Quay lại

Quyết định 19/2016/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh đầu tư công Bình Dương

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2016/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 20 tháng 07 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh khóa VIII - Kỳ họp thứ 18 về Kế hoạch đầu tư công năm 2016;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 46/TTr-SKHĐT ngày 05/7/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu Kế hoạch điều chỉnh đầu tư công năm 2016 là 5.500 tỷ đồng (Năm nghìn năm trăm tỷ đồng). Phân bổ vốn đầu tư cho từng danh mục dự án, công trình cho từng huyện, thị xã, thành phố theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Dương về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2016 và có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2016./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể (60);
- UBND các huyện, thị xã, TP;
- LĐVP, CV, Website, Công Báo;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

PHỤ LỤC I


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh 2016

Ghi chú

TỔNG CỘNG (A+B+C+D)

5.500.000

5.500.000

A

VỐN CẤP TỈNH (1+2+3)

2.220.000

2.240.464

1

Chuẩn bị đầu tư (a+b+c)

68.030

42.426

a

Hạ tầng kinh tế

34.530

14.626

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

18.500

18.700

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

15.000

9.100

2

Thực hiện dự án (a+b+c)

2.141.970

2.188.038

a

Hạ tầng kinh tế

1.420.070

1.535.374

b

Hạ tầng văn hóa xã hội

536.900

441.300

c

Quản lý Nhà nước - Quốc phòng - An ninh

185.000

211.364

3

Thanh, quyết toán các công trình hoàn thành dưới 1.000 triệu đồng.

10.000

10.000

B

VỐN CẤP HUYỆN (a+b+c)

1.830.000

1.844.536

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí cho cấp huyện

1.150.000

1.150.000

b

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

650.000

664.536

c

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

C

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (a+b)

900.000

965.000

a

Cấp tỉnh

345.000

350.000

b

Cấp huyện, thị xã, thành phố

555.000

615.000

D

DỰ PHÒNG (a+b)

550.000

450.000

a

Ngân sách tỉnh

450.000

415.000

b

Xổ số kiến thiết

100.000

35.000


Ghi chú: Tổng vốn Kế hoạch chưa bao gồm 932 tỷ đồng vốn nước ngoài (ODA).

PHỤ LỤC II


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016
Vốn Phân cấp theo tiêu chí, Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện, Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện phân theo địa bàn huyện, thị xã, thành phố

(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh 2016

Ghi chú

TỔNG CỘNG (1+2+...+8+9)

2.385.000

2.459.536

Vốn phân cấp theo tiêu chí

1.150.000

1.150.000

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

650.000

664.536

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

555.000

615.000

1

Thành phố Thủ Dầu Một

450.834

450.834

1.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

190.834

190.834

1.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

170.000

170.000

1.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

90.000

90.000

1.4

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

2

Thị xã Thuận An

358.982

358.982

2.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

228.982

228.982

2.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

50.000

50.000

2.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

80.000

80.000

3

Thị xã Dĩ An

361.533

381.533

3.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

221.533

221.533

3.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

60.000

60.000

3.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

80.000

100.000

4

Thị xã Tân Uyên

222.926

232.926

4.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

87.926

87.926

4.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

75.000

75.000

4.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

60.000

70.000

5

Huyện Bắc Tân Uyên

181.438

186.438

5.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

76.438

76.438

5.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

60.000

60.000

5.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

45.000

50.000

6

Thị xã Bến Cát

220.908

230.908

6.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.908

93.908

6.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

62.000

62.000

6.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

65.000

75.000

7

Huyện Bàu Bàng

186.669

191.669

7.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

71.669

71.669

7.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

70.000

70.000

7.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

45.000

50.000

8

Huyện Phú Giáo

188.129

207.665

8.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

85.129

85.129

8.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

58.000

72.536

8.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

45.000

50.000

9

Huyện Dầu Tiếng

183.581

188.581

9.1

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.851

93.581

9.2

Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện

45.000

45.000

9.3

Vốn xổ số kiến thiết đầu tư trên địa bàn cấp huyện

45.000

50.000

PHỤ LỤC III


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016

Ghi chú

TỔNG SỐ (A+B+C)

68.030

42.426

A

HẠ TẦNG KINH TẾ (A=I+II+III)

34.530

14.626

I

GIAO THÔNG

26.100

5.100

1

Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên- Đất Cuốc

1.200

0

→THDA

2

Xây dựng Đường từ Quốc lộ 13 đến ĐT743

50

50

3

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đường Thủ Biên - Đất Cuốc

950

850

4

Xây dựng mới cầu Bến Tăng

100

→THDA

5

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ phát triển vùng cây ăn quả có múi xã Hiếu Liêm, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

100

100

6

Tuyến xe buýt nhanh BRT nối thành phố mới Bình Dương - Suối Tiên

1.000

1.000

7

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp cải tạo các nút giao lộ Quốc lộ 13 (Đoạn từ điểm giao Cầu Phú Long đến nút giao Ngã tư Hòa Lân)

100

0

→THDA

8

Xây dựng cầu bắc qua sông Đồng Nai (Cầu Bạch Đằng 2)

500

0

9

Xây dựng đường từ ngã 3 đường tạo lực 2B đến cảng Thạnh Phước (giáp đường ĐT.747A) huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

100

100

10

Xây dựng mới cầu Đò qua sông Thị Tính

1.000

-

11

Nâng cấp, mở rộng ĐT748 đoạn từ giáp giao lộ ngã tư Phú Thứ đến vành đai Bắc thị trấn Mỹ Phước

1.000

500

12

Giải phóng mặt bằng đường tạo lực Mỹ Phước - Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu Công nghiệp Bàu Bàng)

5.000

-

→THDA

13

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

5.000

-

→THDA

14

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

2.000

→THDA

15

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

3.000

→THDA

16

Tuyến đường trục chính Đông Tây: đoạn từ Quốc lộ 1A (bến xe Miền Đông mới) đến giáp Quốc Lộ 1K (khoảng 3.640m)

2.000

500

17

Xây dựng hạ lưu cống ngang đường ĐT744 đoạn từ Km6+000 đến Km32+000

1.000

500

18

Xây dựng bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên (Giai đoạn 2)

1.000

BSDM

19

Tuyến đường vành đai Đông Bắc 2: đoạn từ trục chính Đông Tây (khu vực giữa khu dân cư Bình Nguyên và Trường Cao đẳng nghề Đồng An) đến giáp đường Mỹ Phước - Tân Vạn (khoảng 1.600m)

2.000

500

II

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

6.600

8.046

20

Thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An, Thuận An, Tân Uyên (Trong đó, phần đền bù: 7.430 triệu đồng)

2.000

7.430

21

Chỉnh trang, khai thông dòng chảy suối Vàm Vá, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.

