|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1733/QĐ-UBND |
Huế, ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 201/KH-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 của UBND thành phố về rà soát cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Văn bản số 2766/BC-SYT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 156 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế (Tổng thời gian được cắt giảm: 1474.5/2784 đạt 52.9%). Cụ thể:
- Phụ lục I. Danh mục 128/139 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế;
- Phụ lục II. Danh mục 13/13 phương án đơn giản hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 15 phương án giữ nguyên thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế (11/139 TTHC) và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (04/04 TTHC).
Điều 2. Sở Y tế căn cứ vào Quyết định này, trình Chủ tịch UBND thành phố Quyết định ban hành Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung về đơn giản hoá thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế. Hoàn thành trước 08/6/2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ (THỜI
ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1733 /QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.013841 |
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
2. |
1.013844 |
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025 |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
3. |
1.013857 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
4. |
1.013850 |
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết) |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm). |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
5. |
1.013854 |
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
|
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
|
|
Đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP |
45 |
Ngày làm việc |
25 |
|
6. |
1.013829 |
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
7. |
1.013862 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
8. |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
9. |
1.013858 |
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
7 |
Ngày |
3.5 |
|
10. |
1.013851 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
11. |
1.014101 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
10 |
Ngày |
3 |
|
12. |
1.014100 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
10 |
Ngày |
3 |
|
13. |
1.014076 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
30 |
Ngày |
15 |
|
14. |
1.014099 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
15. |
1.014203 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
30 |
Ngày |
20 |
|
16. |
1.003068 |
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT |
10 |
Ngày |
5 |
|
17. |
1.014104 |
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
20 |
Ngày |
10 |
|
18. |
1.014090 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
19. |
1.014078 |
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
20. |
1.014105 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
21. |
1.014092 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ |
20 |
Ngày |
10 |
|
22. |
1.014087 |
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 |
Ngày |
15 |
|
23. |
1.014069 |
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc. |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
24. |
1.001396 |
Cung cấp thuốc phóng xạ |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
25. |
1.003055 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
30 |
Ngày |
20 |
|
26. |
1.002238 |
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
27. |
1.003064 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
28. |
1.003073 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
|
29. |
1.012419 |
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
30. |
1.012418 |
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
31. |
1.012416 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
32. |
1.012415 |
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT |
35 |
Ngày làm việc |
20 |
|
33. |
1.012417 |
Cấp lại giấy chứng nhận lương y |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
34. |
1.014037 |
Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền, dược liệu |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
35. |
1.009407 |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế |
30 |
Ngày |
18 |
|
36. |
1.012280 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
|
Ngày |
|
|
|
|
Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm |
20 |
Ngày |
10 |
|
|
|
Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
70 |
Ngày |
40 |
|
|
|
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động |
70 |
Ngày |
40 |
|
|
|
Trường hợp Giảm bớt danh mục kỹ thuật |
70 |
Ngày |
40 |
|
37. |
1.012289 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
30 |
Ngày |
15 |
|
38. |
1.012290 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
15 |
Ngày |
5 |
|
39. |
1.012291 |
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
60 |
Ngày |
40 |
|
40. |
1.012292 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
41. |
1.012257 |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
10 |
Ngày |
5 |
|
42. |
1.012275 |
Đăng ký hành nghề |
5 |
Ngày |
1 |
|
43. |
1.012262 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
60 |
Ngày |
40 |
|
44. |
1.012279 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
20 |
Ngày |
10 |
|
45. |
1.012278 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
70 |
Ngày/ngày làm việc |
40 |
|
|
|
Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định |
60 |
Ngày |
35 |
|
|
|
Ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở đề nghị |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
46. |
1.012276 |
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
47. |
1.012258 |
