Quay lại

Quyết định 19/2005/QĐ-BNN về Danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 19/2005/QĐ-BNN

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2005

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật

sử dụng cho cây rau

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ vào Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này:

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau (có danh mục kèm theo) gồm:

1. Thuốc trừ sâu: 49 hoạt chất với 91 tên th­ương phẩm

2. Thuốc trừ bệnh: 4 hoạt chất với 108 tên th­ương phẩm

3. Thuốc trừ cỏ: 5 hoạt chất với 5 tên th­ương phẩm

4. Thuốc kích thích sinh trưởng cây trồng: 9 hoạt chất với 1 tên th­ương phẩm

5. Chất dẫn dụ côn trùng: 1 hoạt chất với 1 tên th­ương phẩm

6. Thuốc trừ ốc sên: 1 hoạt chất với 1 tên th­ương phẩm

Điều 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định này được thực hiện theo Thông Tư số 62/2001/TT-BNN ngày 05 tháng 6 năm 2001 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001, của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005 và Quyết định số 14/2002/QĐ-BNN ngày 18 tháng 12 năm 2002 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định về thủ tục đăng ký; sản xuất, gia công, sang chai, đóng gói; xuất khẩu, nhập khẩu; buôn bán; bảo quản, vận chuyển sử dụng; tiêu hủy; nhãn thuốc; bao bì, đóng gói; hội thảo quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Các quyết định tr­ớc đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 4. Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 4. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


KT. BỘ TRƯỞNG

Thứ trưởng

Bùi Bá Bng


DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRÊN RAU


(ban hành kèm theo Quyết định Số 19/2005/QĐ-BNN ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT).


Số thứ tự

Tên hoạt chất

(Common name)

Nhóm độc của thuốc

(toxicity class)

Tên th­ương phẩm

(Trade name)

Dịch hại (Pest)

Cây trồng (Crop)

Liều lư­ợng

(Dose)

Thời gian cách ly (Phi)

Tổ chúc xin đăng ký

(Applicant)

Thuốc trừ sâu

1

Abamectin

1b

Abatimec

1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.4

lít/ha

7

Công ty TNHH TM Đồng Xanh

1b

Alfatin 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.15 - 0.3

lít/ha

3

Công ty TNHH Alfa (SaiGon)

1b

Binhtox 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.4 - 0.5

lít/ha

7

Jiangyin Jianglian Ind. Trade Co., Ltd

sâu xanh

bướm trắng

Cải xanh

0.4 lít/ha

7

dòi đục lá

Cà chua

0.5 lít/ha

7

1b

Bringhtin

1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.7

lít/ha

7

Công ty TNHH Hóa Nông Hợp Trí

1b

Dibamec

1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.5

lít/ha

3

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

1b

Hifi 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.5 - 0.7

lít/ha

7

Công ty TNHH TM ACP

1b

Mortac 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.4 lít/ha

7

Công ty cổ phần vật Tư BVTV Hà Nội

1b

Nockout 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.025 -

0.05%

6

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

1b

Plutel 0.9 EC

sâu tơ

bắp cải

0.6 - 0.7

lít/ha

7

Guizhou CVC INC.

(Tổng công ty Th­ương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

1b

Tập Kỳ 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.5

lít/ha

3

Viện Di truyền Nông nghiệp

1b

Vertimec 1.8 EC

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 0.5

lít/ha

5

5

Syngenta Vietnam Ltd

dòi đục lá

cà chua

0.3 - 0.5

lít/ha

1b

Vibamec 1.8 EC

dòi đục lá

cà chua

0.15 - 0.2

lít/ha

7

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

2

Abamectin 0.2% + (dầu khoáng và dầu hoa tiêu) 24.3%

1b

3

Song Mã 24.5

EC

sâu tơ

rau họ hoa thập tự

0.8 lít/ha

3

Viện Di truyền

Nông nghiệp

3

Abamectin 0.45% + Imidacloprid 1.0%

1b

2

Abamix

1.45 WP

bọ trĩ

dưa chuột

1.2 - 1.5 kg/ha

7

Công ty cổ phần Nicotex

4

Acephate (min 97%)

3

Anitox 50 SC

rệp

rau

0.6 - 1.0 lít/ha

7

Công ty cổ phần TST Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

3

Monster 40 EC

sâu tơ

rau cải

0.8 - 1.2 lít/ha

7

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

Monster 75 EC

rầy

dưa

0.8 - 1.2 kg/ha

7

3

Orthene 97

Pellet

sâu tơ

Bắp cải

0.4 - 0.6 lít/ha

3

Aysta Agro

Vietnam Corp.

sâu xanh

Cà chua

0.4 - 0.6 lít/ha

3

5

Artemisinin

Visit 5 EC

sâu khoang,

sâu xanh, sâu

Rau

3.0 - 5.0 lít/ha

4

Xí nghiệp SX Hóa chất NN Hà Nội (PAC)

6

7

Azadirachtin

Bacillus

thuringiensis

var.Kurstaki)

3

Aza 0.15 EC

sâu tơ

bắp cải

1.6 - 2.0 lít/ha

7

Magrow Pte Ltd

3

Azannong 0.03 EC

sâu tơ

bắp cải

1.5 lít/ha

3

Công ty TNHH An Nông

3

A-zannong 0.15 EC

sâu tơ

bắp cải

0.7 lít/ha

3

3

Jasper 0.3 EC

sâu tơ

rau họ hoa thập tự

0.2 - 0.3

lít/ha

7

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

3

Neem Bond – A EC (1000ppm)

sâu tơ

bắp cải

2.5 - 3.0

lít/ha

3

Rangsit Agri - Eco.Ltd

3

Nimbecidine 0.03 EC

sâu tơ

rau

2.0 - 2.5

lít/ha

3

JJ – Degussa

Chemicals (S) PTE Ltd

3

Vineem

1500 EC

rệp

rau

0.5 - 0.7

lít/ha

7

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

3

Biobit 16 K WP

sâu xanh

bắp cải

0.5 - 1.0

kg/ha

Bất kỳ

Forward

International Ltd

Biobit 32 B FC

sâu xanh

bắp cải

1.0 - 2.0

kg/ha

Bất kỳ

3

Biocin 16 WP

sâu tơ

rau cải

0.75 - 1.2

kg/ha

7

Công ty TNHH 1 TV Bảo vệ thực vật Sài Gòn

sâu xanh da láng

đậu

0.75 - 1.2 kg/ha

7

Biocin8000 SC

sâu tơ

rau cải

1.5 - 2.4 lít/ha

7

sâu xanh da láng

đậu

1.5 - 2.4 lít/ha

7

sâu tơ

bắp cải

1.5 - 2.4 lít/ha

7

3

CrymaxÒ 35 WP

sâu tơ

bắp cải

2.0 - 2.5 kg/ha

1

Cali - Parimex Inc

3

Delfin WG

(32 BIU)

