Quay lại

Quyết định 196/2025/QĐ-UBND về Đơn giá Bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 196/2025/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 24 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/2/2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25/6/2025;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 14/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng và việc áp dụng đơn giá này theo quy định tại Khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai năm 2024.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

2. Người có đất thu hồi và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Điều 3. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất

1. Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng được ban hành tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo Quyết định này, cụ thể:

Phụ lục I: Đơn giá các loại nhà.

Phụ lục II: Khối lượng các công việc xây lắp.


2. Đối với nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất chưa được Ủy ban nhân dân thành phố quy định đơn giá bồi thường thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư tổ chức tính toán, xác định (nếu đơn vị, tổ chức có đủ chức năng, năng lực theo quy định) hoặc thuê đơn vị tư vấn có đủ năng lực, tư cách pháp nhân tiến hành khảo sát, thiết lập hồ sơ hiện trạng, đo bóc khối lượng, xác định giá trị công trình tại thời điểm tính toán gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng cùng cấp thẩm định giá trị bồi thường, hỗ trợ của công trình; căn cứ văn bản thẩm định, đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoàn thiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.


Điều 4. Thuyết minh áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng


1. Đơn giá được tính cho một đơn vị 01 m2 sàn hoàn chỉnh bao gồm: Chi phí trực tiếp, Chi phí gián tiếp, Thu nhập chịu thuế tính trước, Chi phí quản lý dự án, Chi phí thiết kế bản vẽ thi công, Chi phí thẩm tra thiết kế, Chi phí thẩm tra dự toán, Chi phí giám sát thi công xây dựng, Thuế giá trị gia tăng, Chi phí cấp phép xây dựng.


2. Một số trường hợp cụ thể áp dụng như sau:


a) Trường hợp chiều cao các tầng nhà khác với chiều cao nhà trong đơn giá thì phần giá trị chênh lệch của tường, cột và các công tác hoàn thiện kèm theo (trát, bả, sơn) được xác định theo đơn giá chi tiết sau đó bù trừ phần chênh lệch; Đối với nhà mái dốc chiều cao được tính từ mặt nền nhà đến cao độ bắt đầu xây tường thu hồi; Đối với nhà mái bằng chiều cao tầng nhà được tính từ mặt sàn tầng cần tính đến mặt sàn tầng trên tiếp giáp.


b) Về diện tích sàn xây dựng:


Đối với mái ngói, mái fibrôximăng, mái tôn, nhà tạm: là diện tích hình chiếu bằng của mái trên mặt bằng xây dựng gọi là diện tích xây dựng (giới hạn chiều rộng nhô ra của mái trước, mái sau so với mặt ngoài tường nhà tối đa là 0,2m), trường hợp có mái hiên, sảnh bằng bê tông cốt thép thì tách riêng phần khối lượng này để áp giá và tính vào diện tích sàn xây dựng của công trình.


Đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép: Diện tích sàn của một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường xây (hoặc phần tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng lôgia, ban công, cầu thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ô lấy sáng; đối với nhà 1 tầng diện tích sàn là diện tích của sàn mái bằng bê tông tầng 1. Trường hợp căn nhà thuộc dãy liền kề, diện tích sàn xây dựng căn cứ vào chỉ giới xây dựng của từng căn nhà.


Diện tích sàn xây dựng không bao gồm: Các bộ phận phụ (thang bộ ngoài nhà, đường dốc ngoài nhà, bậc tam cấp, các tấm chắn trang trí và che nắng ngang); các diện tích chiếm chỗ của các thiết bị ngoài trời (điều hòa nhiệt độ, ống thông hơi).


c) Đơn giá san lấp trong đơn giá đã bao gồm vận chuyển vật liệu đến chân công trình bằng ô tô. Đối với công trình cạnh bờ sông, có qui mô lớn hơn 2.000m3 thì đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư căn cứ vào thực tế xác định chi phí san lấp theo phương pháp bơm cát hoặc vận chuyển vật liệu bằng ô tô để lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.


Điều 5. Hiệu lực thi hành


1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/11/2025.


2. Các Quyết định, sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:


a) Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành Quy định về việc áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


b) Quyết định số 3931/QĐ-UBND ngày 25/10/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất để làm căn cứ tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


c) Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương Ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương.


Điều 6. Quy định chuyển tiếp


1. Các trường hợp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt.


2. Các trường hợp đã lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng đến trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thì lập lại phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo Quyết định này.


Điều 7. Trách nhiệm thi hành


Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của thành phố; Chủ tịch ủv ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.


Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- VP Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TTTU; TT HĐND TP;
- UBMTTQVN TP;
- Đoàn ĐBQH TP HP;
- CT, các PCT UBND TP;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Công báo thành phố;
- CVP, các PCVP UBNDTP;
- Các Phòng: XD&CT, NN&MT, TC, NV&KTGS,
- Lưu: VT, L.Q.Trường.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Anh Quân

PHỤ LỤC I


ĐƠN GIÁ CÁC LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 196/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Mã hiệu

Vật kiến trúc

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhà một mái tường trình vôi xỉ cao ≤ 3,0m; Mái ngói 22v/m2 sườn tre

VKT.10101

+ nền xi măng

m2 sàn XD

1.462.902

VKT.10102

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

1.599.010

VKT.10103

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.391.190

2

Nhà hai mái tường trình vôi xỉ cao ≤ 3,0m

2.1

Mái ngói 22v/m2 sườn tre

VKT.10211

+ nền đất

m2 sàn XD

1.430.985

VKT.10212

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.458.175

VKT.10213

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

1.665.995

2.2

Mái rạ, mái lá, phên nửa sườn tre:

VKT.10221

+ nền đất

m2 sàn XD

1.196.954

VKT.10222

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.224.145

VKT.10223

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

1.431.964

3

Nhà một mái tường gạch papanh cao ≤ 3,0m

3.1

Mái ngói 22v/m2 sườn gỗ:

VKT.10311

+ nền đất

m2 sàn XD

1.937.086

VKT.10312

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.964.277

VKT.10313

+ nền xi măng

m2 sàn XD

2.035.989

VKT.10314

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

2.172.097

3.2

Mái fibrôximăng sườn gỗ:

VKT.10321

+ nền đất

m2 sàn XD

1.921.513

VKT.10322

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.948.704

VKT.10323

+ nền xi măng

m2 sàn XD

2.020.415

VKT 10324

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

2.156.523

3.3

Mái ngói 22v/m2 sườn tre:

VKT.10331

+ nền đất

m2 sàn XD

1.773.949

VKT.10332

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.801.140

VKT.10333

+ nền xi măng

m2 sàn XD

1.872 852

VKT.10334

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

2.008.960

3.4

Mái rơm rạ, mái lá, phên nứa:

