
1 |
28,542,240 |
28,542,240 |
|
|
|
TỔNG |
1,000 |
|
0 |
0 |
|
|
59,463,000 |
59,463,000 |
|
|
|
II. |
CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN HÓA |
||||||||||
|
1 |
Lấy ý kiến về ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu tổ chức lấy ý kiến của các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan thông qua hình thức hội nghị, bằng văn bản, lấy ý kiến trực tiếp và công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân tỉnh |
280.0 |
59,463 |
|
|
1 |
1 |
16,649,640 |
16,649,640 |
|
|
2 |
Phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển do Sở Nông nghiệp và Môi trường trình. |
Không quy định thời gian |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
3 |
Công bố giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng. Bản đồ thể hiện ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển phải được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường có biển nơi có hành lang bảo vệ bờ biển và tại khu vực hành lang bảo vệ bờ biển được thiết lập. |
120.0 |
59,463 |
|
|
1 |
1 |
7,135,560 |
7,135,560 |
|
|
4 |
Cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển. |
400.0 |
59,463 |
|
|
1 |
1 |
23,785,200 |
23,785,200 |
|
|
|
TỔNG |
800 |
|
0 |
0 |
|
|
47,570,400 |
47,570,400 |
|
|