sâu tơ

rau

0.5 - 1.5 kg/ha

3

Certis USA

sâu đo

đậu

0.25 - 1.75 kg/ha

3

3

Dipel 3.2 WP

sâu xanh da láng

đậu

0.8 - 1.0 kg/ha

5

Valent Biosciences

Corporation USA

sâu tơ

rau

0.8 - 1.0 kg/ha

5

3

Dipel 6.4 DF

sâu tơ

bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

5

4

Finbiotox - P

16000 IU/mg

bột

sâu khoang, sâu tơ sâu xanh

Rau họ hoa thập tự

1.0 - 1.35 kg/ha

Viện công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

sâu khoang, sâu xanh

đậu

1.6 - 2.0 kg/ha

4

Firibiotox - C 3 tỷ bào tử/ml

dịch cô đặc

sâu khoang, sâu tơ, sâu xanh

Rau họ hoa thập tự

5.4 - 8.1 lít/ha

Viện Công nghiệp thực phẩm, Hà Nội

sâu khoang, sâu xanh

đậu

8.1 - 12.0 lít/ha

3

Forwabit

16 WP

sâu xanh

Bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

5

Forward International Ltd

Forwabit

32 B FC

sâu xanh

Bắp cải

1.0 - 2.0 kg/ha

5

3

Jiabat 15 WDG

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng

Bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

3

Jia Non Enterprise

Co Ltd, Taiwan

3

Kuang Hwa

Bao WP 16000

IU/mg

sâu tơ, sâu xanh bướm trắng

Bắp cải

0.5 – 1.0 kg/ha

3

Kuang Hwa Chem, Co., Ltd

3

MVP 10 FS

sâu tơ, sâu xanh

rau

5 - 6 lít/ha

3

Cali - Panmex Inc

3

Shian 32 WP

(3200 IU/mg)

sâu tơ

rau họ hoa thập tự

Pha 10 g/ bình 10 lít

14

Công ty TNHH SX - TM - DV Tobon

3

Thuricide HP

sâu tơ

bắp cải

0.3 - 1.0 kg/ha

5

Certis USA

sâu xanh

cà chua

0.3 - 1.0 kg/ha

5

Thuricide OF

36 BIU

sâu tơ

bắp cải

0.75 - 1.0 lít/ha

1

3

Vi - BT

16000 WP

sâu ăn lá

rau

1.0 - 2.0 kg/ha

5

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

Vi - BT

32000 WP

sâu tơ

bắp cải

0.5 - 1.0 kg/ha

5

sâu xanh da láng

đậu

0.5 - 1.0 kg/ha

5

3

V.K 16 WP

sâu tơ

rau

1.0 - 2.0 kg/ha

5

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

V.K 32 WP

sâu tơ

rau

0.5 - 1.2 kg/ha

5

8

Bacillus

thuringiensis

(var.Kurstaki) 1.9% + Abamectin 0.1%

3

1b

Kuraba WP

bọ trĩ

dư­a chuột

0.5 - 0.6 kg/ ha

3 – 5 ngày

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

sâu xanh, sâu tơ, sâu đo, dòi đục lá

rau họ hoa thập tự

0.5 - 0.6

kg/ha

3 – 5 ngày

sâu xanh, dòi đục lá

cà chua

0.5 – 0.6

kg/ha

3 – 5 ngày

9

Bacillus

Thuringiensis var.

T 36

3

TP – Thần tốc

16.000 IU

sâu xanh

cà chua

0.4 – 0.6

lít/ha

3

Công ty TNHH Thành Ph­ương

10

Bacillus

thuringiensis

(var. aizawai)

3

Aztron

7000 DBMU

sâu xanh da láng

đậu

0.2 – 0.4

lít/ha.

3

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

sâu tơ

rau

0.2 - 0.4

lít/ha

Aztron DF

3500 DMBU

sâu tơ

bắp cải, cải xanh

400 – 600

g/ha

2

sâu xanh da láng

cà chua, cải xanh

400 – 600

g/ha

sâu khoang

cải xanh

400 – 600

g/ha

3

Aizabin WP

sâu xanh, sâu tơ, sâu đo

rau họ hoa thập tự

0.5 – 0.6

kg/ha

1

Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao

sâu xanh, sâu khoang, sâu đo

cà chua

0.5 – 0.6

kg/ha

1

Bathurin S 3 x

109 - 5 x 109

bt/ml

sâu tơ

rau

200 ml/

8 –10 lít

Không

Viện công nghẹ sau thu hoạch Hà Nội

3

Xentari

35 WDG

Sâu tơ

Bắp cải

1.5 – 2.5

kg/ha

5

Valent Bio Sciences

Corporation USA

Xentari 15 FC

Sâu tơ

Bắp cải

1.0-1.5 lit/ha

3

11

Bacillus

huringiensis (var.izawai) 32000 IU +

Nosema sp(nguyên

linh động vật có bàotử) 5 x 107

bt/g + eauveria bassiana

1 x 107 bt/g

4

Cộng hợp

32 BTN

Sâu vẽ bùa

Sâu tơ, bọ

Nhảy, sâu

khoang

Rau cải

0.4- 1.0

kg/ha

5

Công ty hợp danh sinh học nông nghiệp Sinh Thành,

thành phố Hồ Chí Minh

Sâu khoang

Sâu vẽ bùa

Rau húng

Dưa chuột

0.4 – 10

kg/ha

5

5

12

13

14

15

16

Bacillus

thuringiensis var.urstaki 16.000 IU +

Granulosis virus

100.000.000 PIB

Bacillus

thuringiensis var.smosisiensis

Beauveria bassianaVuill

Carbaryl

(min 99.0%)

Chlorfluanzuron

(min 94%)

thuốc vi

sinh

3

2

3

Bitadin WP

BT‑HhHhhh------ + 107 bàotử /mg dạng bột

hòa nước .

Beauveria

Carbavin

85 WP

Atabron5EC

sâu ăn lá, sâu

tơ, sâu xanh,

sâu khoang

sâu tơ sâu

khoang, rệp

dòi đục lá, sâu đục quả rệp, sâu khoang .