VKT.10341

+ nền đất

m2 sàn XD

1.606.904

VKT.10342

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.634.095

VKT.10343

+ nền xi măng

m2 sàn XD

1.705.806

VKT.10344

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

1.841.914

3.5

Mái vôi xỉ:

VKT.10351

+ nền đất.

m2 sàn XD

1.899.293

VKT.10352

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.926.484

VKT.10353

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

2.134.304

VKT.10361

Nhà một mái tường gạch chỉ 110 cao 2,5m mái tôn fibrôximăng, nền láng ximăng

m2 sàn XD

1.816.290

VKT.10362

Nhà một mái tường gạch chỉ 110 cao 2,5m mái ngói 22v/m2, nền láng ximăng

m2 sàn XD

1.831.865

VKT.10363

Nhà tắm độc lập/ nhà kho tường gạch chỉ 110 cao 2,5m mái bằng BTCT, nền láng xi măng

m2 sàn XD

2.747.347

VKT.10364

Nhà vệ sinh (hố xí 02 ngăn) tường gạch chỉ 110 cao 2,3m mái vôi xỉ sang gạch chỉ đặc

cái

15.123.027

VKT.10365

Nhà vệ sinh (hố xí 01 ngăn) tường gạch chỉ 110 cao 2,3m mái vôi xỉ sang gạch chỉ đặc

cái

7.488.517

4

Chuồng lợn (hoặc kết cấu tương tự) tường gạch chỉ 110 cao 2,0m loại một mái

4.1

Mái ngói 22v/m2 sườn tre:

VKT.10411

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

1.040.621

VKT.10412

+ nền xi măng

m2 sàn XD

1.108.921

VKT.10413

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

1.238.544

4.2

Mái rơm rạ, mái lá , phên nứa sườn tre:

VKT.10421

+ nền vôi xỉ

m2 sàn XD

881.530

VKT.10422

+ nền xi măng

m2 sàn XD

949.827

VKT.10423

+ nền gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

1.079.453

5

Nhà 1 tầng tường chịu lực; cao 3,5m; không khu phụ

5.1

Tường xây gạch chỉ 220

VKT.10511

Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.340.924

VKT.10512

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.967.179

VKT.10513

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.743.718

VKT.10514

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.343.564

VKT.10515

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.006.830

VKT.10516

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.795.622

VKT.10517

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.281.732

VKT.10518

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.327.365

5.2

Tường xây gạch chỉ 110

VKT.10521

Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.848.873

VKT.10522

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.516.385

VKT.10523

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.303.896

VKT.10524

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.892.994

VKT.10525

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.562.018

VKT.10526

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.339.692

VKT.10527

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.121.493

VKT.10528

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.167.126

5.3

Tường xây đá hộc

VKT.10531

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.601.459

VKT.10532

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.271.053

VKT.10533

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.049.613

VKT.10534

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.641.754

5.4

Tường xây gạch Papanh 220

VKT.10541

Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.914.733

VKT.10542

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.540 518

VKT.10543

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.317.058

VKT.10544

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.916.867

VKT.10545

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.586.117

VKT.10546

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.372.785

VKT.10547

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

5.913.230

VKT.10548

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.958.829

6

Nhà 1 tầng khung BTCT; mái bằng BTCT; cao 4,5m; không khu phụ

VKT.10601

Tường xây gạch chỉ 220, móng băng BTCT

m2 sàn XD

7.843.110

VKT.10602

Tường xây gạch chỉ 110, móng băng BTCT

m2 sàn XD

7.275.999

VKT.10603

Tường xây đá hộc 220, móng băng BTCT

m2 sàn XD

7.911.020

7

Nhà 1 tầng tường chịu lực; cao 3,5m; có khu phụ

7.1

Tương xây gạch chỉ 220

VKT.10711

Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

7.071.973

VKT.10712

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.698.003

VKT.10713

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.477.264

VKT.10714

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

7.074.604

VKT.10715

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6 737 431

VKT.10716

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.520.168

VKT.10717

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

7.012.624

VKT.10718

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

7.058.249

7.2

Tường xây gạch chỉ 110

VKT.10721

Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.576.486

VKT.10722

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.245.734

VKT.10723

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.032.548

VKT.10724

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.573.405

VKT.10725

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.291.015

VKT.10726

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.071.308

VKT.10727

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.850.734

VKT.10728

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.896.358

7.3

Tường xây đá hộc

VKT.10731

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

7.333.244

VKT.10732

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

7.002.268

VKT.10733

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.778.808

VKT.10734

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

7.338.302

7.4

Tường xây gạch Papanh 220

VKT.10741

Mái ngói, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.644.534

VKT.10742

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.271.381

VKT.10743

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.047.921

VKT.10744

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.647.990

VKT.10745

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.317.014

VKT.10746

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.093.554

VKT.10747

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ đặc

m2 sàn XD

6.644.379

VKT.10748

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

6.690.012

8

Nhà 1 tầng khung BTCT; mái bằng BTCT; cao 4,5m; có khu phụ

VKT.10801

Tường xây đá hộc 220, móng băng BTCT

m2 sàn XD

8.775.159

VKT.10802

Tường xây gạch chỉ 220, móng băng BTCT

m2 sàn XD

8.689.277

VKT.10803

Tường xây gạch chỉ 110, móng băng BTCT

m2 sàn XD

8.127.090

9

Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 3,9m; tầng 2 cao 3,5m; có khu phụ

9.1

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220

VKT.10911

Mái ngói, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.792.125

VKT.10912

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.651.618

VKT.10913

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.522.266

VKT.10914

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.786.695

VKT.10915

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.646.194

VKT.10916

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.498.775

VKT.10917

Mái ngói, móng băng BTCT

m2 sàn XD

5.445.909

VKT.10918

Mái tôn kim loại, móng băng BTCT

m2 sàn XD

5.305.497

VKT.10919

Mái fibrôximăng, móng băng BTCT

m2 sàn XD

4.989.911

9.2

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110

VKT.10921

Mái ngói, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.772.232

VKT.10922

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.631.456

VKT.10923

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.501.659

VKT.10924

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.767.971

VKT.10925

Mái tôn kim loại, móng xây đả hộc

m2 sàn XD

4.627.465

VKT.10926

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.509.694

10

Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 3,5m ; có khu phụ

10.1

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220

VKT.11011

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

5.234.591

VKT.11012

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.335.930

VKT.11013

Mái bằng BTCT, móng băng BTCT

m2 sàn XD

5.520.137

10.2

Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng băng BTCT

VKT.11021

Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.747.889

VKT.11022

Tầng 1 tường gạch chỉ 110; tầng 2 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.398.330

VKT.11023

Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.473.866

11

Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 3,9m; tầng 2 cao 3,5m; không có khu phụ

