Quay lại

Quyết định 18/2010/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
---------

Số: 18/2010/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 21 tháng 7 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26/4/2002; Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Xét đề nghị của liên ngành: Cục Thuế - Tài chính tại Tờ trình số 1123/TTLN-CT-STC ngày 14/6/2010 đề nghị phê duyệt Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này các phụ lục số 01, 02, 03, 04 về giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ trong trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký quyền sở hữu ô tô, xe máy không xác định được giá trị chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá tối thiểu quy định tại quyết định này.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước, tính tỷ lệ thu, tổ chức thu, nộp lệ phí trước bạ ô tô, xe máy thu được vào ngân sách nhà nước; phối hợp với Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định giá tối thiểu bổ sung các loại ô tô, xe máy chưa được quy định trong quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.


TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Bật Khách

PHỤ LỤC 01:

CÁC LOẠI XE Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 TRỞ VỀ TRƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010)

STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI

SẢN XUẤT NĂM (Đơn vị tính: triệu đồng)

1990 về trước

1991-1992

1993-1994

1995-1996

1997-1998

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0L

70

80

90

100

120

Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

110

120

130

140

180

Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

140

150

170

190

240

Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

180

200

220

240

300

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

210

230

260

290

360

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

250

280

310

340

420

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

280

310

340

380

480

Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

320

350

390

430

540

Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

350

390

430

480

600

Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

390

430

480

530

660

Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

420

470

520

580

720

Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

450

500

560

620

780

Dung tích xi lanh từ 4.5L đến dưới 4.7L

490

540

600

670

840

Dung tích xi lanh từ 4.7L đến dưới 5.0L

530

590

650

720

900

Dung tích xi lanh từ 5.0L đến dưới 5.5L

560

620

690

770

960

Dung tích xi lanh từ 5.5L trở lên

600

670

740

820

1020

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

150

170

190

210

260

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

240

270

300

330

410

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

320

350

390

430

540

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

400

440

490

540

680

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

480

530

590

650

810

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

550

610

680

760

950

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

630

700

780

870

1090

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

710

790

880

980

1220

Từ 60 chỗ trở lên

780

870

970

1080

1350

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

50

50

50

60

80

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

70

80

90

100

120

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

80

90

100

110

140

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

110

120

130

140

170

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

120

130

140

150

190

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

130

140

160

180

220

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

140

150

170

190

240

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

160

180

200

220

270

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

180

200

220

240

300

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

190

210

230

260

320

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

210

230

250

280

350

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

220

240

270

300

370

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

280

310

340

380

480

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

300

330

370

410

510

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

320

360

400

440

550

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

340

380

420

470

590

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

370

410

450

500

620

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

390

430

480

530

660

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

410

450

500

550

690

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

420

470

520

580

730

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

450

500

560

620

770

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

470

520

580

640

800

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0L

150

170

190

210

260

Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

200

220

240

270

340

Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

250

280

310

340

420

Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

290

320

360

400

500

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

330

370

410

460

580

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

390

430

480

530

660

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

430

480

530

590

740

Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

480

530

590

660

820

Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

530

590

650

720

900

Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

570

630

700

780

980

Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

620

690

770

850

1060

Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

670

740

820

910

1140

Dung tích xi lanh từ 4.5L đến dưới 4.7L

710

790

880

980

1220

Dung tích xi lanh từ 4.7L đến dưới 5.0L

770

850

940

1040

1300

Dung tích xi lanh từ 5.0L đến dưới 5.5L

800

890

990

1100

1380

Dung tích xi lanh từ 5.5L đến dưới 6.0L

860

950

1050

1170

1460

Dung tích xi lanh từ 6.0L trở lên

900

1000

1110

1230

1540

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG MỸ, CANADA SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 2.0L

150

170

190

210

260

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

210

230

250

280

350

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

260

290

320

350

440

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

310

340

380

420

530

Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

370

410

450

500

620

Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

410

460

510

570

710

Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

470

520

580

640

800

Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

520

580

640

710

890

Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

570

630

700

780

980

Dung tích xi lanh từ 4.5L đến dưới 4.7L

620

690

770

860

1070

Dung tích xi lanh từ 4.7L đến dưới 5.0L

680

760

840

930

1160

Dung tích xi lanh từ 5.0L đến dưới 5.5L

730

810

900

1000

1250

Dung tích xi lanh từ 5.5L đến dưới 6.0L

770

860

960

1070

1340

Dung tích xi lanh từ 5.5L đến dưới 6.0L

840

930

1030

1140

1430

Dung tích xi lanh từ 6.0L đến dưới 6.7L

890

990

1100

1220

1520

Dung tích xi lanh từ 6.7L đến dưới 7.0L

940

1040

1160

1290

1610

Dung tích xi lanh từ 7.0L trở lên

990

1100

1220

1360

1700

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ANH, PHÁP, ITALIA, THỤY ĐIỂN

VÀ CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0L

120

130

140

160

200

Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

180

200

220

240

300

Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

230

260

290

320

400

Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

290

320

360

400

500

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

350

390

430

480

600

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

410

450

500

560

700

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

470

520

580

640

800

Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

530

590

650

720

900

Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

590

650

720

800

1000

Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

640

710

790

880

1100

Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

690

770

860

960

1200

Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

770

850

940

1040

1300

Dung tích xi lanh từ 4.5L đến dưới 4.7L

820

910

1010

1120

1400

Dung tích xi lanh từ 4.7L đến dưới 5.0L

870

970

1080

1200

1500

Dung tích xi lanh từ 5.0L đến dưới 5.5L

940

1040

1150

1280

1600

Dung tích xi lanh từ 5.5L đến dưới 6.0L

990

1100

1220

1360

1700

Dung tích xi lanh từ 6.0L trở lên

1050

1170

1300

1440

1800

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG HÀN QUỐC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0L

50

50

50

60

80

Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

70

80

90

100

130

Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

110

120

130

140

180

Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

130

140

160

180

230

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

160

180

200

220

280

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

190

210

230

260

330

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

220

240

270

300

380

Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

250

280

310

340

430

Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

280

310

340

380

480

Dung tích xi lanh từ 3.5L đến dưới 3.8L

310

340

380

420

530

Dung tích xi lanh từ 3.8L đến dưới 4.2L

330

370

410

460

580

Dung tích xi lanh từ 4.2L đến dưới 4.5L

370

410

450

500

630

Dung tích xi lanh từ 4.5L trở lên

400

440

490

540

680

Xe bán tải tính bằng 80% xe chở người có cùng dung tích máy

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

130

140

150

170

210

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

190

210

230

260

320

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

250

280

310

340

430

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

320

350

390

430

540

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

370

410

460

510

640

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

450

500

560

620

770

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

500

560

620

690

860

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

570

630

700

780

980

Từ 60 chỗ trở lên

630

700

780

870

1090

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

50

50

50

60

70

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

60

70

80

90

110

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

70

80

90

100

120

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

80

90

100

110

140

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

110

120

130

140

170

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

120

130

140

160

200

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

130

140

160

180

220

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

140

150

170

190

240

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

150

170

190

210

260

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

170

190

210

230

290

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

190

210

230

250

310

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

190

210

230

260

330

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

230

260

290

320

400

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

290

320

360

400

500

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

310

340

380

420

530

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

330

370

410

450

560

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

340

380

420

470

590

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

370

410

450

500

620

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

390

430

480

530

660

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

410

450

500

550

690

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

420

470

520

580

720

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG THUỘC LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

Dung tích xi lanh dưới 1.0L

40

40

40

40

50

Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

50

50

50

60

70

Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

50

50

60

70

90

Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

60

70

80

90

110

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

70

80

90

100

130

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

90

100

110

120

150

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 2.8L

110

120

130

140

170

Dung tích xi lanh từ 2.8L đến dưới 3.2L

120

130

140

150

190

Dung tích xi lanh từ 3.2L đến dưới 3.5L

130

140

150

170

210

Dung tích xi lanh từ 3.5L trở lên

130

140

160

180

230

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

120

130

140

150

190

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

160

180

200

220

280

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

220

240

270

300

370

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

280

310

340

380

480

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

330

370

410

450

560

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

400

440

490

540

670

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

450

500

560

620

770

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

500

560

620

690

860

Từ 60 chỗ trở lên

550

610

680

760

950

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

40

40

40

40

50

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

50

50

50

60

80

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

50

60

70

80

100

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

70

80

90

100

120

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

70

80

90

100

130

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

90

100

110

120

150

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

110

120

130

140

170

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

120

130

140

150

190

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

130

140

150

170

210

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

130

140

160

180

230

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

140

150

170

190

240

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

150

170

190

210

260

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

160

180

200

220

280

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

180

200

220

240

300

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

190

210

230

260

330

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

220

240

270

300

380

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

290

320

350

390

490

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

300

330

370

410

510

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

320

350

390

430

540

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

330

370

410

450

560

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ DO VIỆT NAM SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại

sản xuất ở nước ngoài

2

Xe Việt Nam khác

Dung tích xi lanh từ 1.0L đến dưới 1.5L

50

60

70

80

100

Dung tích xi lanh từ 1.5L đến dưới 1.8L

80

90

100

110

140

Dung tích xi lanh từ 1.8L đến dưới 2.0L

110

120

130

140

180

Dung tích xi lanh từ 2.0L đến dưới 2.3L

130

140

160

180

220

Dung tích xi lanh từ 2.3L đến dưới 2.5L

150

170

190

210

260

Dung tích xi lanh từ 2.5L đến dưới 3.0L

180

200

220

240

300

Dung tích xi lanh từ 3.0L trở lên

200

220

240

270

340

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại

sản xuất ở nước ngoài

2

Xe Việt Nam khác

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

50

60

70

80

100

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

80

90

100

110

140

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

120

130

140

160

200

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

140

150

170

190

240

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

170

190

210

230

290

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

200

220

240

270

340

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

230

250

280

310

390

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

250

280

310

340

430

Từ 60 chỗ trở lên

290

320

350

390

490

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại sản xuất ở nước ngoài

2

Xe Việt Nam khác

Trọng tải dưới 750 kg

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 4,5 tấn đến dưới 5,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

0

0

0

0

0

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

170

190

210

230

290

PHỤ LỤC 02:

CÁC LOẠI XE Ô TÔ SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 ĐẾN NĂM 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010)

STT

LOẠI TÀI SẢN

GIÁ TÍNH LPTB XE MỚI

SẢN XUẤT NĂM (Đơn vị tính: Triệu đồng)

1999-2000

2001-2002

2003-2004

2005-2006

2007-2008

2009-2010

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU NISSAN

NISSAN 350Z

COUPE BASE 3.5; 02 chỗ

770

860

950

1050

1310

COUPE ENTHUSIAST 3.5; 02 chỗ

810

900

1000

1110

1390

COUPE TOURING 3.5; 02 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

COUPE GRAND 3.5; 02 chỗ

990

1100

1220

1350

1690

COUPE NISMO 3.5; 02 chỗ

1040

1150

1280

1420

1780

ROADSTER ENTHUSIAST 3.5; 02 chỗ

980

1090

1210

1340

1670

ROADSTER TOURING 3.5; 02 chỗ

1040

1150

1280

1420

1780

ROADSTER GRAND 3.5; 02 chỗ

1100

1220

1360

1510

1890

NISSAN ALTIMA

2.5; 05 chỗ

500

560

620

690

860

2.5 S; 05 chỗ

550

610

680

750

940

3.5 SE; 05 chỗ

660

730

810

900

1130

3.5 SL; 05 chỗ

770

860

950

1060

1320

COUPE 2.5 S; 05 chỗ

570

630

700

780

970

COUPE 3.5 SE; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

HYBRID 2.5; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

HYBRID HEV 2.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

NISSAN ARMADA

SE 4x2 5.6; 08 chỗ

840

930

1030

1140

1420

SE 4x4 5.6; 08 chỗ

890

990

1100

1220

1530

LE 4x2 5.6; 08 chỗ

980

1090

1210

1340

1680

LE 4x4 5.6; 08 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

NISSAN CEFIRO

3.0; 05 chỗ

490

540

600

NISSAN MURANO

S 2WD 3.5; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

SL 2WD 3.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

S AWD 3.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

SL AWD 3.5; 05 chỗ

720

800

890

990

1240

SE AWD 3.5; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

NISSAN MAXIMA

SE 3.5; 05 chỗ

770

860

950

1060

1320

SL 3.5; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1420

NISSAN PATHFINDER

S 4x2 4.0; 07 chỗ

620

690

770

860

1080

S 4x4 4.0; 07 chỗ

680

760

840

930

1160

SE 4x2 4.0; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

SE V8 4x2 5.6; 07 chỗ

750

830

920

1020

1270

SE 4x4 4.0; 07 chỗ

760

840

930

1030

1290

SE V8 4x4 5.6; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360

SE OFF ROAD 4x4 4.0; 07 chỗ

820

910

1010

1120

1400

LE 4x2 4.0; 07 chỗ

850

940

1040

1150

1440

LE V8 4x2 5.6; 07 chỗ

880

980

1090

1210

1510

LE 4x4 4.0; 07 chỗ

890

990

1100

1220

1530

LE V8 4x4 5.6; 07 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

NISSAN QUEST

3.5; 07 chỗ

600

670

740

820

1020

3.5 S; 07 chỗ

610

680

760

840

1050

3.5 SL; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

3.5 SE; 07 chỗ

830

920

1020

1130

1410

NISSAN ROGUE

S 2WD 2.5; 05 chỗ

450

500

560

620

780

S AWD 2.5; 05 chỗ

480

530

590

660

830

SL 2WD 2.5; 05 chỗ

490

540

600

670

840

SL AWD 2.5; 05 chỗ

520

580

640

710

890

NISSAN SENTRA

2.0; 05 chỗ

430

480

530

590

740

2.0 S; 05 chỗ

440

490

540

600

750

2.0 SL; 05 chỗ

510

570

630

700

870

SE-R 2.5; 05 chỗ

540

600

670

740

920

SE-R SPEC-V 2.5; 05 chỗ

550

610

680

750

940

NISSAN VERSA HATCHBACK

1.8 S; 05 chỗ

350

390

430

480

600

1.8 SL ; 05 chỗ

410

450

500

550

690

NISSAN VERSA SEDAN

1.8 S; 05 chỗ

340

380

420

470

590

1.8 SL ; 05 chỗ

420

470

520

580

720

NISSAN XTERRA

X 4x2 4.0; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

S 4x2 4.0; 05 chỗ

640

710

790

880

1100

X 4x4 4.0; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

S 4x4 4.0; 05 chỗ

690

770

860

950

1190

OR 4x4 4.0; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

SE 4x2 4.0; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

SE 4x4 4.0; 05 chỗ

790

880

980

1090

1360

NISSAN BLUEBIRD

2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

NISSAN MICRA

1.2; 05 chỗ

260

290

320

360

450

NISSAN PATROL

3.0; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

4.2; 07 chỗ

690

770

860

960

1200

NISSAN QUASHQAI

LE 2.0; 05 chỗ

380

420

470

520

650

SE 2.0; 05 chỗ

410

450

500

560

700

NISSAN SUNNY

1.6; 05 chỗ

350

390

430

480

600

NISSAN TEANA

2.0; 05 chỗ

530

590

650

720

900

LX 2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

EX 2.0; 05 chỗ

380

420

470

520

650

LX 2.3; 05 chỗ

380

420

470

520

650

EX 2.3; 05 chỗ

410

450

500

560

700

25P 2.5; 05 chỗ

820

910

1010

1120

1404

NISSAN TERRANO

2.4; 07 chỗ

410

450

500

560

700

NISSAN TIIDA

1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

1.8; 05 chỗ

320

360

400

440

550

NISSAN VERITA

1.3; 05 chỗ

260

290

320

360

450

NISSAN X-TRAIL

2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

2.2; 05 chỗ

380

420

470

520

650

250X 2.5; 05 chỗ

440

490

540

600

750

SLX 2.5; 05 chỗ

440

490

540

600

750

SLXT 2.5; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

NISSAN LIVINA

1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

NISSAN FRONTIER CREW CAB (PICKUP)

SE 4x2 4.0; 05 chỗ

440

490

540

600

750

SE LWB 4x2 4.0; 05 chỗ

450

500

560

620

780

SE 4x4 4.0; 05 chỗ

500

550

610

680

850

SE LWB 4x4 4.0; 05 chỗ

510

570

630

700

880

NISMO 4x2 4.0; 05 chỗ

520

580

640

710

890

LE 4x2 4.0; 05 chỗ

500

560

620

690

860

LE LWB 4x2 4.0; 05 chỗ

540

600

670

740

920

NISMO 4x4 4.0; 05 chỗ

570

630

700

780

980

LE 4x4 4.0; 05 chỗ

580

640

710

790

990

LE LWB 4x4 4.0; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

NISSAN FRONTIER KING CAB (PICKUP)

XE 4x2 2.5; 04 chỗ

330

370

410

460

580

SE 4x2 2.5; 04 chỗ

390

430

480

530

660

SE 4x2 4.0; 04 chỗ

410

450

500

550

690

SE 4x4 4.0; 04 chỗ

450

500

560

620

780

LE 4x2 4.0; 04 chỗ

490

540

600

670

840

NISMO 4x2 4.0; 04 chỗ

490

540

600

670

840

NISMO 4x4 4.0; 04 chỗ

530

590

650

720

900

LE 4x4 4.0; 04 chỗ

540

600

670

740

930

NISSAN TITAN CREW CAB (PICKUP)

XE SWD 4x2 5.6; 06 chỗ

560

620

690

770

960

XE LWD 4x2 5.6; 06 chỗ

570

630

700

780

980

SE SWD 4x2 5.6; 06 chỗ

600

670

740

820

1030

SE LWD 4x2 5.6; 06 chỗ

610

680

760

840

1050

XE SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

620

690

770

860

1080

XE LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

640

710

790

880

1100

SE SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

670

740

820

910

1140

SE LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

680

760

840

930

1160

PRO-4X SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

700

780

870

970

1210

PRO-4X LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

710

790

880

980

1230

LE SWD 4x2 5.6; 06 chỗ

720

800

890

990

1240

LE LWD 4x2 5.6; 06 chỗ

740

820

910

1010

1260

LE SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

770

860

960

1070

1340

LE LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

790

880

980

1090

1360

NISSAN TITAN KING CAB (PICKUP)

XE SWD 4x2 5.6; 06 chỗ

500

560

620

690

860

XE LWD 4x2 5.6; 06 chỗ

510

570

630

700

880

SE SWD 4x2 5.6; 06 chỗ

550

610

680

750

940

SE LWD 4x2 5.6; 06 chỗ

560

620

690

770

960

XE SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

570

630

700

780

980

XE LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

580

640

710

790

990

SE SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

620

690

770

850

1060

SE LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

620

690

770

860

1070

PRO-4X SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

660

730

810

900

1130

LE SWD 4x2 5.6; 06 chỗ

680

750

830

920

1150

LE LWD 4x2 5.6; 06 chỗ

690

770

850

940

1170

LE SWD 4x4 5.6; 06 chỗ

740

820

910

1010

1260

LE LWD 4x4 5.6; 06 chỗ

750

830

920

1020

1280

2

NHÃN HIỆU INFINITI

INFINITI EX35

RDW 3.5; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1470

ADW 3.5; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1530

JOURNEY RDW 3.5; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1630

JOURNEY ADW 3.5; 05 chỗ

990

1100

1220

1360

1700

INFINITI FX35

AWD 3.5; 05 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

2WD 3.5; 05 chỗ

1090

1210

1340

1490

1860

INFINITI FX45

AWD 4.5; 05 chỗ

1380

1530

1700

1890

2360

INFINITI G35 SEDAN

BASE 3.5; 05 chỗ

860

960

1070

1190

1490

JOURNEY 3.5; 05 chỗ

880

980

1090

1210

1510

SPORT 6MT 3.5; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1520

xAWD 3.5; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

INFINITI G37 COUPE

BASE 3.7; 04 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

JOURNEY 3.7; 04 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

SPORT 6MT 3.7; 04 chỗ

980

1090

1210

1340

1670

INFINITI M

35 SEDAN 3.5; 05 chỗ

1180

1310

1460

1620

2020

35 AWD 3.5; 05 chỗ

1220

1360

1510

1680

2100

45 SEDAN 4.5; 05 chỗ

1350

1500

1670

1850

2310

45 AWD 4.5; 05 chỗ

1420

1580

1750

1940

2430

INFINITI QX56

2WD 5.6; 08 chỗ

1220

1350

1500

1670

2090

4WD 5.6; 08 chỗ

1300

1440

1600

1780

2220

3

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

MITSUBISHI ECLIPSE

GS 2.4; 04 chỗ

570

630

700

780

970

GT 3.8; 04 chỗ

670

740

820

910

1140

SE 2.4; 04 chỗ

680

750

830

920

1150

SE-V6 3.8; 04 chỗ

800

890

990

1100

1380

MITSUBISHI ECLIPSE SPYDER

GS 2.4; 04 chỗ

720

800

890

990

1240

GT 3.8; 04 chỗ

810

900

1000

1110

1390

MITSUBISHI ENDEAVOR

LS 2WD 3.8; 05 chỗ

770

860

950

1060

1330

LS AWD 3.8; 05 chỗ

820

910

1010

1120

1400

SE 2WD 3.8; 05 chỗ

830

920

1020

1130

1410

SE AWD 3.8; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1480

MITSUBISHI GALANT

DE 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

980

ES 2.4; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

SE 2.4; 05 chỗ

640

710

790

880

1100

GTS 3.8; 05 chỗ

700

780

870

970

1210

RALLIART 3.8; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

MITSUBISHI COLT PLUS

1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

MITSUBISHI LANCER

EX GT 2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

FORTIS 2.0; 05 chỗ

380

420

470

520

650

DE 2.0; 05 chỗ

400

440

490

540

680

ES 2.0; 05 chỗ

450

500

560

620

780

GTS 2.0; 05 chỗ

500

560

620

690

860

GLX 1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

MITSUBISHI LANCER EVOLUTION

GSR 2.0; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

MR 2.0; 05 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

MITSUBISHI OUTLANDER

ES 2WD 2.4; 07 chỗ

490

540

600

670

840

ES 2WD 3.0; 07 chỗ

540

600

670

740

920

ES 4WD 2.4; 07 chỗ

530

590

650

720

900

LS 2WD 3.0; 07 chỗ

550

610

680

760

950

SE 2WD 2.4; 07 chỗ

570

630

700

780

980

XLS 2WD 3.0; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

LS 4WD 3.0; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

SE 4WD 2.4; 07 chỗ

600

670

740

820

1030

XLS 4WD 3.0; 07 chỗ

610

680

760

840

1050

4x4 2.4; 05 chỗ

530

530

590

650

720

900

MITSUBISHI PAJERO

3.0; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

GL 3.0; 09 chỗ

870

970

1080

1200

1504

GLS 3.0; 07 chỗ

690

770

860

950

1191

GLS AT 3,0; 07 chỗ

1040

1160

1290

1430

1786

GLS MT 3.0; 07 chỗ

1010

1120

1240

1380

1720

MITSUBISHI RAIDER (PICKUP)

LS EXTENDED CAR 2WD MT 3.7; 06 chỗ

450

500

550

610

760

LS EXTENDED CAR 2WD AT 3.7; 06 chỗ

510

570

630

700

870

LS DOUBLE CAR 2WD 3.7; 06 chỗ

550

610

680

760

950

LS DOUBLE CAR 4WD V6 3.7; 06 chỗ

620

690

770

850

1060

MITSUBISHI TRITON (PICKUP)

