Quay lại

Quyết định 18/2012/QĐ-UBND về bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 18/2012/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 20 tháng 4 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của liên bộ Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của liên bộ Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (chi tiết và tổng hợp).

Điều 2. Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính là cơ sở để lập, thẩm tra, xét duyệt giá dự toán và quyết toán các công trình, sản phẩm đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính.

Điều 3. Khi có biến động về giá và tiền lương, giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế khoản 4 Điều 1 Quyết định số 6391/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2006 về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm đo đạc thành lập bản đồ địa chính và xây dựng hồ sơ địa chính của UBND thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn áp dụng đồng thời theo dõi, giám sát việc thực hiện Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Điều 6. ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT. CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT. LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 18 /2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: Đồng

Điều 6. * Ghi chú:

- Mức lương tối thiểu được tính là 830.000 đồng theo Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu chung.

- Hệ số lương áp dụng theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với các CBCC. VC.

- Công lao động phổ thông được tính theo Thông báo liên sở số 270/TBLS-STNMT-SLĐTBXH-STC ngày 21/03/2008 của Sở TN&MT. Sở LĐ-TB&XH. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng về đơn giá ngày công lao động phổ thông.

- Ngày công được tính là 26 ngày/tháng.

- Định biên áp dụng theo Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ TN&MT về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính. đăng ký quyền sử dụng đất. lập hồ sơ địa chính. cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

- Chi phí chung áp dụng theo Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ TN&MT. Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai.

- Chi phí khấu hao sẽ không được tính trong đơn giá khi áp dụng đối với các đơn vị được Nhà nước trang bị tài sản cố định.

- Đơn giá sản phẩm chưa tính chi phí khảo sát lập kế hoạch. chí phí kiểm tra. nghiệm thu. thu nhập chịu thuế tính trước.

- Khi có sự thay đổi về chế độ lương thì chi phí nhân công được tính lại theo chế độ lương mới.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Văn Hữu Chiến



Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Mức khó khăn

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung

Đơn giá sản phẩm

Nhân công

Vật liệu

Công cụ. dụng cụ

Khấu hao máy

Năng lượng

Tổng cộng

A

Đăng ký cấp mới GCNQSDĐ đồng loạt ở xã

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1.2 .3)

Hồ sơ

1

67.997

3.363

2.116

6

339

73.821

11.073

84.894

Hồ sơ

2

80.190

3.363

2.241

6

359

86.158

12.924

99.082

Hồ sơ

3

89.527

3.363

2.490

6

397

95.783

14.367

110.151

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ huyện (hạng mục 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 12)

Hồ sơ

1-3

40.843

17.885

1.009

593

1.296

61.626

9.244

70.870

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 11)

Hồ sơ

1-3

9.260

4.151

227

29

83

13.751

2.063

15.814

B

Đăng ký cấp mới GCNQSDĐ đồng loạt ở phường

1

Công việc thực hiện ở cấp phường (hạng mục 12)

Hồ sơ

2-5

189

2.068

2

9

21

2.289

343

2.633

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 11)

Hồ sơ

2

155.596

22.974

4.064

1.256

3.065

186.954

28.043

214.997

Hồ sơ

3

164.993

22.974

4.515

1.256

3.135

196.873

29.531

226.404

Hồ sơ

4

175.271

22.974

4.967

1.256

3.205

207.673

31.151

238.824

Hồ sơ

5

186.606

22.974

5.193

1.256

3.240

219.268

32.890

252.159

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 10)

Hồ sơ

2-5

17.007

5.469

469

168

359

23.472

3.521

26.993

C

Đăng ký cấp mới GCNQSDĐ đơn lẻ ở xã

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1.2 .3)

Hồ sơ

1

361.166

4.100

9.486

114

1.666

376.532

56.480

433.012

Hồ sơ

2

415.965

4.100

10.671

114

1.845

432.696

64.904

497.600

Hồ sơ

3

468.022

4.100

11.857

114

2.024

486.118

72.918

559.035

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ huyện (hạng mục 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 12)

Hồ sơ

1-3

36.163

51.862

1.891

1.244

2.798

93.957

14.094

108.051

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 11)

Hồ sơ

1-3

11.550

3.163

313

141

275

15.443

2.316

17.759

D

Đăng ký cấp mới GCNQSDĐ đơn lẻ ở phường

1

Công việc thực hiện ở cấp phường (hạng mục 12)

