Quay lại

Quyết định 1586/QĐ-BGTVT năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính

phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính

phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính

thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, thay thế Quyết định số 1546/QĐ-BGTVT ngày 24 tháng 11 năm 2022.

Điều 3. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm xây dựng, ban hành quy trình

nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi về Văn phòng Bộ, Trung tâm Công nghệ thông tin trước ngày 20/12/2023 để thực hiện công bố và cấu hình trên Hệ thống thông tin Một cửa điện tử Bộ Giao thông vận tải. 2

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, các Cục

trưởng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
KT. BỘ TRƯỞNG

- Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; THỨ TRƯỞNG

- Như Điều 4 (để thực hiện);

- Cổng TTĐT Bộ Giao thông vận tải;

- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

guyễn Danh Huy

Phụ lục

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHINH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

ĐƯỢC TIẾP NHẬN HO SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA (BPMC)

(Ban hành kèm theo Quố đi số 1586 /QĐ-BGTVT ngày 06 tháng 12 năm 2023)

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)
I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)
I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)
I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)
I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)
I - Lĩnh vực Đường bộ (38 TTHC)
1
Chấp thuận cơ sở đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
1.001666
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
2
Cấp lại chấp thuận cơ sở đào tạo Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
1.001706
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
3
Cấp Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
1.001692
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
4
Cấp lại Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
1.001717
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
5
Cấp đổi Chứng chỉ Thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
1.001725
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
6
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
1.002889
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
7
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
1.002883
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam

2

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
8
Chấp thuận bố trí mặt bằng tổng thể hình sát hạch trung tâm sát hạch loại 1, loại 2
1.000004
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
9
Cấp Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2 đủ điều kiện hoạt động
1.004998
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
10
Cấp lại Giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động (đối với trung tâm sát hạch lái xe loại 1, loại 2)
1.004987
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
11
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
1.001765
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
12
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)
1.004993
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
13
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô
1.001777
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
14
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
1.001623
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
15
Cấp Giấy phép xe tập lái
1.001735
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
16
Cấp lại Giấy phép xe tập lái
1.001751
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
17
Cấp mới Giấy phép lái xe
1.002835
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam

3

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
18
Cấp lại Giấy phép lái xe
1.002820
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
19
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
1.002809
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
20
Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
1.002804
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
21
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
1.002801
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
22
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp
1.002796
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
23
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
2.001002
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
24
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
1.002300
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
25
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc
1.002798
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
26
Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác
1.002556
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
27
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ
1.000314
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam

4

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
28
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
(đối với nút giao đấu nối vào đoạn tuyến quốc lộ đã được quy hoạch là đường cao tốc)
1.000583
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
29
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
1.001046
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
30
Chấp thuận xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ đối với hệ thống quốc lộ đang khai thác
1.001075
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam
Cục Đường cao tốc Việt Nam
31
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác
1.005210
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
32
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Bộ Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống.
- Cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý đối với các trường hợp sau:
2.001921
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam/
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam/
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường bộ
Việt Nam/
Cục Đường cao
tốc Việt Nam/
Bộ Giao thông
vận tải

5

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
+ Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ liên quan đến phạm vi quản lý từ hai đơn vị cấp Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải trở lên, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống;
+ Xây dựng công trình thiết yếu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo đề nghị của cơ quan quân sự, cơ quan công an; Công trình thiết yếu lắp đặt vào cầu, hầm đường bộ từ cấp II trở lên theo quy định về phân cấp công trình xây dựng, cầu yếu, cầu quá thời hạn khai thác gây ảnh hưởng đến an toàn công trình cầu; Công trình thiết yếu có đường kính lớn hơn 300 mm; Công trình điện lực có điện áp từ 110 kV trở lên (trừ đường dây tải điện giao cắt phía trên quốc lộ có cột nằm ngoài phạm vi hành lang an toàn của quốc lộ).
- Cục Đường cao tốc Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với tuyến đường cao tốc được phân cấp, ủy quyền.
Tiếp nhận
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam/
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam/
BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Trả kết quả
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam/
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường bộ
Việt Nam/
Cục Đường cao tốc Việt Nam/
Bộ Giao thông
vận tải
33
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải
- Bộ Giao thông vận tải chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống.
2.001915
Tiếp nhận
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam/
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam/
BPMC Cơ quan Bộ Giao thông vận tải
Trả kết quả
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam/
BPMC Cục Đường
cao tốc Việt Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường bộ
Việt Nam/
Cục Đường cao tốc Việt Nam/
Bộ Giao thông
vận tải

