Quay lại

Quyết định 2210/QĐ-UBND công trình biện pháp tưới tiêu cấp nước công trình thủy lợi Lâm Đồng 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH LÂM ĐNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2210/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 13 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP TƯỚI TIÊU, CẤP NƯỚC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001;

Căn cứ Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND ngày 21/01/2014 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần phí dịch vụ lấy nước của tổ chức hợp tác dùng nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 403/TTr-SNN ngày 24/9/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục công trình, biện pháp tưới tiêu, cấp nước các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Danh mục công trình thủy lợi: Tổng số 426 công trình, bao gồm:

a) Hồ chứa và liên hồ chứa: 217 công trình;

b) Đập dâng: 86 công trình;

c) Trạm bơm: 19 công trình;

d) Đập tạm: 92 công trình;

đ) Kênh tiêu: 12 công trình.

2. Biện pháp tưới, tiêu, cấp nước: Tổng diện tích đất canh tác được tưới từ công trình thủy lợi theo thực tế là 43.054 ha, trong đó:

a) Tưới tiêu bằng động lực: 1.418 ha, gồm:
- Tưới tiêu bằng động lực chủ động: 1.089 ha;
- Tưới tiêu bằng động lực tạo nguồn: 329 ha.

b) Tưới tiêu bằng trọng lực: 41.248 ha, gồm:
- Tưới tiêu bằng trọng lực chủ động: 23.704 ha;
- Tưới tiêu bằng trọng lực tạo nguồn: 17.544 ha.

c) Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực: 206 ha.

d) Tạo nguồn nuôi trồng thủy sản: 182 ha.
Chi tiết tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và Thủ trưởng các đơn vị quản lý và khai thác công trình thủy lợi có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Các bộ: NN&PTNT, TC;
- Tổng cục Thủy lợi;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, NN.



KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm S

PHỤ LỤC


TỔNG HỢP DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của UBND tỉnh)


TT

TÊN CÔNG TRÌNH

Địa điểm

Loại công trình

Đơn vị quản lý

Năm xây dựng

Tng diện tích đất canh tác được tưới, tiêu từ CTTL

DIỆN TÍCH TƯỚI TIÊU THC T (ha)

DIỆN TÍCH TƯỚI TIÊU THEO THIT K (ha)

Đng

Trọng

Trọng lực kết

Ao

Động lực

Trọng lực

Trọng lực kết hợp động

Nhiệm vụ khác


(Phường)

Huyện (T phố)

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

Chủ động

Tạo nguồn

1

Hồ Tuyền Lâm

Phường 3

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1983

DL,NSH 5,4trm3/năm, PĐ 500KW

2

Hồ Xuân Hương

Phường 1

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1936

Du lịch

3

Hồ Vạn Thành 1

Phường 5

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1984

8

8

15

4

Hồ Tập Đoàn 5 Cam Ly

Phường 5

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1987

35

35

35

5

Hồ Vạn Thành 2

Phường 5

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1984

14

14

20

30

6

Hồ Đa Thiện 3

Phường 8

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2007

40

40

81

7

Trạm bơm Đa Thiện 3

Phường 8

Đà Lạt

Trạm bơm

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2007

40

40

40

8

Hồ Mê Linh

Phường 9

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1941

30

9

Hồ Lắng Số 1

Phường 9

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1998

Lắng bùn

10

Hồ Lắng Số 2

Phường 10

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1998

Lắng bùn

11

Hồ 26 Tháng 2

Phường 11

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1985

25

17

8

25

12

Hồ Thái Phiên

Phường 12

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1968

64

64

54

13

Hồ Than Thở

Phường 12

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

10

10

20

14

Hồ Ông Trừng

Phường 12

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1960

2

2

15

15

Hồ Cầu Cháy

Xuân Trường

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2003

49

39

10

55

16

Hồ Trường Sơn

Xuân Trường

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2002

78

71

7

73

17

Hồ Đất Làng

Xuân Trường

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1980

37

37

20

18

Hồ Xuân Sơn

Xuân Trường

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2006

120

120

150

19

Hồ Đa Quý

Xuân Thọ

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1984

8

8

8

20

Hồ Lộc Quý

Xuân Thọ

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1986

21

21

21

21

Hồ Thành Lộc

Xuân Thọ

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2003

25

25

22

Trạm bơm Thành Lộc

Xuân Thọ

Đà Lạt

Trạm bơm

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2003

90

35

55

175

23

Hồ Tà Nung

Tà Nung

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

1986

75

64

11

75

24

Hồ Killkout

Tà Nung

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2007

48

48

30

NSH (500 ng)

