Quay lại

Quyết định 15/2011/QĐ-UBND về Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 15/2011/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 6 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ; Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập; Căn cứ Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 834/SNN-TL ngày 24/3/2011 và Văn bản số 2071/SNN-TL ngày 22/6/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và phụ lục phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Tổng cục Thủy lợi;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TTr Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Các Phó VP; các Phòng thuộc VP-UB;
- Lưu: VT, NL1

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đình Sơn

QUY ĐỊNH

PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2011/QĐ-UBND ngày 28 /6/2011 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định này hướng dẫn phân cấp quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng.
Đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý, vận hành do chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) quyết định trên cơ sở vận dụng hướng dẫn của Quy định này và các hướng dẫn khác theo quy định của pháp luật, đảm bảo an toàn, sử dụng có hiệu quả.
Việc bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của UBND tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng:
Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện phân cấp:

1. Việc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo lưu vực và vùng lãnh thổ. Củng cố vững chắc mối quan hệ giữa các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong quá trình quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thuỷ lợi trong việc tưới tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và môi trường.

2. Mô hình tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải phù hợp với tính chất, đặc điểm hoạt động, yêu cầu kỹ thuật quản lý, vận hành và điều kiện cụ thể của từng vùng, từng địa phương. Bảo đảm mỗi hệ thống công trình, công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành và bảo vệ.

3. Việc quản lý, vận hành và bảo vệ các công trình đầu mối lớn, công trình quan trọng, hệ thống kênh trục chính và các kênh nhánh có quy mô lớn, kỹ thuật vận hành phức tạp phải do doanh nghiệp có năng lực và kinh nghiệm trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện để bảo đảm vận hành công trình an toàn, hiệu quả.

4. Tổ chức, cá nhân được giao hoặc có tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi phải có đủ năng lực, kinh nghiệm phù hợp với quy mô, tính chất, yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, hệ thống công trình được giao.

5. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện đồng thời với việc củng cố, kiện toàn nâng cao năng lực tổ chức Hợp tác dùng nước. Tăng cường vai trò của chính quyền địa phương và người dân trong việc tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ, nhằm phát huy hiệu quả công trình thủy lợi.

6. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện trên nguyên tắc phân cấp công trình nhưng không phân cấp lao động quản lý, khai thác công trình. Các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi có trách nhiệm sắp xếp, bố trí lao động một cách hợp lý, phù hợp với tính chất kỹ thuật của từng công trình, được giao quản lý, khai thác và bảo vệ.

7. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi được hưởng đầy đủ các quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật hiện hành.

Chương II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi:

Công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi bao gồm ba nội dung chính sau:

1. Quản lý nước: Điều hoà phân phối tưới, tiêu nước công bằng, hợp lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh, môi trường và các ngành kinh tế quốc dân khác.

2. Quản lý công trình: Kiểm tra, theo dõi, phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đồng thời thực hiện tốt việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp công trình, máy móc, thiết bị; bảo vệ và vận hành công trình theo đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo công trình vận hành an toàn, hiệu quả và sử dụng lâu dài.

3. Tổ chức và quản lý kinh tế: Xây dựng mô hình tổ chức hợp lý để quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn vốn, tài sản và mọi nguồn lực được giao nhằm thực hiện và hoàn thành tốt nhiệm vụ khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi, kinh doanh tổng hợp đa mục tiêu theo qui định của pháp luật.

Điều 4. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi:

1. Giao cho các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi (sau đây gọi tắt là Công ty TNHH MTV thủy lợi) trực tiếp quản lý, khai thác các công trình đầu mối, các trục kênh chính và các công trình điều tiết nước có quy mô vừa và lớn thuộc hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, liên xã có yêu cầu về quản lý, vận hành phức tạp, nhằm đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các huyện, xã trong phạm vi hệ thống và giữa các đối tượng sử dụng nước, cụ thể:

a. Hồ chứa nước:
+ Hồ chứa có phạm vi phục vụ liên huyện, liên xã;
+ Hồ chứa có dung tích trên 1.000.000m3 nước hoặc hồ chứa có chiều cao đập trên 12m.

b. Đập dâng:
+ Đập dâng có phạm vi phục vụ liên huyện, liên xã;
+ Đập dâng có chiều cao đập trên 10m.

c. Trạm bơm:
+ Trạm bơm phục vụ tưới tiêu liên huyện, liên xã.
+ Trạm bơm có diện tích tưới, tiêu lớn hơn 200ha.

d. Kênh mương và các công trình trên kênh: các trục kênh chính, kênh nhánh, các công trình điều tiết nước thuộc hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, liên xã có yêu cầu kỹ thuật về quản lý, vận hành điều tiết phức tạp, tính từ vị trí cống đầu kênh đến công trình đầu mối của hệ thống công trình thủy lợi.

đ. Các công trình đầu mối: Cống ngăn mặn, giữ ngọt, cống tiêu thoát lũ và các cống điều tiết lớn có tính chất kỹ thuật phức tạp.

2. Giao UBND cấp huyện tổ chức phân cấp các công trình cho các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực quản lý, khai thác các công trình, hệ thống công trình thủy lợi nhỏ có tính chất kỹ thuật đơn giản, cụ thể:

a. Hồ chứa nước: Hồ chứa có dung tích từ 1.000.000m3 nước trở xuống hoặc hồ chứa có chiều cao đập nhỏ hơn hoặc bằng 12m phục vụ trong phạm vi một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là xã).

b. Đập dâng: Đập dâng có chiều cao đập từ 10m trở xuống có quy mô tưới trong phạm vi một xã.

c. Trạm bơm: Trạm bơm phục vụ tưới trong phạm vi một xã có diện tích tưới tiêu nhỏ hơn hoặc bằng 200ha.

d. Quy mô cống đầu kênh:
"Cống đầu kênh" là công trình dẫn nước hoặc tiêu nước cho một diện tích hưởng lợi nhất định thuộc trách nhiệm quản lý của người hưởng lợi. Chi phí quản lý, vận hành, tu sửa kênh mương và các công trình từ cống đầu kênh đến mặt ruộng do người hưởng lợi đóng góp (gọi tắt là phí dịch vụ nội đồng).
Cống đầu kênh được quy định đối với từng vùng như sau:
- Các địa phương miền núi: nhỏ hơn hoặc bằng 50ha.
- Các địa phương còn lại: nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha.

3. Tổ chức Hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân có thể hợp đồng với các Doanh nghiệp để quản lý công trình, kênh mương trước cống đầu kênh và được trích một phần kinh phí từ nguồn cấp bù thủy lợi phí của Nhà nước, tỷ lệ và mức trích cụ thể theo thoả thuận giữa Doanh nghiệp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi đầu mối với Tổ chức hợp tác dùng nước trên cơ sở khối lượng, nội dung công việc thực hiện, diện tích phục vụ trong phạm vi hợp đồng và theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân:

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

a. Giúp UBND tỉnh chỉ đạo UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi quán triệt chủ trương của UBND tỉnh về các nội dung phân cấp (nhận hoặc giao) quản lý khai thác công trình thủy lợi.

b. Căn cứ Quy định này và các các quy định của pháp luật có liên quan, hướng dẫn các Công ty TNHH MTV thủy lợi phối hợp với UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan lập hồ sơ danh mục các công trình thủy lợi được phân cấp cho Công ty TNHH MTV thủy lợi và địa phương quản lý, thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt.

c. Hướng dẫn các địa phương tiến hành thành lập, củng cố, kiện toàn nâng cao năng lực tổ chức hợp tác dùng nước để quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Phối hợp với UBND các cấp lập kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ cho lực lượng tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo đúng quy định.

d. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Thông tư số 56/2010/TT-NNPTNT ngày 01/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi trình UBND tỉnh quyết định thực hiện trong năm 2012.

đ. Hàng năm xây dựng kế hoạch để kiểm tra công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh, báo cáo kết quả kiểm tra về UBND tỉnh.

2. Sở Tài chính:

a. Chỉ đạo các địa phương, đơn vị, cá nhân đánh giá đúng giá trị tài sản từng công trình tại thời điểm chuyển giao.

b. Hướng dẫn cụ thể công tác chuyển giao tài sản, vốn theo đúng quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác của Nhà nước.

c. Bố trí đầy đủ, kịp thời kinh phí cấp bù thủy lợi phí theo kế hoạch được duyệt cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định.

3. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Tham mưu kế hoạch cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí ngân sách hàng năm để hỗ trợ kịp thời cho các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, sửa chữa, nâng cấp các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về quy hoạch, kế hoạch, sở hữu và sử dụng vốn nhà nước đối với các Công ty TNHH MTV thủy lợi theo đúng các quy định của pháp luật.

4. Sở Lao động, Thương binh và xã hội:
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, chỉ đạo các Doanh nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong việc quản lý, sử dụng lao động theo đúng các quy định hiện hành.

5. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:

a. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật. Chủ trì chỉ đạo các địa phương củng cố, kiện toàn, sắp xếp và đổi mới quy mô hoạt động của các tổ chức Hợp tác dùng nước trên địa bàn đảm bảo đủ điều kiện, năng lực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác. Đánh giá, xác định đúng giá trị tài sản các công trình thủy lợi được giao quản lý, khai thác theo hướng dẫn của Sở Tài chính và các quy định hiện hành để thực hiện phân cấp theo đúng quy định.

b. Chủ trì, chỉ đạo việc nhận bàn giao các công trình thủy lợi hiện do các Công ty TNHH MTV thủy lợi quản lý giao cho các tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, đồng thời bàn giao các công trình do tổ chức hợp tác dùng nước đang quản lý cho Công ty TNHH MTV thủy lợi theo Quyết định của UBND tỉnh.
Căn cứ tính chất, đặc điểm cụ thể của từng công trình và năng lực của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn để ban hành Quyết định phân giao quản lý các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và bảo vệ, đảm bảo mỗi công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành và bảo vệ.

c. Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn, các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi xác định vị trí "cống đầu kênh" cụ thể, lập hồ sơ giao, nhận quản lý, khai thác và bảo vệ, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh Quyết định để tổ chức thực hiện trong năm 2011.

6. Công ty TNHH MTV thủy lợi:

a. Chủ trì, phối hợp với các địa phương, đơn vị liên quan xây dựng danh mục các công trình thủy lợi, các tuyến kênh, công trình trên kênh, vị trí "cống đầu kênh" thuộc hệ thống công trình do Doanh nghiệp quản lý, lập hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt để tổ chức thực hiện.

b. Xác định đúng giá trị tài sản các công trình thủy lợi được giao quản lý, khai thác theo hướng dẫn của Sở Tài chính và các quy định hiện hành để thực hiện phân cấp theo đúng quy định.

c. Báo cáo định kỳ hàng năm hoặc đột xuất khi có sự thay đổi về hiện trạng công trình và thực trạng quản lý, khai thác công trình thủy lợi đối với các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

d. Thỏa thuận về mức trích thủy lợi phí từ nguồn cấp bù của Nhà nước với Tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân quản lý công trình, kênh mương có quy mô diện tích phục vụ lớn hơn quy mô diện tích cống đầu kênh theo quy định tại Quy định này. Mức trích cụ thể trên cơ sở khối lượng, nội dung công việc thực hiện, diện tích thực tế vượt định mức quy định và theo đúng các quy định hiện hành.

đ. Chủ động đổi mới, kiện toàn tổ chức hoạt động để đáp ứng với chính sách thủy lợi phí mới. Xây dựng và thực hiện các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật hợp lý, nhằm tiết kiệm triệt để điện, nước, xăng, dầu, ngày công và chi phí quản lý phù hợp với điều kiện của tổ chức và thực trạng công trình được giao quản lý, khai thác và bảo vệ.

7. Tổ chức Hợp tác dùng nước:
Đổi mới, kiện toàn tổ chức hoạt động để đáp ứng với chính sách thủy lợi phí mới. Xây dựng và thực hiện các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật hợp lý, nhằm tiết kiệm triệt để điện, nước, xăng, dầu, ngày công và chi phí quản lý phù hợp với điều kiện của tổ chức và thực trạng công trình được giao quản lý, khai thác và bảo vệ theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007 ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác, Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thành lập, củng cố và phát triển các tổ chức hợp tác dùng nước và Quyết định số 48/2005/QĐ/UB-NL1 ngày 08/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của hội sử dụng nước thuộc các công trình thủy lợi trên địa bàn Hà Tĩnh.

8. Hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi:
Nhiệm vụ, quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo hợp đồng giao khoán đã thỏa thuận giữa bên giao khoán và bên nhận khoán.

