|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2158/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 08/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1580/TTr- SGD&ĐT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 23 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để cung cấp dịch vụ công trực tuyến lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế quy trình có số thứ tự 10 Mục VIII Phần A tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình có số thứ tự: 07, 08 Mục VI Phần B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình có số thứ tự 02 Mục V Phần A tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình có số thứ tự: 01, 05, 09 Mục III; số 02, 12 Mục IV; số 02, số 09, 14 Mục V Phần A tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế các quy trình có số thứ tự: 02, 06 Mục I; số 02 Mục II; số 02 Mục III; số 04 Mục IV Phần B tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1933/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Thay thế quy trình có số thứ tự 02 Mục V Phần A tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2030/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2158/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng GDNN-GDTX |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
60 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng GDNN-GDTX |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
2. Thủ tục cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC. |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
3. Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC. |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
4. Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
4.1. Đối với thủ tục cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC. |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
4.2. Đối với thủ tục cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
01 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC. |
07 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; |
Không tính thời gian |
|
|
|
(trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
|||
5. Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
100 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
208ờ làm việc (26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
6. Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng giáo dục mầm non (nếu cấp Mầm non); Lãnh đạo Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu cấp Tiểu học); Lãnh đạo Phòng GDTrH (nếu cấp Trung học) |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng giáo dục mầm non (nếu cấp Mầm non); Lãnh đạo Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu cấp Tiểu học); Lãnh đạo Phòng GDTrH (nếu cấp Trung học) |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
126 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng giáo dục mầm non (nếu cấp Mầm non); Lãnh đạo Phòng Giáo dục Tiểu học (nếu cấp Tiểu học); Lãnh đạo Phòng GDTrH (nếu cấp Trung học) |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
7. Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục Mầm non |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Giáo dục Mầm non |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
64 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục Mầm non |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
104 giờ làm việc (13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
8. Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Giáo dục trung học |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
86 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
9. Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
50 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
10. Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
11. Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
30 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
12. Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Giáo dục trung học |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
78 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục trung học |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
13. Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục Tiểu học (đối với cấp Tiểu học)/ Giáo dục trung học (đối với cấp trung học)/GDNN- GDTX (đối với giáo dục nghề nghiệp) |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Giáo dục Tiểu học (đối với cấp Tiểu học)/ Giáo dục trung học (đối với cấp trung học)/GDNN-GDTX (đối với giáo dục nghề nghiệp) |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
78 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Giáo dục Tiểu học (đối với cấp Tiểu học)/ Giáo dục trung học (đối với cấp trung học)/GDNN-GDTX (đối với giáo dục nghề nghiệp) |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
14. Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
oàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên thẩm tra, xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Tổ chức cán bộ |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
140 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Tổ chức cán bộ |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký Tờ trình gửi UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kết quả. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, đóng dấu điện tử, gửi UBND tỉnh. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC. |
48 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
280 giờ làm việc (35 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ). |
|||
15. Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
Trường hợp 1: Trường hợp thông thường
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
Trường hợp 2: Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao, nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
16. Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến phòng chuyên môn (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý chất lượng |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết. |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
Ký phê duyệt kết quả. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận văn thư Sở Giáo dục và Đào tạo |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
80 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
2. Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
50 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
64 giờ làm việc (08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
3. Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
126 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
160 giờ làm việc (20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
4. Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
150 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
200 giờ làm việc (25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
5. Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
86 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
6. Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
140 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||
7. Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì scan hồ sơ, nhập các thông tin vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh tỉnh và điền, gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ cho Trưởng phòng chuyên môn của cơ quan, đơn vị xử lý hồ sơ. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Phân công công chức xử lý hồ sơ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
Tham mưu thẩm định, xử lý hồ sơ. |
140 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Văn hoá Xã hội |
Xem xét, xác nhận vào dự thảo kết quả. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã phụ trách lĩnh vực |
Ký phê duyệt kết quả TTHC. |
24 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư UBND cấp xã |
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm hành chính công của xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức/cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
192 giờ làm việc (24 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định). |
|||