Quay lại

Quyết định 1854/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1854/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 24 tháng 7 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 134/TTr-STP ngày 21/7/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp như sau:

1. Công bố 08 Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục I kèm theo)

2. Phê duyệt 08 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
(Có Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VNPT Sơn La;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Tr.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hồng Minh

PHỤ LỤC I


DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí (đồng)

Căn cứ pháp lý

1

Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

5,5 ngày làm việc

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Số 04, ngõ 2A, phố Xuân Thủy, tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Nghị định số 144/2017/NĐ- CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý;

- Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

- Thông tư số 08/2017/TT- BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 03/2021/TT- BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

2

Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

5,5 ngày làm việc

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Số 04, ngõ 2A, phố Xuân Thủy, tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Nghị định số 144/2017/NĐ- CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2017/TT- BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 03/2021/TT- BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

3

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

04 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.

4

Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

2,5 ngày làm việc

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính; dịch vụ công trực tuyến

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 08/2017/TT- BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý.

5

Yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Số 04, ngõ 2A, phố Xuân Thủy, tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 03/2021/TT- BTP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý; Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 09/2022/TT- BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

6

Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Số 04, ngõ 2A, phố Xuân Thủy, tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 09/2022/TT- BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;

- Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

7

Thay đổi người thực hiện Trợ giúp pháp lý

2,5 ngày làm việc

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Số 04, ngõ 2A, phố Xuân Thủy, tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 12/2018/TT- BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 09/2022/TT- BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp bãi bỏ một số nội dung tại các Thông tư trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, hộ tịch do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

8

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

8.1

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý)

2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại

Trung tâm Trợ giúp pháp lý - Số 04, ngõ 2A, phố Xuân Thủy, tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

8.2

Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (Đối với Giám đốc Sở Tư pháp)

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại

Sở Tư pháp - Tầng 4, Tòa nhà 6T1, Trung tâm Hành chính tỉnh Sơn La

Nộp trực tiếp; dịch vụ bưu chính

Không

- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017;

- Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 10/2023/TTBTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý và Thông tư số 12/2018/TTBTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý;

- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;

- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp.

PHỤ LỤC II


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)


1. Cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: 5,5 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Hồ sơ đề nghị cấp thẻ cộng tác viên

0,5

B2

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Trung tâm

Ý kiến phân công

0,5

Viên chức

Thẩm định hồ sơ

02

Lãnh đạo Trung tâm

Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý

01

B3

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Quyết định cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý

01

B4

Trả kết quả

Văn thư Trung tâm

Quyết định cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý

0,5

Tổng thời gian thực hiện

5,5 ngày


2. Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: 5,5 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp thẻ lại cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ cộng tác viên

0,5

B2

Xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Trung tâm

Ý kiến phân công

0,5

Viên chức

Thẩm định hồ sơ

02

Lãnh đạo Trung tâm

Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp lý

01

B3

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Quyết định cấp thẻ lại cộng tác viên trợ giúp pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý

01

B4

Trả kết quả

Văn thư Trung tâm

Quyết định cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý và thẻ trợ giúp viên pháp lý

0,5

Tổng thời gian thực hiện

5,5 ngày


3. Thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: 04 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Hồ sơ đề nghị thay đổi nội dung giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

0,5

B2

Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận hồ sơ và xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5

Chuyên viên

Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra

01

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt

01

B3

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý được bổ sung nội dung thay đổi

0,5

B4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý được bổ sung nội dung thay đổi

0,5

Tổng thời gian thực hiện

04 ngày


4. Chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh

Hồ sơ xin chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

0,25

B2

Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp tiếp nhận hồ sơ và xử lý hồ sơ

Lãnh đạo phòng

Ý kiến phân công thụ lý

0,5

Chuyên viên

Thẩm định hồ sơ; các văn bản đầu ra

0,5

Lãnh đạo phòng

Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt

0,5

B3

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Quyết định việc chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

0,5

B4

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Quyết định việc chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

0,25

Tổng thời gian thực hiện

2,5 ngày


5. Yêu cầu trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ yêu cầu trợ giúp pháp lý

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Trung tâm

Ý kiến phân công

B3

Thẩm định hồ sơ

Viên chức

Văn bản thẩm định

B4

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Trung tâm

Văn bản trả lời

B5

Trả lời yêu cầu

Văn thư Trung tâm

Văn bản trả lời

Tổng thời gian thực hiện

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định


6. Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người yêu cầu trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: Ngay sau khi nhận được đơn rút yêu cầu trợ giúp pháp lý.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ rút yêu cầu trợ giúp pháp lý

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn xin rút yêu cầu trợ giúp pháp lý

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định

B2

Phân công xử lý hồ sơ

Lãnh đạo Trung tâm

Ý kiến phân công

B3

Thẩm định hồ sơ

Viên chức

Văn bản thẩm định

B4

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Trung tâm

Văn bản trả lời

B5

Trả lời yêu cầu

Văn thư Trung tâm

Văn bản trả lời

Tổng thời gian thực hiện

Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định


7. Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý


Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

0,25

B2

Phân công công việc

Lãnh đạo Trung tâm

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

B3

Thẩm định hồ sơ

Viên chức

Hồ sơ và dự thảo Quyết định thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

01

B4

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Trung tâm

Quyết định thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

0,5

B5

Trả kết quả

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp

Quyết định thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

0,25

Tổng thời gian thực hiện

2,5 ngày


8. Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý


a) Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý)


Thời gian đang thực hiện: 2,5 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ khiếu nại về trợ giúp pháp

Văn thư Trung tâm Trợ giúp pháp lý

Đơn khiếu nại của người được trợ giúp pháp lý

0,25

B2

Phân công giải quyết đơn

Giám đốc Trung tâm

Ý kiến phân công nhiệm vụ

0,5

B3

Nghiên cứu giải quyết khiếu nại

Viên chức

Các văn bản

01

B4

Phê duyệt

Giám đốc Trung tâm

Quyết định giải quyết khiếu nại

0,5

B5

Phát hành Quyết định giải quyết khiếu nại

Văn thư Trung tâm

Quyết định giải quyết khiếu nại

0,25

Tổng thời gian thực hiện

2,5 ngày


b) Giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý (đối với Giám đốc Sở Tư pháp)


Thời gian đang thực hiện: 12 ngày làm việc.


TT

Trình tự thực hiện

Trách nhiệm

Sản phẩm thực hiện

Thời gian thực hiện (ngày)

B1

Tiếp nhận hồ sơ khiếu nại về trợ giúp pháp.

Sở Tư pháp

Đơn khiếu nại của người được trợ giúp pháp lý

0,25

B2

Phân công giải quyết đơn

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Ý kiến phân công nhiệm vụ

01

B3

Thanh tra Sở tiếp nhận hồ sơ và giải quyết khiếu nại

Chánh Thanh tra

Ý kiến phân công thụ lý

01

Chuyên viên

Nghiên cứu giải quyết khiếu nại; các văn bản đầu ra

04

Chánh Thanh tra

Xét duyệt hồ sơ; ý kiến xét duyệt

1,5

B4

Xem xét và phê duyệt

Lãnh đạo Sở Tư pháp

Quyết định giải quyết khiếu nại

04

B5

Phát hành Quyết định giải quyết khiếu nại

Văn thư Sở Tư pháp lấy số, vào sổ, phát hành

Quyết định giải quyết khiếu nại

0,25

Tổng thời gian thực hiện

12 ngày

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1854/QĐ-UBND
Ngày ban hành24/07/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/07/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Lê Hồng Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuNăm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.