|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1867/QĐ-UBND |
Bình Thuận, ngày 23 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 1819/QĐ-TTg ngày 26/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng CNTT trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Quyết định số 2342/QĐ-BTTTT ngày 18 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc phê duyệt phương pháp đánh giá mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 29/TTr- STTTT ngày 04 tháng 7 năm 2019 về việc ban hành Quy định về Bộ tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bộ tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; các Phụ lục (I, II, III, IV, V) Phiếu đánh giá kết quả và Hướng dẫn cách chấm điểm.
Điều 2. Kết quả đánh giá, xếp loại hoạt động triển khai ứng dụng công nghệ thông tin theo Quy định này là cơ sở để xác định trách nhiệm của người đứng đầu trong thực thi công vụ và đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ, bình xét danh hiệu thi đua, khen thưởng hàng năm của các cơ quan, đơn vị.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 06/6/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về Bộ tiêu chí đánh giá kết quả hoạt động triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 19/6/2017 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nôi dung Quy định và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 06/6/2016 của UBND tỉnh Bình Thuận.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Ngọc Hai |
1. Việc đánh giá, xếp hạng kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT nhằm thực hiện đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo các cơ quan, đơn vị theo dõi, phát hiện và kịp thời chỉ đạo, khắc phục những tồn tại, hạn chế trong việc ứng dụng CNTT phục vụ công tác quản lý và điều hành.
3. Phát huy vai trò, trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị trong việc phát triển và ứng dụng CNTT; đẩy mạnh CNTT trong hoạt động quản lý nhằm tạo tiền đề cho việc xây dựng các cơ quan, đơn vị điển hình, cá nhân tiêu biểu trong việc ứng dụng CNTT.
4. Kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT trong các cơ quan, đơn vị sẽ được đánh giá và công bố hàng năm; là cơ sở thực hiện việc đánh giá, xếp loại thi đua hàng năm.
1. Việc đánh giá mức độ ứng dụng CNTT phải đảm bảo tính chính xác, minh bạch, khách quan, công khai và công bằng.
2. Phản ánh đúng thực trạng ứng dụng CNTT của từng cơ quan, đơn vị.
3. Quá trình đánh giá, xếp hạng phải tuân thủ các tiêu chí đánh giá và phù hợp với đặc thù về yêu cầu nhiệm vụ, điều kiện thực tế của từng cơ quan, đơn vị.
Chương II
Điều 5. Các nhóm đối tượng
Điều 6. Các tiêu chí đánh giá
Điều 7. Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá, xếp hạng kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT của tỉnh
1. Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh (Sở Thông tin và Truyền thông) tham mưu Trưởng Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định kết quả đánh giá, xếp hạng kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT của tỉnh (sau đây gọi là Hội đồng thẩm định).
2. Hội đồng thẩm định có nhiệm vụ thẩm định kết quả đánh giá, xếp hạng và báo cáo kết quả thẩm định cho Cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh.
3. Hội đồng thẩm định hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm.
Điều 8. Trình tự, thời gian thực hiện đánh giá, xếp hạng và công bố kết quả
1. Hàng năm, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào tình hình thực tế triển khai tại đơn vị tự tiến hành đánh giá kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT theo mẫu Phụ lục quy định tại Điều 5 Quy định này.
Điều 9. Thẩm định kết quả tự đánh giá, xếp hạng
1. Thẩm định kết quả đánh giá, xếp hạng do Hội đồng thẩm định thực hiện.
2. Cơ sở thẩm định, đánh giá, xếp hạng:
a) Số liệu cung cấp của các cơ quan, đơn vị theo mẫu Phụ lục quy định tại Điều 5 Quy định này.
b) Đối chiếu, kiểm tra tính hợp lệ về thông tin, số liệu có liên quan từ các cơ quan chuyên môn cung cấp.
c) Kết quả khảo sát thực tế (nếu có).
Điều 10. Xếp hạng kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT
1. Các cơ quan, đơn vị (nhóm áp dụng Phụ lục I, III, IV) có tổng số điểm từ 450 điểm trở lên được xếp hạng tốt.
2. Các cơ quan, đơn vị (nhóm áp dụng Phụ lục I, III, IV) có tổng số điểm trong khoảng từ 350 đến dưới 450 điểm được xếp hạng khá.
