|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Số: 2103 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bình Định, ngày 07 tháng 07 năm 2022
|
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình
số 34/TTr-STTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
|
Nơi nhận:
|
KT. CHỦ TỊCH
|
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC); - Như Điều 3; PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Bình Định;
|
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KSTT, K9.
|
Lâm Hải Giang
|
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN - IN- PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên TTHC
Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
trả kết quả giải quyết Địa điểm tiếp nhận và nhận và TTHC quả qua trả kết BCCI Tiếp trực tuyến Mức Mức độ 3độ 4 Mức độ DVC Phí, lệ phí (nếu có) chuẩn hóa Nội dung
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|||||
|
STT
|
Tên TTHC
Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
||||||
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
I
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 02 TTHC
|
|
1
|
Cho phép họp báo (trong
nước)
2.001171.000.00.00.H08
|
01 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công
tỉnh, địa
chỉ:
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.g
ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Trả kết
quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn
giải quyết
từ "giờ"
thành
ngày"
|
- Khoản 3, Điều 41, Luật Báo chí 103/2016/QH13
ngày 05/4/2016;
- Quyết định số 1360/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016
của UBND tỉnh
|
Không
|
2
|
STT
|
Tên TTHC Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
STT
|
Tên TTHC Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
STT
|
Tên TTHC Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
STT
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
|
2
|
Cho phép họp báo (nước
ngoài)
|
02 ngày
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công
chỉ:
tỉnh, địa
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.g
ov.vn
|
Trả kết
quả
|
X
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết từ "02
ngày làm
việc" thành
"02 ngày"
|
- Khoản 10, Điều 56, Luật Báo chí 103/2016/QH13
ngày 05/4/2016;
- Quyết định số 1360/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ
Thông tin và Truyền thông;
Quyết định số
90/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh
|
Không
|
|
2.001173 .000.00.00.H08
|
02 ngày
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Trả kết
quả
|
X
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết từ "02
ngày làm
việc" thành
"02 ngày"
|
- Khoản 10, Điều 56, Luật Báo chí 103/2016/QH13
ngày 05/4/2016;
- Quyết định số 1360/QĐ-BTTTT
ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng
Bộ
Thông tin và Truyền thông;
Quyết định số
90/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh
|
Không
|
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN - IN - PHÁT HÀNH: 05 TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1040/QĐ-BTTTT ngày 19/6/2020 và Quyết định số 2067/QĐ-BTTTT ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
1
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương)
|
12 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ:
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.g
|
Trả kết
quả
|
X
|
- Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: quyết từ "12 Từ ngày
01/7/2022 áp dụng mức thu theo "12 ngày" 214/2016/TT Thông tư
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải ngày làm
việc" thành
theo Khoản 5, Điều 25, Luật
|
- Khoản 5, Điều 25,
Luật Xuất bản
19/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013
của Chính phủ;
|
Không
|
3
|
STT
|
Tên TTHC
Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến Mức
Mức
độ 3
độ 4
|
Mức độ
DVC
trực tuyến Mức
Mức
độ 3
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
1.003868.000.00.00.H08
|
ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
BTC ngày
10/11/2016 của Bộ 1 trưởng Bộ Tài
chính, cụ thể:
+ Tài liệu in trên giấy: 15.000
đồng/trang quy
chuẩn;
+ Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000
đồng/phút.