6

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
- Cục Đường bộ Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yểu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ do Bộ Giao thông vận tải quản lý đối với các trường hợp sau:
+ Xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ liên quan đến phạm vi quản lý từ hai đơn vị cấp Khu Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải trở lên, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống;
+ Xây dựng công trình thiết yếu phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo đề nghị của cơ quan quân sự, cơ quan công an; Công trình thiết yếu lắp đặt vào cầu, hầm đường bộ từ cấp II trở lên theo quy định về phân cấp công trình xây dựng, cầu yếu, cầu quá thời hạn khai thác gây ảnh hưởng đến an toàn công trình cầu; Công trình thiết yếu có đường kính lớn hơn 300 mm; Công trình điện lực có điện áp từ 110 kV trở lên (trừ đường dây tải điện giao cắt phía trên quốc lộ có cột nằm ngoài phạm vi hành lang an toàn của quốc lộ).
- Cục Đường cao tốc Việt Nam chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với tuyến đường cao tốc được phân cấp, ủy quyền. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn,
Tiếp nhận
Trả kết quả
Đơn vị giải
quyết
34
xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (đối với trường hợp đặc biệt phục vụ an ninh, quốc phòng, công trình năng lượng, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn)
1.000028
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam

7

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
35
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
1.010702
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
36
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN
1.010703
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
37
Cấp Giấy phép liên vận ASEAN
1.010704
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam
38
Cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
1.010705
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
BPMC Cục Đường
bộ Việt Nam
Cục Đường bộ
Việt Nam

II - Lĩnh vực Đường sắt (18 TTHC)

39
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
1.005123
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
40
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
1.005058
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
41
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
1.005134
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
42
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
1.005126
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
43
Bãi bỏ đường ngang
1.000294
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam

8

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
44
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
1.010000
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
45
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
1.004844
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
46
Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
1.005075
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
47
Cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác
1.005071
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
48
Cấp lại giấy phép lái tàu
1.003897
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
49
Cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp
1.005085
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
50
Cấp giấy phép lái tàu cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam
1.009479
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
51
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định an toàn hệ thống đối với đường sắt đô thị
1.004780
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam

9

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
52
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra định kỳ hệ thống quản lý an toàn vận hành đường sắt đô thị
1.004763
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
53
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt
1.004691
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
54
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
1004685
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
55
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt - Gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt
- Bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt
1.004681
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
BPMC Cục Đường
sắt Việt Nam
Cục Đường sắt
Việt Nam
56
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
1.004883
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải

III - Lĩnh vực Hàng hải (59 TTHC)

57
Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài thực hiện các hoạt động về nghiên cứu khoa học, nghề cá, cứu hộ, trục vớt tài sản chìm đắm, lai dắt hỗ trợ trong vùng nước cảng biển, huấn luyện, văn hóa, thể thao, lắp đặt, xây dựng công trình biển, công trình ngầm, phục vụ khảo sát, thăm dò, khai thác tài
2.001719
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

10

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
Đơn vị giải
quyết
nguyên, dịch vụ sửa chữa, đóng mới và các hoạt động về môi trường trong vùng biển Việt Nam
58
Thỏa thuận việc đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
1.002228
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
59
Gia hạn hoạt động của kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
1.002236
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
60
Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
1.004166
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Bộ Giao thông
vận tải
61
Công bố đưa luồng hàng hải vào sử dụng đối với trường hợp luồng hàng hải công bố sau thời điểm công bố mở cảng biển hoặc luồng hàng hải được đầu tư mới, công bố lại do điều chỉnh, mở rộng, nâng cấp
1.004162
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
62
Đổi tên cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước, cảng dầu khí ngoài khơi đã được công bố
- Bộ Giao thông vận tải xem xét quyết định đối với đề nghị đổi tên cảng biển hoặc cảng dầu khí ngoài khơi;
- Cục Hàng hải Việt Nam quyết định đổi tên bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước.
1.003253
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam;
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Bộ Giao thông
vận tải

