|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2047/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 11 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC UBND THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP của Chính phủ;
Thực hiện Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ tại phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2016;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi tại Công văn số 6228/UBND ngày 17/10/2018 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 2243/SNV-TCBC ngày 02/11/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp và hạng của chức danh nghề nghiệp tối thiểu tương ứng theo từng vị trí việc làm của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm triển khai, thực hiện:
1. Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi có trách nhiệm xây dựng và quyết định phê duyệt đề án vị trí việc làm, cơ cấu ngạch viên chức, số lượng người làm việc trong tổng số lượng người làm việc được cấp có thẩm quyền giao theo quy định; trong đó có bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm theo danh mục đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Thực hiện tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức theo vị trí việc làm và tiêu chuẩn hạng, ngạch chức danh nghề nghiệp theo quy định, bảo đảm thực hiện tinh giản biên chế theo Nghị quyết số 39-NQ/TW của Bộ Chính trị.
2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, quản lý việc thực hiện danh mục vị trí việc làm của các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC UBND
THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 19/11/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Tên chức danh nghề nghiệp tối thiểu |
Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu |
Ghi chú |
|
A |
Sự nghiệp văn hóa thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi |
|||
|
I |
Đài Truyền thanh |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Trưởng Đài |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Phó trưởng Đài |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Kỹ thuật - Công nghệ thông tin |
Kỹ thuật viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.2 |
Phóng viên |
Phóng viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.3 |
Biên tập - sản xuất |
Biên tập viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.4 |
Phát thanh viên |
Phát thanh viên hoặc tương đương |
IV |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên trung cấp |
IV |
|
|
3.2 |
Văn thư, thủ quỹ |
Nhân viên |
IV |
|
|
II |
Trung tâm Văn hóa - Thể thao |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Phó giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Tuyên truyền lưu động |
Cán sự hoặc tương đương |
IV |
|
|
2.2 |
Bảo tồn, bảo tàng |
Di sản viên hoặc tương tương |
III |
|
|
2.3 |
Văn hóa - Văn nghệ |
Hướng dẫn viên văn hóa hoặc tương đương |
III |
|
|
2.4 |
Thể dục - Thể thao |
Huấn luyện viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.5 |
Thư viện |
Thư viện viên |
IV |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Hành chính - Tổng hợp |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.2 |
Kế toán |
Kế toán viên trung cấp |
IV |
|
|
3.3 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.4 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
3.5 |
Lái xe |
Nhân viên |
|
|
|
3.6 |
Bảo vệ |
Nhân viên |
|
|
|
B |
Sự nghiệp khác thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi |
|||
|
I |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Phó giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Phát triển Quỹ đất và thông tin đất đai |
Kỹ sư hoặc tương đương |
III |
|
|
2.2 |
Bồi thường và giải phóng mặt bằng |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên |
III |
|
|
3.2 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.3 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
II |
Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Phó Giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.3 |
Trưởng Phòng |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.4 |
Phó Trưởng Phòng |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Phòng chống dịch bệnh động vật |
Chuẩn đoán viên bệnh động vật hoặc tương đương |
IV |
|
|
2.2 |
Kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y |
Kiểm tra viên vệ sinh thú y hoặc tương đương |
IV |
|
|
2.3 |
Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
Kỹ sư hoặc tương đương |
III |
|
|
2.4 |
Chăn nuôi, thú y và lâm nghiệp |
Kỹ sư hoặc tương đương |
III |
|
|
2.5 |
Thủy sản và ngành nghề nông thôn |
Kỹ sư hoặc tương đương |
III |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên trung cấp |
IV |
|
|
3.2 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.3 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
III |