GLS 2.5; 05 chỗ

240

270

300

330

410

GLS 2.5 AT (CABIN KÉP)

320

350

390

430

540

GLS 2.5 MT (CABIN KÉP)

310

340

380

420

527

GLX 2.5 (CABIN KÉP)

290

320

350

390

492

GL 2.4 (CABIN KÉP)

240

270

300

330

411

GL 2.4 4WD (CABIN ĐƠN)

220

240

270

300

369

GL 2.4 2WD (CABIN ĐƠN)

200

220

240

270

338

4

NHÃN HIỆU MAZDA

MAZDA MAZDA3

1.6; 05 chỗ

290

380

420

470

520

650

2.0; 05 chỗ

420

470

520

580

720

MAZDA3 I SPORT 2.0; 05 chỗ

400

440

490

540

680

MAZDA3 I TUURING VALUE 2.0; 05 chỗ

480

530

590

650

810

MAZDA3 S SPORT 2.3; 05 chỗ

500

550

610

680

850

MAZDA3 S SPORT 2.3; 05 chỗ (5 cửa)

510

570

630

700

870

MAZDA3 S TOURING 2.3; 05 chỗ (5 cửa)

530

590

650

720

900

MAZDA3 S TOURING 2.3; 05 chỗ

530

590

650

720

900

MAZDA3 S GRAND TOURING 2.3; 05 chỗ (5 cửa)

570

630

700

780

980

MAZDA3 S GRAND TOURING 2.3; 05 chỗ

570

630

700

780

980

MAZDA MAZDA5

2.0; 07 chỗ

868

MAZDA5 SPORT 2.3; 06 chỗ

440

490

540

600

750

MAZDA5 TOURING 2.3; 06 chỗ

500

560

620

690

860

MAZDA5 GRAND TOURING 2.3; 06 chỗ

540

600

670

740

930

MAZDA MAZDA6

MAZDA6 I SPORT 2.3; 05 chỗ

530

590

660

730

910

MAZDA6 I SPORT VALUE EDITION 2.3; 05 chỗ

550

610

680

750

940

MAZDA6 I VALUE EDITION 2.3; 05 chỗ (5 cửa)

570

630

700

780

980

MAZDA6 S SPORT VALUE EDITION 3.0; 05 chỗ

620

690

770

850

1060

MAZDA6 I SPORT TOURING 2.3; 05 chỗ

620

690

770

850

1060

MAZDA6 S VALUE EDITION 3.0; 05 chỗ (5 cửa)

640

710

790

880

1100

MAZDA6 I SPORT GRAND TOURING 2.3; 05 chỗ

680

750

830

920

1150

MAZDA6 I GRAND TOURING 2.3; 05 chỗ (5 cửa)

690

770

850

940

1170

MAZDA6 S SPORT TOURING 3.0; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

MAZDA6 S TOURING 3.0; 05 chỗ (5 cửa)

710

790

880

980

1220

MAZDA6 S SPORT GRAND TOURING 3.0; 05 chỗ

750

830

920

1020

1280

MAZDA6 S GRAND TOURING 3.0; 05 chỗ (5 cửa)

770

860

950

1050

1310

MAZDA MAZDASPEED3

MAZDASPEED3 SPORT 2.3; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

MAZDASPEED3 TOURING 2.3; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

MAZDA MX-5 MIATA

SV 2.0; 02 chỗ

570

630

700

780

980

SPORT 2.0; 02 chỗ

600

670

740

820

1020

TOURING 2.0; 02 chỗ

660

730

810

900

1130

SPORT Power Retractable Hardtop 2.0; 02 chỗ

680

760

840

930

1160

GRAND TOURING 2.0; 02 chỗ

690

770

860

950

1190

TOURING Power Retractable Hardtop 2.0; 02 chỗ

710

790

880

980

1220

SPECIAL EDITION 2.0; 02 chỗ

740

820

910

1010

1260

GRAND TOURING Power Retractable Hardtop 2.0; 02 chỗ

750

830

920

1020

1280

MAZDA RX-8

SPORT 1.3; 04 chỗ

730

810

900

1000

1250

TOURING 1.3; 04 chỗ

820

910

1010

1120

1400

GRAND TOURING 1.3; 04 chỗ

860

950

1060

1180

1470

40TH ANNIVERSARY EDITION 1.3; 04 chỗ

860

950

1060

1180

1480

MAZDA TRIBUTE

I SPORT FWD 2.3; 05 chỗ

540

600

670

740

920

I TOURING FWD 2.3; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

S SPORT FWD 3.0; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

I SPORT 4WD 2.3; 05 chỗ

620

690

770

860

1070

S TOURING FWD 3.0; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

I TOURING 4WD 2.3; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

I GRANDTOURING FWD 2.3; 05 chỗ

660

730

810

900

1130

S SPORT 4WD 3.0; 05 chỗ

660

730

810

900

1130

S TOURING 4WD 3.0; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

S GRANDTOURING FWD 3.0; 05 chỗ

690

770

860

950

1190

I GRANDTOURING 4WD 2.3; 05 chỗ

700

780

870

970

1210

S GRANDTOURING 4WD 3.0; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

MAZDA TRIBUTE HYBRID

TOURING HEV 2WD 2.3; 05 chỗ

710

790

880

980

1220

TOURING HEV 4WD 2.3; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

GRAND TOURING HEV 2WD 2.3; 05 chỗ

770

860

960

1070

1340

GRAND TOURING HEV 4WD 2.3; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1420

MAZDA CX-9

SPORT FWD 3.7; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

SPORT AWD 3.7; 07 chỗ

740

820

910

1010

1260

TOURING FWD 3.7; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

TOURING AWD 3.7; 07 chỗ

780

870

970

1080

1350

GRAND TOURING FWD 3.7; 07 chỗ

800

890

990

1100

1370

GRAND TOURING AWD 3.7; 07 chỗ

840

930

1030

1140

1420

MAZDA CX-7

SPORT FWD 2.3; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

SPORT AWD 2.3; 05 chỗ

710

790

880

980

1220

TOURING FWD 2.3; 05 chỗ

710

790

880

980

1220

GRAND TOURING FWD 2.3; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

TOURING AWD 2.3; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

GRAND TOURING AWD 2.3; 05 chỗ

770

860

960

1070

1340

MAZDA B-SERIS (PICKUP)

B2300 REGULAR CAB 4x2 2.3; 05 chỗ

330

370

410

460

580

B4000 CAB PLUS 4 4x4 4.0; 05 chỗ

460

510

570

630

790

B4000 CAB PLUS 4 SE 4x4 4.0; 05 chỗ

550

610

680

760

950

5

NHÃN HIỆU ACURA

ACURA MDX

3.5; 07 chỗ

820

910

1010

1120

1400

BASE 3.7; 07 chỗ

950

1050

1170

1300

1620

TECH PACKAGE 3.7; 07 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

SPORT PACKAGE 3.7; 07 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

ACUURA RDX

2.3; 05 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

TECHNOLOGY 2.3; 05 chỗ

1010

1120

1240

1380

1730

ACURA RL

3.5; 07 chỗ

1240

1380

1530

1700

2130

TECHNOLOGY 3.5; 07 chỗ

1340

1490

1650

1830

2290

CMBS/PAX 3.5; 07 chỗ

1440

1600

1780

1980

2470

ACURA TL

3.2; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

TYPE-S 3.5; 05 chỗ

1050

1170

1300

1440

1800

ACURA TSX

MT 2.4; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

AT 2.4; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

ACURA ZDX

ADVANCE 3.7; 05 chỗ

3030

6

NHÃN HIỆU HONDA

HONDA ACCORD COUPE

LX MT 2.4; 05 chỗ

550

610

680

750

940

LX AT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

980

LX AT 3.0; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

LX-S MT 2.4; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

LX-S AT 2.4; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

EX MT 2.4; 05 chỗ

620

690

770

860

1070

EX AT 2.4; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

EX-L MT 2.4; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

EX-L AT 2.4; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

EX-L MT 3.0; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

EX-L AT 3.0; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

EX-L MT 3.5; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

EX-L AT 3.5; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

HONDA ACCORD HYBRID

AT 3.0; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430

HONDA ACCORD SROSSTOUR

EX-L 2WD 3.5; 05 chỗ

1770

EX-L 4WD 3.5; 05 chỗ

1850

HONDA ACCORD SEDAN

2.0; 05 chỗ

760

950

VP MT 2.4; 05 chỗ

500

560

620

690

860

VP AT 2.4; 05 chỗ

530

590

650

720

900

LX SE MT 2.4; 05 chỗ

560

620

690

770

960

LX SE AT 2.4; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

SE AT 3.0; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

LX AT 3.0; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

LX MT 2.4; 05 chỗ

550

610

680

760

950

LX AT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

980

LX-P MT 2.4; 05 chỗ

580

640

710

790

990

LX-P AT 2.4; 05 chỗ

600

670

740

820

1030

EX MT 2.4; 05 chỗ

620

690

770

860

1070

EX AT 2.4; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

EX-L MT 2.4; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

EX-L AT 2.4; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

EX-L MT 3.0; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

EX-L AT 3.0; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

EX AT 3.5; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

EX-L AT 3.5; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

HONDA CIVIC COUPE

DX MT 1.8; 05 chỗ

410

450

500

560

700

DX AT 1.8; 05 chỗ

430

480

530

590

740

LX MT 1.8; 05 chỗ

460

510

570

630

790

LX AT 1.8; 05 chỗ

480

530

590

660

830

EX MT 1.8; 05 chỗ

510

570

630

700

880

EX AT 1.8; 05 chỗ

540

600

670

740

920

EX-L MT 1.8; 05 chỗ

550

610

680

750

940

EX-L AT 1.8; 05 chỗ

570

630

700

780

980

HONDA CIVIC GX

AT (LIMITED AVAILABILITY) 1.8; 05 chỗ

690

770

860

950

1190

HONDA CIVIC HYBRID

CTV AT-PZEV 1.3; 05 chỗ

620

690

770

850

1060

HONDA CIVIC SEDAN

DX MT 1.8; 05 chỗ

410

460

510

570

710

DX AT 1.8; 05 chỗ

440

490

540

600

750

LX MT 1.8; 05 chỗ

470

520

580

640

800

LX AT 1.8; 05 chỗ

490

540

600

670

840

EX MT 1.8; 05 chỗ

510

570

630

700

880

EX AT 1.8; 05 chỗ

540

600

670

740

920

EX-L MT 1.8; 05 chỗ

550

610

680

750

940

EX-L AT 1.8; 05 chỗ

570

630

700

780

980

HONDA CIVIC COUPE SI

2.0; 05 chỗ

580

640

710

790

990

HONDA CIVIC SI SEDAN

2.0; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

HONDA CR-V

SX 2.0; 05 chỗ

470

520

580

640

800

EX 2.0; 05 chỗ

500

550

610

680

850

EX-L 2.0; 05 chỗ

530

590

650

720

900

LX 2WD 2.4; 05 chỗ

580

640

710

790

990

LX 4WD 2.4; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

EX 2WD 2.4; 05 chỗ

630

700

780

870

1090

EX 4WD 2.4; 05 chỗ

680

750

830

920

1150

EX-L 2WD 2.4; 05 chỗ

700

780

870

970

1210

EX-L 4WD 2.4; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

HONDA ELEMENT

LX 2WD MT 2.4; 04 chỗ

530

590

650

720

900

LX 2WD AT 2.4; 04 chỗ

550

610

680

750

940

LX 4WD MT 2.4; 04 chỗ

570

630

700

780

970

LX 4WD AT 2.4; 04 chỗ

590

660

730

810

1010

EX 2WD MT 2.4; 04 chỗ

590

650

720

800

1000

EX 2WD AT 2.4; 04 chỗ

610

680

750

830

1040

EX 4WD MT 2.4; 04 chỗ

620

690

770

860

1070

EX 4WD AT 2.4; 04 chỗ

640

710

790

880

1100

SC 2WD MT 2.4; 04 chỗ

620

690

770

860

1080

SC 2WD AT 2.4; 04 chỗ

660

730

810

900

1120

HONDA FIT

MT 1.5; 05 chỗ

410

450

500

550

690

AT 1.5; 05 chỗ

420

470

520

580

730

SPORT MT 1.5; 05 chỗ

440

490

540

600

750

SPORT AT 1.5; 05 chỗ

460

510

570

630

790

HONDA JAZZ

MT 1.5; 05 chỗ

350

390

430

480

600

AT 1.5; 05 chỗ

380

420

470

520

650

HONDA LEGEND

3.5; 05 chỗ

1240

1380

1530

1700

2130

HONDA ODYSSEY

LX 3.5; 08 chỗ

610

680

750

830

1040

EX 3.5; 08 chỗ

680

760

840

930

1160

EX-L 3.5; 08 chỗ

760

840

930

1030

1290

TOURING 3.5; 08 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

HONDA PILOT

LX 2WD 3.5; 08 chỗ

620

690

770

860

1080

LX 4WD 3.5; 08 chỗ

660

730

810

900

1130

VP 2WD 3.5; 08 chỗ

650

720

800

890

1110

VP 4WD 3.5; 08 chỗ

690

770

850

940

1170

EX 2WD 3.5; 08 chỗ

690

770

860

960

1200

EX 4WD 3.5; 08 chỗ

730

810

900

1000

1250

SE 2WD 3.5; 08 chỗ

750

830

920

1020

1270

SE 4WD 3.5; 08 chỗ

770

860

950

1060

1330

EX-L 2WD 3.5; 08 chỗ

760

840

930

1030

1290

EX-L 4WD 3.5; 08 chỗ

770

860

960

1070

1340

HONDA RIDGELINE (PICKUP)

RT 3.5; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

RTX 3.5; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

RTS 3.5; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

RTL 3.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

HONDA S2000

2.2; 02 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

CR 2.2; 02 chỗ

980

1090

1210

1340

1680

CR A/C 2.2; 02 chỗ

1010

1120

1240

1380

1730

7

NHÃN HIỆU ISUZU

ISUZU ASCENDER

S 2AWD 4.2; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

S 4AWD 4.2; 05 chỗ

830

920

1020

1130

1410

ISUZU I-290 EXTENDED CAB (PICKUP)

S 2WD 2.9; 05 chỗ

390

430

480

530

660

ISUZU I-370 CREW CAB (PICKUP)

LS 2WD 3.7; 05 chỗ

540

600

670

740

920

LS 4WD 3.7; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

ISUZU I-370 EXTENDED CAB (PICKUP)

LS 2WD 3.7; 04 chỗ

500

550

610

680

850

ISUZU D-MAX (Pickup)

LS 3.0; 05 chỗ; 480kg (Pickup)