3. Các cơ quan, đơn vị (nhóm áp dụng Phụ lục I, III, IV) có tổng số điểm trong khoảng từ 250 đến dưới 350 điểm được xếp hạng trung bình.
4. Các cơ quan, đơn vị (nhóm áp dụng Phụ lục I, III, IV) có tổng số điểm dưới 250 điểm xếp hạng yếu.
5. Riêng đối với Văn phòng UBND tỉnh và Thanh tra tỉnh (nhóm áp dụng Phụ lục II):
Điều 11. Kinh phí hoạt động của Hội đồng thẩm định
Điều 12. Khen thưởng
Điều 13. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
1. Tổ chức thực hiện đánh giá kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT một cách đầy đủ, chính xác và kịp thời theo đúng quy định này.
2. Tạo điều kiện thuận lợi để Hội đồng thẩm định làm việc trong quá trình khảo sát thực tế, thẩm định số liệu do cơ quan, đơn vị cung cấp.
3. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả đánh giá, xếp hạng triển khai hoạt động ứng dụng CNTT của đơn vị mình.
Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo xây dựng Chính quyền điện tử tỉnh
1. Chủ trì tổng hợp phiếu đánh giá kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT của các cơ quan, đơn vị.
2. Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này.
3. Kịp thời cập nhật, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định sửa đổi, bổ sung các tiêu chí đánh giá, xếp hạng kết quả hoạt động triển khai ứng dụng CNTT cho phù hợp với sự phát triển về công nghệ, yêu cầu của từng giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và công tác quản lý nhà nước của các sở, ban, ngành, các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố.
4. Hàng năm, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức lễ công bố kết quả xếp hạng và công tác thi đua khen thưởng đối với hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan, đơn vị.
Điều 15. Sở Tài chính
Điều 16. Sở Nội vụ
PHỤ LỤC I
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
A. THÔNG TIN CHUNG
1.Tên cơ quan:……………………………………………………………….......
2. Điện thoại:…………………. Fax: ……………………...
3. Email:…………………………………………………………………………
4. Tổng số Công chức của đơn vị:………………………………………………. (Không tính các đơn vị trực thuộc)
B. CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
Nhóm |
Tiêu chí |
Cách tính điểm |
Điểm tối đa |
Điểm tự chấm |
Điểm thẩm định |
Ghi chú |
|
1 |
VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VỀ ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT |
|
55 |
|
|
|
|
1.1 |
Kế hoạch ứng dụng CNTT trong năm: |
|
20 |
|
|
|
|
|
- Có: ……………………… |
10 |
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
Mức độ thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Triển khai thực hiện trên 80% kế hoạch |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện từ 70% đến 80% kế hoạch |
7 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện từ 50% đến dưới 70% kế hoạch |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện dưới 50% kế hoạch |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
BCĐ/Tổ CNTT |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Số cuộc họp BCĐ/ Tổ CNTT > 2 lần/năm |
10 |
|
|
|
|
|
- Số cuộc họp BCĐ/Tổ CNTT <= 2 lần/năm |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không họp |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Văn bản triển khai theo chỉ đạo của UBND tỉnh về ứng dụng và phát triển CNTT |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng văn bản triển khai tại đơn vị/Tổng số văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh:…………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
1.4 |
Tỷ lệ: Số lượng báo cáo đúng thời gian quy định/ Tổng số báo cáo theo yêu cầu của UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các báo cáo theo định kỳ:…………….. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
1.5 |
Có giải pháp thúc đẩy cơ quan, tổ chức, người dân và doanh nghiệp sử dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 tại đơn vị. |
|
5 |
|
|
|
|
|
- Có: Số hiệu văn bản, nội dung, ngày ký:................ |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
2 |
HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT |
|
55 |
|
|
|
|
2.1 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính /Tổng số công chức: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
2.2 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có kết nối mạng cục bộ (LAN)/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
2.3 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có kết nối Internet/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
