Quay lại

Quyết định 180/2006/QĐ-UBND ban hành bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính năm 2006 khu vực thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 180/2006/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 12 năm 2006
QUYẾT ĐỊNH

VỀ BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH NĂM 2006 KHU VỰC THÀNH PHỐ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ điều chỉnh mức lương tối thiểu chung từ 350.000 đồng lên 450.000 đồng kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2006; Căn cứ Thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC-BTC ngày 10 tháng 5 năm 2000 của Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) và Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc, lập bản đồ; Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai; Căn cứ Quyết định số 14/2003/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 11 năm 2003 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Căn cứ Quyết định số 05/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật công tác đo đạc bản đồ; Căn cứ Công văn số 3673/BTNMT-KHTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc chuyển xếp lương khi tính chi phí nhân công trong sản phẩm đo đạc bản đồ; Căn cứ Công văn số 3827/BTNMT-KHTC ngày 29 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn chế độ lương, phụ cấp lương trong đơn giá sản phẩm đo đạc bản đồ; Xét đề nghị của Liên Sở Tài nguyên và Môi trường và Sở Tài chính tại Công văn số 11454/LS-TNMT-TC ngày 30 tháng 11 năm 2006 về việc ban hành bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành bộ đơn giá (tổng hợp và chi tiết) công tác đo đạc bản đồ địa chính và chỉnh lý biến động bản đồ khu vực thành phố đính kèm.

Điều 2. Bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính và chỉnh lý biến động bản đồ địa chính (gọi tắt là đơn giá đo đạc địa chính) khu vực thành phố là cơ sở để lập và thẩm tra dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc bản đồ trên địa bàn thành phố.

Điều 3. Những công tác đo đạc bản đồ đặc biệt cần lập đơn giá riêng, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố xem xét cụ thể, trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thỏa thuận và Ủy ban nhân dân thành phố ban hành áp dụng trên địa bàn thành phố.

Điều 4. Khi có biến động về giá, Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền cho Liên Sở Tài chính - Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành các điều chỉnh đơn giá thích hợp, có tham khảo ý kiến của các ngành quản lý tổng hợp về tài nguyên và môi trường. Trong trường hợp xét thấy cần thiết, Ủy ban nhân dân thành phố sẽ ban hành bộ đơn giá mới.

Điều 5. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường in ấn, phát hành và chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bộ đơn giá công tác đo đạc địa chính nêu trên.

Điều 6. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 81/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 7. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

8. Thông tư liên tịch số 715/2000/TTLT-TCĐC-BTC ngày 10 tháng 5 năm 2000 của Tổng cục Địa chính và Bộ Tài chính ban hành hướng dẫn lập dự toán công tác đo đạc lập bản đồ.

9. Công văn số 3571/TB-LĐTBXH-LĐ ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về việc thông báo kết quả thẩm định đơn giá lao động phổ thông cho công tác đo đạc bản đồ là 38.300 đồng/ngày công.

Định mức 406


Số TT

Tên sản phẩm

Đ vị tính

Mức KK

Đơn giá sản phẩm

Ghi chú

1

Lư­ới địa chính cấp 1

1.1

Mốc hè phố, đo ngắm kinh vĩ (không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm)

Mức KK 1

Điểm

1

1.931.439

Mức KK 2

2

2.509.994

Mức KK 3

3

3.058.224

Mức KK 4

4

3.937.263

Mức KK 5

5

4.932.135

1.2

Mốc hè phố, đo ngắm GPS (không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm)

Mức KK 1

1

2.340.541

Mức KK 2

2

2.865.559

Mức KK 3

3

3.503.075

Mức KK 4

4

4.411.917

Mức KK 5

5

5.704.456

1.3

Mốc ven nội, đo ngắm kinh vĩ (không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm)

Mức KK 1

Điểm

1

1.698.844

Mức KK 2

Điểm

2

2.212.858

Mức KK 3

Điểm

3

2.688.324

Mức KK 4

Điểm

4

3.462.045

Mức KK 5

Điểm

5

4.341.596

1.4

Mốc ven nội, đo ngắm GPS (không đo cao l­ượng giác và ch­ưa tính tiếp điểm)

Mức KK 1

1

2.107.946

Mức KK 2

2

2.568.422

Mức KK 3

3

3.133.174

Mức KK 4

4

3.936.698

Mức KK 5

5

5.113.918

1.5

Tiếp điểm

1.5.1

Tiếp điểm có t­ường vây

Mức KK 1

Điểm

1

280.583

Mức KK 2

Điểm

2

330.682

Mức KK 3

Điểm

3

386.355

Mức KK 4

Điểm

4

464.296

Mức KK 5

Điểm

5

553.422

1.5.2

Tiếp điểm không tư­ờng vây

Mức KK 1

1

474.997

Mức KK 2

2

553.564

Mức KK 3

3

647.605

Mức KK 4

4

773.202

Mức KK 5

5

942.802

1.6

Đo cao l­ượng giác

Mức KK 1

Điểm

1

25.466

Mức KK 2

Điểm

2

33.097

Mức KK 3

Điểm

3

38.514

Mức KK 4

Điểm

4

49.412

Mức KK 5

Điểm

5

54.900

2

Lư­ới địa chính cấp 2

2.1

Mốc hè phố, đo ngắm kinh vĩ, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

Mức KK 1

Điểm

1

1.238.372

Mức KK 2

Điểm

2

1.502.841

Mức KK 3

Điểm

3

1.910.928

Mức KK 4

Điểm

4

2.421.566

Mức KK 5

Điểm

5

2.908.020

2.2

Mốc hè phố, đo ngắm GPS, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

Mức KK 1

Điểm

1

1.549.091

Mức KK 2

Điểm

2

1.830.254

Mức KK 3

Điểm

3

2.328.958

Mức KK 4

Điểm

4

2.915.782

Mức KK 5

Điểm

5

3.691.239

2.3

Mốc ven nội, đo ngắm kinh vĩ, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

Mức KK 1

Điểm

1

1.549.091

Mức KK 2

Điểm

2

1.830.254

Mức KK 3

Điểm

3

2.328.958

Mức KK 4

Điểm

4

2.915.782

Mức KK 5

Điểm

5

3.691.239

2.4

Mốc ven nội, đo ngắm GPS, không đo cao l­ượng giác và chư­a tính tiếp điểm

Mức KK 1

Điểm

1

1.406.280

Mức KK 2

Điểm

2

1.656.351

Mức KK 3

Điểm

3

2.096.335

Mức KK 4

Điểm

4

2.616.804

Mức KK 5

Điểm

5

3.320.655

2.5

Tiếp điểm

2.5.1

Tiếp điểm có t­ường vây

Mức KK 1

Điểm

1

120.836

Mức KK 2

Điểm

2

138.914

Mức KK 3

Điểm

3

159.493

Mức KK 4

Điểm

4

182.755

Mức KK 5

Điểm

5

212.915

2.5.2

Tiếp điểm không tư­ờng vây

Mức KK 1

Điểm

1

222.319

Mức KK 2

Điểm

2

255.710

Mức KK 3

Điểm

3

291.338

Mức KK 4

Điểm

4

330.949

Mức KK 5

Điểm

5

378.828

2.6

Đo cao l­ượng giác

Mức KK 1

Điểm

1

25.466

Mức KK 2

Điểm

2

33.097

Mức KK 3

Điểm

3

38.514

Mức KK 4

Điểm

4

49.412

Mức KK 5

Điểm

5

54.900

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

Mức KK 1

Ha

1

10.697.850

Mức KK 2

Ha

2

12.803.710

Mức KK 3

Ha

3

15.303.147

Mức KK 4

Ha

4

16.876.767

Các trư­ờng hợp đặc biệt

Trên 50 nhà

Ha

1

11.353.232

Trên 50 nhà

Ha

2

13.664.914

Trên 50 nhà

Ha

3

16.390.594

Trên 90 thửa

Ha

4

17.576.677

Trên 50 nhà

Ha

4

18.276.586

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

Mức KK 1

Ha

1

4.206.600

Mức KK 2

Ha

2

4.984.371

Mức KK 3

Ha

3

6.586.754

Mức KK 4

Ha

4

8.054.958

Mức KK 5

Ha

5

8.801.907

Mức KK 6

Ha

6

10.999.677

Các tr­ường hợp đặc biệt

Trên 40 nhà

Ha

2

5.433.415

Trên 50 nhà

Ha

3

7.788.582

Trên 50 nhà

Ha

4

9.532.399

Trên 50 nhà

Ha

5

10.408.898

Trên 90 thửa

Ha

6

12.009.919

Trên 60 nhà

Ha

6

13.020.161

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

Mức KK 1

Ha

1

1.575.533

Mức KK 2

Ha

2

1.931.123

Mức KK 3

Ha

3

2.077.482

Mức KK 4

Ha

4

2.822.309

Mức KK 5

Ha

5

3.601.060

Mức KK 6

Ha

6

4.205.971

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

Mức KK 1

Ha

1

536.850

Mức KK 2

Ha

2

710.559

Mức KK 3

Ha

3

805.679

Mức KK 4

Ha

4

936.935

7

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (Bản đồ số) Đo đạc mặt đất

Mức KK 1

Ha

1

Mức KK 2

Ha

2

248.809

Mức KK 3

Ha

3

331.734

Mức KK 4

Ha

4

370.047


ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI


(Công tác: Đo đạc chỉnh lý biến động trên khu vực đã có bản đồ địa chính)


Số

TT

Tên

sản phẩm

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí

LĐPT

Chi phí

vật liệu

Chi phí

KH-NL

CP trực

tiếp A1

CP-chung

28%, 22%

CP

KSTK

Đơn giá

sản phẩm

Ăn giữa ca

Cộng

ĐM

Đơn giá

Tiền

Bản đồ 1/200

Chỉnh lý biến động 1 thửa

1

97.402

9.958

16.086

11.088

134.534

36.053

6.150

170.586

1,02

17.308

17.723

188.309

2

104.199

10.954

16.175

11.781

143.108

38.403

6.562

181.512

1,09

17.308

18.935

200.446

3

110.996

11.950

16.314

12.838

152.097

40.867

6.993

192.964

1,16

17.308

20.146

213.111

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

616

268

884

247

1.131

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

1.232

536

1.768

495

2.263

Bản đồ 1/500

Chỉnh lý biến động 1 thửa

1

71.800

7.469

16.725

9.065

105.059

27.831

4.687

132.890

0,74

17.308

12.842

145.732

2

78.597

8.464

16.785

9.500

113.347

30.101

5.084

143.448

0,81

17.308

14.054

157.502

3

85.394

8.464

16.906

10.371

121.135

32.228

5.456

153.362

0,88

17.308

15.265

168.628

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

847

326

1.172

328

1.500

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

1.693

651

2.345

656

3.001

Bản đồ 1/1000

Chỉnh lý biến động 1 thửa

1

52.202

4.979

7.894

6.147

71.222

18.696

3.108

89.918

0,54

17.308

9.381

99.299

2

58.999

5.975

7.979

6.819

79.771

21.040

3.519

100.811

0,53

17.308

9.121

109.933

3

65.796

6.971

8.069

7.504

88.339

23.388

3.930

111.728

0,59

17.308

10.246

121.974

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

616

268

884

247

1.131

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

1.232

536

1.768

495

2.263

Bản đồ 1/2000

1

Chỉnh lý biến động 1 thửa

1

50.616

3.983

1.702

4.340

60.641

16.017

2.674

76.658

0,45

17.308

7.823

84.482

2

51.409

4.979

1.882

5.631

63.901

16.873

2.818

80.774

0,46

17.308

7.910

88.683

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

462

192

653

183

836

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

924

383

1.307

366

1.673

Bản đồ 1/5000

1

Chỉnh lý biến động 1 thửa

1

49.030

3.983

2.648

7.854

63.515

16.889

2.840

80.404

0,20

17.308

3.496

83.900

2

61.831

4.481

2.913

9.986

79.210

21.231

3.607

100.441

0,25

17.308

4.275

104.716

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

616

172

788

221

1.009

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

1.232

345

1.576

441

2.018


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH


Số

TT

Tên

sản phẩm

Đơn vị

tính

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí

LĐPT

Chi phí

vật tư

Chi phí sử dụng máy

CP trực

tiếp A1

CP-chung

28-22%

Đơn giá

sản phẩm

PC 0.1

khu vực

KH-TB

Năng lượng

1

Lưới địa chính cấp 1

3.427

1.1

Chọn điểm, chôn mốc

1.1.1

Chọn điểm, chôn mốc hè phố

Điểm

1

735.428

124.092

176.770

54.000

1.090.290

305.281

1.395.571

6.662

"

2

980.571

165.456

177.801

69.000

1.392.827

389.992

1.782.819

8.883

"

3

1.266.570

206.820

179.519

81.000

1.733.909

485.495

2.219.404

11.474

"

4

1.675.141

268.866

181.581

102.000

2.227.588

623.725

2.851.313

15.176

"

5

2.124.570

351.594

183.986

108.000

2.768.149

775.082

3.543.231

19.247

1.1.2

Chọn điểm, chôn mốc ven nội

Điểm

-

-

-

-

"

1

612.857

103.410

147.308

45.000

908.575

254.401

1.162.976

5.552

"

2

817.142

137.880

148.167

57.500

1.160.690

324.993

1.485.683

7.403

"

3

1.055.475

172.350

149.599

67.500

1.444.924

404.579

1.849.503

9.562

"

4

1.395.951

224.055

151.317

85.000

1.856.323

519.771

2.376.094

12.646

"

5

1.770.475

292.995

153.322

90.000

2.306.791

645.902

2.952.693

16.039

1.2

Tiếp và tìm điểm

-

-

-

-

1.2.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

102.143

13.788

67.633

45.000

228.564

63.998

292.562

925

"

2

128.624

13.788

67.792

57.500

267.704

74.957

342.662

1.165

"

3

155.106

20.682

67.911

67.500

311.199

87.136

398.335

1.405

"

4

192.936

26.044

68.110

85.000

372.090

104.185

476.276

1.748

"

5

257.248

26.044

68.428

90.000

441.720

123.682

565.402

2.330

1.2.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

204.286

27.576

135.266

60.750

427.878

119.806

547.684

1.851

"

2

257.248

27.576

135.584

77.625

498.034

139.449

637.483

2.330

"

3

310.211

41.364

135.823

91.125

578.523

161.986

740.509

2.810

"

4

385.873

52.088

136.220

114.750

688.931

192.901

881.831

3.496

"

5

514.497

52.088

136.856

121.500

824.941

230.983

1.055.924

4.661

1.2.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

153.214

20.682

101.450

67.500

342.846

95.997

438.843

1.388

"

2

192.936

20.682

101.688

86.250

401.556

112.436

513.992

1.748

"

3

232.659

31.023

101.867

101.250

466.798

130.704

597.502

2.108

"

4

289.405

39.066

102.165

127.500

558.135

156.278

714.413

2.622

"

5

385.873

39.066

102.642

135.000

662.580

185.523

848.103

3.496

1.2.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

76.607

10.341

50.725

33.750

171.423

47.998

219.421

694

"

2

96.468

10.341

50.844

43.125

200.778

56.218

256.996

874

"

3

116.329

15.512

50.933

50.625

233.399

65.352

298.751

1.054

"

4

144.702

19.533

51.082

63.750

279.068

78.139

357.207

1.311

"

5

192.936

19.533

51.321

67.500

331.290

92.761

424.052

1.748

1.3

Đo ngắm

-

-

-

-

1.3.1

Đo ngắm GPS

Điểm

-

-

-

-

"

1

421.756

22.980

49.019

112.920

606.675

169.869

776.545

3.050

"

2

507.055

32.172

49.451

125.630

714.308

200.006

914.314

3.667

"

3

620.787

64.344

50.314

135.840

871.286

243.960

1.115.246

4.490

"

4

767.691

114.900

51.394

153.655

1.087.640

304.539

1.392.179

5.552

"

5

1.198.925

144.774

54.416

158.760

1.556.875

435.925

1.992.800

8.671

1.3.2

Đo ngắm kinh vĩ

Điểm

-

-

-

-

"

1

246.651

17.235

6.703

24.750

295.339

82.695

378.034

1.919

"

2

365.572

34.470

7.256

37.500

444.798

124.543

569.341

2.845

"

3

444.853

34.470

7.698

45.000

532.021

148.966

680.986

3.461

"

4

603.414

51.705

8.472

61.500

725.091

203.025

928.116

4.695

"

5

801.616

68.940

9.467

81.750

961.773

269.296

1.231.069

6.238

1.3.3

Đo cao lượng giác

Điểm

-

-

-

-

"

1

24.665

1.724

670

2.475

29.534

8.269

37.803

192

"

2

36.557

3.447

726

3.750

44.480

12.454

56.934

284

"

3

44.485

3.447

770

4.500

53.202

14.897

68.099

346

"

4

60.341

5.171

847

6.150

72.509

20.303

92.812

470

"

5

80.162

6.894

947

8.175

96.177

26.930

123.107

624

1.3.4

Tính độ cao lượng giác

Điểm

10.829

1.171

3.300

15.301

4.284

19.585

247

1.3.5

Tính cho đo GPS

Điểm

120.327

7.956

3.300

131.582

36.843

168.425

2.742

1.3.6

Tính đo kinh vĩ

Điểm

108.294

11.714

3.300

123.308

34.526

157.834

2.468

2

Lưới địa chính cấp 2

-

-

-

-

2.1

Chọn điểm, chôn mốc

-

-

-

-

2.1.1

Chọn điểm, chôn mốc hè phố

Điểm

1

449.428

41.364

136.636

42.000

669.428

187.440

856.868

4.072

"

2

572.000

57.910

137.265

48.000

815.174

228.249

1.043.423

5.182

"

3

776.285

115.819

138.315

60.000

1.090.419

305.317

1.395.737

7.033

"

4

1.021.428

165.456

139.574

75.000

1.401.458

392.408

1.793.866

9.253

"

5

1.266.570

227.502

141.044

102.000

1.737.116

486.393

2.223.509

11.474

2.1.2

Chọn điểm, chôn mốc ven nội

Điểm

-

-

-

-

"

1

374.523

34.470

113.863

35.000

557.856

156.200

714.056

3.393

"

2

476.666

48.258

114.388

40.000

679.312

190.207

869.519

4.318

"

3

646.904

96.516

115.262

50.000

908.683

254.431

1.163.114

5.861

"

4

851.190

137.880

116.312

62.500

1.167.882

327.007

1.494.889

7.711

"

5

1.055.475

189.585

117.537

85.000

1.447.597

405.327

1.852.924

9.562

2.2

Tiếp và tìm điểm

-

-

-

-

2.2.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

26.481

6.894

53.079

35.000

121.455

34.007

155.462

240

"

2

37.831

6.894

53.153

40.000

137.878

38.606

176.484

343

"

3

41.614

13.788

53.153

50.000

158.555

44.395

202.950

377

"

4

52.963

13.788

53.227

62.500

182.478

51.094

233.572

480

"

5

64.312

13.788

53.291

85.000

216.391

60.589

276.980

583

2.2.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

52.963

13.788

106.158

47.250

220.159

61.645

281.804

480

"

2

75.661

13.788

106.307

54.000

249.756

69.932

319.687

685

"

3

83.227

27.576

106.307

67.500

284.610

79.691

364.301

754

"

4

105.926

27.576

106.455

84.375

324.332

90.813

415.144

960

"

5

128.624

27.576

106.582

114.750

377.532

105.709

483.241

1.165

2.2.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

39.722

10.341

106.158

52.500

208.722

58.442

267.164

360

"

2

56.746

10.341

106.307

60.000

233.394

65.350

298.744

514

"

3

62.421

20.682

106.307

75.000

264.409

74.035

338.444

565

"

4

79.444

20.682

106.455

93.750

300.331

84.093

384.424

720

"

5

96.468

20.682

106.582

127.500

351.232

98.345

449.577

874

2.2.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

19.861

5.171

39.809

26.250

91.091

25.505

116.596

180

"

2

28.373

5.171

39.865

30.000

103.408

28.954

132.363

257

"

3

31.210

10.341

39.865

37.500

118.916

33.297

152.213

283

"

4

39.722

10.341

39.921

46.875

136.859

38.320

175.179

360

"

5

48.234

10.341

39.968

63.750

162.293

45.442

207.735

437

2.3

Đo ngắm

-

-

-

-

2.3.1

Đo ngắm GPS

Điểm

-

-

-

-

"

1

303.285

16.086

34.657

87.185

441.213

123.540

564.753

2.193

"

2

364.890

22.980

34.965

92.290

515.126

144.235

659.361

2.639

"

3

445.450

45.960

35.582

102.500

629.493

176.258

805.751

3.222

"

4

544.966

80.430

36.200

115.315

776.910

217.535

994.445

3.941

"

5

767.691

103.410

37.742

138.235

1.047.078

293.182

1.340.260

5.552

2.3.2

Đo ngắm kinh vĩ

Điểm

-

-

-

-

"

1

162.966

17.235

6.280

17.250

203.730

57.045

260.775

1.268

"

2

202.606

34.470

6.524

21.000

264.600

74.088

338.688

1.577

"

3

242.246

34.470

6.707

24.750

308.173

86.288

394.462

1.885

"

4

321.527

34.470

7.073

33.000

396.070

110.900

506.969

2.502

"

5

361.167

34.470

7.317

37.500

440.454

123.327

563.781

2.810

2.3.3

Đo cao lượng giác

Điểm

-

-

-

-

"

1

16.297

1.724

628

1.725

20.373

5.704

26.077

127

"

2

20.261

3.447

652

2.100

26.460

7.409

33.869

158

"

3

24.225

3.447

671

2.475

30.817

8.629

39.446

188

"

4

32.153

3.447

707

3.300

39.607

11.090

50.697

250

"

5

36.117

3.447

732

3.750

44.045

12.333

56.378

281

2.3.4

Tính độ cao lượng giác

Điểm

8.122

1.145

165

9.432

2.641

12.073

185

2.3.5

Tính cho đo GPS

Điểm

90.245

7.691

1.650

99.586

27.884

127.470

2.056

2.3.6

Tính đo kinh vĩ

Điểm

81.220

11.450

1.650

94.320

26.410

120.730

1.851

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

3.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

"

1

5.876.412

546.924

179.687

327.765

6.930.788

1.940.621

8.871.409

223.762

"

2

7.152.046

670.633

188.204

419.565

8.430.448

2.360.525

10.790.973

271.023

"

3

8.677.140

823.833

196.721

520.660

10.218.355

2.861.139

13.079.494

327.538

"

4

9.366.148

1.024.525

209.151

651.385

11.251.209

3.150.338

14.401.547

353.036

Các trường hợp đặc biệt

-

-

-

-

Trên 50 nhà

Ha

1

6.318.244

571.053

179.687

327.765

7.396.749

2.071.090

9.467.838

268.514

Trên 50 nhà

"

2

7.738.073

701.656

188.204

419.565

9.047.498

2.533.300

11.580.798

325.228

Trên 50 nhà

"

3

9.422.153

863.818

196.721

520.660

11.003.353

3.080.939

14.084.291

393.045

Trên 90 thửa

"

4

9.845.415

1.052.101

209.151

651.385

11.758.052

3.292.254

15.050.306

388.339

Trên 50 nhà

"

4

10.324.681

1.079.677

209.151

651.385

12.264.895

3.434.170

15.699.065

423.643

3.2

Nội nghiệp

-

-

-

2.513

Ha

1

966.496

317.089

29.108

1.312.694

288.793

1.601.486

39.349

"

2

1.113.372

318.291

33.732

1.465.395

322.387

1.787.782

45.832

"

3

1.281.866

319.352

37.060

1.638.278

360.421

1.998.699

53.295

"

4

1.479.780

321.260

43.440

1.844.480

405.786

2.250.266

62.039

Các trường hợp đặc biệt

-

-

-

Trên 50 nhà

Ha

1

1.014.818

317.089

29.108

1.361.016

299.423

1.660.439

47.219

Trên 50 nhà

"

2

1.171.880

318.291

33.732

1.523.903

335.259

1.859.162

54.999

Trên 50 nhà

"

3

1.349.612

319.352

37.060

1.706.023

375.325

2.081.349

63.954

Trên 90 thửa

"

4

1.521.706

321.260

43.440

1.886.407

415.009

2.301.416

68.243

Trên 50 nhà

"

4

1.563.633

321.260

43.440

1.928.333

424.233

2.352.566

74.447

3.3

Bản đồ số

-

-

-

Bản đồ số

Ha

73.999

96.378

14.012

184.389

40.566

224.954

1.613

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

-

4.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

-

3.427

"

1

2.409.051

236.541

63.495

128.554

2.837.642

794.540

3.632.181

89.513

"

2

2.868.706

289.119

69.005

159.144

3.385.974

948.073

4.334.046

106.611

"

3

3.888.574

395.133

78.187

212.970

4.574.865

1.280.962

5.855.827

144.540

"

4

4.786.632

492.324

85.953

272.750

5.637.658

1.578.544

7.216.202

178.006

"

5

5.101.601

596.928

95.222

337.790

6.131.541

1.716.831

7.848.372

214.290

"

6

6.341.408

850.084

105.243

425.241

7.721.976

2.162.153

9.884.129

236.098

Các trường hợp đặc biệt

-

-

-

-

Trên 40 nhà

Ha

2

3.155.576

318.031

69.005

159.144

3.701.756

1.036.492

4.738.248

98.464

Trên 50 nhà

"

3

4.666.289

474.160

78.187

212.970

5.431.607

1.520.850

6.952.457

127.933

Trên 50 nhà

"

4

5.743.959

590.788

85.953

272.750

6.693.449

1.874.166

8.567.615

213.607

Trên 50 nhà

"

5

6.121.921

716.314

95.222

337.790

7.271.247

2.035.949

9.307.196

257.149

Trên 90 thửa

"

6

6.975.549

935.092

105.243

425.241

8.441.125

2.363.515

10.804.640

259.708

Trên 60 nhà

"

6

7.609.690

1.020.101

105.243

425.241

9.160.274

2.564.877

11.725.151

283.318

4.2

Nội nghiệp

-

-

2.513

Ha

1

307.660

111.498

9.818

428.975

94.375

523.350

12.789

"

2

367.563

111.962

11.668

491.193

108.062

599.255

15.426

"

3

431.146

112.446

13.668

557.260

122.597

679.857

18.224

"

4

516.508

113.065

16.073

645.645

142.042

787.687

22.012

"

5

607.241

113.797

18.688

739.726

162.740

902.466

16.990

"

6

735.498

114.745

22.281

872.524

191.955

1.064.479

20.612

Các trường hợp đặc biệt

-

-

-

-

Trên 40 nhà

Ha

2

404.320

111.962

11.668

527.949

116.149

644.098

16.969

Trên 50 nhà

"

3

517.375

112.446

13.668

643.489

141.568

785.057

21.869

Trên 50 nhà

"

4

619.809

113.065

16.073

748.947

164.768

913.715

26.414

Trên 50 nhà

"

5

728.689

113.797

18.688

861.174

189.458

1.050.633

20.388

Trên 90 thửa

"

6

809.047

114.745

22.281

946.074

208.136

1.154.210

22.674

Trên 60 nhà

"

6

882.597

114.745

22.281

1.019.623

224.317

1.243.941

24.735

4.3

Biên tập

-

-

-

-

4.5

Bản đồ số

-

-

-

-

Ha

23.693

15.563

2.604

41.860

9.209

51.069

510

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

-

5.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

-

3.427

"

1

885.432

84.720

26.044

53.344

1.049.539

293.871

1.343.410

32.848

"

2

1.105.143

109.921

30.495

67.633

1.313.191

367.694

1.680.885

40.998

"

3

1.192.050

117.458

31.338

71.756

1.412.602

395.529

1.808.131

44.231

"

4

1.654.963

168.704

37.621

105.557

1.966.846

550.717

2.517.563

61.410

"

5

2.119.127

214.541

48.138

139.178

2.520.985

705.876

3.226.861

78.695

"

6

2.396.961

318.690

60.575

172.807

2.949.033

825.729

3.774.762

88.958

5.2

Nội nghiệp

Ha

-

2.513

"

1

126.287

46.836

5.169

178.292

39.224

217.516

5.214

"

2

140.705

46.911

5.524

193.140

42.491

235.631

5.833

"

3

155.577

47.070

6.160

208.807

45.937

254.744

6.470

"

4

182.984

47.389

7.446

237.820

52.320

290.140

7.658

"

5

236.353

48.171

10.223

294.748

64.845

359.592

5.871

"

6

280.501

48.704

12.273

341.478

75.125

416.603

6.930

5.3

Biên tập

-

-

-

Bản đồ số

-

-

-

Ha

7.309

3.915

749

11.973

2.634

14.607

157

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

3.427

6.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

-

"

1

293.718

18.380

15.225

21.389

348.712

97.639

446.351

10.931

"

2

393.837

28.373

20.280

29.052

471.540

132.031

603.572

14.670

"

3

454.315

32.069

24.916

32.460

543.759

152.253

696.012

16.928

"

4

521.025

41.946

30.842

40.772

634.585

177.684

812.269

19.424

6.2

Nội nghiệp

Ha

-

-

2.513

"

1

50.270

17.523

2.221

70.013

15.403

85.416

2.094

"

2

62.646

17.740

3.142

83.528

18.376

101.904

2.627

"

3

65.619

17.617

2.489

85.725

18.860

104.585

2.756

"

4

76.768

17.844

3.407

98.019

21.564

119.583

3.234

6.3

Biên tập

Bản đồ số

-

-

-

Ha

2.946

1.011

210

4.166

917

5.083

62

7

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

-

3.427

7.1

Ngoại nghiệp

Ha

-

-

-

"

1

71.989

3.404

50.118

5.968

131.479

36.814

168.293

2.682

"

2

95.473

5.230

69.746

7.914

178.363

49.942

228.304

3.555

"

3

125.387

7.057

99.207

10.431

242.082

67.783

309.865

4.669

"

4

133.548

9.233

114.041

12.766

269.587

75.484

345.071

4.973

7.2

Nội nghiệp

Ha

-

-

-

2.513

"

1

9.741

3.633

406

13.780

3.032

16.812

404

"

2

11.771

3.657

515

15.942

3.507

19.450

491

"

3

12.983

3.642

436

17.061

3.753

20.815

543

"

4

15.397

3.666

545

19.607

4.314

23.921

646

7.3

Biên tập

-

-

-

-

Bản đồ số

Ha

718

121

26

865

190

1.055

15

8

Số hóa bản đồ địa chính

-

1.619

8.1

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

1/500

"

1

375.016

154.877

65.240

22.300

617.433

135.835

753.269

9.554

"

2

428.408

155.872

75.284

25.300

684.865

150.670

835.535

10.914

"

3

491.970

157.863

87.460

29.100

766.393

168.606

934.999

12.534

"

4

565.702

159.853

101.768

33.600

860.923

189.403

1.050.327

14.412

"

5

595.577

162.838

118.824

38.900

916.139

201.551

1.117.690

16.711

"

6

717.616

165.824

138.296

44.900

1.066.636

234.660

1.301.296

19.270

8.2

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

-

1/1000

"

1

692.827

167.736

126.120

41.200

1.027.882

226.134

1.254.016

17.651

"

2

730.964

169.487

133.312

43.400

1.077.163

236.976

1.314.139

18.622

"

3

819.951

172.990

150.472

48.700

1.192.113

262.265

1.454.378

20.889

"

4

940.719

176.494

173.436

55.900

1.346.548

296.241

1.642.789

23.966

"

5

1.482.903

190.506

247.880

79.000

2.000.289

440.064

2.440.353

33.844

"

6

1.823.596

199.264

295.196

55.900

2.373.956

522.270

2.896.226

40.159

8.3

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

1/2000

"

1

1.074.199

185.660

199.176

63.800

1.522.835

335.024

1.857.858

27.366

"

2

1.442.859

199.711

269.740

85.700

1.998.010

439.562

2.437.572

36.758

"

3

1.074.199

185.660

199.176

63.800

1.522.835

335.024

1.857.858

27.366

"

4

1.442.859

199.711

269.740

85.700

1.998.010

439.562

2.437.572

36.758

8.4

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

1/5000

"

1

1.690.751

212.887

310.968

98.600

2.313.206

508.905

2.822.111

43.074

"