424

8

NHÃN HIỆU LEXUS

LEXUS ES 350

3.5; 05 chỗ

910

1010

1120

1240

1550

LEXUS GS 350

3.5; 05 chỗ

1180

1310

1450

1610

2010

AWD 3.5; 05 chỗ

1220

1350

1500

1670

2090

LEXUS GS 430

4.3; 05 chỗ

1350

1500

1670

1860

2330

LEXUS GS 450h

3.5; 05 chỗ

1470

1630

1810

2010

2510

LEXUS GS 460

4.6; 05 chỗ

1380

1530

1700

1890

2360

4.6; 07 chỗ

1610

1790

1990

2210

2760

LEXUS GX 470

4.7; 08 chỗ

1060

1180

1310

1460

1830

LEXUS IS 250

MANUAL 2.5; 05 chỗ

810

900

1000

1110

1390

SEQUENTIAL 2.5; 05 chỗ

850

940

1040

1150

1440

SEQUENTIAL WITH ALL WHEEL DRIVER 2.5; 05 chỗ

910

1010

1120

1240

1550

LEXUS IS 300

3.0; 05 chỗ

820

910

1010

1120

1400

LEXUS IS 350

SEQUENTIAL 3.5; 05 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

LEXUS IS F

DIRECT 5.0; 04 chỗ

1480

1640

1820

2020

2520

LEXUS LS 430

4.3; 05 chỗ

1280

1420

1580

1760

2200

LEXUS LS 460

LUXURY 4.6; 05 chỗ

1640

1820

2020

2240

2800

L LUXURY 4.6; 05 chỗ

1900

2110

2340

2600

3250

LEXUS LS 600h

L LUXURY 5.0; 05 chỗ

2730

3030

3370

3740

4670

LEXUS LX 470

SPORT UTILITY 4.7; 08 chỗ

1510

1680

1870

2080

2600

LEXUS LX 570

SPORT UTILITY 5.7; 08 chỗ

1670

1860

2070

2300

2880

LEXUS RX 300

FWD 3.0; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

AWD 3.0; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

LEXUS RX 330

FWD 3.3; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

AWD 3.3; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

LEXUS RX 350

FWD 3.5; 05 chỗ

990

1100

1220

1350

1690

AWD 3.5; 05 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

LEXUS RX 400h

FWD 3.3; 05 chỗ

1130

1250

1390

1540

1920

AWD 3.3; 05 chỗ

1150

1280

1420

1580

1980

LEXUS SC 430

CONVERTIBLE 4.3; 04 chỗ

1720

1910

2120

2360

2950

9

NHÃN HIỆU SCION

SCION TC

SPORT COUPE 2.4; 05 chỗ

480

530

590

660

830

SCION XB

WAGON 2.4; 05 chỗ

450

500

550

610

760

SCION XD

WAGON 1.8; 05 chỗ

410

460

510

570

710

10

NHÃN HIỆU SUZUKI

SUZUKI FORENZA

BASE 2.0; 05 chỗ

400

440

490

540

670

CONVENIENCE 2.0; 05 chỗ

410

450

500

550

690

POPULAR 2.0; 05 chỗ

420

470

520

580

730

SUZUKI FORENZA WAGON

BASE 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

CONVENIENCE 2.0; 05 chỗ

420

470

520

580

730

POPULAR 2.0; 05 chỗ

460

510

570

630

790

SUZUKI GRAND VITARA

2.0; 05 chỗ

410

450

500

560

700

BASE 2WD 2.7; 05 chỗ

530

590

650

720

900

BASE 4WD 2.7; 05 chỗ

570

630

700

780

980

XSPORT 2WD 2.7; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

XSPORT 4WD 2.7; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

LUXURY 2WD 2.7; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

LUXURY 4WD 2.7; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

SUZUKI RENO

BASE 2.0; 05 chỗ

370

410

460

510

640

CONVENIENCE PACKAGE 2.0; 05 chỗ

390

430

480

530

660

SUZUKI APV

GL; 08 chỗ

220

240

270

300

380

GLX; 07 chỗ

240

270

300

330

414

SUZUKI SWIFT

1.5 AT; 05 chỗ

290

350

390

430

480

604

1.5 MT; 05 chỗ

280

330

370

410

450

567

SUZUKI SX4

2.0; 05 chỗ

390

430

480

530

660

POPULAR 2.0; 05 chỗ

400

440

490

540

680

SPORT 2.0; 05 chỗ

410

450

500

550

690

SPORT ROAD TRIP 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

SPORT CONVENIENCE 2.0; 05 chỗ

420

470

520

580

720

SPORT ROAD TRIP CONVENIENCE 2.0; 05 chỗ

430

480

530

590

740

SPORT TOURING PACKAGE 2.0; 05 chỗ

450

500

550

610

760

SPORT ROAD TRIP TOURING 2.0; 05 chỗ

460

510

570

630

790

SUZUKI SX4 CROSSOVER

BASE FWD 2.0; 05 chỗ

410

450

500

550

690

BASE AWD 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

ROAD TRIP EDITION FWD 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

CONVENIENCE PACKAGE FWD 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

CONVENIENCE PACKAGE AWD 2.0; 05 chỗ

420

470

520

580

730

ROAD TRIP EDITION CONVENIENCE FWD 2.0; 05 chỗ

430

480

530

590

740

TOURING PACKAGE FWD 2.0; 05 chỗ

450

500

560

620

770

TOURING PACKAGE AWD 2.0; 05 chỗ

460

510

570

630

790

ROAD TRIP EDITION TOURING FWD 2.0; 05 chỗ

460

510

570

630

790

SUZUKI XL7

BASE 2-ROW 2WD 3.6; 07 chỗ

500

560

620

690

860

PREMIUM 2-ROW 2WD 3.6; 07 chỗ

550

610

680

750

940

PREMIUM 3-ROW 2WD 3.6; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

LUXURY 2-ROW 2WD 3.6; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

PREMIUM 2-ROW AWD 3.6; 07 chỗ

590

660

730

810

1010

LUXURY 3-ROW 2WD 3.6; 07 chỗ

620

690

770

850

1060

PREMIUM 3-ROW AWD 3.6; 07 chỗ

620

690

770

860

1070

LUXURY 2-ROW AWD 3.6; 07 chỗ

620

690

770

860

1070

LIMITED 3-ROW 2WD 3.6; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

LUXURY 3-ROW AWD 3.6; 07 chỗ

660

730

810

900

1130

LIMITED 3-ROW AWD 3.6; 07 chỗ

680

760

840

930

1160

11

NHÃN HIỆU SUBARU

SUBARU FORESTER

2.5 X; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

SPORT 2.5 X; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

2.5 X PREMIUM; 05 chỗ

630

700

780

870

1090

2.5 X L.L.BEAN EDITION; 05 chỗ

750

830

920

1020

1280

SPORT 2.5 XT; 05 chỗ

760

840

930

1030

1290

2.5 XT LIMITED; 05 chỗ

770

860

960

1070

1340

SUBARU IMPREZA

2.5 I; 05 chỗ

480

530

590

660

830

2.5 I WAGON; 05 chỗ

500

560

620

690

860

WRX 2.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

WRX 2.5 WAGON; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

WRX STI 2.5; 05 chỗ

990

1100

1220

1350

1690

SUBARU LEGACY

2.5 I; 05 chỗ

580

640

710

790

990

2.5 I SPECIAL EDITION; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

2.5 I LIMITED; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

2.5 GT LIMITED; 05 chỗ

780

870

970

1080

1350

2.5 I WAGON; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

2.5 I SPECIAL EDITION WAGON; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

2.5 I LIMITED WAGON; 05 chỗ

700

780

870

970

1210

2.5 GT LIMITED WAGON; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1470

3.0 R LIMITED; 05 chỗ

860

960

1070

1190

1490

2.5 GT SPEC.B; 05 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

SUBARU OUTBACK

SPORT 2.5; 05 chỗ

570

630

700

780

970

BASIC 2.5; 05 chỗ

620

690

770

850

1060

2.5 I; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

2.5 I L.L.BEAN EDITION; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

2.5 I LIMITED; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

2.5 I LIMITED L.L.BEAN EDITION; 05 chỗ

810

900

1000

1110

1390

2.5 XT LIMITED; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1470

3.0 R L.L.BEAN EDITION; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

SUBARU TRIBECA

3.6; 05 chỗ

850

940

1040

1160

1450

3.6; 07 chỗ

760

840

930

1030

1290

LIMITED 3.6; 05 chỗ

920

1020

1130

1260

1570

LIMITED 3.6; 07 chỗ

820

910

1010

1120

1400

12

NHÃN HIỆU TOYOTA

TOYOTA 4RUNNER

SR5 4x2 4.0; 07 chỗ

660

730

810

900

1130

SR5 4x2 4.7; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

SR5 4x4 4.0; 07 chỗ

710

790

880

980

1220

SPORT EDITION 4x2 4.0; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

SPORT EDITION 4x2 4.7; 07 chỗ

750

830

920

1020

1270

SR5 4x4 4.7; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

SPORT EDITION 4x4 4.0; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

SPORT EDITION 4x4 4.7; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360

LIMITED 4x2 4.0; 07 chỗ

810

900

1000

1110

1390

LIMITED 4x2 4.7; 07 chỗ

860

950

1050

1170

1460

LIMITED 4x4 4.0; 07 chỗ

860

950

1060

1180

1480

LIMITED 4x4 4.7; 07 chỗ

910

1010

1120

1240

1550

TOYOTA CROW

ROYAL SALOON 3.0; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

TOYOTA AVALON

XL 3.5; 05 chỗ

730

810

900

1000

1250

TOURING 3.5; 05 chỗ

780

870

970

1080

1350

XLS 3.5; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1420

LIMITED 3.5; 05 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

TOYOTA AURION GRANDE

3.5; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

TOYOTA CAMRY

2.0E

530

590

660

730

909

2.0E; 05 chỗ

410

450

500

560

700

2.2; 05 chỗ

650

GL MT 2.4; 05 chỗ

470

520

580

640

800

GL AT 2.4; 05 chỗ

500

550

610

680

850

GLX AT 2.4; 05 chỗ

530

590

650

720

900

GLX MT 2.4; 05 chỗ

500

550

610

680

850

CE MT 2.4; 05 chỗ

510

570

630

700

870

CE AT 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

920

LE MT 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

920

LE AT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

970

SE MT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

970

SE AT 2.4; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

LE 3.5; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

SE 3.5; 05 chỗ

660

730

810

900

1130

XLE 2.4; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

XLE 3.5; 05 chỗ

750

830

920

1020

1280

TOYOTA CAMRY HYBRID

2.4; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

TOYOTA SOLARA

SE MT 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

930

SE AT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

970

SPORT MT 2.4; 05 chỗ

600

670

740

820

1030

SE 3.3; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

SPORT AT 2.4; 05 chỗ

620

690

770

860

1070

SLE AT 2.4; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

SPORT 3.3; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

SLE 3.3; 05 chỗ

730

810

900

1000

1250

SE CONVERTIBLE 3.3; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

SLE CONVERTIBLE 3.3; 05 chỗ

800

890

990

1100

1370

SPORT CONVERTIBLE 3.3; 05 chỗ

830

920

1020

1130

1410

TOYOTA COROLLA

1.3; 05 chỗ

290

320

360

400

500

1.6; 05 chỗ

470

520

580

640

800

XLI 1.6; 05 chỗ

350

390

430

480

600

GLI 1.8; 05 chỗ

380

420

470

520

650

XLI 1.8; 05 chỗ

410

450

500

560

700

VERSO 1.8; 07 chỗ

350

390

430

480

600

MATRIX S 2.4; 05 chỗ

530

590

650

720

900

CE MT 1.8; 05 chỗ

400

440

490

540

680

CE AT 1.8; 05 chỗ

420

470

520

580

720

S MT 1.8; 05 chỗ

420

470

520

580

720

LE MT 1.8; 05 chỗ

420

470

520

580

720

S AT 1.8; 05 chỗ

440

490

540

600

750

LE AT 1.8; 05 chỗ

450

500

550

610

760

TOYOTA FJ CRUISER

4x2 4.0; 05 chỗ

620

690

770

860

1070

4x4 AT 4.0; 05 chỗ

710

790

880

980

1230

4x4 MT 4.0; 05 chỗ

680

750

830

920

1150

TOYOTA HIGHLANDER

4x2 2.4; 07 chỗ

570

630

700

780

980

4x4 2.4; 07 chỗ

610

680

750

830

1040

4x2 3.3; 07 chỗ

600

670

740

820

1020

4x4 3.3; 07 chỗ

620

690

770

860

1080

SPORT 4x2 3.3; 07 chỗ

650

720

800

890

1110

SPORT 4x4 3.3; 07 chỗ

690

770

850

940

1170

LIMITED 4x2 3.3; 07 chỗ

710

790

880

980

1220

LIMITED 4x4 3.3; 07 chỗ

750

830

920

1020

1270

BASE 4x2 3.5; 07 chỗ

630

700

780

870

1090

BASE 4x4 3.5; 07 chỗ

670

740

820

910

1140

SPORT 4x2 3.5; 07 chỗ

690

770

860

950

1190

SPORT 4x4 3.5; 07 chỗ

730

810

900

1000

1250

LIMITED 4x2 3.5; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

LIMITED 4x4 3.5; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360

TOYOTA HIGHLANDER HYBRID

4x2 3.3; 07 chỗ

760

840

930

1030

1290

4x4 3.3; 07 chỗ

780

870

970

1080

1350

LIMITED 4x2 3.3; 07 chỗ

800

890

990

1100

1380

LIMITED 4x4 3.3; 07 chỗ

840

930

1030

1140

1430

TOYOTA LAND CRUISSER

4.0; 8,9 chỗ

870

970

1080

1200

1500

4.2; 8,9 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

4.5; 8,9 chỗ

990

1100

1220

1360

1700

4.7; 8,9 chỗ

1050

1170

1300

1440

1800

5.7; 8,9 chỗ

1450

1610

1790

1990

2490

PRADO 2.7; 8,9 chỗ

690

770

860

960

1200

PRADO 3.0; 8,9 chỗ

770

850

940

1040

1300

PRADO 4.0; 8,9 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

PRADO TX-L 2.7; 07 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

TOYOTA MATRIX

BASE MT 1.8; 05 chỗ

420

470

520

580

730

BASE AT 1.8; 05 chỗ

450

500

560

620

770

RX MT 1.8; 05 chỗ

460

510

570

630

790

RX AT 1.8; 05 chỗ

480

530

590

660

830

TOYOTA PRIUS

BASE 1.5 ; 05 chỗ

600

670

740

820

1030

LIFTBACK 1.5 ; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

TOURING 1.5 ; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

TOYOTA RAV4

2.4; 05 chỗ

530

590

650

720

900

BASE 4x2 2.4; 07 chỗ

510

570

630

700

890

BASE 4x4 2.4; 07 chỗ

540

600

670

740

940

SPORT 4x2 2.4; 07 chỗ

550

610

680

760

960

BASE 4x2 3.5; 07 chỗ

570

630

700

780

970

LIMITED 4x2 2.4; 07 chỗ

570

630

700

780

1020

SPORT 4x4 2.4; 07 chỗ

580

640

710

790

1010

BASE 4x4 3.5; 07 chỗ

590

660

730

810

1010

SPORT 4x2 3.5; 07 chỗ

600

670

740

820

1030

LIMITED 4x4 2.4; 07 chỗ

600

670

740

820

1060

LIMITED 4x2 3.5; 07 chỗ

610

680

760

840

1050

SPORT 4x4 3.5; 07 chỗ

620

690

770

860

1070

LIMITED 4x4 3.5; 07 chỗ

630

700

780

870

1090

TOYOTA SEQUOIA

SR5 4.7L 4x2; 08 chỗ

780

870

970

1080

1350

SR5 5.7L 4x2; 08 chỗ

810

900

1000

1110

1390

SR5 4.7L 4x4; 08 chỗ

860

950

1060

1180

1480

SR5 5.7L 4x4; 08 chỗ

890

990

1100

1220

1520

LIMITED 4x2 4.7; 08 chỗ

980

1090

1210

1340

1670

LIMITED 4x4 4.7; 08 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

LIMITED 4x2 5.7; 08 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

LIMITED 4x4 5.7; 08 chỗ

1120

1240

1380

1530

1910

PLATIUM 4x2 5.7; 08 chỗ

1210

1340

1490

1660

2070

PLATIUM 4x4 5.7; 08 chỗ

1280

1420

1580

1750

2190

TOYOTA SIENNA

3.0; 7,8 chỗ

470

520

580

640

800

LE 3.3; 7,8 chỗ

530

590

650

720

900

CE FWD 3.5; 7,8 chỗ

570

630

700

780

980

LE FWD 3.5; 7,8 chỗ

610

680

750

830

1040

LE AWD 3.5; 7,8 chỗ

680

760

840

930

1160

XLE FWD 3.5; 7,8 chỗ

690

770

850

940

1170

XLE AWD 3.5; 7,8 chỗ

750

830

920

1020

1280

XLE LIMITED FWD 3.5; 7,8 chỗ

820

910

1010

1120

1400

XLE LIMITED AWD 3.5; 7,8 chỗ

860

960

1070

1190

1490

TOYOTA PREVIA

GL 3.5; 07 chỗ

470

520

580

640

800

GL 2.4; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

TOYOTA FORTUNER

4x2 2.5; 07 chỗ

500

550

610

680

850

4x4 2.5; 07 chỗ

530

590

650

720

900

4x2 2.7; 07 chỗ

530

590

650

720

900

4x4 2.7; 07 chỗ

550

610

680

760

950

4x2 3.0; 07 chỗ

550

610

680

760

950

4x4 3.0; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

4x2 4.0; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

4x4 4.0; 07 chỗ

690

770

860

960

1200

TOYOTA YARIS

1.0; 05 chỗ

260

290

320

360

450

1.3; 05 chỗ

290

320

360

400

500

LIFTBACH MT 1.5; 05 chỗ

330

370

410

450

560

MT 1.5; 05 chỗ

350

390

430

480

600

LIFTBACH AT 1.5; 05 chỗ

350

390

430

480

600

AT 1.5; 05 chỗ

370

410

450

500

630

LIFTBACH S MT 1.5; 05 chỗ

370

410

460

510

640

S MT 1.5; 05 chỗ

400

440

490

540

670

LIFTBACH S AT 1.5; 05 chỗ

400

440

490

540

680

S AT 1.5; 05 chỗ

410

450

500

560

700

TOYOTA YAGO

1.0; 05 chỗ

260

290

320

360

450

TOYOTA WISH

2.0J; 07 chỗ

290

320

360

400

500

2.0E; 07 chỗ

320

360

400

440

550

2.0G; 07 chỗ

350

390

430

480

600

TOYOTA TUNDRA CREWMAX 4x2 (PICKUP)

TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

580

640

710

790

990

TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

600

670

740

820

1030

SR5 4.7L; 06 chỗ

620

690

770

850

1060

SR5 5.7L; 06 chỗ

640

710

790

880

1100

LIMITED 4.7L; 06 chỗ

770

860

960

1070

1340

LIMITED 5.7L; 06 chỗ

810

900

1000

1110

1390

TOYOTA TUNDRA CREWMAX 4x4 (PICKUP)

TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

630

700

780

870

1090

TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

670

740

820

910

1140

SR5 4.7L; 06 chỗ

690

770

850

940

1170

SR5 5.7L; 06 chỗ

700

780

870

970

1210

LIMITED 4.7L; 06 chỗ

850

940

1040

1160

1450

LIMITED 5.7L; 06 chỗ

860

960

1070

1190

1490

TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4x2 (PICKUP)

TUNDRA-GRADE 4.0L; 06 chỗ

510

570

630

700

880

TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

520

580

640

710

890

TUNDRA-GRADE 4.7L LONG BED; 06 chỗ

540

600

670

740

920

TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

540

600

670

740

930

SR5 4.0L; 06 chỗ

540

600

670

740

930

SR5 4.7L; 06 chỗ

560

620

690

770

960

TUNDRA-GRADE 5.7L LONG BED; 06 chỗ

560

620

690

770

960

SR5 4.7L LONG BED; 06 chỗ

570

630

700

780

970

SR5 5.7L; 06 chỗ

590

650

720

800

1000

SR5 5.7L LONG BED; 06 chỗ

590

660

730

810

1010

LIMITED 4.7L; 06 chỗ

710

790

880

980

1230

LIMITED 5.7L; 06 chỗ

750

830

920

1020

1270

TOYOTA TUNDRA DOUBLE CAB 4x4 (PICKUP)

TUNDRA-GRADE 4.7L; 06 chỗ

580

640

710

790

990

TUNDRA-GRADE 4.7L LONG BED; 06 chỗ

600

670

740

820

1030

TUNDRA-GRADE 5.7L; 06 chỗ

610

680

750

830

1040

SR5 4.7L; 06 chỗ

620

690

770

860

1070

TUNDRA-GRADE 5.7L LONG BED; 06 chỗ

620

690

770

860

1070

SR5 4.7L LONG BED; 06 chỗ

620

690

770

860

1080

SR5 5.7L; 06 chỗ

650

720

800

890

1110

SR5 5.7L LONG BED; 06 chỗ

660

730

810

900

1120

LIMITED 4.7L; 06 chỗ

770

860

960

1070

1340

LIMITED 5.7L; 06 chỗ

800

890

990

1100

1380

TOYOTA HILUX (PICKUP)

3.0; 05 chỗ

330

370

410

450

560

TOYOTA AVANZA

1.5G 1.5; 07 chỗ

550

13

NHÃN HIỆU DAIHATSU

DAIHATSU CHARADE

1.0; 05 chỗ

160

180

200

220

280

DAIHATSU TERIOS

1.5; 05 chỗ

290

320

360

400

500

SX 1.5; 05 chỗ

310

340

380

420

520

DAIHATSU SIRION

1.3; 05 chỗ

290

320

360

400

500

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

290

320

360

400

500

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

450

500

550

610

760

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

600

670

740

820

1020

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

750

830

920

1020

1280

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

1050

1170

1300

1440

1800

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

1210

1340

1490

1650

2060

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

1350

1500

1670

1860

2320

Từ 60 chỗ trở lên

1500

1670

1850

2060

2580

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

90

100

110

120

150

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

130

140

150

170

210

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

150

170

190

210

260

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

190

210

230

250

310

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

300

330

370

410

510

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

330

370

410

450

560

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

360

400

440

490

610

Trọng tải từ 4.5 tấn đến dưới 5,5 tấn

390

430

480

530

660

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

410

460

510

570

710

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

450

500

550

610

760

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

480

530

590

660

830

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

530

590

650

720

900

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

570

630

700

780

970

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

610

680

750

830

1040

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

650

720

800

890

1110

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

690

770

850

940

1180

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

730

810

900

1000

1250

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

770

860

950

1060

1320

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

810

900

1000

1110

1390

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

860

950

1050

1170

1460

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

890

990

1100

1220

1530

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ĐỨC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU MINI COOPER