2.4 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có cấu hình ưu tiên mạng chuyên dùng (mạng WAN)/Tổng số máy tính:…… |
Tỷ lệ x 6 |
6 |
|
|
|
|
2.5 |
Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin |
|
34 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng máy tính cài đặt phần mềm diệt virus có bản quyền/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 12 |
12 |
|
|
|
|
- Trang bị Firewall, hệ thống phát hiện và phòng, chống truy cập trái phép: |
|
7 |
|
|
|
|
|
+ Có trang bị Firewall cứng chuyên dụng |
7 |
|
|
|
|
|
|
+ Có trang bị Firewall mềm chuyên dụng |
5 |
|
|
|
|
|
|
+Có tính năng Firewall tích hợp trên các thiết bị như trên modem, hệ điều hành... |
2 |
|
|
|
|
|
|
+ Không có Firewall |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện Sao lưu dự phòng |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Có trang bị máy tính không kết nối Internet vì lý do an toàn thông tin |
|
5 |
|
|
|
|
|
Có (nêu rõ số lượng): |
5 |
|
|
|
|
|
|
Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
3 |
NGUỒN NHÂN LỰC CNTT |
|
40 |
|
|
|
|
3.1 |
Cán bộ chuyên trách về CNTT |
|
5 |
|
|
|
|
|
- Có (nêu rõ số lượng): ... Người |
5 |
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Trình độ chuyên môn của Cán bộ chuyên trách về CNTT |
|
15 |
|
|
|
|
|
- Có trình độ Đại học trở lên (nêu rõ số lượng): ... người |
15 |
|
|
|
|
|
- Có trình độ Cao đẳng (nêu rõ số lượng):……người |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Có trình độ Trung cấp (nêu rõ số lượng): ….người |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Chưa được đào tạo qua trường lớp: …........người |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn về ứng dụng CNTT trong năm (tối thiểu tổ chức một lần/năm) |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có tổ chức (nêu rõ số lượng công chức được bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn/Tổng số công chức): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không tổ chức |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Tham gia các khóa đào tạo nâng cao kiến thức CNTT do cơ quan quản lý chuyên ngành tổ chức trong năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Tham gia đầy đủ |
10 |
|
|
|
|
|
- Tham gia nhưng chưa đầy đủ |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không tham gia |
0 |
|
|
|
|
|
|
4 |
ỨNG DỤNG CNTT |
|
320 |
|
|
|
|
4.1 |
Thư điện tử: |
|
30 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng công chức được cấp hộp thư điện tử công vụ/Tổng số công chức: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (bình quân gửi - nhận 0.25 lần/ngày)/Tổng số lãnh đạo:……… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng công chức thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (bình quân gửi-nhận 0.25 lần/ ngày)/Tổng số công chức được cấp hộp thư điện tử công vụ: ... |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành |
|
70 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo sử dụng phần mềm/Tổng số lãnh đạo: ………………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
- Xử lý văn bản đến: |
|
20 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đến được cập nhật vào phần mềm/Tổng số văn bản đến:……… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đến thực hiện chuyển xử lý trên phần mềm/Tổng số văn bản đến: …… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Xử lý văn bản đi: |
|
20 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi được cập nhật vào phần mềm /Tổng số văn bản đi:……………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi thực hiện luân chuyển, phê duyệt hoàn toàn trên phần mềm/Tổng số văn bản đi: ……… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi được chuyển liên thông trên phần mềm/Tổng số văn bản đi bắt buộc chuyển liên thông trên phần mềm:.............. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
4.3 |
Ứng dụng chữ ký số |
|
30 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo thực hiện ký số/Tổng số lãnh đạo được cấp chứng thư số của đơn vị:.. |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng văn bản ban hành được ký số/Tổng số văn bản ban hành bắt buộc phải ký số theo quy định của UBND tỉnh: …. |
Tỷ lệ x 25 |
25 |
|
|
|
|
|
4.4 |
Việc công khai thông tin trên Trang thông tin điện tử: |
|
90 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng các mục thông tin trên Trang thông tin điện tử/Tổng số các mục thông tin theo quy định |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
- Cập nhật thông tin trên các chuyên mục trên Trang thông tin điện tử |
|
40 |
|
|
|
