Quay lại

Quyết định 15a/2018/QĐ-UBND về việc quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

UBND TỈNH SƠN LA
-------

Số: 15a/2018/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

tỉnh Sơn La, ngày 12 tháng 06 năm 2018

Về việc quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La

_______________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 430/TTr-STNMT ngày 25 tháng 5 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La.

(có Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo)

Điều 2. Xử lý những trường hợp phát sinh

Trong từng dự án cụ thể, đối với hạng mục nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu không có trong quy định tại Quyết định này, UBND tỉnh giao UBND cấp huyện chỉ đạo Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng chịu trách nhiệm tính toán áp dụng đơn giá bồi thường, hỗ trợ của tài sản cùng nhóm hoặc tương đương.

Trường hợp không áp dụng được đơn giá bồi thường, hỗ trợ tài sản cùng nhóm hoặc tương đương thì UBND cấp huyện chỉ đạo tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng lập hoặc thuê tổ chức tư vấn lập dự toán xác định giá trị tài sản đó theo thực tế;

Tham mưu văn bản của UBND cấp huyện và kèm theo hồ sơ gửi Sở Xây dựng thẩm định(đối với nhà cửa, vật kiến trúc)và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định(đối với cây cối, hoa màu)trước khi UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, đã hoặc đang tổ chức thực hiện chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.
Đối với những dự án, hạng mục đang triển khai thực hiện, đã phê duyệt phương án, chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, thu hồi một phần diện tích đất(dự án chuyển tiếp), nhưng chưa hoàn thành bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng toàn bộ dự án từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng hoặc điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này;
Tiếp tục áp dụng đơn giá bồi thường, hỗ trợ theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Sơn La.

2. Đối với những dự án, hạng mục đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ nhưng chưa chi trả tiền
- Trường hợp do cơ quan nhà nước gây ra thì thực hiện tính toán và phê duyệt lại phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành theo Quyết định này(áp dụng đối với trường hợp phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho toàn bộ dự án).
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân không chấp hành quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền, không nhận tiền bồi thường, hỗ trợ mà lỗi thuộc về người bị thu hồi đất thì không thực hiện điều chỉnh, phê duyệt lại phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Các dự án chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ thì thực hiện tính toán và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá bồi thường và chính sách hỗ trợ ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.

Quyết định này thay thế Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La và Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Sơn La về ban hành đơn giá bồi thường cây cao su trên địa bàn tỉnh Sơn La từ năm thứ nhất (01) đến năm thứ tám (08).

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục số 01


ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN, CÂY CỐI HOA MÀU VÀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ


(Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 12/6/2018 của UBND tỉnh Sơn La)


__________________________


Phần I


NHÀ CỬA VẬT KIẾN TRÚC


STT


Loại tài sản


Đơn vị tính


Đơn giá bồi thường, hỗ trợ


A


NHÀ XÂY


I


Đơn giá bồi thường của nhà


1


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic


Đồng/m2
(xây dựng)


3.587.000


2


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền lát gạch Ceramic



3.206.000


3


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, hiên tây, nền lát gạch Ceramic



3.609.000


4


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp ngói, nền lát gạch Ceramic



3.656.000


5


Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic



4.290.000


6


Nhà 01 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, nền lát gạch Ceramic



3.522.000


7


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic



3.167.000


8


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic



2.851.000


9


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic



3.340.000


10


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, hiên bê tông cốt thép, mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic



3.024.000


11


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic



3.149.000


12


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp Fibroxi măng, nền lát gạch Ceramic



2.720.000


13


Nhà 01 tầng, tường chịu lực 110 mm, mái lợp Fibrôxi măng, nền đất



2.100.000


14


Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic


Đồng/m2 sàn


4.268.000


15


Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường 220 mm, sàn bê tông cốt thép, nền lát gạch Ceramic



4.175.000


16


Nhà 02 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn mái bê tông cốt thép, lợp ngói chống nóng, nền lát gạch Ceramic


4.827.000


17


Nhà sàn 02 tầng cột gỗ, lợp ngói, tầng 1 xây tường 110 mm, nền đất



1.333.000


18


Nhà sàn 02 tầng cột gỗ, lợp ngói, tầng 1 xây tường 110 mm, nền láng vữa xi măng



1.460.000


19


Nhà sàn 02 tầng cột gỗ, lợp ngói, tầng 1 xây tường 110 mm, nền lát gạch Ceramic



1.565.000


20


Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic



4.574.000


21


Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp ngói, nền lát gạch Ceramic



4.624.000


22


Nhà 03 tầng, khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, nền lát gạch



4.483.000


23


Nhà 04 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220 mm, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic



4.483.000


24


Nhà 05 tầng khung bê tông cốt thép chịu lực, tường xây 220mm, sàn bê tông cốt thép, lớp chống nóng lợp tôn múi, nền lát gạch Ceramic



4.419.000


25


Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn hoặc Fibrô xi măng, tường xây 110 mm, nền đất



900.000


26


Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn hoặc Fibrô xi măng, tường xây 110 mm, nền láng vữa xi măng



980.000


27


Nhà khung cột gỗ, mái lợp tôn hoặc Fibrô xi măng, tường xây 1l0 mm, nền lát gạch Ceramic



1.105.000


II


Đơn giá bồi thường một số công trình dạng khác


1


Đối với công trình nhà 01 tầng tường xây 110 mm, bổ trụ 220 mm thì đơn giá tính bằng đơn giá nhà xây tường 220 mm giảm trừ 150.000 đồng/m² xây dựng đối với mức giá quy định tại Tiết 1, 2, 3, 4 Điểm I Mục A Phần I, Phụ lục số 01.


2


Đối với công trình nhà 03 tầng không có lớp chống nóng thì đơn giá giảm trừ 302.000 đồng/m2 so với nhà 03 tầng có lớp chống nóng bằng tôn múi quy định tại Tiết 20, Điểm I Mục A Phần I, Phụ lục số 01.


3


Đối với nhà lợp Fibrô xi măng chống nóng thay vì lợp tôn múi chống nóng thì đơn giá giảm trừ 235.000 đồng/m2 xây dựng.


4


Đối với nhà lát gạch hoa xi măng đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic giảm trừ 19.000 đồng/m2 xây dựng, m2 sàn.


5


Đối với nhà láng nền bằng vữa xi măng đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic giảm trừ 122.000 đồng/m2 xây dựng, m2 sàn.


6


Đối với nhà tương tự như tại Tiết 9, 10 Điểm I Mục A Phần I Phụ lục số 01 nếu là trần gỗ đơn giá cộng thêm: 264.000 đồng/m2 xây dựng.


7


Đối với nhà tương tự như tại Tiết 13, 25, 26, 27 Điểm I Mục A Phần I Phụ lục số 01 nếu lợp tôn thì đơn giá cộng thêm: 145.000 đồng/m2 xây dựng.


8


Đối với nhà bả ma tít lăn sơn đơn giá cộng thêm 46.800 đ/m2 diện tích tường cần sơn bả.


B


NHÀ KHUNG SẮT


1


Nhà khung sắt, mái lợp Fibrô xi măng, không tường, nền láng vữa xi măng


Đồng/m2
(xây dựng)


1.265.000


2


Nhà khung sắt, mái lợp tôn, không tường, nền láng vữa xi măng



1.350.000


3


Nhà khung sắt, mái lợp tôn, không tường, nền đất



1.050.000


4


Nhà khung cột sắt, mái tôn (nhà ga ra xe đạp, xe máy của cơ quan)



1.350.000


-


Trường hợp có tường xây bao che ngoài chi phí bồi thường nêu trên còn được cộng thêm chi phí xây tường rào quy định tại Điểm IX Mục G Phần I Phụ lục số 01


-


Trường hợp nhà khung sắt như tại Tiết 2, 3 nền bê tông thì đơn giá cộng thêm 84.000 đồng/m2 xây dựng


C


NHÀ BÁN MÁI


1


Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 220 mm, mái lợp tôn, nền láng vữa xi măng


Đồng/m2


(xây dựng)


2.455.000


2


Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 220 mm, vữa xi măng; mái lợp Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng



2.247.000


3


Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 110 mm, vữa xi măng; mái lợp tôn, nền láng vữa xi măng



1.907.000


4


Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 110 mm, vữa xi măng; mái lợp Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng



1.700.000


5


Bán mái cột tre, kèo tre, lợp tôn, nền láng vữa xi măng



435.000


6


Bán mái cột tre, kèo tre, lợp Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng



207.000


7


Nhà gỗ bán mái (theo chi tiết từng loại nhà gỗ cột vuông, cột tròn)



70% giá


nhà cùng loại


8


Nhà bán mái có cột chịu lực, dầm, giằng, mái đổ bê tông cốt thép, tường xây



70% đơn giá


nhà 1 tầng khung cột, sàn bê tông cốt thép


Nhà bán mái quy định tại các Điểm 1, 2, 3, 4 Mục C Phần I Phụ lục số 01, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm đơn giá cộng thêm 110.000 đồng/m2 xây dựng với loại nhà tương ứng.