Thời điểm thu phí: Trong quá trình giải quyết hồ sơ
|
Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
Thông tư
214/2016/TT-BTC
10/11/2016
ngày
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Quyết định số 4111/QĐ-UBND
ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực Báo chí, lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành thực hiện trên địa bàn tỉnh
|
||||||
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành công bố theo Quyết định số 432/QĐ-BTTTT ngày 27 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
2
|
Cấp giấy phép nhập khẩu
|
15 ngày
|
Nộp trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công
|
Trả kết
|
X
|
- Lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
|
- Khoản 4, Điều 41,
Luật Xuất bản
|
Không
|
|
xuất bản phẩm không kinh
|
tỉnh, địa chỉ:
|
quả
|
xuất bản phẩm:
|
quyết từ15
|
19/2012/QH13 ngày
|
4
|
STT
|
Tên TTHC
Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến Mức
Mức
độ 3
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
doanh (cấp địa phương)
1.003725.000.00.00.H08
|
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.g
ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Từ ngày
01/7/2022 trở đi: áp dụng mức thu tư
theo Thông
214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 41, Luật Xuất của Bộ trưởng Bộ Tài chính: 50.000 đồng/hồ sơ
Thời điểm thu lệ phí: Tại thời điểm nộp hồ sơ
|
ngày làm
việc" thành
"15 ngày"
theo quy định Khoản 4, Điều bản
19/2012/QH1
3 ngày
20/11/2012
|
20/11/2012;
Nghị định số
195/2013/NĐ-CP
21/11/2013
ngày
của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
Thông tư
214/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
|||||
|
3
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước t ngoài
2.001564.000.00.00.H08
|
10 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa
chỉ:
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công
Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.g
ov.vn
|
Trả kết
quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết từ "10
ngày làm
việc" thành
"10 ngày"
theo quy định tại Khoản 4,
Điều 34, Luật Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
- Khoản 4, Điều 34, Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
21/11/2013
ngày
của Chính phủ;
Thông tư số
-
01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
|
|
|
3
|
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước t ngoài
2.001564.000.00.00.H08
|
10 ngày
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Trả kết
quả
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết từ "10
ngày làm
việc" thành
"10 ngày"
theo quy định tại Khoản 4,
Điều 34, Luật Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
- Khoản 4, Điều 34, Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
21/11/2013
ngày
của Chính phủ;
Thông tư số
-
01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
|
5
|
STT
|
Tên TTHC
Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
Truyền thông;
|
TTHC
liên
thông
|
|
|
STT
|
Tên TTHC
Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
Truyền thông;
|
TTHC
liên
thông
|
|
|
STT
|
Thời hạn
giải
quyết
|
tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Tiếp
nhận và
quả qua
BCCI
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
Truyền thông;
|
TTHC
liên
thông
|
|||||
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương)
2.001594.000.00.00.H08
|
15 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ:
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
https://dichvucong.g
ov.vn
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
Trả kết
quả
|
X
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết từ ‘15
ngày làm
việc" thành
"15 ngày"
theo quy định tại Khoản 4,
Điều 32, Luật Xuất bản
19/2012/QH1 3 ngày
20/11/2012
|
- Khoản 4, Điều 32,
Luật Xuất bản 19/2012/QH13 ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP
21/11/2013
ngày
của Chính phủ;
- Nghị định số
150/2018/NĐ-CP
07/11/2018
ngày
của Chính phủ;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và
Truyền thông;
|
Không
|
|
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
TTHC công bố theo Quyết định số 1361/QĐ-BTTTT ngày 16/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt động in (địa phương)
|
15 ngày
|
Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công tỉnh, địa chỉ:
https://dichvucong.b
inhdinh.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ công Quốc gia, địa chỉ:
|
Trả kết
quả
|
X
|
X
|
Không
|
Chuẩn hóa
thời hạn giải
quyết TTHC
từ "15 ngày
làm việc
thành 15
ngày" theo
|
- Khoản 3, Điều 12,
Nghị định sỐ
60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ;
số
Thông tư
|
Không
|
6
|
STT
|
Tên TTHC Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
STT
|
Tên TTHC Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua BCCI
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Mức độ
DVC
trực tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
STT
|
Tên TTHC Mã số TTHC
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua BCCI
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
STT
|
Thời hạn
giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết trả kết TTHC
|
Tiếp
nhận và
quả qua BCCI
|
Mức
độ 3
|
Mức
độ 4
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Nội dung
chuẩn hóa
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC
liên
thông
|
|
|
https://dichvucong.g
ov.vn
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
quy định tại
Khoản 3, Điều 12, Nghị định số
60/2014/NĐ- CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
|
03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
28/02/2018
ngày
của Chính phủ.
|
|||||||
|
1.004153.000.00.00.H08
|
Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn
|
quy định tại
Khoản 3, Điều 12, Nghị định số
60/2014/NĐ- CP ngày
19/6/2014 của Chính phủ
|
03/2015/TT-BTTTT ngày 06/3/2015 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP
28/02/2018
ngày
của Chính phủ.
|
|||||||
|
Tổng cộng: 07 TTHC
|
Tổng cộng: 07 TTHC
|