|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1655/QĐ-UBND |
Huế, ngày 26 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố;
Căn cứ Quyết định số 1565/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3690/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 07 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Đối với quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các TTHC có số thứ tự 06 (Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch) và số thứ tự 07 (Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch) tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này thời hạn hiệu lực từ ngày 01/7/2026.
- Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các TTHC có số thứ tự 10, 17, 18, 19, 20 mục II phần I danh mục quy trình và các nội dung cụ thể tương ứng của thủ tục đó ban hành kèm theo Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT
CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1655/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên Quy trình |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; Quyết định số 1565/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; |
|
|
2 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc. |
||
|
3 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
4 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
||
|
6 |
2.002338 |
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch |
|
|
7 |
2.002339 |
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Tên thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (1.007928)
1.1. Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất.
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Kiểm tra hồ sơ, tổ chức thẩm định. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. - Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
136 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định lại dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả, trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
160 |
||
1.2. Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận.
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Kiểm tra hồ sơ, tổ chức thẩm định. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. - Trường hợp không cấp thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định lại dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 |
||
2. Tên thủ tục: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (1.012070)
2.1 Đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- Thời hạn giải quyết: 8 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Kiểm tra hồ sơ, tổ chức thẩm định - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng đồng thời thông báo cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện. - Trường hợp không ban hành Quyết định thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
40 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
64 |
||
2.2. Đối với trường hợp chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
- Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ - Thông báo cho người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng. - Nếu hồ sơ phù hợp với quy định, dự thảo Quyết định Bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng và thông báo cho bên chuyển giao và bên nhận chuyển giao để thực hiện. + Trường hợp yêu cầu chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng không có đủ căn cứ thì ban hành thông báo từ chối và nêu rõ lý do. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
104 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
128 |
||
3. Tên thủ tục: Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012063)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Kiểm tra, tổ chức thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp không ghi nhận thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 |
||
4. Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012064)
- Thời hạn giải quyết: 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Kiểm tra, thẩm định hồ sơ - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng - Trường hợp không ghi nhận lại thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả và trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả và chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 |
||
5. Tên thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (1.012062)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp không cấp thì phải có văn bản trả lời ngay và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Kiểm tra, thẩm định dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục. |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét, ký nháy dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký phê duyệt kết quả chuyển cho văn thư phát hành văn bản. |
04 |
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Bộ phận một cửa Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
04 |
|
Bước 8 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 |
||
6. Tên thủ tục: Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002338)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
I |
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
04 |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 |
|
II |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
28 |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
04 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu lập Tờ trình kèm Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm chuyển cho Lãnh đạo Chi cục xem xét. - Trường hợp không chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
12 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét ký nháy Tờ trình kèm Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm trình Lãnh đạo Sở |
04 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký Tờ trình kèm Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm trình UBND thành phố xác nhận.. |
04 |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở NNMT |
Vào số Tờ trình, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố. |
04 |
|
III |
Quy trình tại UBND thành phố |
08 |
|
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND thành phố |
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Chủ tịch UBND thành phố ký xác nhận vào Giấy chứng nhận chủng loại gạo thơm, gửi văn thư vào số, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
08 |
|
IV |
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
||
|
Bước 9 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 |
||
7. Tên thủ tục: Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch (2.002339)
- Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Thời gian thực hiện (Giờ làm việc) |
|
I |
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
02 |
|
|
Bước 1 |
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
- Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
02 |
|
II |
Quy trình tại Sở Nông nghiệp và Môi trường |
14 |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ - Phân công Chuyên viên thẩm định, xử lý hồ sơ. |
02 |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Trồng trọt, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
- Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ. - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu lập Tờ trình kèm Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm chuyển cho Lãnh đạo Chi cục xem xét. - Trường hợp không chứng nhận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
06 |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Xem xét ký nháy Tờ trình kèm Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm trình Lãnh đạo Sở |
02 |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ký Tờ trình kèm Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm trình UBND thành phố xác nhận.. |
02 |
|
Bước 6 |
Bộ phận văn thư Sở NNMT |
Vào số Tờ trình, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) liên thông lên UBND thành phố. |
02 |
|
III |
Quy trình tại UBND thành phố |
08 |
|
|
Bước 7 |
Văn phòng UBND thành phố |
Chuyên viên xem xét, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo VP UBND thành phố kiểm tra, phê duyệt, trình Chủ tịch UBND thành phố ký xác nhận vào Giấy chứng nhận lại chủng loại gạo thơm, gửi văn thư vào số, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân |
08 |
|
IV |
Quy trình tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả các cấp |
||
|
Bước 9 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào) |
- Xác nhận trên phần mềm một cửa. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức. |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 |
||