D


NHÀ GỖ, NHÀ SÀN


I


Nhà sàn


1


Nhà sàn cột kê (cột vuông)


1.1


Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ


Đồng/m2
(xây dựng)


1.191.000


1.2


Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre



908.000


1.3


Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, thưng phên, sàn tre



809.000


1.4


Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ



1.002.000


1.5


Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre



766.000


1.6


Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre



609.000


1.7


Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ



861.000


1.8


Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre



584.000


1.9


Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre



468.000


2


Nhà sàn cột kê (cột tròn)


2.1


Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ


Đồng/m2 (xây dựng)


1.168.000


2.2


Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre



905.000


2.3


Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, thưng phên, sàn tre



788.000


2.4


Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ



1.101.000


2.5


Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre



705.000


2.6


Nhà khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre



589.000


2.7


Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ



781.000


2.8


Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre



564.000


2.9


Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre



437.000


3


Nhà sàn cột chôn (loại cột tròn)


3.1


Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn gỗ


Đồng/m2
(xây dựng)


1.147.000


3.2


Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn tre



911.000


3.3


Nhà cột gỗ, lợp ngói, thưng phên, sàn tre



794.000


3.4


Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp Fibrô xi măng, sàn gỗ



1.005.000


3.5


Nhà cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn tre



702.000


3.6


Nhà cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng phên, sàn tre



595.000


3.7


Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp tranh, sàn tre



560.000


3.8


Nhà cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre



453.000


4


Nhà sàn cột kê 2 tầng, tầng 1 cao > 2,2m (cột vuông)


4.1


Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm


Đồng/m2sàn


1.185.000


4.2


Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



990.000


4.3


Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.169.000


4.4


Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.538.000


4.5


Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.251.000


4.6


Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.145.000


4.7


Sàn tầng 02 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi m² sàn tăng thêm được cộng


Đồng/m2


106.000


5


Nhà sàn cột kê 2 tầng, tầng 1 cao > 2,2 m (cột tròn)


5.1


Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm


Đồng/m2sàn


1.045.000


5.2


Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



964.000


5.3


Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.144.000


5.4


Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.516.000


5.5


Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 01 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.226.000


5.6


Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



1.234.000


5.7


Sàn tầng 2 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi m2 sàn tăng thêm được cộng


Đồng/m2


106.000


6


Sàn phơi (nhà sàn)


Đồng/m2


73.000


II


Nhà khung cột gỗ


1


Nhà khung cột gỗ (cột vuông)


1.1


Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm


Đồng/m2


(xây dựng)


977.000


1.2


Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch



920.000


1.3


Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm



730.000


1.4


Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



673.000


1.5


Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất



783.000


1.6


Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất



800.000


1.7


Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch



926.000


1.8


Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



986.000


1.9


Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



720.000


1.10


Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền đất



584.000


1.11


Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng, lát gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm



535.000


1.12


Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất



364.000


2


Nhà khung cột gỗ (cột tròn)


2.1


Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm


Đồng/m2


(xây dựng)


924.000


2.2


Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch



862.000


2.3


Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng 200 x 200 mm



707.000


2.4


Nhà lợp Fibrô xi măng, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



669.000


2.5


Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất



732.000


2.6


Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất



800.000


2.7


Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



724.000


2.8


Nhà lợp Fibrô xi măng, thưng gỗ, nền đất



619.000


2.9


Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm



488.000


2.10


Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất



349.000


2.11


Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm


''


825.000


2.12


Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng 200 x 200 mm


''


886.000


E


NHÀ TRANH TRE


Đồng/m2


304.000


F


GÁC XÉP LỬNG CỦA NHÀ Ở


1


Sàn bằng bê tông cốt thép


Đồng/m2


1.386.000


2


Sàn bằng gỗ



194.000


G


CÔNG TRÌNH PHỤ ĐỘC LẬP VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC


I


Nhà bếp các loại


1


Bếp xây tường chịu lực 220 mm, cao 3,6m; mái bê tông cốt thép; nền lát gạch ceramic


Đồng/m2


(xây dựng)


3.906.000


2


Bếp xây tường chịu lực 220 mm, cao 3,0 m; mái bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic



3.741.000


3


Bếp xây tường chịu lực 110 mm, cao 3,0 m; mái bê tông cốt thép; nền lát gạch Ceramic



3.389.000


4


Bếp xây tường 220 mm, mái lợp ngói; nền lát gạch ceramic



3.227.000


5


Bếp xây tường 220 mm, mái lợp Fibrô xi măng; nền lát gạch Ceramic



3.078.000


6


Bếp xây tường 110 mm, mái lợp ngói; nền lát gạch Ceramic



3.040.000


7


Bếp xây tường 110mm, mái lợp Fibrô xi măng, nền lát gạch Ceramic



2.694.000


8


Bếp khung cột gỗ, lợp ngói nền láng vữa xi măng



843.000


9


Bếp khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng



571.000


10


Bếp khung cột gỗ lợp gianh, giấy dầu nền láng vữa xi măng



446.000


11


Nhà bếp khung cột gỗ, lợp ngói, vách thưng gỗ sàn gỗ



992.000


12


Nhà bếp khung cột gỗ, lợp Fibrô xi măng, vách thưng gỗ sàn gỗ



707.000


13


Nhà bếp khung cột gỗ, lợp gianh, vách thưng gỗ sàn gỗ



612.000


14


Các loại bếp khác



291.000


II


Chuồng trại chăn nuôi


1


Chuồng lợn xây gạch, mái lợp ngói hoặc lợp Fibrô xi măng, nền láng xi măng


Đồng/m2
(xây dựng)