Điều 6. Điều khoản thi hành:

1. Thời gian thực hiện phân cấp xong trong năm 201

2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

3. Quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có những nội dung không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung; đơn vị, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

PHỤ LỤC

PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(GỒM: HỒ CHỨA, TRẠM BƠM, ĐẬP DÂNG VÀ CỐNG NGĂN MẶN GIỮ NGỌT TẠO NGUỒN)
(Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

I. HỒ CHỨA


TT
Đơn vị
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Đơn vị
Tổng
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Địa phương quản lý
Địa phương quản lý
Địa phương quản lý
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Đơn vị
Tổng
Tổng số
Diện tích
Diện tích
Tổng số
Diện tích
Diện tích
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Đơn vị
Tổng
Tổng số
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Tổng số
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
Huyện Can Lộc
18
7
6.970,0
2.756,2
11
464
382
76,935
59,671
7.434,0
3.138,2
2
Huyện Thạch Hà
24
1
400,0
150,0
23
831,3
1099
35,345
5,6205
1.231,3
1.249,0
3
Huyện Hương Sơn
88
8
1.548,0
775,0
80
2136
1219
148,39
49,6059
3.684,0
1.994,0
4
Huyện Kỳ Anh
42
8
4.237,0
1.395,0
34
1410
1043
152,36
75,939
5.647,0
2.438,0
5
Huyện Cẩm Xuyên
8
4
35.586,0
17.100,0
4
306
147,5
384,88
508,666
35.892,0
17.247,5
6
Huyện Lộc Hà
3
2
860,0
934,7
1
20
10
9,23
6,303
880,0
944,7
7
Huyện Hương Khê
68
14
2.178,0
1.262,2
54
2.077,0
1.228,7
191,98
41,2116
4.255,0
2.490,9
8
Thị xã Hồng Lĩnh
6
3
309,0
70,0
3
257
95
19,77
5,157
566,0
165,0
9
Thành phố Hà Tĩnh
6
0
0,0
0,0
6
274
187
1,65
274,0
187,0
10
Huyện Vũ Quang
60
0
0,0
0,0
60
1.156,0
825,5
40,2
11,524
1.156,0
825,5
11
Huyện Đức Thọ
5
0
0,0
0,0
5
490
200
7,65
3,577
490,0
200,0
12
Huyện Nghi Xuân
17
2
960,0
476,0
15
875
372
42,7
16,675
1.835,0
848,0
13
Tổng
345
49
53.048,0
24.919,1
296
10.296,3
6.808,7
1.109,4
785,6
63.344,3
31.727,8

II. TRẠM BƠM


TT
Đơn vị
Số lượng trạm bơm (cái)
Số lượng trạm bơm (cái)
Số lượng trạm bơm (cái)
Số lượng trạm bơm (cái)
Số lượng trạm bơm (cái)
Số lượng trạm bơm (cái)
Số lượng trạm bơm (cái)
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Đơn vị
Tổng
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Địa phương quản lý
Địa phương quản lý
Địa phương quản lý
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Đơn vị
Tổng
Tổng số
Diện tích
Diện tích
Tổng số
Diện tích
Diện tích
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Đơn vị
Tổng
Tổng số
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Tổng số
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
1
Huyện Can Lộc
84
5
2.834,0
2.010,3
79
4.285,0
2.147,0
96
70.930
96
7.119,0
4.072,3
2
Huyện Thạch Hà
65
0
0,0
0,0
65
4.990,0
3.028,0
76
37.340
76
4.990,0
3.028,0
3
Huyện Hương Sơn
22
2
400,0
400,0
20
1.252,0
1.111,7
40
20.510
40
1.652,0
1.511,7
4
Huyện Kỳ Anh
8
0
0,0
0,0
8
470,0
335,0
8
3.120
8
470,0
335,0
5
Huyện Cẩm Xuyên
40
0
0,0
0,0
40
2.155,0
1.395,0
39
19.910
38
2.155,0
1.395,0
6
Huyện Lộc Hà
23
0
0,0
0,0
23
960,0
410,0
23
18.740
23
960,0
410,0
7
Huyện Hương Khê
0
0
0,0
0,0
0
0,0
0,0
0
0
0
0,0
0,0
8
Thị xã Hồng Lĩnh
24
3
950,0
781,0
21
1.490,0
920,0
32
29.360
32
2.640,0
1.711,0
9
Thành phố Hà Tĩnh
16
0
0,0
0,0
16
548,0
475,0
17
6.880
17
548,0
475,0
10
Huyện Vũ Quang
2
0
0,0
0,0
2
60,0
60,0
2
1.380
2
60,0
60,0
11
Huyện Đức Thọ
89
7
9.100,0
3.500,0
82
50,0
30,0
119
122.420
119
15.275,0
7.650,0
12
Huyện Nghi Xuân
8
2
2.900,0
340,0
6
285,0
225,0
16
59.860
16
3.185,0
565,0
Tổng
381
19
16.184,0
7.031,3
362
16.545,0
10.136,7
468
390.450
467
39.054,0
21.213,0

III. ĐẬP DÂNG


TT
Đơn vị
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Số lượng hồ chứa (cái)
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Đơn vị
Tổng
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
Địa phương quản lý
Địa phương quản lý
Địa phương quản lý
F (lv) (km2)
Lưu lượng thiết kế Qtk (m3/s)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Đơn vị
Tổng
Tổng số
Diện tích
Diện tích
Tổng số
Diện tích
Diện tích
F (lv) (km2)
Lưu lượng thiết kế Qtk (m3/s)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Đơn vị
Tổng
Tổng số
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Tổng số
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
F (lv) (km2)
Lưu lượng thiết kế Qtk (m3/s)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1
Huyện Can Lộc
0
0
0
0,0
0,0
0,0
0,0
2
Huyện Thạch Hà
2
0
2
425,0
145,0
0,8
0,0
425,0
145,0
3
Huyện Hương Sơn
5
2
220,0
110,0
3
135,0
70,0
13,8
5,0
355,0
180,0
4
Huyện Kỳ Anh
14
1
400,0
250,0
13
278,0
248,0
68,7
4,6
678,0
498,0
5
Huyện Cẩm Xuyên
10
0
10
1.905,0
1.560,0
8,0
0,0
1.905,0
1.560,0
6
Huyện Lộc Hà
0
0
0
0,0
0,0
7
Huyện Hương Khê
11
5
3.922,0
2.106,0
6
663,0
113,0
208,5
11,2
4.585,0
2.219,0
8
Thị xã Hồng Lĩnh
0
0
0
0,0
0,0
0,0
0,0
9
Thành phố Hà Tĩnh
0
0
0
0,0
0,0
0,0
0,0
10
Huyện Vũ Quang
2
0
2
145,0
145,0
20,5
0,5
145,0
145,0
11
Huyện Đức Thọ
8
0
8
400,0
212,0
63,6
1,5
400,0
212,0
12
Huyện Nghi Xuân
5
0
5
170,0
70,0
25,7
2,2
170,0
70,0
Tổng
57
8
4.542,0
2.466,0
49
4.121,0
2.563,0
409,6
25,08
8.663,0
5.029,0

IV. CỐNG NGĂN MẶN, GIỮ NGỌT, TẠO NGUỒN


TT
Tên cống dưới đê
Địa điểm xây dựng
Thuộc huyện
Tổng (cái)
Tổng (cái)
1
2
3
4
5
6
1
Cống Đồng Huề
Vượng Lộc
Can Lộc
5
12
2
Cống Đồng Mỹ
Vượng Lộc
Can Lộc
5
12
3
Cống Cầu Già
Tiến Lộc - Thạch Kênh
Can Lộc - Thạch Hà
5
12
4
Cống Cầu Trù
Phù Lưu
Lộc Hà
5
12
5
Cống Đò Điệm
Thạch Sơn
Thạch Hà
5
12
6
Cống Cầu Sú
P. Thạch Linh
Thành phố Hà Tĩnh
1
12
7
Cống Cầu Ngục
Tùng Ảnh
Đức Thọ
4
12
8
Cống Cầu Khống
Bùi Xá
Đức Thọ
4
12
9
Cống Đức Xá
Bùi Xá
Đức Thọ
4
12
10
Cống Trung Lương
Trung Lương
Đức Thọ
4
12
11
Cống Đá Bạc
Xuân Song
Nghi Xuân
1
12
12
Cống Tây Yên
Kỳ Thịnh
Kỳ Anh
1
12

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP CHO CÁC CÔNG TY TNHH MTV THỦY LỢI QUẢN LÝ (GỒM: HỒ CHỨA, TRẠM BƠM, ĐẬP DÂNG VÀ CỐNG NGĂN MẶN GIỮ NGỌT TẠO NGUỒN) (Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MND BT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
49 hồ
642,73
665,63
48.948
24.919
I
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
207,40
187,98
12.387
6.095
1
Hồ Thượng sông Trí
Kỳ Hoa
36,20
25,40
36
27,6
20,6
32
1360
29
27
150 x 300
1.540
Đa mục tiêu
2
Hồ Kim Sơn
Kỳ Hoa
20,00
17,00
101
97,0
93,0
97,0
200
37,5
20
60 x 80
710
300
3
Hồ Tàu Voi
Kỳ Thịnh
9,60
7,50
18
12,2
7,0
15,5
1234
13,5
20
D = 100
932
400
4
Hồ Mạc Khê
Kỳ Giang
5,40
5,30
28
25,0
15,0
25,0
1120
17,7
20
D = 80
300
150
5
Hồ Đá Cát
Kỳ Tân
11,00
3,35
17
14,2
8,0
14,2
1650
13,6
54
D = 40
300
200
6
Hồ Mộc Hương
Kỳ Trinh
5,70
3,52
17,5
15,0
8,0
15,0
870
13,7
110
D = 80
250
150
7
Hồ Sông Rác
Cẩm Minh
115,0
124,50
27,4
18,1
8,0
23,2
1167
26,8
27
220 x 220
8150
4700
8
Hồ Nước Xanh
Kỳ Phong
1,50
0,70
1500
15
30
D = 60
35
25
9
Hồ Văn Võ
Kỳ Văn
3,00
0,71
9,5
7,1
1200
7
120
120 x 120
170
170
II
Công ty TNHH MTV TL Can Lộc
Công ty TNHH MTV TL Can Lộc
70,45
53,90
7.560
3.651
1
Hồ Cửa Thờ - Trại Tiểu
Mỹ Lộc
20,90
15,90
25,5
21,7
12,0 - 14,0
21,7
1375
12,80
40
D = 80, D = 120
1.600
718
2
Hồ Cu Lây - Trường Lão
Phúc Lộc
14,00
13,00
25,6
22,6
10,5
22,6
1530
15,10
60
D = 120
2.200
923
3
Hồ Vực Trống
Phú Lộc
11,40
13,00
39,3
37,0
20,5
37,0
494
18,80
88
D = 110
1.970
677
4
Hồ Nhà Đường
Thiên Lộc
11,00
3,608
24,45
21,2
10,1
21,2
1370
14,25
35
D = 60
380
251
5
Hồ An Hùng
Thượng Lộc
3,00
0,893
25,5
23,8
13,9
23,8
440
12,60
20
D = 80
150
27
6
Đập Cố Châu
Gia Hanh
1,30
1,800
20,5
18,7
14,7
15,2
6950
3,50
18
80 x 100
400
120
7
Hồ Đồng Hố
Hồng Lộc
2,85
1,271
32,3
30,0
17,0
30,0
481
14,3
40
D = 60
430
476
8
Hồ Khe Hao
Tân Lộc
6,00
4,432
24,2
21,2
6,8
21,2
810
12,8
30
D = 60
430
459
III
Công ty TNHH MTV TL Linh Cảm
Công ty TNHH MTV TL Linh Cảm
11
9,6
270
40
1
Hồ Bình Hà
Thường Nga
11
9,6
20
18,5
10,5
18,5
536
10,1
100
D=80x140
270
40
IV
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
62,3
19,5
2.178,0
1.262,2
1
Hồ đập Làng
Hương Thủy
2,00
2,80
27,0
23,0
15,00
23,00
100
11,0
40
D = 60
250
150
2
Hồ Khe Sông
Phúc Trạch
1,80
1,10
29,5
27,0
21,00
27,00
130
7,0
21
D = 70
200
85
3
Hồ Khe Con
Hương Giang
9,60
1,68
22,0
19,3
13,50
19,30
320
11,4
40
D = 40
194
120
4
Hồ Họ Võ
Hương Giang
9,20
1,59
34,0
28,4
19,00
28,40
320
12,5
40
D = 60
334
140
5
Hộ đập họ
Hương Long
3,00
1,60
36,0
33,4
22,00
33,40
128
13,8
20
D = 60
150
120
6
Hồ Khe Trồi
Phúc Trạch
1,80
1,37
30,0
26,7
20,50
26,40
350
10,5
20
D = 60
258
155
7
Hồ Khe Dài
Gia Phố
1,20
1,26
34,0
33,0
19,00
27,50
200
15,0
10
D = 80
120
105
8
Hồ Mục Bài
Hương Xuân
9,30
2,00
41,0
38,4
29,00
38,4
220
12,8
24
D = 60
110
90
9
Hồ Khe Nậy
Hòa Hải
5,00
1,10
28,28
26,0
18,00
26,0
132
10,5
20
D = 60
80
60
10
Hồ đập Hội
Hương Trạch
2,00
0,55
39,0
36,4
25,00
12,00
136
13,1
15
D = 60
62,0
33,5
11
Hồ Ma Leng
Phúc Trạch
5,60
0,76
59,40
57,10
47,30
8,30
87
12,1
25
120 x 90
120,0
34,14
12
Hồ Nhà Lào
Phú Phong
2,20
1,20
26,90
25,40
19,10
5,30
436
9,3
25
D = 40
100,0
22,54
13
Hồ đập Trạng
Hương Thủy
4,30
1,20
24,00
20,50
12,50
9,50
134
13
14
D = 60
100,0
90,0
14
Hồ đập Mưng
Phương Điền
5,30
1,30
17,00
15,20
8; 11,5
6,50
320
8,3
30
D = 60
100,0
57,0
V
Công ty TNHH MTV TL Hồng Lam
Công ty TNHH MTV TL Hồng Lam
26,07
13,95
1.269
546
1
Hồ Xuân Hoa
Cổ Đạm
13,00
9,00
16,60
14,15
7,50
14,5
1615
12,9
70,0
D = 80
760
276
2
Hồ Đá Bạc
Đậu Liêu
5,6
2,947
31,8
29,8
11,0
29,8
605,5
25,7
30
D = 60
309
70
3
Hồ Cồn Tranh
Cổ Đạm
3,70
2,00
22,64
20,44
10,20
17,0
656,3
12,7
20,0
D = 60
200
200
4
Hồ Thiên Tượng
Bắc Hồng
2,5
1,20
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
5
Hồ Khe Dọc
Trung Lương
1,27
0,51
27,8
26,5
10,7
26,5
330
22
D1=9,4;
D2=2,4
Cấp nước sinh hoạt (200m3/ng đêm)
Cấp nước sinh hoạt (200m3/ng đêm)
VI
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
29,3
13,3
1.548
775
1
Hồ Khe Cò
Sơn Lễ
6,0
3,20
42,5
38,5
29,0
38,5
100,0
20,0
60
D = 40
400
275
2
Hồ Nồi Tranh (thượng)
Sơn Lễ
2,5
1,30
32,9
31,5
23,0
31,5
244,2
14,0
30
D = 60
70
40
3
Hồ Nồi Tranh (hạ - liên hồ)
Sơn Lễ
1,1
0,447
3,5
300,0
4,0
24
D = 40
70
60
4
Hồ Cậy Trường
Sơn Diệm
4,5
2,20
26,3
24,0
16,0
24,0
180,0
15,0
35
D = 100
200
120
5
Hồ Vực Rồng
Sơn Tiến
4,5
1,70
22,0
19,0
10,5
19,0
150,0
16,0
20
D = 80
200
60
6
Hồ Cầu Kè
Sơn Diệm
1,5
0,378
34,5
32,5
26,5
32,5
130,0
10
20
D = 40
30
Bổ sung nước cho hồ Cây Trường
7
Hồ Cao Thắng
Sơn Giang
6,7
2,70
27,7
24,7
14,5
24,7
320,0
22,7
10
D = 60
438
160
8
Hồ Khe Dẻ
Sơn Mai
2,5
1,337
29,0
26,7
18,0
26,7
240,0
12,0
8
D = 54
140
60
VII
Công ty TNHH MTV TL Kẻ Gỗ
Công ty TNHH MTV TL Kẻ Gỗ
236,2
367,4
23.736
12.550
1
Hồ Kẻ Gỗ
Cẩm Mỹ
223,0
345,0
36,4
26,5
10,5
32,5
995
40,4
20
300 x 450
21.136
11.400
2
Hồ Thượng Tuy
Cẩm Sơn
10,0
18,90
27,6
24,5
10,5
24,5
295
22,75
40
200 x 120
2.200
1.000
3
Hồ Đập Bún
Bắc Sơn
3,2
3,52
25
23
9
23
286
10,4
15
D = 80
400
150
VIII
Công ty TNHH MTV Cấp nước và XD Hà Tĩnh
Công ty TNHH MTV Cấp nước và XD Hà Tĩnh
32,0
19,0
4.100
1
Hồ Bộc Nguyên
Cẩm Thạch
32,0
19,0
23,0
20,0
6,5
20,0
130
150 x 150
4.100
Nước SH

