|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1576/QĐ-UBND |
Huế, ngày 19 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1126/QĐ-BNNMT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3247/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. (Có Danh mục quy trình kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Đính kèm 20 Phụ lục Nội dung quy trình theo từng lĩnh vực)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
2. Thay thế Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
3. Thay thế Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 09/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
4. Thay thế Quyết định số 2484/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông thuộc thẩm quyền của UBND thành phố/Chủ tịch UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế;
5. Thay thế Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 19/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp huyện;
6. Thay thế Quyết định số 678/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
7. Thay thế Quyết định số 1942/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã;
8. Thay thế Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
9. Thay thế danh mục quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phần 2 Phụ lục đính kèm Quyết định số 1101/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
10. Thay thế Quyết định số 2532/QĐ-UBND ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
11. Thay thế Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
12. Thay thế Quyết định số 1962/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
13. Thay thế Quyết định số 662/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
14. Thay thế Quyết định số 739/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
15. Thay thế danh mục quy trình nội bộ TTHC tại Phụ lục II Quyết định số 1351/QĐ-UBND ngày 24/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
16. Thay thế Quyết định số 1966/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
17. Thay thế Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
18. Thay thế Quyết định số 2594/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ủy quyền giải quyết cho các đơn vị trực thuộc Sở;
19. Thay thế Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện;
20. Thay thế Quyết định số 1945/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã;
21. Thay thế Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Kiểm lâm và Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã;
22. Thay thế Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
23. Thay thế Quyết định số 2220/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
24. Thay thế Quyết định số 2433/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
25. Thay thế Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
26. Thay thế Quyết định số 333/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
27. Thay thế Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
28. Thay thế Quyết định số 2702/QĐ-UBND ngày 08/11/2022 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Quản lý doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
29. Thay thế Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 4/3/2026 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
30. Thay thế Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 9/5/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
31. Thay thế Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện và UBND cấp xã;
32. Thay thế Quyết định số 3150/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã;
33. Thay thế Quyết định số 1279/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Huế);
34. Thay thế Quyết định số 1952/QĐ-UBND ngày 28/6//2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
35. Thay thế Quyết định 792/QĐ UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã;
36. Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1120/QĐ-UBND ngày 03/4 /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC được sửa đổi nội dung tại danh mục TTHC kèm theo Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế và Quyết định số 792/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế;
37. Thay thế Quyết định số 529/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
38. Thay thế Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 04/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
39. Thay thế Quyết định số 653/QĐ- UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
40. Thay thế Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã;
41. Thay thế Quyết định số 295/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
42. Thay thế Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
43. Thay thế Quyết định số 860/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
44. Thay thế Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
45. Thay thế Quyết định số 1320/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
46. Thay thế Quyết định số 1281 /QĐ-UBND ngày 06/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã;
47. Thay thế Quyết định số 1333/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Tổng hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
48. Thay thế quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã;
49. Thay thế Quyết định số 1943/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã;
50. Thay thế Quyết định số 1280/QĐ-UBND ngày 06/5/2025 Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT TTHC TẬP TRUNG CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: 1576/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
|
I |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (9) |
|||
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (9) |
|
|
|
1. |
1. |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004096 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
2. |
2. |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.004150 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
3. |
3. |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
1.014833 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
4. |
4. |
Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại. |
1.004117 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
5. |
5. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.008682 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
6. |
6. |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
1.014630 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
7. |
7. |
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
1.008672 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
8. |
8. |
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
1.014022 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
9. |
9. |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
1.008675 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
II |
LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO VIỆT NAM (19) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (14) |
|
|
||
|
10. |
1. |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển thuộc quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000436 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
11. |
2. |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh |
3.000435 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
12. |
3. |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh |
3.000437 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
13. |
4. |
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh |
1.009481 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
14. |
5. |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005401 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
15. |
6. |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005400 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
16. |
7. |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.005399 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
17. |
8. |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
1.005189 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
18. |
9. |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
1.004935 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
19. |
10. |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
2.000472 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
20. |
11. |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
2.000969 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
21. |
12. |
Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
1.000942 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
22. |
13. |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
1.005181 |
2363/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
|
23. |
14. |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu |
1.000705 |
2363/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (5) |
|
|
||
|
24. |
15. |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000442 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
25. |
16. |
Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000439 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
26. |
17. |
Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000443 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
27. |
18. |
Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000441 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
28. |
19. |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản |
3.000440 |
716/QĐ-UBND ngày 25/02/2026 |
|
III |
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y (44) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (41) |
|
|
||
|
29. |
1. |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
1.012833 |
1098/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 |
|
30. |
2. |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
1.012832 |
1098/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 |
|
31. |
3. |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi (Sở Tài chính) |
1.012835 |
1098/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 |
|
32. |
4. |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
1.012834 |
1098/QĐ-UBND ngày 19/4/2025 |
|
33. |
5. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
1.011031 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
34. |
6. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
1.011032 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
35. |
7. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
1.008128 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
36. |
8. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
1.008129 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
37. |
9. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
1.008126 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
38. |
10. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
1.008127 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
39. |
11. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
1.008122 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
40. |
12. |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
1.008124 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
41. |
13. |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
1.008125 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
42. |
14. |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
3.000127 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
43. |
15. |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
3.000128 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
44. |
16. |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
3.000129 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
45. |
17. |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
3.000130 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
46. |
18. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
1.004756 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
47. |
19. |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
2.001064 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
48. |
20. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
1.005319 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
49. |
21. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
1.011475 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
50. |
22. |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
1.011479 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
51. |
23. |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) |
1.011478 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
52. |
24. |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
1.011477 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
53. |
25. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
1.002549 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
54. |
26. |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin) |
1.014777 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
55. |
27. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắcxin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
1.002432 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
56. |
28. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
1.013809 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
57. |
29. |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
1.013813 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
58. |
30. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) |
1.013811 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
59. |
31. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
1.002409 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
60. |
32. |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
1.014778 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
61. |
33. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
1.002373 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
62. |
34. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1.001686 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
63. |
35. |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1.014779 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
64. |
36. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1.004839 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
65. |
37. |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
1.004022 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
66. |
38. |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
1.003703 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
67. |
39. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
1.002338 |
296/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
68. |
40. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
2.000873 |
528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
69. |
41. |
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh |
1.014958 |
1101/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (3) |
|
|
||
|
70. |
42. |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
1.012837 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
71. |
43. |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
1.012836 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
72. |
44. |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
1.013997 |
1889/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN (10) |
|||
|
73. |
1. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
2.001827 |
3641/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
|
74. |
2. |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
2.001241 |
1261/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
75. |
3. |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
2.001838 |
1261/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
76. |
4. |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2.001730 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
77. |
5. |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2.001726 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
78. |
6. |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
1.003111 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
79. |
7. |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
1.003082 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
80. |
8. |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
1.003058 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
81. |
9. |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
2.001254 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
82. |
10. |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
1.002996 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
V |
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN VIỆT NAM (38) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (36) |
|
|
||
|
83. |
1. |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
1.014787 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
84. |
2. |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
1.014789 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
85. |
3. |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014788 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
86. |
4. |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
1.014260 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
87. |
5. |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
1.014261 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
88. |
6. |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
1.014262 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
89. |
7. |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
1.014263 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
90. |
8. |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
1.014264 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
91. |
9. |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
1.014268 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
92. |
10. |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
1.014271 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
93. |
11. |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
1.014273 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
94. |
12. |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014257 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
95. |
13. |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014265 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
96. |
14. |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014266 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
