Quay lại

Quyết định 163/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính thay thế, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 163/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 22 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ, 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 4660/QĐ-BNN-KTHT ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 137/TTr-SNN ngày 16 tháng 01 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính thay thế, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ NN&PTNT;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Các PCVP.UBND tỉnh;
- Sở NN&PTNT (kèm hồ sơ);
- Phòng KSTT (kèm hồ sơ);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE


(Ban hành kèm theo Quyết định số 163/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


1. Danh mục thủ tục hành chính thay thế


Số TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn

1

Hỗ trợ dự án liên kết.

Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 25, Lộ số 4, Phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).

Không.

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.


2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ (do bị thay thế)


Số TT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ (thay thế) thủ tục hành chính

Lĩnh vực: Phát triển nông thôn Ban hành theo Quyết định số 40/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố 05 thủ tục hành chính ban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre.

1

Phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn.

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách

2

Phê duyệt dự án hoặc phương án cánh đồng lớn.

khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.


NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


LĨNH VỰC: NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


1. Hỗ trợ dự án liên kết


- Trình tự thực hiện:


+ Bước 1: Chủ đầu tư dự án liên kết gửi 01 bộ hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Số 25, Lộ số 4, Phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre) trong giờ hành chính, sáng từ 07 giờ đến 11 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ ngày lễ, tết).


+ Bước 2: Sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chi cục Phát triển nông thôn tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành lập hội đồng thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định gồm Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là chủ tịch hội đồng, các thành viên là đại diện Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan và lãnh đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có liên quan.


. Trong thời hạn 15 ngày làm việc sau khi nhận được hồ sơ, Hội đồng tổ chức thẩm định, nếu hồ sơ đủ điều kiện thì Chi cục Phát triển nông thôn tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tờ trình trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt.


. Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì trong vòng 10 ngày làm việc kể từ khi thẩm định, Chi cục Phát triển nông thôn tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có thông báo và nêu rõ lý do cho chủ đầu tư dự án liên kết được biết.


+ Bước 3: Trong thời hạn 10 ngày làm việc sau khi nhận được tờ trình của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.


- Cách thức thực hiện:


Theo đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi thực hiện dự án.


- Thành phần hồ sơ:


+ Đơn đề nghị về việc hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ);


+ Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ);


+ Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết) (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác xã ký hợp đồng liên kết với nhau;


+ Bản sao chụp các chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường; hoặc bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường (theo Mẫu số 05 ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ);


+ Bản sao chụp hợp đồng liên kết.


- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.


- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kề từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.


- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:


Là tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ.


- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Phát triển nông thôn tham mưu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.


+ Cơ quan phối hợp: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có liên quan.


- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết.


- Phí, lệ phí: Không.


- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:


+ Mẫu số 01. Đơn đề nghị về việc hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;


+ Mẫu số 02. Dự án liên kết;


+ Mẫu số 03. Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết;


+ Mẫu số 04. Bản thỏa thuận cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết);


+ Mẫu số 05. Bản cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường.


(Ban hành kèm theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018).


- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:


+ Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.


+ Hợp đồng liên kết được công chứng hoặc chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền.


+ Giấy chứng nhân hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường.


+ Liên kết đảm bảo ổn định:


. Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác từ 01 năm trở lên, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 05 năm;


. Đối với sản phẩm nông nghiệp có chu kỳ nuôi, trồng, khai thác dưới 01 năm, thời gian liên kết theo dự án liên kết tối thiểu là 03 năm.


+ Dự án liên kết có sự hỗ trợ của nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.


- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.

Mẫu số 01


TÊN ĐỐI TƯỢNG
THAM GIA LIÊN KẾT
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ………../

….., ngày……tháng……năm………


ĐƠN ĐỀ NGHỊ


V/v hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp


Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh ………


Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết):.........................................


Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................


Chức vụ: .......................................................................................................


Giấy đăng ký kinh doanh số............................ ngày cấp…………………..


Địa chỉ: .........................................................................................................


Điện thoại: …………… Fax:………………… Email: ...............................


Căn cứ chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, (tên chủ đầu tư dự án liên kết hoặc chủ trì liên kết) đề nghị ......................................................................... (tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ liên kết):


I. THÔNG TIN CHUNG


1. Loại sản phẩm nông nghiệp liên kết: .......................................................


2. Địa bàn thực hiện: ....................................................................................


