|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1759/QĐ-UBND |
Huế, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Văn bản số 2609/BC-SGDĐT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 170 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1448/2858 đạt 50%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 108/116 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo;
- Phụ lục II. Danh mục 43/54 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 19 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo (08/116 TTHC) và UBND các xã, phường (11/54 TTHC).
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
2. |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
20 |
Ngày làm việc |
14 |
|
3. |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
4. |
2.000729 |
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
5. |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
6. |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
7. |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
8. |
3.000306 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
9. |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
10. |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
35 |
Ngày làm việc |
17.5 |
|
11. |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
12. |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
13. |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
14. |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
15. |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
16. |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
17. |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
|
18. |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
19. |
1.000167 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
20. |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
21. |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
22. |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
23. |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
24. |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
25. |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
22 |
Ngày làm việc |
11 |
|
26. |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
27. |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
28. |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
29. |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
12 |
Ngày làm việc |
6 |
|
30. |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
31. |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
32. |
1.001497 |
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
33. |
1.001492 |
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
34. |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
35. |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
36. |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
37. |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
75 |
Ngày làm việc |
40 |
|
38. |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
75 |
Ngày làm việc |
40 |
|
39. |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
75 |
Ngày làm việc |
40 |
|
40. |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
75 |
Ngày làm việc |
40 |
|
41. |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
75 |
Ngày làm việc |
40 |
|
42. |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
75 |
Ngày làm việc |
40 |
|
43. |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
40 |
Ngày làm việc |
20 |
|
44. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
45. |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
46. |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
47. |
1.001499 |
Phê duyệt liên kết giáo dục |
40 |
Ngày làm việc |
20 |
|
48. |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
07 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
49. |
1.001496 |
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
50. |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
51. |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
52. |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
53. |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
54. |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
55. |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
35 |
Ngày làm việc |
17.5 |
|
56. |
1.013763 |
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
57. |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
58. |
1.013761 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
59. |
1.013760 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
60. |
1.010928 |
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
61. |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
62. |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
63. |
1.013752 |
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
64. |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
65. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
66. |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
67. |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
68. |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
69. |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
70. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
71. |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
72. |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
73. |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
35 |
Ngày làm việc |
17.5 |
|
74. |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
75. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
76. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
77. |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
78. |
1.013759 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
16 |
Ngày làm việc |
8 |
|
79. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
80. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
81. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
82. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
83. |
3.000316 |
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
84. |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
85. |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
86. |
2.000680 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
87. |
1.001501 |
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
88. |
1.000716 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
89. |
1.006446 |
Cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
90. |
1.000553 |
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
91. |
1.013762 |
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
92. |
1.013756 |
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
93. |
1.001495 |
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
94. |
1.001493 |
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
95. |
2.000189 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
96. |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
97. |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
98. |
2.001987 |
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
99. |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
100. |
1.012954 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại |
6 |
Ngày làm việc |
3 |
|
101. |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
35 |
Ngày làm việc |
17.5 |
|
102. |
2.000451 |
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
103. |
1.000939 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
104. |
1.000530 |
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
105. |
1.000138 |
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
106. |
1.000154 |
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
107. |
1.013764 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
108. |
1.013765 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận |
26 |
Ngày làm việc |
13 |
|
Tổng số: 108/116 TTHC cấp tỉnh |
2269 |
|
1153.5 (đạt 50.3%) |
||
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN
GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ
LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
2. |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
3. |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
4. |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
5. |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
6. |
1.012962 |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
7. |
1.012961 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
8. |
1.006445 |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
9. |
1.006444 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
10. |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
11. |
1.014996 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
12. |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
13. |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
|
14. |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
15. |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
16. |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
17. |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
18. |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
19. |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
14 |
Ngày làm việc |
7 |
|
20. |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
21. |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
22. |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
23. |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
25 |
Ngày làm việc |
12.5 |
|
24. |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
25. |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận |
13 |
Ngày làm việc |
6.5 |
|
26. |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
27. |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
|
28. |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
29. |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
30. |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
31. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
32. |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24 |
Ngày làm việc |
12 |
|
33. |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
34. |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
35. |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học, trường trung học cơ sở, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
36. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
37. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
38. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
39. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
40. |
1.012972 |
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
41. |
1.012970 |
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
42. |
1.004552 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
43. |
1.012966 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
Tổng số: 43/54 TTHC |
589 |
|
294.5 (đạt 50%) |
|
PHỤ LỤC III
PHƯƠNG ÁN GIỮ
NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VÀ UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY
20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
I. CẤP TỈNH: 08/116 TTHC |
|||||
|
1. |
1.014957 |
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
2. |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
1 |
Ngày làm việc |
Thời gian giải quyết quy định ngay trong ngày |
|
3. |
2.001806 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Theo đợt tuyển sinh |
|
Không quy định |
|
4. |
1.001942 |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
Theo Kế hoạch tuyển sinh hằng năm |
|
Không quy định |
|
5. |
1.003734 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
6. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Tùy theo đợt |
|
Không quy định |
|
7. |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Không quy định |
|
8. |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm |
|
Không quy định |
|
II. CẤP XÃ: 11/54 |
|||||
|
9. |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
10. |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
11. |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
12. |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
Theo Kế hoạch và Thông báo tuyển sinh hằng năm |
|
Không quy định |
|
13. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
Tùy theo đợt |
|
Không quy định |
|
14. |
1.000715 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
15. |
1.000713 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
16. |
1.000711 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
17. |
1.000691 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
18. |
1.000288 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
Không quy định |
|
Không quy định |
|
19. |
1.000280 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
Không quy định |
|
Không quy định |