97. |
15. |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014267 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
98. |
16. |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014269 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
99. |
17. |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
1.014270 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
100. |
18. |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
1.014272 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
101. |
19. |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
1.014274 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
102. |
20. |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
1.014276 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
103. |
21. |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
1.014277 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
104. |
22. |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
1.014278 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
105. |
23. |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
1.014279 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
106. |
24. |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
1.014280 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
107. |
25. |
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
1.014281 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
108. |
26. |
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản |
1.014282 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
109. |
27. |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
1.014283 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
110. |
28. |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
1.014256 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
111. |
29. |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn. |
1.014291 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
112. |
30. |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
1.014292 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
113. |
31. |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản. |
1.014466 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
114. |
32. |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
1.014786 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
115. |
33. |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
1.014289 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
116. |
34. |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
1.014290 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
117. |
35. |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
1.014295 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
118. |
36. |
Giao nộp thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
1.014346 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (2) |
|
|
|
119. |
37. |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
1.014258 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
120. |
38. |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
1.014259 |
533/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
VI |
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC, BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ VIỆT NAM (2) |
|||
|
121. |
1 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1.011671 |
689/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
122. |
2 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ |
1.000049 |
689/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
VII |
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (6) |
|||
|
123. |
1. |
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000987 |
1351 /QĐ-UBND ngày 24/ 4/2026 |
|
124. |
2. |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000970 |
1351 /QĐ-UBND ngày 24/ 4/2026 |
|
125. |
3. |
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1.000943 |
1351 /QĐ-UBND ngày 24/ 4/2026 |
|
126. |
4. |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
1.013861 |
1351 /QĐ-UBND ngày 24/ 4/2026 |
|
127. |
5. |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
1.013863 |
1850/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
128. |
6. |
Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh |
1.014026 |
1249/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 |
|
VIII |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (2) |
|||
|
129. |
1. |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao |
1.011647 |
1577/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
|
130. |
2. |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
1.009478 |
2362/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
|
IX |
|
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (7) |
||
|
131. |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (6) |
|
|
|
132. |
1. |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
2.001827 |
3641/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
|
133. |
2. |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
2.001241 |
1261/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
134. |
3. |
Công nhận nghề truyền thống |
2.001838 |
1261/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
|
135. |
4. |
Công nhận làng nghề truyền thống |
2.001730 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
136. |
5. |
Công nhận làng nghề |
2.001726 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
137. |
6. |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
1.003111 |
1888/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
|
|
|
138. |
7. |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) |
1.003434 |
1820/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 |
|
X |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (39) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (31) |
|
|
||
|
139. |
1. |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014839 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
140. |
2. |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh |
1.012692 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
141. |
3. |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1.012689 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
142. |
4. |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
1.012690 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
143. |
5. |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
3.000160 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
144. |
6. |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
3.000159 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
145. |
7. |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
3.000152 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
146. |
8. |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014837 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
147. |
9. |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014838 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
148. |
10. |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.014836 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
149. |
11. |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.012921 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
150. |
12. |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.012687 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
151. |
13. |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
1.007918 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
152. |
14. |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.000084 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
153. |
15. |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.000081 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
154. |
16. |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1.012691 |
1308/QĐ-UBND ngày 8/5/2025 |
|
155. |
17. |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
1.000071 |
1308/QĐ-UBND ngày 8/5/2025 |
|
156. |
18. |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
1.000058 |
1308/QĐ-UBND ngày 8/5/2025 |
|
157. |
19. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
1.000055 |
1849/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
158. |
20. |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
3.000501 |
2248/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 |
|
159. |
21. |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
1.011470 |
2146/QĐ-UBND ngày 5/7/2025 |
|
160. |
22. |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
1.000047 |
2146/QĐ-UBND ngày 5/7/2025 |
|
161. |
23. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1.012413 |
1308/QĐ-UBND ngày 8/5/2025 |
|
162. |
24. |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
3.000496 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
163. |
25. |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
1.004819 |
198/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
164. |
26. |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
1.000045 |
166/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 |
|
165. |
27. |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
1014605 |
166/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 |
|
166. |