25

Hồ Phát Chi - Trạm Hành

Xuân Trường

Đà Lạt

Hồ chứa

TT QLĐT&KTCTTL LĐ

2007

90

35

55

90

26

Hồ Tâm Sự

Phường 3

Đà Lạt

Hồ chứa

UBND cấp xã

1940

5

5

5

27

Hồ An Sơn

Phường 4

Đà Lạt

Hồ chứa

UBND cấp xã

1980

5

5

28

Hồ Kim Thạch

Phường 7

Đà Lạt

Hồ chứa

UBND cấp xã

1960

50

50

50

29

Hồ Đa Thiện 1, 2

Phường 8

Đà Lạt

Liên hồ chứa

UBND cấp xã

1960

Du lịch

30

Hồ Vạn Kiếp

Phường 8

Đà Lạt

Hồ chứa

UBND cấp xã

1950

31

Hồ Xuân Thành

Xuân Thọ

Đà Lạt

Hồ chứa

UBND cấp xã

1984

15

15

15

NSH

32

Hồ Chiến Thắng

Phường 8

Đà Lạt

Hồ chứa

Học viện Lục quân

1978

50

50

33

Hồ Hasfarm Xuân Thọ

Xuân Thọ

Đà Lạt

Hồ chứa

Cty Hasfarm Đà Lạt

2001

30

30

30

34

Đập dâng Định An

Hiệp An

Đức Trọng

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1982

250

250

250

35

Đập dâng Quảng Hiệp

Hiệp An

Đức Trọng

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1982

2.150

2.130

20

2.150

36

Đập dâng Liên Khương

TT Liên Nghĩa

Đức Trọng

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1985

450

448

2

520

37

Đập dâng K'Rèn

Hiệp An

Đức Trọng

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2005

112

112

112

38

Đập dâng Đa Ra Hoa

Hiệp An

Đức Trọng

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2011

21

21

15

39

Hồ Nam Sơn

TT Liên Nghĩa

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

< 1975

200

80

120

80

120

40

Trạm bơm Liên Hoa

Phú Hội

Đức Trọng

Trạm bơm

TT QL&KTCTCC

< 1975

90

89

1

30

15

41

Hồ Thôn 10

Ninh Loan

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2004

92

4

88

3

88

42

Hồ Núi Pô

Ninh Loan

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

105

20

81

4

23

85

43

Hồ Yên Ngựa

Ninh Loan

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

65

30

33

2

30

10

44

Hồ Tà Hine 1

Tà Hine

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1999

82

60

22

80

45

Hồ Tà Hine 2

Tà Hine

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2000

45

13

32

4

40

46

Hồ Thôn Sop

Đà Loan

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2002

175

25

150

81

47

Hồ Cayan

Tà Năng

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

250

170

80

250

48

Hồ Ma Póh

Đa Quyn

Đức Trọng

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

170

100

70

120

50

49

Trạm bơm Phú Ao

Tà Hine

Đức Trọng

Trạm bơm

UBND cấp xã

90

40

50

Trạm bơm Tiểu khu 363 A

Tà Hine

Đức Trọng

Trạm bơm

UBND cấp xã

60

60

60

51

Hồ Láng Bom

Phú Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

UBND cấp xã

7

7

7

52

Trạm bơm Gou Ga

Phú Hội

Đức Trọng

Trạm bơm

UBND cấp xã

53

Trạm bơm Tiểu khu 669

Ninh Gia

Đức Trọng

Trạm bơm

UBND cấp xã

54

Trạm bơm Tiểu khu 641

Ninh Gia

Đức Trọng

Trạm bơm

UBND cấp xã

55

Hồ Bồng Lai

Hiệp Thạnh

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Hiệp Thạnh

1984

100

20

80

100

56

Đập dâng Gân Reo

Liên Hiệp

Đức Trọng

Đập dâng

TQL Liên Hiệp

1998

25

25

25

57

Hồ Bà Hòa

N'Thol Hạ

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL N'Thol Hạ

1988

65

30

35

60

58

Hồ Sê Đăng (Ông Chấn)

N'Thol Hạ

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL N'Thol Hạ

1988

20

5

15

20

59

Hồ Đa Me

N'Thol Hạ

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL N'Thol Hạ

1983

10

3

7

10

60

Hồ Đoàn Kết (Đa Me)

N'Thol Hạ

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL N'Thol Hạ

2001

10

2

8

10

61

Hồ Buôn Rơm

N'Thol Hạ

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL N'Thol Hạ

2001

15

5

10

15

62

Hồ Yang Ly (Nho Hồng)

N'Thol Hạ

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL N'Thol Hạ

1988

20

3

17

15

63

Hồ Suối Dứa

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1978

85

20

65

85

64

Hồ Láng Cam 1

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1987

31

6

25

31

65

Hồ Láng Cam 2

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1988

25

25

25

66

Hồ Ba Râu

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1988

60

6

54

80

67

Hồ Láng Bầu

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1989

60

60

50

68

Hồ 3 Tháng 2

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1977

5

5

10

69

Hồ Cây Đa

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1981

5

5

10

70

Hồ Đu Đủ

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

1982

5

5

15

71

Hồ Tân Thuận

Tân Hội

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Hội

2011

30

30

30

72

Hồ Ông Hưng

Tân Thành

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Thành

1987

44

8

36

40

73

Hồ Ba Cống

Tân Thành

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Thành

1978

100

8

92

100

74

Hồ Ông Bản

Tân Thành

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Thành

1985

120

12

108

120

75

Hồ Xóm 2

Tân Thành

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Thành

1989

10

10

10

76

Hồ Lý Danh

Tân Thành

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Thành

1988

55

5

50

55

77

Hồ Xóm 6

Tân Thành

Đức Trọng

Hồ chứa

TQL Tân Thành

1987

10

10

30

78

Trạm bơm Thanh Bình I

Bình Thạnh

Đức Trọng

Trạm bơm

HTX Thanh Bình

1987

40

12

28

12

28

79

Trạm bơm Thanh Bình II

Bình Thạnh

Đức Trọng

Trạm bơm

HTX Thanh Bình

2000

13

13

11

2

80

Trạm bơm Fa Ti Ma

Bình Thạnh

Đức Trọng

Trạm bơm

HTX Thanh Bình

2003

125

5

120

25

100

81

Hồ Số 7

Lạc Dương

Lạc Dương

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

266

65

201

89

82

Đập dâng Liêng Pó Băng

Đưng K'Nớ

Lạc Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2006

37

37

12

83

Đập dâng Đơn Trang

Đưng K'Nớ

Lạc Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2002

25

25

25

84

Hồ Đạ Ròn

Đạ Ròn

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

1997

550

550

550

85

Hồ RLôm

Tu Tra

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

1987

103

103

100

86

Hồ Ma Đanh

Tu Tra

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2004

55

55

53

87

Hồ Bô Ka Bang

Tu Tra

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2005

124

124

145

88

Cống dâng Ka Đê

Ka Đơn

Đơn Dương

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1997

117

117

130

89

Cống dâng Nghĩa Bình (Krăng Chớ)