100

100

22

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực thị xã Dĩ An (Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn III)

3.000

→THDA

22

Mua sắm trang thiết bị nhằm tăng cường năng lực của Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường

1.000

200

24

Xây dựng trạm thủy văn trên sông Sài Gòn (Trạm thủy văn cầu Vĩnh Bình - Sài Gòn)

500

100

25

Đê bao ấp Phú Thuận

216

BSDM

III

NÔNG NGHIỆP - PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1.830

1.480

26

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Thanh An

400

300

27

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã An Lập

480

400

28

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Hòa

200

200

29

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Minh Thạnh

570

400

30

Mở rộng tuyến ống cấp nước sạch công trình cấp nước tập trung nông thôn xã Định Hiệp

180

180

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI (B=I+II+III+IV)

18.500

18.700

I

Y TẾ

6.200

5.650

31

Trang thiết bị nhánh C - Bệnh viện Đa Khoa tỉnh

100

100

32

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

1.000

50

33

Phòng tiêm ngừa Trung tâm y tế dự phòng

2.000

2.000

34

Khu tái định cư Phú Chánh

3.000

3.000

35

Tăng cường năng lực phân tích kiểm nghiệm của Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh (giai đoạn 1)

200

BSDM

36

Mở rộng Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương

200

BSDM

37

Cải tạo Khoa Dược và Khối Hành chính của Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bình Dương

100

100

II

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

3.400

1.500

38

Đầu tư trang thiết bị dạy học cho các trường THPT trên địa bàn tỉnh Bình Dương

100

100

39

Sửa chữa nhà thi đấu thể thao đa năng - Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore

100

200

40

Trường Đại học Thủ Dầu Một

2.000

500

41

Ký túc xá sinh viên Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

42

Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật cổng tường rào và công viên cây xanh Trường Đại học Thủ Dầu Một

500

500

43

Dự án đầu tư Nội thất toàn nhà F2 - Khu ký túc xá sinh viên Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

200

200

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

6.100

6.000

44

Dự án xây dựng các phần mềm quản lý chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

200

0

→THDA

45

Nâng cấp phần mềm quản lý trung tâm của hệ thống quan trắc nước thải tự động

400

400

46

Xây dựng hệ thống thông tin địa lý và phần mềm chuyên ngành xây dựng giai đoạn 2

300

300

47

Đầu tư trang thiết bị Hội nghị truyền hình trực tuyến giữa cấp tỉnh và cấp huyện

100

100

48

Ứng dụng CNTT tại 9 trung tâm y tế cấp huyện

100

100

49

Đầu tư thiết bị bảo mật cho các trung tâm dữ liệu

100

100

50

Đầu tư cho Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông đổi mới hoạt động dịch vụ, tư vấn phát triển công nghệ thông tin và đảm nhiệm vai trò trung tâm dữ liệu dự phòng

100

100

51

Đầu tư nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin cho Tòa nhà trung tâm hành chính

100

100

52

Thiết bị chuyên dùng phục vụ tác nghiệp phát thanh truyền hình

3.000

3.000

53

Thiết bị Trường quay - Nhà bá âm

500

500

54

Đầu tư 20 Camera kỹ thuật số - Đài phát thanh truyền hình Bình Dương

300

300

55

Số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bình Dương

100

100

56

Ứng dụng CNTT tại Bệnh viện đa khoa giai đoạn 2

100

100

57

Đầu tư cho Báo Bình Dương giai đoạn 3

100

100

58

Xây dựng CSDL về giám định tư pháp, luật sư, chứng thực

100

100

59

Xây dựng CSDL doanh nghiệp tỉnh Bình Dương

100

100

60

Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu Tỉnh ủy và phần mềm đặc thù cho các cơ quan Đảng tỉnh BD

100

200

61

Xây dựng khu thực nghiệm khoa học và công nghệ thuộc Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.

200

200

62

Đầu tư tăng cường năng lực kiểm định, hiệu chuẩn và thử nghiệm thuộc Trung tâm Kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng.

100

100

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - THỂ THAO

2.800

5.550

63

Khảo cổ di tích Dốc Chùa

100

4.100

64

Trùng tu, tôn tạo Di tích lịch sử Đình Phú Long

200

200

65

Trùng tu, tôn tạo di tích Sở Chỉ huy tiền phương chiến dịch Hồ Chí Minh (giai đoạn 2)

300

0

66

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà Thiếu nhi Bình Dương (giai đoạn 3)

2.000

0

67

Trưng bày mỹ thuật khu tưởng niệm Chiến khu D

200

BSDM

68

Nâng cấp cơ sở vật chất Bảo tàng tỉnh Bình Dương

200

BSDM

69

Trưng bày mỹ thuật khu Di tích lịch sử Rừng Kiến An

200

BSDM

70

Xây dựng Trung tâm dạy nghề và hỗ trợ nông dân -Hội nông dân tỉnh Bình Dương

450

BSDM

71

Trung tâm huấn luyện thể thao Bình Dương

200

200

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC QPAN (C=I+II+III+IV)

15.000

9.100

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

3.700

600

72

Trung tâm lưu trữ tập trung tỉnh

200

200

73

Trung tâm lưu trữ ngành Tài nguyên và Môi trường

200

200

74

Trung tâm Hành chính huyện Bàu Bàng

1.500

100

75

Trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên

1.500

100

76

Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ núi Cậu - Dầu Tiếng và các hạng mục phụ trợ

100

-

→THDA

77

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

100

→THDA

78

Xí nghiệp Công trình công cộng huyện Bàu Bàng

100

-

→THDA

II

QUỐC PHÒNG

1.300

1.250

79

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bàu Bàng

200

250

80

Xây dựng các hạng mục phục vụ sinh hoạt và làm việc cho Doanh trại Ban Chỉ huy quân sự huyện Bắc Tân Uyên

200

250

81

Ứng dụng CNTT trong thực hiện nhiệm vụ quân sự, quốc phòng của Lực lượng vũ trang tỉnh Bình Dương

100

100

82

Xây dựng Trung tâm Giáo dục Quốc phòng - An ninh thuộc Trường Quân sự địa phương

400

400

83

Xây dựng nhà ăn cho Đại đội huấn luyện chiến sĩ mới và Đại đội huấn luyện dự bị động viên của Trung đoàn Bộ binh 6

100

100

84

Quy hoạch thế trận quân sự KVPT tỉnh: Sở chỉ huy cơ bản

100

50

85

Quy hoạch thế trận quân sự KVPT tỉnh: hầm cất dấu vũ khí, trang bị

100

50

86

Đề án quy hoạch và xây dựng căn cứ hậu cần kỹ thuật khu vực phòng thủ Bình Dương

100

50

III

AN NINH

6.400

4.750

87

Nhà khách công vụ công an tình Bình Dương

1.000

1.000

88

Trường bắn súng ngắn kết hợp hội trường 500 chỗ

1.000

→THDA

89

Xây dựng hạng mục Nhà làm việc chính thuộc công trình: Trụ sở làm việc Công an tỉnh Bình Dương

1.000

1.000

90

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an Thị xã Bến Cát

400

91

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an Thị xã Tân Uyên

400

92

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an Tp. Thủ Dầu Một

400

93

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an Thị xã Thuận An

400

94

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Nhà tạm giữ Công an huyện Dầu Tiếng