MINI COOPER CLUBMAN

S 1.6; 04 chỗ

540

600

670

740

920

BASE 1.6; 04 chỗ

620

690

770

860

1080

MINI COOPER CONVERTIBLE

1.6; 04 chỗ

600

670

740

820

1020

S 1.6; 04 chỗ

600

670

740

820

1020

BASE 1.6; 04 chỗ

690

770

850

940

1170

MINI COOPER HARDTOP

S 1.6; 04 chỗ

480

530

590

660

830

BASE 1.6; 04 chỗ

570

630

700

780

980

MINI COOPER

HT 1.6; 04 chỗ

490

540

600

670

840

S 1.6; 04 chỗ

570

630

700

780

980

MINI ONE

1.6; 04 chỗ

470

520

580

640

800

2

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

MERCEDED-BENZ A-CLASS

A140 1.4; 05 chỗ

350

390

430

480

600

A150 1.5; 05 chỗ

380

420

470

520

650

A170 1.7; 05 chỗ

470

520

580

640

800

MERCEDED-BENZ B-CLASS

B150 1.5; 05 chỗ

470

520

580

640

800

B200 2.0; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

MERCEDED-BENZ C-CLASS

C180; 05 chỗ

530

590

650

720

900

C200 KOMPRESSOR 1.8; 05 chỗ

640

710

790

880

1100

C230 KOMPRESSOR 1.8; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

C230 SPORT 2.5; 05 chỗ

830

920

1020

1130

1410

C280 LUXURY 3.0; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

C300 SPORT 3.0; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

C300 LUXURY 3.0; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

C350 SPORT 3.5; 05 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

C350 LUXURY 3.5; 05 chỗ

1070

1190

1320

1470

1840

C63 AMG SPORT 6.2; 05 chỗ

1500

1670

1850

2050

2560

MERCEDED-BENZ CL-CLASS

CL550 COUPE 5.5; 04 chỗ

2880

3200

3550

3940

4930

CL63 AMG COUPE 6.2; 04 chỗ

3820

4240

4710

5230

6540

CL600 COUPE 5.5; 04 chỗ

4100

4550

5060

5620

7020

CL65 AMG COUPE 6.2; 04 chỗ

5480

6090

6770

7520

9400

MERCEDED-BENZ CLK-CLASS

CLK300; 04 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

CLK350 COUPE 3.5; 04 chỗ

1290

1430

1590

1770

2210

CLK350 CABRIOLET 3.5; 04 chỗ

1500

1670

1860

2070

2590

CLK550 COUPE 5.5; 04 chỗ

1530

1700

1890

2100

2630

CLK550 CABRIOLET 5.5; 04 chỗ

1760

1950

2170

2410

3010

CLK63 AMG CABRIOLET 6.2; 04 chỗ

2480

2760

3070

3410

4260

MERCEDED-BENZ CLS-CLASS

CLS350 3.5; 04 chỗ

1460

1620

1800

2000

2500

CLS550 COUPE 5.5; 04 chỗ

1880

2090

2320

2580

3230

CLS63 AMG COUPE 6.2; 04 chỗ

2590

2880

3200

3560

4450

MERCEDED-BENZ E-CLASS

E200 KOMPRESSOR 1.8; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

E 220, E230; 05 Chỗ

870

970

1080

1200

1500

E240 KOMPRESSOR 2.4; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

E350; 04 chỗ

1500

1670

1850

2060

2572

E350 3.5; 05 chỗ

1280

1420

1580

1760

2200

E350 LUXURY 3.5; 05 chỗ

1420

1580

1760

1950

2440

E320 BLUETEC 3.0; 05 chỗ

1440

1600

1780

1980

2480

E350 4MATIC WAGON 3.5; 05 chỗ

1560

1730

1920

2130

2660

E500 5.0; 05 chỗ

1580

1750

1940

2160

2700

E550 SPORT 5.5; 05 chỗ

1660

1840

2040

2270

2840

E63 AMG SEDAN 6.2; 05 chỗ

2380

2640

2930

3250

4060

E63 AMG WAGON 6.2; 05 chỗ

2390

2660

2950

3280

4100

MERCEDED-BENZ G-CLASS

290GD 2.9; 05 chỗ

1300

1440

1600

G500 5.0; 05 chỗ

2450

2720

3020

3360

4200

G55 AMG 5.5; 05 chỗ

3110

3450

3830

4260

5330

MERCEDED-BENZ GL-CLASS

GL320 CDI 3.0; 07 chỗ

1280

1420

1580

1760

2200

GL450 4.6; 07 chỗ

1350

1500

1670

1850

2310

GL450 4.7; 07 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

GL450 4MATIC; 07 chỗ

2150

2390

2660

2950

3682

GL500 4MATIC 5.5; 07 chỗ

1860

2070

2300

2560

3200

GL550 5.5; 07 chỗ

1860

2070

2300

2550

3190

GL550 4MATIC 5.5; 07 chỗ

1930

2140

2380

2640

3300

MERCEDED-BENZ M-CLASS

ML270 CDI 2.7; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

ML350 3.5; 05 chỗ

1220

1350

1500

1670

2090

ML320 CDI 3.0; 05 chỗ

1250

1390

1540

1710

2140

ML320 4MATIC 3.0; 05 chỗ

1280

1420

1580

1760

2200

ML500 5.0; 05 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

ML550 5.5; 05 chỗ

1470

1630

1810

2010

2510

ML63 AMG 6.2; 05 chỗ

2410

2680

2980

3310

4140

MERCEDED-BENZ R-CLASS

R350 3.5; 06 chỗ

1020

1180

1310

1450

1610

2017

R350 4MATIC 3.5; 06 chỗ

1070

1190

1320

1470

1840

R320 CDI 4MATIC 3.0; 06 chỗ

1100

1220

1350

1500

1880

R500 5.0; 06 chỗ

1280

1420

1580

1760

2200

R500 4MATIC 5.0; 06 chỗ

1340

1400

1550

1720

1910

2387

MERCEDED-BENZ S-CLASS

S300; 05 chỗ

2090

2320

2580

2870

3589

S350 3.5; 05 chỗ

1750

1940

2160

2400

3000

S400 3.5; 05 chỗ

1640

1820

2020

2240

2800

S430 4MATIC 4.3; 05 chỗ

1990

2210

2450

2720

3400

S450 4.7; 05 chỗ

2040

2270

2520

2800

3500

S500 4MATIC 5.0; 05 chỗ

2150

2390

2660

2960

3700

S500 5.5; 05 chỗ

2280

2560

2840

3160

3510

4383

S550 5.5; 05 chỗ

2400

2670

2970

3300

4130

S550 4MATIC 5.5; 05 chỗ

2450

2720

3020

3360

4200

S63 AMG 6.2; 05 chỗ

3530

3920

4350

4830

6040

S600 5.5; 05 chỗ

4010

4450

4940

5490

6860

S65 AMG 6.0; 05 chỗ

8900

S65 AMG 6.2; 05 chỗ

5380

5980

6640

7380

9230

MERCEDED-BENZ SL-CLASS

SL350 3.7; 02 chỗ

2100

2330

2590

2880

3600

SL500 5.0; 02 chỗ

2450

2720

3020

3360

4200

SL550 ROADSTER 5.5; 02 chỗ

2650

2940

3270

3630

4540

SL55 AMG ROADSTER 5.5; 02 chỗ

3590

3990

4430

4920

6150

SL600 ROADSTER 5.5; 02 chỗ

3690

4100

4560

5070

6340

SL65 AMG ROADSTER 6.2; 02 chỗ

5200

5780

6420

7130

8910

MERCEDED-BENZ SLK-CLASS

SLK 200 KOMPRESSOR; 02 chỗ

1080

1200

1330

1480

1848

SLK200 1.8; 02 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

SLK280 ROADSTER 3.0; 02 chỗ

1220

1360

1510

1680

2100

SLK350 ROADSTER 3.5; 02 chỗ

1370

1520

1690

1880

2350

SLK55 AMG ROADSTER 5.5; 02 chỗ

1760

1950

2170

2410

3010

MERCEDED-BENZ SLR

McLaren ROADSTER 5.5; 02 chỗ

13740

15270

16970

18850

23560

MERCEDED-BENZ VIANO

2.2; 08 chỗ

1460

1620

1800

2000

2500

CDI 3.0; 07 chỗ

1750

1940

2160

2400

3000

3

NHÃN HIỆU BMW

BMW 1 SERIES

128I COUPE 3.0; 04 chỗ

780

870

970

1080

1350

128I CONVERTIBLE 3.0; 04 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

135I COUPE 3.0; 04 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

135I CONVERTIBLE 3.0; 04 chỗ

1070

1190

1320

1470

1840

BMW 3 SERIES

318I 1.8; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

320I 2.0; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

325I 2.5; 05 chỗ

770

860

950

1060

1320

328I CONVERTIBLE 3.0; 04 chỗ

1200

1330

1480

1640

2050

335I CONVERTIBLE 3.0; 04 chỗ

1490

1650

1830

2030

2540

328I COUPE 3.0; 04 chỗ

980

1090

1210

1340

1680

328XI COUPE 3.0; 04 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

335I COUPE 3.0; 04 chỗ

1130

1260

1400

1550

1940

335XI COUPE 3.0; 04 chỗ

1180

1310

1460

1620

2020

328I 3.0; 05 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

328XI 3.0; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1630

335I 3.0; 05 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

335XI 3.0; 05 chỗ

1130

1260

1400

1550

1940

328I SPORT WAGON 3.0; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1620

328XI SPORT WAGON 3.0; 05 chỗ

1000

1110

1230

1370

1710

BMW 5 SERIES

520I 2.0; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

523I 2.5; 05 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

525I 2.5; 05 chỗ

1050

1170

1300

1440

1800

525I 3.0; 05 chỗ

1210

1340

1490

1650

2060

525XI 3.0; 05 chỗ

1260

1400

1560

1730

2160

528I 3.0; 05 chỗ

1220

1360

1510

1680

2100

528XI 3.0; 05 chỗ

1280

1420

1580

1760

2200

530I 3.0; 05 chỗ

1310

1460

1620

1800

2250

530XI 3.0; 05 chỗ

1370

1520

1690

1880

2350

530XI SPORT WAGON 3.0; 05 chỗ

1430

1590

1770

1970

2460

535I 3.0; 05 chỗ

1360

1510

1680

1870

2340

535XI 3.0; 05 chỗ

1420

1580

1760

1960

2450

535XI SPORT WAGON 3.0; 05 chỗ

1500

1670

1850

2050

2560

545I 4.4; 05 chỗ

1460

1620

1800

2000

550I 4.8; 05 chỗ

1620

1800

2000

2220

2770

BMW 6 SERIES

630I 3.0; 04 chỗ

1750

1940

2160

2400

3000

650I COUPE 4.8; 04 chỗ

2110

2340

2600

2890

3610

650I CONVERTIBLE 4.8; 04 chỗ

2300

2560

2840

3150

3940

ALPINA B6 CABRIO 4.4; 04 chỗ

3030

3370

3740

4160

5200

BMW 7 SERIES

730I 3.0; 05 chỗ

1340

1490

1660

1840

2300

730LI 3.0; 05 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

735I 3.6; 05 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

735LI 3.6; 05 chỗ

1510

1680

1870

2080

2600

740LI 3.0; 05 chỗ

1750

1940

2160

2400

3000

745I 4.4; 05 chỗ

1640

1820

2020

2240

2800

745LI 4.4; 05 chỗ

1810

2010

2230

2480

3100

750I 4.8; 05 chỗ

2120

2350

2610

2900

3620

750LI 4.4; 05 chỗ

2150

2390

2660

2960

3700

750LIA 4.4; 05 chỗ

4610

750LI 4.8; 05 chỗ

2200

2440

2710

3010

3760

750LI 5.0; 05 chỗ

2510

2790

3100

ALPINA B7 4.4; 05 chỗ

3160

3510

3900

4330

5410

760LI 6.0; 05 chỗ

3400

3780

4200

4670

5840

BMW M3

4.0; 05 chỗ

1480

1640

1820

2020

2530

COUPE 4.0; 05 chỗ

1560

1730

1920

2130

2660

CONVERTIBLE 4.0; 05 chỗ

1790

1990

2210

2450

3060

BMW M

COUPE 3.2; 02 chỗ

1380

1530

1700

1890

2360

ROADSTER 3.2; 02 chỗ

1420

1580

1760

1960

2450

BMW M5

5.0; 05 chỗ

2300

2560

2840

3160

3950

BMW M6

COUPE 5.0; 04 chỗ

2750

3060

3400

3780

4720

CONVERTIBLE 5.0; 04 chỗ

2920

3240

3600

4000

5000

BMW X3

2.3I; 05 chỗ

820

910

1010

1120

1400

2.5I; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

3.0I; 05 chỗ

990

1100

1220

1360

1700

3.0SI SPORT 3.0; 05 chỗ

1060

1180

1310

1460

1820

BMW X5

3.0I; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

3.0SI; 05 chỗ

990

1100

1220

1360

1700

3.0SI; 07 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

3.0SI SPORT 3.0; 07 chỗ

1100

1220

1360

1510

1890

4.8I SPORT 3.0; 07 chỗ

1310

1450

1610

1790

2240

BMW X6

xDRIVER35I 3.0; 04 chỗ

1440

1600

1780

1980

2470

xDRIVER50I 4.4; 04 chỗ

1740

1930

2140

2380

2970

BMW Z4

2.5I; 02 chỗ

870

970

1080

1200

1500

ROADSTER 3.0I; 02 chỗ

1010

1120

1240

1380

1730

COUPE 3.0SI; 02 chỗ

1130

1250

1390

1540

1920

ROADSTER 3.0SI; 02 chỗ

1180

1310

1450

1610

2010

BMW Z4 M

COUPE 3.2; 02 chỗ

1390

1540

1710

1900

2370

ROADSTER 3.2; 02 chỗ

1440

1600

1780

1980

2470

Ghi chú: Nhãn hiệu BMW ký hiệu D tính tương đương với ký hiệu I (ví dụ: BMW 520I và BMV 520D)

4

NHÃN HIỆU SMART

SMART FORTWO

0.7; 02 chỗ

290

320

360

400

500

PURE 1.0; 02 chỗ

310

340

380

420

530

PASSION 1.0; 02 chỗ

370

410

450

500

630

PASSION CABRIOLET 1.0; 02 chỗ

450

500

550

610

760

SMART FORFOUR

1.1; 04 chỗ

310

340

380

420

530

1.3; 04 chỗ

320

360

400

440

550

1.5; 04 chỗ

330

370

410

460

580

SMART ROADSTER

0.7; 02 chỗ

290

320

360

400

500

5

NHÃN HIỆU PORSCHE

PORSCHE 911 CARRECA 4

COUPE 3.6; 04 chỗ

2140

2380

2640

2930

3660

CABRIOLET 3.6; 04 chỗ

2400

2670

2970

3300

4130

S COUPE 3.8; 04 chỗ

2400

2670

2970

3300

4130

S CABRIOLET 3.8; 04 chỗ

270

300

330

370

460

PORSCHE 911 CARRECA

COUPE 3.6; 04 chỗ

1980

2200

2440

2710

3390

CABRIOLET 3.6; 04 chỗ

2250

2500

2780

3090

3860

S COUPE 3.8; 04 chỗ

2250

2500

2780

3090

3860

S CABRIOLET 3.8; 04 chỗ

2520

2800

3110

3460

4330

PORSCHE 911 TAGA

4 3.6; 04 chỗ

2340

2600

2890

3210

4010

4S 3.8; 04 chỗ

2610

2900

3220

3580

4480

PORSCHE 911 TURBO

COUPE 3.6; 04 chỗ

3390

3770

4190

4650

5810

CABRIOLET 3.6; 04 chỗ

3670

4080

4530

5030

6290

PORSCHE BOXSTER

CONVERTIBLE 2.7; 02 chỗ

1230

1370

1520

1690

2110

S 3.4; 02 chỗ

1500

1670

1850

2060

2570

PORSCHE CAYENNE

3.2; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

4.5; 05 chỗ

1420

1580

1760

1960

2450

BASE 3.6; 05 chỗ

1170

1300

1440

1600

2000

S 4.8; 05 chỗ

1570

1740

1930

2140

2670

GTS 4.8; 05 chỗ

1860

2070

2300

2550

3190

TURRBO 4.8; 05 chỗ

2520

2800

3110

3460

4320

PORSCHE CAYMAN

BASE 2.7; 02 chỗ

1330

1480

1640

1820

2280

S 3.4; 02 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

PORSCHE GT3

COUPE 3.6; 02 chỗ

2880

3200

3560

3960

4950

RS 3.6; 02 chỗ

3360

3730

4140

4600

5750

6

NHÃN HIỆU AUDI

AUDI A3

1.6; 05 chỗ

590

650

720

800

2.0 T; 05 chỗ

710

790

880

980

1230

2.0 T WITH DSG; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

3.2 T WITH DSG; 05 chỗ

970

1080

1200

1330

1660

AUDI A4

1.8 CABRIOLET QUATTRO; 04 chỗ

870

970

1080

1200

2.0 T; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

2.0 T FRONTTRAK; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1420

2.0 T WITH MULTITRONIC; 05 chỗ

850

940

1040

1150

1440

2.0 T QUATTRO; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1480

2.0 T FRONTTRAK WITH MULTITRONIC; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1480

2.0 T AVANT QUATTRO; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1520

2.0 T SPECIAL EDITION QUATTRO; 05 chỗ

710

790

880

980

1220

2.0 T QUATTRO WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

2.0 T SE AVANT QUATTRO; 05 chỗ

920

1020

1130

1260

1570

2.0 T AVANT QUATTRO WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

2.0 T SPECIAL EDITION QUATTRO TIPTRONIC; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

2.0 T SE AVANT QUATTRO TIPTRONIC; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1630

3.2 WITH MULTITRONIC; 05 chỗ

1010

1120

1240

1380

1730

3.2 QUATTRO; 05 chỗ

1040

1150

1280

1420

1770

3.2 AVANT QUATTRO; 05 chỗ

1060

1180

1310

1460

1820

3.2 QUATTRO WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1060

1180

1310

1460

1830

3.2 AVANT QUATTRO WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1100

1220

1350

1500

1880

2.0 T CABRI OLET WITH MULTITRONIC; 05 chỗ

1100

1220

1360

1510

1890

2.0 T CABRI OLET QUATTRO WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1160

1290

1430

1590

1990

3.2 CABRI OLET QUATTRO WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1330

1480

1640

1820

2280

AUDI A5

COUPE 2.0T QUATTRO SLINE 2.0; 04 chỗ

2608

COUPE 3.2; 05 chỗ

1110

1230

1370

1520

1900

COUPE WITH TIPTRONIC 3.2; 05 chỗ

1140

1270

1410

1570

1960

AUDI A6

2.0; 05 chỗ

590

650

720

800

2.0 S LINE; 05 chỗ

660

730

810

900

3.0 TDI QUATTRO; 05 chỗ

1020

1130

1260

1400

3.1; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

3.1 AVANT FSI QUATTRO; 05 chỗ

1100

1220

1350

1500

3.2; 05 chỗ

1190

1320

1470

1630

2040

3.2 WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1280

1420

1580

1750

2190

3.2 AVANT WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1350

1500

1670

1860

2330

4.2 WITH TIPTRONIC; 05 chỗ

1570

1740

1930

2140

2680

AUDI A8

4.2; 05 chỗ

1960

2180

2420

2690

3360

L 4.2; 05 chỗ

2080

2310

2570

2850

3560

L W12 6.0; 05 chỗ

3340

3710

4120

4580

5720

AUDI Q7

3.6 QUATTRO; 07 chỗ

1020

1130

1260

1400

1750

3.6 QUATTRO PREMIUM; 07 chỗ

1670

1850

2060

2290

2868

4.2 QUATTRO PREMIUM; 07 chỗ

1780

1980

2200

2440

3053

AUDI R8

COUPE QUATTRO 4.2; 02 chỗ

3030

3370

3740

4150

5190

COUPE QUATTRO WITH AUTO T TRONIC 4.2; 02 chỗ

3290

3650

4050

4500

5620

AUDI SR4

RS4 4.2; 04 chỗ

1850

2060

2290

2540

3180

RS4 CABRIOLET 4.2; 04 chỗ

2280

2530

2810

3120

3900

AUDI S4

SPORT 4.2; 05 chỗ

1350

1500

1670

1850

2310

AVANT 4.2; 05 chỗ

1380

1530

1700

1890

2360

SPORT WITH TIPTRONIC 4.2; 05 chỗ

1390

1540

1710

1900

2370

AVANT WITH TIPTRONIC 4.2; 05 chỗ

1410

1570

1740

1930

2410

CABRIOLET 4.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

CABRIOLET WITH TIPTRONIC 4.2; 05 chỗ

1620

1800

2000

2220

2780

AUDI S5

QUATTRO 4.2; 05 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

AUDI S6

5.2; 05 chỗ

2010

2230

2480

2750

3440

AUDI S8

5.2; 05 chỗ

2590

2880

3200

3550

4440

AUDI TT

1.8; 02 chỗ

730

810

900

1000

2.0 T WITH S TRONIC; 04 chỗ

970

1080

1200

1330

1660

2.0 T ROADSTER WITH S TRONIC; 04 chỗ

1020

1130

1260

1400

1750

3.2 QUATTRO; 04 chỗ

1150

1280

1420

1580

1980

3.2 QUATTRO WITH S TRONIC; 04 chỗ

1190

1320

1470

1630

2040

3.2 ROADSTER QUATTRO; 04 chỗ

1240

1380

1530

1700

2120

3.2 ROADSTER QUATTRO WITH S TRONIC; 04 chỗ

1270

1410

1570

1740

2180

7

NHÃN HIỆU WOLKSWAGEN

WOLKSWAGEN EOS

TURBO 2.0; 04 chỗ

800

890

990

1100

1380

KOMFORT 2.0; 04 chỗ

860

950

1050

1170

1460

LUX 2.0; 04 chỗ

980

1090

1210

1340

1680

VR6 3.2; 04 chỗ

1060

1180

1310

1460

1820

WOLKSWAGEN GLI

2.0T PZEV; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

2.0T; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

WOLKSWAGEN GTI

2.0T COUPE; 05 chỗ

630

700

780

870

1090

2.0T; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

WOLKSWAGEN JETTA

S PZEV 2.5; 05 chỗ

480

530

590

660

830

S 2.5; 05 chỗ

480

530

590

660

830

SE PZEV 2.5; 05 chỗ

560

620

690

770

960

SE 2.5; 05 chỗ

560

620

690

770

960

WOLFSBURG EDITION PZEV 2.0; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

WOLFSBURG EDITION 2.0; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

SEL PZEV 2.5; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

SEL 2.5; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

WOLKSWAGEN NEW BEETLE

1.4; 4,5 chỗ

350

390

430

480

600

S 2.5; 4,5 chỗ

490

540

600

670

840

S PZEV 2.5; 4,5 chỗ

490

540

600

670

840

SE PZEV 2.5; 4,5 chỗ

590

650

720

800

1000

SE 2.5; 4,5 chỗ

590

650

720

800

1000

TRIPLE WHITE PZEV 2.5; 4,5 chỗ

600

670

740

820

1020

TRIPLE WHITE 2.5; 4,5 chỗ

600

670

740

820

1020

BLACK TIE EDITION 2.5; 4,5 chỗ

600

670

740

820

1020

BLACK TIE EDITION PZEV 2.5; 04 chỗ

600

670

740

820

1020

WOLKSWAGEN NEW BEETLE CONVERTIBLE

S 2.5; 4,5 chỗ

660

730

810

900

1130

S PZEV 2.5; 4,5 chỗ

660

730

810

900

1130

SE PZEV 2.5; 4,5 chỗ

730

810

900

1000

1250

SE 2.5; 4,5 chỗ

730

810

900

1000

1250

WOLKSWAGEN PASSAT

TURBO 2.0; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

KOMFORT 2.0; 05 chỗ

770

860

950

1060

1330

LUX 2.0; 05 chỗ

850

940

1040

1150

1440

VR6 3.6; 05 chỗ

1010

1120

1240

1380

1720

VR6 4MOTION 3.6; 05 chỗ

1060

1180

1310

1460

1820

WOLKSWAGEN PASSAT WAGON

TURBO 2.0; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

KOMFORT 2.0; 05 chỗ

810

900

1000

1110

1390

LUX 2.0; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

VR6 4MOTION 3.6; 05 chỗ

1100

1220

1350

1500

1880

WOLKSWAGEN R32

BASE 3.2; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

WOLKSWAGEN RABBIT

S 2.5; 05 chỗ (02 cửa)

450

500

550

610

760

S 2.5; 05 chỗ (04 cửa)

510

570

630

700

870

WOLKSWAGEN TOUAREG

3.2; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

V6 3.6; 05 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

V8 4.2; 05 chỗ

1180

1310

1460

1620

2030

V10 TDI 5.0; 05 chỗ

1620

1800

2000

2220

2780

2 VR6 FSI 3.6; 05 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

2 V8 FSI 4.2; 05 chỗ

1330

1480

1640

1820

2280

2 V10 TDI 5.0; 05 chỗ

1870

2080

2310

2570

3210

WOLKSWAGEN PHAETON

3.2; 04 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

WOLKSWAGEN SHARAN

2.0; 07 chỗ

530

590

650

720

900

8

NHÃN HIỆU MAYBACH

MAYBACH 57

57S 6.0; 04 chỗ

11240

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG MỸ, CANADA SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU LINCOLN

LINCOLN MKX

FWD 3.5; 05 chỗ

990

1100

1220

1350

1690

AWD 3.5; 05 chỗ

1040

1150

1280

1420

1770

LINCOLN MKZ

FWD 3.5; 05 chỗ

860

950

1050

1170

1460

AWD 3.5; 05 chỗ

910

1010

1120

1240

1550

LINCOLN NAVIGATOR

4x2 5.4; 08 chỗ

1160

1290

1430

1590

1990

4x4 5.4; 08 chỗ

1230

1370

1520

1690

2110

LINCOLN NAVIGATOR L

4x2 5.4; 08 chỗ

1230

1370

1520

1690

2110

4x4 5.4; 08 chỗ

1300

1440

1600

1780

2230

LINCOLN TOWN CAR

SIGNATURE LIMITED 4.6; 06 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

SIGNATURE L 4.6; 06 chỗ

1210

1340

1490

1660

2070

LIMOUSINE 4.6; 09 chỗ

1550

1720

1910

2120

2650

LINCOLN MARK LT (PICKUP)

4x2 5.4; 05 chỗ

790

880

980

1090

1360

4x4 5.4; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1470

2

NHÃN HIỆU JEEP

JEEP COMMANDER

SPORT 4x2 3.7; 07 chỗ

680

760

840

930

1160

SPORT 4x4 3.7; 07 chỗ

720

800

890

990

1240

LIMITED 4x2 4.7; 07 chỗ

870

970

1080

1200

1500

LIMITED 4x4 4.7; 07 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

OVERLAND 4x2 5.7; 07 chỗ

950

1050

1170

1300

1620

OVERLAND 4x4 5.7; 07 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

JEEP COMPASS

SPORT 4x2 2.4; 05 chỗ

490

540

600

670

840

SPORT 4x4 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

920

LIMITED 4x2 2.4; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

LIMITED 4x4 2.4; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

JEEP CHEROKEE

LAREDO 4x2 3.7; 05 chỗ

800

890

990

1100

1380

LAREDO 4x4 3.7; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1470

LIMITED 4x2 4.7; 05 chỗ

1000

1110

1230

1370

1710

LIMITED 4x4 4.7; 05 chỗ

1060

1180

1310

1460

1830

OVERLAND 4x2 5.7; 05 chỗ

1090

1210

1340

1490

1860

SRT-8 6.1; 05 chỗ

1140

1270

1410

1570

1960

OVERLAND 4x4 5.7; 05 chỗ

1180

1310

1460

1620

2020

JEEP LIBERTY

SPORT 4x2 3.7; 07 chỗ

590

660

730

810

1010

SPORT 4x4 3.7; 07 chỗ

630

700

780

870

1090

LIMITED 4x2 3.7; 07 chỗ

690

770

860

960

1200

LIMITED 4x4 3.7; 07 chỗ

750

830

920

1020

1270

JEEP PATRIOT

SPORT 4x2 2.4; 05 chỗ

460

510

570

630

790

SPORT 4x4 2.4; 05 chỗ

510

570

630

700

870

LIMITED 4x2 2.4; 05 chỗ

590

660

730

810

1010

LIMITED 4x4 2.4; 05 chỗ

630

700

780

870

1090

JEEP WRANGLER

X 3.8; 04 chỗ

550

610

680

750

940

SAHARA 3.8; 04 chỗ

690

770

850

940

1170

RUBICON 3.8; 04 chỗ

770

860

950

1050

1310

JEEP WRANGLER UNLIMITED

X 4x2 3.8; 04 chỗ

600

670

740

820

1020

X 4x4 3.8; 04 chỗ

660

730

810

900

1120

SAHARA 4x2 3.8; 04 chỗ

710

790

880

980

1230

SAHARA 4x4 3.8; 04 chỗ

770

860

950

1060

1320

RUBICON 3.8; 04 chỗ

830

920

1020

1130

1410

3

NHÃN HIỆU FORD

FORD EDGE

SE FWD 3.5; 05 chỗ

720

800

890

990

1240

SE AWD 3.5; 05 chỗ

770

860

950

1060

1320

SEL FWD 3.5; 05 chỗ

780

870

970

1080

1350

SEL AWD 3.5; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430

LIMITED FWD 3.5; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1480

LIMITED AWD 3.5; 05 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

FORD ESCAPE

XLS FWD MANUAL 2.3; 05 chỗ

540

600

670

740

930

XLS FWD AT 2.3; 05 chỗ

570

630

700

780

970

XLT FWD 2.3; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

XLS 4WD AT 2.3; 05 chỗ

620

690

770

850

1060

XLT FWD 3.0; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

XLT 4WD 2.3; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

LIMITED FWD 3.0; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

XLT 4WD 3.0; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

LIMITED 4WD 3.0; 05 chỗ

720

800

890

990

1240

FORD ESCAPE HYBRID

FWD 2.3; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

4WD 2.3; 05 chỗ

810

900

1000

1110

1390

FORD EXPEDITION

XLT 4x2 5.4; 09 chỗ

760

840

930

1030

1290

XLT 4x4 5.4; 09 chỗ

820

910

1010

1120

1400

EL XLT 4x2 5.4; 09 chỗ

840

930

1030

1140

1430

EDDIE BAUER 4x2 5.4; 09 chỗ

860

960

1070

1190

1490

EL XLT 4x4 5.4; 09 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

LIMITED 4x2 5.4; 09 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

EL EDDIE BAUER 4x2 5.4; 09 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

EDDIE BAUER 4x4 5.4; 09 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

KING RANCH 4x2 5.4; 09 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

EL LIMITED 4x2 5.4; 09 chỗ

980

1090

1210

1340

1670

LIMITED 4x4 5.4; 09 chỗ

980

1090

1210

1340

1680

EL EDDIE BAUER 4x4 5.4; 09 chỗ

1000

1110

1230

1370

1710

EL KING RANCH 4x2 5.4; 09 chỗ

1020

1130

1260

1400

1750

KING RANCH 4x4 5.4; 09 chỗ

1020

1130

1260

1400

1750

EL LIMITED 4x4 5.4; 09 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

EL KING RANCH 4x4 5.4; 09 chỗ

1090

1210

1340

1490

1860

FORD EXPLORER 4x2

XLT 4.0L 4x2; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

XLT 4.6L 4x2; 07 chỗ

680

750

830

920

1150

EDDIE BAUER 4.0L 4x2; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

EDDIE BAUER 4.6L 4x2; 07 chỗ

740

820

910

1010

1260

LIMITED 4.0L 4x2; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360

LIMITED 4.6L 4x2; 07 chỗ

840

930

1030

1140

1420

FORD EXPLORER 4x4

XLT 4.0L 4x4; 07 chỗ

690

770

860

950

1190

XLT 4.6L 4x4; 07 chỗ

730

810

900

1000

1250

EDDIE BAUER 4.0L 4x4; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

EDDIE BAUER 4.6L 4x4; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360

LIMITED 4.0L 4x4; 07 chỗ

860

950

1050

1170

1460

LIMITED 4.6L 4x4; 07 chỗ

880

980

1090

1210

1510

FORD EXPLORER AWD

AWD EDDIE BAUER 4.0L; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

AWD EDDIE BAUER 4.6L; 07 chỗ

790

880

980

1090

1360

AWD LIMITED 4.0L; 07 chỗ

860

950

1050

1170

1460

AWD LIMITED 4.6L; 07 chỗ

880

980

1090

1210

1510

FORD EXPLORER SPORT TRAC

XLT 4.0L 4x2; 07 chỗ

610

680

760

840

1050

XLT 4.6L 4x2; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

LIMITED 4.0L 4x2; 07 chỗ

670

740

820

910

1140

XLT 4.0L 4x4; 07 chỗ

680

750

830

920

1150

LIMITED 4.6L 4x2; 07 chỗ

690

770

860

950

1190

XLT 4.6L 4x4; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

LIMITED 4.0L 4x4; 07 chỗ

720

800

890

990

1240

LIMITED 4.0L AWD; 07 chỗ

720

800

890

990

1240

LIMITED 4.6L 4x4; 07 chỗ

760

840

930

1030

1290

LIMITED 4.6L AWD; 07 chỗ

760

840

930

1030

1290

FORD FOCUS

S COUPE 2.0; 05 chỗ

410

450

500

550

690

S 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

SE COUPE 2.0; 05 chỗ

420

470

520

580

730

SE 2.0; 05 chỗ

430

480

530

590

740

SES COUPE 2.0; 05 chỗ

460

510

570

630

790

SES 2.0; 05 chỗ

470

520

580

640

800

FORD FOSION

S 2.3; 05 chỗ

510

570

630

700

870

SE 2.3; 05 chỗ

530

590

650

720

900

SEL 2.3; 05 chỗ

550

610

680

760

950

SE 3.0; 05 chỗ

600

670

740

820

1030

SEL 3.0; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

SE AWD 3.0; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

SEL AWD 3.0; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

FORD MONDEO

BA7 2.3; 05 chỗ

550

610

680

760

951

FORD MUSTANG

DELUXE COUPE 4.0; 04 chỗ

540

600

670

740

930

PREMIUM COUPE 4.0; 04 chỗ

580

640

710

790

990

DELUXE CONVERTIBLE 4.0; 04 chỗ

680

760

840

930

1160

PREMIUM CONVERTIBLE 4.0; 04 chỗ

700

780

870

970

1210

GT DELUXE COUPE 4.6; 04 chỗ

720

800

890

990

1240

GT PREMIUM COUPE 4.6; 04 chỗ

760

840

930

1030

1290

GT DELUXE CONVERTIBLE 4.6; 04 chỗ

860

950

1050

1170

1460

GT PREMIUM CONVERTIBLE 4.6; 04 chỗ

880

980

1090

1210

1510

FORD SHELBI GT500

COUPE 5.4; 04 chỗ

1140

1270

1410

1570

1960

CONVERTIBLE 5.4; 04 chỗ

1270

1410

1570

1740

2180

FORD TAURUS

SEL FWD 3.5; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

SEL AWD 3.5; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

LIMITED FWD 3.5; 05 chỗ

770

850

940

1040

1300

LIMITED AWD 3.5; 05 chỗ

800

890

990

1100

1380

FORD TAURUS X

SEL FWD 3.5; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

SEL AWD 3.5; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

EDDIE BAUER FWD 3.5; 05 chỗ

710

790

880

980

1220

LIMITED FWD 3.5; 05 chỗ

730

810

900

1000

1250

EDDIE BAUER AWD 3.5; 05 chỗ

760

840

930

1030

1290

LIMITED AWD 3.5; 05 chỗ

770

860

950

1060

1330

FORD TRANSIT

350L; 15 chỗ

380

420

470

520

650

FORD RANGGER (PICKUP)