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
19 trạm bơm
57
41.540
57
17.864
7.581
I
Công ty TNHH MTV TL Can Lộc
13
5.120
13
2.770
1.856
1
TB Đập Đình
Trung Lộc
5
1.000
5
33
590
373
2
TB Cầu Cao
Vượng Lộc
6
1.920
6
55
1.930
1.283
3
TB Trạm Miệu
Thanh Lộc
2
2.200
2
44
250
200
II
Công ty TNHH MTV TL Hồng Lam
17
16.500
17
4.050
1.131
1
TB Nghi Xuân 1
Xuân Lam
5
8.000
5
200
2.900
340
2
TB Nghi Xuân 2
Xuân Hồng
4
4.000
4
2.900
0
3
TB Lam Hồng
Trung Lương
4
2.500
4
33
600
410
4
TB Đức Hồng
Trung Lương
2
1.000
2
33
300
241
5
TB Đức Thuận
Đức Thuận
2
1.000
2
33
250
140
III
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
8
1.080
8
400
400
1
TB Ghềnh
Phố Châu
3
540
3
33
6
2
13
150
150
2
TB Sơn Ninh
Sơn Ninh
5
540
5
33
5
0
9
250
250
IV
Công ty TNHH MTV TL Linh Cảm
19
18.840
19
10.644
4.194
1
TB Linh Cảm
Tùng Ảnh
6
10.000
6
300
-3
6
9.100
3.500
2
TB Đức Thịnh
Đức Thịnh
1
1.000
1
30
70
60
3
TB Đức Hòa
Đức Hòa
2
1.000
2
30
360
140
4
TB Đức Diên
Yên Hồ
2
2.000
2
30
240
100
5
Trạm bơm Mương C
Yên Hồ
2
1.000
2
33
270
80
6
Trạm bơm Đức Phúc
Yên Hồ
2
1.000
2
33
250
120
7
TB Minh Giang
Đức Đồng
2
1.000
2
30
200
40
8
TB Ba Gia
Yên Lộc
1
1.000
1
33
80
80
9
TB Họ Vũ
Yên Lộc
1
840
1
33
74
74

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MND BT (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Tổng
8 đập
254,2
13,0
4.542
2.466
I
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
42,0
1,5
400
250
1
Đập dâng sông Trí
Kỳ Hoa
42,0
1,5
7,6
5,0
3,0
5,0
8,0
122
180x250
400
250
II
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
188,2
10,45
3.922
2.106
1
Đập dâng Sông Tiêm
Phú Gia
136
3,75
31,5
31,5
30,14-30,04
18,0
102
200x200
100x160
2.500
1.600
2
Đập dâng Hói Bãi
Hòa Hải
11,0
1,40
24
24
22,50
24,0
8,0
24
60 x 120
60
45
3
Đập dâng Đá Hàn
Hòa Hải
13,4
3,50
14,2
14,2
13,40
14,2
6,0
180
60 x 60
400
225
4
Đập dâng Đá Bạc
Hương Bình
18,0
1,80
22,5
22,5
21,5
22,5
6,0
30
D = 60
450
236
5
Đập Khe Táy
Lộc Yên
9,8
25,5
Đang thi công
Đang thi công
512
III
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
24
1,05
220
110
1
Đập Khe Mơ
Sơn Hàm
4
0,45
50,0
48,0
41,0
48,0
15
20
D = 60
195
90
2
Đập Cây Chanh (hệ thống đập Khe Mơ)
Sơn Hàm
20
0,6
25
20

IV. CỐNG NGĂN MẶN, GIỮ NGỌT, TẠO NGUỒN


TT
Tên cống dưới đê
Địa điểm xây dựng
Thuộc huyện
Phân cấp quản lý
Tổng (cái)
Tổng (cái)
1
2
3
4
5
6
7
1
Cống Đồng Huề
Vượng Lộc
Can Lộc
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
5
12
2
Cống Đồng Mỹ
Vượng Lộc
Can Lộc
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
5
12
3
Cống Cầu Già
Tiến Lộc - Thạch Kênh
Can Lộc - Thạch Hà
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
5
12
4
Cống Cầu Trù
Phù Lưu
Lộc Hà
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
5
12
5
Cống Đò Điệm
Thạch Sơn
Thạch Hà
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
5
12
6
Cống Cầu Sú
P. Thạch Linh
Thành phố Hà Tĩnh
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Kẻ Gỗ
1
12
7
Cống Cầu Ngục
Tùng Ảnh
Đức Thọ
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
4
12
8
Cống Cầu Khống
Bùi Xá
Đức Thọ
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
4
12
9
Cống Đức Xá
Bùi Xá
Đức Thọ
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
4
12
10
Cống Trung Lương
Trung Lương
Đức Thọ
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
4
12
11
Cống Đá Bạc
Xuân Song
Nghi Xuân
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Hồng Lam
1
12
12
Cống Tây Yên
Kỳ Thịnh
Kỳ Anh
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Sông Rác
1
12

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

PHỤ LỤC III.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
Tổng
61,26
13,21
1.410
1.043
1
Hồ Bảy Sào
Kỳ Phong
1,50
0,50
300
10
20
D = 40
50,0
40,0
2
Hồ Ba Khe
Kỳ Bắc
8,24
0,711
9,5
7,1
4,23
7,1
1500
12
30
60 x 80
150,0
110,0
3
Hồ Khe Chọ
Kỳ Bắc
0,70
0,20
250
7
15
50 x 50
10,0
10,0
4
Hồ Cỏ Lăn
Kỳ Bắc
0,80
0,70
300
10
50
80 x 100
100,0
60,0
5
Hồ Tân Phong
Kỳ Giang
2,50
0,60
4
0,5
240
4
80 x 80
120,0
115,0
6
Đập Bàu Bạc
Kỳ Đồng
1,50
0,45
9
4
250
5
15
D = 40
50,0
45,0
7
Đập Khe Chanh
Kỳ Đồng
1,50
0,11
4
350
4
D = 30
21,0
20,0
8
Đập Hói Đăng
Kỳ Đồng
0,60
0,20
70
4
20,0
20,0
9
Hồ Khe Cà
Kỳ Khang
2,30
0,50
300
10
20
80 x 80
100,0
70,0
10
Hồ Khe Còi
Kỳ Xuân
2,00
0,68
14
3
410
12
3
80 x 120
100,0
90,0
11
Hồ Khe Trúc
Kỳ Xuân
0,80
0,30
9
2,5
5,5
450
8
5
100x100
25,0
20,0
12
Đập Tây
Kỳ Xuân
1,20
0,20
7
5,7
3
5
450
6
2
100x100
15,0
10,0
13
Hồ Khe Viếng
Kỳ Xuân
0,80
0,15
7
10
210
10
3
100x100
9,0
6,0
14
Hồ Lối Đồng
Kỳ Trinh
1,50
0,60
5
3,9
3,9
760
10
30
D = 180
100,0
80,0
15
Hồ Khe Bò
Kỳ Nam
6,50
0,80
12
5
5
7,9
625
12
42
D = 50
70,0
45,0
16
Hồ Cơn Trè
Kỳ Long
2,50
0,75
1200
3
D = 60
70,0
31,0
17
Hồ Cơn Trường
Kỳ Tây
1,00
0,50
250
8
30
60 x 60
90,0
50,0
18
Đập Tam Quốc
Kỳ Tây
0,50
0,30
300
4
40 x 40
10,0
10,0
19
Hồ Đá Đen
Kỳ Phú
1,30
0,80
380
12
30
60 x 80
40,0
36,0
20
Hồ Phú Tân
Kỳ Phú
0,80
0,20
180
9
D = 20
16,0
15,0
21
Đập Đê Cò
Kỳ Phú
0,70
0,20
170
6
20,0
20,0
22
Hồ Bàu Hóp
Kỳ Thượng
3,50
0,50
300
9
D = 40
35,0
25,0
23
Hồ Gò Đá
Kỳ Thượng
2,00
0,30
250
8
D = 30
25,0
15,0
24
Hồ Tùng Trộn
Kỳ Thượng
1,20
0,20
150
5
D = 30
15,0
8,0
25
Hồ Chàng Vương
Kỳ Lạc
0,80
0,15
200
7
30
D = 40
18,0
15,0
26
Hồ Vàng Tim
Kỳ Lạc
0,80
0,30
250
6
20,0
8,0
27
Hồ Chà Rương
Kỳ Lạc
0,80
0,15
200
5
D = 40
18,0
15,0
28
Đập Tùng Lau
Kỳ Hợp
1,00
0,20
6
5
200
9
60
D = 30
25,0
20,0
29
Hồ Cơn Rễ
Kỳ Lâm
1,20
0,40
200
8
D = 40
10,0
10,0
30
Hồ Khe Sung
Kỳ Lâm
1,30
0,75
Đang thi công nâng cấp
Đang thi công nâng cấp
Đang thi công nâng cấp
8
31
Hồ Cây Trâm
Kỳ Sơn
7,00
0,12
250
8
20
D = 40
40,0
8,0
32
Hồ Mò O
Kỳ Sơn
1,20
0,40
80
6
7
D = 30
10,0
10,0
33
Đập Cồn Đền
Kỳ Hoa
1,20
0,20
150
6
6
D = 40
8,0
6,0
34
Đập Đồng Quanh
Kỳ Thư
0,02
0,09

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
8
3120
8
470
335
1
TB Phú Trung
Kỳ Phú
1
360
1
14
1
75
53
2
TB Phú Minh
Kỳ Phú
1
360
1
14
1
60
42
3
TB Phú Lợi
Kỳ Phú
1
360
1
14
1
120
84
4
TB Phú Hải
Kỳ Phú
1
360
1
14
1
110
77
5
TB Kỳ Đồng
Xã Kỳ Đồng
1
360
1
14
1
20
20
6
TB. Tiến Thành 1
Kỳ Khang
1
360
1
14
1
20
14
7
TB. Tiến Thành 2
Kỳ Khang
1
360
1
14
1
15
10
8
TB. Kênh N1
Kỳ Bắc
1
600
1
22
1
50
35

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
QTK (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
QTK (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
Tổng
26,70
3,09
278
248
1
Đập Cơn Mít
Kỳ Lạc
1,16
0,20
45
10
10
2
Đập Khe Tắt
Kỳ Lạc
3,60
0,25
25,0
40
60 x 80
25
10
3
Đập dâng Ma Rến
Kỳ Hợp
1,50
0,10
7,0
0,3
3,0
80
9,0
100x100
10
10
4
Đập dâng Lưỡi Dưa
Kỳ Hợp
2,60
0,70
2,0
15
2,0
70 x 70
60
45
5
Đập Cây Cam
Kỳ Lâm
0,80
0,20
30
D = 30
6
6
6
Đập Khe Cấy
Kỳ Lâm
2,60
0,70
30
30 x 30
5
5
7
Đập Đá Quoại
Kỳ Sơn
7,50
0,14
50
80 x 80
40
40
8
Đập Cây Sòng
Kỳ Sơn
1,50
0,20
50
D = 30
1
1
9
Đập Cầm Kỳ
Kỳ Hoa
3,00
0,10
40
40 x 40
4
4
10
Đập Cơn Nang
Kỳ Tây
1,50
0,30
60
69
69
11
Đập Bàu Môn
Kỳ Tây
0,70
0,20
40
23
23
12
Đập Vành Lược
Kỳ Tây
0,60
0,10
30
10
10
13
Đập Cây Chay
Kỳ Tây
0,80
0,10
50
25
25

PHỤ LỤC III.2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN CẨM XUYÊN

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
4,88
1,27
306
147,5
1
Hồ Khe Lau
Cẩm Lĩnh
3,00
0,70
14,5
12,5
7,0
12,5
324
4,0
34
D = 60
164
82
2
Hồ Bàu Bà
Cẩm Lạc
0,57
0,29
19,4
18,0
13,5
18,0
537
7,0
7
D = 60
52
13
3
Hồ Khe Su
Cẩm Minh
0,81
0,17
36,0
34,5
25,2
34,5
312
12,0
9
D = 60
50
40
4
Hồ Hố Cui
Cẩm Mỹ
0,50
0,10
40
13

