|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 15/2011/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 6 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004; Căn cứ Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ngày 04/4/2001; Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 115/2008/NĐ-CP ngày 14/11/2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ; Nghị định số 72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ về quản lý an toàn đập; Căn cứ Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 834/SNN-TL ngày 24/3/2011 và Văn bản số 2071/SNN-TL ngày 22/6/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định và phụ lục phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
PHÂN
CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 15 /2011/QĐ-UBND ngày 28 /6/2011 của UBND
tỉnh Hà Tĩnh)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quy định này hướng dẫn phân cấp quản lý, khai thác đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước đã được đưa vào khai thác, sử dụng.
Đối với các công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi được đầu tư xây dựng bằng các nguồn vốn khác, việc tổ chức quản lý, vận hành do chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) quyết định trên cơ sở vận dụng hướng dẫn của Quy định này và các hướng dẫn khác theo quy định của pháp luật, đảm bảo an toàn, sử dụng có hiệu quả.
Việc bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 29/12/2009 của UBND tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng:
Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện phân cấp:
1. Việc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, kết hợp quản lý theo lưu vực và vùng lãnh thổ. Củng cố vững chắc mối quan hệ giữa các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trong quá trình quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Bảo đảm an toàn và khai thác có hiệu quả các công trình thuỷ lợi trong việc tưới tiêu, cấp nước phục vụ các ngành sản xuất, dân sinh, kinh tế - xã hội và môi trường.
2. Mô hình tổ chức quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi phải phù hợp với tính chất, đặc điểm hoạt động, yêu cầu kỹ thuật quản lý, vận hành và điều kiện cụ thể của từng vùng, từng địa phương. Bảo đảm mỗi hệ thống công trình, công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành và bảo vệ.
3. Việc quản lý, vận hành và bảo vệ các công trình đầu mối lớn, công trình quan trọng, hệ thống kênh trục chính và các kênh nhánh có quy mô lớn, kỹ thuật vận hành phức tạp phải do doanh nghiệp có năng lực và kinh nghiệm trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện để bảo đảm vận hành công trình an toàn, hiệu quả.
4. Tổ chức, cá nhân được giao hoặc có tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình, hệ thống công trình thuỷ lợi phải có đủ năng lực, kinh nghiệm phù hợp với quy mô, tính chất, yêu cầu kỹ thuật của từng công trình, hệ thống công trình được giao.
5. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện đồng thời với việc củng cố, kiện toàn nâng cao năng lực tổ chức Hợp tác dùng nước. Tăng cường vai trò của chính quyền địa phương và người dân trong việc tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ, nhằm phát huy hiệu quả công trình thủy lợi.
6. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi thực hiện trên nguyên tắc phân cấp công trình nhưng không phân cấp lao động quản lý, khai thác công trình. Các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi có trách nhiệm sắp xếp, bố trí lao động một cách hợp lý, phù hợp với tính chất kỹ thuật của từng công trình, được giao quản lý, khai thác và bảo vệ.
7. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi được hưởng đầy đủ các quyền lợi và phải thực hiện các nghĩa vụ trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật hiện hành.
Chương II
NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Nội dung quản lý, khai thác công trình thủy lợi:
Công tác quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi bao gồm ba nội dung chính sau:
1. Quản lý nước: Điều hoà phân phối tưới, tiêu nước công bằng, hợp lý trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đáp ứng yêu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp, đời sống dân sinh, môi trường và các ngành kinh tế quốc dân khác.
2. Quản lý công trình: Kiểm tra, theo dõi, phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố trong hệ thống công trình thuỷ lợi, đồng thời thực hiện tốt việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa nâng cấp công trình, máy móc, thiết bị; bảo vệ và vận hành công trình theo đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, đảm bảo công trình vận hành an toàn, hiệu quả và sử dụng lâu dài.
3. Tổ chức và quản lý kinh tế: Xây dựng mô hình tổ chức hợp lý để quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn vốn, tài sản và mọi nguồn lực được giao nhằm thực hiện và hoàn thành tốt nhiệm vụ khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi, kinh doanh tổng hợp đa mục tiêu theo qui định của pháp luật.
Điều 4. Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi:
1. Giao cho các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thủy lợi (sau đây gọi tắt là Công ty TNHH MTV thủy lợi) trực tiếp quản lý, khai thác các công trình đầu mối, các trục kênh chính và các công trình điều tiết nước có quy mô vừa và lớn thuộc hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, liên xã có yêu cầu về quản lý, vận hành phức tạp, nhằm đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các huyện, xã trong phạm vi hệ thống và giữa các đối tượng sử dụng nước, cụ thể:
a. Hồ chứa nước:
+ Hồ chứa có phạm vi phục vụ liên huyện, liên xã;
+ Hồ chứa có dung tích trên 1.000.000m3 nước hoặc hồ chứa có chiều cao đập trên 12m.
b. Đập dâng:
+ Đập dâng có phạm vi phục vụ liên huyện, liên xã;
+ Đập dâng có chiều cao đập trên 10m.
c. Trạm bơm:
+ Trạm bơm phục vụ tưới tiêu liên huyện, liên xã.
+ Trạm bơm có diện tích tưới, tiêu lớn hơn 200ha.
d. Kênh mương và các công trình trên kênh: các trục kênh chính, kênh nhánh, các công trình điều tiết nước thuộc hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, liên xã có yêu cầu kỹ thuật về quản lý, vận hành điều tiết phức tạp, tính từ vị trí cống đầu kênh đến công trình đầu mối của hệ thống công trình thủy lợi.
đ. Các công trình đầu mối: Cống ngăn mặn, giữ ngọt, cống tiêu thoát lũ và các cống điều tiết lớn có tính chất kỹ thuật phức tạp.
2. Giao UBND cấp huyện tổ chức phân cấp các công trình cho các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực quản lý, khai thác các công trình, hệ thống công trình thủy lợi nhỏ có tính chất kỹ thuật đơn giản, cụ thể:
a. Hồ chứa nước: Hồ chứa có dung tích từ 1.000.000m3 nước trở xuống hoặc hồ chứa có chiều cao đập nhỏ hơn hoặc bằng 12m phục vụ trong phạm vi một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là xã).
b. Đập dâng: Đập dâng có chiều cao đập từ 10m trở xuống có quy mô tưới trong phạm vi một xã.
c. Trạm bơm: Trạm bơm phục vụ tưới trong phạm vi một xã có diện tích tưới tiêu nhỏ hơn hoặc bằng 200ha.
d. Quy mô cống đầu kênh:
"Cống đầu kênh" là công trình dẫn nước hoặc tiêu nước cho một diện tích hưởng lợi nhất định thuộc trách nhiệm quản lý của người hưởng lợi. Chi phí quản lý, vận hành, tu sửa kênh mương và các công trình từ cống đầu kênh đến mặt ruộng do người hưởng lợi đóng góp (gọi tắt là phí dịch vụ nội đồng).
Cống đầu kênh được quy định đối với từng vùng như sau:
- Các địa phương miền núi: nhỏ hơn hoặc bằng 50ha.
- Các địa phương còn lại: nhỏ hơn hoặc bằng 100 ha.
3. Tổ chức Hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân có thể hợp đồng với các Doanh nghiệp để quản lý công trình, kênh mương trước cống đầu kênh và được trích một phần kinh phí từ nguồn cấp bù thủy lợi phí của Nhà nước, tỷ lệ và mức trích cụ thể theo thoả thuận giữa Doanh nghiệp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi đầu mối với Tổ chức hợp tác dùng nước trên cơ sở khối lượng, nội dung công việc thực hiện, diện tích phục vụ trong phạm vi hợp đồng và theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
a. Giúp UBND tỉnh chỉ đạo UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi quán triệt chủ trương của UBND tỉnh về các nội dung phân cấp (nhận hoặc giao) quản lý khai thác công trình thủy lợi.
b. Căn cứ Quy định này và các các quy định của pháp luật có liên quan, hướng dẫn các Công ty TNHH MTV thủy lợi phối hợp với UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan lập hồ sơ danh mục các công trình thủy lợi được phân cấp cho Công ty TNHH MTV thủy lợi và địa phương quản lý, thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt.
c. Hướng dẫn các địa phương tiến hành thành lập, củng cố, kiện toàn nâng cao năng lực tổ chức hợp tác dùng nước để quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Phối hợp với UBND các cấp lập kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng và cấp chứng chỉ cho lực lượng tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo đúng quy định.
d. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Thông tư số 56/2010/TT-NNPTNT ngày 01/10/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định một số nội dung trong hoạt động của các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi trình UBND tỉnh quyết định thực hiện trong năm 2012.
đ. Hàng năm xây dựng kế hoạch để kiểm tra công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn toàn tỉnh, báo cáo kết quả kiểm tra về UBND tỉnh.
2. Sở Tài chính:
a. Chỉ đạo các địa phương, đơn vị, cá nhân đánh giá đúng giá trị tài sản từng công trình tại thời điểm chuyển giao.
b. Hướng dẫn cụ thể công tác chuyển giao tài sản, vốn theo đúng quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác của Nhà nước.
c. Bố trí đầy đủ, kịp thời kinh phí cấp bù thủy lợi phí theo kế hoạch được duyệt cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định.
3. Sở Kế hoạch và Đầu tư:
Tham mưu kế hoạch cho UBND tỉnh trình HĐND tỉnh bố trí ngân sách hàng năm để hỗ trợ kịp thời cho các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, sửa chữa, nâng cấp các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về quy hoạch, kế hoạch, sở hữu và sử dụng vốn nhà nước đối với các Công ty TNHH MTV thủy lợi theo đúng các quy định của pháp luật.
4. Sở Lao động, Thương binh và xã hội:
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ban, ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, chỉ đạo các Doanh nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong việc quản lý, sử dụng lao động theo đúng các quy định hiện hành.
5. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã:
a. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi trên địa bàn theo quy định của pháp luật. Chủ trì chỉ đạo các địa phương củng cố, kiện toàn, sắp xếp và đổi mới quy mô hoạt động của các tổ chức Hợp tác dùng nước trên địa bàn đảm bảo đủ điều kiện, năng lực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác. Đánh giá, xác định đúng giá trị tài sản các công trình thủy lợi được giao quản lý, khai thác theo hướng dẫn của Sở Tài chính và các quy định hiện hành để thực hiện phân cấp theo đúng quy định.
b. Chủ trì, chỉ đạo việc nhận bàn giao các công trình thủy lợi hiện do các Công ty TNHH MTV thủy lợi quản lý giao cho các tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, đồng thời bàn giao các công trình do tổ chức hợp tác dùng nước đang quản lý cho Công ty TNHH MTV thủy lợi theo Quyết định của UBND tỉnh.
Căn cứ tính chất, đặc điểm cụ thể của từng công trình và năng lực của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn để ban hành Quyết định phân giao quản lý các công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cho các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và bảo vệ, đảm bảo mỗi công trình thuỷ lợi phải do một tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành và bảo vệ.
c. Chỉ đạo các đơn vị chuyên môn, các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi xác định vị trí "cống đầu kênh" cụ thể, lập hồ sơ giao, nhận quản lý, khai thác và bảo vệ, trình Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, UBND tỉnh Quyết định để tổ chức thực hiện trong năm 2011.
6. Công ty TNHH MTV thủy lợi:
a. Chủ trì, phối hợp với các địa phương, đơn vị liên quan xây dựng danh mục các công trình thủy lợi, các tuyến kênh, công trình trên kênh, vị trí "cống đầu kênh" thuộc hệ thống công trình do Doanh nghiệp quản lý, lập hồ sơ gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt để tổ chức thực hiện.
b. Xác định đúng giá trị tài sản các công trình thủy lợi được giao quản lý, khai thác theo hướng dẫn của Sở Tài chính và các quy định hiện hành để thực hiện phân cấp theo đúng quy định.
c. Báo cáo định kỳ hàng năm hoặc đột xuất khi có sự thay đổi về hiện trạng công trình và thực trạng quản lý, khai thác công trình thủy lợi đối với các cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
d. Thỏa thuận về mức trích thủy lợi phí từ nguồn cấp bù của Nhà nước với Tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân quản lý công trình, kênh mương có quy mô diện tích phục vụ lớn hơn quy mô diện tích cống đầu kênh theo quy định tại Quy định này. Mức trích cụ thể trên cơ sở khối lượng, nội dung công việc thực hiện, diện tích thực tế vượt định mức quy định và theo đúng các quy định hiện hành.
đ. Chủ động đổi mới, kiện toàn tổ chức hoạt động để đáp ứng với chính sách thủy lợi phí mới. Xây dựng và thực hiện các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật hợp lý, nhằm tiết kiệm triệt để điện, nước, xăng, dầu, ngày công và chi phí quản lý phù hợp với điều kiện của tổ chức và thực trạng công trình được giao quản lý, khai thác và bảo vệ.
7. Tổ chức Hợp tác dùng nước:
Đổi mới, kiện toàn tổ chức hoạt động để đáp ứng với chính sách thủy lợi phí mới. Xây dựng và thực hiện các chỉ tiêu định mức kinh tế kỹ thuật hợp lý, nhằm tiết kiệm triệt để điện, nước, xăng, dầu, ngày công và chi phí quản lý phù hợp với điều kiện của tổ chức và thực trạng công trình được giao quản lý, khai thác và bảo vệ theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2008/TT-BKH ngày 09/7/2008 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số quy định tại Nghị định số 151/2007 ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác, Thông tư số 75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thành lập, củng cố và phát triển các tổ chức hợp tác dùng nước và Quyết định số 48/2005/QĐ/UB-NL1 ngày 08/6/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động của hội sử dụng nước thuộc các công trình thủy lợi trên địa bàn Hà Tĩnh.
8. Hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi:
Nhiệm vụ, quyền hạn của hộ gia đình, cá nhân tham gia quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện theo hợp đồng giao khoán đã thỏa thuận giữa bên giao khoán và bên nhận khoán.
