Quay lại

Quyết định 1857/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1857/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 20 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 368/TTr-SNNMT ngày 20/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 21 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi, thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định 1750/QĐ-BNNMT ngày 14/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số 1763/QĐ-BNNMT ngày 15/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết, tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 1857/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH


A1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC THỦY SẢN

1

1.014834

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 tỉnh, thành phố trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

- Trường hợp cấp Giấy xác nhận: 08 ngày làm việc.

- Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 05 ngày làm việc

- Trường hợp cấp Giấy xác nhận: 06 ngày làm việc.

- Trường hợp cấp lại Giấy xác nhận: 2,5 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15.

- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (viết tắt là Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026).


A2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


Stt

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (viết tắt là Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026).

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

2

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

3

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

4

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

7,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

5

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

6

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

3,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

7

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

8

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

9

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

4,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

10

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ


STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Theo quy định

Sau cắt giảm

I

LĨNH VỰC THỦY LỢI

1

1.014849

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

2

1.014850

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

3

1.014851

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

4

1.014852

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

5

1.014853

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

6

1.014859

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

7

1.014860

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

8

1.014862

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

9

1.014863

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

10

1.014864

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Không thực hiện cắt giảm

- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017.

- Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

- Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026.

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1857/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Hoàng Minh Cường
Phạm viHải Phòng
Trích yếuNăm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.