Quay lại

Quyết định 1566/QĐ-UBND 2017 định mức kỹ thuật tạm thời cây trồng 3073/QĐ-BNN-KHCN Bắc Kạn

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1566/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 05 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT TẠM THỜI MỘT SỐ CÂY TRỒNG KHÔNG CÓ TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ: 3073/QĐ-BNN-KHCN NGÀY 28/10/2009 CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số: 1190/SNN-KHTC ngày 28 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành định mức kỹ thuật tạm thời một số cây trồng không có trong Quyết định số: 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo nội dung chi tiết đính kèm.

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật tạm thời một số cây trồng được quy định tại Quyết định này áp dụng để xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện các chương trrình, dự án, các mô hình trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đỗ Thị Minh Hoa

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DỨA


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Chồi/ha

40.000

Phân đạm

Kg/ha

800

Phân lân

Kg/ha

1.000

Phân kaly

Kg/ha

1.200

Vôi bột

Kg/ha

800

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

800

Phân lân

Kg/ha

1.000

Phân kaly

Kg/ha

1.200

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

1.000

Phân lân

Kg/ha

1.000

Phân kaly

Kg/ha

1.500

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ ba)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY CHANH


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

900

Phân đạm

Kg/ha

200

Phân lân

Kg/ha

500

Phân kaly

Kg/ha

150

Vôi bột

Kg/ha

500

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

200

Phân lân

Kg/ha

500

Phân kaly

Kg/ha

150

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

230

Phân lân

Kg/ha

500

Phân kaly

Kg/ha

200

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ ba)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY NA


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

800

Phân đạm

Kg/ha

320

Phân lân

Kg/ha

400

Phân kaly

Kg/ha

240

Vôi bột

Kg/ha

500

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

320

Phân lân

Kg/ha

400

Phân kaly

Kg/ha

240

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

400

Phân lân

Kg/ha

800

Phân kaly

Kg/ha

320

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY MƠ, MẬN, LÊ, TÁO, ĐÀO


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

400

Phân đạm

Kg/ha

150

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

120

Vôi bột

Kg/ha

400

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

150

Phân lân

Kg/ha

400

Phân kaly

Kg/ha

120

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

180

Phân lân

Kg/ha

400

Phân kaly

Kg/ha

160

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY ỔI


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

600

Phân đạm

Kg/ha

120

Phân lân

Kg/ha

300

Phân kaly

Kg/ha

180

Vôi bột

Kg/ha

600

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

120

Phân lân

Kg/ha

600

Phân kaly

Kg/ha

180

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

150

Phân lân

Kg/ha

600

Phân kaly

Kg/ha

200

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY HỒNG XIÊM


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây

400

Phân đạm

Kg/ha

160

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

130

Vôi bột

Kg/ha

400

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

150

Phân lân

Kg/ha

400

Phân kaly

Kg/ha

120

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

180

Phân lân

Kg/ha

400

Phân kaly

Kg/ha

160

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY HÀ THỦ Ô


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

20.000

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

2.000

Năm thứ hai

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

4.000

Năm thứ ba

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

6.000


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DẺ


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

625

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

313

Năm thứ hai

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

313

Năm thứ ba

Phân NPK 5: 10: 3

Kg/ha

313


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

3

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

2

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY HOÀNG LIÊN Ô RÔ


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

1.000

Phân đạm

Kg/ha

120

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

100

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

120

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

100

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

150

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

120


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY LAN KIM TUYẾN


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

130.000

Phân đạm

Kg/ha

130

Phân lân

Kg/ha

150

Phân kaly

Kg/ha

110

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

130

Phân lân

Kg/ha

260

Phân kaly

Kg/ha

390

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

130

Phân lân

Kg/ha

260

Phân kaly

Kg/ha

390


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật (năm thứ nhất)

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết (năm thứ 03)

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY ĐINH LĂNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

40.000

Phân đạm

Kg/ha

300

Phân lân

Kg/ha

500

Phân kaly

Kg/ha

110

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

500

Phân lân

Kg/ha

800

Phân kaly

Kg/ha

330

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

860

Phân lân

Kg/ha

1.200

Phân kaly

Kg/ha

460


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY GIẢO CỔ LAM


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Cây/ha

250.000

Phân đạm

Kg/ha

300

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

100

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

300

Phân lân

Kg/ha

200

Phân kaly

Kg/ha

100

Năm thứ ba

Phân đạm

Kg/ha

350

Phân lân

Kg/ha

300

Phân kaly

Kg/ha

150


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời điểm triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 06 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

3

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY SU HÀO


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Cây/ha

50.000 - 60.000

2

Phân đạm

Kg/ha

150

3

Phân lân

Kg/ha

200

4

Phân kaly

Kg/ha

160

5

Vôi bột

Kg/ha

400

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 04 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DƯA LÊ


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

gram/ha

600

2

Phân đạm

Kg/ha

250

3

Phân lân

Kg/ha

350

4

Phân kaly

Kg/ha

300

5

Vôi bột

Kg/ha

400

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 05 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY GỪNG, CÂY NGHỆ


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của UBND tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg/ha

4.000

2

Phân đạm

Kg/ha

100

3

Phân lân

Kg/ha

150

4

Phân kaly

Kg/ha

200

5

Vôi bột

Kg/ha

550

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.500


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 05 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY BÒ KHAI


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Năm thứ nhất

Giống

Hom/ha

20.000

Phân đạm

Kg/ha

200

Phân lân

Kg/ha

500

Phân kaly

Kg/ha

180

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.000

Năm thứ hai

Phân đạm

Kg/ha

250

Phân lân

Kg/ha

500

Phân kaly

Kg/ha

200

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000 đ

1.000


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 05 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

5

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT TẠM THỜI TRỒNG THÂM CANH CÂY DONG RIỀNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1566/QĐ-UBND ngày 05/10/2017của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)


I. Phần vật tư


Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

1

Giống

Kg/ha

2.000

2

Phân đạm

Kg/ha

300

3

Phân lân

Kg/ha

700

4

Phân kaly

Kg/ha

300

5

Vôi bột

Kg/ha

500

6

Thuốc bảo vệ thực vật

1.000đ

1.200


II. Phần triển khai


Nội dung

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Thời gian triển khai

Năm

1

Cán bộ chỉ đạo không quá 09 tháng/năm

Tập huấn kỹ thuật

Lần

1

01 ngày cho 01 lần tập huấn

Hội thảo, tổng kết

Lần

1

01 ngày

Cán bộ chỉ đạo phụ trách

Ha

10


Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1566/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/10/2017
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/10/2017
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Thái Nguyên / Đỗ Thị Minh Hoa
Phạm viBắc Kạn
Trích yếu2017 định mức kỹ thuật tạm thời cây trồng 3073/QĐ-BNN-KHCN Bắc Kạn
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.