612.000


2


Chuồng lợn nền láng xi măng, ghép tre, gỗ, lợp Fibrô xi măng



393.000


3


Chuồng lợn nền láng xi măng, ghép tre, mái tranh



140.000


4


Chuồng lợn lát nền ván, ghép tre, mái tranh



344.000


5


Chuồng trâu, bò, dê, ngựa cột gỗ, mái lợp Fibrô xi măng



383.000


III


Sân phơi


1


Sân phơi bê tông


Đồng/m2


(xây dựng)


220.000


2


Sân phơi bằng gạch vỡ láng vữa xi măng



136.000


3


Sân phơi lát gạch chỉ



149.000


IV


Bể nước


1


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm,vữa xi măng, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép


Đồng/m3


2.100.000


2


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, vữa xi măng, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp)



1.625.000


3


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, vữa xi măn, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)



1.618.000


4


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 220 mm, vữa xi măng, đáy bể đổ bê tông (không có cốt thép, không có nắp)



1.592.000


5


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, đáy bể, nắp bể đổ bê tông cốt thép



1.670.000


6


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, vữa xi măng, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có nắp))



1.485.000


7


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, vữa xi măng, đáy bể, nắp bể đổ bê tông (không có cốt thép)



1.465.000


8


Bể nước tường xây gạch chỉ đặc chiều dày 110 mm, vữa xi măng, đáy bể đổ bê tông cốt thép (không có cốt thép, không có nắp)



1.352.000


9


Các loại bể khác (phục vụ sản xuất nông nghiệp)



746.000


V


Giếng nước (đo thể tích bên trong)


1


Giếng nước thành xây bằng gạch


Đồng/m3


936.000


2


Giếng nước thành xây bằng đá



831.000


3


Giếng nước đào thành xếp bằng đá, gạch



710.000


4


Giếng nước khơi (Giếng đất đào)



562.000


5


Giếng khoan dân dụng


M khoan


424.000


VI


Nhà tắm, nhà vệ sinh (độc lập)


1


Bể tự hoại


Đồng/m2


(xây dựng)


3.364.000


2


Nhà vệ sinh không có nhà tắm, không có bể, mái lợp Fibrô xi măng



1.860.000


3


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch men



3.550.000


4


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch hoa



3.438.000


5


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái bê tông cốt thép, nền láng vữa xi măng



3.273.000


6


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái ngói, nền lát gạch men



3.031.000


7


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái ngói, nền láng vữa xi măng



2.954.000


8


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái Fibrô xi măng, nền lát gạch men



2.678.000


9


Nhà vệ sinh tường xây gạch 220 mm mái Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng



2.580.000


10


Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái bê tông cốt thép, nền lát gạch men



2.880.000


11


Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái bê tông cốt thép, nền láng vữa xi măng



2.647.000


12


Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái ngói, nền lát gạch men



2.620.000


13


Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái ngói, nền láng vữa xi măng



2.094.000


14


Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái Fibrô xi măng, nền lát gạch men



2.171.000


15


Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mm mái Fibrô xi măng, nền láng vữa xi măng



2.034.000


16


Nhà khung gỗ,vách phên lợp ngói



872.000


17


Nhà khung gỗ, vách phên lợp tranh



518.000


18


Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp ngói



1.005.000


19


Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp tranh



819.000


20


Nhà tắm, nhà vệ sinh khác



577.000


VII


(cả móng)


1


Kè xây bằng gạch


Đồng/m3


1.820.000


2


Kè xây bằng đá



1.339.000


3


Kè xếp khan bằng đá



900.000


VIII


Cổng


1


Trụ cổng xây gạch chỉ 330 x 330 mm, trát vữa quét nước xi măng hoặc vôi ve


Đồng/trụ


1.413.000


2


Trụ cổng xây gạch chỉ 330 x 330 mm, ốp gạch men



1.714.000


3


Cổng sắt


Đồng/m2 cổng


852.000


4


Mái cổng bằng bê tông cốt thép


Đồng/m2 mái


782.000


Trụ cổng có chiều cao 2,2 m tính từ mặt đất, các trường hợp có chiều cao khác nhau thì được xác định như sau: Nếu lớn hơn 2,2 m được cộng thêm đơn giá bồi thường, nếu nhỏ hơn 2,2 m thì giảm trừ đơn giá bồi thường tương ứng với các loại trụ cổng:


-


Trụ quét nước xi măng hoặc vôi ve chênh cao: Bù trừ 27.000 đồng/100 mm


-


Trụ ốp gạch men chênh cao: Bù trừ 64.000 đồng/100 mm


IX


Tường rào, tường xây (chưa tính móng)


1


Tường rào cột xây, thép hộp


Đồng/m2


285.000


2


Tường rào kết hợp xây gạch, lưới thép B40 khung thép hình



270.000


3


Tường rào cọc bê tông cốt thép lưới thép B40



243.000


4


Tường rào cọc thép hình lưới thép B40



169.000


5


Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (không trát)



295.000


6


Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (trát vữa xi măng)



422.000


7


Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm (không trát)



155.000


8


Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm (trát vữa xi măng)



333.000


9


Hàng rào B40 cọc sắt


Đồng/m


100.000


X


Mái bao che


1


Mái che xà gồ thép hình, lợp tôn múi (gác lên tường)


Đồng/m2


200.000


2


Mái che xà gồ, cột, vì kèo thép hình, lợp tôn múi



280.000


XI


Bậc lên xuống


1


Bậc lên xuống xây gạch chỉ


Đồng/m3


1.529.000


2


Bậc lên xuống xây đá hộc



954.000


3


Bậc lên xuống đổ bê tông (không có cốt thép)



1.639.000


XII


Đường vào nhà dân nền đá rải cấp phối


Đồng/m2


243.000


XIII


Công trình điện, nước ngoài nhà


1


Dây dẫn điện từ cột vào nhà


1.1


Dây nhôm trần A35


Đồng/m


95.000


1.2


Dây nhôm trần A50



93.000


1.3


Dây nhôm trần A70



93.000


1.4


Dây nhôm trần A95



92.000


1.5


Dây nhôm bọc AV 35



25.000


1.6


Dây nhôm bọc AV 50



16.000


1.7


Dây nhôm bọc AV 70



31.000


1.8


Dây AC-70



31.000


1.9


Dây nhôm trần A16



100.000


2.10


Cáp nhôm trần



78.000


2


Đường ống các loại


2.1


Ống thép MK f150


Đồng/m dài


591.000


2.2


Ống thép MK f100



462.000


2.3


Ống thép MK f80



315.000


2.4


Ống thép MK f65



250.000


2.5


Ống thép MK f50



210.000


2.6


Ống thép MK f40



172.000


2.7


Ống thép MK f32



134.000


2.8


Ống thép MK f25



115.000


2.9


Ống thép MK f15



84.000


2.10


Ống HDPE f110



227.000


2.11


Ống HDPE f90



225.000


2.12


Ống HDPE f75



145.000


2.13


Ống HDPE f63



100.000


2.14


Ống HDPE f50



85.000


2.15


Ống HDPE f40



75.000


2.16


Ống HDPE f32



30.000


2.17


Ống HDPE f20



17.000


3


Rọ đá


-


Rọ đá 2m3


Đồng/rọ


864.000


-


Rọ đá 1m3



241.000


4


Cống xây có nắp đậy bằng bê tông cốt thép


-


Mặt cắt cống (0,7 x 0,7)


Đồng/m dài


1.394.000


-


Mặt cắt cống (0,5 x 0,5)



964.000


Phần II


CÂY CỐI, HOA MÀU


STT


Loại tài sản


Đơn vị tính


Đơn giá bồi thường, hỗ trợ


A


CÂY HÀNG NĂM


I


Cây lương thực


1


Lúa 02 vụ


Đồng/m2


4.500


2


Lúa 01 vụ



4.500


3


Lúa nương



1.900


4


Ngô



2.900


5


Cây đại mạch



1.600


6


Sắn


-


Sắn giống địa phương


Đồng/m2


1.700


-


Sắn giống mới



2.500


7


Khoai lang



2.500


II


Cây thực phẩm


1


Lạc, Vừng


Đồng/m2


3.200


2


Đậu tương, Đậu xanh



4.000


3


Dong, Riềng



2.500


4


Cây thực phẩm khác



1.500


III


Cây rau màu


1


Rau vụ hè (từ tháng 3 đến tháng 8)


Đồng/m2


6.000


2


Rau vụ đông (từ tháng 01 đến tháng 02 và tháng 9 đến tháng 12)



7.200


IV


Đồng cỏ chăn nuôi bò


Đồng/m2


3.600


V


Cây hoa các loại


Đồng/m2


18.000


VI


Cây Dâu


Đồng/m2


2.200


VII


Cây Bông


Đồng/m2


2.300


VIII


Cây Sa nhân


Đồng/m2


2.600


IX


Cây Dứa


1


Cây chưa cho thu hoạch


Đồng/cây


1.500


2


Cây đang ra quả chưa cho thu hoạch



4.700


X


Cây Chuối


1


Cây nhỏ (có thân cây cao cách mặt đất 1 m trở xuống)