Ka Đơn

Đơn Dương

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1977

109

109

109

90

Hồ P'Róh

Próh

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2002

375

375

406

91

Đập dâng Tám Muống

Próh

Đơn Dương

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

92

Đập dâng KaZam

Ka Đô

Đơn Dương

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1990

137

137

100

93

Đập dâng M’Răng

Lạc Lâm

Đơn Dương

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1965

70

70

78

94

Liên hồ Suối Đỉa, Cây Xoài, Số 7

Tu Tra

Đơn Dương

Liên hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2000

74

74

74

95

Hồ Công Đoàn

Tu Tra

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1978

49

14

35

49

96

Đập dâng ĐaN’se

Tu Tra

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

30

30

30

97

Đập Kambutte 1 (Ka Đêch)

Tu Tra

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2005

11

11

11

98

Đập Đakale

Tu Tra

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

55

55

55

99

Cống dâng Suối Ngang

Ka Đơn

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

20

20

20

100

Đập dâng, ống máng suối ông Tùy

Próh

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

55

55

70

101

Trạm bơm TaLy 2

Ka Đô

Đơn Dương

Trạm bơm

TT QL&KTCTCC

6

6

6

102

Hồ Tân Hiên

Lạc Xuân

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

14

14

14

103

Đập 1, 2 Thôn Lạc Xuân 1

Lạc Xuân

Đơn Dương

Liên hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1977

8

8

8

104

Đập dâng Lạc Xuân 2

Lạc Xuân

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1990

8

8

8

105

Đập dâng DiomA1

Lạc Xuân

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1985

16

16

16

106

Đập dâng DiomA2

Lạc Xuân

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1985

47

47

47

107

Đập dâng BKan

Lạc Xuân

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1988

20

20

20

108

Đường ống Hòn Chồng

TT Dran

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1975

8

8

8

109

Đường ống Kankin

TT Dran

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2004

4

4

4

110

Trạm bơm điện Thạnh Nghĩa

TT Thạnh Mỹ

Đơn Dương

Trạm bơm

TT QL&KTCTCC

1981

42

42

80

111

Hồ nhỏ Nghĩa Lập 3

TT Thạnh Mỹ

Đơn Dương

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1985

1

1

1

112

Đập dâng MLọn 1

TT Thạnh Mỹ

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

25

25

25

113

Đập dâng Đống Đa (MLọn 2)

TT Thạnh Mỹ

Đơn Dương

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2005

10

10

10

114

Hồ Suối Thông A, B

Đạ Ròn

Đơn Dương

Liên hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1989

21

21

21

115

Đập dâng YaToa

Tu Tra

Đơn Dương

Đập dâng

UBND cấp xã

28

28

28

116

Đập tạm Pơ Liêng

Próh

Đơn Dương

Đập tạm

UBND cấp xã

40

40

40

117

Hồ nhỏ MaBan

Tu Tra

Đơn Dương

Hồ chứa

Dân tự quản lý

2002

4

3

1

4

118

Hồ nhỏ Yang Kăng

Ka Đơn

Đơn Dương

Hồ chứa

Dân tự quản lý

1998

12

12

12

119

Hồ nhỏ Ya Ai

Próh

Đơn Dương

Hồ chứa

Dân tự quản lý

2003

6

6

6

120

Hồ nhỏ Klongwe

Ka Đô

Đơn Dương

Hồ chứa

Dân tự quản lý

2000

5

5

5

121

Đường ống BKan

Lạc Xuân

Đơn Dương

Đập dâng

Dân tự quản lý

8

8

8

122

Hồ Hasfarm Đạ Ròn

Đạ Ròn

Đơn Dương

Hồ chứa

Cty Hasfarm Đà Lạt

20

20

20

123

Hồ Cty Đà Lạt Milk

Tu Tra

Đơn Dương

Hồ chứa

Cty Đà Lạt Milk

1987

20

20

20

124

Hệ thống thủy lợi Đạ Đờn

Đạ Đờn

Lâm Hà

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1978

1.900

1.865

35

1.432

868

125

Đập dâng Cam Ly Thượng

Mê Linh

Lâm Hà

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1995

420

411

9

450

126

Đập dâng Đạ Cho Mo

Phi Tô

Lâm Hà

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

2009

200

199

1

250

127

Hồ Phúc Thọ

Phúc Thọ

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2003

700

400

300

350

550

128

Hồ Thôn 3

Tân Thanh

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

480

480

480

129

Hồ Đạ Sa

Liên Hà

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2000

400

400

400

130

Hồ Liên Hà

Liên Hà

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2003

470

70

400

70

400

131

Hồ Thực Nghiệm

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1988

70

10

60

10

60

132

Hồ Bãi Công Hạ

Nam Ban

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1988

60

10

50

60

133

Hồ Thúy Khải

Đan Phượng

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1985

85

10

75

85

134

Hồ Đạ Tô Tông

Phúc Thọ

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1999

300

300

300

135

Hồ Thôn 1

Phúc Thọ

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2008

290

290

290

136

Hồ Lăm Pô

Phúc Thọ

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2008

45

15

30

15

30

137

Hồ Nông Trường Phúc Thọ (Hồ Ri Hil)