Điều 6. Điều khoản thi hành:
1. Thời gian thực hiện phân cấp xong trong năm 201
2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
3. Quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có những nội dung không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung; đơn vị, tổ chức, cá nhân gửi ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC
PHÂN CẤP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
(Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(GỒM: HỒ CHỨA, TRẠM BƠM, ĐẬP DÂNG VÀ CỐNG NGĂN MẶN GIỮ NGỌT TẠO NGUỒN)
(Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
I. HỒ CHỨA
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Địa phương quản lý
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Tổng số
|
Diện tích
|
Diện tích
|
Tổng số
|
Diện tích
|
Diện tích
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Tổng số
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Tổng số
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
1
|
Huyện Can Lộc
|
18
|
7
|
6.970,0
|
2.756,2
|
11
|
464
|
382
|
76,935
|
59,671
|
7.434,0
|
3.138,2
|
2
|
Huyện Thạch Hà
|
24
|
1
|
400,0
|
150,0
|
23
|
831,3
|
1099
|
35,345
|
5,6205
|
1.231,3
|
1.249,0
|
3
|
Huyện Hương Sơn
|
88
|
8
|
1.548,0
|
775,0
|
80
|
2136
|
1219
|
148,39
|
49,6059
|
3.684,0
|
1.994,0
|
4
|
Huyện Kỳ Anh
|
42
|
8
|
4.237,0
|
1.395,0
|
34
|
1410
|
1043
|
152,36
|
75,939
|
5.647,0
|
2.438,0
|
5
|
Huyện Cẩm Xuyên
|
8
|
4
|
35.586,0
|
17.100,0
|
4
|
306
|
147,5
|
384,88
|
508,666
|
35.892,0
|
17.247,5
|
6
|
Huyện Lộc Hà
|
3
|
2
|
860,0
|
934,7
|
1
|
20
|
10
|
9,23
|
6,303
|
880,0
|
944,7
|
7
|
Huyện Hương Khê
|
68
|
14
|
2.178,0
|
1.262,2
|
54
|
2.077,0
|
1.228,7
|
191,98
|
41,2116
|
4.255,0
|
2.490,9
|
8
|
Thị xã Hồng Lĩnh
|
6
|
3
|
309,0
|
70,0
|
3
|
257
|
95
|
19,77
|
5,157
|
566,0
|
165,0
|
9
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
6
|
0
|
0,0
|
0,0
|
6
|
274
|
187
|
1,65
|
274,0
|
187,0
| |
10
|
Huyện Vũ Quang
|
60
|
0
|
0,0
|
0,0
|
60
|
1.156,0
|
825,5
|
40,2
|
11,524
|
1.156,0
|
825,5
|
11
|
Huyện Đức Thọ
|
5
|
0
|
0,0
|
0,0
|
5
|
490
|
200
|
7,65
|
3,577
|
490,0
|
200,0
|
12
|
Huyện Nghi Xuân
|
17
|
2
|
960,0
|
476,0
|
15
|
875
|
372
|
42,7
|
16,675
|
1.835,0
|
848,0
|
13
|
Tổng
|
345
|
49
|
53.048,0
|
24.919,1
|
296
|
10.296,3
|
6.808,7
|
1.109,4
|
785,6
|
63.344,3
|
31.727,8
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Số lượng trạm bơm (cái)
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Tổng số
|
Diện tích
|
Diện tích
|
Tổng số
|
Diện tích
|
Diện tích
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Tổng số
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Tổng số
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
1
|
Huyện Can Lộc
|
84
|
5
|
2.834,0
|
2.010,3
|
79
|
4.285,0
|
2.147,0
|
96
|
70.930
|
96
|
7.119,0
|
4.072,3
|
2
|
Huyện Thạch Hà
|
65
|
0
|
0,0
|
0,0
|
65
|
4.990,0
|
3.028,0
|
76
|
37.340
|
76
|
4.990,0
|
3.028,0
|
3
|
Huyện Hương Sơn
|
22
|
2
|
400,0
|
400,0
|
20
|
1.252,0
|
1.111,7
|
40
|
20.510
|
40
|
1.652,0
|
1.511,7
|
4
|
Huyện Kỳ Anh
|
8
|
0
|
0,0
|
0,0
|
8
|
470,0
|
335,0
|
8
|
3.120
|
8
|
470,0
|
335,0
|
5
|
Huyện Cẩm Xuyên
|
40
|
0
|
0,0
|
0,0
|
40
|
2.155,0
|
1.395,0
|
39
|
19.910
|
38
|
2.155,0
|
1.395,0
|
6
|
Huyện Lộc Hà
|
23
|
0
|
0,0
|
0,0
|
23
|
960,0
|
410,0
|
23
|
18.740
|
23
|
960,0
|
410,0
|
7
|
Huyện Hương Khê
|
0
|
0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0,0
|
0,0
|
0
|
0
|
0
|
0,0
|
0,0
|
8
|
Thị xã Hồng Lĩnh
|
24
|
3
|
950,0
|
781,0
|
21
|
1.490,0
|
920,0
|
32
|
29.360
|
32
|
2.640,0
|
1.711,0
|
9
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
16
|
0
|
0,0
|
0,0
|
16
|
548,0
|
475,0
|
17
|
6.880
|
17
|
548,0
|
475,0
|
10
|
Huyện Vũ Quang
|
2
|
0
|
0,0
|
0,0
|
2
|
60,0
|
60,0
|
2
|
1.380
|
2
|
60,0
|
60,0
|
11
|
Huyện Đức Thọ
|
89
|
7
|
9.100,0
|
3.500,0
|
82
|
50,0
|
30,0
|
119
|
122.420
|
119
|
15.275,0
|
7.650,0
|
12
|
Huyện Nghi Xuân
|
8
|
2
|
2.900,0
|
340,0
|
6
|
285,0
|
225,0
|
16
|
59.860
|
16
|
3.185,0
|
565,0
|
Tổng
|
381
|
19
|
16.184,0
|
7.031,3
|
362
|
16.545,0
|
10.136,7
|
468
|
390.450
|
467
|
39.054,0
|
21.213,0
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Số lượng hồ chứa (cái)
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Doanh nghiệp Nhà nước quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Địa phương quản lý
|
Địa phương quản lý
|
F (lv) (km2)
|
Lưu lượng thiết kế Qtk (m3/s)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Tổng số
|
Diện tích
|
Diện tích
|
Tổng số
|
Diện tích
|
Diện tích
|
F (lv) (km2)
|
Lưu lượng thiết kế Qtk (m3/s)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Đơn vị
|
Tổng
|
Tổng số
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Tổng số
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
F (lv) (km2)
|
Lưu lượng thiết kế Qtk (m3/s)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
1
|
Huyện Can Lộc
|
0
|
0
|
0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
| ||||
2
|
Huyện Thạch Hà
|
2
|
0
|
2
|
425,0
|
145,0
|
0,8
|
0,0
|
425,0
|
145,0
| ||
3
|
Huyện Hương Sơn
|
5
|
2
|
220,0
|
110,0
|
3
|
135,0
|
70,0
|
13,8
|
5,0
|
355,0
|
180,0
|
4
|
Huyện Kỳ Anh
|
14
|
1
|
400,0
|
250,0
|
13
|
278,0
|
248,0
|
68,7
|
4,6
|
678,0
|
498,0
|
5
|
Huyện Cẩm Xuyên
|
10
|
0
|
10
|
1.905,0
|
1.560,0
|
8,0
|
0,0
|
1.905,0
|
1.560,0
| ||
6
|
Huyện Lộc Hà
|
0
|
0
|
0
|
0,0
|
0,0
| ||||||
7
|
Huyện Hương Khê
|
11
|
5
|
3.922,0
|
2.106,0
|
6
|
663,0
|
113,0
|
208,5
|
11,2
|
4.585,0
|
2.219,0
|
8
|
Thị xã Hồng Lĩnh
|
0
|
0
|
0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
| ||||
9
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
0
|
0
|
0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
0,0
| ||||
10
|
Huyện Vũ Quang
|
2
|
0
|
2
|
145,0
|
145,0
|
20,5
|
0,5
|
145,0
|
145,0
| ||
11
|
Huyện Đức Thọ
|
8
|
0
|
8
|
400,0
|
212,0
|
63,6
|
1,5
|
400,0
|
212,0
| ||
12
|
Huyện Nghi Xuân
|
5
|
0
|
5
|
170,0
|
70,0
|
25,7
|
2,2
|
170,0
|
70,0
| ||
Tổng
|
57
|
8
|
4.542,0
|
2.466,0
|
49
|
4.121,0
|
2.563,0
|
409,6
|
25,08
|
8.663,0
|
5.029,0
|
IV. CỐNG NGĂN MẶN, GIỮ NGỌT, TẠO NGUỒN
TT
|
Tên cống dưới đê
|
Địa điểm xây dựng
|
Thuộc huyện
|
Tổng (cái)
|
Tổng (cái)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
1
|
Cống Đồng Huề
|
Vượng Lộc
|
Can Lộc
|
5
|
12
|
2
|
Cống Đồng Mỹ
|
Vượng Lộc
|
Can Lộc
|
5
|
12
|
3
|
Cống Cầu Già
|
Tiến Lộc - Thạch Kênh
|
Can Lộc - Thạch Hà
|
5
|
12
|
4
|
Cống Cầu Trù
|
Phù Lưu
|
Lộc Hà
|
5
|
12
|
5
|
Cống Đò Điệm
|
Thạch Sơn
|
Thạch Hà
|
5
|
12
|
6
|
Cống Cầu Sú
|
P. Thạch Linh
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
1
|
12
|
7
|
Cống Cầu Ngục
|
Tùng Ảnh
|
Đức Thọ
|
4
|
12
|
8
|
Cống Cầu Khống
|
Bùi Xá
|
Đức Thọ
|
4
|
12
|
9
|
Cống Đức Xá
|
Bùi Xá
|
Đức Thọ
|
4
|
12
|
10
|
Cống Trung Lương
|
Trung Lương
|
Đức Thọ
|
4
|
12
|
11
|
Cống Đá Bạc
|
Xuân Song
|
Nghi Xuân
|
1
|
12
|
12
|
Cống Tây Yên
|
Kỳ Thịnh
|
Kỳ Anh
|
1
|
12
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP CHO CÁC CÔNG TY TNHH MTV THỦY LỢI QUẢN LÝ (GỒM: HỒ CHỨA, TRẠM BƠM, ĐẬP DÂNG VÀ CỐNG NGĂN MẶN GIỮ NGỌT TẠO NGUỒN) (Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MND BT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
49 hồ
|
642,73
|
665,63
|
48.948
|
24.919
| |||||||||
I
|
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
|
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
|
207,40
|
187,98
|
12.387
|
6.095
| ||||||||
1
|
Hồ Thượng sông Trí
|
Kỳ Hoa
|
36,20
|
25,40
|
36
|
27,6
|
20,6
|
32
|
1360
|
29
|
27
|
150 x 300
|
1.540
|
Đa mục tiêu
|
2
|
Hồ Kim Sơn
|
Kỳ Hoa
|
20,00
|
17,00
|
101
|
97,0
|
93,0
|
97,0
|
200
|
37,5
|
20
|
60 x 80
|
710
|
300
|
3
|
Hồ Tàu Voi
|
Kỳ Thịnh
|
9,60
|
7,50
|
18
|
12,2
|
7,0
|
15,5
|
1234
|
13,5
|
20
|
D = 100
|
932
|
400
|
4
|
Hồ Mạc Khê
|
Kỳ Giang
|
5,40
|
5,30
|
28
|
25,0
|
15,0
|
25,0
|
1120
|
17,7
|
20
|
D = 80
|
300
|
150
|
5
|
Hồ Đá Cát
|
Kỳ Tân
|
11,00
|
3,35
|
17
|
14,2
|
8,0
|
14,2
|
1650
|
13,6
|
54
|
D = 40
|
300
|
200
|
6
|
Hồ Mộc Hương
|
Kỳ Trinh
|
5,70
|
3,52
|
17,5
|
15,0
|
8,0
|
15,0
|
870
|
13,7
|
110
|
D = 80
|
250
|
150
|
7
|
Hồ Sông Rác
|
Cẩm Minh
|
115,0
|
124,50
|
27,4
|
18,1
|
8,0
|
23,2
|
1167
|
26,8
|
27
|
220 x 220
|
8150
|
4700
|
8
|
Hồ Nước Xanh
|
Kỳ Phong
|
1,50
|
0,70
|
1500
|
15
|
30
|
D = 60
|
35
|
25
| ||||
9
|
Hồ Văn Võ
|
Kỳ Văn
|
3,00
|
0,71
|
9,5
|
7,1
|
1200
|
7
|
120
|
120 x 120
|
170
|
170
| ||
II
|
Công ty TNHH MTV TL Can Lộc
|
Công ty TNHH MTV TL Can Lộc
|
70,45
|
53,90
|
7.560
|
3.651
| ||||||||
1
|
Hồ Cửa Thờ - Trại Tiểu
|
Mỹ Lộc
|
20,90
|
15,90
|
25,5
|
21,7
|
12,0 - 14,0
|
21,7
|
1375
|
12,80
|
40
|
D = 80, D = 120
|
1.600
|
718
|
2
|
Hồ Cu Lây - Trường Lão
|
Phúc Lộc
|
14,00
|
13,00
|
25,6
|
22,6
|
10,5
|
22,6
|
1530
|
15,10
|
60
|
D = 120
|
2.200
|
923
|
3
|
Hồ Vực Trống
|
Phú Lộc
|
11,40
|
13,00
|
39,3
|
37,0
|
20,5
|
37,0
|
494
|
18,80
|
88
|
D = 110
|
1.970
|
677
|
4
|
Hồ Nhà Đường
|
Thiên Lộc
|
11,00
|
3,608
|
24,45
|
21,2
|
10,1
|
21,2
|
1370
|
14,25
|
35
|
D = 60
|
380
|
251
|
5
|
Hồ An Hùng
|
Thượng Lộc
|
3,00
|
0,893
|
25,5
|
23,8
|
13,9
|
23,8
|
440
|
12,60
|
20
|
D = 80
|
150
|
27
|
6
|
Đập Cố Châu
|
Gia Hanh
|
1,30
|
1,800
|
20,5
|
18,7
|
14,7
|
15,2
|
6950
|
3,50
|
18
|
80 x 100
|
400
|
120
|
7
|
Hồ Đồng Hố
|
Hồng Lộc
|
2,85
|
1,271
|
32,3
|
30,0
|
17,0
|
30,0
|
481
|
14,3
|
40
|
D = 60
|
430
|
476
|
8
|
Hồ Khe Hao
|
Tân Lộc
|
6,00
|
4,432
|
24,2
|
21,2
|
6,8
|
21,2
|
810
|
12,8
|
30
|
D = 60
|
430
|
459
|
III
|
Công ty TNHH MTV TL Linh Cảm
|
Công ty TNHH MTV TL Linh Cảm
|
11
|
9,6
|
270
|
40
| ||||||||
1
|
Hồ Bình Hà
|
Thường Nga
|
11
|
9,6
|
20
|
18,5
|
10,5
|
18,5
|
536
|
10,1
|
100
|
D=80x140
|
270
|
40
|
IV
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
|
62,3
|
19,5
|
2.178,0
|
1.262,2
| ||||||||
1
|
Hồ đập Làng
|
Hương Thủy
|
2,00
|
2,80
|
27,0
|
23,0
|
15,00
|
23,00
|
100
|
11,0
|
40
|
D = 60
|
250
|
150
|
2
|
Hồ Khe Sông
|
Phúc Trạch
|
1,80
|
1,10
|
29,5
|
27,0
|
21,00
|
27,00
|
130
|
7,0
|
21
|
D = 70
|
200
|
85
|
3
|
Hồ Khe Con
|
Hương Giang
|
9,60
|
1,68
|
22,0
|
19,3
|
13,50
|
19,30
|
320
|
11,4
|
40
|
D = 40
|
194
|
120
|
4
|
Hồ Họ Võ
|
Hương Giang
|
9,20
|
1,59
|
34,0
|
28,4
|
19,00
|
28,40
|
320
|
12,5
|
40
|
D = 60
|
334
|
140
|
5
|
Hộ đập họ
|
Hương Long
|
3,00
|
1,60
|
36,0
|
33,4
|
22,00
|
33,40
|
128
|
13,8
|
20
|
D = 60
|
150
|
120
|
6
|
Hồ Khe Trồi
|
Phúc Trạch
|
1,80
|
1,37
|
30,0
|
26,7
|
20,50
|
26,40
|
350
|
10,5
|
20
|
D = 60
|
258
|
155
|
7
|
Hồ Khe Dài
|
Gia Phố
|
1,20
|
1,26
|
34,0
|
33,0
|
19,00
|
27,50
|
200
|
15,0
|
10
|
D = 80
|
120
|
105
|
8
|
Hồ Mục Bài
|
Hương Xuân
|
9,30
|
2,00
|
41,0
|
38,4
|
29,00
|
38,4
|
220
|
12,8
|
24
|
D = 60
|
110
|
90
|
9
|
Hồ Khe Nậy
|
Hòa Hải
|
5,00
|
1,10
|
28,28
|
26,0
|
18,00
|
26,0
|
132
|
10,5
|
20
|
D = 60
|
80
|
60
|
10
|
Hồ đập Hội
|
Hương Trạch
|
2,00
|
0,55
|
39,0
|
36,4
|
25,00
|
12,00
|
136
|
13,1
|
15
|
D = 60
|
62,0
|
33,5
|
11
|
Hồ Ma Leng
|
Phúc Trạch
|
5,60
|
0,76
|
59,40
|
57,10
|
47,30
|
8,30
|
87
|
12,1
|
25
|
120 x 90
|
120,0
|
34,14
|
12
|
Hồ Nhà Lào
|
Phú Phong
|
2,20
|
1,20
|
26,90
|
25,40
|
19,10
|
5,30
|
436
|
9,3
|
25
|
D = 40
|
100,0
|
22,54
|
13
|
Hồ đập Trạng
|
Hương Thủy
|
4,30
|
1,20
|
24,00
|
20,50
|
12,50
|
9,50
|
134
|
13
|
14
|
D = 60
|
100,0
|
90,0
|
14
|
Hồ đập Mưng
|
Phương Điền
|
5,30
|
1,30
|
17,00
|
15,20
|
8; 11,5
|
6,50
|
320
|
8,3
|
30
|
D = 60
|
100,0
|
57,0
|
V
|
Công ty TNHH MTV TL Hồng Lam
|
Công ty TNHH MTV TL Hồng Lam
|
26,07
|
13,95
|
1.269
|
546
| ||||||||
1
|
Hồ Xuân Hoa
|
Cổ Đạm
|
13,00
|
9,00
|
16,60
|
14,15
|
7,50
|
14,5
|
1615
|
12,9
|
70,0
|
D = 80
|
760
|
276
|
2
|
Hồ Đá Bạc
|
Đậu Liêu
|
5,6
|
2,947
|
31,8
|
29,8
|
11,0
|
29,8
|
605,5
|
25,7
|
30
|
D = 60
|
309
|
70
|
3
|
Hồ Cồn Tranh
|
Cổ Đạm
|
3,70
|
2,00
|
22,64
|
20,44
|
10,20
|
17,0
|
656,3
|
12,7
|
20,0
|
D = 60
|
200
|
200
|
4
|
Hồ Thiên Tượng
|
Bắc Hồng
|
2,5
|
1,20
|
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
|
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
|
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
|
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
|
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
|
Cấp nước SH cho thị xã Hồng Lĩnh
| ||||
5
|
Hồ Khe Dọc
|
Trung Lương
|
1,27
|
0,51
|
27,8
|
26,5
|
10,7
|
26,5
|
330
|
22
|
D1=9,4;
D2=2,4
|
Cấp nước sinh hoạt (200m3/ng đêm)