Rệp, sâu đục

quả , sâu

khoang

sâu tơ

rệp

sâu tơ

rau

rau họ hoa

thập tự

đậu côve

cà chua

bắp cải

cà chua

bắp cải

0.6 - 0.75

kg/ha

0.10%

0.10%

0.10%

200 g/5

lít nước

1.0-1.5

k/ha

0.5 – 0.75

lít /ha

kxđ

5

5

5

7

3

Viện Di truyền Nông nghiệp

Đỗ Trọng Hùng, 80

Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông

Kuang Hwa

Chem.Co., Ltd

Ishihara Sangyo Kaisha Ltd

17

18

19

20

21

Cnidiadin

Cypermethrin

(min 90%)

Cyromazin

Deltamethrin

(min 98%)

Diafenthiuron

min 97%)

3

2

3

2

3

Hetsau

0.4EC

Secsaigon

10 ME

Secsaigon 5 ME

Trigard

75 WP

Trigard100 SL

Decis 25 tab

Pegasus

500 SC (Po Lo

500 SC)

sâu xanh, bướm trắng, sâu tơ

sâu tơ

sâu tơ

dòi đục lá

dòi đục lá

dòi đục lá

rệp

sâu khoang

sâu xanh, sâu ăn lá, sâu tơ

sâuxanh, sâu

ăn lá, sâu tơ

Sâu xanh, sâu ăn lá

Sâu xanh, sâu ăn lá

rau họ hoa

thập tự

bắp cải

bắp cải

cà chua

dưa chuột

dưa chuột

rau

rau cải

súp lơ

bắp cải

cà chua

dưa chuột

0.3 – 0.4

lít /ha

0.5 – 1.0

lít/ha

1.0 – 1.5lít/ha

120 – 400

g/ha

120 – 400

g/ha

0.75-2.25

lít/ha

1 tab/81

of water

50-60

g/ha

0.5 – 1.0

lít/ha

0.5 – 1.0

lít/ha

0.5 – 1.0

lít/ ha

0.5 – 1.0

lít/ha

5

7

7

7

7

7

3

3

7

7

7

7

công ty TNHH

Bạch Long

Công ty TNHH 1 TV Bảo vệ thực vật Sài Gòn

Syngenta Vietnam Ltd

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Syngenta Vietnam Ltd

22

23

24

25

26

Dimethoate 2% +

Isoprocarb 3%

Dầu botanic + muối ka li

Emamectin

(Avermectin B1a 90% + Avermectin

Blb 10%)

Etofenprox

(min 96%)

Fenitrothion

200g/kg +

Trichlorfon 200g/kg

2

2

2

3

2

2

BM - Tigi 5 H

Thuốc sâu sinh học Thiên Nông 1 DD

Proclaim

1.9 EC

Trebon 20 WP

Trebon 30 EC

Ofatox400 WP

Sùng đất

sâu tơ

sâu tơ

sâu khoang

rầy mềm

rệp muội

bắp cải

bắp cải,

rau cải

bắp cải

bắp cải

bắp cải

rau

25 - 30

kg/ha

2.7 - 5.4

kg/ha

0 65 - 1.0

lít/ha

0 5 - 0.6

kg/ha

0 3 - 0.5

lít/ha

1.2 - 1.5

kg/ha

7

3

5

5

7

Công ty CP VT NN

Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Công ty Hóa phẩm Thiên Nông

Syngenta Vietnam Ltd

Mitsui Chemicals., lnc

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

27

28

29

30

31

Fipronil

(min 97%)

Imidacloprid

(min 96%)

Indoxacarb

Lufenuron

min 96%)

Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)

2

2

2

3

3

3

Tango 50 SC

Tango 800 WG

Canon 100 SL

Confidor

100 SL

Ammate

150 SC

Match 050 EC

Lục Sơn

26 DD

bo trĩ

rệp muội

bo trĩ

rệp muội

bọ trĩ

bọ trĩ

sâu tơ

sâu tơ

sâu xanh

bư­ớm trắng,

sâu tơ

dưa chuột

bắp cải

dưa chuột

bắp cải

dưa chuột

dư­a chuột

bắp cải

rau

rau họ hoa

thập tự

0 4 - 0.5

lít/ha

0 4 - 0.5

lít/ha

25 - 30

g/ha

25 - 30

g/ha

0 3 - 0.4

lít/ha

0.15- 0.225

lít/ha

0 27- 0.33

lít/ha

0 5 - 1.0

lít/ha

0 5 - 0.8

lít/ha

5 - 7

ngày

5 - 7

ngày

5 - 7

ngày

5 - 7

ngày

7

3

5

7

3

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

Công ty cổ phần RST Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Dupont Vietnam Ltd

Syngenta Vietnam Ltd

Viện Di truyền Nông nghiệp

32

33

Matirne +

Abamectin 0.2%

Nereistoxin

(Dimehypo)

(min 90%)

3

3

1b

2

2

Sokupi 0.36 AS

Abecyny

2.2 EC

Vi Tha Dan

95 WP

Shachong

Shuang 18 SL

sâu xanh

bướm trắng,

sâu tơ

rệp muội

sâu khoang

bọ trĩ

bọ nhảy

sâu xanh

sâu xanh

dòi đục lá

sâu ăn lá

rau họ hoa

thập tự

cải bẹ

Đậu cô ve

d­ưa chuột

cải xanh

cà chua

bắp cải

rau cải

rau

10ml/bình

8 - 10 lít

10m/­bình

8 - 10 lít

10ml/bình

8 - 10 lít

10ml/bình

8 - 10 lít

0 3 - 0.6

lí­/ha

10ml/bình

8 - 10 lít

0 3 - 0.4

lít/ha

0 6 - 0.8

kg/ha

1 5 - 3.0

lít/ha

3

3

3

3

3

3

10

7

7

Công ty TNHH Trường Thịnh

Công ty TNHH TM - SX Ngọc Yến

Công ty TNHH Việt 1 Thắng, Bắc Giang

Guizhou CVC INC.

(Tổng công ty Th­ương mại Zhongyue Quý Châu Trung Quốc)

34

35

36

Novaluron

(min 96%)

NPV (Nuclear

polyhedrosis virus)

NPV - S.I (Nuclear

Polyhedrosis virus)

3

2

4

Shachong

Shuang 90 WP

Shachong

Shuang 95 WP

Rimon 10 EC

Vicin - S 1011

PIB

Se ba 4.109

PIB/ML, 2. 1010

PIB/G

ViS1 1.5 x 109

PIB/G bột

sâu ăn lá

sâu tơ, sâu

xanh, rệp

.sâu tơ

.sâu xanh da

láng

sâu xanh da

láng.

sâu xanh da

láng

sâu khoang

sâu khoang

sâu khoang

sâu khoang

Rau

Rau

bắp cải

hành tây

ớt

hành

rau

cà chua

đậu

hành

0 6 - 0.8

kg/ha

0 6 - 0.8

kg/ha

0. 75 - 1.0

lít/ha

0 5 - 0.7

lít[ha

0 5 - 0.7

lít/ha

0 5 - 0.7

lít/ha

24g/8 - 10

lít

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

7

7

2

2

Makhteshim Chem. Ltd

Trung tâm NC bông Nha Hố

Phân viện công nghệ rau thu hoạch, thành phố Hồ Chí Minh

Viện Bảo vệ thực vật

37

38

39

40

NPV - Ha (Nuclear

olyhedrosis

virus)

Permethrin

(min 92%)

Pirimicarb

min 95%)

Propargite

min 85%)

4

2

2

ViHa 1.5 x 109

PIB/G bột

Pounce 1 . 5 G

Ahoado 50 WP

Comite(R) 73 EC

sâu xanh

sâu xanh

sâu xanh

sâu xanh

sâu xám

rệp

nhện đỏ

nhện đỏ

Rau

cà chua

đậu

hành

rau

rau cải

rau

đậu

24 g/8 10

lít

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

24 g/8 - 10lít

20.0- 30.0

kg/ha

250 - 280

g/ha

0.49- 0.98

lít/ha

0.49- 0.98

lít/ha

7

3-7

ngày

7

7

Viện Bảo vệ thực vật

FMC InternationalSA. 111 Paseo de Roxas, Makati 1229 Phihppines

Guizhou CVC INC.

