|
UBND TỈNH HƯNG YÊN Số: 2085/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- tỉnh Hưng Yên, ngày 14 tháng 12 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố, xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành trong thời điểm từ ngày 01/7/2010 đến ngày 30/6/2011
_________________________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 12/TTr LN-STP-VPUBND ngày 12/12/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, xử lý kết quả rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành trong thời điểm từ ngày 01/7/2010 đến ngày 30/6/2011:
1. Văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành đang còn hiệu lực thi hành, gồm: 29 văn bản (có danh mục kèm theo).
2. Những văn bản hết hiệu lực, gồm: 05 văn bản (có danh mục kèm theo).
3. Những văn bản đang còn hiệu lực thi hành nhưng cần sửa đổi, bổ sung về thể thức và nội dung, gồm: 23 văn bản(có danh mục kèm theo).
4. Những văn bản đề nghị bãi bỏ, gồm: 01 văn bản (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Sở Tư pháp tổ chức in thành sách những văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thi hành, danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thi hành nhưng cần sửa đổi, bổ sung ngay trong quá trình in, phát hành“Tập XIII - Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên từ ngày 01/7/2010 đến ngày 30/6/2011”theo Kế hoạch.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.