|
Cấp nước sinh hoạt (200m3/ng đêm)
| |
VI
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
|
29,3
|
13,3
|
1.548
|
775
| ||||||||
1
|
Hồ Khe Cò
|
Sơn Lễ
|
6,0
|
3,20
|
42,5
|
38,5
|
29,0
|
38,5
|
100,0
|
20,0
|
60
|
D = 40
|
400
|
275
|
2
|
Hồ Nồi Tranh (thượng)
|
Sơn Lễ
|
2,5
|
1,30
|
32,9
|
31,5
|
23,0
|
31,5
|
244,2
|
14,0
|
30
|
D = 60
|
70
|
40
|
3
|
Hồ Nồi Tranh (hạ - liên hồ)
|
Sơn Lễ
|
1,1
|
0,447
|
3,5
|
300,0
|
4,0
|
24
|
D = 40
|
70
|
60
| |||
4
|
Hồ Cậy Trường
|
Sơn Diệm
|
4,5
|
2,20
|
26,3
|
24,0
|
16,0
|
24,0
|
180,0
|
15,0
|
35
|
D = 100
|
200
|
120
|
5
|
Hồ Vực Rồng
|
Sơn Tiến
|
4,5
|
1,70
|
22,0
|
19,0
|
10,5
|
19,0
|
150,0
|
16,0
|
20
|
D = 80
|
200
|
60
|
6
|
Hồ Cầu Kè
|
Sơn Diệm
|
1,5
|
0,378
|
34,5
|
32,5
|
26,5
|
32,5
|
130,0
|
10
|
20
|
D = 40
|
30
|
Bổ sung nước cho hồ Cây Trường
|
7
|
Hồ Cao Thắng
|
Sơn Giang
|
6,7
|
2,70
|
27,7
|
24,7
|
14,5
|
24,7
|
320,0
|
22,7
|
10
|
D = 60
|
438
|
160
|
8
|
Hồ Khe Dẻ
|
Sơn Mai
|
2,5
|
1,337
|
29,0
|
26,7
|
18,0
|
26,7
|
240,0
|
12,0
|
8
|
D = 54
|
140
|
60
|
VII
|
Công ty TNHH MTV TL Kẻ Gỗ
|
Công ty TNHH MTV TL Kẻ Gỗ
|
236,2
|
367,4
|
23.736
|
12.550
| ||||||||
1
|
Hồ Kẻ Gỗ
|
Cẩm Mỹ
|
223,0
|
345,0
|
36,4
|
26,5
|
10,5
|
32,5
|
995
|
40,4
|
20
|
300 x 450
|
21.136
|
11.400
|
2
|
Hồ Thượng Tuy
|
Cẩm Sơn
|
10,0
|
18,90
|
27,6
|
24,5
|
10,5
|
24,5
|
295
|
22,75
|
40
|
200 x 120
|
2.200
|
1.000
|
3
|
Hồ Đập Bún
|
Bắc Sơn
|
3,2
|
3,52
|
25
|
23
|
9
|
23
|
286
|
10,4
|
15
|
D = 80
|
400
|
150
|
VIII
|
Công ty TNHH MTV Cấp nước và XD Hà Tĩnh
|
Công ty TNHH MTV Cấp nước và XD Hà Tĩnh
|
32,0
|
19,0
|
4.100
| |||||||||
1
|
Hồ Bộc Nguyên
|
Cẩm Thạch
|
32,0
|
19,0
|
23,0
|
20,0
|
6,5
|
20,0
|
130
|
150 x 150
|
4.100
|
Nước SH
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
19 trạm bơm
|
57
|
41.540
|
57
|
17.864
|
7.581
| |||||
I
|
Công ty TNHH MTV TL Can Lộc
|
13
|
5.120
|
13
|
2.770
|
1.856
| |||||
1
|
TB Đập Đình
|
Trung Lộc
|
5
|
1.000
|
5
|
33
|
590
|
373
| |||
2
|
TB Cầu Cao
|
Vượng Lộc
|
6
|
1.920
|
6
|
55
|
1.930
|
1.283
| |||
3
|
TB Trạm Miệu
|
Thanh Lộc
|
2
|
2.200
|
2
|
44
|
250
|
200
| |||
II
|
Công ty TNHH MTV TL Hồng Lam
|
17
|
16.500
|
17
|
4.050
|
1.131
| |||||
1
|
TB Nghi Xuân 1
|
Xuân Lam
|
5
|
8.000
|
5
|
200
|
2.900
|
340
| |||
2
|
TB Nghi Xuân 2
|
Xuân Hồng
|
4
|
4.000
|
4
|
2.900
|
0
| ||||
3
|
TB Lam Hồng
|
Trung Lương
|
4
|
2.500
|
4
|
33
|
600
|
410
| |||
4
|
TB Đức Hồng
|
Trung Lương
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
300
|
241
| |||
5
|
TB Đức Thuận
|
Đức Thuận
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
250
|
140
| |||
III
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
|
8
|
1.080
|
8
|
400
|
400
| |||||
1
|
TB Ghềnh
|
Phố Châu
|
3
|
540
|
3
|
33
|
6
|
2
|
13
|
150
|
150
|
2
|
TB Sơn Ninh
|
Sơn Ninh
|
5
|
540
|
5
|
33
|
5
|
0
|
9
|
250
|
250
|
IV
|
Công ty TNHH MTV TL Linh Cảm
|
19
|
18.840
|
19
|
10.644
|
4.194
| |||||
1
|
TB Linh Cảm
|
Tùng Ảnh
|
6
|
10.000
|
6
|
300
|
-3
|
6
|
9.100
|
3.500
| |
2
|
TB Đức Thịnh
|
Đức Thịnh
|
1
|
1.000
|
1
|
30
|
70
|
60
| |||
3
|
TB Đức Hòa
|
Đức Hòa
|
2
|
1.000
|
2
|
30
|
360
|
140
| |||
4
|
TB Đức Diên
|
Yên Hồ
|
2
|
2.000
|
2
|
30
|
240
|
100
| |||
5
|
Trạm bơm Mương C
|
Yên Hồ
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
270
|
80
| |||
6
|
Trạm bơm Đức Phúc
|
Yên Hồ
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
250
|
120
| |||
7
|
TB Minh Giang
|
Đức Đồng
|
2
|
1.000
|
2
|
30
|
200
|
40
| |||
8
|
TB Ba Gia
|
Yên Lộc
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
80
|
80
| |||
9
|
TB Họ Vũ
|
Yên Lộc
|
1
|
840
|
1
|
33
|
74
|
74
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MND BT (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Tổng
|
8 đập
|
254,2
|
13,0
|
4.542
|
2.466
| ||||||||
I
|
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
|
Công ty TNHH MTV TL Sông Rác
|
42,0
|
1,5
|
400
|
250
| |||||||
1
|
Đập dâng sông Trí
|
Kỳ Hoa
|
42,0
|
1,5
|
7,6
|
5,0
|
3,0
|
5,0
|
8,0
|
122
|
180x250
|
400
|
250
|
II
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Khê
|
188,2
|
10,45
|
3.922
|
2.106
| |||||||
1
|
Đập dâng Sông Tiêm
|
Phú Gia
|
136
|
3,75
|
31,5
|
31,5
|
30,14-30,04
|
18,0
|
102
|
200x200
100x160
|
2.500
|
1.600
| |
2
|
Đập dâng Hói Bãi
|
Hòa Hải
|
11,0
|
1,40
|
24
|
24
|
22,50
|
24,0
|
8,0
|
24
|
60 x 120
|
60
|
45
|
3
|
Đập dâng Đá Hàn
|
Hòa Hải
|
13,4
|
3,50
|
14,2
|
14,2
|
13,40
|
14,2
|
6,0
|
180
|
60 x 60
|
400
|
225
|
4
|
Đập dâng Đá Bạc
|
Hương Bình
|
18,0
|
1,80
|
22,5
|
22,5
|
21,5
|
22,5
|
6,0
|
30
|
D = 60
|
450
|
236
|
5
|
Đập Khe Táy
|
Lộc Yên
|
9,8
|
25,5
|
Đang thi công
|
Đang thi công
|
512
| ||||||
III
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
|
Công ty TNHH MTV TL Hương Sơn
|
24
|
1,05
|
220
|
110
| |||||||
1
|
Đập Khe Mơ
|
Sơn Hàm
|
4
|
0,45
|
50,0
|
48,0
|
41,0
|
48,0
|
15
|
20
|
D = 60
|
195
|
90
|
2
|
Đập Cây Chanh (hệ thống đập Khe Mơ)
|
Sơn Hàm
|
20
|
0,6
|
25
|
20
|
IV. CỐNG NGĂN MẶN, GIỮ NGỌT, TẠO NGUỒN
TT
|
Tên cống dưới đê
|
Địa điểm xây dựng
|
Thuộc huyện
|
Phân cấp quản lý
|
Tổng (cái)
|
Tổng (cái)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
1
|
Cống Đồng Huề
|
Vượng Lộc
|
Can Lộc
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
|
5
|
12
|
2
|
Cống Đồng Mỹ
|
Vượng Lộc
|
Can Lộc
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
|
5
|
12
|
3
|
Cống Cầu Già
|
Tiến Lộc - Thạch Kênh
|
Can Lộc - Thạch Hà
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
|
5
|
12
|
4
|
Cống Cầu Trù
|
Phù Lưu
|
Lộc Hà
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
|
5
|
12
|
5
|
Cống Đò Điệm
|
Thạch Sơn
|
Thạch Hà
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Can Lộc
|
5
|
12
|
6
|
Cống Cầu Sú
|
P. Thạch Linh
|
Thành phố Hà Tĩnh
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Kẻ Gỗ
|
1
|
12
|
7
|
Cống Cầu Ngục
|
Tùng Ảnh
|
Đức Thọ
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
|
4
|
12
|
8
|
Cống Cầu Khống
|
Bùi Xá
|
Đức Thọ
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
|
4
|
12
|
9
|
Cống Đức Xá
|
Bùi Xá
|
Đức Thọ
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
|
4
|
12
|
10
|
Cống Trung Lương
|
Trung Lương
|
Đức Thọ
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Linh Cảm
|
4
|
12
|
11
|
Cống Đá Bạc
|
Xuân Song
|
Nghi Xuân
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Hồng Lam
|
1
|
12
|
12
|
Cống Tây Yên
|
Kỳ Thịnh
|
Kỳ Anh
|
Công ty TNHH MTV Thủy lợi Sông Rác
|
1
|
12
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
PHỤ LỤC III.1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
Tổng
|
61,26
|
13,21
|
1.410
|
1.043
| |||||||||
1
|
Hồ Bảy Sào
|
Kỳ Phong
|
1,50
|
0,50
|
300
|
10
|
20
|
D = 40
|
50,0
|
40,0
| ||||
2
|
Hồ Ba Khe
|
Kỳ Bắc
|
8,24
|
0,711
|
9,5
|
7,1
|
4,23
|
7,1
|
1500
|
12
|
30
|
60 x 80
|
150,0
|
110,0
|
3
|
Hồ Khe Chọ
|
Kỳ Bắc
|
0,70
|
0,20
|
250
|
7
|
15
|
50 x 50
|
10,0
|
10,0
| ||||
4
|
Hồ Cỏ Lăn
|
Kỳ Bắc
|
0,80
|
0,70
|
300
|
10
|
50
|
80 x 100
|
100,0
|
60,0
| ||||
5
|
Hồ Tân Phong
|
Kỳ Giang
|
2,50
|
0,60
|
4
|
0,5
|
240
|
4
|
80 x 80
|
120,0
|
115,0
| |||
6
|
Đập Bàu Bạc
|
Kỳ Đồng
|
1,50
|
0,45
|
9
|
4
|
250
|
5
|
15
|
D = 40
|
50,0
|
45,0
| ||
7
|
Đập Khe Chanh
|
Kỳ Đồng
|
1,50
|
0,11
|
4
|
350
|
4
|
D = 30
|
21,0
|
20,0
| ||||
8
|
Đập Hói Đăng
|
Kỳ Đồng
|
0,60
|
0,20
|
70
|
4
|
20,0
|
20,0
| ||||||
9
|
Hồ Khe Cà
|
Kỳ Khang
|
2,30
|
0,50
|
300
|
10
|
20
|
80 x 80
|
100,0
|
70,0
| ||||
10
|
Hồ Khe Còi
|
Kỳ Xuân
|
2,00
|
0,68
|
14
|
3
|
410
|
12
|
3
|
80 x 120
|
100,0
|
90,0
| ||
11
|
Hồ Khe Trúc
|
Kỳ Xuân
|
0,80
|
0,30
|
9
|
2,5
|
5,5
|
450
|
8
|
5
|
100x100
|
25,0
|
20,0
| |
12
|
Đập Tây
|
Kỳ Xuân
|
1,20
|
0,20
|
7
|
5,7
|
3
|
5
|
450
|
6
|
2
|
100x100
|
15,0
|
10,0
|
13
|
Hồ Khe Viếng
|
Kỳ Xuân
|
0,80
|
0,15
|
7
|
10
|
210
|
10
|
3
|
100x100
|
9,0
|
6,0
| ||
14
|
Hồ Lối Đồng
|
Kỳ Trinh
|
1,50
|
0,60
|
5
|
3,9
|
3,9
|
760
|
10
|
30
|
D = 180
|
100,0
|
80,0
| |
15
|
Hồ Khe Bò
|
Kỳ Nam
|
6,50
|
0,80
|
12
|
5
|
5
|
7,9
|
625
|
12
|
42
|
D = 50
|
70,0
|
45,0
|
16
|
Hồ Cơn Trè
|
Kỳ Long
|
2,50
|
0,75
|
1200
|
3
|
D = 60
|
70,0
|
31,0
| |||||
17
|
Hồ Cơn Trường
|
Kỳ Tây
|
1,00
|
0,50
|
250
|
8
|
30
|
60 x 60
|
90,0
|
50,0
| ||||
18
|
Đập Tam Quốc
|
Kỳ Tây
|
0,50
|
0,30
|
300
|
4
|
40 x 40
|
10,0
|
10,0
| |||||
19
|
Hồ Đá Đen
|
Kỳ Phú
|
1,30
|
0,80
|
380
|
12
|
30
|
60 x 80
|
40,0
|
36,0
| ||||
20
|
Hồ Phú Tân
|
Kỳ Phú
|
0,80
|
0,20
|
180
|
9
|
D = 20
|
16,0
|
15,0
| |||||
21
|
Đập Đê Cò
|
Kỳ Phú
|
0,70
|
0,20
|
170
|
6
|
20,0
|
20,0
| ||||||
22
|
Hồ Bàu Hóp
|
Kỳ Thượng
|
3,50
|
0,50
|
300
|
9
|
D = 40
|
35,0
|
25,0
| |||||
23
|
Hồ Gò Đá
|
Kỳ Thượng
|
2,00
|
0,30
|
250
|
8
|
D = 30
|
25,0
|
15,0
| |||||
24
|
Hồ Tùng Trộn
|
Kỳ Thượng
|
1,20
|
0,20
|
150
|
5
|
D = 30
|
15,0
|
8,0
| |||||
25
|
Hồ Chàng Vương
|
Kỳ Lạc
|
0,80
|
0,15
|
200
|
7
|
30
|
D = 40
|
18,0
|
15,0
| ||||
26
|
Hồ Vàng Tim
|
Kỳ Lạc
|
0,80
|
0,30
|
250
|
6
|
20,0
|
8,0
| ||||||
27
|
Hồ Chà Rương
|
Kỳ Lạc
|
0,80
|
0,15
|
200
|
5
|
D = 40
|
18,0
|
15,0
| |||||
28
|
Đập Tùng Lau
|
Kỳ Hợp
|
1,00
|
0,20
|
6
|
5
|
200
|
9
|
60
|
D = 30
|
25,0
|
20,0
| ||
29
|
Hồ Cơn Rễ
|
Kỳ Lâm
|
1,20
|
0,40
|
200
|
8
|
D = 40
|
10,0
|
10,0
| |||||
30
|
Hồ Khe Sung
|
Kỳ Lâm
|
1,30
|
0,75
|
Đang thi công nâng cấp
|
Đang thi công nâng cấp
|
Đang thi công nâng cấp
|
8
| ||||||
31
|
Hồ Cây Trâm
|
Kỳ Sơn
|
7,00
|
0,12
|
250
|
8
|
20
|
D = 40
|
40,0
|
8,0
| ||||
32
|
Hồ Mò O
|
Kỳ Sơn
|
1,20
|
0,40
|
80
|
6
|
7
|
D = 30
|
10,0
|
10,0
| ||||
33
|
Đập Cồn Đền
|
Kỳ Hoa
|
1,20
|
0,20
|
150
|
6
|
6
|
D = 40
|
8,0
|
6,0
| ||||
34
|
Đập Đồng Quanh
|
Kỳ Thư
|
0,02
|
0,09
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
8
|
3120
|
8
|
470
|
335
| ||||||
1
|
TB Phú Trung
|
Kỳ Phú
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
75
|
53
| ||
2
|
TB Phú Minh
|
Kỳ Phú
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
60
|
42
| ||
3
|
TB Phú Lợi
|
Kỳ Phú
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
120
|
84
| ||
4
|
TB Phú Hải
|
Kỳ Phú
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
110
|
77
| ||
5
|
TB Kỳ Đồng
|
Xã Kỳ Đồng
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
20
|
20
| ||
6
|
TB. Tiến Thành 1
|
Kỳ Khang
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
20
|
14
| ||
7
|
TB. Tiến Thành 2
|
Kỳ Khang
|
1
|
360
|
1
|
14
|
1
|
15
|
10
| ||
8
|
TB. Kênh N1
|
Kỳ Bắc
|
1
|
600
|
1
|
22
|
1
|
50
|
35
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
QTK (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
QTK (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
Tổng
|
26,70
|
3,09
|
278
|
248
| |||||||||
1
|
Đập Cơn Mít
|
Kỳ Lạc
|
1,16
|
0,20
|
45
|
10
|
10
| |||||||
2
|
Đập Khe Tắt
|
Kỳ Lạc
|
3,60
|
0,25
|
25,0
|
40
|
60 x 80
|
25
|
10
| |||||
3
|
Đập dâng Ma Rến
|
Kỳ Hợp
|
1,50
|
0,10
|
7,0
|
0,3
|
3,0
|
80
|
9,0
|
100x100
|
10
|
10
| ||
4
|
Đập dâng Lưỡi Dưa
|
Kỳ Hợp
|
2,60
|
0,70
|
2,0
|
15
|
2,0
|
70 x 70
|
60
|
45
| ||||
5
|
Đập Cây Cam
|
Kỳ Lâm
|
0,80
|
0,20
|
30
|
D = 30
|
6
|
6
| ||||||
6
|
Đập Khe Cấy
|
Kỳ Lâm
|
2,60
|
0,70
|
30
|
30 x 30
|
5
|
5
| ||||||
7
|
Đập Đá Quoại
|
Kỳ Sơn
|
7,50
|
0,14
|
50
|
80 x 80
|
40
|
40
| ||||||
8
|
Đập Cây Sòng
|
Kỳ Sơn
|
1,50
|
0,20
|
50
|
D = 30
|
1
|
1
| ||||||
9
|
Đập Cầm Kỳ
|
Kỳ Hoa
|
3,00
|
0,10
|
40
|
40 x 40
|
4
|
4
| ||||||
10
|
Đập Cơn Nang
|
Kỳ Tây
|
1,50
|
0,30
|
60
|
69
|
69
| |||||||
11
|
Đập Bàu Môn
|
Kỳ Tây
|
0,70
|
0,20
|
40
|
23
|
23
| |||||||
12
|
Đập Vành Lược
|
Kỳ Tây
|
0,60
|
0,10
|
30
|
10
|
10
| |||||||
13
|
Đập Cây Chay
|
Kỳ Tây
|
0,80
|
0,10
|
50
|
25
|
25
|
PHỤ LỤC III.2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN CẨM XUYÊN
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
4,88
|
1,27
|
306
|
147,5
| ||||||||||
1
|
Hồ Khe Lau
|
Cẩm Lĩnh
|
3,00
|
0,70
|
14,5
|
12,5
|
7,0
|
12,5
|
324
|
4,0
|
34
|
D = 60
|
164
|
82
|
2
|
Hồ Bàu Bà
|
Cẩm Lạc
|
0,57
|
0,29
|
19,4
|
18,0
|
13,5
|
18,0
|
537
|
7,0
|
7
|
D = 60
|
52
|
13
|
3
|
Hồ Khe Su
|
Cẩm Minh
|
0,81
|
0,17
|
36,0
|
34,5
|
25,2
|
34,5
|
312
|
12,0
|
9
|
D = 60
|
50
|
40
|
4
|
Hồ Hố Cui
|
Cẩm Mỹ
|
0,50
|
0,10
|
40
|
13
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
40
|
20.510
|
39
|
2.155
|
1.395
| ||||||
1
|
TB cầu Trung 1
|
Cẩm Thịnh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,2
|
-0,2
|
2,8
|
60
|
45