3. Quy mô liên kết: .......................................................................................


4. Tiến độ thực hiện dự kiến: .......................................................................


II. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC


1. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết: ..................................................


2. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết: ...............................................................


3. Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông: ..................................................


4. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn: ..........................................................................


5. Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm: ...................................


6. Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới: ...........................


7. Tổng vốn, kinh phí đề nghị hỗ trợ ............................................................


Chi tiết các năm đề nghị hỗ trợ (nếu hỗ trợ trong nhiều năm): ...................


III. CAM KẾT: ...................................................... (tên chủ đầu tư dự án liên kết) cam kết:


1. Tính chính xác của những thông tin trên đây


2. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung đã đăng ký theo quy định khi có quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền.


3. Đảm bảo đúng số lượng và tỷ lệ kinh phí đối ứng quy định tối thiểu từ các bên tham gia liên kết theo nội dung đã đăng ký và dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.


4. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.


IV. TÀI LIỆU KÈM THEO (liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm): ....................... ./.


Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:

CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 02


TÊN CHỦ ĐẦU TƯ
DỰ ÁN LIÊN KẾT
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …………./………….

………., ngày………..tháng……..năm……..


DỰ ÁN LIÊN KẾT


Phần I


GIỚI THIỆU VỀ DỰ ÁN LIÊN KẾT


I. TÊN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ......................................................................


II. CÁC ĐỐI TƯỢNG THAM GIA DỰ ÁN LIÊN KẾT


1. Chủ dự án liên kết: ...................................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: ....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................ ,ngày cấp ............................


- Địa chỉ: .......................................................................................................


- Điện thoại: ........................ Fax: ........................ Email: ...........................


2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia liên kết)


a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: ....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số………...………, ngày cấp: .........................


- Địa chỉ: .......................................................................................................


- Điện thoại:………………. Fax: ………………E-mail ...........................


b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ...................................................................


- Chức vụ: .....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………., ngày cấp: ....................


- Địa chỉ: .......................................................................................................


- Điện thoại:………………. Fax: …………………E-mail .........................


c) ..................................................................................................................


3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia liên kết) .....


III. ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN LIÊN KẾT: ...............................


IV. CĂN CỨ PHÁP LÝ XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT (liệt kê danh mục các văn bản có liên quan làm căn cứ xây dựng dự án liên kết) ......................


Phần II


NỘI DUNG DỰ ÁN LIÊN KẾT


I. MỤC TIÊU CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT:.................................................


II. TỔNG QUAN VỀ LIÊN KẾT SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP TRƯỚC KHI THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG DỰ ÁN LIÊN KẾT


1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn (điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn có liên quan đến việc thực hiện dự án liên kết):...


2. Tổng quan về liên kết và sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trước khi thực hiện dự án liên kết (Kết quả thực hiện liên kết trong 03 năm gần nhất trong trường hợp đã có thời gian liên kết lâu dài; trường hợp liên kết mới xây dựng, báo cáo khái quát tình hình sản xuất và tiêu thụ nông sản trong 3 năm gần nhất).


3. Sự cần thiết xây dựng dự án liên kết.


III. NỘI DUNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT


1. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ...............................................


2. Quy mô liên kết: ......................................................................................


3. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..................................................


4. Hình thức liên kết: ....................................................................................


5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..........................


6. Thị trường sản phẩm của dự án liên kết; đánh giá tiềm năng thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm dự án liên kết.


7. Các giải pháp thực hiện để đưa dự án vào hoạt động (thuê đất, san lấp mặt bằng, đầu tư vào các trang thiết bị...)


IV. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ


1. Chi tiết các nội dung đề nghị được hỗ trợ


- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết (nội dung, thời gian tư vấn, dự toán chi phí,...) ...........


- Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết (số lượng, công trình, thời gian, đối tượng, dự toán chi phí, bản vẽ thiết kế, chi tiết mô tả công trình và các giấy tờ liên quan...) .....................................


- Hỗ trợ xây dựng mô hình khuyến nông (chi tiết mô hình, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu liên quan theo quy định của Chương trình khuyến nông,...) .....................................................


- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn (số lượng, nội dung, thời gian, đối tượng, chương trình đào tạo bồi dưỡng, dự toán chi phí, ………………..) .....................................................


- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm (số lượng, chủng loại và thông số kỹ thuật, thời gian hỗ trợ, dự toán chi phí, ………………..) .................................................


- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi (chi tiết khoa học kỹ thuật mới, quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng, dự toán kinh phí và các giấy tờ, tài liệu liên quan...) ....................................................


2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).


3. Thời gian và kinh phí hỗ trợ


a) Thời gian hỗ trợ (chi tiết thời gian cho từng nội dung chính sách, chi tiết các năm, nếu có) ...............................................................................................


b) Kinh phí hỗ trợ (chi tiết kinh phí hỗ trợ cho từng nội dung chính sách, chi tiết các năm)


Tổng số tiền xin hỗ trợ .................................................................................


4. Các hồ sơ gửi kèm (chủ đầu tư dự án liên kết căn cứ các quy định hiện hành của các Chương trình, nguồn vốn hỗ trợ và các quy định hiện hành của Nhà nước, bổ sung dự toán, các tài liệu liên quan để phục vụ quá trình phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết): .........................................


V. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN LIÊN KẾT


1. Hiệu quả của dự án liên kết (kinh tế, môi trường, xã hội): ......................


2. Tác động của dự án liên kết (các rủi ro về thị trường, tổ chức thực hiện, các rủi ro khác và giải pháp khắc phục):


Phần III


TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ


I. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN


(Chủ đầu tư xây dựng kế hoạch cụ thể để thực hiện dự án liên kết. Trong đó phải có kế hoạch triển khai và thực hiện các nội dung ưu đãi, hỗ trợ, kế hoạch tài chính, kế hoạch giám sát và đánh giá thực hiện dự án liên kết)


II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN


III. KIẾN NGHỊ


Ngoài các nội dung nêu trên, chủ đầu tư dự án liên kết có thể bổ sung các nội dung khác nhằm làm rõ hơn nội dung dự án liên kết và phù hợp với điều kiện thực tế.


CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 03


KẾ HOẠCH ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ LIÊN KẾT


I. THÔNG TIN CHUNG VỀ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP


1. Chủ trì liên kết: .........................................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: ....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số ........................ , ngày cấp ............................


- Địa chỉ: ......................................................................................................


- Điện thoại: ...................... Fax: .................. Email: ...................................


2. Các bên tham gia liên kết (đối với trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã tham gia liên kết)


a) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: .....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số……………………… ngày cấp: .................


- Địa chỉ: .......................................................................................................


- Điện thoại: ...................... , Fax: ................ E-mail ...................................


b) Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: ....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số………………………, ngày cấp: .................


- Địa chỉ: .......................................................................................................


- Điện thoại: ...................... Fax: .................. E-mail ...................................


c) ...................................................................................................................


3. Số lượng nông dân tham gia liên kết (đối với trường hợp có nông dân tham gia liên kết) .....


4. Tổng quan về liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và sự cần thiết xây dựng liên kết


5. Địa điểm thực hiện liên kết: .....................................................................


II. NỘI DUNG CỦA LIÊN KẾT


- Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ................................................


- Quy mô liên kết: ........................................................................................


- Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ....................................................


- Hình thức liên kết: .....................................................................................


- Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ............................


- Thị trường và khả năng cạnh tranh của sản phẩm.


III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ


1. Chi tiết các nội dung, thời gian và kinh phí đề nghị được hỗ trợ, tổng số tiền xin hỗ trợ.


- Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết.


- Hỗ trợ đào tạo, tập huấn.


- Hỗ trợ giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm.


- Hỗ trợ chuyển giao, ứng dụng khoa học kỹ thuật mới, áp dụng quy trình kỹ thuật và quản lý chất lượng đồng bộ theo chuỗi.


2. Đối ứng của đối tượng tham gia liên kết (chi tiết đối với từng nội dung hỗ trợ, chi tiết đối với từng năm, nếu có).


IV. DỰ KIẾN HIỆU QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ


V. KẾ HOẠCH TIẾN ĐỘ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN


VI. KIẾN NGHỊ


CHỦ TRÌ LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 04


BẢN THỎA THUẬN
VỀ VIỆC CỬ ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)


Ngày .......... tháng ............ năm .............. , tại ............................................, ......................................... chúng tôi là các bên tham gia liên kết, bao gồm:


1. Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: ....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số ............................ , ngày cấp: ......................