2

2.161.110

231.356

401.184

126.600

2.920.250

642.455

3.562.705

55.057

"

3

1.690.751

212.887

310.968

98.600

2.313.206

508.905

2.822.111

43.074

"

4

2.161.110

231.356

401.184

126.600

2.920.250

642.455

3.562.705

55.057

9

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN- 72 sang hệ VN - 2000

-

9.1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Mảnh

"

1

260.604

141.408

57.032

16.500

475.545

104.620

580.165

6.639

"

2

292.386

144.642

62.016

18.000

517.043

113.749

630.793

7.449

"

3

324.167

144.642

68.104

19.900

556.812

122.499

679.311

8.259

"

4

355.948

147.875

74.192

21.800

599.814

131.959

731.774

9.068

9.2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Mảnh

"

1

409.975

146.163

75.752

22.900

654.790

144.054

798.844

10.445

"

2

441.756

149.883

87.080

26.000

704.719

155.038

859.758

11.254

"

3

473.537

149.883

93.168

27.900

744.488

163.787

908.276

12.064

"

4

505.318

153.603

99.256

29.800

787.978

173.355

961.333

12.874


ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP


Số

TT

Tên

sản phẩm

Đ vị

tính

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí

LĐPT

Chi phí

vât tư

Chi phí sử dụng máy

CP trực

tiếp A1

CP-chung

28-22%

Đơn giá

sản phẩm

PC 0.1

khu vực

KH-TB

năng lượng

1

Lưới địa chính cấp 1

1.1

Mốc hè phố, đo kinh vĩ

Điểm

1

1.090.373

141.327

195.187

82.050

-

1.508.937

422.502

1.931.439

"

2

1.454.436

199.926

196.771

109.800

-

1.960.933

549.061

2.509.994

"

3

1.819.717

241.290

198.931

129.300

-

2.389.238

668.987

3.058.224

"

4

2.386.849

320.571

201.767

166.800

-

3.075.987

861.276

3.937.263

"

5

3.034.479

420.534

205.167

193.050

-

3.853.230

1.078.904

4.932.135

1.2

Mốc ven nội, đo kinh vĩ

-

-

Điểm

1

967.801

120.645

165.725

73.050

-

1.327.222

371.622

1.698.844

"

2

1.291.008

172.350

167.137

98.300

-

1.728.795

484.063

2.212.858

"

3

1.608.622

206.820

169.011

115.800

-

2.100.253

588.071

2.688.324

"

4

2.107.659

275.760

171.503

149.800

-

2.704.722

757.322

3.462.045

"

5

2.680.384

361.935

174.503

175.050

-

3.391.872

949.724

4.341.596

1.3

Mốc hè phố, đo GPS

-

-

Điểm

1

1.277.511

147.072

233.745

170.220

-

1.828.548

511.993

2.340.541

"

2

1.607.952

197.628

235.208

197.930

-

2.238.718

626.841

2.865.559

"

3

2.007.684

271.164

237.789

220.140

-

2.736.777

766.298

3.503.075

"

4

2.563.159

383.766

240.930

258.955

-

3.446.810

965.107

4.411.917

"

5

3.443.821

496.368

246.357

270.060

-

4.456.606

1.247.850

5.704.456

1.4

Mốc ven nội, đo GPS

-

-

-

Điểm

1

1.154.939

126.390

204.283

161.220

-

1.646.833

461.113

2.107.946

"

2

1.444.524

170.052

205.574

186.430

-

2.006.580

561.842

2.568.422

"

3

1.796.589

236.694

207.869

206.640

-

2.447.792

685.382

3.133.174

"

4

2.283.969

338.955

210.667

241.955

-

3.075.545

861.153

3.936.698

"

5

3.089.726

437.769

215.693

252.060

-

3.995.248

1.118.669

5.113.918

1.5

Tiếp và tìm điểm

-

-

-

1.2.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

"

1

102.143

13.788

67.633

45.000

228.564

63.998

292.562

925

"

2

128.624

13.788

67.792

57.500

267.704

74.957

342.662

1.165

"

3

155.106

20.682

67.911

67.500

311.199

87.136

398.335

1.405

"

4

192.936

26.044

68.110

85.000

372.090

104.185

476.276

1.748

"

5

257.248

26.044

68.428

90.000

441.720

123.682

565.402

2.330

1.2.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

204.286

27.576

135.266

54.000

421.128

117.916

539.044

1.851

"

2

257.248

27.576

135.584

69.000

489.409

137.034

626.443

2.330

"

3

310.211

41.364

135.823

81.000

568.398

159.151

727.549

2.810

"

4

385.873

52.088

136.220

102.000

676.181

189.331

865.511

3.496

"

5

514.497

52.088

136.856

108.000

811.441

227.203

1.038.644

4.661

1.2.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

"

1

153.214

20.682

101.450

67.500

342.846

95.997

438.843

1.388

"

2

192.936

20.682

101.688

86.250

401.556

112.436

513.992

1.748

"

3

232.659

31.023

101.867

101.250

466.798

130.704

597.502

2.108

"

4

289.405

39.066

102.165

127.500

558.135

156.278

714.413

2.622

"

5

385.873

39.066

102.642

135.000

662.580

185.523

848.103

3.496

1.2.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

76.607

10.341

50.725

33.750

171.423

47.998

219.421

694

"

2

96.468

10.341

50.844

43.125

200.778

56.218

256.996

874

"

3

116.329

15.512

50.933

50.625

233.399

65.352

298.751

1.054

"

4

144.702

19.533

51.082

63.750

279.068

78.139

357.207

1.311

"

5

192.936

19.533

51.321

67.500

331.290

92.761

424.052

1.748

1.6

Đo cao lượng giác

Điểm

-

-

-

"

1

24.665

1.724

670

2.475

29.534

8.269

37.803

192

"

2

36.557

3.447

726

3.750

44.480

12.454

56.934

284

"

3

44.485

3.447

770

4.500

53.202

14.897

68.099

346

"

4

60.341

5.171

847

6.150

72.509

20.303

92.812

470

"

5

80.162

6.894

947

8.175

96.177

26.930

123.107

624

2

Lưới địa chính cấp 2

-

-

-

2.1

Mốc hè phố, đo kinh vĩ

-

-

-

Điểm

1

693.614

58.599

154.365

60.900

-

967.478

270.894

1.238.372

"

2

855.826

92.380

155.239

70.650

-

1.174.094

328.746

1.502.841

"

3

1.099.752

150.289

156.471

86.400

-

1.492.912

418.015

1.910.928

"

4

1.424.175

199.926

158.097

109.650

-

1.891.848

529.717

2.421.566

"

5

1.708.958

261.972

159.810

141.150

-

2.271.891

636.129

2.908.020

2.2

Mốc ven nội, đo kinh vĩ

-

-

-

Điểm

1

618.710

51.705

131.592

53.900

-

855.907

239.654

1.095.561

"

2

760.493

82.728

132.361

62.650

-

1.038.232

290.705

1.328.937

"

3

970.371

130.986

133.419

76.400

-

1.311.176

367.129

1.678.305

"

4

1.253.937

172.350

134.834

97.150

-

1.658.272

464.316

2.122.588

"

5

1.497.863

224.055

136.303

124.150

-

1.982.371

555.064

2.537.435

2.3

Mốc hè phố, đo GPS

-

-

-

Điểm

1

842.958

57.450

178.984

130.835

-

1.210.227

338.864

1.549.091

"

2

1.027.135

80.890

179.922

141.940

-

1.429.886

400.368

1.830.254

"

3

1.311.980

161.779

181.589

164.150

-

1.819.498

509.460

2.328.958

"

4

1.656.639

245.886

183.465

191.965

-

2.277.955

637.827

2.915.782

"

5

2.124.506

330.912

186.477

241.885

-

2.883.781

807.459

3.691.239

2.4

Mốc ven nội, đo GPS

-

-

-

-

-

Điểm

1

768.054

50.556

156.211

123.835

-

1.098.656

307.624

1.406.280

"

2

931.801

71.238

157.045

133.940

-

1.294.024

362.327

1.656.351

"

3

1.182.600

142.476

158.536

154.150

-

1.637.762

458.573

2.096.335

"

4

1.486.401

218.310

160.203

179.465

-

2.044.378

572.426

2.616.804

"

5

1.913.411

292.995

162.970

224.885

-

2.594.261

726.393

3.320.655

2.5

Tiếp và tìm điểm

-

-

-

-

-

2.2.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

"

1

26.481

6.894

53.079

35.000

121.455

34.007

155.462

240

"

2

37.831

6.894

53.153

40.000

137.878

38.606

176.484

343

"

3

41.614

13.788

53.153

50.000

158.555

44.395

202.950

377

"

4

52.963

13.788

53.227

62.500

182.478

51.094

233.572

480

"

5

64.312

13.788

53.291

85.000

216.391

60.589

276.980

583

2.2.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

52.963

13.788

106.158

42.000

214.909

60.175

275.084

480

"

2

75.661

13.788

106.307

48.000

243.756

68.252

312.007

685

"

3

83.227

27.576

106.307

60.000

277.110

77.591

354.701

754

"

4

105.926

27.576

106.455

75.000

314.957

88.188

403.144

960

"

5

128.624

27.576

106.582

102.000

364.782

102.139

466.921

1.165

2.2.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

39.722

10.341

106.158

52.500

208.722

58.442

267.164

360

"

2

56.746

10.341

106.307

60.000

233.394

65.350

298.744

514

"

3

62.421

20.682

106.307

75.000

264.409

74.035

338.444

565

"

4

79.444

20.682

106.455

93.750

300.331

84.093

384.424

720

"

5

96.468

20.682

106.582

127.500

351.232

98.345

449.577

874

2.2.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

-

-

-

-

"

1

19.861

5.171

39.809

26.250

91.091

25.505

116.596

180

"

2

28.373

5.171

39.865

30.000

103.408

28.954

132.363

257

"

3

31.210

10.341

39.865

37.500

118.916

33.297

152.213

283

"

4

39.722

10.341

39.921

46.875

136.859

38.320

175.179

360

"

5

48.234

10.341

39.968

63.750

162.293

45.442

207.735

437

2.6

Đo cao lượng giác

Điểm

-

-

-

"

1

16.297

1.724

628

1.725

20.373

5.704

26.077

127

"

2

20.261

3.447

652

2.100

26.460

7.409

33.869

158

"

3

24.225

3.447

671

2.475

30.817

8.629

39.446

188

"

4

32.153

3.447

707

3.300

39.607

11.090

50.697

250

"

5

36.117

3.447

732

3.750

44.045

12.333

56.378

281

3

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

Ha

1

6.916.908

546.924

593.154

370.885

-

8.427.871

2.269.979

10.697.850

"

2

8.339.417

670.633

602.873

467.309

-

10.080.232

2.723.478

12.803.710

"

3

10.033.006

823.833

612.451

571.732

-

12.041.021

3.262.126

15.303.147

"

4

10.919.927

1.024.525

626.789

708.837

-

13.280.078

3.596.690

16.876.767

Các trường hợp đặc biệt

-

-

Trên 50 nhà

Ha

1

7.407.061

571.053

593.154

370.885

-

8.942.153

2.411.079

11.353.232

Trên 50 nhà

"

2

8.983.952

701.656

602.873

467.309

-

10.755.790

2.909.124

13.664.914

Trên 50 nhà

"

3

10.845.764

863.818

612.451

571.732

-

12.893.765

3.496.829

16.390.594

Trên 90 thửa

"

4

11.441.120

1.052.101

626.789

708.837

-

13.828.847

3.747.829

17.576.677

Trên 50 nhà

"

4

11.962.314

1.079.677

626.789

708.837

-

14.377.617

3.898.969

18.276.586

4

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

"

1

2.740.404

236.541

190.556

140.976

-

3.308.477

898.123

4.206.600

"

2

3.259.962

289.119

196.529

173.416

-

3.919.026

1.065.344

4.984.371

"

3

4.343.413

395.133

206.196

229.243

-

5.173.985

1.412.769

6.586.754

"

4

5.326.833

492.324

214.580

291.426

-

6.325.163

1.729.795

8.054.958

"

5

5.732.535

596.928

224.582

359.081

-

6.913.127

1.888.780

8.801.907

"

6

7.100.599

850.084

235.551

450.126

-

8.636.360

2.363.318

10.999.677

Các trường hợp đặc biệt

Trên 40 nhà

Ha

2

3.583.589

318.031

196.529

173.416

-

4.271.565

1.161.850

5.433.415

Trên 50 nhà

"

3

5.207.357

474.160

206.196

229.243

-

6.116.956

1.671.627

7.788.582

Trên 50 nhà

"

4

6.387.461

590.788

214.580

291.426

-

7.484.256

2.048.143

9.532.399

Trên 50 nhà

"

5

6.874.304

716.314

224.582

359.081

-

8.174.281

2.234.617

10.408.898

Trên 90 thửa

"

6

7.808.290

935.092

235.551

450.126

-

9.429.059

2.580.860

12.009.919

Trên 60 nhà

"

6

8.515.980

1.020.101

235.551

450.126

-

10.221.758

2.798.403

13.020.161

5

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

"

1

1.019.027

84.720

76.795

59.262

-

1.239.804

335.729

1.575.533

"

2

1.253.157

109.921

81.321

73.906

-

1.518.304

412.818

1.931.123

"

3

1.354.936

117.458

82.324

78.664

-

1.633.382

444.100

2.077.482

"

4

1.845.257

168.704

88.925

113.753

-

2.216.638

605.671

2.822.309

"

5

2.362.790

214.541

100.224

150.150

-

2.827.705

773.354

3.601.060

"

6

2.684.771

318.690

113.194

185.829

-

3.302.483

903.488

4.205.971

6

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

"

1

346.933

18.380

33.759

23.819

-

422.891

113.959

536.850

"

2

459.428

28.373

39.030

32.403

-

559.235

151.324

710.559

"

3

522.880

32.069

43.544

35.158

-

633.650

172.029

805.679

"

4

600.739

41.946

49.696

44.389

-

736.770

200.165

936.935

7

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000 (bản đồ số) đo đạc mặt đất, khu vực đã có bản đồ cũ

-

-

-

"

1

82.448

3.404

53.872

6.400

-

146.124

40.036

186.160

"

2

107.962

5.230

73.523

8.455

-

195.170

53.639

248.809

"

3

139.088

7.057

102.970

10.892

-

260.008

71.727

331.734

"

4

149.662

9.233

117.827

13.337

-

290.059

79.988

370.047

8

Số hóa bản đồ địa chính

-

8.1

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

1/500

"

1

375.016

154.975

65.528

22.300

617.819

135.920

753.740

"

2

428.408

155.980

75.572

25.300

685.260

150.757

836.018

"

3

491.970

157.989

87.748

29.100

766.808

168.698

935.506

"

4

565.702

159.999

102.056

33.600

861.357

189.499

1.050.856

"

5

595.577

163.013

119.112

38.900

916.602

201.652

1.118.254

"

6

717.616

166.028

138.584

44.900

1.067.127

234.768

1.301.895

8.2

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

-

1/1000

"

1

692.827

167.959

126.408

41.200

1.028.393

226.246

1.254.640

"

2

730.964

169.727

133.600

43.400

1.077.691

237.092

1.314.783

"

3

819.951

173.264

150.760

48.700

1.192.675

262.388

1.455.063

"

4

940.719

176.801

173.724

55.900

1.347.144

296.372

1.643.515

"

5

1.482.903

190.949

248.168

79.000

2.001.020

440.224

2.441.244

"

6

1.823.596

199.791

295.484

55.900

2.374.771

522.450

2.897.221

8.3

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

1/2000

"

1

1.074.199

185.982

199.464

63.800

1.523.445

335.158

1.858.603

"

2

1.442.859

200.169

270.028

85.700

1.998.756

439.726

2.438.482

"

3

1.074.199

185.982

199.464

63.800

1.523.445

335.158

1.858.603

"

4

1.442.859

200.169

270.028

85.700

1.998.756

439.726

2.438.482

8.4

Số hóa bản đồ địa chính tỷ lệ

Mảnh

1/5000

"

1

1.690.751

213.471

311.256

98.600

2.314.078

509.097

2.823.175

"

2

2.161.110

232.118

401.472

126.600

2.921.301

642.686

3.563.987

"

3

1.690.751

213.471

311.256

98.600

2.314.078

509.097

2.823.175

"

4

2.161.110

232.118

401.472

126.600

2.921.301

642.686

3.563.987

9

Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN- 72 sang hệ VN - 2000

-

9.1

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000

Mảnh

"

1

260.604

142.232

57.416

16.500

476.753

104.886

581.638

"

2

292.386

145.467

62.400

18.000

518.253

114.016

632.268

"

3

324.167

145.467

68.488

19.900

558.022

122.765

680.787

"

4

355.948

148.702

74.576

21.800

601.026

132.226

733.251

9.2

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000

Mảnh

"

1

409.975

146.993

76.136

22.900

656.005

144.321

800.326

"

2

441.756

150.716

87.656

26.000

706.128

155.348

861.476

"

3

473.537

150.716

93.744

27.900

745.897

164.097

909.995

"

4

505.318

154.438

99.832

29.800

789.389

173.665

963.054


LƯƠNG NGÀY


Số TT

Bậc lương

Hệ số

Lương cấp bậc

Lương phụ 11%

Lưu động 0.4

Phụ cấp ĐH-NN 0,2

T/nhiệm 0.2/5

BHXH-YT KPCĐ-19%

Lương tháng

Lương ngày

A

Ngoại nghiệp

I

Kỹ sư

1

2,34

1.053.000

115.830

180.000

90.000

18.000

222.078

1.678.908

64.573

2

2.65

1.192.500

131.175

180.000

90.000

18.000

251.498

1.863.173

71.661

3

2.96

1.332.000

146.520

180.000

90.000

18.000

280.919

2.047.439

78.748

4

3.27

1.471.500

161.865

180.000

90.000

18.000

310.339

2.231.704

85.835

5

3.58

1.611.000

177.210

180.000

90.000

18.000

339.760

2.415.970

92.922

6

3.89

1.750.500

192.555

180.000

90.000

18.000

369.180

2.600.235

100.009

7

4,20

1.890.000

207.900

180.000

90.000

18.000

398.601

2.784.501

107.096

8

4.51

2.029.500

223.245

180.000

90.000

18.000

428.022

2.968.767

114.183

II

Kỹ thuật viên

3

2.18

981.000

107.910

180.000

90.000

18.000

206.893

1.583.803

60.915

4

2.37

1.066.500

117.315

180.000

90.000

18.000

224.925

1.696.740

65.259

5

2.56

1.152.000

126.720

180.000

90.000

18.000

242.957

1.809.677

69.603

6

2.75

1.237.500

136.125

180.000

90.000

18.000

260.989

1.922.614

73.947

7

2.94

1.323.000

145.530

180.000

90.000

18.000

279.021

2.035.551

78.290

8

3.13

1.408.500

154.935

180.000

90.000

18.000

297.053

2.148.488

82.634

9

3.32

1.494.000

164.340

180.000

90.000

18.000

315.085

2.261.425

86.978

10

3.51

1.579.500

173.745

180.000

90.000

18.000

333.117

2.374.362

91.322

11

3.70

1.665.000

183.150

180.000

90.000

18.000

351.149

2.487.299

95.665

12

3.89

1.750.500

192.555

180.000

90.000

18.000

369.180

2.600.235

100.009

III

Lái xe

3

3.05

1.372.500

150.975

180.000

90.000

18.000

289.460

2.100.935

80.805

B

Nội nghiệp

I

Kỹ sư

1

2,34

1.053.000

115.830

18.000

222.078

1.408.908

54.189

2

2.65

1.192.500

131.175

18.000

251.498

1.593.173

61.276

3

2.96

1.332.000

146.520

18.000

280.919

1.777.439

68.363

4

3.27

1.471.500

161.865

18.000

310.339

1.961.704

75.450

5

3.58

1.611.000

177.210

18.000

339.760

2.145.970

82.537

6

3.89

1.750.500

192.555

18.000

369.180

2.330.235

89.624

7

4,20

1.890.000

207.900

18.000

398.601

2.514.501

96.712

8

4.51

2.029.500

223.245

18.000

428.022

2.698.767

103.799

II

Kỹ thuật viên

3

2.18

981.000

107.910

18.000

206.893

1.313.803

50.531

4

2.37

1.066.500

117.315

18.000

224.925

1.426.740

54.875

5

2.56

1.152.000

126.720

18.000

242.957

1.539.677

59.218

6

2.75

1.237.500

136.125

18.000

260.989

1.652.614

63.562

7

2.94

1.323.000

145.530

18.000

279.021

1.765.551

67.906

8

3.13

1.408.500

154.935

18.000

297.053

1.878.488

72.250

9

3.32

1.494.000

164.340

18.000

315.085

1.991.425

76.593

10

3.51

1.579.500

173.745

18.000

333.117

2.104.362

80.937

11

3.70

1.665.000

183.150

18.000

351.149

2.217.299

85.281

12

3.89

1.750.500

192.555

18.000

369.180

2.330.235

89.624


NHÂN CÔNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP I, II


Số TT

Danh mục công việc

Đơn vị tính

Khó khăn

Lương ngày

ĐCI

ĐCII

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

1

Chon điểm chôn mốc

1.1

Chọn điểm, chôn mốc hè phố

Điểm

1

302.645

1,944

735.428

1,188

449.428

38.300

3,24

124.092

1,08

41.364

2

302.645

2,592

980.571

1,512

572.000

38.300

4,32

165.456

1,512

57.910

3

302.645

3,348

1.266.570

2,052

776.285

38.300

5,4

206.820

3,024

115.819

4

302.645

4,428

1.675.141

2,7

1.021.428

38.300

7,02

268.866

4,32

165.456

5

302.645

5,616

2.124.570

3,348

1.266.570

38.300

9,18

351.594

5,94

227.502

1.2

Chọn điểm, chôn mốc ven nội

1

302.645

1,62

612.857

0.99

374.523

38.300

2.70

103.410

0.90

34.470

2

302.645

2.16

817.142

1.26

476.666

38.300

3.60

137.880

1.26

48.258

3

302.645

2.79

1.055.475

1.71

646.904

38.300

4.50

172.350

2.52

96.516

4

302.645

3.69

1.395.951

2.25

851.190

38.300

5.85

224.055

3.60

137.880

5

302.645

4.68

1.770.475

2.79

1.055.475

38.300

7.65

292.995

4.95

189.585

2

Tiếp điểm

2.1.1

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

-

-

1

302.645

0,27

102.143

0.07

26.481

38.300

0.36

13.788

0.18

6.894

2

302.645

0.34

128.624

0.10

37.831

38.300

0.36

13.788

0.18

6.894

3

302.645

0.41

155.106

0.11

41.614

38.300

0.54

20.682

0.36

13.788

4

302.645

0.51

192.936

0.14

52.963

38.300

0.68

26.044

0.36

13.788

5

302.645

0.68

257.248

0.17

64.312

38.300

0.68

26.044

0.36

13.788

2.1.2

Tiếp điểm không có tường vây

Điểm

1

302.645

0,54

204.286

0,14

52.963

38.300

0,72

27.576

0,36

13.788

2

302.645

0,68

257.248

0,2

75.661

38.300

0,72

27.576

0,36

13.788

3

302.645

0,82

310.211

0,22

83.227

38.300

1,08

41.364

0,72

27.576

4

302.645

1,02

385.873

0,28

105.926

38.300

1,36

52.088

0,72

27.576

5

302.645

1,36

514.497

0,34

128.624

38.300

1,36

52.088

0,72

27.576

2.1.3

Tìm điểm không có tường vây

Điểm

1

302.645

0,405

153.214

0,105

39.722

38.300

0,54

20.682

0,27

10.341

2

302.645

0,51

192.936

0,15

56.746

38.300

0,54

20.682

0,27

10.341

3

302.645

0,615

232.659

0,165

62.421

38.300

0,81

31.023

0,54

20.682

4

302.645

0,765

289.405

0,21

79.444

38.300

1,02

39.066

0,54

20.682

5

302.645

1,02

385.873

0,255

96.468

38.300

1,02

39.066

0,54

20.682

2.1.4

Tìm điểm có tường vây

Điểm

1

302.645

0,203

76.607

0,0525

19.861

38.300

0,27

10.341

0,135

5.171

2

302.645

0,255

96.468

0,075

28.373

38.300

0,27

10.341

0,135

5.171

3

302.645

0,308

116.329

0,0825

31.210

38.300

0,405

15.512

0,27

10.341

4

302.645

0,383

144.702

0,105

39.722

38.300

0,51

19.533

0,27

10.341

5

302.645

0,51

192.936

0,1275

48.234

38.300

0,51

19.533

0,27

10.341

3

Đo ngắm

-

3.1

Đo GPS

Điểm

1

379.107

0.89

421.756

0.64

303.285

38.300

0.60

22.980

0.42

16.086

2

379.107

1.07

507.055

0.77

364.890

38.300

0.84

32.172

0.60

22.980

3

379.107

1.31

620.787

0.94

445.450

38.300

1.68

64.344

1.20

45.960

4

379.107

1.62

767.691

1.15

544.966

38.300

3.00

114.900

2.10

80.430

5

379.107

2.53

1.198.925

1.62

767.691

38.300

3.78

144.774

2.70

103.410

3.2

Đo kinh vĩ

Điểm

1

352.358

0,56

246.651

0,37

162.966

38.300

0,45

17.235

0,45

17.235

2

352.358

0,83

365.572

0,46

202.606

38.300

0,9

34.470

0,9

34.470

3

352.358

1,01

444.853

0,55

242.246

38.300

0,9

34.470

0,9

34.470

4

352.358

1,37

603.414

0,73

321.527

38.300

1,35

51.705

0,9

34.470

5

352.358

1,82

801.616

0,82

361.167

38.300

1,8

68.940

0,9

34.470

3.3

Đo cao lượng giác

1

352.358

0,056

24.665

0,037

16.297

38.300

0,045

1.724

0,045

1.724

2

352.358

0,083

36.557

0,046

20.261

38.300

0,09

3.447

0,09

3.447

3

352.358

0,101

44.485

0,055

24.225

38.300

0,09

3.447

0,09

3.447

4

352.358

0,137

60.341

0,073

32.153

38.300

0,135

5.171

0,09

3.447

5

352.358

0,182

80.162

0,082

36.117

38.300

0,18

6.894

0,09

3.447

Phục vụ KTNT đo GPS

379.107

0,18

68.239

0,09

34.120

Phục vụ KTNT kinh vĩ

352.358

0,18

63.425

0,09

31.712

Tính độ cao lượng giác

150.408

0,072

10.829

0,054

8.122

4

Tính cho đo GPS

150.408

0,80

120.327

0,6

90.245

5

Tính cho đo kinh vĩ

150.408

0,72

108.294

0,54

81.220


NHÂN CÔNG NGOẠI NGHIỆP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Số TT

Danh mục công việc

ĐV tính

KK

Lương ngày

Tỷ lệ 1/200

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Tỷ lệ 1/5000

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

1

Đo vẽ bản đồ gốc

1.1

Ngoại nghiệp

1.1.1

Chuẩn bị

Mảnh

1

304.474

0,72

274.027

2,07

787.827

0,72

274.027

0,72

274.027

2,7

1.027.600

"

38.300

0,2

7.660

0,72

27.576

0,54

20.682

0,72

27.576

3,24

124.092

"

2

304.474

0,81

308.280

2,48

943.870

0,9

342.533

0,9

342.533

3,6

1.370.134

"

38.300

0,29

11.107

1,08

41.364

1,08

41.364

1,35

51.705

4,5

172.350

"

3

304.474

0,89

338.728

2,95

1.122.749

1,02

388.205

1,02

388.205

4,05

1.541.401

"

38.300

0,41

15.703

1,35

51.705

1,35

51.705

1,62

62.046

6,3

241.290

"

4

304.474

1,01

384.399

3,38

1.286.403

1,22

464.323

1,22

464.323

4,95

1.883.934

"

38.300

0,49

18.767

1,62

62.046

1,62

62.046

1,98

75.834

7,2

275.760

"

5

304.474

-

3,67

1.396.775

1,49

567.083

-

-

"

38.300

-

1,89

72.387

2,16

82.728

-

-

"

6

304.474

-

4,03

1.533.789

1,76

669.843

-

-

"

38.300

-

2,25

86.175

2,7

103.410

-

-

1.1.2

Lưới đo vẽ

Mảnh

1

369.733

1,53

707.115

3,78

1.746.990

1,98

915.090

2,34

1.081.470

13,5

6.239.251

"

2

369.733

1,76

813.414

4,77

2.204.535

2,88

1.331.040

3,78

1.746.990

20,25

9.358.877

"

3

369.733

1,96

905.847

6,21

2.870.056

3,06

1.414.230

4,95

2.287.725

27,9

12.894.453

"

4

369.733

2,19

1.012.145

7,11

3.286.006

4,05

1.871.775

6,57

3.036.436

32,4

14.974.203

"

5

369.733

-

7,92

3.660.361

6,3

2.911.651

"

6

369.733

8,91

4.117.906

9

4.159.501

"

369.733

-

-

-

-

-

1.1.3

Xác nhận ranh giới

Mảnh

1

147.893

6,93

1.281.126

16,2

2.994.841

26,91

4.974.763

10,8

1.996.560

14,4

2.662.081

"

38.300

6,93

265.419

16,2

620.460

26,91

1.030.653

10,8

413.640

14,4

551.520

"

2

147.893

8,37

1.547.334

18,9

3.493.981

35,1

6.488.821

18

3.327.601

21,6

3.993.121

"

38.300

8,37

320.571

18,9

723.870

35,1

1.344.330

18

689.400

21,6

827.280

"

3

147.893

10,08

1.863.456

27,9

5.157.781

37,8

6.987.962

25,2

4.658.641

28,8

5.324.161

"

38.300

10,08

386.064

27,9

1.068.570

37,8

1.447.740

25,2

965.160

28,8

1.103.040

"

4

147.893

12,06

2.229.492

34,2

6.322.441

49,14

9.084.350

32,4

5.989.681

36

6.655.201

"

38.300

12,06

461.898

34,2

1.309.860

49,14

1.882.062

32,4

1.240.920

36

1.378.800

"

5

147.893

-

40,5

7.487.102

63,18

11.679.879

-

-

"

38.300

-

40,5

1.551.150

63,18

2.419.794

-

-

"

6

147.893

-

49,5

9.150.902

79,56

14.707.995

-

-

"

38.300

-

49,5

1.895.850

79,56

3.047.148

-

-

1.1.4

Đo chi tiết

Mảnh

1

369.733

4,78

2.209.157

11,7

5.407.351

23,85

11.022.677

38,88

17.969.044

90

41.595.009

"

38.300

3,15

120.645

8,1

310.230

15,3

585.990

16,2

620.460

45

1.723.500

"

2

369.733

6,34

2.930.137

14,4

6.655.201

29,7

13.726.353

52,2

24.125.105

117

54.073.512

"

38.300

4,05

155.115

10,8

413.640

18,9

723.870

25,2

965.160

67,5

2.585.250

"

3

369.733

8,06

3.725.064

19,44

8.984.522

31,5

14.558.253

57,6

26.620.806

153

70.711.515

"

38.300

5,22

199.926

12,6

482.580

19,8

758.340

31,5

1.206.450

94,5

3.619.350

"

4

369.733

10,37

4.792.669

25,74

11.896.173

46,8

21.629.405

72

33.276.007

189

87.349.519

"

38.300

7,2

275.760

16,2

620.460

35,1

1.344.330

39,6

1.516.680

126

4.825.800

"

5

369.733

-

32,76

15.140.583

60,75

28.076.631

-

-

"

38.300

-

20,7

792.810

44,1

1.689.030

-

-

"

6

369.733

-

42,3

19.549.654

74,25

34.315.882

-

-

"

38.300

-

29,25

1.120.275

58,5

2.240.550

-

-

1.1.5

Đối soát, kiểm tra

Mảnh

-

-

-

-

-

(Khi có bản đồ ĐC cũ)

"

1

204.465

-

2,52

644.065

0,92

235.135

5,46

1.395.475

16,1

4.114.861

"

38.300

-

3,78

144.774

0,55

21.065

2,27

86.941

3,36

128.688

"