|
2
|
TB Hói Rái
|
Cẩm Thịnh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
2,8
|
-0,3
|
2,6
|
50
|
30
|
3
|
TB xóm 8
|
Cẩm Thịnh
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
15
| |||
4
|
TB xóm 10
|
Cẩm Thịnh
|
1
|
320
|
1
|
15
|
30
|
10
| |||
5
|
TB Nam Thành
|
Cẩm Hưng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
2,8
|
-0,3
|
3,0
|
80
|
75
|
6
|
TB Hưng Lộc
|
Cẩm Hưng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
2,8
|
-0,1
|
2,5
|
30
|
22
|
7
|
TB Cẩm Hà
|
Cẩm Hà
|
1
|
750
|
1
|
33
|
3,0
|
2,6
|
80
|
20
| |
8
|
TB Cẩm Lộc 1
|
Cẩm Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,0
|
3,5
|
70
|
45
| |
9
|
TB Cẩm Lộc 2
|
Cẩm Lộc
|
1
|
1000
|
1
|
22
|
2,96
|
3,3
|
100
|
75
| |
10
|
TB Cẩm Lộc 3
|
Cẩm Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
35
|
32
| |||
11
|
TB Nam Trung
|
Cẩm Trung
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,0
|
3,2
|
70
|
70
| |
12
|
TB Đông Trung
|
Cẩm Trung
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,0
|
3,2
|
50
|
46
| |
13
|
TB Cẩm Minh xóm 9
|
Cẩm Minh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
45
|
15
| |||
14
|
TB Cẩm Minh xóm 8
|
Cẩm Minh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
15
| |||
15
|
TB Cẩm Thăng
|
Cẩm Thăng
|
1
|
320
|
1
|
22
|
40
|
16
| |||
16
|
TB Huy Tiến
|
Cẩm Huy
|
1
|
540
|
1
|
33
|
3,2
|
-0,2
|
2,8
|
50
|
25
|
17
|
TB Cẩm Vịnh số 1
|
Cẩm Vịnh
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
12
| |||
18
|
TB Cẩm Vịnh số 2
|
Cẩm Vịnh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
65
|
61
| |||
19
|
TB Cẩm Thạch
|
Cẩm Thạch
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,8
|
0
|
2,6
|
40
|
34
|
20
|
TB Cẩm Mỹ
|
Cẩm Mỹ
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
20
| |||
21
|
TB Hoàng Vân
|
Cẩm Dương
|
1
|
320
|
1
|
15
|
60
|
35
| |||
22
|
TB Trung Đông
|
Cẩm Dương
|
1
|
320
|
1
|
15
|
35
|
30
| |||
23
|
TB Cẩm Long 1
|
TT Thiên Cầm
|
1
|
900
|
1
|
33
|
3,63
|
3,15
|
100
|
60
| |
24
|
TB Cẩm Long 2
|
TT Thiên Cầm
|
1
|
1200
|
1
|
33
|
3,58
|
3,2
|
110
|
100
| |
25
|
TB Nam Tiến
|
Cẩm Nam
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,64
|
3,16
|
50
|
45
| |
26
|
TB Đông Khê
|
Cẩm Nam
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
27
|
TB Tây Hưng
|
Cẩm Nam
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
24
| |||
28
|
TB Trung Thành
|
Cẩm Nam
|
1
|
320
|
1
|
15
|
30
|
10
| |||
29
|
TB Trung Bình Bá
|
Cẩm Nam
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,6
|
3,1
|
60
|
45
| |
30
|
TB Hà Bắc
|
Cẩm Nam
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,5
|
3,1
|
60
|
51
| |
31
|
TB Nam Yên 1
|
Cẩm Nam
|
1
|
320
|
1
|
22
|
50
|
28
| |||
32
|
TB Nam Yên 2
|
Cẩm Nam
|
1
|
320
|
1
|
22
|
40
|
32
| |||
33
|
TB Nam Thành + Hà Bắc
|
Cẩm Nam
|
1
|
320
|
1
|
15
|
40
|
20
| |||
34
|
TB Trung Bá
|
Cẩm Nam
|
1
|
320
|
30
|
13
| |||||
35
|
TB Cẩm Phúc 1
|
Cẩm Phúc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
3,58
|
3,1
|
100
|
55
| |
36
|
TB Cẩm Phúc 2
|
Cẩm Phúc
|
1
|
1000
|
1
|
33
|
3,44
|
3,0
|
120
|
53
| |
37
|
TB thôn 12
|
Cẩm Phúc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
18
| |||
38
|
TB thôn 13
|
Cẩm Phúc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
22
| |||
39
|
TB thôn 14
|
Cẩm Phúc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
21
| |||
40
|
TB thôn 9
|
Cẩm Phúc
|
1
|
600
|
1
|
35
|
25
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
QTK (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
QTK (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
49,0
|
1,3
|
1.905
|
1.560
| ||||||||||
1
|
Đập Hòa Dục
|
Cẩm Lĩnh
|
6,0
|
0,70
|
11,7
|
10,3
|
6,8
|
10,25
|
0
|
8
|
42
|
D = 40
|
150
|
60
|
2
|
Hồ Khe Dinh
|
Cẩm Lĩnh
|
12,0
|
0,50
|
14,5
|
12,5
|
12,5
|
324
|
6,9
|
34
|
D = 60
|
100
|
80
| |
3
|
Đập Eo Bù
|
Cẩm Hưng
|
1,0
|
0,10
|
7
|
5,5
|
2,0
|
5,5
|
100
|
5
|
17
|
D = 60
|
30
|
0
|
4
|
Đập dâng Sông Nạc
|
Cẩm Hưng
|
5,0
|
250
|
200
| |||||||||
5
|
Đập dâng 19-5
|
Cẩm Phúc
|
15,0
|
700
|
700
| |||||||||
6
|
Đập dâng sông Quèn
|
Cẩm Lộc
|
8,0
|
500
|
400
| |||||||||
7
|
Đập Hoàng Văn
|
Cẩm Dương
|
70
|
60
| ||||||||||
8
|
Đập Hói Rái
|
Cẩm Thịnh
|
2,0
|
80
|
50
| |||||||||
9
|
Đập Cây Bàng
|
Cẩm Minh
|
10
|
7
| ||||||||||
10
|
Đập Khe Cát
|
Cẩm Trung
|
15
|
3
|
PHỤ LỤC III.3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
1,65
|
274
|
187
| |||||||||||
1
|
Hồ Động Gió
|
Thạch Môn
|
0,35
|
0,2
|
300
|
100x150x2
|
50
|
35
| ||||||
2
|
Hồ Cồn Cồ
|
Thạch Trung
|
0,3
|
1,5
|
100 x 150
|
40
|
40
| |||||||
3
|
Hồ Hoàng Giò
|
Thạch Trung
|
0,25
|
0,2
|
D = 100
|
29
|
29
| |||||||
4
|
Hồ Đầm Ghè
|
Thạch Hạ
|
0,3
|
1,5
|
-0,5
|
0,8
|
2427,2
|
2
|
D = 100
|
100
|
28
| |||
5
|
Hồ Vùng Đồi
|
Thạch Hạ
|
0,15
|
0,3
|
100x120x2
|
25
|
25
| |||||||
6
|
Hồ Động Lỗ
|
Thạch Hưng
|
0,3
|
0,8
|
100x150x6
|
30
|
30
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
17
|
6.880
|
17
|
548
|
475
| ||||||
1
|
TB Nhật Tân
|
P. Thạch Linh
|
1
|
320
|
1
|
22
|
2,50
|
18
|
18
| ||
2
|
TB Câu Đồng
|
P. Thạch Linh
|
1
|
320
|
1
|
22
|
2,00
|
20
|
20
| ||
3
|
TB Đại Đồng
|
P. Thạch Linh
|
1
|
540
|
1
|
33
|
2,00
|
45
|
37
| ||
4
|
TB Hoàng Gò
|
Thạch Trung
|
1
|
540
|
1
|
22
|
2,50
|
50
|
35
| ||
5
|
TB Đức Phú
|
Thạch Trung
|
1
|
540
|
1
|
33
|
2,10
|
30
|
25
| ||
6
|
TB Cồn Cồ
|
Thạch Trung
|
1
|
540
|
1
|
33
|
2,80
|
45
|
40
| ||
7
|
TB Nhà Thờ
|
Thạch Trung
|
1
|
320
|
1
|
22
|
1,50
|
20
|
20
| ||
8
|
TB Liên Hà
|
Thạch Hạ
|
1
|
540
|
1
|
33
|
2,50
|
35
|
35
| ||
9
|
TB Cồn Cồ
|
Thạch Hạ
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
30
| |||
10
|
TB Động Vôi
|
Thạch Môn
|
2
|
540
|
2
|
33
|
2,20
|
40
|
40
| ||
11
|
TB Càng Trung
|
Thạch Môn
|
1
|
320
|
1
|
22
|
2,20
|
30
|
30
| ||
12
|
TB Đập Lỗ
|
Thạch Hương
|
1
|
320
|
1
|
22
|
25
|
25
| |||
13
|
TB Bến Đá
|
Thạch Đồng
|
1
|
320
|
1
|
33
|
1,80
|
40
|
25
| ||
14
|
TB Thanh Hòa
|
Thạch Đồng
|
1
|
320
|
1
|
33
|
2,30
|
40
|
25
| ||
15
|
TB Hói Cái
|
P. Văn Yên
|
1
|
540
|
1
|
33
|
2,30
|
40
|
30
| ||
16
|
TB xóm 9
|
P. Đại Nài
|
1
|
540
|
1
|
33
|
2,30
|
40
|
40
|
PHỤ LỤC III.4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN THẠCH HÀ
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
L đập (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
32,15
|
2,10
|
831
|
1.099
| ||||||||||
1
|
Hồ đập Xạ
|
Bắc Sơn
|
6,0
|
0,44
|
7
|
4,0
|
15
|
D = 100
|
150
|
120
| ||||
2
|
Hồ đập Bạng
|
Bắc Sơn
|
4,0
|
0,10
|
2,1
|
1,5
|
25
|
D = 60
|
100
|
60
| ||||
3
|
Hồ đập Bồ
|
Bắc Sơn
|
4,0
|
0,20
|
2,5
|
3,0
|
13
|
65
|
65
| |||||
4
|
Đập Choại
|
Bắc Sơn
|
10
| |||||||||||
5
|
Đập Gây
|
Bắc Sơn
|
12
| |||||||||||
6
|
Cô Ngựa
|
Bắc Sơn
|
15
| |||||||||||
7
|
Thuần Chín
|
Bắc Sơn
|
20
| |||||||||||
8
|
Hồ đập Đợi
|
Nam Hương
|
6,8
|
0,21
|
2,5
|
180
|
180
| |||||||
9
|
Hồ Bái Thượng
|
Nam Hương
|
0,82
|
0,135
|
12,2
|
10,9
|
8,5
|
10,9
|
333
|
5,0
|
14
|
D = 60
|
70
|
25
|
10
|
Hồ Bến Ngự
|
Nam Hương
|
10
| |||||||||||
11
|
Hồ Cầu Đất
|
Thạch Ngọc
|
4,0
|
0,123
|
2,1
|
5,0
|
500
|
4,0
|
15
|
50
| ||||
12
|
Hồ đập Hà
|
Thạch Ngọc
|
0,123
|
1,5
|
45
| |||||||||
13
|
Hồ đập Mươi
|
Thạch Ngọc
|
0,10
|
1,7
|
42
| |||||||||
14
|
Hồ đập Vĩnh
|
Thạch Ngọc
|
0,10
|
1,7
|
40
| |||||||||
15
|
Hồ đập Dình
|
Thạch Ngọc
|
2,4
|
0,048
|
0,5
|
15
|
60
|
60
| ||||||
16
|
Đập Cầu Trùa
|
Thạch Ngọc
|
k. cống
|
100
|
100
| |||||||||
17
|
Đập Bàu Cộc
|
Thạch Ngọc
|
k. cống
|
25
|
25
| |||||||||
18
|
Hồ đập Trằm
|
Thạch Điền
|
0,52
|
0,50
|
250
|
4,2
|
17
|
30
|
30
| |||||
19
|
Hồ Tân Hòa
|
Thạch Điền
|
0,425
|
0,1305
|
170
|
3,5
|
11,3
|
10
| ||||||
20
|
Hồ 19/5
|
Ngọc Sơn
|
40
|
40
| ||||||||||
21
|
Đập Đá Trắng
|
Ngọc Sơn
|
25
| |||||||||||
22
|
Đập Đá Đen
|
Ngọc Sơn
|
25
| |||||||||||
23
|
Hồ đập Mới
|
Thạch Xuân
|
90
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Q máy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
76
|
37.340
|
76
|
4.990
|
3.028
| ||||||
1
|
TB Cầu Trạo
|
Thạch Lưu
|
2
|
360
|
2
|
22
|
40
|
30
| |||
2
|
TB Cầu Bang
|
Thạch Lưu
|
1
|
360
|
1
|
22
|
40
|
25
| |||
3
|
TB Đội Cồn
|
Thạch Lưu
|
1
|
360
|
1
|
22
|
40
|
10
| |||
4
|
TB Câu Trùa
|
Thạch Ngọc
|
1
|
520
|
1
|
18
|
80
|
50
| |||
5
|
TB Cồn Báu
|
Thạch Ngọc
|
2
|
520
|
2
|
18
|
120
|
100
| |||
6
|
TB xóm Phúc
|
Thạch Tiến
|
1
|
520
|
1
|
22
|
70
|
55
| |||
7
|
TB Cống 23
|
Thạch Tiến
|
2
|
360
|
2
|
14
|
60
|
45
| |||
8
|
TB Trạm 4B
|
Thạch Thanh
|
2
|
1.000
|
2
|
22
|
180
|
100
| |||
9
|
TB Cồn Thiên
|
Thạch Thanh
|
1
|
520
|
1
|
22
|
30
|
20
| |||
10
|
TB xóm 13
|
Thạch Thanh
|
1
|
360
|
1
|
9
|
30
|
10
| |||
11
|
TB Đê Hầu
|
Thạch Thanh
|
1
|
360
|
1
|
14
|
40
|
30
| |||
12
|
TB Cơn Xoài
|
Thạch Thượng
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
200
|
120
| |||
13
|
TB Cầu Sú
|
Thạch Thượng
|
1
|
360
|
1
|
14
|
40
|
25
| |||
14
|
TB xóm 1
|
Thạch Thượng
|
1
|
360
|
1
|
14
|
30
|
20
| |||
15
|
TB xóm 10
|
Thạch Thượng
|
1
|
500
|
1
|
22
|
50
|
10
| |||
16
|
TB Vách Nam
|
Thạch Thượng
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
80
|
46
| |||
17
|
TB Hòa Lạc
|
Thạch Lạc
|
2
|
540
|
2
|
22
|
100
|
70
| |||
18
|
TB Nương Bà
|
Thạch Lạc
|
1
|
360
|
1
|
14
|
120
|
75
| |||
19
|
TB Đàn 2
|
Thạch Lạc
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
100
|
75
| |||
20
|
TB Xi Sắt
|
Thạch Lạc
|
1
|
360
|
1
|
14
|
30
|
20
| |||
21
|
TB Cầu Già
|
Thạch Liên
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
120
|
80
| |||
22
|
TB Lò Rèn
|
Thạch Liên
|
2
|
520
|
2
|
22
|
120
|
85
| |||
23
|
TB xóm Hạnh
|
Thạch Liên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
120
|
85
| |||
24
|
TB xóm Khang
|
Thạch Liên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
40
|
30
| |||
25
|
TB xóm Thợ
|
Thạch Liên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
100
|
60
| |||
26
|
TB xóm Lợi
|
Thạch Liên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
50
|
35
| |||
27
|
TB xóm Quý
|
Thạch Liên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
40
|
25
| |||
28
|
TB xóm Phú
|
Thạch Liên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
60
|
35
| |||
29
|
TB 19/5
|
Thạch Điền
|
1
|
520
|
1
|
22
|
75
|
55
| |||
30
|
TB Cầu Già 1
|
Thạch Kênh
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
120
|
80
| |||
31
|
TB Cầu Già 2
|
Thạch Kênh
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
150
|
90
| |||
32
|
TB Quán Câu
|
Thạch Kênh
|
1
|
520
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
33
|
TB Rào Trèn
|
Thạch Kênh
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
150
|
90
| |||
34
|
TB Trung Tâm
|
Nam Hương
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
50
|
30
| |||
35
|
TB Cầu Sông
|
Việt Xuyên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
120
|
60
| |||
36
|
TB Cầu Phường
|
Việt Xuyên
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
120
|
80
| |||
37
|
TB Cầu Phường
|
Việt Xuyên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
60
|
45
| |||
38
|
TB Cầu Phường
|
Việt Xuyên
|
1
|
520
|
1
|
22
|
60
|
40
| |||
39
|
TB Tây Sơn
|
Thạch Sơn
|
1
|
520
|
1
|
22
|
70
|
45
| |||
40
|
TB Mũi Nhọn
|
Thạch Long
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
20
| |||
41
|
TB Tam Tòa
|
Thạch Long
|
1
|
520
|
1
|
22
|
30
|
20
| |||
42
|
TB Nam Long I
|
Thạch Long
|
1
|
520
|
1
|
22
|
50
|
30
| |||
43
|
TB Nam Long II
|
Thạch Long
|
1
|
520
|
1
|
22
|
30
|
20
| |||
44
|
TB Cầu Nga
|
Thạch Long
|
1
|
520
|
1
|
22
|
50
|
20
| |||
45
|
TB Đồng Lòi
|
Thạch Long
|
1
|
520
|
1
|
22
|
70
|
45
| |||
46
|
TB Trạm Am
|
Thạch Việt
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
100
|
60
| |||
47
|
TB Cồn Mô
|
Thạch Việt
|
1
|
520
|
1
|
22
|
120
|
70
| |||
48
|
TB Hòa Bình
|
Thạch Việt
|
1
|
520
|
1
|
22
|
100
|
65
| |||
49
|
TB Ba Giang
|
Thạch Việt
|
1
|
520
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
50
|
TB Tây Vĩnh
|
Thạch Vĩnh
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
40
|
20
| |||
51
|
TB N1-16
|
Thạch Vĩnh
|
1
|
520
|
1
|
22
|
100
|
60
| |||
52
|
TB Song Hoành
|
Thạch Vĩnh
|
1
|
360
|
1
|
14
|
60
|
40
| |||
53
|
TB Tân Vinh
|
Thạch Vĩnh
|
1
|
520
|
1
|
22
|
120
|
65
| |||
54
|
TB Bên Nại
|
Thạch Vĩnh
|
1
|
320
|
1
|
14
|
35
|
25
| |||
55
|
TB Tây Đài 1
|
Thạch Đài
|
1
|
360
|
1
|
14
|
30
|
17
| |||
56
|
TB Tây Đài 2
|
Thạch Đài
|
1
|
360
|
1
|
14
|
30
|
18
| |||
57
|
TB Cầu Sú