Tổng công ty rh­ương mại Zhongyue Quý Châu rrung Quốc)

Crompton

Manufacturing Co.,

Inc, USA

41

42

Pyridaphenthin

(min 95%)

Rotenone

3

2

2

2

Ofunack 40 EC

Dibaroten

5 WP

Dibaroten

5 WP, 5 G

Dibaroten

5 SL

sâu ăn lá, rệp, ruồi

sâu xanh

sâu xanh

sâu xanh da

láng,sâu

xanh,sâu tơ rầy

sâu xanh da

láng, sâu xanh,

sâu tơ rầy

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

sâu xanh da

láng, sâu xanh, sâu tơ, rầy

Rau

cải bẹ

d­ưa chuột

bắp cải

cải xanh

d­ưa hấu

dư­a chuột

bầu bí

bắp cải

1 0 - 1.5

lít/ha

8.0 kg/ha

8.0 kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

7

3

3

3

3

3

3

3

3

Mitsui Chemicals., Inc

Công ty TNHH Nông dược Điện Bàn

43

Rotenone 2.5% +Saponin 2.5%

2

2

2

2

3

2

3

Fortenone

5 WP

Rotecide

2 DD

Vironone

2 EC

Dibonin5 WP

Dibonin

5 WP, 5 G

sâu xanh da

láng, sâu xanh:

sâu toi, rầy

rầy chổng

cánh nhện đỏ

rầy chổng

cánh nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

sâu tơ

sâu xanh

sâu tơ

sâu tơ

bọ nhảy,

sâu sanh

sâu xanh da

láng, sâu xanh,

sâu to ,rầy

cải xanh

dư­a hấu

d­ưa chuột

bầu bí

rau

đậu

bắp cải

rau họ hoa

thâp tự­

cải xanh

bắp cải

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lí­/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

2.0 - 4.0

kg/ha

2.0 - 4.0

kg/ha

5.0 - 6.0

lít/ha

5.0 lít/ha

8.0 kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

3

3

3

3

7

7

5

10

Forward International Ltd

Viện Sinh học nhiệt đới

Công ty Thuốc sát rùng Việt Nam

Công ty TNHH nông dược Điện Bàn

2

3

Dibonin 5 SL

sâu xanh da

láng, sâu xanh.

sâu tơ, rầy

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

sâu xanh da

láng, sâu xanh.

sâu tơ rầy

sâu xanh da

láng, sâu xanh.

sâu tơ, rầy

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

rầy chổng

cánh, nhện đỏ

Cải xanh

dưa hấu

dư­a chuột

bầu bí

bắp cải

cải xanh

d­ưa hấu

dưa chuột

bầu bí

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

kg/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít[ha

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

5.0 - 8.0

lít/ha

3

3

3

3

3

3

3

3

3

44

45

46

47

Spinosad

(min 96.4%)

Thiamethoxam

(min 95%)

Tinh dầu tỏi

Tralomethrin

(min 93%)

3

3

3

2

Success

25 SC

Actara25 WG

Bralic – Tỏi

12.5 DD

Scout 1 4 SC

Sâu xanh da

láng

sâu xanh

sâu tơ

rệp

rệp

bọ phấn

ròi đục lá

sâu khoang

bọ nhảy

rệp

hành

cà chua

bắp cải

rau cải

dư­a chuột

cà chua

câybó xôi,

đậu Hàlan

cải bông

trăng

(súp lơ)

cải thảo

rau

0 8 - 1.2

lít/ha

0 6 - 1.0

lít/ha

0 8 - 1.2

ìít/ha

25 - 30

g/ha

25 - 30

g/ha

30 g/ha

20ml/bình

8 lít nước

20ml/bình

8 lít nước

20ml/bình

8 lít nước

0 8 lít/ha

1

1

1

7

7

7

7

7

7

3

Dow Agrosciences B.V

Syngenta Vietnam Ltd

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

1.0

48

49

1

2

Trichlorfon

(Chlorophos)

(min 97%)

Virus104

virus/mg +

Bacillus

Thunngiensis

(var.kurstaki)

16000 - 32000 IU/mg

Thuốc trừ

Bệnh

Acid salicylic

Acrylic acid 4% +

Carvacrol 1%

2

3

Không

độc

3

Terex 90 SP

V – BT

Exin 4.5 HP

(Phytoxin VS) :

Som 5 DD

sâu khoang

sâu tơ

bệnh héo t­ươi

bệnh giả

s­ương mai,

mốc xám

bệnh giả

s­ương mai,

mốc xám

bệnh giả

.sương mai,

nốc xám

thán thư­

bắp cải

rau

cà chua

dư­a chuột

rau

ớt

2.0 – 1..2 kg/ha

5 g/1

sào BB

0 5 - 0.75 1 lít/ha

1.6 - 2.0 lít/ha

1 6 - 2.0 lít/ha

1 6 - 2.0 lít/ha

1.6 - 2.0 lít/ha

3

3

0

3

3

3

3

Công ty TNHH SX - TM & DV Ngọc Tùng

Viện Bảo vệ thực vật

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

Viện Di truyền Nông nghiệp

3

4

Bacillus subtilis

Carbendazim

(min 98%)

không

độc

4

3

3

3

3

3

3

3

Biobac

50 W

Sacbe

36 WP

Bavistin

50 FL(SC)

Carban

50SC

Carben

50 WP

Carben

50 SC

Carbenvil

50 SC

Kacpẹnvil

50WP

Zoom 50 SC

héo xanh

s­ương ma

Phấn trắng

đốm lá

chết cây con

mốc xám

mốc xám

thán th­ư

thối nhũn

phấn trắng

cà chua

cà chua

d­ưa chuột

dư­a chuột

đậu

rau

cà chua

rau

rau

bầu bí

1 5 kg/ha

6.0 - 7.5

g/bình8lít

6.0 - 7.5

g/bình8 lít

1 0 - 1 2 lít/ha

1 0 2.5 lít/ha

0 32 - 0.5 kg/ha

0 3 - 0.4 lít/ha

1 0 - 1.5 lí­/ha

1 2 - 2.0 kg/ha

0 5 lít/ha

4 giờ

5

7

7

7

3

7

7

3

Kuang Hwa Chemical Co., Ltd

Công ty TNHH 1 Bạch Long

BASF Singapore Pte Ltd

Công ty DV BVTV AnGiang

Công ty CP VT NN Tiền Giang, tỉnh I,iền Giang

Sino Ocean

Enterprises Ltd

Nông ty TNHH

An Nông

United Phosphorus Ltd

5

6

7

Chaetomium

Cupreum

Chitosan

.