11.1

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220

VKT.11111

Mái ngói, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.564.576

VKT.11112

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.425.809

VKT.11113

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.294.422

VKT.11114

Mái ngói, móng xây-đá hộc

m2 sàn XD

4.560.585

VKT.11115

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4423 125

VKT.11116

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.290.430

VKT.11117

Mái ngói, móng băng BTCT

m2 sàn XD

5.033 955

VKT.11118

Mái tôn kim loại, móng băng BTCT

m2 sàn XD

4.896.286

VKT.11119

Mái fibrôximăng, móng băng BTCT

m2 sàn XD

4.762.780

11.2

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110

VKT.11121

Mái ngói, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.545.852

VKT.11122

Mái tôn kim loại, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.407.852

VKT.11123

Mái fibrôximăng, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.276723

VKT.11124

Mái ngói, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.541.861

VKT.11125

Mái tôn kim loại, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.410.912

VKT.11126

Mái fibrôximăng, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

4.283.583

12

Nhà 2 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 3,5m ; không có khu phụ

12.1

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220

VKT.11211

Mái bằng BTCT, móng xây gạch chỉ

m2 sàn XD

4.907.557

VKT.11212

Mái bằng BTCT, móng xây đá hộc

m2 sàn XD

5.017.523

VKT.11213

Mái bằng BTCT, móng băng BTCT

m2 sàn XD

5.207.120

12.2

Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng băng BTCT

VKT.11221

Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.430.035

VKT.11222

Tầng 1 tường gạch chỉ 110; tầng 2 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.115.170

VKT.11223

Tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.188.652

13

Nhà 3 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4,1m ; tầng 3 cao 3,5m; có khu phụ

13.1

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220; móng gạch chỉ

VKT.11311

Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.654.799

VKT.11312

Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.539.419

VKT.11313

Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.548.199

VKT.11314

Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.437.049

VKT.11315

Mái fibrôximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.452.388

VKT.11316

Mái fibrôximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.356.254

VKT.11317

Mái bằng BTCT, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.764.525

13.2

Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng băng BTCT

VKT.11321

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.312.393

VKT.11322

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.953.348

VKT.11323

Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.118.290

VKT.11324

Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.069.745

13.3

Tường xây chịu lực; tầng 1 tường gạch chỉ 220; tầng 2 tường gạch chỉ 220; móng bè BTCT gia cố cọc tre

VKT.11331

Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.012.039

VKT.11332

Mái ngói, tầng 3 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.888.889

VKT.11333

Mái tôn kim loại, tàng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.912.151

VKT.11334

Mái tôn kim loại, tầng 3 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.790.723

VKT.11335

Mái fibrôximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.871.657

VKT.11336

Mái fibrôximăng, tầng 3 tường gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.746.649

VKT.11337

Mái bằng BTCT, tầng 3 tường gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.203.319

13.4

Khung BTCT; mái bằng BTCT; móng bè BTCT gia cố cọc tre

VKT.11341

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.433.474

VKT.11342

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.075.751

VKT.11343

Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.241.853

VKT.11344

Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.191.637

14

Nhà 4 tầng; tầng 1 cao 4,5m; tầng 2 cao 4,0m ; tầng 3 cao 3,4m; tầng 4 cao 3,1m; có khu phụ

14.1

Khung BTCT; mái bằng BTCT; Móng bè BTCT, gia cố cọc tre

VKT.11411

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

4.791.592

VKT.11412

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.436.047

VKT.11413

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220; tầng 4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.669.102

VKT.11414

Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3,4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.560.922

VKT.11415

Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung, tường 220

m2 sàn XD

4.799.692

VKT.11416

Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung, tường 110

m2 sàn XD

4.436.047

14.2

Khung BTCT; mái bằng BTCT; Móng cọc ép BTCT

VKT.11421

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.625.281

VKT.11422

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.268.781

VKT.11423

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220; tầng 4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.502.276

VKT.11424

Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3,4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.392.858

VKT.11425

Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung, tường 220

m2 sàn XD

5.738.226

VKT.11426

Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung, tường 110

m2 sàn XD

5.339.026

14.3

Khung BTCT; mái bằng BTCT; Móng cọc khoan nhồi BTCT

VKT.11431

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.172.367

VKT.11432

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.811.048

VKT.11433

Tầng 1,2,3 xây gạch chỉ 220; tầng 4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.038.027

VKT.11434

Tầng 1 xây gạch chỉ 220; tầng 2,3,4 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

4.861.257

VKT.11435

Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung, tường 220

m2 sàn XD

5.279.600

VKT.11436

Tầng 1,2,3,4 xây gạch không nung, tường 110

m2 sàn XD

1 4.881.29

15

Nhà 5 tầng; tầng 1 cao 4,2m; tầng 2 cao 3,9m ; tầng 3 cao 3,6m; tầng 4 cao 3,3m; tàng 5 cao 3m; có khu phụ

15.1

Khung BTCT; mái bằng BTCT; Móng cọc ép BTCT

VKT.11511

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.684.437

VKT.11512

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.391.228

VKT.11513

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220; tầng 5 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.643.437

VKT.11514

Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3,4,5 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.554.178

VKT.11515

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung, tường 220

m2 sàn XD

5.784.398

VKT.11516

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung, tường 110

m2 sàn XD

5.462.777

VKT.11517

Tầng 1,2 xây gạch không nung 220; tầng 3,4,5 xây gạch không nung 110

m2 sàn XD

5.635.720

15.2

Khung BTCT; mái bằng BTCT; Móng cọc khoan nhồi BTCT

VKT.11521

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 220

m2 sàn XD

5.512.767

VKT.11522

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.216.617

VKT.11523

Tầng 1,2,3,4 xây gạch chỉ 220; tầng 5 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.471.693

VKT.11524

Tầng 1,2 xây gạch chỉ 220; tầng 3,4,5 xây gạch chỉ 110

m2 sàn XD

5.382.433

VKT.11525

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung, tường 220

m2 sàn XD

5.610.667

VKT.11526

Tầng 1,2,3,4,5 xây gạch không nung, tường 110

m2 sàn XD

5.290.048

VKT.11527

Tầng 1,2 xây gạch không nung 220; tầng 3,4,5 xây gạch không nung 110

m2 sàn XD

5.463.940

16

Nhà xưởng

16.1

Nhà 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục

VKT.11611

Tường gạch thu hồi mái ngói

m2 sàn XD

1.805.209

VKT.11612

Tường gạch thu hồi mái tôn

m2 sàn XD

1.805.209

VKT.11613

Tường gạch, bổ trụ, kèo thép, mái tôn

m2 sàn XD

2.091.026

VKT.11614

Tường gạch, mái bằng

m2 sàn XD

2.432703

VKT.11615

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

2.883.307

VKT.11616

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

3.103.954

VKT 11617

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

2.630.075

16.2

Nhà 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục

VKT.11621

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

4.864.475

VKT.11622

Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

4.578 658

VKT.11623

Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn

m2 sàn XD

4.270.497

VKT.11624

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

4.236 981

VKT.11625

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

4.160.639

VKT.11626

Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

3.962.336

16.3

Nhà 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn

VKT.11631

Cột bê tông, kèo thép, mái tôn

m2 sàn XD

5.183.808

VKT.11632

Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

5.491.969

VKT.11633

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

4.897.991

VKT.11634

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

5.811.302

VKT.11635

Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn

m2 sàn XD

4.732.273

VKT.11636

Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

5.095.363

16.4

Nhà 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn

VKT.11641

Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

7.924.672

VKT.11642

Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn

m2 sàn XD

8.244.005


Ghi chú:


- Các đơn giá mã hiệu từ VKT.10511 đến VKT.11527 đã tính đầy đủ các hạng mục: Móng nhà, thân nhà, mái nhà, cầu thang; phần hoàn thiện (đã tính trát tường trong và ngoài nhà, trát láng cầu thang, quét vôi, ve).


- Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.10101 đến VKT.11527 chưa bao gồm: Cửa các loại; Lan can, tay vịn cầu thang, ban công, lô gia; Ốp tường, cột, trụ; Lát nền nhà, cầu thang, tam cấp, khu nhả vệ sinh, bệ bếp,..; Trần chống nóng và trang trí các loại; Son, bả tường, trần...; Các thiết bị: Thang máy, Điều hòa, Điện thoại, Internet; Camera; Truyền hình, Quạt trần, Đèn chùm, Đèn trang trí, Bệ xí, Tiểu treo, Bồn tắm, Lavabo, Bình nóng lạnh, Tủ bếp,...; Bể chứa nước ăn, sinh hoạt; Các chi tiết phù điều, phào chỉ và các chi tiết trang trí đặc biệt khác của công trình.


- Các đơn giá có mã hiệu từ VKT.11611 đến VKT.11642 đã bao gồm: Cửa các loại; son, bả tường, hệ thống điện chiếu sáng.

PHỤ LỤC II


KHỐI LƯỢNG CÁC CÔNG VIỆC XÂY LẮP
(Kèm theo Quyết định số 196/2025/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)


Mã hiệu

Vật kiến trúc

Đơn vị

Đơn giá (đồng)

(1)

(2)

(3)

(4)

San lấp mặt bằng

VKT.20001

San lấp mặt bằng bằng đất, vôi thầu gạch vỡ

m3

124.775

VKT.20002

San lấp mặt bằng bằng đất đồi

m3

273.423

VKT.20003

San lấp mặt bằng bằng cát đen

m3

309.378

Đào đắp móng công trình

HD.30001

Đào móng công trình bằng thủ công

m3

223.898

HD.30002

Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công

m3

459.194

Công tác đóng cọc tre

HD.30003

Đóng cọc tre dài 2,5m, 25 cọc/m2, đất C1, B móng = 1,0m

md

835.000

Xây các loại

VKT.20004

Xây móng đá hộc

m3

1.671.987

VKT.20005

Xây móng gạch chỉ <=33 cm

m3

1.711.642,

VKT.20006

Xây móng gạch chỉ >33 cm

m3

1.658.061

VKT.20007

Xây tường đá hộc

m3

1.761.337

VKT.20008

Xây tường gạch chỉ, Chiều dầy 11 cm

m3

2.126.713

VKT.20009

Xây tường gạch chỉ, Chiều dầy <=33 cm

m3

1.919.493

VKT.20010

Xây tường bằng gạch papanh

m3

1.081.965

VKT.20011

Kè đá hộc có chít mạch

m3

1.169.314

VKT.20012

Kè đá hộc không chít mạch

m3

956.340

VKT.20013

Xây tường gạch xi măng 110x150x300 mm

m3

2.037.629

HD.30004

X.tường C/nghiêng gạch chỉ đặc, dày ≤33cm, cao <6m, VXM M50

m3

2.144.326

HD.30005

X.tường C/nghiêng gạch chỉ đặc, dày ≤33cm, cao <28m, VXM M50

m3

2.295.593

HD.30006

Xây tường <=30cm, gạch bê tông rỗng 10x20x30, VTHM25

m3

1.411.378

HD.30007

Xây tường bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50

m3

548.730

HD.30008

Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc

m3

2.623.803

Bê tông các loại

VKT.20014

Bê tông gạch vỡ (bê tông lót nền)

m3

1.027.902

VKT.20015

Bê tông sân lối đi

m3

1.629.758

VKT.20016

Bê tông nền

m3

1.755.267

VKT.20017

Bê tông móng

m3

2.526.285

VKT.20018

Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước,tấm đan...

m3

4.617.534

HD.30009

Bê tông cốt thép cột (đúc sẵn)

m3

7.050.138

Bê tông cốt thép các loại

VKT.20019

Bê tông cốt thép sàn, mái

m3

6.557.685

VKT.20020

Bê tông cốt thép dầm, giằng

m3

8.244.016

VKT.20021

Bê tông cốt thép cột

m3

9.223.622

VKT.20022

Bê tông cốt thép móng nhà

m3

4.503.695

VKT.20023

Bê tông cốt thép lanh tô, tấm đan (đổ tại chỗ)

m3

5.710.896

VKT.20024

Tay vịn BTCT

md

197.910

VKT.20025

Lan can con tiện xi măng, tay vịn BTCT

md

429.569

VKT.20026

Lan can con tiện sứ, tay vịn BTCT

md

764.188

HD.30010

Bê tông cốt thép cầu thang xoáy trôn ốc

m3

10.509.310

HD.30011

Bê tông cốt thép cầu thang thường

m3

7.540.104

Láng nền, granitô, lát nền

VKT.20027

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 200x200mm

m2

223.875

VKT.20028

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm

m2

219.744

VKT.20029

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm

m2

219.744

VKT.20030

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm

m2

220.869

VKT.20031

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm

m2

240.469

VKT.20032

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm

m2

289.212

VKT.20033

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 800x800mm

m2

324.195

VKT.20034

Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 1000x1000mm

m2

402.577

VKT.20035

Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 300x300mm

m2

480.893

VKT.20036

Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 400x400mm

m2

461.244

VKT.20037

Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 500x500mm

m2

461.244

VKT.20038

Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 600x600mm

m2

457.734

VKT.20039

Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 800x800mm

m2

591.169

VKT.20040

Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo 1000x000mm

m2

631.191

VKT.20041

Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75

m2

63.669

VKT.20042

Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75

m2

87.734

VKT.20043

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75

m2

54.168

VKT.20044

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75

m2

79.785 1

VKT.20045

Láng granitô nền sàn

m2

625.936

VKT.20046

Láng granitô cầu thang, tam cấp

m2

1.132.092

VKT.20047

Lát đá bậc tam cấp, đá Granit tự nhiên

m2

1.448.520

VKT.20048

Lát đá cầu thang, đá Granit tự nhiên

m2

1.460.158

VKT.20049

Lát đá mặt bệ các loại, đá Granit tự nhiên

m2

1.496.652

VKT.20050

Lát đá bậc tam cấp, đá Granit nhân tạo

m2

769.469

VKT.20051

Lát đá cầu thang, đá Granit nhân tạo

m2

781.108

VKT.20052

Lát đá mặt bệ các loại, đá Granit nhân tạo

m2

817.602

VKT.20053

Lát gạch chỉ (nằm)