|
Thạch Đài
|
1
|
520
|
1
|
22
|
50
|
30
| |||
58
|
TB Hòa Bình
|
Thạch Thắng
|
1
|
500
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
59
|
TB Trung Tự
|
Thạch Thắng
|
1
|
520
|
1
|
22
|
100
|
55
| |||
60
|
TB Cầu Sại
|
Thạch Thắng
|
1
|
520
|
1
|
22
|
100
|
60
| |||
61
|
TB Hoàng Hà
|
Tượng Sơn
|
1
|
520
|
1
|
22
|
120
|
55
| |||
62
|
TB Đò Bang
|
Tượng Sơn
|
1
|
360
|
1
|
14
|
50
|
30
| |||
63
|
TB Phúc Hương
|
Thạch Khê
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
200
|
100
| |||
64
|
TB số 27/3
|
Ngọc Sơn
|
1
|
500
|
1
|
33
|
70
|
25
| |||
65
|
Trạm số 2
|
Ngọc Sơn
|
1
|
500
|
1
|
33
|
50
|
17
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F(lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
H đập (m)
|
B tràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Tổng
|
10,8
|
0,7
|
425
|
145
| |||||||||
1
|
Tràn Cửa ải
|
Thạch Xuân
|
10,0
|
0,70
|
400
|
120
| |||||||
2
|
Ngầm 13
|
Nam Hương
|
0,8
|
25
|
25
|
PHỤ LỤC III.5
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN CAN LỘC
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
4,34
|
1,87
|
464
|
382
| ||||||||||
1
|
Hồ Cầu Tề
|
Thượng Lộc
|
2,00
|
0,50
|
10,0
|
1,2
|
1000
|
10,0
|
D = 60
|
35
|
35
| |||
2
|
Đập Quan
|
Thượng Lộc
|
D = 100
|
100
|
100
| |||||||||
3
|
Đập Cựa Người
|
Thượng Lộc
|
15
|
D = 60
|
100
|
100
| ||||||||
4
|
Hồ Cúp Bưởi
|
Nga Lộc
|
0,60
|
0,40
|
11,0
|
12,0
|
7,0
|
0,,5
|
100
|
9,0
|
9
|
D = 60
|
25
|
18
|
5
|
Đập Kẻ Chuần
|
Nga Lộc
|
24
|
24
| ||||||||||
6
|
Hồ Vọoc
|
Phú Lộc
|
0,50
|
0,30
|
11,0
|
50
|
20
| |||||||
7
|
Hồ Cây Quýt
|
Phú Lộc
|
6
|
D = 80
|
10
|
10
| ||||||||
8
|
Hồ Cây Trồi
|
Mỹ Lộc
|
0,50
|
0,30
|
8,0
|
6,0
|
500
|
6,0
|
20
|
10
| ||||
9
|
Hồ Khe Quả
|
Thịnh Lộc
|
0,40
|
0,20
|
8,0
|
120
|
D = 40
|
20
|
10
| |||||
10
|
Hồ Nang Nang
|
Mỹ Lộc
|
0,30
|
0,10
|
10,0
|
8,00
|
350
|
8,0
|
5
|
5
| ||||
11
|
Đập Cựa Quán
|
Thiên Lộc
|
0,035
|
0,07
|
3,50
|
2,90
|
0,90
|
2,90
|
307
|
1,5
|
55
|
1,5 x 2,0
|
75
|
50
|
12
|
Hồ Khe Trúc
|
Thiên Lộc
|
4,00
|
2,568
|
22,90
|
21,10
|
11,20
|
21,10
|
613
|
12,5
|
60
|
D = 60
|
381
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
81
|
50.370
|
81
|
4.285
|
2.147
| ||||||
1
|
TB Cồn Cậy
|
Thanh Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
55
|
55
| |||
2
|
TB Đồng Bùi
|
Thanh Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
45
|
45
| |||
3
|
TB Cồn Lò
|
Thanh Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
37
|
37
| |||
4
|
TB Đồng Vao
|
Thanh Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
12
|
12
| |||
5
|
TB Đồng Trạm
|
Thanh Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
6
|
6
| |||
6
|
TB Cửa trại 1
|
Thanh Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
25
|
25
| |||
7
|
TB Bạn Xã
|
Tùng Lộc
|
1
|
890
|
1
|
160
|
70
| ||||
8
|
TB Cửa Nương
|
Tùng Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
15
| |||
9
|
TB Tài Năng
|
Tùng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
40
| |||
10
|
TB Cồn Mụa
|
Tùng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
40
| |||
11
|
TB đầu Cầu
|
Tùng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
40
| |||
12
|
TB đập Hói
|
Phúc Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
| |||
13
|
TB Đồng Huề
|
Vượng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
70
|
35
| |||
14
|
TB Kinh Tế Mới 1
|
Vượng Lộc
|
1
|
650
|
1
|
30
|
50
|
25
| |||
15
|
TB Kinh Tế Mới 2
|
Vượng Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
35
|
20
| |||
16
|
TB Hồng Thái 1
|
Vượng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
40
| |||
17
|
TB Hồng Thái 2
|
Vượng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
40
| |||
18
|
TB Bến Đá
|
Vượng Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
50
|
20
| |||
19
|
TB Nhà Tai
|
Vượng Lộc
|
1
|
800
|
1
|
30
|
150
|
40
| |||
20
|
TB Cây Đa
|
Vượng Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
21
|
TB Minh Vượng
|
Vượng Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
22
|
TB Xuân Thủy
|
TT Can Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
23
|
TB Nam Sơn
|
TT Can Lộc
|
2
|
1.720
|
2
|
44
|
130
|
80
| |||
24
|
TB Tân Vĩnh
|
TT Can Lộc
|
1
|
800
|
1
|
30
|
50
|
25
| |||
25
|
TB Đồng Kênh
|
TT Can Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
60
|
25
| |||
26
|
TB Vĩnh Long
|
Tiến Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
25
|
15
| |||
27
|
TB Vinh Hòa
|
Tiến Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
15
| |||
28
|
TB Tân Luân
|
Tiến Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
70
|
35
| |||
29
|
TB Thái Đản
|
Tiến Lộc
|
2
|
2.000
|
2
|
44
|
200
|
100
| |||
30
|
TB Nam Hà
|
Tiến Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
25
| |||
31
|
TB Đồng Điếm 1
|
Xuân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
70
|
30
| |||
32
|
TB Đồng Điếm 2
|
Xuân Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
20
| |||
33
|
TB Đồng Điếm 3
|
Xuân Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
20
| |||
34
|
TB Mỹ Yên
|
Xuân Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
35
|
22
| |||
35
|
TB Hàng Xén
|
Xuân Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
120
|
40
| |||
36
|
TB Sinh Đồ
|
Xuân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
25
|
10
| |||
37
|
TB Văn Xuân
|
Xuân Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
40
| |||
38
|
TB Dư Nai
|
Xuân Lộc
|
1
|
620
|
1
|
30
|
25
|
10
| |||
39
|
TB xóm Mới 1
|
Xuân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
20
|
10
| |||
40
|
TB xóm Mới 2
|
Xuân Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
45
|
25
| |||
41
|
TB Trung Xá
|
Xuân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
20
|
10
| |||
42
|
TB Mai Hoa
|
Xuân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
15
|
10
| |||
43
|
TB Mai Long
|
Xuân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
15
|
10
| |||
44
|
TB Cầu Sông (Đồng Đăm)
|
Quang Lộc
|
1
|
860
|
1
|
22
|
100
|
40
| |||
45
|
TB Tân Long
|
Quang Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
35
|
20
| |||
46
|
TB Tam Đa (Cồn Trọt)
|
Quang Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
15
| |||
47
|
TB Hương Đình (Bến Hàn)
|
Quang Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
| |||
48
|
TB Thanh Hương (Bàn Sừ)
|
Quang Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
70
|
35
| |||
49
|
TB Thượng Lội (Cồn Ràu)
|
Quang Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
15
| |||
50
|
TB đập Lội (Đ Cổ Ngợi)
|
Quang Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
15
|
10
| |||
51
|
TB Trại Lệ (Cầu Lim)
|
Quang Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
20
|
10
| |||
52
|
TB Cầu Sông
|
Sơn Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
40
|
20
| |||
53
|
TB Đông Chanh
|
Sơn Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
| |||
54
|
TB xóm 3
|
Trung Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
45
|
45
| |||
55
|
TB xóm 12
|
Trung Lộc
|
1
|
650
|
1
|
22
|
25
|
10
| |||
56
|
TB Khố Nội
|
Trung Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
| |||
57
|
TB Cầu Nhe 1
|
Vĩnh Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
35
|
20
| |||
58
|
TB Cầu Nhe 2
|
Vĩnh Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
15
| |||
59
|
TB Đại Bàn
|
Vĩnh Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
25
|
10
| |||
60
|
TB Cầu Quan
|
Vĩnh Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
25
|
10
| |||
61
|
TB xóm 8
|
Vĩnh Lộc
|
1
|
1
| |||||||
62
|
TB Nhà Thánh
|
Trường Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
50
| |||
63
|
TB cầu Làng (Cây Khế)
|
Song Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
50
| |||
64
|
TB Cầu xóm 8 (Cổ Lạy)
|
Song Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
100
|
50
| |||
65
|
TB xóm 6 - 1 (Cồn Ao 1)
|
Song Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
40
|
20
| |||
66
|
TB xóm 6 - 2 (Cồn Ao 2)
|
Song Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
15
|
10
| |||
67
|
TB Mật Thiết
|
Kim Lộc
|
1
|
1.080
|
1
|
33
|
120
|
60
| |||
68
|
TB Giếng Dừa
|
Kim Lộc
|
1
|
860
|
1
|
33
|
100
|
50
| |||
69
|
TB Nương Chè
|
Kim Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
25
|
10
| |||
70
|
TB Chợ Vi
|
Kim Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
20
|
10
| |||
71
|
TB Hói Quốc
|
Kim Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
70
|
35
| |||
72
|
TB cầu Thuận Lộc
|
Kim Lộc
|
1
|
320
|
1
|
14
|
30
|
20
| |||
73
|
TB cầu 19/5
|
Kim Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
25
|
10
| |||
74
|
TB Rú Đất
|
Kim Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
25
|
10
| |||
75
|
TB Hạ Thăng
|
Khánh Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
| |||
76
|
TB cầu Nậy
|
Khánh Lộc
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
85
|
40
| |||
77
|
TB Kiều Mộc
|
Khánh Lộc
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
80
|
40
| |||
78
|
TB Thượng Vân
|
Khánh Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
35
|
20
| |||
79
|
TB Cầu Quan
|
Yên Lộc
|
1
|
540
|
1
|
23
|
50
|
30
|
PHỤ LỤC III.6
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN LỘC HÀ
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
0,38
|
0,38
|
0,60
|
20,0
|
10,0
| |||||||||
1
|
Hồ Khe Quả
|
Thịnh Lộc
|
0,38
|
0,38
|
0,60
|
8,0
|
120
|
D = 40
|
20,0
|
10,0
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
12
|
18.740
|
12
|
960
|
410
| ||||||
1
|
TB Kim Anh
|
Tân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
70
|
30
| |||
2
|
TB Tân Thượng
|
Tân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
70
|
30
| |||
3
|
TB Tân Trung
|
Tân Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
70
|
30
| |||
4
|
TB Đấu Cầu
|
Hồng Lộc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
70
|
30
| |||
5
|
TB Yến Giang
|
Hồng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
|
120
|
50
| |||
6
|
TB Bàu Nậy
|
Hồng Lộc
|
1
|
860
|
1
|
30
| |||||
7
|
TB Quang Trung
|
Bình Lộc
|
2
|
1.440
|
2
|
33
|
150
|
70
| |||
8
|
TB Nam Hà
|
Bình Lộc
|
2
|
1.080
|
2
|
33
|
160
|
70
| |||
9
|
TB Lò Trạm
|
An Lộc
|
1
|
620
|
1
|
33
|
100
|
30
| |||
10
|
TB Đồng Đội
|
An Lộc
|
1
|
1.100
|
1
|
33
|
150
|
70
| |||
11
|
TB Đất Đỏ
|
Ích Hậu
|
1.000
| ||||||||
12
|
TB Ao Quầng
|
Ích Hậu
|
540
| ||||||||
13
|
TB Đồng Chú
|
Ích Hậu
|
320
| ||||||||
14
|
TB Thống Nhất 1
|
Ích Hậu
|
1.540
| ||||||||
15
|
TB Thống Nhất 2
|
Ích Hậu
|
320
| ||||||||
16
|
TB Làng Bùi
|
Ích Hậu
|
1.000
| ||||||||
17
|
TB Làng Lê
|
Ích Hậu
|
1.000
| ||||||||
18
|
TB Trùa Biển
|
Hồng Lộc
|
1.000
| ||||||||
19
|
TB Cầu Trù
|
Phù Lưu
|
1.200
| ||||||||
20
|
TB Thanh Lương
|
Phù Lưu
|
1.000
| ||||||||
21
|
TB Hồ Tôm
|
Phù Lưu
|
700
| ||||||||
22
|
TB Hữu Ninh 1
|
Thạch Mỹ
|
500
| ||||||||
23
|
TB Hữu Ninh 2
|
Thạch Mỹ
|
500
|
PHỤ LỤC III.7
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC THỊ XÃ HỒNG LĨNH
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
10,4
|
0,5
|
257
|
95
| ||||||||||
1
|
Hồ Bình Lạng
|
Bắc Hồng
|
5,9
|
0,3
|
6,30
|
4,6
|
4,0
|
4,6
|
128
|
72
|
D = 30
|
20
|
15
| |
2
|
Hồ Đại Rai
|
Bắc Hồng
|
0,1
|
167
|
50
| |||||||||
3
|
Đập Nhâm Xá
|
Đậu Liêu
|
4,5
|
0,1
|
100
|
D = 60
|
70
|
30
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
24
|
15.360
|
24
|
1.490
|
920
| ||||||
1
|
TB Hồng Sơn
|
Bắc Hồng
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
Không tưới, đã hỏng
|
Không tưới, đã hỏng
|
Không tưới, đã hỏng
|
60
|
30
|
2
|
TB Thuận Lộc 1
|
Nam Hồng
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
200
|
80
| |||
3
|
TB Thuận Lộc 3
|
Thuận Lộc
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
200
|
100
| |||
4
|
TB Minh Thuận
|
Thuận Lộc
|
2
|
1.000
|
2
|
33
|
200
|
90
| |||
5
|
TB Đò Bấn
|
Trung Lương
|
1
|
540
|
1
|
33
|
50
|
40
| |||
6
|
TB Đồng Lống
|
Trung Lương
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
10
| |||
7
|
TB Bến Than
|
Đậu Liêu
|
1
|
2.400
|
1
| ||||||
8
|
TB Anh Thiết
|
Đức Thuận
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
20
| |||
9
|
TB Vân Thủy
|
Đức Thuận
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
100
|
70
| |||
10
|
TB Cầu Trắng
|
Bắc Hồng
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
15
| |||
11
|
TB Cồn Đung
|
Nam Hồng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
50
| |||
12
|
TB Hối Chánh
|
Đậu Liêu