400

95

Xây dựng, nâng cấp và mở rộng Trại giam Nhà tạm giữ Công an các huyện, thị xã, thành phố thuộc Công an tỉnh Bình Dương. Hạng mục các Nhà tạm giữ Công an TP. TDM, Thuận An, Tân Uyên, Bến Cát, Dầu Tiếng

1.000

-

96

Mua sắm thiết bị, nghiệp vụ chuyên dùng công an tỉnh Bình Dương

1.000

-

→THDA

97

Trạm kiểm soát Giao thông Quốc lộ 13 (50% vốn địa phương)

100

50

98

Trụ sở làm việc Công An huyện Bắc Tân Uyên (50% vốn địa phương)

100

600

99

Triển khai hệ thống camera quan sát an ninh trong thành phố mới Bình Dương và Cổng thông tin điện tử Công an tỉnh Bình Dương

100

50

100

Xây dựng văn phòng điện tử tại Công an tỉnh và công an các huyện thị xã, thành phố

100

50

101

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 2: Công an các phường thuộc Công an TP. Thủ Dầu Một, thị xã Tân Uyên và thị xã Bến Cát.

1.000

IV

PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

3.600

2.500

102

Mua sắm trang thiết bị phục vụ sự cố cháy nổ

1.000

1.000

103

Xây dựng trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng

1.000

→THĐA

104

Mua sắm phương tiện: Đội Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương, Trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng.

1.000

1.000

105

Xây dựng Đội cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (Phường Phú Mỹ - Tp.TDM)

100

→THDA

106

Mua sắm xe bồn tiếp nước chữa cháy

500

500

PHỤ LỤC IV


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 VỐN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh 2016

Ghi chú

TỔNG SỐ (A+B+C)

2.141.970

2.188.038

A

HẠ TẦNG KINH TẾ (A=I+II+III)

1.420.070

1.535.374

I

GIAO THÔNG

792.743

962.384

I.1

Dự án chuyển tiếp

792.743

837.753

1

Xây dựng mới cầu Thủ Biên

2.354

1.617

2

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình làm mới đường ĐT746 nối dài đoạn từ dốc Cây Quéo đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

6.000

6.000

3

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT747B đoạn từ nút giao Miếu Ông Cù đến điểm giao với đường Thủ Biên - Cổng Xanh

73.000

62.000

4

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư công trình nâng cấp, mở rộng đường ĐT746 đoạn từ cầu Tân Khánh đến dốc Cây Quéo

5.000

5.000

5

Đường vào Trung tâm Chính trị - Hành chính tập trung tỉnh Bình Dương

142.000

142.000

6

Nâng cấp, mở rộng đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát (giai đoạn I)

3.000

3.000

7

Xây dựng Bờ kè chống sạt lở sông Đồng Nai đoạn từ cầu Rạch Tre đến Thị ủy thị xã Tân Uyên (Trong đó, phần đền bù: 13.954 triệu đồng)

94.220

94.220

8

Đầu tư hệ thống thoát nước để giải quyết ngập úng vào mùa mưa tại các điểm dân cư dọc hai bên đường ĐT741

3.200

2.075

9

Khu tái định cư Phú Hòa

5.091

5.220

10

Dự án đền bù đường Mỹ Phước - Tân Vạn

59.988

59.988

11

Đường ĐT744 đoạn từ cầu Ông Cộ đến Km 12+000

6.000

5.012

12

Xây dựng mới cầu Thới An qua sông Thị Tính

1.500

2.115

13

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn đoạn từ rạch Bình Nhâm đến đường Châu Văn Tiếp, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

6.000

6.000

14

Xây dựng cầu Bà Cô

44.000

44.000

15

Xây dựng đường ven sông Sài Gòn - giai đoạn I (Đoạn từ ngã ba Cây Dầu đường Bùi Quốc Khánh - Nguyễn Tri Phương đến cầu Thủ Ngữ) phường Chánh Nghĩa

30.000

15.000

16

Dự án tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài về hướng khu công nghiệp Mỹ Phước II và III

10.000

10.000

17

Cải tạo nút giao thông ngã tư Sở Sao

(Trong đó, phần đền bù: 10.000 triệu đồng)

10.000

10.000

18

Giao lộ ngã tư Phú Thứ Bến Cát

(Trong đó, phần đền bù: 40.000 triệu đồng)

40.000

50.600

19

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Bình Chuẩn đến ngã ba giao với tuyến đường Đài Liệt sĩ Tân Phước Khánh

10.000

-

20

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến ĐT748 (Trong đó, phần đền bù: 6.794 triệu đồng)

34.000

25.735

21

Đường ĐT744 đoạn từ Km12+000 đến Km32+000

(Trong đó, phần đền bù: 54.990 triệu đồng)

65.000

85.000

22

Nâng cấp, mở rộng đường ĐT747a đoạn từ dốc Bà Nghĩa (ranh thị trấn Uyên Hưng) đến ngã ba Cổng Xanh (giáp đường ĐT741), huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (Trong đó, phần đền bù: 5.036 triệu đồng)

70.000

90.500

23

Xây dựng mới cầu Tam Lập

2.390

3.671

24

Xây dựng đường từ ngã ba Mười Muộn đi ngã ba Tân Thành, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

(Trong đó, phần đền bù: 1.951 triệu đồng)

70.000

109.000

I.2

Dự án khởi công mới

-

124.631

25

Xây dựng mới cầu Bến Tăng

10.000

CBĐT→

26

Giải phóng mặt bằng đường Thủ Biên- Đất Cuốc

36.631

CBĐT→

27

Dự án đường Mỹ Phước - Tân Vạn nối dài

20.000

CBĐT→

28

Dự án xây dựng đường Bắc Nam 3

20.000

CBĐT→

29

Giải phóng mặt bằng đường Tạo lực Mỹ Phước- Bàu Bàng (đoạn từ đường 7B đến Khu công nghiệp Bàu Bàng)

13.000

CBĐT→

30

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp cải tạo các nút giao lộ Quốc lộ 13 (Đoạn từ điểm giao Cầu Phú Long đến nút giao Ngã tư Hòa Lân)

12.000

CBĐT→

31

Giải phóng mặt bằng công trình Nâng cấp, mở rộng đường ĐT743 (đoạn từ ngã tư Miếu Ông Cù đến nút giao Sóng Thần)

13.000

CBĐT→

II

NÔNG NGHIỆP - PTNT

32.065

35.740

II.1

Dự án chuyển tiếp

20.665

16.740

32

Xây dựng cơ sở hạ tầng trang trại Đội thanh niên xung phong tỉnh Bình Dương

10.000

6.000

33

Dự án cấp nước tập trung xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng

9.080

9.155

34

Dự án cấp nước tập trung xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng

1.585

1.585

II.2

Dự án khởi công mới

11.400

19.000

35

Hệ thống cấp nước tập trung xã Định An

11.400

19.000

III

CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG CỘNG VÀ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

595.262

537.250

III.1

Dự án chuyển tiếp

535.262

467.250

36

Hệ thống thoát nước bên ngoài hàng rào các khu công nghiệp An Tây, Mai Trung, Việt Hương 2.