m2

149.794

VKT.20054

Lát gạch 6 lỗ chống nóng

m2

190.309

VKT.20055

Lát gạch đất nung 300x300

m2

244.637

VKT.20056

Lát gạch đất nung 400x400

m2

241.350

VKT.20057

Lát gạch vỉ

m2

613.448

VKT.20058

Dán gạch vỉ

m2

610.463

VKT.20059

Dán ngói đỏ

m2

519.644

HD.30012

Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50

m2

51.491

HD.30013

Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50

m2

59.706

HD.30014

Lát nền, sàn đá cẩm thạch 400x400mm

m2

1.926.283

HD.30015

Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2

m2

605.578

HD.30016

Lát nền, sàn gạch lá nem KT 200x200mm

m2

185.285

HD.30017

Lát gạch xi măng 300x300mm

m2

167.103

HD.30018

Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 200x200mm

m2

217.951

HD.30019

Lát gạch lá dừa 100x200mm

m2

131.945

HD.30020

Lát gạch xi măng tự chèn 300x300x50mm

m2

173.029

Ốp tường, trụ, cột

VKT.20060

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 60x240 mm

m2

481.689

VKT.20061

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 110x110 mm

m2

291.537

VKT.20062

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 150x150 mm

m2

291.537

VKT.20063

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 150x200 mm

m2

310.817

VKT.20064

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 200x200 mm

m2

338.302

VKT.20065

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 200x250 mm, 200x300mm

m2

315.082

VKT.20066

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300 mm

m2

314.135

VKT.20067

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 min

m2

298.675

VKT.20068

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400 mm

m2

298.675

VKT.20069

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm

m2

320.620

VKT.20070

Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x900 mm

m2

373.587

VKT.20071

Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột

m2

1.728.322

VKT.20072

Ốp đá granit nhân tạo vào tường, cột

m2

847.560

VKT.20073

Ốp tường bằng tấm nhựa + khung xương

m2

161.659

VKT.20074

Ốp tường bằng tấm nhựa không khung

m2

118.678

VKT.20075

Ốp tường bằng tấmAluminium + khung xương

m2

505.745

VKT.20076

Ốp tường bằng tấm Aluminium không khung

m2

462.765

HD.30021

Ốp chân tường gạch xi măng hoa 200x100mm

m2

248.947

HD.30022

Ốp tường gạch đất sét nung 60x200mm

m2

294.669

HD.30023

Ốp gạch vỉ vào các kết cấu

m2

274.165

HD.30024

Ốp đá cẩm thạch vào tường

m2

2.261.266

Công tác trát, sơn bả

VKT.20077

Trát tường ngoài

m2

141.099

VKT.20078

Trát tường trong

m2

105.359

VKT.20079

Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang

m2

250.492

VKT.20080

Trát dầm Vữa XM

m2

156.969

VKT.20081

Trát trần Vữa XM

m2

215.164

VKT.20082

Trát đá rửa trụ cột, Vữa XM

m2

387.823

VKT.20083

Trát đá rửa tường, Vữa XM

m2

252.035

VKT.20084

Trát vẩy tường chống vang vữa XM

m2

225.238

VKT.20085

Trát granitô tường, Vữa XM

m2

351.979

VKT.20086

Trát granitô trụ cột, Vữa XM

m2

751.584

VKT.20087

Trát gờ chỉ

md

49.580

VKT.20088

Trát phào đơn

md

89.925

VKT.20089

Trát phào kép

md

112.714

VKT.20090

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả

m2

87.789

VKT.20091

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả

m2

65.788

VKT.20092

Bả bằng bột bả vào tường

m2

39.765

VKT.20093

Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần

m2

46.913 ị

VKT.20094

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả

m2

72.687

VKT.20095

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả

m2

55.498

HD.30025

Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang

m2

1.037.068

HD.30026

Trát granitô thành ôvăng, sênô

m2

440.349

HD.30027

Quét vôi 3 nước tường

m2

12.631

Công tác trần, vách ngăn

VKT.20096

Trần ván ép, gỗ dán + khung xương (chưa sơn)

m2

339.390

VKT.20097

Trần cót ép + khung xương (chưa sơn)

m2

306.118

VKT.20098

Trần xốp + khung xương

m2

210.994

VKT.20099

Trần làm bằng tấm nhựa + khung xương

m2

188.724

VKT.20100

Trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm

m2

264.536

VKT.20101

Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm

m2

279.336

VKT.20102

Trần phẳng làm bằng tấm thạch cao + khung xương (chưa sơn bả)

m2

249.123

VKT.20103

Trần giật cấp làm bằng tấm thạch cao + khung xương (chưa sơn bả)

m2

279.336

VKT.20104

Trần gỗ hương

m2

2.500.000

VKT.20105

Trần gỗ dổi, pơ mu

m2

1.800.000

VKT.20106

Trần gỗ công nghiệp

m2

400.000

VKT.20107

Vách ngăn bằng ván ép + khung xương

m2

262.693

VKT.20108

Vách ngăn gỗ ghép khít + khung xương

m2

388.674

VKT.20109

Vách bằng tấm thạch cao + khung xương

m2

550.808

VKT.20110

Vách tôn kim loại sườn sắt hộp

m2

321.701

HD.30028

Làm trần vôi rơm

m2

357.673

HD.30029

Làm trần ván ép 5mm chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi

m2

480.554

HD.30030

Làm trần gỗ dán

m2

273.609

HD.30031

Làm trần Lambris gỗ, dày 1 cm

m2

619.136

HD.30032

Làm tường Lambris gỗ, dày 1 cm

m2

420.371

HD.30033

Làm mặt sàn gỗ ván dày 2 cm

m2

492.887

HD 30034

Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mứt 5cm, nẹp phân ô bằng gỗ

m2

1.064.975

HD.30035

Làm vách kính khung sắt

m2

1.291.811

HD.30036

Làm vách kính khung gỗ

m2

626.209

Công tác ốp, lát gỗ

VKT.20111

Ốp tường gỗ hương

m2

1.300.000

VKT.20112

Ốp tường dổi, pơ mu

m2

950.000

VKT.20113

Ốp tường dầu, chò chỉ, de, sao, cam xe, sú, gụ, nếp, huynh

m2

800.000

VKT.20114

Ốp tường gỗ xoan

m2

700.000

VKT.20115

Sàn nhà gỗ công nghiệp

m2

330.000

VKT.20116

Sàn nhà gỗ lim

m2

1.700.000

VKT.20117

Ván ốp cầu thang gỗ công nghiệp

m2

480.000

VKT.20118

Mặt bậc cầu thang gỗ lim

m2

2.800.000

VKT.20119

Mặt bậc cầu thang gỗ dổi

m2

2.300.000

VKT.20120

Mặt bậc cầu thang gỗ dầu, chò chỉ

m2

1.700.000

HD.30037

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ lim KT 20x100mm

m2

143.402

Công tác dán trang trí

VKT.20121

Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm

m2

201.660

VKT.20122

Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván

m2

167.585

VKT.20123

Dán giấy trang trí vào tường trát vữa

m2

191.843

VKT.20124

Dán giấy trang trí vào trần gỗ

m2

175.344

VKT.20125

Dán giấy trang trí vào trần trát vữa

m2

199.602

Tường bao (bao gồm cả trát + vôi ve)