Chlorothaloni

(min 98%)

3

3

3

Ketomium 1.5 x 106 Cfu/g bột

Stop 5 DD

Stop 15 wp

Arygreen

75WP

Daconil 75WP

héo rũ

tuyến trùng

­Sương mai

tuyến trùng

đốm vòng

đốm lá

phấn trắng

phấn trắng

đốm lá

đổ ngã cây con

cà chua

cà rốt, cà

chua, xà

lách

dư­a chuột

cà rốt

cà chua

hành

dư­a chuột

cà chua

hành

bắp cải

20 - 50 g

trong 20

lít nước

1 5 lít/ha

400 - 600

g/ha

400 - 600

g/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

0 8 - 1.2

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg /ha

1.5 - 2.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

1.5-2.5

kg/ha

7

7

7

3

7

3

7

7

7

Viện Di truyền nông nghiệp

Doanh nghiệp Tư thân Tân Quy

Arysta Agro

Vietnam Corp.

SDS Biotech K.K,

Ja pan

8

9

Copper Hydrocide

Copper Oxycholoride

3

3

3

3

3

3

3

3

Daconil

500 SC

Forwanil

75 WP

Thalonil 75 WP

Champion

57.6 DP

Hidrocop

77 WP

COC

85 WP

Đồng cloruloxi

30 WP

PN - coppercide

50 .WP

Vidoc 80BTN

giả s­ương mai

s­ương mal

đốm vòng

s­ương mai

đốm vòng

bệnh mốc

s­ương

s­ương mal

s­ương mal

s­ương mal

đốm vòng,

sương mai

giả s­ương mai

d­ưa chuột

cà chua

cà chua

bắp cải

cà chua

cà chua

cà chua

cà chua

cà chua

cà chua

d­ưa chuột

1. 5 - 2.0

lít/ha

0.4–0.6 lít/ha

2 .0 kg/ha

2.0 kg/ha

1 5 - 2.0

kg/ha

1. 0 -1.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

0 6 - 1.2

kg/ha

2,0- 2.5

kg/ha

1 2 - 1.8

kg/ha

0. 6 - 1.3

kg/ha

3

3

7

7

7

7

7

7

7

7

7

Forward International Ltd

Long Fat Co . ,

(Taiwan)

Nufarm Ltd

Doanh nghiệp Tư nhân Tậl Quy

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Công ty TNHH Việt nhắng, Bắc Giang

Công ty TNHH Ph­ương Nam, Việt nam .

Công ty Thuốc sát rùng Việt Nam

10

11

12

13

Copper

Sulfate

Pentahydrate

Cymoxanil 8% +

Mancozeb 64%

Cytokinin (Zeatin)

Difenoconazole (min 96%)

2

3

3

3

3

Vidoc

50 HP

Super

Mastercop

21 AS

Jack M9

72 WP

Sincocin

0 56 SL

Score

250 EC

mốc s­ương

thán thư

­

s­ương mai

tuyến trùng

nấm

phấn trắng,

đốm đen,

thán th­ư, rỉ

sắt giác ban

đốm vòng

cà chua

ớt

cà chua

đất trồng

bắp cải

đất trồng

bắp cải

rau

cà chua

hành

1 0-1.5

lít/ha

0.75 - 1.0

lít/ha

1 0 - 1 2

kg/ha

1 0 lít/ha

1 0 lít/ha

0 3 - 0.5

lít/ha

0 3 - 0.5

lít/ha

0.3-0.5

lít/ha

7

7

7

7

7

7

7

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa

Nông

Cali - Parimex Inc

Syngenta Vietnam Ltd

14

15

16

17

Eugenol

Flusu­amide

Fosetyl Alubinium

min 95.%

Fthalide 20% +

Kasugamycin 1.2%

3

4

2

3

3

3

3

Genol

0.3 SL

PN - Linhcide

1 2 EW

Nebijin

0.3 DP

Aliette 800 WG

Juliet 80 WP

Kasai

21. 2 WP

.giả s­ương mai

mốc s­ương

phấn trắng

­sưng rễ

bệnh phấn

trắng

giả s­ương mai

thối nhũn

thối đen

d­ưa chuột

cà chua

dư­a chuột

bắp cải

­dưa chuột

­dưa chuột

hành

bắp cải

0 9 - 1.1

lít/ha

0 6 - 0.8

lít/ha

0 6 - 0.8

lítha

300 kg/ha

1 5 lít/ha

10-1.5 kg/ha

2.0 - 3.0

kg/ha

2.5 - 3.0

kg/ha

1

3

3

5

7

7

Guizhou CVC INC.

Tổng công ty

Th­ương mại

Zhongyue Quý Châu

Trung Quốc)

Công ty TNHH

Ph­ương Nam

Việt Nam .

Mitsui Chemicals,,

Inc

Blyer Vietnan Ltd

BVL)

Công ty TNHH TM -

DV Thanh Sơn Hóa

Nông

Hokko Chem Ind

Co., Ltd .

18

19

20

21

22

23

Imibenconazole

(min 98.3%)

Iminoctadine

(min 93%)

Iprodione

(min 96%)

Iprovahcarb 55 g/kg +

Propineb 612.5 g/kg

Kasugamycin

(min 70%)

Kasugamycin 0.6% +

Copper Oxychloride

16%

3

3

3

3

3

Manage

5 WP

Bellkute

40WP

Cantox –

D50 WP

Melody duo

56.75 WP

Kasumin 2L

Fortamin 2L

New Kasuran

16.6 BTN

phấn trắng

phấn trắng

đốm vòng

chết ẻo cây

con

mốc s­ương

thối vi khuẩn

đốm lá

thối nhũn

héo rũ

rỉ sắt

d­ưa chuột

dư­a chuột

hành

rau

cà chua

rau

dư­a chuột

bắp cải

rau

đậu

2.0 - 3.0

kg/ha

0 35 - 0.5

kg/ha

0.75 - 1.0

kg/ha

1 5 - 1.7

kg/ha

1 0 - 1 5

kg/ha

1. 5 - 2.0

lítt/ha

1. .2 - 1.5

lít/ha

2.0 lít/ha

0 5 - 1.0

kg/ha

0 5 - 1.0

kg/ha

0.5-1.0

kg/ha

7

1

1

7

7

7

7

7

7

7

Hokko Chem Ind

Co Ltd

Nippon Soda Co., Ltd

Công ty cổ phần TST Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Hokko Chem Ind Co , Ltd

Công ty TNHH - TM Tân Thành

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

.