28. |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000198 |
166/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 |
|
167. |
29. |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
3000179 |
166/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 |
|
168. |
30. |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
1.007916 |
166/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 |
|
169. |
31. |
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp |
1.000025 |
801/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (9) |
|
|
||
|
170. |
32. |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
1.014.832 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
171. |
33. |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại |
1.012922 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
172. |
34. |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
1.012531 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
173. |
35. |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư |
1.007919 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
174. |
36. |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
1.012694 |
558/QĐ-UBND ngày 06/02/2026 |
|
175. |
37. |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
3.000250 |
1849/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
176. |
38. |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
1.011471 |
2146/QĐ-UBND ngày 5/7/2025 |
|
177. |
39. |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
3.000502 |
2248/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 |
|
XI |
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (6) |
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (5) |
|
|
||
|
178. |
1. |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) |
1.010735 |
677/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
179. |
2. |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
1.010733 |
677/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
180. |
3. |
Cấp lại giấy phép môi trường |
1.010730 |
677/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
181. |
4. |
Cấp giấy phép môi trường |
1.010727 |
677/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
182. |
5. |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
1.010729 |
677/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
|
|
||
|
183. |
6. |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
1.010736 |
1225/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 |
|
XII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP (4) |
|
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (3) |
|
|
||
|
184. |
1. |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
1.003618 |
1577/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
|
185. |
2. |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1.003388 |
801/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
|
186. |
3. |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1.003371 |
1577/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
|
|
||
|
187. |
4. |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
1.003596 |
1577/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 |
|
XIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI (50) |
|||
|
TTHC CẤP THÀNH PHỐ (Thẩm quyền quyết định Chủ tịch UBND TP (10) |
||||
|
188. |
1. |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
1.012821 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
189. |
2. |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
1.013823 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
190. |
3. |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
1.013825 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
191. |
4. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
1.013826 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
192. |
5. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
1.013827 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
193. |
6. |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
1.013828 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
194. |
7. |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
1.013945 |
2827/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
|
195. |
8. |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
1.013946 |
2827/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
|
196. |
9. |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
2.002750 |
999/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
|
197. |
10. |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố |
1.012805 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
TTHC CẤP THÀNH PHỐ (Thẩm quyền giải quyết của Sở NN và MT (23 TTHC) |
||||
|
198. |
11. |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
1.013831 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
199. |
12. |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
1.013995 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
200. |
13. |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
1.013977 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
201. |
14. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
1.013980 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
202. |
15. |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
1.013992 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
203. |
16. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
1.013993 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
204. |
17. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012781 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
205. |
18. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1.012782 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
206. |
19. |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1.012783 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
207. |
20. |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1.012786 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
208. |
21. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
1.013994 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
209. |
22. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
1.012785 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
210. |
23. |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
1.012787 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
211. |
24. |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
1.012756 |
Quyết định số 1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
212. |
25. |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
1.012766 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
213. |
26. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
1.013833 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
214. |
27. |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
1.012793 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
215. |
28. |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
1.013988 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
216. |
29. |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
1.012784 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
217. |
30. |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012790 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
218. |
31. |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1.012791 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
219. |
32. |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
1.012789 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/025 |
|
220. |
33. |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
1.013947 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (17) |
|
|
||
|
221. |
34. |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
1.014275 |
2827/QĐ-UBND ngày 05/ 9/2025 |
|
222. |
35. |
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển |
1.014284 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
223. |
36. |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
1.013949 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
224. |
37. |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
1.013950 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
225. |
38. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
1.013952 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
226. |
39. |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
1.013953 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
227. |
40. |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
1.013962 |
2827/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
|
228. |
41. |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
1.013965 |
2827/QĐ-UBND ngày 05/9/2025 |
|
229. |
42. |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất |
1.012753 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
230. |
43. |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
1.013978 |
2980/QĐ-UBND ngày 16/9/2025 |
|
231. |
44. |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
1.012817 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/ 8/2025 |
|
232. |
45. |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
1.012796 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
233. |
46. |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1.012818 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
