Quay lại

Quyết định 1959/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1959/QĐ-UBND

Huế, ngày 29 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3166/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống xử lý một cửa tập trung thành phố Huế (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ).

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Thay thế quy trình số 1, từ số 3 đến số 6 tại Phụ lục I và bãi bỏ Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Cổng TTĐT thành phố;
- TTPVHCC TP Huế;
- Lưu: VT, KSTT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Hải Minh

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của UBND thành phố Huế)


Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH


STT

Tên Quy trình

Mã số TTHC

Quyết định công bố Danh mục TTHC

1.

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

1.010733

Quyết định số 1825/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

2.

Cấp giấy phép môi trường

1.010727

3.

Cấp đổi giấy phép môi trường

1.010728

4.

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

1.010729

5.

Cấp lại giấy phép môi trường

1.010730


PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG


1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)


a) Thời hạn giải quyết: 50 ngày, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 40 ngày.


+ UBND thành phố: 10 ngày. Trong đó:


● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.


● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 39,5 ngày.


+ UBND thành phố: 10 ngày. Trong đó:


● Thời hạn thẩm định: 30 ngày.


● Thời hạn phê duyệt: 20 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

320 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

296 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

80 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

04 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND

thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê

duyệt.

64 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND

thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng

UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

04 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

400 giờ làm việc


1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

312 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

296 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

80 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

04 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

60 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

04 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ Môi trường.

- Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố.

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

400 giờ làm việc


2. Cấp giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010727)


2.1. Trường hợp 1:


a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC


thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14,5 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


2.1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

120 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

02 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

160 giờ làm việc


2.1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

112 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

96 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

02 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ Môi trường.

- Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố.

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

160 giờ làm việc


2.2. Trường hợp 2:


a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC


thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã /Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24,5 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


2.2.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

200 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

176 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

02 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

240 giờ làm việc


2.2.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

192 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

176 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

02 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường.

- Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

240 giờ làm việc


3. Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010728)


a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 07 ngày.


+ UBND thành phố: 03 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 6,5 ngày.


+ UBND thành phố: 03 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


3.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

56 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

32 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

24 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

12 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

02 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ làm việc


3.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

48 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

32 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

24 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

12 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

02 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

- Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

80 giờ làm việc


4. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp tỉnh - 1.010729)


a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 20 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 19,5 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


4.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

160 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

136 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

02 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

200 giờ làm việc


4.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

152 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

136 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

02 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường.

- Bộ phận TN&TKQ của Sở NNMT tại Trung tâm PVHCC thành phố

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

200 giờ làm việc


5. Cấp lại giấy phép môi trường (cấp tỉnh) (1.010730)


5.1. Trường hợp 1:


a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 25 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 24,5 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


5.1.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

200 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

176 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

02 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

240 giờ làm việc


5.1.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

192 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

176 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

02 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

240 giờ làm việc


5.2. Trường hợp 2:


a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, trong đó:


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


- Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


+ UBND cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích: 0,5 ngày;


+ Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14,5 ngày.


+ UBND thành phố: 05 ngày.


b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:


5.2.1. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ HCC thành phố


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

120 giờ làm việc

Bước 1

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Bộ phận HC-TH của Trung tâm PVHCC thành phố

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Chi cục Bảo vệ môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

96 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

04 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

08 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho bộ phận Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PV hành chính công thành phố.

02 giờ làm việc

Bước 12

Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

160 giờ làm việc


5.2.2. Trường hợp Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã/ Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích


Thứ tự công việc

Đơn vị/Người thực hiện

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện

Bước 1

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;

- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm một cửa và hồ sơ giấy (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý hồ sơ.

04 giờ làm việc

I

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

112 giờ làm việc

Bước 2

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường (BVMT) thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 3

Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

Chuyên viên xử lý hồ sơ.

Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết.

04 giờ làm việc

Bước 4

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường

Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.

96 giờ làm việc

Bước 5

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường

Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC

04 giờ làm việc

Bước 6

Bộ phận văn thư/Chuyên viên thụ lý

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.

04 giờ làm việc

II

Quy trình tại UBND thành phố

40 giờ làm việc

Bước 7

Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố

Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.

02 giờ làm việc

Bước 8

Chuyên viên Văn phòng UBND thành phố

Xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.

28 giờ làm việc

Bước 9

Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố

Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ sơ.

04 giờ làm việc

Bước 10

Lãnh đạo UBND thành phố

Phê duyệt kết quả TTHC.

04 giờ làm việc

Bước 11

Bộ phận văn thư Văn phòng UBND thành phố

Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân.

02 giờ làm việc

III

Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường

04 giờ làm việc

Bước 12

- Chuyên viên Chi cục Bảo vệ môi trường

- Bộ phận TN&TKQ của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố

Nhận kết quả (bản giấy và bản điện tử) trên phần mềm một cửa để chuyển về Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã trả kết quả cho cá nhân/tổ chức.

04 giờ làm việc

Bước 13

- Bộ phận TN&TKQ của UBND cấp xã tại Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã;

- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích.

- Xác nhận trên phần mềm một cửa;

- Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).

Tổng thời gian giải quyết TTHC

160 giờ làm việc

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1959/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/06/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Hoàng Hải Minh
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.