24

25

26

Kasugamycin

2% +Copper

Oxychloride

45%

Kasugamycin

5% +Copper

Oxychloride

45%

Mancozeb

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

Kasuran

47 WP

Canthomil

47 WP

BL.Kanamin

47 WP

Kasuran

50 WP

Cozeb 45

80 WP

Dipomate

80 WP

Dithane

M- 45

80 WP

thán th­ư

thối nhũn

thối nhũn

thối vi khuẩn

đốm lá

cháy lá

s­ương mal

mốc s­ương

rau

rau

hành

đậu

đậu

rau

cà chua

cà chua

1.2 - 1.5

kg/ha

1.2 - 1.5

kg/ha

1 . 5 kg/ha

1 . 5 kg/ha

1 5 - 2.0

kg/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

1 7 - 2.3

kg/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

7

7

7

7

7

7

7

Hokko Chem Ind Co , Ltd

Công ty cổ phần TST Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

Công ty CP VT NN Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Hokko Chem Ind Co

, Ltd

Zagro Group,

Singapore Pvt Ltd

Công ty TNHH 1 TV Bảo vệ thực vật Sài Gòn

Dow Agrosciences

B.V

3

3

3

3

Forthane

80 WP

Man 80 WP

Mianozeb

80 WP

Manthane

M 46 80 WP

thán thư

­

bệnh thối

phấn trắng

đốm lá

sương mai

Rau

Rau

Rau

đậu

cà chua

2.0 - 3.0

kg/ha

1.8 - 2.5

kg/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

1 5 - 2.0

kg/ha

2.0 3.0

kg/ha

chua,

đậu Hà

Lan,

đậu,

bầu

bí 3

ngày

càchua

dư­a

chuột

ngày,

Khoai

tây 7

ngày

7

Forward [nternational Ltd

DNTN TM - DV và vật tư nông nghiệp Tiến Nông

Công ty vật Tư BVTV II

Công ty TNHH TM – DV Thanh Sơn Hóa Nông

3

3

3

3

3

Penncozeb

75 DF

Penncozeb

80 WP

Sancozeb

80 WP

Thane - M

80 WP

Timan

80 WP

Vimancoz

80 BTN

đốm lá

đốm lá

phấn trắng

phấn trắng

thối nhũn

đốm lá

Rau

Rau

Rau

Rau

bắp cải

rau

2.0 - 3..2

kg/ha

2.0 - 3.2

kg/ha

1.0 - 3.0

kg/ha

2.5 - 3.0

kg/ha

15 - 20

1 g/8 lít

1.5 - 2.0

kg/ha

7

7

càchua

đậu Hà

Lan,

đậu

bầu bí

3 ngày

7

d­ưa

chuột,

càchua

ngày.

khoai

tây 7

ngày

7

Cerexagri B.V

Forward International Ltd

Chia tii Co., Ltd

Công ty CP VT NNTiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

27

28

29

30

Mancozeb 72% +

Fosetyl -

Aluminium 8%

Mancozeb

30% +

Copper

Oxychloride

39%

Metalaxyl

min 95%)

Metalaxyl 8% +

Viancozeb 64%

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

3

Binyvil

80 WP

Cocman

69 WP

Afamil

25 WP

Rinhmyn

720 WP

Mexyl MZ

72 WP

Ridomil MZ

72 WP

Ridozez

72 WP

giả s­ương mai

thán th­ư

thối nhũn

bệnh héo

Phytophthora

Sp

sương mai

thán thư

­

mốc s­ương

sương mal

dưa chuột

ớt

rau

cà chua

cà chua

cà chua

dưa

cà chua

cà chua

1.0 kg/ha

2.0 - 2.5

kg/ha

1 8 - 2.5

kg/ha

1.8 - 2.5

kg/ha

1 5 - 2.5

kg/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

2.5 - 3.0

kg/ha

2.5 - 3.0

kg/ha

350 g/ha

7

7

7

7

7

7

7

7

7

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yừn

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Công ty TNHH Alfa

(Saigon)

Công ty TNHH An

Nông

Công ty TNHH 1 TV

Bảo vệ thực vật Sài

Gòn

Syngenta Vietnam Ltd

Công ty vật Tư BVTV II

31

32

33

34

35

Metalaxyl –

M 40g/kg +

Mancozeb

640g/kg

Metalaxyl

10% (8%) +

Mancozeb

48% (64%)

Metalaxyl 8% +

Copper oxychloride

50%

Metiram

Complex

min 85%

Nignamycin

3

3

3

2

3

3

3

3

3

3

4

Romil

72 WP

Vimonyl

72BTN

Ridomil

Gold(R)

68 WP

Fortazeb

58 WP,

72 WP

Viroxyl

58 BTN

Polyram

80 DF

Ditacin 8 L .

mốc s­ương

­sương mai

­sương mai

mốc s­ương

thối nhũn

phấn trắng

chạy dây

đốm vòng

s­ương mal

cà chua

rau

cà chua

cà chua

rau

dưa chuột

­dưa chuột

cà chua

cà chua

25 - 35

g/8 lít

1.0 - 2.0

kg/ha

2.0 - 3.0

kg/ha

1.75 5..2

kg/ha

3.0kg/ha

3.0-4.0

kg/ha

1 5 - 2.0

kg/ha

1 5 - 2.0

kg/ha

0 8 - 1.0

lít/ha

7

7

7

3

7

7

7

3

Rotam Ltd

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

Syngenta Vìetnam Ltd

Forward International

Ltd

Công ty Thuốc sát

trùng Việt Nam

BASF Singapore Pte Ltd

Viện Di truyền Nông nghiệp

36

37

38

39

40

Oligo

– Alginate

Oligo

- Alginate

10%+ Chitosan 2%

Oligo

– chitosan

Oxolinic acid

(min 93%)

Pencycuron

(min 99%)

3

3

3

2

3

3

3

M.A Maral

10 DD

2Sea & See

12 WP

2S Sea & See 12 DD

Ohciae

9 DD

Starner

20 WP

Moren

25 WP

Vicuron

25 BTN

đốm vòng

đốm vòng

thối đen vi

khuẩn

kích thích

sinh trưởng

đốm vòng

thối đen vi

khuẩn

kích thích

.sinh trưởng

sương mai

thối nhũn

chết ẻo cây

con

lở cổ rễ

cà rốt

cà rốt

súp lơ

cải xanh

cà rốt

bắp cải

cải xanh

bắp cải

bắp cải

rau

rau

0 4 - 0.6

lít/ha

0 4 - 0.6

kg/ha

0 4 - 0.6

kg/ha

0 4 - 0.6

kg/ha

0 4 - 0.6

lít/ha

0 4 - 0.6

ht/ha

0 4 - 0.6

lít/ha

0 4 - 1.2

lít/ha

0 6 - 1.0

kg/ha

0 8 kg[ha

0.48-0.6

kg/ha

7

7

7

7

7

7

7

1

7

7

7

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Viện Nghiên cứu Hạt nhân

Sumitomo Chém. Co , Ltd

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

41

42

43

44

Polyoxin

complex

(min 31%)

Prochloraz

(min 97%)

Propineb (min 80%)

Streptomycin

.sulfate

3

4

4

3

Polyoxin

AL 10 WP

Mirage

50 WP

Antracol

70 WP

BAH 98 SP

Poner 40 T.