Đội Quản lý trật tự đô thị |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Đội trưởng |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Đội phó |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Trật tự đất đai và xây dựng |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.2 |
Trật tự giao thông (trật tự vỉa hè, lòng đường) |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|
|
|
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên |
III |
|
|
3.2 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.3 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
3.4 |
Lái xe |
Nhân viên |
|
|
|
IV |
Ban Quản lý công trình công cộng |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Phó giám đốc |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Kế hoạch tổng hợp |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.2 |
Hành chính tài vụ |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.3 |
Quản lý kỹ thuật công trình |
Kỹ sư hoặc tương đương |
III |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên |
III |
|
|
3.2 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.3 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
V |
Ban Quản lý Cụm công nghiệp - Làng nghề |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Trưởng ban |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
1.2 |
Phó trưởng ban |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Kỹ thuật - Môi trường |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
2.2 |
Kế hoạch - Tổng hợp |
Chuyên viên hoặc tương đương |
III |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên |
III |
|
|
3.2 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.3 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
C |
Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND thành phố Quảng Ngãi |
|||
|
I |
Các trường Trung học cơ sở (23 trường) |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Hiệu trưởng |
Giáo viên THCS |
III |
|
|
1.2 |
Phó Hiệu trưởng |
Giáo viên THCS |
III |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động chuyên môn, nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Giáo viên |
Giáo viên THCS |
III |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Thư viện viên |
Thư viện viên |
IV |
|
|
3.2 |
Y tế |
Nhân viên hoặc tương đương |
IV |
|
|
3.3 |
Thiết bị, thí nghiệm |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.4 |
Công nghệ thông tin |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.5 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.6 |
Kế toán |
Kế toán viên trung cấp |
IV |
|
|
3.7 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Nhân viên |
IV |
Căn cứ vào số lượng học sinh khuyết tật để xây dựng vị trí việc làm này, nếu trường nào không có học sinh khuyết tật thì không xây dựng vị trí việc làm này |
|
3.8 |
Giáo vụ |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.9 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
3.10 |
Bảo vệ |
Nhân viên |
|
|
|
II |
Các trường Tiểu học (30 trường) |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Hiệu trưởng |
Giáo viên Tiểu học |
IV |
|
|
1.2 |
Phó Hiệu trưởng |
Giáo viên Tiểu học |
IV |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Giáo viên |
Giáo viên Tiểu học |
IV |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Thư viện, thiết bị |
Thư viện viên |
IV |
|
|
3.2 |
Y tế |
Nhân viên hoặc tương đương |
IV |
|
|
3.3 |
Công nghệ thông tin |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.4 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.5 |
Kế toán |
Kế toán viên trung cấp |
IV |
|
|
3.6 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
Nhân viên |
IV |
Căn cứ vào số lượng học sinh khuyết tật để xây dựng vị trí việc làm này, nếu trường nào không có học sinh khuyết tật thi không xây dựng vị trí việc làm này |
|
3.7 |
Giáo vụ |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.8 |
Thủ quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
3.9 |
Bảo vệ |
Nhân viên |
|
|
|
III |
Các trường Mầm non (24 trường) |
|||
|
1 |
Vị trí việc làm thuộc nhóm công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành |
|||
|
1.1 |
Hiệu trưởng |
Giáo viên Mầm non |
IV |
|
|
1.2 |
Phó Hiệu trưởng |
Giáo viên Mầm non |
IV |
|
|
2 |
Vị trí gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp |
|||
|
2.1 |
Giáo viên MN |
Giáo viên Mầm non |
IV |
|
|
3 |
Vị trí việc làm gắn với công tác hỗ trợ, phục vụ |
|||
|
3.1 |
Kế toán |
Kế toán viên trung cấp |
IV |
|
|
3.2 |
Văn thư |
Nhân viên |
IV |
|
|
3.3 |
Y tế |
Nhân viên hoặc tương đương |
IV |
|
|
3.4 |
Thủ Quỹ |
Nhân viên |
|
|
|
3.5 |
Cấp dưỡng |
Nhân viên |
|
|
|
3.6 |
Bảo vệ |
Nhân viên |
|
|
Ghi chú: Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ về tài chính, UBND huyện Quyết định phê duyệt danh mục vị trí việc làm và Đề án vị trí việc làm theo thẩm quyền.