2

204.465

-

3,15

805.081

1,12

286.251

8,85

2.261.896

18,2

4.651.582

"

38.300

-

4,7

180.010

0,67

25.661

3,53

135.199

6,3

241.290

"

3

204.465

-

4,28

1.093.888

1,54

393.595

10,87

2.778.170

24,08

6.154.400

"

38.300

-

6,43

246.269

0,92

35.236

4,41

168.903

9,24

353.892

"

4

204.465

-

5,8

1.482.372

2,1

536.721

13,69

3.498.910

26,74

6.834.247

"

38.300

-

8,82

337.806

1,26

48.258

5,54

212.182

11,76

450.408

"

5

204.465

-

7,32

1.870.856

2,66

679.847

-

-

"

38.300

-

10,92

418.236

1,6

61.280

-

-

"

6

204.465

-

9,58

2.448.470

3,5

894.535

-

-

"

38.300

-

14,28

546.924

2,1

80.430

-

-

1.1.6

Xác nhận diện tích với

Mảnh

-

-

-

-

-

chủ sử dụng đất

"

1

147.893

4

739.467

9,8

1.811.694

12

2.218.400

18

3.327.601

27

4.991.401

"

38.300

4

153.200

9,8

375.340

12

459.600

18

689.400

14

536.200

"

2

147.893

4,8

887.360

11,7

2.162.940

16

2.957.867

23

4.251.934

45

8.319.002

"

38.300

4,8

183.840

11,7

448.110

16

612.800

26

995.800

23

880.900

"

3

147.893

5,8

1.072.227

16,2

2.994.841

16,8

3.105.761

25

4.621.668

54

9.982.802

"

38.300

5,8

222.140

16,2

620.460

16,8

643.440

21

804.300

27

1.034.100

"

4

147.893

7

1.294.067

19,5

3.604.901

23

4.251.934

30

5.546.001

72

13.310.403

"

38.300

7

268.100

19,5

746.850

23

880.900

30

1.149.000

36

1.378.800

"

5

147.893

4

769.046

23,4

4.325.881

29

5.361.134

18

3.327.601

-

"

38.300

4

153.200

23,4

896.220

29

1.110.700

18

689.400

-

"

6

147.893

4,8

922.855

28,6

5.287.188

37

6.840.068

23

4.251.934

-

"

38.300

4,8

183.840

28,6

1.095.380

37

1.417.100

26

995.800

-

1.1.7

Phục vụ KTNT(5KTV6)

369.733

1,8

665.520

3,6

1.663.800

5,4

2.495.701

7,2

3.327.601

9

4.159.501

Cộng (ngoại nghiệp)

LĐKT

Ha

1

65,29

5.876.412

26,12

2.409.051

9,58

885.432

3,19

293.718

0,78

71.989

LĐPT

"

14,28

546.924

6,18

236.541

2,21

84.720

0,48

18.380

0,09

3.404

LĐKT

Ha

2

79,08

7.152.046

31,11

2.868.706

11,96

1.105.143

4,28

393.837

1,04

95.473

LĐPT

"

17,51

670.633

7,55

289.119

2,87

109.921

0,74

28.373

0,14

5.230

LĐKT

Ha

3

95,57

8.677.140

42,17

3.888.574

12,906

1.192.050

4,9394

454.315

1,36

125.387

LĐPT

"

21,51

823.833

10,32

395.133

3,07

117.458

0,84

32.069

0,18

7.057

LĐKT

Ha

4

103,01

9.366.148

51,94

4.786.632

17,92

1.654.963

5,67

521.025

1,45

133.548

LĐPT

"

26,75

1.024.525

12,85

492.324

4,40

168.704

1,10

41.946

0,24

9.233

LĐKT

Ha

5

-

62,53

5.101.601

22,96

2.119.127

-

-

LĐPT

"

-

15,59

596.928

5,60

214.541

-

-

LĐKT

Ha

6

-

68,89

6.341.408

25,96

2.396.961

-

-

LĐPT

"

-

15,82

850.084

5,93

318.690

-

-

Các trường hợp đặc biệt

LĐKT

Ha

1

> 50N

6.318.244

LĐPT

"

571.053

LĐKT

Ha

2

> 50N

7.738.073

> 40N

3.155.576

LĐPT

"

701.656

318.031

LĐKT

Ha

3

> 50N

9.422.153

> 50N

4.666.289

LĐPT

"

863.818

474.160

LĐKT

Ha

4

> 90T

9.845.415

> 50N

5.743.959

LĐPT

"

1.052.101

590.788

LĐKT

Ha

4

> 60N

10.324.681

LĐPT

"

1.079.677

LĐKT

Ha

5

> 50N

6.121.921

LĐPT

"

716.314

LĐKT

Ha

6

> 90T

6.975.549

LĐPT

"

935.092

LĐKT

Ha

6

> 60

7.609.690

LĐPT

"

1.020.101


NHÂN CÔNG NỘI NGHIỆP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Số TT

Danh mục công việc

ĐV tính

KK

Lương ngày

Tỷ lệ 1/200

Tỷ lệ 1/500

Tỷ lệ 1/1000

Tỷ lệ 1/2000

Tỷ lệ 1/5000

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

1.2.2.1

Lập Bản gốc đồ số

Mảnh

-

-

-

-

-

"

1

118.437

2,04

241.611

4,59

543.624

10,2

1.208.054

17

2.013.424

27,2

3.221.478

"

2

118.437

2,47

292.539

5,61

664.430

10,88

1.288.591

22

2.605.607

32

3.789.974

"

3

118.437

2,86

338.729

6,63

785.235

12,24

1.449.665

23

2.724.044

33

3.908.410

"

4

118.437

3,54

419.266

7,99

946.309

14,62

1.731.544

27,2

3.221.478

37,4

4.429.532

"

5

118.437

-

9,61

1.138.176

21,25

2.516.779

-

-

"

6

118.437

-

11,48

1.359.653

25,5

3.020.135

-

-

1.2.2.2

Lập HSKTTĐ Bản đồ số

Mảnh

-

-

-

-

-

"

1

118.437

0,34

40.268

1,11

131.465

2,72

322.148

5,53

654.955

10,2

1.208.054

"

2

118.437

0,43

50.928

1,36

161.074

3

355.310

6,5

769.838

11

1.302.803

"

3

118.437

0,43

50.928

1,7

201.342

3,4

402.685

7,5

888.275

12,2

1.444.927

"

4

118.437

0,51

60.403

2,04

241.611

4,42

523.490

8,5

1.006.712

13,6

1.610.739

"

5

118.437

-

2,3

272.404

5,7

675.089

-

-

1.2.3

Đối soát HSKTTĐ chỉnh sửa bản

Mảnh

6

118.437

-

2,89

342.282

7,06

836.163

-

-

vẽ 2KTV5

"

1

118.437

0,94

111.330

2,38

281.879

3,32

393.210

4,85

574.418

9,18

1.087.249

"

2

118.437

1,11

131.465

2,98

352.941

4,2

497.434

6,5

769.838

15,3

1.812.081

"

3

118.437

1,36

161.074

3,66

433.478

4,3

509.278

6,6

781.682

18,36

2.174.497

"

4

118.437

1,53

181.208

4,42

523.490

5,36

634.821

8,16

966.443

24,48

2.899.330

"

5

118.437

-

5,1

604.027

6,89

816.029

-

-

"

6

118.437

-

6,29

744.967

8,41

996.052

-

-

1.2.4

Tính diện tích (2KTV5)

Mảnh

-

-

-

-

-

1-6

118.437

0,43

50.928

0,60

71.062

0,77

91.196

0,94

111.330

1,11

131.465

1.2.5

Xác nhận hồ sơ các cấp (1KTV8)

Mảnh

1-6

72.250

4,25

307.060

5,95

429.885

9,35

675.533

12,75

921.181

25,50

1.842.363

1.2.6

Lập sổ mục kê (1KTV3)

Mảnh

"

1

50.531

1,87

94.493

4,42

223.346

4,25

214.756

8,5

429.512

15,3

773.122

"

2

50.531

2,55

128.854

6,04

305.207

4,68

236.485

10,75

543.207

18

909.556

"

3

50.531

3,4

171.805

7,74

391.109

5,1

257.707

11,5

581.105

19,3

975.246

"

4

50.531

4,34

219.304

10,54

532.595

6,8

343.610

12,75

644.269

20,40

1.030.830

"

5

50.531

-

13,77

695.810

8,5

429.512

-

-

"

6

50.531

-

17,68

893.386

10,63

537.143

-

-

1.2.7

Phục vụ NT- giao nộp 2KTV5

Mảnh

"

1

118.437

1,02

120.805

2,04

241.611

2,13

252.270

2,72

322.148

4,25

503.356

"

2

118.437

1,28

151.599

2,64

312.673

3,15

373.076

4,59

543.624

6,8

805.369

"

3

118.437

1,7

201.342

3,23

382.550

4,25

503.356

4,68

554.284

10,2

1.208.054

"

4

118.437

2,04

241.611

4,08

483.222

4,85

574.418

6,8

805.369

16,15

1.912.752

"

5

118.437

-

4,93

583.893

5,95

704.698

-

-

"

6

118.437

-

6,38

755.626

7,23

856.297

-

-

Cộng nội nghiệp bản đồ số

Ha

1

15,66

966.496

5,09

307.660

2,08

126.287

0,83

50.270

0,16

9.741

Ha

2

18,24

1.113.372

6,14

367.563

2,32

140.705

1,05

62.646

0,20

11.771

Ha

3

21,21

1.281.866

7,25

431.146

2,57

155.577

1,10

65.619

0,22

12.983

Ha

4

24,69

1.479.780

8,76

516.508

3,05

182.984

1,29

76.768

0,26

15.397

Ha

5

6,76

607.241

2,34

236.353

Ha

6

8,20

735.498

2,76

280.501

Các trường hợp đặc biệt

LĐKT

Ha

1

>50N

1.014.818

LĐKT

Ha

2

>50N

1.171.880

>40N

404.320

LĐKT

Ha

3

>50N

1.349.612

>50N

517.375

LĐKT

Ha

4

>90T

1.521.706

>50N

619.809

LĐKT

Ha

4

>60N

1.563.633

LĐKT

Ha

5

>50N

728.689

LĐKT

Ha

6

>90T

809.047

LĐKT

Ha

6

-

>60N

882.597

-

-

-

2

Biên tập BĐĐC theo xa

Mảnh

-

-

-

-

-

2.1

Biên tập và nhân bản

2.1.2

Photocopy (1KTV3)

1-6

50.531

0,04

2.021

0,04

2.021

0,04

2.021

0,04

2.021

0,04

2.021

2.1.3

Biên tập bản đồ số (2KTV5)

1-6

118.437

0,51

60.403

0,6

71.062

0,68

80.537

0,77

91.196

0,85

100.671

2.2

Nhân bản ph-vụ giao đất (1KTV3)

1-6

50.531

0,03

1.516

0,03

1.516

0,03

1.516

0,04

2.021

0,04

2.021

2.3

Giao nộp thành quả (công/xã)

2KTV5

1-6

118.437

10,20

1.208.054

10,20

1.208.054

10,20

1.208.054

10,20

1.208.054

10,20

1.208.054

2

Bản đồ số

Ha

1-6

0,642

73.999

0,203

23.693

0,0624

7.309

0,025

2.946

0,006

718


CHI PHÍ NHÂN CÔNG ĐO VẼ BĐĐC TỪ BĐĐC CƠ SỞ


Số

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

tính

Lương

ngày

Khó khăn 1

Khó khăn 2

Khó khăn 3

Khó khăn 4

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

I

Bản đồ tỷ lệ 1/2000 (100 ha)

Ngoại nghiệp (hệ số vùng 1,25)

1

Đo chi tiết

Mảnh

"

221.840

18,00

4.991.401

27,00

7.487.102

32,40

8.984.522

43,20

11.979.363

"

38.300

10,80

413.640

18,00

689.400

22,50

861.750

31,50

1.206.450

2

Xác nhận điện tích

Mảnh

"

156.581

11,50

2.250.849

13,50

2.642.301

16,00

3.131.616

21,00

4.110.247

"

38.300

11,50

440.450

13,50

517.050

16,00

612.800

21,00

804.300

3

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu

Mảnh

156.581

1,00

195.726

1,00

195.726

1,00

195.726

1,00

195.726

Đo chi tiết

Mảnh

134.896

144.670

145.137

145.726

Xác nhận diện tích

Mảnh

60.831

51.056

50.589

50.000

Cộng đo chi tiết

Ha

0,18

51.263

0,27

76.318

0,32

91.297

0,43

121.251

0,11

4.136

0,18

6.894

0,23

8.618

0,32

12.065

Cộng xác nhận diện tích

Ha

0,12

23.117

0,14

26.934

0,16

31.822

0,21

41.602

0,12

4.405

0,14

5.171

0,16

6.128

0,21

8.043

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ (bản đồ số)

Mảnh

139.206

8,50

1.183.250

11,48

1.598.084

9,35

1.301.575

12,75

1.774.875

2

Lập hồ sơ KT thửa đất bản đồ số

Mảnh

139.206

5,53

769.809

8,50

1.183.250

5,53

769.809

8,50

1.183.250

3

Tính diện tích bản đồ số

Mảnh

139.206

0,94

130.854

0,94

130.854

0,94

130.854

0,94

130.854

4

Lập số mục kê

Mảnh

139.206

8,50

1.183.250

12,75

1.774.875

8,50

1.183.250

12,75

1.774.875

5

In bản đồ, ghi đĩa CD

Mảnh

72.250

0,26

18.785

0,26

18.785

0,34

24.565

0,34

24.565

6

Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm

Mảnh

139.206

1,70

236.650

2,55

354.975

2,55

354.975

3,40

473.300

Phân bổ - Nội nghiệp (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

Mảnh

165.655

248.483

248.483

331.310

Lập hồ sơ thửa đất

Mảnh

70.995

106.493

106.493

141.990

*

Cộng: Nội nghiệp bằng công nghệ số (trừ lập

Mảnh

18,20

2.681.794

25,43

3.771.080

19,13

2.888.726

26,78

4.036.479

hồ sơ KT thửa đất được tính mục riêng)

Ha

0,18

26.818

0,25

37.711

0,19

28.887

0,27

40.365

*

Cộng: Lập hồ sơ KT thửa đất

Công nghệ số

Mảnh

5,53

840.803,68

8,50

1.289.743

5,53

876.301

8,50

1.325.240

Ha

0,06

8.408

0,09

12.897

0,06

8.763

0,09

13.252

3

Biên tập BĐĐC

3.1

Biên tập

3.1.1

Biên tập (1bộ) can vẽ

Mảnh

50.531

12,75

644.269

17,85

901.976

12,75

644.269

17,85

901.976

3.1.2

Biên tập và ghi đĩa CD (công nghệ số)

Mảnh

101.062

0,22

22.234

0,22

22.234

0,22

22.234

0,22

22.234

3.1.3

Tổng hợp diện tích

Mảnh

296.092

0,85

251.678

1,28

378.997

0,85

251.678

1,28

378.997

3.2

Nhân bản (1bộ)

Mảnh

59.218

0,04

2.369

0,04

2.369

0,04

2.369

0,04

2.369

3.3

Giao nộp thành quả

Mảnh

59.218

3

177.655

3

177.655

3

177.655

3

177.655

Công: Biên tập theo phương pháp can vẽ

Mảnh

16,64

1.075.970

22,17

1.460.997

16,64

1.075.970

22,17

1.460.997

Ha

0,17

10.760

0,22

14.610

0,17

10.760

0,22

14.610

Biên tập bằng công nghệ số

Mảnh

4,11

453.935

4,54

581.255

4,11

453.935

4,54

581.255

Ha

0,04

4.539

0,05

5.813

0,04

4.539

0,05

5.813

Bản đồ tỷ lệ 1/5000 (900ha)

1

Ngoại nghiệp (hệ số vùng 1,25)

1

Đo chi tiết

a

Lao động kỹ thuật

Mảnh

221.840

70,2

19.466.464

85,5

23.709.155

109,8

30.447.547

130,5

36.187.658

b

Lao động hợp đồng

Mảnh

38.300

22,5

861.750

36

1.378.800

54

2.068.200

76,5

2.929.950

2

Xác nhận điện tích

-

a

Lao động kỹ thuật

Mảnh

156.581

20

3.914.521

29

5.676.055

38

7.437.589

43

8.416.219

b

Lao động hợp đồng

Mảnh

38.300

9

344.700

13

497.900

18

689.400

22

842.600

3

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu

Mảnh

156.581

3

469.742

3

469.742

3

469.742

3

469.742

Đo chi tiết

391.097

379.007

0

381.108

Xác nhận điện tích

78.646

90.736

0

88.635

Đơn giá TL đo chi tiết

Ha

0,08

22.064

0,10

26.765

0,12

33.831

0,15

40.632

0,03

958

0,04

1.532

0,06

2.298

0,09

3.256

Đơn giá TL xác nhận diện tích

Ha

0,02

4.437

0,03

6.408

0,04

8.264

0,05

9.450

0,01

383

0,01

553

0,02

766

0,02

936

2

Nội nghiệp

2.1

Lập bản vẽ (bản đồ số)

Mảnh

139.206

10,20

1.419.900

13,60

1.893.200

11,46

1.595.300

14,88

2.071.384

2.2

Lập HSKTTĐ (Bản đồ số)

Mảnh

139.206

10,20

1.419.900

13,60

1.893.200

10,20

1.419.900

13,60

1.893.200

2.3

Tính diện tích (Bản đồ số)

Mảnh

139.206

1,11

154.519

1,11

154.519

1,11

154.519

1,11

154.519

2.4

Lập số mục kê

Mảnh

139.206

15,30

2.129.850

20,40

2.839.801

15,30

2.129.850

20,40

2.839.801

2.5

In bản đồ, ghi đĩa CD

Mảnh

72.250

0,34

24.565

0,34

24.565

0,43

31.067

0,43

31.067

2.6

Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm

Mảnh

139.206

3,40

473.300

5,10

709.950

6,80

946.600

8,50

1.183.250

Phân bổ - Nội nghiệp (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

Mảnh

321.844

482.766

643.688

804.610

Lập hồ sơ thửa đất

Mảnh

1,09

151.456

1,63

227.184

2,18

302.912

2,72

378.640

Cộng: Nội nghiệp bằng công nghệ số (trừ lập

Mảnh

26,95

4.050.678

35,45

5.394.850

28,30

4.554.424

36,82

5.901.380

hồ sơ KT thửa đất được tính mục riêng)

Ha

0,03

4.501

0,04

5.994

0,03

5.060

0,04

6.557

Cộng: Lập hồ sơ KT thửa đất

Mảnh

11,29

1.571.356

15,23

2.120.384

12,38

1.722.812

16,32

2.271.840

Công nghệ số

Ha

0,01

1.746

0,02

2.356

0,01

1.914

0,02

2.524

3

Biên tập BĐĐC

3.1

Biên tập (1bộ) can vẽ

Mảnh

50.531

20,40

1.030.830

25,50

1.288.537

20,40

1.030.830

25,50

1.288.537

3.2

Biên tập và ghi đĩa CD (công nghệ số)

Mảnh

139.206

0,24

33.409

0,24

33.409

0,24

33.409

0,24

33.409

3.3

Tổng hợp diện tích

Mảnh

139.206

1,70

236.650

2,13

296.509

2,55

354.975

2,98

414.834

3.4

Nhân bản (1bộ)

Mảnh

59.218

0,04

2.369

0,04

2.369

0,04

2.369

0,04

2.369

3.5

Giao nộp thành quả

Mảnh

59.218

6,00

355.310

6,00

355.310

6,00

355.310

6,00

355.310

3.6

Công: Biên tập theo phương pháp can vẽ

Mảnh

28,14

1.625.159

33,67

1.942.725

28,99

1.743.484

34,52

2.061.050

Ha

0,03

1.806

0,04

2.159

0,03

1.937

0,04

2.290

Biên tập bằng công nghệ số

Mảnh

7,98

627.738

8,41

687.597

8,83

746.063

9,26

805.922

Ha

0,009

697

0,009

764

0,010

829

0,010

895

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 (3600 ha)

1

Ngoại nghiệp (hệ số vùng 1,25)

1

Đo chi tiết

a

Lao động kỹ thuật

Mảnh

352.560

54,00

23.797.811

64,80

28.557.374

81,00

35.696.717

94,5

41.646.170

b

Lao động hợp đồng

Mảnh

38.300

20,70

792.810

37,80

1.447.740

52,20

1.999.260

67,5

2.585.250

2

Xác nhận điện tích

Lao động kỹ thuật

Ha

352.560

0,04

18.333

0,05

17.628

0,06

21.154

0,07

24.679

3

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu

Mảnh

352.560

5,00

1.762.801

5,00

1.762.801

5,00

1.762.801

5,00

1.762.801

Đo chi tiết

Mảnh

3,50

1.233.961

3,50

1.233.961

3,50

1.233.961

3,50

1.233.961

Xác nhận diện tích

Mảnh

0,0004

147

0,00

147

0,00

147

0,00

147

1,1

Cộng Đo chi tiết

Mảnh

57,50

25.031.772

68,30

29.791.334

84,50

36.930.678

98,00

43.408.971

20,70

792.810

37,80

1.447.740

52,20

1.999.260

67,50

2.585.250

Mảnh

0,02

6.953

0,02

8.275

0,02

10.259

0,03

12.058

0,01

220

0,01

402

0,01

555

0,02

718

1.2

Xác nhận điện tích

Mảnh

0,04

18.480

0,05

17.775

0,06

21.301

0,07

24.826

2

Nội nghiệp

1

Lập bản vẽ

Lập bản vẽ (bản đồ số)

Mảnh

144.499

13,6

1.965.187

17,0

2.456.484

21,68

3.132.739

27,2

3.930.374

2

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Bản đồ số

Mảnh

118.437

11,9

1.409.396

13,6

1.610.739

15,3

1.812.081

17

2.013.424

3

Tính diện tích

Bản đồ số

Mảnh

118.437

1,28

151.599

1,28

151.599

1,28

151.599

1,28

151.599

4

Lập số mục kê

Mảnh

118.437

21,25

2.516.779

25,5

3.020.135

29,8

3.523.491

34,0

4.026.847

5

In bản đồ, ghi đĩa CD

Mảnh

72.250

0,68

49.130

0,85

61.412

1,02

73.695

1,19

85.977

6

Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm

Mảnh

118.437

5,1

604.027

6,8

805.369

8,5

1.006.712

10,2

1.208.054

Phân bổ - Nội nghiệp (trừ lập hồ sơ thửa đất)

Mảnh

464.286

627.674

796.874

969.783

Lập hồ sơ KT thửa đất

Mảnh

139.741

177.695

209.837

238.271

2.1

Cộng: Nội nghiệp bằng công nghệ số (trừ lập

Mảnh

36,81

5.146.981

44,63

6.317.304

53,73

7.678.398

63,67

9.164.580

hồ sơ KT thửa đất được tính mục riêng)

Ha

0,01

1.430

0,01

1.755

0,01

2.133

0,02

2.546

2.2

Cộng: Lập hồ sơ KT thửa đất

Công nghệ số

Mảnh

11,90

1.549.137

13,60

1.788.434

15,30

2.021.919

17,00

2.251.695

Ha

0,00

430

0,00

497

0,00

562

0,00

625

3

Biên tập BĐĐC

3.1

Biên tập và ghi đĩa CD (công nghệ số)

Mảnh

118.437

0,53

62.771

0,53

62.771

0,53

62.771

0,53

62.771

3.2

Tổng hợp diện tích

Mảnh

118.437

2,55

302.014

2,98

352.941

3,83

453.612

4,68

554.284

3.3

Nhân bản (1bộ)

Mảnh

59.218

0,10

5.922

0,10

5.922

0,10

5.922

0,10

5.922

3.4

Giao nộp thành quả

Mảnh

59.218

8,0

473.747

8,0

473.747

8,0

473.747

8,0

473.747

Cộng biên tập bản đồ địa chính

Mảnh

11,18

844.454

11,61

895.381

12,460

996.052

13,310

1.096.724

Ha

0,003

235

0,003

249

0,003

277

0,004

305

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 (14.400 ha)

1

Ngoại nghiệp (hệ số vùng 1,25)

1

Đo chi tiết

a

Lao động kỹ thuật

Mảnh

352.560

108,00

47.595.623

126

55.528.226

162

71.393.434

277,2

122.162.098

b

Lao động hợp đồng

Mảnh

38.300

40,50

1.551.150

72

2.757.600

103,5

3.964.050

193,5

7.411.050

2

Xác nhận điện tích

Lao động kỹ thuật

Ha

352.560

0,04

17.628

0,05

22.035

0,06

26.442

0,070

30.849

3

Phục vụ kiểm tra nghiệm thu

Mảnh

352.560

8,0

2.820.481

8,0

2.820.481

8,0

2.820.481

8,0

2.820.481

Đo chi tiết

Mảnh

1.974.337

1.974.337

1.974.337

0

Xác nhận diện tích

Ha

0,001

235

0,001

235

0,001

235

0,001

0

1.1

Cộng Đo chi tiết

Mảnh

108,00

49.569.960

126,00

57.502.563

162,00

73.367.771

277,20

124.982.579

40,50

1.551.150

72,000

2.757.600

103,50

3.964.050

193,50

7.411.050

Ha

0,01

3.442

0,009

3.993

0,01

5.095

0,02

8.679

0,003

108

0,005

192

0,01

275

0,01

515

1.2

Xác nhận điện tích

Ha

0,04

17.863

0,051

22.270

0,06

26.677

0,07

30.849

2

Nội nghiệp

1

Lập bản vẽ

Lập bản vẽ (bản đồ số)

Mảnh

144.499

20,4

2.947.781

25,93

3.746.860

31,88

4.606.630

37,4

5.404.264

2

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất

-

Bản đồ số

Mảnh

118.437

13,6

1.610.739

15,3

1.812.081

17,0

2.013.424

18,7

2.214.766

3

Tính diện tích

-

Bản đồ số

Mảnh

118.437

1,53

181.208

1,53

181.208

1,53

181.208

1,53

181.208

4

Lập số mục kê

Mảnh

118.437

38,5

4.559.812

46,75

5.536.915

55,25

6.543.626

63,75

7.550.338

5

In bản đồ, ghi đĩa CD

Mảnh

72.250

0,68

49.130

0,85

61.412

1,02

73.695

1,19

85.977

6

Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm

Mảnh

118.437

7,65

906.041

10,2

1.208.054

13,6

1.610.739

17

2.013.424

Phân bổ - Nội nghiệp (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

Mảnh

749.933

1.014.987

1.369.052

1.724.547

Lập hồ sơ thửa đất

Mảnh

156.107

193.068

241.687

288.877

2.1

Cộng: Nội nghiệp bằng công nghệ số (trừ lập

Mảnh

61,11

8.487.864

75,06

10.541.382

89,68

12.774.210

103,87

14.946.334

hồ sơ KT thửa đất được tính mục riêng)

Ha

0,00

589

0,01

732

0,0062

887

0,01

1.038

2.2

Cộng: Lập hồ sơ KT thửa đất

Công nghệ số

Mảnh

13,60

1.766.846

15,30

2.005.149

17,00

2.255.111

18,70

2.503.643

Ha

0,0009

123

0,0011

139

0,0012

157

0,0013

174

3

Biên tập BĐĐC

3.1

Biên tập và ghi đĩa CD (công nghệ số)

Mảnh

118.437

0,64

75.799

0,64

75.799

0,64

75.799

0,64

75.799

3.2

Tổng hợp diện tích

Mảnh

118.437

3,4

402.685

3,8

453.612

5,1

604.027

6,8

805.369

3.3

Nhân bản (1bộ)

Mảnh

59.218

0,13

7.698

0,13

7.698

0,13

7.698

0,13

7.698

3.4

Giao nộp thành quả

Mảnh

59.218

10,0

592.183

10,0

592.183

10,0

592.183

10,0

592.183

Cộng biên tập bản đồ địa chính

Mảnh

14,17

1.078.366

14,60

1.129.294

15,87

1.279.708

17,57

1.481.051

Ha

0,001

75

0,001

78

0,001

89

0,001

103


CHI PHÍ NHÂN CÔNG SỐ HÓA, CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Số

TT

Hạng mục công việc

Đơn vị

tính

Đ.biên

Lương

ngày

Khó khăn 1

Khó khăn 2

Khó khăn 3

Khó khăn 4

Khó khăn 5

Khó khăn 6

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

I

Số hóa bản đồ địa chính

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

1.1

Quét tài liệu

Mảnh

1KTV6

63.562

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

10.170

0,40

10.170

1.2

Số hóa

"

1KTV6

63.562

3,20

203.399

3,84

244.078

4,64

294.928

5,60

355.948

6,72

427.137

8,00

508.497

1.3

Biên tập nội dung bản đồ

"

1KTV6

63.562

0,80

50.850

1,00

63.562

1,20

76.274

1,40

88.987

1,70

86.444

2,00

127.124

1.4

In phun (3 bản)

"

1KTV6

63.562

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

5.721

0,30

5.721

1.5

Ghi bản đồ vào đĩa

"

1KTV6

63.562

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

2.542

0,20

2.542

1.6

Phục vụ kiểm tra NT

"

1KTV6

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

1

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

Cộng

5,90

375.016

6,74

428.408

7,74

491.970

8,90

565.702

10,32

595.577

11,90

717.616

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

1.1

Quét tài liệu

Mảnh

1KTV6

63.562

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

10.170

0,40

10.170

1.2

Số hóa

"

1KTV6

63.562

7,20

457.647

7,60

483.072

8,80

559.346

10,40

661.046

15,20

966.143

18,40

1.169.542

1.3

Biên tập nội dung bản đồ

"

1KTV6

63.562

1,80

114.412

2,00

127.124

2,20

139.837

2,50

158.905

3,80

434.765

4,50

572.059

1.4

In phun (3 bản)

"

1KTV6

63.562

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

5.721

0,30

5.721

1.5

Ghi bản đồ vào đĩa

"

1KTV6

63.562

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

2.542

0,20

2.542

1.6

Phục vụ kiểm tra NT

"

1KTV6

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

1

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

Cộng

10,90

692.827

11,50

730.964

12,90

819.951

14,80

940.719

20,90

1.482.903

24,80

1.823.596

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

1.1

Quét tài liệu

Mảnh

1KTV6

63.562

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

10.170

0,40

10.170

1.2

Số hóa

"

1KTV6

63.562

12,00

762.745

16,80

1.067.843

12,00

762.745

16,80

1.067.843

1.3

Biên tập nội dung bản đồ

"

1KTV6

63.562

3,00

190.686

4,00

254.248

3,00

190.686

4,00

254.248

1.4

In phun (3 bản)

"

1KTV6

63.562

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

5.721

0,30

5.721

1.5

Ghi bản đồ vào đĩa

"

1KTV6

63.562

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

2.542

0,20

2.542

1.6

Phục vụ kiểm tra NT

"

1KTV6

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

1

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

1,00

63.562

Cộng

16,90

1.074.199

22,70

1.442.859

16,90

1.074.199

22,70

1.442.859

1,90

81.995

1,90

81.995

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

1.1

Quét tài liệu

Mảnh

1KTV6

63.562

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

25.425

0,40

10.170

0,40

10.170

1.2

Số hóa

"

1KTV6

63.562

19,20

1.220.392

25,60

1.627.189

19,20

1.220.392

25,60

1.627.189

1.3

Biên tập nội dung bản đồ

"

1KTV6

63.562

5,00

317.810

6,00

381.372

5,00

317.810

6,00

381.372

1.4

In phun (3 bản)

"

1KTV6

63.562

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

19.069

0,30

5.721

0,30

5.721

1.5

Ghi bản đồ vào đĩa

"

1KTV6

63.562

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

12.712

0,20

2.542

0,20

2.542

1.6

Phục vụ kiểm tra NT

"

1KTV6

63.562

1,50

95.343

1,50

95.343

1,50

95.343

1,50

95.343

1,50

143.015

1,50

143.015

Cộng

26,60

1.690.751

34,00

2.161.110

26,60

1.690.751

34,00

2.161.110

2,40

161.448

2,40

161.448

II

Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

1.1

Biên tập

Mảnh

1KTV6

63.562

3,5

222.467

4

254.248

4,5

286.029

5

317.810

1.2

In phun (3 bản)