- Địa chỉ: ......................................................................................................


- Điện thoại: .............................. , Fax: .................... E-mail .......................


2. Tên đơn vị tham gia liên kết: ...................................................................


- Người đại diện theo pháp luật: ..................................................................


- Chức vụ: ....................................................................................................


- Giấy đăng ký kinh doanh số ................................. , ngày cấp: .................


- Địa chỉ: .......................................................................................................


- Điện thoại: ........................... , Fax: ..................... E-mail .........................


3.....................................................................................................................


Các bên tham gia liên kết thống nhất cử đơn vị làm chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết) như sau:


I. ĐƠN VỊ LÀM CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT (HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT): .............


II. THÔNG TIN CHUNG VỀ LIÊN KẾT


1. Địa bàn liên kết: .......................................................................................


2. Sản phẩm nông nghiệp thực hiện liên kết: ...............................................


3. Quy mô liên kết: .......................................................................................


4. Quy trình kỹ thuật áp dụng khi liên kết: ..................................................


5. Quyền hạn, trách nhiệm của các bên tham gia liên kết: ..........................


III. TỔNG ĐẦU TƯ CỦA LIÊN KẾT: .......................................... đồng, trong đó:


1. Số vốn đề nghị hỗ trợ: ..................................................................... đồng


2. Đối ứng của các bên tham gia liên kết: ........................................... đồng


- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ................................. đồng


- ......................... (tên đơn vị tham gia liên kết): ................................ đồng


3. Các nguồn vốn khác: ...................................................................... đồng


IV. THỰC HIỆN LIÊN KẾT


1. Trách nhiệm của các bên tham gia liên kết (ghi rõ trách nhiệm của mỗi bên tham gia liên kết) .............................................................................................


2. Các quy định về sửa đổi các nội dung được thỏa thuận ...........................


Các bên tham gia liên kết ký trong Biên bản thỏa thuận này thống nhất với các nội dung đã thỏa thuận. Biên bản thỏa thuận có hiệu lực kể từ ngày ký và được thực hiện trong suốt thời gian thực hiện Dự án liên kết. Các bên tham gia liên kết có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết của mỗi bên trong quá trình thực hiện, các bên có thể sửa đổi các nội dung được thỏa thuận nhưng không được làm thay đổi nội dung của Dự án liên kết đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.


Bản thỏa thuận này được lập thành …………..bản có giá trị như nhau. Các bên tham gia liên kết giữ ………..bản, chủ đầu tư dự án liên kết giữ …………..bản./.


Chữ ký của các bên tham gia dự án liên kết


ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ THAM GIA LIÊN KẾT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Mẫu số 05


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------


………….., ngày ……… tháng ……… năm 20......


BẢN CAM KẾT


Bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường


Kính gửi: ………………………………………………………………..
(tên cơ quan được giao phê duyệt hỗ trợ dự án liên kết)


Chủ đầu tư dự án liên kết (hoặc chủ trì liên kết): ...................................... ,


Người đại diện theo pháp luật: .....................................................................


Chức vụ: .......................................................................................................


Địa chỉ: .........................................................................................................


Điện thoại: …….…………, Fax: ………..……… E-mail: .........................


Mã số thuế ....................................................................................................


Sản phẩm liên kết: ........................................................................................


Loại hình liên kết: ........................................................................................


Chúng tôi xin cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi trường trong các lĩnh vực:


Trồng trọt □ Lâm nghiệp □ Chăn nuôi □


Nuôi trồng thủy sản □ Khai thác, sản xuất muối □


Thu hái, đánh bắt, khai thác nông lâm thủy sản □


(Đánh dấu X vào ô ghi tên lĩnh vực sản xuất và cam kết thực hiện).


Nếu có vi phạm, chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.


CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN LIÊN KẾT
(HOẶC CHỦ TRÌ LIÊN KẾT)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu163/QĐ-UBND
Ngày ban hành22/01/2019
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực22/01/2019
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Vĩnh Long / Cao Văn Trọng
Phạm viBến Tre
Trích yếuNăm 2019 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính thay thế, 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bến Tre
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.