Quay lại

Quyết định 2097/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2097/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 4 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 183/TTr-SNN ngày 29/9/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực Nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Ban Dân tộc tỉnh:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng mới quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.

2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội, Thông tin và Truyền thông; Ban dân tộc tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.


CHỦ TỊCH Bùi Văn Quang

Mẫu số 01


TÊN ĐƠN VỊ ĐỀ XUẤT
DỰ ÁN, KẾ HOẠCH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …/….

….., ngày …. tháng …. năm …..


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


Về việc hỗ trợ thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị


Kính gửi: …………… (tên cơ quan được giao chủ trì)


Tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án: ..............................................


Người đại diện theo pháp luật: ..............................................................


Chức vụ: ..............................................................................................


Giấy đăng ký kinh doanh số/Quyết định thành lập ………. ngày cấp.....


Địa chỉ: ................................................................................................


Điện thoại: ……..……. Fax: ……………….. Email: ............................


Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia ………………….., (tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) đề nghị (1):


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Loại sản phẩm, dịch vụ: ..................................................................


2. Địa bàn thực hiện: ...........................................................................


3. Quy mô dự án, kế hoạch: ................................................................


4. Tiến độ thực hiện dự kiến: ..............................................................


II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC


1. Nội dung và kinh phí đề nghị hỗ trợ (thuyết minh chi tiết nội dung, mức kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)


2. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ: ..................................................


Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ...............


III. CAM KẾT: ………………………………. (tên đơn vị chủ trì liên kết đề xuất dự án) cam kết:


1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của những thông tin trên đây.


2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.


3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.


4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật.


IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm): …………………/.


Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:

CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 02


TÊN ĐƠN VỊ
CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

..., ngày … tháng … năm ...


TÊN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


Phần I


GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


I. CHỦ TRÌ LIÊN KẾT


1. Thông tin chung về chủ trì liên kết


- Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................


- Chức vụ: ...........................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số …………………., ngày cấp ..................


- Địa chỉ: ..............................................................................................


- Điện thoại: ……………… Fax: …….…. Email: ................................


2. Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết


3. Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị chủ trì liên kết


II. CÁC ĐỐI TƯỢNG LIÊN KẾT (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia liên kết)


1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:


a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết


- Người đại diện theo pháp luật: ..........................................................


- Chức vụ: ..........................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số ………….., ngày cấp ...........................


- Địa chỉ: ............................................................................................


- Điện thoại: ………………. Fax: …………. Email: ...........................


b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết


c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết


2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:


a) Thông tin chung về đơn vị tham gia liên kết


- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................


- Chức vụ: ............................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số………….., ngày cấp ..............................


- Địa chỉ: ..............................................................................................


- Điện thoại: ………………… Fax: ……….. Email: .............................


b) Thông tin chứng minh năng lực của đơn vị tham gia liên kết


c) Mức đóng góp vốn đối ứng của đơn vị tham gia liên kết


(Kèm theo biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và đơn vị tham gia liên kết).


3. Đơn vị liên kết thứ ... :


(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)


4. Số lượng người dân, hộ gia đình là đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia tham gia dự án, liên kết


(Kèm theo danh sách ký xác nhận hoặc biên bản ký kết giữa chủ trì liên kết và người dân tham gia liên kết).


III. SỰ CẦN THIẾT VÀ CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


(Liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án, kế hoạch liên kết)


Phần II


NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT


I. MỤC TIÊU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


1. Mục tiêu chung


2. Mục tiêu cụ thể


3. Thời gian triển khai


4. Địa điểm, quy mô


II. NỘI DUNG DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


1. Nội dung, mức kinh phí cụ thể cho từng hoạt động


(Phương án, kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, cung ứng dịch vụ; dự toán chi tiết theo từng năm kế hoạch; các chỉ số đầu ra gắn với các mốc thời gian thực hiện dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia;....)


2. Tổng chi phí thực hiện dự án, kế hoạch liên kết


Làm rõ tổng mức kinh phí cần huy động, cơ cấu từng nguồn vốn (ngân sách nhà nước, vốn của chủ trì liên kết, vốn tham gia của bên liên kết hoặc phần đóng góp của người dân bằng tiền hoặc hiện vật quy đổi thành tiền, vốn tín dụng).


3. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án theo năm ngân sách và đến thời điểm kết thúc dự án, kế hoạch liên kết


III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC


(Đề xuất chi tiết nội dung, mức vốn, thời gian hỗ trợ từ ngân sách nhà nước)


IV. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


Phần III


CAM KẾT TRÁCH NHIỆM VÀ KIẾN NGHỊ


I. CÁC NỘI DUNG CAM KẾT TRÁCH NHIỆM TRONG THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


1. Làm rõ trách nhiệm và cam kết của chủ trì liên kết, các bên tham gia liên kết. Trong đó làm rõ cam kết về: Chất lượng sản phẩm, dịch vụ và bố trí vốn của chủ trì liên kết, các bên liên kết để thực hiện các nội dung, hoạt động dự án, kế hoạch; nội dung và chi phí hỗ trợ cho hộ gia đình, hoặc người dân thuộc đối tượng hỗ trợ của chương trình mục tiêu quốc gia.


2. Chế tài xử lý và cơ chế thu hồi vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước trong trường hợp đơn vị chủ trì vi phạm cam kết và các nội dung khác có liên quan.


II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ


CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Mẫu số 03


BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT


Ngày ... tháng ... năm ..., tại……………,…..………chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:


1. Đơn vị tham gia liên kết thứ nhất:


- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................


- Chức vụ: ............................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số …………….. , ngày cấp ........................


- Địa chỉ: ..............................................................................................


- Điện thoại: ………………… Fax: …………… Email: .......................


2. Đơn vị tham gia liên kết thứ hai:


- Người đại diện theo pháp luật: ............................................................


- Chức vụ: .............................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số …………….. , ngày cấp ..........................


- Địa chỉ: ................................................................................................


- Điện thoại: …………… Fax: ……………… Email: ............................


3. Đơn vị liên kết thứ ... :


(Thông tin cần làm rõ tương tự các đơn vị trên)


Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết) như sau:


I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ TRÌ LIÊN KẾT


II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT


1. Địa bàn liên kết


2. Sản phẩm, dịch vụ thực hiện liên kết


3. Quy mô liên kết


4. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết


III. VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN, KẾ HOẠCH LIÊN KẾT


1. Tổng vốn thực hiện dự án, kế hoạch


2. Số vốn đề nghị hỗ trợ


3. Đối ứng của các bên tham gia liên kết


(Bao gồm cả vốn bằng tiền hoặc hiện vật của người dân tham gia liên kết được quy đổi thành tiền)


4. Các nguồn vốn khác


IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT


1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham gia liên kết)


2. Các cam kết cho trường hợp phát sinh sửa đổi các nội dung được thỏa thuận


Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án, kế hoạch liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.


Bản thỏa thuận này được lập thành ………… bản có giá trị như nhau. Các bên tham gia liên kết giữ ……….. bản, chủ trì liên kết giữ …………… bản./.


Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết


ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2097/QĐ-UBND
Ngày ban hành04/10/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực04/10/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Phú Thọ / Bùi Văn Quang
Phạm viPhú Thọ
Trích yếuNăm 2023 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.