"

1KTV6

63.562

0,4

25.425

0,4

25.425

0,4

25.425

0,4

25.425

1.3

Ghi bản đồ vào đĩa

"

1KTV6

63.562

0,1

6.356

0,1

6.356

0,1

6.356

0,1

6.356

1.4

Phục vụ kiểm tra NT

"

1KTV6

63.562

0,1

6.356

0,1

6.356

0,1

6.356

0,1

6.356

Cộng

4,10

260.604

4,60

292.386

5,10

324.167

5,60

355.948

2

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

1.1

Biên tập

Mảnh

1KTV6

63.562

5,5

349.591

6

381.372

6,5

413.153

7

444.934

1.2

In phun (3 bản)

"

1KTV6

63.562

0,5

31.781

0,5

31.781

0,5

31.781

0,5

31.781

1.3

Ghi bản đồ vào đĩa

"

1KTV6

63.562

0,15

9.534

0,15

9.534

0,15

9.534

0,15

9.534

1.4

Phục vụ kiểm tra NT

"

1KTV6

63.562

0,3

19.069

0,3

19.069

0,3

19.069

0,3

19.069

Cộng

6,45

409.975

6,95

441.756

7,45

473.537

7,95

505.318


DỤNG CỤ, VẬT LIỆU LƯỚI ĐỊA CHÍNH CẤP I, II


ca/điểm


Số

TT

Danh mục

Dụng cụ

ĐV

tính

T

H

Đơn giá

(đ)

Đơn giá

(đ/ca)

Chọn điểm chôn mốc

Tiếp điểm

Đo ngắm kinh vĩ

ĐCI

ĐCII

ĐCI

ĐCII

ĐCI

ĐCII

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

I

Dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

3,35

358

2,05

219

0,49

52

0,13

14

1,21

129

0,7

71

2

Áo mưa bạt

Cái

12

50.000

160

3,35

537

2,05

329

0,49

79

0,13

21

1,21

194

0,7

106

3

Ba lô

Cái

18

42.000

90

8,93

801

5,47

491

1,31

118

0,35

31

3,22

289

1,8

158

4

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

16

8,93

143

5,47

88

1,31

21

0,35

6

3,22

52

1,8

28

5

Bộ đồ nề

Bộ

24

50.000

80

0,21

17

0,13

10

-

-

-

-

6

Bộ khắc chữ mặt mốc

Bộ

24

50.000

80

0,07

6

0,04

3

-

-

-

-

7

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

5.000

16

0,14

2

0,09

1

-

-

0,1

2

0,1

1

8

Compa đơn

Cái

24

10.000

16

0,07

1

0,04

1

-

-

0,1

2

0,1

1

9

Compa kép

Cái

24

25.000

40

0,07

3

0,04

2

-

-

0,1

4

0,1

2

10

Cưa cành

Cái

24

50.000

80

0,28

22

0,17

14

0,04

3

0,01

1

0,1

8

0,1

4

11

Cuốc bàn

Cái

12

15.000

48

0,07

3

0,04

2

-

-

0,1

5

0,1

2

12

Cuốc chim

Cái

24

20.000

32

0,07

2

0,04

1

-

-

-

-

13

Dao phát cây

Cái

12

10.000

32

0,28

9

0,17

5

0,04

1

0,01

0

0,1

3

0,1

2

14

Đèn pin

Cái

12

15.000

48

0,28

13

0,17

8

0,04

2

0,01

0

0,1

5

0,1

2

15

Địa bàn kỹ thuật

Cái

36

150.000

160

0,07

11

0,04

6

-

-

0,09

14

0,1

14

16

E ke

Bộ

24

25.000

40

0,28

11

0,17

7

0,04

2

0,01

0

0,1

4

0,1

2

17

Găng tay bạt

Đôi

6

10.000

64

3,35

215

2,05

131

-

-

-

-

18

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

8,93

429

5,47

263

1,31

63

0,35

17

3,22

155

1,8

85

19

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

60.000

48

1,67

80

1,03

50

0,25

12

0,07

3

0,6

29

0,3

16

20

Hòm đựng máy, dụng cụ

Cái

48

60.000

48

0,07

3

-

-

0,00

-

0,2

10

0,1

5

21

Kìm cắt thép

Cái

24

20.000

32

0,28

9

0,04

1

-

-

-

-

22

Máy tính tay casio

Cái

36

200.000

214

-

-

-

-

0,31

66

0,2

34

23

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

8,93

429

5,47

263

1,31

63

0,35

17

3,22

155

1,8

85

24

Nilon che máy tấm 5m

Tấm

9

10.000

43

-

-

-

-

0,1

4

0,1

2

25

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

10.000

43

0,28

12

0,17

7

0,04

2

0,01

0

0,1

4

0,1

2

26

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

1,67

27

1,03

17

0,25

4

0,07

1

0,6

10

0,3

5

27

Ống nhòm

Cái

60

200.000

128

0,28

36

0,17

22

0,04

5

0,01

1

-

-

28

Ô che máy

Cái

24

120.000

192

-

-

-

-

0,6

115

0,3

63

29

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

8,93

1.908

5,47

1.169

1,31

280

0,35

75

3,22

688

1,8

376

30

Qui phạm

Q

60

15.000

10

0,28

3

0,17

2

0,04

0

0,01

0

0,1

1

0,1

0

31

Tất sợi

Đôi

48

10.000

8

8,93

72

5,47

44

1,31

10

0,35

3

4,03

32

2,20

18

32

Thước đo độ

Cái

60

10.000

6

0,07

0

0,04

0

-

-

-

-

33

Thước 3 cạnh (tỷ lệ)

Cái

24

15.000

24

0,07

2

0,04

1

-

-

-

-

34

Thước cuộn vi 50m

Cái

36

50.000

53

0,28

15

0,17

9

0,04

2

0,01

1

-

-

35

Thước thép cuộn 2m

Cái

12

200.000

641

0,28

179

0,17

109

0,04

26

0,01

6

0,1

64

0,1

32

36

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

48

1,67

80

1,03

50

0,25

12

0,07

3

0,6

29

0,3

16

37

Xẻng

Cái

12

15.000

48

0,07

3

0,04

2

-

-

-

-

38

Xô tôn đựng nước

Cái

12

15.000

48

0,21

10

0,13

6

-

-

-

-

39

Bảng ngắm

Cái

12

5.000

16

-

-

-

-

0,6

10

0,3

5

40

Ẩm kế

Cái

48

1.000.000

801

-

-

-

-

0,01

8

0

8

41

Nhiệt kế

Cái

48

30.000

24

-

-

-

-

0,01

0

0

0

42

Áp kế

Cái

48

2.000.000

1.603

-

-

-

-

0,01

16

0

16

Cộng (cả DC nhỏ, phụ 5%)

5.727

3.499

795

212

2.212

1.220

Khó khăn 1

0,6

3.436

0,6

2.099

0,65

517

0,65

138

0,55

1.216

0,7

793

Khó khăn 2

0,75

4.295

0,75

2.624

0,85

676

1

212

0,8

1.769

0,9

1.037

Khó khăn 3

1

5.727

1

3.499

1

795

1

212

1

2.212

1

1.220

Khó khăn 4

1,3

7.445

1,3

4.548

1,25

993

1,35

286

1,35

2.986

1,3

1.586

Khó khăn 5

1,65

9.449

1,65

5.773

1,65

1.311

1,65

349

1,8

3.981

1,5

1.830

3. Khi chọn điểm, chôn mốc trên hè phố, mức tính bằng 1.20.

-

-

-

-

Tìm điểm không tường vây = 1.5 tiếp điểm trên, có tường vây = 0.75 mức tiếp điểm trên

-

-

-

ca/điểm

II

Vật liệu

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,1

1.000

2

Băng dính vừa

cuộn

5.000

0,1

500

0,1

500

0,1

500

0,1

500

0,1

500

0,1

500

3

Biên bản bàn giao thành quả

Tờ

500

2

1.000

2

1.000

-

-

-

-

4

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

Cái

3.000

0,05

150

0,05

150

0,05

150

0,05

150

0,05

150

0,1

150

5

Giấy A0 loại 100g/m2

Tờ

1.500

-

-

-

-

0,02

30

0

30

6

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

10.000

-

-

1

10.000

1

10.000

-

-

7

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

10.000

-

-

1

10.000

1

10.000

-

-

8

Ghi chú điểm tọa độ mới

Bộ

10.000

2

20.000

2

20.000

-

-

-

-

9

Giấy A4 (nội)

Ram

28.000

0,01

280

0,01

280

0,01

280

0,01

280

0,01

280

0

280

10

Mực đen

Lọ

3.000

0,03

90

0,03

90

0,03

90

0,03

90

0,03

90

0

90

11

Pin đèn

Đôi

2.500

0,5

1.250

0,2

500

0,2

500

0,2

500

0,2

500

0,2

500

12

Sơn đỏ

kg

20.000

0,001

20

0,001

20

-

-

-

-

13

Sổ kiểm nghiệm máy

Q

4.000

-

-

-

-

0,2

800

0,2

800

14

Sổ đo góc

Q.

4.000

-

-

-

-

0,15

600

0,2

600

15

Sổ đo cạnh

Q.

4.000

-

-

-

-

0,2

800

0,2

800

16

Sổ đo thiên đỉnh

Q.

4.000

-

-

-

-

0,02

80

0

80

17

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,05

250

0,05

250

0,05

250

0,05

250

0,05

250

0,1

250

18

Xi măng

Kg

vật liệu

1.000

39

40.950

29

30.450

-

-

-

-

19

Cát

m3

đã tính

60.000

0,04

2.520

0,03

1.890

-

-

-

-

20

Đá dăm

m3

5% chi

150.000

0,07

11.025

0,04

6.300

-

-

-

-

21

Dấu sứ

Cái

phí vận

5.500

1

5.775

1

5.775

-

-

-

-

22

Gỗ cốt pha dày 3cm

m3

chuyển

1.800.000

0,002

3.780

0,002

3.780

-

-

-

-

23

Đinh

Kg

7.000

0,05

368

0,05

367,50

-

-

-

-

24

Sắt 10

Kg

5.000

0,93

4.883

0,93

4.883

-

-

-

-

25

Xăng

10.500

3

33.075

2

22.050

3

33.075

2

22.050

-

-

26

Dầu nhớt

40.000

0,15

6.300

0,1

4.200

0,15

6.300

0,1

4.200

-

0

Cộng (tính 8%) không có vật liệu chống lún số 31

143.872

111.764

67.117

52.942

5.486

5.486

Khi có chống lún thí cộng số 31

Chọn điểm chôn mốc ven nội

Tiếp, tìm điểm có tường vây

Đo ngắm kinh vĩ

ĐCI

ĐCII

ĐCI

ĐCII

ĐCI

ĐCII

Khó khăn 1

Điểm

147.308

113.863

67.633

53.079

6.703

6.280

Khó khăn 2

148.167

114.388

67.792

53.153

7.256

6.524

Khó khăn 3

149.599

115.262

67.911

53.153

7.698

6.707

Khó khăn 4

151.317

116.312

68.110

53.227

8.472

7.073

Khó khăn 5

Tìm điểm có tường vây

153.322

117.537

68.428

53.291

9.467

7.317

ĐC1

ĐC2

Chọn điểm chôn mốc hè phố

Tiếp điểm không tường vây

Tìm điểm không tường vây

Khó khăn 1

Điểm

50.725

39.809

176.770

136.636

135.266

106.158

101.450

79.619

Khó khăn 2

50.844

39.865

177.801

137.265

135.584

106.307

101.688

79.730

Khó khăn 3

50.933

39.865

179.519

138.315

135.823

106.307

101.867

79.730

Khó khăn 4

51.082

39.921

181.581

139.574

136.220

106.455

102.165

79.841

Khó khăn 5

51.321

39.968

183.986

141.044

136.856

106.582

102.642

79.936


CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU


ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỪ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH CƠ SỞ THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH


TT

Danh mục

ĐVT

Thời hạn

Đơn giá

BĐ tỷ lệ 1/2.000

BĐ tỷ lệ 1/5.000

BĐ tỷ lệ 1/10.000

BĐ tỷ lệ 1/25.000

T- tiền 1/2.000

T-tiền 1/5.000

T-tiền 1/10.000

T-tiền 1/25.000

1

Ngoại nghiệp:

1.1

Đo chi tiết

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

32,08

103,76

121,5

243

3.427

11.085

12.981

25.962

2

Áo mưa bạt

Cái

18

50.000

32,08

103,76

121,5

243

3.427

11.085

12.981

25.962

3

Ba lô

Cái

18

42.000

85,54

276,7

324

648

7.677

24.832

29.077

58.154

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

25.000

85,54

276,7

324

648

6.854

22.171

25.962

51.923

5

Mũ cứng

Cái

12

20.000

85,54

276,7

324

648

5.483

17.737

20.769

41.538

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

85,54

276,7

324

648

18.278

59.124

69.231

138.462

7

Tất sợi

Đôi

6

10.000

85,54

276,7

324

648

5.483

17.737

20.769

41.538

8

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

85,54

276,7

324

648

1.371

4.434

5.192

10.385

9

Bút xoay đơn

Cái

24

20.000

3,24

10,98

8,1

16,2

104

352

260

519

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

20.000

6,48

21,96

16,2

32,4

208

704

519

1.038

11

Compa đơn, v.tròn nhỏ

Cái

24

20.000

1,62

5,49

4,05

8,1

52

176

130

260

12

Compa kép

Cái

24

20.000

1,62

5,49

4,05

8,1

52

176

130

260

13

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

19,44

65,88

48,6

97,2

935

3.167

2.337

4.673

14

Ống đựng bản đồ

Cái

24

20.000

19,44

65,88

48,6

97,2

623

2.112

1.558

3.115

15

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

5.000

3,24

10,98

8,1

16,2

69

235

173

346

16

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

19,44

65,88

48,6

97,2

935

3.167

2.337

4.673

17

E ke

Bộ

24

25.000

3,24

10,98

8,1

16,2

130

440

325

649

18

Thước đo độ

Cái

24

10.000

12,96

43,92

32,4

64,8

208

704

519

1.038

19

Thước 3 cạnh (tỷ lệ)

Cái

24

5.000

12,96

43,92

32,4

64,8

104

352

260

519

20

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

10.000

3,24

10,98

8,1

16,2

52

176

130

260

21

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

50.000

6,48

21,96

16,2

32,4

3.115

10.558

7.788

15.577

22

Thước thép 30m

Cái

2

200.000

3,24

10,98

8,1

16,2

12.462

42.231

31.154

62.308

23

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

10.000

1,62

5,49

4,05

8,1

104

352

260

519

24

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

3,24

10,98

8,1

16,2

39

132

97

195

25

Qui phạm

Q

48

15.000

3,24

10,98

8,1

16,2

39

132

97

195

26

Kẹp sắt

Cái

6

500

19,44

65,88

48,6

97,2

62

211

156

312

27

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

0,32

1,1

0,81

1,62

103

353

260

519

28

Nilon che máy tấm 5m

Tấm

9

10.000

3,24

10,98

8,10

16,2

138

469

346

692

29

Ô che máy

Cái

24

120.000

19,44

65,88

48,6

97,2

3.738

12.669

9.346

18.692

30

Đèn pin

Cái

12

15.000

6,48

21,96

16,2

32,4

312

1.056

779

1.558

31

Đèn điện 100W

Cái

30

5.000

6,48

21,96

16,2

32,4

42

141

104

208

32

Áp kế

Cái

60

2.000.000

0,32

1,1

0,81

1,62

410

1.410

1.038

2.077

33

Ẩm kế

Cái

60

1.000.000

0,32

1,1

0,81

1,62

205

705

519

1.038

34

Nhiệt kế

Cái

60

30.000

0,32

1,1

0,81

1,62

6

21

16

31

35

Mia gỗ 3m

Cái

36

1.200.000

16,2

54,9

40,5

81

20.769

70.385

51.923

103.846

36

Accu khô

Cái

24

150.000

16,2

54,9

40,5

81

3.894

13.197

9.736

19.471

37

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

1,78

5,76

4,05

8,1

57

185

130

260

38

Sổ điện tử

Cái

72

17.000.000

19,44

65,88

48,6

97,2

176.538

598.269

441.346

882.692

39

Đầu ghi CD

Cái

72

2.000.000

0,002

0,01

0,01

0,01

2

11

11

11

40

Máy in lazer A4.

Cái

72

8.000.000

0,03

0,08

0,1

0,1

128

342

427

427

41

Điện

Kw

1.000

5,4

18,9

13,5

27

5.400

18.900

13.500

27.000

Cộng

283.035

951.695

774.670

1.548.902

Dụng cụ nhỏ, phụ 5%

297.187

999.280

813.403

1.626.347

Khó khăn 1

Mảnh

0,55

0,65

0,65

0,65

163.453

649.532

528.712

1.057.126

Khó khăn 2

Mảnh

0,85

0,8

0,8

0,8

252.609

799.424

650.723

1.301.078

Khó khăn 3

Mảnh

1

1

1

1

297.187

999.280

813.403

1.626.347

Khó khăn 4

Mảnh

1,3

1,2

1,15

1,7

386.343

1.199.136

1.382.786

2.764.790

1.2. Vật liệu cho ngoại nghiệp (đo chi tiết) đo vẽ BĐĐC từ BĐĐC cơ sở

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,2

0,7

1

1

4.000

14.000

20.000

20.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,2

0,7

1

1

5.000

17.500

25.000

25.000

3

Bảng tổng hợp TQ

Tờ

500

2

2

2

2

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Bảng tính toán

Tờ

500

1

1

1

1

500

500

500

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,5

0,8

1

1,5

250

400

500

750

6

Bìa đóng sổ

Cái

1.000

1,5

1,5

1,5

1,5

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

1

2,7

3

3

500

1.350

1.500

1.500

8

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

Cái

3.000

1,5

2

2

2,5

4.500

6.000

6.000

7.500

9

Cọc gỗ 4x30cm + đinh 3cm

Cái

30.000

15

15

15

20

450.000

450.000

450.000

600.000

10

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,02

0,07

0,15

0,15

400

1.400

3.000

3.000

11

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

12.000

0,15

1,2

5

20

1.800

14.400

60.000

240.000

12

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

10.000

0,1

0,1

1

3

1.000

1.000

10.000

30.000

13

Giấy can

Mét

6.000

0,25

0,3

0,25

0,25

1.500

1.800

1.500

1.500

14

Giấy A4

Ram

28.000

0,25

0,8

1

1

7.000

22.400

28.000

28.000

15

Mực in Lazer

Hộp

550.000

0,05

0,16

0,2

0,2

27.500

88.000

110.000

110.000

16

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,17

0,7

2

2,5

170

700

2.000

2.500

17

Mực màu

Tuýp

5.000

0,25

0,7

1,5

1,5

1.250

3.500

7.500

7.500

18

Mực đen

Lọ

26.000

0,04

0,1

0,5

0,5

1.040

2.600

13.000

13.000

19

Pin đèn

Đôi

2.500

0,17

0,7

2,5

3

425

1.750

6.250

7.500

20

Sổ đo các loại

Q

4.000

2

2

3

5

8.000

8.000

12.000

20.000

21

Sổ ghi chép

Q

2.500

0,08

0,22

0,5

0,5

200

550

1.250

1.250

22

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

10.000

1

1

1

1

10.000

10.000

10.000

10.000

23

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

10.000

1

1

1

1

10.000

10.000

10.000

10.000

24

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất

Bộ

500

4

12

24

24

2.000

6.000

12.000

12.000

Cộng

Mảnh

539.535

664.350

792.500

1.154.000

Vật liệu nhỏ, hao hụt 8%

"

582.698

717.498

855.900

1.246.320

Cộng (dụng cụ + vật liệu)

"

100

900

3.600

14.400

Khó khăn 1

Mảnh

746.151

1.367.030

1.384.612

2.303.446

Khó khăn 2

"

835.307

1.516.922

1.506.623

2.547.398

Khó khăn 3

"

879.885

1.716.778

1.669.303

2.872.667

Khó khăn 4

"

969.041

1.916.634

2.238.686

4.011.110

Khó khăn 1

Ha

7.462

1.519

385

160

Khó khăn 2

"

8.353

1.685

419

177

Khó khăn 3

"

8.799

1.908

464

199

Khó khăn 4

"

9.690

2.130

622

279

1.2. Mức cho công việc xác nhận diện tích tính bằng 0.30 mức đo vẽ chi tiết

Khó khăn 1

Mảnh

223.845

410.109

415.384

691.034

Khó khăn 2

"

250.592

455.077

451.987

764.219

Khó khăn 3

"

263.965

515.033

500.791

861.800

Khó khăn 4

"

290.712

574.990

671.606

1.203.333

Khó khăn 1

Ha

2.238

456

115

49

Khó khăn 2

"

2.506

506

126

53

Khó khăn 3

"

2.640

572

139

60

Khó khăn 4

"

2.907

639

187

84

2. Nội nghiệp

2.1. Lập bản vẽ

2.1.2. Lập bản vẽ bản đồ số

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

5,61

6,89

13,01

19,13

599

736

1.390

2.044

2

Ba lô

Cái

18

42.000

14,96

18,36

34,68

51

1.343

1.648

3.112

4.577

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

25.000

14,96

18,36

34,68

51

1.199

1.471

2.779

4.087

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

14,96

18,36

34,68

51

3.197

3.923

7.410

10.897

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

14,96

18,36

34,68

51

959

1.177

2.223

3.269

6

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

14,96

18,36

34,68

51

240

294

556

817

7

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

5,61

6,89

13,01

19,13

270

331

625

920

8

Ống đựng bản đồ

Cái

24

20.000

5,61

6,89

13,01

19,13

180

221

417

613

9

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

5,61

6,89

13,01

19,13

270

331

625

920

10

E ke

Bộ

24

25.000

0,94

1,15

2,17

3,19

38

46

87

128

11

Thước đo độ

Cái

24

10.000

3,74

4,59

8,67

12,75

60

74

139

204

12

Thước 3 cạnh (tỷ lệ)

Cái

24

5.000

3,74

4,59

8,67

12,75

30

37

69

102

13

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

10.000

0,94

1,15

2,17

3,19

15

18

35

51

14

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

0,94

1,15

2,17

3,19

11

14

26

38

15

Qui phạm

Q

48

15.000

0,94

1,15

2,17

3,19

11

14

26

38

16

Bút vẽ kỹ thuật

Cái

6

20.000

3,74

4,59

8,67

12,75

17

Kẹp sắt

Cái

6

500

5,61

6,89

13,01

19,13

18

22

42

61

18

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

3,74

4,59

8,67

12,75

1.199

1.471

2.779

4.087

19

Đèn pin

Cái

12

15.000

1,87

2,3

4,34

6,38

90

111

209

307

20

Đèn điện 100W

Cái

30

6.000

1,87

2,3

4,34

6,38

14

18

33

49

21

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

0,47

0,58

1,09

1,6

15

19

35

51

22

Máy ổn áp 10A

Cái

60

3.000.000

0,47

0,58

1,09

1,6

904

1.115

2.096

3.077

23

Lưu điện 600W

Cái

60

2.500.000

1,87

2,3

4,34

6,38

2.997

3.686

6.955

10.224

24

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

0,94

1,15

2,17

3,19

633

774

1.461

2.147

25

Máy in lazer A4. 0.5kw

Cái

72

8.000.000

1,46

2,29

3,13

3,13

6.239

9.786

13.376

13.376

26

Đầu ghi CD

Cái

72

2.000.000

0,03

0,04

0,07

0,07

32

43

75

75

27

Bàn gấp

Cái

24

2.000.000

7,2

8,8

17,6

24,8

23.077

28.205

56.410

79.487

28

Ghế gấp

Cái

24

80.000

7,2

8,8

17,6

24,8

923

1.128

2.256

3.179

29

Điện

Kw

1.000

7,8

11,4

16,8

18,5

7.800

11.400

16.800

18.500

52.361

68.113

122.047

163.327

Dụng cụ nhỏ, phụ 5%

54.979

71.518

128.150

171.493

Khó khăn 1

0,9

0,9

0,6

0,65

49.481

64.367

76.890

111.471

Khó khăn 2

1,2

1,2

0,8

0,8

65.975

85.822

102.520

137.194

Khó khăn 3

1

1

1

1

54.979

71.518

128.150

171.493

Khó khăn 4

1,35

1,3

1,25

1,15

74.222

92.974

160.187

197.217

Vật liệu bản đồ số

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,2

0,7

1

1

4.000

14.000

20.000

20.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,2

0,7

1

1

5.000

17.500

25.000

25.000

3

Bảng tổng hợp TQ

Tờ

500

2

2

2

2

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Bảng tính toán

Tờ

500

1

1

1

1

500

500

500

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,5

0,8

0,5

0,8

250

400

250

400

6

Bìa đóng sổ

Cái

1.000

1,5

1,5

1,5

1,5

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

0,7

2

2

2

350

1.000

1.000

1.000

8

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,25

0,65

0,25

0,65

5.000

13.000

5.000

13.000

9

Giấy Kroky

Tờ

1.500

4

4

4

4

6.000

6.000

6.000

6.000

10

Giấy A4

Ram

28.000

14

22

30

30

392.000

616.000

840.000

840.000

11

Mực in Lazer

Hộp

550.000

2,8

4,4

6

6

1.540.000

2.420.000

3.300.000

3.300.000

12

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,17

0,65

0,17

0,65

170

650

170

650

13

Pin đèn

Đôi

2.500

0,4

1,4

3

5

1.000

3.500

7.500

12.500

14

Sổ mục kê tạm (A3)

Q

20.000

0,4

1,4

1

2

8.000

28.000

20.000

40.000

15

Sổ ghi chép

Q

2.500

0,2

0,7

1

1

500

1.750

2.500

2.500

16

Mực in ploter

Hộp

1.000.000

0,04

0,04

0,04

0,04

40.000

40.000

40.000

40.000

17

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất

Bộ

500

4

12

24

24

2.000

6.000

12.000

12.000

2.007.270

3.170.800

4.282.420

4.316.050

Vật liệu nhỏ, hao hụt 8%

2.167.852

3.424.464

4.625.014

4.661.334

Cộng (công cụ, vật liệu)

Khó khăn 1

464

1.829

4.264

31.389

2.242.074

3.488.831

4.701.903

4.772.805

Khó khăn 2

467

1.838

4.290

31.274

2.233.827

3.510.286

4.727.533

4.798.528

Khó khăn 3

470

1.848

4.273

31.120

2.222.831

3.495.982

4.753.163

4.832.827

Khó khăn 4

472

1.861

4.299

31.389

2.242.074

3.517.438

4.785.201

4.858.551

2.1.3

Mức cho in bản đồ, ghi đĩa CD bằng 0,1 mức Lập bản đồ số

Khó khăn 1

224.207

348.883

470.190

477.280

Khó khăn 2

223.383

351.029

472.753

479.853

Khó khăn 3

222.283

349.598

475.316

483.283

Khó khăn 4

224.207

351.744

478.520

485.855

Mức cho số mục kê bằng 30% mức lập bản đồ số

Khó khăn 1

672.622

1.046.649

1.410.571

1.431.841

Khó khăn 2

670.148

1.053.086

1.418.260

1.439.559

Khó khăn 3

666.849

1.048.795

1.425.949

1.449.848

Khó khăn 4

672.622

1.055.231

1.435.560

1.457.565

2.2.2. Lập HSKT bản đồ số

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

3,32

6,12

9,18

10,2

355

654

981

1.090

2

Ba lô

Cái

18

42.000

8,84

16,32

24,48

27,2

793

1.465

2.197

2.441

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

25.000

8,84

16,32

24,48

27,2

708

1.308

1.962

2.179

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

8,84

16,32

24,48

27,2

1.889

3.487

5.231

5.812

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

8,84

16,32

24,48

27,2

567

1.046

1.569

1.744

6

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

3,32

6,12

9,18

10,2

160

294

441

490

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

20.000

3,32

6,12

9,18

10,2

106

196

294

327

8

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

3,32

6,12

9,18

10,2

160

294

441

490

9

Bàn gấp

Cái

24

200.000

2,21

4,08

6,12

6,8

708

1.308

1.962

2.179

10

Ghế gấp

Cái

24

80.000

2,21

4,08

6,12

6,8

283

523

785

872

11

Ký hiệu bản đồ

Q

48

15.000

0,55

1,02

1,53

1,7

7

12

18

20

12

Qui phạm

Q

48

15.000

0,55

1,02

1,53

1,7

7

12

18

20

13

Kẹp sắt

Cái

6

500

3,32

6,12

9,18

10,2

11

20

29

33

14

Máy tính cầm tay

cái

24

200.000

2,21

4,08

6,12

6,8

708

1.308

1.962

2.179

15

Bóng, đui, chao đèn 100w

Bộ

30

6.000

3,32

6,12

9,18

10,2

26

47

71

78

16

Đồng hồ báo thức

cái

36

30.000

0,28

0,51

0,77

0,85

9

16

25

27

17

Ổn áp chung 10A

Cái

60

3.000.000

0,83

1,53

2,3

2,55

1.596

2.942

4.423

4.904

18

Lưu điện

Cái

60

2.500.000

3,32

6,12

9,18

10,2

5.321

9.808

14.712

16.346

19

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

3,32

6,12

9,18

10,2

2.235

4.119

6.179

6.865

20

Điện

Kw

1.000

2,6

5,1

7,6

8,5

2.600

5.100

7.600

8.500

18.247

33.959

50.899

56.599

Dụng cụ nhỏ, phụ 5 %

19.160

35.657

53.444

59.429

Khó khăn 1

1

1

0,8

0,8

19.160

35.657

42.755

47.543

Khó khăn 2

1,5

1,35

0,9

0,9

28.739

48.137

48.099

53.486

Khó khăn 3

1

1

1

1

19.160

35.657

53.444

59.429

Khó khăn 4

1,5

1,35

1,1

1,1

28.739

48.137

58.788

65.372

Khó khăn 1

192

40

12

4

Khó khăn 2

287

53

13

4

Khó khăn 3

192

40

15

4

Khó khăn 4

287

53

16

5

2.3. Tính diện tích

2.3.2. Tính diện tích bản đồ số

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

0,56

0,66

0,77

0,92

60

71

82

98

2

Ba lô

Cái

18

42.000

1,5

1,77

2,04

2,45

135

159

183

220

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

25.000

1,5

1,77

2,04

2,45

120

142

163

196

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

1,5

1,77

2,04

2,45

321

378

436

524

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

1,5

1,77

2,04

2,45

96

113

131

157

6

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

0,56

0,66

0,77

0,92

27

32

37

44

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

20.000

0,56

0,66

0,77

0,92

18

21

25

29

8

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

0,56

0,66

0,77

0,92

27

32

37

44

9

Bàn gấp

Cái

24

200.000

0,37

0,44

0,51

0,61

119

141

163

196

10

Ghế gấp

Cái

24

80.000

0,37

0,44

0,51

0,61

47

56

65

78

11

Ký hiệu bản đồ

Q

48

15.000

0,09

0,11

0,13

0,15

1

1

2

2

12

Qui phạm

Q

48

15.000

0,09

0,11

0,13

0,15

1

1

2

2

13

Kẹp sắt

Cái

6

500

0,56

0,66

0,77

0,92

2

2

2

3

14

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

0,37

0,44

0,51

0,61

119

141

163

196

15

Bóng, đui, chao đền 100W

Cái

30

6.000

0,56

0,66

0,77

0,92

4

5

6

7

16

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

0,05

0,06

0,07

0,08

2

2

2

3

17

Ổn áp chung 10A

Cái

60

3.000.000

0,14

0,17

0,19

0,23

269

327

365

442

18

Lưu điện

Cái

60

2.500.000

0,14

0,17

0,19

0,23

224

272

304

369

19

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

0,14

0,17

0,19

0,23

94

114

128

155

20

Điện

Kw

1.000

0,43

0,51

0,68

0,77

430

510

680

770

Cộng

2.115

2.521

2.978

3.534

Ghi chú: Mức trên tính như nhau cho các loại khó khăn

2.221

2.648

3.127

3.711

2.4. Biên tập BĐĐC theo đơn vị hành chính xã

2.4.1. Dụng cụ (can vẽ)

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

3,83

6,12

409

654

2

Ba lô

Cái

18

42.000

10,2

16,32

915

1.465

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

25.000

10,2

16,32

817

1.308

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

10,2

16,32

2.179

3.487

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

10,2

16,32

654

1.046

6

Bút xoay đơn

Cái

24

20.000

1,28

2,04

41

65

7

Bút kẻ thẳng

Cái

24

20.000

2,55

4,08

82

131

8

Compa đơn, v.tròn nhỏ

Cái

24

20.000

0,64

1,02

21

33

9

Compa kép

Cái

24

20.000

0,64

1,02

21

33

10

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

7,65

12,24

368

588

11

Ống đựng bản đồ

Cái

24

20.000

7,65

12,24

245

392

12

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

7,65

12,24

368

588

13

Bàn gấp

Cái

24

200.000

5,1

8,16

1.635

2.615

14

Ghế gấp

Cái

24

80.000

5,1

8,16

654

1.046

15

E ke

Bộ

24

25.000

1,28

2,04

51

82

16

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

1,28

2,04

15

25

17

Qui phạm

Q

48

15.000

1,28

2,04

15

25

18

Bút vẽ kỹ thuật

Cái

6

3.000

5,1

8,16

98

157

19

Kẹp sắt

Cái

6

500

7,65

12,24

25

39

20

Đèn điện 100W

Cái

30

6.000

7,65

12,24

59

94

21

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

0,64

1,02

21

33

22

Điện

KW

1.000

6,8

10,2

6.800

10.200

Công cụ nhỏ 5%

7.140

10.710

Khó khăn 1

1

1

7.140

10.710

Khó khăn 2

1,4

1,25

9.996

13.388

Khó khăn 3

1

1

7.140

10.710

Khó khăn 4

1,4

1,25

9.996

13.388

Vật liệu Can vẽ

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,03

0,07

600

1.400

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,05

0,2

1.250

5.000

3

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,2

0,3

100

150

4

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

1

1

500

500

5

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

Cái

3.000

1

1

3.000

3.000

6

Giấy can

Cái

6.000

3,0

3,0

18.000

18.000

7

Giấy gói hàng

Hộp

1.000

0,05

0,2

50

200

8

Mực màu

Tuýp

5.000

0,08

0,2

400

1.000

9

Mực đen

Tờ

26.000

0,01

0,3

260

7.800

10

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,02

0,07

100

350

Vật tư nhỏ 8%

24.260

37.400

Cộng (công cụ, vật liệu)