Đồng/cây


8.000


2


Cây sắp cho quả và cây đã cho ra quả nhưng chưa đến tuổi thu hoạch, thân cây cao từ 1 m trở lên



35.000


XI


Cây Đu đủ


1


Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách mặt đất 0,5 m trở xuống)


Đồng/cây


2.400


2


Cây chưa cho thu hoạch (có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên)



8.000


3


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


30.000


-


Cây cho quả từ 3 đến 5 năm



45.000


-


Cây cho quả từ trên 5 năm



55.000


XII


Cây Mía


1


Giống mía mới


-


Năm thứ nhất


Đồng/m²


4.200


-


Năm thứ hai



5.000


-


Năm thứ ba



5.500


-


Năm thứ tư



5.200


2


Giống mía cũ


-


Năm thứ nhất



2.500


-


Năm thứ hai



3.000


-


Năm thứ ba



3.500


-


Năm thứ tư



3.200


B


CÂY LÂU NĂM


I


Cây công nghiệp


1


Cây Cà phê


1.1


Cây đang chăm sóc


-


Năm thứ nhất


Đồng/cây


6.500


Đồng/m²


3.500


-


Năm thứ hai


Đồng/cây


10.500


Đồng/m2


6.000


-


Năm thứ ba


Đồng/cây


15.600


Đồng/m²


10.000


1.2


Cây đã cho thu hoạch


-


Cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


19.000


Đồng/m²


11.000


-


Cho quả từ 3 đến dưới 5 năm


Đồng/cây


20.500


Đồng/m²


12.000


-


Cho quả từ 5 đến dưới 10 năm


Đồng/cây


23.500


Đồng/m²


13.500


-


Cho quả trên 10 năm


Đồng/cây


20.500


Đồng/m²


12.000


2


Cây Chè


2.1


Chè giống cũ


a)


Cây đang trong thời kỳ chăm sóc


-


Năm thứ nhất


Đồng/cây


2.500


Đồng/m²


3.000


-


Năm thứ hai


Đồng/cây


2.800


Đồng/m²


4.500


-


Năm thứ ba


Đồng/cây


3.500


Đồng/m²


5.000


b)


Cây đã cho thu hoạch


-


Thu hoạch dưới 3 năm


Đồng/cây


3.500


Đồng/m²


5.200


-


Thu hoạch từ 3 đến dưới 5 năm


Đồng/cây


4.200


Đồng/m²


6.000


-


Thu hoạch từ 5 đến dưới 10 năm


Đồng/cây


5.200


Đồng/m²


7.500


-


Thu hoạch trên 10 năm


Đồng/cây


10.700


Đồng/m²


19.000


2.2


Chè giống mới: Đài Loan, Nhật Bản ...


a)


Cây đang trong thời kỳ chăm sóc


-


Năm thứ nhất


Đồng/cây


6.000


Đồng/m²


9.000


-


Năm thứ hai


Đồng/cây


7.000


Đồng/m²


11.000


-


Năm thứ ba


Đồng/cây


8.000


Đồng/m²


12.500


b)


