|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2096/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 4 tháng 10 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 183/TTr-SNN ngày 29/9/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực Nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng mới quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
- Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành, thị; UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
CHỦ TỊCHBùi Văn Quang |
Mẫu số 04
|
CỘNG ĐỒNG DÂN
CƯ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số ……. |
………, ngày ……. tháng ….. năm ….. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
V/v hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Kính gửi: UBND xã......... (hoặc UBND cấp huyện.....)
Cộng đồng dân cư:………………………….............................................……………………………..
Người đại diện: ……………………………………………….............................................….………...
Chức vụ: …………………………………………………………..............................................………..
CMTND/CCCD: …….................................ngày cấp..................Nơi cấp..........................................
Địa chỉ:………………………………...............................................…………………………….………
Điện thoại: ........................ Fax:.......................Email:…………...........................................………..
Căn cứ chính sách…………(Cộng đồng dân cư) đề nghị......(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng):
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại sản phẩm hỗ trợ phát triển sản xuất:…………............................................……….…………
2. Địa bàn thực hiện:…………………………………………..………...............................................…
3. Quy mô:…………………………………………………..................................................…………….
4. Tiến độ thực hiện dự kiến:…………………………...............................................………….………
II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
1. Nội dung hỗ trợ chi tiết (nêu cụ thể từng nội dung đề nghị nhà nước hỗ trợ): ………………………………………………...............................................………………………………
2. Tổng vốn, kinh phí dự kiến đề nghị hỗ trợ: …………………...........................................……..…..
Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ........................................................
III. CAM KẾT:………….....................…... (tên Cộng đồng dân cư) cam kết:
1. Tính chính xác của những thông tin trên đây
2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.
3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Đảm bảo thực hiện thu hồi vốn quay vòng theo quy định
5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm):……....................….
|
|
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ |
Mẫu số 05
|
UBND XÃ……... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
………, ngày ……. tháng ….. năm …..
BIÊN BẢN HỌP CỘNG ĐỒNG
Hôm nay, ngày..........tháng .......năm.........., tại thôn.......xã.......huyện ....., nhóm hộ (tổ hợp tác) đã tổ chức họp để lựa chọn các hộ đủ điều kiện, đăng ký tham gia dự án ....... như sau:
I. Chủ trì cuộc họp:
- Chủ trì cuộc họp: Ông (bà)..............................................................Chức vụ: Trưởng khu dân cư.
-Thư ký cuộc họp: Ông (bà)............................................................. .Chức vụ: ………….…..………
II. Thành phần tham gia:
- Đại diện UBND xã:…………………….....................................................…………………………….
- Đại diện thôn (nơi triển khai dự án): ...............................................................................................
- Đại diện nhóm hộ (Tổ hợp tác): …………………..................................................……………….....
- Số hộ tham gia:...............................hộ là các hộ sinh sống trên địa bàn thôn
III. Nội dung cuộc họp.
1. Thống nhất cử đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện, số CCCD hoặc CMND, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc).
2. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, dự kiến số hộ thoát nghèo): Thống nhất tên dự án: .........; Thông qua nội dung, điều kiện và cơ chế hỗ trợ; Bình xét hộ đủ điều kiện về đất đai, lao động tham gia dự án; Tổng số hộ tham cuộc họp bình xét......hộ; Tổng số hộ được lựa chọn tham gia dự án: .....hộ, trong đó: hộ nghèo…..hộ, hộ cận nghèo:.... hộ, hộ mới thoát nghèo…..hộ; lập danh sách các đối tượng tham gia dự án.
3. Đối tượng tham gia:……………....................................................…………………………………..
4. Thời gian triển khai:………………………………………....................................................………..
5. Địa bàn thực hiện:……………………………...................................................………………….....
6. Các hoạt động của dự án:.............................................................................................................
7. Dự toán kinh phí thực hiện dự án; nguồn kinh phí thực hiện (ngân sách nhà nước hỗ trợ, vay vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách và vốn đối ứng của các hộ gia đình tham gia :
8. Hình thức, mức quay vòng (nếu có): ............................................................................................
9. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án, phương án; trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị chủ trì, phối hợp:………..............................................................................……………
10. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết:……………...............................................……
11. Tổ chức thực hiện dự án: …………………………………...............................................………...
12. Các nội dung liên quan khác........................................................................................................
Cuộc họp đã kết thúc vào …… giờ cùng ngày. Các thành viên tham dự đã thống nhất nội dung biên bản.
|
Thư ký |
Đại diện nhóm hộ/Tổ hợp tác/cộng đồng |
Trưởng khu dân cư |
Đại diện UBND Xã |
Mẫu số 06
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………………., ngày…. tháng…..năm 20…..
TÊN DỰ ÁN ………………..
1. Đại diện cộng đồng dân cư (gồm: tên người đại diện, số CCCD hoặc CMND, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên lạc).
2. Mục tiêu dự án (mục tiêu chung, mục tiêu cụ thể, dự kiến số hộ thoát nghèo): ...........................................................................................................................................................
3. Đối tượng tham gia:.................số lượng: ................hộ (có danh sách kèm theo)
4. Thời gian triển khai: Thời gian bắt đầu....................., thời gian kết thúc ....................
5. Địa bàn thực hiện:……………………………............................................…………………………..
6. Kế hoạch sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm:……….........................................……………
……………………….……………………………………………....................................…...……………
7. Dự toán kinh phí thực hiện dự án và phân kỳ theo từng năm; nguồn kinh phí thực hiện (ngân sách nhà nước hỗ trợ, vay vốn tín dụng ưu đãi, vốn lồng ghép thực hiện các chính sách và phần đóng góp của các hộ gia đình tham gia).
8. Hình thức, mức quay vòng (nếu có): (nêu rõ số tiền quay vòng phải thu, hình thức thu, thời gian thu...).
9. Phương án mua sắm vật tư, trang thiết bị phục vụ sản xuất, cung ứng dịch vụ, giống cây trồng vật nuôi đề xuất hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:……….............................
10. Dự kiến kết quả đầu ra, hiệu quả thực hiện của dự án, phương án; (nêu rõ hiệu quả về kinh tế, xã hội, môi trường…………………….......................……………...).
11. Nhu cầu đào tạo, tập huấn kỹ thuật:……….........................................……………………………
12. Các rủi ro và giải pháp tài chính xử lý rủi ro (nếu có):…….........................................………..…
13. Chế tài xử lý trong trường hợp vi phạm cam kết:……………….........................................……..
14. Tổ chức thực hiện dự án: ...........................................................................................................
15. Các nội dung liên quan khác: ……………………………………..........................................…….
|
|
ĐẠI DIỆN CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ |
Mẫu số 07
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………………., ngày…. tháng…..năm 20…..
BẢN CAM KẾT CỦA HỘ GIA ĐÌNH THAM GIA DỰ ÁN/PHƯƠNG ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
1. Họ và tên chủ hộ: …………………………………………….............................................…...........
2. Địa chỉ: Khu.......................,xã…….................................,huyện….................................................
3. Số CCCD/CMTND:......................, do cơ quan công an..................................... cấp, ngày..........., tháng........., năm 20.........
4. Số điện thoại: ………….............................………………………
TÔI XIN CAM KẾT NHƯ SAU:
1. Tự nguyện, tích cực tham gia thực hiện vào các nội dung của dự án/phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất, lao động, tư liệu sản xuất đáp ứng nội dung của dự án/phương án.
3. Cam kết đảm bảo phần đối ứng của gia đình tham gia thực hiện dự án/phương án.
4. Thực hiện luân chuyển hiện vật hoặc tiền quay vòng theo phê duyệt dự án/phương án của cấp có thẩm quyền (nếu có).
5. Nếu vi phạm cam kết, Tôi xin chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Cam kết này được lập thành 03 bản có giá trị như nhau. UBND xã giữ 01 bản; Tổ trưởng, nhóm trưởng giữ 01 bản; cá nhân giữ 01 bản.
|
Đại diện nhóm trưởng/ |
Đại diện UBND Xã |
Đại diện hộ tham gia |