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
100
|
50
| |||
13
|
TB Nà Và
|
Đậu Liêu
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
100
|
100
| |||
14
|
TB Đồi Cao
|
Thuận Lộc
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
100
|
60
| |||
15
|
TB Làng Bảng
|
Thuận Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
30
| |||
16
|
TB 19-5 (Đồng Tiến)
|
Thuận Lộc
|
1
|
1.000
|
1
|
33
|
80
|
60
| |||
17
|
TB Cồn Độ
|
Thuận Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
25
| |||
18
|
TB 19-5 (Tân Hòa)
|
Thuận Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
20
|
15
| |||
19
|
TB Cồn Đồng
|
Thuận Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
20
|
20
| |||
20
|
TB Cồn Đống
|
Thuận Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
30
| |||
21
|
TB Đồng Tùng
|
Thuận Lộc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
25
|
PHỤ LỤC III.8
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
7,65
|
3,58
|
490
|
200
| ||||||||||
1
|
Hồ Phượng Thành
|
Đức Long
|
1,20
|
0,94
|
15,0
|
13,4
|
8,4
|
13,4
|
300
|
8,0
|
8
|
D = 80
|
110
| |
2
|
Hồ Đập Am
|
Đức Đồng
|
1,00
|
0,90
|
13,0
|
10,5
|
5,6
|
10,5
|
180
|
10,5
|
20
|
D = 60
|
120
|
80
|
3
|
Hồ Đập Trạ
|
Đức Lạng
|
3,60
|
0,89
|
12,5
|
11,0
|
8,5
|
11,0
|
413
|
5,8
|
40
|
D = 80
|
130
|
80
|
4
|
Hồ Trốc Xối
|
Đức An
|
0,80
|
0,63
|
21,9
|
21,2
|
14,7
|
21,2
|
420
|
6,6
|
20
|
D = 40
|
85
|
40
|
5
|
Đập Thanh Niên
|
Tân Hương
|
1,05
|
0,217
|
58,1
|
57,0
|
46,4
|
57,0
|
249,6
|
12,0
|
20
|
D = 60
|
45
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
9
|
10
|
11
|
12
|
12
|
Tổng
|
103
|
54.420
|
103
|
4.715
|
3.550
|
3.550
| |||||||
1
|
TB Bồng Sơn
|
Yên Hồ
|
1
|
800
|
1
|
33
|
60
|
60
|
50
| ||||
2
|
TB Bàu Cầu
|
Đức Đồng
|
1
|
320
|
1
|
22
|
20
|
20
|
20
| ||||
3
|
TB Bến Đình
|
Đức Lạc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
31
|
31
| ||||
4
|
TB Đồng Sào
|
Đức Lạc
|
1
|
320
|
1
|
22
|
20
|
15
|
15
| ||||
5
|
TB Đồng Cừa
|
Đức Lạc
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
30
|
30
| ||||
6
|
TB Rú Non
|
Đức Lạc
|
1
|
800
|
1
|
33
|
100
|
75
|
75
| ||||
7
|
TB Bàu
|
Đức Lạc
|
1
|
540
|
1
|
33
|
40
|
30
|
30
| ||||
8
|
TB Gềnh Tàng
|
Đức Hòa
|
1
|
540
|
1
|
33
|
50
|
30
|
30
| ||||
9
|
TB Cửa Ải
|
Đức Hòa
|
1
|
320
|
1
|
33
|
25
|
20
|
20
| ||||
10
|
TB Cồn Hóp
|
Đức Hòa
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
30
|
30
| ||||
11
|
TB Đức Sơn
|
Tùng Ảnh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
|
20
| ||||
12
|
TB Mai Hồ
|
TT Đức Thọ
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
10
|
10
| ||||
13
|
TB Yên Liên
|
Đức Yên
|
1
|
800
|
1
|
33
|
70
|
50
|
50
| ||||
14
|
TB Yên Long
|
Đức Yên
|
1
|
800
|
1
|
33
|
90
|
70
|
70
| ||||
15
|
TB Đức Bùi
|
Bùi Xá
|
2
|
1000
|
2
|
22
|
70
|
60
|
60
| ||||
16
|
TB Ông Danh
|
Bùi Xá
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
15
|
15
| ||||
17
|
TB Đồng Vang
|
Bùi Xá
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
25
|
25
| ||||
18
|
TB Long Thành
|
Bùi Xá
|
2
|
800
|
2
|
33
|
70
|
50
|
50
| ||||
19
|
TB Đức Nhân
|
Đức Nhân
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
190
|
170
|
170
| ||||
20
|
TB Hà
|
Đức Nhân
|
1
|
540
|
1
|
22
|
20
|
15
|
15
| ||||
21
|
TB Quang Tiến
|
Đức Thịnh
|
2
|
800
|
2
|
33
|
45
|
40
|
40
| ||||
22
|
TB Eo Bù
|
Đức Thịnh
|
2
|
800
|
2
|
30
|
50
|
50
|
50
| ||||
23
|
TB xóm 8,7
|
Đức Thịnh
|
2
|
800
|
2
|
30
|
35
|
30
|
30
| ||||
24
|
TB xóm 10
|
Đức Thịnh
|
1
|
800
|
1
|
30
|
30
|
25
|
25
| ||||
25
|
TB Bình Hà A
|
Thái Yên
|
1
|
800
|
1
|
33
|
40
|
40
|
40
| ||||
26
|
TB Bình Hà B
|
Thái Yên
|
1
|
800
|
1
|
33
|
40
|
40
|
40
| ||||
27
|
TB Sông Đỏ
|
Thái Yên
|
2
|
1000
|
2
|
22
|
100
|
95
|
95
| ||||
28
|
TB Bình Định
|
Thái Yên
|
1
|
540
|
1
|
33
|
60
|
50
|
50
| ||||
29
|
TB Đại Thanh A
|
Đức Thanh
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
80
|
70
|
70
| ||||
30
|
TB Đại Thanh B
|
Đức Thanh
|
1
|
800
|
1
|
22
|
40
|
40
|
40
| ||||
31
|
TB Đại Thắng A
|
Đức Thanh
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
170
|
100
|
100
| ||||
32
|
TB Đại Thắng B
|
Đức Thanh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
40
|
40
| ||||
33
|
TB Đại Thắng C
|
Đức Thanh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
15
|
15
| ||||
34
|
TB Văn Lâm
|
Đức Lâm
|
1
|
540
|
1
|
33
|
170
|
100
|
100
| ||||
35
|
TB Văn Lâm 1
|
Đức Lâm
|
1
|
1000
|
1
|
33
|
15
|
10
|
10
| ||||
36
|
TB Văn Lâm 2
|
Đức Lâm
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
25
|
25
| ||||
37
|
TB Nhận Thủy
|
Đức Thủy
|
1
|
540
|
1
|
33
|
180
|
110
|
110
| ||||
38
|
TB Làng Tùng
|
Đức Thủy
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
40
|
40
| ||||
39
|
TB Làng Bượm
|
Đức Thủy
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
40
|
40
| ||||
40
|
TB Cầu Ngù
|
Đức Thủy
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
40
|
40
| ||||
41
|
TB Cồn Đều
|
Đức Thủy
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
40
|
40
| ||||
42
|
TB Nhà Trau
|
Đức Thủy
|
2
|
800
|
2
|
22
|
150
|
95
|
95
| ||||
43
|
TB Trung Lệ 1
|
Trung Lệ
|
2
|
800
|
2
|
33
|
90
|
80
|
80
| ||||
44
|
TB Trung Lệ 2
|
Trung Lệ
|
1
|
1000
|
1
|
33
|
80
|
50
|
50
| ||||
45
|
TB Trung Lệ 3
|
Trung Lệ
|
2
|
540
|
2
|
33
|
70
|
60
|
60
| ||||
46
|
TB Trung Lệ 4
|
Trung Lệ
|
1
|
320
|
1
|
22
|
20
|
10
|
10
| ||||
47
|
TB Trung Lệ 5
|
Trung Lệ
|
1
|
1000
|
1
|
22
|
70
|
45
|
45
| ||||
48
|
TB An Tiến
|
Đức An
|
1
|
320
|
1
|
22
|
30
|
20
|
20
| ||||
49
|
TB Thành Long
|
Đức An
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
10
|
10
| ||||
50
|
TB Trung Đại Nam
|
Đức Dũng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
50
|
50
| ||||
51
|
TB Trung Đại Nam
|
Đức Dũng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
60
|
55
|
55
| ||||
52
|
TB Bãi Cháy
|
Đức Dũng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
45
|
45
| ||||
53
|
TB Chợ Thương
|
Trường Sơn
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
120
|
74
|
74
| ||||
54
|
TB Đức Trường
|
Trường Sơn
|
3
|
1000
|
3
|
22
|
200
|
130
|
130
| ||||
55
|
TB Trường Khánh
|
Trường Sơn
|
1
|
800
|
1
|
22
|
50
|
30
|
30
| ||||
56
|
TB Sơn Tân
|
Trường Sơn
|
2
|
540
|
2
|
30
|
35
|
40
|
40
| ||||
57
|
TB Cây Gạo
|
Liên Minh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
20
|
20
| ||||
58
|
TB xóm Mới
|
Liên Minh
|
2
|
540
|
2
|
22
|
35
|
35
|
35
| ||||
59
|
TB Cây Bàng
|
Liên Minh
|
2
|
1000
|
2
|
30
|
70
|
60
|
60
| ||||
60
|
TB Tràng Dăm
|
Liên Minh
|
1
|
800
|
1
|
22
|
30
|
25
|
25
| ||||
61
|
TB Nhà Thờ
|
Liên Minh
|
1
|
800
|
1
|
30
|
40
|
30
|
30
| ||||
62
|
TB Đức Minh 1
|
Liên Minh
|
1
|
800
|
1
|
30
|
35
|
30
|
30
| ||||
63
|
TB Đức Minh 2
|
Liên Minh
|
1
|
540
|
1
|
30
|
30
|
20
|
20
| ||||
64
|
TB Ân Trí
|
Đức Tùng
|
2
|
800
|
2
|
33
|
60
|
65
|
65
| ||||
65
|
TB Bến Nứa
|
Đức Tùng
|
1
|
800
|
1
|
30
|
40
|
30
|
30
| ||||
66
|
TB Cửa Rào
|
Đức Tùng
|
1
|
540
|
1
|
30
|
40
|
30
|
30
| ||||
67
|
TB Biền Nhất
|
Đức Tùng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
20
|
20
| ||||
68
|
TB Ông Chút
|
Đức Tùng
|
1
|
540
|
1
|
30
|
40
|
15
|
15
| ||||
69
|
TB Cơn Dầu
|
Đức Tùng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
15
|
15
| ||||
70
|
TB Đức Châu
|
Đức Châu
|
1
|
800
|
1
|
22
|
50
|
45
|
45
| ||||
71
|
TB Châu Diên
|
Đức Châu
|
1
|
800
|
1
|
22
|
50
|
40
|
40
| ||||
72
|
TB Cầu Nối
|
Đức Châu
|
1
|
540
|
1
|
22
|
20
|
10
|
10
| ||||
73
|
TB Cầu Máng
|
Đức Châu
|
1
|
800
|
1
|
22
|
60
|
45
|
45
| ||||
74
|
TB Đức La A
|
Đức La
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
100
|
90
|
90
| ||||
75
|
TB Đức La B
|
Đức La
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
30
|
30
| ||||
76
|
TB Cây Sung
|
Đức Quang
|
2
|
800
|
2
|
33
|
70
|
55
|
55
| ||||
77
|
TB Cầu Miệu
|
Đức Quang
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
35
|
35
| ||||
78
|
TB Đồng Vĩnh
|
Đức Quang
|
1
|
540
|
1
|
22
|
50
|
35
|
35
| ||||
79
|
TB Đức Vĩnh
|
Đức Vĩnh
|
2
|
1000
|
2
|
22
|
80
|
70
|
70
| ||||
80
|
TB Vĩnh Hòa
|
Đức Vĩnh
|
1
|
540
|
1
|
33
|
30
|
15
|
15
| ||||
81
|
TB Vĩnh Phúc
|
Đức Vĩnh
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
15
|
15
| ||||
82
|
TB Đức Lập
|
Đức Vĩnh
|
33
|
30
|
20
|
20
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
63,60
|
1,54
|
400
|
212
| ||||||||||
1
|
Đập Tràn T21
|
Đức Lập
|
5,0
|
2,5
|
2,2
|
1,0
|
2,2
|
500
|
2,0
|
10
|
D = 30
|
25
|
20
| |
2
|
Đập Đá Trắng
|
Tân Hương
|
6,8
|
0,25
|
13,0
|
10,0
|
8,5
|
10,0
|
170
|
4,7
|
20
|
D = 60
|
80
|
40
|
3
|
Đập Quan
|
Tân Hương
|
5,7
|
0,10
|
15,0
|
12,0
|
10,5
|
13,0
|
130
|
10,0
|
20
|
D = 40
|
15
|
10
|
4
|
Đập Tràn Đá
|
Đức Châu
|
8,0
|
0,10
|
2,0
|
22
|
40
|
5
| ||||||
5
|
Đập Bến Lội
|
Đức Lạc
|
8,0
|
0,22
|
3,5
|
30
|
20
|
5
| ||||||
6
|
Đập Bến Đình
|
Đức Lạc
|
4,8
|
0,07
|
5,7
|
4,5
|
3,8
|
20
|
4,0
|
20
|
20
|
5
| ||
7
|
Đập Sâm
|
Đức Lạc
|
13,0
|
0,06
|
5,0
|
3,5
|
4,0
|
420
|
1,8
|
20
|
7
| |||
8
|
Đập Bạ
|
Đức Đồng
|
12,3
|
0,74
|
6,0
|
4,1
|
2,8
|
210
|
7,0
|
60
|
D = 80
|
180
|
120
|
PHỤ LỤC III.9
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN NGHI XUÂN
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
26,00
|
5,68
|
875
|
372
| ||||||||||
1
|
Hồ Đồng Bản
|
Xuân Liên
|
1,50
|
0,60
|
8,00
|
7,00
|
4,80
|
2,0
|
520
|
12,0
|
50 x 60
|
180
|
80
| |
2
|
Hồ Đồng Kiện
|
Xuân Liên
|
0,90
|
0,50
|
15,0
|
50
|
20
| |||||||
3
|
Hồ Trộ Đó
|
Xuân Liên
|
0,80
|
0,50
|
30
|
10
| ||||||||
4
|
Hồ Nhà Lương
|
Xuân Liên
|
3,00
|
0,30
|
84,0
|
20,0
|
30
|
10
| ||||||
5
|
Hồ Cao Sơn
|
Cương Gián
|
2,00
|
0,90
|
12,50
|
10,30
|
6,00
|
10,3
|
1173
|
100
|
10
| |||
6
|
Hồ Đá Hàn
|
Cương Gián
|
0,90
|
0,40
|
8,00
|
7,00
|
1,00
|
6,0
|
150
|
12,0
|
D = 30
|
60
|
40
| |
7
|
Hồ Chọ Cao
|
Cương Gián
|
0,60
|
0,30
|
4,0
|
15
|
10
| |||||||
8
|
Hồ Xanh Nước
|
Cương Gián
|
0,40
|
0,25
|
9,00
|
8,00
|
2,00
|
6,0
|
200
|
28,0
|
40
|
30
| ||
9
|
Hồ Khe Rong
|
Cương Gián
|
3,50
|
0,20
|
6,60
|
5,10
|
4,50
|
1,6
|
250
|
20,0
|
100x100
|
80
|
30
| |
10
|
Hồ Song Nam
|
Cương Gián
|
0,30
|
0,05
|
6,00
|
3,60
|
5,5
|
200
|
10
|
7
| ||||
11
|
Hồ Nhà Thờ
|
Xuân Lam
|
2,60
|
0,60
|
5,50
|
3,50
|
2,50
|
7
|
360
|
15,5
|
D = 40
|
70
|
30
| |
12
|
Hồ Khe Mót
|
Xuân Hồng
|
1,50
|
0,50
|
30
|
15
| ||||||||
13
|
Hồ Khe Lim
|
Xuân Hồng
|
1,00
|
0,26
|
11,00
|
9,00
|
5,50
|
8,5
|
212
|
10,0
|
D = 60
|
70
|
50
| |
14
|
Hồ Đồng Ván
|
Xuân Hồng
|
1,00
|
0,12
|
10,00
|
9,20
|
5,50
|
8,5
|
150
|
5,5
|
4,0
|
D = 60
|
40
|
25
|
15
|
Hồ Khe Chọ
|
Xuân Lĩnh
|
6,00
|
0,20
|
10,00
|
8,50
|
7,00
|
9,2
|
576
|
30,0
|
70
|
5
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
9
|
10
|
11
|
12
|
12
|
Tổng
|
7
|
3860
|
7
|
510
|
225
|
225
| |||||||
1
|
TB Lam Sơn
|
Xuân Hồng
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
120
|
120
|
100
| ||||
2
|
TB Song Hồng
|
Xuân Hồng
|
1
|
1000
|
1
|
33
|
70
|
60
|
60
| ||||
3
|
TB Đồng Trá
|
Xuân Liên
|
1
|
1
| |||||||||
4
|
TB Yên Hòa
|
Xuân Yên
|
1
|
320
|
1
|
22
|
25
|
15
|
15
| ||||
5
|
TB Xuân Lam
|
Xuân Lam
|
1
|
1000
|
1
|
33
|
30
|
20
|
20
| ||||
6
|
TB Đại Sơn
|
Cương Gián
|
1
|
540
|
1
|
22
|
40
|
30
|
30
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
25,70
|
2,20
|
170
|
70
| ||||||||||
1
|
Đập Chuối Vực
|
Xuân Viên
|
4,50
|
0,15
|
20
|
10
| ||||||||
2
|
Đập Đồng Trày
|
Xuân Viên
|
4,00
|
1,50
|
1,62
|
13,7
|
12,5
|
12,0
|
726
|
38
|
70
|
30
| ||
3
|
Đập Mũi Thiềng
|
Xuân Lĩnh
|
8,00
|
0,35
|
6,4
|
4,8
|
2,0
|
212
|
25
|
50
|
30
| |||
4
|
Đập Trúc Bè
|
Xuân Lĩnh
|
5,20
|
0,20
|
6,9
|
5,0
|
7,0
|
9,2
|
576
|
30
|
D = 70
|
30
| ||
5
|
Đập Cồn Quan
|
Xuân Hồng
|
4,00
|
3,0
|
(-0,5)
|
2,0
|
86
|
PHỤ LỤC III.10
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
129,4
|
21,9
|
2.147
|
1.299
| ||||||||||
1
|
Hồ đập Đá
|
Phúc Trạch
|
1,30
|
0,374
|
43,00
|
40,50
|
31,00
|
12,45
|
86
|
11,85
|
21
|
D = 50
|
200,0
|
26,84
|
2
|
Hồ đập Nước Vàng
|
Hương Liên
|
2,30
|
1,10
|
63,80
|
60,50
|
51,94
|
10,36
|
226
|
10
|
20
|
D = 40
|
120,0
|
30,0
|
3
|
Hồ Nhà Tầu
|
Hương Trạch
|
1,40
|
0,14
|
23,0
|
21,0
|
17,50
|
4,00
|
82
|
6,0
|
8
|
D = 30
|
16,0
|
10,0
|
4
|
ZEC 20
|
Hương Trạch
|
0,67
|
0,14
|
32,2
|
30,5
|
23,50
|
9,00
|
162
|
10,7
|
11
|
D = 60
|
27,0
|
14,0
|
5
|
Thùng Trứa
|
Hương Trạch
|
0,80
|
0,50
|
40,0
|
37,2
|
33,20
|
6,50
|
80
|
8,5
|
7
|
D = 40
|
45,0
|
