Quay lại

Quyết định 18/2012/QĐ-UBND về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần

UBND TỈNH BẾN TRE
-------

Số: 18/2012/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Bến Tre, ngày 17 tháng 07 năm 2012

Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí

đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống

ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 68/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2869/TTr-STC ngày 06 tháng 7 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần thuộc tỉnh quản lý như sau:

1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:

a) Người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP nhưng không có điều kiện sống ở gia đình.

b) Người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định của Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật nhưng không có điều kiện sống ở gia đình.

c) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm b, Khoản 1 Điều này có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

d) Đơn vị tiếp nhận đối tượng (đối tượng tự đóng góp các khoản chi phí và đối tượng ngân sách hỗ trợ chi phí) phải đảm bảo dự phòng 10% chỉ tiêu tiếp nhận đối tượng để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi có phát sinh.

2. Mức đóng góp các khoản chi phí:

a) Mức đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi có nhu cầu sống tại Trung tâm Bảo trợ xã hội (ban hành kèm theo Phụ lục I).

b) Mức đóng góp các khoản chi phí đối với người bệnh tâm thần có nhu cầu sống tại Trung tâm Bảo trợ người tâm thần (ban hành kèm theo Phụ lục II).

3. Công tác quản lý sử dụng các khoản chi phí đóng góp:
Các khoản chi phí đóng góp là nguồn thu sự nghiệp của đơn vị, do đó đơn vị tổ chức thu phải hạch toán kế toán và thực hiện báo cáo quyết toán thu, chi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Hiếu
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I


QUY ĐỊNH MỨC ĐÓNG GÓP CÁC KHOẢN CHI PHÍ


ĐỐI VỚI NGƯỜI CAO TUỔI CÓ NHU CẦU SỐNG


TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI


(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND


ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT


Nội dung đóng góp


Đơn vị tính


Mức đóng góp


1


Tiền ăn


đồng/người/tháng


600.000


2


Sinh hoạt văn thể


đồng/người/tháng


100.000


3


Điện, nước, vệ sinh


đồng/người/tháng


100.000


4


Đóng góp xây dựng cơ sở vật chất


đồng/người/tháng


150.000


5


Vật dụng thiết yếu (giường nằm, mùng mền, chiếu, gối, khăn, chén, ly, muỗng ….)


5.1


Tháng thứ nhất


800.000


5.2


Từ tháng thứ 2 trở đi


200.000


6


Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng


6.1


Chi phí phục vụ chăm sóc


hệ số 0,5 x mức lương tối thiểu chung


6.2


Cấp dưỡng, tiếp phẩm


hệ số 0,10 x mức lương tối thiểu chung


6.3


Quản lý phí hàng tháng


đồng/người/tháng


100.000


7


Bảo hiểm y tế đối với những đối tượng chưa có BHYT


4,5% x mức lương tối thiểu chung x số tháng thực tế


8


Chi phí điều trị, thuốc uống


8.1


Đối với người cao tuổi không tự phục vụ


đồng/người/tháng


200.000


8.2


Đối với người cao tuổi còn khả năng tự phục vụ


đồng/người/tháng


150.000


9


Chi phí nuôi bệnh


9.1


Đối với người cao tuổi không tự phục vụ


đồng/người/tháng


100.000


9.2


Đối với người cao tuổi còn khả năng tự phục vụ


đồng/người/tháng


80.000


Mức đóng góp chi phí điều trị, thuốc uống quy định tại Mục 8 là chi phí điều trị và thuốc uống cho những bệnh thông thường. Đối với những trường hợp đối tượng bị bệnh nặng thì thu theo các chi phí điều trị phát sinh thực tế mà đối tượng phải đóng (theo chứng từ thu thực tế của bệnh viện)./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN


CHỦ TỊCH


Nguyễn Văn Hiếu


UỶ BAN NHÂN DÂN


TỈNH BẾN TRE


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II


QUY ĐỊNH MỨC ĐÓNG GÓP CÁC KHOẢN CHI PHÍ


ĐỐI VỚI NGƯỜI BỆNH TÂM THẦN CÓ NHU CẦU SỐNG


TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ NGƯỜI TÂM THẦN


(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND


ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)


STT


Nội dung đóng góp


Đơn vị tính


Mức đóng góp


1


Tiền ăn


đồng/người/tháng


690.000


2


Sinh hoạt văn thể


đồng/người/tháng


100.000


3


Điện, nước, vệ sinh


đồng/người/tháng


100.000


4


Đóng góp xây dựng cơ sở vật chất


đồng/người/tháng


150.000


5


Vật dụng thiết yếu (giường nằm, mùng mền, chiếu, gối, khăn, chén, ly, muỗng…)


5.1


Tháng thứ nhất


800.000


5.2


Từ tháng thứ 2 trở đi


200.000


6


Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng


6.1


Chi phí phục vụ chăm sóc


hệ số 1 x mức lương tối thiểu chung


6.2


Cấp dưỡng, tiếp phẩm


hệ số 0,10 x mức lương tối thiểu chung


6.3


Quản lý phí hàng tháng


đồng/người/tháng


100.000


7


Chi phí điều trị, thuốc uống


7.1


Đối với người bệnh tâm thần nặng


đồng/người/tháng


300.000


7.2


Đối với người bệnh tâm thần nhẹ


đồng/người/tháng


200.000


8


Chi phí nuôi bệnh


8.1


Đối với người bệnh tâm thần nặng


đồng/người/tháng


100.000


8.2


Đối với người bệnh tâm thần nhẹ


đồng/người/tháng


80.000


Mức đóng góp chi phí điều trị, thuốc uống quy định tại Mục 7 là chi phí điều trị và thuốc uống cho những bệnh thông thường. Đối với những trường hợp đối tượng bị bệnh nặng thì thu theo các chi phí điều trị phát sinh thực tế mà đối tượng phải đóng (theo chứng từ thu của bệnh viện)./.










Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành17/07/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực17/07/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo17/07/2001
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Nguyễn Văn Hiếu
Phạm viBến Tre
Trích yếuVề việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người bệnh tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.