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
40
20.510
39
2.155
1.395
1
TB cầu Trung 1
Cẩm Thịnh
1
540
1
22
3,2
-0,2
2,8
60
45
2
TB Hói Rái
Cẩm Thịnh
1
540
1
22
2,8
-0,3
2,6
50
30
3
TB xóm 8
Cẩm Thịnh
1
320
1
22
30
15
4
TB xóm 10
Cẩm Thịnh
1
320
1
15
30
10
5
TB Nam Thành
Cẩm Hưng
1
540
1
22
2,8
-0,3
3,0
80
75
6
TB Hưng Lộc
Cẩm Hưng
1
540
1
22
2,8
-0,1
2,5
30
22
7
TB Cẩm Hà
Cẩm Hà
1
750
1
33
3,0
2,6
80
20
8
TB Cẩm Lộc 1
Cẩm Lộc
1
540
1
22
3,0
3,5
70
45
9
TB Cẩm Lộc 2
Cẩm Lộc
1
1000
1
22
2,96
3,3
100
75
10
TB Cẩm Lộc 3
Cẩm Lộc
1
320
1
22
35
32
11
TB Nam Trung
Cẩm Trung
1
540
1
22
3,0
3,2
70
70
12
TB Đông Trung
Cẩm Trung
1
540
1
22
3,0
3,2
50
46
13
TB Cẩm Minh xóm 9
Cẩm Minh
1
540
1
22
45
15
14
TB Cẩm Minh xóm 8
Cẩm Minh
1
540
1
22
40
15
15
TB Cẩm Thăng
Cẩm Thăng
1
320
1
22
40
16
16
TB Huy Tiến
Cẩm Huy
1
540
1
33
3,2
-0,2
2,8
50
25
17
TB Cẩm Vịnh số 1
Cẩm Vịnh
1
320
1
22
30
12
18
TB Cẩm Vịnh số 2
Cẩm Vịnh
1
540
1
22
65
61
19
TB Cẩm Thạch
Cẩm Thạch
1
540
1
22
3,8
0
2,6
40
34
20
TB Cẩm Mỹ
Cẩm Mỹ
1
540
1
22
50
20
21
TB Hoàng Vân
Cẩm Dương
1
320
1
15
60
35
22
TB Trung Đông
Cẩm Dương
1
320
1
15
35
30
23
TB Cẩm Long 1
TT Thiên Cầm
1
900
1
33
3,63
3,15
100
60
24
TB Cẩm Long 2
TT Thiên Cầm
1
1200
1
33
3,58
3,2
110
100
25
TB Nam Tiến
Cẩm Nam
1
540
1
22
3,64
3,16
50
45
26
TB Đông Khê
Cẩm Nam
1
540
1
22
50
25
27
TB Tây Hưng
Cẩm Nam
1
540
1
22
50
24
28
TB Trung Thành
Cẩm Nam
1
320
1
15
30
10
29
TB Trung Bình Bá
Cẩm Nam
1
540
1
22
3,6
3,1
60
45
30
TB Hà Bắc
Cẩm Nam
1
540
1
22
3,5
3,1
60
51
31
TB Nam Yên 1
Cẩm Nam
1
320
1
22
50
28
32
TB Nam Yên 2
Cẩm Nam
1
320
1
22
40
32
33
TB Nam Thành + Hà Bắc
Cẩm Nam
1
320
1
15
40
20
34
TB Trung Bá
Cẩm Nam
1
320
30
13
35
TB Cẩm Phúc 1
Cẩm Phúc
1
540
1
22
3,58
3,1
100
55
36
TB Cẩm Phúc 2
Cẩm Phúc
1
1000
1
33
3,44
3,0
120
53
37
TB thôn 12
Cẩm Phúc
1
320
1
22
30
18
38
TB thôn 13
Cẩm Phúc
1
320
1
22
30
22
39
TB thôn 14
Cẩm Phúc
1
320
1
22
30
21
40
TB thôn 9
Cẩm Phúc
1
600
1
35
25

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
QTK (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
QTK (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
49,0
1,3
1.905
1.560
1
Đập Hòa Dục
Cẩm Lĩnh
6,0
0,70
11,7
10,3
6,8
10,25
0
8
42
D = 40
150
60
2
Hồ Khe Dinh
Cẩm Lĩnh
12,0
0,50
14,5
12,5
12,5
324
6,9
34
D = 60
100
80
3
Đập Eo Bù
Cẩm Hưng
1,0
0,10
7
5,5
2,0
5,5
100
5
17
D = 60
30
0
4
Đập dâng Sông Nạc
Cẩm Hưng
5,0
250
200
5
Đập dâng 19-5
Cẩm Phúc
15,0
700
700
6
Đập dâng sông Quèn
Cẩm Lộc
8,0
500
400
7
Đập Hoàng Văn
Cẩm Dương
70
60
8
Đập Hói Rái
Cẩm Thịnh
2,0
80
50
9
Đập Cây Bàng
Cẩm Minh
10
7
10
Đập Khe Cát
Cẩm Trung
15
3

PHỤ LỤC III.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
1,65
274
187
1
Hồ Động Gió
Thạch Môn
0,35
0,2
300
100x150x2
50
35
2
Hồ Cồn Cồ
Thạch Trung
0,3
1,5
100 x 150
40
40
3
Hồ Hoàng Giò
Thạch Trung
0,25
0,2
D = 100
29
29
4
Hồ Đầm Ghè
Thạch Hạ
0,3
1,5
-0,5
0,8
2427,2
2
D = 100
100
28
5
Hồ Vùng Đồi
Thạch Hạ
0,15
0,3
100x120x2
25
25
6
Hồ Động Lỗ
Thạch Hưng
0,3
0,8
100x150x6
30
30

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
17
6.880
17
548
475
1
TB Nhật Tân
P. Thạch Linh
1
320
1
22
2,50
18
18
2
TB Câu Đồng
P. Thạch Linh
1
320
1
22
2,00
20
20
3
TB Đại Đồng
P. Thạch Linh
1
540
1
33
2,00
45
37
4
TB Hoàng Gò
Thạch Trung
1
540
1
22
2,50
50
35
5
TB Đức Phú
Thạch Trung
1
540
1
33
2,10
30
25
6
TB Cồn Cồ
Thạch Trung
1
540
1
33
2,80
45
40
7
TB Nhà Thờ
Thạch Trung
1
320
1
22
1,50
20
20
8
TB Liên Hà
Thạch Hạ
1
540
1
33
2,50
35
35
9
TB Cồn Cồ
Thạch Hạ
1
320
1
22
30
30
10
TB Động Vôi
Thạch Môn
2
540
2
33
2,20
40
40
11
TB Càng Trung
Thạch Môn
1
320
1
22
2,20
30
30
12
TB Đập Lỗ
Thạch Hương
1
320
1
22
25
25
13
TB Bến Đá
Thạch Đồng
1
320
1
33
1,80
40
25
14
TB Thanh Hòa
Thạch Đồng
1
320
1
33
2,30
40
25
15
TB Hói Cái
P. Văn Yên
1
540
1
33
2,30
40
30
16
TB xóm 9
P. Đại Nài
1
540
1
33
2,30
40
40

PHỤ LỤC III.4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN THẠCH HÀ

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
L đập (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
32,15
2,10
831
1.099
1
Hồ đập Xạ
Bắc Sơn
6,0
0,44
7
4,0
15
D = 100
150
120
2
Hồ đập Bạng
Bắc Sơn
4,0
0,10
2,1
1,5
25
D = 60
100
60
3
Hồ đập Bồ
Bắc Sơn
4,0
0,20
2,5
3,0
13
65
65
4
Đập Choại
Bắc Sơn
10
5
Đập Gây
Bắc Sơn
12
6
Cô Ngựa
Bắc Sơn
15
7
Thuần Chín
Bắc Sơn
20
8
Hồ đập Đợi
Nam Hương
6,8
0,21
2,5
180
180
9
Hồ Bái Thượng
Nam Hương
0,82
0,135
12,2
10,9
8,5
10,9
333
5,0
14
D = 60
70
25
10
Hồ Bến Ngự
Nam Hương
10
11
Hồ Cầu Đất
Thạch Ngọc
4,0
0,123
2,1
5,0
500
4,0
15
50
12
Hồ đập Hà
Thạch Ngọc
0,123
1,5
45
13
Hồ đập Mươi
Thạch Ngọc
0,10
1,7
42
14
Hồ đập Vĩnh
Thạch Ngọc
0,10
1,7
40
15
Hồ đập Dình
Thạch Ngọc
2,4
0,048
0,5
15
60
60
16
Đập Cầu Trùa
Thạch Ngọc
k. cống
100
100
17
Đập Bàu Cộc
Thạch Ngọc
k. cống
25
25
18
Hồ đập Trằm
Thạch Điền
0,52
0,50
250
4,2
17
30
30
19
Hồ Tân Hòa
Thạch Điền
0,425
0,1305
170
3,5
11,3
10
20
Hồ 19/5
Ngọc Sơn
40
40
21
Đập Đá Trắng
Ngọc Sơn
25
22
Đập Đá Đen
Ngọc Sơn
25
23
Hồ đập Mới
Thạch Xuân
90

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Q máy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
76
37.340
76
4.990
3.028
1
TB Cầu Trạo
Thạch Lưu
2
360
2
22
40
30
2
TB Cầu Bang
Thạch Lưu
1
360
1
22
40
25
3
TB Đội Cồn
Thạch Lưu
1
360
1
22
40
10
4
TB Câu Trùa
Thạch Ngọc
1
520
1
18
80
50
5
TB Cồn Báu
Thạch Ngọc
2
520
2
18
120
100
6
TB xóm Phúc
Thạch Tiến
1
520
1
22
70
55
7
TB Cống 23
Thạch Tiến
2
360
2
14
60
45
8
TB Trạm 4B
Thạch Thanh
2
1.000
2
22
180
100
9
TB Cồn Thiên
Thạch Thanh
1
520
1
22
30
20
10
TB xóm 13
Thạch Thanh
1
360
1
9
30
10
11
TB Đê Hầu
Thạch Thanh
1
360
1
14
40
30
12
TB Cơn Xoài
Thạch Thượng
2
1.000
2
33
200
120
13
TB Cầu Sú
Thạch Thượng
1
360
1
14
40
25
14
TB xóm 1
Thạch Thượng
1
360
1
14
30
20
15
TB xóm 10
Thạch Thượng
1
500
1
22
50
10
16
TB Vách Nam
Thạch Thượng
1
1.000
1
33
80
46
17
TB Hòa Lạc
Thạch Lạc
2
540
2
22
100
70
18
TB Nương Bà
Thạch Lạc
1
360
1
14
120
75
19
TB Đàn 2
Thạch Lạc
1
1.000
1
33
100
75
20
TB Xi Sắt
Thạch Lạc
1
360
1
14
30
20
21
TB Cầu Già
Thạch Liên
2
1.000
2
33
120
80
22
TB Lò Rèn
Thạch Liên
2
520
2
22
120
85
23
TB xóm Hạnh
Thạch Liên
1
520
1
22
120
85
24
TB xóm Khang
Thạch Liên
1
520
1
22
40
30
25
TB xóm Thợ
Thạch Liên
1
520
1
22
100
60
26
TB xóm Lợi
Thạch Liên
1
520
1
22
50
35
27
TB xóm Quý
Thạch Liên
1
520
1
22
40
25
28
TB xóm Phú
Thạch Liên
1
520
1
22
60
35
29
TB 19/5
Thạch Điền
1
520
1
22
75
55
30
TB Cầu Già 1
Thạch Kênh
2
1.000
2
33
120
80
31
TB Cầu Già 2
Thạch Kênh
1
1.000
1
33
150
90
32
TB Quán Câu
Thạch Kênh
1
520
1
22
50
25
33
TB Rào Trèn
Thạch Kênh
2
1.000
2
33
150
90
34
TB Trung Tâm
Nam Hương
1
1.000
1
33
50
30
35
TB Cầu Sông
Việt Xuyên
1
520
1
22
120
60
36
TB Cầu Phường
Việt Xuyên
1
1.000
1
33
120
80
37
TB Cầu Phường
Việt Xuyên
1
520
1
22
60
45
38
TB Cầu Phường
Việt Xuyên
1
520
1
22
60
40
39
TB Tây Sơn
Thạch Sơn
1
520
1
22
70
45
40
TB Mũi Nhọn
Thạch Long
1
320
1
14
30
20
41
TB Tam Tòa
Thạch Long
1
520
1
22
30
20
42
TB Nam Long I
Thạch Long
1
520
1
22
50
30
43
TB Nam Long II
Thạch Long
1
520
1
22
30
20
44
TB Cầu Nga
Thạch Long
1
520
1
22
50
20
45
TB Đồng Lòi
Thạch Long
1
520
1
22
70
45
46
TB Trạm Am
Thạch Việt
1
1.000
1
33
100
60
47
TB Cồn Mô
Thạch Việt
1
520
1
22
120
70
48
TB Hòa Bình
Thạch Việt
1
520
1
22
100
65
49
TB Ba Giang
Thạch Việt
1
520
1
22
50
25
50
TB Tây Vĩnh
Thạch Vĩnh
1
1.000
1
33
40
20
51
TB N1-16
Thạch Vĩnh
1
520
1
22
100
60
52
TB Song Hoành
Thạch Vĩnh
1
360
1
14
60
40
53
TB Tân Vinh
Thạch Vĩnh
1
520
1
22
120
65
54
TB Bên Nại
Thạch Vĩnh
1
320
1
14
35
25
55
TB Tây Đài 1
Thạch Đài
1
360
1
14
30
17
56
TB Tây Đài 2
Thạch Đài
1
360
1
14
30
18
57
TB Cầu Sú
Thạch Đài
1
520
1
22
50
30
58
TB Hòa Bình
Thạch Thắng
1
500
1
22
50
25
59
TB Trung Tự
Thạch Thắng
1
520
1
22
100
55
60
TB Cầu Sại
Thạch Thắng
1
520
1
22
100
60
61
TB Hoàng Hà
Tượng Sơn
1
520
1
22
120
55
62
TB Đò Bang
Tượng Sơn
1
360
1
14
50
30
63
TB Phúc Hương
Thạch Khê
2
1.000
2
33
200
100
64
TB số 27/3
Ngọc Sơn
1
500
1
33
70
25
65
Trạm số 2
Ngọc Sơn
1
500
1
33
50
17