|
|
+ Đầy đủ, kịp thời 100% các chuyên mục |
40 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật từ 80% đến dưới 100% các chuyên mục |
30 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật từ 60% đến dưới 80% các chuyên mục |
20 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật dưới 60% các chuyên mục |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng các loại văn bản được ký số đưa lên Trang thông tin điện tử/Tổng số văn bản bắt buộc phải ký số đưa lên Trang thông tin điện tử:………………. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
- Tần suất cập nhật tin, bài/tháng |
|
15 |
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật >= 20 |
15 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật từ 15 đến < 20 |
10 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật từ 10 đến < 15 |
5 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật <10 |
0 |
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Các ứng dụng quản lý chuyên ngành đang sử dụng tại đơn vị: |
|
20 |
|
|
|
|
|
1. Ứng dụng Quản lý Kế toán - tài chính: |
|
2 |
|
|
|
|
- Có (ghi rõ tên phần mềm, nhà cung cấp): |
2 |
|
|
|
|
|
|
- Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Ứng dụng Quản lý Tài sản: |
|
2 |
|
|
|
|
|
- Có (ghi rõ tên phần mềm, nhà cung cấp): |
2 |
|
|
|
|
|
|
- Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Ứng dụng Quản lý Thanh tra, khiếu nại, tố cáo: |
|
2 |
|
|
|
|
|
- Có (ghi rõ tên ứng dụng, nhà cung cấp): |
2 |
|
|
|
|
|
|
- Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
4. Các ứng dụng chuyên ngành khác: (Ghi rõ tên ứng dụng và nhà cung cấp) |
|
14 |
|
|
|
|
|
4.1 Các ứng dụng triển khai cho toàn ngành |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 Các ứng dụng “đơn” triển khai tại đơn vị |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
4.6 |
Dịch vụ công trực tuyến trên Trang thông tin điện tử của đơn vị |
|
30 |
|
|
|
|
|
* Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: |
|
10 |
|
|
|
|
Tỷ lệ: Tổng số dịch vụ công trực tuyến mức độ 2/Tổng số thủ tục hành chính của đơn vị |
|
|
|
|
|
|
|
- Đạt tỷ lệ 100% |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ dưới 100% |
0 |
|
|
|
|
|
|
* Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết trên 15% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết từ 15% - 10% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
8 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết từ 10% - 7% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
6 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết từ 7% - 5% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
4 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết dưới 5% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
0 |
|
|
|
|
|
|
* Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết trên 20% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết từ 15% - 20% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
7 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết từ 10% - 15% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Tiếp nhận và giải quyết dưới 10% số hồ sơ qua hệ thống phần mềm |
0 |
|
|
|
|
|
|
4.7 |
Sử dụng phần mềm một cửa điện tử: |
|
50 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Số lượng thủ tục hành chính được cập nhật vào phần mềm Một cửa điện tử/Tổng số thủ tục hành chính tại đơn vị: ….................. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số hồ sơ được cập nhật trên Phần mềm một cửa điện tử/Tổng số hồ sơ tiếp nhận: ……………. |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số hồ sơ được giải quyết đúng hạn/Tổng số hồ sơ cập nhật trên Phần mềm một cửa điện tử: ..………………. |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
5 |
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CNTT |
|
30 |
|
|
|
|
|
Kinh phí đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong năm là: ….. đồng, gồm: |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đầu tư cho ứng dụng và dịch vụ CNTT/năm: |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đầu tư nâng cấp hoặc phát triển mới hạ tầng và thiết bị CNTT/năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đầu tư cho đào tạo CNTT/năm: |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
500 |
|
|
|
PHỤ LỤC II
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CNTT CỦA: VĂN PHÒNG UBND TỈNH VÀ THANH TRA TỈNH
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ quan:…………………………………………………………………..
2. Điện thoại: ………………………. Fax: ……………………...