27
|
6
|
Đập Lù
|
Hương Trạch
|
1,02
|
0,37
|
31,7
|
30,5
|
22,16
|
30,50
|
300
|
8,0
|
10
|
D = 50
|
40,0
|
26,0
|
7
|
Đập cây Chanh
|
Hương Trạch
|
1,20
|
0,13
|
43,0
|
41,2
|
38,20
|
4,00
|
60
|
6,0
|
18
|
D = 30
|
25,0
|
15,0
|
8
|
Đông Bệ
|
Hương Trạch
|
1,30
|
0,14
|
23,0
|
20,50
|
14,50
|
7,50
|
150
|
10,0
|
8
|
D = 60
|
14,0
|
5,0
|
9
|
Đập Dài
|
Phúc Trạch
|
0,65
|
0,319
|
25,50
|
23,70
|
12,84
|
23,70
|
95,8
|
11,4
|
10
|
D= 100
|
70,0
|
70
|
10
|
Đập Bệ
|
Hương Đô
|
4,60
|
0,25
|
12,00
|
11,00
|
10,30
|
4,00
|
304
|
3,0
|
35
|
D = 50
|
40,0
|
20,0
|
11
|
Đá Bàn
|
Hương Đô
|
1,30
|
0,24
|
26,00
|
24,00
|
19,00
|
5,00
|
25
|
10
|
D = 50
|
100,0
|
45,0
| |
12
|
Khe Ruộng
|
Hương Đô
|
1,20
|
0,96
|
18,00
|
15,60
|
12,00
|
6,00
|
350
|
8,4
|
20
|
D = 50
|
100,0
|
45,0
|
13
|
Đập Ong Vờm
|
Lộc Yên
|
1,10
|
0,20
|
19,00
|
17,50
|
13,00
|
5,50
|
50
|
7,0
|
10
|
D = 40
|
18,0
|
11,4
|
14
|
Đập Nước Đỏ
|
Lộc Yên
|
2,72
|
0,80
|
20,00
|
18,00
|
12,00
|
8,00
|
120
|
10,0
|
40
|
80 x 80
|
65,0
|
50,4
|
15
|
Đập Khe Sẳn
|
Lộc Yên
|
1,80
|
0,425
|
20,00
|
18,20
|
13,20
|
6,60
|
110
|
8,4
|
8
|
D = 50
|
20,0
|
15,0
|
16
|
Đập Mui
|
Hương Lâm
|
2,20
|
0,118
|
30,00
|
28,40
|
22,50
|
8,07
|
196
|
10
|
20
|
D = 40
|
20,0
|
16,9
|
17
|
Đập Khe Vạng
|
Hương Liên
|
1,50
|
0,16
|
53,80
|
51,80
|
46,50
|
6,50
|
136
|
8,5
|
11
|
D = 50
|
40,0
|
10,0
|
18
|
Đập Khe Chè
|
Hương Liên
|
2,30
|
0,23
|
47,80
|
46,10
|
44,30
|
2,80
|
346
|
4,5
|
20
|
D = 50
|
25,0
|
25,0
|
19
|
Đập Úc
|
Hương Xuân
|
15,80
|
0,35
|
22,40
|
20,00
|
19,50
|
5,10
|
454
|
6,8
|
40
|
150x150
|
60,0
|
45,0
|
20
|
Đập Hà Thông
|
Hương Xuân
|
3,10
|
0,35
|
30,20
|
29,00
|
27,00
|
3,60
|
614
|
5,2
|
38,4
|
D = 50
|
120,0
|
30,0
|
21
|
Đập Phụ
|
Hương Xuân
|
0,80
|
0,25
|
28,00
|
26,50
|
24,00
|
6,50
|
120
|
8,0
|
20
|
D = 50
|
40,0
|
25,0
|
22
|
Đập Nậy
|
Hương Xuân
|
1,10
|
0,25
|
30,00
|
28,50
|
27,50
|
3,50
|
140
|
5,0
|
30
|
D = 50
|
30,0
| |
23
|
Đập Cù Vức
|
Hương Xuân
|
1,10
|
0,25
|
38,00
|
28,50
|
34,90
|
4,00
|
100
|
6,0
|
30
|
D = 50
|
30,0
|
12,0
|
24
|
Đập ZEC Tường
|
Hương Xuân
|
1,20
|
0,25
|
38,00
|
38,50
|
32,50
|
5,50
|
180
|
7,0
|
80
|
D = 50
| ||
25
|
Đập Nhà Quan
|
Hương Vĩnh
|
7,30
|
0,36
|
37,00
|
35,00
|
30,80
|
6,00
|
320
|
8,0
|
30
|
D = 70
|
60,0
|
23,3
|
26
|
Đập Miệu
|
Hương Vĩnh
|
12,80
|
0,192
|
19,00
|
17,00
|
16,00
|
3,00
|
50
|
5,0
|
30
|
D = 60;
D = 30
|
20,0
|
20,4
|
27
|
Đập Làng
|
Phú Gia
|
1,80
|
0,301
|
44,00
|
41,50
|
37,50
|
6,00
|
150
|
8,5
|
12
|
D = 40
|
25,0
|
13,37
|
28
|
Đập Khe Trẹ
|
Phú Gia
|
0,97
|
0,29
|
44,00
|
41,50
|
38,00
|
5,00
|
115
|
7,5
|
6
|
D = 40
|
5,49
| |
29
|
Đập Băc
|
Phú Gia
|
0,90
|
0,10
|
40,00
|
37,50
|
34,50
|
4,00
|
170
|
6,5
|
10
|
D = 40
|
9,98
| |
30
|
Cây Săn
|
Gia Phô
|
0,80
|
0,20
|
21,00
|
18,10
|
13,60
|
5,60
|
120
|
8,5
|
6
|
D = 50
|
20,0
|
33,9
|
31
|
Đập Cha Chạm
|
Gia Phô
|
1,40
|
0,66
|
20,00
|
17,80
|
2,80
|
7,80
|
175
|
10
|
16
|
D = 50
|
80,0
|
27,15
|
32
|
Đập Khe Du
|
Hương Thủy
|
2,40
|
0,934
|
12,00
|
11,00
|
10,50
|
7,00
|
184
|
8,5
|
35
|
D = 40
|
45,0
|
28,5
|
33
|
Hồ Khe Vôi
|
Hương Thủy
|
1,10
|
0,18
|
22,00
|
20,50
|
16,00
|
5,50
|
34
|
7,0
|
7
|
D = 50
|
20,0
|
39,0
|
34
|
Đập Khe Dam
|
Hương Thủy
|
2,00
|
0,83
|
12,00
|
11,00
|
10,50
|
7,00
|
194
|
8,5
|
15
|
D = 40
| ||
35
|
Đập Maka
|
Hương Giang
|
2,50
|
0,60
|
24,90
|
23,40
|
20,00
|
3,40
|
230
|
5,5
|
15
|
D = 50
|
35,0
|
15,0
|
36
|
Đập Bàu Quan
|
Hương Giang
|
3,00
|
0,60
|
14,00
|
12,50
|
11,00
|
3,00
|
152
|
4,5
|
5
|
D = 40
| ||
37
|
Đập Ong Đọn
|
Phúc Đông
|
1,50
|
0,22
|
12,80
|
11,60
|
10; 9,5
|
4,60
|
461
|
5,8
|
10
|
D = 40
|
30,0
|
9,07
|
38
|
Đập Khe Cáo
|
Phúc Đông
|
2,00
|
0,23
|
25,50
|
23,10
|
15,00
|
6,60
|
92
|
9,2
|
55
|
D = 40
|
40,0
|
35,0
|
39
|
Đập Đông Nhóm
|
Phúc Đông
|
1,20
|
0,30
|
23,50
|
21,50
|
17,00
|
7,00
|
98
|
10
|
D = 50
|
90,0
|
45,0
| |
40
|
Đập Rú Mạo
|
Phúc Đông
|
3,00
|
0,85
|
19,40
|
24,90
|
15,00
|
5,40
|
500
|
7,0
|
20
|
D = 60
|
90,0
|
72,53
|
41
|
Đập Cánh Hạc
|
Phúc Đông
|
0,60
|
0,15
|
17,40
|
15,80
|
12,60
|
4,40
|
120
|
6,0
|
10
|
D = 40
|
35,3
| |
42
|
Đập Làng
|
Hương Bình
|
8,50
|
0,10
|
19,50
|
18,50
|
17,60
|
3,80
|
450
|
4,8
|
25
|
60 x 60
|
32,0
|
7,5
|
43
|
Hô Tăt
|
Hòa Hải
|
1,10
|
0,40
|
22,50
|
21,00
|
16,00
|
6,50
|
60
|
8,0
|
7
|
D = 40
|
40,0
|
15,0
|
44
|
Đập Sây
|
Hòa Hải
|
0,80
|
0,70
|
17,80
|
15,30
|
15,50
|
17,00
|
180
|
3,0
|
15
|
D = 70
| ||
45
|
Đập Khe Nước
|
Hòa Hải
|
0,60
|
0,24
|
16,50
|
15,20
|
13,50
|
17,00
|
100
|
3,5
|
6
|
D = 40
|
20,0
| |
46
|
Đập Thia
|
Phương Điên
|
1,10
|
0,12
|
15,00
|
14,50
|
10,80
|
4,50
|
320
|
6,0
|
15
|
D = 60
|
20,0
|
18,0
|
47
|
Đập Khe Sông
|
Phương Mỹ
|
1,30
|
0,82
|
28,00
|
25,50
|
18,50
|
8,50
|
96
|
11,0
|
14
|
D = 60
|
40,0
|
29,0
|
48
|
Đập Khe Tráng
|
Phương Mỹ
|
2,30
|
0,92
|
18,80
|
17,80
|
9,00
|
9,50
|
136
|
11,5
|
20
|
D = 60
|
60,0
|
70,35
|
49
|
Đập Hóp
|
Phúc Đông
|
1,70
|
0,65
|
8,00
|
16,00
|
11,00
|
6,50
|
180
|
8,5
|
10
|
D = 60
|
120,0
|
41,7
|
50
|
Đập Làng Vàng
|
Phúc Đông
|
6,00
|
1,06
|
9,40
|
8,80
|
8,80
|
13,00
|
120
|
5
|
10
|
D = 40
|
35,3
| |
51
|
Đập Khe Cọi
|
Hà Linh
|
3,10
|
0,55
|
17,00
|
14,50
|
11,00
|
10,00
|
120
|
8,0
|
15
|
D = 50
|
40,0
|
17,93
|
52
|
Đập Khe Trai
|
Hà Linh
|
1,80
|
0,45
|
22,40
|
22,00
|
14,00
|
20,50
|
135
|
8,5
|
10
|
D = 40
| ||
53
|
Đập Cây Hương
|
Hà Linh
|
2,40
|
0,35
|
17,00
|
15,00
|
12,00
|
17,00
|
150
|
7,0
|
12
|
D = 60
|
80,0
|
49,44
|
54
|
Đập Già
|
Hà Linh
|
1,00
|
0,25
|
15,00
|
14,50
|
11,00
|
3,00
|
50
|
4,0
|
10
|
D = 50
|
25,0
|
21,93
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
Tổng
|
30,1
|
0,79
|
663,0
|
113,0
| |||||||||
1
|
Đập Mòi Roi
|
Hương Lâm
|
7,3
|
0,12
|
26,0
|
26,0
|
25,2
|
4,2
|
50
|
50 x 50
|
25,2
|
7,75
| |
2
|
Đập Khe Đập
|
Hương Lâm
|
1,1
|
0,10
|
29,0
|
29,0
|
25,2
|
3,6
|
24
|
D = 30
|
25,2
|
15,15
| |
3
|
Đập Làng
|
Hương Đô
|
3,2
|
0,20
|
32,8
|
32,8
|
31,6
|
3,8
|
16
|
D = 40
|
31,6
|
41,1
| |
4
|
Đập Cà Đay
|
Hương Liên
|
1,2
|
0,10
|
46,2
|
35,5
|
44,9
|
3,80
|
3,8
|
10
|
D = 20
|
12,0
|
7,0
|
5
|
Đập Nhà Thấn
|
Hương Vĩnh
|
11,8
|
0,25
|
17,0
|
17,0
|
16,0
|
3,0
|
3,0
|
30
|
D = 60
|
34,8
| |
6
|
Đập Tràn Khe Vôi
|
Hương Giang
|
3,0
|
0,10
|
14,0
|
12,5
|
11,5
|
2,8
|
4,0
|
40
|
D = 40
|
25,0
|
20,0
|
PHỤ LỤC III.11
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
40,20
|
11,52
|
1156,0
|
825,5
| ||||||||||
1
|
Hồ đập Trấm
|
Đức Bồng
|
2,38
|
0,52
|
14,0
|
12,0
|
3
|
16
|
D = 60
|
80
|
63,0
| |||
2
|
Hồ Động
|
Đức Bồng
|
1,30
|
0,25
|
30,0
|
30,0
| ||||||||
3
|
Hồ Chọ Nháy
|
Đức Bồng
|
0,80
|
0,20
|
120
|
D = 40
|
12,0
| |||||||
4
|
Hồ Sao Nha
|
Đức Bồng
|
0,40
|
0,20
|
5
|
32,0
| ||||||||
5
|
Hồ Nhà Rạng
|
Đức Bồng
|
1,20
|
0,15
|
15,0
| |||||||||
6
|
Hồ Quạnh
|
Đức Bồng
|
0,70
|
0,09
|
120
|
D = 40
|
5,0
| |||||||
7
|
Hồ đập Bượm
|
Hương Thọ
|
4,50
|
0,40
|
13,0
|
10,0
|
3,0
|
8,0
|
100
|
9
|
40
|
D = 80
|
120,0
|
48,0
|
8
|
Hồ đập Trạ
|
Hương Thọ
|
3,20
|
11,0
|
10,0
|
10
|
40,0
|
20,0
| ||||||
9
|
Hồ Khe Trảy
|
Hương Thọ
|
3,20
|
0,15
|
10,0
|
1,0
|
6,0
|
55
|
8
|
10
|
D = 60
|
30,0
|
23,0
| |
10
|
Hồ Bộng Bồng
|
Hương Thọ
|
0,16
|
4,0
| ||||||||||
11
|
Hồ Khe Cồng
|
Hương Thọ
|
0,12
|
1
|
4,0
| |||||||||
12
|
Hồ Bệ
|
Hương Thọ
|
2,00
|
0,50
|
13,0
|
10,0
|
1,0
|
8,0
|
65
|
10
|
10
|
D = 60
|
20,0
|
6,0
|
13
|
Hồ Cây Mả
|
Hương Thọ
|
3,00
|
0,50
|
11,0
|
1,0
|
7,0
|
50
|
11
|
15
|
D = 60
|
11,0
| ||
14
|
Hồ Bàu Sen
|
Hương Thọ
|
1,30
|
0,17
|
3,0
|
2,0
|
0,8
|
2,0
|
80
|
3
|
8
|
D = 60
|
10,0
| |
15
|
Hồ Khe Đập
|
Hương Thọ
|
0,08
|
60
|
D = 40
|
20
|
5,0
| |||||||
16
|
Hồ Áng
|
Ân Phú
|
0,25
|
0,60
|
4,5
|
0,5
|
80
|
3
|
80 x 80
|
13,0
| ||||
17
|
Hồ Đập Vại
|
Ân Phú
|
2,00
|
0,18
|
60
|
5,0
| ||||||||
18
|
Hồ Khe Cấy
|
Ân Phú
|
0,25
|
0,28
|
4,5
|
1,0
|
600
|
3
|
8
|
80 x 80
| ||||
19
|
Hồ Cây Khế
|
Đức Liên
|
2,10
|
0,83
|
8,0
|
1,0
|
5,0
|
800
|
7
|
24
|
D = 50
|
50,0
|
10,0
| |
20
|
Hồ Cây Trâm
|
Đức Liên
|
1,60
|
0,32
|
17,0
| |||||||||
21
|
Hồ Khe Son
|
Đức Liên
|
0,80
|
0,24
|
25,0
| |||||||||
22
|
Hồ Khe Nải
|
Đức Liên
|
0,80
|
0,24
|
100
|
15,0
|
5,0
| |||||||
23
|
Hồ Bàu Lụi
|
Đức Liên
|
0,40
|
0,12
|
15,0
| |||||||||
24
|
Hồ Khe Xuôi
|
Đức Lĩnh
|
0,70
|
0,70
|
11,0
|
10,0
|
80
|
7
|
D = 40
|
50,0
|
20,0
| |||
25
|
Hồ Chọ Trai
|
Đức Lĩnh
|
0,16
|
80
|
D = 40
|
20,0
|
5,0
| |||||||
26
|
Hồ làng Phan
|
Đức Lĩnh
|
0,10
|
2,0
| ||||||||||
27
|
Hồ Nùi Loi
|
Đức Lĩnh
|
0,20
|
0,06
|
70
|
15,0
|
3,0
| |||||||
28
|
Hồ Hộp Trổ
|
Đức Giang
|
2,20
|
0,51
|
18,40
|
16,50
|
12,10
|
16,60
|
278
|
20,00
|
D = 60
|
75,0
|
5,0
| |
29
|
Hồ Chọ Quản
|
Đức Giang
|
0,41
|
80
|
45,0
| |||||||||
30
|
Hồ Chọ Mít
|
Đức Giang
|
0,50
|
0,30
|
17,2
|
16,20
|
10,30
|
16,20
|
120
|
12,00
|
D = 40
|
26
|
15,0
| |
31
|
Hồ Bãi Trạng
|
Đức Giang
|
3,00
|
0,25
|
40,0
|
40,0
| ||||||||
32
|
Hồ Nhà Phát
|
Đức Giang
|
0,11
|
130
|
120,0
|
45,0
| ||||||||
33
|
Hồ Nhà Trồi
|
Đức Giang
|
0,064
|
15,0
| ||||||||||
34
|
Hồ Này Cầu
|
Đức Hương
|
0,50
|
0,50
|
100
|
D = 40
|
35,0
|
18,0
| ||||||
35
|
Hồ Chọ Su
|
Đức Hương
|
0,20
|
0,30
|
14,0
| |||||||||
36
|
Hồ Này Ô
|
Đức Hương
|
0,30
|
0,24
|
100
|
D = 40
|
14,0
| |||||||
37
|
Hồ Khe Xóm
|
Đức Hương
|
0,10
|
0,10
|
15,0
|
10,0
| ||||||||
38
|
Hồ Cây Cồng
|
Đức Hương
|
0,10
|
0,10
|
15,0
|
7,0
| ||||||||
39
|
Rú Nón
|
Đức Hương
|
50
|
D = 80
|
160,0
| |||||||||
40
|
Hồ Ngàng dưới
|
TT Vũ Quang
|
0,27
|
18,0
| ||||||||||
41
|
Hồ Ngàng trên
|
TT Vũ Quang
|
0,10
|
3,0
| ||||||||||
42
|
Hồ Nhà Giám
|
TT Vũ Quang
| ||||||||||||
43
|
Hồ đập Lành
|
TT Vũ Quang
| ||||||||||||
44
|
Hồ đập Sen
|
TT Vũ Quang
| ||||||||||||
45
|
Hồ đập Ươi
|
TT Vũ Quang
| ||||||||||||
46
|
Hồ khe Thuộc
|
Hương Minh
|
0,20
|
120,0
|
70,0
| |||||||||
47
|
Hồ khe Xai
|
Hương Minh
|
0,08
|
0,180
|
6,0
|
220
|
11
|
6
|
D = 75
|
45,0
|
30,0
| |||
48
|
Hồ Am
|
Hương Minh
|
0,02
|
0,12
|
4,0
|
100
|
6
|
6
|
D = 75
|
8,0
| ||||
49
|
Hồ khe Nguyện
|
Hương Minh
|
0,08
|
0,10
|
6,0
|
120
|
10
|
4
|
D = 100
|
15,0
|
13,0
| |||
50
|
Hồ khe Nguồn
|
Hương Minh
|
0,04
|
0,08
|
200
|
8
|
6
|
D = 75
|
3,0
| |||||
51
|
Hồ Đồng Khe
|
Hương Quang
|
0,15
|
27,0
| ||||||||||
52
|
Hồ Hói Mại
|
Hương Quang
|
0,12
|
7,0
| ||||||||||
53
|
Hồ đập Phấn
|
Hương Quang
| ||||||||||||
54
|
Hồ Chú Ré
|
Sơn Thọ
|
2,5
| |||||||||||
55
|
Hồ Đượng Nảy
|
Sơn Thọ
|
2,0
| |||||||||||
56
|
Hồ Cây Lim
|
Sơn Thọ
|
3,0
| |||||||||||
57
|
Hồ ông Lệ
|
Sơn Thọ
|
1,5
| |||||||||||
58
|
Hồ ông Hân
|
Sơn Thọ
|
1,5
| |||||||||||
59
|
Hồ cố Phương
|
Sơn Thọ
| ||||||||||||
60
|
Hồ khe Léc
|
Sơn Thọ
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
2
|
1380
|
2
|
60
|
60
| ||||||
1
|
TB Bến Vũng
|
Ân Phú
|
1
|
840
|
1
|
22
|
45
|
45
| |||
2
|
TB Bàu Tre
|
Ân Phú
|
1
|
540
|
1
|
22
|
15
|
15
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
20,5
|
0,45
|
145,0
|
145,0
| ||||||||||
1
|
Tràn Cửa Đập
|
Đức Hương
|
10,0
|
0,15
|
45
|
45
| ||||||||
2
|
Đập Bạ
|
Ân Phú
|
10,5
|
0,30
|
8,5
|
7,0
|
30
|
100
|
100
|
PHỤ LỤC III.12
DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
I. HỒ CHỨA
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Các thông số kỹ thuật công trình đầu mối
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
119,1
|
36,344
|
2.136
|
1.219
| ||||||||||
1
|
Hồ Bãi Sậy
|
Sơn Trường
|
1,8
|
0,80
|
150,0
|
10,0
|
15
|
D = 50
|
70
|
30
| ||||
2
|
Hồ đập Dọc
|
Sơn Trường
|
0,5
|
0,50
|
4
|
12
|
10
| |||||||
3
|
Hồ Cây Truống
|
Sơn Trường
|
0,9
|
0,50
|
120,0
|
4
|
D = 120
|
15
|
12
| |||||
4
|
Hồ Lồi Sen
|
Sơn Trường
|
1,0
|
0,50
|
4
|
D = 120
|
20
|
12
| ||||||
5
|
Hồ Mệp
|
Sơn Trường
|
0,9
|
0,30
|
6
|
D = 40
|
15
|
12
| ||||||
6
|
Hồ cổ Huyên
|
Sơn Trường
|
0,5
|
0,20
|
12
|
7
| ||||||||
7
|
Hồ Dùng Đình
|
Sơn Trường
|
0,8
|
0,20
|
12
|
10
| ||||||||
8
|
Hồ Hóc Ninh
|
Sơn Trường
|
1,5
|
0,50
|
25
|
15
| ||||||||
9
|
Hồ Vàng Anh
|
Sơn Trường
|
3,5
|
0,50
|
60,0
|
D=40
|
20
|
10
| ||||||
10
|
Hồ Cừa
|
Sơn Trường
|
0,5
|
0,20
|
4
|
15
|
10
| |||||||
11
|
Hồ Xài Phồ
|
Sơn Lĩnh
|
6,0
|
0,60
|
70,0
|
D = 40
|
60
|
20
| ||||||
12
|
Hồ Đình Đẹ
|
Sơn Lĩnh
|
2,0
|
0,70
|
25,0
|
23,0
|
130,0
|
15
|
30 x 30
|
30
|
25
| |||
13
|
Hồ Hố Chấn
|
Sơn Lĩnh
|
1,5
|
0,60
|
100,0
|
10
|
D = 60
|
25
|
17
| |||||
14
|
Hồ Đồng Đập
|
Sơn Lĩnh
|
2,0
|
0,60
|
45,0
|
15
|
30 x 30
|
35
|
15
| |||||