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F(lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
H đập (m)
B tràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Tổng
10,8
0,7
425
145
1
Tràn Cửa ải
Thạch Xuân
10,0
0,70
400
120
2
Ngầm 13
Nam Hương
0,8
25
25

PHỤ LỤC III.5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN CAN LỘC

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
4,34
1,87
464
382
1
Hồ Cầu Tề
Thượng Lộc
2,00
0,50
10,0
1,2
1000
10,0
D = 60
35
35
2
Đập Quan
Thượng Lộc
D = 100
100
100
3
Đập Cựa Người
Thượng Lộc
15
D = 60
100
100
4
Hồ Cúp Bưởi
Nga Lộc
0,60
0,40
11,0
12,0
7,0
0,,5
100
9,0
9
D = 60
25
18
5
Đập Kẻ Chuần
Nga Lộc
24
24
6
Hồ Vọoc
Phú Lộc
0,50
0,30
11,0
50
20
7
Hồ Cây Quýt
Phú Lộc
6
D = 80
10
10
8
Hồ Cây Trồi
Mỹ Lộc
0,50
0,30
8,0
6,0
500
6,0
20
10
9
Hồ Khe Quả
Thịnh Lộc
0,40
0,20
8,0
120
D = 40
20
10
10
Hồ Nang Nang
Mỹ Lộc
0,30
0,10
10,0
8,00
350
8,0
5
5
11
Đập Cựa Quán
Thiên Lộc
0,035
0,07
3,50
2,90
0,90
2,90
307
1,5
55
1,5 x 2,0
75
50
12
Hồ Khe Trúc
Thiên Lộc
4,00
2,568
22,90
21,10
11,20
21,10
613
12,5
60
D = 60
381

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
81
50.370
81
4.285
2.147
1
TB Cồn Cậy
Thanh Lộc
1
860
1
30
55
55
2
TB Đồng Bùi
Thanh Lộc
1
860
1
30
45
45
3
TB Cồn Lò
Thanh Lộc
1
860
1
30
37
37
4
TB Đồng Vao
Thanh Lộc
1
540
1
22
12
12
5
TB Đồng Trạm
Thanh Lộc
1
540
1
22
6
6
6
TB Cửa trại 1
Thanh Lộc
1
860
1
30
25
25
7
TB Bạn Xã
Tùng Lộc
1
890
1
160
70
8
TB Cửa Nương
Tùng Lộc
1
320
1
14
30
15
9
TB Tài Năng
Tùng Lộc
1
860
1
30
100
40
10
TB Cồn Mụa
Tùng Lộc
1
860
1
30
100
40
11
TB đầu Cầu
Tùng Lộc
1
860
1
30
100
40
12
TB đập Hói
Phúc Lộc
1
540
1
22
40
20
13
TB Đồng Huề
Vượng Lộc
1
860
1
30
70
35
14
TB Kinh Tế Mới 1
Vượng Lộc
1
650
1
30
50
25
15
TB Kinh Tế Mới 2
Vượng Lộc
1
540
1
22
35
20
16
TB Hồng Thái 1
Vượng Lộc
1
860
1
30
100
40
17
TB Hồng Thái 2
Vượng Lộc
1
860
1
30
100
40
18
TB Bến Đá
Vượng Lộc
1
320
1
14
50
20
19
TB Nhà Tai
Vượng Lộc
1
800
1
30
150
40
20
TB Cây Đa
Vượng Lộc
1
540
1
22
50
25
21
TB Minh Vượng
Vượng Lộc
1
540
1
22
50
25
22
TB Xuân Thủy
TT Can Lộc
1
540
1
22
50
25
23
TB Nam Sơn
TT Can Lộc
2
1.720
2
44
130
80
24
TB Tân Vĩnh
TT Can Lộc
1
800
1
30
50
25
25
TB Đồng Kênh
TT Can Lộc
1
540
1
22
60
25
26
TB Vĩnh Long
Tiến Lộc
1
320
1
14
25
15
27
TB Vinh Hòa
Tiến Lộc
1
320
1
14
30
15
28
TB Tân Luân
Tiến Lộc
1
540
1
22
70
35
29
TB Thái Đản
Tiến Lộc
2
2.000
2
44
200
100
30
TB Nam Hà
Tiến Lộc
1
540
1
22
50
25
31
TB Đồng Điếm 1
Xuân Lộc
1
540
1
22
70
30
32
TB Đồng Điếm 2
Xuân Lộc
1
320
1
14
30
20
33
TB Đồng Điếm 3
Xuân Lộc
1
320
1
14
30
20
34
TB Mỹ Yên
Xuân Lộc
1
320
1
14
35
22
35
TB Hàng Xén
Xuân Lộc
1
860
1
30
120
40
36
TB Sinh Đồ
Xuân Lộc
1
540
1
22
25
10
37
TB Văn Xuân
Xuân Lộc
1
860
1
30
100
40
38
TB Dư Nai
Xuân Lộc
1
620
1
30
25
10
39
TB xóm Mới 1
Xuân Lộc
1
540
1
22
20
10
40
TB xóm Mới 2
Xuân Lộc
1
860
1
30
45
25
41
TB Trung Xá
Xuân Lộc
1
540
1
22
20
10
42
TB Mai Hoa
Xuân Lộc
1
540
1
22
15
10
43
TB Mai Long
Xuân Lộc
1
540
1
22
15
10
44
TB Cầu Sông (Đồng Đăm)
Quang Lộc
1
860
1
22
100
40
45
TB Tân Long
Quang Lộc
1
540
1
22
35
20
46
TB Tam Đa (Cồn Trọt)
Quang Lộc
1
540
1
22
30
15
47
TB Hương Đình (Bến Hàn)
Quang Lộc
1
540
1
22
40
20
48
TB Thanh Hương (Bàn Sừ)
Quang Lộc
1
860
1
30
70
35
49
TB Thượng Lội (Cồn Ràu)
Quang Lộc
1
320
1
14
30
15
50
TB đập Lội (Đ Cổ Ngợi)
Quang Lộc
1
320
1
14
15
10
51
TB Trại Lệ (Cầu Lim)
Quang Lộc
1
320
1
14
20
10
52
TB Cầu Sông
Sơn Lộc
1
860
1
30
40
20
53
TB Đông Chanh
Sơn Lộc
1
540
1
22
40
20
54
TB xóm 3
Trung Lộc
1
540
1
22
45
45
55
TB xóm 12
Trung Lộc
1
650
1
22
25
10
56
TB Khố Nội
Trung Lộc
1
540
1
22
40
20
57
TB Cầu Nhe 1
Vĩnh Lộc
1
540
1
22
35
20
58
TB Cầu Nhe 2
Vĩnh Lộc
1
540
1
22
30
15
59
TB Đại Bàn
Vĩnh Lộc
1
320
1
14
25
10
60
TB Cầu Quan
Vĩnh Lộc
1
320
1
14
25
10
61
TB xóm 8
Vĩnh Lộc
1
1
62
TB Nhà Thánh
Trường Lộc
1
860
1
30
100
50
63
TB cầu Làng (Cây Khế)
Song Lộc
1
860
1
30
100
50
64
TB Cầu xóm 8 (Cổ Lạy)
Song Lộc
1
860
1
30
100
50
65
TB xóm 6 - 1 (Cồn Ao 1)
Song Lộc
1
320
1
14
40
20
66
TB xóm 6 - 2 (Cồn Ao 2)
Song Lộc
1
320
1
14
15
10
67
TB Mật Thiết
Kim Lộc
1
1.080
1
33
120
60
68
TB Giếng Dừa
Kim Lộc
1
860
1
33
100
50
69
TB Nương Chè
Kim Lộc
1
320
1
14
25
10
70
TB Chợ Vi
Kim Lộc
1
320
1
14
20
10
71
TB Hói Quốc
Kim Lộc
1
860
1
30
70
35
72
TB cầu Thuận Lộc
Kim Lộc
1
320
1
14
30
20
73
TB cầu 19/5
Kim Lộc
1
540
1
22
25
10
74
TB Rú Đất
Kim Lộc
1
540
1
22
25
10
75
TB Hạ Thăng
Khánh Lộc
1
540
1
22
40
20
76
TB cầu Nậy
Khánh Lộc
1
1.000
1
33
85
40
77
TB Kiều Mộc
Khánh Lộc
1
1.000
1
33
80
40
78
TB Thượng Vân
Khánh Lộc
1
540
1
22
35
20
79
TB Cầu Quan
Yên Lộc
1
540
1
23
50
30

PHỤ LỤC III.6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN LỘC HÀ

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
0,38
0,38
0,60
20,0
10,0
1
Hồ Khe Quả
Thịnh Lộc
0,38
0,38
0,60
8,0
120
D = 40
20,0
10,0

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
12
18.740
12
960
410
1
TB Kim Anh
Tân Lộc
1
540
1
22
70
30
2
TB Tân Thượng
Tân Lộc
1
540
1
22
70
30
3
TB Tân Trung
Tân Lộc
1
540
1
22
70
30
4
TB Đấu Cầu
Hồng Lộc
1
540
1
22
70
30
5
TB Yến Giang
Hồng Lộc
1
860
1
30
120
50
6
TB Bàu Nậy
Hồng Lộc
1
860
1
30
7
TB Quang Trung
Bình Lộc
2
1.440
2
33
150
70
8
TB Nam Hà
Bình Lộc
2
1.080
2
33
160
70
9
TB Lò Trạm
An Lộc
1
620
1
33
100
30
10
TB Đồng Đội
An Lộc
1
1.100
1
33
150
70
11
TB Đất Đỏ
Ích Hậu
1.000
12
TB Ao Quầng
Ích Hậu
540
13
TB Đồng Chú
Ích Hậu
320
14
TB Thống Nhất 1
Ích Hậu
1.540
15
TB Thống Nhất 2
Ích Hậu
320
16
TB Làng Bùi
Ích Hậu
1.000
17
TB Làng Lê
Ích Hậu
1.000
18
TB Trùa Biển
Hồng Lộc
1.000
19
TB Cầu Trù
Phù Lưu
1.200
20
TB Thanh Lương
Phù Lưu
1.000
21
TB Hồ Tôm
Phù Lưu
700
22
TB Hữu Ninh 1
Thạch Mỹ
500
23
TB Hữu Ninh 2
Thạch Mỹ
500

PHỤ LỤC III.7

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC THỊ XÃ HỒNG LĨNH

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
10,4
0,5
257
95
1
Hồ Bình Lạng
Bắc Hồng
5,9
0,3
6,30
4,6
4,0
4,6
128
72
D = 30
20
15
2
Hồ Đại Rai
Bắc Hồng
0,1
167
50
3
Đập Nhâm Xá
Đậu Liêu
4,5
0,1
100
D = 60
70
30

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
24
15.360
24
1.490
920
1
TB Hồng Sơn
Bắc Hồng
1
1.000
1
33
Không tưới, đã hỏng
Không tưới, đã hỏng
Không tưới, đã hỏng
60
30
2
TB Thuận Lộc 1
Nam Hồng
2
1.000
2
33
200
80
3
TB Thuận Lộc 3
Thuận Lộc
2
1.000
2
33
200
100
4
TB Minh Thuận
Thuận Lộc
2
1.000
2
33
200
90
5
TB Đò Bấn
Trung Lương
1
540
1
33
50
40
6
TB Đồng Lống
Trung Lương
1
320
1
22
30
10
7
TB Bến Than
Đậu Liêu
1
2.400
1
8
TB Anh Thiết
Đức Thuận
1
320
1
22
30
20
9
TB Vân Thủy
Đức Thuận
1
1.000
1
33
100
70
10
TB Cầu Trắng
Bắc Hồng
1
320
1
22
30
15
11
TB Cồn Đung
Nam Hồng
1
540
1
22
50
50
12
TB Hối Chánh
Đậu Liêu
1
1.000
1
33
100
50
13
TB Nà Và
Đậu Liêu
1
1.000
1
33
100
100
14
TB Đồi Cao
Thuận Lộc
1
1.000
1
33
100
60
15
TB Làng Bảng
Thuận Lộc
1
320
1
22
30
30
16
TB 19-5 (Đồng Tiến)
Thuận Lộc
1
1.000
1
33
80
60
17
TB Cồn Độ
Thuận Lộc
1
320
1
22
30
25
18
TB 19-5 (Tân Hòa)
Thuận Lộc
1
320
1
22
20
15
19
TB Cồn Đồng
Thuận Lộc
1
320
1
22
20
20
20
TB Cồn Đống
Thuận Lộc
1
320
1
22
30
30
21
TB Đồng Tùng
Thuận Lộc
1
320
1
22
30
25

PHỤ LỤC III.8

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
7,65
3,58
490
200
1
Hồ Phượng Thành
Đức Long
1,20
0,94
15,0
13,4
8,4
13,4
300
8,0
8
D = 80
110
2
Hồ Đập Am
Đức Đồng
1,00
0,90
13,0
10,5
5,6
10,5
180
10,5
20
D = 60
120
80
3
Hồ Đập Trạ
Đức Lạng
3,60
0,89
12,5
11,0
8,5
11,0
413
5,8
40
D = 80
130
80
4
Hồ Trốc Xối
Đức An
0,80
0,63
21,9
21,2
14,7
21,2
420
6,6
20
D = 40
85
40
5
Đập Thanh Niên
Tân Hương
1,05
0,217
58,1
57,0
46,4
57,0
249,6
12,0
20
D = 60
45