11

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
63
Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển
2.000519
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
64
Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn
1.004284
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Bộ Giao thông
vận tải
65
Chuyển đổi điểm thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu thành cảng cạn
1.001857
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Bộ Giao thông
vận tải
66
Giao tuyển dẫn tàu
1.002490
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
67
Chấp thuận thiết lập báo hiệu hàng hải
1.004123
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
68
Đưa báo hiệu hàng hải vào sử dụng
1.002249
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
69
Đổi tên cảng cạn
1.001870
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
70
Tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn
1.004280
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
71
Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi
1.004147
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải

12

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
72
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải
1.004850
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
73
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải
1.004843
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
74
Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam
3.000188
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
75
Cấp Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển
1.001099
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam;
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam;
Cục Hàng hải
Việt Nam
76
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ
2.000378
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cơ quan
Bộ Giao thông vận
tải (đối với trường
hợp cấp); BPMC
Cục Hàng hải Việt
Nam (đối với
trường hợp không
cấp)
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Bộ Giao thông
vận tải
77
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đổi với thiệt hại ô nhiễm dầu (CLC 1992)
1.000563
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
78
Cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu nhiên liệu 2001 (BCC)
1.000469
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

13

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
79
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải
1.001223
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
80
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển
1.001810
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
81
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khai thác cảng biển
1.001830
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
82
Trả lời sự phù hợp quy hoạch cảng cạn
1.001845
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam;
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
83
Thỏa thuận vị trí, thông số kỹ thuật chi tiết cảng biển, bến cảng, cầu cảng, luồng hàng hải
1.001889
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
84
Cho ý kiến đối với dự án xây dựng công trình trong vùng nước cảng biển và các công trình khác xây dựng trong vùng nước cảng biển
1.001899
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
85
Công bố mở bến cảng, cầu cảng, bến phao và các khu nước, vùng nước (bao gồm cả việc đưa kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời vào sử dụng)
1.004157
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
86
Công bố đóng bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước
1.004142
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
87
Đề nghị thiết lập kết cấu hạ tầng cảng biển tạm thời
1.004134
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

14

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
88
Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ
1.004050
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
89
Cấp lại Sổ thuyền viên
1.002787
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
90
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
1.002771
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam/
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam/
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam/
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
91
Chấp thuận đặt tên tàu biển
1.002763
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
92
Đăng ký tàu biển không thời hạn
1.002687
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
93
Đăng ký tàu biển có thời hạn
1.002674
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
94
Đăng ký tàu biển tạm thời
1.002645
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
95
Đăng ký tàu biển đang đóng
1.002578
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

15

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
96
Đăng ký tàu biển loại nhỏ
1.002550
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
97
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
1.002582
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
98
Xóa đăng ký
1.002508
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
99
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp
1.002472
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
100
Cấp Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn
1.002460
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
101
Cấp Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận
1.002448
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
102
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính
1.002441
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
103
Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy xác nhận việc cấp Giấy chứng nhận, Giấy công nhận Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, Giấy chứng nhận huấn luyện viên chính
1.002420
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

16

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
104
Mở khóa đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ và cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn sỹ quan, thuyền trưởng, máy trưởng
1.002408
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
105
Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải
1.002345
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
106
Cấp lại Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn hoa tiêu hàng hải
1.002326
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
107
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
1.000289
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
108
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải
1.000284
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
109
Cấp Giấy chứng nhận vùng hoạt động hoa tiêu hàng hải đối với hoa tiêu hàng hải chuyển vùng hoạt động
1.000279
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
110
Đăng ký nội dung thay đổi thông tin ghi trong Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển
1.000274
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
111
Cấp Bản công bố phù hợp Lao động hàng hải Phần I
1.000267
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
112
Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
1.007949
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

17

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
113
Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển nước ngoài
- Đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa siêu trường, siêu trọng hoặc các loại hàng hóa khác bằng tàu biển chuyên dùng; giải tỏa hàng hóa, hành khách và hành lý bị ách tắc tại cảng; - Đối với trường hợp phòng chống khắc phục thiên tai, dịch bệnh hoặc cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.
1.004425
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Bộ Giao thông
vận tải
114
Đăng ký và cấp Sổ thuyền viên
1.002788
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
115
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động
1.000940
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

IV - Lĩnh vực Đường thủy nội địa (36 TTHC)

116
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
1.004261
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
117
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
1.004259
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
118
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
1.004242
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải

18

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
119
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (đối với cơ sở từ loại 3 trở lên trong phạm vi toàn quốc)
2.002001
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
120
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (đối với cơ sở từ loại 3 trở lên trong phạm vi toàn quốc)
2.001998
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
121
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
1.004088
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
122
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
1.004047
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
123
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
1.004036
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