234. |
47. |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1.013979 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
235. |
48. |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
1.013967 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
236. |
49. |
Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã |
1.012812 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
237. |
50. |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
1.012789 |
1866/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
|
XIV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI (5) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (3) |
|
|
||
|
238. |
1. |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh. |
1.008408 |
647/QĐ-UBND ngày 11/2 /2026 |
|
239. |
2. |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh. |
1.013644 |
647/QĐ-UBND ngày 11/2 /2026 |
|
240. |
3. |
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. |
1.014846 |
647/QĐ-UBND ngày 11/2 /2026 |
|
241. |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (2) |
|
|
|
242. |
4. |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội |
1.010092 |
1120/QĐ-UBND ngày 03/4 /2026 |
|
243. |
5. |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội |
1.010091 |
1120/QĐ-UBND ngày 03/4 /2026 |
|
XV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC (22) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ(21) |
|
|
||
|
244. |
1. |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.012500 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
245. |
2. |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.011518 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
246. |
3. |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
1.000824 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
247. |
4. |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
1.014716 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
248. |
5. |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
1.004283 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
249. |
6. |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2.001770 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
250. |
7. |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004232 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
251. |
8. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004228 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
252. |
9. |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004223 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
253. |
10. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
1.004211 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
254. |
11. |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP) |
1.004179 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
255. |
12. |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
1.004167 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
256. |
13. |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.004122 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
257. |
14. |
Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2.001738 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
258. |
15. |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.004253 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
259. |
16. |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
1.012501 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
260. |
17. |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện |
2.001850 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
261. |
18. |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1.012503 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
262. |
19. |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1.012504 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
263. |
20. |
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước |
1.013799 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
264. |
21. |
Đăng ký khai thác nước mặt, nước biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
2.002835 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
265. |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
|
|
|
266. |
22. |
Đăng ký khai thác nước dưới đất |
1.001662 |
464/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 |
|
XVI |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI (18) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (18) |
|
|
||
|
267. |
1. |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.014847 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
268. |
2. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.004427 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
269. |
3. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001796 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
270. |
4. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001426 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
271. |
5. |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001795 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
272. |
6. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.003870 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
273. |
7. |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.003893 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
274. |
8. |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001793 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
275. |
9. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.004385 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
276. |
10. |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001791 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
277. |
11. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.003880 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
278. |
12. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001401 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
279. |
13. |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt. |
1.003867 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
280. |
14. |
Phê duyệt phương án, cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt. |
2.001804 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
281. |
15. |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
1.003232 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
282. |
16. |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
1.003221 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
283. |
17. |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
1.003211 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
284. |
18. |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. |
1.003203 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (18) |
|
|
||
|
285. |
19. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014849 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
286. |
20. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014850 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
287. |
21. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014851 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
288. |
22. |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014852 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
289. |
23. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014853 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
290. |
24. |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014854 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
291. |
25. |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014859 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
292. |
26. |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014860 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
293. |
27. |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014862 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
294. |
28. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014863 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
295. |
29. |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014864 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
296. |
30. |
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt |
2.001627 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
297. |
31. |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1.003446 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
298. |
32. |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1.003440 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
299. |
33. |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) |
2.001621 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
300. |
34. |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
1.003347 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
301. |
35. |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã |
1.003471 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
302. |
36. |
Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã. |
1.014848 |
683/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 |
|
XVII |
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ (30) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (24) |