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
12
Tổng
103
54.420
103
4.715
3.550
3.550
1
TB Bồng Sơn
Yên Hồ
1
800
1
33
60
60
50
2
TB Bàu Cầu
Đức Đồng
1
320
1
22
20
20
20
3
TB Bến Đình
Đức Lạc
1
540
1
22
30
31
31
4
TB Đồng Sào
Đức Lạc
1
320
1
22
20
15
15
5
TB Đồng Cừa
Đức Lạc
1
540
1
22
30
30
30
6
TB Rú Non
Đức Lạc
1
800
1
33
100
75
75
7
TB Bàu
Đức Lạc
1
540
1
33
40
30
30
8
TB Gềnh Tàng
Đức Hòa
1
540
1
33
50
30
30
9
TB Cửa Ải
Đức Hòa
1
320
1
33
25
20
20
10
TB Cồn Hóp
Đức Hòa
1
540
1
22
40
30
30
11
TB Đức Sơn
Tùng Ảnh
1
540
1
22
40
20
20
12
TB Mai Hồ
TT Đức Thọ
1
320
1
22
30
10
10
13
TB Yên Liên
Đức Yên
1
800
1
33
70
50
50
14
TB Yên Long
Đức Yên
1
800
1
33
90
70
70
15
TB Đức Bùi
Bùi Xá
2
1000
2
22
70
60
60
16
TB Ông Danh
Bùi Xá
1
320
1
22
30
15
15
17
TB Đồng Vang
Bùi Xá
1
540
1
22
30
25
25
18
TB Long Thành
Bùi Xá
2
800
2
33
70
50
50
19
TB Đức Nhân
Đức Nhân
2
1000
2
33
190
170
170
20
TB Hà
Đức Nhân
1
540
1
22
20
15
15
21
TB Quang Tiến
Đức Thịnh
2
800
2
33
45
40
40
22
TB Eo Bù
Đức Thịnh
2
800
2
30
50
50
50
23
TB xóm 8,7
Đức Thịnh
2
800
2
30
35
30
30
24
TB xóm 10
Đức Thịnh
1
800
1
30
30
25
25
25
TB Bình Hà A
Thái Yên
1
800
1
33
40
40
40
26
TB Bình Hà B
Thái Yên
1
800
1
33
40
40
40
27
TB Sông Đỏ
Thái Yên
2
1000
2
22
100
95
95
28
TB Bình Định
Thái Yên
1
540
1
33
60
50
50
29
TB Đại Thanh A
Đức Thanh
2
1000
2
33
80
70
70
30
TB Đại Thanh B
Đức Thanh
1
800
1
22
40
40
40
31
TB Đại Thắng A
Đức Thanh
2
1000
2
33
170
100
100
32
TB Đại Thắng B
Đức Thanh
1
540
1
22
50
40
40
33
TB Đại Thắng C
Đức Thanh
1
540
1
22
30
15
15
34
TB Văn Lâm
Đức Lâm
1
540
1
33
170
100
100
35
TB Văn Lâm 1
Đức Lâm
1
1000
1
33
15
10
10
36
TB Văn Lâm 2
Đức Lâm
1
540
1
22
30
25
25
37
TB Nhận Thủy
Đức Thủy
1
540
1
33
180
110
110
38
TB Làng Tùng
Đức Thủy
1
540
1
22
50
40
40
39
TB Làng Bượm
Đức Thủy
1
540
1
22
50
40
40
40
TB Cầu Ngù
Đức Thủy
1
540
1
22
50
40
40
41
TB Cồn Đều
Đức Thủy
1
540
1
22
50
40
40
42
TB Nhà Trau
Đức Thủy
2
800
2
22
150
95
95
43
TB Trung Lệ 1
Trung Lệ
2
800
2
33
90
80
80
44
TB Trung Lệ 2
Trung Lệ
1
1000
1
33
80
50
50
45
TB Trung Lệ 3
Trung Lệ
2
540
2
33
70
60
60
46
TB Trung Lệ 4
Trung Lệ
1
320
1
22
20
10
10
47
TB Trung Lệ 5
Trung Lệ
1
1000
1
22
70
45
45
48
TB An Tiến
Đức An
1
320
1
22
30
20
20
49
TB Thành Long
Đức An
1
540
1
22
30
10
10
50
TB Trung Đại Nam
Đức Dũng
1
540
1
22
50
50
50
51
TB Trung Đại Nam
Đức Dũng
1
540
1
22
60
55
55
52
TB Bãi Cháy
Đức Dũng
1
540
1
22
50
45
45
53
TB Chợ Thương
Trường Sơn
2
1000
2
33
120
74
74
54
TB Đức Trường
Trường Sơn
3
1000
3
22
200
130
130
55
TB Trường Khánh
Trường Sơn
1
800
1
22
50
30
30
56
TB Sơn Tân
Trường Sơn
2
540
2
30
35
40
40
57
TB Cây Gạo
Liên Minh
1
540
1
22
30
20
20
58
TB xóm Mới
Liên Minh
2
540
2
22
35
35
35
59
TB Cây Bàng
Liên Minh
2
1000
2
30
70
60
60
60
TB Tràng Dăm
Liên Minh
1
800
1
22
30
25
25
61
TB Nhà Thờ
Liên Minh
1
800
1
30
40
30
30
62
TB Đức Minh 1
Liên Minh
1
800
1
30
35
30
30
63
TB Đức Minh 2
Liên Minh
1
540
1
30
30
20
20
64
TB Ân Trí
Đức Tùng
2
800
2
33
60
65
65
65
TB Bến Nứa
Đức Tùng
1
800
1
30
40
30
30
66
TB Cửa Rào
Đức Tùng
1
540
1
30
40
30
30
67
TB Biền Nhất
Đức Tùng
1
540
1
22
40
20
20
68
TB Ông Chút
Đức Tùng
1
540
1
30
40
15
15
69
TB Cơn Dầu
Đức Tùng
1
540
1
22
40
15
15
70
TB Đức Châu
Đức Châu
1
800
1
22
50
45
45
71
TB Châu Diên
Đức Châu
1
800
1
22
50
40
40
72
TB Cầu Nối
Đức Châu
1
540
1
22
20
10
10
73
TB Cầu Máng
Đức Châu
1
800
1
22
60
45
45
74
TB Đức La A
Đức La
2
1000
2
33
100
90
90
75
TB Đức La B
Đức La
1
540
1
22
40
30
30
76
TB Cây Sung
Đức Quang
2
800
2
33
70
55
55
77
TB Cầu Miệu
Đức Quang
1
540
1
22
50
35
35
78
TB Đồng Vĩnh
Đức Quang
1
540
1
22
50
35
35
79
TB Đức Vĩnh
Đức Vĩnh
2
1000
2
22
80
70
70
80
TB Vĩnh Hòa
Đức Vĩnh
1
540
1
33
30
15
15
81
TB Vĩnh Phúc
Đức Vĩnh
1
540
1
22
30
15
15
82
TB Đức Lập
Đức Vĩnh
33
30
20
20

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
63,60
1,54
400
212
1
Đập Tràn T21
Đức Lập
5,0
2,5
2,2
1,0
2,2
500
2,0
10
D = 30
25
20
2
Đập Đá Trắng
Tân Hương
6,8
0,25
13,0
10,0
8,5
10,0
170
4,7
20
D = 60
80
40
3
Đập Quan
Tân Hương
5,7
0,10
15,0
12,0
10,5
13,0
130
10,0
20
D = 40
15
10
4
Đập Tràn Đá
Đức Châu
8,0
0,10
2,0
22
40
5
5
Đập Bến Lội
Đức Lạc
8,0
0,22
3,5
30
20
5
6
Đập Bến Đình
Đức Lạc
4,8
0,07
5,7
4,5
3,8
20
4,0
20
20
5
7
Đập Sâm
Đức Lạc
13,0
0,06
5,0
3,5
4,0
420
1,8
20
7
8
Đập Bạ
Đức Đồng
12,3
0,74
6,0
4,1
2,8
210
7,0
60
D = 80
180
120

PHỤ LỤC III.9

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN NGHI XUÂN

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
26,00
5,68
875
372
1
Hồ Đồng Bản
Xuân Liên
1,50
0,60
8,00
7,00
4,80
2,0
520
12,0
50 x 60
180
80
2
Hồ Đồng Kiện
Xuân Liên
0,90
0,50
15,0
50
20
3
Hồ Trộ Đó
Xuân Liên
0,80
0,50
30
10
4
Hồ Nhà Lương
Xuân Liên
3,00
0,30
84,0
20,0
30
10
5
Hồ Cao Sơn
Cương Gián
2,00
0,90
12,50
10,30
6,00
10,3
1173
100
10
6
Hồ Đá Hàn
Cương Gián
0,90
0,40
8,00
7,00
1,00
6,0
150
12,0
D = 30
60
40
7
Hồ Chọ Cao
Cương Gián
0,60
0,30
4,0
15
10
8
Hồ Xanh Nước
Cương Gián
0,40
0,25
9,00
8,00
2,00
6,0
200
28,0
40
30
9
Hồ Khe Rong
Cương Gián
3,50
0,20
6,60
5,10
4,50
1,6
250
20,0
100x100
80
30
10
Hồ Song Nam
Cương Gián
0,30
0,05
6,00
3,60
5,5
200
10
7
11
Hồ Nhà Thờ
Xuân Lam
2,60
0,60
5,50
3,50
2,50
7
360
15,5
D = 40
70
30
12
Hồ Khe Mót
Xuân Hồng
1,50
0,50
30
15
13
Hồ Khe Lim
Xuân Hồng
1,00
0,26
11,00
9,00
5,50
8,5
212
10,0
D = 60
70
50
14
Hồ Đồng Ván
Xuân Hồng
1,00
0,12
10,00
9,20
5,50
8,5
150
5,5
4,0
D = 60
40
25
15
Hồ Khe Chọ
Xuân Lĩnh
6,00
0,20
10,00
8,50
7,00
9,2
576
30,0
70
5

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
9
10
11
12
12
Tổng
7
3860
7
510
225
225
1
TB Lam Sơn
Xuân Hồng
2
1000
2
33
120
120
100
2
TB Song Hồng
Xuân Hồng
1
1000
1
33
70
60
60
3
TB Đồng Trá
Xuân Liên
1
1
4
TB Yên Hòa
Xuân Yên
1
320
1
22
25
15
15
5
TB Xuân Lam
Xuân Lam
1
1000
1
33
30
20
20
6
TB Đại Sơn
Cương Gián
1
540
1
22
40
30
30

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
25,70
2,20
170
70
1
Đập Chuối Vực
Xuân Viên
4,50
0,15
20
10
2
Đập Đồng Trày
Xuân Viên
4,00
1,50
1,62
13,7
12,5
12,0
726
38
70
30
3
Đập Mũi Thiềng
Xuân Lĩnh
8,00
0,35
6,4
4,8
2,0
212
25
50
30
4
Đập Trúc Bè
Xuân Lĩnh
5,20
0,20
6,9
5,0
7,0
9,2
576
30
D = 70
30
5
Đập Cồn Quan
Xuân Hồng
4,00
3,0
(-0,5)
2,0
86