VKT.20126

- xây gạch papanh 150

m2

473.449

HD.30038

Tường rào 220, gạch đặc cao 2m, gắn mảnh chai, cả móng

m

1.761.333

HD.30039

Tường rào 110, gạch đặc cao 2m, gắn mảnh chai, cả móng

m

1.312.000

HD.30040

Móng tường rào 220

m

777.333

HD.30041

Móng tường rào 110

m

369.000

HD.30042

Thân tường rào 220, gạch đặc cao 2m (không móng, có quét vôi)

m

1.254.000

HD.30043

Thân tường rào 110, gạch đặc cao 2m (không móng, có quét vôi)

m

911.000

Sân và lối đi

VKT.20129

- sân xi măng

m2

163.394

Bể các loại

VKT.20131

- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 không nắp tường 110 - bể nổi

m3

880.732

VKT.20132

- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 có nắp tường 110 - bể chìm

m3

2.984.491

VKT.20133

- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 không nắp tường 220 - bể nổi

m3

1.319.287

VKT.20134

- Bể chứa có thể tích ≤ 5m3 có nắp tường 220 - bể chìm

m3

3.381.063

VKT.20135

- Bể chứa có thể tích ≤ 9m3 tường 220 - bể chìm

m3

3.194.434

VKT.20136

- Bể chứa có thể tích ≤ 15m3 tường 220 - bể chìm

m3

2.876.017

Mái nhà

VKT.20137

- Lợp mái fibrôximăng sườn gỗ, vì kèo gỗ

m2

299.573

VKT.20138

- Lợp mái Fibrôximăng sườn gỗ, không kèo

m2

251.669

VKT.20139

- Lợp mái Fibrôximăng sườn tre, vì kèo gỗ

m2

270.329

VKT.20140

- Lợp mái Fibrôximăng sườn tre, không kèo

m2

134.099 1

VKT.20141

- Lợp mái Fibrôximăng sườn sắt

m2

316.942

VKT.20142

- Lợp mái tôn sườn gỗ, vì kèo gỗ

m2

328.432

VKT.20143

- Lợp mái tôn sườn gỗ, không kèo

m2

267.567

VKT.20144

- Lợp mái tôn sườn tre, vì kèo gỗ

m2

323.755

VKT.20145

- Lợp mái tôn sườn tre, không kèo

m2

254.410

VKT.20146

- Lợp mái tôn sườn sắt, kèo sắt

m2

507.361

VKT.20147

- Lợp mái tôn sườn sắt, không kèo

m2

379.477

VKT.20148

- Lợp mái bằng tấm nhựa sườn gỗ, vì kèo gỗ

m2

263.051

VKT.20149

- Lợp mái bằng tấm nhựa sườn gỗ, không kèo

m2

238.880

VKT.20150

- Lợp mái bằng tấm nhựa sườn he, vì kèo gỗ

m2

258.375

VKT.20151

- Lợp mái bằng tấm nhựa sườn tre, không kèo

m2

213.439

VKT.20152

- Lợp mái bằng tấm nhựa sườn sắt, kèo sắt

m2

664.483

VKT.20153

- Lợp mái bằng tấm nhựa sườn sắt, không kèo

m2

338.506

VKT.20154

- Lợp tôn mạ nhôm kẽm sườn sắt, kèo sắt

m2

636.033

VKT.20155

- Lợp tôn mạ nhôm kẽm sườn sắt, không kèo

m2

379.477

HD.30044

Lợp mái Fibro xi măng, sườn tre, vì kèo tre

m2

164.099

HD.30045

Lợp mái Fibro xi măng mái, tường thu hồi, sườn gỗ

m2

191.034

HD.30046

Lợp mái ngói 22v/m2, sườn gỗ, vì kèo gỗ

m2

577.478

HD.30047

Lợp mái ngói 22v/m2, sườn gỗ, không vì kèo

m2

523.233

HD.30048

Lợp mái ngói 22v/m2, sườn tre, vì kèo tre

m2

501.495

HD.30049

Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=4m

m2

457.560

HD.30050

Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng

m2

80.803

HD.30051

Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ

m2

214.934

HD.30052

Lợp mái che tường bằng tôn lạnh, chiều dài bất kỳ

m2

359.125

HD.30053

Lợp mái che tường bằng tấm nhựa

m2

109.405

HD.30054

Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài <=2m

m2

232.068

HD.30055

Lợp mái tôn lạnh, vì kèo+sườn thép

m2

664.028

HĐ.30056

Lợp mái tôn lạnh, sườn thép

m2

488.333

HD.30057

Lát gạch lá nem chống nóng mái

m2

451.000

HD.30058

Lát tấm BT 30x30 chống nóng

m2

361.000

HD.30059

Lợp mái tôn, tường thu hồi, sườn gỗ

m2

283.168

HD.30060

Lợp mái tôn, tường thu hồi, sườn thép

m2

360.841

Trụ cầu thang cao tới 0,85m bằng gỗ tiết diện 200x200

VKT.20156

Gỗ nhóm V

cái

1.800.000

VKT.20157

Gỗ nhóm IV

cái

2.200.000

VKT.20158

Gỗ nhóm III

cái

2.400.000

VKT.20159

Gỗ nhóm II

cái

2.800.000

Lan can gỗ (tay vịn thẳng, con tiện)

VKT.20160

Gỗ nhóm V

md

800.000

VKT.20161

Gỗ nhóm IV

md

950.000

VKT.20162

Gỗ nhóm III

md

1.150.000

VKT.20163

Gỗ nhóm II

md

1.700.000

Lan can gỗ (tay cong, con tiện)

VKT 20164

Gỗ nhóm V

md

1.200.000

VKT.20165

Gỗ nhóm IV

md

1.425.000

VKT.20166

Gỗ nhóm III

md

1.725.000

VKT.20167

Gỗ nhóm II

md

2.550.000

Tay vịn bằng gỗ (tay thẳng)