26.201

40.392

Khó khăn 1

Mảnh

33.341

51.102

Khó khăn 2

Mảnh

36.197

53.780

Khó khăn 3

Mảnh

33.341

51.102

Khó khăn 4

Mảnh

36.197

53.780

Khó khăn 1

Ha

333

57

Khó khăn 2

Ha

362

60

Khó khăn 3

Ha

333

57

Khó khăn 4

Ha

362

60

2.4.2. Biên tập bản đồ số

Dụng cụ cho bản đồ số

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

0,02

0,26

0,03

0,04

2

28

3

4

2

Ba lô

Cái

18

42.000

0,05

0,68

0,08

0,1

4

61

7

9

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

25.000

0,05

0,68

0,08

0,1

4

54

6

8

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

0,05

0,68

0,08

0,1

11

145

17

21

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

0,05

0,68

0,08

0,1

3

44

5

6

6

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

0,04

0,51

0,06

0,08

2

25

3

4

8

Ống đựng bản đồ

Cái

24

20.000

0,04

0,51

0,06

0,08

1

16

2

3

9

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

0,04

0,51

0,06

0,08

2

25

3

4

10

Bàn gấp

Cái

24

200.000

0,03

0,34

0,04

0,05

10

109

13

16

11

Ghế gấp

Cái

24

80.000

0,03

0,34

0,04

0,05

4

44

5

6

12

Ký hiệu bản đồ

Q

48

15.000

0,01

0,09

0,01

0,01

0

1

0

0

13

Qui phạm

Q

48

15.000

0,01

0,09

0,01

0,01

0

1

0

0

14

Đèn điện 100W

Cái

9

6.000

0,04

0,05

0,06

0,08

1

1

2

2

15

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

0,004

0,04

0,01

0,01

0

1

0

0

16

Ổn chung 10A

Cái

60

3.000.000

0,04

0,51

0,06

0,08

77

981

115

154

17

Lưu điện

Cái

60

2.500.000

0,04

0,51

0,06

0,08

64

817

96

128

18

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

0,04

0,51

0,06

0,08

27

343

40

54

19

Đầu ghi CD

Cái

72

1.000.000

0,04

0,05

0,06

0,08

21

27

32

43

20

Điện

Kw

1.000

0,05

0,05

0,06

0,07

50

50

60

70

Cộng

284

2.773

411

533

Dụng cụ nhỏ, phụ 5%

298

2.912

431

560

Vật liệu bản đồ số, photocopy, nhân bản phục vụ giao đất

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,02

0,05

0,1

0,15

400

1.000

2.000

3.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,05

0,2

0,2

0,5

1.250

5.000

5.000

12.500

3

Băng dính loại vừa

Cuộn

2.000

0,15

0,2

0,3

0,4

300

400

600

800

4

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

1

1

1

1

500

500

500

500

5

Giấy A4

Ram

28.000

0,01

0,01

0,01

0,01

280

280

280

280

6

Đĩa CD

Cái

20.000

0,08

0,2

0,3

0,5

1.600

4.000

6.000

10.000

7

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,05

0,2

0,3

0,4

50

200

300

400

8

Số ghi chép

Q

2.500

0,03

0,05

0,1

0,15

75

125

250

375

9

Mực in ploter

Hộp

2.000.000

0,04

0,04

0,04

0,04

80.000

80.000

80.000

80.000

10

Giấy Ao

Tờ

1.500

4

4

4

4

6.000

6.000

6.000

6.000

90.455

97.505

100.930

113.855

Vật liệu nhỏ, hao hụt 8%

97.691

105.305

109.004

122.963

Cộng (Dụng cụ, vật liệu)

Mảnh

97.989

108.217

109.436

123.523

Ha

980

120

30

9


CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU NGOẠI NGHIỆP


THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC MẶT ĐẤT


Ca/mảnh


Thứ

tự

Danh mục

ĐVT

Thời

hạn

Đơn giá

(đ)

Đơn giá

(đ/ca)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

I.1

Dụng cụ lập lưới đo vẽ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

2,94

314

9,32

996

4,59

490

7,43

794

41,85

4.471

2

Áo mưa bạt

Cái

18

50.000

107

2,94

314

9,32

996

4,59

490

7,43

794

41,85

4.471

3

Ba lô

Cái

18

42.000

90

7,85

704

24,84

2.229

12,24

1.098

19,8

1.777

111,6

10.015

4

Găng tay bạt

Đôi

6

10.000

64

0,98

63

3,11

199

1,53

98

2,48

159

13,95

894

5

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

7,85

377

24,84

1.194

12,24

588

19,8

952

111,6

5.365

6

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

7,85

377

24,84

1.194

12,24

588

19,8

952

111,6

5.365

7

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

7,85

1.677

24,84

5.308

12,24

2.615

19,8

4.231

111,6

23.846

8

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

7,85

503

24,84

1.592

12,24

785

19,8

1.269

111,6

7.154

9

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

16

7,85

126

24,84

398

12,24

196

19,8

317

111,6

1.788

10

Đèn pin

Cái

12

15.000

48

0,2

10

0,62

30

0,31

15

0,5

24

2,79

134

11

Búa đập đá, đóng cọc

Cái

36

20.000

21

0,1

2

0,32

7

0,15

3

0,25

5

1,4

30

12

Bút kẻ thẳng

Cái

24

20.000

32

0,2

6

0,62

20

0,31

10

0,5

16

2,79

89

13

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

5.000

16

0,2

3

0,62

10

0,31

5

0,5

8

2,79

45

14

Compa đơn vòng tròn nhỏ

Cái

24

20.000

32

0,1

3

0,32

10

0,15

5

0,25

8

1,4

45

15

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

60.000

48

1,18

57

3,73

179

1,84

88

2,97

143

16,74

805

16

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

1,18

19

3,73

60

1,84

29

2,97

48

16,74

268

17

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

5.000

21

0,2

4

0,62

13

0,31

7

0,5

11

2,79

60

18

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

48

1,18

57

3,73

179

1,84

88

2,97

143

16,74

805

19

E ke

Bộ

24

25.000

40

0,2

8

0,62

25

0,31

12

0,5

20

2,79

112

20

Thước cuộn vi 50m

Cái

4

50.000

481

0,2

96

0,62

298

0,31

149

0,5

240

2,79

1.341

21

Thước thép 30m

Cái

2

200.000

3.846

0,2

769

0,62

2.385

0,31

1.192

0,5

1.923

2,79

10.731

22

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

10.000

64

0,1

6

0,32

21

0,15

10

0,25

16

1,4

90

23

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

12

0,2

2

0,62

7

0,31

4

0,5

6

2,79

34

24

Qui phạm

Q

48

15.000

12

0,2

2

0,62

7

0,31

4

0,5

6

2,79

34

25

Kẹp sắt

Cái

6

500

3

1,18

4

3,73

12

1,84

6

2,97

10

16,74

54

26

Máy tính tay

Cái

24

200.000

321

0,2

64

0,62

199

0,31

99

0,5

160

2,79

894

27

Nilon che máy tấm 5m

Tấm

9

10.000

43

0,2

9

0,62

26

0,31

13

0,5

21

2,79

119

28

Ô che máy

Cái

24

120.000

192

1,18

227

3,73

717

1,84

354

2,97

571

16,74

3.219

29

Đèn điện 100w

Cái

30

5.000

6

0,2

1

0,62

4

0,31

2

0,5

3

2,79

18

30

Áp kế

Cái

60

2.000.000

1.282

0,02

26

0,06

77

0,03

38

0,05

64

0,28

359

31

Nhiệt kế

Cái

60

30.000

19

0,02

0

0,06

1

0,03

1

0,05

1

0,28

5

32

Mia thủy chuẩn

Cái

36

300.000

321

0,98

314

3,11

997

1,53

490

2,48

795

13,95

4.471

33

Bảng ngắm

Cái

36

15.000

16

0,2

3

0,62

10

0,31

5

0,5

8

2,79

45

34

ắc qui khô

Caựi

24

150.000

240

0,98

236

3,11

748

1,53

368

2,48

596

13,95

3.353

35

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,1

3

0,32

10

0,15

5

0,25

8

1,4

45

36

Điện

Kw

1.000

1.000

0,2

200

0,5

500

0,3

300

0,5

500

2,3

2.300

Cộng (cả DC nhỏ, phụ 5%)

Ha

6.919

21.692

10.766

17.429

97.519

Khó khăn 1

Ha

0,8

5.535

0,6

13.015

0,65

6.998

0,5

8.715

0,5

48.759

Khó khăn 2

Ha

0,9

6.227

0,75

16.269

0,95

10.228

0,75

13.072

0,7

68.263

Khó khăn 3

Ha

1

6.919

1

21.692

1

10.766

1

17.429

1

97.519

Khó khăn 4

Ha

1,1

7.611

1,15

24.946

1.3

13.996

1.3

22.658

1,15

112.147

Khó khăn 5

Ha

1,3

28.200

2,05

22.070

Khó khăn 6

Ha

1,45

31.453

2,95

31.760

I.2

Dụng cụ đo vẽ chi tiết

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

12,1

1.293

29,16

3.115

47,25

5.048

86,4

9.231

229,5

24.519

2

Áo mưa bạt

Cái

18

50.000

107

12,1

1.293

29,16

3.115

47,25

5.048

86,4

9.231

229,5

24.519

3

Ba lô

Cái

18

42.000

90

32,26

2.895

77,76

6.978

126

11.308

230,4

20.677

612

54.923

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

32,26

1.551

77,76

3.738

126

6.058

230,4

11.077

612

29.423

5

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

32,26

1.551

77,76

3.738

126

6.058

230,4

11.077

612

29.423

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

32,26

6.893

77,76

16.615

126

26.923

230,4

49.231

612

130.769

7

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

32,26

2.068

77,76

4.985

126

8.077

230,4

14.769

612

39.231

8

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

16

32,26

517

77,76

1.246

126

2.019

230,4

3.692

612

9.808

9

Đèn pin

Cái

12

15.000

48

0,81

39

1,94

93

3,15

151

5,76

277

15,3

736

10

Bút xoay đơn

Cái

24

20.000

32

0,81

26

1,94

62

3,15

101

5,76

185

15,3

490

11

Bút kẻ thẳng

Cái

24

20.000

32

1,61

52

3,89

125

6,3

202

11,52

369

30,6

981

12

Compa vòng tròn nhỏ

Cái

24

20.000

32

0,41

13

0,97

31

1,58

51

2,88

92

7,65

245

13

Compa kép

Cái

24

20.000

32

0,41

13

0,97

31

1,58

51

2,88

92

7,65

245

14

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

60.000

48

4,84

233

11,66

561

18,9

909

34,56

1.662

91,8

4.413

15

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

4,84

78

11,66

187

18,9

303

34,56

554

91,8

1.471

16

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

5.000

21

0,81

17

1,94

41

3,15

67

5,76

123

15,3

327

17

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

48

4,84

233

11,66

561

18,9

909

34,56

1.662

91,8

4.413

18

E ke

Bộ

24

25.000

40

0,81

32

1,94

78

3,15

126

5,76

231

15,3

613

19

Thước đo độ

Cái

24

10.000

16

3,22

52

7,78

125

12,6

202

23,04

369

61,2

981

20

Thước 3 cạnh (tỷ lệ)

Cái

24

15.000

24

3,22

77

7,78

187

12,6

303

23,04

554

61,2

1.471

21

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

15.000

24

0,81

19

1,94

47

3,15

76

5,76

138

15,3

368

22

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

50.000

481

1,61

774

3,89

1.870

6,3

3.029

11,52

5.538

30,6

14.712

23

Thước thép 30m

Cái

2

200.000

3.846

0,81

3.115

1,94

7.462

3,15

12.115

5,76

22.154

15,3

58.846

24

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

10.000

64

0,41

26

0,97

62

1,58

101

2,88

185

7,65

490

25

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

12

0,81

10

1,94

23

3,15

38

5,76

69

15,3

184

26

Qui phạm

Q

48

15.000

12

0,81

10

1,94

23

3,15

38

5,76

69

15,3

184

27

Kẹp sắt

Cái

6

500

3

4,84

16

11,66

37

18,9

61

34,56

111

91,8

294

28

Máy tính tay

Cái

24

200.000

321

0,81

260

1,94

622

3,15

1.010

5,76

1.846

15,3

4.904

29

Nilon che máy tấm 5m

Tấm

9

10.000

43

0,81

35

1,94

83

3,15

135

5,76

246

15,3

654

30

Ô che máy

Cái

24

120.000

192

4,84

931

11,66

2.242

18,9

3.635

34,56

6.646

91,8

17.654

31

Đèn điện 100w

Cái

30

5.000

6

1,61

10

3,89

25

6,3

40

11,52

74

30,6

196

32

Áp kế

Cái

60

2.000.000

1.282

0,08

103

0,2

256

0,32

410

0,58

744

1,53

1.962

33

Nhiệt kế

Cái

60

30.000

19

0,08

2

0,2

4

0,32

6

0,58

11

1,53

29

34

Ắc quy khô

Caựi

24

150.000

240

4,03

969

9,72

2.337

15,75

3.786

28,8

6.923

76,5

18.389

35

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,41

13

0,97

31

1,58

51

2,88

92

7,65

245

36

Điện

Kw

1.000

1.000

1,4

1.400

3,2

3.200

5,4

5.400

9,7

9.700

25,7

25.700

Cộng (cả DC nhỏ, phụ 5%)

Ha

27.947

679

10.742

1.101

4.361

2.013

1.992

5.348

588

Khó khăn 1

Ha

0,6

16.768

0,60

6.445

0,75

3.271

0,65

1.295

0,60

353

Khó khăn 2

Ha

0,8

22.358

0,75

8.056

0,95

4.143

0,90

1.793

0,75

441

Khó khăn 3

Ha

1

27.947

1,00

10.742

1,00

4.361

1,00

1.992

1,00

588

Khó khăn 4

Ha

1,3

36.332

1,30

13.964

1,50

6.542

1,25

2.490

1,25

735

Khó khăn 5

Ha

1,70

18.261

1,90

8.287

Khó khăn 6

Ha

2,15

23.094

2,35

10.249

Chuẩn bị, xác nhận bằng 0.3 và đối soát kiểm tra 0.1 mức đo vẽ chi tiết, (cộng = 0.4)

Khó khăn 1

Ha

6.707

2.578

1.308

518

141

Khó khăn 2

Ha

8.943

3.222

1.657

717

176

Khó khăn 3

Ha

11.179

4.297

1.745

797

235

Khó khăn 4

Ha

14.533

5.586

2.617

996

294

Khó khăn 5

Ha

7.304

3.315

Khó khăn 6

Ha

9.238

4.100

I.3

Vật liệu đo vẽ chi tiết bản đồ gốc ngoại nghiệp

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,01

200

0,07

1.400

0,09

1.800

0,2

4.000

0,7

14.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,01

250

0,07

1.750

0,09

2.250

0,2

5.000

0,7

17.500

3

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

500

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

4

Bảng tính toán

Tờ

500

1

500

1

500

1

500

1

500

1

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,2

100

0,25

125

0,4

200

0,5

250

0,8

400

6

Bìa đóng sổ

Cái

1.000

1,5

1.500

1,5

1.500

1,5

1.500

1,5

1.500

1,5

1.500

7

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

0,03

15

0,18

90

0,24

120

3,5

1.750

4,25

2.125

8

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

Cái

3.000

0,5

1.500

1

3.000

1

3.000

1,5

4.500

1

3.000

9

Cọc gỗ 4 x 30cm + đinh 3cm

Cái

3.000

10

30.000

30

90.000

60

180.000

80

240.000

100

300.000

10

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,01

200

0,07

1.400

0,09

1.800

0,2

4.000

0,7

14.000

11

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

10.000

0,3

3.000

0,4

4.000

0,5

5.000

1

10.000

2

20.000

12

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

10.000

0,3

3.000

0,4

4.000

0,5

5.000

1

10.000

2

20.000

13

Giấy can

Mét

6.000

0,25

1.500

0,5

3.000

1

6.000

1

6.000

1,5

9.000

14

Diamát

Mét

45.000

0,7

31.500

0,7

31.500

0,7

31.500

0,7

31.500

0,7

31.500

15

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,1

100

0,6

600

0,8

800

1

1.000

1

1.000

16

Mực màu

Tuýp

5.000

0,01

50

0,07

350

0,09

450

0,2

1.000

0,7

3.500

17

Pin đèn

đôi

2.500

0,1

250

0,14

350

0,2

500

0,4

1.000

1,4

3.500

18

Sổ đo các loại

Q

4.000

2

8.000

3

12.000

3

12.000

5

20.000

6

24.000

19

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,01

50

0,07

350

0,09

450

0,2

1.000

0,7

3.500

20

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

12.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

21

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

8.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

22

Đinh sắt 10,15cm & đệm

Cái

1.000

40

40.000

40

40.000

30

30.000

-

-

23

Sơn đỏ

Kg

20.000

0,1

2.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

24

Bảng thống kê hiện trạng đo đạc ĐC các loại đất

Bộ

20.000

0,24

4.800

1,6

32.000

2

40.000

4

80.000

12

240.000

Cộng (VLnhỏ, hao hụt 8%)

Ha

150.676

41.457

14.466

4.698

865

(Tổng cộng ngoại nghiệp)

Khó khăn 1

Ha

179.687

63.495

26.044

15.225

50.118

Khó khăn 2

Ha

188.204

69.005

30.495

20.280

69.746

Khó khăn 3

Ha

196.721

78.187

31.338

24.916

99.207

Khó khăn 4

Ha

209.151

85.953

37.621

30.842

114.041

Khó khăn 5

Ha

95.222

48.138

Khó khăn 6

Ha

105.243

60.575


CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU ĐO NGẮM GPS, TÍNH TOÁN GPS, TÍNH TOÁN KINH VĨ


Số

TT

Danh mục

Dụng cụ

ĐV

tính

TH

Đơn giá

(đ)

Đơn giá

(đ/ca)

Đo ngắm GPS

Tính toán kinh vĩ

Tính toán đo GPS

ĐCI

ĐCII

ĐCI

ĐCII

ĐCI

ĐCII

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

I

Dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

1,97

210

1,41

151

0,43

46

0,32

34

0,43

46

0,32

34

2

Áo mưa bạt

Cái

12

50.000

160

1,97

316

1,41

226

-

-

-

-

3

Ba lô

Cái

18

42.000

90

5,24

470

3,76

337

1,15

103

0,86

77

1,15

103

0,86

77

4

Bi đông nhựa

Cái

12

50.000

160

5,24

840

3,76

603

1,15

184

0,86

138

1,15

184

0,86

138

5

Bóng, đui, chao đèn 100w

Cái

36

15.000

16

-

-

0,43

7

0,32

5

0,43

7

0,32

5

6

Đèn pin

Cái

12

15.000

48

0,03

1

0,02

1

-

-

-

-

7

Địa bàn kỹ thuật

Cái

36

150.000

160

0,13

21

0,09

14

-

-

-

-

8

E ke

Bộ

24

25.000

40

0,13

5

0,09

4

0,07

3

0,05

2

0,07

3

0,05

2

9

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

5,24

252

3,76

181

-

-

-

-

10

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

60.000

48

0,79

38

0,56

27

0,43

21

0,32

15

0,43

21

0,32

15

11

Hòm đựng máy, dụng cụ

Cái

48

60.000

48

0,26

13

0,19

9

-

-

-

-

12

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

5,24

252

3,76

181

-

-

-

-

13

Nilon che máy tấm 5m

Tấm

9

10.000

43

0,13

6

0,09

4

-

-

-

-

14

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

5.000

21

0,13

3

0,09

2

-

-

-

-

15

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

0,79

13

0,56

9

-

-

-

-

16

Ô che máy

Cái

24

120.000

192

0,79

152

0,56

108

-

-

-

-

17

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

5,24

1.120

3,76

803

1,15

246

0,86

184

1,15

246

0,86

184

18

Qui phạm

Q

60

15.000

10

0,13

1

0,09

1

0,07

1

0,05

0

0,07

1

0,05

0

19

Tất sợi

Đôi

48

10.000

8

5,24

42

3,76

30

1,15

9

0,86

7

1,15

9

0,86

7

20

Thước thép cuộn 2m

Cái

12

10.000

32

0,13

4

0,09

3

-

-

-

-

21

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

48

0,79

38

0,56

27

0,43

21

0,32

15

0,43

21

0,32

15

22

Ẩm kế

Cái

48

1.000.000

801

0,13

104

0,09

72

-

-

-

-

23

Nhiệt kế

Cái

48

30.000

24

0,13

3

0,09

2

-

-

-

-

24

Áp kế

Cái

48

2.000.000

1.603

0,13

208

0,09

144

-

-

-

-

25

Máy in lazer A4 0.5 Kw

Cái

72

8.000.000

4.274

0,001

4

0,001

4

0,001

4

0,001

4

25

Điện

Kw

1.000

0,36

360

0,27

270

0,36

360

0,27

270

Cộng (DC nhỏ, phụ 5%)

4.317

3.085

1.055

790

1.055

790

Khó khăn 1

0,7

3.022

0,70

2.160

1

1.055

1

790

1

1.055

1

790

Khó khăn 2

0,8

3.454

0,80

2.468

1

1.055

1

790

1

1.055

1

790

Khó khăn 3

1

4.317

1,00

3.085

1

1.055

1

790

1

1.055

1

790

Khó khăn 4

1,25

5.396

1,20

3.702

1

1.055

1

790

1

1.055

1

790

Khó khăn 5

1,95

8.418

1,70

5.245

1

1.055

1

790

1

1.055

1

790

II

Vật liệu

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,05

1.000

0,05

1.000

-

-

-

-

2

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

500

-

-

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

3

Bảng tính toán

Tờ

1.000

0,5

500

0,5

500

0,3

300

0,3

300

4

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

5

Bìa đóng sổ

Cái

1.000

0,1

100

0,1

100

0,1

100

0,1

100

6

Biên bản bàn giao TQ

Tờ

500

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

0,3

150

7

Đĩa mềm

Cái

8.000

0,1

800

0,1

800

0,01

80

0,01

80

0,1

800

0,1

800

8

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,01

200

0,01

200

0,01

200

0,01

200

0,01

200

0,01

200

9

Giấy Kroky

Tờ

6.000

0,03

180

0,03

180

0,03

180

0,03

180

0,03

180

0,03

180

10

Giấy A4

Ram

28.000

0,01

280

0,01

280

0,01

280

0,01

280

0,01

280

0,01

280

11

Mực in Lazer

Hộp

550.000

-

-

0,001

550

0,001

550

0,001

550

0,001

550

12

Mực đen

Lọ

26.000

0,03

780

0,03

780

0,03

780

0,03

780

0,03

780

0,03

780

13

Pin đèn

Đôi

2.500

0,2

500

0,2

500

0,2

500

0,2

500

0,2

500

0,2

500

14

Sổ kiểm nghiệm máy

Q

4.000

0,2

800

0,2

800

-

-

-

-

15

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,05

250

0,05

250

0,05

250

0,05

250

0,05

250

0,05

250

16

Số liệu tọa độ điểm gốc

ĐIểm

10.000

-

-

0,3

3.000

0,3

3.000

0,1

1.000

0,1

1.000

17

Số liệu độ cao điểm gốc

ĐIểm

10.000

-

-

0,3

3.000

0,3

3.000

0,1

1.000

0,1

1.000

18

Xăng

Lít

10.500

3

31.500

2

21.000

-

-

-

-

19

Dầu nhờn

Lít

40.000

0,15

6.000

0,1

4.000

-

-

-

-

Cộng (VL nhỏ, hao hụt 8%)

45.997

32.497

10.660

10.660

6.901

6.901

Khó khăn 1

49.019

34.657

11.714

11.450

7.956

7.691

Khó khăn 2

49.451

34.965

11.714

11.450

7.956

7.691

Khó khăn 3

50.314

35.582

11.714

11.450

7.956

7.691

Khó khăn 4

51.394

36.200

11.714

11.450

7.956

7.691

Khó khăn 5

54.416

37.742

11.714

11.450

7.956

7.691


DỤNG CỤ, VẬT LIỆU NỘI NGHIỆP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


ca/mảnh


TT

Danh mục

ĐVT

TH

Đơn giá

(đ)

Đơn giá

(đ/ca)

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

Ca

đ/mh

1.1

Dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

1,72

184

3,98

425

7,34

784

12,24

1.308

18,36

1.962

2

Ba lô

Cái

18

42.000

90

4,57

410

10,61

952

19,58

1.757

32,64

2.929

48,96

4.394

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

4,57

220

10,61

510

19,58

941

32,64

1.569

48,96

2.354

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

4,57

976

10,61

2.267

19,58

4.184

32,64

6.974

48,96

10.462

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

4,57

293

10,61

680

19,58

1.255

32,64

2.092

48,96

3.138

6

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

16

4,57

73

10,61

170

19,58

314

32,64

523

48,96

785

7

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

60.000

48

1,72

83

3,98

191

7,34

353

12,24

588

18,36

883

8

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

1,72

28

3,98

64

7,34

118

12,24

196

18,36

294

9

Túi đựng tài liệu

Cái

12

10.000

32

1,72

55

3,98

128

7,34

235

12,24

392

18,36

588

10

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

15.000

24

0,29

7

0,66

16

1,22

29

2,04

49

3,06

74

11

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

12

0,29

3

0,66

8

1,22

15

2,04

25

3,06

37

12

Qui phạm

Q

48

15.000

12

0,29

3

0,66

8

1,22

15

2,04

25

3,06

37

13

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

321

0,03

10

0,07

22

0,12

38

0,20

64

0,31

99

14

Bóng điện 100W

Cái

9

5.000

21

0,57

12

1,33

28

2,45

52

4,08

87

6,12

131

15

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,14

4

0,33

11

0,61

20

1,02

33

1,53

49

16

Máy ổn áp

Cái

60

3.000.000

1.923

0,14

269

0,33

635

0,61

1.173

1,02

1.962

1,53

2.942

17

Lưu điện

Cái

60

2.500.000

1.603

0,57

913

1,33

2.131

2,45

3.926

4,08

6.538

6,12

9.808

18

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

673

0,29

195

0,66

444

1,22

821

2,04

1.373

3,06

2.060

19

Máy in Lazer A4

Cái

72

8.000.000

4.274

0,1

427

0,31

1.325

0,63

2.692

0,94

4.017

1,67

7.137

20

Đầu ghi CD

Cái

72

2.000.000

1.068

0,01

11

0,01

11

0,01

11

0,03

32

0,04

43

21

Điện

Kw

1.000

1.000

1,00

1.000

2,30

2.300

5,00

5.000

7,40

7.400

12,30

12.300

Cộng (DC nhỏ, phụ 5%)

Ha

5.437

2.068

997

401

70

Khó khăn 1

Ha

0,70

3.806

0,70

1.447

0,85

847

0,85

341

0,90

63

Khó khăn 2

Ha

0,85

4.621

0,85

1.757

0,90

897

1,15

461

1,10

76

Khó khăn 3

Ha

1,00

5.437

1,00

2.068

1,00

997

1,00

401

1,00

70

Khó khăn 4

Ha

1,25

6.796

1,20

2.481

1,20

1.196

1,35

541

1,20

83

Khó khăn 5

Ha

1,45

2.998

1,75

1.744

Khó khăn 6

Ha

1,75

3.618

2,10

2.093

Đối soát chỉnh sửa xác nhận hồ sơ các cấp tính bằng 0.3 mức lập bản vẽ

Khó khăn 1

Ha

1.142

434

254

102

19

Khó khăn 2

Ha

1.386

527

269

138

23

Khó khăn 3

Ha

1.631

620

299

120

21

Khó khăn 4

Ha

2.039

744

359

162

25

Khó khăn 5

Ha

899

523

Khó khăn 6

Ha

1.085

628

1.2. Lập HSKT bản đồ số

-

ca/mnh

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

0,26

28

1,02

109

2,04

218

3,32

355

6,12

654

2

Ba lô

Cái

18

42.000

90

0,68

61

2,72

244

5,44

488

8,84

793

16,32

1.465

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

0,68

33

2,72

131

5,44

262

8,84

425

16,32

785

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

0,68

145

2,72

581

5,44

1.162

8,84

1.889

16,32

3.487

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

0,68

44

2,72

174

5,44

349

8,84

567

16,32

1.046

6

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

48

60.000

48

0,26

13

1,02

49

2,04

98

3,32

160

6,12

294

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

0,26

4

1,02

16

2,04

33

3,32

53

6,12

98

8

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

50.000

40

0,04

2

0,17

7

0,34

14

0,55

22

1,02

41

9

Qui phạm

Q

48

15.000

12

0,04

0

0,17

2

0,34

4

0,55

7

1,02

12

10

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

321

0,17

54

0,68

218

1,36

436

2,21

708

4,08

1.308

11

Bóng đui, chao đèn 100W

Bộ

30

15.000

19

0,26

5

1,02

20

2,04

39

3,32

64

6,12

118

12

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,03

1

0,09

3

0,17

5

0,28

9

0,51

16

13

Điện

Kw

1.000

0,3

300

0,9

900

1,7

1.700

2,8

2.800

5,1

5.100

Cộng (DC nhỏ, phụ 5%)

Ha

709

18

405

35

199

58

81

106

17

Khó khăn 1

Ha

0,8

567

0,65

263

0,80

159

1,00

65

1,00

17

Khó khăn 2

Ha

1

709

0,8

324

0,85

169

1,55

126

1,35

22

Khó khăn 3

Ha

1

709

1

405

1,00

199

1,00

81

1,00

17

Khó khăn 4

Ha

1,2

851

1,2

486

1,30

258

1,55

126

1,35

22

Khó khăn 5

Ha

1,35

547

1,65

328

Khó khăn 6

Ha

1,7

689

2,05

407

1.3. Tính diện tích bản đồ số

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

0,26

28

0,36

38

0,46

49

0,56

60

0,66

71

2

Ba lô

Cái

18

42.000

90

0,68

61

0,95

85

1,22

109

1,5

135

1,77

159

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

0,68

33

0,95

46

1,22

59

1,5

72

1,77

85

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

0,68

145

0,95

203

1,22

261

1,5

321

1,77

378

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

0,68

44

0,95

61

1,22

78

1,5

96

1,77

113

6

Hòm sắt, khóa

Cái

48

60.000

48

0,26

13

0,36

17

0,46

22

0,56

27

0,66

32

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

0,26

4

0,36

6

0,46

7

0,56

9

0,66

11

8

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

15.000

12

0,04

0

0,06

1

0,08

1

0,09

1

0,11

1

9

Qui phạm

Q

48

15.000

12

0,04

0

0,06

1

0,08

1

0,09

1

0,11

1

10

Máy tính cầm tay

cái

24

200.000

321

0,17

54

0,24

77

0,31

99

0,37

119

0,44

141

11

Bóng đui, chao đèn 100W

Bộ

30

15.000

19

0,26

5

0,36

7

0,46

9

0,56

11

0,66

13

12

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,02

1

0,03

1

0,04

1

0,05

2

0,06

2

13

Điện

Kw

1.000

0,3

300

0,3

300

0,4

400

0,5

500

0,6

600

Cộng (DC nhỏ, phụ 5%)

Ha

708

6

139

8

45

10

14

12

2

1.4. Bản đồ số

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,01

200

0,07

1.400

0,09

1.800

0,2

4.000

0,7

14.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,01

250

0,07

1.750

0,09

2.250

0,2

5.000

0,7

17.500

3

Bảng tổng hợp TQ

Tờ

500

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

4

Bảng tính toán

Tờ

500

1

500

1

500

1

500

1

500

1

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,2

100

0,25

125

0,4

200

0,5

250

0,8

400

6

Bìa đóng sổ

Cái

1.500

1

1.500

1

1.500

1

1.500

1

1.500

1

1.500

7

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

0,03

15

0,3

150

0,3

150

0,2

100

2

1.000

8

Đĩa mềm

Cái

8.000

0,01

40

0,03

240

0,04

320

0,08

640

0,22

1.760

9

Đĩa CD

Đĩa

10.000

0,02

150

0,09

900

0,12

1.200

0,25

2.500

0,65

6.500

10

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

12.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

11

Giấy A0

Tờ

1.500

4

6.000

4

6.000

4

6.000

4

6.000

4

6.000

12

Giấy A4

Ram

25.000

1

25.000

3

75.000

6

150.000

9

225.000

16

400.000

13

Mực in Lazer

Hộp

550.000

0,2

110.000

0,6

330.000

1,2

660.000

1,8

990.000

3,2

1.760.000

14

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,01

10

0,06

60

0,08

80

0,17

170

0,65

650

15

Pin đèn

Đôi

2.500

0,01

25

0,14

350

0,2

500

0,4

1.000

1,4

3.500

16

Sổ mục kê tạm

Q

30.000

0,25

7.500

0,14

4.200

0,15

4.500

0,4

12.000

0,1

3.000

17

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,01

50

0,07

350

0,09

450

0,2

1.000

0,7

3.500

18

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

10.000

0,5

5.000

0,5

5.000

0,5

5.000

0,5

5.000

0,5

5.000

19

Số liệu độ cao điểm cũ

Bộ

10.000

0,5

5.000

0,5

5.000

0,5

5.000

0,5

5.000

0,5

5.000

20

Mực in ploter

Hộp

2.000.000

0,040

80.000

0,040

80.000

0,040

80.000

0,040

80.000

0,040

80.000

Cộng (VL nhỏ, hao hụt 8%)

Ha

310.867

109.214

45.531

17.001

3.533

Cộng phần NN bản đồ số

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

Khó khăn 1

Ha

317.089

111.498

46.836

17.523

3.633

Khó khăn 2

Ha

318.291

111.962

46.911

17.740

3.657

Khó khăn 3

Ha

319.352

112.446

47.070

17.617

3.642

Khó khăn 4

Ha

321.260

113.065

47.389

17.844

3.666

Khó khăn 5

Ha

113.797

48.171

Khó khăn 6

Ha

114.745

48.704

2.1. Biên tập bản đồ số

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

0,18

19

0,21

22

0,24

26

0,27

29

0,3

32

2

Ba lô

Cái

18

42.000

90

0,48

43

0,56

50

0,64

57

0,72

65

0,8

72

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

0,48

23

0,56

27

0,64

31

0,72

35

0,8

38

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

0,48

103

0,56

120

0,64

137

0,72

154

0,8

171

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

0,48

31

0,56

36

0,64

41

0,72

46

0,8

51

6

Hòm sắt, khóa

Cái

48

60.000

48

0,36

17

0,42

20

0,48

23

0,54

26

0,6

29

7

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

0,36

6

0,42

7

0,48

8

0,54

9

0,6

10

8

Ký hiệu bản đồ

Q.