4X2 667kg (Pickup)

310

340

380

420

528

4X4 667kg (Pickup)

330

370

410

450

565

4X2 737kg (Pickup)

290

320

360

400

506

4X4 737kg (Pickup)

320

350

390

430

541

FORD RANGGER SUPER CAB 4x2 (PICKUP)

XL 2.3; 05 chỗ (02 cửa)

340

380

420

470

590

XLT 2.3; 05 chỗ (02 cửa)

380

420

470

520

650

SPORT 3.0; 05 chỗ (02 cửa)

400

440

490

540

670

XLT 3.0; 05 chỗ (04 cửa)

410

450

500

560

700

SPORT 3.0; 05 chỗ (04 cửa)

420

470

520

580

720

FORD RANGGER SUPER CAB 4x4 (PICKUP)

XL 4.0; 05 chỗ (02 cửa)

420

470

520

580

730

XLT 4.0; 05 chỗ (02 cửa)

450

500

550

610

760

SPORT 4.0; 05 chỗ (02 cửa)

450

500

560

620

780

XLT 4.0; 05 chỗ (04 cửa)

480

530

590

650

810

SPORT 4.0; 05 chỗ (04 cửa)

480

530

590

660

830

FX4 4.0; 05 chỗ (02 cửa)

490

540

600

670

840

FX4 4.0; 05 chỗ (04 cửa)

520

580

640

710

890

4

NHÃN HIỆU DODGE

DODGE AVENGER

SE 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

930

SXT 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

970

R/T 3.5; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

R/T AWD 3.5; 05 chỗ

710

790

880

980

1230

DODGE CALIBER

SE 1.8; 05 chỗ

420

470

520

580

720

SE 2.0; 05 chỗ

440

490

540

600

750

SXT 1.8; 05 chỗ

490

540

600

670

840

R/T FWD 2.4; 05 chỗ

540

600

670

740

920

R/T AWD 2.4; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

SRT4 2.4; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

DODGE CHALLENGER

SRT8 6.1; 05 chỗ

1040

1150

1280

1420

1780

DODGE CHAGER

SE 2.7; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

SXT 3.5; 05 chỗ

740

820

910

1010

1260

SXT AWD 3.5; 05 chỗ

800

890

990

1100

1370

R/T 5.7; 05 chỗ

860

960

1070

1190

1490

R/T AWD 5.7; 05 chỗ

930

1030

1140

1270

1590

SRT8 6.1; 05 chỗ

1040

1150

1280

1420

1770

DODGE DURANGO

SXT 4x2 3.7; 08 chỗ

650

720

800

890

1110

SXT 4x4 4.7; 08 chỗ

730

810

900

1000

1250

SLT 4x2 3.7; 08 chỗ

720

800

890

990

1240

ADVENTURER MODEL 4x2 4.7; 08 chỗ

770

860

950

1060

1320

SLT 4x4 3.7; 08 chỗ

800

890

990

1100

1380

ADVENTURER MODEL 4x4 4.7; 08 chỗ

830

920

1020

1130

1410

LIMITED 4x2 4.7; 08 chỗ

850

940

1040

1160

1450

LIMITED 4x4 4.7; 08 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

DODGE CARAVAN

SE 3.3; 07 chỗ

540

600

670

740

920

SXT 3.8; 07 chỗ

660

730

810

900

1130

DODGE MAGNUM

BASE 2.7; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

SXT 3.5; 05 chỗ

760

840

930

1030

1290

SXT AWD 3.5; 05 chỗ

830

920

1020

1130

1410

RT 5.7; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

RT AWD 5.7; 05 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

SRT8 6.1; 05 chỗ

1060

1180

1310

1460

1820

DODGE NITRO

SXT 4x2 3.7; 05 chỗ

570

630

700

780

980

SXT 4x4 4.7; 05 chỗ

620

690

770

850

1060

SLT 4x2 3.7; 05 chỗ

660

730

810

900

1130

SLT 4x4 4.7; 05 chỗ

700

780

870

970

1210

R/T 4x2 3.7; 05 chỗ

750

830

920

1020

1280

R/T 4x4 4.7; 05 chỗ

790

880

980

1090

1360

DODGE SPRINTER

3500 3.0; 02 chỗ (nhà ở lưu động)

1400

1560

1730

1920

2400

DODGE VIPER

SRT-10 CONVERTIBLE 8.4; 02 chỗ

2340

2600

2890

3210

4010

SRT-10 COUPE 8.4; 02 chỗ

2370

2630

2920

3240

4050

5

NHÃN HIỆU CHRYSLER

CHRYSLER 300

LX 2.7; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

TOURING 3.5; 05 chỗ

820

910

1010

1120

1400

TOURING AWD 3.5; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1530

LIMITED 3.5; 05 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

LIMITED AWD 3.5; 05 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

C 5.7; 05 chỗ

1000

1110

1230

1370

1710

C AWD 5.7; 05 chỗ

1060

1180

1310

1450

1810

SRT8 6.1; 05 chỗ

1180

1310

1460

1620

2020

CHRYSLER ASPEN

LIMITED 4x2 4.7; 08 chỗ

770

860

950

1060

1330

LIMITED 4x4 4.7; 08 chỗ

850

940

1040

1160

1450

CHRYSLER CROSSFIRE

COUPE LIMITED 3.2; 02 chỗ

960

1070

1190

1320

1650

ROADSTER LIMITED 3.2; 02 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

CHRYSLER PACIFICA

LX FWD 3.8; 06 chỗ

590

660

730

810

1010

LX AWD 4.0; 06 chỗ

650

720

800

890

1110

TOURING FWD 4.0; 06 chỗ

680

750

830

920

1150

TOURING AWD 4.0; 06 chỗ

710

790

880

980

1230

LIMITED FWD 4.0; 06 chỗ

800

890

990

1100

1380

LIMITED AWD 4.0; 06 chỗ

860

950

1060

1180

1470

CHRYSLER PT CRUISER

BASE 2.4; 05 chỗ

450

500

560

620

770

TOURING 2.4; 05 chỗ

550

610

680

760

950

LIMITED 2.4; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

CONVERTIBLE BASE 2.4; 04 chỗ

540

600

670

740

930

CHRYSLER SEBRING CONVERTIBLE

LX 2.4; 04 chỗ

740

820

910

1010

1260

TOURING 2.7; 04 chỗ

810

900

1000

1110

1390

LIMITED 3.5; 04 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

CHRYSLER SEBRING

LX 2.4; 05 chỗ

550

610

680

750

940

TOURING 2.4; 05 chỗ

580

640

710

790

990

LIMITED 2.4; 05 chỗ

680

750

830

920

1150

LIMITED AWD 3.5; 05 chỗ

770

860

960

1070

1340

CHRYSLER TOWN & COUNTRY

LX 3.3; 07 chỗ

560

620

690

770

960

TOURING 3.8; 07 chỗ

690

770

850

940

1170

LIMITED 4.0; 07 chỗ

860

950

1060

1180

1480

6

NHÃN HIỆU CADILLAC

CADILLAC CTS

3.6L SFI; 05 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

3.6L SIDI; 05 chỗ

1010

1120

1240

1380

1720

CADILLAC DTS

4.6; 06 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

LUXURY I 4.6; 06 chỗ

1130

1250

1390

1540

1920

LUXURY II 4.6; 06 chỗ

1130

1260

1400

1550

1940

LUXURY III 4.6; 06 chỗ

1170

1300

1440

1600

2000

PERFORMANCE 4.6; 06 chỗ

1220

1360

1510

1680

2100

CADILLAC ESCALADE

2WD 6.2; 08 chỗ

1340

1490

1660

1840

2300

4WD 6.2; 08 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

CADILLAC ESCALADE ESV

2WD 6.2; 08 chỗ

1400

1560

1730

1920

2400

4WD 6.2; 08 chỗ

1460

1620

1800

2000

2500

CADILLAC ESCALADE EXT

SPORT UTILITY TRUCK 6.2; 05 chỗ

1640

1820

2020

2240

2800

CADILLAC SRX

3.6; 07 chỗ

920

1020

1130

1260

1580

4.6; 07 chỗ

1100

1220

1350

1500

1870

4LUXURY 3.0; 05 chỗ

2200

CADILLAC STS

3.6; 05 chỗ

1220

1350

1500

1670

2090

LUXURY 3.6; 05 chỗ

1310

1460

1620

1800

2250

LUXURY PERFORMANCE 3.6; 05 chỗ

1430

1590

1770

1970

2460

LUXURY 4.6; 05 chỗ

1490

1660

1840

2040

2550

LUXURY PERFORMANCE 4.6; 05 chỗ

1570

1740

1930

2140

2670

PREMIUM LUXURY PERFORMANCE 4.6; 05 chỗ

1780

1980

2200

2440

3050

CADILLAC STS-V

BASE 4.4; 05 chỗ

2150

2390

2660

2950

3690

CADILLAC XLR

CONVERTIBLE 4.6; 02 chỗ

2250

2500

2780

3090

3860

PREMIUM EDITION 4.6; 02 chỗ

2340

2600

2890

3210

4010

CADILLAC XLR-V

CONVERTIBLE 4.4; 02 chỗ

2620

2910

3230

3590

4490

7

NHÃN HIỆU HUMMER

HUMMER H2 SUT

LUXURY 6.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

BASE 6.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

ADVENTURE 6.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

LUXURY 6.0; 05 chỗ

1490

1660

1840

2040

2550

BASE 6.0; 05 chỗ

1490

1660

1840

2040

2550

ADVENTURE 6.0; 05 chỗ

1560

1730

1920

2130

2660

HUMMER H2 SUV

LUXURY 6.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

BASE 6.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

ADVENTURE 6.2; 05 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

LUXURY 6.0; 05 chỗ

1490

1660

1840

2040

2550

BASE 6.0; 05 chỗ

1490

1660

1840

2040

2550

ADVENTURE 6.0; 05 chỗ

1500

1670

1850

2060

2570

HUMMER H3 SUV

BASE 3.7; 05 chỗ

860

950

1060

1180

1470

ADVENTURE 3.7; 05 chỗ

920

1020

1130

1260

1570

LUXURY 3.7; 05 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

H3X 3.7; 05 chỗ

1090

1210

1340

1490

1860

ALPHA 5.3; 05 chỗ

1100

1220

1350

1500

1870

8

NHÃN HIỆU OPEL

OPEL ANTARA

2.0; 05 chỗ

410

450

500

560

700

2.4; 05 chỗ

470

520

580

640

800

9

NHÃN HIỆU CHEVROLET

CHEVROLET AVEO5

SVM 1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

LS 1.6; 05 chỗ

330

370

410

460

580

CHEVROLET AVEO

LS 1.6; 05 chỗ

340

380

420

470

590

LT 1.6; 05 chỗ

400

440

490

540

670

CHEVROLET COBALT

LS COUPE 2.2; 05 chỗ

410

450

500

560

700

LS 2.2; 05 chỗ

410

450

500

560

700

LT1 2.2; 05 chỗ

420

470

520

580

730

LT1 COUPE 2.2; 05 chỗ

420

470

520

580

730

LT2 2.2; 05 chỗ

460

510

570

630

790

LT2 COUPE 2.2; 05 chỗ

460

510

570

630

790

SPORT 2.2; 05 chỗ

550

610

680

760

950

SPORT COUPE 2.2; 05 chỗ

550

610

680

760

950

SS TURBO CHARGED COUPE 2.2; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

CHEVROLET CORVETTE

COUPE LT1 6.2; 02 chỗ

1230

1370

1520

1690

2110

COUPE LT2 6.2; 02 chỗ

1270

1410

1570

1740

2180

COUPE LT3 6.2; 02 chỗ

1340

1490

1660

1840

2300

COUPE LT4 6.2; 02 chỗ

1420

1580

1760

1960

2450

CONVERTIBLE LT2 6.2; 02 chỗ

1460

1620

1800

2000

2500

CONVERTIBLE LT3 6.2; 02 chỗ

1580

1760

1960

2180

2720

CONVERTIBLE LT4 6.2; 02 chỗ

1670

1860

2070

2300

2870

Z06 LZ1 7.0; 02 chỗ

1910

2120

2350

2610

3260

Z06 LZ2 7.0; 02 chỗ

1980

2200

2440

2710

3390

Z06 LZ3 7.0; 02 chỗ

2070

2300

2550

2830

3540

CHEVROLET EQUINOX

LS 2WD 3.4; 05 chỗ

640

710

790

880

1100

LT1 2WD 3.4; 05 chỗ

670

740

820

910

1140

LS AWD 3.4; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

LT2 2WD 3.4; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

LT1 AWD 3.4; 05 chỗ

710

790

880

980

1220

LT2 AWD 3.4; 05 chỗ

750

830

920

1020

1280

LTZ 2WD 3.4; 05 chỗ

770

860

950

1060

1330

SPORT 2WD 3.6; 05 chỗ

780

870

970

1080

1350

LTZ AWD 3.4; 05 chỗ

830

920

1020

1130

1410

SPORT AWD 3.6; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1420

CHEVROLET HHR

LS 2.2; 05 chỗ

480

530

590

650

810

LT1 2.2; 05 chỗ

500

560

620

690

860

LT2 2.4; 05 chỗ

570

630

700

780

970

SS 2.0; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

CHEVROLET HHR PANEL

LS 2.2; 02 chỗ

480

530

590

660

820

LT1 2.2; 02 chỗ

510

570

630

700

870

LT2 2.4; 02 chỗ

570

630

700

780

980

CHEVROLET IMPALA

LS 3.5; 06 chỗ

540

600

670

740

920

LT 3.5; 06 chỗ

550

610

680

760

950

50TH ANNIVERSARY 3.5; 06 chỗ

620

690

770

850

1060

2LT 3.9; 06 chỗ

620

690

770

850

1060

LTZ 3.9; 06 chỗ

680

760

840

930

1160

SS 5.3; 06 chỗ

710

790

880

980

1230

CHEVROLET MALIBU

LS 2.4; 05 chỗ

560

620

690

770

960

LT1 2.4; 05 chỗ

600

670

740

820

1020

LT2 2.4; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

LTZ 3.6; 05 chỗ

770

860

950

1050

1310

CHEVROLET MALIBU CLASSIC

LT2 3.5; 05 chỗ

580

640

710

790

990

CHEVROLET MALIBU HYBRID

HY 2.4; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

CHEVROLET SUBURBAN

LS 1500 2WD 5.3; 09 chỗ

910

1010

1120

1240

1550

LT1 1500 2WD 5.3; 09 chỗ

920

1020

1130

1260

1580

LS 2500 2WD 6.0; 09 chỗ

940

1040

1150

1280

1600

LT1 2500 2WD 6.0; 09 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

LS 2500 4WD 5.3; 09 chỗ

970

1080

1200

1330

1660

LT2 1500 2WD 5.3; 09 chỗ

980

1090

1210

1340

1680

LT1 1500 4WD 5.3; 09 chỗ

990

1100

1220

1360

1700

LS 2500 4WD 6.0; 09 chỗ

1010

1120

1240

1380

1720

LT3 1500 2WD 5.3; 09 chỗ

1010

1120

1240

1380

1720

LT2 2500 2WD 6.0; 09 chỗ

1010

1120

1240

1380

1730

LT1 2500 4WD 6.0; 09 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

LT3 2500 2WD 6.0; 09 chỗ

1040

1150

1280

1420

1770

LT2 1500 4WD 5.3; 09 chỗ

1040

1160

1290

1430

1790

LT3 1500 4WD 5.3; 09 chỗ

1060

1180

1310

1460

1830

LT2 2500 4WD 6.0; 09 chỗ

1080

1200

1330

1480

1850

LT3 2500 4WD 6.0; 09 chỗ

1100

1220

1360

1510

1890

LTZ 1500 2WD 5.3; 09 chỗ

1110

1230

1370

1520

1900

LTZ 1500 4WD 5.3; 09 chỗ

1180

1310

1450

1610

2010

CHEVROLET TAHOE

LS 2WD 4.8; 09 chỗ

830

920

1020

1130

1410

LT1 2WD 5.3; 09 chỗ

860

960

1070

1190

1490

LS 4WD 5.3; 09 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

LT2 2WD 5.3; 09 chỗ

920

1020

1130

1260

1570

LT1 4WD 5.3; 09 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

LT3 2WD 5.3; 09 chỗ

940

1040

1160

1290

1610

LT2 4WD 5.3; 09 chỗ

990

1100

1220

1350

1690

LT3 4WD 5.3; 09 chỗ

1010

1120

1240

1380

1720

LTZ 2WD 5.3; 09 chỗ

1060

1180

1310

1460

1820

LTZ 4WD 5.3; 09 chỗ

1130

1250

1390

1540

1930

CHEVROLET TAHOE HYBRID

1HY 2WD 6.0; 08 chỗ

1200

1330

1480

1640

2050

1HY 4WD 6.0; 08 chỗ

1260

1400

1560

1730

2160

CHEVROLET TRAIL BLAZER

LT1 2WD 4.2; 05 chỗ

770

860

950

1060

1330

LT2 2WD 4.2; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430

LT1 4WD 4.2; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430

LT3 2WD 4.2; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1520

LT2 4WD 4.2; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1530

SS1 2WD 6.0; 05 chỗ

900

1000

1110

1230

1540

LT3 4WD 4.2; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1620

SS1 AWD 6.0; 05 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

SS3 2WD 6.0; 05 chỗ

960

1070

1190

1320

1650

SS3 AWD 6.0; 05 chỗ

1060

1180

1310

1450

1810

CHEVROLET UPLANDER

LS REGULAR WHEEL BASE 3.9; 07 chỗ

530

590

650

720

900

LS EXTENDED WHEEL BASE 1LS 3.9; 07 chỗ

590

660

730

810

1010

LS EXTENDED WHEEL BASE 1LT 3.9; 07 chỗ

710

790

880

980

1220

CHEVROLET CAPTIVA

LS 2.0; 07 chỗ

380

420

470

520

650

LT 2.0; 07 chỗ

410

450

500

560

700

LS 2.4; 07 chỗ

440

490

540

600

750

CHEVROLET EPICA

2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

CHEVROLET PRIZM

1.8; 05 chỗ

350

390

430

480

600

10

NHÃN HIỆU BUICK

LACROSSE 3.0; 05 chỗ

970

EXCELLE 1.8; 05 chỗ

532

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG ANH, PHÁP, ITALIA, THỤY ĐIỂN VÀ CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

(KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU BENTLEY

BENTLEY ARNAGE

R 6.7; 04 chỗ

5960

6620

7360

8180

10230

T 6.7; 04 chỗ

6530

7250

8060

8950

11190

CONCOURS LIMITED EDITION 6.7; 04 chỗ

6580

7310

8120

9020

11280

RL 6.7; 04 chỗ

7090

7880

8760

9730

12160

BENTLEY AZURE

CONVERTIBLE 6.7; 05 chỗ

8870

9850

10940

12160

15200

BENTLEY CONTINENTAL FLYING SPUR

SPEED 6.0; 04 chỗ

5400

6000

6670

7410

9260

6.0; 05 chỗ

4590

5100

5670

6300

7880

BENTLEY CONTINENTAL GT

COUPE 6.0; 04 chỗ

4730

5260

5840

6490

8110

SPEED 6.0; 04 chỗ

5370

5970

6630

7370

9210

BENTLEY CONTINENTAL GTC

CONVERTIBLE 6.0; 04 chỗ

5220

5800

6440

7150

8940

2

NHÃN HIỆU ROLLS-ROYCE

ROLLS-ROYCE DROPHEAD

COUPE 6.7; 04 chỗ

10940

12150

13500

15000

18750

ROLLS-ROYCE PHANTOM

6.7; 05 chỗ

9140

10150

11280

12530

15660

EXTENDED WHEEL BASE 6.7; 05 chỗ

10830

12030

13370

14850

18560

3

NHÃN HIỆU LAND ROVER

LAND ROVER LR2

SE 3.2; 05 chỗ

920

1020

1130

1260

1570

HSE 3.2; 05 chỗ

950

1050

1170

1300

1630

LAND ROVER LR3

SE 4.4; 07 chỗ

1130

1260

1400

1550

1940

HSE 4.4; 07 chỗ

1260

1400

1560

1730

2160

LAND ROVER RANGER ROVER

HSE 4.4; 05 chỗ

2080

2310

2570

2860

3580

SUPERCHARGED 4.2; 05 chỗ

2510

2790

3100

3440

4300

LAND ROVER RANGER ROVER SPORT

HSE 4.4; 05 chỗ

1570

1740

1930

2140

2680

SUPERCHARGED 4.2; 05 chỗ

1930

2140

2380

2640

3300

SUPERCHARGED 5.0; 05 chỗ

4500

4

NHÃN HIỆU ASTON MARTIN

ASTON MARTIN DB9

COUPE 6.0; 04 chỗ

4610

5120

5690

6320

7900

VOLANTE 6.0; 04 chỗ

4980

5530

6140

6820

8530

ASTON MARTIN DBS

COUPE 6.0; 02 chỗ

7120

7910

8790

9770

12210

ASTON MARTIN V8 VANTAGE

COUPE 4.3; 02 chỗ

3040

3380

3760

4180

5220

ROADSTER 4.3; 02 chỗ

3390

3770

4190

4660

5820

5

NHÃN HIỆU MASERATI

MASERATI GRAN TURISMO

COUPE 4.2; 04 chỗ

2960

3290

3650

4060

5070

MASERATI QUATTROPORTE DUOSELECT

SPORT GT 4.2; 05 chỗ

3500

3890

4320

4800

6000

6

NHÃN HIỆU FERRARI

FERRARI 360

SPIDER 3.6; 02 chỗ

3240

3600

4000

FERRARI 430

4.3; 02 chỗ

7580

8420

9360

10400

13000

FERRARI 599 GTB

6.0; 02 chỗ

7090

7880

8760

9730

12160

FERRARI 612

6.0; 04 chỗ

8560

9510

10570

11740

14670

FERRARI F430

COUPE 4.3; 02 chỗ

4650

5170

5740

6380

7970

SPIDER 4.3; 02 chỗ

5410

6010

6680

7420

9270

7

NHÃN HIỆU VOLVO

VOLVO C30

T5 VERSION 1.0 2.5; 04 chỗ

640

710

790

880

1100

T5 VERSION 2.0 2.5; 04 chỗ

720

800

890

990

1240

VOLVO C70

T5 2.5; 04 chỗ

1100

1220

1360

1510

1890

VOLVO S40

2.4I; 05 chỗ

690

770

850

940

1170

T5 2.5; 05 chỗ

800

890

990

1100

1370

T5 AWD 2.5; 05 chỗ

860

950

1050

1170

1460

VOLVO S60

2.5T; 05 chỗ

860

960

1070

1190

1490

2.5T AWD; 05 chỗ

920

1020

1130

1260

1570

T5 2.5; 05 chỗ

950

1060

1180

1310

1640

VOLVO S80

3.2; 05 chỗ

1090

1210

1340

1490

1860

T6 3.0; 05 chỗ

1180

1310

1460

1620

2020

4.4; 05 chỗ

1360

1510

1680

1870

2340

VOLVO V50

2.4I; 05 chỗ

760

840

930

1030

1290

T5 2.5; 05 chỗ

840

930

1030

1140

1430

T5 AWD 2.5; 05 chỗ

890

990

1100

1220

1520

VOLVO V70

3.2; 05 chỗ

920

1020

1130

1250

1560

VOLVO XC70

3.2; 05 chỗ

1040

1150

1280

1420

1770

VOLVO XC90

2.5; 07 chỗ

770

850

940

1040

1300

3.2; 07 chỗ

880

980

1090

1210

1510

4.4; 07 chỗ

1170

1300

1440

1600

2000

SPORT 4.4; 07 chỗ

1210

1340

1490

1650

2060

8

NHÃN HIỆU PEUGEOT

PEUGEOT 107

1.0; 04 chỗ

260

290

320

360

450

PEUGEOT 206

1.6; 04 chỗ

470

520

580

640

800

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Tính bằng các loại xe do các hãng Nhật Bản sản xuất

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG HÀN QUỐC SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU HYUNDAI

HYUNDAI ACCENT

1.4; 05 chỗ

230

260

290

320

400

1.5; 05 chỗ

260

290

320

360

450

GS 1.6; 05 chỗ

320

360

400

440

550

GLS 1.6; 05 chỗ

390

430

480

530

660

SE 1.6; 05 chỗ

430

480

530

590

740

HYUNDAI AZERA

GLS 3.3; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

LIMITED 3.8; 05 chỗ

790

880

980

1090

1360

HYUNDAI ELANTRA

1.6; 05 chỗ (số sàn)

260

290

320

360

450

1.6; 05 chỗ (số tự động)

290

320

360

400

500

GLS 2.0; 05 chỗ

410

450

500

560

700

SE 2.0; 05 chỗ

480

530

590

660

820

HYUNDAI ENTOURAGE

GLS 3.8; 07 chỗ

600

670

740

820

1020

LIMITED 3.8; 07 chỗ

720

800

890

990

1240

HYUNDAI SANTA FE

2.0; 07 chỗ

350

390

430

480

600

GOLD 2.0; 07 chỗ

380

420

470

520

650

GVS 2.0; 07 chỗ

410

450

500

560

700

SLX 2.0; 07 chỗ

440

490

540

600

750

CLX 2.0; 07 chỗ

440

490

540

600

750

MLX 2.0; 07 chỗ

440

490

540

600

750

2.2; 05 chỗ

670

2.2; 07 chỗ 4x2

370

410

450

500

630

2.2; 07 chỗ 4x4

420

470

520

580

720

CLX 2.2; 07 chỗ

470

520

580

640

800

MLX 2.2; 07 chỗ

470

520

580

640

800

SLX 2.2; 07 chỗ

470

520

580

640

800

2.7; 07 chỗ 4x2

350

390

430

480

600

2.7; 07 chỗ 4x4

410

450

500

550

690

GLS 2.0 4WD; 07 chỗ

600

670

740

820

1024

GLS 2.7; 07 chỗ

540

600

670

740

920

GLS AWD 2.7; 07 chỗ

610

680

750

830

1040

SE 3.3; 07 chỗ

600

670

740

820

1030

SE AWD 3.3; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

LIMITED 3.3; 07 chỗ

690

770

850

940

1180

LIMITED AWD 3.3; 07 chỗ

730

810

900

1000

1250

TC3 2.7;07 chỗ

390

430

480

530

663

TC3 2.2;07 chỗ

410

450

500

560

698

TC1 2.7;07 chỗ

510

570

630

700

873

TC1 4X4 2.2;07 chỗ

540

600

670

740

925

TC1 2X4 2.2;07 chỗ

520

580

640

710

890

HYUNDAI SONATA

2.0; 05 chỗ

470

520

580

640

800

GLS 2.4; 05 chỗ

510

570

630

700

870

SE 2.4; 05 chỗ

550

610

680

760

950

GLS 3.3; 05 chỗ

600

670

740

820

1030

SE 3.3; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

LIMITED 2.4; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

LIMITED 3.3; 05 chỗ

680

760

840

930

1160

HYUNDAI TIBURON

GS 2.0; 04 chỗ

500

550

610

680

850

GT 2.7; 04 chỗ

570

630

700

780

980

SE 2.7; 04 chỗ

620

690

770

860

1080

LTD 2.7; 04 chỗ

630

700

780

870

1090

HYUNDAI TUCSON

GLS 2.0; 05 chỗ

500

560

620

690

860

SE 2.7 2WD; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

LIMITED 2.0 2WD; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

2.0 4WD; 05 chỗ

500

550

610

680

848

SE 2.7 4WD; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

LIMITED 2.7 2WD; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

LIMITED 2.7 4WD; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

HYUNDAI VERACRUZ

3.0; 07 chỗ

710

790

880

980

1222

300X 3.0; 07 chỗ

690

770

860

960

1200

3.8; 07 chỗ

650

720

800

890

1118

380VXL 3.8; 07 chỗ

640

710

790

880

1100

GLS 3.8; 07 chỗ

670

740

820

910

1140

GLS AWD 3.8; 07 chỗ

700

780

870

970

1210

SE 3.8; 07 chỗ

690

770

860

960

1200

SE AWD 3.8; 07 chỗ

750

830

920

1020

1270

LIMITED 3.8; 07 chỗ

830

920

1020

1130

1410

LIMITED AWD 3.8; 07 chỗ

860

950

1060

1180

1480

HYUNDAI MATRIX

1.6; 05 chỗ (số sàn)

310

340

380

420

520

1.6; 05 chỗ (số tự động)

320

350

390

430

540

HYUNDAI AVANTE

1.6; 05 chỗ (số sàn)

260

290

320

360

450

1.6; 05 chỗ (số tự động)

280

310

340

380

480

S16 1.6; 05 chỗ

280

310

340

380

480

HYUNDAI CENTENNIAL

JS350 3.5; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

VL450 4.5; 05 chỗ

820

910

1010

1120

1400

HYUNDAI CLICK

1.1; 05 chỗ

190

210

230

260

320

1.4; 05 chỗ (số sàn)

210

230

250

280

350

1.4; 05 chỗ (số tự động)

220

240

270

300

380

1.6; 05 chỗ

260

290

320

360

450

HYUNDAI GETZ

1.1; 05 chỗ

150

190

210

230

250

315

1.3; 05 chỗ (số sàn)

160

180

200

220

280

1.3; 05 chỗ (số tự động)

190

210

230

250

310

1.4; 05 chỗ (số sàn)

170

190

210

230

282

1.4; 05 chỗ (số tự động)

190

210

230

250

315

1.6; 05 chỗ (số sàn)

210

230

250

280

350

1.6; 05 chỗ (số tự động)

220

240

270

300

380

HYUNDAI I10

1.1; 05 chỗ (số sàn)

190

210

230

260

320

1.1; 05 chỗ (số tự động)

200

220

240

270

340

HYUNDAI I30

1.6; 05 chỗ (số sàn)

310

340

380

420

520

1.6; 05 chỗ (số tự động)

320

350

390

430

540

I30 CW 1.6; 05 chỗ

330

370

410

450

559

HYUNDAI STAEX

2.4 (tải van)

260

290

320

360

450

2.4; 08 chỗ

320

350

390

430

540

2.4; 09 chỗ

350

390

430

480

600

2.5 (tải van)

290

320

350

390

490

2.5; 07 chỗ

290

320

360

400

500

2.5; 09 chỗ

330

370

410

460

570

HYUNDAI GRAND STAEX

2.4 (tải van)

260

290

320

360

450

2.4; 08 chỗ

340

380

420

470

586

2.4; 09 chỗ

350

390

430

480

600

2.5 (tải van)

250

280

310

340

428

2.5; 07 chỗ

290

320

360

400

500

2.5; 09 chỗ

380

420

470

520

645

HYUNDAI GRANDEUR

Q270 2.7; 05 chỗ

640

710

790

880

1096

HYUNDAI REXTON II

RX270XDI 2.7; 07 chỗ

440

490

540

600

750

HYUNDAI TERACAN

2.5; 07 chỗ

440

490

540

600

750

HYUNDAI TUSCANI

GT 2.0; 04 chỗ

410

450

500

560

700

GTS 2.0; 04 chỗ

470

520

580

640

800

HYUNDAI COUPE

2.7; 04 chỗ

530

590

650

720

900

HYUNDAI TRAJET

2.0; 09 chỗ

380

420

470

520

650

HYUNDAI VERNA

1.4; 05 chỗ

320

400

VERNA/ ACCENT 1.5; 05 chỗ

450

C16 1.6; 05 chỗ

480

HYUNDAI LAVITA

1.6; 05 chỗ

370

410

450

HYUNDAI GALLOPER II

2.5 (tải van)

210

230

250

280

350

HYUNDAI PORTER (Pickup)

2.6; 06 chỗ; 1000kg (Pickup)

320

350

2

NHÃN HIỆU KIA

KIA AMANTI

BASE 3.8; 05 chỗ

700

780

870

970

1210

KIA OPTIMA

EX 2.0; 05 chỗ

410

450

500

560

700

LX 2.4; 05 chỗ

480

530

590

650

810

LX 2.7; 05 chỗ

550

610

680

750

940

EX 2.4; 05 chỗ

550

610

680

760

950

EX 2.7; 05 chỗ

580

640

710

790

990

KIA RIO5

EX 1.4; 05 chỗ

350

390

430

480

600

LX 1.6; 05 chỗ

370

410

450

500

630

SX 1.6; 05 chỗ

400

440

490

540

670

KIA RIO

BASE 1.6; 05 chỗ

320

350

390

430

540

LX 1.6; 05 chỗ

370

410

450

500

620

SX 1.6; 05 chỗ

390

430

480

530

660

KIA RONDO

BASE 2.4; 07 chỗ

410

460

510

570

710

LX 2.4; 07 chỗ

450

500

550

610

760

LX 2.7; 07 chỗ

470

520

580

640

800

EX 2.4; 07 chỗ

480

530

590

650

810

EX 2.7; 07 chỗ

500

550

610

680

850

KIA SEDONA

BASE SWB 3.8; 07 chỗ

530

590

650

720

900

LX LWB 3.8; 07 chỗ

590

650

720

800

1000

EX LWB 3.8; 07 chỗ

630

700

780

870

1090

KIA SORENTO

EX 2.5 4x2; 07 chỗ

400

440

490

540

680

EX 2.5 4x4; 07 chỗ

430

480

530

590

735

BASE 4x2 3.3; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

LX 4x2 3.3; 05 chỗ

640

710

790

880

1100

LX 4x4 3.3; 05 chỗ

690

770

860

950

1190

EX 4x2 3.8; 05 chỗ

690

770

850

940

1180

EX 4x4 3.8; 05 chỗ

750

830

920

1020

1270

LIMITED 2.0; 07 chỗ

540

600

670

740

930

KIA SPECTRA5

SX 2.0; 05 chỗ

450

500

560

620

770

KIA SPECTRA

LX 2.0; 05 chỗ

370

410

450

500

630

EX 2.0; 05 chỗ

410

460

510

570

710

SX 2.0; 05 chỗ

450

500

560

620

770

KIA SPORTAGE

LX 2.0 2WD; 05 chỗ

470

520

580

640

800

LX 2.0 4WD; 05 chỗ

570

630

700

780

970

LX 2.7 2WD; 05 chỗ

570

630

700

780

980

LX 2.7 4WD; 05 chỗ

610

680

760

840

1050

EX 2.7 2WD; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

EX 2.7 4WD; 05 chỗ

650

720

800

890

1110

KIA CARENS

EX 2.0; 07 chỗ (số sàn)

320

360

400

500

EX 2.0; 07 chỗ (số tự động)

340

380

420

520

2.0; 07 chỗ (số sàn)

300

330

370

460

2.0; 07 chỗ (số tự động)

310

340

380

480

GX 2.0; 07 chỗ

320

360

400

500

KIA CERATO

SLX 1.6; 05 chỗ

360

400

440

550

KIA MORNING

1.0 (Tải van)

130

140

160

180

220

1.0; 05 chỗ

150

170

190

210

260

L 1.0; 05 chỗ

160

180

200

220

270

LX 1.0; 05 chỗ

160

180

200

220

280

SLX 1.0; 05 chỗ

180

210

230

250

280

356

EX 1.0; 05 chỗ

180

200

220

240

300

1.1; 05 chỗ

190

210

230

250

310

EX 1.1; 05 chỗ

190

210

230

260

320

KIA PICANTO

LX 1.1; 05 chỗ

180

200

220

240

300

EX 1.1; 05 chỗ

190

210

230

260

320

KIA PRIDE

1.3; 05 chỗ

160

180

200

220

280

LX 1.4; 05 chỗ

180

200

220

240

300

KIA SOUL

1.6; 05 chỗ

500

KIA FORTE

1.6; 05 chỗ

500

3

NHÃN HIỆU DAEWOO

DAEWOO MATIZ

SE 0.8; 05 chỗ

160

180

200

220

280

CITY 0.8; 05 chỗ

150

170

190

210

260

JOY 0.8; 05 chỗ

150

170

190

210

260

SUPER 0.8; 05 chỗ

160

180

200

220

280

0.8 (tải van)

120

130

140

160

200

DAEWOO TOSCA

1.6; 05 chỗ

290

320

360

400

500

1.8; 05 chỗ

320

360

400

440

550

2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

DAEWOO WINSTORM

2.0; 07 chỗ

350

390

430

480

600

XTREME 2.0; 07 chỗ

370

410

450

500

630

DAEWOO STATESMAN

3.6; 05 chỗ

590

650

720

800

1000

DAEWWOO CHAIRMAN

3.2; 04 chỗ

550

DAEWWOO LACETI

CDX 1.6; 05 chỗ

310

340

380

420

530

PREMIERE CDX 1.6; 05 chỗ

550

4

NHÃN HIỆU SAMSUNG

SAMSUNG SM3

1.6; 05 chỗ

320

360

400

440

550

5

NHÃN HIỆU SSANGYONG

SSANGYONG ACTYON

2.0; 05 chỗ

320

360

400

440

550

CX7 2.7; 05 chỗ

380

420

470

520

650

SSANGYONG KYRON

2.0; 07 chỗ

320

360

400

440

550

LV7 2.7; 07 chỗ

380

420

470

520

650

SSANGYONG REXTON

RX270XDI 2.7; 07 chỗ

380

420

470

520

650

RX270XVT 2.7; 07 chỗ

350

390

430

480

600

SSANGYONG REXTON II

RX270XDI 2.7; 07 chỗ

380

420

470

520

650

RX320 3.2; 07 chỗ

410

450

500

560

700

SSANGYONG STAVIC

SV270 2.7; 07 chỗ

350

390

430

480

600

SSANGYONG CHAIRMAN

CW700 3.6; 05 chỗ

2800

3.2; 05 chỗ

530

590

650

720

900

SSANGYONG KORANDO

2.9; (tải van)

230

260

290

320

400

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

230

260

290

320

400

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

360

400

440

490

610

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

480

530

590

660

820

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

600

670

740

820

1020

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

710

790

880

980

1230

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

850

940

1040

1150

1440

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

960

1070

1190

1320

1650

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

1090

1210

1340

1490

1860

Từ 60 chỗ trở lên

1210

1340

1490

1650

2060

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

80

90

100

110

140

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

120

130

140

150

190

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

130

140

160

180

230

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

160

180

200

220

280

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

190

210

230

260

320

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

220

240

270

300

370

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

240

270

300

330

410

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

290

320

360

400

500

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

320

360

400

440

550

Trọng tải từ 4.5 tấn đến dưới 5,5 tấn

340

380

420

470

590

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

370

410

460

510

640

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

400

440

490

540

680

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

440

490

540

600

750

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

480

530

590

650

810

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

510

570

630

700

870

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

550

610

680

750

940

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

590

650

720

800

1000

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

620

690

770

850

1060

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

660

730

810

900

1130

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

690

770

860

950

1190

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

730

810

900

1000

1250

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

770

860

950

1050

1310

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

800

890

990

1100

1380

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG THUỘC LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

210

230

250

280

350

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

310

340

380

420

530

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

410

460

510

570

710

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

530

590

650

720

900

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

620

690

770

860

1080

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

740

820

910

1010

1260

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

850

940

1040

1150

1440

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

950

1050

1170

1300

1620

Từ 60 chỗ trở lên

1060

1180

1310

1450

1810

II. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

60

70

80

90

110

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

90

100

110

120

150

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

110

120

130

140

180

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

130

140

160

180

220

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

140

160

180

200

250

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

170

190

210

230

290

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

190

210

230

260

320

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

210

230

260

290

360

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

230

250

280

310

390

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 4.5 tấn đến dưới 5,5 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

290

320

360

400

500

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

310

340

380

420

530

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

330

370

410

460

580

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

370

410

450

500

630

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

400

440

490

540

680

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

420

470

520

580

730

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

450

500

560

620

780

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

480

530

590

660

830

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

510

570

630

700

880

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

540

600

670

740

920

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

570

630

700

780

970

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

600

670

740

820

1020

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

620

690

770

860

1070

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ DO CÁC HÃNG TRUNG QUỐC, ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU DONGFENG PEUGEOT

307 DC7164DTA 1.6; 05 chỗ

260

320

307 DC7164DTA 2.0; 05 chỗ

320

400

2

NHÃN HIỆU FAW

CA6360 1.0; 05 chỗ

120

CA6360 1.1; 05 chỗ

120

CA7110FA1 1.1; 05 chỗ

130

CA7136ZE 1.3; 05 chỗ

140

CA7156UE 1.5; 05 chỗ

160

3

NHÃN HIỆU HAFEI

HFJ7110E 1.1; 05 chỗ

200

245

HFJ71333E 1.1; 05 chỗ

220

275

4

NHÃN HIỆU GONOW

GA6490 2.2; 07 chỗ

180

225

5

NHÃN HIỆU IMAGE

SFJ 6370D 1.0; 08 chỗ

160

200

6

NHÃN HIỆU JAC

HFC6450M2 2.0; 05 chỗ

185

REFINE 2.4; 07 chỗ

190

7

NHÃN HIỆU JIANGNAN

GLOW JNJ7111 1.1; 04 chỗ

120

150

8

NHÃN HIỆU JINBEI

SY6521DS2 2.5; 09 chỗ

200

9

NHÃN HIỆU LIFAN

LF7130 1.3; 05 chỗ

180

195

LF7160 1.6; 05 chỗ

210

230

10

NHÃN HIỆU ROEWE

ROEWE CSA7250AA-GD 2.5; 05 chỗ

500

550S 1.8; 05 chỗ

355

11

NHÃN HIỆU SOYAT

HATCH BACK-NJ7150 1.5; 05 chỗ

120

145

SUV NJ6471 2.2; 07 chỗ

130

160

12

NHÃN HIỆU GEELY

JL7162U 1.6; 05 chỗ

140

180

13

NHÃN HIỆU XIALY

CA7136 1.3; 05 chỗ

110

140

CA7156UE 1.3; 05 chỗ

120

150

14

NHÃN HIỆU ZHONGHUA

SY7182HS 1.8; 05 chỗ

250

15

NHÃN HIỆU ZOTYE

RX6400 1.6; 05 chỗ

230

1.5; 05 chỗ

220

1.3; 05 chỗ

200

16

NHÃN HIỆU CHERY

SQR 7080 0.8; 05 chỗ

90

SQR 7110S11 1.1; 05 chỗ

100

SQR 7111S11T 1.1; 05 chỗ

100

SQR 7130A15 1.3; 05 chỗ

130

SQR 7162A15 1.6; 05 chỗ

140

SQR 7180T11 1.8; 05 chỗ

185

SQR 7206T11T; 05 chỗ

230

17

NHÃN HIỆU HONGXING

NOBLE 1.1; 05 chỗ

130

18

NHÃN HIỆU BENDE

QY6360 1.1; 07 chỗ

100

120

19

NHÃN HIỆU CHANA

SC6360A 1.0; 08 chỗ

110

140

20

NHÃN HIỆU BYD

F3 1.6;05 chỗ

262

21

NHÃN HIỆU TOBE M'CAR

1.3; 05 chỗ

320

22

NHÃN HIỆU LUXGEN

M722T 2.2; 07 chỗ

890

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

180

200

220

240

300

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

270

300

330

370

460

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

360

400

440

490

610

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

450

500

560

620

770

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

540

600

670

740

920

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

620

690

770

860

1080

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

720

800

890

990

1240

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

810

900

1000

1110

1390

Từ 60 chỗ trở lên

910

1010

1120

1240

1550

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

Trọng tải dưới 750 kg

50

50

60

70

90

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

70

80

90

100

130

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

100

110

120

130

160

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

120

130

140

150

190

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

130

140

160

180

220

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

140

160

180

200

250

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

160

180

200

220

280

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

190

210

230

250

310

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

200

220

240

270

340

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

220

240

270

300

370

Trọng tải từ 4.5 tấn đến dưới 5,5 tấn

230

260

290

320

400

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

250

280

310

340

430

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

270

300

330

370

460

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

290

320

360

400

500

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

320

350

390

430

540

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

330

370

410

460

580

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

370

410

450

500

620

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

400

440

490

540

670

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

410

460

510

570

710

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

440

490

540

600

750

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

460

510

570

630

790

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

480

530

590

660

830

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

510

570

630

700

880

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

540

600

670

740

920

CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ DO VIỆT NAM SẢN XUẤT

I. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI (KỂ CẢ VỪA CHỞ NGƯỜI VỪA CHỞ HÀNG HOÁ)