|
|
||
|
303. |
1. |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
1.004943 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
304. |
2. |
Cấp phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần |
1.004929 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
305. |
3. |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
1.004923 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
306. |
4. |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) |
1.004921 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
307. |
5. |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
1.004918 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
308. |
6. |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
1.004915 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
309. |
7. |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1.004913 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
310. |
8. |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
1.004794 |
906/QĐ-UBND ngày 18/03/2026 |
|
311. |
9. |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1.004697 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
312. |
10. |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II |
1.004694 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
313. |
11. |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
1.004692 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
314. |
12. |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
1.004683 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
315. |
13. |
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản |
1.004359 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
316. |
14. |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam |
1.004344 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
317. |
15. |
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2.001694 |
906/QĐ-UBND ngày 18/03/2026 |
|
318. |
16. |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) |
1.003851 |
654/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 |
|
319. |
17. |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý) |
1.003741 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
320. |
18. |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản |
1.003681 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
321. |
19. |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1.003666 |
197/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
322. |
20. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản |
1.003650 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
323. |
21. |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản |
1.003634 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
324. |
22. |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thuỷ sản |
1.003586 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
325. |
23. |
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) |
2.002819 |
91/QĐ-UBND ngày 07/ 01/2026 |
|
326. |
24. |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1.003593 |
197/QĐ-UBND ngày 13/01/2026 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (6) |
|
|
||
|
327. |
1. |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
1.004498 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
328. |
2. |
Công bố mở cảng cá loại III |
1.004478 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
329. |
3. |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
1.003956 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
330. |
4. |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1.004680 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
331. |
5. |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
1.004656 |
294/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 |
|
332. |
6. |
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã) |
1.014801 |
525/QĐ- UBND ngày 03/02/2026 |
|
XVIII |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT (32) |
|||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (31) |
|
|
||
|
333. |
1. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
1.007929 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
334. |
2. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
1.007928 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
335. |
3. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
1.007927 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
336. |
4. |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
1.007926 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
337. |
5. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1.004363 |
740/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 |
|
338. |
6. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1.004346 |
740/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 |
|
339. |
7. |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật |
1.003984 |
1241/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 |
|
340. |
8. |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
1.003971 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
341. |
9. |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
1.003395 |
132/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 |
|
342. |
10. |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
2.001236 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
343. |
11. |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
1.012072 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
344. |
12. |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
1.012071 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
345. |
13. |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
1.012073 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
346. |
14. |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
1.012070 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
347. |
15. |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
1.012064 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
348. |
16. |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
1.012063 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
349. |
17. |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
1.012062 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
350. |
18. |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1.012004 |
1224/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 |
|
351. |
19. |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1.012003 |
1224/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 |
|
352. |
20. |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1.012002 |
1224/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 |
|
353. |
21. |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1.012001 |
1224/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 |
|
354. |
22. |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1.012000 |
1224/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 |
|
355. |
23. |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1.011999 |
1224/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 |
|
356. |
24. |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
1.010090 |
4060/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 |
|
357. |
25. |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
1.008003 |
740/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 |
|
358. |
26. |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng). |
1.007999 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
359. |
27. |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
1.007998 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
360. |
28. |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. |
1.007994 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
361. |
29. |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
2.001427 |
740/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 |
|
362. |
30. |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật |
1.002560 |
740/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 |
|
363. |
31. |
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói |
1.014776 |
526/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (1) |
|
|
||
|
364. |
32. |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
1.008004 |
1241/QĐ-UBND ngày 28//4/2025 |
|
XIX |
LĨNH VỰC TỔNG HỢP (1) - TTHC CẤP THÀNH PHỐ |
|
|
|
|
365. |
1. |
Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
1.004237 |
1098 /QĐ-UBND ngày 04/4/2025 |
|
LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO (5) - TTHC CẤP XÃ |
|
|
||
|
366. |
1. |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
3.000412 |
1323/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 |
|
367. |
2. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
1.011606 |
1857/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
368. |
3. |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
1.011607 |
1179/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
|
369. |
4. |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
1.011608 |
1179/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
|
370. |
5. |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
1.011609 |
1179/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