Phúc Thọ

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1985

90

90

90

138

Hồ Thanh Trì 1

Đông Thanh

Lâm Hà

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1987

45

45

45

139

Hồ Gia Lâm

Gia Lâm

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1985

5

5

5

140

Hồ Thôn 5 Hoài Đức

Hoài Đức

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

2000

60

60

60

141

Hồ Việt Phát

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

2008

50

50

50

142

Hồ Mê Linh

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1988

70

70

70

143

Hồ Hang Hớt 1

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1990

50

50

50

144

Hồ Hang Hớt 2

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1991

70

70

70

145

Hồ Hang Hớt 3

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1991

50

50

50

146

Hồ Buôn Chuối 1

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1990

50

50

50

147

Hồ Buôn Chuối 2

Mê Linh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1991

50

50

50

148

Hồ Bộ Đội

Đinh Văn

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1993

40

40

40

149

Hồ Bãi Công Thượng

Nam Ban

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1988

50

50

50

150

Hồ Từ Liêm

Nam Ban

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1988

60

60

60

151

Hồ Hoàn Kiếm 3A

Nam Hà

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1990

30

30

30

152

Hồ Hoàn Kiếm 3B

Nam Hà

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1991

30

30

30

153

Hồ Hoàn Kiếm 2

Nam Hà

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1986

50

50

50

154

Hồ Thống Nhất

Đan Phượng

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1986

80

80

80

155

Hồ Thanh Sơn

Đan Phượng

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

2000

50

50

50

156

Hồ Phượng Lâm

Đan Phượng

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1995

40

40

40

157

Hồ Thanh Trì 2

Đông Thanh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1988

50

50

50

158

Hồ Thanh Hà

Đông Thanh

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1988

40

40

40

159

Hồ Thôn 4

Phi Tô

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

2006

40

40

40

160

Hồ Đan Phượng 1

Tân Hà

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1991

50

50

5

45

161

Hồ Tân Hòa

Tân Văn

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

2000

70

30

40

30

40

162

Đập tạm Hầm Tre

Đinh Văn

Lâm Hà

Đập tạm

UBND cấp xã

30

30

30

163

Đập dâng Hòa Lạc

Đinh Văn

Lâm Hà

Đập dâng

UBND cấp xã

50

50

50

164

Đập tạm Đoàn Kết

Đinh Văn

Lâm Hà

Đập tạm

UBND cấp xã

30

30

30

165

Đập dâng Xí Nghiệp

Đinh Văn

Lâm Hà

Đập dâng

UBND cấp xã

2009

30

25

5

25

5

166

Đập dâng Dabra

Phú Sơn

Lâm Hà

Đập dâng

UBND cấp xã

1990

80

50

30

50

30

167

Hồ Sinh Học

Phi Tô

Lâm Hà

Hồ chứa

UBND cấp xã

1999

30

30

30

168

Đập dâng Đa Quyên

Phi Tô

Lâm Hà

Đập dâng

UBND cấp xã

1995

60

40

20

40

20

169

Hồ KaLa

Bảo Thuận

Di Linh

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2003

2.206

1.600

400

206

1.850

150

206

170

Hồ Tây Di Linh

TT Di Linh

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1987

200

200

200

171

Hồ Đông Di Linh

TT Di Linh

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1986

250

250

250

172

Hồ Đồi 1019

TT Di Linh

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2000

300

300

380

173

Đập dâng Ka La 2

Bảo Thuận

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1974

70

40

30

40

30

174

Hồ Long Kuh

Gung Ré

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2004

118

48

70

118

175

Hồ Nao Sẻ

Gia Bắc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2011

20

20

40

176

Hồ Hà Giang

Gia Bắc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2000

30

30

30

177

Hồ Đạ Hiồng

Gia Bắc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

10

10

10

178

Hồ Huyện Đội

Gia Hiệp

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1986

30

30

30

179

Đập dâng Ka Quynh

Gia Hiệp

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1976

150

10

140

10

140

180

Hồ Liên Hoàn 1

Gia Hiệp

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

<1975

52

52

52

181

Hồ Liên Hoàn 2

Gia Hiệp

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

<1975

100

100

100

182

Hồ Liên Hoàn 3

Gia Hiệp

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

<1975

40

40

40

183

Hồ chứa Kon Rum

Hòa Bắc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2004

120

120

120

184

Đập dâng Kon Rum

Hòa Bắc

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2003

38

8

30

8

30

185

Hồ La Òn

Hòa Bắc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1987

100

50

50

95

70

186

Hồ 19 tháng 8

Hòa Ninh

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2010

50

50

50

187

Hồ Nam Ninh

Hòa Ninh

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2003

50

50

50

188

Hồ Trại Heo

Đinh Lạc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1999

150

150

150

189

Hồ 3 Tháng 2

Đinh Lạc

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1987

150

150

50

100

190

Đập dâng Brui Kmé

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2010

175

25

150

25

150

191

Hồ Số 2

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1987

50

50

50

192

Hồ Số 4

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1989

80

80

80

193

Hồ Số 6

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1991

90

10

80

90

194

Hồ Sek Lào

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2007

321

51

270

50

270

195

Đập dâng Đạ Nớ 1

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1979

38

8

30

10

15

196

Đập dâng Đạ Nớ 2

Đinh Trang Hòa

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1997

40

10

30

10

30

197

Hồ Tiểu Khu 608

Đinh Trang Thượng

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

40

40

40

198

Hồ ĐạsRo 2

Đinh Trang Thượng

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2007

300

300

300

199

Đập dâng Bờ Nôm

Sơn Điền

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2011

15

15

15

200

Đập dâng Đăng Gia

Sơn Điền

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1999

10

2

8

2

8

201

Đập dâng Con Sỏ

Sơn Điền

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

22

8

14

8

14

202

Đập Bó Cao

Sơn Điền

Di Linh

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

15

15

15

203

Hồ Thôn 3&4 xã Tân Châu

Tân Châu

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2007

250

250

250

204

Hồ Đạ Sro 1

Tân Thượng

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2004

52

52

52

205

Hồ Đạ Trê

Tân Lâm

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2009

100

100

100

206

Hồ Nhật (Đồng Đò)