(Trong đó, phần đền bù: 1.500 triệu đồng)

27.500

2.000

37

Nạo vét suối chợ Tân Phước Khánh.

(Trong đó, phần đền bù: 3.000 triệu đồng)

48.000

31.000

38

Xây dựng và cải tạo kênh Ba Bò đoạn thuộc địa phận tỉnh Bình Dương.

(Trong đó, phần đền bù: 15.000 triệu đồng)

120.000

58.000

39

Trục thoát nước Chòm Sao - Suối Đờn.

(Trong đó, phần đền bù: 87.000 triệu đồng)

137.212

175.000

40

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn II

50.000

50.000

41

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương giai đoạn I

3.750

BSDM

42

Nâng công suất nhà máy xử lý chất thải Nam Bình Dương (Mở rộng nhà máy xử lý chất thải rắn Nam Bình Dương)

500

500

43

Cấp nước Nam Thủ Dầu Một mở rộng

12.000

12.000

44

Đấu nối thoát nước cho KCN An Tây.

(Trong đó, phần đền bù: 2.500 triệu đồng)

12.050

20.000

45

Dự án đền bù tuyến ống nước dẫn nước thô từ hồ Phước Hòa về trung tâm đô thị Bình Dương.

(Trong đó, phần đền bù: 33.000 triệu đồng)

33.000

33.000

46

Hệ thống thoát nước Dĩ An - KCN Tân Đông Hiệp (Hệ thống thoát nước Dĩ An)

40.000

2.000

47

Trực thoát nước Suối Giữa, thành phố Thủ Dầu Một.

(Trong đó, phần đền bù: 15.000 triệu đồng)

15.000

15.000

48

Trục thoát nước Bưng Biệp - Suối Cát.

(Trong đó, phần đền bù: 65.000 triệu đồng)

40.000

65.000

III.2

Dự án khởi công mới

60.000

70.000

49

Tổng thể bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án Xây dựng nhà máy xử lý nước thải khu vực Dĩ An

60.000

60.000

50

Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải khu vực Dĩ An (Cải thiện môi trường Nam Bình Dương giai đoạn III)

10.000

CBĐT→

B

HẠ TẦNG VĂN HÓA - XÃ HỘI (B=I+II+III+IV)

536.900

441.300

I

Y TẾ

191.762

98.622

I.1

Dự án chuyển tiếp

190.762

91.622

51

Phòng cháy chữa cháy bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng

1.400

0

52

Bệnh viện đa khoa 1.500 giường

(Nguồn: trong cân đối NS tỉnh)

50.000

0

53

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

10.000

10.000

54

Cải tạo, sửa chữa bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

2.000

2.000

55

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ Bệnh viện chuyên khoa Lao, Tâm thần và khu tái định cư

21.000

10.600

56

Các trục giao thông chính thuộc Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của Nhà nước

80.000

44.660

57

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề điện dân dụng cấp độ quốc gia - Trường trung cấp nghề tỉnh Bình Dương.

3.000

2.500

58

Thanh toán chi phí đền bù giải tỏa (lần 2) Khu Thương mại - Dịch vụ, Dân cư Định Hòa

2.362

2.362

59

Cải tạo nâng cấp khối hiệu bộ, xây mới khối hội trường, trạm biến áp, nhà xe gắn máy Trường Chính trị

1.000

0

60

Mua sắm trang bị máy móc thiết bị cho phòng labo xét nghiệm Huyết học và Hóa sinh - Bệnh viện đa khoa tỉnh

20.000

19.500

I.2

Dự án khởi công mới

1.000

7.000

61

Trang thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa tỉnh

1.000

7.000

II

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

36.000

28.250

II.1

Dự án chuyển tiếp

36.000

26.250

62

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013-2015.

10.000

550

63

Đầu tư nghề trọng điểm giai đoạn 2011-2015 - nghề nguội sửa chữa máy công cụ cấp độ quốc gia - Trường cao đẳng nghề Việt Nam - Singapore.

2.000

1.700

64

Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

24.000

24.000

II.2

Dự án khởi công mới

0

2.000

65

Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Bàu Bàng

2.000

CBĐT→

III

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG

153.738

157.735

III.1

Dự án chuyển tiếp

137.400

139.650

66

Công nghệ thông tin tại bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng

2.100

1.900

67

Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ công tác quản lý tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Dương

32.000

24.000

68

Trường quay - nhà bá âm FM Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Bình Dương

100.000

107.750

69

Trang thiết bị Trung tâm tin học và thông tin khoa học công nghệ

3.300

6.000

III.2

Dự án khởi công mới

16.338

16.635

70

Dự án bổ sung trang thiết bị công nghệ thông tin, điện tử phục vụ mô hình một cửa hiện đại tại UBND cấp huyện, cấp xã giai đoạn 1

16.338

15.635

71

Dự án xây dựng các phần mềm quản lý chuyên ngành của Sở Kế hoạch và Đầu tư

1.000

CBĐT→

III.3

Dự án thanh toán khối lượng

0

1.450

72

Ứng dụng công nghệ thông tin tại khu hành chính mở tỉnh Bình Dương

1.450

BSDM

IV

VĂN HÓA - XÃ HỘI - THỂ THAO

155.400

156.693

IV.1

Dự án chuyển tiếp

155.400

154.693

73

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Dương (giai đoạn 2)

25.000

26.000

74

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân và lao động trẻ Bình Dương

1.000

1.453

75

Khu trung tâm và hạ tầng kỹ thuật tổng thể Khu tưởng niệm chiến khu Đ

40.000

10.500

76

Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư liên kế - phường Định Hòa

15.000

12.540

77

Trùng tu, tôn tạo di tích nhà tù Phú Lợi

1.000

1.000

78

Cải tạo, sửa chữa, xây mới Trung tâm giới thiệu việc làm Bình Dương

2.000

4.900

79

Khu trung tâm quần thể tượng đài thuộc di tích lịch sử địa đạo Tam Giác Sắt

10.000

16.000

80

Trung tâm nuôi dưỡng người già tàn tật cô đơn tỉnh Bình Dương - Hạng mục phát sinh PCCC

1.000

1.900

81

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Bình Dương (cơ sở 1)

45.000

45.000

82

Xây mới, cải tạo, sửa chữa một số hạng mục của thư viện tỉnh

1.400

1.400

83

Trung tâm Văn hóa thể thao công nhân lao động tỉnh Bình Dương

14.000

34.000

IV.2

Dự án khởi công mới

0

2.000

84

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới một số hạng mục Nhà Thiếu nhi Bình Dương (giai đoạn 3)

2.000

CBĐT→

C

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - QPAN (C=I+II+III+IV)