48

50.000

40

0,06

2

0,07

3

0,08

3

0,09

4

0,1

4

9

Qui phạm

Q

48

15.000

12

0,06

1

0,07

1

0,08

1

0,09

1

0,1

1

10

Đèn điện 100W

Cái

30

5.000

6

0,36

2

0,42

3

0,48

3

0,54

3

0,6

4

11

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,03

1

0,04

1

0,04

1

0,05

2

0,05

2

12

Máy ổn áp

Cái

60

3.000.000

1.923

0,36

692

0,42

808

0,48

923

0,54

1.038

0,6

1.154

13

Lưu điện

Cái

60

2.500.000

1.603

0,36

577

0,42

673

0,48

769

0,54

865

0,6

962

14

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

673

0,36

242

0,42

283

0,48

323

0,54

363

0,6

404

15

Điện

Kw

1.000

0,3

300

0,4

400

0,4

400

0,5

500

0,5

500

Cộng (DC nhỏ, phụ 5%)

Ha

2.148

6

409

7

115

7

33

8

4

Ghi chú: Mức tính như nhau cho các loại khó khăn.

2.1.1. Photocopy, Nhân bản phục vụ giao đất: Mức tính bằng 0.10

mức cho Biên tập bản đồ số

215

0,58

41

11

3

0,40

2.1.2. Biên tập bản đồ số, Biên tập nhân bản Photocopy,

Nhân bản (Photocopy) phục vụ giao đất

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,01

100

0,01

200

0,01

200

0,02

400

0,05

1.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,01

125

0,01

250

0,01

250

0,05

1.250

0,2

5.000

3

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,03

15

0,05

25

0,1

50

0,15

75

0,2

100

4

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

1

500

1

500

1

500

1

500

1

500

5

Giấy A4 (nôi)

Ram

25.000

0

50

0,002

50

0,004

100

0,01

250

0,01

250

6

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,02

400

0,03

600

0,04

800

0,08

1.600

0,2

4.000

7

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,01

10

0,02

20

0,02

20

0,05

50

0,2

200

8

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,01

50

0,01

50

0,01

50

0,03

150

0,05

250

9

Mực in (4 hộp 4 màu)

Hộp

2.000.000

0,04

80.000

0,04

80.000

0,04

80.000

0,04

80.000

0,04

80.000

10

Giấy A0

Tờ

1.500

4

6.000

4

6.000

4

6.000

4

6.300

4

6.000

Cộng (VL nhỏ, hao hụt 8%)

Ha

94.230

15.154

3.800

978

117

Cộng (biên tập bản đồ số)

Ha

96.378

15.563

3.915

1.011

121

Cộng (Biên tập Photocopy)

Ha

94.445

15.195

3.812

981

117


CHI PHÍ DỤNG CỤ, VẬT LIỆU SỐ HÓA CHUYỂN HỆ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


Thứ

tự

Danh mục

ĐVT

Thời

hạn

Đơn giá

Định mức

Thành tiền

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

1/500

1/ 1000

1/ 2000

1/ 5000

A

Số hóa bản đồ địa chính

I

Dụng cụ

1

Áo blu

Cái

9

30.000

5,39

9,52

12,72

20,08

691

1.221

1.631

2.574

2

Bàn máy tính

Cái

72

300.000

4,04

7,14

9,54

15,06

647

1.144

1.529

2.413

3

Ghế quay

Cái

72

80.000

4,04

7,14

9,54

15,06

173

305

408

644

4

Dép xốp

Đôi

6

5.000

5,39

9,52

12,72

20,08

173

305

408

644

5

Đồng hồ treo tường

Cái

36

30.000

1,68

2,97

3,97

6,27

54

95

127

201

6

Đèn neon 40W

Bộ

30

40.000

4,04

7,14

9,54

15,06

207

366

489

772

7

Eke

Bộ

24

25.000

0,07

0,12

0,16

0,25

3

5

6

10

8

Giá để tài liệu bằng sắt

Cái

60

200.000

0,07

0,12

0,16

0,25

9

15

21

32

9

Ghế tựa

Cái

60

80.000

0,67

1,19

1,59

2,51

34

61

82

129

10

Kí hiệu bản đồ

Q

48

50.000

0,67

1,19

1,59

2,51

27

48

64

101

11

Máy hút ẩm 2KW

Cái

60

4.800.000

0,27

0,47

0,63

1

831

1.446

1.938

3.077

12

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

60

1.600.000

0,03

0,06

0,08

0,13

31

62

82

133

13

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

3.000.000

1,01

1,79

2,39

3,77

1.942

3.442

4.596

7.250

14

Quạt thông gió 40W

Cái

36

250.000

0,67

1,19

1,59

2,51

179

318

425

670

15

Quạt trần 100w

Cái

36

500.000

0,67

1,19

1,59

2,51

358

636

849

1.341

16

Quy phạm nội nghiệp

Q

48

15.000

1,35

2,38

3,18

5,02

16

29

38

60

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

1.000.000

0,67

1,19

1,59

2,51

429

763

1.019

1.609

18

Thước Đrôbưsep

Cái

120

1.500.000

0,13

0,23

0,31

0,49

63

111

149

236

19

Thước nhựa 1,2m

Cái

24

25.000

1,35

2,38

3,18

5,02

54

95

127

201

20

Xô nhựa 10lít

Cái

12

10.000

2,7

4,76

6,36

10,04

87

153

204

322

21

Quy định số hóa

Q

48

15.000

0,67

1,19

1,59

2,51

8

14

19

30

22

Lưu điện 600w

Cái

60

2.500.000

2,7

4,76

6,36

10,04

4.327

7.628

10.192

16.090

23

Đầu ghi CD

Cái

72

2.000.000

0,008

0,01

0,01

0,01

9

11

11

11

24

Máy in lazer A4 0,5kw

Cái

72

8.000.000

0,02

0,02

0,04

0,04

85

85

171

171

25

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

4,04

7,14

9,54

15,06

2.719

4.806

6.421

10.137

26

Điện

Kw

1.000

5,8

10,2

13,6

21,5

5.800

10.200

13.600

21.500

Cộng

18.956

33.363

44.606

70.357

Dụng cụ nhỏ 5%

19.903

35.031

46.837

73.875

Loại khó khăn 1

Mảnh

0,85

0,85

1

1

16.918

29.777

46.837

73.875

Loại khó khăn 2

Mảnh

0,9

0,9

1,3

1,25

17.913

31.528

60.888

92.344

Loại khó khăn 3

Mảnh

1

1

1

1

19.903

35.031

46.837

73.875

Loại khó khăn 4

Mảnh

1,1

1,1

1,3

1,25

21.894

38.534

60.888

92.344

Loại khó khăn 5

Mảnh

1,25

1,5

24.879

52.547

Loại khó khăn 6

Mảnh

1,4

1,75

27.865

61.305

II

Vật liệu

1

Số ghi chép công tác

Q

5.000

1

1

1

1

5.000

5.000

5.000

5.000

2

Băng dính phim

Cuộn

3.000

0,02

0,02

0,02

0,02

60

60

60

60

3

Giấy đống gói thành quả

Tờ

1.000

3

3

3

3

3.000

3.000

3.000

3.000

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1.000

1

1

1

1

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Giấy can

Mét

6.000

1,5

1,5

1,5

1,5

9.000

9.000

9.000

9.000

6

Giấy A4 (nội)

Ram

28.000

0,02

0,02

0,04

0,04

560

560

1.120

1.120

7

Giấy in Ao loại 100g

Tờ

1.500

4

4

4

4

6.000

6.000

6.000

6.000

8

Mực in lazer

Hộp

550.000

0,004

0,004

0,004

0,004

2.200

2.200

2.200

2.200

9

Đĩa CD (cơ số 2)

Cái

10.000

0,05

0,05

0,05

0,05

500

500

500

500

10

Thuốc tẩy rửa

Lít

10.000

0,001

0,001

0,002

0,003

10

10

20

30

11

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

2.000.000

0,04

0,04

0,04

0,04

80.000

80.000

80.000

80.000

12

Khăn mặt

Cái

2.000

0,05

0,05

0,07

0,1

100

100

140

200

13

Xà phòng

Kg

1.000

0,01

0,01

0,02

0,03

10

10

20

30

14

Khăn lau máy

Cái

2.000

0,01

0,01

0,02

0,03

20

20

40

60

15

Bản đồ gốc

Tờ

20.000

1

1

1

1

20.000

20.000

20.000

20.000

16

Cồn công nghiệp

Lít

11.000

0,01

0,01

0,02

0,02

110

110

220

220

17

Bông đèn quét

Cái

450.000

0,0001

0,0001

0,0001

0,0001

45

45

45

45

18

Số giao ca

Q

2.500

0,05

0,05

0,07

0,1

125

125

175

250

Cộng

127.740

127.740

128.540

128.715

Vật tư nhỏ 8%

137.959

137.959

138.823

139.012

Cộng (Dụng cụ, vật liệu)

Loại khó khăn 1

Mảnh

154.877

167.736

185.660

212.887

Loại khó khăn 2

Mảnh

155.872

169.487

199.711

231.356

Loại khó khăn 3

Mảnh

157.863

172.990

185.660

212.887

Loại khó khăn 4

Mảnh

159.853

176.494

199.711

231.356

Loại khó khăn 5

Mảnh

162.838

190.506

Loại khó khăn 6

Mảnh

165.824

199.264

B

Chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

I

Dụng cụ

1

Áo blu

Cái

9

30.000

4,24

6,12

544

785

2

Bàn máy tính

Cái

72

300.000

3,18

4,59

510

736

3

Ghế quay

Cái

72

80.000

3,18

4,59

136

196

4

Dép xốp

Đôi

6

5.000

4,24

6,12

136

196

5

Đồng hồ treo tường

Cái

36

30.000

1,32

1,91

42

61

6

Đèn neon 40W

Bộ

30

40.000

3,18

4,59

163

235

7

Eke

Bộ

24

25.000

0,05

0,08

2

3

8

Giá để tài liệu bằng sắt

Cái

60

200.000

0,05

0,08

6

10

9

Ghế tựa

Cái

60

80.000

0,53

0,77

27

39

10

Kí hiệu bản đồ

Quyển

48

15.000

0,53

0,77

6

9

11

Máy hút ẩm 2Kw

Cái

60

4.800.000

0,21

0,31

646

954

12

Máy hút bụi 1,5Kw

Cái

60

1.600.000

0,03

0,04

31

41

13

Ổn áp (chung) 10A

Cái

60

3.000.000

0,8

1,15

1.538

2.212

14

Quạt thông gió 40w

Cái

36

250.000

0,53

0,77

142

206

15

Quạt trần 100w

Cái

36

500.000

0,53

0,77

283

411

16

Quy phạm nội nghiệp

Quyển

48

150.000

1,06

1,53

127

184

17

Tủ đựng tài liệu

Cái

60

1.000.000

0,53

0,77

340

494

18

Thước Đrôbưsep

Cái

120

1.500.000

0,1

0,15

48

72

19

Thước nhựa 1,2m

Cái

24

25.000

1,06

1,53

42

61

20

Xô nhựa 10 lít

Cái

12

10.000

2,12

3,06

68

98

21

Quy định số hóa

Quyển

48

83.000

0,53

0,77

35

51

22

Lưu điện 600w

Cái

60

2.500.000

2,12

3,06

3.397

4.904

23

Đầu ghi CD

Cái

72

2.000.000

0,01

0,01

11

11

24

Máy in lazer A4 0,5kw

Cái

72

8.000.000

0,04

0,04

171

171

25

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

3,18

4,59

2.140

3.089

26

Điện

KW

1.000

20,2

20,2

20.200

20.200

Công cụ nhỏ 5%

32.332

37.201

Loại khó khăn 1

Mảnh

0,9

0,9

29.099

33.481

Loại khó khăn 2

Mảnh

1

1

32.332

37.201

Loại khó khăn 3

Mảnh

1

1

32.332

37.201

Loại khó khăn 4

Mảnh

1,1

1,1

35.566

40.921

Loại khó khăn 5

Mảnh

Loại khó khăn 6

Mảnh

Vật liệu

1/2000

1/5000

1/2000

1/5000

1

Số ghi chép công tác

Q

5.000

0,04

0,07

200

350

2

Băng dính phim

Cuộn

3.000

0,02

0,02

60

60

3

Giấy đống gói thành quả

Tờ

1.000

3

3

3.000

3.000

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1.000

1

1

1.000

1.000

5

Giấy can

Mét

6.000

1,5

1,5

9.000

9.000

6

Giấy A4 (nội)

Ram

25.000

0,04

0,04

1.000

1.000

7

Giấy in Ao loại 100g

Tờ

1.500

3

3

4.500

4.500

8

Mực in lazer

Hộp

550.000

0,008

0,008

4.400

4.400

9

Đĩa CD (cơ số 3)

Cái

10.000

0,05

0,05

500

500

10

Thuốc tẩy rửa

Lít

10.000

0,002

0,003

20

30

11

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

2.000.000

0,03

0,03

60.000

60.000

12

Khăn mặt

Cái

2.000

0,05

0,1

100

200

13

Xà phòng

Kg

1.000

0,01

0,03

10

30

14

Khăn lau máy

Cái

2.000

0,01

0,03

20

60

15

Bản đồ gốc

Tờ

20.000

1

1

20.000

20.000

16

Cồn công nghiệp

Lít

11.000

0,01

0,01

110

110

17

Bông đèn quét

Cái

450.000

0,0001

0,0001

45

45

18

Số giao ca

Q

2.500

0,01

0,02

25

50

Cộng

103.990

104.335

Vật tư nhỏ 8%

112.309

112.682

Cộng (công cụ, vật liệu)

Loại khó khăn 1

Mảnh

141.408

146.163

Loại khó khăn 2

Mảnh

144.642

149.883

Loại khó khăn 3

Mảnh

144.642

149.883

Loại khó khăn 4

Mảnh

147.875

153.603


CHI PHÍ KHẤU HAO MÁY VÀ THIẾT BỊ


ca/điểm


TT

Danh mục

ĐVT

S-L

Nguyên giá

(đ)

KH/1ca

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

I

Địa chính cấp 1

1

Chọn điểm chôn mốc (nông thôn)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,18

45.000

0,23

57.500

0,27

67.500

0,34

85.000

0,36

90.000

2

Chọn điểm chôn mốc (hè phố)

-

-

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,22

54.000

0,28

69.000

0,324

81.000

0,408

102.000

0,43

108.000

3

Tiếp điểm (có tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,18

45.000

0,23

57.500

0,27

67.500

0,34

85.000

0,36

90.000

4

Tiếp điểm (không tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,24

60.750

0,31

77.625

0,365

91.125

0,459

114.750

0,49

121.500

5

Tìm điểm (có tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,14

33.750

0,17

43.125

0,203

50.625

0,255

63.750

0,27

67.500

6

Tìm điểm (không tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,27

67.500

0,35

86.250

0,405

101.250

0,51

127.500

0,54

135.000

7

Đo ngắm kinh vĩ

-

24.750

37.500

45.000

61.500

81.750

Toàn đạc điện tử

Bộ

1

150.000.000

75.000

0,33

24.750

0,5

37.500

0,6

45.000

0,82

61.500

1,09

81.750

8

Đo ngắm GPS

-

112.920

125.630

135.840

153.655

158.760

Máy GPS

Cái

2

335.000.000

167.500

0,39

65.325

0,39

65.325

0,39

65.325

0,39

65.325

0,39

65.325

Máy bộ đàm

Cái

2

21.000.000

10.500

0,09

945

0,11

1.155

0,13

1.365

0,16

1.680

0,17

1.785

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

Ô tô 7 chỗ

Cái

1

500.000.000

250.000

0,18

45.000

0,23

57.500

0,27

67.500

0,34

85.000

0,36

90.000

9

Tính toán đo kinh vĩ

-

-

-

-

-

-

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,22

3.300

0,22

3.300

0,22

3.300

0,22

3.300

0,22

3.300

10

Tính toán đo GPS

-

-

-

-

-

-

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,22

3.300

0,22

3.300

0,22

3.300

0,22

3.300

0,22

3.300

I

Địa chính cấp 2

-

-

-

-

-

-

1

Chọn điểm chôn mốc (nông thôn)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,14

35.000

0,16

40.000

0,2

50.000

0,25

62.500

0,34

85.000

2

Chọn điểm chôn mốc (hè phố)

-

-

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,17

42.000

0,19

48.000

0,24

60.000

0,3

75.000

0,41

102.000

3

Tiếp điểm (có tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,14

35.000

0,16

40.000

0,2

50.000

0,25

62.500

0,34

85.000

4

Tiếp điểm (không tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,19

47.250

0,22

54.000

0,27

67.500

0,338

84.375

0,46

114.750

5

Tìm điểm (có tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,11

26.250

0,12

30.000

0,15

37.500

0,188

46.875

0,26

63.750

6

Tìm điểm (không tường vây)

Ô tô 9 đến 12 chỗ ngồi

Cái

1

500.000.000

250.000

0,21

52.500

0,24

60.000

0,3

75.000

0,375

93.750

0,51

127.500

2.1

Đo ngắm kinh vĩ

-

-

17.250

21.000

24.750

33.000

37.500

Toàn đạc điện tử

Bộ

1

150.000.000

75.000

0,23

17.250

0,28

21.000

0,33

24.750

0,44

33.000

0,5

37.500

2.2

Đo ngắm GPS

-

87.185

92.290

102.500

115.315

138.235

Máy GPS

Cái

2

335.000.000

167.500

0,3

50.250

0,3

50.250

0,3

50.250

0,3

50.250

0,3

50.250

Máy bộ đàm

Cái

2

21.000.000

10.500

0,07

735

0,08

840

0,1

1.050

0,13

1.365

0,17

1.785

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,08

1.200

0,08

1.200

0,08

1.200

0,08

1.200

0,08

1.200

Ô tô 7 chỗ

Cái

1

500.000.000

250.000

0,14

35.000

0,16

40.000

0,2

50.000

0,25

62.500

0,34

85.000

2.3

Tính toán kinh vĩ

-

-

-

-

-

-

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

2,4

Tính toán đo GPS

-

-

-

-

-

-

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650

0,11

1.650


CHI PHÍ KHẤU HAO MÁY VÀ THIẾT BỊ


ca/mảnh


TT

Danh mục

ĐVT

S-L

Nguyên giá

(đ)

Khấu hao

ca máy

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK6

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

1.1

Ngoại nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Lưới đo vẽ

-

-

-

-

-

-

a

Bản đồ 1/200

Ha

-

79.520

90.915

102.070

113.315

-

-

Máy toàn đạc

Bộ

1

150.000.000

75.000

0,92

69.000

1,05

78.750

1,18

88.500

1,31

98.250

-

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,15

2.250

0,18

2.700

0,2

3.000

0,22

3.300

-

Sổ điện tử

17.000.000

8.500

0,92

7.820

1,05

8.925

1,18

10.030

1,31

11.135

Điện

kw

1.000

0,45

450

0,54

540

0,54

540

0,63

630

b

Bản đồ 1/500

Ha

31.415

39.586

51.609

59.087

65.724

74.028

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

2,27

170.250

2,86

214.500

3,73

279.750

4,27

320.250

4,8

356.250

5,35

401.250

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

2,27

19.295

2,86

24.310

3,73

31.705

4,27

36.295

4,8

40.375

5,35

45.475

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,38

5.700

0,48

7.200

0,62

9.300

0,71

10.650

0,8

11.850

0,89

13.350

Điện

kw

1.000

1,1

1.100

1,4

1.400

1,8

1.800

2,1

2.100

2,3

2.300

2,6

2.600

c

Bản đồ 1/1000

Ha

4.115

5.984

6.368

8.410

13.075

18.680

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

1,19

89.250

1,73

129.750

1,84

138.000

2,43

182.250

3,8

283.500

5,4

405.000

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

1,19

10.115

1,73

14.705

1,84

15.640

2,43

20.655

3,8

32.130

5,4

45.900

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,2

3.000

0,29

4.350

0,31

4.650

0,41

6.150

0,6

9.450

0,9

13.500

Điện

kw

1.000

0,5

500

0,8

800

0,9

900

1,2

1.200

1,8

1.800

2,6

2.600

d

Bản đồ 1/2000

Ha

1.211

1.963

2.569

3.408

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

1,4

105.000

2,27

170.250

2,97

222.750

3,94

295.500

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

1,4

11.900

2,27

19.295

2,97

25.245

3,94

33.490

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,23

3.450

0,38

5.700

0,5

7.500

0,66

9.900

Điện

kw

1.000

0,7

700

1,1

1.100

1,4

1.400

1,9

1.900

e

Bản đồ 1/5000

Ha

778

1.168

1.609

1.868

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

8,1

607.500

12,2

911.250

16,7

1.255.500

19,4

1.458.000

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

8,1

68.850

12,2

103.275

16,7

142.290

19,4

165.240

Máy tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

1,35

20.250

2,03

30.450

2,79

41.850

3,24

48.600

Điện

kw

1.000

4

4.000

5,9

5.900

8,2

8.200

9,5

9.500

1.1.2

Đo vẽ chi tiết

-

-

-

-

-

a

Bản đồ 1/200

Ha

-

248.245

328.650

418.590

538.070

Máy toàn đạc

Bộ

1

150.000.000

75.000

2,87

215.250

3,8

285.000

4,84

363.000

6,22

466.500

-

-

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

0,48

7.200

0,63

9.450

0,81

12.150

1,04

15.600

-

-

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

2,87

24.395

3,8

32.300

4,84

41.140

6,22

52.870

-

-

Điện

1.000

1,4

1.400

1,9

1.900

2,3

2.300

3,1

3.100

b

Bản đồ 1/500

Ha

-

97.139

119.558

161.362

213.662

272.066

351.213

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

7,02

526.500

8,64

648.000

11,66

874.500

15,4

1.158.000

20

1.474.500

25,4

1.903.500

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

1,17

17.550

1,44

21.600

1,94

29.100

2,57

38.550

3,3

49.200

4,23

63.450

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

7,02

59.670

8,64

73.440

11,66

99.110

15,4

131.240

20

167.110

25,4

215.730

Điện

1.000

3,4

3.400

4,2

4.200

5,8

5.800

7,6

7.600

9,6

9.600

12,4

12.400

c

Bản đồ 1/1000

Ha

-

49.229

61.649

65.388

97.147

126.103

154.127

Máy toàn đạc

Bộ

1

150.000.000

75.000

14,3

1.073.250

17,8

1.336.500

18,9

1.417.500

28,08

2.106.000

36

2.733.750

44,6

3.341.250

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

2,39

35.850

2,97

44.550

3,15

47.250

4,68

70.200

6,1

91.200

7,43

111.450

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

14,3

121.635

17,8

151.470

18,9

160.650

28,08

238.680

36

309.825

44,6

378.675

Điện

1.000

7

7.000

8,7

8.700

9,3

9.300

13,8

13.800

18

17.800

21,8

21.800

d

Bản đồ 1/2000

Ha

-

20.178

27.088

29.891

37.364

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

23,3

1.749.750

31,3

2.349.000

34,6

2.592.000

43,2

3.240.000

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

3,89

58.350

5,22

78.300

5,76

86.400

7,2

108.000

-

-

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

23,3

198.305

31,3

266.220

34,6

293.760

43,2

367.200

-

-

Điện

1.000

11,4

11.400

15,3

15.300

16,9

16.900

21,2

21.200

e

Bản đồ 1/5000

Ha

-

5.189

6.746

8.822

10.898

-

-

Máy toàn đạc

Bộ

1

50.000.000

75.000

54

4.050.000

70,2

5.265.000

91,8

6.885.000

113

8.505.000

-

-

Máy vi tính xách tay

Cái

1

30.000.000

15.000

9

135.000

11,7

175.500

15,3

229.500

18,9

283.500

-

-

Sổ điện tử

Cái

1

17.000.000

8.500

54

459.000

70,2

596.700

91,8

780.300

113

963.900

-

-

Điện

1.000

26,5

26.500

34,4

34.400

45

45.000

55,5

55.500

Cộng (ngoại nghiệp)