đốm lá

đốm vòng

đốm lá

lở cổ rễ

s­ương mai

cháy sớm

héo xanh vi

khuẩn

thối nhũn

hành

cà chua

bắp cải

hành

dư­a chuột

cà chua

cà chua

bắp cải

1.0-1.25

kg/ha

1.0-1.5

kg/ha

1.5-2.0

kg/ha

1.5-2.0kg/ha

3.0-4.0

kg/ha

3.0-4.0

kg/ha

10g/ha

Pha1viên5 gam với 20 lít nước

3

7

7

7

7

7

5

3

Kaken Pharmaceutical Co.,Ltd, Japan

Makhteshim Chem.

Ltd

Bayer Vietnam Ltd

(BVL)

Dỗ Trọng Hùng, 80

Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

Công ty TNHH SX -

TM - DV Tobon.

45

46

47

Streptomycine

2.194% +

0.235%

Oxytetracyline +

TribasicCopper

Sulfate78.520%

Sulfur

Thiophanate -

Methyl

(min 93%)

3

3

3

3

3

3

Cuprimicin 500

81 WP

Microthiol

Pecial 80WP

Agrotop

70 WP

Binhsin

70 WP

Cantop –

M 72 WP

Cantop - M

5 SC

T.sin 70 WP

s­ương mai

phấn trắng

mốc xám

s­ương mai

phấn trắng

thối quả

thối quả

mốc sương

cà chua

Rau

cà chua

cà chua

­dưa

cà chua

­dưa chuột

cà chua

1.0 - 2.0

kg/ha

1.0 - 2.5

kg/ha

1.5 - 2.0

kg/ha

0 4 - 0.6

kg/ha

0.17 -0.28

kg/ha

0.17 -0.28

kg/ha

1.0 - 1.5

lít/ha

1.5-2.0

kg/ha

7

7

7

7

7

7

7

7

Doanh nghiệp Tư nhân Tân Quy

Cerexagri S.A

Công ty TNHH Alfa (Sai gon)

Jiangyin Jianglian

Ind. Trade Co., Ltd

Công ty cổ phần TST

Cần Thơ, thành phố

Cần Thơ

Công ty cổ phần vật Tư BVTV Hà Nội

48

49



Triadimefon

Trichoderma 3,2 x

1 Os b ào tử/g

3

3

3

3

3

3

3

4

Thio – M

70 WP

Top 70 WP

Top 50 SC

Toplaz

70 WP

Vithi - M

70 BTN

Bayleton

250 EC

Encoleton

25WP

TRIBL

héo rũ

mốc xám

mốc xám

mốc xám

mốc xám

phấn trắng

phấn trắng

phấn trắng

mốc xám

bệnh héo do

nấm .

Rhizoctonia,

Sclerotium,

Fusarium

dưa

cà chua

rau

cà chua

rau

rau

rau

rau họ hoa

thập tự

cà chua

cà chua

0 5 - 0.75

kg/ha

0 7 - 1.0

1kg/ha

0.7 - 1.0

kg/ha

1.0 lít/ha

1.0lít/ha

5 - 9 /8 lít

nước

0 5 - 0.7

kg/ha

0 1 - 0.2

lít/ha

0 5 - 1.0

kg/ha

3 kg chế

phẩm/1

sào Bắc bộ

5 - 7

ngày

7

7

7

7

7

7

7

7

công ty TNHH 1 TV

Bảo vệ thực vật Sài

Gòn

Công ty vật Tư BVTV

II

Behn Meyer & Co

Ltd

Công ty Thuốc sát

trùng Việt Nam

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Công ty TNHH Alfa

(Sai gon)

Viện bảo vệ thực vật

50

51

Tổ hợp dầu thực vật

(dầu màng tang,

lầu xả dầu hồng,

lầu h­ương nhu, dầu

hanh)

Validamycin

(Validamycin A min 40%)

4

4

4

4

4

TP - Zep

18 EC

Romycin

5 DD

Romycin

5 WP

Vali 3 DD

Vali 5 DD

Validacin

5 L

Vanicide

3 SL

Vida(R) 3 SC

Vigangmycin

5SC

mốc s­ương

lở cổ rễ

lở cổ rễ

lở cổ rễ

lở cổ rễ

đổ ngã cây

thắt cổ rễ

thối (gốc, rễ)

chết ẻo

cà chua

cà chua

cà chua

đậu

đậu

rauai

rau cải

rau

rau cải

0 8 - 1.0

lít/ha

0 9 - 1.0

lít/ha

0 9 - 1.0

kg/ha

1 5 lít/ha

1.0 lít/ha

0 7 - 1.0

lít/ha

1.0 - 1.5

lít/ha

1.5 - 1.7

lít/ha

1 0 lít/ha

3

7

7

7

7

7

7

7

7

Công ty TNHH Thành Ph­ương

Công ty cổ phần TST Cần Thơ, thành phố

Cần Thơ

Công ty vật Tư BVTV

II

Sumitomo Chemical

Takeda Agro Co., Ltd

Công ty TNHH 1 TV

bảo vệ thực vật Sài Gòn

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

Công ty TNHH Việt Thắng, Bắc Giang

52

53

54

Zineb

Zineb 20% +

Copper

Oxychlorlde 30%

Ziram

3

3

3

3

3

3

3

3

3

Tigineb

80 WP

Guinness

72WP

Zineb Bul

80 WP

Zodiac

80 WP

Zithane Z

80 WP

Zincopper

50 WP

Vizincop

50BTN

Ziflo

76 WG

mốc s­ương

phấn trắng

đốm vòng

mốc s­ương

s­ương mai

mốc s­ương

đốm lá

đốm vòng

cà chua

cà chua

cà chua

cà chua

cà chua

cà chua

rau

cà chua

1 2 - 2.0

kg/ha

2.5 kg/ha

1.2 kg/ha

1 5 kg/ha

2.0 kg/ha

0 16 - 0.2

kg/ha

2.0 - 2.5

kg/ha

2.0 - 3.0

kg/ha

7

7

6

7

1

7

7

7

Công ty CP VT NN Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Công ty TNHH TM –