VKT.20168

Gỗ nhóm IV

md

320.000

VKT.20169

Gỗ nhóm III

md

380.000

VKT.20170

Gỗ nhóm II

md

557.000

Tay vịn bằng gỗ (tay cong)

VKT.20171

Gỗ nhóm IV

md

480.000

VKT.20172

Gỗ nhóm III

md

570.000

VKT.20173

Gỗ nhóm II

md

735.000

Cửa, cấu kiện gỗ

VKT.20174

Song gỗ cửa sổ, gỗ nhóm 4

md

115.755

VKT.20175

Cửa panô đặc, chớp, panô kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện tích cánh, gỗ lim

m2

3.900.000

VKT.20176

Cửa panô đặc, chớp, panô kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện tích cánh, gỗ dổi

m2

2.500.000

VKT.20177

Cửa panô đặc, chớp, panô kính mài 8 ly có phần kính dưới 30% tổng diện tích cánh, gỗ dầu, chò chỉ

m2

1.500.000

VKT.20178

Cửa panô kính mài 8 ly có phần kính >= 30% tổng diện tích cánh, gỗ lim

m2

3.600.000

VKT.20179

Cửa panô kính mài 8 ly có phần kính >= 30% tổng diện tích cánh, gỗ dổi

m2

2.500.000

VKT.20180

Cửa panô kính mài 8 ly có phần kính >= 30% tổng diện tích cánh, gỗ gỗ dầu, chò chỉ

m2

1.400.000

VKT.20181

Cửa sổ kính mài 8 ly, gỗ lim

m2

3.600.000

VKT.20182

Cửa sổ kính mài 8 ly, gỗ dổi

m2

2.500.000

VKT.20183

Cửa sổ kính mài 8 ly, gỗ dầu, chò chỉ

m2

1.400.000

VKT.20184

Khuôn cửa đơn, gỗ lim

md

620.000

VKT.20185

Khuôn cửa đơn, gỗ dổi

md

580.000

VKT.20186

Khuôn cửa đơn, gỗ dầu, chò chỉ

md

520.000

VKT.20187

Khuôn cửa kép, gỗ lim Nam Phi

md

890.000

VKT.20188

Khuôn cửa kép, gỗ dổi

md

800.000

VKT.20189

Khuôn cửa kép, gỗ dầu, chò chỉ

md

750.000

VKT.20190

Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, KT 40x15

md

60.000

VKT.20191

Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 4-5, KT 40x15

md

50.000

VKT.20192

Cửa ván ghép, gỗ tạp

m2

500.000

VKT.20193

Cửa xếp nhựa

m2

370.000

VKT.20194

Cửa nhựa

m2

850.000

VKT.20195

Cửa nhựa lõi thép

m2

1.500.000

VKT.20196

Vách nhựa lõi thép

m2

1.400.000

VKT.20197

Cửa kính cường lực dày 10mm

m2

750.000

VKT.20198

Kính an toàn dày 6,38 mm

m2

530.000

VKT.20199

Vách khung nhôm kính

m2

850.000

VKT.20200

Cửa đi khung nhôm kính

m2

950.000

VKT.20201

Cửa đi Panô nhôm kính

m2

1.000.000

VKT.20202

Cửa sổ khung nhôm kính

m2

950.000

VKT.20203

Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện

m2

1.050.000

VKT.20204

Cửa cuốn nhôm chạy điện (bao gồm mô tơ + điều khiển)

m2

2.350.000

VKT.20205

Cửa cuốn inox chạy cót

m2

2.200.000

VKT.20206

Cửa cuốn nhôm chạy cót

m2

1.429.000

VKT.20207

Cửa cuốn thép sơn dày 0,6mm chạy cót

m2

1.200.000

Cửa sắt, lan can

VKT.20208

Cửa sắt xếp không áo tôn

m2

790.000

VKT.20209

Cửa sắt xếp có áo tôn

m2

720.000

VKT.20210

Cửa xếp INOX không áo INOX

m2

1.400.000

VKT.20211

Cửa xếp INOX có áo INOX

m2

1.800.000

VKT.20212

Cửa, cổng inox 201

kg

120.000

VKT.20213

Cửa, cổng inox 304

kg

145.000

VKT.20214

Cửa hoa sắt lập là thoáng (sắt dẹt)

kg

40.000

VKT.20215

Cửa sắt, lan can sắt

kg

45.000

VKT.20216

Lan can inox

kg

145.000

VKT.20217

Lan can kính (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện)

md

900.000

VKT.20218

Trụ cái cầu thang bằng inox

cái

1.700.000

VKT.20219

Cấu kiện bằng sắt thép

kg

40.000

VKT.20220

Hàng rào thép gai

m2

138.875

VKT.20221

Lưới B40 không khung thép

m2

103.000

VKT.20222

Lưới B40 có khung thép (thép hình 13kg, thép tròn 0,7kg)

m2

962.163

VKT.20223

Xây tường bằng gạch hoa thoáng

m2

250.000

VKT.20224

Cọc tre kè bờ ao

m

12.884

VKT.20225

Đóng cọc tre gia cố nền

m

13.210

VKT.20226

Bờ rào róc cao 2,0m

m

60.000

HD.30061

Gắn mảnh chai vào tường

m

25.000

HD.30062

Hoa sắt tường rào vuông 12-14mm

m2

550.000

Ống các loại

VKT.20227

Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=300 mm

m

455.953

VKT.20228

Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=400 mm

m

741.720

VKT.20229

Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=600mm

m

973.494

VKT.20230

Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=800mm

m

2.246.051

VKT.20231

Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D=1000mm

m

2.645.219

VKT.20232

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=21 mm

m

30.531

VKT.20233

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=27 mm

m

33.655

VKT.20234

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=34 mm

m

36.884

VKT.20235

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=42 mm

m

52.988

VKT.20236

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=48 mm

m

58.404

VKT.20237

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=60 mm

m

80.578

VKT.20238

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=75 mm

m

106.216

VKT.20239

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=90 mm

m

143.634

VKT.20240

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=110 mm

m

205.022

VKT.20241

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=125 mm

m

235.940

VKT.20242

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=140 mm

m

312.660

VKT.20243

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=160 mm

m

374.880

VKT.20244

Lắp đặt ống nhựa nổi bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=180 mm

m

470.172

VKT.20245

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=200 mm

m

562.921

VKT.20246

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=225 mm

m

689.560

VKT.20247

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=250 mm

m

880.831

VKT.20248

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=280 mm

m

1.031.531

VKT.20249

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=315 mm

m

1.263.854

VKT.20250

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=350 mm

m

1.657.096

VKT.20251

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=400 mm

m

2.073.104

VKT.20252

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=450 mm

m

2.595.185

VKT.20253

Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ổng dài 8m, đường kính ống D=500 mm

m

3.159.435

VKT.20254

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 15mm)

m

79.720

VKT.20255

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 20mm)

m

92.656

VKT.20256

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 25mm)

m

122.407 !