1

NHÃN HIỆU DAEWOO, CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1DF 2.4; 07 chỗ

340

380

420

470

585

CAPTIVA KLAC1FF 2.4; 07 chỗ

290

320

360

400

496

CAPTIVA CA26R 2.0

350

390

430

480

598

CIELO

210

230

250

GENTRA 1.5; 05 chỗ

190

210

230

250

310

GENTRA SF69Y-2 1.5; 05 chỗ

190

210

230

250

310

LACETTI CDX 1.8; 05 chỗ

240

270

300

330

415

LACETTI MAX 1.8; 05 chỗ

240

270

300

330

415

LACETTI EX 1.6; 05 chỗ

210

230

250

280

355

LACETTI SE 1.6; 05 chỗ

210

230

250

280

355

LANOS

220

240

270

300

MAGNUS 2.0

320

350

390

430

MAGNUS 2.5

350

390

430

480

MATIZ S 0.8; 05 chỗ

130

140

150

170

210

MATIZ SE 0.8; 05 chỗ

130

140

160

180

220

NUBIRA 1.6

260

290

320

350

NUBIRA 1.8

280

310

340

380

SPARK KLAKA4U 0.8; 05 chỗ

160

180

200

220

270

SPARK KLAKF4U 0.8; 05 chỗ

140

150

170

190

235

SPARK KLAKFOU 1.0

160

180

200

220

274

SPARK VAN 0.8; 02 chỗ (tải van)

100

110

120

130

160

VIVAN KLAUAZU 2.0; 07 chỗ

230

260

290

320

405

VIVAN KLAUFZU 2.0; 07 chỗ

210

230

260

290

360

2

NHÃN HIỆU MAZDA

3; 05 chỗ

410

450

500

550

323; 05 chỗ

310

340

380

420

626 2.0; 05 chỗ

490

540

600

670

6 2.0; 05 chỗ

500

560

620

690

6 2.3; 05 chỗ

540

600

670

740

PREMACY; 05 chỗ

330

370

410

450

3

NHÃN HIỆU BMW

318I

590

650

720

800

320I

660

730

810

900

323I

690

770

860

950

325I

730

810

900

1000

525I

800

890

990

1100

528I

870

970

1080

1200

4

NHÃN HIỆU DAIHATSU

CITIVAN (SEMI-DELUXE)

140

150

170

185

CITIVAN (SUPER-DELUXE)

150

170

190

215

DEVAN

120

130

140

150

TERIOS

220

240

270

300

VICTOR

130

140

150

170

5

NHÃN HIỆU FIAT

ALBEA ELX

180

200

220

240

300

ALBEA HLX

210

230

260

290

365

DOBLO ELX

190

210

230

250

318

SIENA 1.3

180

200

220

240

SIENA 1.6

240

270

300

330

TEMPRA

190

210

230

250

6

NHÃN HIỆU FORD

ESCAPE 2.0; 05 chỗ

330

370

410

450

ESCAPE 3.0; 05 chỗ

480

530

590

650

ESCAPE EV24 XLT 2.3; 05 chỗ

400

440

490

540

680

ESCAPE EV 24

420

470

520

580

719

ESCAPE EV65 XLS 2.3; 05 chỗ

360

400

440

490

614

ESCAPE EV65

380

420

470

520

645

ESCAPE XLS 2.3; 05 chỗ

350

390

430

480

600

ESCAPE XLT 2.3; 05 chỗ

400

440

490

540

680

EVEREST UV9F; 07 chỗ

310

340

380

420

530

EVEREST UV9G; 07 chỗ

310

340

380

420

520

EVEREST UV9H; 07 chỗ

390

430

480

530

660

EVEREST UV9P; 07 chỗ

320

350

390

430

540

EVEREST UV9R; 07 chỗ

310

340

380

420

530

EVEREST UV9S; 07 chỗ

410

450

500

550

692

EVEREST UW151-7 2.5; 07 chỗ

350

450

500

550

610

768

EVEREST UW152-2 2.5; 07 chỗ

330

420

470

520

580

724

EVEREST UW851-2

510

570

630

700

878

EVEREST UW852-2 2.5; 07 chỗ

410

450

500

560

699

FOCUS 1.6; 05 chỗ

280

310

340

380

FOCUS 1.8; 05 chỗ

290

320

360

400

FOCUS DA3 G6DH AT

410

450

500

560

695

FOCUS DA3 AODB MT 2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

600

FOCUS DA3 AODB AT

370

410

460

510

638

FOCUS DA3 QQDD MT

300

330

370

410

514

FOCUS DA3 QQDD AT

320

360

400

440

549

FOCUS DB3 AODB AT 2.0; 05 chỗ

350

390

430

480

601

FOCUS DB3 QQDD AT 1.8; 05 chỗ

320

350

390

430

540

FOCUS DB3 QQDD MT 1.8; 05 chỗ

290

320

360

400

498

FOCUS S 2.0; 05 chỗ

360

400

440

490

610

MONDEO 2.0; 05 chỗ

510

570

630

700

MONDEO 2.5; 05 chỗ

590

650

720

800

MONDEO BA7 2.3; 05 chỗ

570

550

610

680

760

955

RANGER 2AW 1F2-2 XL; 05 chỗ

250

280

310

340

427

RANGER 2AW 8F2-2 XL; 05 chỗ

280

310

340

380

481

RANGER 2AW 8F2-2 XLT; 05 chỗ

320

350

390

430

538

RANGER UV7B XL; 05 chỗ

230

260

290

320

400

RANGER UV7C XL; 05 chỗ

260

290

320

360

450

RANGER UV7C XLT; 05 chỗ

320

350

390

430

535

TRANSIT FAC6 PHFA (tải van)

260

290

320

360

446

TRANSIT FAC6 PHFA 9S; 09 chỗ

370

410

460

510

635

TRANSIT FAC6 SWFA (tải van)

260

290

320

360

446

TRANSIT FAC6 SWFA; 10 chỗ

340

380

420

470

590

TRANSIT FAC6 SWFA; 9 chỗ

350

390

430

480

600

TRANSIT FCC6 (SWFA, GZFB); 16 chỗ

330

370

410

460

570

TRANSIT FCC6 GZFA; 16 chỗ

350

390

430

480

605

TRANSIT FCC6 PHFA; 16 chỗ

360

410

460

510

570

712

LASER 1.8; 05 chỗ

330

370

410

460

570

LASER 1.6; 05 chỗ

270

300

330

370

460

7

NHÃN HIỆU HONDA

CIVIC 1.8L 5AT; 05 chỗ

310

340

380

420

530

CIVIC 1.8L 5MT; 05 chỗ

280

310

340

380

480

CIVIC 1.8L 5AT FD1; 05 chỗ

390

430

480

530

660

CIVIC 1.8L 5MT FD1; 05 chỗ

340

380

420

470

593

CIVIC 2.0L 5AT; 05 chỗ

350

390

430

480

605

CIVIC 1.8L 5AT FD2; 05 chỗ

440

490

540

600

747

CIVIC 2.0L 5AT FD2; 05 chỗ

370

410

450

500

621

CR-V 2.4 AT RE3; 05 chỗ

510

570

630

700

869

CR-V 2.4 AT

560

620

690

770

961

8

NHÃN HIỆU ISUZU

D-MAX TFR85H AT 3.0; 05 chỗ (pickup)

300

330

370

410

509

D-MAX TFR85H MT-LS 3.0; 05 chỗ (pickup)

290

320

350

390

482

D-MAX TFR85H MT-S 3.0; 05 chỗ (pickup)

250

280

310

340

426

D-MAX TFS54H (pickup)

400

D-MAX TFS77H (pickup)

380

D-MAX TFS85H 3.0; 05 chỗ (pickup)

320

350

390

430

536

HI-LANDER TBR 54F 2.5; 08 chỗ

250

280

310

340

419

HI-LANDER V-SPEC 2.5; 08 chỗ

260

290

320

350

439

HI-LANDER V-SPEC AT 2.5; 08 chỗ

280

310

340

380

478

TROOPER LS

660

730

810

900

TROOPER S

520

580

640

710

9

NHÃN HIỆU JRD

DAILY PICKUP 2.8; 05chỗ

200

245

MEGA I 1.1; 07 chỗ

70

80

90

100

131

MEGA II; 07 chỗ

135

PICKUP 2.8; 05 chỗ

130

140

150

170

214

SUV DAILY II 2.8; 07 chỗ

130

140

150

170

216

TRAVEL; 05 chỗ

100

110

120

130

165

10

NHÃN HIỆU KIA

CARENS FGKA43 2.0; 07 chỗ

486

CARENS FGKA42 2.0; 07 chỗ

463

CARNIVAL 2.5; 07 chỗ

280

310

340

380

470

CARNIVAL 2.5; 09 chỗ

260

290

320

360

450

CARNIVAL FLBGV6B (GS) 2.5; 07 chỗ

390

485

MORNING BAH42F8 1.1; 05 chỗ

220

280

MORNING BAH42F8 EX 1.1; 05 chỗ

220

280

MORNING BAH42F8 LX 1.1; 05 chỗ

220

270

MORNING BAH43F8 1.1; 05 chỗ

240

295

MORNING BAH43F8 LX 1.1; 05 chỗ

220

275

MORNING BAH43F8 SX 1.1; 05 chỗ

240

300

PRIDE 1.3; 05 chỗ

140

160

180

200

PRIDE CD5; 05 chỗ

130

140

160

180

SPECTRA; 05 chỗ

220

240

270

300

11

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

C180, C180K CLASSIC; 05 chỗ

450

500

560

620

780

C180, C180K ELEGANCE; 05 chỗ

550

610

680

750

940

C180, C180K SPORT; 05 chỗ

480

530

590

660

820

C200; 05 chỗ

470

520

580

640

800

C200K AVANTGARDE; 05 chỗ

610

680

750

830

1040

C200K ELEGANCE; 05 chỗ

560

620

690

770

960

C230 AVANTGARDE; 05 chỗ

660

730

810

900

1120

C240; 05 chỗ

600

670

740

820

1030

C250 CGI (W204)

690

770

860

950

1182

C280; 05 chỗ

620

690

770

860

1080

C300 (W204)

810

900

1000

1110

1386

E200K AVANTGARDE; 05 chỗ

800

890

990

1100

1380

E200K ELEGANCE; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

E230; 05 chỗ

640

710

790

880

1100

E240; 05 chỗ

690

770

860

960

1200

E240 E; 05 chỗ

870

970

1080

1200

1500

E250 CGI

940

1040

1160

1290

1608

E280 ELEGANCE; 05 chỗ

1030

1140

1270

1410

1760

E300 CGI (W212)

1260

1400

1560

1730

2163

GLK 300 4MATIC (X204)

850

940

1040

1150

1441

MB 100

290

320

360

400

MB 140

260

290

320

350

MB 700

220

240

270

300

SPRINTER 311

350

390

430

480

600

SPRINTER 311 CDI

470

520

580

640

805

SPRINTER 313 CDI

500

550

610

680

851

SPRINTER SPECIAL 311

370

410

450

500

620

SPRINTER SPECIAL 313

380

420

470

520

650

SPRINTER PANEL VAN 311CDI

350

390

430

480

596

12

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

GRANDIS

550

610

680

750

941

GRANDIS 07 chỗ

410

450

500

560

701

JOLIE MB

240

270

300

330

JOLIE SS

260

290

320

350

JOLIE VB2

260

290

320

350

LANCER 1.6

220

240

270

300

LANCER GALA 1.6

230

260

290

320

400

LANCER GALA 2.0

290

320

360

400

500

PAJERO 2.4

370

410

450

500

PAJERO SUPREMME

500

550

610

680

850

PAJERO X

400

440

490

540

680

PAJERO XX

410

450

500

560

700

ZINGER GL

340

380

420

470

586

ZINGER GLS

370

410

460

510

640

ZINGER GLS (AT)

400

440

490

540

681

13

NHÃN HIỆU SUZUKI

APV GL; 08 chỗ

210

260

290

320

350

438

APV GLX; 07 chỗ

230

290

320

350

390

482

APV-VAN GL

190

210

230

250

310

APV-VAN GX

210

230

250

280

350

SK 410BV

100

110

120

130

160

SK 410K

80

110

120

130

140

172

SK410BV (Tải van)

120

130

140

150

189

SK 410WV; 07 chỗ

130

170

190

210

230

287

SL410R WAGON R

130

140

160

180

230

SWIFT 1.5 AT; 05 chỗ

280

310

340

380

470

SWIFT 1.5 MT; 05 chỗ

260

290

320

360

450

SX4 HATCH 2.0 AT; 05 chỗ

320

360

400

440

550

SX4 HATCH 2.0 MT; 05 chỗ

310

340

380

420

530

VITARA SE416

190

210

230

260

330

14

NHÃN HIỆU TOYOTA

LAND CRUISER 4.5; 8,9 chỗ

660

730

810

900

1130

ALTIS 1.8 AT; 05 chỗ

360

400

440

490

610

ALTIS 1.8 MT; 05 chỗ

330

370

410

460

580

CAMRY 2.2

370

410

450

500

CAMRY 2.4

410

450

500

550

CAMRY 2.4G

510

570

630

700

869

CAMRY 3.0

550

610

680

750

CAMRY 3.5Q

660

730

810

900

1128

COROLLA 1.3

200

220

240

270

COROLLA 1.3 J

300

330

370

410

COROLLA 1.6

270

300

330

370

COROLLA 1.8AT; 05 chỗ

370

410

450

500

621

COROLLA 1.8MT; 05 chỗ

340

380

420

470

582

FORRTUNER V2.7; 07 chỗ

717

FORRTUNER G2.5; 07 chỗ

600

HAICE KDH2121-JEMDYU/TMD-VAN

330

370

410

450

560

HIACE (COMMUTER DIESEL) 2.5; 16 chỗ

320

360

400

440

547

HIACE (COMMUTER GASOLINE) 2.7; 16 chỗ

310

340

380

420

530

HIACE SUPER WAGON 2.7; 10 chỗ

370

410

460

510

642

HIACE VAN

320

350

390

430

HIACE; 12 chỗ

360

400

440

490

HIACE; 15 chỗ

320

350

390

430

INNOVA G 2.0; 08 chỗ

300

330

370

410

514

INNOVA J 2.0; 08 chỗ

270

300

330

370

463

INNOVA V 2.0; 08 chỗ

330

370

410

460

570

VIOS 1.5

290

320

360

400

VIOS E 1.5 05 chỗ

260

290

320

360

448

VIOS G 1.5 05 chỗ

290

320

350

390

490

VIOS LIMO 1.5 05 chỗ

250

280

310

340

427

ZACE DX 1.8

220

240

270

300

ZACE GL 1.8

250

280

310

340

420

ZACE SURF 1.8

270

300

330

370

460

15

CÁC NHÃN HIỆU KHÁC

FAIRY 4JB1.C7 2.8; 07 chỗ

210

260

FAIRY DA465Q-2/DI 1.0; 05 chỗ

140

170

FAIRY DA465QE-1A; 07 chỗ

90

110

FAIRY GW491QE (bán tải)

80

105

FAIRY SF491QE.C7; 07 chỗ

200

245

GREAT WALL CC6460KM03 2.4; 05 chỗ

250

GREAT WALL CC6460VM00 2.0; 07 chỗ

220

HFJ 6371; 08 chỗ

150

170

HFJ 6376; 08 chỗ

160

180

HFJ 7110E; 05 chỗ

140

160

200

HUANGHAI PREMIO DD1030

170

190

210

230

287

HUANGHAI PREMIO DD1030 (pickup)

296

HUANGHAI PREMIO MAX (Pickup)

326

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F (Pickup)

315

HUANGHAI PRONTO DD6490A

420

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT

424

HUANGHAI PRONTO DD6490D

210

230

250

280

355

KOODOO 406 1.1

120

LIFAN 520 LF7130A 1.3; 05 chỗ

110

LIFAN 520 LF7160 1.6; 05 chỗ

130

MEFA5-LAVI-304N SAGACO I; 08 chỗ

130

140

180

MEKONG JEEP

190

210

230

MEKONG STAR

180

200

220

MUSSO 602

260

290

320

350

MUSSO 661

360

400

440

490

MUSSO CT

290

320

360

400

MUSSO E230

250

280

310

340

430

MUSSO E32P

570

630

700

780

MUSSO GL 2.3

370

410

450

500

MUSSO LIBERO

270

300

330

370

460

PREMIO

200

220

240

270

PREMIO MAX; 05 chỗ (Pick-up)

190

210

230

250

313

SHUGUANG PRONTO DG6471C

200

220

240

270

337

SHUGUANG PRONTO DG6472

210

230

250

280

350

SOYAT NHQ6520E3 2.8; 07 chỗ

140

160

200

SUBARU LEGACY

320

360

400

TYDY XIALỊT7101A; 05 chỗ

140

TYDY XIALỊT7101AU; 05 chỗ

140

TYDY XIALỊT7111B; 05 chỗ

160

TYDY XIALỊT7111BU; 05 chỗ

160

VINAXUKI 1021 LR (PICKUP)

130

140

180

VINAXUKI 1021 LSR (PICKUP)

140

160

205

VINAXUKI 650D (PICKUP)

150

170

215

VINAXUKI 650X (PICKUP)

140

160

195

VINAXUKI HFJ 6371; 08 chỗ

120

130

165

VINAXUKI HFJ 6376; 08 chỗ

130

140

175

VINAXUKI V-HFJ 6376; 08 chỗ

130

140

175

II. XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại sản xuất ở nước ngoài

2

Xe Việt Nam khác

Từ 10 đến dưới 15 chỗ

110

120

130

140

180

Từ 15 đến dưới 24 chỗ

160

180

200

220

280

Từ 24 đến dưới 30 chỗ

220

240

270

300

370

Từ 30 đến dưới 35 chỗ

270

300

330

370

460

Từ 35 đến dưới 40 chỗ

320

360

400

440

550

Từ 40 đến dưới 45 chỗ

380

420

470

520

650

Từ 45 đến dưới 50 chỗ

430

480

530

590

740

Từ 50 đến dưới 60 chỗ

480

530

590

660

830

Từ 60 chỗ trở lên

540

600

670

740

930

III. XE Ô TÔ VẬN TẢI CÁC LOẠI

1

Các loại xe do Việt Nam lắp ráp dạng CKD mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài

Tính bằng 70% cùng chủng loại sản xuất ở nước ngoài

2

Xe Việt Nam khác

Trọng tải dưới 750 kg

0

0

0

0

50

Trọng tải từ 750 kg đến dưới 1 tấn

0

0

0

0

80

Trọng tải từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn

0

0

0

0

100

Trọng tải từ 1,25 tấn đến dưới 1,5 tấn

0

0

0

0

110

Trọng tải từ 1,5 tấn đến dưới 2,0 tấn

0

0

0

0

130

Trọng tải từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn

0

0

0

0

150

Trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn

0

0

0

0

170

Trọng tải từ 3,0 tấn đến dưới 3,5 tấn

0

0

0

0

190

Trọng tải từ 3,5 tấn đến dưới 4,0 tấn

0

0

0

0

200

Trọng tải từ 4,0 tấn đến dưới 4,5 tấn

0

0

0

0

220

Trọng tải từ 4.5 tấn đến dưới 5,5 tấn

0

0

0

0

240

Trọng tải từ 5,5 tấn đến dưới 6,5 tấn

0

0

0

0

260

Trọng tải từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn

0

0

0

0

280

Trọng tải từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn

0

0

0

0

300

Trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn

0

0

0

0

320

Trọng tải từ 9,5 tấn đến dưới 11 tấn

0

0

0

0

350

Trọng tải từ 11 tấn đến dưới 12,5 tấn

0

0

0

0

370

Trọng tải từ 12,5 tấn đến dưới 14 tấn

0

0

0

0

400

Trọng tải từ 14 tấn đến dưới 16 tấn

0

0

0

0

430

Trọng tải từ 16 tấn đến dưới 18 tấn

0

0

0

0

450

Trọng tải từ 18 tấn đến dưới 20 tấn

0

0

0

0

470

Trọng tải từ 20 tấn đến dưới 22 tấn

0

0

0

0

500

Trọng tải từ 22 tấn đến dưới 25 tấn

0

0

0

0

530

Trọng tải từ 25 tấn trở lên

320

360

400

440

550

PHỤ LỤC 03

CÁC LOẠI XE MÁY SẢN XUẤT TỪ NĂM 1998 VỀ TRƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010)

STT

LOẠI XE

GIÁ XE MỚI

CHƯƠNG I: XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

1

NHÃN HIỆU HONDA

XE SỐ

Loại xe có dung tích máy từ 50 cc trở xuống

10.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 50 cc đến 90 cc

15.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 90 cc đến 110 cc

20.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 110 cc đến 125 cc

25.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 125 cc đến 150 cc

35.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 150 cc đến dưới 175 cc

45.0

Loại xe từ 175 cc trở lên

60.0

XE GA

Loại xe có dung tích máy từ 50 cc trở xuống

15.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 50 cc đến 90 cc

25.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 90 cc đến 110 cc

35.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 110 cc đến 125 cc

45.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 125 cc đến 150 cc

55.0

Loại xe có dung tích máy từ trên 150 cc đến dưới 175 cc

65.0

Loại xe từ 175 cc trở lên

80.0

2

CÁC NHÃN HIỆU KHÁC CỦA NHẬT

Tính bằng 80% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy

CHƯƠNG II: XE DO ITALIA, PHÁP, MỸ SẢN XUẤT

Tính bằng 90% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy

CHƯƠNG III: XE DO TIỆP KHẮC, LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ, ẤN ĐỘ SẢN XUẤT

Tính bằng 60% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy

CHƯƠNG IV: XE MÁY DO CÁC HÃNG HÀN QUỐC, ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

Tính bằng 70% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy

CHƯƠNG V: XE DO CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

Tính bằng 50% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích máy

CHƯƠNG VI: XE DO VIỆT NAM SẢN XUẤT

Loại xe lắp ráp trong nước, tính bằng 70% xe cùng loại, dung tích máy do nước ngoài sản xuất

Các loại xe khác do Việt Nam sản xuất, tính bằng 30% xe do hãng HONDA sản xuất có cùng dung tích

PHỤ LỤC 04:

CÁC LOẠI XE MÁY SẢN XUẤT TỪ NĂM 1999 ĐẾN NĂM 2010
(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 21/7/2010)