Hồ sơ

2-5

1.180.36

35

7

1.222

183

1.405

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 11)

Hồ sơ

2

707.587

43.842

13.652

1.360

4.893

771.334

115.700

887.034

Hồ sơ

3

803.111

43.842

15.169

1.360

5.131

868.612

130.292

998.904

Hồ sơ

4

927.937

43.842

17.444

1.360

5.487

996.070

149.410

1.145.480

Hồ sơ

5

1.077.831

43.842

19.719

1.360

5.844

1.148.596

172.289

1.320.886

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 10)

Hồ sơ

2-5

11.721

1.500

311

141

282

13.956

2.093

16.049

Đ

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. lập Hồ sơ địa chính cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 7)

Hồ sơ

1-5

2.140

760

71

12

2.984

448

3.431

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 6)

Hồ sơ

1-5

2.479

760

71

12

3.322

498

3.821

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5)

Hồ sơ

1

552.935

43.289

15.479

1.138

4.608

617.450

92.617

710.067

Hồ sơ

2

628.320

43.289

17.414

1.138

4.911

695.073

104.261

799.333

Hồ sơ

3

680.122

43.289

19.349

1.138

5.215

749.112

112.367

861.479

Hồ sơ

4

776.021

43.289

22.251

1.138

5.670

848.369

127.255

975.624

Hồ sơ

5

887.800

43.289

26.121

1.138

6.276

964.624

144.694

1.109.317

E

Cấp lại. cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (trường hợp hồ sơ nộp tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường)

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục

12)

Hồ sơ

1-3

1.529

51

8

1.588

238

1.826

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 11)

Hồ sơ

1

189.396

21.220

5.312

941

2.692

219.560

32.934

252.494

Hồ sơ

2

196.121

21.220

5.480

941

2.717

226.479

33.972

260.451

Hồ sơ

3

198.873

21.220

5.591

941

2.735

229.360

34.404

263.764

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 10)

Hồ sơ

1-3

6.158

225.55

200

408

6.992

1.049

8.040

G

Cấp lại. cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 9)

Hồ sơ

1-5

3.159

1.320

153

18

4.650

697

5.347

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 8)

Hồ sơ

1-5

3.659

1.320

190

18

5.187

778

5.965

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7)

Hồ sơ

1

124.040

23.641

3.706

815

2.184

154.386

23.158

177.544

Hồ sơ

2

126.180

23.641

4.035

815

2.232

156.904

23.536

180.439

Hồ sơ

3

133.517

23.641

4.118

815

2.245

164.335

24.650

188.985

Hồ sơ

4

141.465

23.641

4.406

815

2.287

172.614

25.892

198.506

Hồ sơ

5

150.636

23.641

4.735

815

2.335

182.163

27.324

209.488

H

Đăng ký biến động về sử dụng đất đối với hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư. người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại xã. thị trấn trong trường hợp nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1. 2. 3. 12)

Hồ sơ

1

147.766

4.444

7.378

29

1.166

160.783

24.117

184.901

Hồ sơ

2

161.251

4.444

8.300

29

1.303

175.328

26.299

201.627

Hồ sơ

3

169.833

4.444

9.222

29

1.440

184.969

27.745

212.714

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10)

Hồ sơ

1-3

133.047

24.967

4.133.51

743

2.130

165.021

24.753

189.774

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 11)

Hồ sơ

1-3

7.649

1.788

741

216

419

10.813

1.622

12.434

I

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư. người Việt Nam định cư ở nước ngoài được quyền mua nhà ở gắn liền với đất ở sử dụng đất tại phường và sử dụng đất tại xã. thị trấn đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện hoặc Phòng Tài nguyên và Môi trường

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 12)

Hồ sơ

1-5

6.827

788

224

36

7.875

1.181

9.057

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10)

Hồ sơ

1

386.987

21.577

10.873

801

3.558

423.795

63.569

487.365

Hồ sơ

2

452.674

21.577

12.709

801

3.844

491.605

73.741

565.345

Hồ sơ

3

518.578

21.577

14.121

801

4.065

559.142

83.871

643.013

Hồ sơ

4

607.030

21.577

16.239

801

4.396

650.042

97.506

747.548

Hồ sơ

5

714.366

21.577

19.063

801

4.837

760.644

114.097

874.741

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 11)