Ha

-

-

-

-

-

-

Bản đồ 1/200

Ha

327.765

419.565

520.660

651.385

-

-

Bản đồ 1/500

Ha

128.554

159.144

212.970

272.750

337.790

425.241

Bản đồ 1/1000

Ha

53.344

67.633

71.756

105.557

139.178

172.807

Bản đồ 1/2000

Ha

21.389

29.052

32.460

40.772

-

-

Bản đồ 1/5000

Ha

5.968

7.914

10.431

12.766

-

-

1.2.2. Thiết bị

-

-

-

-

-

-

1

Đo vẽ bản đồ gốc

1.2

Nội nghiệp

-

-

-

-

-

-

1.2.1

Lập bản gốc

-

-

-

-

-

-

1.2.2

Lập bản gốc số

-

-

-

-

-

-

-

a

Bản đồ 1/200

Ha

-

19.128

22.364

25.692

31.148

-

-

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

1,22

4.880

1,48

5.920

1,72

6.880

2,13

8.520

-

-

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

0,2

2.000

0,25

2.500

0,29

2.900

0,36

3.600

-

-

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,27

648

0,31

744

0,38

912

0,47

1.128

-

-

Điện

Kw

1.000

8,9

8.900

10,5

10.500

12,3

12.300

15,2

15.200

-

-

b

Bản đồ 1/500

Ha

-

6.314

7.613

8.901

10.625

12.690

15.077

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

2,75

11.000

3,37

13.480

3,98

15.920

4,79

19.160

5,8

23.040

6,89

27.560

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

0,46

4.600

0,56

5.600

0,66

6.600

0,8

8.000

1

9.600

1,15

11.500

Máy in phun Ao

Cái

0

50.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,1

2.700

0,09

2.700

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,61

1.464

0,75

1.800

0,88

2.112

1,06

2.544

1,3

3.072

1,53

3.672

Điện

Kw

1.000

19,7

19.700

24

24.000

28,3

28.300

34

34.000

41

40.900

48,8

48.800

c

Bản đồ 1/1000

Ha

-

3.362

3.580

4.007

4.766

6.876

8.222

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

6,12

24.480

6,53

26.120

7,34

29.360

8,77

35.080

13

51.000

15,3

61.200

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

1,02

10.200

1,09

10.900

1,22

12.200

1,46

14.600

2,1

21.300

2,55

25.500

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,1

2.700

0,09

2.700

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

1,36

3.264

1,45

3.480

1,63

3.912

1,95

4.680

2,8

6.792

3,4

8.160

Điện

Kw

1.000

43,4

43.400

46,3

46.300

52

52.000

62,1

62.100

90

90.100

108

108.000

d

Bản đồ 1/2000

Ha

-

1.382

1.920

1.651

2.185

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

10,2

40.800

14,3

57.120

12,2

48.960

16,3

65.280

-

-

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

1,7

17.000

2,38

23.800

2,04

20.400

2,72

27.200

-

-

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

2,27

5.448

3,17

7.608

2,72

6.528

3,36

8.064

-

-

Điện

Kw

1.000

72,3

72.300

101

100.800

86,5

86.500

115

115.300

-

-

e

Bản đồ 1/5000

Ha

-

244

304

273

334

-

-

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

16,3

65.280

20,4

81.600

18,4

73.440

22,4

89.760

-

-

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

2,72

27.200

3,4

34.000

3,06

30.600

3,74

37.400

-

-

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

3,63

8.712

4,53

10.872

4,08

9.792

4,99

11.976

-

-

Điện

Kw

1.000

115

115.300

144

144.000

130

129.600

158

158.400

-

-

1.2.4

Lập HSKT thửa đất bản đồ số

-

-

-

-

-

-

-

a

Bản đồ 1/200

Ha

-

4.296

5.684

5.684

6.608

-

-

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,2

2.800

0,26

3.640

0,26

3.640

0,31

4.340

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,04

96

0,06

144

0,06

144

0,07

168

-

-

Điện năng

Kw

1.000

1,4

1.400

1,9

1.900

1,9

1.900

2,1

2.100

-

-

b

Bản đồ 1/500

Ha

2.267

2.818

3.530

4.211

4.761

5.967

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,66

9.240

0,82

11.480

1,02

14.280

1,22

17.080

1,4

19.320

1,73

24.220

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,14

336

0,18

432

0,23

552

0,27

648

0,3

744

0,38

912

Điện

Kw

1.000

4,59

4.590

5,7

5.700

7,23

7.230

8,59

8.590

9,7

9.690

12,2

12.160

c

Bản đồ 1/1000

Ha

-

1.412

1.549

1.758

2.285

2.952

3.655

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

1,63

22.820

1,79

25.060

2,04

28.560

2,65

37.100

3,4

47.880

4,23

59.220

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,37

888

0,4

960

0,45

1.080

0,59

1.416

0,8

1.824

0,94

2.256

Điện

Kw

1.000

11,6

11.600

12,7

12.700

14,3

14.300

18,6

18.600

24

24.100

29,9

29.900

d

Bản đồ 1/2000

Ha

-

717

1.100

717

1.100

-

-

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

3,32

46.480

5,1

71.400

3,32

46.480

5,1

71.400

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,74

1.776

1,13

2.712

0,74

1.776

1,13

2.712

-

-

Điện

Kw

1.000

23,4

23.400

35,9

35.900

23,4

23.400

35,9

35.900

-

-

e

Bản đồ 1/5000

Ha

-

147

196

147

196

-

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

6,12

85.680

8,16

114.240

6,12

85.680

8,16

114.240

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

1,36

3.264

1,81

4.344

1,36

3.264

1,81

4.344

-

-

Điện

Kw

1.000

43,1

43.100

57,5

57.500

43,1

43.100

57,5

57.500

-

-

1.2.6

Tính diện tích bản đồ số

-

-

-

-

-

-

-

a

Bản đồ 1/200

Ha

-

5.684

5.684

5.684

2

5.684

-

-

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,26

3.640

0,26

3.640

0,26

3.640

0,26

3.640

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,06

144

0,06

144

0,06

144

0,06

144

-

-

Điện

Kw

1.000

1,9

1.900

1,9

1.900

1,9

1.900

1,9

1.900

-

-

b

Bản đồ 1/500

Ha

-

1.237

1.237

1.237

1.237

1.237

1.237

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,36

5.040

0,36

5.040

0,36

5.040

0,36

5.040

0,4

5.040

0,36

5.040

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,08

192

0,08

192

0,08

192

0,08

192

0,1

192

0,08

192

Điện

Kw

1.000

2,5

2.500

2,5

2.500

2,5

2.500

2,5

2.500

2,5

2.500

2,5

2.500

c

Bản đồ 1/1000

Ha

-

395

0

395

395

395

395

395

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,46

6.440

0,46

6.440

0,46

6.440

0,46

6.440

0,5

6.440

0,46

6.440

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,1

240

0,1

240

0,1

240

0,1

240

0,1

240

0,1

240

Điện

Kw

1.000

3,2

3.200

3,2

3.200

3,2

3.200

3,2

3.200

3,2

3.200

3,2

3.200

d

Bản đồ 1/2000

Ha

-

122

122

122

122

-

-

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,56

7.840

0,56

7.840

0,56

7.840

0,56

7.840

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,13

312

0,13

312

0,13

312

0,13

312

-

-

Điện năng

Kw

1.000

4

4.000

4

4.000

4

4.000

4

4.000

e

Bản đồ 1/5000

Ha

-

16

16

16

16

Máy vi tính, ph.mềm

Cái

0

70.000.000

14.000

0,66

9.240

0,66

9.240

0,66

9.240

0,66

9.240

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,14

336

0,14

336

0,14

336

0,14

336

Điện

Kw

1.000

4,6

4.600

4,6

4.600

4,6

4.600

4,6

4.600

Cộng (nội nghiệp)

-

-

-

-

-

*

Bản đồ số

Bản đồ 1/200

ha

29.108

33.732

37.060

43.440

Bản đồ 1/500

ha

9.818

11.668

13.668

16.073

18.688

22.281

Bản đồ 1/1000

ha

5.169

5.524

6.160

7.446

10.223

12.273

Bản đồ 1/2000

ha

2.221

3.142

2.489

3.407

Bản đồ 1/5000

ha

406

515

436

545

-

-

2.2. Thiết bị

-

-

-

-

-

-

2

Biên tập BĐĐC đơn vị HC xa

2.2

Biên tập bản đồ số

-

-

-

-

-

-

-

a

Bản đồ 1/200

Ha

-

14.012

14.012

14.012

14.012

-

-

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

0,33

1.320

0,33

1.320

0,33

1.320

0,33

1.320

-

-

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,3

9.000

0,3

9.000

0,3

9.000

0,3

9.000

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,08

192

0,08

192

0,08

192

0,08

192

-

-

Điện

Kw

1.000

3,5

3.500

3,5

3.500

3,5

3.500

3,5

3.500

-

-

b

Bản đồ 1/500

Ha

-

2.604

2.604

2.604

2.604

2.604

2.604

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

0,39

1.560

0,39

1.560

0,39

1.560

0,39

1.560

0,4

1.560

0,39

1.560

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,35

10.500

0,35

10.500

0,35

10.500

0,35

10.500

0,4

10.500

0,35

10.500

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,09

216

0,09

216

0,09

216

0,09

216

0,1

216

0,09

216

Điện

Kw

1.000

4

4.000

4

4.000

4

4.000

4

4.000

4

4.000

4

4.000

c

Bản đồ 1/1000

Ha

-

749

749

749

749

749

749

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

0,44

1.760

0,44

1.760

0,44

1.760

0,44

1.760

0,4

1.760

0,44

1.760

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,4

12.000

0,4

12.000

0,4

12.000

0,4

12.000

0,4

12.000

0,4

12.000

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,11

264

0,11

264

0,11

264

0,11

264

0,1

264

0,11

264

Điện

Kw

1.000

4,7

4.700

4,7

4.700

4,7

4.700

4,7

4.700

4,7

4.700

4,7

4.700

d

Bản đồ 1/2000

Ha

-

210

210

210

210

-

-

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

-

-

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,45

13.500

0,45

13.500

0,45

13.500

0,45

13.500

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,12

288

0,12

288

0,12

288

0,12

288

-

-

Điện năng

Kw

1.000

5,2

5.200

5,2

5.200

5,2

5.200

5,2

5.200

-

-

e

Bản đồ 1/5000

Ha

-

26

26

26

26

-

-

Máy vi tính

Cái

0

20.000.000

4.000

0,55

2.200

0,55

2.200

0,55

2.200

0,55

2.200

-

-

Máy in phun Ao

Cái

0

150.000.000

30.000

0,5

15.000

0,5

15.000

0,5

15.000

0,5

15.000

-

-

Điều hòa

Cái

2

12.000.000

2.400

0,13

312

0,13

312

0,13

312

0,13

312

-

-

Điện

Kw

1.000

5,7

5.700

5,7

5.700

5,7

5.700

5,7

5.700

-

-

Ghi chú: Mức Biên tập Photocopy tính như nhau cho các tỷ lệ bản đồ và loại khó khăn

Bản đồ số

Bản đồ 1/200

Ha

14.012

14.012

14.012

14.012

Bản đồ 1/500

Ha

2.604

2.604

2.604

2.604

2.604

2.604

Bản đồ 1/1000

Ha

749

749

749

749

749

749

Bản đồ 1/2000

Ha

210

210

210

210

Bản đồ 1/5000

26

26

26

26


CHI PHÍ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ


ĐO VẼ BĐĐC TỪ BĐĐC CƠ SỞ THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH


TT

Danh mục

ĐVT

Công suất

Đơn giá

KH

1ca

Khó khăn 1

Khó khăn 2

Khó khăn 3

Khó khăn 4

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Định mức

Thành tiền

Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

1

Ngoại nghiệp

Máy toàn đạc

Bộ

150.000.000

75.000

10,80

810.000

16,20

1.215.000

19,44

1.458.000

25,92

1.944.000

Máy vi tính xách tay

Cái

30.000.000

15.000

1,80

27.000

2,70

40.500

3,24

48.600

4,32

64.800

Cộng

Mảnh

837.000

1.255.500

1.506.600

2.008.800

Ha

8.370

12.555

15.066

20.088

2.2

Nội nghiệp bản đồ số

2.2.1

Lập bản vẽ

Bản đồ 1/2000

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

5,10

20.400

6,89

27.560

5,61

22.440

7,65

30.600

Phần mềm vẽ bản đồ

Cái

50.000.000

10.000

0,85

8.500

1,15

11.500

0,94

9.400

1,28

12.800

Máy in phun Ao

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

1,13

2.712

1,53

3.672

1,28

3.072

1,70

4.080

Cộng

34.312

45.432

37.612

50.180

Điện

Kw

1.000

36,20

36.200

48,80

48.800

40,40

40.400

54,20

54.200

Ha

Điện

343

454

376

502

Ha

Máy

362

488

404

542

2.2.2

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Bản đồ 1/2000

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

3,32

46.480

5,10

71.400

3,32

46.480

5,10

71.400

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,77

1.848

1,11

2.664

0,77

1.848

1,11

2.664

48.328

74.064

48.328

74.064

Điện

Kw

1.000

1.000

23,80

24.990

35,70

35.700

23,80

23.800

35,70

35.700

Ha

483

741

483

741

Điện

250

357

238

357

2.2.3

Tính diện tích

Bản đồ 1/2000

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

0,56

7.840

0,56

7.840

0,56

7.840

0,56

7.840

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,13

312

0,13

312

0,13

312

0,13

312

Cộng

8.152

8.152

8.152

8.152

Điện

Kw

1.000

4,30

4.515

4,30

4.300

4,30

4.300

4,30

4.300

Cộng nội nghiệp bằng số (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

42.464

53.584

45.764

58.332

Mảnh

40.715

53.100

44.700

58.500

Ha

425

536

458

583

407

531

447

585

3

Biên tập BĐĐC theo đơn vị hành chính

3.2

Bản đồ số (không phân loại khó khăn)

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

0,24

960

Máy Ploter

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,24

7.200

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,04

96

Cộng

8.256

Điện

Kw

1.000

2,30

2.415

Ha

82,56

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

1

Ngoại nghiệp

Máy toàn đạc

Bộ

150.000.000

75.000

42,12

3.159.000

51,30

3.847.500

65,88

4.941.000

78,30

5.872.500

Máy vi tính xách tay

Cái

30.000.000

15.000

7,02

105.300

8,55

128.250

10,98

164.700

13,05

195.750

Cộng

Mảnh

3.264.300

3.975.750

5.105.700

6.068.250

Ha

3.627

4.418

5.673

6.743

2.2

Nội nghiệp bản đồ số

2.2.1

Lập bản vẽ

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

6,12

24.480

8,16

32.640

6,89

27.560

8,93

35.720

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

1,02

10.200

1,36

13.600

1,15

11.500

1,49

14.900

Máy in phun Ao

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

1,36

3.264

1,81

4.344

1,53

3.672

1,96

4.704

Cộng

40.644

53.284

45.432

58.024

Điện

Kw

1.000

43,40

45.570

57,70

57.700

48,80

48.800

62,60

62.600

ha

Điện

45

59

50

64

ha

Máy

51

64

54

70

2.2.2

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

6,12

85.680

8,16

114.240

6,12

85.680

8,16

114.240

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

1,36

3.264

1,79

5.843

2,04

4.896

2,72

6.528

88.944

120.083

90.576

120.768

Điện

Kw

1.000

1.000

43,40

45.570

57,00

57.000

56,10

56.100

74,00

74.000

Ha

99

133

101

134

Điện

51

63

62

82

2.2.3

Tính diện tích

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

0,66

9.240

0,66

9.240

0,66

9.240

0,66

9.240

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,14

336

0,14

336

0,14

336

0,14

336

Cộng

9.576

9.576

9.576

9.576

Điện

Kw

1.000

1.000

5,10

5.355

5,10

5.100

5,10

5.100

5,10

5.100

Cộng nội nghiệp bằng số (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

50.220

62.860

55.008

58.128

mảnh

50.925

62.800

53.900

67.700

ha

56

70

61

65

57

70

60

75

3.2

Bản đồ số (không phân loại khó khăn)

Máy vi tính

Cái

0,5

20.000.000

4.000

0,30

1.200

Máy Ploter

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,30

9.000

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,05

120

Cộng

Mảnh

10.320

Điện

Kw

1.000

2,80

2.940

Ha

11,47

3,27

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

1

Ngoại nghiệp

Máy toàn đạc

Bộ

150.000.000

75.000

32,40

2.430.000

38,88

2.916.000

48,60

3.645.000

56,70

4.252.500

Máy vi tính xách tay

Cái

30.000.000

15.000

5,40

81.000

6,48

97.200

8,10

121.500

9,45

141.750

Cộng

mảnh

2.511.000

3.013.200

3.766.500

4.394.250

ha

698

837

1.046

1.221

2

Nội nghiệp bản đồ số

2.1

Lập bản vẽ

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

8,16

32.640

10,20

40.800

13,01

52.040

16,32

65.280

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

1,36

13.600

1,70

17.000

2,17

21.700

2,72

27.200

Máy in phun Ao

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

1,81

4.344

2,27

5.448

2,89

6.936

3,63

8.712

Cộng

53.284

65.948

83.376

103.892

Điện năng

Kw

1.000

57,70

60.585

72,30

72.300

92,00

92.000

115,30

115.300

Ha

Điện

168

201

256

320

Ha

Máy

148

183

232

289

2.2

Lập HSKT

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

7,14

99.960

8,16

114.240

9,18

128.520

10,20

142.800

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

1,59

3.816

1,81

4.344

2,04

4.896

2,27

5.448

Cộng

Mảnh

103.776

118.584

133.416

148.248

Điện năng

Kw

1.000

50,20

52.710

58,70

58.700

64,60

64.600

72,30

72.300

Ha

29

33

37

41

Điện

15

16

18

20

2.3

Tính diện tích

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

0,77

10.780

0,77

10.780

0,77

10.780

0,77

10.780

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,17

408

0,17

408

0,17

408

0,17

408

Cộng

11.188

11.188

11.188

11.188

Điện

Kw

1.000

1.000

5,10

5.100

5,10

5.100

5,10

5.100

5,10

5.100

Cộng nội nghiệp bằng số (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

64.472

77.136

94.564

115.080

Mảnh

65.685

77.400

97.100

120.400

Ha

18

21

26

32

18

22

27

33

3.

Biên tập BĐĐC theo đơn vị hành chính

Bản đồ số (không phân loại khó khăn)

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

0,35

1.400

Máy Ploter

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,35

10.500

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,10

240

Cộng

12.140

Điện

Kw

1.000

4,10

4.305

ha

3,37

1,20

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000

1

Ngoại nghiệp

Máy toàn đạc

Bộ

150.000.000

75.000

64,80

4.860.000

75,60

5.670.000

97,20

7.290.000

166,32

12.474.000

Máy vi tính xách tay

Cái

30.000.000

15.000

10,80

162.000

12,60

189.000

16,20

243.000

27,72

415.800

Cộng

Mảnh

5.022.000

5.859.000

7.533.000

12.889.800

Ha

349

407

523

895

2

Nội nghiệp bản đồ số

2.1

Lập bản vẽ

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

12,24

48.960

15,56

62.240

19,13

76.520

22,44

89.760

Phần mềm vẽ BĐ

Cái

50.000.000

10.000

2,04

20.400

2,59

25.900

3,19

31.900

3,74

37.400

Máy in phun Ao

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

0,09

2.700

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

2,72

6.528

3,49

8.376

4,25

10.200

4,99

11.976

Cộng

78.588

99.216

121.320

141.836

Điện năng

Kw

1.000

86,50

90.825

110,40

110.400

135,10

135.100

158,40

158.400

Ha

Điện

6

8

9

11

Ha

Máy

5

7

8

10

2.2

Lập hồ sơ kỹ thuật thửa đất

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

8,16

114.240

9,18

128.520

10,20

142.800

11,22

157.080

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

1,81

4.344

2,04

4.896

2,27

5.448

2,49

5.976

Cộng

118.584

133.416

148.248

163.056

Điện

Kw

1.000

58,70

58.700

64,60

64.600

72,30

72.300

79,10

79.100

ha

8

9

10

11

4

4

5

5

2.3

Tính diện tích

Máy vi tính, phần mềm

Cái

0,35

70.000.000

14.000

0,92

12.880

0,92

12.880

0,92

12.880

0,92

12.880

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,20

480

0,20

480

0,20

480

0,20

480

Cộng

mảnh

13.360

13.360

13.360

13.360

Điện

Kw

1.000

1.000

6,80

7.140

6,80

6.800

6,80

6.800

6,80

6.800

Cộng nội nghiệp bằng số (trừ lập hồ sơ KT thửa đất)

91.948

112.576

134.680

155.196

97.965

117.200

141.900

165.200

Ha

6

8

9

11

Điện

7

8

10

11

3

Biên tập BĐĐC theo đơn vị hành chính

Bản đồ số (không phân loại khó khăn)

Máy vi tính

Cái

0,35

20.000.000

4.000

0,40

1.600

Máy in phun Ao

Cái

0,4

150.000.000

30.000

0,40

12.000

Điều hòa

Cái

2,2

12.000.000

2.400

0,13

312

Cộng

Mảnh

13.912

Điện

Kw

1.000

4,90

5.145

Ha

0,97

0,36


CHI PHÍ SỬ DỤNG MÁY MÓC THIẾT BỊ


SỐ HÓA, CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH


TT

Danh mục

ĐVT

Công

suất

Số

lượng

Đơn giá

Khó khăn 1

Khó khăn 2

Khó khăn 3

Khó khăn 4

Khó khăn 5

Khó khăn 6

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

ĐM

T-tiền

I

Số hóa bản đồ địa chính

1.1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

20.000.000

2,34

9.360

2,84

11.360

3,44

13.760

4,14

16.560

4,99

19.960

5,94

23.760

Máy quét

Cái

2,5

1

250.000.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

Thiết bị nối mạng Hub

Bộ

0,3

1

20.000.000

0,16

640

0,19

760

0,23

920

0,28

1.120

0,33

1.320

0,4

1.600

Máy chủ NetserveLH3

Cái

0,4

1

122.000.000

0,16

3.904

0,19

4.636

0,23

5.612

0,28

6.832

0,33

8.052

0,4

9.760

Máy in phun Ao

Cái

0,4

1

150.000.000

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

Phần mềm số hóa

Bản

1

70.000.000

2,34

32.760

2,84

39.760

3,44

48.160

4,14

57.960

4,99

69.860

5,94

83.160

Điều hòa

Cái

2,2

1

12.000.000

0,49

1.176

0,57

1.368

0,67

1.608

0,79

1.896

0,93

2.232

1,09

2.616

Cộng (thiết bị)

65.240

75.284

87.460

101.768

118.824

138.296

Điện

Kw

1.000

22,3

22.300

25,3

25.300

29,1

29.100

33,6

33.600

38,9

38.900

44,9

44.900

1.2

Bản đồ tỷ lệ 1/1000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

20.000.000

5,34

21.360

5,7

22.800

6,54

26.160

7,68

30.720

11,3

45.360

13,7

54.720

Máy quét

Cái

2,5

1

250.000.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

Thiết bị nối mạng Hub

Bộ

0,3

1

20.000.000

0,36

1.440

0,38

1.520

0,44

1.760

0,51

2.040

0,76

3.040

0,91

3.640

Máy chủ NetserveLH3

Cái

0,4

1

122.000.000

0,36

8.784

0,38

9.272

0,44

10.736

0,51

12.444

0,76

18.544

0,91

22.204

Máy in phun plotter

Cái

0,4

1

150.000.000

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

Phần mềm số hóa

Bản

1

70.000.000

5,34

74.760

5,7

79.800

6,54

91.560

7,68

107.520

11,3

158.760

13,7

191.520

Điều hòa

Cái

2,2

1

12.000.000

0,99

2.376

1,05

2.520

1,19

2.856

1,38

3.312

1,99

4.776

2,38

5.712

Cộng

126.120

133.312

150.472

173.436

247.880

295.196

Điện

Kw

1.000

41,2

41.200

43,4

43.400

48,7

48.700

55,9

55.900

79

79.000

93,7

93.700

1.3

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

20.000.000

8,94

35.760

12,4

49.680

8,94

35.760

12,42

49.680

Máy quét

Cái

2,5

1

250.000.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

Thiết bị nối mạng Hub

Bộ

0,3

1

20.000.000

0,6

2.400

0,83

3.320

0,6

2.400

0,83

3.320

Máy chủ NetserveLH3

Cái

0,4

1

122.000.000

0,6

14.640

0,83

20.252

0,6

14.640

0,83

20.252

Máy in phun plotter

Cái

0,4

1

150.000.000

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

Phần mềm số hóa

Bản

1

70.000.000

8,94

125.160

12,4

173.880

8,94

125.160

12,42

173.880

Điều hòa

Cái

2,2

1

12.000.000

1,59

3.816

2,17

5.208

1,59

3.816

2,17

5.208

Cộng

199.176

269.740

199.176

269.740

Điện

Kw

1.000

63,8

63.800

85,7

85.700

63,8

63.800

85,7

85.700

1.4

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

20.000.000

14,5

57.840

18,9

75.600

14,5

57.840

18,9

75.600

Máy quét

Cái

2,5

1

250.000.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

0,24

12.000

Thiết bị nối mạng Hub

Bộ

0,3

1

20.000.000

0,96

3.840

1,26

5.040

0,96

3.840

1,26

5.040

Máy chủ NetserveLH3

Cái

0,4

1

122.000.000

0,96

23.424

1,26

30.744

0,96

23.424

1,26

30.744

Máy in phun plotter

Cái

0,4

1

150.000.000

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

0,18

5.400

Phần mềm số hóa

Bản

1

70.000.000

14,5

202.440

18,90

264.600

14,5

202.440

18,90

264.600

Điều hòa

Cái

2,2

1

12.000.000

2,51

6.024

3,25

7.800

2,51

6.024

3,25

7.800

Cộng (thiết bị)

310.968

401.184

310.968

401.184

Điện

Kw

1.000

98,6

98.600

127

126.600

98,6

98.600

126,6

126.600

II

Chuyển đổi BĐĐC số dạng Vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000

2.1

Bản đồ tỷ lệ 1/2000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

20.000.000

2,46

9.840

2,7

10.800

3

12.000

3,3

13.200

Thiết bị nối mạng Hub

Bộ

0,3

1

20.000.000

0,16

640

0,18

720

0,2

800

0,22

880

Máy chủ NetserveLH3

Cái

0,4

1

122.000.000

0,16

3.904

0,18

4.392

0,2

4.880

0,22

5.368

Máy in phun plotter

Cái

0,4

1

150.000.000

0,24

7.200

0,24

7.200

0,24

7.200

0,24

7.200

Phần mềm số hóa

Bản

1

70.000.000

2,46

34.440

2,7

37.800

3

42.000

3,3

46.200

Điều hòa

Cái

2,2

1

12.000.000

0,42

1.008

0,46

1.104

0,51

1.224

0,56

1.344

Cộng

Mảnh

57.032

62.016

68.104

74.192

Điện

Kw

Mảnh

1.000

16,5

16.500

18

18.000

19,9

19.900

21,8

21.800

2.2

Bản đồ tỷ lệ 1/5000

Máy vi tính PC

Cái

0,35

1

20.000.000

3,69

14.760

3,99

15.960

4,29

17.160

4,59

18.360

Thiết bị nối mạng Hub

Bộ

0,3

1

20.000.000

0,22

880

0,25

1.000

0,27

1.080

0,29

1.160

Máy chủ NetserveLH3

Cái

0,4

1

122.000.000

0,22

5.368

0,25

6.100

0,27

6.588

0,29

7.076

Máy in phun plotter

Cái

0,4

1

150.000.000

0,24

7.200

0,36

10.800

0,36

10.800

0,36

10.800

Phần mềm số hóa

Bản

1

70.000.000

3,3

46.200

3,69

51.660

3,99

55.860

4,29

60.060

Điều hòa

Cái

2,2

1

12.000.000

0,56

1.344

0,65

1.560

0,7

1.680

0,75

1.800

Cộng (thiết bị)

Mảnh

75.752

87.080

93.168

99.256

Điện

Kw

Mảnh

1.000

22,9

22.900

26

26.000

27,9

27.900

29,8

29.800


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI


(Công tác: Đo đạc chỉnh lý biến động trên khu vực đã có bản đồ địa chính)


Số

TT

Tên

sản phẩm

KK

Chi phí

LĐKT

Chi phí

LĐPT

Chi phí

vật liệu

Chi phí

KH-NL

CP trực

tiếp A1

CP-chung

28%, 22%

CP

KSTK

Đơn giá

sản phẩm

An giữa ca

Cộng

ĐM

Đơn giá

Tiền

Bản đồ 1/200

1

Đo vẽ chi tiết 1 thửa

1

78.052

9.958

9.678

9.900

107.588

30.125

5.379

137.712

0,780

17.308

13.500

151.212

2

84.056

10.954

9.754

10.560

115.324

32.291

5.766

147.614

0,840

17.308

14.538

162.153

3

90.060

11.950

9.868

11.550

123.428

34.560

6.171

157.987

0,900

17.308

15.577

173.564

2

Lập bản vẽ

-

17.308

1

15.861

6.371

906

23.137

5.090

694

28.227

0,200

17.308

3.462

31.689

2

16.654

6.383

939

23.976

5.275

719

29.251

0,210

17.308

3.635

32.886

3

17.447

6.408

1.006

24.861

5.469

746

30.331

0,220

17.308

3.808

34.138

3

Lập HSKTTĐ

-

17.308

1

3.489

37

282

3.809

838

76

4.647

0,044

17.308

762

5.408

2

3.489

37

282

3.809

838

76

4.647

0,044

17.308

762

5.408

3

3.489

37

282

3.809

838

76

4.647

0,044

17.308

762

5.408

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

3.464

460

3.923

1.099

5.022

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

6.928

919

7.847

2.197

10.044

Bản đồ 1/500

1

Đo vẽ chi tiết 1 thửa

1

54.036

7.469

9.183

7.949

78.636

22.018

3.932

100.654

0,540

17.308

9346

110.000

2

60.040

8.464

9.229

8.346

86.079

24.102

4.304

110.181

0,600

17.308

10385

120.566

3

66.044

8.464

9.320

9.141

92.969

26.031

4.648

119.001

0,660

17.308

11423

130.424

2

Lập bản vẽ

-

1

14.275

7.511

870

22.656

4.984

680

27.640

0,180

17.308

3115

30.756

2

15.068

7.526

908

23.501

5.170

705

28.671

0,190

17.308

3288

31.960

3

15.861

7.554

983

24.398

5.368

732

29.766

0,200

17.308

3462

33.228

2

Lập HSKTTĐ

-

1

3.489

31

246

3.767

829

75

4.596

0,022

17.308

381

4.976

2

3.489

31

246

3.767

829

75

4.596

0,022

17.308

381

4.976

3

3.489

31

246

3.767

829

75

4.596

0,022

17.308

381

4.976

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

2.540

326

2.866

802

3.668

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

5.080

651

5.731

1.605

7.336

BT mới

Bản đồ 1/1000

1

Đo vẽ chi tiết 1 thửa

1

36.024

4.979

4.301

5.152

50.456

14.128

2.523

64.584

0,360

17.308

6231

70.814

2

42.028

5.975

4.375

5.796

58.174

16.289

2.909

74.463

0,420

17.308

7269

81.732

3

48.032

6.971

4.450

6.440

65.892

18.450

3.295

84.342

0,480

17.308

8308

92.650

2

Lập bản vẽ

-

1

12.689

3.562

753

17.004

3.741

510

20.744

0,160

17.308

2769

23.514

2

13.482

3.572

780

17.835

3.924

535

21.758

0,085

17.308

1471

23.229

3

14.275

3.588

822

18.684

4.111

561

22.795

0,090

17.308

1558

24.353

2

Lập HSKTTĐ

-

1

3.489

31

242

3.763

828

75

4.591

0,022

17.308

381

4.971

2

3.489

31

242

3.763

828

75

4.591

0,022

17.308

381

4.971

3

3.489

31

242

3.763

828

75

4.591

0,022

17.308

381

4.971

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

1.847

268

2.115

592

2.708

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

3.695

536

4.231

1.185

5.416

Bản đồ 1/2000

1

Đo vẽ chi tiết 1 thửa

1

36.024

3.983

1.060

3.533

44.599

12.488

2.230

57.087

0,360

17.308

6231

63.318

2

36.024

4.979

1.195

4.710

46.909

13.134

2.345

60.043

0,360

17.308

6231

66.274

2

Lập bản vẽ

1

11.103

612

566

12.281

2.702

368

14.983

0,070

17.308

1212

16.195

2

11.896

656

680

13.232

2.911

397

16.143

0,075

17.308

1298

17.441

2

Lập HSKTTĐ

1

3.489

30

241

3.761

827

75

4.588

0,022

17.308

381

4.969

2

3.489

30

241

3.761

827

75

4.588

0,022

17.308

381

4.969

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

1.386

192

1.577

442

2.019

17.308

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

2.771

383

3.154

883

4.037

17.308

Bản đồ 1/5000

1

Đo vẽ chi tiết 1 thửa

1

36.024

3.983

1.588

7.007

48.602

13.609

2.430

62.211

0,120

17.308

2077

64.288

2

48.032

4.481

1.826

9.071

63.411

17.755

3.171

81.165

0,160

17.308

2769

83.935

2

Lập bản vẽ

1

9.516

1.023

609

11.148

2.453

334

13.601

0,060

17.308

1038

14.639

2

10.310

1.049

677

12.036

2.648

361

14.683

0,065

17.308

1125

15.808

2

Lập HSKTTĐ

1

3.489

37

238

3.764

828

75

4.592

0,022

17.308

381

4.973

2

3.489

37

238

3.764

828

75

4.592

0,022

17.308

381

4.973

Khu vực biến động 10-20% được cộng thêm

1.847

172

2.020

566

2.585

17.308

Khu vực biến động 20-30% được cộng thêm

3.695

345

4.039

1.131

5.171

17.308


BẢNG TÍNH NHÂN CÔNG CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG


Số

TT

Hạng mục

công việc

Lương

ngày

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

ĐM

Thành tiền

Ngoại nghiệp

1

Đo vẽ chi tiết

Mức khó khăn 1

LĐKT

76.974

0,780

78.052

0,540

54.036

0,360

36.024

0,360

36.024

0,360

36.024

LĐPT

38.300

0,200

9.958

0,150

7.469

0,100

4.979

0,080

3.983

0,080

3.983

Mức khó khăn 2

LĐKT

76.974

0,840

84.056

0,600

60.040

0,420

42.028

0,360

36.024

0,480

48.032

LĐPT

38.300

0,220

10.954

0,170

8.464

0,120

5.975

0,100

4.979

0,090

4.481

Mức khó khăn 3

LĐKT

76.974

0,900

90.060

0,660

66.044

0,480

48.032

LĐPT

38.300

0,240

11.950

0,170

8.464

0,140

6.971

Trường hợp phải lập lưới được cộng thêm (KK3)

Khu vực biến động từ 10% đến 20%

LĐKT

76.974

0,05

3.464

0,03

2.540

0,02

1.847

0,02

1.386

0,02

1.847

LĐPT

38.300

0,01

460

0,01

326

0,01

268

0,01

192

0,005

172

Khu vực biến động trên 20% - 30%

LĐKT

76.974

0,09

6.928

0,07

5.080

0,05

3.695

0,04

2.771

0,05

3.695

LĐPT

38.300

0,02

919

0,02

651

0,01

536

0,01

383

0,01

345

Nội nghiệp

2

Lập bản vẽ (bản đồ số)