15
|
Hồ Dằm
|
Sơn Lĩnh
|
1,5
|
0,50
|
22
|
12
| ||||||||
16
|
Hồ Tri Báo
|
Sơn Lĩnh
|
1,5
|
0,50
|
90,0
|
3
|
30 x 30
|
22
|
12
| |||||
17
|
Hồ Cơn Thông
|
Sơn Lĩnh
|
1,5
|
0,50
|
80,0
|
D = 40
|
25
|
12
| ||||||
18
|
Hồ Lồi Trên
|
Sơn Lĩnh
|
1,5
|
0,40
|
15
|
7
| ||||||||
19
|
Hồ Trại Cộ
|
Sơn Lĩnh
|
1,0
|
0,40
|
15
|
7
| ||||||||
20
|
Hồ Khe Sanh
|
Sơn Mai
|
1,18
|
0,41
|
28
|
25,6
|
19,4
|
25,6
|
149,0
|
10,0
|
D = 60
|
50
|
50
| |
21
|
Hồ Vũng Môn
|
Sơn Mai
|
0,6
|
0,20
|
20,0
|
9,0
|
8
|
80 x 80
|
10
|
6
| ||||
22
|
Hồ Đồng Đập
|
Sơn Mai
|
0,5
|
0,20
|
10
|
5
| ||||||||
23
|
Hồ Liên Hoàn
|
Sơn Thủy
|
2,2
|
0,60
|
150,0
|
7,0
|
D = 40
|
80
|
35
| |||||
24
|
Hồ Đông Tráng
|
Sơn Thủy
|
4,0
|
0,70
|
45
|
25
| ||||||||
25
|
Hồ Miếu Thờ
|
Sơn Thủy
|
2,0
|
0,70
|
65
|
40
| ||||||||
26
|
Hồ Khe Kẽm
|
Sơn Thủy
|
0,6
|
0,24
|
26,7
|
25,3
|
17,8
|
25,3
|
149,0
|
10,0
|
8
|
D = 60
|
65
|
15
|
27
|
Hồ Trằm
|
Sơn Thủy
|
1,5
|
0,50
|
30,0
|
D = 30
|
25
|
5
| ||||||
28
|
Hồ Bèo
|
Sơn Diệm
|
2,0
|
0,5
|
30
|
25
| ||||||||
29
|
Hờ nước Lạnh
|
Sơn Tây
|
2,0
|
0,80
|
D = 40
|
15
|
10
| |||||||
30
|
Hồ Trại Lưu
|
Sơn Tây
|
3,5
|
0,75
|
120,0
|
5
|
D = 40
|
25
|
15
| |||||
31
|
Hồ Cây Bưởi
|
Sơn Tây
|
1,0
|
0,65
|
100,0
|
7
|
D = 40
|
20
|
14
| |||||
32
|
Hồ Kim Thành
|
Sơn Tây
|
1,5
|
0,60
|
100,0
|
5
|
D = 40
|
25
|
12
| |||||
33
|
Hồ Đình Đẹ
|
Sơn Tây
|
0,6
|
0,60
|
5
|
D = 40
|
18
|
12
| ||||||
34
|
Hồ Hò Vậy
|
Sơn Tây
|
2,0
|
0,60
|
D = 40
|
20
|
10
| |||||||
35
|
Hồ Khe Lầm
|
Sơn Tây
|
1,0
|
0,50
|
40,0
|
10
|
D = 30
|
30
|
10
| |||||
36
|
Hồ Bông Phài
|
Sơn Tây
|
1,0
|
0,50
|
20
|
10
| ||||||||
37
|
Hồ Cây Trổ
|
Sơn Tây
|
0,8
|
0,40
|
15
|
10
| ||||||||
38
|
Hồ cầu Giang
|
Sơn Kim I
|
1,0
|
0,72
|
20,0
|
400,0
|
6,0
|
1
|
D = 80
|
30
|
20
| |||
39
|
Hồ Khe Cầy
|
Sơn Kim I
|
0,75
|
0,50
|
11,0
|
2,7
|
200,0
|
3,0
|
6
|
D = 45
|
15
|
10
| ||
40
|
Hồ Khe Đá
|
Sơn Kim II
|
1,5
|
0,65
|
35
|
20
| ||||||||
41
|
Hồ Khe Rồng
|
Sơn Kim II
|
2,0
|
0,60
|
150,0
|
D = 40
|
25
|
10
| ||||||
42
|
Hồ Khe Hồ
|
Sơn Lễ
|
2,4
|
0,50
|
200,0
|
3,0
|
D = 40
|
70
|
35
| |||||
43
|
Hồ Khe Nhảy
|
Sơn Tiến
|
0,6
|
0,70
|
110,0
|
6,0
|
9
|
D = 50
|
45
|
35
| ||||
44
|
Hồ Đồng Thủng
|
Sơn Tiến
|
0,5
|
0,40
|
80,0
|
6,0
|
8
|
D = 40
|
20
|
10
| ||||
45
|
Hồ Đập Háp
|
Sơn Tiến
|
0,9
|
0,30
|
100,0
|
7,0
|
13
|
D = 50
|
35
|
30
| ||||
46
|
Hồ Bằng
|
Sơn Tiến
|
0,7
|
0,30
|
50,0
|
D = 40
|
10
|
5
| ||||||
47
|
Hồ Côn Sơn
|
Sơn Tiến
|
1,2
|
0,20
|
150,0
|
6,0
|
10
|
D = 50
|
20
|
10
| ||||
48
|
Hồ Hạp Chánh
|
Sơn Tiến
|
1,0
|
0,20
|
15
|
10
| ||||||||
49
|
Hồ Ao Lội
|
Sơn Tiến
|
0,6
|
0,16
|
55,0
|
3
|
D = 30
|
15
|
5
| |||||
50
|
Hồ Ao Sen
|
Sơn Tiến
|
0,4
|
0,10
|
80,0
|
4,0
|
6
|
D = 40
|
10
|
6
| ||||
51
|
Hồ Ngớc
|
Sơn Tiến
|
0,8
|
0,10
|
50
|
15
|
10
| |||||||
52
|
Hồ Sen
|
Sơn Lâm
|
2,0
|
0,70
|
2,0
|
100,0
|
5
|
14
|
60 x 100
|
30
|
25
| |||
53
|
Hồ Đòng Tròn
|
Sơn Lâm
|
1,0
|
0,50
|
3,0
|
120,0
|
7,9
|
10
|
40 x 40
|
20
|
15
| |||
54
|
Hồ Cây Bưởi
|
Sơn Lâm
|
1,5
|
0,50
|
2,5
|
110,0
|
3,5
|
7
|
20 x 20
|
25
|
15
| |||
55
|
Hồ Cây Ươi
|
Sơn Lâm
|
0,3
|
0,18
|
3,1
|
6,8
|
12
|
D = 40
|
20
|
15
| ||||
56
|
Hồ Rậy Sớm
|
Sơn Lâm
|
1,0
|
0,50
|
3,5
|
120,0
|
7,5
|
14
|
D = 40
|
20
|
15
| |||
57
|
Hồ Khe Cò
|
Sơn Hồng
|
1,8
|
0,50
|
25
|
20
| ||||||||
58
|
Hồ Khe Đôi
|
Sơn Hồng
|
5,5
|
0,50
|
80,0
|
D = 40
|
20
|
10
| ||||||
59
|
Hồ Vã
|
Sơn Hồng
|
8
|
0,50
|
100,0
|
D = 40
|
25
|
12
| ||||||
60
|
Hồ KheTrét
|
Sơn Hồng
|
1,5
|
0,50
|
3,0
|
D = 80
|
20
|
15
| ||||||
61
|
Hồ Tràng Lầy
|
Sơn Bình
|
0,3
|
0,37
|
55,0
|
8
|
D = 40
|
20
|
10
| |||||
62
|
Hồ Bông Trên
|
Sơn Bình
|
0,5
|
0,20
|
10
|
5
| ||||||||
63
|
Hồ Cửa Bàn
|
Sơn Giang
|
0,2
|
0,16
|
0,8
|
4,0
|
160,0
|
15
|
D = 80
|
50
|
30
| |||
64
|
Hồ Quát
|
Sơn Giang
|
3,5
|
0,50
|
1,5
|
180,0
|
10
|
D = 80
|
60
|
40
| ||||
65
|
Hồ Bình Khê
|
Sơn Hàm
|
4,0
|
0,65
|
12,0
|
1,0
|
-1,2
|
350,0
|
8,5
|
0,8
|
D = 60
|
50
|
25
| |
66
|
Hồ Thống Nhất
|
Sơn Hàm
|
2,7
|
0,60
|
30
|
20
| ||||||||
67
|
Hồ Khe Điếc
|
Sơn Châu
|
1,0
|
0,50
|
5,0
|
150,0
|
0,5
|
15
|
D = 60
|
20
|
15
| |||
68
|
Hồ Khe Mương
|
Sơn Châu
|
0,7
|
0,20
|
3,0
|
100,0
|
10,0
|
15
|
60 x 80
|
12
|
7
| |||
69
|
Hồ Hóc Lầy
|
Sơn Quang
|
1,2
|
0,50
|
35
|
20
| ||||||||
70
|
Hồ Tràng Riêng
|
Sơn Quang
|
1,5
|
0,50
|
160,0
|
D = 60
|
40
|
20
| ||||||
71
|
Hồ Cơn Gạo
|
Sơn Quang
|
0,8
|
0,50
|
80,0
|
D = 30
|
35
|
25
| ||||||
72
|
Hồ Mụ Trực
|
Sơn Quang
|
0,8
|
0,30
|
16
|
10
| ||||||||
73
|
Hồ Cơn Sắn
|
Sơn Quang
|
0,5
|
0,20
|
10
|
5
| ||||||||
74
|
Hồ Đồng Hung
|
Sơn Trà
|
1,0
|
0,40
|
100,0
|
40
|
D = 40
|
15
|
10
| |||||
75
|
Hồ Khe Cắm
|
Sơn Trà
|
0,7
|
0,20
|
15
|
5
| ||||||||
76
|
Hồ Chọ Trâm
|
Sơn Trung
|
1,2
|
0,40
|
100,0
|
D = 40
|
25
|
10
| ||||||
77
|
Hồ Truông Mung
|
Sơn Trung
|
0,7
|
0,30
|
15
|
0
| ||||||||
78
|
Hồ Cây Đa
|
Sơn Thịnh
|
0,7
|
0,60
|
5,5
|
4,5
|
3,5
|
4,0
|
100,0
|
5,5
|
10
|
D = 50
|
50
|
20
|
79
|
Hồ Khe Trong
|
Sơn Thịnh
|
1,2
|
0,80
|
6,0
|
5,0
|
3,5
|
4,5
|
250,0
|
6,0
|
15
|
D = 100
|
15
|
10
|
80
|
Hồ Băng Truông
|
Sơn Ninh
|
0,6
|
0,20
|
15
|
10
|
II. TRẠM BƠM
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Chỉ tiêu thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Cao trình thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Số máy
|
Qmáy (m3/h)
|
Số động cơ
|
Công suất động cơ (KW)
|
Đặt máy (m)
|
B hút (m)
|
B xả (m)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
Tổng
|
32
|
16.190
|
32
|
1.252,0
|
1.111,7
| ||||||
1
|
TB Sơn Long I
|
Sơn Long
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
100
|
80
| |||
2
|
TB Sơn Long II
|
Sơn Long
|
1
|
1000
|
1
|
22
|
70
|
70
| |||
3
|
TB Sơn Trà I
|
Sơn Trà
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
30
| |||
4
|
TB Sơn Trà II
|
Sơn Trà
|
1
|
540
|
1
|
22
|
25
|
20
| |||
5
|
TB Sơn Tân
|
Sơn Tân
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
152
|
150,7
| |||
6
|
TB Sơn Mỹ
|
Sơn Mỹ
|
2
|
1000
|
2
|
33, 37
|
150
|
139
| |||
7
|
TB Sơn Hà
|
Sơn Hà
|
3
|
1000
|
3
|
33
|
100
|
100
| |||
8
|
TB Sơn Bình
|
Sơn Bình
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
80
|
70
| |||
9
|
TB Sơn Châu
|
Sơn Châu
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
85
|
50
| |||
10
|
TB Sơn Hòa
|
Sơn Hòa
|
2
|
1000
|
2
|
22
|
60
|
60
| |||
11
|
TB Sơn Thịnh I
|
Sơn Thịnh
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
30
|
22
| |||
12
|
TB Sơn Thịnh II
|
Sơn Thịnh
|
1
|
540
|
1
|
33
|
20
|
10
| |||
13
|
TB Sơn Bằng I
|
Sơn Bằng
|
2
|
1000
|
2
|
22
|
50
|
45
| |||
14
|
TB Sơn Bằng II
|
Sơn Bằng
|
1
|
540
|
1
|
33
|
30
|
25
| |||
15
|
TB Sơn Bằng III
|
Sơn Bằng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
20
|
20
| |||
16
|
TB Sơn Bằng IV
|
Sơn Bằng
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
30
| |||
17
|
TB Sơn Trung II
|
Sơn Trung
|
1
|
410
|
1
|
22
|
40
|
30
| |||
18
|
TB Sơn Trung III
|
Sơn Trung
|
1
|
540
|
1
|
22
|
30
|
25
| |||
19
|
TB Sơn Thủy
|
Sơn Thủy
|
2
|
1000
|
2
|
22
|
100
|
70
| |||
20
|
TB Sơn Phúc
|
Sơn Phúc
|
2
|
1000
|
2
|
33
|
50
|
65
|
III. ĐẬP DÂNG
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Qtk (m3/s)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
Tổng
|
37,5
|
2,9
|
135
|
70
| ||||||||||
1
|
Đập Cây Gáo
|
Sơn Kim
|
6,5
|
0,15
|
4,0
|
4,5
|
2,5
|
500
|
3,5
|
3
|
40 x 40
|
50
|
30
| |
2
|
Đập Khe Cấy
|
Sơn Phú
|
10
|
2,50
|
0,7
|
0,7
|
255
|
1,4
|
100
|
D = 75, 40 x 60
|
35
|
20
| ||
3
|
Đập Đá Dựng
|
Sơn Hồng
|
21
|
0,25
|
50
|
20
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA PHÂN CẤP CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (Dung tích từ 0,050 triệu mét khối trở xuống) (Kèm theo Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 20011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
DANH MỤC CÁC HỒ CHỨA CÓ DUNG TÍCH NHỎ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
TỔNG SỐ: 40 HỒ
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Các thông số kỹ thuật
|
Năng lực
|
Năng lực
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Cao trình
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Khẩu độ thiết kế
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
|
TT
|
Tên công trình
|
Địa điểm xây dựng
|
F (lv) (km2)
|
Dung tích (106m3)
|
Đỉnh đập (m)
|
Ngưỡng tràn (m)
|
Đáy cống (m)
|
MNDBT (m)
|
Lđập (m)
|
Hđập (m)
|
Btràn (m)
|
Khẩu độ cống (cm)
|
Thiết kế (ha)
|
Thực tế (ha)
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
1- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN KỲ ANH
|
|
1
|
Hồ Rẫy Chè
|
Kỳ Tây
|
1,30
|
0,032
|
41,5
|
39,7
|
38,02
|
39,7
|
176,6
|
4
|
40
|
D = 60
|
60,0
|
60,0
|
|
2
|
Đập Hiểm
|
Kỳ Thư
|
0,80
|
0,02
|
150
|
80 x 80
|
15,0
|
5,0
|
||||||
|
3
|
Đập Cố Đáo
|
Kỳ Thư
|
0,01
|
0,01
|
25
|
80 x 80
|
12,0
|
5,0
|
||||||
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
2- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG SƠN
|
|
1
|
Hồ Mỏ Kẹc
|
Sơn Trường
|
0,75
|
0,018
|
19,5
|
17,9
|
11,10
|
17,9
|
60
|
6
|
D = 40
|
55,0
|
20,0
|
|
|
2
|
Hồ Cây Sung
|
Sơn Lâm
|
2,00
|
0,020
|
100
|
7,5
|
14
|
D = 40
|
20,0
|
15,0
|
||||
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
3- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN ĐỨC THỌ
|
|
1
|
Hồ Chợ Cùa
|
Đức Lạng
|
0,45
|
0,012
|
9,5
|
7,80
|
8,5
|
40
|
2,2
|
10,0
|
7,0
|
|||
|
2
|
Hồ chợ Bơi
|
Đức Lạng
|
0,20
|
0,010
|
9,2
|
8,00
|
9
|
32
|
2,5
|
D = 20
|
8,0
|
6,0
|
||
|
3
|
Hồ Eo Cây Cà
|
Đức An
|
3,00
|
0,020
|
8,8
|
8,1
|
7,20
|
8,1
|
95
|
1,5
|
25
|
30 x 70
|
30,0
|
10,0
|
|
4
|
Hồ Đá Hàn
|
Tùng ảnh
|
0,06
|
0,020
|
7,1
|
6,5
|
3,5
|
60
|
4,5
|
10
|
8,0
|
3,0
|
||
|
5
|
Hồ Vực Thù
|
Tùng ảnh
|
0,20
|
0,010
|
7,5
|
6,5
|
3,5
|
55
|
4,5
|
10
|
7,0
|
1,0
|
||
|
6
|
Hồ Trúc
|
Tân Hương
|
4,50
|
0,020
|
15
|
13
|
12,00
|
15
|
50
|
10
|
35
|
40 x 40
|
15,0
|
10,0
|
|
7
|
Hồ Đồng Ngọn
|
Tân Hương
|
0,60
|
0,010
|
17
|
15
|
13,00
|
15
|
200
|
6
|
10
|
D = 30
|
10,0
|
8,0
|
|
8
|
Hồ Hoa Đào
|
Tân Hương
|
0,90
|
0,006
|
13,8
|
12
|
13,00
|
14
|
125
|
4
|
25
|
40 x 30
|
10,0
|
8,0
|
|
9
|
Hồ Ông Miên
|
Tân Hương
|
3,00
|
0,010
|
15,5
|
14
|
12,00
|
14
|
10
|
3,5
|
24
|
40 x 40
|
15,0
|
10,0
|
|
10
|
Hồ Cánh Gà
|
Tân Hương
|
1,10
|
0,020
|
19
|
17
|
15,00
|
17
|
50
|
4
|
25
|
40 x 40
|
10,0
|
6,0
|
|
11
|
Hồ Ao Sen
|
Đức Lập
|
0,60
|
0,010
|
5,7
|
1,20
|
2,8
|
170
|
4,5
|
4
|
D =30
|
7,0
|
4,0
|
|
|
12
|
Hồ xóm 6
|
Đức Lập
|
0,60
|
0,011
|
2,5
|
1,20
|
1,8
|
120
|
2,5
|
5
|
D = 25
|
6,0
|
2,0
|
|
|
13
|
Hồ Bà Điệm
|
Đức Lập
|
4,00
|
0,006
|
15,0
|
8,0
|
||||||||
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
4- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN HƯƠNG KHÊ
|
|
1
|
Đập Môn
|
Hương Xuân
|
0,50
|
0,010
|
24
|
23
|
22,40
|
2
|
180
|
15
|
D = 30
|
|||
|
2
|
Đập Lư
|
Hương Bình
|
0,80
|
0,003
|
20
|
19
|
17,20
|
3
|
180
|
12
|
D = 40
|
13,0
|
||
|
3
|
Đập Cổ
|
Hương Bình
|
0,50
|
0,003
|
20
|
19
|
17,70
|
2
|
150
|
12
|
D = 40
|
8,0
|
||
|
4
|
Đập Khẩn
|
Hương Bình
|
0,70
|
0,003
|
20
|
19
|
17,70
|
2
|
150
|
12
|
D = 40
|
13,4
|
||
|
5
|
Đập Cổ Khiếu
|
Hương Bình
|
0,50
|
0,005
|
20
|
19
|
18,70
|
2
|
150
|
10
|
D = 40
|
8,9
|
||
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
5- DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI THUỘC HUYỆN VŨ QUANG
|
|
1
|
Hồ Đồng Mối
|
Đức Lĩnh
|
0,050
|
15,0
|
5,0
|
|||||||||
|
2
|
Hồ Khe Try
|
Đức Lĩnh
|
0,040
|
5,0
|
||||||||||
|
3
|
Hồ Nhà Đèn
|
Đức Lĩnh
|
0,40
|
0,030
|
1,0
|
|||||||||
|
4
|
Hồ Chọ Bàu
|
Đức Lĩnh
|
0,030
|
80
|
2,5
|
|||||||||
|
5
|
Hồ Cây Cùa
|
Đức Lĩnh
|
0,030
|
2,0
|
||||||||||
|
6
|
Hồ Động Hàn
|
Đức Lĩnh
|
0,030
|
|||||||||||
|
7
|
Hồ Đà Men
|
Đức Lĩnh
|
0,035
|
2,0
|
||||||||||
|
8
|
Hồ Sơn Dương
|
Đức Lĩnh
|
0,025
|
2,0
|
||||||||||
|
9
|
Hồ đập Bã
|
Đức Lĩnh
|
0,60
|
0,015
|
||||||||||
|
10
|
Hồ Ngã Ba
|
Đức Lĩnh
|
||||||||||||
|
11
|
Hồ Cây Tĩnh
|
Đức Lĩnh
|
0,020
|
2,0
|
||||||||||
|
12
|
Hồ đập Xáo
|
Đức Lĩnh
|
0,040
|
|||||||||||
|
13
|
Hồ Ô Ô
|
Hương Minh
|
0,030
|
2,0
|
||||||||||
|
14
|
Hồ N.Văn Trổi
|
Sơn Thọ
|
0,57
|
0,023
|
24,4
|
22,5
|
19,00
|
22,5
|
76,2
|
10
|
10
|
D = 60
|
31,0
|
5,5
|
|
15
|
Hồ Bà Em
|
Sơn Thọ
|
7,00
|
0,021
|
21
|
50
|
6,5
|
4,5
|
||||||
|
16
|
Hồ Hòn Bàn
|
Sơn Thọ
|
0,60
|
0,012
|
70
|
3
|
6,5
|
|||||||
|
17
|
Hồ ông Tác
|
Sơn Thọ
|
0,50
|
0,010
|
65
|
2
|
7,5
|