185.000

211.364

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

8.400

13.599

I.1

Dự án chuyển tiếp

8.400

5.300

85

Xây dựng cơ sở dữ liệu dân cư tỉnh Bình Dương

8.400

5.300

I.2

Dự án khởi công mới

-

8.299

86

Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ núi Cậu - Dầu Tiếng và các hạng mục phụ trợ

2.900

CBĐT→

87

Xí nghiệp Công trình công cộng huyện Bàu Bàng

5.399

CBĐT→

II

QUỐC PHÒNG

53.300

52.250

II.1

Dự án chuyển tiếp

13.300

12.250

88

Xây dựng doanh trại Đại đội trinh sát

11.700

10.650

89

Xây dựng doanh trại, trận địa d168/e276/f367/QC PK-KQ

1.600

1.600

II.2

Dự án khởi công mới

40.000

40.000

90

Xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn đặc công 60/Bộ tham mưu QK7

40.000

40.000

III

AN NINH

76.500

97.000

III.1

Dự án chuyển tiếp

76.500

65.050

91

Mua sắm phương tiện, thiết bị nghiệp vụ cho công an tỉnh Bình Dương

15.000

14.000

92

Cơ sở làm việc Công an các phường trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Giai đoạn 1: Công an các phường thuộc Công an thị xã Thuận an

800

350

93

Cơ sở làm việc Công an huyện Bàu Bàng thuộc Công an tỉnh Bình Dương

25.700

20.700

94

Trang bị hệ thống vô tuyến Trunking - Công an tỉnh

35.000

30.000

III.2

Dự án khởi công mới

-

31.950

95

Trường bắn súng ngắn kết hợp hội trường 500 chỗ

8.720

CBĐT→

96

Mua sắm thiết bị, nghiệp vụ chuyên dùng công an tỉnh Bình Dương

13.230

CBĐT→

97

Trụ sở làm việc Công an phường Tân Hiệp

3.000

BSDM

98

Trụ sở làm việc Công an phường Thới Hòa

3.000

BSDM

99

Trụ sở làm việc Công an phường Chánh Phú Hòa

3.000

BSDM

100

Trụ sở làm việc Công an phường Hòa Lợi

1.000

BSDM

IV

PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY

46.800

48.515

IV.1

Dự án chuyển tiếp

46.800

40.430

101

Đội Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy tại Khu đô thị mới Bình Dương.

8.800

8.800

102

Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác của Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh Bình Dương

3.000

0

103

Mua sắm xe thang 62m cứu hộ và chữa cháy nhà cao tầng

35.000

31.630

IV.2

Dự án thanh toán khối lượng

-

2.520

104

Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy khu vực Bến Cát

2.520

BSDM

IV.2

Dự án khởi công mới

-

5.565

105

Xây dựng trụ sở các đội Cảnh sát PC&CC khu vực: Phường Bình Thắng - Thị xã Dĩ An; KCN VSIP 2 - xã Vĩnh Tân - Thị xã Tân Uyên; KCN Đất Cuốc - Xã Đất Cuốc - huyện Bắc Tân Uyên; Xã Phước Hòa - huyện Phú Giáo; Thị trấn Dầu Tiếng - huyện Dầu Tiếng

1.000

CBĐT→

106

Xây dựng Độ cảnh sát PCCC khu vực thuộc Phòng cảnh sát PC&CC số 1 (Phường Phú Mỹ - Tp.TDM)

4.565

CBĐT→

PHỤ LỤC V


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT
(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


Stt

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016

Ghi chú

Tổng số

Trong đó, thanh toán nợ khối lượng 2014

Tổng số

Trong đó, thanh toán nợ khối lượng năm 2014

TỔNG SỐ

900.000

49.857

965.000

68.674

A

KHỐI TỈNH

345.000

0

350.000

0

I

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

7.000

0

3.000

0

Y TẾ

7.000

0

3.000

0

1

Dự án cải tạo sửa chữa mở rộng khu mổ, X quang, khoa nhi, nhánh A, nhánh B của Bệnh viện đa khoa tỉnh

2.000

1.000

2

Thiết bị giảng dạy Trường Cao đẳng y tế tỉnh Bình Dương

2.000

1.000

3

Khối Kỹ thuật trung tâm và Nhà quàn thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện đa khoa 1500 giường và Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

3.000

1.000

II

THỰC HIỆN DỰ ÁN

338.000

0

347.000

0

Y TẾ

315.000

0

316.700

0

Dự án chuyển tiếp

295.000

0

296.700

0

4

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương giai đoạn 1 (Bệnh viện chuyên khoa Lao và bệnh phổi tỉnh Bình Dương)

11.000

92.400

5

Bệnh viện chuyên khoa Tâm Thần tỉnh Bình Dương giai đoạn 1 (Bệnh viện chuyên khoa Tâm Thần tỉnh Bình Dương)

10.000

68.200

6

Bệnh viện đa khoa 1.500 giường

(Nguồn: Xổ số kiến thiết)

219.000

79.300

7

Khu điều trị 300 giường (Khoa Sản) thuộc BVĐK tỉnh

20.000

20.000

8

Dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Khu quy hoạch xây dựng các bệnh viện và một số công trình của nhà nước

35.000

36.800

Dự án khởi công mới

20.000

0

20.000

0

9

Hạ tầng kỹ thuật tổng thể thuộc Khu quy hoạch chi tiết 1/500 Bệnh viện Đa khoa 1500 giường và Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh)