TT Di Linh

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

<1975

30

8

22

8

22

207

Hồ Thôn 4 Tân Thượng

Tân Thượng

Di Linh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2007

150

150

100

208

Đập dâng Thôn 4, 5

Tam Bố

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2007

40

25

15

25

30

209

Đập dâng Đạ Lê

Tam Bố

Di Linh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1978

80

40

40

38

87

210

Hồ Esenri

Liên Đầm

Di Linh

Hồ chứa

Cty Chè Lâm Khâm

1964

40

40

40

211

Hồ Đạ New

Liên Đầm

Di Linh

Hồ chứa

Cty Chè SuZuKi

1999

100

100

100

212

Hồ Đăng Rách 1

Gung Ré

Di Linh

Hồ chứa

Cty Chè - Cà Phê Di Linh

<1975

60

60

60

213

Hồ Đăng Rách 2

Gung Ré

Di Linh

Hồ chứa

Cty Chè - Cà Phê Di Linh

1999

80

80

80

214

Hồ Đăng Rách 3

Gung Ré

Di Linh

Hồ chứa

Cty Chè - Cà Phê Di Linh

<1975

30

30

30

215

Hồ Đa R' Bo

Hòa Bắc

Di Linh

Hồ chứa

BQL Rừng HB-HN

2009

150

150

150

216

Hồ Thôn 11 A

Hòa Bắc

Di Linh

Đập tạm

BQL Rừng HB-HN

2012

30

30

30

217

Hồ Thôn 11 B

Hòa Bắc

Di Linh

Đập tạm

BQL Rừng HB-HN

2012

70

70

70

218

Hồ Thôn 13

Hòa Nam

Di Linh

Đập tạm

BQL Rừng HB-HN

2012

13

13

13

219

Hồ Thôn 4

Hòa Nam

Di Linh

Đập tạm

BQL Rừng HB-HN

2013

30

30

30

220

Hồ Thôn 11

Hòa Nam

Di Linh

Đập tạm

BQL Rừng HB-HN

2013

30

30

30

221

Hồ chứa nhỏ thôn Gia Bắc

Tân Nghĩa

Di Linh

Hồ chứa

UBND cấp xã

2006

10

10

10

222

Đập dâng Thôn 1

Rô Men

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

48

48

48

223

Đập dâng Thôn 2

Rô Men

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

240

240

240

224

Đập tạm Thôn 3

Rô Men

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

18

18

18

225

Đập dâng Thôn 4

Rô Men

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

178

178

178

226

Hồ Thôn 5

Rô Men

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

107

107

107

227

Đập dâng Chiêng M’Nơm

Đạ Long

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2000

33

33

33

228

Đập tạm Đạ Liêng

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2000

28

28

28

229

Đập tạm Tơ Nưng Jrang

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1979

5

5

5

230

Đập dâng Đắk Mê I, II

Đạ Long

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1985

24

24

24

231

Đập dâng Tiểu Khu 72

Đạ Long

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1999

8

8

8

232

Đập dâng Đơng Briêng

Đạ Long

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1988

3

3

3

233

Đập tạm Liêng Ú I

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1988

7

7

7

234

Đập tạm Liêng Ú II

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

235

Đập dâng Đắk Tông

Đạ Long

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

45

45

45

236

Đập tạm Dơng Ja (mới)

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

237

Đập tạm Liêng Kơ Đá

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

5

5

5

238

Đập tạm Chăng Hung

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

7

7

7

239

Đập tạm Tiểu Khu 105 (mới)

