Quay lại

Quyết định 1759/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1759/QĐ-UBND

Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Văn bản số 2609/BC-SGDĐT ngày 20 tháng 5 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 170 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1448/2858 đạt 50%). Cụ thể:

- Phụ lục I. Danh mục 108/116 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;

- Phụ lục II. Danh mục 43/54 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;

- Phụ lục III. Danh mục 19 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (08/116 TTHC) và UBND các xã, phường (11/54 TTHC).

Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo. Hoàn thành trước 08/6/2026.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- TT PVHCC; Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Mạnh

PHỤ LỤC I


PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

3

Ngày làm việc

1.5

2.

3.000315

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

20

Ngày làm việc

14

3.

1.012988

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

20

Ngày làm việc

10

4.

2.000729

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

20

Ngày làm việc

10

5.

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

30

Ngày làm việc

15

6.

1.012959

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

30

Ngày làm việc

15

7.

1.012958

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

25

Ngày làm việc

12.5

8.

3.000306

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

30

Ngày làm việc

15

9.

3.000302

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

25

Ngày làm việc

12.5

10.

3.000299

Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao

35

Ngày làm việc

17.5

11.

3.000298

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

12.

3.000297

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục

25

Ngày làm việc

12.5

13.

3.000303

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

14.

3.000301

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

25

Ngày làm việc

12.5

15.

1.005008

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

25

Ngày làm việc

12.5

16.

2.000632

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

20

Ngày làm việc

10

17.

1.000509

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

16

Ngày làm việc

8

18.

1.000482

Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

20

Ngày làm việc

10

19.

1.000167

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

10

Ngày làm việc

5

20.

1.013755

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

20

Ngày làm việc

10

21.

1.013757

Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

25

Ngày làm việc

12.5

22.

1.013751

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

25

Ngày làm việc

12.5

23.

1.013754

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

25

Ngày làm việc

12.5

24.

1.013753

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục

25

Ngày làm việc

12.5

25.

1.012953

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

22

Ngày làm việc

11

26.

1.012956

Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

20

Ngày làm việc

10

27.

1.012955

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

25

Ngày làm việc

12.5

28.

1.012944

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

25

Ngày làm việc

12.5

29.

2.002811

Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

12

Ngày làm việc

6

30.

2.002813

Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

3

Ngày làm việc

1.5

31.

2.002812

Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

5

Ngày làm việc

2.5

32.

1.001497

Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

10

Ngày làm việc

5

33.

1.001492

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

10

Ngày làm việc

5

34.

2.000545

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

30

Ngày làm việc

15

35.

2.002850

Cấp lại văn bằng, chứng chỉ

3

Ngày làm việc

1.5

36.

3.000317

Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

20

Ngày làm việc

10

37.

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

75

Ngày làm việc

40

38.

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

75

Ngày làm việc

40

39.

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

75

Ngày làm việc

40

40.

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

75

Ngày làm việc

40

41.

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

75

Ngày làm việc

40

42.

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

75

Ngày làm việc

40

43.

1.000259

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

40

Ngày làm việc

20

44.

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30

Ngày làm việc

15

45.

1.004999

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên

25

Ngày làm việc

12.5

46.

1.013767

Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

20

Ngày làm việc

10

47.

1.001499

Phê duyệt liên kết giáo dục

40

Ngày làm việc

20

48.

1.013338

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

07

Ngày làm việc

3.5

49.

1.001496

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

15

Ngày làm việc

7.5

50.

3.000305

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

20

Ngày làm việc

10

51.

3.000300

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

20

Ngày làm việc

10

52.

1.004991

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

20

Ngày làm việc

10

53.

1.010593

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

15

Ngày làm việc

7.5

54.

1.010594

Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

15

Ngày làm việc

7.5

55.

3.000304

Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật

35

Ngày làm việc

17.5

56.

1.013763

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3

Ngày làm việc

1.5

57.

1.013758

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

25

Ngày làm việc

12.5

58.

1.013761

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15

Ngày làm việc

7.5

59.

1.013760

Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

10

Ngày làm việc

5

60.

1.010928

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

10

Ngày làm việc

5

61.

1.010927

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

7

Ngày làm việc

3.5

62.

2.001959

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

3

Ngày làm việc

1.5

63.

1.013752

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

64.

1.008723

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận

13

Ngày làm việc

6.5

65.

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

13

Ngày làm việc

6.5

66.

1.009002

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

15

Ngày làm việc

7.5

67.

1.014333

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

10

Ngày làm việc

5

68.

1.014334

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

10

Ngày làm việc

5

69.

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

10

Ngày làm việc

5

70.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

15

Ngày làm việc

7.5

71.

2.002851

Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển

10

Ngày làm việc

5

72.

1.005095

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

15

Ngày làm việc

7.5

73.

1.009394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

35

Ngày làm việc

17.5

74.

1.005098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

30

Ngày làm việc

15

75.

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

20

Ngày làm việc

10

76.

1.008720

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

13

Ngày làm việc

6.5

77.

1.004988

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

3

Ngày làm việc

1.5

78.

1.013759

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục

16

Ngày làm việc

8

79.

2.002854

Chuyển trường và tiếp nhận học sinh

8

Ngày làm việc

4

80.

2.002857

Tiếp nhận học sinh xin học lại

5

Ngày làm việc

2.5

81.

2.002855

Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước

8

Ngày làm việc

4

82.

2.002856

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài

8

Ngày làm việc

4

83.

3.000316

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

84.