Hồ sơ

1-5

6.827

1.868

216

421

9.333

1.400

10.733

K

Cấp lại. cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi thực hiện chủ trương “dồn điền. đổi thửa”

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1. 2. 13)

Hồ sơ

1

25.112

1.189

600

6

136

27.043

4.056

31.099

Hồ sơ

2

31.837

1.189

772

6

171

33.975

5.096

39.071

Hồ sơ

3

35.811

1.189

858

6

189

38.053

5.708

43.760

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 12)

Hồ sơ

1-3

28.761

19.311

534

754

1.583

50.943

7.641

58.584

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 11)

Hồ sơ

1-3

4.426

2.601

124

49

125

7.325

1.099

8.424

L

Cấp đổi hoặc chỉnh lý Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất khi chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa hai hộ gia đình. cá nhân

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1. 2. 10)

Hồ sơ

1

64.370

2.660

1.895

297

69.223

10.383

79.606

Hồ sơ

2

71.096

2.660

2.118

332

76.206

11.431

87.637

Hồ sơ

3

73.847

2.660

2.229

350

79.086

11.863

90.949

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 3. 4. 5. 6. 7. 9)

Hồ sơ

1-3

68.008

20.338

705

89.051

13.358

102.408

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 8)

Hồ sơ

1-3

9.797

9.800

200

19.797

2.970

22.767

M

Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất cho người sử dụng đất thuộc diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 7)

Hồ sơ

1-5

2.548

86

15

2.648

397

3.046

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 6)

Hồ sơ

1-5

2.951

86

15

3.052

458

3.510

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5)

Hồ sơ

1

227.678

25.376

5.465

754

2.358

261.631

39.245

300.876

Hồ sơ

2

235.469

25.376

5.752

754

2.403

269.754

40.463

310.217

Hồ sơ

3

238.656

25.376

5.752

754

2.403

272.941

40.941

313.882

Hồ sơ

4

247.863

25.376

6.040

754

2.448

282.480

42.372

324.853

Hồ sơ

5

258.486

25.376

6.328

754

2.493

293.436

44.015

337.452

N

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại xã sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1. 2)

Hồ sơ

1

43.062

3.624

1.057

4

168

47.915

7.187

55.102

Hồ sơ

2

48.043

3.624

1.115

4

177

52.963

7.944

60.907

Hồ sơ

3

54.019

3.624

1.174

4

186

59.007

8.851

67.858

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 3. 4. 5. 6. 7. 8. 10)

Hồ sơ

1-3

23.323

17.885

517

317

713

42.756

6.413

49.169

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 9)

Hồ sơ

1-3

5.068

4.151

149.5

153

289

9.810

1.471

11.281

O

Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa đất của mỗi hộ gia đình. cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính

1

Công việc thực hiện ở cấp xã (hạng mục 1. 2. 8.2)

Hồ sơ

1-3

21.574

3.299

407

4

49

25.333

3.800

29.133

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9)

Hồ sơ

1-3

19.061

15.271

407

317

697

35.753

5.363

41.116

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 8.2)

Hồ sơ

1-3

3.689

3.570

105

7

282

7.653

1.148

8.801

P

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. lập lại hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư và người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với đất ở tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ

1

Công việc thực hiện ở cấp phường

Hồ sơ

2-5

2

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp huyện (hạng mục 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 10)

Hồ sơ

2

83.319

23.884

2.015

277

941

110.436

16.565

127.002

Hồ sơ

3

86.639

23.884

2.239

277

975

114.015

17.102

131.117

Hồ sơ

4

90.291

23.884

2.575

277

1.027

118.054

17.708

135.762

Hồ sơ

5

94.276

23.884

2.911

277

1.078

122.426

18.364

140.790

3

Thực hiện tại VPĐKQSDĐ cấp tỉnh (hạng mục 9)

Hồ sơ

2-5

10.544

5.157

445.63

409

744

17.300

2.595

19.895

R

Chuyển hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số

Thửa

103.399

7.227

3.033

8.473

12.835

134.967

20.245

155.212

S

Trích lục hồ sơ địa chính

Hồ sơ

5.498

5.135

180

422

620

11.855

1.778

13.633


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/2012/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/04/2012
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực30/04/2012
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Đà Nẵng / Văn Hữu Chiến
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuVề bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.