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

9

9

9

240

Đập tạm Đạ Tro

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1988

241

Đập tạm Tiểu Khu 66

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

10

10

10

242

Đập tạm Tiểu Khu 67

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

8

8

8

243

Đập tạm Bó Bơi

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1997

30

30

30

244

Đập tạm Đạ Jar

Đạ Long

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

245

Đập dâng Đa xế 1

Đạ M’Rông

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

1998

26

26

26

246

Đập tạm Đa xế 2

Đạ M’Rông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2004

30

30

30

247

Đập tạm Đạ Plăng

Đạ M’Rông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1989

13

13

13

248

Đập dâng Đơng Jri

Đạ M’Rông

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

59

59

59

249

Đập tạm Măng Tung

Đạ M’Rông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1977

17

17

17

250

Đập tạm Đơng Ndớp

Đạ M’Rông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1978

12

12

12

251

Hệ thống TL Đạ Tiêng Tang

Đạ M’Rông

Đam Rông

Liên hồ chứa

TT QL&KTCTCC

108

108

120

252

Đập tạm Đạ Bộc

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1985

14

14

14

253

Đập tạm Cil Múp

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2004

13

13

13

254

Đập tạm Đạ Tông 1

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1992

2

2

2

255

Đập tạm Đạ Tông 2

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

256

Đập tạm Đạ Tông 3

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

257

Đập tạm Đạ Rơ Hố 1

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1995

33

33

33

258

Đập tạm Đạ Rơ Hố 2

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2

2

2

259

Đập tạm Đơng Crong 1

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1997

28

28

28

260

Đập tạm Đơng Crong 2

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

261

Đập tạm Buôn Tô

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2

2

2

262

Đập dâng C-3

Đạ Tông

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2005

15

15

15

263

Đập tạm Liêng Trang

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2005

12

12

12

264

Đập tạm Tiểu Đoàn 810

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2003

8

8

8

265

Đập tạm Păng Út

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2006

59

59

59

266

Đập tạm Đơng Tiên

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

7

7

7

267

Đập tạm Đơng Tông

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1986

7

7

7

268

Đập tạm Đa Xí

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2002

6

6

6

269

Đập tạm Blang Kon Ro

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1989

15

15

15

270

Đập tạm Đa Blu

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

12

12

12

271

Đập tạm Bó Băng

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

27

27

27

272

Đập dâng Đa Nhinh

Đạ Tông

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2006

29

29

29

273

Hồ Đạ Nòng 1

Đạ Tông

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1995

60

60

60

274

Đập tạm Đạ Nòng 2

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

65

65

65

275

Đập tạm Đạ Tih

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

2002

21

21

21

276

Đập tạm Đơng Trang

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1989

52

52

52

277

Đập tạm Chân Đồi 71 B

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

278

Đập tạm Đạ Đòr 1

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

4

4

4

279

Đập tạm Đạ Đòr 2

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

280

Đập tạm NTôl

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

1992

3

3

3

281

Đập tạm KLăng Cu Lăng

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

282

Đập tạm Đạ Tiêng

Đạ Tông

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

283

Đập tạm Đạ Giồng

Liêng S Rônh

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

24

24

24

284

Đập tạm Con Iar

Liêng S Rônh

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

3

3

3

285

Đập tạm K' Long Tong

Liêng S Rônh

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

4

4

4

286

Đập dâng Đạ Ral

Liêng S Rônh

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

302

302

200

26

287

Đập tạm Đạ Tá

Liêng S Rônh

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

16

16

16

288

Đập tạm Bon Tợp

Liêng S Rônh

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

13

13

13

289

Hồ Lăng Tô

Đạ K Nàng

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2000

50

50

50

290

Đập tạm Thôn Bull

Đạ K Nàng

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

79

79

79

291

Hồ Đạ Na Hát

Đạ K Nàng

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

200

200

200

292

Hồ Di Linh

Đa K Nàng

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

125

125

135

293

Hồ Trung Tâm

Đạ K Nàng

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

130

130

130

294

Hồ Trung Tâm 2

Đạ K Nàng

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

295

Hồ Phi Liêng

Phi Liêng

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

333

333

333

296

Đập dâng BobLa

Phi Liêng

Đam Rông

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

53

53

53

297

Đập tạm Phi Jut

Đạ R’sal

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

46

46

46

298

Đập tạm Đa R Mơ

Đạ R’sal

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

299

Đập tạm Cầu Tuấn Ly

Đạ R’sal

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

300

Đập tạm Thôn Đăk Măng

Đạ R’sal

Đam Rông

Đập tạm

TT QL&KTCTCC

301

Hồ Đạ Chao

Đạ R’sal

Đam Rông

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2008

230

230

146

84

302

Hồ Đăk Lông Thượng

Lộc Ngãi

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2006

2.500

1.500

1.000

3.154

175

303

Hồ Đăglég

Lộc Đức

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2009

361

47

314

47

314

304

Hồ Thôn 3

B'lá

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2010