2.000130

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

20

Ngày làm việc

10

85.

1.000389

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

10

Ngày làm việc

5

86.

2.000680

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

15

87.

1.001501

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

30

Ngày làm việc

15

88.

1.000716

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

15

89.

1.006446

Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20

Ngày làm việc

10

90.

1.000553

Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

15

Ngày làm việc

7.5

91.

1.013762

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15

Ngày làm việc

7.5

92.

1.013756

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

93.

1.001495

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20

Ngày làm việc

10

94.

1.001493

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

15

95.

2.000189

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

10

Ngày làm việc

5

96.

1.005061

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15

Ngày làm việc

7.5

97.

1.012960

Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

15

Ngày làm việc

7.5

98.

2.001987

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

15

Ngày làm việc

7.5

99.

1.000718

Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

20

Ngày làm việc

10

100.

1.012954

Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

6

Ngày làm việc

3

101.

1.000159

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

35

Ngày làm việc

17.5

102.

2.000451

Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

15

103.

1.000939

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

30

Ngày làm việc

15

104.

1.000530

Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

3

Ngày làm việc

1.5

105.

1.000138

Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

10

Ngày làm việc

5

106.

1.000154

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

7

Ngày làm việc

3.5

107.

1.013764

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;

26

Ngày làm việc

13

108.

1.013765

Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

26

Ngày làm việc

13

Tổng số: 108/116 TTHC cấp tỉnh

2269

1153.5 (đạt 50.3%)

PHỤ LỤC II


PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Tổng thời gian thực hiện cắt giảm

1.

1.012975

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

10

Ngày làm việc

5

2.

1.012973

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

20

Ngày làm việc

10

3.

1.012971

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

15

Ngày làm việc

7.5

4.

1.012974

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

10

Ngày làm việc

5

5.

3.000309

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

30

Ngày làm việc

15

6.

1.012962

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

10

Ngày làm việc

5

7.

1.012961

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

20

Ngày làm việc

10

8.

1.006445

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

20

Ngày làm việc

10

9.

1.006444

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

10.

1.006390

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

14

Ngày làm việc

7

11.

1.014996

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

13

Ngày làm việc

6.5

12.

2.002284

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

3

Ngày làm việc

1.5

13.

2.001960

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

3

Ngày làm việc

1.5

14.

1.012969

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

15

Ngày làm việc

7.5

15.

3.000308

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

10

Ngày làm việc

5

16.

3.000307

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

20

Ngày làm việc

10

17.

1.012963

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

20

Ngày làm việc

10

18.

1.004563

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

20

Ngày làm việc

10

19.

2.001842

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

14

Ngày làm việc

7

20.

1.001639

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

20

Ngày làm việc

10

21.

1.012964

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

25

Ngày làm việc

12.5

22.

1.012968

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

20

Ngày làm việc

10

23.

1.012967

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

25

Ngày làm việc

12.5

24.

1.012965

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

15

Ngày làm việc

7.5

25.

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận

13

Ngày làm việc

6.5

26.

2.002770

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

7

Ngày làm việc

3.5

27.

2.002771

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

5

Ngày làm việc

2.5

28.

1.008951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

17

Ngày làm việc

8.5

29.

1.008950

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

24

Ngày làm việc

12

30.

1.014997

Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật

10

Ngày làm việc

5

31.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

15

Ngày làm việc

7.5

32.

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

24

Ngày làm việc

12

33.

1.014335

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

15

Ngày làm việc

7.5

34.

1.014336

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

10

Ngày làm việc

5

35.

1.014337

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

10

Ngày làm việc

5

36.

2.002854

Chuyển trường và tiếp nhận học sinh

8

Ngày làm việc

4

37.

2.002857

Tiếp nhận học sinh xin học lại

8

Ngày làm việc

4

38.

2.002855

Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước

8

Ngày làm việc

4

39.

2.002856

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài

8

Ngày làm việc

4

40.

1.012972

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

41.

1.012970

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

42.

1.004552

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

43.

1.012966

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

7

Ngày làm việc

3.5

Tổng số: 43/54 TTHC

589

294.5 (đạt 50%)

PHỤ LỤC III


PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)


STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết theo quy định

Đơn vị tính

Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC

I. CẤP TỈNH: 08/116 TTHC

1.

1.014957

Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú

Không quy định

Không quy định

2.

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)

1

Ngày làm việc

Thời gian giải quyết quy định ngay trong ngày

3.

2.001806

Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

Theo đợt tuyển sinh

Không quy định

4.

1.001942

Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non

Theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm

Không quy định

5.

1.003734

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

Không quy định

Không quy định

6.

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Tùy theo đợt

Không quy định

7.

1.005142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Không quy định

8.

3.000181

Tuyển sinh trung học phổ thông

Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm

Không quy định

II. CẤP XÃ: 11/54

9.

1.005108

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Không quy định

Không quy định

10.

2.001904

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Không quy định

Không quy định

11.

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Không quy định

Không quy định

12.

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm

Không quy định

13.

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Tùy theo đợt

Không quy định

14.

1.000715

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Không quy định

Không quy định

15.

1.000713

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Không quy định

Không quy định

16.

1.000711

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Không quy định

Không quy định

17.

1.000691

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

Không quy định

Không quy định

18.

1.000288

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Không quy định

Không quy định

19.

1.000280

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Không quy định

Không quy định

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1759/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Huế / Nguyễn Văn Mạnh
Phạm viHuế
Trích yếuNăm 2026 phê duyệt Phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.