VKT.20257

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 32mm)

m

149.028

VKT.20258

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 40mm)

m

175.379

VKT.20259

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 50mm)

m

216.358

VKT.20260

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 67mm)

m

265.876

VKT.20261

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 76mm)

m

365.439

VKT.20262

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m (đường kính 100mm)

m

464.296

VKT.20263

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm

m

48.598

VKT.20264

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm

m

73.503

VKT.20265

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm

m

91.179

VKT.20266

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm

m

164.149

VKT.20267

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm

m

249.653

VKT.20268

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm

m

340.775

VKT.20269

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm

m

487.909

YKT.20270

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm

m

764.579

VKT.20271

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 125mm

m

975.534

VKT.20272

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm

m

1.225.073

VKT.20273

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm

m

1.661.654

VKT.20274

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 180mm

m

2.471.968

VKT.20275

Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm

m

3.098.568

VKT.20276

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm

m

24.843

VKT.20277

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm

m

28.849

VKT.20278

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm

m

39.441

VKT.20279

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm

m

60.296

VKT.20280

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm

m

86.575

VKT.20281

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm

m

115.341

VKT.20282

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm

m

157.027

VKT.20283

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm

m

229.188

VKT.20284

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 125mm

m

280.936

VKT.20285

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 140mm

m

343.879

VKT.20286

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 160mm

m

441.403

VKT.20287

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 180mm

m

552.910

VKT.20288

Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm

m

681.666

Hoa trang trí

VKT.20289

Phào cổ trần bằng thạch cao

md

65.000

VKT.20290

Mâm trần thạch cao D60 cm

cái

80.000

VKT.20291

Mâm trần thạch cao D80 cm

cái

95.000

VKT.20292

Mâm trần thạch cao D90 cm

cái

105.000

VKT.20293

Mâm trần thạch cao D100 cm

cái

115.000

Thiết bị WC

VKT.20294

Xí bệt (Đồng Tâm hoặc tương đương)

bộ

2.415.297

VKT.20295

Xí xổm (Đồng Tâm hoặc tương đương)

bộ

1.038.076

VKT.20296

Chậu tiểu nam (Đồng Tâm hoặc tương đương)

bộ

1.128.174

VKT.20297

Chậu tiểu nữ (Đồng Tâm hoặc tương đương)

bộ

1.630.152

Tháo dỡ, lắp đặt vị trí mới

VKT.20298

Tháo dỡ bình đun nước nóng

cái

66.023

VKT.20299

Tháo dỡ bồn tắm

bộ

285.919

VKT.20300

Tháo dỡ chậu rửa

bộ

178.699

VKT.20301

Tháo dỡ điều hòa

cái

198.068

VKT.20302

Tháo dỡ đồng hồ nước

cái

164.885

VKT.20303

Tháo dỡ giá treo

cái

46.462

VKT.20304

Tháo dỡ gương soi

cái

32.166

VKT.20305

Tháo dỡ hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh

cái

32.166

VKT.20306

Tháo dỡ kết cấu gỗ

m3

623.916

VKT.20307

Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép

tấn

5.959.414

VKT.20308

Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gỗ

tấn

7.520.251

VKT.20309

Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng

tấn

9.045.727

VKT.20310

Tháo dỡ quạt ốp tường

cái

53.610

VKT.20311

Tháo dỡ quạt thông gió trên tường

cái

53.610

VKT.20312

Tháo dỡ quạt trần

cái

71.480

VKT.20313

Tháo dỡ quạt treo tường

cái

53.610

VKT.20314

Tháo dỡ téc nước < 2m3 (di chuyển, lắp đặt)

bể

1.093.185

VKT.20315

Tháo dỡ tường, vách gỗ

m2

58.195

VKT.20316

Lắp đặt quạt trần (không bao gồm vật tư)

cái

74.409

VKT.20317

Lăp đặt quạt treo tường (không bao gồm vật tư)

cái

55.563

VKT.20318

Lắp đặt quạt ốp trần (không bao gồm vật tư)

cái

145.889

VKT.20319

Lắp đặt quạt thông gió trên tường (không bao gồm vật tư)

cái

54.977

VKT.20320

Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)

máy

527.872

VKT.20321

Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (không bao gồm vật tư)

bộ

178.699

VKT.20322

Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (không bao gồm vật tư)

bộ

214.439

VKT.20323

Lắp đặt thuyền tắm có hương sen (không bao gồm vật tư)

bộ

536.098

VKT.20324

Lắp đặt chậu xí bệt (không bao gồm vật tư)

bộ

536.098

VKT.20325

Lắp đặt chậu xí xổm (không bao gồm vật tư)

bộ

536.098

VKT.20326

Lắp đặt chậu tiểu nam (không bao gồm vật tư)

bộ

536.098

VKT.20327

Lắp đặt chậu tiểu nữ (không bao gồm vật tư)

bộ

536.098

VKT.20328

Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (không bao gồm vật tư)

bộ

71.480

VKT.20329

Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (không bao gồm vật tư)

bộ

60.758

VKT.20330

Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (không bao gồm vật tư)

bộ

71.480

VKT.20331

Lắp đặt thùng đun nước nóng (không bao gồm vật tư)

bộ

781.082

VKT.20332

Lắp đặt gương soi (không bao gồm vật tư)

cái

46.852

VKT.20333

Lắp đặt kệ kính (không bao gồm vật tư)

cái

46.852

VKT.20334

Lắp đặt giá treo (không bao gồm vật tư)

cái

32.361

VKT.20335

Lắp đặt hộp đựng xà bông (không bao gồm vật tư)

cái

32.361

VKT.20336

Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (không bao gồm vật tư)

cái

46.462

HD.30063

Tháo dỡ bệ xí, thủ công

cái

44.788

HD.30064

Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công

cái

44.788

HD.30065

Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện

cái

300.000

HD.30066

Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt điện thoại bàn

cái

150.000


Ghi chú:


- Đơn giá để hoàn thành một đơn vị công tác: San lấp mặt bằng, xây, bê tông, bê tông cốt thép; làm mái; bể nước...; Công tác hoàn thiện: Láng nền, granito, lát nền, ốp, trát, làm trần các loại, sàn gỗ, lắp trụ cầu thang, lan can, tay vịn các loại, cửa gỗ (chưa bao gồm: khóa và chốt cửa, demon); cửa và cổng các loại bằng sắt và hợp kim, hàng rào; đường ống cấp và thoát nước; thiết bị vệ sinh; thiết bị điện và một số đơn giá tháo dỡ ...


- Đơn giá các khối lượng xây lắp tính đến giá trị xây lắp sau thuế và là đơn giá thành phần của công việc xây dựng mới.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu196/2025/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/10/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/11/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Lê Anh Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuVề Đơn giá Bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.