110

110

110

305

Hồ Thôn 1 Lộc Lâm

Lộc Lâm

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2004

30

30

30

306

Hồ Thôn 2 Lộc Tân

Lộc Tân

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2003

40

40

40

307

Hồ Thôn 3 Lộc Tân

Lộc Tân

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2008

170

170

170

308

Hồ Thôn 2 Lộc Bảo

Lộc Bảo

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2007

70

47

23

35

309

Hồ HT1

Lộc Bảo

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

70

70

70

310

Hồ Thôn 1 Lộc Phú

Lộc Phú

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2008

100

100

100

311

Hồ Thôn 5 Lộc Quảng

Lộc Quảng

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

30

30

30

312

Hồ Lộc Thắng

TT. Lộc Thắng

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1998

330

330

700

313

Hồ An Bình

Lộc An

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

30

30

30

314

Hồ Đa Hang Lang

Lộc Phú

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2003

95

95

95

315

Hồ Tân Rai

TT. Lộc Thắng

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1978

500

500

500

316

Hồ Thôn 4 Lộc Bắc

Lộc Bắc

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2010

150

150

150

317

Hồ Lâm Trường

TT. Lộc Thắng

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

20

20

20

318

Hồ Đắk Ka

Lộc Bắc

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

80

80

80

319

Hồ Thôn 2

Lộc Nam

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2005

16

16

16

320

Hồ Thôn 10

Lộc Nam

Bảo Lâm

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1988

72

72

72

321

Hồ Nông Trường

Lộc An

Bảo Lâm

Hồ chứa

Cty Cà phê Cao Nguyên Đà Lạt

1988

300

300

300

322

Hồ Cai Bảng

TT. Lộc Thắng

Bảo Lâm

Hồ chứa

Cty Bauxite Lâm Đồng

300

300

330

323

Hồ Tâm Châu

Lộc Lâm

Bảo Lâm

Hồ chứa

Cty Tâm Châu

68

68

68

324

Hồ 28 Tháng 3

P. B'lao

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

2004

200

200

200

325

Hồ Mai Thành

Lộc Tiến

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

2004

355

80

275

80

275

326

Hồ Lộc Thanh

Lộc Thanh

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

2004

500

500

600

327

Đập dâng Thôn 8

Đại Lào

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

2011

382

382

400

328

Hồ Nam Phương

Lộc Phát

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

400

400

400

329

Hồ Đồng Nai

Phường 1

Bảo Lộc

Hồ chứa

Cty Công trình đô thị

330

Hồ Thôn 3

Đam Bri

Bảo Lộc

Hồ chứa

Cty CP Kôhinda

40

40

40

331

Hồ Thôn 9

Đam Bri

Bảo Lộc

Hồ chứa

Cty CP Kôhinda

100

100

100

332

Hồ Thôn 12

Đam Bri

Bảo Lộc

Hồ chứa

Cty CP Kôhinda

1998

50

50

50

333

Hồ Thôn 6

Đam Bri

Bảo Lộc

Hồ chứa

UBND cấp xã

20

20

20

334

Hồ Hà Giang

Phường 1

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

335

Hồ Suối Đỉa

Lộc Thanh

Bảo Lộc

Hồ chứa

TT Nông Nghiệp Bảo Lộc

336

Cống dâng Ma Đa Guôi

Xã Ma Đa Guôi

Đạ Huoai

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1987

55

51

4

65

337

Trạm bơm Đa Gùi

Đạ Oai

Đạ Huoai

Trạm bơm

TT QLĐT&KTTL LĐ

2006

175

174

1

200

338

Hồ Khu Phố 4

TT Ma Đa Guôi

Đạ Huoai

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

32

20

12

35

5

339

Hồ Đạ Nar

Đạ Huoai

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2012

200

200

200

340

Hồ Đạ Đăk

Phước Lộc

Đạ Huoai

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2012

151

151

151

341

Hồ Đạ Liông

TT Ma Đa Guôi

Đạ Huoai

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

109

24

84

1

38

82

342

Hồ Cảnh Quan Mađagui

TT Ma Đa Guôi

Đạ Huoai

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

343

Hồ Đạ Kon Bos

Đa P'loa

Đạ Huoai

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2010

147

107

39

1

170

344

Đập dâng Pu Đa Nga

Đoàn Kết

Đạ Huoai

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2013

26

26

26

345

Hồ Đạ Tẻh

Mỹ Đức

Đạ Tẻh

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

1988

1.990

1.900

90

2.300

346

Hồ Đạ Hàm

An Nhơn

Đạ Tẻh

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2004

425

384

30

11

464

347

Trạm bơm Tân Lập

TT Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

Trạm bơm

TT QLĐT&KTTL LĐ

2004

42

42

50

348

Hồ Thạch Thất

Đạ Kho

Đạ Tẻh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

1985

40

25

15

30

349

Hồ Thôn 10

Đạ Kho

Đạ Tẻh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2007

249

192

57

150

98

350

Hồ Thôn 5

Quốc Oai

Đạ Tẻh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2010

515

515

400

351

Đập dâng Ứng Hòa

Đạ Kho

Đạ Tẻh

Đập dâng

TT QL&KTCTCC

2004

18

18

18

352

Hồ Tố Lan

An Nhơn

Đạ Tẻh

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

2006

30

17

13

30

353

Hồ Con Ó

Mỹ Đức

Đạ Tẻh

Hồ chứa

UBND cấp xã

2012

60

60

60

354

Đập tạm Thôn Vĩnh Thủy

Đạ Lây

Đạ Tẻh

Đập tạm

Dân tự quản lý

1996

7

7

7

355

Đập tạm Thôn 5

Triệu Hải

Đạ Tẻh

Đập tạm

Dân tự quản lý

9

9

9

356

Kênh tiêu Đạ Tẻh

TT Đạ Tẻh

Đạ Tẻh

Kênh tiêu

Dân tự quản lý

2004

118

118

118

357

Hồ Đăk Lô

Gia Viễn

Cát Tiên

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2003

1.130

830

300

930

358

Hồ Mỹ Trung

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2001

100

50

50

71

359

Hồ Phước Trung

Phước Cát 2

Cát Tiên

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

2001

360

260

100

276

360

Cống Dâng Nam Ninh

Nam Ninh

Cát Tiên

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1994

110

90

20

115

361

Hồ Đạ Bo B

Gia Viễn

Cát Tiên

Hồ chứa

TT QLĐT&KTTL LĐ

1996

45

45

50

362

Trạm bơm Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

Cát Tiên

Trạm bơm

TT QLĐT&KTTL LĐ

2005

297

297

534

363

Trạm Bơm Phù Mỹ

Phù Mỹ

Cát Tiên

Trạm bơm

TT QLĐT&KTTL LĐ

1997

130

100

30

100

364

Trạm bơm Đức Phổ

Đức Phổ

Cát Tiên

Trạm bơm

TT QLĐT&KTTL LĐ

2004

30

30

150

365

Trạm bơm Phước Cát 1

Phước Cát 1

Cát Tiên

Trạm bơm

TT QLĐT&KTTL LĐ

2000

240

210

30

330

366

Cống Dâng V20 Quảng Ngãi - Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập dâng

