|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1961/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 2 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP, KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 128/TTr-SNN ngày 25/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ giải quyết 12 thủ tục hành chính các lĩnh vực: Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ: 03 quy trình nội bộ giải quyết 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp được phê duyệt tại Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 09/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ (Quy trình số 2, 3, 8 Phần II Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông: trên cơ sở quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này xây dựng mới quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và hướng dẫn các cơ quan có liên quan vận hành, khai thác, sử dụng theo quy định.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm soát tính hợp lý, hợp pháp của quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được xây dựng, thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông; UBND các huyện, thành, thị; UBND các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH Bùi Văn Quang |
BIỂU TỔNG HỢP DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TTHC:
Thủ tục hành chính.
QTNB: Quy trình nội bộ.
|
TT |
LĨNH VỰC/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Quyết định công bố DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo DM TTHC |
Số ngày thực hiện TTHC theo QTNB |
|
I |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh |
|
|
|
|
1 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
55,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày - TH2.1: 35,0 ngày; - TH2.2: 55,0 ngày. |
|
2 |
Quyết định giao rừng cho tổ chức |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành Quyết định giao rừng: 35,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày. - TH2.1: 30,0 ngày. - TH2.2: 45,0 ngày. |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức bàn giao rừng tại thực địa cho tổ chức: 10,0 ngày |
||||
|
3 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
20,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày; - TH2.1: 15,0 ngày; - TH2.2: 20,0 ngày. |
|
4 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
15,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày - TH2: 15,0 ngày |
|
5 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
20,0 ngày |
20,0 ngày |
|
6 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày. - TH2.1: 20,0 ngày. - TH2.2: 35,0 ngày. - TH2.3.1: 48,0 ngày. - TH2.3.2: 48,0 ngày. |
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48,0 ngày |
||||
|
7 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
45,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày; - TH2: 45,0 ngày. |
|
8 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
45,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày; - TH2: 45,0 ngày. |
|
9 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Quyết định số 1704/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
Trường hợp Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35,0 ngày |
TH1: 3,0 ngày. TH2.1: 20,0 ngày. TH2.2: 35,0 ngày. TH2.3.1: 48,0 ngày. TH2.3.2: 48,0 ngày. |
|
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48,0 ngày |
||||
|
II |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện |
|
|
|
|
1 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Quyết định số 1703/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
20,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày; - TH2.1: 15,0 ngày. - TH2.2: 20,0 ngày. |
|
2 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
Quyết định số 1703/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
20,0 ngày |
20,0 ngày. |
|
III |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện được thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả TTHC tại cấp xã |
|
|
|
|
1 |
Quyết định giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư |
Quyết định số 1705/QĐ-UBND ngày 20/8/2024 |
50,0 ngày |
- TH1: 3,0 ngày; - TH2.1: 35,0 ngày. - TH2.2: 50,0 ngày. |
* Trong đó thời gian xem xét tính hợp lệ của hồ sơ TTHC của các cơ quan có trách nhiệm thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ TTHC được tính theo ngày làm việc.