19

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
124
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
2.001711
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
125
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
1.004002
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
126
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
1.003970
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
127
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
1.006391
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
128
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
1.003930
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
129
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
1.000344
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam;
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam;
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam;
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

20

STT
130
131
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
130
131
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
STT
130
131
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
1.009442
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
STT
130
131
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
- Bộ Giao thông vận tải: đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.
1.009443
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải
132
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: gia hạn đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: gia hạn đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông
1.009444
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/ BPMC Cơ
quan Bộ Giao
thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải

21

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
Đơn vị giải
quyết
vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định
133
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa - Bộ Giao thông vận tải: nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định
1.009445
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải
134
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm
1.009446
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải

22

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.
135
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia.
1.009447
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải
136
Thiết lập khu neo đậu (đối với khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, khu neo đậu có vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)
1.009448
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
137
Công bố hoạt động khu neo đậu (đối với khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, khu neo đậu có vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)
1.009449
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

23

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
138
Công bố đóng khu neo đậu (đối với khu neo đậu trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, khu neo đậu có vùng nước vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định)
1.009450
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
139
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: công bố hoạt động cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định
1.009456
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải
140
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động
1.009457
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
141
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài (đối với cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng
1.009458
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

24

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia)
142
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (trường hợp luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia)
1.009459
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ Giao thông
vận tải
143
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không còn nhu cầu khai thác, sử dụng (đối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia)
1.009460
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Bộ Giao thông
vận tải
144
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
1.009461
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục
Đường thủy nội
địa Việt Nam
145
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài;
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, cảng thủy nội địa có vùng nước, vùng đất vừa trên đường thủy nội địa quốc gia vừa trên đường thủy nội địa địa phương, cảng thủy nội địa trong vùng nước cảng biển nối với đường thủy nội địa quốc gia, trừ trường hợp thuộc thẩm
1.009462
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải

25

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
quyền của Bộ Giao thông vận tải và các trường hợp khác do Bộ Giao thông vận tải quyết định.
146
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
- Bộ Giao thông vận tải: thỏa thuận đối với các công trình, hoạt động quốc phòng, an ninh có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia; - Cục Đường thủy nội địa Việt Nam: thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với các công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, hành lang bảo vệ luồng, trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Giao thông vận tải.
1.009463
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ Bộ Giao thông
vận tải
147
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa (đối với trường hợp bảo đảm quốc phòng, an ninh trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia, vùng nước chưa được tổ chức quản lý nhưng có hoạt động vận tải tiếp giáp với hành lang bảo vệ luồng quốc gia)
1.009464
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
148
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông (đối với chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với công trình, hoạt động bảo đảm quốc phòng, an ninh trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia)
1.009465
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

26

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
149
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải
- Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (trường hợp trên tuyến đường thủy nội địa quốc gia);
- Cục Hàng hải Việt Nam (trường hợp trên vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải)
2.001219
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/ BPMC Cục
Hàng hải Việt Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam/ BPMC Cục
Hàng hải Việt Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam/ BPMC Cục Hàng hải Việt Nam
150
Xóa đăng ký phương tiện
2.001659
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
151
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (Tổ chức thi, ra quyết định công nhận kết quả thi, cấp, cấp lại, chuyển đổi GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng từ hạng nhì trở lên trong phạm vi toàn quốc và GCNKNCM thuyền trưởng hạng tư trở lên, máy trưởng từ hạng ba trở lên đối với cơ sở đào tạo trực thuộc Cục Đường thủy nội địa Việt Nam; Quyết định công nhận kết quả kiểm tra, cấp, cấp lại, chuyển đổi CCCM đặc biệt).
1.003135
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
BPMC Cục Đường
thủy nội địa Việt
Nam
Cục Đường thủy nội địa Việt Nam

V - Lĩnh vực Hàng không (94 TTHC)

152
Thủ tục cấp giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
1.004698
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