Cây đã cho thu hoạch


-


Thu hoạch dưới 3 năm


Đồng/cây


9.000


Đồng/m²


14.500


-


Thu hoạch từ 3 đến dưới 5 năm


Đồng/cây


10.500


Đồng/m²


16.000


-


Thu hoạch từ 5 đến dưới 10 năm


Đồng/cây


11.500


Đồng/m²


17.500


-


Thu hoạch trên 10 năm


Đồng/cây


13.600


Đồng/m²


24.000


3


Cây cao su


3.1


Cây trồng năm thứ nhất


Đồng/ha


114.837.000


Đồng/cây


230.000


3.2


Cây trồng năm thứ hai


Đồng/ha


172.084.000


Đồng/cây


344.000


3.3


Cây trồng năm thứ ba


Đồng/ha


218.464.000


Đồng/cây


437.000


3.4


Cây trồng năm thứ tư


Đồng/ha


258.456.000


Đồng/cây


517.000


3.5


Cây trồng năm thứ năm


Đồng/ha


299.196.000


Đồng/cây


598.000


3.6


Cây trồng năm thứ sáu


Đồng/ha


339.438.000


Đồng/cây


679.000


3.7


Cây trồng năm thứ bảy


Đồng/ha


381.271.000


Đồng/cây


763.000


3.8


Cây trồng năm thứ tám


Đồng/ha


424.787.000


Đồng/cây


850.000


3.9


Cây cao su từ năm thứ 9


Đồng/ha


446.024.000


Đồng/cây


892.000


3.10


Cây cao su từ năm thứ 10 đếm năm thứ 13


Đồng/ha


451.646.000


Đồng/cây


903.000


3.11


Cây cao su từ năm thứ 14 đếm năm thứ 16


Đồng/ha


471.342.000


Đồng/cây


943.000


3.12


Cây cao su từ năm thứ 17 đếm năm thứ 20


Đồng/ha


485.666.000


Đồng/cây


971.000


4


Đối với cây trồng tập trung: Thực hiện bồi thường theo cây hoặc theo m2 (ha) cây trồng. Tổng số lượng cây được bồi thường cùng một đơn vị diện tích đất không vượt quá tổng số lượng cây trồng được trồng theo quy định về định mức mật độ cây trồng của cấp có thẩm quyền quy định.


II


Cây ăn quả


1


Cây ăn quả loại I


1.1


Nhãn, Vải thiều, Xoài, Bơ


a


Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm


Đồng/cây


52.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm


"


69.000


-


Cây trồng từ 2 năm trở lên



91.000


b


Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m


Đồng/cây


5.500


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên



10.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm



16.000


-


Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm



35.000


-


Cây trồng từ 4 năm trở lên



52.000


c


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


150.000


-


Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm


Đồng/cây


350.000


-


Cây cho quả từ 5 đến dưới 10 năm


"


700.000


-


Cây cho quả trên 10 năm



1.200.000


d


Nhãn ghép chín muộn


-


Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm


Đồng/cây


480.000


-


Cây cho quả từ 5 đến dưới 10 năm


"


1.020.000


-


Cây cho quả trên 10 năm



1.800.000


1.2


Hồng, Bưởi, Cam, Quýt


a


Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm


Đồng/cây


54.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm



100.000


-


Cây trồng từ 2 năm trở lên



123.000


b


Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m


Đồng/cây


5.000


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên


"


10.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm


"


15.000


-


Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm



34.000


-


Cây trồng từ 4 năm trở lên



50.000


c


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


145.000


-


Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm



270.000


-


Cây cho quả từ 5 đến 10 năm



650.000


-


Cây cho quả trên 10 năm



780.000


1.3


Cây Mận, Mơ, Đào


a


Cây ghép, chiết chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm


Đồng/cây


35.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm



55.000


-


Trồng từ 2 năm trở lên



80.000


b


Cây trồng bằng hạt chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m


Đồng/cây


4.000


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên



6.800


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm



13.000


-


Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm



30.000


-


Cây trồng từ 4 năm trở lên


"


47.000


c


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


145.000


-


Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm



278.000


-


Cây cho quả từ 5 đến 10 năm



580.000


-


Cây cho quả trên 10 năm



780.000


-


Riêng cây Mận Hậu cho quả trên 10 năm



385.000


2


Cây ăn quả loại II (Mít; Na; Roi; Me)


a


Cây chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m


Đồng/cây


5.000


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên



10.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm



16.000


-


Cây trồng từ 2 năm trở lên



24.000


b


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


80.000


-


Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm



150.000


-


Cây cho quả từ 5 đến 10 năm



310.000


-


Cây cho quả trên 10 năm



390.000


3


Cây ăn quả loại III


(Chanh; ổi, lựu, khế và các cây khác tương đương)


a


Cây chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến dưới 0,5 m


Đồng/cây


3.500


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,5 m trở lên



5.000


-


Cây trồng từ 1 năm đến dưới 2 năm



13.000


-


Cây trồng từ 2 năm trở lên



22.000


b


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm


Đồng/cây


55.000


-


Cây cho quả từ 3 đến dưới 5 năm



90.000


-


Cây cho quả từ 5 đến 10 năm



170.000


-


Cây cho quả trên 10 năm



320.000


4


Cây Trám


-


Cây trám chưa cho quả


Đồng/cây


50.000


-


Cây Trám đã cho quả



1.100.000


5


Cây chanh leo


a


Cây chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng bằng hạt


Đồng/cây


39.000


-


Cây ghép



51.000


b


Cây trồng đã cho thu hoạch


b.1


Cây trồng bằng hạt


-


Cây trồng cho thu hoạch năm 1 tuổi



64.000


-


Cây trồng cho thu hoạch trên 2 năm tuổi


174.000


b.2


Cây ghép


-


Cây ghép cho thu hoạch 1 năm tuổi



124.000


-


Cây ghép cho thu hoạch trên 2 năm tuổi



307.000


6


Đối với cây trồng tập trung trên một đơn vị diện tích không vượt quá tổng số lượng cây trồng theo quy định về định mức mật độ cây trồng của cấp có thẩm quyền quy định


III


Cây lấy gỗ (Gỗ quý hiếm tính từ nhóm I đến nhóm III, Gỗ thường tính từ nhóm IV đến nhóm VIII)