3. Email: …………………………………………………………………………
4. Tổng số công chức của đơn vị: ……………………………………………….. (Không tính các đơn vị trực thuộc)
B. CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
Nhóm |
Tiêu chí |
Cách tính điểm |
Điểm tối đa |
Điểm tự chấm |
Điểm thẩm định |
Ghi chú |
|
1 |
VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VỀ ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT |
|
55 |
|
|
|
|
1.1 |
Kế hoạch ứng dụng CNTT trong năm: |
|
20 |
|
|
|
|
|
- Có: ……………………… |
10 |
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
Mức độ thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT |
10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Triển khai thực hiện trên 80% kế hoạch |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện từ 70% đến 80% kế hoạch |
7 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện từ 50% đến dưới 70% kế hoạch |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện dưới 50% kế hoạch |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
BCĐ/Tổ CNTT |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Số cuộc họp BCĐ/ Tổ CNTT > 2 lần/năm |
10 |
|
|
|
|
|
- Số cuộc họp BCĐ/Tổ CNTT <= 2 lần/năm |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không họp |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Văn bản triển khai theo chỉ đạo của UBND tỉnh về ứng dụng và phát triển CNTT |
|
10 |
|
|
|
|
|
-Tỷ lệ: Số lượng văn bản triển khai tại đơn vị/Tổng số văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh:…………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
1.4 |
Tỷ lệ: Số lượng báo cáo đúng thời gian quy định/ Tổng số báo cáo theo yêu cầu của UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các báo cáo theo định kỳ:…………….. |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
2 |
HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT |
|
55 |
|
|
|
|
2.1 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính /Tổng số công chức: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
2.2 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có kết nối mạng cục bộ (LAN)/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
2.3 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có kết nối Internet/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
2.4 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có cấu hình ưu tiên mạng chuyên dùng (mạng WAN)/Tổng số máy tính:…… |
Tỷ lệ x 6 |
6 |
|
|
|
|
2.5 |
Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin |
|
34 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng máy tính cài đặt phần mềm diệt virus có bản quyền/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 12 |
12 |
|
|
|
|
- Trang bị Firewall, hệ thống phát hiện và phòng, chống truy cập trái phép |
|
7 |
|
|
|
|
|
+ Có trang bị Firewall cứng chuyên dụng |
7 |
|
|
|
|
|
|
+ Có trang bị Firewall mềm chuyên dụng |
5 |
|
|
|
|
|
|
+Có tính năng Firewall tích hợp trên các thiết bị như trên modem, hệ điều hành... |
2 |
|
|
|
|
|
|
+ Không có Firewall |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện Sao lưu dự phòng |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Triển khai thực hiện các nội dung quy định tại Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Có trang bị máy tính không kết nối Internet vì lý do an toàn thông tin |
|
5 |
|
|
|
|
|
Có (nêu rõ số lượng): |
5 |
|
|
|
|
|
|
Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
3 |
NGUỒN NHÂN LỰC CNTT |
|
40 |
|
|
|
|
3.1 |
Cán bộ chuyên trách về CNTT |
|
5 |
|
|
|
|
|
- Có (nêu rõ số lượng): ... Người |
5 |
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Trình độ chuyên môn của Cán bộ chuyên trách về CNTT |
|
15 |
|
|
|
|
|
- Có trình độ Đại học trở lên (nêu rõ số lượng): ... người |
15 |
|
|
|
|
|
- Có trình độ Cao đẳng (nêu rõ số lượng):……người |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Có trình độ Trung cấp (nêu rõ số lượng): ….người |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Chưa được đào tạo qua trường lớp: …........người |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn về ứng dụng CNTT trong năm (tối thiểu tổ chức một lần/năm) |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có tổ chức (nêu rõ số lượng công chức được bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn/Tổng số công chức): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không tổ chức |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Tham gia các khóa đào tạo nâng cao kiến thức CNTT do cơ quan quản lý chuyên ngành tổ chức trong năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Tham gia đầy đủ |
10 |
|
|
|
|
|
- Tham gia nhưng chưa đầy đủ |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không Tham gia |
0 |
|
|
|
|
|
|
4 |
ỨNG DỤNG CNTT |
|
240 |
|
|
|
|
4.1 |
Thư điện tử: |
|