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
48. |
1.012260 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
10 |
Ngày |
5 |
|
49. |
1.012261 |
Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
45 |
Ngày |
25 |
|
50. |
1.012271 |
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
30 |
Ngày |
15 |
|
51. |
1.012272 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
52. |
1.006780 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng |
20 |
Ngày |
10 |
|
53. |
1.001138 |
Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
54. |
2.000559 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
55. |
2.000552 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm |
30 |
Ngày làm việc |
20 |
|
56. |
1.012281 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS” |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
57. |
1.012256 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành” |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
58. |
1.013898 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
7 |
Ngày |
3.5 |
|
59. |
1.013892 |
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
|
|
|
|
|
Đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
|
|
Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
60. |
1.013883 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
61. |
1.013881 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
62. |
1.013880 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
63. |
1.013875 |
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
64. |
1.013872 |
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
65. |
1.013870 |
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
10 |
Ngày |
5 |
|
66. |
1.013894 |
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
67. |
1.013868 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất |
|
|
|
|
|
|
Đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng |
30 |
Ngày |
15 |
|
|
|
Các trường hợp còn lại |
60 |
Ngày |
40 |
|
68. |
1.013896 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
69. |
1.013891 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
70. |
1.013874 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
71. |
1.013873 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
72. |
1.013887 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 |
Ngày làm việc |
15 |
|
73. |
1.013890 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động |
30 |
Ngày |
15 |
|
74. |
1.013865 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
|
|
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
75. |
1.013879 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
76. |
1.013878 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III |
27 |
Ngày |
13.5 |
|
77. |
1.013895 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
60 |
Ngày làm việc |
40 |
|
78. |
1.013866 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1 |
30 |
Ngày |
15 |
|
|
|
Trường hợp 2 |
60 |
Ngày |
40 |
|
79. |
1.013867 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
30 |
Ngày |
15 |
|
80. |
1.013884 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm |
27 |
Ngày làm việc |
13.5 |
|
|
|
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm |
17 |
Ngày làm việc |
8.5 |
|
81. |
1.013869 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính |
40 |
Ngày |
25 |
|
82. |
1.013893 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất |
|
|
|
|
|
|
Trường hợp 1: Có thẩm định tại phòng xét nghiệm |
27 |
Ngày làm việc |
17 |
|
|
|
Trường hợp 2: Không thẩm định tại phòng xét nghiệm |
17 |
Ngày làm việc |
10 |
|
83. |
1.013864 |
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
5 |
Ngày |
2 |
|
84. |
1.013860 |
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp |
5 |
Ngày |
2 |
|
85. |
1.013036 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
86. |
1.013037 |
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
87. |
1.013035 |
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
88. |
1.013034 |
Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
89. |
1.001386 |
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
90. |
1.013817 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
91. |
1.013820 |
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
35 |
Ngày làm việc |
17.5 |
|
92. |
1,013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
10 |
Ngày |
6 |
|
93. |
1.013815 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
10 |
Ngày làm việc |
6 |
|
94. |
1.012993 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
95. |
1.012990 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
10 |
Ngày làm việc |
6 |
|
96. |
1.001806 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
10 |
Ngày làm việc |
6 |
|
97. |
1.014011 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
6 |
Ngày làm việc |
3 |
|
98. |
2.000027 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
99. |
1.000091 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
100. |
1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
8 |
Ngày làm việc |
4 |
|
101. |
2.000025 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
102. |
1.013824 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh |
15 |
Ngày |
7.5 |
|
103. |
1.004539 |
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
104. |
3.000447 |
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B |
15 |
Ngày làm việc |
7.5 |
|
105. |
1.013876 |
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. |
10 |
Ngày |
5 |
|
106. |
1.013871 |
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần. |
20 |
Ngày |
10 |
|
107. |
2.000286 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh |
|
Ngày làm việc |
|
|
|
|
Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân xã |
10 |
|
5 |
|
|
|
Đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý |
15 |
|
7.5 |
|