STT

LOẠI XE

GIÁ XE MỚI

CHƯƠNG I: XE MÁY DO CÁC HÃNG NHẬT BẢN SẢN XUẤT

1

NHÃN HIỆU HONDA

@ 125cc

60.0

@ 150cc

70.0

AIR BLADE

40.0

ASTEA (kiểu cao) 100 cc

24.0

ASTEA (kiểu thấp) 100 cc

21.0

CB 125T 125cc

40.0

CB400 SUPER FOUR 400 cc

220.0

CBF150 FIGHTHAWK; 150 cc

30.0

CBR 125cc

55.0

CBR 150 cc

65.0

CBR 600 cc

250.0

CBX 125 cc

50.0

CD 125 cc

45.0

CD 50 cc

15.0

CD 90 cc

20.0

CG 100 cc

20.0

CG 125 cc

25.0

CREA SCOOPY 50 cc

45.0

CUSTOM CM 125 cc

70.0

DREAM EXCEL, DAMSEL 100 cc

21.0

DREAM I 100 cc

20.0

DREAM II 100 cc (kiểu cao)

26.0

DREAM II 100 cc (kiểu thấp)

23.0

DYLAN 125 cc

70.0

DYLAN 150 cc

80.0

FORTUNE WING 125 cc

27.0

FORZA 250 cc

240.0

FUMA 125 cc

28.0

GL PRO100 cc

24.0

GL PRO 145 cc

35.0

GL PRO 160 cc

40.0

GL PRO MAX 125 cc

35.0

HONDA 100,110 cc khác (kiểu wave)

20.0

HONDA FAZE ABS (JBK-MF11); 250 cc

280.0

HONDA TODAY; 50cc

14.0

HONDA CG 125; 50cc

16.1

HONDA SDH125-A

13.7

HONDA V-MEN

15.9

HORNET 900 cc

320.0

JOYING 125 cc

28.0

LEAD 110 cc

34.0

MASTER 125 cc

34.0

NXR125 BROSKS

60.0

PANTHEON, FES 125 cc

80.0

PANTHEON, FES 150 cc

90.0

PCX PRESTIGE (NC 125D)

76.4

PS 125cc

80.0

PS 150 cc

90.0

REBEL CA 125 cc

60.0

SCOOPY 50 cc

44.0

SCR 110 cc

34.0

SDH 125 cc

28.0

SH 125 cc

90.0

SH 150 cc

100.0

SH 300 cc

150.0

SHADOW 125 cc

70.0

SHADOW 750 cc

200.0

SILVERWING 600 cc

280.0

SONIC NOVA 125 cc

45.0

SPACY JF03 125 cc

50.0

SPACY JF04 125 cc

80.0

STORM 125cc

28.0

STORM SDH 125; 50cc

13.7

STREAM 125 cc

28.0

S-WING 150 cc

140.0

VTX 1300 cc

320.0

VTX 1800 cc

400.0

WAVE 100 cc

22.0

WAVE 110 cc

25.0

WAVE 125 cc

32.0

WIN 100 cc

22.0

2

NHÃN HIỆU YAMAHA

125Z 125 cc

35.0

AVENUE 125 cc

40.0

BELUGA 125 cc

35.0

BIANCO 125 cc

40.0

CYGNUS 125 cc

40.0

DYLAN 125 cc

40.0

FORCE SHING, FLAME 125 cc

40.0

FUZY 125 cc

35.0

FZ16; 150 cc

80.0

GTR 125 cc

40.0

MAJESTY 125 cc

40.0

MAXSTER 150 cc

70.0

SPORT 125 cc

35.0

SR 125 cc

35.0

SV MAX 125 cc

40.0

VIAGO 125 cc

45.0

VINO 125 cc

45.0

X-1 100 cc

25.0

YW125CB; 125 cc

60.0

3

NHÃN HIỆU SUZUKI

AVENIS 150 cc

50.0

BEST 100, 110 cc

16.0

BURGMAN 150 cc

80.0

CRISTAL, ROYAL 110 cc

14.0

FB 100 cc

13.0

FLAGSTAR 125 cc

32.0

FX 150R

40.0

FX, FIX 125 cc

35.0

GN 125 cc

35.0

GSR600 600 cc

200

GZ125 cc

44

INTRUDER CLASSIC 400 cc

210

LOVE 100, 110 cc

15.0

RGV 120 cc

30.0

RUBY 125 cc

30.0

SIXTEEN 150 cc

77.0

SWING 125 cc

35.0

VESTA 125 cc

35.0

VESTA 150 cc

40.0

VIVA 110 cc

22.0

VS 125 cc

35.0

4

NHÃN HIỆU KAWASAKI

BOSS 175 cc

78.0

CHEER 100, 110 cc

27.0

KRISS 100, 110 cc

18.0

KSR 110 cc

63.0

NINJA 250R 250 cc

147.0

MAX 100, 110 cc

18.0

TUXEDO 100, 110 cc

22.0

VULCAN 900 cc

250.0

CHƯƠNG II: XE DO CÁC HÃNG ITALIA SẢN XUẤT

1

CÁC NHÃN HIỆU HÃNG PIAGGIO

BEVERLY 125 cc

55.0

BYQ 100T-2

30.0

CITI FLY 125 cc

40.0

ET4, ET8 125 cc

65.0

ET4, ET8 150 cc

70.0

GTS 250 cc

120.0

GUZZI NEVADA 750 cc

250.0

LIBERTY 125 cc

60.0

MP3 250 cc

200.0

PLY 125 cc

42.0

PLY 150 cc

52.0

SFERA 125 cc

30.0

SFERA 80 cc

20.0

TYPHOON 125 cc

30.0

TYPHOON 80 cc

20.0

VESPA COSA 150 cc

40.0

VESPA EXCEL 150 cc

20.0

VESPA GRANTURISMO 125 cc

85.0

VESPA GTS 125 cc

100.0

VESPA LX 125 cc

75.0

VESPA LX 150 cc

80.0

VESPA LXV 125 cc

90.0

VESPA PX 150 cc

30.0

VESPA T5 150 cc

16.0

VESPA X9 150 cc

80.0

ZIP 100 cc

28,5

ZTP 125 cc

37.0

ZIP 80 cc

24.0

2

NHÃN HIỆU MALAGATI

CLAK 150 cc

67.0

MADISON 150 cc

83.0

VARRIOR 150 cc

65.0

3

NHÃN HIỆU APRILIA

MOJITO 125 cc

80.0

RS 125 cc

88.0

SPORTCITY 125 cc

82.0

4

NHÃN HIỆU DUCATI

MONSTER S2R; 800 cc

630.0

CHƯƠNG III: XE HÀN QUỐC, ĐÀI LOAN, TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

1

NHÃN HIỆU DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

DEAHAN SMART 125 cc

25.0

SUPER HALIM 125 cc

21.0

Các loại xe số 110 cc trở xuống

12.0

Các loại xe số trên 110 cc đến 150cc

15.0

2

NHÃN HIỆU DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

CFMOTO 150T-5A 150cc

13.7

EVROREIBEL-DD150E-8

22.8

EVROREIBEL-DD125E-8

18.8

FYM MAX-SV 125 cc

29.0

HAOJUE BELLA 125 cc

30.0

HAOJUE HJ100T-3 100 cc

22.0

LONGBO 150 cc

13.0

SACHS MADASS 125 cc

14.5

SAPPHIRE 125 cc

30.0

SAPPHIRE BELLA 125 cc

32.0

TECH @ 150cc

25.0

TIANMA KTM FMM-150T-28 150 cc

27.0

TIANMA/KTM, TM50QT-3 50 cc

11.0

TIANMA/KTM, TM100T-16 100 cc

14.0

REBEL USA DD300E-9B 275 cc

60.0

REGAL RAPTOR 125 cc

19.0

YMT FORCE 125

35.0

ZN125T-K 125 cc

17.8

ZNEN ZN125T-E 125 cc

15.0

Các loại xe số 110 cc trở xuống

8.0

Các loại xe số trên 110 cc đến 150cc

10.0

3

NHÃN HIỆU DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

CPI GTR 150 SCOOTER 150 cc

46,5

CPI GTR 180 SCOOTER 170 cc

53,6

CPI JT ARAGON CLUB 125 cc

26,8

CPI JT ARAGON GP 125 cc

26,8

CPI JT OLIVER CITY 125 cc

23,0

CPI JT OLIVER SPORT 125 cc

23,0

Các loại xe số 110 cc trở xuống

10.0

Các loại xe số trên 110 cc đến 150cc

12.0

CHƯƠNG IV: XE DO CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

1

CÁC NHÃN HIỆU DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT

BAJA 150

12.0

HERO, PUSH

7.0

2

NHÃN HIỆU DO CÁC NƯỚC THUỘC LIÊN XÔ, ĐÔNG ĐỨC CŨ

MINCK125 cc

7.0

3

CÁC NHÃN HIỆU DO PHÁP SẢN XUẤT

PEUGEOT ELYSEO-125VNGD; 125 cc

70.0

PEUGEOT JET FORRCE 125 cc

98.0

PEUGEOT LOOXOR 150 cc

78.0

PEUGEOT LUDIX 50 cc

32.0

PEUGEOT SPEED FIGHT 100 cc

58.0

SPEED FIGHT 100

40.0

4

CÁC NHÃN HIỆU DO MỸ SẢN XUẤT

HARLEY-DAVIDSON FLSTF FAT BOY 1600 cc

600.0

HARLEY-DAVIDSON XL883C, 900 cc

450.0

VENTO BKM SAURON GT5; 125 cc

40.0

VENTO BKM XEIDON; 150 cc

45.0

VENTO PHANTERA GT5; 150 cc

52.0

VENTO PHANTOM GT5; 150 cc

50.0

VENTO PHANTOM R4i; 150 cc

42.0

VENTO REBELLIAN; 150 cc

50.0

VENTO V THUNDER 250 cc

100.0

CHƯƠNG V: XE DO VIỆT NAM SẢN XUẤT, LẮP RÁP

1

NHÃN HIỆU HONDA

AIR BLADE KVG (C)

28.5

AIR BLADE KVG (C)-REPSOL

29.5

AIR BLADE KVGF

27.0

AIR BLADE KVGF (C)

28.0

AIR BLADE KVGF (S)

26.5

CLICK EXCEED KVBG

25.5

CLICK EXCEED KVBN

25,5

CLICK EXCEED KVBN PLAY

26.0

CLICK JF18

26.0

CLICK JF18 PLAY

26.5

FUTURE 110 cc

24.9

FUTURE II 125 cc

22.0

FUTURE NEO 125

22.5

FUTURE NEO FI KVLH (C) 125 cc

27.0

FUTURE NEO FI KVLH 125 cc

26.0

FUTURE NEO FI JC35 125 cc

27.0

FUTURE NEO FI JC35 (C) 125 cc

28.0

FUTURE NEO GT KTMJ 125 cc

24.0

FUTURE NEO GT KVLN; 125 cc

24.0

FUTURE NEO GT KVLS 125 cc

24.0

FUTURE NEO JC35 125 cc

22.5

FUTURE NEO JC35-64 125 cc

22.5

FUTURE NEO JC35 (C) 125 cc

24.0

FUTURE NEO JC35 (D) 125 cc

21.5

FUTURE JC35 X

22.5

FUTURE JC35 X (D)

21.5

FUTURE JC35 X FI

27.0

FUTURE JC35 X FI (C)

28.0

FUTURE NEO KVLA 125 cc

21.5

FUTURE NEO KVLN (D); 125 cc

21.5

FUTURE NEO KVLN; 125 cc

22.5

FUTURE NEO KVLS (D) 125 cc

21.5

FUTURE NEO KVLS 125 cc

22.5

KF11 SH150

122.0

LEAD JF24 ST 110 cc

31.0

LEAD JF24 SC 110 cc

31.5

SUPER C100 DREAM KVVA-HT

16.3

SUPER C100 DREAM KVVA-STD

15.9

SUPER DREAM

15.9

SUPER DREAM (KFVZ-LTD) 100 cc

16.9

SUPER DREAM (KFVZ-STD) 100 cc

15.9

SUPER DREAM KVVA-HT

16.3

SUPER DREAM KVVA-STD

15.9

WAVE 1 KTLZ

11.9

WAVE 100S KVRJ

17.5

WAVE α KTLN

12.9

WAVE α

11.0

WAVE α +

13.3

WAVE α KVRP

12.9

WAVE α KWY

13.4

WAVE RS KTLN

14.5

WAVE RS KVLR

14.9

WAVE RS KVRP (C) 100 cc

16.9

WAVE RS KVRP 100 cc

14.9

WAVE RS KWY (C) 100 cc

17.3

WAVE RS KWY 100 cc

15.3

WAVE RSV KTLN

16.9

WAVE RSV KVRV 100 cc

18.3

WAVE RSX JA08 FIAT

26.6

WAVE RSX JA08 FIAT(C)

27.6

WAVE RSX KVRV (C) 100 cc

17.9

WAVE RSX KVRV 100 cc

15.9

WAVE S KVRP (D) 100 cc

14.3

WAVE S KVRP 100 cc

14.9

WAVE S KVRR 100 cc

14.9

WAVE S KWY (D) 100 cc

14.7

WAVE S KWY 100 cc

15.3

WAVE ZX 110 cc

14.4

WAVE α KVRL

12.9

2

NHÃN HIỆU SUZUKI

AMITY UE125CT

25.9

AN 150 cc

50.0

BEST

14.0

GN 125 cc

30.0

HAYATE 125 UW 125 D

21.8

HAYATE 125 UW 125 S

20.9

HAYATE 125 UW 125 SC 1

21.8

HAYATE 125 UW 125 ZSC

22.4

SHOGUN R 125 cc

22.5

SMARH FD 110 cc Phanh cơ

14.2

SMARH FD 110 cc Phanh đĩa

15.0

SMASH REVO 110 FK 110 D

14.5

SMASH REVO 110 FK 110 SD

15.4

SMASH REVO 110 FK 110 ZSD

15.6

SMARH REVO phanh cơ (FK110D)

14.9

SMARH REVO phanh đĩa (FK110SD)

15.9

VIVA FD 110 cc phanh cơ

20.5

VIVA FD 110 cc phanh đĩa

21.5

X-BIKE 125 cc (vành đúc)

21.3

X-BIKE 125 cc (vành nan hoa)

20.3

X-BIKE 125 FL 125 SCD

21.8

X-BIKE 125 FL 125 SD

20.6

X-BIKE 125 FL 125 ZSCD

22.0

3

NHÃN HIỆU YAMAHA

BWs-1CN1

59

EXCITER - Phanh đĩa

26.3

EXCITER - Phanh đĩa, vành đúc

27.7

EXCITER 1S93

26.8

EXCITER 1S94

32.5

EXCITER 5P71 135 cc

33.0

GRAVITA 31C1

21.2

GRAVITA 31C2

22.6

JUPITER 5VD2, 5VD3, 5VD4

20.0

JUPITER 5VT1

20.8

JUPITER 5VT2

21.8

JUPITER 5VT7

25.5

JUPITER GRAVITA 5B95

22.1

JUPITER GRAVITA 5B96

23.7

JUPITER MX 2S01

21.6

JUPITER MX 2S11

20.6

JUPITER MX 4B21

23.0

JUPITER MX 5B91 - Phanh cơ

20.6

JUPITER MX 5B92 - Phanh đĩa

21.6

JUPITER MX 5B93 - Vành đúc

23.2

JUPITER MX 5B94

20.8

JUPITER RC 31C3

24.8

MIO AMORE 5WP2, 5WP6

15.0

MIO AMORE 5WPE

16.5

MIO CLASSICO 23C1

20.5

MIO CLASSICO 4D11

20.0

MIO CLASSICO 4D12

20.5

MIO CLASSICO 5WP1, 5WP5

16.0

MIO CLASSICO 5WPA

15.0

MIO CLASSICO-LTD 4D12

21.0

MIO MAXIMO 23B2

20.5

MIO MAXIMO 4P82

20.0

MIO MAXIMO 5WP3, 5WP4

17.0

MIO ULTIMO 23B1

18.5

MIO ULTIMO 23B3

20.5

MIO ULTIMO 23C1

21.0

MIO ULTIMO 4P83

20.0

MIO ULTIMO 4P84

18.0

MIO ULTIMO 5WP9

17.0

NOUVO 22S2

24.0

NOUVO 2B51 110 cc phanh đĩa

23.0

NOUVO 2B52 110 cc vành đúc

24.0

NOUVO 2B56

24.0

NOUVO 5P11

27.7

NOUVO 5VD1 110 cc

20.0

NOUVO STD 22S2

24.5

NOUVO LX 5P11

31.0

NOUVO LX-LTD/RC 5P11

31.3

SIRIUS 5HU, 5HU3

11.0

SIRIUS 3S31 phanh cơ

14.7

SIRIUS 3S41 phanh đĩa

15.7

SIRIUS 5C63

15.4

SIRIUS 5C64

16.4

SIRIUS 5HU8

12.0

SIRIUS 5HU9

13.0

TAURUS 16S1 110 cc

14.9

TAURUS 16S2 110 cc

13.9

4

NHÃN HIỆU DO HÃNG SYM SẢN XUẤT

AILES SA3 110cc

7.9

AILES SA7 110 cc

7.9

AMIGO II SA1

8.8

ANGEL X

11.5

ANGEL 100 cc

12.0

ANGEL II phanh cơ

10.8

ANGEL II phanh đĩa

11.9

ANGELA-VCA

15.9

ATTILA ELIZABETH (phanh cơ) 125 cc

27.5

ATTILA ELIZABETH (phanh đĩa) 125 cc

29.5

ATTILA ELIZABETH VTB125 cc

29.5

ATTILA ELIZABETH VTC 125 cc

27.5

ATTILA ELIZABETH VTD125 cc

30.0

ATTILA ELIZABETH VTE 125 cc

28.0

ATTILA phanh cơ

21.5

ATTILA phanh đĩa

23.5

ATTILA VICTORIA phanh cơ

23.7

ATTILA VICTORIA phanh đĩa

25.7

ATTILA VICTORIA VT1 125 cc

22.5

ATTILA VICTORIA VT2 125 cc

20.5

ATTILA VICTORIA VT3 125 cc

26.5

ATTILA VICTORIA VT4 125 cc

24.5

ATTILA VICTORIA VT8 125 cc

22.5

ATTILA VICTORIA VT9 125 cc

20.5

BONUS 125 cc

15.0

BOSS SB4

8.7

BOSS SB7 100 cc

7.5

BOSS SB8 100 cc

9.1

ELEGANT IISAF

9.9

ELEGANT SA6

9.9

ELEGANT SAA 100 cc

9.6

ELEGANT SAC 100 cc

9.8

ENGEL+ EZ 110 VD4

12.0

ENGEL+ EZ 110R VD3

13.5

ENGEL+ EZ110 VD7 110 cc

13.5

ENGEL+ EZ110 VD8 110 cc

12.0

ENGEL+ EZ110 VDB 110 cc

11.8

ENGEL+ EZ110R VDA 110 cc

13.3

ENJOY

10.0

ENJOY 125 Z1(KAD)

18.9

ENJOY 125 Z1(KAF)

18.9

ENJOY 125 Z1(KAH)

18.9

ENJOY 125 Z3 (KAH) 125 cc

13.0

EXCEL 150 cc

32.0

EXCEL II VS1 150 cc

35.0

EXCEL II VS5 150 cc

36.0

EXCEL II VSE 150 cc

35.0

GALAXY SM4 110 cc

8.8

GALAXY SM5 110 cc

9.0

HUSKY 150 cc

21.0

JOY RIDE 150 cc

42.0

MAGIC II VAH

12.8

MAGIC RR VA1 110 cc

14.4

MAGIC S

14.0

MAGIC VA9 110 cc phanh đĩa

13.5

MAGIC VAA 110 cc phanh cơ

12.4

NEW ANGEL HI M5B

11.0

NEW MOTO STAR 110 VAE

13.2

PASSING

12.0

PASTY

18.0

RS II SA4

7.7

SALUT SA2

9.1

SALUT SA2

9.0

SANDA BOSS SB6

7.5

SHARK 125 cc

36.0

SHARK 150 cc

40.0

STAR 100 cc

14.0

STAR 110 cc

16.3

STAR MET-IN VR3

14.0

SYM POWER

10.5

VIRGO SS1

18.0

WIND SPEED

20.0

5

NHÃN HIỆU VIỆT NAM KHÁC

ASYM 125 cc

7.5

ASYW 125

12.5

BEST & WIN 150 cc

27.0

CHA JF04 125 cc

60.0

CM 125 cc (xe nam, động cơ HONDA)

63.0

CPI BD125T-A 125 cc

10.0

DAEHAN 125 cc

10.0

DAEHAN SMART 1

10.5

DEAHAN 150 cc

14.0

DEAHAN ANTIC 125 cc

22.0

DEAHAN SMART 125 cc

22.0

DEAHAN SUNNY 125 cc

13.0

ESH@ 150cc

25.0

FILLY 100 cc

12.5

FLAME 125 cc

30.0

FOCTE 125 cc

30.0

FORCE 0NE 125 cc

30.0

FOTRE 125 cc

30.0

FOTRE 125 X

28.0

FOTSE X4V 125 cc

28.0

FUSIN 125 cc

15.0

GMN 100

14.3

HALIM XO 125 cc

19.0

HEASUN F 125 cc

21.0

HEASUN F1 125 cc

22.5

HEASUN F2 125 cc

24.5

HEASUN F3 125 cc

20.5

HEASUNF5 125 cc

20.5

HONDA @ ES 125 cc

50.0

INJECTION SHI 150 cc

70.0

JOCKEY 125 cc

20.5

JOLIMOTO 125 cc

6.6

KEEWAY F25

18.0

KIMCO CANDY 110 cc

20.0

KIMCO SOLONA 165 cc

50.0

KIMCO LIKE 125cc

32.5

LIFAN 125T-2DF CITY FLY

12.0

LIFAN 125T-2DF CITY SKY

10.5

LIFAN GM 110-3H 110 cc

9.2

LIFAN LF125T-2DF 125 cc

10.0

LIFAN LF125T-6A; 125 cc

9.5

LIFAN LF150 150 cc

16.0

LIFAN V 125-9J; 125 cc

13.0

LIFAN V 150-14

16.0

LISOHAKA 125 cc

10.0

LISOHAKA 150 cc

11.0

MAJESTY AB 125 cc

5.6

MAJESTY FT 125 cc

7.0

MODA X110 SUZUKI 120

12.0

MOVIE 150 cc

24.0

NAGAKI 125 cc

25.0

REBEL MINI 110; 110 cc

13.3

REBELUSA DD150E-8; 150 cc

26.5

REBEL SPORT 170;170 cc

30.7

ROSIE 125 cc

11.5

SACHS SKY 125 cc

14.0

SAPPHIRE 125 cc

19.0

SAPPHIRE BELLA 125 cc

21.0

SCR 110 cc

7.1

SDH C125-S 125 cc

24.0

SINDY 125 cc

10.0

SKYGO X110 VO53

8.2

SPACY GCCN 100 cc

28.0

SUKAWA 125 cc

25.0

TELLO 125 cc

6.8

UNION 125 cc

12.0

UNION 150 cc

13.0

WHING 125 cc

30.0

XIONGSHI 125 cc

9.9

Các loại xe ga do VN sản xuất từ 50cc trở xuống

4.5

Các loại xe số chưa có tên cụ thể tại bảng giá từ 110 cc trở xuống

4.0

Các loại xe số chưa có tên cụ thể tại bảng giá từ 150 cc trở xuống

6.0

Các loại xe lắp ráp trong nước mang nhãn hiệu hoặc số loại của các hãng nước ngoài chưa có tên cụ thể tại bảng giá, tính bằng 70% xe cùng loại, dung tích máy do nước ngoài sản xuất.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu18/2010/QĐ-UBND
Ngày ban hành21/07/2010
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực31/07/2010
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hưng Yên / Nguyễn Bật Khách
Phạm viHưng Yên
Trích yếuVề bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.