PHỤ LỤC III.10

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
129,4
21,9
2.147
1.299
1
Hồ đập Đá
Phúc Trạch
1,30
0,374
43,00
40,50
31,00
12,45
86
11,85
21
D = 50
200,0
26,84
2
Hồ đập Nước Vàng
Hương Liên
2,30
1,10
63,80
60,50
51,94
10,36
226
10
20
D = 40
120,0
30,0
3
Hồ Nhà Tầu
Hương Trạch
1,40
0,14
23,0
21,0
17,50
4,00
82
6,0
8
D = 30
16,0
10,0
4
ZEC 20
Hương Trạch
0,67
0,14
32,2
30,5
23,50
9,00
162
10,7
11
D = 60
27,0
14,0
5
Thùng Trứa
Hương Trạch
0,80
0,50
40,0
37,2
33,20
6,50
80
8,5
7
D = 40
45,0
27
6
Đập Lù
Hương Trạch
1,02
0,37
31,7
30,5
22,16
30,50
300
8,0
10
D = 50
40,0
26,0
7
Đập cây Chanh
Hương Trạch
1,20
0,13
43,0
41,2
38,20
4,00
60
6,0
18
D = 30
25,0
15,0
8
Đông Bệ
Hương Trạch
1,30
0,14
23,0
20,50
14,50
7,50
150
10,0
8
D = 60
14,0
5,0
9
Đập Dài
Phúc Trạch
0,65
0,319
25,50
23,70
12,84
23,70
95,8
11,4
10
D= 100
70,0
70
10
Đập Bệ
Hương Đô
4,60
0,25
12,00
11,00
10,30
4,00
304
3,0
35
D = 50
40,0
20,0
11
Đá Bàn
Hương Đô
1,30
0,24
26,00
24,00
19,00
5,00
25
10
D = 50
100,0
45,0
12
Khe Ruộng
Hương Đô
1,20
0,96
18,00
15,60
12,00
6,00
350
8,4
20
D = 50
100,0
45,0
13
Đập Ong Vờm
Lộc Yên
1,10
0,20
19,00
17,50
13,00
5,50
50
7,0
10
D = 40
18,0
11,4
14
Đập Nước Đỏ
Lộc Yên
2,72
0,80
20,00
18,00
12,00
8,00
120
10,0
40
80 x 80
65,0
50,4
15
Đập Khe Sẳn
Lộc Yên
1,80
0,425
20,00
18,20
13,20
6,60
110
8,4
8
D = 50
20,0
15,0
16
Đập Mui
Hương Lâm
2,20
0,118
30,00
28,40
22,50
8,07
196
10
20
D = 40
20,0
16,9
17
Đập Khe Vạng
Hương Liên
1,50
0,16
53,80
51,80
46,50
6,50
136
8,5
11
D = 50
40,0
10,0
18
Đập Khe Chè
Hương Liên
2,30
0,23
47,80
46,10
44,30
2,80
346
4,5
20
D = 50
25,0
25,0
19
Đập Úc
Hương Xuân
15,80
0,35
22,40
20,00
19,50
5,10
454
6,8
40
150x150
60,0
45,0
20
Đập Hà Thông
Hương Xuân
3,10
0,35
30,20
29,00
27,00
3,60
614
5,2
38,4
D = 50
120,0
30,0
21
Đập Phụ
Hương Xuân
0,80
0,25
28,00
26,50
24,00
6,50
120
8,0
20
D = 50
40,0
25,0
22
Đập Nậy
Hương Xuân
1,10
0,25
30,00
28,50
27,50
3,50
140
5,0
30
D = 50
30,0
23
Đập Cù Vức
Hương Xuân
1,10
0,25
38,00
28,50
34,90
4,00
100
6,0
30
D = 50
30,0
12,0
24
Đập ZEC Tường
Hương Xuân
1,20
0,25
38,00
38,50
32,50
5,50
180
7,0
80
D = 50
25
Đập Nhà Quan
Hương Vĩnh
7,30
0,36
37,00
35,00
30,80
6,00
320
8,0
30
D = 70
60,0
23,3
26
Đập Miệu
Hương Vĩnh
12,80
0,192
19,00
17,00
16,00
3,00
50
5,0
30
D = 60;
D = 30
20,0
20,4
27
Đập Làng
Phú Gia
1,80
0,301
44,00
41,50
37,50
6,00
150
8,5
12
D = 40
25,0
13,37
28
Đập Khe Trẹ
Phú Gia
0,97
0,29
44,00
41,50
38,00
5,00
115
7,5
6
D = 40
5,49
29
Đập Băc
Phú Gia
0,90
0,10
40,00
37,50
34,50
4,00
170
6,5
10
D = 40
9,98
30
Cây Săn
Gia Phô
0,80
0,20
21,00
18,10
13,60
5,60
120
8,5
6
D = 50
20,0
33,9
31
Đập Cha Chạm
Gia Phô
1,40
0,66
20,00
17,80
2,80
7,80
175
10
16
D = 50
80,0
27,15
32
Đập Khe Du
Hương Thủy
2,40
0,934
12,00
11,00
10,50
7,00
184
8,5
35
D = 40
45,0
28,5
33
Hồ Khe Vôi
Hương Thủy
1,10
0,18
22,00
20,50
16,00
5,50
34
7,0
7
D = 50
20,0
39,0
34
Đập Khe Dam
Hương Thủy
2,00
0,83
12,00
11,00
10,50
7,00
194
8,5
15
D = 40
35
Đập Maka
Hương Giang
2,50
0,60
24,90
23,40
20,00
3,40
230
5,5
15
D = 50
35,0
15,0
36
Đập Bàu Quan
Hương Giang
3,00
0,60
14,00
12,50
11,00
3,00
152
4,5
5
D = 40
37
Đập Ong Đọn
Phúc Đông
1,50
0,22
12,80
11,60
10; 9,5
4,60
461
5,8
10
D = 40
30,0
9,07
38
Đập Khe Cáo
Phúc Đông
2,00
0,23
25,50
23,10
15,00
6,60
92
9,2
55
D = 40
40,0
35,0
39
Đập Đông Nhóm
Phúc Đông
1,20
0,30
23,50
21,50
17,00
7,00
98
10
D = 50
90,0
45,0
40
Đập Rú Mạo
Phúc Đông
3,00
0,85
19,40
24,90
15,00
5,40
500
7,0
20
D = 60
90,0
72,53
41
Đập Cánh Hạc
Phúc Đông
0,60
0,15
17,40
15,80
12,60
4,40
120
6,0
10
D = 40
35,3
42
Đập Làng
Hương Bình
8,50
0,10
19,50
18,50
17,60
3,80
450
4,8
25
60 x 60
32,0
7,5
43
Hô Tăt
Hòa Hải
1,10
0,40
22,50
21,00
16,00
6,50
60
8,0
7
D = 40
40,0
15,0
44
Đập Sây
Hòa Hải
0,80
0,70
17,80
15,30
15,50
17,00
180
3,0
15
D = 70
45
Đập Khe Nước
Hòa Hải
0,60
0,24
16,50
15,20
13,50
17,00
100
3,5
6
D = 40
20,0
46
Đập Thia
Phương Điên
1,10
0,12
15,00
14,50
10,80
4,50
320
6,0
15
D = 60
20,0
18,0
47
Đập Khe Sông
Phương Mỹ
1,30
0,82
28,00
25,50
18,50
8,50
96
11,0
14
D = 60
40,0
29,0
48
Đập Khe Tráng
Phương Mỹ
2,30
0,92
18,80
17,80
9,00
9,50
136
11,5
20
D = 60
60,0
70,35
49
Đập Hóp
Phúc Đông
1,70
0,65
8,00
16,00
11,00
6,50
180
8,5
10
D = 60
120,0
41,7
50
Đập Làng Vàng
Phúc Đông
6,00
1,06
9,40
8,80
8,80
13,00
120
5
10
D = 40
35,3
51
Đập Khe Cọi
Hà Linh
3,10
0,55
17,00
14,50
11,00
10,00
120
8,0
15
D = 50
40,0
17,93
52
Đập Khe Trai
Hà Linh
1,80
0,45
22,40
22,00
14,00
20,50
135
8,5
10
D = 40
53
Đập Cây Hương
Hà Linh
2,40
0,35
17,00
15,00
12,00
17,00
150
7,0
12
D = 60
80,0
49,44
54
Đập Già
Hà Linh
1,00
0,25
15,00
14,50
11,00
3,00
50
4,0
10
D = 50
25,0
21,93

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Tổng
30,1
0,79
663,0
113,0
1
Đập Mòi Roi
Hương Lâm
7,3
0,12
26,0
26,0
25,2
4,2
50
50 x 50
25,2
7,75
2
Đập Khe Đập
Hương Lâm
1,1
0,10
29,0
29,0
25,2
3,6
24
D = 30
25,2
15,15
3
Đập Làng
Hương Đô
3,2
0,20
32,8
32,8
31,6
3,8
16
D = 40
31,6
41,1
4
Đập Cà Đay
Hương Liên
1,2
0,10
46,2
35,5
44,9
3,80
3,8
10
D = 20
12,0
7,0
5
Đập Nhà Thấn
Hương Vĩnh
11,8
0,25
17,0
17,0
16,0
3,0
3,0
30
D = 60
34,8
6
Đập Tràn Khe Vôi
Hương Giang
3,0
0,10
14,0
12,5
11,5
2,8
4,0
40
D = 40
25,0
20,0

PHỤ LỤC III.11

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
40,20
11,52
1156,0
825,5
1
Hồ đập Trấm
Đức Bồng
2,38
0,52
14,0
12,0
3
16
D = 60
80
63,0
2
Hồ Động
Đức Bồng
1,30
0,25
30,0
30,0
3
Hồ Chọ Nháy
Đức Bồng
0,80
0,20
120
D = 40
12,0
4
Hồ Sao Nha
Đức Bồng
0,40
0,20
5
32,0
5
Hồ Nhà Rạng
Đức Bồng
1,20
0,15
15,0
6
Hồ Quạnh
Đức Bồng
0,70
0,09
120
D = 40
5,0
7
Hồ đập Bượm
Hương Thọ
4,50
0,40
13,0
10,0
3,0
8,0
100
9
40
D = 80
120,0
48,0
8
Hồ đập Trạ
Hương Thọ
3,20
11,0
10,0
10
40,0
20,0
9
Hồ Khe Trảy
Hương Thọ
3,20
0,15
10,0
1,0
6,0
55
8
10
D = 60
30,0
23,0
10
Hồ Bộng Bồng
Hương Thọ
0,16
4,0
11
Hồ Khe Cồng
Hương Thọ
0,12
1
4,0
12
Hồ Bệ
Hương Thọ
2,00
0,50
13,0
10,0
1,0
8,0
65
10
10
D = 60
20,0
6,0
13
Hồ Cây Mả
Hương Thọ
3,00
0,50
11,0
1,0
7,0
50
11
15
D = 60
11,0
14
Hồ Bàu Sen
Hương Thọ
1,30
0,17
3,0
2,0
0,8
2,0
80
3
8
D = 60
10,0
15
Hồ Khe Đập
Hương Thọ
0,08
60
D = 40
20
5,0
16
Hồ Áng
Ân Phú
0,25
0,60
4,5
0,5
80
3
80 x 80
13,0
17
Hồ Đập Vại
Ân Phú
2,00
0,18
60
5,0
18
Hồ Khe Cấy
Ân Phú
0,25
0,28
4,5
1,0
600
3
8
80 x 80
19
Hồ Cây Khế
Đức Liên
2,10
0,83
8,0
1,0
5,0
800
7
24
D = 50
50,0
10,0
20
Hồ Cây Trâm
Đức Liên
1,60
0,32
17,0
21
Hồ Khe Son
Đức Liên
0,80
0,24
25,0
22
Hồ Khe Nải
Đức Liên
0,80
0,24
100
15,0
5,0
23
Hồ Bàu Lụi
Đức Liên
0,40
0,12
15,0
24
Hồ Khe Xuôi
Đức Lĩnh
0,70
0,70
11,0
10,0
80
7
D = 40
50,0
20,0
25
Hồ Chọ Trai
Đức Lĩnh
0,16
80
D = 40
20,0
5,0
26
Hồ làng Phan
Đức Lĩnh
0,10
2,0
27
Hồ Nùi Loi
Đức Lĩnh
0,20
0,06
70
15,0
3,0
28
Hồ Hộp Trổ
Đức Giang
2,20
0,51
18,40
16,50
12,10
16,60
278
20,00
D = 60
75,0
5,0
29
Hồ Chọ Quản
Đức Giang
0,41
80
45,0
30
Hồ Chọ Mít
Đức Giang
0,50
0,30
17,2
16,20
10,30
16,20
120
12,00
D = 40
26
15,0
31
Hồ Bãi Trạng
Đức Giang
3,00
0,25
40,0
40,0
32
Hồ Nhà Phát
Đức Giang
0,11
130
120,0
45,0
33
Hồ Nhà Trồi
Đức Giang
0,064
15,0
34
Hồ Này Cầu
Đức Hương
0,50
0,50
100
D = 40
35,0
18,0
35
Hồ Chọ Su
Đức Hương
0,20
0,30
14,0
36
Hồ Này Ô
Đức Hương
0,30
0,24
100
D = 40
14,0
37
Hồ Khe Xóm
Đức Hương
0,10
0,10
15,0
10,0
38
Hồ Cây Cồng
Đức Hương
0,10
0,10
15,0
7,0
39
Rú Nón
Đức Hương
50
D = 80
160,0
40
Hồ Ngàng dưới
TT Vũ Quang
0,27
18,0
41
Hồ Ngàng trên
TT Vũ Quang
0,10
3,0
42
Hồ Nhà Giám
TT Vũ Quang
43
Hồ đập Lành
TT Vũ Quang
44
Hồ đập Sen
TT Vũ Quang
45
Hồ đập Ươi
TT Vũ Quang
46
Hồ khe Thuộc
Hương Minh
0,20
120,0
70,0
47
Hồ khe Xai
Hương Minh
0,08
0,180
6,0
220
11
6
D = 75
45,0
30,0
48
Hồ Am
Hương Minh
0,02
0,12
4,0
100
6
6
D = 75
8,0
49
Hồ khe Nguyện
Hương Minh
0,08
0,10
6,0
120
10
4
D = 100
15,0
13,0
50
Hồ khe Nguồn
Hương Minh
0,04
0,08
200
8
6
D = 75
3,0
51
Hồ Đồng Khe
Hương Quang
0,15
27,0
52
Hồ Hói Mại
Hương Quang
0,12
7,0
53
Hồ đập Phấn
Hương Quang
54
Hồ Chú Ré
Sơn Thọ
2,5
55
Hồ Đượng Nảy
Sơn Thọ
2,0
56
Hồ Cây Lim
Sơn Thọ
3,0
57
Hồ ông Lệ
Sơn Thọ
1,5
58
Hồ ông Hân
Sơn Thọ
1,5
59
Hồ cố Phương
Sơn Thọ
60
Hồ khe Léc
Sơn Thọ

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
2
1380
2
60
60
1
TB Bến Vũng
Ân Phú
1
840
1
22
45
45
2
TB Bàu Tre
Ân Phú
1
540
1
22
15
15

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
20,5
0,45
145,0
145,0
1
Tràn Cửa Đập
Đức Hương
10,0
0,15
45
45
2
Đập Bạ
Ân Phú
10,5
0,30
8,5
7,0
30
100
100