30 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng công chức được cấp hộp thư điện tử công vụ/Tổng số công chức: |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (bình quân gửi -nhận 0.25 lần/ ngày)/Tổng số lãnh đạo:……… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng công chức thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (bình quân gửi-nhận 0.25 lần/ ngày)/Tổng số công chức được cấp hộp thư điện tử công vụ: ... |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và Điều hành |
|
70 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo sử dụng phần mềm/Tổng số lãnh đạo: ………………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
- Xử lý văn bản đến: |
|
20 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đến được cập nhật vào phần mềm/Tổng số văn bản đến:……… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đến thực hiện chuyển xử lý trên phần mềm/Tổng số văn bản đến: …… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Xử lý văn bản đi: |
|
20 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi được cập nhật vào phần mềm /Tổng số văn bản đi:……………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi thực hiện luân chuyển, phê duyệt hoàn toàn trên phần mềm/Tổng số văn bản đi: ……… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi được chuyển liên thông trên phần mềm/Tổng số văn bản đi bắt buộc chuyển liên thông trên phần mềm:.............. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
4.3 |
Ứng dụng chữ ký số |
|
30 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo thực hiện ký số/Tổng số lãnh đạo được cấp chứng thư số của đơn vị:.. |
Tỷ lệ x 5 |
5 |
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng văn bản ban hành được ký số/Tổng số văn bản ban hành bắt buộc phải ký số theo quy định của UBND tỉnh: …. |
Tỷ lệ x 25 |
25 |
|
|
|
|
|
4.4 |
Việc công khai thông tin trên Trang thông tin điện tử: |
|
90 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng các mục thông tin trên Trang thông tin điện tử/Tổng số các mục thông tin theo quy định |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
|
- Cập nhật thông tin trên các chuyên mục trên Trang thông tin điện tử |
|
40 |
|
|
|
|
+ Đầy đủ, kịp thời 100% các chuyên mục |
40 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật từ 80% đến dưới 100% các chuyên mục |
30 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật từ 60% đến dưới 80% các chuyên mục |
20 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật dưới 60% các chuyên mục |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng các loại văn bản được ký số đưa lên Trang thông tin điện tử/Tổng số văn bản bắt buộc phải ký số đưa lên Trang thông tin điện tử:………………. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
- Tần suất cập nhật tin, bài/tháng |
|
15 |
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật >= 20 |
15 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật từ 15 đến < 20 |
10 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật từ 10 đến < 15 |
5 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật <10 |
0 |
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Các ứng dụng quản lý chuyên ngành đang sử dụng tại đơn vị: |
|
20 |
|
|
|
|
|
1. Ứng dụng Quản lý Kế toán - tài chính: |
|
2 |
|
|
|
|
- Có (ghi rõ tên phần mềm, nhà cung cấp): |
2 |
|
|
|
|
|
|
- Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
2. Ứng dụng Quản lý Tài sản: |
|
2 |
|
|
|
|
|
- Có (ghi rõ tên phần mềm, nhà cung cấp): |
2 |
|
|
|
|
|
|
- Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
3. Ứng dụng Quản lý Thanh tra, khiếu nại, tố cáo: |
|
2 |
|
|
|
|
|
- Có (ghi rõ tên ứng dụng, nhà cung cấp): |
2 |
|
|
|
|
|
|
- Không |
0 |
|
|
|
|
|
|
4. Các ứng dụng chuyên ngành khác: (Ghi rõ tên ứng dụng và nhà cung cấp) |
|
14 |
|
|
|
|
|
4.1 Các ứng dụng triển khai cho toàn ngành |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2 Các ứng dụng “đơn” triển khai tại đơn vị |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
5 |
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CNTT |
|
30 |
|
|
|
|
|
Kinh phí đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong năm là: ….. đồng, gồm: |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đầu tư cho ứng dụng và dịch vụ CNTT/năm: |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đầu tư nâng cấp hoặc phát triển mới hạ tầng và thiết bị CNTT/năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đầu tư cho đào tạo CNTT/năm: |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền): |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
420 |
|
|
|
|
XÁC NHẬN KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
|
|
|
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH |
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
|
PHỤ LỤC III
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC UBND TỈNH
A. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đơn vị:…………………………………………………………………….
2. Điện thoại: .......................... Fax: .................