TT QLĐT&KTTL LĐ

1994

10

10

35

367

Hồ Bê Đê

Đ.Nai Thượng

Cát Tiên

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

6

6

47

368

Hồ Tư Nghĩa

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Hồ chứa

TT QL&KTCTCC

221

369

Kênh tiêu Khu 1

TT Đồng Nai

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

50

50

370

Cống Chuồng Bò

TT Đồng Nai

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

2003

750

750

750

371

Cống dâng V20-1 (Đập dâng Bảy Mẫu 1)

Quảng Ngài

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

20

20

20

372

Cống dâng V20-2 (Đập dâng Bảy Mẫu 2)

Quảng Ngãi

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

20

20

20

373

Cống tiêu ông Định

Quảng Ngãi

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

100

100

100

374

Cống tưới tiêu thôn 1 (Đập dâng Bảy Mẫu 3)

Quảng Ngãi

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

1999

10

10

10

375

Đập Bà Đơn

Nam Ninh

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1979

40

20

20

20

376

Đập Bà Dưỡng

Nam Ninh

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1991

40

20

20

20

377

Đập Ninh Hạ

Nam Ninh

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1988

30

20

10

20

378

Hồ Ninh Trung

Nam Ninh

Cát Tiên

Hồ chứa

UBND cấp xã

2001

30

30

30

379

Đập Ông Cường (Mỹ Trung 1)

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

40

20

20

20

380

Đập Ông Mãi

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1996

14

7

7

15

381

Đập Ông Thấm

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1996

20

20

20

382

Đập Ông Lung

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

30

30

30

383

Đập Long- Cường-Điệp (Long)

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1993

20

20

20

384

Đập Ông Cương

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

3

3

6

385

Đập Ông Hảo

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1992

2

2

3

386

Đập Ông Đức (L.H. Đức)

Mỹ Lâm

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1997

2

2

3

387

Đập Ông Hiến

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1991

10

10

10

388

Đập Ông Lưu

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1991

20

20

20

389

Đập dâng Ông Phúc

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1988

15

15

15

390

Đập Đạ Ri Ông

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1982

30

30

30

391

Cống dâng ông Xoa

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1987

10

10

10

392

Đập Ông Cường

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1989

10

10

10

393

Đập Thôn 2 (Ông Bình)

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1989

35

25

10

25

394

Đập Ông Quang Thôn 4

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1988

30

20

10

20

395

Đập Ông Mùi

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1991

30

20

10

20

396

Đập Ông Bốn

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

2000

3

3

3

397

Đập Ông Quang Thôn 3

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1

1

1

398

Đập Ông Ánh

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1989

1

1

1

399

Đập Ông Phúc (Ông Thứ)

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1992

5

5

5

400

Đập Ông Tỵ

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1996

5

3

2

5

401

Đập Bà Cồ

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

2000

20

15

5

15

402

Đập Ông Nghiếp

Tiên Hoàng

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1987

10

5

5

12

403

Đập Trấn Phú

Gia Viễn

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

2003

30

20

10

20

404

Kênh tiêu Bàu Rô

Gia Viễn

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

20

20

20

405

Đập Đạ Bo A

Gia Viễn

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

1999

180

30

150

30

150

406

Đập Ông Sự

Gia Viễn

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

10

10

10

407

Cống tiêu Thanh Tiến

Gia Viễn

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

2002

7

7

7

408

Đập Ông Thành (Ninh Thủy)

Gia Viễn

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

30

20

10

20

409

Kênh tiêu suối Đăk Lô (6Km)

Gia Viễn

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

200

200

200

410

Kênh tiêu suối cạn (5Km)

Gia Viễn

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

200

200

200

411

Kênh tiêu Trung Hưng (4,5Km)

Gia Viễn

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

150

150

150

412

Cống dâng Cát An

Phước Cát 1

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

20

20

25

413

Cống dâng Ông Mèn

Phước Cát 1

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

20

20

20

414

Cống dâng Thôn 5

Đức Phổ

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

20

20

30

415

Kênh tiêu Đức Phổ

Đức Phổ

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

120

120

120

416

Cống ngăn lũ Thôn 4

Đức Phổ

Cát Tiên

Kênh tiêu

UBND cấp xã

50

50

417

Cống dâng Bù Sa

Đ.Nai Thượng

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

3

3

5

418

Cống dâng ông Hợp

Phước Cát 2

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

2000

50

50

75

419

Đập dâng ông Thó

Phước Cát 2

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1996

15

15

15

420

Đập dâng ông Công

Phước Cát 2

Cát Tiên

Đập dâng

UBND cấp xã

2000

5

5

5

421

Hệ thống đập Phước Sơn

Phước Cát 2

Cát Tiên

Đập tạm

UBND cấp xã

1997

30

30

50

422

Hồ Phước Hải

Phước Cát 2

Cát Tiên

Hồ chứa

UBND cấp xã

12

12

12

423

Đập Ông Quyền

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập tạm

Dân tự quản lý

1986

5

5

5

424

Đập Ông Chơm

Tư Nghĩa

Cát Tiên

Đập tạm

Dân tự quản lý

1987

5

5

5

425

Đập Ông Báu

Gia Viễn

Cát Tiên

Đập tạm

Dân tự quản lý

2000

2

2

30

426

Hệ thống đập tạm Trung Hưng

Gia Viễn

Cát Tiên

Đập tạm

Dân tự quản lý

10

10

426

TNG

43.054

1.089

329

23.704

17.544

206

182

1.482

546

27.638

15.928

206

43.054

45.799

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2210/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/10/2015
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/10/2015
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Lâm Đồng / Phạm S
Phạm viLâm Đồng
Trích yếuCông trình biện pháp tưới tiêu cấp nước công trình thủy lợi Lâm Đồng 2015
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.