Mức khó khăn 1

LĐKT

79.304

0,200

15.861

0,180

14.275

0,160

12.689

0,140

11.103

0,120

9.516

Mức khó khăn 2

LĐKT

79.304

0,210

16.654

0,190

15.068

0,170

13.482

0,150

11.896

0,130

10.310

Mức khó khăn 3

LĐKT

79.304

0,220

17.447

0,200

15.861

0,180

14.275

3

Lập HSKTTĐ

Mức khó khăn 1 - 3

LĐKT

79.304

0,044

3.489

0,044

3.489

0,044

3.489

0,044

3.489

0,044

3.489


BẢNG TÍNH LƯƠNG NGÀY CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG


Số TT

Hạng mục công việc

Định biên

KTV4

KTV6

KTV10

T-tiền

Ngoại nghiệp

1

Đo vẽ chi tiết

65.391

74.078

91.453

76.974

Nội nghiệp

1

Lập bản vẽ (bản đồ số)

70.617

87.992

79.304

2

Lập HSKTTĐ

70.617

87.992

79.304


CHI PHÍ VẬT TƯ ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH PHẦN NGOẠI NGHIỆP


TT

Danh mục

ĐVT

Thời

hạn

Đơn

giá

Một

ca

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

Mức

Thành tiền

Mức

Thành tiền

Mức

Thành tiền

Mức

Thành tiền

Mức

Thành tiền

I

ĐO VẼ CHI TIẾT

A

Công cụ dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

13,44

1.436

32,4

3.462

52,5

5.609

96

10.256

255

27.244

2

Áo mưa bạt

Cái

18

50.000

107

13,44

1.436

32,4

3.462

52,5

5.609

96

10.256

255

27.244

3

Ba lô

Cái

18

42.000

90

35,84

3.216

86,4

7.754

140,00

12.564

256

22.974

680

61.026

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

35,84

1.723

86,4

4.154

140,00

6.731

256

12.308

680

32.692

5

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

35,84

1.723

86,4

4.154

140,00

6.731

256

12.308

680

32.692

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

35,84

7.658

86,4

18.462

140,00

29.915

256

54.701

680

145.299

7

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

35,84

2.297

86,4

5.538

140,00

8.974

256

16.410

680

43.590

8

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

16

35,84

574

86,4

1.385

140,00

2.244

256

4.103

680

10.897

9

Bút xoay đơn

Cái

24

20.000

32

0,9

29

2,16

69

3,5

112

6,4

205

17

545

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

20.000

32

1,79

57

4,32

138

7

224

12,8

410

35

1.122

11

Cặp 3 dây

Cái

6

2.600

17

7,17

120

17,28

288

28

467

51,2

853

136

2.267

12

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

5.000

16

3,58

57

8,64

138

14

224

25,6

410

68

1.090

13

Compa đơn, vòng tròn nhỏ

Cái

24

20.000

32

0,45

14

1,08

35

1,75

56

3,2

103

8,5

272

14

Compa kép

Cái

24

20.000

32

0,45

14

1,08

35

1,75

56

3,2

103

8,5

272

15

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

48

5,38

259

12,96

623

21

1.010

38,4

1.846

102

4.904

16

Hòm sắt bảo quản máy, khóa

Cái

48

60.000

48

1,79

86

4,32

208

7

337

12,8

615

34

1.635

17

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

5,38

86

12,96

208

21

337

38,4

615

102

1.635

18

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

5.000

21

0,9

19

2,16

46

3,5

75

6,4

137

17

363

19

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

48

5,38

259

12,96

623

21

1.010

38,4

1.846

102

4.904

20

Que thuỷ tinh 30cm

Cái

12

40.000

128

3,58

459

8,64

1.108

14

1.795

25,6

3.282

68

8.718

21

Ê ke

Bộ

24

25.000

40

0,9

36

2,16

87

3,5

140

6,4

256

17

681

22

Thước đo độ

Cái

24

10.000

16

3,58

57

8,64

138

14

224

25,6

410

68

1.090

23

Thước 3 cạnh (tỷ lệ)

Cái

24

15.000

24

3,58

86

8,64

208

14

337

25,6

615

68

1.635

24

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

15.000

24

0,9

22

2,16

52

3,5

84

6,4

154

17

409

25

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

50.000

481

1,79

861

4,32

2.077

7

3.365

12,8

6.154

34

16.346

26

Thước thép 30m

Cái

2

200.000

3.846

0,9

3.462

2,16

8.308

3,5

13.462

6,4

24.615

17

65.385

27

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

10.000

64

0,45

29

1,08

69

1,75

112

3,2

205

8,5

545

28

Dây điện đôi 10m

Cái

36

12.000

13

0,9

12

2,16

28

3,5

45

6,4

82

17

218

29

Dao gọt chì

Cái

9

2.000

9

0,9

8

2,16

18

3,5

30

6,4

55

17

145

30

Kim khâu

Cái

6

500

3

3,58

11

8,64

28

14

45

25,6

82

68

218

31

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

15.000

12

0,9

11

2,16

26

3,5

42

6,4

77

17

204

32

Quy phạm

Quyển

48

15.000

12

0,9

11

2,16

26

3,5

42

6,4

77

17

204

33

Hộp đựng bút

Cái

12

10.000

32

5,38

172

12,96

415

21

673

38,4

1.231

102

3.269

34

Kẹp sắt

Cái

6

500

3

5,38

17

12,96

42

21

67

38,4

123

102

327

35

Bàn dập ghim

Cái

12

10.000

32

0,9

29

2,16

69

3,5

112

6,4

205

17

545

36

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

321

0,9

288

2,16

692

3,5

1.122

6,4

2.051

17

5.449

37

Nilon che máy tấm 5m

Cái

9

25.000

107

0,9

96

2,16

231

3,5

374

6,4

684

17

1.816

38

Ô che máy

Cái

24

120.000

192

5,38

1.035

12,96

2.492

21

4.038

38,4

7.385

102

19.615

39

Đèn điện 100W

Cái

30

5.000

6

1,79

11

4,32

28

7

45

12,8

82

34

218

40

Áp kế

Cái

60

2.000.000

1.282

0,09

115

0,22

282

0,35

449

0,64

821

1,7

2.179

41

Ẩm kế

Cái

60

30.000

19

0,09

2

0,22

4

0,35

7

0,64

12

1,7

33

42

Nhiệt kế

Cái

60

30.000

19

0,09

2

0,22

4

0,35

7

0,64

12

1,7

33

43

Phim tính diện tích

Cái

6

5.000

32

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

44

Mia gỗ 3m

Cái

36

1.200.000

1.282

4,48

5.744

10,8

13.846

17,5

22.436

32

41.026

85

108.974

45

Accu khô

Cái

24

150.000

240

4,48

1.077

10,8

2.596

17,5

4.207

32

7.692

85

20.433

46

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,45

14

0,45

14

1,75

56

3,2

103

8,5

272

47

Điện năng

Kw

1.000

1,5

1500

3,6

3600

6

6.000

10,8

10.800

28,6

28.600

Tổng

Mảnh

36.231

87.269

141.598

258.751

687.253

Cộng (tính 5%)

Ha

38.043

91.632

148.678

271.689

721.616

Các loại khó khăn 3

38.043

91.632

148.678

271.689

721.616

Tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

0,03

1.141

0,01

916

0,0040

595

0,00150

408

0,00112

808

Các loại khó khăn 2

0,032

1.217

0,011

962

0,0045

669

0,00200

543

0,00145

1.046

Các loại khó khăn 3

0,035

1.332

0,012

1.054

0,005

743

B.

Vật liệu

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,01

200

0,07

1.400

0,09

1.800

0,2

4.000

0,7

14.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,01

250

0,07

1.750

0,09

2.250

0,2

5.000

0,7

17.500

3

Bảng tổng hợp TQ

Tờ

500

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

4

Bảng tính toán

Tờ

500

1

500

1

500

1

500

1

500

1

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

5.000

0,2

1.000

0,25

1.250

0,4

2.000

0,5

2.500

0,8

4.000

6

Bìa đóng sổ

Cái

1.000

1,5

1.500

1,5

1.500

1,5

1.500

1,5

1.500

1,5

1.500

7

Bông thấm nước

kg

5.500

0,05

275

0,05

275

0,1

550

0,15

825

0,2

1.100

8

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

0,03

15

0,18

90

0,24

120

3,5

1.750

4,25

2.125

9

Bút chì màu, đen

Cái

2.500

0,5

1.250

0,5

1.250

0,75

1.875

1

2.500

1,5

3.750

10

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

Cái

3.000

0,5

1.500

1

3.000

1

3.000

1,5

4.500

1

3.000

11

Cọc gỗ 4x30 cm + đinh 3cm

Cái

3.000

10

30.000

30

90.000

60

180.000

80

240.000

100

300.000

12

Dao lam

Cái

1.000

0,025

25

0,15

150

0,32

320

0,85

850

1,1

1.100

13

Đĩa mềm

Cái

8.000

0,01

80

0,07

560

0,09

720

0,2

1.600

0,7

5.600

14

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,01

200

0,07

1.400

0,09

1.800

0,2

4.000

0,7

14.000

15

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

12.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

16

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

4.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

17

Ghim dập

Hộp

3.000

0,02

60

0,003

9

0,06

180

0,17

510

0,45

1.350

18

Ghim vòng

Hộp

3.000

0,02

60

0,003

9

0,06

180

0,17

510

0,45

1.350

19

Giấy can

m2

6.000

0,25

1.500

0,5

3.000

1

6.000

1

6.000

1,5

9.000

20

Diamat 90x105 (cm)

m

45.000

0,7

31.500

0,7

31.500

0,7

31.500

0,7

31.500

0,7

31.500

21

Giấy A4

ram

28.000

1

28.000

4

112.000

8

224.000

2

56.000

1

28.000

22

Mực in lazer

Hộp

550.000

0,25

137.500

1

550.000

2

1.100.000

0,1

55.000

0,25

137.500

23

Giấy gói hàng

Tờ

1.000

0,1

100

0,6

600

0,8

800

1

1.000

1

1.000

24

Hồ dán

Lọ

500

0,005

3

0,06

30

0,08

40

0,17

85

0,65

325

25

Lý lịch bản đồ

Q/mảnh

15.000

1

15.000

1

15.000

1

15.000

1

15.000

1

15.000

26

Mực màu

Tuýp

10.000

0,01

100

0,07

700

0,09

900

0,2

2.000

0,7

7.000

27

Mực đen

Lọ

3.000

0,1

300

0,15

450

0,2

600

0,4

1.200

0,7

2.100

28

Pin đèn

Đôi

2.500

0,1

250

0,14

350

0,2

500

0,4

1.000

1,4

3.500

29

Sổ đo các loại

Q

4.000

2

8.000

3

12.000

3

12.000

5

20.000

6

24.000

30

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,01

50

0,07

350

0,09

450

0,2

1.000

0,7

3.500

31

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

20.000

0,5

10.000

0,5

10.000

0,5

10.000

0,5

10.000

0,5

10.000

32

Số liệu tọa độ điểm mới

Bộ

8.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

33

Đinh sắt 10, 15 cm & đệm

cái

1.000

40

40.000

40

40.000

30

30.000

0

0

34

Sơn đỏ

Kg

20.000

0,1

2.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

0,05

1.000

35

Mực in ploter

Hộp

1.000.000

0,03

30.000

0,03

30.000

0,03

30.000

0,03

30.000

0,03

30.000

36

Mực photocopy

Hộp

550.000

5E-04

275

0,003

1.650

0,006

3.300

0,017

9.350

0,065

35.750

37

Bảng thống kê hiện trạng…

Bộ

20.000

0,24

4.800

1,6

32.000

2

40.000

4

80.000

12

240.000

Tổng

Mảnh

359.293

956.773

1.715.885

603.680

963.050

Cộng (hao hụt 8%)

Ha

388.036

165.330

1.853.156

651.974

1.040.094

Khó khăn 3

Ha

388.036

165.330

1.853.156

651.974

1.040.094

II

Tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

0,022

8.537

0,05

8.267

0,002

3.706

0,001

652

0,00075

780

Các loại khó khăn 2

0,022

8.537

0,05

8.267

0,002

3.706

0,001

652

0,00075

780

Các loại khó khăn 3

0,022

8.537

0,05

8.267

0,002

3.706

Tổng (I+II) tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

9.678

9.183

4.301

0,0025

1.060

0,00180

1.588

Các loại khó khăn 2

9.754

9.229

4.375

0,003

1.195

0,00200

1.826

Các loại khó khăn 3

9.868

9.320

4.450

B.

LẬP BẢN VẼ

I

Công cụ dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

2,02

216

4,68

500

8,64

923

14,4

1.538

21,6

2.308

2

Áo mưa bạt

Cái

18

50.000

107

2,02

216

4,68

500

8,64

923

14,4

1.538

21,6

2.308

3

Ba lô

Cái

18

42.000

90

5,38

483

12,48

1.120

23,04

2.068

38,4

3.446

57,6

5.169

4

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

5,38

259

12,48

600

23,04

1.108

38,4

1.846

57,6

2.769

5

Mũ cứng

Cái

12

15.000

48

5,38

259

12,48

600

23,04

1.108

38,4

1.846

57,6

2.769

6

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

5,38

1.150

12,48

2.667

23,04

4.923

38,4

8.205

57,6

12.308

7

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

5,38

345

12,48

800

23,04

1.477

38,4

2.462

57,6

3.692

8

Bi đông nhựa

Cái

12

5.000

16

5,38

86

12,48

200

23,04

369

38,4

615

57,6

923

9

Bút xoay đơn

Cái

24

20.000

32

0,34

11

0,78

25

1,44

46

2,4

77

3,6

115

10

Bút kẻ thẳng

Cái

24

20.000

32

0,67

21

1,56

50

2,88

92

4,8

154

7,2

231

11

Cặp 3 dây

Cái

6

2.600

17

2,69

45

6,24

104

11,52

192

19,2

320

28,8

480

12

Cờ hiệu nhỏ

Cái

12

5.000

16

1,34

21

3,12

50

5,76

92

9,6

154

14,4

231

13

Compa đơn, vòng tròn nhỏ

Cái

24

20.000

32

0,17

5

0,39

13

0,72

23

1,2

38

1,8

58

14

Compa kép

Cái

24

20.000

32

0,17

5

0,39

13

0,72

23

1,2

38

1,8

58

15

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

48

2,02

97

4,68

225

8,64

415

14,4

692

21,6

1.038

16

Hòm sắt bảo quản máy, khóa

Cái

48

60.000

48

0,67

32

1,56

75

2,88

138

4,8

231

7,2

346

17

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

2,02

32

4,68

75

8,64

138

14,4

231

21,6

346

18

Nilon gói tài liệu

Tấm

9

5.000

21

0,34

7

0,78

17

1,44

31

2,4

51

3,6

77

19

Túi đựng tài liệu

Cái

12

15.000

48

2,02

97

4,68

225

8,64

415

14,4

692

21,6

1.038

20

Que thủy tinh 30 cm

Cái

12

40.000

128

1,34

172

3,12

400

5,76

738

9,6

1.231

14,4

1.846

21

Ê ke

Bộ

24

25.000

40

0,34

14

0,78

31

1,44

58

2,4

96

3,6

144

22

Thước đo độ

Cái

24

10.000

16

1,34

21

3,12

50

5,76

92

9,6

154

14,4

231

23

Thước 3 cạnh (tỷ lệ)

Cái

24

15.000

24

1,34

32

3,12

75

5,76

138

9,6

231

14,4

346

24

Thước bẹt nhựa 60cm

Cái

24

15.000

24

0,34

8

0,78

19

1,44

35

2,4

58

3,6

87

25

Thước cuộn vải 50m

Cái

4

50.000

481

0,67

322

1,56

750

2,88

1.385

4,8

2.308

7,2

3.462

26

Thước thép 30m

Cái

2

200.000

3.846

0,34

1.308

0,78

3.000

1,44

5.538

2,4

9.231

3,6

13.846

27

Thước thép cuộn 2m

Cái

6

10.000

64

0,17

11

0,39

25

0,72

46

1,2

77

1,8

115

28

Dây điện đôi 10m

Cái

36

12.000

13

0,34

4

0,78

10

1,44

18

2,4

31

3,6

46

29

Dao gọt chì

Cái

9

2.000

9

0,34

3

0,78

7

1,44

12

2,4

21

3,6

31

30

Kim khâu

Cái

6

500

3

1,34

4

3,12

10

5,76

18

9,6

31

14,4

46

31

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

50.000

40

0,34

14

0,78

31

1,44

58

2,4

96

3,6

144

32

Quy phạm

Quyển

48

15.000

12

0,34

4

0,78

9

1,44

17

2,4

29

3,6

43

33

Hộp đựng bút

Cái

12

10.000

32

2,02

65

4,68

150

8,64

277

14,4

462

21,6

692

35

Bàn dập ghim

Cái

12

10.000

32

0,34

11

0,78

25

1,44

46

2,4

77

3,6

115

36

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

321

0,03

10

0,08

26

0,14

45

0,24

77

0,36

115

37

Nilon che máy tấm 5m

Cái

9

25.000

107

0,34

36

0,78

83

1,44

154

2,4

256

3,6

385

38

Ô che máy

Cái

24

120.000

192

2,02

388

4,68

900

8,64

1.662

14,4

2.769

21,6

4.154

39

Đèn điện 100W

Cái

9

5.000

21

0,67

14

1,56

33

2,88

62

4,8

103

7,2

154

40

Áp kế

Cái

60

2.000.000

1.282

0,03

38

0,08

103

0,14

179

0,24

308

0,36

462

41

Ẩm kế

Cái

60

30.000

19

0,03

1

0,08

2

0,14

3

0,24

5

0,36

7

42

Nhiệt kế

Cái

60

30.000

19

0,03

1

0,08

2

0,14

3

0,24

5

0,36

7

43

Phim tính diện tích

Cái

6

5.000

32

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

44

Mia gỗ 3m

Cái

36

1.200.000

1.282

1,68

2.154

3,9

5.000

7,2

9.231

12

15.385

18

23.077

45

Accu khô

Cái

24

150.000

240

1,68

404

3,9

938

7,2

1.731

12

2.885

18

4.327

46

Đồng hồ báo thức

Cái

36

30.000

32

0,17

5

0,39

13

0,72

23

1,2

38

1,8

58

47

Máy ổn áp

Cái

60

3.000.000

1.923

0,67

1.288

1,56

3.000

2,88

5.538

4,8

9.231

7,2

13.846

48

Lưu điện

Cái

60

2.500.000

1.603

0,67

1.074

1,56

2.500

2,88

4.615

4,8

7.692

7,2

11.538

49

Chuột máy tính

Cái

4

70.000

673

0,34

229

0,78

525

1,44

969

2,4

1.615

3,6

2.423

50

Đèn bàn

Cái

60

30.000

19

0,34

7

0,78

15

1,44

28

2,4

46

3,6

69

51

Điện năng

Kw

1.000

0,8

800

1,7

1700

3,1

3.100

5,2

5.200

7,8

7.800

Tổng

Mảnh

11.830

27.288

50.326

83.921

125.881

Cộng (tính 5%)

Ha

12.421

28.652

52.842

88.117

132.175

Các loại khó khăn 3

12.421

28.652

52.842

88.117

132.175

Tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

0,027

335

0,0115

329

0,0055

291

0,0025

220

0,00180

238

Các loại khó khăn 2

0,028

348

0,012

344

0,0057

301

0,003

264

0,00200

264

Các loại khó khăn 3

0,03

373

0,013

372

0,006

317

B.

Vật liệu lập bản vẽ

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,01

200

0,07

1.400

0,09

1.800

0,2

4.000

0,7

14.000

2

Bản đồ ĐGHC 364/CT

Tờ

25.000

0,01

250

0,07

1.750

0,09

2.250

0,2

5.000

0,7

17.500

3

Bảng tổng hợp TQ

Tờ

500

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

2

1.000

4

Bảng tính toán

Tờ

500

1

500

1

500

1

500

1

500

1

500

5

Băng dính loại vừa

Cuộn

5.000

0,2

1.000

0,25

1.250

0,4

2.000

0,5

2.500

0,8

4.000

6

Bìa đóng sổ

Cái

1.500

1

1.500

1

1.500

1

1.500

1

1.500

1

1.500

7

Bông thấm nước

kg

5.500

0,05

275

0,05

275

0,1

550

0,15

825

0,2

1.100

8

Biên bản bàn giao TQ

Bộ

500

0,03

15

0,3

150

0,3

150

0,2

100

2

1.000

9

Bút chì màu, đen

Cái

2.500

0,5

1.250

0,5

1.250

0,75

1.875

1

2.500

1,5

3.750

10

Ngòi bút vẽ kỹ thuật

Cái

3.000

1

3.000

1

3.000

1

3.000

1

3.000

1

3.000

11

Dao lam

Cái

1.000

0,025

25

0,15

150

0,32

320

0,85

850

1,1

1.100

12

Đĩa mềm

Cái

8.000

0,005

40

0,03

240

0,04

320

0,08

640

0,22

1.760

13

Đĩa CD

Đĩa

20.000

0,015

300

0,09

1.800

0,12

2.400

0,25

5.000

0,65

13.000

14

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

12.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

0,5

6.000

15

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

4.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

0,5

2.000

16

Ghim dập

Hộp

3.000

0,01

30

0,07

210

0,09

270

0,2

600

0,7

2.100

17

Ghim vòng

Hộp

3.000

0,01

30

0,07

210

0,09

270

0,2

600

0,7

2.100

18

Giấy can

m2

6.000

0,5

3.000

0,5

3.000

0,5

3.000

0,5

3.000

0,5

3.000

19

Diamat KROKY

m

1.500

4

6.000

4

6.000

4

6.000

4

6.000

4

6.000

20

Giấy A4

ram

28.000

1

28.000

4

112.000

8

224.000

0,25

7.000

0,8

22.400

21

Mực in lazer

Hộp

550.000

0,25

137.500

1

550.000

2

1.100.000

0,07

38.500

0,3

165.000

22

Giấy gói hàng

Tờ

1000

0,01

10

0,06

60

0,08

80

0,17

170

0,65

650

23

Hồ dán

Lọ

500

0,005

3

0,06

30

0,08

40

0,17

85

0,65

325

24

Mực đen

Lọ

300

0,01

3

0,015

5

0,02

6

0,04

12

0,1

30

25

Pin đèn

Đôi

2.500

0,01

25

0,14

350

0,2

500

0,4

1.000

1,4

3.500

26

Sổ mục kê tạm

Q

30.000

0,25

7.500

0,14

4.200

0,15

4.500

0,4

12.000

0,1

3.000

27

Sổ ghi chép

Q

5.000

0,01

50

0,07

350

0,09

450

0,2

1.000

0,7

3.500

28

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

20.000

0,5

10.000

0,5

10.000

0,5

10.000

0,5

10.000

0,5

10.000

29

Số liệu tọa độ điểm cũ

Bộ

8.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

0,5

4.000

30

Tây chì

Kg

1.500

0,005

8

0,03

45

0,08

120

0,08

120

0,22

330

31

Mực in ploter

Hộp

2.000.000

5E-04

1.000

0,003

6.000

0,004

8.000

0,008

16.000

0,022

44.000

32

Mực photocopy

Hộp

550.000

0,05

27.500

0,05

27.500

0,05

27.500

0,05

27.500

0,05

27.500

33

Bảng thống kê hiện trạng…

Bộ

50.000

0,24

12.000

1,7

85.000

2

100.000

4

200.000

12

600.000

Tổng

Mảnh

254.013

132.996

1.514.401

363.002

968.645

Cộng (hao hụt 8%)

Ha

274.334

143.636

1.635.553

392.042

1.046.137

Khó khăn 3

Ha

274.334

143.636

1.635.553

392.042

1.046.137

II

Tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

0,022

6.035

0,05

7.182

0,002

3.271

0,001

392

0,00075

785

Các loại khó khăn 2

0,022

6.035

0,05

7.182

0,002

3.271

0,001

392

0,00075

785

Các loại khó khăn 3

0,022

6.035

0,05

7.182

0,002

3.271

Tổng (I+II) tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

6.371

7.511

3.562

612

1.023

Các loại khó khăn 2

6.383

7.526

3.572

656

1.049

Các loại khó khăn 3

6.408

7.554

3.588

C

LẬP HỒ SƠ KỸ THUẬT THỬA

I

Công cụ dụng cụ

1

Áo rét BHLĐ

Cái

18

50.000

107

0,3

32

1,2

128

2,4

256

3,9

417

7,2

769

2

Ba lô

Cái

18

42.000

90

0,8

72

3,2

287

6,40

574

10,4

933

19,2

1.723

3

Giầy cao cổ

Đôi

12

15.000

48

0,8

38

3,2

154

6,40

308

10,4

500

19,2

923

4

Quần áo BHLĐ

Bộ

9

50.000

214

0,8

171

3,2

684

6,40

1.368

10,4

2.222

19,2

4.103

5

Tất sợi

Đôi

6

10.000

64

0,8

51

3,2

205

6,40

410

10,4

667

19,2

1.231

6

Cặp 3 dây

Cái

6

2.600

17

0,4

7

1,6

27

3,2

53

5,2

87

9,6

160

7

Hòm sắt đựng tài liệu, khóa

Cái

48

60.000

48

0,3

14

1,2

58

2,4

115

3,9

188

7,2

346

8

Ống đựng bản đồ

Cái

24

10.000

16

0,3

5

1,2

19

2,4

38

3,9

63

7,2

115

9

Ghế gấp

Cái

24

30.000

48

0,2

10

0,8

38

1,6

77

2,6

125

4,8

231

10

Dây điện đôi 10 m

Cái

36

12.000

13

0,3

4

1,2

15

2,4

31

3,9

50

7,2

92

11

Dao gọt chì

Cái

9

2.000

9

0,05

0

0,2

2

0,4

3

0,65

6

1,2

10

12

Ký hiệu bản đồ

Quyển

48

50.000

40

0,05

2

0,2

8

0,4

16

0,65

26

1,2

48

13

Quy phạm

Quyển

48

15.000

12

0,05

1

0,2

2

0,4

5

0,65

8

1,2

14

14

Hộp đựng bút

Cái

12

10.000

32

0,3

10

1,2

38

2,4

77

3,9

125

7,2

231

15

Bàn dập ghim

Cái

12

10.000

32

0,05

2

0,2

6

0,4

13

0,65

21

1,2

38

16

Máy tính cầm tay

Cái

24

200.000

321

0,2

64

0,8

256

1,6

513

2,6

833

4,8

1.538

17

Bóng đui, chao đèn

Cái

30

15.000

19

0,3

6

1,2

23

2,4

46

3,9

75

7,2

138

18

Đồng hồ báo thúc

Cái

36

30.000

32

0,03

1

0,1

3

0,2

6

0,33

11

0,6

19

19

Điện năng

Kw

1.000

0,3

300

1

1000

2

2.000

3,3

3.300

6

6.000

Tổng

Mảnh

789

2.955

5.910

9.655

17.731

Cộng (tính 5%)

Ha

828

3.103

6.206

10.137

18.618

Các loại khó khăn 3

828

3.103

6.206

10.137

18.618

Tính cho chỉnh lý 1 thửa

Các loại khó khăn 1

0,045

37

0,010

31

0,0050

31

0,003

30

0,00200

37

Các loại khó khăn 2

0,045

37

0,010

31

0,0050

31

0,003

30

0,00200

37

Các loại khó khăn 3

0,045

37

0,010

31

0,0050

31


KHẤU HAO MÁY VÀ TIÊU HAO ĐIỆN NĂNG


Số

TT

Danh mục

ĐVT

Nguyên

giá (đ)

K-hao

1 ca máy

1/200

1/500

1/1000

1/2000

1/5000

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

Ca

T-tiền

1

Khấu hao cho đo chi tiết

330.000

794.880

1.288.000

2.355.200

6.256.000

1.1

Máy toàn đạc

bộ

150.000.000

60.000

5,380

322.800

12,960

777.600

21,000

1.260.000

38,400

2.304.000

102,000

6.120.000

1.2

Máy vi tính xách tay

bộ

20.000.000

8.000

0,900

7.200

2,160

17.280

3,500

28.000

6,400

51.200

17,000

136.000

Khấu hao cho 1 thửa

Mức khó khăn 1

0,030

9.900

0,0100

7.949

0,0040

5.152

0,0015

3.533

0,00112

7.007

Mức khó khăn 2

0,032

10.560

0,0105

8.346

0,0045

5.796

0,0020

4.710

0,00145

9.071

Mức khó khăn 3

0,035

11.550

0,0115

9.141

0,0050

6.440

2

Lập bản vẽ

33.540

75.636

136.928

226.580

338.520

Phần mềm vi tính

Cái

15.000.000

3.000

2,020

6.060

4,680

14.040

8,640

25.920

14,400

43.200

21,600

64.800

Máy in phun A0

Cái

150.000.000

30.000

0,340

10.200

0,780

23.400

1,440

43.200

2,400

72.000

3,600

108.000

Máy in lazer

Cái

8.000.000

1.600

0,100

160

0,100

160

0,100

160

0,100

160

0,100

160

Máy in lazer A3

Cái

50.000.000

10.000

0,100

1.000

0,100

1.000

0,100

1.000

0,100

1.000

0,100

1.000

1.2

Đầu ghi CD

Cái

2.000.000

400

0,100

40

0,100

40

0,100

40

0,100

40

0,100

40

Điều hòa

Cái

12.000.000

2.400

0,450

1.080

1,040

2.496

1,920

4.608

3,200

7.680

4,800

11.520

Điện năng

1.000

15

15.000

34,5

34.500

62

62.000

102,5

102.500

153

153.000

Mức khó khăn 1

0,027

906

0,0115

870

0,0055

753

0,0025

566

0,00180

609

Mức khó khăn 2

0,028

939

0,0120

908

0,0057

780

0,0030

680

0,00200

77

Mức khó khăn 3

0,030

1.006

0,0130

983

0,0060

822

3

Lập HSKT thửa đất

6.268

24.648

48.472

80.288

158.440

Phần mềm vi tính

Cái

65.000.000

13.000

0,300

3.900

1,200

15.600

2,400

31.200

3,900

50.700

7,200

93.600

Điều hòa

Cái

12.000.000

2.400

0,070

168

0,270

648

0,530

1.272

0,870

2.088

1,600

3.840

Điện năng

1.000

2,2

2.200

8,4

8.400

16

16.000

27,5

27.500

61

61.000

Mức khó khăn 1

0,045

282

0,0100

246

0,0050

242

0,0030

241

0,00150

238

Mức khó khăn 2

0,045

282

0,0100

246

0,0050

242

0,0030

241

0,00150

238

Mức khó khăn 3

0,045

282

0,0100

246

0,0050

242


LƯƠNG NGÀY CHO CHỈNH LÝ BIẾN ĐỘNG


Số TT

Danh mục công việc

Hệ số

Lương cơ bản

Lương phụ 11%

Trách nhiệm 0,2/5

Lưu động 0.4

PC-NN ĐH -0.2

BHXH-YT KPCĐ 0,19

Lương tháng

Lương ngày

1

Ngoại nghiệp

Kỹ thuật viên 4

2,37

1.066.500

117.315

18.000

180.000

90.000

228.345

1.700.160

65.391

Kỹ thuật viên 6

2,75

1.237.500

136.125

18.000

180.000

90.000

264.409

1.926.034

74.078

Kỹ thuật viên 10

3,51

1.579.500

173.745

18.000

180.000

90.000

336.537

2.377.782

91.453

2

Nội nghiệp

Kỹ thuật viên 4

2,37

1.066.500

117.315

18.000

180.000

228.345

1.610.160

61.929

Kỹ thuật viên 5

2,56

1.152.000

126.720

18.000

180.000

246.377

1.723.097

66.273

Kỹ thuật viên 6

2,75

1.237.500

136.125

18.000

180.000

264.409

1.836.034

70.617

Kỹ thuật viên 10

3,51

1.579.500

173.745

18.000

180.000

336.537

2.287.782

87.992


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu180/2006/QĐ-UBND
Ngày ban hành14/12/2006
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực24/12/2006
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo01/01/2007
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Hữu Tín
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuBan hành bộ đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính năm 2006 khu vực thành phố do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.