3. Email:………………………………………………………………………….
4. Tổng số CCVC của đơn vị (không tính các đơn vị trực thuộc): ...................
B. CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ
|
Nhóm |
Tiêu chí |
Cách tính điểm |
Điểm tối đa |
Điểm tự chấm |
Điểm thẩm định |
Ghi chú |
|
1 |
VĂN BẢN CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VỀ ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CNTT |
|
90 |
|
|
|
|
1.1 |
Kế hoạch ứng dụng CNTT trong năm: |
|
40 |
|
|
|
|
|
- Có: Số hiệu, nội dung, ngày ký: |
10 |
10 |
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
Mức độ thực hiện kế hoạch ứng dụng CNTT: |
|
30 |
|
|
|
|
|
- Thực hiện trên 80% kế hoạch |
30 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện từ 70% đến 80% kế hoạch |
20 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện từ 50% đến dưới 70% kế hoạch |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện dưới 50% kế hoạch |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
BCĐ/Tổ CNTT |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Số cuộc họp BCĐ/ Tổ CNTT > 2 lần/năm |
10 |
|
|
|
|
|
- Số cuộc họp BCĐ/ Tổ CNTT <= 2 lần/năm |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không họp |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Văn bản triển khai theo chỉ đạo của UBND tỉnh về ứng dụng và phát triển CNTT |
|
20 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng văn bản triển khai tại đơn vị/Tổng số văn bản chỉ đạo của UBND tỉnh:…………. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
1.4 |
Các giải pháp khác để đẩy mạnh ứng dụng và phát triển CNTT tại đơn vị ngoài chỉ đạo của UBND tỉnh |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có: Số hiệu văn bản, nội dung, ngày ký: |
10 |
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Tỷ lệ: Số lượng báo cáo đúng thời gian quy định/Tổng số báo cáo theo yêu cầu của UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông và các báo cáo theo định kỳ: |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
2 |
HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT |
|
70 |
|
|
|
|
2.1 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính /Tổng số CCVC: |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
2.2 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có kết nối mạng cục bộ (LAN)/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
2.3 |
Tỷ lệ: Số lượng máy tính có kết nối Internet/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
2.4 |
Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin |
|
40 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng máy tính cài đặt phần mềm diệt virus có bản quyền/Tổng số máy tính: |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
- Trang bị Firewall, hệ thống phát hiện và phòng, chống truy cập trái phép: |
|
10 |
|
|
|
|
|
+ Có trang bị Firewall cứng chuyên dụng |
10 |
|
|
|
|
|
|
+ Có trang bị Firewall mềm chuyên dụng |
7 |
|
|
|
|
|
|
+Có tính năng Firewall tích hợp trên các thiết bị như trên modem, hệ điều hành... |
5 |
|
|
|
|
|
|
+ Không có Firewall |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Thực hiện Sao lưu dự phòng |
10 |
|
|
|
|
|
|
3 |
NGUỒN NHÂN LỰC CNTT |
|
50 |
|
|
|
|
3.1 |
Cán bộ chuyên trách về CNTT: |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có (nêu rõ số lượng): ………..người |
10 |
|
|
|
|
|
- Không có |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Trình độ chuyên môn của cán bộ chuyên trách về CNTT: |
|
15 |
|
|
|
|
|
- Có trình độ Đại học trở lên (nêu rõ Số lượng): …. người |
15 |
|
|
|
|
|
- Có trình độ Cao đẳng (nêu rõ số lượng): người |
10 |
|
|
|
|
|
|
- Có trình độ Trung cấp (nêu rõ số lượng): |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Chưa được đào tạo qua trường lớp (nêu rõ số lượng):………. người |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Tổ chức các lớp bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn về ứng dụng CNTT trong năm (tối thiểu tổ chức một lần/năm) |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có tổ chức (nêu rõ số lượng CCVC được bồi dưỡng, đào tạo, tập huấn/Tổng số CCVC : |
10 |
|
|
|
|
|
- Không tổ chức |
0 |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Tham gia các khóa đào tạo nâng cao kiến thức CNTT do cơ quan quản lý chuyên ngành tổ chức trong năm |
|
15 |
|
|
|
|
|
- Tham gia đầy đủ |
15 |
|
|
|
|
|
- Tham gia nhưng chưa đầy đủ |
5 |
|
|
|
|
|
|
- Không tham gia |
0 |
|
|
|
|
|
|
4 |
ỨNG DỤNG CNTT |
|
260 |
|
|
|
|
4.1 |
Thư điện tử: |
|
50 |
|
|
|
|
|
Tỷ lệ: Số lượng CCVC được cấp hộp thư điện tử /Tổng số CCVC |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (bình quân gửi -nhận 0.5 lần/ngày)/Tổng số lãnh đạo:……… |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng CCVC thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc (bình quân gửi-nhận 0.5 lần/ ngày)/Tổng số CCVC được cấp hộp thư điện tử công vụ: ... |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