20.000

20.000

Dự án đang xem xét nguồn vốn

0

0

0

0

10

Bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng tỉnh

0

GIÁO DỤC

23.000

0

30.300

0

Dự án chuyển tiếp

23.000

0

30.300

0

11

Trường Cao Đẳng Y Dược tỉnh Bình Dương

7.000

13.000

12

Ký túc xá, nhà ăn, nhà bếp Trường THPT chuyên Hùng Vương

16.000

17.300

B

KHỐI HUYỆN THỊ

555.000

49.857

615.000

68.674

Dự án giáo dục

543.800

49.857

603.800

68.674

Dự án y tế

11.200

0

11.200

0

I

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

90.000

0

90.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

500

0

500

0

GIÁO DỤC

500

0

500

0

13

Trường THCS tạo nguồn thành phố Thủ Dầu Một

500

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

89.500

0

89.500

0

GIÁO DỤC

89.500

0

89.500

0

Dự án chuyển tiếp

89.500

0

89.500

0

14

Trường Mẫu giáo Sao Mai

6.000

6.000

15

Trường Tiểu học Phú Tân

5.000

5.000

16

Trường Mầm non Hòa Phú

17.500

17.500

17

Trường mẫu giáo Hoa Hướng Dương

5.000

5.000

18

Trường Tiểu học Hòa Phú

20.000

20.000

19

Trường Tiểu học Tương Bình Hiệp

18.000

18.000

20

Trường Trung học cơ sở Tương Bình Hiệp

18.000

18.000

Dự án đang xem xét nguồn vốn

0

0

0

0

21

Trường Mầm non Họa Mi

22

Trường Tiểu học Nguyễn Trãi, phường Phú Cường

23

Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

24

Trường Tiểu học Chánh Nghĩa

0

25

Trường Trung học cơ sở Trần Bình Trọng

II

THỊ XÃ THUẬN AN

80.000

0

80.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

500

0

500

0

GIÁO DỤC

500

0

500

0

26

Mở rộng trường THCS Trịnh Hoài Đức

500

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

79.500

0

79.500

0

GIÁO DỤC

79.500

0

79.500

0

Dự án đã hoàn thành từ các năm trước

2.744

0

3.209

0

27

Trường Mẫu giáo Hoa Cúc 09

500

493

28

Trường TH Bình Qưới

700

1.286

29

Trường TH Lý Tự Trọng GĐ2

700

700

30

Trường TH Tân Thới

344

61

31

Trường THCS Trịnh Hoài Đức giai đoạn 2

500

669

Dự án chuyển tiếp

76.756

0

76.291

0

32

Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 2

26.756

26.791

33

Trường THCS Thuận Giao

20.000

34.500

34

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

30.000

15.000

III

THỊ XÃ DĨ AN

80.000

0

100.000

12.538

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

900

0

1.200

0

GIÁO DỤC

900

0

1.200

0

35

Trường THCS Đông Chiêu

300

300

36

Trường THCS Dĩ An (giai đoạn 2)

300

300

37

Mở rộng Trường THCS Đông Hòa

300

38

Trường Tiểu học Dĩ An B

300

300

THỰC HIỆN DỰ ÁN

79.100

0

98.800

12.538

GIÁO DỤC

79.100

0

98.800

12.538

Dự án hoàn thành từ các năm trước

7.957

0

6.319

6.319

39

Trường Trung học cơ sở Tân Bình

2.379

2.351

2.351

40

Trường Tiểu học Đông Chiêu

150

0

41

Trường THPT Nguyễn Thượng Hiền

1.274

1.236

1.236

42

Trường THCS Đông Hòa

1.007

619

619

43

Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

1.120

1.212

1.212

44

Trường mẫu giáo Thống Nhất

1.000

660

660

45

Mở rộng trường THCS Võ Trường Toản

1.027

241

241

Dự án chuyển tiếp

71.143

0

92.481

6.219

0

46

Trường Trung học cơ sở Bình Thắng

8.000

8.000

4.472

47

Trường Tiểu học Thống Nhất

9.143

13.512

48

Trường MG Hoa Hồng 1

9.000

10.196

1.747

49

Cải tạo, NC và MR trường TH Đông Hòa B

21.000

29.000

50

Nhà tập đa năng trường THCS An Bình

7.000

7.000

51

Trường TH An Bình A

17.000

24.773

IV

THỊ XÃ BẾN CÁT

65.000

0

75.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

500

0

500

0

GIÁO DỤC

500

0

500

0

52

Trường MN An Tây

500

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

64.500

0

74.500

0

GIÁO DỤC

64.500

0

74.500

0

Dự án chuyển tiếp

64.500

0

74.500

0

53

Trường Mầm non Hòa Lợi

14.500

19.500

54

Trường Mầm non An Điền

15.000

18.000

55

Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa

15.000

15.000

56

Trường Tiểu học An Điền

10.000

12.000

57

Trường Mầm non Mỹ Phước

10.000

10.000

V

THỊ XÃ TÂN UYÊN

60.000

3.578

70.000

12.440

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

1.000

0

66

0

GIÁO DỤC

1.000

0

66

0

58

Trường Tiểu học Thái Hòa B

500

16

59

Trường Mẫu giáo Hoa Hồng

500

50

THỰC HIỆN DỰ ÁN

59.000

3.578

69.934

12.440

Y TẾ

10.000

0

10.000

0

Dự án chuyển tiếp

10.000

0

10.000

0

60

Bệnh viện đa khoa thị xã Tân Uyên quy mô 200 giường (định hướng 400 giường)

10.000

0

10.000

GIÁO DỤC

49.000

3.578

59.934

12.440

Dự án chuyển tiếp

49.000

3.578

59.934

12.440

61

Trường Tiểu học Phú Chánh

10.000

10.000

8.682

62

Trường Mẫu giáo Phú Chánh

9.000

3.578

9.000

3.758

63

Trường THCS Nguyễn Quốc Phú

8.000

13.000

64

Trường Tiểu học Uyên Hưng B

8.000

13.934

65

Trường Tiểu học Hội Nghĩa

7.000

7.000

66

Trường Mầm non Thạnh Hội

6.000

6.000

67

Trường THCS Phú Chánh

1.000

1.000

VI

HUYỆN BẮC TÂN UYÊN

45.000

0

50.000

0

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

500

0

500

0

GIÁO DỤC

500

0

500

0

68

Trường THCS Tân Mỹ

500

500

THỰC HIỆN DỰ ÁN

44.500

0

49.500

0

GIÁO DỤC

44.500

0

49.500

0

Dự án chuyển tiếp

44.500

0

49.500

0

69

Trường Mầm non Thường Tân

15.000

15.000

70

Trường Tiểu học Tân Định

8.000

8.000

71

Trường Mầm non Hoa Anh Đào

21.500

26.500

Dự án đang xem xét nguồn vốn

0

0

0

0

72

Trường Tiểu học Tân Thành

VII

HUYỆN BÀU BÀNG

45.000

8.000

50.000

8.000

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

1.000

0

1.000

0

Y TẾ

1.000

0

1.000

0

73

Trung tâm y tế huyện Bàu Bàng

1.000

1.000

THỰC HIỆN DỰ ÁN

44.000

8.000

49.000

8.000

GIÁO DỤC

44.000

8.000

49.000

8.000

Dự án hoàn thành từ các năm trước

8.000

8.000

8.000

8.000

74

Trường THPT Bàu Bàng

2.000

2.000

2.000

2.000

75

Trường TH Cây Trường

2.000

2.000

2.000

2.000

76

Trường TH Lai Hưng A (mở rộng)