1


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,15 m đến 0,4 m


-


Gỗ quý hiếm


Đồng/cây


3.200


-


Gỗ thường



2.500


2


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất từ 0,4 m trở lên


-


Gỗ quý hiếm


Đồng/cây


5.300


-


Gỗ thường



4.200


3


Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm


-


Gỗ quý hiếm


Đồng/cây


12.000


-


Gỗ thường



8.500


4


Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm


-


Gỗ quý hiếm


Đồng/cây


29.000


-


Gỗ thường



17.000


5


Cây trồng từ 4 năm đến khép tán


-


Gỗ quý hiếm


Đồng/cây


76.000


-


Gỗ thường



42.000


6


Cây lấy gỗ có chu vi từ 0,4 m trở lên (do cách mặt đất từ 1m đến 1,5 m)


Gỗ quý hiếm


Đồng/cây


155.000


-


Gỗ thường


"


105.000


IV


Rừng trồng thuộc các dự án lâm nghiệp: (nguồn vốn ngân sách đầu tư toàn bộ chi phí trồng mới hoặc ngân sách đầu tư một phần; chi phí chăm sóc, bảo vệ người trồng rừng trực tiếp đầu tư)


-


Bồi thường cho người trực tiếp được giao trồng và chăm sóc bảo vệ rừng.


-


Cây trồng dưới 4 năm (trong giai đoạn xây dựng cơ bản lâm sinh) mức đền bù thực hiện theo định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng ban hành theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các quy định khác của nhà nước trừ đi số tiền nhà nước đã hỗ trợ trồng rừng.


-


Cây trồng từ năm thứ 4 đến khép tán, cây có chu vi từ 0,4 m trở lên, bồi thường theo mật độ hiện còn tại thời điểm kiểm đếm nhưng không vượt quá mật độ thiết kế ban đầu.


V


Cây Tre


1


Cây mới trồng


Đồng/cây


15.000


2


Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m



25.000


3


Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên



36.000


VI


Cây Bương


1


Cây mới trồng


Đồng/cây


22.700


2


Cây non, thân cao cách mặt đất từ 3 m đến dưới 5 m, đường kính thân từ 0,05 m đến dưới 0,1 m


Đồng/cây


35.000


3


Cây già, thân cây cao cách mặt đất từ 5 m trở lên, đường kính thân từ 0,1 m trở lên



60.000


VII


Cây Măng Sặt và một số cây măng có giá trị tương đương


Đồng/m2


25.000


VIII


Cây Quế


1


Cây trồng dưới 1 năm


Đồng/cây


4.500


2


Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm



12.000


3


Cây trồng từ 2 đến 5 năm



40.000


4


Cây trồng trên 5 năm (có chu vi lớn hơn hoặc bằng 25cm)



95.000


5


Cây chu vi lớn hơn 0,4 m trở lên



160.000


IX


Cây khác + hàng rào


1


Hàng rào lưới B40 cọc tre


Đồng/m


91.000


2


Hàng rào lưới B40 cọc gỗ



92.000


3


Hàng rào cây sống



6.300


4


Hàng rào tre cọc gỗ


"


4.600


5


Hàng rào tre cọc tre



3.200


6


Cây Mắc ca ghép


a)


Cây chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất nhỏ hơn 0,5m


Đồng/cây


57.000


-


Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm


70.000


-


Cây trồng từ 2 năm trở lên



85.000


b)


Cây đã cho thu hoạch



150.000


-


Cây cho quả dưới 3 năm



350.000


-


Cây cho quả từ 3 năm đến 5 năm



700.000


-


Cây cho quả từ 5 năm đến dưới 10 năm



1.200.000


7


Cây Sơn Tra trồng bằng hạt


a)


Cây chưa cho thu hoạch


-


Cây trồng dưới 1 năm, có thân cây cao cách mặt đất nhỏ hơn 0,5m


Đồng/cây


2.100


-


Cây trồng từ 1 đến dưới 2 năm



20.000


-


Cây trồng từ 2 năm đến dưới 4 năm



35.000


-


Cây trồng từ 4 năm trở lên



50.000


b)


Cây đã cho thu hoạch


-


Cây cho quả dưới 3 năm



150.000


-


Cây cho quả từ 3 năm đến 5 năm



250.000


-


Cây cho quả từ 5 năm đến dưới 10 năm



650.000


-


Cây cho quả trên 10 năm


850.000






Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15a/2018/QĐ-UBND
Ngày ban hành12/06/2018
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/07/2018
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo15/07/2018
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Sơn La / Cầm Ngọc Minh
Phạm viSơn La
Trích yếuVề việc quy định đơn giá bồi thường nhà cửa, vật kiến trúc, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Sơn La
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.