DV Thanh Sơn Hóa

Nông

Agria SA, Bulgaria

Asiatic

Agriculturral

Industries Pte Ltd

Công ty vật Tư bảo vệ thực vật I

Công ty cổ phần

TST Cần Thơ, thành

. phố Cần Thơ

Công ty Thuốc sát

trùng Việt Nam

Taminco NV, Pants-

rschipstraat 207,

9000 Gent, Belgium

1

2

3

4

5

1

Thuốc trừ cỏ

Alachlor

(min 90%)

Metolachlor

(min 87%)

Oxadiargyl

(min 96%)

Paraquat

(min 95%)

Pendimethahn

(min 90%)

thuốc kích

thích sinh

trưởng cây

trồng

Acid

Gibberellic +

ZNSO4 + MNSO4 +

cuso4 + NPK +

FESO4 + Borax

3

3

3

2

3

3

Lasso 48 EC

Dual 720 EC

Raft (R)

800 WP,

800 WG

Gramoxone

20 SL

Vigor 33 EC

Vimogreen

1.34 DD

cỏ

cỏ

cỏ

cỏ trong

ruộng, cỏ bờ

ruộng

cỏ trong

ruộng, cỏ bờ

ruộng

cỏ

kích thích

sinh trưởng

bắp cải

rau

hành tây

bắp cải

cà chua

hành

rau ăn lá

2.0 - 2.5

lít/ha

1.0 - 2.0

lít/ha

90 - 135

g/ha

1.5 - 2.0

lít/ha

1.5 - 2.0

lít/ha

2.0 - 2.5

lít/ha

0 25 - 0.75

lít/ha

Kxđ

Kxđ

Kxđ

Kxđ

Kxđ

Kxđ

3

Monsanto Thailand

Ltd

Syngenta Vietnam Ltd

Bayer Vietnam Ltd (BVL)

Syngenta Vietnam

Ltd

Asiatic

Agriculturral

Industries Pte Ltd.

Công ty Thuốc sát trùng Việt Nam

2

3

ANA, 1 - NAA + b-Naphtoxy acetic

Axid + Gibberellic

lcid - GA 3

Brassinolide

3

Kích phát tố

hoa - trái

Thiên

Nông

Dibenro

0 15 EC

Dibenro

0 15 WP

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

Cải xanh

đậu

cà chua

ớt

dưa

bầu bí

dưa leo

cải xanh

dưa leo

.cải xanh

0 8 - 1.0

lít/ha

0 28 kg/ha

0 28 kg/ha

0 28 kg/ha

0 28 kg/ha

0 28 kg/ha

0.30 -0.45

lít/ha

0.30 -0.45

lít/ha

0.30 -0.45

kg/ha

0.30 -0.45

kg/ha

3

1

1

1

1

Công ty Hóa phẩm Thiên Nông

Công ty TNHH Nông d­ược Điện Bàn

4

5

Cytokinin

(Zeatin)

Gibberellic

acid

3

3

3

3

Agrispon

0.56 SL

3G Giá giòn

giòn 1.5 WP

Kích phát tố

lá, hạt Thiên

Nông

GA – 3

Gibgro 20 T

Gibta T 20

(GA 3)

Progibb T

20 tablet

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

bắp cải

giá đậu

xanh

rau gia vị

làm giá đâu

rau cải

bắp cải

dư­a chuột

đậu

rau cần

1 0 lít/ha

20g/25 kg

2.8 kg/ha

2.8 kg/ha

1 tablet/

80 - 160

litof water

2 tablet/

80 - 1 60

litof water

40 ppm

25 ppm

50 g/ha

7

7

5

5

3

Cai - Parimex Inc

Doanh nghiệp Tư

nhân Tân Quy

Công ty Hóa phẩm

Thiên Nông

Nufarm Ltd 103-105

Pipe R. Laverton

North Victoria,

Australia 3026

Jiangyin Jianglian

Ind. Trade Co., Ltd

Valent Bio Sciences

Corporation USA

6

7

b- Naphthoxy

Acetic Acid +

Ethanol + nước

Oligo - sacarit

3

3

3

3

Progibb T

10 SP

To bon 101

4 T

Gib ber 20 T

ViTĐQ 40

T & D 4 DD

T & D

20 WP

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng,

tăng đậu quả

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

cà chua

rau cải

rau cải

cà chua

bắp cải

bắp cải

hành tây

cà rốt

7.5 - 30.0

g/ha

Pha 1 viên

5 gam/20

lít nước

pha 1 viên

5 gam/

100 lít

nước

0 5 - 1.0

lít/ha

0.2 0.3%

0 25 - 0.5

kg/ha

0 25 - 0.5

kg/ha

0 2 - 0.5

kg/ha

7

7

7

kxđ

không

áp

dụng

không

áp

dung

phông

áp

dụng

không

áp

dụng

Công ty TNHH SX - TM - DV Tobon.

Công ty TNHH TM - DV Minh Kiến

Công ty Thuốc sát

trùng Việt Nam

Viện Nghiên cứu Hạt nhân

8

9

1

Sodium - 5 -

Nitroguaiacolat

e0.3% +

Sodium - O -

Nitrophenolate

0.6% + Sodium - P -

Nitrophenolate

0.9%

Sodium - 5 -

litroguaiacolate

) 3% + Sodium

ortho - nitropheno-

late 0.4% +

Sodium para -

Litrophenolate

0.7%

Chất dẫn dụ côn trùng

Protein

thủy phân

3

Atonik

1.8 DD

Atonik 5 G

Kithita 1.4 DD

Sofri protein

10DD

kích thích

sinh trưởg

kích thích

sinh trưởng

kích thích

sinh trưởng

ruồi đục

quả

rau họ hoa

thập tự

rau

rau họ hoa

thập tự

Mướp đắng

0 15 - 0.2

lít/ha

7.0 - 10.0

kg/ha

1.25 -1.30

ml/bình8 l

1lít thuốc +10 lít nước,

phun 50 ml

dd/cây

3

3

3

Asahi chemical FG Co., Ltd

Công ty TNHH Bạch Long

Công ty cổ phầnTSC Cần Thơ, thành phố Cần Thơ

1

Thuốc trừ ốc sên:

Metaldehyde

2

Helix

ốc sên

ốc sên

ốc sên

ốc sên

cải bông

cà rất

cai củ

bắp cải

1 5 - 1.8

kg/ha

1.5 - 1.8

kg/ha

1 5 - 1.8

kg/ha

1.5 - 1.8

kg/ha

8 giờ

8 giờ

8 giờ

8 giờ

Công ty TNHH - TM Tân Thành


KT.BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP


VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


Thứ trưởng

Bùi Bá Bổng



Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/2005/QĐ-BNN
Ngày ban hành24/03/2005
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực27/04/2005
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo12/04/2005
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Bùi Bá Bổng
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Trích yếuVề Danh mục thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho cây rau do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.