2.000

2.000

2.000

2.000

77

Trường TH Long Nguyên

2.000

2.000

2.000

2.000

Dự án chuyển tiếp

36.000

0

41.000

0

78

Trường THCS Quang Trung

5.000

5.000

79

Trường Mầm non Lai Uyên

11.000

16.000

80

Trường TH Lai Uyên A

10.000

10.000

81

Trường TH Hưng Hòa

10.000

10.000

VIII

HUYỆN PHÚ GIÁO

45.000

27.778

50.000

27.742

CHUẨN BỊ ĐẦU

400

0

400

0

Y TẾ

200

0

200

0

82

Đầu tư trang thiết bị y tế cho Trung tâm y tế huyện Phú Giáo

200

200

GIÁO DỤC

200

0

200

0

83

Trường THCS tạo nguồn huyện Phú Giáo

200

200

THỰC HIỆN DỰ ÁN

44.600

27.778

49.600

27.742

GIÁO DỤC

44.600

27.778

49.600

27.742

Dự án hoàn thành từ các năm trước

27.778

27.778

27.742

27.742

84

Trường Mầm non Tân Long

2.000

2.000

2.000

2.000

85

Trường Mầm non Vĩnh Hòa

2.368

2.368

2.332

2.332

86

Trường THCS bán trú Phước Hòa

5.000

5.000

5.000

5.000

87

Trường Trung học phổ thông Phước Vĩnh

5.000

5.000

5.000

5.000

88

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa B

13.410

13.410

13.410

13.410

Dự án chuyển tiếp

16.422

0

21.458

0

89

Trường Mầm non Họa Mi

5.000

7.000

90

Trường Tiểu học Phước Sang

400

400

91

Trường Tiểu học An Bình A

6.000

9.036

92

Trường Tiểu học An Long

5.022

5.022

Dự án khởi công mới

400

-

400

-

93

Trường Tiểu học Phước Vĩnh B

400

400

Dự án đang xem xét nguồn vốn

0

0

0

0

94

Trường Tiểu học An Linh

0

95

Trường Tiểu học An Thái giai đoạn 2

0

IX

HUYỆN DẦU TIẾNG

45.000

10.501

50.000

7.954

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

1.700

1.641

1.774

1.774

GIÁO DỤC

1.700

1.641

1.774

1.774

96

Trường THCS Minh Hòa

1.400

1.341

1.474

1.474

97

Trường Tiểu học An Lập (giai đoạn 1)

300

300

300

300

THỰC HIỆN DỰ ÁN

43.300

8.860

48.226

6.180

GIÁO DỤC

43.300

8.860

48.226

6.180

Dự án đã hoàn thành từ các năm trước

8.860

8.860

8.234

6.180

98

Trường Tiểu học Bến Súc

3.172

3.172

3.003

1.962

99

Trường Tiểu học Dầu Tiếng

1.384

1.384

958

958

100

Trường Mầm non Thanh An

4.304

4.304

4.273

3.260

Dự án chuyển tiếp

34.440

0

39.992

0

101

Trường THPT Long Hòa (giai đoạn 1)

3.400

1.323

102

Trường THCS Định Hiệp

5.700

15.000

103

Trường Tiểu học Minh Thạnh

5.000

5.000

104

Trường Mầm non Long Hòa

12.000

5.000

105

Trường THCS Minh Tân

4.000

7.000

106

Trường Tiểu học Định An

4.340

6.669

PHỤ LỤC VI


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


STT

Danh mục

Kế hoạch 2016

Kế hoạch điều chỉnh 2016

Ghi chú

VỐN HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

1.830.000

1.844.536

I

Thành phố Thủ Dầu Một

390.834

390.834

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

190.834

190.834

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

170.000

170.000

1

Đường Hoàng Hoa Thám II

4.596

4.596

2

Mở rộng vỉa hè đường Bạch Đằng (đoạn từ ngã ba đường Ngô Quyền đến đường Đinh Bộ Lĩnh)

17.991

17.991

3

Đường từ Hoàng Hoa Thám (ngã tư thành đội) đến Huỳnh Văn Lũy, phường Phú Lợi.

4.869

4.869

4

Đường mở mới từ đường CMT8 đến đường Nguyễn Tri Phương (đường tổ 36, khu 5, phường Chánh Nghĩa)

12.000

12.000

5

Đường Trần Ngọc Lên - ĐL Bình Dương - đường Bùi Ngọc Thu (Đường tổ 7 ấp 1, P. Định Hòa)

20.000

20.000

6

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ cầu Thổ Ngữ đến cầu Thầy Năng), phường Chánh Nghĩa

25.471

25.471

7

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Ngọc Lên (từ ĐLBD đến đường Huỳnh Văn Lũy)

10.000

20.000

8

Đường Lê Chí Dân, phường Hiệp An

10.000

20.000

9

Đường Trần Văn Ơn

9.000

9.000

10

Nhà tang lễ thành phố Thủ Dầu Một

14.073

14.073

11

Xây dựng trụ sở Ban chỉ huy quân sự TPTDM

13.000

13.000

12

Nạo vét Suối Cầu Trệt

9.000

9.000

Dự phòng

20.000

c

Vốn tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 32/NQ-TU

30.000

30.000

13

Đường Bạch Đằng nối dài phường Phú Cường

30.000

30.000

II

Thị xã Thuận An

278.982

278.982

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

228.982

228.982

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

50.000

50.000

14

Trường TH Bình Thuận

1.000

1.000

15

Trường THCS Nguyễn Trường Tộ

42.400

46.179

16

Trung tâm văn hóa An Sơn -giai đoạn 2 (Đầu tư thiết bị và xây dựng một số hạng mục phụ nhà văn hóa An Sơn)

1.600

1.600

17

Xây dựng Trường tiểu học Bình Nhâm - 15 phòng học và nhà đa năng

1.221

BSDM

Dự phòng

5.000

III

Thị xã Dĩ An

281.533

281.533

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

221.533

221.533

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

60.000

60.000

18

Khu di tích CM & sinh thái Hố lang - Gđ 1

20.000

23.000

19

Sân vận động TX. Dĩ An

34.000

37.000

Dự phòng

6.000

IV

Thị xã Tân Uyên

162.926

162.926

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

87.926

87.926

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

75.000

75.000

20

Nâng số hộ sử dụng điện xã Thạnh Hội, xã Bạch Đằng, xã Phú Chánh, xã Vĩnh Tân, phường Tân Hiệp

4.800

4.800

21

Nâng số hộ sử dụng điện phường Thái Hòa, Uyên Hưng, Tân Phước Khánh, Khánh Bình, xã Tân Vĩnh Hiệp

5.000

5.000

22

Xây dựng Trạm Y tế phường Tân Phước Khánh

6.000

5.642

23

Xây dựng Trạm Y tế xã Tân Vĩnh Hiệp

5.000

5.000

24

Cầu qua Cù lao Bạch Đằng

8.000

10.887

25

Phòng khám đa khoa phường Khánh Bình

3.000

2.000

26

Khu Tái định cư phường Tân Phước Khánh

4.500

4.471

27

Xây dựng Trạm Y tế xã Phú Chánh

5.000

3.500

28

Xây dựng Trạm Y tế xã Vĩnh Tân

7.000

7.000

29

Sửa chữa, dặm vá tuyến đường ĐH 409 phường Tân Hiệp và xã Vĩnh Tân

5.000

11.500

30

Nâng cấp BTN tuyến đường ĐH 418 (đoạn từ ĐT 747B đến ngã tư Nhà thờ)

4.200

4.200

31

Khu di tích tưởng niệm truyền thống chiến khu Vĩnh Lợi

10.000

11.000

Dự phòng

7.500

V

Huyện Bắc Tân Uyên

136.438

136.438

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

76.438

76.438

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

60.000

60.000

32

Trạm y tế xã Tân Bình

4.879

2.268

33

XD Trạm y tế xã Tân Định

5.175

3.603

34

Mua sắm trang thiết bị y tế cho phòng khám đa khoa khu vực tuyến huyện

7.153

8.160

35

Nâng cấp mở rộng tuyến đường GTNT từ đường ĐH.415 đi hồ Đá Bàn.