27

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
153
Thủ tục cấp lại Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
1.004696
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
154
Thủ tục cấp bổ sung năng định Giấy phép nhân viên điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
1.002840
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
155
Thủ tục cấp giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay
1.000246
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
156
Thủ tục cấp lại giấy phép, năng định nhân viên bảo đảm hoạt động bay
1.000239
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
157
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
1.004480
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
158
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện, văn phòng bán vé của hãng hàng không nước ngoài tại Việt Nam
1.004465
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
159
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
1.000574
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
160
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
1.000597
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
161
Thủ tục cấp mới thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không
1.003373
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

28

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
162
Thủ tục cấp lại thẻ kiểm soát an ninh cảng hàng không, sân bay có giá trị sử dụng dài hạn của Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không
1.003364
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
163
Thủ tục cấp giấy phép, gia hạn, bổ sung, phục hồi năng định nhân viên kiểm soát an ninh hàng không
1.002926
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
164
Cấp Giấy chứng nhận thành viên tổ bay
1.004413
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
165
Thủ tục cấp Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
1.004412
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
166
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
1.004372
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
167
Thủ tục cấp Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay
1.004289
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
168
Thủ tục cấp lại Giấy phép, năng định cho người lái tàu bay
1.004286
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
169
Thủ tục gia hạn năng định cho người lái tàu bay
1.004270
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
170
Thủ tục cấp Giấy phép, năng định cho nhân viên kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (AMT)
1.003917
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

29

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
171
Cấp lại Giấy phép và năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)
1.003894
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
172
Gia hạn năng định cho nhân viên bảo dưỡng tàu bay (AMT)/nhân viên sửa chữa chuyên ngành hàng không (ARS)
1.004380
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
173
Thủ tục cung cấp thông tin đăng ký trong Sổ đăng bạ tàu bay
1.003555
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
174
Thủ tục đăng ký quyền sở hữu tàu bay
1.003541
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
175
Thủ tục đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
1.003528
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
176
Thủ tục xóa đăng ký quyền chiếm hữu tàu bay
1.003509
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
177
Thủ tục đăng ký quyền ưu tiên thanh toán tiền công cứu hộ, giữ gìn tàu bay
1.003492
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
178
Thủ tục xóa đăng ký quyền sở hữu tàu bay
1.003406
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
179
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký các quyền đối với tàu bay
1.003405
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
180
Thủ tục cấp mã số AEP
1.003402
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

30

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
181
Thủ tục đăng ký văn bản IDERA
1.003398
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
182
Thủ tục xóa đăng ký văn bản IDERA
1.003393
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
183
Thủ tục sửa chữa, bổ sung, điều chỉnh thông tin về đăng ký quốc tịch tàu bay, đăng ký các quyền đối với tàu bay và đăng ký văn bản IDERA
1.005193
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
184
Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác cho cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (ANS)
1.000254
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
185
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay (giấy phép khai thác cơ sở ANS)
2.000102
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
186
Thủ tục cấp lại Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
1.000271
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
187
Thủ tục cấp Giấy phép khai thác hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay
1.000283
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
188
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
1.002845
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
189
Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
1.002890
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải

31

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
190
Thủ tục đưa công trình, một phần công trình thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay vào khai thác
1.004709
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
191
Thủ tục chấp thuận phương án đảm bảo an ninh, an toàn và vệ sinh môi trường đối với hoạt động xây dựng, cải tạo, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị trong khu vực cảng hàng không, sân bay
1.004711
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
192
Thủ tục phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác sân bay
1.004713
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
193
Thủ tục sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
1.002855
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
194
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
1.002866
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
195
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
1.004716
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
196
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
1.002880
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
197
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
1.004724
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
198
Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn
1.002886
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải

32

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không
199
Thủ tục đóng tạm thời một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
1.004706
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
200
Thủ tục sửa đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
1.002897
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
201
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay
1.004719
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
202
Cấp phép bay đi, đến cho các chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam
1.001388
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
203
Cấp phép bay quá cảnh cho các chuyến bay thực hiện hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam
1.001381
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
204
Mở cảng hàng không, sân bay
1.001369
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Thủ tướng Chính
phủ
Thủ tướng Chính phủ
205
Thủ tục cấp lại Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
1.000465
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
206
Thủ tục cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
1.000452
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
207
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
1.000423
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải

33

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
208
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung
1.000312
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Bộ Giao thông vận
tải
Bộ Giao thông
vận tải
209
Thủ tục Phê duyệt chương trình, quy chế an ninh hàng không, chấp thuận chương trình an ninh hàng không hãng hàng không nước ngoài
1.003378
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
210
Thủ tục sửa đổi, bổ sung chương trình an ninh, quy chế an ninh hàng không
1.003376
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
211
Thủ tục phê chuẩn Giấy chứng nhận tổ chức thiết kế sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
1.004416
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
212
Thủ tục phê chuẩn tổ chức chế tạo sản phẩm, phụ tùng, thiết bị tàu bay
1.004417
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
213
Đăng ký Điều lệ vận chuyển của hãng hàng không Việt Nam
2.001037
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
214
Chấp thuận việc thuê, cho thuê tàu bay giữa tổ chức cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài
1.002511
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
215
Cấp quyền vận chuyển hàng không
1.002523
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
216
Phê duyệt Hợp đồng hợp tác liên quan trực tiếp đến quyền vận chuyển hàng không
1.002894
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

34

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
217
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
1.002899
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
218
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động hàng không chung không vì mục đích thương mại
1.002903
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
219
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký sử dụng thương hiệu của hãng hàng không khác đối với hãng hàng không kinh doanh vận chuyển hàng không, kinh doanh hàng không chung vì mục đích thương mại
1.003472
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
220
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức chế tạo sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay
1.003538
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
221
Gia hạn, sửa đổi Giấy chứng nhận Tổ chức thiết kế sản phẩm, thiết bị, phụ tùng tàu bay
1.003551
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
222
Phê chuẩn sửa đổi, bổ sung tài liệu hướng dẫn khai thác, bảo dưỡng của người khai thác tàu bay
1.004415
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
223
Thủ tục Phê chuẩn việc sử dụng thiết bị huấn luyện bay mô phỏng (SIM)
1.004414
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
224
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
1.004317
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
225
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay xuất khẩu
1.004411
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

35

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
226
Cấp, công nhận Giấy chứng nhận loại
1.004408
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
227
Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
1.004362
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
228
Thủ tục Cấp giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
1.003850
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
229
Thủ tục Sửa đổi Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
1.004986
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
230
Gia hạn Giấy chứng nhận phê chuẩn Tổ chức bảo dưỡng tàu bay (AMO)
1.003818
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
231
Thủ tục Gia hạn, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận người khai thác tàu bay
1.004306
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
232
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không
1.004682
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
233
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh cảng hàng không
1.004674
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
234
Thủ tục đăng ký tạm thời tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
1.003708
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
235
Thủ tục đăng ký tàu bay mang quốc tịch Việt Nam
1.003747
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

36

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
236
Thủ tục xóa đăng ký quốc tịch tàu bay
1.003663
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
237
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký quốc tịch tàu bay
1.003389
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
238
Thủ tục cấp, gia hạn, công nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay
1.004362
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
239
Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có
1.009437
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
240
Thủ tục phê duyệt bản vẽ tổng mặt bằng trong phạm vi ranh giới dự án được giao đầu tư
1.009438
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
241
Thủ tục phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu khai thác công trình
1.009439
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
242
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
1.003972
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
243
Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký
1.001073
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
244
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng tàu bay đã đăng ký
1.001139
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
245
Đăng ký cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay
1.001528
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

37

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)
VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)
VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)
VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)
VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)
VI - Lĩnh vực Đăng kiểm (48 TTHC)
246
Cấp lại Giấy chứng nhận Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
1.000336
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
247
Công nhận đăng kiểm viên (lần đầu) phương tiện thủy nội địa
1.004424
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
248
Công nhận lại đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
1.004423
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
249
Công nhận nâng hạng Đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa
2.000121
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
250
Công nhận đăng kiểm viên phương tiện thủy nội địa trong trường hợp đặc biệt
1.004422
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
251
Cấp văn bản ủy quyền cho tổ chức đăng kiểm nước ngoài kiểm định, phân cấp và cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho tàu biển Việt Nam
2.000082
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
252
Công nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
1.001309
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
253
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sử dụng trong giao thông vận tải
1.004977
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam

38

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
254
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực nhập khẩu sử dụng trong giao thông vận tải
1.004976
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
255
Kiểm định và chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và phòng ngừa ô nhiễm môi trường cho công-te-nơ, máy, vật liệu, trang thiết bị sử dụng cho tàu biển trong chế tạo, lắp ráp, nhập khẩu, sửa chữa phục hồi, hoán cải
2.000009
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
256
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
1.005018
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
257
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại dùng cho xe chở người bốn bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp
1.005014
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
258
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
1.004334
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
259
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
1.004329
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
260
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới sản xuất, lắp ráp
1.004994
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
261
Cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống được sản xuất, lắp ráp
1.000247
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam

39

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
262
Cấp giấy chứng nhận mức tiêu thụ nhiên liệu đối với xe ô tô con loại từ 07 chỗ trở xuống được nhập khẩu
1.000241
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
263
Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật đối với xe đạp điện được sản xuất, lắp ráp
1.004980
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
264
Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt
1.004990
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
265
Cấp lại Giấy chứng nhận, tem kiểm định chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông đường sắt
1.000017
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
266
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện thủy nội địa và Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế sản phẩm công nghiệp sử dụng cho phương tiện thủy nội địa
1.001364
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
267
Duyệt tài liệu hướng dẫn tàu biển
1.000225
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
268
Thẩm định thiết kế tàu biển
2.000087
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
269
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác và vận chuyển dầu khí trên biển (công trình biển)
1.004318
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
270
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
1.001001
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam

40

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
271
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Trường hợp Sở GTVT có văn bản đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện)
1.001322
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
272
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Trường hợp Sở GTVT có văn bản đề nghị Cục Đăng kiểm Việt Nam thực hiện)
1.001296
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
273
Cấp Chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới
1.001319
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
274
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới trường hợp hết hiệu lực
1.001325
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
275
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên xe cơ giới trường hợp bị mất, bị hỏng
1.001326
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
276
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp các linh kiện sử dụng để lắp ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
1.005002
BPMC Cục Đăngkm
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
277
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
1.005001
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
278
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong sản xuất, lắp ráp xe mô tô, xe gắn máy
1.004985
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam

41

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
279
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho kiểu loại linh kiện xe mô tô, xe gắn máy
1.004983
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
280
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
1.004981
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
281
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
1.007936
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
282
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
1.007937
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
283
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế ô tô thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP
3.000136
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
284
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
3.000133
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
285
Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
3.000134
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
286
Cấp mở rộng, bổ sung Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
3.000135
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam

42

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
287
Cấp đổi Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường kiểu loại sản phẩm (xe ô tô sản xuất, lắp ráp thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)
1.007938
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
288
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng cải tạo
1.005107
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm Việt Nam
289
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe máy chuyên dùng
1.009005
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
290
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng sản xuất, lắp ráp
1.009006
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
291
Cấp, bổ sung ấn chỉ kiểm định
1.010246
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
292
Công nhận lại cơ sở đủ điều kiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển
1.001313
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam
293
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật cho thiết bị xếp dỡ, nồi hơi và thiết bị áp lực sản xuất, hoán cải sử dụng trong giao thông vận tải
1.004932
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
BPMC Cục Đăng
kiểm Việt Nam
Cục Đăng kiểm
Việt Nam

VII - Lĩnh vực khác (15 TTHC)

294
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
1.005042
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải

43

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
295
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế
1.005038
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
296
Chấp thuận cho phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam
1.005026
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
BPMC Cơ quan Bộ
Giao thông vận tải
Bộ Giao thông
vận tải
297
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908
BPMC Cơ quan
Bộ, Tổng cục, các
Cục
BPMC Cơ quan
Bộ, Tổng cục, các
Cục
Cơ quan Bộ,
Tổng cục, các
Cục
298
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
1.011434
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
299
Cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
1.011433
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
300
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
1.011430
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
301
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
1.011429
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
302
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu biển
1.011432
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam
303
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu biển
1.011431
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
BPMC Cục Hàng
hải Việt Nam
Cục Hàng hải
Việt Nam

44

STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Địa điểm thực hiện
Địa điểm thực hiện
Đơn vị giải
quyết
STT
Tên thủ tục
Mã thủ
tục
Tiếp nhận
Trả kết quả
304
Cấp bản sao văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
1.011428
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
305
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là tàu bay
1.011427
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
306
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
1.011426
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
307
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
1.011423
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam
308
Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng tàu bay
1.011425
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
BPMC Cục Hàng
không Việt Nam
Cục Hàng không Việt Nam

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1586/QĐ-BGTVT
Ngày ban hành06/12/2023
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/01/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Nguyễn Danh Huy
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuNăm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Giao thông vận tải được tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.