108. |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
109. |
2.000477 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
110. |
2.001661 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
9 |
Ngày làm việc |
4.5 |
|
111. |
1.004944 |
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
112. |
1.013847 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS) |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
113. |
1.013838 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
114. |
1.014102 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
115. |
1.009566 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
116. |
1.002600 |
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước |
|
Ngày làm việc |
|
|
Trường hợp cấp số tiếp nhận |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
||
|
Trường hợp chưa cấp số tiếp nhận |
5 |
Ngày làm việc |
1 |
||
|
117. |
1.012273 |
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền |
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề |
Ngày làm việc |
|
|
118. |
1.013889 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
3 |
Ngày |
0 |
|
119. |
1.013886 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
3 |
Ngày |
0 |
|
120. |
1.004062 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
121. |
1.004070 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
122. |
1.002944 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
123. |
1.002467 |
Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
124. |
1.003580 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
125. |
3.000448 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
126. |
1.009249 |
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền |
150 (Hội đồng cấp cơ sở, Sở Y tế: 60) (Thời gian tại các cơ quan khác: Thường trực Hội đồng: 30; Hội đồng cấp Bộ: 30; Bộ Y tế: 30) |
Ngày |
30 |
|
127. |
1.010790 |
Khám giám định phúc quyết của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
25 (Hội đồng Giám định Y khoa, Sở Y tế: 12). (Thời gian tại các cơ quan khác: Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương: 13) |
Ngày |
2 |
|
128. |
1.010792 |
Khám giám định phúc quyết lần cuối của đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng |
29 (Hội đồng Giám định Y khoa, Sở Y tế: 7) (Thời gian tại các cơ quan khác: Cục Quản lý khám, chữa bệnh: 7; Cơ quan thường trực Hội đồng giám định y khoa cấp trung ương: 15) |
Ngày |
0 |
|
Tổng số: 128/139 TTHC |
2626 |
|
1393 (đạt 53%) |
||
PHỤ LỤC II
PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẮT GIẢM 50% THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CÁC XÃ,
PHƯỜNG (THỜI ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm theo Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian thực hiện cắt giảm |
|
1. |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (phân cấp cho cấp xã) |
20 |
Ngày làm việc |
10 |
|
2. |
1.014027 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
3. |
1.014028 |
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
4. |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
5. |
1.001731 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) |
3 |
Ngày làm việc |
0 |
|
6. |
1.001776 |
Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
7. |
1.001653 |
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
5 |
Ngày làm việc |
2 |
|
8. |
1.001699 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
9. |
2.001088 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số |
10 |
Ngày làm việc |
5 |
|
10. |
2.001942 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
25 |
Ngày làm việc |
15 |
|
11. |
2.001944 |
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em |
15 |
Ngày làm việc |
8 |
|
12. |
1.004941 |
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em |
15 |
Ngày làm việc |
8 |
|
13. |
2.001947 |
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt |
7 |
Ngày làm việc |
3.5 |
|
|
Tổng số: 13/13 TTHC |
158 |
|
81.5 (đạt 51.6%) |
|
PHỤ LỤC III
PHƯƠNG ÁN GIỮ NGUYÊN THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ VÀ CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (THỜI
ĐIỂM CHỐT SỐ LIỆU NGÀY 20/5/2026)
(Kèm
theo Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết theo quy định |
Đơn vị tính |
Lý do không thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
I |
CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 04/04 TTHC |
||||
|
1. |
1.014128 |
Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án |
Thời gian cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án và thực hiện việc cấp theo đúng thời gian trong giấy hẹn |
|
Thực hiện tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
|
2. |
1.014331 |
Cấp giấy chứng sinh |
|
Ngày làm việc |
|
|
|
|
Trường hợp 1 |
5 |
|
|
|
|
|
Trường hợp 2 |
3 |
|
|
|
3. |
1.014332 |
Cấp lại giấy chứng sinh |
3 |
Ngày làm việc |
|
|
4. |
1.014527 |
Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo |
10 |
Ngày làm việc |
|
|
II |
CẤP TỈNH: 11/139 TTHC |
||||
|
5. |
3.000449 |
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
6. |
1.003039 |
Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
7. |
1.003006 |
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
8. |
1.003029 |
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
9. |
1.004946 |
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
10. |
1.002204 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
11. |
2.000997 |
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
12. |
2.000981 |
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
13. |
2.000993 |
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
14. |
2.000972 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt, tro cốt |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |
|
15. |
2.000655 |
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng |
Trong ngày |
|
Thời gian giải quyết ngay trong ngày |