13.156

13.156

36

Nâng cấp bê tông nhựa đường ĐH.414 (giai đoạn 3)

13.240

13.240

37

Trường mầm non Thường Tân

2.000

2.000

38

Nâng cấp bê tông nhựa đường ĐH.424

8.397

8.397

39

Trường Tiểu học Tân Định

9.176

BSDM

Dự phòng

6.000

VI

Thị xã Bến Cát

155.908

155.908

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.908

93.908

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

62.000

62.000

40

Văn Phòng làm việc khu phố 7, phường Chánh Phú Hòa, thị xã Bến Cát

1.182

1.182

41

Văn phòng làm việc khu phố 4, phường Tân Định, thị xã Bến Cát

1.091

1.091

42

Trụ sở làm việc Công An xã An Tây, thị xã Bến Cát

3.182

3.182

43

Trụ sở làm việc Công An xã Phú An, thị xã Bến Cát

3.182

3.182

44

Xây dựng nhà một của liên thông phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát

1.818

1.818

45

Nâng cấp mặt đường, cải tạo vỉa hè, HTCS tuyến đường từ ngã 3 vật tư đến ngã 4 Tàn Dù

10.000

10.000

46

Đường Gò Cào Cào (Từ QL13 đến đường Mỹ Phước - Tân Vạn)

8.182

8.182

47

Giải tỏa bồi thường công trình xây dựng công viên dọc sông Thị Tính (đoạn qua Chợ Bến Cát)

17.273

17.273

48

Xây dựng kè dọc sông Thị Tính, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát (đoạn qua Chợ Bến Cát)

9.545

9.545

49

Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa

-

6.545

BSDM

Dự phòng

6.545

VII

Huyện Bàu Bàng

141.669

141.669

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

71.669

71.669

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

70.000

70.000

50

Trung tâm văn hóa - thể thao huyện

2,000

2.000

51

Duy tu sửa chữa đường vào khu dân cư Long Nguyên (đoạn từ ĐT 749a đến ngã tư bản trắng)

12.000

12.000

52

Bê tông nhựa đường văn phòng ấp 4 đến Trại Gà Đông Thịnh, xã Trừ Văn Thố

7.500

10.000

53

Bê tông nhựa đường bảy dòng, ấp Suối Tre

8.000

12.000

54

HTCS tuyến đường 16 A, xã Cây Trường II

1.400

1.400

55

HTCS tuyến đường từ QL 13 đi Hồ Từ Vân, xã Lai Hưng

1.100

1.100

56

Trung tâm văn hóa xã Cây Trường II (giai đoạn I)

4.600

4.600

57

Nâng cấp láng nhựa đường liên xã Cây Trường - Long Tân

14.000

14.000

58

Trụ sở Đài Truyền thanh

1.000

1.000

59

Nâng cấp đường liên ấp đường bê tông nhựa nóng 16 A xã Cây Trường II.

4.500

4.500

60

Duy tu sửa chữa đường vào khu dân cư Long Nguyên

6.900

7.400

Dự phòng

7.000

VIII

Huyện Phú Giáo

143.129

157.665

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

85.129

85.129

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

58.000

72.536

61

Đường nội ô thị trấn Phước Vĩnh giai đoạn 2 dài 5 km

7.705

7.593

62

Đường ĐH503 đi ĐH501 và nhánh rẽ đi trung tâm cai nghiện

15.276

14.497

63

Đường từ ĐH506 đi ĐH507 và các nhánh rẽ đi ĐT741

6.404

4.536

64

Xây dựng mới Cầu Rạch Bé

8.153

8.650

65

XD sân tập TDTT, hồ bơi, nhà điều hành, cây xanh sân vận động

4.996

4.967

66

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Giáo

3.340

3.286

67

Xây dựng trụ sở đội Công trình Công cộng

2.000

7.800

68

Đầu tư nâng cấp đường 19/5

4.326

4.326

69

Đường An Bình đi An Linh

2.345

BSDM

70

Bồi thường giải tỏa khu đất bàn giao cho Trung đoàn 271 thuộc Bộ tư lệnh Quân khu 7

14.536

BSDM

Dự phòng

5.800

IX

Huyện Dầu Tiếng

138.581

138.581

a

Vốn phân cấp theo tiêu chí

93.581

93.581

b

Vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh

45.000

45.000

71

Nâng cấp, mở rộng đường trước Huyện ủy - UBND huyện đến đường vành đai ĐT 744

1.000

200

72

Rải đá, láng nhựa đường từ ngã ba Dốc Chùa đến ngã ba đường ĐH 707 xã Minh Thạnh

7.000

13.100

73

Nâng cấp, mở rộng đoạn từ ngã ba Dốc Lâm Vồ đến ngã tư Chú Thai, xã Thanh Tuyền, huyện Dầu Tiếng (giai đoạn 2)

5.000

5.000

74

Nâng cấp, mở rộng đường từ ngã tư Hạt kiểm lâm vào khu du lịch hồ Dầu Tiếng (đường đôi gắn với trồng cây xanh giữa dải phân cách rộng 4,5m)

1.000

200

75

Nâng cấp, mở rộng đoạn đường từ đường ĐT.748 đến trước chợ Phú Bình và đoạn từ đường ĐT.748 đến trạm y tế Nông trường cao su An Lập, xã An Lập, huyện Dầu Tiếng

5.412

5.351

76

Nâng cấp, mở rộng đường ĐH 704 từ Thanh An, Định Hiệp đến Minh Hòa (đoạn qua xã Định An)

6.500

6.500

77

Bia đền tưởng niệm thanh niên xung phong xã Thanh An

6.194

6.255

78

Bia chiến thắng Suối Dứa thị trấn Dầu Tiếng

3.394

3.394

79

Xây dựng nhà ở Đại đội dân quân cơ động Ban CHQS huyện

5.000

5.000

Dự phòng

4.500

PHỤ LỤC VII


KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2016 VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ) DỰA VÀO NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)


Đơn vị: Triệu đồng


TT

Danh mục

Kế hoạch năm 2016

Kế hoạch điều chỉnh năm 2016

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

TỔNG SỐ

1.006.000

932.000

74.000

932.000

I

Ngành Cấp thoát nước - Môi trường

882.000

832.000

50.000

832.000

-

1

Cải thiện môi trường nước Nam Bình Dương - Giai đoạn II

882.000

832.000

50.000

832.000

-

II

Ngành Giáo dục - Đào tạo

124.000

100.000

24.000

100.000

2

Nhà xưởng thực hành Trường trung cấp nghề Việt Hàn Bình Dương

124.000

100.000

24.000

100.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/2016/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/07/2016
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/08/2016
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Trần Thanh Liêm
Phạm viBình Dương
Trích yếuGiao chỉ tiêu kế hoạch điều chỉnh đầu tư công Bình Dương
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.