PHỤ LỤC III.12

DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN

I. HỒ CHỨA


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
119,1
36,344
2.136
1.219
1
Hồ Bãi Sậy
Sơn Trường
1,8
0,80
150,0
10,0
15
D = 50
70
30
2
Hồ đập Dọc
Sơn Trường
0,5
0,50
4
12
10
3
Hồ Cây Truống
Sơn Trường
0,9
0,50
120,0
4
D = 120
15
12
4
Hồ Lồi Sen
Sơn Trường
1,0
0,50
4
D = 120
20
12
5
Hồ Mệp
Sơn Trường
0,9
0,30
6
D = 40
15
12
6
Hồ cổ Huyên
Sơn Trường
0,5
0,20
12
7
7
Hồ Dùng Đình
Sơn Trường
0,8
0,20
12
10
8
Hồ Hóc Ninh
Sơn Trường
1,5
0,50
25
15
9
Hồ Vàng Anh
Sơn Trường
3,5
0,50
60,0
D=40
20
10
10
Hồ Cừa
Sơn Trường
0,5
0,20
4
15
10
11
Hồ Xài Phồ
Sơn Lĩnh
6,0
0,60
70,0
D = 40
60
20
12
Hồ Đình Đẹ
Sơn Lĩnh
2,0
0,70
25,0
23,0
130,0
15
30 x 30
30
25
13
Hồ Hố Chấn
Sơn Lĩnh
1,5
0,60
100,0
10
D = 60
25
17
14
Hồ Đồng Đập
Sơn Lĩnh
2,0
0,60
45,0
15
30 x 30
35
15
15
Hồ Dằm
Sơn Lĩnh
1,5
0,50
22
12
16
Hồ Tri Báo
Sơn Lĩnh
1,5
0,50
90,0
3
30 x 30
22
12
17
Hồ Cơn Thông
Sơn Lĩnh
1,5
0,50
80,0
D = 40
25
12
18
Hồ Lồi Trên
Sơn Lĩnh
1,5
0,40
15
7
19
Hồ Trại Cộ
Sơn Lĩnh
1,0
0,40
15
7
20
Hồ Khe Sanh
Sơn Mai
1,18
0,41
28
25,6
19,4
25,6
149,0
10,0
D = 60
50
50
21
Hồ Vũng Môn
Sơn Mai
0,6
0,20
20,0
9,0
8
80 x 80
10
6
22
Hồ Đồng Đập
Sơn Mai
0,5
0,20
10
5
23
Hồ Liên Hoàn
Sơn Thủy
2,2
0,60
150,0
7,0
D = 40
80
35
24
Hồ Đông Tráng
Sơn Thủy
4,0
0,70
45
25
25
Hồ Miếu Thờ
Sơn Thủy
2,0
0,70
65
40
26
Hồ Khe Kẽm
Sơn Thủy
0,6
0,24
26,7
25,3
17,8
25,3
149,0
10,0
8
D = 60
65
15
27
Hồ Trằm
Sơn Thủy
1,5
0,50
30,0
D = 30
25
5
28
Hồ Bèo
Sơn Diệm
2,0
0,5
30
25
29
Hờ nước Lạnh
Sơn Tây
2,0
0,80
D = 40
15
10
30
Hồ Trại Lưu
Sơn Tây
3,5
0,75
120,0
5
D = 40
25
15
31
Hồ Cây Bưởi
Sơn Tây
1,0
0,65
100,0
7
D = 40
20
14
32
Hồ Kim Thành
Sơn Tây
1,5
0,60
100,0
5
D = 40
25
12
33
Hồ Đình Đẹ
Sơn Tây
0,6
0,60
5
D = 40
18
12
34
Hồ Hò Vậy
Sơn Tây
2,0
0,60
D = 40
20
10
35
Hồ Khe Lầm
Sơn Tây
1,0
0,50
40,0
10
D = 30
30
10
36
Hồ Bông Phài
Sơn Tây
1,0
0,50
20
10
37
Hồ Cây Trổ
Sơn Tây
0,8
0,40
15
10
38
Hồ cầu Giang
Sơn Kim I
1,0
0,72
20,0
400,0
6,0
1
D = 80
30
20
39
Hồ Khe Cầy
Sơn Kim I
0,75
0,50
11,0
2,7
200,0
3,0
6
D = 45
15
10
40
Hồ Khe Đá
Sơn Kim II
1,5
0,65
35
20
41
Hồ Khe Rồng
Sơn Kim II
2,0
0,60
150,0
D = 40
25
10
42
Hồ Khe Hồ
Sơn Lễ
2,4
0,50
200,0
3,0
D = 40
70
35
43
Hồ Khe Nhảy
Sơn Tiến
0,6
0,70
110,0
6,0
9
D = 50
45
35
44
Hồ Đồng Thủng
Sơn Tiến
0,5
0,40
80,0
6,0
8
D = 40
20
10
45
Hồ Đập Háp
Sơn Tiến
0,9
0,30
100,0
7,0
13
D = 50
35
30
46
Hồ Bằng
Sơn Tiến
0,7
0,30
50,0
D = 40
10
5
47
Hồ Côn Sơn
Sơn Tiến
1,2
0,20
150,0
6,0
10
D = 50
20
10
48
Hồ Hạp Chánh
Sơn Tiến
1,0
0,20
15
10
49
Hồ Ao Lội
Sơn Tiến
0,6
0,16
55,0
3
D = 30
15
5
50
Hồ Ao Sen
Sơn Tiến
0,4
0,10
80,0
4,0
6
D = 40
10
6
51
Hồ Ngớc
Sơn Tiến
0,8
0,10
50
15
10
52
Hồ Sen
Sơn Lâm
2,0
0,70
2,0
100,0
5
14
60 x 100
30
25
53
Hồ Đòng Tròn
Sơn Lâm
1,0
0,50
3,0
120,0
7,9
10
40 x 40
20
15
54
Hồ Cây Bưởi
Sơn Lâm
1,5
0,50
2,5
110,0
3,5
7
20 x 20
25
15
55
Hồ Cây Ươi
Sơn Lâm
0,3
0,18
3,1
6,8
12
D = 40
20
15
56
Hồ Rậy Sớm
Sơn Lâm
1,0
0,50
3,5
120,0
7,5
14
D = 40
20
15
57
Hồ Khe Cò
Sơn Hồng
1,8
0,50
25
20
58
Hồ Khe Đôi
Sơn Hồng
5,5
0,50
80,0
D = 40
20
10
59
Hồ Vã
Sơn Hồng
8
0,50
100,0
D = 40
25
12
60
Hồ KheTrét
Sơn Hồng
1,5
0,50
3,0
D = 80
20
15
61
Hồ Tràng Lầy
Sơn Bình
0,3
0,37
55,0
8
D = 40
20
10
62
Hồ Bông Trên
Sơn Bình
0,5
0,20
10
5
63
Hồ Cửa Bàn
Sơn Giang
0,2
0,16
0,8
4,0
160,0
15
D = 80
50
30
64
Hồ Quát
Sơn Giang
3,5
0,50
1,5
180,0
10
D = 80
60
40
65
Hồ Bình Khê
Sơn Hàm
4,0
0,65
12,0
1,0
-1,2
350,0
8,5
0,8
D = 60
50
25
66
Hồ Thống Nhất
Sơn Hàm
2,7
0,60
30
20
67
Hồ Khe Điếc
Sơn Châu
1,0
0,50
5,0
150,0
0,5
15
D = 60
20
15
68
Hồ Khe Mương
Sơn Châu
0,7
0,20
3,0
100,0
10,0
15
60 x 80
12
7
69
Hồ Hóc Lầy
Sơn Quang
1,2
0,50
35
20
70
Hồ Tràng Riêng
Sơn Quang
1,5
0,50
160,0
D = 60
40
20
71
Hồ Cơn Gạo
Sơn Quang
0,8
0,50
80,0
D = 30
35
25
72
Hồ Mụ Trực
Sơn Quang
0,8
0,30
16
10
73
Hồ Cơn Sắn
Sơn Quang
0,5
0,20
10
5
74
Hồ Đồng Hung
Sơn Trà
1,0
0,40
100,0
40
D = 40
15
10
75
Hồ Khe Cắm
Sơn Trà
0,7
0,20
15
5
76
Hồ Chọ Trâm
Sơn Trung
1,2
0,40
100,0
D = 40
25
10
77
Hồ Truông Mung
Sơn Trung
0,7
0,30
15
0
78
Hồ Cây Đa
Sơn Thịnh
0,7
0,60
5,5
4,5
3,5
4,0
100,0
5,5
10
D = 50
50
20
79
Hồ Khe Trong
Sơn Thịnh
1,2
0,80
6,0
5,0
3,5
4,5
250,0
6,0
15
D = 100
15
10
80
Hồ Băng Truông
Sơn Ninh
0,6
0,20
15
10

II. TRẠM BƠM


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Chỉ tiêu thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Cao trình thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Số máy
Qmáy (m3/h)
Số động cơ
Công suất động cơ (KW)
Đặt máy (m)
B hút (m)
B xả (m)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tổng
32
16.190
32
1.252,0
1.111,7
1
TB Sơn Long I
Sơn Long
2
1000
2
33
100
80
2
TB Sơn Long II
Sơn Long
1
1000
1
22
70
70
3
TB Sơn Trà I
Sơn Trà
1
540
1
22
30
30
4
TB Sơn Trà II
Sơn Trà
1
540
1
22
25
20
5
TB Sơn Tân
Sơn Tân
2
1000
2
33
152
150,7
6
TB Sơn Mỹ
Sơn Mỹ
2
1000
2
33, 37
150
139
7
TB Sơn Hà
Sơn Hà
3
1000
3
33
100
100
8
TB Sơn Bình
Sơn Bình
2
1000
2
33
80
70
9
TB Sơn Châu
Sơn Châu
2
1000
2
33
85
50
10
TB Sơn Hòa
Sơn Hòa
2
1000
2
22
60
60
11
TB Sơn Thịnh I
Sơn Thịnh
2
1000
2
33
30
22
12
TB Sơn Thịnh II
Sơn Thịnh
1
540
1
33
20
10
13
TB Sơn Bằng I
Sơn Bằng
2
1000
2
22
50
45
14
TB Sơn Bằng II
Sơn Bằng
1
540
1
33
30
25
15
TB Sơn Bằng III
Sơn Bằng
1
540
1
22
20
20
16
TB Sơn Bằng IV
Sơn Bằng
1
540
1
22
30
30
17
TB Sơn Trung II
Sơn Trung
1
410
1
22
40
30
18
TB Sơn Trung III
Sơn Trung
1
540
1
22
30
25
19
TB Sơn Thủy
Sơn Thủy
2
1000
2
22
100
70
20
TB Sơn Phúc
Sơn Phúc
2
1000
2
33
50
65

III. ĐẬP DÂNG


TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Qtk (m3/s)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tổng
37,5
2,9
135
70
1
Đập Cây Gáo
Sơn Kim
6,5
0,15
4,0
4,5
2,5
500
3,5
3
40 x 40
50
30
2
Đập Khe Cấy
Sơn Phú
10
2,50
0,7
0,7
255
1,4
100
D = 75, 40 x 60
35
20
3
Đập Đá Dựng
Sơn Hồng
21
0,25
50
20

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (Dung tích từ 0,050 triệu mét khối trở xuống) (Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 20011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)

DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA CÓ DUNG TÍCH NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

TỔNG SỐ: 40 HỒ

TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật
Năng lực
Năng lực
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Cao trình
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Khẩu độ thiết kế
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
TT
Tên công trình
Địa điểm xây dựng
F (lv) (km2)
Dung tích (106m3)
Đỉnh đập (m)
Ngưỡng tràn (m)
Đáy cống (m)
MNDBT (m)
Lđập (m)
Hđập (m)
Btràn (m)
Khẩu độ cống (cm)
Thiết kế (ha)
Thực tế (ha)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
1
Hồ Rẫy Chè
Kỳ Tây
1,30
0,032
41,5
39,7
38,02
39,7
176,6
4
40
D = 60
60,0
60,0
2
Đập Hiểm
Kỳ Thư
0,80
0,02
150
80 x 80
15,0
5,0
3
Đập Cố Đáo
Kỳ Thư
0,01
0,01
25
80 x 80
12,0
5,0
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
1
Hồ Mỏ Kẹc
Sơn Trường
0,75
0,018
19,5
17,9
11,10
17,9
60
6
D = 40
55,0
20,0
2
Hồ Cây Sung
Sơn Lâm
2,00
0,020
100
7,5
14
D = 40
20,0
15,0
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
1
Hồ Chợ Cùa
Đức Lạng
0,45
0,012
9,5
7,80
8,5
40
2,2
10,0
7,0
2
Hồ chợ Bơi
Đức Lạng
0,20
0,010
9,2
8,00
9
32
2,5
D = 20
8,0
6,0
3
Hồ Eo Cây Cà
Đức An
3,00
0,020
8,8
8,1
7,20
8,1
95
1,5
25
30 x 70
30,0
10,0
4
Hồ Đá Hàn
Tùng ảnh
0,06
0,020
7,1
6,5
3,5
60
4,5
10
8,0
3,0
5
Hồ Vực Thù
Tùng ảnh
0,20
0,010
7,5
6,5
3,5
55
4,5
10
7,0
1,0
6
Hồ Trúc
Tân Hương
4,50
0,020
15
13
12,00
15
50
10
35
40 x 40
15,0
10,0
7
Hồ Đồng Ngọn
Tân Hương
0,60
0,010
17
15
13,00
15
200
6
10
D = 30
10,0
8,0
8
Hồ Hoa Đào
Tân Hương
0,90
0,006
13,8
12
13,00
14
125
4
25
40 x 30
10,0
8,0
9
Hồ Ông Miên
Tân Hương
3,00
0,010
15,5
14
12,00
14
10
3,5
24
40 x 40
15,0
10,0
10
Hồ Cánh Gà
Tân Hương
1,10
0,020
19
17
15,00
17
50
4
25
40 x 40
10,0
6,0
11
Hồ Ao Sen
Đức Lập
0,60
0,010
5,7
1,20
2,8
170
4,5
4
D =30
7,0
4,0
12
Hồ xóm 6
Đức Lập
0,60
0,011
2,5
1,20
1,8
120
2,5
5
D = 25
6,0
2,0
13
Hồ Bà Điệm
Đức Lập
4,00
0,006
15,0
8,0
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
1
Đập Môn
Hương Xuân
0,50
0,010
24
23
22,40
2
180
15
D = 30
2
Đập Lư
Hương Bình
0,80
0,003
20
19
17,20
3
180
12
D = 40
13,0
3
Đập Cổ
Hương Bình
0,50
0,003
20
19
17,70
2
150
12
D = 40
8,0
4
Đập Khẩn
Hương Bình
0,70
0,003
20
19
17,70
2
150
12
D = 40
13,4
5
Đập Cổ Khiếu
Hương Bình
0,50
0,005
20
19
18,70
2
150
10
D = 40
8,9
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
1
Hồ Đồng Mối
Đức Lĩnh
0,050
15,0
5,0
2
Hồ Khe Try
Đức Lĩnh
0,040
5,0
3
Hồ Nhà Đèn
Đức Lĩnh
0,40
0,030
1,0
4
Hồ Chọ Bàu
Đức Lĩnh
0,030
80
2,5
5
Hồ Cây Cùa
Đức Lĩnh
0,030
2,0
6
Hồ Động Hàn
Đức Lĩnh
0,030
7
Hồ Đà Men
Đức Lĩnh
0,035
2,0
8
Hồ Sơn Dương
Đức Lĩnh
0,025
2,0
9
Hồ đập Bã
Đức Lĩnh
0,60
0,015
10
Hồ Ngã Ba
Đức Lĩnh
11
Hồ Cây Tĩnh
Đức Lĩnh
0,020
2,0
12
Hồ đập Xáo
Đức Lĩnh
0,040
13
Hồ Ô Ô
Hương Minh
0,030
2,0
14
Hồ N.Văn Trổi
Sơn Thọ
0,57
0,023
24,4
22,5
19,00
22,5
76,2
10
10
D = 60
31,0
5,5
15
Hồ Bà Em
Sơn Thọ
7,00
0,021
21
50
6,5
4,5
16
Hồ Hòn Bàn
Sơn Thọ
0,60
0,012
70
3
6,5
17
Hồ ông Tác
Sơn Thọ
0,50
0,010
65
2
7,5

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu15/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/06/2011
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực08/07/2011
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Hà Tĩnh / Lê Đình Sơn
Phạm viHà Tĩnh
Trích yếuVề Quy định phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành
Tình trạng hiệu lựcHết hiệu lực toàn bộ

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.