4.2 |
Ứng dụng chữ ký số |
|
50 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo thực hiện ký số/Tổng số lãnh đạo được cấp chứng thư số của đơn vị: …. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng văn bản ban hành được ký số/Tổng số văn bản ban hành bắt buộc phải ký số theo quy định của UBND tỉnh:…. |
Tỷ lệ x 30 |
30 |
|
|
|
|
|
4.3 |
Trang thông tin điện tử: |
|
50 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Số lượng các mục thông tin trên Trang thông tin điện tử/Tổng số các mục thông tin theo quy định |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
- Cập nhật thông tin trên các chuyên mục trên Trang thông tin điện tử |
|
10 |
|
|
|
|
|
+ Đầy đủ, kịp thời 100% các chuyên mục |
10 |
|
|
|
|
|
+ Cập nhật từ 70% đến dưới 100% các chuyên mục |
5 |
|
|
|
|
|
|
+ Cập nhật dưới 70% các chuyên mục |
0 |
|
|
|
|
|
|
- Tần suất cập nhật: |
|
20 |
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật >= 20 tin, bài/tháng |
20 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật từ 15 đến < 20 |
15 |
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật từ 10 đến < 15 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
+ Số tin, bài cập nhật <10 |
0 |
|
|
|
|
|
4.4 |
Các ứng dụng quản lý chuyên ngành đang sử dụng tại đơn vị (ghi rõ tên phần mềm, nhà cung cấp): |
|
30 |
|
|
|
|
|
1…………………………………………. |
5 |
|
|
|
|
|
2…………………………………………. |
5 |
|
|
|
|
|
|
3…………………………………………. |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Sử dụng phần mềm Quản lý văn bản và điều hành |
|
80 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số lãnh đạo sử dụng phần mềm/Tổng số lãnh đạo: ………………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
- Xử lý văn bản đến: |
|
25 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đến được cập nhật vào phần mềm/Tổng số văn bản đến:……… |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đến thực hiện chuyển xử lý trên phần mềm/Tổng số văn bản đến: …… |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
- Xử lý văn bản đi: |
|
25 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi được cập nhật vào phần mềm/Tổng số văn bản đi:……………. |
Tỷ lệ x 10 |
10 |
|
|
|
|
|
+ Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi thực hiện luân chuyển, phê duyệt hoàn toàn trên phần mềm/Tổng số văn bản đi: ……… |
Tỷ lệ x 15 |
15 |
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ: Tổng số văn bản đi được chuyển liên thông trên phần mềm/Tổng số văn bản đi bắt buộc chuyển liên thông trên phần mềm:.............. |
Tỷ lệ x 20 |
20 |
|
|
|
|
|
5 |
ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CNTT |
|
30 |
|
|
|
|
● |
Kinh phí đầu tư phát triển ứng dụng CNTT trong năm là: …. triệu đồng, gồm: |
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Đầu tư cho ứng dụng và dịch vụ CNTT/năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền) |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
5.2 |
Đầu tư nâng cấp hoặc phát triển mới hạ tầng và thiết bị CNTT/năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền) |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
5.3 |
Đầu tư cho đào tạo CNTT/năm |
|
10 |
|
|
|
|
|
- Có đầu tư (ghi rõ số tiền) |
10 |
|
|
|
|
|
- Không đầu tư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
500 |
|
|
|
PHỤ LỤC V
DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CNTT TỈNH BÌNH THUẬN
|
STT |
Tên đơn vị |
|
I |
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh |
|
2 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
3 |
Sở Giao thông vận tải |
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
5 |
Sở Tài chính |
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
8 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
9 |
Sở Y tế |
|
10 |
Sở Nội vụ |
|
11 |
Sở Xây dựng |
|
12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
|
15 |
Sở Công thương |
|
16 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
17 |
Sở Tư pháp |
|
18 |
Ban Dân tộc |
|
19 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp |
|
II |
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh |
|
1 |
Đài Phát thanh và Truyền hình |
|
2 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng |
|
3 |
Trường Cao đẳng Y tế |
|
4 |
Trường Cao đẳng Nghề |
|
III |
UBND cấp huyện, thị xã, thành phố |
|
1 |
UBND huyện Hàm Thuận Nam |
|
2 |
UBND huyện Hàm Thuận Bắc |
|
3 |
UBND huyện Tuy Phong |
|
4 |
UBND huyện Bắc Bình |
|
5 |
UBND huyện Đức Linh |
|
6 |
UBND huyện Tánh Linh |
|
7 |
UBND thành phố Phan Thiết |
|
8 |
UBND thị xã LaGi |
|
9 |
UBND huyện Hàm Tân |
|
10 |
UBND huyện Phú Quý |