|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1570/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 27 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 985/QĐ-BGDĐT ngày 22/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1130/QĐ-BGDĐT ngày 11/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 61/TTr-SGDĐT ngày 20/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo căn cứ thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố Danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 07, 08 Mục I; số thứ tự 19, 20 Mục IV; số thứ tự 10 Mục VII; số thứ tự 07 Mục VIII; số thứ tự 01, 02 Mục IX của Phần A (thủ tục hành chính cấp tỉnh) và số thứ tự 06 Mục II; số thứ tự 07 Mục III; số thứ tự 01 Mục V; số thứ tự 07, 08 Mục VI của Phần B ban hành kèm theo Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 16/9/2021; số thứ tự 06, 10, 12 Mục I ban hành kèm theo Quyết định số 789/QĐ-UBND ngày 02/4/2025; số thứ tự 02, 11, 20, 30, 38 Mục I của Phụ lục I; số thứ tự 02, 06 Mục I của Phụ lục II; số thứ tự 10, 15 Mục II của Phụ lục II và số thứ tự 02, 06, 11, 16, 20 Mục II của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1588/QĐ-UBND ngày 29/6/2025; số thứ tự 01, 02 Khoản 2 Mục I ban hành kèm theo Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 09/4/2026; số thứ tự 01 Khoản 1 Mục I ban hành kèm theo Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành kèm theo Quyết định số 1570/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh, cấp xã |
|||||||
|
1 |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
- Chuyển trường trong cùng tỉnh, thành phố: 05 ngày làm việc. - Chuyển trường từ tỉnh, thành phố khác: 08 ngày làm việc. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
Cơ sở giáo dục |
|
2 |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
- Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, hiệu trưởng nhà trường có ý kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh; - Trường hợp xin học lại tại trường khác: thời hạn giải quyết thực hiện như đối với học sinh chuyển trường. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
Cơ sở giáo dục |
|
3 |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
Cơ sở giáo dục |
|
4 |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
Thông tư số 15/2026/TT- BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. |
Giáo dục Cơ sở giáo dục |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
||||||
|
1 |
1.000389 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
10 ngày làm việc đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - 03 ngày làm việc đối với trường hợp đổi tên doanh nghiệp. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
1.000509 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
3 |
1.010927 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề nghiệp; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
4 |
1.013759 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục |
- 16 ngày làm việc đối với cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp; - 05 ngày làm việc đối với cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
5 |
1.013764 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
26 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Luật Giáo dục nghề nghiệp; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; - Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài |
||||||
|
6 |
1.000718 |
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam |
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||
|
7 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác |
||||||
|
8 |
1.005008 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
9 |
1.005061 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo thẩm định |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
10 |
1.012960 |
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo thẩm định |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
11 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
||||||
|
12 |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
- Thời hạn nhận hồ sơ của người đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế hoạch; - Chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 141/NĐ-CP ngày 08/12/2020 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||
|
13 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
|
14 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
|
15 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
||||||
|
16 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh) |
Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu cấp bản sao hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều, cơ quan có thẩm quyền cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc phải cấp bản sao cho người có yêu cầu. |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
17 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp tỉnh) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Thông tư số 10/2026/TT-BGDĐT ngày 26/02/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
18 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
2. Thủ tục hành chính cấp xã
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học |
||||||
|
19 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
14 ngày làm việc (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||
|
20 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||
|
21 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||||
|
22 |
1.006390 |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
23 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
24 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ. - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
24 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/06/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||||
|
25 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Thực thi tại Phụ lục I.3 Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP) |
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn; - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC, GIÁO DỤC TRUNG HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002478 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
2 |
2.002479 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
3 |
2.002480 |
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục |
|
4 |
1.001088 |
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
Sở Giáo dục và Đào tạo/Cơ sở giáo dục. |
II. Thủ tục hành chính cấp xã
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.002481 |
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
2 |
1.005099 |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục tiểu học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
3 |
2.002483 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |
|
4 |
2.002482 |
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước |
Thông tư số 15/2026/TT-BGDĐT ngày 24/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Giáo dục trung học |
UBND cấp xã/Cơ sở giáo dục |